Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm những gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập, thẩm_định, xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định, xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán... 3. Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền, sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán :... b ) Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ), Vụ Tổng_hợp, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán, Vụ Pháp_chế. Hồ_sơ gồm : Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị, trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn, Phó trưởng_đoàn kiểm_toán, tổ_trưởng Tổ kiểm_toán, bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : ... b ) Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ gồm : Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm : - Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; - Kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; - Biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; - Báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . | 1,800 | |
Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm những gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... Tổ kiểm_toán ) ; kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan. Như_vậy, hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ), Vụ Tổng_hợp, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán, Vụ Pháp_chế. Hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm : - Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị, trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn, Phó trưởng_đoàn kiểm_toán, tổ_trưởng Tổ kiểm_toán, bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; - Kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; - Biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; - Báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : ... b ) Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ gồm : Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm : - Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; - Kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; - Biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; - Báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . | 1,801 | |
Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm những gì ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : ... b ) Hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ gồm : Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ của thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được gửi cho Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ) , Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế . Hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát gồm : - Tờ_trình của thủ_trưởng đơn_vị , trong đó nêu rõ các vấn_đề cần xin ý_kiến chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( mục_tiêu ; nội_dung ; phạm_vi ; thời_hạn kiểm_toán ; Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn kiểm_toán , tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , bố_trí nhân_sự các Tổ kiểm_toán ) ; - Kế_hoạch kiểm_toán đã hoàn_thiện theo kết_quả xét_duyệt của thủ_trưởng đơn_vị ; - Biên_bản cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị ; - Báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán đối_với cuộc kiểm_toán và các tài_liệu khác có liên_quan . | 1,802 | |
Phải trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán trước ngày dự_kiến công_bố quyết_định kiểm_toán ít_nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : ... c ) Thời_hạn trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán trước ngày dự_kiến công_bố quyết_định kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán ít_nhất là 15 ngày làm_việc trừ các trường_hợp khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . Theo đó , thời_hạn trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán trước ngày dự_kiến công_bố quyết_định kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán ít_nhất là 15 ngày làm_việc , trừ các trường_hợp khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : ... c ) Thời_hạn trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán trước ngày dự_kiến công_bố quyết_định kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán ít_nhất là 15 ngày làm_việc trừ các trường_hợp khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . Theo đó , thời_hạn trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán trước ngày dự_kiến công_bố quyết_định kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán ít_nhất là 15 ngày làm_việc , trừ các trường_hợp khác do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . | 1,803 | |
45 ngày thông_báo trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động có tính thứ 7 và chủ_nhật không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 2. Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn người lao_động sẽ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , nhưng phải báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 45 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp của bạn có ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với công_ty , bạn muốn đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng công_ty không cho bạn nghỉ mà bắt làm đủ 45 ngày làm_việc là không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 1,804 | |
45 ngày thông_báo trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động có tính thứ 7 và chủ_nhật không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. Như_vậy, theo quy_định trên thì đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn người lao_động sẽ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, nhưng phải báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 45 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp của bạn có ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với công_ty, bạn muốn đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng công_ty không cho bạn nghỉ mà bắt làm đủ 45 ngày làm_việc là | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn người lao_động sẽ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , nhưng phải báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 45 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp của bạn có ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với công_ty , bạn muốn đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng công_ty không cho bạn nghỉ mà bắt làm đủ 45 ngày làm_việc là không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 1,805 | |
45 ngày thông_báo trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động có tính thứ 7 và chủ_nhật không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... của bạn có ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với công_ty, bạn muốn đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng công_ty không cho bạn nghỉ mà bắt làm đủ 45 ngày làm_việc là không đúng quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : a ) Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; b ) Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; c ) Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; d ) Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; e ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; g ) Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn người lao_động sẽ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , nhưng phải báo cho người sử_dụng lao_động biết trước ít_nhất 45 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp của bạn có ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với công_ty , bạn muốn đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng công_ty không cho bạn nghỉ mà bắt làm đủ 45 ngày làm_việc là không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 1,806 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động thuộc về cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP: ... Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định , hành_vi về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động của mình bị khiếu_nại . 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , nơi người sử_dụng lao_động đặt trụ_sở chính có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động khi người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu theo quy_định tại Điều 23 hoặc đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại không được giải_quyết . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về điều_tra tai_nạn lao_động theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , bạn có quyền khiếu_nại đến Giám_đốc công_ty và Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty bạn đặt trụ_sở chính để giải_quyết về vấn_đề này . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP: Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định , hành_vi về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động của mình bị khiếu_nại . 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , nơi người sử_dụng lao_động đặt trụ_sở chính có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại về lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động khi người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu theo quy_định tại Điều 23 hoặc đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại không được giải_quyết . 3 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về điều_tra tai_nạn lao_động theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , bạn có quyền khiếu_nại đến Giám_đốc công_ty và Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty bạn đặt trụ_sở chính để giải_quyết về vấn_đề này . | 1,807 | |
Nếu không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động thì người lao_động có_thể khởi_kiện tại Toà_án không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1. Người khiếu_nại có quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khác khiếu_nại ; b ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; c ) Được biết, đọc, sao_chụp, sao_chép tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; d ) Yêu_cầu cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ, quản_lý thông_tin, tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp nội_dung thông_tin, tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có yêu_cầu và giao cho người giải_quyết khiếu_nại để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định, hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khác khiếu_nại ; b ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; c ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; d ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp nội_dung thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu và giao cho người giải_quyết khiếu_nại để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; h ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; i ) Rút khiếu_nại theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; k ) Khiếu_nại lần hai ; l ) Khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án a ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự trong trường_hợp sau đây : - Có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết . b ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng hành_chính trong trường_hợp sau đây : - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 28 Nghị_định này mà khiếu_nại lần hai không được giải_quyết . 3 . Người khiếu_nại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện khiếu_nại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trình_bày trung_thực sự_việc , đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Người khiếu_nại thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên . | 1,808 | |
Nếu không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động thì người lao_động có_thể khởi_kiện tại Toà_án không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại do việc thi_hành quyết_định, hành_vi bị khiếu_nại ; h ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; i ) Rút khiếu_nại theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; k ) Khiếu_nại lần hai ; l ) Khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án a ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự trong trường_hợp sau đây : - Có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi của người sử_dụng lao_động ; tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình ; - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khác khiếu_nại ; b ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; c ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; d ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp nội_dung thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu và giao cho người giải_quyết khiếu_nại để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; h ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; i ) Rút khiếu_nại theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; k ) Khiếu_nại lần hai ; l ) Khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án a ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự trong trường_hợp sau đây : - Có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết . b ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng hành_chính trong trường_hợp sau đây : - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 28 Nghị_định này mà khiếu_nại lần hai không được giải_quyết . 3 . Người khiếu_nại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện khiếu_nại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trình_bày trung_thực sự_việc , đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Người khiếu_nại thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên . | 1,809 | |
Nếu không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động thì người lao_động có_thể khởi_kiện tại Toà_án không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết. b ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng hành_chính trong trường_hợp sau đây : - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 28 Nghị_định này mà khiếu_nại lần hai không được giải_quyết. 3. Người khiếu_nại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện khiếu_nại theo đúng trình_tự, thủ_tục quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trình_bày trung_thực sự_việc, đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; c ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật. 4. Người khiếu_nại thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khác khiếu_nại ; b ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; c ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; d ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp nội_dung thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu và giao cho người giải_quyết khiếu_nại để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; h ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; i ) Rút khiếu_nại theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; k ) Khiếu_nại lần hai ; l ) Khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án a ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự trong trường_hợp sau đây : - Có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết . b ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng hành_chính trong trường_hợp sau đây : - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 28 Nghị_định này mà khiếu_nại lần hai không được giải_quyết . 3 . Người khiếu_nại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện khiếu_nại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trình_bày trung_thực sự_việc , đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Người khiếu_nại thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên . | 1,810 | |
Nếu không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động thì người lao_động có_thể khởi_kiện tại Toà_án không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khác khiếu_nại ; b ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; c ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; d ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp nội_dung thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu và giao cho người giải_quyết khiếu_nại để giải_quyết khiếu_nại ; trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước hoặc bí_mật của người bị khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; e ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; g ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_hại do việc thi_hành quyết_định , hành_vi bị khiếu_nại ; h ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; i ) Rút khiếu_nại theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này ; k ) Khiếu_nại lần hai ; l ) Khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án a ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự trong trường_hợp sau đây : - Có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 20 Nghị_định này mà khiếu_nại lần đầu không được giải_quyết . b ) Người khiếu_nại có quyền khởi_kiện vụ án tại Toà_án theo quy_định của pháp luật tố_tụng hành_chính trong trường_hợp sau đây : - Không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này ; - Đã hết thời_hạn quy_định tại Điều 28 Nghị_định này mà khiếu_nại lần hai không được giải_quyết . 3 . Người khiếu_nại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện khiếu_nại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trình_bày trung_thực sự_việc , đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . 4 . Người khiếu_nại thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , bạn có quyền khởi_kiện tại Toà_án nếu_như không đồng_ý với việc giải_quyết khiếu_nại về lao_động nêu trên . | 1,811 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập tổ_chức tín_dụng là gì ? | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu: ... Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp, sửa_đổi, bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này. Về vốn_pháp_định, quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19. Vốn_pháp_định 1. Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 2. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định. 3. Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng, vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định. " Về điều_kiện cấp giấy_phép, được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ, vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, cổ_đông sáng_lập, thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn | None | 1 | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này . Về vốn_pháp_định , quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19 . Vốn_pháp_định 1 . Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng , vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định . " Về điều_kiện cấp giấy_phép , được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ , vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn . Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi , không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh , đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có , tình_hình tài_chính , các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính , công_nghệ , quản_trị , điều_hành , hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra , giám_sát hoạt_động ngân_hàng , trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài . - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 và các điểm b , c , d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này . + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định . | 1,812 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập tổ_chức tín_dụng là gì ? | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu: ... ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, cổ_đông sáng_lập, thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn. Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, cổ_đông sáng_lập, thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý, người điều_hành, thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập, phương_án kinh_doanh khả_thi, không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn, ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh, tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt | None | 1 | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này . Về vốn_pháp_định , quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19 . Vốn_pháp_định 1 . Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng , vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định . " Về điều_kiện cấp giấy_phép , được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ , vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn . Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi , không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh , đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có , tình_hình tài_chính , các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính , công_nghệ , quản_trị , điều_hành , hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra , giám_sát hoạt_động ngân_hàng , trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài . - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 và các điểm b , c , d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này . + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định . | 1,813 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập tổ_chức tín_dụng là gì ? | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu: ... đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh, đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có, tình_hình tài_chính, các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính, công_nghệ, quản_trị, điều_hành, hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh, tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra, giám_sát hoạt_động ngân_hàng, trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài. - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các | None | 1 | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này . Về vốn_pháp_định , quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19 . Vốn_pháp_định 1 . Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng , vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định . " Về điều_kiện cấp giấy_phép , được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ , vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn . Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi , không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh , đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có , tình_hình tài_chính , các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính , công_nghệ , quản_trị , điều_hành , hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra , giám_sát hoạt_động ngân_hàng , trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài . - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 và các điểm b , c , d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này . + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định . | 1,814 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập tổ_chức tín_dụng là gì ? | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu: ... trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài. - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 và các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này. + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam. - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định. | None | 1 | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này . Về vốn_pháp_định , quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19 . Vốn_pháp_định 1 . Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng , vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định . " Về điều_kiện cấp giấy_phép , được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ , vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn . Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi , không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh , đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có , tình_hình tài_chính , các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính , công_nghệ , quản_trị , điều_hành , hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra , giám_sát hoạt_động ngân_hàng , trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài . - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 và các điểm b , c , d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này . + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định . | 1,815 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập tổ_chức tín_dụng là gì ? | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu: ... tại Việt_Nam. - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định. | None | 1 | Về thẩm_quyền cấp giấy_phép được quy_định tại Điều 18 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , Ngân_hàng Nhà_nước có thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , bổ_sung và thu_hồi Giấy_phép theo quy_định của Luật này . Về vốn_pháp_định , quy_định tại Điều 19 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 : " Điều 19 . Vốn_pháp_định 1 . Chính_phủ quy_định mức vốn_pháp_định đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ hoặc vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể việc xử_lý trường_hợp khi giá_trị thực của vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng , vốn được cấp của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài giảm thấp hơn mức vốn_pháp_định . " Về điều_kiện cấp giấy_phép , được quy_định tại Điều 20 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ , vốn được cấp tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định ; + Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập là pháp_nhân đang hoạt_động hợp_pháp và có đủ năng_lực tài_chính để tham_gia góp vốn ; cổ_đông sáng_lập hoặc thành_viên sáng_lập là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ và có đủ khả_năng tài_chính để góp vốn . Điều_kiện đối_với chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , cổ_đông sáng_lập , thành_viên sáng_lập do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định ; + Người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi , không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Hoạt_động dự_kiến xin phép thực_hiện tại Việt_Nam phải là hoạt_động mà tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có hoạt_động lành_mạnh , đáp_ứng các điều_kiện về tổng_tài sản có , tình_hình tài_chính , các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài phải có văn_bản cam_kết hỗ_trợ về tài_chính , công_nghệ , quản_trị , điều_hành , hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài ; bảo_đảm các tổ_chức này duy_trì giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này ; + Cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài đã ký_kết thoả_thuận với Ngân_hàng Nhà_nước về thanh_tra , giám_sát hoạt_động ngân_hàng , trao_đổi thông_tin giám_sát an_toàn ngân_hàng và có văn_bản cam_kết giám_sát hợp_nhất theo thông_lệ quốc_tế đối_với hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài . - Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 và các điểm b , c , d và e khoản 2 Điều này ; + Ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; bảo_đảm duy_trì giá_trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn_pháp_định và thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn của Luật này . + Tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng là pháp_nhân được phép hoạt_động ngân_hàng ở nước_ngoài ; + Quy_định của pháp_luật của nước nơi tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng đặt trụ_sở chính cho_phép tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . - Điều_kiện cấp Giấy_phép đối_với ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức tài_chính vi_mô do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định . | 1,816 | |
Thời_hạn cấp giấy_phép ? | Tại Điều 22 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về thời_hạn cấp giấy_phép như sau : ... " Điều 22 . Thời_hạn cấp Giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 180 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước cấp Giấy_phép hoặc từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị cấp phép . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước cấp Giấy_phép hoặc từ_chối cấp Giấy_phép cho văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng . 3 . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | None | 1 | Tại Điều 22 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về thời_hạn cấp giấy_phép như sau : " Điều 22 . Thời_hạn cấp Giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 180 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước cấp Giấy_phép hoặc từ_chối cấp Giấy_phép cho tổ_chức đề_nghị cấp phép . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước cấp Giấy_phép hoặc từ_chối cấp Giấy_phép cho văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng . 3 . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | 1,817 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động. - Để khai_trương hoạt_động, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, có đủ vốn_điều_lệ, vốn được cấp, có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước, có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; + Có cơ_cấu tổ_chức, bộ_máy quản_trị, điều_hành, kiểm_toán nội_bộ, quản_lý rủi_ro, hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý, quy_mô hoạt_động ; + Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức, hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; + Vốn_điều_lệ, vốn | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . - Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; + Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; + Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; + Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; + Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 1,818 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : ... kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; + Vốn_điều_lệ, vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động. Vốn_điều_lệ, vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; + Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này. - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép. - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . - Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; + Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; + Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; + Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; + Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 1,819 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động ? | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : ... 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . - Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; + Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; + Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; + Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; + Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 1,820 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông cần chú_ý những gì ? | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : ... Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển, người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ. Theo đó, người đi bộ cũng là người tham_gia giao_thông. Theo đó, người đi bộ phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ như sau, căn_cứ Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định : Người đi bộ 1. Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố, lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường. 2. Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu, có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn. 3. Trường_hợp không có đèn tín_hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường. 4. Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách, không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó , người đi bộ cũng là người tham_gia giao_thông . Theo đó , người đi bộ phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ như sau , căn_cứ Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Như_vậy , người đi bộ cần lưu_ý về phần lề , phần đường được phép lưu_thông và chấp_hành các tín_hiệu đèn giao_thông , vạch kẻ đường cũng như những tín_hiệu chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông . Người đi bộ cũng phải tự chú_ý an_toàn của bản_thân và không được gây trở_ngại cho các phương_tiện khác . Ngoài_ra , cần chú_ý trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt . ( Hình từ Internet ) | 1,821 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông cần chú_ý những gì ? | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : ... qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường. 4. Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách, không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. 5. Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. Như_vậy, người đi bộ cần lưu_ý về phần lề, phần đường được phép lưu_thông và chấp_hành các tín_hiệu đèn giao_thông, vạch kẻ đường cũng như những tín_hiệu chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông. Người đi bộ cũng phải tự chú_ý an_toàn của bản_thân và không được gây trở_ngại cho các phương_tiện khác. Ngoài_ra, cần chú_ý trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó , người đi bộ cũng là người tham_gia giao_thông . Theo đó , người đi bộ phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ như sau , căn_cứ Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Như_vậy , người đi bộ cần lưu_ý về phần lề , phần đường được phép lưu_thông và chấp_hành các tín_hiệu đèn giao_thông , vạch kẻ đường cũng như những tín_hiệu chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông . Người đi bộ cũng phải tự chú_ý an_toàn của bản_thân và không được gây trở_ngại cho các phương_tiện khác . Ngoài_ra , cần chú_ý trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt . ( Hình từ Internet ) | 1,822 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông cần chú_ý những gì ? | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : ... dắt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định : Người tham_gia giao_thông gồm người điều_khiển , người sử_dụng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ; người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật ; người đi bộ trên đường_bộ . Theo đó , người đi bộ cũng là người tham_gia giao_thông . Theo đó , người đi bộ phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ như sau , căn_cứ Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định : Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Như_vậy , người đi bộ cần lưu_ý về phần lề , phần đường được phép lưu_thông và chấp_hành các tín_hiệu đèn giao_thông , vạch kẻ đường cũng như những tín_hiệu chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông . Người đi bộ cũng phải tự chú_ý an_toàn của bản_thân và không được gây trở_ngại cho các phương_tiện khác . Ngoài_ra , cần chú_ý trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt . ( Hình từ Internet ) | 1,823 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông có_thể bị xử_phạt những lỗi gì ? | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thô: ... Như đã phân_tích ở trên, người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ. Nếu người đi bộ tham_gia giao_thông không tuân_thủ các nguyên_tắc nêu trên thì vẫn bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật. Cụ_thể, căn_cứ Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu, biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang, vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; đ ) Đu, bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc, trừ người phục_vụ | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thông không tuân_thủ các nguyên_tắc nêu trên thì vẫn bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật . Cụ_thể , căn_cứ Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang , vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; đ ) Đu , bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . | 1,824 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông có_thể bị xử_phạt những lỗi gì ? | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thô: ... đ ) Đu, bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc, trừ người phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc.Như đã phân_tích ở trên, người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ. Nếu người đi bộ tham_gia giao_thông không tuân_thủ các nguyên_tắc nêu trên thì vẫn bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật. Cụ_thể, căn_cứ Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu, biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang, vác | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thông không tuân_thủ các nguyên_tắc nêu trên thì vẫn bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật . Cụ_thể , căn_cứ Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang , vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; đ ) Đu , bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . | 1,825 | |
Người đi bộ tham_gia giao_thông có_thể bị xử_phạt những lỗi gì ? | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thô: ... , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang, vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; đ ) Đu, bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc, trừ người phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc. | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , người đi bộ có trách_nhiệm phải tuân_thủ các nguyên_tắc khi tham_gia giao_thông đường_bộ . Nếu người đi bộ tham_gia giao_thông không tuân_thủ các nguyên_tắc nêu trên thì vẫn bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật . Cụ_thể , căn_cứ Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có nội_dung như sau : Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; d ) Mang , vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; đ ) Đu , bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . | 1,826 | |
Người đi xe_máy có phải luôn nhường đường cho người đi bộ không ? | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả n: ... Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả những nơi không có vạch kẻ đường, khi các phương_tiện chuyển_hướng, quay đầu, lùi xe... Cụ_thể, những quy_định này được đề_cập tại khoản 4 Điều 11 ; khoản 2 và khoản 4 Điều 15 ; khoản 2 Điều 16 ; điểm b khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Điều 11. Chấp_hành báo_hiệu đường_bộ... 4. Tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát, giảm tốc_độ và nhường đường cho người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường. Những nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ, người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát, nếu thấy người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường thì phải giảm tốc_độ, nhường đường cho người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường bảo_đảm an_toàn. Điều 15. Chuyển_hướng xe... 2. Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, | None | 1 | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả những nơi không có vạch kẻ đường , khi các phương_tiện chuyển_hướng , quay đầu , lùi xe ... Cụ_thể , những quy_định này được đề_cập tại khoản 4 Điều 11 ; khoản 2 và khoản 4 Điều 15 ; khoản 2 Điều 16 ; điểm b khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Điều 11 . Chấp_hành báo_hiệu đường_bộ ... 4 . Tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , giảm tốc_độ và nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường . Những nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , nếu thấy người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường thì phải giảm tốc_độ , nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường bảo_đảm an_toàn . Điều 15 . Chuyển_hướng xe ... 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . ... 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Điều 16 . Lùi xe ... 2 . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : ... b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; Như_vậy , về nguyên_tắc tham giao_thông , người đi bộ đang nhận được sự ưu_tiên nhất_định khi đi trên đường . Theo đó các phương_tiện như xe_máy , ô_tô khi tham_gia giao_thông cần thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên về việc nhường đường cho người đi bộ . | 1,827 | |
Người đi xe_máy có phải luôn nhường đường cho người đi bộ không ? | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả n: ... nhường đường cho người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường bảo_đảm an_toàn. Điều 15. Chuyển_hướng xe... 2. Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác.... 4. Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. Điều 16. Lùi xe... 2. Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, nơi đường_bộ giao nhau, đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, nơi tầm nhìn bị che_khuất, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc. Điều | None | 1 | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả những nơi không có vạch kẻ đường , khi các phương_tiện chuyển_hướng , quay đầu , lùi xe ... Cụ_thể , những quy_định này được đề_cập tại khoản 4 Điều 11 ; khoản 2 và khoản 4 Điều 15 ; khoản 2 Điều 16 ; điểm b khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Điều 11 . Chấp_hành báo_hiệu đường_bộ ... 4 . Tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , giảm tốc_độ và nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường . Những nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , nếu thấy người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường thì phải giảm tốc_độ , nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường bảo_đảm an_toàn . Điều 15 . Chuyển_hướng xe ... 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . ... 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Điều 16 . Lùi xe ... 2 . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : ... b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; Như_vậy , về nguyên_tắc tham giao_thông , người đi bộ đang nhận được sự ưu_tiên nhất_định khi đi trên đường . Theo đó các phương_tiện như xe_máy , ô_tô khi tham_gia giao_thông cần thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên về việc nhường đường cho người đi bộ . | 1,828 | |
Người đi xe_máy có phải luôn nhường đường cho người đi bộ không ? | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả n: ... người đi bộ qua đường, nơi đường_bộ giao nhau, đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, nơi tầm nhìn bị che_khuất, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc. Điều 30. Người điều_khiển, người ngồi trên xe mô_tô, xe_gắn_máy... 3. Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây :... b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; Như_vậy, về nguyên_tắc tham giao_thông, người đi bộ đang nhận được sự ưu_tiên nhất_định khi đi trên đường. Theo đó các phương_tiện như xe_máy, ô_tô khi tham_gia giao_thông cần thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên về việc nhường đường cho người đi bộ. | None | 1 | Luật Giao_thông đường_bộ 2008 đã có quy_định về các trường_hợp phải nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ và cả những nơi không có vạch kẻ đường , khi các phương_tiện chuyển_hướng , quay đầu , lùi xe ... Cụ_thể , những quy_định này được đề_cập tại khoản 4 Điều 11 ; khoản 2 và khoản 4 Điều 15 ; khoản 2 Điều 16 ; điểm b khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Điều 11 . Chấp_hành báo_hiệu đường_bộ ... 4 . Tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , giảm tốc_độ và nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường . Những nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ , người điều_khiển phương_tiện phải quan_sát , nếu thấy người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường thì phải giảm tốc_độ , nhường đường cho người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường bảo_đảm an_toàn . Điều 15 . Chuyển_hướng xe ... 2 . Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . ... 4 . Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Điều 16 . Lùi xe ... 2 . Không được lùi xe ở khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc . Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : ... b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; Như_vậy , về nguyên_tắc tham giao_thông , người đi bộ đang nhận được sự ưu_tiên nhất_định khi đi trên đường . Theo đó các phương_tiện như xe_máy , ô_tô khi tham_gia giao_thông cần thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên về việc nhường đường cho người đi bộ . | 1,829 | |
Kinh_phí tổ_chức ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống ... 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí tổ_chức ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống ... 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí tổ_chức ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước | 1,830 | |
Tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Năm tròn a ) Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. c ) Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. Như_vậy, tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Như_vậy , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 1,831 | |
Tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. - Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Như_vậy , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 1,832 | |
Tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. 2. Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. 4. Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Do_đó, tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. - Không tặng quà | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Do_đó , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP , nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP. | 1,833 | |
Tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... , ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện, thẩm_quyền, trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP, nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Do_đó , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP , nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP. | 1,834 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân. Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát, 06 mục_tiêu cụ_thể, 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022, tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới, chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành, lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp, thống_nhất, đồng_bộ, gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển. Quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia, cấp tỉnh và cấp huyện, đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh, bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh ; bảo_vệ môi_trường, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu. Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian, phân_vùng sử_dụng đất, hệ_sinh_thái tự_nhiên, thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất. Đồng_thời, quy_định rõ, chặt_chẽ việc phê_duyệt, ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm. Nhà_nước | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,835 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... phân_vùng sử_dụng đất, hệ_sinh_thái tự_nhiên, thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất. Đồng_thời, quy_định rõ, chặt_chẽ việc phê_duyệt, ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm. Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành, lĩnh_vực có sử_dụng đất. ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất, cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất. Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần, phù_hợp với tính_chất, mục_đích sử_dụng đất, bảo_đảm nguồn thu ổn_định, tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước. Quy_định điều_kiện giao đất, cho thuê đất, hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương. ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,836 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... nhà_nước. Quy_định điều_kiện giao đất, cho thuê đất, hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương. ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở, bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ. Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền, mục_đích, phạm_vi thu_hồi đất, điều_kiện, tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng. Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị, nhà ở thương_mại. Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất, điều_chỉnh | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,837 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất, điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển, chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn. ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường, quy_định chức_năng, nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất, có cơ_chế, phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường, quy_định chức_năng, nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất. Bổ_sung, hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai, minh_bạch như : Công_khai giá đất, bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch, thanh_toán qua ngân_hàng, không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất, nhiều nhà ở, đầu_cơ đất, chậm sử_dụng đất, bỏ đất hoang. Có chính_sách ưu_đãi thuế, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo,... ( 6 ) | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,838 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... bỏ đất hoang. Có chính_sách ưu_đãi thuế, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo,... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản, trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất. Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất, nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp. Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản. Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh, an_toàn, bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ, khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai. ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách về quản_lý, sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng, hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp. Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng, vật_nuôi. Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất, khắc_phục tình_trạng thoái_hoá, suy_giảm chất_lượng đất. Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp. Xây_dựng cơ_chế, chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông, lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,839 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp. Xây_dựng cơ_chế, chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông, lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất, cho thuê đất theo quy_định, phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương, vùng, miền. ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích, đất ở kết_hợp với thương_mại, dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại, dịch_vụ ; đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không, công_trình ngầm, đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển. ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính, chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý, vận_hành, kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung, thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương. Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp, phân_quyền đi_đôi với giám_sát, kiểm_soát quyền_lực. ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật, kỷ_cương | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,840 | |
Chi_tiết 10 chính_sách mới tại dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 m: ... kiểm_soát quyền_lực. ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật, kỷ_cương, phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần thứ 2 đang được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân . Nhằm thể_chế_hoá 03 mục_tiêu tổng_quát , 06 mục_tiêu cụ_thể , 06 nhóm giải_pháp và 08 nhóm chính_sách lớn tại Nghị_quyết 18 - NQ / TW năm 2022 , tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) lần này đã có nhiều nội_dung mới , chi_tiết bao_gồm : ( 1 ) Đổi_mới và nâng cao chất_lượng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất Các quy_hoạch quốc_gia cũng như quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất phải bảo_đảm phù_hợp , thống_nhất , đồng_bộ , gắn_kết chặt_chẽ thúc_đẩy lẫn nhau để phát_triển . Quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được lập ở cấp quốc_gia , cấp tỉnh và cấp huyện , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội nhanh , bền_vững ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; bảo_vệ môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu . Nội_dung quy_hoạch sử_dụng đất phải kết_hợp giữa chỉ_tiêu các loại đất gắn với không_gian , phân_vùng sử_dụng đất , hệ_sinh_thái tự_nhiên , thể_hiện được thông_tin đến từng thửa đất . Đồng_thời , quy_định rõ , chặt_chẽ việc phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm . Nhà_nước bảo_đảm đủ nguồn_lực để lập quy_hoạch sử_dụng đất và các quy_hoạch ngành , lĩnh_vực có sử_dụng đất . ( 2 ) Hoàn_thiện các quy_định về giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất Quy_định mới thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất chủ_yếu thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất . Quy_định cụ_thể về đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; hạn_chế và quy_định chặt_chẽ các trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất ; Cơ_bản thực_hiện hình_thức cho thuê đất trả tiền hằng năm và quy_định cụ_thể các trường_hợp trả tiền thuê đất một lần , phù_hợp với tính_chất , mục_đích sử_dụng đất , bảo_đảm nguồn thu ổn_định , tránh thất_thoát ngân_sách nhà_nước . Quy_định điều_kiện giao đất , cho thuê đất , hạn_mức sử_dụng đối_với các tổ_chức tôn_giáo phù_hợp với quỹ đất hiện có của địa_phương . ( 3 ) Hoàn_thiện quy_định về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Có quy_định cụ_thể về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư để sau khi thu_hồi đất thì người_dân có đất bị thu_hồi phải có chỗ ở , bảo_đảm cuộc_sống bằng hoặc tốt hơn nơi ở cũ . Quy_định cụ_thể hơn về thẩm_quyền , mục_đích , phạm_vi thu_hồi đất , điều_kiện , tiêu_chí cụ_thể việc Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tự thoả_thuận giữa người_dân và doanh_nghiệp trong chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện các dự_án đô_thị , nhà ở thương_mại . Quy_định cụ_thể việc khai_thác hiệu_quả quỹ đất phụ_cận các công_trình kết_cấu_hạ_tầng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và chính_sách ưu_tiên cho người có đất ở bị thu_hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện_tích đất đã thu_hồi mở_rộng theo quy_định của pháp_luật ... Quy_định cơ_chế góp quyền sử_dụng đất , điều_chỉnh lại đất_đai đối_với các dự_án phát_triển , chỉnh_trang đô_thị và khu dân_cư nông_thôn . ( 4 ) Hoàn_thiện cơ_chế xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất Bỏ khung_giá đất , có cơ_chế , phương_pháp xác_định giá đất theo nguyên_tắc thị_trường , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của cơ_quan có nhiệm_vụ xác_định giá đất . Bổ_sung , hoàn_thiện các quy_định bảo_đảm công_khai , minh_bạch như : Công_khai giá đất , bắt_buộc giao_dịch qua các sàn giao_dịch , thanh_toán qua ngân_hàng , không dùng tiền_mặt ; xử_lý nghiêm các vi_phạm ... ( 5 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách tài_chính về đất_đai Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . Có chính_sách ưu_đãi thuế , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phù_hợp với lĩnh_vực , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư ; đối_với hộ nghèo , ... ( 6 ) Hoàn_thiện các quy_định pháp_luật có liên_quan đến thị_trường bất_động_sản , trong đó có thị_trường quyền sử_dụng đất Đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . ( 7 ) Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách về quản_lý , sử_dụng đất nông_nghiệp Mở_rộng đối_tượng , hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp . Tạo điều_kiện thuận_lợi để người sử_dụng đất nông_nghiệp được chuyển_đổi mục_đích sản_xuất cây_trồng , vật_nuôi . Tăng_cường quản_lý chất_lượng đất , khắc_phục tình_trạng thoái_hoá , suy_giảm chất_lượng đất . Xây_dựng quy_định về ngân_hàng cho thuê đất nông_nghiệp . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách phù_hợp và tổ_chức thực_hiện thu_hồi đất giao_khoán không đầu_tư từ các công_ty nông , lâm_nghiệp về địa_phương quản_lý và thực_hiện giao đất , cho thuê đất theo quy_định , phù_hợp với điều_kiện của từng địa_phương , vùng , miền . ( 8 ) Xây_dựng các quy_định pháp_luật đối_với quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích Quy_định về quản_lý và sử_dụng đất kết_hợp đa mục_đích , đất ở kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất nông_nghiệp kết_hợp với thương_mại , dịch_vụ ; đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với kinh_tế ; đất dự_án du_lịch có yếu_tố tâm_linh ; đất xây_dựng công_trình trên không , công_trình ngầm , đất hình_thành từ hoạt_động lấn biển . ( 9 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , chuyển_đổi số trong lĩnh_vực quản_lý và sử_dụng đất ; bảo_đảm quản_lý , vận_hành , kết_nối và chia_sẻ thông_tin tập_trung , thống_nhất từ Trung_ương đến địa_phương . Đồng_thời tiếp_tục đẩy_mạnh phân_cấp , phân_quyền đi_đôi với giám_sát , kiểm_soát quyền_lực . ( 10 ) Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm ; giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến đất_đai ; siết chặt kỷ_luật , kỷ_cương , phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây Chi_tiết 10 chính_sách mới của dự_thảo Luật Đất_đai sửa_đổi mới nhất ? ( Hình từ Internet ) | 1,841 | |
Việc lấy ý_kiến Nhân_dân về Dự_thảo Luật Đất_đai được thực_hiện đến khi nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II Kế_hoạch tổ_chức lấy ý_kiến Nhân_dân đối_với dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ban_hành kèm theo Nghị_quyết 170 / NQ-CP năm 20. ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II Kế_hoạch tổ_chức lấy ý_kiến Nhân_dân đối_với dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ban_hành kèm theo Nghị_quyết 170 / NQ-CP năm 2022 Thì thời_gian lấy ý_kiến nhân_dân về dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) được bắt_đầu từ ngày 3.1.2023 và thực_hiện đến hết ngày 15.3.2023 . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II Kế_hoạch tổ_chức lấy ý_kiến Nhân_dân đối_với dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ban_hành kèm theo Nghị_quyết 170 / NQ-CP năm 2022 Thì thời_gian lấy ý_kiến nhân_dân về dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) được bắt_đầu từ ngày 3.1.2023 và thực_hiện đến hết ngày 15.3.2023 . | 1,842 | |
Sẽ hoàn_thành việc trình Quốc_hội thông_qua dự_án Luật Đất_đai trong năm 2023 ? | Căn_cứ Nghị_quyết 150 / NQ-CP năm 2022 về Kế_hoạch hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) . ... Thì Chính phủ đề ra tiến_độ hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai sửa_đổi . Trong đó , Chính_phủ đã đặt ra các nhiệm_vụ tiếp_theo cần phải thực_hiện phục_vụ kỳ họp thứ 5 , kỳ họp thứ 6 , Quốc_hội khoá XV ( đến cuối năm 2023 ) để hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Theo đó , năm 2023 hoàn_thành việc trình Quốc_hội thông_qua dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_quyết 150 / NQ-CP năm 2022 về Kế_hoạch hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) . Thì Chính phủ đề ra tiến_độ hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai sửa_đổi . Trong đó , Chính_phủ đã đặt ra các nhiệm_vụ tiếp_theo cần phải thực_hiện phục_vụ kỳ họp thứ 5 , kỳ họp thứ 6 , Quốc_hội khoá XV ( đến cuối năm 2023 ) để hoàn_thiện dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Theo đó , năm 2023 hoàn_thành việc trình Quốc_hội thông_qua dự_án Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) | 1,843 | |
Phương_thức phát_triển nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 45 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 45 . Phương_thức phát_triển nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực nông_thôn thực_hiện xây_dựng nhà ở theo các phương_thức sau đây : a ) Tự tổ_chức xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân khác xây_dựng hoặc được tổ_chức , cá_nhân khác hỗ_trợ xây_dựng nhà ở ; b ) Hợp_tác giúp nhau xây_dựng nhà ở . 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực đô_thị thực_hiện xây_dựng nhà ở theo các phương_thức sau đây : a ) Tự tổ_chức xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân khác xây_dựng hoặc được tổ_chức , cá_nhân khác hỗ_trợ xây_dựng nhà ở ; b ) Thuê đơn_vị , cá_nhân có năng_lực về hoạt_động xây_dựng để xây_dựng nhà ở đối_với trường_hợp pháp_luật về xây_dựng yêu_cầu phải có đơn_vị , cá_nhân có năng_lực thực_hiện xây_dựng ; c ) Hợp_tác cải_tạo , chỉnh_trang đô_thị trong đó có nhà ở . Xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người nộp thuế GTGT ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 45 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 45 . Phương_thức phát_triển nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực nông_thôn thực_hiện xây_dựng nhà ở theo các phương_thức sau đây : a ) Tự tổ_chức xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân khác xây_dựng hoặc được tổ_chức , cá_nhân khác hỗ_trợ xây_dựng nhà ở ; b ) Hợp_tác giúp nhau xây_dựng nhà ở . 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân tại khu_vực đô_thị thực_hiện xây_dựng nhà ở theo các phương_thức sau đây : a ) Tự tổ_chức xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân khác xây_dựng hoặc được tổ_chức , cá_nhân khác hỗ_trợ xây_dựng nhà ở ; b ) Thuê đơn_vị , cá_nhân có năng_lực về hoạt_động xây_dựng để xây_dựng nhà ở đối_với trường_hợp pháp_luật về xây_dựng yêu_cầu phải có đơn_vị , cá_nhân có năng_lực thực_hiện xây_dựng ; c ) Hợp_tác cải_tạo , chỉnh_trang đô_thị trong đó có nhà ở . Xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người nộp thuế GTGT ? ( Hình từ Internet ) | 1,844 | |
Hoạt_động xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người phải kê_khai và nộp thuế GTGT ? | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : ... " [... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký, kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình, nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [... ] " Như_vậy, trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu. Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC, theo đó, - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5%, thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu. - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3%, thuế TNCN là 1,5% doanh_thu | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : " [ ... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký , kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình , nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu . Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , theo đó , - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5% , thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu . - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3% , thuế TNCN là 1,5% doanh_thu . Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên . Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. | 1,845 | |
Hoạt_động xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người phải kê_khai và nộp thuế GTGT ? | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : ... tính thuế GTGT là 5%, thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu. - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3%, thuế TNCN là 1,5% doanh_thu. Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên. Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. " [... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký, kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình, nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [... ] " Như_vậy, trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : " [ ... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký , kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình , nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu . Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , theo đó , - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5% , thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu . - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3% , thuế TNCN là 1,5% doanh_thu . Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên . Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. | 1,846 | |
Hoạt_động xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người phải kê_khai và nộp thuế GTGT ? | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : ... nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [... ] " Như_vậy, trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu. Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC, theo đó, - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5%, thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu. - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3%, thuế TNCN là 1,5% doanh_thu. Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên. Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : " [ ... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký , kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình , nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu . Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , theo đó , - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5% , thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu . - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3% , thuế TNCN là 1,5% doanh_thu . Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên . Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. | 1,847 | |
Hoạt_động xây_dựng nhà ở mà thuê cá_nhân khác thầu_khoán thì ai là người phải kê_khai và nộp thuế GTGT ? | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : ... 21/TT-BTC. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 3700 / TCT / DNK năm 2005 của Tổng_cục Thuế về việc thu thuế hoạt_động xây_dựng nhà tư_nhân xây_dựng có quy_định như sau : " [ ... ] Theo quy_định của Luật thuế_giá_trị gia_tăng và Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản thi_hành Luật thì : Đối_tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN là các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động xây_dựng là đối_tượng phải đăng_ký , kê_khai nộp thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với cơ_quan thuế địa_phương nơi đăng_ký kinh_doanh hoặc nơi thực_hiện xây_dựng công_trình , nhưng hiện_nay nhiều nhà_thầu xây_dựng khi nhận_thầu xây_dựng ( nhất_là nhà ở của người_dân ) không thực_hiện kê_khai nộp thuế theo đúng Luật ; [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp cá_nhân xây_dựng nhà ở thuê các cá_nhân thầu_khoán thực_hiện xây_dựng thì cá_nhân thầu_khoán này phải kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân và thuế_giá_trị gia_tăng theo tỷ_lệ tính thuế trên doanh_thu . Tỷ_lệ tính theo theo quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , theo đó , - Nếu xây_dựng không bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 5% , thuế_thu_nhập cá_nhân là 2% doanh_thu . - Nếu xây_dựng có bao_thầu nguyên_vật_liệu thì tỷ_lệ tính thuế GTGT là 3% , thuế TNCN là 1,5% doanh_thu . Doanh_thu như_thế_nào là do người nộp thuế tự kê_khai theo thoả_thuận thực_tế của các bên . Nếu cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định doanh_thu người nộp thuế kê_khai không đúng với giao_dịch thực_tế trên thì trường thì cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định doanh_thu để tính thuế căn_cứ Thông_tư 80/2021/TT-BTC. | 1,848 | |
Các giao_dịch về nhà ở xã_hội có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 62. Nguyên_tắc cho thuê, cho thuê_mua, bán nhà ở xã_hội [... ] 4. Bên thuê_mua, bên mua nhà ở xã_hội không được bán lại nhà ở trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm, kể từ thời_điểm thanh_toán hết tiền thuê_mua, tiền mua nhà ở ; trường_hợp trong thời_hạn 05 năm, kể từ ngày bên mua, bên thuê_mua đã thanh_toán hết tiền mua, thuê_mua nhà ở mà có nhu_cầu bán nhà ở này thì chỉ được bán lại cho đơn_vị quản_lý nhà ở xã_hội đó hoặc bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội nếu đơn_vị này không mua với giá bán tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm, thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. 5. Bên mua, bên thuê_mua nhà ở xã_hội được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau thời_hạn 05 năm, kể từ khi đã thanh_toán hết tiền mua, tiền thuê_mua nhà ở và đã được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của Chính_phủ và nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 62 . Nguyên_tắc cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội [ ... ] 4 . Bên thuê_mua , bên mua nhà ở xã_hội không được bán lại nhà ở trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm , kể từ thời_điểm thanh_toán hết tiền thuê_mua , tiền mua nhà ở ; trường_hợp trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày bên mua , bên thuê_mua đã thanh_toán hết tiền mua , thuê_mua nhà ở mà có nhu_cầu bán nhà ở này thì chỉ được bán lại cho đơn_vị quản_lý nhà ở xã_hội đó hoặc bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội nếu đơn_vị này không mua với giá bán tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . 5 . Bên mua , bên thuê_mua nhà ở xã_hội được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau thời_hạn 05 năm , kể từ khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và đã được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của Chính_phủ và nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế ; trường_hợp bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội quy_định tại Luật này thì chỉ được bán với giá tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện được tái định_cư mà thuê_mua , mua nhà ở xã_hội thì được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất cho Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ và phải nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế . [ ... ] " Như_vậy tuỳ theo thời_điểm và đối được tham_gia giao_dịch về nhà ở xã_hội có_thể nộp hoặc không nộp thuế_thu_nhập cá_nhân như quy_định trên . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,849 | |
Các giao_dịch về nhà ở xã_hội có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... đã thanh_toán hết tiền mua, tiền thuê_mua nhà ở và đã được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của Chính_phủ và nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế ; trường_hợp bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội quy_định tại Luật này thì chỉ được bán với giá tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm, thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện được tái định_cư mà thuê_mua, mua nhà ở xã_hội thì được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau khi đã thanh_toán hết tiền mua, tiền thuê_mua nhà ở và được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất cho Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ và phải nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế. [... ] " Như_vậy tuỳ theo thời_điểm và đối được tham_gia giao_dịch về nhà ở xã_hội có_thể nộp hoặc không nộp thuế_thu_nhập cá_nhân như quy_định trên. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 62 . Nguyên_tắc cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội [ ... ] 4 . Bên thuê_mua , bên mua nhà ở xã_hội không được bán lại nhà ở trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm , kể từ thời_điểm thanh_toán hết tiền thuê_mua , tiền mua nhà ở ; trường_hợp trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày bên mua , bên thuê_mua đã thanh_toán hết tiền mua , thuê_mua nhà ở mà có nhu_cầu bán nhà ở này thì chỉ được bán lại cho đơn_vị quản_lý nhà ở xã_hội đó hoặc bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội nếu đơn_vị này không mua với giá bán tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . 5 . Bên mua , bên thuê_mua nhà ở xã_hội được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau thời_hạn 05 năm , kể từ khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và đã được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của Chính_phủ và nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế ; trường_hợp bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội quy_định tại Luật này thì chỉ được bán với giá tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện được tái định_cư mà thuê_mua , mua nhà ở xã_hội thì được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất cho Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ và phải nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế . [ ... ] " Như_vậy tuỳ theo thời_điểm và đối được tham_gia giao_dịch về nhà ở xã_hội có_thể nộp hoặc không nộp thuế_thu_nhập cá_nhân như quy_định trên . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,850 | |
Các giao_dịch về nhà ở xã_hội có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... không nộp thuế_thu_nhập cá_nhân như quy_định trên. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 , khoản 5 Điều 62 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 62 . Nguyên_tắc cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội [ ... ] 4 . Bên thuê_mua , bên mua nhà ở xã_hội không được bán lại nhà ở trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm , kể từ thời_điểm thanh_toán hết tiền thuê_mua , tiền mua nhà ở ; trường_hợp trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày bên mua , bên thuê_mua đã thanh_toán hết tiền mua , thuê_mua nhà ở mà có nhu_cầu bán nhà ở này thì chỉ được bán lại cho đơn_vị quản_lý nhà ở xã_hội đó hoặc bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội nếu đơn_vị này không mua với giá bán tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . 5 . Bên mua , bên thuê_mua nhà ở xã_hội được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau thời_hạn 05 năm , kể từ khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và đã được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của Chính_phủ và nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế ; trường_hợp bán cho đối_tượng thuộc diện được mua nhà ở xã_hội quy_định tại Luật này thì chỉ được bán với giá tối_đa bằng giá bán nhà ở xã_hội cùng loại tại cùng địa_điểm , thời_điểm bán và không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện được tái định_cư mà thuê_mua , mua nhà ở xã_hội thì được bán lại nhà ở này theo cơ_chế_thị_trường cho các đối_tượng có nhu_cầu sau khi đã thanh_toán hết tiền mua , tiền thuê_mua nhà ở và được cấp Giấy chứng_nhận nhưng phải nộp tiền sử_dụng đất cho Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ và phải nộp thuế_thu_nhập theo quy_định của pháp_luật thuế . [ ... ] " Như_vậy tuỳ theo thời_điểm và đối được tham_gia giao_dịch về nhà ở xã_hội có_thể nộp hoặc không nộp thuế_thu_nhập cá_nhân như quy_định trên . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,851 | |
Đã_Thông tư 31/2023/TT-BCA về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành ? | Ngày 20/7/2023 , Bộ Công_an ban_hành Thông_tư 31/2023/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu , mẫu giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . ... Tại đây Theo đó , thông_tư này quy_định mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan đến việc cấp , sử_dụng hộ_chiếu , giấy_thông_hành . Áp_dụng đối_với công_dân Việt_Nam và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 20/7/2023 , Bộ Công_an ban_hành Thông_tư 31/2023/TT-BCA quy_định về mẫu hộ_chiếu , mẫu giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . Tại đây Theo đó , thông_tư này quy_định mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan đến việc cấp , sử_dụng hộ_chiếu , giấy_thông_hành . Áp_dụng đối_với công_dân Việt_Nam và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 1,852 | |
Có những Biểu_mẫu nào được ban_hành tại Thông_tư 21/2023/TT-BCA? | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : ... - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 01 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 01 a ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 02 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 02 a ) ; - Tờ khai_đề nghị xác_nhận nhân_thân cho công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị cấp hộ_chiếu ( mẫu TK 03 ) ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về việc chưa đến nhận hộ_chiếu ( mẫu TK 06 ). - Thông_báo về việc chuyển đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 | None | 1 | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 01 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 01 a ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 02 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 02 a ) ; - Tờ khai_đề nghị xác_nhận nhân_thân cho công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị cấp hộ_chiếu ( mẫu TK 03 ) ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về việc chưa đến nhận hộ_chiếu ( mẫu TK 06 ) . - Thông_báo về việc chuyển đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 ) ; - Thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 03 ) . | 1,853 | |
Có những Biểu_mẫu nào được ban_hành tại Thông_tư 21/2023/TT-BCA? | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : ... mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 ) ; - Thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 03 ). - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 01 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 01 a ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 02 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 02 a ) ; - Tờ khai_đề nghị xác_nhận nhân_thân cho công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị cấp hộ_chiếu ( mẫu TK 03 ) ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về | None | 1 | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 01 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 01 a ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 02 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 02 a ) ; - Tờ khai_đề nghị xác_nhận nhân_thân cho công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị cấp hộ_chiếu ( mẫu TK 03 ) ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về việc chưa đến nhận hộ_chiếu ( mẫu TK 06 ) . - Thông_báo về việc chuyển đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 ) ; - Thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 03 ) . | 1,854 | |
Có những Biểu_mẫu nào được ban_hành tại Thông_tư 21/2023/TT-BCA? | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : ... ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về việc chưa đến nhận hộ_chiếu ( mẫu TK 06 ). - Thông_báo về việc chuyển đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 ) ; - Thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 03 ). | None | 1 | Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2023/TT-BCA các biểu_mẫu sau : - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 01 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 01 a ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người từ 14 tuổi trở lên ( mẫu TK 02 ) ; - Tờ khai_đề nghị cấp hộ_chiếu phổ_thông ở nước_ngoài dành cho người chưa đủ 14 tuổi ( mẫu TK 02 a ) ; - Tờ khai_đề nghị xác_nhận nhân_thân cho công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị cấp hộ_chiếu ( mẫu TK 03 ) ; - Tờ khai_đề nghị khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 04 ) ; - Đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu TK 05 ) ; - Đơn trình_bày về việc chưa đến nhận hộ_chiếu ( mẫu TK 06 ) . - Thông_báo về việc chuyển đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 01 ) ; - Công_điện của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài đề_nghị xác_minh nhân_thân để cấp hộ chiểu phổ_thông cho công_dân Việt_Nam ( mẫu VB 02 ) ; - Thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất hộ_chiếu phổ_thông ( mẫu VB 03 ) . | 1,855 | |
Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 đúng không ? | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : ... Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp 1. Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023. 2. Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu, giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan và Thông_tư số 68/2022/TT-BCA ngày 31/12/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu, giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan. 3. Bãi_bỏ Điều 6 Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự cấp, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự và sát_hạch, cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ; Thông_tư số 45/2017/TT- BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự đăng_ký mẫu con_dấu, thu_hồi và huỷ con_dấu, | None | 1 | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . 2 . Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan và Thông_tư số 68/2022/TT-BCA ngày 31/12/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . 3 . Bãi_bỏ Điều 6 Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự và sát_hạch , cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ; Thông_tư số 45/2017/TT- BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự đăng_ký mẫu con_dấu , thu_hồi và huỷ con_dấu , huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu ; Thông_tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; Thông_tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn , hình_thức , nội_dung và quy_trình tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính về giao_thông đường_bộ của Cảnh_sát giao_thông ; Thông_tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về quy_trình tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính của Cảnh_sát đường_thuỷ ; Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . Như_vậy , Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 , thay_thế Thông_tư 73/2021/TT-BCA và Thông_tư 68/2022/TT-BCA. Xem toàn_văn Thông_tư 31/2023/TT-BCA Tại đây | 1,856 | |
Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 đúng không ? | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : ... nghiệp_vụ bảo_vệ ; Thông_tư số 45/2017/TT- BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự đăng_ký mẫu con_dấu, thu_hồi và huỷ con_dấu, huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu, kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu ; Thông_tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định quy_trình cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; Thông_tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn, hình_thức, nội_dung và quy_trình tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm hành_chính về giao_thông đường_bộ của Cảnh_sát giao_thông ; Thông_tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về quy_trình tuần_tra, kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính của Cảnh_sát đường_thuỷ ; Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu, giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan. Như_vậy, Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023, thay_thế Thông_tư 73/2021/TT-B@@ | None | 1 | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . 2 . Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan và Thông_tư số 68/2022/TT-BCA ngày 31/12/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . 3 . Bãi_bỏ Điều 6 Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự và sát_hạch , cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ; Thông_tư số 45/2017/TT- BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự đăng_ký mẫu con_dấu , thu_hồi và huỷ con_dấu , huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu ; Thông_tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; Thông_tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn , hình_thức , nội_dung và quy_trình tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính về giao_thông đường_bộ của Cảnh_sát giao_thông ; Thông_tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về quy_trình tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính của Cảnh_sát đường_thuỷ ; Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . Như_vậy , Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 , thay_thế Thông_tư 73/2021/TT-BCA và Thông_tư 68/2022/TT-BCA. Xem toàn_văn Thông_tư 31/2023/TT-BCA Tại đây | 1,857 | |
Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 đúng không ? | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : ... về mẫu hộ_chiếu, giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan. Như_vậy, Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023, thay_thế Thông_tư 73/2021/TT-BCA và Thông_tư 68/2022/TT-BCA. Xem toàn_văn Thông_tư 31/2023/TT-BCA Tại đây | None | 1 | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2023/TT-BCA như sau : Hiệu_lực thi_hành và điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Thông_tư này có hiệu_lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 . 2 . Thông_tư này thay_thế Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan và Thông_tư số 68/2022/TT-BCA ngày 31/12/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . 3 . Bãi_bỏ Điều 6 Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự và sát_hạch , cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ ; Thông_tư số 45/2017/TT- BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về trình_tự đăng_ký mẫu con_dấu , thu_hồi và huỷ con_dấu , huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu ; Thông_tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định quy_trình cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; Thông_tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn , hình_thức , nội_dung và quy_trình tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính về giao_thông đường_bộ của Cảnh_sát giao_thông ; Thông_tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về quy_trình tuần_tra , kiểm_soát và xử_lý vi_phạm hành_chính của Cảnh_sát đường_thuỷ ; Thông_tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về mẫu hộ_chiếu , giấy_thông_hành và các biểu_mẫu liên_quan . Như_vậy , Thông_tư 31/2023/TT-BCA áp_dụng từ ngày 15/8/2023 , thay_thế Thông_tư 73/2021/TT-BCA và Thông_tư 68/2022/TT-BCA. Xem toàn_văn Thông_tư 31/2023/TT-BCA Tại đây | 1,858 | |
Hội_nghị luật_sư hằng năm của Đoàn Luật_sư Việt_Nam được tổ_chức theo hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_nghị luật_sư hằng năm 1. Hằng năm Đoàn Luật_sư tổ_chức hội_nghị để thảo_luận, thông_qua báo_cáo tổng_kết hoạt_động hành_nghề của luật_sư, hoạt_động của Đoàn Luật_sư, báo_cáo tài_chính trong năm và phương_hướng năm tới ; quyết_định hoặc điều_chỉnh mức phí tập_sự hành_nghề luật_sư, mức phí gia_nhập Đoàn Luật_sư ( nếu có ). Hội_nghị luật_sư hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư. Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác. Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định. Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận, thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội luật_sư.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư. Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác. Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định. Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận, thông_qua những nội_dung | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_nghị luật_sư hằng năm 1 . Hằng năm Đoàn Luật_sư tổ_chức hội_nghị để thảo_luận , thông_qua báo_cáo tổng_kết hoạt_động hành_nghề của luật_sư , hoạt_động của Đoàn Luật_sư , báo_cáo tài_chính trong năm và phương_hướng năm tới ; quyết_định hoặc điều_chỉnh mức phí tập_sự hành_nghề luật_sư , mức phí gia_nhập Đoàn Luật_sư ( nếu có ) . Hội_nghị luật_sư hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ( Hình từ Internet ) | 1,859 | |
Hội_nghị luật_sư hằng năm của Đoàn Luật_sư Việt_Nam được tổ_chức theo hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... hội_nghị toàn_thể, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác. Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định. Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận, thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội luật_sư. ( Hình từ Internet ) Hội_nghị luật_sư hằng năm 1. Hằng năm Đoàn Luật_sư tổ_chức hội_nghị để thảo_luận, thông_qua báo_cáo tổng_kết hoạt_động hành_nghề của luật_sư, hoạt_động của Đoàn Luật_sư, báo_cáo tài_chính trong năm và phương_hướng năm tới ; quyết_định hoặc điều_chỉnh mức phí tập_sự hành_nghề luật_sư, mức phí gia_nhập Đoàn Luật_sư ( nếu có ). Hội_nghị luật_sư hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư. Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác. Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định. Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận, thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội luật_sư.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_nghị luật_sư hằng năm 1 . Hằng năm Đoàn Luật_sư tổ_chức hội_nghị để thảo_luận , thông_qua báo_cáo tổng_kết hoạt_động hành_nghề của luật_sư , hoạt_động của Đoàn Luật_sư , báo_cáo tài_chính trong năm và phương_hướng năm tới ; quyết_định hoặc điều_chỉnh mức phí tập_sự hành_nghề luật_sư , mức phí gia_nhập Đoàn Luật_sư ( nếu có ) . Hội_nghị luật_sư hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ( Hình từ Internet ) | 1,860 | |
Hội_nghị luật_sư hằng năm của Đoàn Luật_sư Việt_Nam được tổ_chức theo hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... quyền_hạn của Đại_hội luật_sư.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư. Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác. Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định. Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận, thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội luật_sư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_nghị luật_sư hằng năm 1 . Hằng năm Đoàn Luật_sư tổ_chức hội_nghị để thảo_luận , thông_qua báo_cáo tổng_kết hoạt_động hành_nghề của luật_sư , hoạt_động của Đoàn Luật_sư , báo_cáo tài_chính trong năm và phương_hướng năm tới ; quyết_định hoặc điều_chỉnh mức phí tập_sự hành_nghề luật_sư , mức phí gia_nhập Đoàn Luật_sư ( nếu có ) . Hội_nghị luật_sư hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hằng năm được tổ_chức theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu tuỳ_thuộc vào số_lượng thành_viên của Đoàn Luật_sư . Đoàn Luật_sư có số_lượng dưới 300 luật_sư phải tổ_chức hội_nghị toàn_thể , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do khách_quan khác . Hình_thức hội_nghị luật_sư do Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định . Hội_nghị luật_sư hằng năm chỉ thảo_luận , thông_qua những nội_dung không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội luật_sư . ( Hình từ Internet ) | 1,861 | |
Khi nào Hội_nghị luật_sư hằng năm của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hợp_lệ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_nghị luật_sư hằng năm ... 2 . Hội_nghị luật_sư hợp_lệ khi có trên 1/2 số luật_sư được triệu_tập có_mặt . Quyết_định của Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư được thông_qua khi có trên 1/2 số luật_sư có_mặt tại Hội_nghị biểu_quyết tán_thành . Luật_sư được triệu_tập hợp_lệ vắng_mặt tại Hội_nghị luật_sư 02 lần liên_tiếp trở lên mà không có lý_do chính_đáng sẽ bị Đoàn Luật_sư xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Đoàn Luật_sư gửi báo_cáo kết_quả Hội_nghị hằng năm đến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 3 . Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm triệu_tập và điều_hành Hội_nghị luật_sư . Theo đó , Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hợp_lệ khi có trên 1/2 số luật_sư được triệu_tập có_mặt . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 25 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_nghị luật_sư hằng năm ... 2 . Hội_nghị luật_sư hợp_lệ khi có trên 1/2 số luật_sư được triệu_tập có_mặt . Quyết_định của Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư được thông_qua khi có trên 1/2 số luật_sư có_mặt tại Hội_nghị biểu_quyết tán_thành . Luật_sư được triệu_tập hợp_lệ vắng_mặt tại Hội_nghị luật_sư 02 lần liên_tiếp trở lên mà không có lý_do chính_đáng sẽ bị Đoàn Luật_sư xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Đoàn Luật_sư gửi báo_cáo kết_quả Hội_nghị hằng năm đến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 3 . Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm triệu_tập và điều_hành Hội_nghị luật_sư . Theo đó , Hội_nghị luật_sư của Đoàn Luật_sư Việt_Nam hợp_lệ khi có trên 1/2 số luật_sư được triệu_tập có_mặt . | 1,862 | |
Nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Nội_quy của Đoàn Luật_sư 1. Đoàn Luật_sư có nội_quy để thể_chế_hoá Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam nhằm quy_định chi_tiết những vấn_đề thuộc nội_bộ Đoàn Luật_sư. Việc thông_qua, sửa_đổi, bổ_sung nội_quy thuộc thẩm_quyền của Đại_hội luật_sư. 2. Nội_quy Đoàn Luật_sư bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quy_định cụ_thể về lề_lối làm_việc của Ban Chủ_nhiệm, Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ; mối quan_hệ giữa Ban Chủ_nhiệm và Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật ; b ) Quy_định về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, lề_lối làm_việc của Văn_phòng, các đơn_vị chuyên_môn và đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; quy_định việc chỉ_đạo, điều_hành của Ban Chủ_nhiệm đối_với Văn_phòng, các đơn_vị chuyên_môn, đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền, nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết về thu, chi tài_chính, quản_lý tài_sản của Đoàn Luật_sư ; đ ) Quy_định về quan_hệ của Đoàn Luật_sư với tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định. Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nội_quy của Đoàn Luật_sư 1 . Đoàn Luật_sư có nội_quy để thể_chế_hoá Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam nhằm quy_định chi_tiết những vấn_đề thuộc nội_bộ Đoàn Luật_sư . Việc thông_qua , sửa_đổi , bổ_sung nội_quy thuộc thẩm_quyền của Đại_hội luật_sư . 2 . Nội_quy Đoàn Luật_sư bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quy_định cụ_thể về lề_lối làm_việc của Ban Chủ_nhiệm , Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ; mối quan_hệ giữa Ban Chủ_nhiệm và Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật ; b ) Quy_định về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , lề_lối làm_việc của Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn và đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; quy_định việc chỉ_đạo , điều_hành của Ban Chủ_nhiệm đối_với Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền , nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết về thu , chi tài_chính , quản_lý tài_sản của Đoàn Luật_sư ; đ ) Quy_định về quan_hệ của Đoàn Luật_sư với tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định . Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Liên_đoàn . .... Như_vậy , nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nêu trên . | 1,863 | |
Nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định. Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Liên_đoàn..... Như_vậy, nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nêu trên. Nội_quy của Đoàn Luật_sư 1. Đoàn Luật_sư có nội_quy để thể_chế_hoá Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam nhằm quy_định chi_tiết những vấn_đề thuộc nội_bộ Đoàn Luật_sư. Việc thông_qua, sửa_đổi, bổ_sung nội_quy thuộc thẩm_quyền của Đại_hội luật_sư. 2. Nội_quy Đoàn Luật_sư bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quy_định cụ_thể về lề_lối làm_việc của Ban Chủ_nhiệm, Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ; mối quan_hệ giữa Ban Chủ_nhiệm và Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật ; b ) Quy_định về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, lề_lối làm_việc của Văn_phòng, các đơn_vị chuyên_môn và đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; quy_định việc chỉ_đạo, điều_hành của Ban Chủ_nhiệm đối_với Văn_phòng, các đơn_vị chuyên_môn, đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền, nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nội_quy của Đoàn Luật_sư 1 . Đoàn Luật_sư có nội_quy để thể_chế_hoá Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam nhằm quy_định chi_tiết những vấn_đề thuộc nội_bộ Đoàn Luật_sư . Việc thông_qua , sửa_đổi , bổ_sung nội_quy thuộc thẩm_quyền của Đại_hội luật_sư . 2 . Nội_quy Đoàn Luật_sư bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quy_định cụ_thể về lề_lối làm_việc của Ban Chủ_nhiệm , Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ; mối quan_hệ giữa Ban Chủ_nhiệm và Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật ; b ) Quy_định về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , lề_lối làm_việc của Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn và đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; quy_định việc chỉ_đạo , điều_hành của Ban Chủ_nhiệm đối_với Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền , nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết về thu , chi tài_chính , quản_lý tài_sản của Đoàn Luật_sư ; đ ) Quy_định về quan_hệ của Đoàn Luật_sư với tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định . Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Liên_đoàn . .... Như_vậy , nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nêu trên . | 1,864 | |
Nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... đối_với Văn_phòng, các đơn_vị chuyên_môn, đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền, nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết về thu, chi tài_chính, quản_lý tài_sản của Đoàn Luật_sư ; đ ) Quy_định về quan_hệ của Đoàn Luật_sư với tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định. Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Liên_đoàn..... Như_vậy, nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nội_quy của Đoàn Luật_sư 1 . Đoàn Luật_sư có nội_quy để thể_chế_hoá Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam nhằm quy_định chi_tiết những vấn_đề thuộc nội_bộ Đoàn Luật_sư . Việc thông_qua , sửa_đổi , bổ_sung nội_quy thuộc thẩm_quyền của Đại_hội luật_sư . 2 . Nội_quy Đoàn Luật_sư bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quy_định cụ_thể về lề_lối làm_việc của Ban Chủ_nhiệm , Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ; mối quan_hệ giữa Ban Chủ_nhiệm và Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật ; b ) Quy_định về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , lề_lối làm_việc của Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn và đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; quy_định việc chỉ_đạo , điều_hành của Ban Chủ_nhiệm đối_với Văn_phòng , các đơn_vị chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc của Đoàn Luật_sư ; c ) Quy_định cụ_thể về quyền , nghĩa_vụ của luật_sư thành_viên đối_với Đoàn Luật_sư ; d ) Quy_định chi_tiết về thu , chi tài_chính , quản_lý tài_sản của Đoàn Luật_sư ; đ ) Quy_định về quan_hệ của Đoàn Luật_sư với tổ_chức hành_nghề luật_sư ; e ) Các quy_định do Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam giao Nội_quy Đoàn Luật_sư quy_định . Các quy_định của Nội_quy Đoàn Luật_sư không được trái với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Liên_đoàn . .... Như_vậy , nội_quy Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm có những nội_dung cơ_bản nêu trên . | 1,865 | |
Người sử_dụng tài_khoản hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp để cập nhập dữ_liệu là ai ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về việc bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu như sau : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu ... 2 . Mục_đích và yêu_cầu sử_dụng tài_khoản đăng_nhập : a ) Đảm_bảo quyền truy_cập vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của người được giao trách_nhiệm . b ) Cho_phép người sử_dụng sau khi đăng_nhập tài_khoản của mỗi đơn_vị được quyền cập_nhật dữ_liệu của đơn_vị đó . 3 . Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình . 4 . Sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu Người sử_dụng tài_khoản là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống . Như_vậy , theo quy_định thì người sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về việc bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu như sau : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu ... 2 . Mục_đích và yêu_cầu sử_dụng tài_khoản đăng_nhập : a ) Đảm_bảo quyền truy_cập vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của người được giao trách_nhiệm . b ) Cho_phép người sử_dụng sau khi đăng_nhập tài_khoản của mỗi đơn_vị được quyền cập_nhật dữ_liệu của đơn_vị đó . 3 . Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình . 4 . Sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu Người sử_dụng tài_khoản là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống . Như_vậy , theo quy_định thì người sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 1,866 | |
Người dùng cần làm gì để đăng_nhập vào hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về việc bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu như sau : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu 1. Quy_định đăng_nhập tài_khoản vào Hệ_thống và thay_đổi mật_khẩu : a ) Để đăng_nhập vào Hệ_thống, người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu. Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ). b ) Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống, sau khi đăng_nhập lần đầu, người được giao trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản, sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu. 2. Mục_đích và yêu_cầu sử_dụng tài_khoản đăng_nhập : a ) Đảm_bảo quyền truy_cập vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của người được giao trách_nhiệm. b ) Cho_phép người sử_dụng sau khi đăng_nhập tài_khoản của mỗi đơn_vị được quyền cập_nhật dữ_liệu của đơn_vị đó. 3. Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình. 4. Sử_dụng tài_khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về việc bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu như sau : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu 1 . Quy_định đăng_nhập tài_khoản vào Hệ_thống và thay_đổi mật_khẩu : a ) Để đăng_nhập vào Hệ_thống , người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu . Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ) . b ) Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống , sau khi đăng_nhập lần đầu , người được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản , sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu . 2 . Mục_đích và yêu_cầu sử_dụng tài_khoản đăng_nhập : a ) Đảm_bảo quyền truy_cập vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của người được giao trách_nhiệm . b ) Cho_phép người sử_dụng sau khi đăng_nhập tài_khoản của mỗi đơn_vị được quyền cập_nhật dữ_liệu của đơn_vị đó . 3 . Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình . 4 . Sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu Người sử_dụng tài_khoản là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống . Như_vậy , để đăng_nhập vào Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp , người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu . Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ) . Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống , sau khi đăng_nhập lần đầu , người được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản , sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu . | 1,867 | |
Người dùng cần làm gì để đăng_nhập vào hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016: ... của đơn_vị đó. 3. Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình. 4. Sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu Người sử_dụng tài_khoản là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống. Như_vậy, để đăng_nhập vào Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp, người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu. Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ). Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống, sau khi đăng_nhập lần đầu, người được giao trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản, sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về việc bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu như sau : Bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu 1 . Quy_định đăng_nhập tài_khoản vào Hệ_thống và thay_đổi mật_khẩu : a ) Để đăng_nhập vào Hệ_thống , người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu . Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ) . b ) Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống , sau khi đăng_nhập lần đầu , người được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản , sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu . 2 . Mục_đích và yêu_cầu sử_dụng tài_khoản đăng_nhập : a ) Đảm_bảo quyền truy_cập vào hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của người được giao trách_nhiệm . b ) Cho_phép người sử_dụng sau khi đăng_nhập tài_khoản của mỗi đơn_vị được quyền cập_nhật dữ_liệu của đơn_vị đó . 3 . Trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập Thủ_trưởng các đơn_vị chịu trách_nhiệm về bảo_mật của tài_khoản đăng_nhập hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu của đơn_vị mình . 4 . Sử_dụng tài_khoản để cập_nhật dữ_liệu Người sử_dụng tài_khoản là cán_bộ của đơn_vị được Thủ_trưởng giao nhiệm_vụ cập_nhật dữ_liệu vào Hệ_thống . Như_vậy , để đăng_nhập vào Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp , người dùng cần khai tên đăng_nhập và mật_khẩu . Mỗi đơn_vị sẽ được cung_cấp một tài_khoản gồm tên đăng_nhập và mật_khẩu ( lần đầu ) . Để bảo_mật tài_khoản đăng_nhập vào hệ_thống , sau khi đăng_nhập lần đầu , người được giao trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng tài_khoản phải thực_hiện ngay việc đổi mật_khẩu bằng các truy_cập vào phần quản_lý thông_tin tài_khoản , sau đó chọn chức_năng đổi mật_khẩu . | 1,868 | |
Việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_địn: ... Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1. Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp. 2. Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích. 3. Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác, trừ trường_hợp đã thoả_thuận, được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu. 4. Khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. 5. Không được tẩy, xoá, huỷ, di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống. 6. Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. Như_vậy, theo quy_định thì việc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu phải đảm_bảo các nguyên_tắc | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . 6 . Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định thì việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; Không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . ( 6 ) Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 1,869 | |
Việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_địn: ... của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. Như_vậy, theo quy_định thì việc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp. ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích. ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác, trừ trường_hợp đã thoả_thuận, được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu. ( 4 ) Khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. ( 5 ) Không được tẩy, xoá, huỷ, di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; Không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn, thay_đổi, phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống. ( 6 ) Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . 6 . Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định thì việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; Không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . ( 6 ) Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 1,870 | |
Việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_địn: ... pháp_luật về bí_mật nhà_nước, chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác, sử_dụng dữ_liệu gây ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu 1 . Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . 2 . Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . 3 . Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . 4 . Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . 5 . Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . 6 . Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . Như_vậy , theo quy_định thì việc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Truy_cập đúng địa_chỉ ; không được làm lộ tài_khoản và mật_khẩu truy_cập đã được cung_cấp . ( 2 ) Chỉ được khai_thác sử_dụng dữ_liệu trong phạm_vi mình được cấp ; không xâm_nhập trái_phép cơ_sở_dữ_liệu ; sử_dụng đúng mục_đích . ( 3 ) Quản_lý nội_dung các dữ_liệu khai_thác ; không được cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác , trừ trường_hợp đã thoả_thuận , được phép của cơ_quan quản nội_dung cơ_sở_dữ_liệu . ( 4 ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin lâm_nghiệp theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ( 5 ) Không được tẩy , xoá , huỷ , di_chuyển trái_phép một phần hoặc toàn_bộ dữ_liệu ; Không được tạo ra hoặc phát_tán phần_mềm làm rối_loạn , thay_đổi , phá_hoại cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu Hệ_thống . ( 6 ) Tuân theo các quy_định hiện_hành của pháp_luật về bí_mật nhà_nước , chịu trách_nhiệm về sai_phạm do khai_thác , sử_dụng dữ_liệu gây ra . | 1,871 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai, trạm nạp LPG vào xe_bồn, trạm nạp LPG / LNG / CNG vào phương_tiện vận_tải 1. Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này. 2. Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh. 3. Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng. 4. Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy. LPG là từ viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng, tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas, là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng. ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP giải_thích ). Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai , trạm nạp LPG vào xe_bồn , trạm nạp LPG / LNG / CNG vào phương_tiện vận_tải 1 . Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh . 3 . Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . 4 . Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy . LPG là từ viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas , là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng . ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP giải_thích ) . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng LPG vào chai gồm : - Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh . - Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy . Tải mẫu Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai tại đây : Tải về . Trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai ( Hình từ Internet ) | 1,872 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai cần những gì ? | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng. ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP giải_thích ). Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng LPG vào chai gồm : - Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh. - Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng. - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy. Tải mẫu Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai tại đây : Tải về. Trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 40 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai , trạm nạp LPG vào xe_bồn , trạm nạp LPG / LNG / CNG vào phương_tiện vận_tải 1 . Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh . 3 . Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . 4 . Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy . LPG là từ viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas , là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng . ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP giải_thích ) . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng LPG vào chai gồm : - Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / hợp_tác_xã / hộ kinh_doanh . - Tài_liệu chứng_minh trạm nạp được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy . Tải mẫu Giấy đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện trạm nạp LPG vào chai tại đây : Tải về . Trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai ( Hình từ Internet ) | 1,873 | |
Trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai như sau : ... Điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai , trạm nạp LPG vào xe_bồn , trạm nạp LPG / LNG / CNG vào phương_tiện vận_tải 1 . Trạm nạp phải thuộc thương_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trạm nạp phải được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . 3 . Đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai như sau : - Trạm nạp phải thuộc thương_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Trạm nạp phải được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . - Đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai như sau : Điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai , trạm nạp LPG vào xe_bồn , trạm nạp LPG / LNG / CNG vào phương_tiện vận_tải 1 . Trạm nạp phải thuộc thương_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trạm nạp phải được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . 3 . Đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , điều_kiện đối_với trạm nạp LPG vào chai như sau : - Trạm nạp phải thuộc thương_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Trạm nạp phải được cấp có thẩm_quyền cho_phép đầu_tư xây_dựng . - Đáp_ứng các điều_kiện về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . | 1,874 | |
Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai xuất_trình những giấy_tờ gì ? | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai 1. Tổ_chức nạp LPG vào chai LPG đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường và không được nạp chai LPG không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường. 2. Được tổ_chức nạp thuê vào chai LPG theo hợp_đồng cho thương_nhân có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện còn hiệu_lực và phải đáp_ứng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá. Không được nạp, lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp. 4. Đảm_bảo nạp LPG vào chai đủ khối_lượng và chất_lượng LPG phải phù_hợp với nhãn hàng_hoá, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn chất_lượng do thương_nhân sản_xuất, chế_biến, thương_nhân xuất_khẩu, nhập_khẩu đã công_bố theo quy_định của pháp_luật. 5. Phải đảm_bảo có kho chứa LPG chai đáp_ứng quy_định về an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 6. Tuân_thủ các quy_định về | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai 1 . Tổ_chức nạp LPG vào chai LPG đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường và không được nạp chai LPG không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường . 2 . Được tổ_chức nạp thuê vào chai LPG theo hợp_đồng cho thương_nhân có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện còn hiệu_lực và phải đáp_ứng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . 4 . Đảm_bảo nạp LPG vào chai đủ khối_lượng và chất_lượng LPG phải phù_hợp với nhãn hàng_hoá , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn chất_lượng do thương_nhân sản_xuất , chế_biến , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu đã công_bố theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phải đảm_bảo có kho chứa LPG chai đáp_ứng quy_định về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 6 . Tuân_thủ các quy_định về quản_lý an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , quản_lý đo_lường , chất_lượng trong hoạt_động kinh_doanh khí quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 7 . Định_kỳ tổ_chức huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn cho người lao_động tại trạm nạp theo quy_định . 8 . Thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng , thay_thế các thiết_bị của trạm nạp đảm_bảo an_toàn trong quá_trình hoạt_động của trạm nạp . 9 . Lập sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc quản_lý nạp LPG vào chai LPG tại trạm nạp . Tại sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phải có các thông_tin sau về LPG chai : chủ_sở_hữu , loại chai , số_lượng chai , số sê ri , hạn kiểm_định trên chai , ngày nạp , ngày giao chai cho thương_nhân thuê nạp . 10 . Phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng sản_phẩm khí . Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Lưu_ý , không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . | 1,875 | |
Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai xuất_trình những giấy_tờ gì ? | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phải đảm_bảo có kho chứa LPG chai đáp_ứng quy_định về an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 6. Tuân_thủ các quy_định về quản_lý an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy, quản_lý đo_lường, chất_lượng trong hoạt_động kinh_doanh khí quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 7. Định_kỳ tổ_chức huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn cho người lao_động tại trạm nạp theo quy_định. 8. Thường_xuyên kiểm_tra, bảo_dưỡng, thay_thế các thiết_bị của trạm nạp đảm_bảo an_toàn trong quá_trình hoạt_động của trạm nạp. 9. Lập sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc quản_lý nạp LPG vào chai LPG tại trạm nạp. Tại sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phải có các thông_tin sau về LPG chai : chủ_sở_hữu, loại chai, số_lượng chai, số sê ri, hạn kiểm_định trên chai, ngày nạp, ngày giao chai cho thương_nhân thuê nạp. 10. Phải xây_dựng, áp_dụng, duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng sản_phẩm khí. Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên. Theo đó, thương_nhân có | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai 1 . Tổ_chức nạp LPG vào chai LPG đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường và không được nạp chai LPG không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường . 2 . Được tổ_chức nạp thuê vào chai LPG theo hợp_đồng cho thương_nhân có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện còn hiệu_lực và phải đáp_ứng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . 4 . Đảm_bảo nạp LPG vào chai đủ khối_lượng và chất_lượng LPG phải phù_hợp với nhãn hàng_hoá , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn chất_lượng do thương_nhân sản_xuất , chế_biến , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu đã công_bố theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phải đảm_bảo có kho chứa LPG chai đáp_ứng quy_định về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 6 . Tuân_thủ các quy_định về quản_lý an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , quản_lý đo_lường , chất_lượng trong hoạt_động kinh_doanh khí quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 7 . Định_kỳ tổ_chức huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn cho người lao_động tại trạm nạp theo quy_định . 8 . Thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng , thay_thế các thiết_bị của trạm nạp đảm_bảo an_toàn trong quá_trình hoạt_động của trạm nạp . 9 . Lập sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc quản_lý nạp LPG vào chai LPG tại trạm nạp . Tại sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phải có các thông_tin sau về LPG chai : chủ_sở_hữu , loại chai , số_lượng chai , số sê ri , hạn kiểm_định trên chai , ngày nạp , ngày giao chai cho thương_nhân thuê nạp . 10 . Phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng sản_phẩm khí . Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Lưu_ý , không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . | 1,876 | |
Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai xuất_trình những giấy_tờ gì ? | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng sản_phẩm khí. Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên. Theo đó, thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá. Lưu_ý, không được nạp, lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp. | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân có trạm nạp LPG vào chai 1 . Tổ_chức nạp LPG vào chai LPG đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường và không được nạp chai LPG không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường . 2 . Được tổ_chức nạp thuê vào chai LPG theo hợp_đồng cho thương_nhân có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện còn hiệu_lực và phải đáp_ứng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . 4 . Đảm_bảo nạp LPG vào chai đủ khối_lượng và chất_lượng LPG phải phù_hợp với nhãn hàng_hoá , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn chất_lượng do thương_nhân sản_xuất , chế_biến , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu đã công_bố theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phải đảm_bảo có kho chứa LPG chai đáp_ứng quy_định về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 6 . Tuân_thủ các quy_định về quản_lý an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy , quản_lý đo_lường , chất_lượng trong hoạt_động kinh_doanh khí quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 7 . Định_kỳ tổ_chức huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn cho người lao_động tại trạm nạp theo quy_định . 8 . Thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng , thay_thế các thiết_bị của trạm nạp đảm_bảo an_toàn trong quá_trình hoạt_động của trạm nạp . 9 . Lập sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc quản_lý nạp LPG vào chai LPG tại trạm nạp . Tại sổ theo_dõi hoặc cơ_sở_dữ_liệu điện_tử phải có các thông_tin sau về LPG chai : chủ_sở_hữu , loại chai , số_lượng chai , số sê ri , hạn kiểm_định trên chai , ngày nạp , ngày giao chai cho thương_nhân thuê nạp . 10 . Phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng sản_phẩm khí . Thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên . Theo đó , thương_nhân có trạm nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng vào chai có quyền yêu_cầu thương_nhân thuê nạp LPG vào chai phải xuất_trình : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá . Lưu_ý , không được nạp , lưu_trữ chai LPG của thương_nhân không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá và hợp_đồng thuê nạp LPG vào chai với trạm nạp . | 1,877 | |
Phương_tiện và quãng đường sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định ra sao ? | Tại Điều 60 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... Phương_tiện và quãng đường sát_hạch 1 . Phương_tiện sát_hạch phải đáp_ứng các yêu_cầu tại khoản 2 Điều 39 Thông_tư này và các yêu_cầu sau : a ) Đối_với các loại tàu_điện , đầu_máy diesel : Phải kéo đoàn xe_khách đường_sắt đô_thị ; b ) Đối_với phương_tiện chuyên_dùng : Nếu có toa_xe hoặc xe rơ moóc thì phải kéo_theo cả toa_xe hoặc xe rơ moóc đó . 2 . Quãng đường sát_hạch a ) Thí_sinh lái tàu chạy ít_nhất 11 khu gian liên_tiếp , theo đúng quy_định của biểu_đồ chạy_tàu , công_lệnh tốc_độ và cảnh_báo hiện_hành ; trong đó khu gian đầu là khu gian chạy thử , các khu gian sau dùng để đánh_giá kết_quả thực_hành lái tàu ; b ) Đối_với tuyến đường và tàu được trang_bị thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động , tại khu gian đầu_tiên , thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động để ở vị_trí mở ( ON ) ; tại các khu gian còn lại , thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động để ở vị_trí tắt ( OFF ) . Như_vậy , phương_tiện và quãng đường sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định theo nội_dung như trên . ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Điều 60 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Phương_tiện và quãng đường sát_hạch 1 . Phương_tiện sát_hạch phải đáp_ứng các yêu_cầu tại khoản 2 Điều 39 Thông_tư này và các yêu_cầu sau : a ) Đối_với các loại tàu_điện , đầu_máy diesel : Phải kéo đoàn xe_khách đường_sắt đô_thị ; b ) Đối_với phương_tiện chuyên_dùng : Nếu có toa_xe hoặc xe rơ moóc thì phải kéo_theo cả toa_xe hoặc xe rơ moóc đó . 2 . Quãng đường sát_hạch a ) Thí_sinh lái tàu chạy ít_nhất 11 khu gian liên_tiếp , theo đúng quy_định của biểu_đồ chạy_tàu , công_lệnh tốc_độ và cảnh_báo hiện_hành ; trong đó khu gian đầu là khu gian chạy thử , các khu gian sau dùng để đánh_giá kết_quả thực_hành lái tàu ; b ) Đối_với tuyến đường và tàu được trang_bị thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động , tại khu gian đầu_tiên , thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động để ở vị_trí mở ( ON ) ; tại các khu gian còn lại , thiết_bị điều_khiển chạy_tàu tự_động để ở vị_trí tắt ( OFF ) . Như_vậy , phương_tiện và quãng đường sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định theo nội_dung như trên . ( Hình internet ) | 1,878 | |
Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ? | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : ... - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 của Thông_tư này sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ). Dẫn chiếu Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung sát_hạch 1. Công_tác chuẩn_bị, báo_cáo, hô đáp và xác_nhận tín_hiệu : Thí_sinh phải kiểm_tra sự đầy_đủ của các dụng_cụ, giấy_tờ cần_thiết và báo_cáo, hô đáp xác_nhận tín_hiệu theo quy_định. 2. Kỹ_năng đo khoảng_cách bằng mắt : Tiến_hành đo cự_ly bằng mắt ở cự_ly trung_bình ( từ 100 ÷ 300 mét ) và cự_ly dài ( từ 301 ÷ 600 mét ), mỗi cự_ly 01 lần. 3. Kỹ_năng dừng tàu : Thí_sinh phải dừng tàu ít_nhất 10 lần. Vị_trí dừng tàu được xác_định bằng mốc dừng tàu chuẩn đã được quy_định trong đề sát_hạch. Vị_trí dừng tàu được xê_dịch trong khoảng cho_phép như sau : a ) Đối_với ga không có cửa chắn ke ga là ± 1,0 mét ; b ) Đối_với ga có cửa chắn ke ga là : ± 0,5 mét. 4. Kỹ_năng lái tàu : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 của Thông_tư này sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung sát_hạch 1 . Công_tác chuẩn_bị , báo_cáo , hô đáp và xác_nhận tín_hiệu : Thí_sinh phải kiểm_tra sự đầy_đủ của các dụng_cụ , giấy_tờ cần_thiết và báo_cáo , hô đáp xác_nhận tín_hiệu theo quy_định . 2 . Kỹ_năng đo khoảng_cách bằng mắt : Tiến_hành đo cự_ly bằng mắt ở cự_ly trung_bình ( từ 100 ÷ 300 mét ) và cự_ly dài ( từ 301 ÷ 600 mét ) , mỗi cự_ly 01 lần . 3 . Kỹ_năng dừng tàu : Thí_sinh phải dừng tàu ít_nhất 10 lần . Vị_trí dừng tàu được xác_định bằng mốc dừng tàu chuẩn đã được quy_định trong đề sát_hạch . Vị_trí dừng tàu được xê_dịch trong khoảng cho_phép như sau : a ) Đối_với ga không có cửa chắn ke ga là ± 1,0 mét ; b ) Đối_với ga có cửa chắn ke ga là : ± 0,5 mét . 4 . Kỹ_năng lái tàu : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , lái tàu chạy đúng thời_gian quy_định trong biểu_đồ chạy_tàu , đúng tốc_độ quy_định và cảnh_báo hiện_hành . 5 . Kỹ_năng điều_khiển thiết_bị phanh hãm tự_động : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , dừng tàu êm_dịu . 6 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình thực_hành theo quy_định của đề thi . Điều 62 . Điểm sát_hạch Như_vậy , thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung nêu trên sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định tối_đa là 100 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT . ( theo Điều 62 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT) | 1,879 | |
Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ? | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : ... ga là ± 1,0 mét ; b ) Đối_với ga có cửa chắn ke ga là : ± 0,5 mét. 4. Kỹ_năng lái tàu : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định, lái tàu chạy đúng thời_gian quy_định trong biểu_đồ chạy_tàu, đúng tốc_độ quy_định và cảnh_báo hiện_hành. 5. Kỹ_năng điều_khiển thiết_bị phanh hãm tự_động : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định, dừng tàu êm_dịu. 6. Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình thực_hành theo quy_định của đề thi. Điều 62. Điểm sát_hạch Như_vậy, thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung nêu trên sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ). Ngoài_ra, điểm sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định tối_đa là 100 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. ( theo Điều 62 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 của Thông_tư này sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung sát_hạch 1 . Công_tác chuẩn_bị , báo_cáo , hô đáp và xác_nhận tín_hiệu : Thí_sinh phải kiểm_tra sự đầy_đủ của các dụng_cụ , giấy_tờ cần_thiết và báo_cáo , hô đáp xác_nhận tín_hiệu theo quy_định . 2 . Kỹ_năng đo khoảng_cách bằng mắt : Tiến_hành đo cự_ly bằng mắt ở cự_ly trung_bình ( từ 100 ÷ 300 mét ) và cự_ly dài ( từ 301 ÷ 600 mét ) , mỗi cự_ly 01 lần . 3 . Kỹ_năng dừng tàu : Thí_sinh phải dừng tàu ít_nhất 10 lần . Vị_trí dừng tàu được xác_định bằng mốc dừng tàu chuẩn đã được quy_định trong đề sát_hạch . Vị_trí dừng tàu được xê_dịch trong khoảng cho_phép như sau : a ) Đối_với ga không có cửa chắn ke ga là ± 1,0 mét ; b ) Đối_với ga có cửa chắn ke ga là : ± 0,5 mét . 4 . Kỹ_năng lái tàu : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , lái tàu chạy đúng thời_gian quy_định trong biểu_đồ chạy_tàu , đúng tốc_độ quy_định và cảnh_báo hiện_hành . 5 . Kỹ_năng điều_khiển thiết_bị phanh hãm tự_động : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , dừng tàu êm_dịu . 6 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình thực_hành theo quy_định của đề thi . Điều 62 . Điểm sát_hạch Như_vậy , thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung nêu trên sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định tối_đa là 100 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT . ( theo Điều 62 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT) | 1,880 | |
Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ? | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : ... 23/TT-BGTVT. ( theo Điều 62 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 63 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 của Thông_tư này sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung sát_hạch 1 . Công_tác chuẩn_bị , báo_cáo , hô đáp và xác_nhận tín_hiệu : Thí_sinh phải kiểm_tra sự đầy_đủ của các dụng_cụ , giấy_tờ cần_thiết và báo_cáo , hô đáp xác_nhận tín_hiệu theo quy_định . 2 . Kỹ_năng đo khoảng_cách bằng mắt : Tiến_hành đo cự_ly bằng mắt ở cự_ly trung_bình ( từ 100 ÷ 300 mét ) và cự_ly dài ( từ 301 ÷ 600 mét ) , mỗi cự_ly 01 lần . 3 . Kỹ_năng dừng tàu : Thí_sinh phải dừng tàu ít_nhất 10 lần . Vị_trí dừng tàu được xác_định bằng mốc dừng tàu chuẩn đã được quy_định trong đề sát_hạch . Vị_trí dừng tàu được xê_dịch trong khoảng cho_phép như sau : a ) Đối_với ga không có cửa chắn ke ga là ± 1,0 mét ; b ) Đối_với ga có cửa chắn ke ga là : ± 0,5 mét . 4 . Kỹ_năng lái tàu : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , lái tàu chạy đúng thời_gian quy_định trong biểu_đồ chạy_tàu , đúng tốc_độ quy_định và cảnh_báo hiện_hành . 5 . Kỹ_năng điều_khiển thiết_bị phanh hãm tự_động : Thí_sinh phải thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định , dừng tàu êm_dịu . 6 . Xử_lý tình_huống khẩn_cấp : Thí_sinh phải thực_hiện các biện_pháp xử_lý 01 tình_huống khẩn_cấp giả_định trong quá_trình thực_hành theo quy_định của đề thi . Điều 62 . Điểm sát_hạch Như_vậy , thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành lái tàu để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị khi đạt tối_thiểu 60 điểm cho mỗi nội_dung nêu trên sau khi trừ điểm vi_phạm ( nếu có ) . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành lái tàu được quy_định tối_đa là 100 điểm cho mỗi nội_dung quy_định tại Điều 61 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT . ( theo Điều 62 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT) | 1,881 | |
Sử_dụng giấy_phép lái tàu đường_sắt cần tuân_thủ điều gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 27 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều 27 . Giấy_phép lái tàu ... 4 . Sử_dụng giấy_phép lái tàu a ) Nhân_viên lái tàu chỉ : ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 27 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều 27. Giấy_phép lái tàu... 4. Sử_dụng giấy_phép lái tàu a ) Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; b ) Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng. Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo, kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này c ) Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị, nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30, Điều 32 Thông_tư này Như_vậy, Việc sử_dụng giấy_phép lái tàu thì cần tuân_thủ các nội_dung sau : - Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; - Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng. Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo, kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 27 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều 27 . Giấy_phép lái tàu ... 4 . Sử_dụng giấy_phép lái tàu a ) Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; b ) Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng . Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này c ) Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị , nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30 , Điều 32 Thông_tư này Như_vậy , Việc sử_dụng giấy_phép lái tàu thì cần tuân_thủ các nội_dung sau : - Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; - Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng . Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này - Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị , nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30 , Điều 32 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 1,882 | |
Sử_dụng giấy_phép lái tàu đường_sắt cần tuân_thủ điều gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 27 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều 27 . Giấy_phép lái tàu ... 4 . Sử_dụng giấy_phép lái tàu a ) Nhân_viên lái tàu chỉ : ... - Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng. Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo, kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này - Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị, nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30, Điều 32 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 27 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều 27 . Giấy_phép lái tàu ... 4 . Sử_dụng giấy_phép lái tàu a ) Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; b ) Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng . Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này c ) Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị , nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30 , Điều 32 Thông_tư này Như_vậy , Việc sử_dụng giấy_phép lái tàu thì cần tuân_thủ các nội_dung sau : - Nhân_viên lái tàu chỉ được lái loại phương_tiện giao_thông đường_sắt đã quy_định trong giấy_phép lái tàu và phải mang theo giấy_phép khi lái tàu ; - Nhân_viên lái tàu trên đường_sắt quốc_gia được phép lái phương_tiện tương_ứng trên đường_sắt chuyên_dùng . Doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt chuyên_dùng có trách_nhiệm thực_hiện việc đào_tạo , kiểm_tra nghiệp_vụ đối_với những lái tàu này - Nhân_viên lái tàu không lái tàu theo giấy_phép từ 12 tháng trở lên thì giấy_phép đó không còn giá_trị , nếu muốn đảm_nhiệm lại chức_danh này thì phải thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 30 , Điều 32 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 1,883 | |
Các vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ? | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 1: ... Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1. Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm. 2. Kiểm_dịch động_vật. 3. Kiểm_lâm. 4. Kiểm_soát thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật, bệnh động_vật, gia_súc, gia_cầm. 5. Theo_dõi, quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản, quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh, thú_y, thuỷ_sản. Trước_đây, theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1. Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi các loại giấy_phép, giấy chứng_nhận, giấy xác_nhận, văn_bằng, chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép, giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục | None | 1 | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . 2 . Kiểm_dịch động_vật . 3 . Kiểm_lâm . 4 . Kiểm_soát thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , bệnh động_vật , gia_súc , gia_cầm . 5 . Theo_dõi , quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh , thú_y , thuỷ_sản . Trước_đây , theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , văn_bằng , chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác , tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép , chứng_chỉ xuất_khẩu , nhập_khẩu mẫu_vật động_vật , thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ , đặc_dụng . 3 . Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm , nghiên_cứu , giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm , thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường . 4 . Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi . | 1,884 | |
Các vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ? | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 1: ... gồm : a ) Giấy_phép, giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất, kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất, kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép, giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi, môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện | None | 1 | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . 2 . Kiểm_dịch động_vật . 3 . Kiểm_lâm . 4 . Kiểm_soát thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , bệnh động_vật , gia_súc , gia_cầm . 5 . Theo_dõi , quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh , thú_y , thuỷ_sản . Trước_đây , theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , văn_bằng , chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác , tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép , chứng_chỉ xuất_khẩu , nhập_khẩu mẫu_vật động_vật , thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ , đặc_dụng . 3 . Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm , nghiên_cứu , giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm , thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường . 4 . Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi . | 1,885 | |
Các vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ? | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 1: ... trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. 2. Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi các loại giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác, tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép, chứng_chỉ xuất_khẩu, nhập_khẩu mẫu_vật động_vật, thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy, chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ, đặc_dụng. 3. Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi các loại giấy_phép, giấy chứng_nhận, giấy xác_nhận, chứng_chỉ, chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, hoạt_động ở | None | 1 | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . 2 . Kiểm_dịch động_vật . 3 . Kiểm_lâm . 4 . Kiểm_soát thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , bệnh động_vật , gia_súc , gia_cầm . 5 . Theo_dõi , quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh , thú_y , thuỷ_sản . Trước_đây , theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , văn_bằng , chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác , tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép , chứng_chỉ xuất_khẩu , nhập_khẩu mẫu_vật động_vật , thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ , đặc_dụng . 3 . Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm , nghiên_cứu , giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm , thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường . 4 . Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi . | 1,886 | |
Các vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ? | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 1: ... hồ_sơ cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi các loại giấy_phép, giấy chứng_nhận, giấy xác_nhận, chứng_chỉ, chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản, thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý, cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm, nghiên_cứu, giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý, cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý, cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá, bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá, bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm, thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường. 4. Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp, | None | 1 | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . 2 . Kiểm_dịch động_vật . 3 . Kiểm_lâm . 4 . Kiểm_soát thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , bệnh động_vật , gia_súc , gia_cầm . 5 . Theo_dõi , quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh , thú_y , thuỷ_sản . Trước_đây , theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , văn_bằng , chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác , tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép , chứng_chỉ xuất_khẩu , nhập_khẩu mẫu_vật động_vật , thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ , đặc_dụng . 3 . Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm , nghiên_cứu , giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm , thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường . 4 . Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi . | 1,887 | |
Các vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ? | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 1: ... các phòng kiểm_nghiệm, thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường. 4. Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi. | None | 1 | Các vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BNNPTNT ( Có hiệu_lực từ 17/07/2023 ) quy_định danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Quản_lý động_vật thuộc danh_mục quý_hiếm . 2 . Kiểm_dịch động_vật . 3 . Kiểm_lâm . 4 . Kiểm_soát thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , bệnh động_vật , gia_súc , gia_cầm . 5 . Theo_dõi , quản_lý bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản , quản_lý chất_lượng an_toàn vệ_sinh , thú_y , thuỷ_sản . Trước_đây , theo Điều 3 Thông_tư 32/2015/TT-BNNPTNT ( Hết hiệu_lực từ 17/07/2023 ) thì danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực nông_nghiệp bao_gồm : Danh_mục vị_trí công_tác định_kỳ chuyển_đổi 1 . Về lĩnh_vực nông_nghiệp : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , văn_bằng , chứng_chỉ gồm : a ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận kiểm_dịch thực_vật ; kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật ( kể_cả thuỷ_sản ) ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng không có tên trong danh_mục giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam ; bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đại_diện quyền đối_với giống cây_trồng ; văn_bản công_nhận giống cây_trồng được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; c ) Giấy_phép nhập_khẩu phân_bón ; giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với giống cây_trồng và phân_bón xuất_khẩu ; văn_bản công_nhận phân_bón được phép sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng ở Việt_Nam ; d ) Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy_phép nhập_khẩu thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc bảo_vệ thực_vật ; giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; đ ) Giấy_phép , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , môi_trường chăn_nuôi ; e ) Giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , vắc_xin vi_sinh_vật dùng trong thú_y ; giấy_phép khảo_nghiệm thuốc thú_y ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện vệ_sinh thú_y ; giấy chứng_nhận lưu_hành thuốc thú_y ; chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; g ) Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm ( chứng_thư ) ; công_nhận doanh_nghiệp được phép xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc động_vật vào Việt_Nam thuộc thẩm_quyền của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Về lĩnh_vực lâm_nghiệp : a ) Các vị_trí công_tác thực_hiện việc cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ trong lĩnh_vực lâm_nghiệp gồm : Giấy_phép khai_thác , tận_thu gỗ và lâm_sản ngoài gỗ ; giấy_phép , chứng_chỉ xuất_khẩu , nhập_khẩu mẫu_vật động_vật , thực_vật hoang_dã ; b ) Các vị_trí công_tác trong lực_lượng kiểm_lâm gồm : Kiểm_lâm đặc_nhiệm ; kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; kiểm_lâm tại các trạm cửa rừng ; trạm Kiểm_lâm các khu rừng_phòng_hộ , đặc_dụng . 3 . Về lĩnh_vực thuỷ_sản : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , chứng_chỉ , chứng_thư gồm : a ) Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , hoạt_động ở vùng_biển của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ khác ; b ) Giấy_phép nhập_khẩu giống thuỷ_sản , thức_ăn thuỷ_sản và sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản để khảo_nghiệm , nghiên_cứu , giới_thiệu hội_chợ triển_lãm ; văn_bản thông_báo chất_lượng giống thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản xác_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản nhập_khẩu ; văn_bản công_nhận thức_ăn thuỷ_sản ; giấy chứng_nhận lưu_hành sản_phẩm xử_lý , cải_tạo môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam ; giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận thuỷ_sản khai_thác ; giấy chứng_nhận xuất_xứ nhuyễn_thể hai mảnh vỏ ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá , bè cá ; giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , bè cá ; d ) Chứng_chỉ về thuyền_trưởng và máy trưởng tàu cá ; đ ) Văn_bản chỉ_định các phòng kiểm_nghiệm , thử_nghiệm ; công_nhận cơ_sở tham_gia chương_trình chứng_nhận thuỷ_sản xuất_khẩu theo từng thị_trường . 4 . Về lĩnh_vực thuỷ_lợi : Các vị_trí công_tác thực_hiện việc thẩm_định hồ_sơ cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi các loại giấy_phép gồm : a ) Giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; b ) Giấy_phép xả nước_thải vào hệ_thống công_trình thuỷ_lợi . | 1,888 | |
Chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện giữa các vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện giữa các vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương . | 1,889 | |
Trường_hợp nào thì chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác ? | Theo Điều 38 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP thì các trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác bao_gồm : ... - Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . | None | 1 | Theo Điều 38 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP thì các trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác bao_gồm : - Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . | 1,890 | |
Tổ_Điều phối và Mua_sắm của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có cần phải tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ không ? | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 7: ... Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 có quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của các Tổ … 2. Tổ_Điều phối - Mua_sắm Giúp_Giám đốc Ban Quản_lý dự_án thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 2.1. Nhiệm_vụ về kế_hoạch, điều_phối : - Xây_dựng các văn_bản chế_độ quản_lý dự_án bao_gồm : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Dự_án nhằm đảm_bảo các hoạt_động của Dự_án chặt_chẽ, đồng_bộ, hiệu_quả. - Xây_dựng và đề_xuất sửa_đổi bổ_sung các Kế_hoạch triển_khai tổng_thể dự_án ; Kế_hoạch hoạt_động hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Lập, theo_dõi kế_hoạch và báo_cáo kết_quả hoạt_động định_kỳ, đột_xuất tuần, tháng, năm theo quy_định chung của Tổng_cục Thuế. - Lập các báo_cáo quản_lý dự_án theo quy_định của Nhà_nước. - Tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới. - Tổ_chức các cuộc họp định_kỳ, đột_xuất về triển_khai dự_án của Ban Quản_lý dự_án với các bên liên_quan. - Phối_hợp với các Tổ_chức năng của Ban Quản_lý dự_án trong việc điều_phối triển_khai các hoạt_động của | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 có quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của các Tổ … 2 . Tổ_Điều phối - Mua_sắm Giúp_Giám đốc Ban Quản_lý dự_án thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 2.1 . Nhiệm_vụ về kế_hoạch , điều_phối : - Xây_dựng các văn_bản chế_độ quản_lý dự_án bao_gồm : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Dự_án nhằm đảm_bảo các hoạt_động của Dự_án chặt_chẽ , đồng_bộ , hiệu_quả . - Xây_dựng và đề_xuất sửa_đổi bổ_sung các Kế_hoạch triển_khai tổng_thể dự_án ; Kế_hoạch hoạt_động hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Lập , theo_dõi kế_hoạch và báo_cáo kết_quả hoạt_động định_kỳ , đột_xuất tuần , tháng , năm theo quy_định chung của Tổng_cục Thuế . - Lập các báo_cáo quản_lý dự_án theo quy_định của Nhà_nước . - Tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới . - Tổ_chức các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất về triển_khai dự_án của Ban Quản_lý dự_án với các bên liên_quan . - Phối_hợp với các Tổ_chức năng của Ban Quản_lý dự_án trong việc điều_phối triển_khai các hoạt_động của Tư_vấn quốc_tế , nhà_thầu . - Tổ_chức công_tác biên_dịch , phiên_dịch . - Quản_lý hộp_thư điện_tử chung của Ban Quản_lý dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổ_Điều phối và Mua_sắm của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới . Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ( Hình từ Internet ) | 1,891 | |
Tổ_Điều phối và Mua_sắm của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có cần phải tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ không ? | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 7: ... định_kỳ, đột_xuất về triển_khai dự_án của Ban Quản_lý dự_án với các bên liên_quan. - Phối_hợp với các Tổ_chức năng của Ban Quản_lý dự_án trong việc điều_phối triển_khai các hoạt_động của Tư_vấn quốc_tế, nhà_thầu. - Tổ_chức công_tác biên_dịch, phiên_dịch. - Quản_lý hộp_thư điện_tử chung của Ban Quản_lý dự_án. Như_vậy, theo quy_định trên thì Tổ_Điều phối và Mua_sắm của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới. Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 có quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của các Tổ … 2 . Tổ_Điều phối - Mua_sắm Giúp_Giám đốc Ban Quản_lý dự_án thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 2.1 . Nhiệm_vụ về kế_hoạch , điều_phối : - Xây_dựng các văn_bản chế_độ quản_lý dự_án bao_gồm : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Dự_án nhằm đảm_bảo các hoạt_động của Dự_án chặt_chẽ , đồng_bộ , hiệu_quả . - Xây_dựng và đề_xuất sửa_đổi bổ_sung các Kế_hoạch triển_khai tổng_thể dự_án ; Kế_hoạch hoạt_động hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Lập , theo_dõi kế_hoạch và báo_cáo kết_quả hoạt_động định_kỳ , đột_xuất tuần , tháng , năm theo quy_định chung của Tổng_cục Thuế . - Lập các báo_cáo quản_lý dự_án theo quy_định của Nhà_nước . - Tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới . - Tổ_chức các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất về triển_khai dự_án của Ban Quản_lý dự_án với các bên liên_quan . - Phối_hợp với các Tổ_chức năng của Ban Quản_lý dự_án trong việc điều_phối triển_khai các hoạt_động của Tư_vấn quốc_tế , nhà_thầu . - Tổ_chức công_tác biên_dịch , phiên_dịch . - Quản_lý hộp_thư điện_tử chung của Ban Quản_lý dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổ_Điều phối và Mua_sắm của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế tổ_chức các hoạt_động điều_phối với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới . Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ( Hình từ Internet ) | 1,892 | |
Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019, có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án 1. Nhiệm_vụ : Điều_phối_viên Dự_án có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kế_hoạch điều_phối của Ban Quản_lý dự_án để giúp Giám_đốc và các Phó Giám_đốc dự_án trong việc điều_phối các hoạt_động của Dự_án, cụ_thể : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế, nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt. - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu, chuyên_gia tư_vấn của Dự_án. - Tổng_hợp, rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần, tháng, quý, năm của dự_án ; theo_dõi, giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch. - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần, tháng, quý, năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. - Tổng_hợp, rà_soát các báo_cáo tuần, tháng, quý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án 1 . Nhiệm_vụ : Điều_phối_viên Dự_án có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kế_hoạch điều_phối của Ban Quản_lý dự_án để giúp Giám_đốc và các Phó Giám_đốc dự_án trong việc điều_phối các hoạt_động của Dự_án , cụ_thể : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . … Như_vậy , theo quy_định trên thì điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ sau : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . | 1,893 | |
Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-: ... theo định_kỳ tuần, tháng, quý, năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. - Tổng_hợp, rà_soát các báo_cáo tuần, tháng, quý, năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn. … Như_vậy, theo quy_định trên thì điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ sau : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế, nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt. - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu, chuyên_gia tư_vấn của Dự_án. - Tổng_hợp, rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần, tháng, quý, năm của dự_án ; theo_dõi, giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch. - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần, tháng, quý, năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. - Tổng_hợp, rà_soát các báo_cáo tuần, tháng, quý, năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án 1 . Nhiệm_vụ : Điều_phối_viên Dự_án có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kế_hoạch điều_phối của Ban Quản_lý dự_án để giúp Giám_đốc và các Phó Giám_đốc dự_án trong việc điều_phối các hoạt_động của Dự_án , cụ_thể : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . … Như_vậy , theo quy_định trên thì điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ sau : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . | 1,894 | |
Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-: ... - Tổng_hợp, rà_soát các báo_cáo tuần, tháng, quý, năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án 1 . Nhiệm_vụ : Điều_phối_viên Dự_án có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kế_hoạch điều_phối của Ban Quản_lý dự_án để giúp Giám_đốc và các Phó Giám_đốc dự_án trong việc điều_phối các hoạt_động của Dự_án , cụ_thể : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . … Như_vậy , theo quy_định trên thì điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có nhiệm_vụ sau : - Điều_phối hoạt_động của các bên liên_quan tham_gia dự_án ( các đơn_vị trong và ngoài ngành thuế , nhà_tài_trợ ) đảm_bảo việc điều_hành dự_án thông_suốt . - Điều_phối các hoạt_động của các Tổ_chức năng ; các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn của Dự_án . - Tổng_hợp , rà_soát kế_hoạch hoạt_động hàng tuần , tháng , quý , năm của dự_án ; theo_dõi , giám_sát việc triển_khai các hoạt_động của dự_án theo các kế_hoạch . - Báo_cáo Ban Giám_đốc về mọi hoạt_động của Dự_án theo định_kỳ tuần , tháng , quý , năm và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . - Tổng_hợp , rà_soát các báo_cáo tuần , tháng , quý , năm của Dự_án và báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các chuyên_gia tư_vấn . | 1,895 | |
Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019, có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án … 2. Quyền_hạn : - Được liên_hệ, trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới, các nhà_thầu, chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án. - Thông_báo triệu_tập các buổi họp, làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc, các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan. - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc, các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác, nhà_thầu, tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó. Như_vậy, theo quy_định trên thì Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có quyền_hạn sau : - Được liên_hệ, trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới, các nhà_thầu, chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án … 2 . Quyền_hạn : - Được liên_hệ , trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới , các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án . - Thông_báo triệu_tập các buổi họp , làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan . - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác , nhà_thầu , tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có quyền_hạn sau : - Được liên_hệ , trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới , các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án . - Thông_báo triệu_tập các buổi họp , làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan . - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác , nhà_thầu , tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó . | 1,896 | |
Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-: ... thuế có quyền_hạn sau : - Được liên_hệ, trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới, các nhà_thầu, chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án. - Thông_báo triệu_tập các buổi họp, làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc, các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan. - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc, các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác, nhà_thầu, tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 789 / QĐ-TCT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án … 2 . Quyền_hạn : - Được liên_hệ , trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới , các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án . - Thông_báo triệu_tập các buổi họp , làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan . - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác , nhà_thầu , tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì Điều_phối_viên Ban Quản_lý dự_án Hỗ_trợ hiện_đại_hoá hệ_thống thuế có quyền_hạn sau : - Được liên_hệ , trao_đổi thông_tin với nhà_tài_trợ là Ngân_hàng Thế_giới , các nhà_thầu , chuyên_gia tư_vấn trong nước và quốc_tế của Dự_án để thực_hiện các nhiệm_vụ thuộc phạm_vi dự_án . - Thông_báo triệu_tập các buổi họp , làm_việc của dự_án và với các bên liên_quan theo kế_hoạch và theo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc ; tổ_chức ghi_chép biên_bản các buổi họp đó để gửi cho các bên liên_quan . - Thông_báo chỉ_đạo của Giám_đốc , các Phó Giám_đốc Dự_án cho các nhóm công_tác , nhà_thầu , tư_vấn và kiểm_soát việc thực_hiện các thông_báo đó . | 1,897 | |
Văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : ... Văn_phòng trực_thuộc là nơi làm_việc của một bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan đại_diện nằm ngoài trụ_sở của cơ_quan đại_diện hoặc nằm trong khuôn_viên trụ_sở cơ_quan đại_diện nhưng có cổng riêng . Theo đó , văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hiểu là nơi làm_việc của một bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan đại_diện nằm ngoài trụ_sở của cơ_quan đại_diện hoặc nằm trong khuôn_viên trụ_sở cơ_quan đại_diện nhưng có cổng riêng . Văn_phòng trực_thuộc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : Văn_phòng trực_thuộc là nơi làm_việc của một bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan đại_diện nằm ngoài trụ_sở của cơ_quan đại_diện hoặc nằm trong khuôn_viên trụ_sở cơ_quan đại_diện nhưng có cổng riêng . Theo đó , văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hiểu là nơi làm_việc của một bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan đại_diện nằm ngoài trụ_sở của cơ_quan đại_diện hoặc nằm trong khuôn_viên trụ_sở cơ_quan đại_diện nhưng có cổng riêng . Văn_phòng trực_thuộc ( Hình từ Internet ) | 1,898 | |
Văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao có phải treo quốc_kỳ Việt_Nam không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định chung về treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam như sau : ... Quy_định chung về treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam 1 . Trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc phải treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam . 2 . Quốc_kỳ Việt_Nam được treo trong các hoạt_động lễ_tiết đối_ngoại của cơ_quan đại_diện . 3 . Quốc_kỳ Việt_Nam treo ngoài_trời tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có đèn chiếu sáng khi trời tối . Theo đó , văn_phòng trực_thuộc có phải treo quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam treo ngoài_trời tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có đèn chiếu sáng khi trời tối . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định chung về treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam như sau : Quy_định chung về treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam 1 . Trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc phải treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam . 2 . Quốc_kỳ Việt_Nam được treo trong các hoạt_động lễ_tiết đối_ngoại của cơ_quan đại_diện . 3 . Quốc_kỳ Việt_Nam treo ngoài_trời tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có đèn chiếu sáng khi trời tối . Theo đó , văn_phòng trực_thuộc có phải treo quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam treo ngoài_trời tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có đèn chiếu sáng khi trời tối . | 1,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.