Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của công_chức cấp tỉnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ :... đ ) Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc : - Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... đ ) Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc : - Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác ; trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Ví_dụ : ... Theo đó , thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của công_chức cấp tỉnh . Nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác . Trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc đối_với công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 18,000 | |
Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của công_chức cấp tỉnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : ... xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác ; trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan, đơn_vị. Ví_dụ :... Theo đó, thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn. Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... đ ) Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc : - Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác ; trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Ví_dụ : ... Theo đó , thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của công_chức cấp tỉnh . Nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác . Trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc đối_với công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 18,001 | |
Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của công_chức cấp tỉnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : ... trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau. Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của công_chức cấp tỉnh. Nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác. Trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan, đơn_vị. Xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc đối_với công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... đ ) Xác_định thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc : - Thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) quy_định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . - Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác ; trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Ví_dụ : ... Theo đó , thành_tích để xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh được xác_định theo thời_điểm ban_hành quyết_định công_nhận thành_tích đạt được trong khoảng thời_gian 6 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên và 4 năm gần nhất đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Riêng đối_với trường_hợp đã được nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đạt được trước ngày có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn trong khoảng thời_gian ( 6 năm và 4 năm ) không được tính để xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho lần sau . Việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn được căn_cứ vào thành_tích cao nhất đạt được của công_chức cấp tỉnh . Nếu thành_tích cao nhất bằng nhau thì xét đến các thành_tích khác . Trường_hợp có nhiều người có thành_tích như nhau thì thực_hiện ưu_tiên theo quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc đối_với công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 18,002 | |
Tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh do ai quy_định ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ :... e ) Tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương trước thời_hạn : Tiêu_chuẩn, cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan, đơn_vị. Căn_cứ vào quy_định này, cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn, nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, tiêu_chuẩn, cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của công_chức do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý công_chức cấp tỉnh trao_đổi với | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... e ) Tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương trước thời_hạn : Tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Căn_cứ vào quy_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn , nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của công_chức do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý công_chức cấp tỉnh trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Căn_cứ vào quy_định này , công_chức cấp tỉnh thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn , nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số công_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . | 18,003 | |
Tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức cấp tỉnh do ai quy_định ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : ... thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của công_chức do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý công_chức cấp tỉnh trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan, đơn_vị. Căn_cứ vào quy_định này, công_chức cấp tỉnh thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn, nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số công_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... e ) Tiêu_chuẩn xét nâng bậc lương trước thời_hạn : Tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Căn_cứ vào quy_định này , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn , nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của công_chức do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý công_chức cấp tỉnh trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định cụ_thể trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của cơ_quan , đơn_vị . Căn_cứ vào quy_định này , công_chức cấp tỉnh thuộc diện được xét nâng bậc lương trước thời_hạn hằng năm do tập_thể bình_chọn , nhưng mỗi năm không quá 10% tổng_số công_chức trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . | 18,004 | |
Có được thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn cho công_chức cấp tỉnh do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... d ) Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn cho công_chức cấp tỉnh do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : ... d ) Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn cho công_chức cấp tỉnh do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ . | 18,005 | |
Nội_dung đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Chương_trình đào_tạo cơ_bản 1 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản là chương_trình đào_tạo bắt_buộc dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 2 . Nội_dung đào_tạo cơ_bản bao_gồm các nội_dung sau : a ) Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; c ) Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; d ) Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . 3 . Thời_lượng đào_tạo tối_thiểu là 08 giờ . Chiếu theo quy_định này , nội_dung đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : - Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; - Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; - Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; - Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . Bán hàng đa_cấp ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo cơ_bản 1 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản là chương_trình đào_tạo bắt_buộc dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 2 . Nội_dung đào_tạo cơ_bản bao_gồm các nội_dung sau : a ) Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; c ) Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; d ) Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . 3 . Thời_lượng đào_tạo tối_thiểu là 08 giờ . Chiếu theo quy_định này , nội_dung đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : - Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; - Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; - Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; - Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . Bán hàng đa_cấp ( hình từ Internet ) | 18,006 | |
Chương_trình đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp 1. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào. 2. Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản. 3. Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó. 4. Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo, bao_gồm : a ) Đào_tạo trực_tiếp ; b ) Đào_tạo từ xa. 5. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp. 6. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp, bao_gồm thời_gian, cách_thức, địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào . 2 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản . 3 . Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó . 4 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo , bao_gồm : a ) Đào_tạo trực_tiếp ; b ) Đào_tạo từ xa . 5 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp . 6 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm thời_gian , cách_thức , địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo . 7 . Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có thay_đổi . Theo đó , chương_trình đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có_thể được thực_hiện bằng những phương_thức sau : - Đào_tạo trực_tiếp ; - Đào_tạo từ xa . | 18,007 | |
Chương_trình đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp, bao_gồm thời_gian, cách_thức, địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo. 7. Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này, doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có thay_đổi. Theo đó, chương_trình đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có_thể được thực_hiện bằng những phương_thức sau : - Đào_tạo trực_tiếp ; - Đào_tạo từ xa. | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào . 2 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản . 3 . Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó . 4 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo , bao_gồm : a ) Đào_tạo trực_tiếp ; b ) Đào_tạo từ xa . 5 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp . 6 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm thời_gian , cách_thức , địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo . 7 . Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày có thay_đổi . Theo đó , chương_trình đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có_thể được thực_hiện bằng những phương_thức sau : - Đào_tạo trực_tiếp ; - Đào_tạo từ xa . | 18,008 | |
Người tham_gia chương_trình đào_tạo cơ_bản được cấp thẻ thành_viên khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẻ thành_viên 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ được cấp Thẻ thành_viên cho những người đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản và có cam_kết bằng văn_bản theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm cấp miễn_phí Thẻ thành_viên cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 3 . Thẻ thành_viên bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên doanh_nghiệp ; b ) Thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp ; c ) Ảnh của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; d ) Thông_tin của người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm : Tên , số chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , mã_số thành_viên hoặc số thẻ , ngày cấp thẻ , nơi cấp thẻ . 4 . Thẻ thành_viên hết hiệu_lực khi hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp chấm_dứt . 5 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm công_bố công_khai việc chấm_dứt hiệu_lực của Thẻ thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp . Chiếu theo quy_định này , chỉ những_ai đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản và có cam_kết bằng văn_bản thì mới được cấp thẻ thành_viên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẻ thành_viên 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ được cấp Thẻ thành_viên cho những người đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản và có cam_kết bằng văn_bản theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm cấp miễn_phí Thẻ thành_viên cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 3 . Thẻ thành_viên bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên doanh_nghiệp ; b ) Thông_tin liên_hệ của doanh_nghiệp ; c ) Ảnh của người tham_gia bán hàng đa_cấp ; d ) Thông_tin của người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm : Tên , số chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , mã_số thành_viên hoặc số thẻ , ngày cấp thẻ , nơi cấp thẻ . 4 . Thẻ thành_viên hết hiệu_lực khi hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp chấm_dứt . 5 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm công_bố công_khai việc chấm_dứt hiệu_lực của Thẻ thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp . Chiếu theo quy_định này , chỉ những_ai đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản và có cam_kết bằng văn_bản thì mới được cấp thẻ thành_viên . | 18,009 | |
Xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-B: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Nguyên_tắc xây_dựng chương_trình, biên_soạn tài_liệu 1. Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình, tài_liệu với mục_tiêu, đối_tượng bồi_dưỡng, thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn. 2. Bảo_đảm được tính khoa_học, tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện, bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình. 3. Nội_dung chương_trình, tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức, kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành, không trùng_lặp. 4. Chương_trình, tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung, cập_nhật, nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế. 5. Bảo_đảm hình_thức của chương_trình, tài_liệu phải được trình_bày khoa_học, sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác, ngắn_gọn, dễ hiểu. Như_vậy, việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình, tài_liệu với mục_tiêu, đối_tượng bồi_dưỡng, thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Nguyên_tắc xây_dựng chương_trình , biên_soạn tài_liệu 1 . Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình , tài_liệu với mục_tiêu , đối_tượng bồi_dưỡng , thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn . 2 . Bảo_đảm được tính khoa_học , tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện , bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình . 3 . Nội_dung chương_trình , tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức , kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành , không trùng_lặp . 4 . Chương_trình , tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung , cập_nhật , nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế . 5 . Bảo_đảm hình_thức của chương_trình , tài_liệu phải được trình_bày khoa_học , sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác , ngắn_gọn , dễ hiểu . Như_vậy , việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình , tài_liệu với mục_tiêu , đối_tượng bồi_dưỡng , thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn . ( 2 ) Bảo_đảm được tính khoa_học , tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện , bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình . ( 3 ) Nội_dung chương_trình , tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức , kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành , không trùng_lặp . ( 4 ) Chương_trình , tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung , cập_nhật , nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế . ( 5 ) Bảo_đảm hình_thức của chương_trình , tài_liệu phải được trình_bày khoa_học , sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác , ngắn_gọn , dễ hiểu . Khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 18,010 | |
Xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-B: ... viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình, tài_liệu với mục_tiêu, đối_tượng bồi_dưỡng, thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn. ( 2 ) Bảo_đảm được tính khoa_học, tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện, bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình. ( 3 ) Nội_dung chương_trình, tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức, kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành, không trùng_lặp. ( 4 ) Chương_trình, tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung, cập_nhật, nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế. ( 5 ) Bảo_đảm hình_thức của chương_trình, tài_liệu phải được trình_bày khoa_học, sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác, ngắn_gọn, dễ hiểu. Khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Nguyên_tắc xây_dựng chương_trình , biên_soạn tài_liệu 1 . Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình , tài_liệu với mục_tiêu , đối_tượng bồi_dưỡng , thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn . 2 . Bảo_đảm được tính khoa_học , tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện , bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình . 3 . Nội_dung chương_trình , tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức , kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành , không trùng_lặp . 4 . Chương_trình , tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung , cập_nhật , nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế . 5 . Bảo_đảm hình_thức của chương_trình , tài_liệu phải được trình_bày khoa_học , sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác , ngắn_gọn , dễ hiểu . Như_vậy , việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm được tính phù_hợp của chương_trình , tài_liệu với mục_tiêu , đối_tượng bồi_dưỡng , thời_gian thực_hiện và yêu_cầu của thực_tiễn trong từng giai_đoạn . ( 2 ) Bảo_đảm được tính khoa_học , tính cân_đối của chương_trình về thời_gian thực_hiện , bố_cục các mô đun / chuyên_đề trong chương_trình . ( 3 ) Nội_dung chương_trình , tài_liệu phải bảo_đảm kết_hợp giữa lý_luận và thực_tiễn ; kiến_thức , kinh_nghiệm và kỹ_năng thực_hành , không trùng_lặp . ( 4 ) Chương_trình , tài_liệu phải thường_xuyên được bổ_sung , cập_nhật , nâng cao để phù_hợp với tình_hình của thực_tế . ( 5 ) Bảo_đảm hình_thức của chương_trình , tài_liệu phải được trình_bày khoa_học , sử_dụng ngôn_ngữ chính_xác , ngắn_gọn , dễ hiểu . Khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 18,011 | |
Xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng 1. Các chương_trình bồi_dưỡng phải được xây_dựng theo quy_trình như sau : a ) Bước 1 : Khảo_sát, xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức, kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; b ) Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung, mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Bước 3 : Xác_định cấu_trúc, khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; d ) Bước 4 : Đối_chiếu, so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; đ ) Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; e ) Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên, cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo, các nhà_khoa_học, đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng 1 . Các chương_trình bồi_dưỡng phải được xây_dựng theo quy_trình như sau : a ) Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; b ) Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; d ) Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; đ ) Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; e ) Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; g ) Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; h ) Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức sẽ thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . | 18,012 | |
Xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... ; e ) Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên, cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo, các nhà_khoa_học, đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; g ) Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; h ) Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế.... Như_vậy, có_thể thấy rằng việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức sẽ thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Khảo_sát, xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức, kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung, mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 3 : Xác_định cấu_trúc, khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 4 : Đối_chiếu, so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng 1 . Các chương_trình bồi_dưỡng phải được xây_dựng theo quy_trình như sau : a ) Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; b ) Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; d ) Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; đ ) Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; e ) Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; g ) Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; h ) Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức sẽ thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . | 18,013 | |
Xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức theo quy_trình nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 4 : Đối_chiếu, so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên, cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo, các nhà_khoa_học, đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng 1 . Các chương_trình bồi_dưỡng phải được xây_dựng theo quy_trình như sau : a ) Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; b ) Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; d ) Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; đ ) Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; e ) Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; g ) Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; h ) Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng việc xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức sẽ thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Khảo_sát , xác_định nhu_cầu bồi_dưỡng ; yêu_cầu về kiến_thức , kỹ_năng cần đạt của khoá bồi_dưỡng ; Bước 2 : Xây_dựng mục_tiêu chung , mục_tiêu cụ_thể và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 3 : Xác_định cấu_trúc , khối_lượng kiến_thức cần_thiết của chương_trình bồi_dưỡng bảo_đảm mục_tiêu bồi_dưỡng và yêu_cầu về kết_quả đầu_ra của chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 4 : Đối_chiếu , so_sánh với chương_trình bồi_dưỡng cùng nội_dung của các cơ_sở đào_tạo khác ở trong nước và nước_ngoài ( nếu có ) để hoàn_thiện chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 5 : Thiết_kế đề_cương chi_tiết các mô đun / chuyên_đề theo nội_dung chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 6 : Tổ_chức hội_thảo lấy ý_kiến của giảng_viên , cán_bộ quản_lý trong và ngoài cơ_sở đào_tạo , các nhà_khoa_học , đại_diện đơn_vị có người tham_gia chương_trình bồi_dưỡng ( nếu có ) về chương_trình bồi_dưỡng ; Bước 7 : Hoàn_thiện dự_thảo chương_trình bồi_dưỡng trên cơ_sở tiếp_thu ý_kiến phản_hồi của các bên liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét tiến_hành các thủ_tục thẩm_định để ban_hành hoặc phê_duyệt trước khi áp_dụng ; Bước 8 : Đánh_giá và cập_nhật thường_xuyên nội_dung chương_trình bồi_dưỡng và phương_pháp giảng_dạy dựa trên yêu_cầu của người học và tình_hình thực_tế . | 18,014 | |
Thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng... 2. Tổ_chức xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng : a ) Cơ_quan, đơn_vị được giao tổ_chức xây_dựng chương_trình quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình bồi_dưỡng ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) để thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng, phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng, một_số nhà_khoa_học, nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp, tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Số_lượng thành_viên tham_gia Tổ soạn_thảo do cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình quyết_định. Như_vậy, thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng, phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng ... 2 . Tổ_chức xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng : a ) Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức xây_dựng chương_trình quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình bồi_dưỡng ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) để thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Số_lượng thành_viên tham_gia Tổ soạn_thảo do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình quyết_định . Như_vậy , thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng . | 18,015 | |
Thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng, phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng, một_số nhà_khoa_học, nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp, tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng... 2. Tổ_chức xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng : a ) Cơ_quan, đơn_vị được giao tổ_chức xây_dựng chương_trình quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình bồi_dưỡng ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) để thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng, phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng, một_số nhà_khoa_học, nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng ... 2 . Tổ_chức xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng : a ) Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức xây_dựng chương_trình quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình bồi_dưỡng ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) để thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Số_lượng thành_viên tham_gia Tổ soạn_thảo do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình quyết_định . Như_vậy , thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng . | 18,016 | |
Thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dành cho viên_chức bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 103: ... bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng, một_số nhà_khoa_học, nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp, tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Số_lượng thành_viên tham_gia Tổ soạn_thảo do cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình quyết_định. Như_vậy, thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng, phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan, đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng, một_số nhà_khoa_học, nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp, tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Quy_chế quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , ban_hành kèm theo Quyết_định 1038 / QĐ-BKHCN năm 2019 như sau : Quy_trình xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng ... 2 . Tổ_chức xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng : a ) Cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức xây_dựng chương_trình quyết_định thành_lập tổ soạn_thảo chương_trình bồi_dưỡng ( sau đây gọi là Tổ soạn_thảo ) để thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Thành_phần Tổ soạn_thảo là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng ; c ) Số_lượng thành_viên tham_gia Tổ soạn_thảo do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức biên_soạn chương_trình quyết_định . Như_vậy , thành_phần Tổ soạn_thảo xây_dựng chương_trình bồi_dưỡng là những người am_hiểu về nội_dung của chương_trình bồi_dưỡng và có năng_lực xây_dựng , phát_triển chương_trình bồi_dưỡng bao_gồm : Đại_diện đơn_vị chuyên_môn liên_quan , đại_diện đơn_vị quản_lý trực_tiếp hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , một_số giảng_viên có chuyên_môn về lĩnh_vực bồi_dưỡng , một_số nhà_khoa_học , nhà_quản_lý về lĩnh_vực bồi_dưỡng và đại_diện một_số doanh_nghiệp , tổ_chức có nhu_cầu học chương_trình bồi_dưỡng . | 18,017 | |
Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con để được hưởng chế_độ thai_sản được xác_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con, lao_động nữ mang thai hộ, người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1. Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/2022 thì trong trường_hợp của bạn 12 tháng trước khi sinh con được xác_định từ 1/2022 đến tháng 12/2022 nếu tháng 12/2022 bạn có đóng bảo_hiểm_xã_hội , ngược_lại thì sẽ được xác_định là từ 12/2021 đến tháng 11/2022. | 18,018 | |
Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con để được hưởng chế_độ thai_sản được xác_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : ... nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/2022 thì trong trường_hợp của bạn 12 tháng trước khi sinh con được xác_định từ 1/2022 đến tháng 12/2022 nếu tháng 12/2022 bạn có đóng bảo_hiểm_xã_hội, ngược_lại thì sẽ được xác_định là từ 12/2021 đến tháng 11/2022. Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con, lao_động nữ mang thai hộ, người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1. Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/2022 thì trong trường_hợp của bạn 12 tháng trước khi sinh con được xác_định từ 1/2022 đến tháng 12/2022 nếu tháng 12/2022 bạn có đóng bảo_hiểm_xã_hội , ngược_lại thì sẽ được xác_định là từ 12/2021 đến tháng 11/2022. | 18,019 | |
Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con để được hưởng chế_độ thai_sản được xác_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : ... sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội, thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/2022 thì trong trường_hợp của bạn 12 tháng trước khi sinh con được xác_định từ 1/2022 đến tháng 12/2022 nếu tháng 12/2022 bạn có đóng bảo_hiểm_xã_hội, ngược_lại thì sẽ được xác_định là từ 12/2021 đến tháng 11/2022. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ_sinh con , lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ và người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 6 tháng tuổi được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; khoản 3 Điều 3 và khoản 1 Điều 4 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP và được hướng_dẫn cụ_thể như sau : 1 . Thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được xác_định như sau : a ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi trước ngày 15 của tháng , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi không tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . b ) Trường_hợp sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi từ ngày 15 trở đi của tháng và tháng đó có đóng bảo_hiểm_xã_hội , thì tháng sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính vào thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp tháng đó không đóng bảo_hiểm_xã_hội thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , khi bạn dự_kiến sinh con vào ngày 28/12/2022 thì trong trường_hợp của bạn 12 tháng trước khi sinh con được xác_định từ 1/2022 đến tháng 12/2022 nếu tháng 12/2022 bạn có đóng bảo_hiểm_xã_hội , ngược_lại thì sẽ được xác_định là từ 12/2021 đến tháng 11/2022. | 18,020 | |
Vợ không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì chồng có được hưởng thay không ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con... 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con.... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản... 2. Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con ... 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; b ) Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con . c ) Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . d ) Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . Chế_độ thai_sản theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội đối_với nam và nữ khi có tham_gia bảo_hiểm là khác nhau , nếu_như lao_động nữ khi sinh con không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì người chồng không được hưởng thay , do chế_độ thai_sản của lao_động nam khác lao_động nữ . Khi đáp_ứng các trường_hợp , điều_kiện theo quy_định của Luật này thì lao_động nam sẽ được hưởng chế_độ thai_sản . | 18,021 | |
Vợ không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì chồng có được hưởng thay không ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; b ) Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con. c ) Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội. d ) Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam, người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con ... 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; b ) Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con . c ) Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . d ) Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . Chế_độ thai_sản theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội đối_với nam và nữ khi có tham_gia bảo_hiểm là khác nhau , nếu_như lao_động nữ khi sinh con không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì người chồng không được hưởng thay , do chế_độ thai_sản của lao_động nam khác lao_động nữ . Khi đáp_ứng các trường_hợp , điều_kiện theo quy_định của Luật này thì lao_động nam sẽ được hưởng chế_độ thai_sản . | 18,022 | |
Vợ không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì chồng có được hưởng thay không ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi. Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con. Chế_độ thai_sản theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội đối_với nam và nữ khi có tham_gia bảo_hiểm là khác nhau, nếu_như lao_động nữ khi sinh con không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì người chồng không được hưởng thay, do chế_độ thai_sản của lao_động nam khác lao_động nữ. Khi đáp_ứng các trường_hợp, điều_kiện theo quy_định của Luật này thì lao_động nam sẽ được hưởng chế_độ thai_sản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con ... 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Điều_kiện hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con được hướng_dẫn cụ_thể như sau : a ) Đối_với trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con ; b ) Đối_với người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con . c ) Trường_hợp người mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con mà người cha đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản này thì người cha được hưởng trợ_cấp một lần khi sinh con theo Điều 38 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . d ) Việc xác_định thời_gian 12 tháng trước khi sinh con đối_với người lao_động nam , người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . Chế_độ thai_sản theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội đối_với nam và nữ khi có tham_gia bảo_hiểm là khác nhau , nếu_như lao_động nữ khi sinh con không đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản thì người chồng không được hưởng thay , do chế_độ thai_sản của lao_động nam khác lao_động nữ . Khi đáp_ứng các trường_hợp , điều_kiện theo quy_định của Luật này thì lao_động nam sẽ được hưởng chế_độ thai_sản . | 18,023 | |
Hồ_sơ để được hưởng chế_độ thai_sản của chồng có vợ sinh con gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyế: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.4 . Lao_động nam hoặc người chồng của lao_động nữ mang thai hộ nghỉ_việc khi vợ sinh con : Bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh của con ; trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi mà giấy chứng sinh không thể_hiện thì có thêm giấy_tờ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thể_hiện việc sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . Trường_hợp lao_động nam đồng_thời hưởng chế_độ do nghỉ_việc khi vợ sinh con và hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thì tiếp_nhận một lần hồ_sơ như nêu tại tiết 2.2.4 điểm này . ... Thông_thường lao_động nam chỉ cần nộp giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc giấy chứng sinh của con để hưởng các chế_độ thai_sản theo quy_định ( trừ một_số trường_hợp khác theo quy_định trên ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.4 . Lao_động nam hoặc người chồng của lao_động nữ mang thai hộ nghỉ_việc khi vợ sinh con : Bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh của con ; trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi mà giấy chứng sinh không thể_hiện thì có thêm giấy_tờ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thể_hiện việc sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . Trường_hợp lao_động nam đồng_thời hưởng chế_độ do nghỉ_việc khi vợ sinh con và hưởng trợ_cấp một lần khi vợ sinh con thì tiếp_nhận một lần hồ_sơ như nêu tại tiết 2.2.4 điểm này . ... Thông_thường lao_động nam chỉ cần nộp giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc giấy chứng sinh của con để hưởng các chế_độ thai_sản theo quy_định ( trừ một_số trường_hợp khác theo quy_định trên ) . | 18,024 | |
Đảng_viên đang nghỉ thai_sản thì có xem_xét xử_lý kỷ_luật Đảng hay không ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... " Điều 5 . Các trường_hợp chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật và không xử_lý kỷ_luật 1 - Đảng_viên vi_phạm đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc đang mất khả_năng nhận_thức , bị ốm nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ( từ cấp huyện trở lên ) xác_nhận thì chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 - Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời , tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận , không xử_lý kỷ_luật , trừ trường_hợp đảng_viên đó vi_phạm kỷ_luật đặc_biệt nghiêm_trọng . " Như_vậy , trong thời_gian đảng_viên nghỉ thai_sản thì chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Hết thời_gian này thì mình có_thể tiến_hành xem_xét kỷ_luật Đảng . Kỷ_luật Đảng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : " Điều 5 . Các trường_hợp chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật và không xử_lý kỷ_luật 1 - Đảng_viên vi_phạm đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc đang mất khả_năng nhận_thức , bị ốm nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ( từ cấp huyện trở lên ) xác_nhận thì chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 - Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời , tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận , không xử_lý kỷ_luật , trừ trường_hợp đảng_viên đó vi_phạm kỷ_luật đặc_biệt nghiêm_trọng . " Như_vậy , trong thời_gian đảng_viên nghỉ thai_sản thì chưa xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Hết thời_gian này thì mình có_thể tiến_hành xem_xét kỷ_luật Đảng . Kỷ_luật Đảng | 18,025 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật Đảng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... " Điều 3 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật 1 - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật về Đảng là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì đảng_viên có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . a ) Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng được quy_định như sau : - 5 năm đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - 10 năm đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . b ) Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Nếu trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật được quy_định tại Điểm a Khoản này , đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm thực_hiện hành_vi vi_phạm mới . 2 - Không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về an_ninh , quốc_phòng , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia và việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật Đảng thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : " Điều 3 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật 1 - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật về Đảng là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì đảng_viên có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . a ) Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng được quy_định như sau : - 5 năm đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - 10 năm đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . b ) Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Nếu trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật được quy_định tại Điểm a Khoản này , đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm thực_hiện hành_vi vi_phạm mới . 2 - Không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng đối_với những hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về an_ninh , quốc_phòng , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia và việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật Đảng thực_hiện theo quy_định trên . | 18,026 | |
Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... " Điều 4. Những tình_tiết giảm nhẹ, tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức, tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm trước khi bị phát_hiện. b ) Chủ_động báo_cáo, cung_cấp thông_tin, phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về những người cùng vi_phạm. c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại, khắc_phục hậu_quả do mình gây ra. d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức. đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương, quyết_định, mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên. 2 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau phải xem_xét tăng nặng mức kỷ_luật : a ) Đã được tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giáo_dục, nhắc_nhở mà không sửa_chữa. b ) Quanh_co, che_giấu hoặc không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm. c ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trù_dập, trả_thù người đấu_tranh, tố_cáo vi_phạm hoặc người cung_cấp chứng_cứ vi_phạm. d ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : " Điều 4 . Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm trước khi bị phát_hiện . b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức . đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên . 2 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau phải xem_xét tăng nặng mức kỷ_luật : a ) Đã được tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giáo_dục , nhắc_nhở mà không sửa_chữa . b ) Quanh_co , che_giấu hoặc không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm . c ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trù_dập , trả_thù người đấu_tranh , tố_cáo vi_phạm hoặc người cung_cấp chứng_cứ vi_phạm . d ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp chứng_cứ vi_phạm ; sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , lập hồ_sơ , chứng_cứ giả . đ ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn , trở_ngại trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , thẩm_tra , xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm . e ) Vi_phạm do lợi_dụng tình_trạng khẩn_cấp , thiên_tai , thực_hiện chính_sách_xã_hội và an_ninh , quốc_phòng . g ) Vi_phạm gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả . h ) Vi_phạm nhiều lần , có hệ_thống , bị xử_lý kỷ_luật nhiều lần . i ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người chủ_mưu , khởi_xướng hành_vi vi_phạm . k ) Ép_buộc , vận_động , tổ_chức , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm . l ) Ép_buộc , hướng_dẫn hoặc tạo điều_kiện cho người khác tạo_lập tài_liệu , hồ_sơ , chứng_cứ giả ; che_giấu , sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , hồ_sơ , tài_liệu . " Như_vậy , bên trên là quy_định về những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 18,027 | |
Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm. c ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trù_dập, trả_thù người đấu_tranh, tố_cáo vi_phạm hoặc người cung_cấp chứng_cứ vi_phạm. d ) Cung_cấp thông_tin, báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp chứng_cứ vi_phạm ; sửa_chữa, tiêu_huỷ chứng_cứ, lập hồ_sơ, chứng_cứ giả. đ ) Đối_phó, cản_trở, gây khó_khăn, trở_ngại trong quá_trình kiểm_tra, giám_sát, thanh_tra, kiểm_toán, điều_tra, thẩm_tra, xác_minh, thu_thập chứng_cứ vi_phạm. e ) Vi_phạm do lợi_dụng tình_trạng khẩn_cấp, thiên_tai, thực_hiện chính_sách_xã_hội và an_ninh, quốc_phòng. g ) Vi_phạm gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn, không khắc_phục hậu_quả. h ) Vi_phạm nhiều lần, có hệ_thống, bị xử_lý kỷ_luật nhiều lần. i ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người chủ_mưu, khởi_xướng hành_vi vi_phạm. k ) Ép_buộc, vận_động, tổ_chức, tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm. l ) Ép_buộc, hướng_dẫn hoặc tạo điều_kiện cho người khác tạo_lập tài_liệu, hồ_sơ, chứng_cứ giả ; che_giấu, sửa_chữa, tiêu_huỷ chứng_cứ, hồ_sơ, tài_liệu. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : " Điều 4 . Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm trước khi bị phát_hiện . b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức . đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên . 2 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau phải xem_xét tăng nặng mức kỷ_luật : a ) Đã được tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giáo_dục , nhắc_nhở mà không sửa_chữa . b ) Quanh_co , che_giấu hoặc không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm . c ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trù_dập , trả_thù người đấu_tranh , tố_cáo vi_phạm hoặc người cung_cấp chứng_cứ vi_phạm . d ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp chứng_cứ vi_phạm ; sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , lập hồ_sơ , chứng_cứ giả . đ ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn , trở_ngại trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , thẩm_tra , xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm . e ) Vi_phạm do lợi_dụng tình_trạng khẩn_cấp , thiên_tai , thực_hiện chính_sách_xã_hội và an_ninh , quốc_phòng . g ) Vi_phạm gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả . h ) Vi_phạm nhiều lần , có hệ_thống , bị xử_lý kỷ_luật nhiều lần . i ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người chủ_mưu , khởi_xướng hành_vi vi_phạm . k ) Ép_buộc , vận_động , tổ_chức , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm . l ) Ép_buộc , hướng_dẫn hoặc tạo điều_kiện cho người khác tạo_lập tài_liệu , hồ_sơ , chứng_cứ giả ; che_giấu , sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , hồ_sơ , tài_liệu . " Như_vậy , bên trên là quy_định về những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 18,028 | |
Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... ) Ép_buộc, hướng_dẫn hoặc tạo điều_kiện cho người khác tạo_lập tài_liệu, hồ_sơ, chứng_cứ giả ; che_giấu, sửa_chữa, tiêu_huỷ chứng_cứ, hồ_sơ, tài_liệu. " Như_vậy, bên trên là quy_định về những tình_tiết giảm nhẹ, tăng nặng mức kỷ_luật đảng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định như sau : " Điều 4 . Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm trước khi bị phát_hiện . b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức . đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên . 2 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau phải xem_xét tăng nặng mức kỷ_luật : a ) Đã được tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giáo_dục , nhắc_nhở mà không sửa_chữa . b ) Quanh_co , che_giấu hoặc không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm . c ) Bao_che cho người cùng vi_phạm ; trù_dập , trả_thù người đấu_tranh , tố_cáo vi_phạm hoặc người cung_cấp chứng_cứ vi_phạm . d ) Cung_cấp thông_tin , báo_cáo sai sự_thật ; ngăn_cản người khác cung_cấp chứng_cứ vi_phạm ; sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , lập hồ_sơ , chứng_cứ giả . đ ) Đối_phó , cản_trở , gây khó_khăn , trở_ngại trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , thẩm_tra , xác_minh , thu_thập chứng_cứ vi_phạm . e ) Vi_phạm do lợi_dụng tình_trạng khẩn_cấp , thiên_tai , thực_hiện chính_sách_xã_hội và an_ninh , quốc_phòng . g ) Vi_phạm gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả . h ) Vi_phạm nhiều lần , có hệ_thống , bị xử_lý kỷ_luật nhiều lần . i ) Vi_phạm có tổ_chức ; là người chủ_mưu , khởi_xướng hành_vi vi_phạm . k ) Ép_buộc , vận_động , tổ_chức , tiếp_tay cho người khác cùng vi_phạm . l ) Ép_buộc , hướng_dẫn hoặc tạo điều_kiện cho người khác tạo_lập tài_liệu , hồ_sơ , chứng_cứ giả ; che_giấu , sửa_chữa , tiêu_huỷ chứng_cứ , hồ_sơ , tài_liệu . " Như_vậy , bên trên là quy_định về những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 18,029 | |
Gãy hai xương cẳng_chân là gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành : ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy hai xương cẳng_chân là loại gãy xương dài thường gặp nhất , chiếm 18% các loại gãy xương . Gãy hở độ I theo Gustilo tức_là gãy xương có tổn_thương phần_mềm ít , vết_thương phần_mềm trên 2cm . ... Theo đó , gãy hai xương cẳng_chân là loại gãy xương dài thường gặp nhất , chiếm 18% các loại gãy xương . Gãy hở độ I theo Gustilo tức_là gãy xương có tổn_thương phần_mềm ít , vết_thương phần_mềm trên 2cm . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy hai xương cẳng_chân là loại gãy xương dài thường gặp nhất , chiếm 18% các loại gãy xương . Gãy hở độ I theo Gustilo tức_là gãy xương có tổn_thương phần_mềm ít , vết_thương phần_mềm trên 2cm . ... Theo đó , gãy hai xương cẳng_chân là loại gãy xương dài thường gặp nhất , chiếm 18% các loại gãy xương . Gãy hở độ I theo Gustilo tức_là gãy xương có tổn_thương phần_mềm ít , vết_thương phần_mềm trên 2cm . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân | 18,030 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN... II. CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân. Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ, vết_thương gọn sạch, phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm, trang_thiết_bị đảm_bảo. Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc, làm sạch, bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối. Trong bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng, cần lựa_chọn biện_pháp hợp_lý.... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân. + Chỉ_định kết_hợp xương | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... II . CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối . Trong bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng , cần lựa_chọn biện_pháp hợp_lý . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . + Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . + Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . | 18,031 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân. + Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ, vết_thương gọn sạch, phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm, trang_thiết_bị đảm_bảo. + Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc, làm sạch, bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài.Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN... II. CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân. Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ, vết_thương gọn sạch, phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm, trang_thiết_bị đảm_bảo. Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc, làm sạch, bất_động bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... II . CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối . Trong bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng , cần lựa_chọn biện_pháp hợp_lý . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . + Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . + Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . | 18,032 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... người_bệnh đến sớm trước 6 giờ, vết_thương gọn sạch, phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm, trang_thiết_bị đảm_bảo. Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc, làm sạch, bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối. Trong bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng, cần lựa_chọn biện_pháp hợp_lý.... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân. + Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ, vết_thương gọn sạch, phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm, trang_thiết_bị đảm_bảo. + Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc, làm sạch, bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... II . CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Không có chống chỉ_định tuyệt_đối . Trong bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng , cần lựa_chọn biện_pháp hợp_lý . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân được chỉ_định cho người_bệnh sau đây : + Chỉ_định phẫu_thuật với tất_cả các trường_hợp gãy hở độ II 2 xương cẳng_chân . + Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . + Nếu không đảm_bảo những điều_kiện trên : Cắt lọc , làm sạch , bất_động bằng bột ; kéo liên_tục qua xương gót hoặc khung cố_định ngoài . | 18,033 | |
Chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân qua các bước nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. 2. Người_bệnh và gia_đình : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. - Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3. Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô, đinh nội tuỷ, khoan xương, nẹp, vít các cỡ, kim Kirschner, khung cố_định ngoài, bột. 4. Hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình... Theo đó, quy_định trên đã cho thấy | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , quy_định trên đã cho thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải có bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì chỉ_định phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình của họ phải được : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sẽ sử_dụng : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , theo trình_bày trên thì việc chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải qua từng bước như quy_định trên . | 18,034 | |
Chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân qua các bước nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... ngoài, bột. 4. Hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình... Theo đó, quy_định trên đã cho thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải có bước chuẩn_bị như sau : Bước 1. Về người thực_hiện thì chỉ_định phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Bước 2. Về người_bệnh và gia_đình của họ phải được : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. - Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3. Về phương_tiện mà người thực_hiện sẽ sử_dụng : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô, đinh nội tuỷ, khoan xương, nẹp, vít các cỡ, kim Kirschner, khung cố_định ngoài, bột. Bước 4. Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , quy_định trên đã cho thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải có bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì chỉ_định phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình của họ phải được : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sẽ sử_dụng : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , theo trình_bày trên thì việc chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải qua từng bước như quy_định trên . | 18,035 | |
Chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân qua các bước nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BY: ... , khung cố_định ngoài, bột. Bước 4. Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình. Như_vậy, theo trình_bày trên thì việc chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải qua từng bước như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG_CHÂN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . 4 . Hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , quy_định trên đã cho thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải có bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì chỉ_định phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình của họ phải được : - Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . - Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . - Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sẽ sử_dụng : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương cẳng_chân - Ga_rô , đinh nội tuỷ , khoan xương , nẹp , vít các cỡ , kim Kirschner , khung cố_định ngoài , bột . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , theo trình_bày trên thì việc chuẩn_bị phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng_chân thì phải qua từng bước như quy_định trên . | 18,036 | |
Bệnh truyền_nhiễm là gì ? Bệnh truyền_nhiễm được phân thành mấy nhóm ? | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : ... Giải_thích từ_ngữ... 1. Bệnh truyền_nhiễm là bệnh lây_truyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ người hoặc từ động_vật sang người do tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm. Tại Điều 3 Luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007 được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016, bệnh truyền_nhiễm được phân thành 03 nhóm sau : - Nhóm A : Bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; - Nhóm B : Bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong ; - Nhóm C : Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm, khả_năng lây_truyền không nhanh. Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm A theo Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 ) ; - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Bệnh truyền_nhiễm là bệnh lây_truyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ người hoặc từ động_vật sang người do tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . Tại Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 , bệnh truyền_nhiễm được phân thành 03 nhóm sau : - Nhóm A : Bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; - Nhóm B : Bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong ; - Nhóm C : Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm , khả_năng lây_truyền không nhanh . Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm A theo Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 ) ; - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh viêm họng , Bệnh sán_lá ruột ; Bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Han-ta ; ... ( Hình từ internet ) | 18,037 | |
Bệnh truyền_nhiễm là gì ? Bệnh truyền_nhiễm được phân thành mấy nhóm ? | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : ... - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh viêm họng, Bệnh sán_lá ruột ; Bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Han-ta ;... ( Hình từ internet ) Giải_thích từ_ngữ... 1. Bệnh truyền_nhiễm là bệnh lây_truyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ người hoặc từ động_vật sang người do tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm. Tại Điều 3 Luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007 được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016, bệnh truyền_nhiễm được phân thành 03 nhóm sau : - Nhóm A : Bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; - Nhóm B : Bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong ; - Nhóm C : Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm, khả_năng lây_truyền không nhanh. Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Bệnh truyền_nhiễm là bệnh lây_truyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ người hoặc từ động_vật sang người do tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . Tại Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 , bệnh truyền_nhiễm được phân thành 03 nhóm sau : - Nhóm A : Bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; - Nhóm B : Bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong ; - Nhóm C : Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm , khả_năng lây_truyền không nhanh . Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm A theo Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 ) ; - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh viêm họng , Bệnh sán_lá ruột ; Bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Han-ta ; ... ( Hình từ internet ) | 18,038 | |
Bệnh truyền_nhiễm là gì ? Bệnh truyền_nhiễm được phân thành mấy nhóm ? | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : ... Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm, khả_năng lây_truyền không nhanh. Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm A theo Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 ) ; - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh viêm họng, Bệnh sán_lá ruột ; Bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Han-ta ;... ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , khái_niệm bệnh truyền nhiệm được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Bệnh truyền_nhiễm là bệnh lây_truyền trực_tiếp hoặc gián_tiếp từ người hoặc từ động_vật sang người do tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . Tại Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 , bệnh truyền_nhiễm được phân thành 03 nhóm sau : - Nhóm A : Bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; - Nhóm B : Bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong ; - Nhóm C : Bệnh truyền_nhiễm ít nguy_hiểm , khả_năng lây_truyền không nhanh . Các ví_dụ nổi_bật về bệnh truyền_nhiễm trong từng nhóm như sau : - Nhóm A : Bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm A theo Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 ) ; - Nhóm B : Bệnh do vi_rút Zika ( được bổ_sung vào danh_sách nhóm B theo Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) ; - Nhóm C : Bệnh viêm họng , Bệnh sán_lá ruột ; Bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Han-ta ; ... ( Hình từ internet ) | 18,039 | |
04 Nguyên_tắc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm trong quy_định pháp_luật là gì ? | Tại Điều 4 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định về các nguyên_tắc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm như sau : ... Nguyên_tắc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 1 . Lấy phòng_bệnh là chính trong đó thông_tin , giáo_dục , truyền_thông , giám_sát bệnh truyền_nhiễm là biện_pháp chủ_yếu . Kết_hợp các biện_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế với các biện_pháp xã_hội , hành_chính trong phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . 2 . Thực_hiện việc phối_hợp liên_ngành và huy_động xã_hội trong phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; lồng_ghép các hoạt_động phòng , chống bệnh truyền_nhiễm vào các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 3 . Công_khai , chính_xác , kịp_thời thông_tin về dịch . 4 . Chủ_động , tích_cực , kịp_thời , triệt_để trong hoạt_động phòng , chống dịch . Như_vậy , việc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên . | None | 1 | Tại Điều 4 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định về các nguyên_tắc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm như sau : Nguyên_tắc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 1 . Lấy phòng_bệnh là chính trong đó thông_tin , giáo_dục , truyền_thông , giám_sát bệnh truyền_nhiễm là biện_pháp chủ_yếu . Kết_hợp các biện_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế với các biện_pháp xã_hội , hành_chính trong phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . 2 . Thực_hiện việc phối_hợp liên_ngành và huy_động xã_hội trong phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; lồng_ghép các hoạt_động phòng , chống bệnh truyền_nhiễm vào các chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội . 3 . Công_khai , chính_xác , kịp_thời thông_tin về dịch . 4 . Chủ_động , tích_cực , kịp_thời , triệt_để trong hoạt_động phòng , chống dịch . Như_vậy , việc phòng , chống bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên . | 18,040 | |
Mức phạt đối_với trường_học không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6: ... Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế. Tại Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt cho các hành_vi vi_phạm quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm như sau : Vi_phạm các quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm 1. Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở, nơi công_cộng, phương_tiện giao_thông, nơi chứa chất thải sinh_hoạt để phòng_ngừa bệnh truyền_nhiễm. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở, nơi công_cộng, phương_tiện giao_thông, nơi chứa chất thải sinh_hoạt làm phát_sinh, lây_lan bệnh truyền_nhiễm. 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không đủ nước uống, nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt bảo_đảm chất_lượng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có hoặc có công_trình vệ_sinh nhưng không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không đủ ánh_sáng trong cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt cho các hành_vi vi_phạm quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm như sau : Vi_phạm các quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt để phòng_ngừa bệnh truyền_nhiễm . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không đủ nước uống , nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt bảo_đảm chất_lượng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có hoặc có công_trình vệ_sinh nhưng không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không đủ ánh_sáng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm bao_gồm vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh trong sinh_hoạt , lao_động và vệ_sinh môi_trường ; đ ) Không tuyên_truyền về vệ_sinh phòng_bệnh hoặc không kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh môi_trường ; không triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm trong cơ_sở giáo_dục . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi sản_xuất , kinh_doanh , xử_lý chất_thải công_nghiệp và biện_pháp vệ_sinh khác theo quy_định của pháp_luật làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 và 4 Điều này . Theo đó , hành_vi không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm được xác_định tại điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP nêu trên với mức phạt tiền từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ vào khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , có_thể xác_định : - Mức phạt tiền 3.000.000 đến 5.000.000 đồng được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm ; - Đối_với tổ_chức ( trường_học ) vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính có giá_trị gấp 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . Cụ_thể : Từ 6.000.000 đến 10.000.000 đồng . | 18,041 | |
Mức phạt đối_với trường_học không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6: ... quy_định của pháp_luật ; b ) Không có hoặc có công_trình vệ_sinh nhưng không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không đủ ánh_sáng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm bao_gồm vệ_sinh cá_nhân, vệ_sinh trong sinh_hoạt, lao_động và vệ_sinh môi_trường ; đ ) Không tuyên_truyền về vệ_sinh phòng_bệnh hoặc không kiểm_tra, giám_sát vệ_sinh môi_trường ; không triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm trong cơ_sở giáo_dục. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi sản_xuất, kinh_doanh, xử_lý chất_thải công_nghiệp và biện_pháp vệ_sinh khác theo quy_định của pháp_luật làm phát_sinh, lây_lan bệnh truyền_nhiễm. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 và 4 Điều này. Theo đó, hành_vi không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm được xác_định tại điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP nêu trên với mức phạt tiền từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt cho các hành_vi vi_phạm quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm như sau : Vi_phạm các quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt để phòng_ngừa bệnh truyền_nhiễm . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không đủ nước uống , nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt bảo_đảm chất_lượng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có hoặc có công_trình vệ_sinh nhưng không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không đủ ánh_sáng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm bao_gồm vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh trong sinh_hoạt , lao_động và vệ_sinh môi_trường ; đ ) Không tuyên_truyền về vệ_sinh phòng_bệnh hoặc không kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh môi_trường ; không triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm trong cơ_sở giáo_dục . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi sản_xuất , kinh_doanh , xử_lý chất_thải công_nghiệp và biện_pháp vệ_sinh khác theo quy_định của pháp_luật làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 và 4 Điều này . Theo đó , hành_vi không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm được xác_định tại điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP nêu trên với mức phạt tiền từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ vào khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , có_thể xác_định : - Mức phạt tiền 3.000.000 đến 5.000.000 đồng được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm ; - Đối_với tổ_chức ( trường_học ) vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính có giá_trị gấp 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . Cụ_thể : Từ 6.000.000 đến 10.000.000 đồng . | 18,042 | |
Mức phạt đối_với trường_học không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6: ... về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm được xác_định tại điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP nêu trên với mức phạt tiền từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời, căn_cứ vào khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, có_thể xác_định : - Mức phạt tiền 3.000.000 đến 5.000.000 đồng được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm ; - Đối_với tổ_chức ( trường_học ) vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính có giá_trị gấp 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân. Cụ_thể : Từ 6.000.000 đến 10.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Nghị_định 117/2020/NĐ-CP do Chính_Phủ ban_hành ngày 28/09/2020 về các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực y_tế . Tại Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt cho các hành_vi vi_phạm quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm như sau : Vi_phạm các quy_định về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt để phòng_ngừa bệnh truyền_nhiễm . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi ở , nơi công_cộng , phương_tiện giao_thông , nơi chứa chất thải sinh_hoạt làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không đủ nước uống , nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt bảo_đảm chất_lượng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có hoặc có công_trình vệ_sinh nhưng không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không đủ ánh_sáng trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm bao_gồm vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh trong sinh_hoạt , lao_động và vệ_sinh môi_trường ; đ ) Không tuyên_truyền về vệ_sinh phòng_bệnh hoặc không kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh môi_trường ; không triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm trong cơ_sở giáo_dục . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm vệ_sinh nơi sản_xuất , kinh_doanh , xử_lý chất_thải công_nghiệp và biện_pháp vệ_sinh khác theo quy_định của pháp_luật làm phát_sinh , lây_lan bệnh truyền_nhiễm . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 và 4 Điều này . Theo đó , hành_vi không tổ_chức giáo_dục cho người học về vệ_sinh phòng_bệnh truyền_nhiễm được xác_định tại điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP nêu trên với mức phạt tiền từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ vào khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , có_thể xác_định : - Mức phạt tiền 3.000.000 đến 5.000.000 đồng được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm ; - Đối_với tổ_chức ( trường_học ) vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính có giá_trị gấp 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . Cụ_thể : Từ 6.000.000 đến 10.000.000 đồng . | 18,043 | |
Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính là gì ? | Theo khoản 6 Điều 3 Nghị_định 63/2010/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính là tập_hợp thông_tin về thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính được xây_dựng , cập_nhật và duy_trì trên Trang thông_tin điện_tử về thủ_tục hành_chính của Chính_phủ nhằm đáp_ứng yêu_cầu công_khai , minh_bạch trong quản_lý hành_chính nhà_nước , tạo thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân truy_nhập và sử_dụng thông_tin chính_thức về thủ_tục hành_chính . Dữ_liệu thủ_tục hành_chính | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 3 Nghị_định 63/2010/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính là tập_hợp thông_tin về thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính được xây_dựng , cập_nhật và duy_trì trên Trang thông_tin điện_tử về thủ_tục hành_chính của Chính_phủ nhằm đáp_ứng yêu_cầu công_khai , minh_bạch trong quản_lý hành_chính nhà_nước , tạo thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân truy_nhập và sử_dụng thông_tin chính_thức về thủ_tục hành_chính . Dữ_liệu thủ_tục hành_chính | 18,044 | |
Dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá chất_lượng như_thế_nào ? | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... Rà_soát, đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia 1. Chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát, đánh_giá theo các nội_dung sau : a ) Tính đầy_đủ về số_lượng và nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với số_lượng và nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố, văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định thủ_tục hành_chính và yêu_cầu tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung. b ) Tính chính_xác về nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố và quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính. c ) Thời_hạn công_bố, đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính với quy_định về thời_hạn tại Điều 15 và Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi, bổ_sung. 2. Trách_nhiệm rà_soát, đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia a ) Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính giúp Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ thực_hiện rà_soát, đánh_giá chất_lượng thủ_tục hành_chính đã được các bộ, cơ_quan ngang bộ, Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia 1 . Chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá theo các nội_dung sau : a ) Tính đầy_đủ về số_lượng và nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với số_lượng và nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định thủ_tục hành_chính và yêu_cầu tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . b ) Tính chính_xác về nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố và quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính . c ) Thời_hạn công_bố , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính với quy_định về thời_hạn tại Điều 15 và Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia a ) Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng thủ_tục hành_chính đã được các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . Trường_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia không đáp_ứng nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện dữ_liệu thủ_tục hành_chính trong thời_hạn tối_đa không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Văn_phòng Chính_phủ . Kết_quả thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giúp Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện rà_soát dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . | 18,045 | |
Dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá chất_lượng như_thế_nào ? | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... thực_hiện rà_soát, đánh_giá chất_lượng thủ_tục hành_chính đã được các bộ, cơ_quan ngang bộ, Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập, đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia. Trường_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia không đáp_ứng nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bộ, cơ_quan ngang bộ, Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm điều_chỉnh, sửa_đổi, bổ_sung, hoàn_thiện dữ_liệu thủ_tục hành_chính trong thời_hạn tối_đa không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Văn_phòng Chính_phủ. Kết_quả thực_hiện rà_soát, đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Văn_phòng Bộ, cơ_quan ngang bộ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giúp Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện rà_soát dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập, đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia. | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia 1 . Chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá theo các nội_dung sau : a ) Tính đầy_đủ về số_lượng và nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với số_lượng và nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định thủ_tục hành_chính và yêu_cầu tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . b ) Tính chính_xác về nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố và quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính . c ) Thời_hạn công_bố , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính với quy_định về thời_hạn tại Điều 15 và Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia a ) Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng thủ_tục hành_chính đã được các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . Trường_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia không đáp_ứng nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện dữ_liệu thủ_tục hành_chính trong thời_hạn tối_đa không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Văn_phòng Chính_phủ . Kết_quả thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giúp Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện rà_soát dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . | 18,046 | |
Dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá chất_lượng như_thế_nào ? | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : ... ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập, đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia. | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-VPCP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia 1 . Chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia được rà_soát , đánh_giá theo các nội_dung sau : a ) Tính đầy_đủ về số_lượng và nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với số_lượng và nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định thủ_tục hành_chính và yêu_cầu tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . b ) Tính chính_xác về nội_dung của dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia với nội_dung thủ_tục hành_chính tại Quyết_định công_bố và quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có quy_định về thủ_tục hành_chính . c ) Thời_hạn công_bố , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính với quy_định về thời_hạn tại Điều 15 và Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia a ) Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng thủ_tục hành_chính đã được các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . Trường_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia không đáp_ứng nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện dữ_liệu thủ_tục hành_chính trong thời_hạn tối_đa không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Văn_phòng Chính_phủ . Kết_quả thực_hiện rà_soát , đánh_giá chất_lượng dữ_liệu thủ_tục hành_chính được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Văn_phòng Bộ , cơ_quan ngang bộ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giúp Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện rà_soát dữ_liệu thủ_tục hành_chính đã được bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhập , đăng_tải công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia . | 18,047 | |
Nhập , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính đã công_bố theo quy_định pháp_luật ? | Theo Điều 24 Nghị_định 63/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 92/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhập , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính đã công_bố - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm tổ_chức việc nhập , đăng_tải công_khai các thủ_tục hành_chính và văn_bản quy_định về thủ_tục hành_chính đã được công_bố vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . - Thời_hạn nhập , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính đã công_bố vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 02 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 63/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 92/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Nhập , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính đã công_bố - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chịu trách_nhiệm tổ_chức việc nhập , đăng_tải công_khai các thủ_tục hành_chính và văn_bản quy_định về thủ_tục hành_chính đã được công_bố vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; đồng_thời chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . - Thời_hạn nhập , đăng_tải công_khai thủ_tục hành_chính đã công_bố vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 02 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . | 18,048 | |
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Vi: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam cụ_thể như sau : - Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; - Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; - Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam cụ_thể như sau : - Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; - Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; - Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . | 18,049 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ? | Đối_với quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoả: ... Đối_với quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 cụ_thể như sau : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . | None | 1 | Đối_với quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 cụ_thể như sau : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . | 18,050 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ? | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 : ... Về trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi, bổ_sung đầy_đủ thông_tin, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. Trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a, b | None | 1 | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều này sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều này ; trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thu_hồi Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam trong những trường_hợp sau đây : - Vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này trong quá_trình sản_xuất phim : - Thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo ; - Không thực_hiện đúng nội_dung Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 18,051 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ? | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 : ... đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi, bổ_sung đầy_đủ thông_tin, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. Trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 3 Điều này sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều này ; trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định thu_hồi Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam trong những trường_hợp sau đây : - Vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này trong quá_trình sản_xuất phim : - Thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo ; - Không thực_hiện đúng nội_dung Giấy_phép. Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều này sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều này ; trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thu_hồi Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam trong những trường_hợp sau đây : - Vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này trong quá_trình sản_xuất phim : - Thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo ; - Không thực_hiện đúng nội_dung Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 18,052 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ? | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 : ... . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều này sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều này ; trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thu_hồi Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam trong những trường_hợp sau đây : - Vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này trong quá_trình sản_xuất phim : - Thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo ; - Không thực_hiện đúng nội_dung Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 18,053 | |
Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ và Giấy chứng_nhận ATTP trong bao_lâu ? | Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT hướng_dẫn khám sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau: ... Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT hướng_dẫn khám sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ... 3. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK, kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Giấy khám sức_khoẻ có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) 1. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP : Là các cơ_quan thẩm_định quy_định tại Điều 5 Thông_tư này | None | 1 | Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT hướng_dẫn khám sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ ... 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Giấy khám sức_khoẻ có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP : Là các cơ_quan thẩm_định quy_định tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào thẩm_định điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản thì cơ_quan đó cấp Giấy chứng_nhận ATTP . 2 . Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . Mẫu_Giấy chứng_nhận ATTP quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Theo đó , có_thể thấy rằng Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm | 18,054 | |
Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ và Giấy chứng_nhận ATTP trong bao_lâu ? | Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT hướng_dẫn khám sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau: ... điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) 1. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP : Là các cơ_quan thẩm_định quy_định tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào thẩm_định điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản thì cơ_quan đó cấp Giấy chứng_nhận ATTP. 2. Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm. Mẫu_Giấy chứng_nhận ATTP quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Theo đó, có_thể thấy rằng Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm. Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm | None | 1 | Thời_hạn của giấy khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT hướng_dẫn khám sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ ... 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Giấy khám sức_khoẻ có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP : Là các cơ_quan thẩm_định quy_định tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào thẩm_định điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản thì cơ_quan đó cấp Giấy chứng_nhận ATTP . 2 . Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . Mẫu_Giấy chứng_nhận ATTP quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Theo đó , có_thể thấy rằng Giấy chứng_nhận ATTP có hiệu_lực trong thời_gian 03 năm . Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm | 18,055 | |
Khi cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì phải làm thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP )... 5. Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn, cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất, kinh_doanh. Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất_lạc, hoặc có sự thay_đổi, bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP, cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại. Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét, cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở. Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn , cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất , bị hỏng , thất_lạc , hoặc có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP , cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở . Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó . Trường_hợp không cấp lại , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Theo đó , nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên . | 18,056 | |
Khi cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì phải làm thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... của cơ_sở, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét, cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở. Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó. Trường_hợp không cấp lại, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do. Theo đó, nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên. Trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP )... 5. Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn, cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất, kinh_doanh. Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất_lạc, hoặc có sự thay_đổi, bổ_sung thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn , cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất , bị hỏng , thất_lạc , hoặc có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP , cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở . Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó . Trường_hợp không cấp lại , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Theo đó , nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên . | 18,057 | |
Khi cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì phải làm thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất_lạc, hoặc có sự thay_đổi, bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP, cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại. Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét, cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở. Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó. Trường_hợp không cấp lại, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do. Theo đó, nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn , cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất , bị hỏng , thất_lạc , hoặc có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP , cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở . Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó . Trường_hợp không cấp lại , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Theo đó , nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên . | 18,058 | |
Khi cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì phải làm thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP a ) Trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng_nhận ATTP hết hạn , cơ_sở nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP trong trường_hợp tiếp_tục sản_xuất , kinh_doanh . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận ATTP vẫn còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất , bị hỏng , thất_lạc , hoặc có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trên Giấy chứng_nhận ATTP , cơ_sở phải có văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP theo mẫu tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận ATTP để được xem_xét cấp lại . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP của cơ_sở , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ và xem_xét , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở . Thời_hạn của Giấy chứng_nhận ATTP đối_với trường_hợp cấp lại trùng với thời_hạn hết hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ATTP đã được cấp trước đó . Trường_hợp không cấp lại , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP phải có văn_bản thông_báo và nêu rõ lý_do . Theo đó , nếu bạn có nhu_cầu cần cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP thì thực_hiện theo quy_định trên . | 18,059 | |
Giấy chứng_nhận ATTP có bị thu_hồi hay không ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP )... 6. Thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP a ) Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm ; b ) Thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thì cơ_quan đó có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP. 7. Trong trường_hợp có các quy_định riêng về trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi, cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản có tính đặc_thù thì áp_dụng theo các quy_định riêng đó. Dẫn chiếu đến, khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Đối_tượng, điều_kiện cấp, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Cơ_sở được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm phù_hợp với từng loại_hình sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 6 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP a ) Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm ; b ) Thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thì cơ_quan đó có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP . 7 . Trong trường_hợp có các quy_định riêng về trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có tính đặc_thù thì áp_dụng theo các quy_định riêng đó . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Đối_tượng , điều_kiện cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Cơ_sở được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm phù_hợp với từng loại_hình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định tại Chương_IV của Luật này ; b ) Có đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh thực_phẩm trong Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng khi cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm như trên thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP . | 18,060 | |
Giấy chứng_nhận ATTP có bị thu_hồi hay không ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm phù_hợp với từng loại_hình sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định tại Chương_IV của Luật này ; b ) Có đăng_ký ngành, nghề kinh_doanh thực_phẩm trong Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh.... Như_vậy, có_thể thấy rằng khi cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm như trên thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 17 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận ATTP ) ... 6 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP a ) Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm ; b ) Thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ATTP thì cơ_quan đó có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP . 7 . Trong trường_hợp có các quy_định riêng về trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi , cấp lại Giấy chứng_nhận ATTP cho cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có tính đặc_thù thì áp_dụng theo các quy_định riêng đó . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Đối_tượng , điều_kiện cấp , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Cơ_sở được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm phù_hợp với từng loại_hình sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định tại Chương_IV của Luật này ; b ) Có đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh thực_phẩm trong Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng khi cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản bị thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm khi không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 34 Luật An_toàn thực_phẩm như trên thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP . | 18,061 | |
Bản_thảo văn_bản hành_chính là gì ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Văn_bản ” là thông_tin thành_văn được truyền_đạt bằng ngôn_ngữ hoặc ký_hiệu, hình_thành trong hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức và được trình_bày đúng thể_thức, kỹ_thuật theo quy_định. 2. “ Văn_bản chuyên_ngành ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình thực_hiện hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của một ngành, lĩnh_vực do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành, lĩnh_vực quy_định. 3. “ Văn_bản hành_chính ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình chỉ_đạo, điều_hành, giải_quyết công_việc của các cơ_quan, tổ_chức. 4. “ Văn_bản điện_tử ” là văn_bản dưới dạng thông_điệp dữ_liệu được tạo_lập hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy và trình_bày đúng thể_thức, kỹ_thuật, định_dạng theo quy_định. 5. “ Văn_bản đi ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan, tổ_chức ban_hành. 6. “ Văn_bản đến ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan, tổ_chức nhận được từ cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác gửi đến. 7. “ Bản_thảo văn_bản ” là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Văn_bản ” là thông_tin thành_văn được truyền_đạt bằng ngôn_ngữ hoặc ký_hiệu , hình_thành trong hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức và được trình_bày đúng thể_thức , kỹ_thuật theo quy_định . 2 . “ Văn_bản chuyên_ngành ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của một ngành , lĩnh_vực do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực quy_định . 3 . “ Văn_bản hành_chính ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình chỉ_đạo , điều_hành , giải_quyết công_việc của các cơ_quan , tổ_chức . 4 . “ Văn_bản điện_tử ” là văn_bản dưới dạng thông_điệp dữ_liệu được tạo_lập hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy và trình_bày đúng thể_thức , kỹ_thuật , định_dạng theo quy_định . 5 . “ Văn_bản đi ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . “ Văn_bản đến ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nhận được từ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác gửi đến . 7 . “ Bản_thảo văn_bản ” là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . 8 . “ Bản_gốc văn_bản ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung , thể_thức văn_bản , được người có thẩm_quyền trực_tiếp ký trên văn_bản giấy hoặc ký số trên văn_bản điện_tử . 9 . “ Bản_chính văn_bản giấy ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung , thể_thức văn_bản , được tạo từ bản có chữ_ký trực_tiếp của người có thẩm_quyền . 10 . “ Bản_sao y ” là bản_sao đầy_đủ , chính_xác nội_dung của bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , bản_thảo văn_bản hành_chính là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . ( Hình từ Internet ) | 18,062 | |
Bản_thảo văn_bản hành_chính là gì ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... từ cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác gửi đến. 7. “ Bản_thảo văn_bản ” là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan, tổ_chức. 8. “ Bản_gốc văn_bản ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung, thể_thức văn_bản, được người có thẩm_quyền trực_tiếp ký trên văn_bản giấy hoặc ký số trên văn_bản điện_tử. 9. “ Bản_chính văn_bản giấy ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung, thể_thức văn_bản, được tạo từ bản có chữ_ký trực_tiếp của người có thẩm_quyền. 10. “ Bản_sao y ” là bản_sao đầy_đủ, chính_xác nội_dung của bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản, được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định.... Như_vậy, theo quy_định, bản_thảo văn_bản hành_chính là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan, tổ_chức. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Văn_bản ” là thông_tin thành_văn được truyền_đạt bằng ngôn_ngữ hoặc ký_hiệu , hình_thành trong hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức và được trình_bày đúng thể_thức , kỹ_thuật theo quy_định . 2 . “ Văn_bản chuyên_ngành ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của một ngành , lĩnh_vực do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực quy_định . 3 . “ Văn_bản hành_chính ” là văn_bản hình_thành trong quá_trình chỉ_đạo , điều_hành , giải_quyết công_việc của các cơ_quan , tổ_chức . 4 . “ Văn_bản điện_tử ” là văn_bản dưới dạng thông_điệp dữ_liệu được tạo_lập hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy và trình_bày đúng thể_thức , kỹ_thuật , định_dạng theo quy_định . 5 . “ Văn_bản đi ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . “ Văn_bản đến ” là tất_cả các loại văn_bản do cơ_quan , tổ_chức nhận được từ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác gửi đến . 7 . “ Bản_thảo văn_bản ” là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . 8 . “ Bản_gốc văn_bản ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung , thể_thức văn_bản , được người có thẩm_quyền trực_tiếp ký trên văn_bản giấy hoặc ký số trên văn_bản điện_tử . 9 . “ Bản_chính văn_bản giấy ” là bản hoàn_chỉnh về nội_dung , thể_thức văn_bản , được tạo từ bản có chữ_ký trực_tiếp của người có thẩm_quyền . 10 . “ Bản_sao y ” là bản_sao đầy_đủ , chính_xác nội_dung của bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , bản_thảo văn_bản hành_chính là bản được viết hoặc đánh_máy hoặc tạo_lập bằng phương_tiện điện_tử hình_thành trong quá_trình soạn_thảo một văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . ( Hình từ Internet ) | 18,063 | |
Ai có thẩm_quyền duyệt bản_thảo văn_bản hành_chính theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về duyệt bản_thảo văn_bản như sau : ... Duyệt bản_thảo văn_bản 1 . Bản_thảo văn_bản phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . 2 . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì bản_thảo văn_bản hành_chính phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về duyệt bản_thảo văn_bản như sau : Duyệt bản_thảo văn_bản 1 . Bản_thảo văn_bản phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . 2 . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì bản_thảo văn_bản hành_chính phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . | 18,064 | |
Trường_hợp cần sửa_đổi bổ_sung bản_thảo văn_bản hành_chính thì làm thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về việc soạn_thảo văn_bản như sau : ... Soạn_thảo văn_bản 1. Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mục_đích, nội_dung của văn_bản cần soạn_thảo, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức hoặc người có thẩm_quyền giao cho đơn_vị hoặc cá_nhân chủ_trì soạn_thảo văn_bản. 2. Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao chủ_trì soạn_thảo văn_bản thực_hiện các công_việc : Xác_định tên loại, nội_dung và độ mật, mức_độ khẩn của văn_bản cần soạn_thảo ; thu_thập, xử_lý thông_tin có liên_quan ; soạn_thảo văn_bản đúng hình_thức, thể_thức và kỹ_thuật trình_bày. Đối_với văn_bản điện_tử, cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản ngoài việc thực_hiện các nội_dung nêu trên phải chuyển bản_thảo văn_bản, tài_liệu kèm theo ( nếu có ) vào Hệ_thống và cập_nhật các thông_tin cần_thiết. 3. Trường_hợp cần sửa_đổi, bổ_sung bản_thảo văn_bản, người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống, chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản. 4. Cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị và trước pháp_luật về bản_thảo văn_bản trong phạm_vi chức_trách, nhiệm_vụ được giao. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về việc soạn_thảo văn_bản như sau : Soạn_thảo văn_bản 1 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mục_đích , nội_dung của văn_bản cần soạn_thảo , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoặc người có thẩm_quyền giao cho đơn_vị hoặc cá_nhân chủ_trì soạn_thảo văn_bản . 2 . Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao chủ_trì soạn_thảo văn_bản thực_hiện các công_việc : Xác_định tên loại , nội_dung và độ mật , mức_độ khẩn của văn_bản cần soạn_thảo ; thu_thập , xử_lý thông_tin có liên_quan ; soạn_thảo văn_bản đúng hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày . Đối_với văn_bản điện_tử , cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản ngoài việc thực_hiện các nội_dung nêu trên phải chuyển bản_thảo văn_bản , tài_liệu kèm theo ( nếu có ) vào Hệ_thống và cập_nhật các thông_tin cần_thiết . 3 . Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung bản_thảo văn_bản , người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống , chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản . 4 . Cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị và trước pháp_luật về bản_thảo văn_bản trong phạm_vi chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về duyệt bản_thảo văn_bản như sau : Duyệt bản_thảo văn_bản 1 . Bản_thảo văn_bản phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . 2 . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp cần sửa_đổi bổ_sung bản_thảo văn_bản thì người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống , chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . | 18,065 | |
Trường_hợp cần sửa_đổi bổ_sung bản_thảo văn_bản hành_chính thì làm thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về việc soạn_thảo văn_bản như sau : ... được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị và trước pháp_luật về bản_thảo văn_bản trong phạm_vi chức_trách, nhiệm_vụ được giao. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về duyệt bản_thảo văn_bản như sau : Duyệt bản_thảo văn_bản 1. Bản_thảo văn_bản phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt. 2. Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa, bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp cần sửa_đổi bổ_sung bản_thảo văn_bản thì người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống, chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản. Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa, bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về việc soạn_thảo văn_bản như sau : Soạn_thảo văn_bản 1 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mục_đích , nội_dung của văn_bản cần soạn_thảo , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoặc người có thẩm_quyền giao cho đơn_vị hoặc cá_nhân chủ_trì soạn_thảo văn_bản . 2 . Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao chủ_trì soạn_thảo văn_bản thực_hiện các công_việc : Xác_định tên loại , nội_dung và độ mật , mức_độ khẩn của văn_bản cần soạn_thảo ; thu_thập , xử_lý thông_tin có liên_quan ; soạn_thảo văn_bản đúng hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày . Đối_với văn_bản điện_tử , cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản ngoài việc thực_hiện các nội_dung nêu trên phải chuyển bản_thảo văn_bản , tài_liệu kèm theo ( nếu có ) vào Hệ_thống và cập_nhật các thông_tin cần_thiết . 3 . Trường_hợp cần sửa_đổi , bổ_sung bản_thảo văn_bản , người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống , chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản . 4 . Cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu_đơn vị và trước pháp_luật về bản_thảo văn_bản trong phạm_vi chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về duyệt bản_thảo văn_bản như sau : Duyệt bản_thảo văn_bản 1 . Bản_thảo văn_bản phải do người có thẩm_quyền ký văn_bản duyệt . 2 . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp cần sửa_đổi bổ_sung bản_thảo văn_bản thì người có thẩm_quyền cho ý_kiến vào bản_thảo văn_bản hoặc trên Hệ_thống , chuyển lại bản_thảo văn_bản đến lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì soạn_thảo văn_bản để chuyển cho cá_nhân được giao nhiệm_vụ soạn_thảo văn_bản . Trường_hợp bản_thảo văn_bản đã được phê_duyệt nhưng cần sửa_chữa , bổ_sung thì phải trình người có thẩm_quyền ký xem_xét , quyết_định . | 18,066 | |
Điểm cầu trung_tâm , điểm cầu thành_phần trong phiên_toà trực_tuyến là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định cụ_thể : ... Từ_ngữ được sử_dụng trong Thông_tư liên_tịch 1 . Điểm cầu trung_tâm là không_gian tổ_chức phiên_toà xét_xử vụ án tại trụ_sở Toà_án hoặc địa_điểm do Toà_án lựa_chọn , được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án , có sự tham_gia của những người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ hỗ_trợ tổ_chức phiên_toà trực_tuyến . 2 . Điểm cầu thành_phần là không_gian tổ_chức phiên_toà xét_xử vụ án do Toà_án tổ_chức hoặc chấp_nhận , có sự tham_gia của các chủ_thể và được tổ_chức theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này . ... Điểm cầu trung_tâm , điểm cầu thành_phần trong phiên_toà trực_tuyến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định cụ_thể : Từ_ngữ được sử_dụng trong Thông_tư liên_tịch 1 . Điểm cầu trung_tâm là không_gian tổ_chức phiên_toà xét_xử vụ án tại trụ_sở Toà_án hoặc địa_điểm do Toà_án lựa_chọn , được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án , có sự tham_gia của những người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật và bảo_đảm các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ hỗ_trợ tổ_chức phiên_toà trực_tuyến . 2 . Điểm cầu thành_phần là không_gian tổ_chức phiên_toà xét_xử vụ án do Toà_án tổ_chức hoặc chấp_nhận , có sự tham_gia của các chủ_thể và được tổ_chức theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này . ... Điểm cầu trung_tâm , điểm cầu thành_phần trong phiên_toà trực_tuyến | 18,067 | |
Đối_với các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : ... Yêu_cầu đối_với các điểm cầu 1. Phòng xử án tại điểm cầu trung_tâm được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án và bảo_đảm một_số yêu_cầu cụ_thể như sau : a ) Phòng xử án được trang_bị hệ_thống trực_tuyến bao_gồm trang_thiết_bị điện_tử, cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin riêng_biệt với trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin thông_thường khác của Toà_án. b ) Phòng xử án trang_bị các thiết_bị phục_vụ phiên_toà trực_tuyến như sau : Hệ_thống chiếu sáng ; hệ_thống đường truyền và thiết_bị mạng ; hệ_thống âm_thanh ( loa, micro, tăng_âm, bộ trộn âm_thanh ) ; thiết_bị_hiển_thị hình_ảnh tại điểm cầu trung_tâm và các điểm cầu thành_phần phiên_toà trực_tuyến ; thiết_bị giải_mã tín_hiệu truyền_hình, phần_mềm truyền_hình trực_tuyến ; thiết_bị camera ghi_hình toàn_bộ diễn_biến phiên_toà ; thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu ; máy_chiếu vật_thể dùng để trình_chiếu tài_liệu, chứng_cứ tại phiên_toà ; thiết_bị lưu_điện. 2. Phiên_toà trực_tuyến chỉ được kết_nối tối_đa không quá 03 điểm cầu thành_phần và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với phiên_toà dân_sự, hành_chính phải bảo_đảm không_gian tại điểm cầu lịch_sự, | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với các điểm cầu 1 . Phòng xử án tại điểm cầu trung_tâm được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án và bảo_đảm một_số yêu_cầu cụ_thể như sau : a ) Phòng xử án được trang_bị hệ_thống trực_tuyến bao_gồm trang_thiết_bị điện_tử , cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin riêng_biệt với trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin thông_thường khác của Toà_án . b ) Phòng xử án trang_bị các thiết_bị phục_vụ phiên_toà trực_tuyến như sau : Hệ_thống chiếu sáng ; hệ_thống đường truyền và thiết_bị mạng ; hệ_thống âm_thanh ( loa , micro , tăng_âm , bộ trộn âm_thanh ) ; thiết_bị_hiển_thị hình_ảnh tại điểm cầu trung_tâm và các điểm cầu thành_phần phiên_toà trực_tuyến ; thiết_bị giải_mã tín_hiệu truyền_hình , phần_mềm truyền_hình trực_tuyến ; thiết_bị camera ghi_hình toàn_bộ diễn_biến phiên_toà ; thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu ; máy_chiếu vật_thể dùng để trình_chiếu tài_liệu , chứng_cứ tại phiên_toà ; thiết_bị lưu_điện . 2 . Phiên_toà trực_tuyến chỉ được kết_nối tối_đa không quá 03 điểm cầu thành_phần và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với phiên_toà dân_sự , hành_chính phải bảo_đảm không_gian tại điểm cầu lịch_sự , nghiêm_túc , yên_tĩnh ; ánh_sáng phù_hợp không_gian , tránh ngược sáng , màu_sắc phản_cảm ; bảo_đảm hình_ảnh , không_gian xung_quanh người tham_gia được hiển_thị đầy_đủ trên màn_hình trình_chiếu ; các thiết_bị điện_tử phù_hợp bảo_đảm việc truyền âm_thanh và hình_ảnh tại phiên_toà được thực_hiện rõ nét , không gián_đoạn ; b ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà có đương_sự không tham_gia phiên_toà tại điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ hoặc điểm cầu trung_tâm thì điểm cầu thành_phần mà đương_sự đó tham_gia phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ thì phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; bố_trí quốc_huy và bục khai_báo cho bị_cáo bảo_đảm phù_hợp với quy_định Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án . Trường_hợp có người tham_gia tố_tụng khác thì phải bố_trí vị_trí phù_hợp , nhưng phải bảo_đảm trang_nghiêm , an_toàn . Đối_với bị_cáo là người dưới 18 tuổi thì việc bố_trí vị_trí cho bị_cáo , người đại_diện , người bào_chữa phải phù_hợp với quy_định về phòng xử án và giải_quyết các vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà gia_đình và người chưa thành_niên . Như_vậy , các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định như trên . | 18,068 | |
Đối_với các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : ... được kết_nối tối_đa không quá 03 điểm cầu thành_phần và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với phiên_toà dân_sự, hành_chính phải bảo_đảm không_gian tại điểm cầu lịch_sự, nghiêm_túc, yên_tĩnh ; ánh_sáng phù_hợp không_gian, tránh ngược sáng, màu_sắc phản_cảm ; bảo_đảm hình_ảnh, không_gian xung_quanh người tham_gia được hiển_thị đầy_đủ trên màn_hình trình_chiếu ; các thiết_bị điện_tử phù_hợp bảo_đảm việc truyền âm_thanh và hình_ảnh tại phiên_toà được thực_hiện rõ nét, không gián_đoạn ; b ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà có đương_sự không tham_gia phiên_toà tại điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ hoặc điểm cầu trung_tâm thì điểm cầu thành_phần mà đương_sự đó tham_gia phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ thì phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; bố_trí quốc_huy và bục khai_báo cho bị_cáo bảo_đảm phù_hợp với quy_định Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án. Trường_hợp có người tham_gia tố_tụng khác thì phải bố_trí vị_trí phù_hợp, nhưng phải bảo_đảm trang_nghiêm | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với các điểm cầu 1 . Phòng xử án tại điểm cầu trung_tâm được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án và bảo_đảm một_số yêu_cầu cụ_thể như sau : a ) Phòng xử án được trang_bị hệ_thống trực_tuyến bao_gồm trang_thiết_bị điện_tử , cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin riêng_biệt với trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin thông_thường khác của Toà_án . b ) Phòng xử án trang_bị các thiết_bị phục_vụ phiên_toà trực_tuyến như sau : Hệ_thống chiếu sáng ; hệ_thống đường truyền và thiết_bị mạng ; hệ_thống âm_thanh ( loa , micro , tăng_âm , bộ trộn âm_thanh ) ; thiết_bị_hiển_thị hình_ảnh tại điểm cầu trung_tâm và các điểm cầu thành_phần phiên_toà trực_tuyến ; thiết_bị giải_mã tín_hiệu truyền_hình , phần_mềm truyền_hình trực_tuyến ; thiết_bị camera ghi_hình toàn_bộ diễn_biến phiên_toà ; thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu ; máy_chiếu vật_thể dùng để trình_chiếu tài_liệu , chứng_cứ tại phiên_toà ; thiết_bị lưu_điện . 2 . Phiên_toà trực_tuyến chỉ được kết_nối tối_đa không quá 03 điểm cầu thành_phần và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với phiên_toà dân_sự , hành_chính phải bảo_đảm không_gian tại điểm cầu lịch_sự , nghiêm_túc , yên_tĩnh ; ánh_sáng phù_hợp không_gian , tránh ngược sáng , màu_sắc phản_cảm ; bảo_đảm hình_ảnh , không_gian xung_quanh người tham_gia được hiển_thị đầy_đủ trên màn_hình trình_chiếu ; các thiết_bị điện_tử phù_hợp bảo_đảm việc truyền âm_thanh và hình_ảnh tại phiên_toà được thực_hiện rõ nét , không gián_đoạn ; b ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà có đương_sự không tham_gia phiên_toà tại điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ hoặc điểm cầu trung_tâm thì điểm cầu thành_phần mà đương_sự đó tham_gia phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ thì phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; bố_trí quốc_huy và bục khai_báo cho bị_cáo bảo_đảm phù_hợp với quy_định Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án . Trường_hợp có người tham_gia tố_tụng khác thì phải bố_trí vị_trí phù_hợp , nhưng phải bảo_đảm trang_nghiêm , an_toàn . Đối_với bị_cáo là người dưới 18 tuổi thì việc bố_trí vị_trí cho bị_cáo , người đại_diện , người bào_chữa phải phù_hợp với quy_định về phòng xử án và giải_quyết các vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà gia_đình và người chưa thành_niên . Như_vậy , các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định như trên . | 18,069 | |
Đối_với các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : ... TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án. Trường_hợp có người tham_gia tố_tụng khác thì phải bố_trí vị_trí phù_hợp, nhưng phải bảo_đảm trang_nghiêm, an_toàn. Đối_với bị_cáo là người dưới 18 tuổi thì việc bố_trí vị_trí cho bị_cáo, người đại_diện, người bào_chữa phải phù_hợp với quy_định về phòng xử án và giải_quyết các vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà gia_đình và người chưa thành_niên. Như_vậy, các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với các điểm cầu 1 . Phòng xử án tại điểm cầu trung_tâm được tổ_chức theo quy_định tại Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án và bảo_đảm một_số yêu_cầu cụ_thể như sau : a ) Phòng xử án được trang_bị hệ_thống trực_tuyến bao_gồm trang_thiết_bị điện_tử , cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin riêng_biệt với trang_thiết_bị công_nghệ_thông_tin thông_thường khác của Toà_án . b ) Phòng xử án trang_bị các thiết_bị phục_vụ phiên_toà trực_tuyến như sau : Hệ_thống chiếu sáng ; hệ_thống đường truyền và thiết_bị mạng ; hệ_thống âm_thanh ( loa , micro , tăng_âm , bộ trộn âm_thanh ) ; thiết_bị_hiển_thị hình_ảnh tại điểm cầu trung_tâm và các điểm cầu thành_phần phiên_toà trực_tuyến ; thiết_bị giải_mã tín_hiệu truyền_hình , phần_mềm truyền_hình trực_tuyến ; thiết_bị camera ghi_hình toàn_bộ diễn_biến phiên_toà ; thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu ; máy_chiếu vật_thể dùng để trình_chiếu tài_liệu , chứng_cứ tại phiên_toà ; thiết_bị lưu_điện . 2 . Phiên_toà trực_tuyến chỉ được kết_nối tối_đa không quá 03 điểm cầu thành_phần và phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với phiên_toà dân_sự , hành_chính phải bảo_đảm không_gian tại điểm cầu lịch_sự , nghiêm_túc , yên_tĩnh ; ánh_sáng phù_hợp không_gian , tránh ngược sáng , màu_sắc phản_cảm ; bảo_đảm hình_ảnh , không_gian xung_quanh người tham_gia được hiển_thị đầy_đủ trên màn_hình trình_chiếu ; các thiết_bị điện_tử phù_hợp bảo_đảm việc truyền âm_thanh và hình_ảnh tại phiên_toà được thực_hiện rõ nét , không gián_đoạn ; b ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà có đương_sự không tham_gia phiên_toà tại điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ hoặc điểm cầu trung_tâm thì điểm cầu thành_phần mà đương_sự đó tham_gia phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với phiên_toà hình_sự mà điểm cầu thành_phần đặt tại cơ_sở giam_giữ thì phải bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; bố_trí quốc_huy và bục khai_báo cho bị_cáo bảo_đảm phù_hợp với quy_định Thông_tư số 01/2017/TT-TANDTC ngày 28/7/2017 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định về phòng xử án . Trường_hợp có người tham_gia tố_tụng khác thì phải bố_trí vị_trí phù_hợp , nhưng phải bảo_đảm trang_nghiêm , an_toàn . Đối_với bị_cáo là người dưới 18 tuổi thì việc bố_trí vị_trí cho bị_cáo , người đại_diện , người bào_chữa phải phù_hợp với quy_định về phòng xử án và giải_quyết các vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà gia_đình và người chưa thành_niên . Như_vậy , các điểm cầu phải bảo_đảm các yêu_cầu được quy_định như trên . | 18,070 | |
Yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ trong tổ_chức phiên_toà trực_tuyến được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : ... Yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ 1 . Yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , vận_hành và quản_lý hệ_thống tổ_chức phiên_toà trực_tuyến phải bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin , dữ_liệu theo quy_định của Toà_án nhân_dân tối_cao trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , vận_hành và quản_lý hệ_thống phiên_toà trực_tuyến tại cơ_sở giam_giữ phải bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin , dữ_liệu theo quy_định của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng . | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 05/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTP quy_định như sau : Yêu_cầu về kỹ_thuật , công_nghệ 1 . Yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , vận_hành và quản_lý hệ_thống tổ_chức phiên_toà trực_tuyến phải bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin , dữ_liệu theo quy_định của Toà_án nhân_dân tối_cao trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , vận_hành và quản_lý hệ_thống phiên_toà trực_tuyến tại cơ_sở giam_giữ phải bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin , dữ_liệu theo quy_định của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng . | 18,071 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . ... Theo quy_định Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . ... Theo quy_định Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . | 18,072 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Theo khoản 3 Điều 4 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục ... 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Theo quy_định nêu trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục . Đồng_thời , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục ... 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Theo quy_định nêu trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục . Đồng_thời , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ( Hình từ Internet ) | 18,073 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Chính_sách và Pháp_chế. 2. Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. 3. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính. 4. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 5. Văn_phòng Tổng_cục. 6. Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo. 7. Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo. 8. Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển, hải_đảo. 9. Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo. 10. Trung_tâm Hải_văn. 11. Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển. 12. Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc. 13. Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam. 14. Trung_tâm Thông_tin, dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia. Tại Điều này, các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển, hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng, | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Chính_sách và Pháp_chế . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 5 . Văn_phòng Tổng_cục . 6 . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . 7 . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . 8 . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . 9 . Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . 10 . Trung_tâm Hải_văn . 11 . Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . 12 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . 13 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . 14 . Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam gồm : - Vụ Chính_sách và Pháp_chế . - Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Văn_phòng Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; - Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; - Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . - Trung_tâm Hải_văn . - Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . - Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . | 18,074 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : ... Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển, hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng, 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam gồm : - Vụ Chính_sách và Pháp_chế. - Vụ Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế. - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính. - Vụ Tổ_chức cán_bộ. - Văn_phòng Tổng_cục. Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; - Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo. Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng, 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; - Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo. Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển, hải_đảo. Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển, hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo. - Trung_tâm Hải_văn. - Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển. - Trung_tâm Quy_hoạch và | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Chính_sách và Pháp_chế . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 5 . Văn_phòng Tổng_cục . 6 . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . 7 . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . 8 . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . 9 . Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . 10 . Trung_tâm Hải_văn . 11 . Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . 12 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . 13 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . 14 . Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam gồm : - Vụ Chính_sách và Pháp_chế . - Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Văn_phòng Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; - Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; - Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . - Trung_tâm Hải_văn . - Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . - Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . | 18,075 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : ... hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo. - Trung_tâm Hải_văn. - Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển. - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc. - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam. - Trung_tâm Thông_tin, dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia. Tại Điều này, các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục. | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 06/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Chính_sách và Pháp_chế . 2 . Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . 3 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 5 . Văn_phòng Tổng_cục . 6 . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . 7 . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . 8 . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . 9 . Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . 10 . Trung_tâm Hải_văn . 11 . Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . 12 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . 13 . Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . 14 . Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Biển và Hải_đảo Việt_Nam gồm : - Vụ Chính_sách và Pháp_chế . - Vụ Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Văn_phòng Tổng_cục . Văn_phòng Tổng_cục có 04 phòng ; - Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo . Cục Quản_lý điều_tra_cơ_bản biển và hải_đảo có văn_phòng , 03 phòng và Trung_tâm Kiểm_định và Quản_lý bến đỗ ; - Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo . Cục Quản_lý khai_thác biển và hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo . Cục Kiểm_soát tài_nguyên và Bảo_vệ môi_trường biển , hải_đảo có văn_phòng và 03 phòng ; - Viện Nghiên_cứu biển và hải_đảo . - Trung_tâm Hải_văn . - Trung_tâm Trắc_địa và Bản_đồ biển . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Bắc . - Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên - môi_trường biển khu_vực phía Nam . - Trung_tâm Thông_tin , dữ_liệu biển và hải_đảo quốc_gia . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 8 là các tổ_chức giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 9 đến khoản 14 là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Tổng_cục . | 18,076 | |
Việc sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có phải là hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Các hình_thức sắp_xếp lại gồm : Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 2. Các hình_thức chuyển_đổi sở_hữu gồm : Bán một phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; bán toàn_bộ doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 3. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gồm : Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ). 4. Doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư. Theo quy_định trên thì các hình_thức sắp_xếp lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Như_vậy, việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Các hình_thức sắp_xếp lại gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 2 . Các hình_thức chuyển_đổi sở_hữu gồm : Bán một phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; bán toàn_bộ doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gồm : Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) . 4 . Doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo quy_định trên thì các hình_thức sắp_xếp lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Như_vậy , việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là đang tiến_hành sắp_xếp lại doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 18,077 | |
Việc sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có phải là hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : ... lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Như_vậy, việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là đang tiến_hành sắp_xếp lại doanh_nghiệp. ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Các hình_thức sắp_xếp lại gồm : Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 2. Các hình_thức chuyển_đổi sở_hữu gồm : Bán một phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; bán toàn_bộ doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. 3. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gồm : Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ). 4. Doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Các hình_thức sắp_xếp lại gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 2 . Các hình_thức chuyển_đổi sở_hữu gồm : Bán một phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; bán toàn_bộ doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gồm : Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) . 4 . Doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo quy_định trên thì các hình_thức sắp_xếp lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Như_vậy , việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là đang tiến_hành sắp_xếp lại doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 18,078 | |
Việc sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có phải là hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : ... nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư. Theo quy_định trên thì các hình_thức sắp_xếp lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Như_vậy, việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là đang tiến_hành sắp_xếp lại doanh_nghiệp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức sắp_xếp lại doanh_nghiệp như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Các hình_thức sắp_xếp lại gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 2 . Các hình_thức chuyển_đổi sở_hữu gồm : Bán một phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; bán toàn_bộ doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 3 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gồm : Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) . 4 . Doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước và doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Theo quy_định trên thì các hình_thức sắp_xếp lại sẽ bao_gồm : Hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Như_vậy , việc tiến_hành sáp_nhập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là đang tiến_hành sắp_xếp lại doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 18,079 | |
Quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được tiến_hành như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : ... Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất, sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP, có ý_kiến về việc hợp_nhất, sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Tư_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ). Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập, các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp, đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định. Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP , có ý_kiến về việc hợp_nhất , sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ) . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập , các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp , đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 18,080 | |
Quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được tiến_hành như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : ... Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp, đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định. Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất, sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP, có ý_kiến về việc hợp_nhất, sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Tư_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ). Trong thời_hạn 15 ngày | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP , có ý_kiến về việc hợp_nhất , sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ) . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập , các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp , đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 18,081 | |
Quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được tiến_hành như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : ... Tài_chính, Bộ Nội_vụ, Bộ Tư_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ). Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập, các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp, đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định. Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP , có ý_kiến về việc hợp_nhất , sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ) . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập , các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp , đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 18,082 | |
Quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được tiến_hành như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : ... và Đầu_tư, hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP thì quy_trình sáp_nhập doanh_nghiệp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu chỉ_đạo một trong số các công_ty nhận sáp_nhập lập Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất , sáp_nhập theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP , có ý_kiến về việc hợp_nhất , sáp_nhập và gửi 06 bộ Hồ_sơ gốc đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để thẩm_định ; Bước 2 : Sau khi nhận đủ Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu đề_xuất , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì lấy ý_kiến của Bộ Tài_chính , Bộ Nội_vụ , Bộ Tư_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ quản_lý ngành và các cơ_quan liên_quan ( trong trường_hợp cần_thiết ) . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập , các cơ_quan liên_quan gửi văn_bản tham_gia ý_kiến đối_với các nội_dung thuộc phạm_vi quản_lý đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp và lập báo_cáo thẩm_định ; Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của các cơ_quan liên_quan , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo thẩm_định Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập doanh_nghiệp , đồng_thời gửi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau về những nội_dung chủ_yếu của Hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức họp với các cơ_quan liên_quan trước khi trình báo_cáo thẩm_định lên Thủ_tướng Chính_phủ ; thời_gian có_thể kéo_dài thêm không quá 10 ngày làm_việc ; Bước 4 : Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , hoàn_thiện Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 18,083 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : ... Tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1. Doanh_nghiệp tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp. 2. Trình_tự, thủ_tục tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh : Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh. 3. Trong thời_gian tạm ngừng kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp. Như_vậy, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc nếu thuộc một trong các trường_hợp tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp 2020. cụ_thể như sau : ( 1 ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Trình_tự , thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh : Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . 3 . Trong thời_gian tạm ngừng kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . Như_vậy , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc nếu thuộc một trong các trường_hợp tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp 2020 . cụ_thể như sau : ( 1 ) Tạm ngừng hoặc chấm_dứt kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi phát_hiện doanh_nghiệp không có đủ điều_kiện tương_ứng theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tạm ngừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế , môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 3 ) Đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh một , một_số ngành , nghề kinh_doanh hoặc trong một_số lĩnh_vực theo quyết_định của Toà_án . Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . | 18,084 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : ... bị đình_chỉ hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc nếu thuộc một trong các trường_hợp tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp 2020. cụ_thể như sau : ( 1 ) Tạm ngừng hoặc chấm_dứt kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện, ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi phát_hiện doanh_nghiệp không có đủ điều_kiện tương_ứng theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tạm ngừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế, môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 3 ) Đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh một, một_số ngành, nghề kinh_doanh hoặc trong một_số lĩnh_vực theo quyết_định của Toà_án. Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng, đình_chỉ hoạt_động, chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Trình_tự , thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh : Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . 3 . Trong thời_gian tạm ngừng kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . Như_vậy , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc nếu thuộc một trong các trường_hợp tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp 2020 . cụ_thể như sau : ( 1 ) Tạm ngừng hoặc chấm_dứt kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi phát_hiện doanh_nghiệp không có đủ điều_kiện tương_ứng theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tạm ngừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế , môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 3 ) Đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh một , một_số ngành , nghề kinh_doanh hoặc trong một_số lĩnh_vực theo quyết_định của Toà_án . Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . | 18,085 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : ... ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bị đình_chỉ hoạt_động như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Trình_tự , thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh : Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . 3 . Trong thời_gian tạm ngừng kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp . Như_vậy , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ sẽ bị đình_chỉ hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc nếu thuộc một trong các trường_hợp tại khoản 2 Điều 206 Luật Doanh_nghiệp 2020 . cụ_thể như sau : ( 1 ) Tạm ngừng hoặc chấm_dứt kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi phát_hiện doanh_nghiệp không có đủ điều_kiện tương_ứng theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tạm ngừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế , môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 3 ) Đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh một , một_số ngành , nghề kinh_doanh hoặc trong một_số lĩnh_vực theo quyết_định của Toà_án . Sau khi cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục tạm ngừng , đình_chỉ hoạt_động , chấm_dứt kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu doanh_nghiệp để ra quyết_định tạm ngừng kinh_doanh . | 18,086 | |
Có được thanh_tra các quy_định về phòng_chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng không ? | Căn_cứ vào Điều 56 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng như sau : ... Đối_tượng thanh_tra Đối_tượng thanh_tra bao_gồm các doanh_nghiệp , tổ_chức sau : 1 . Công_ty đại_chúng ; 2 . Tổ_chức tín_dụng ; 3 . Tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện . Như_vậy , tổ_chức tín_dụng cũng là đối_tượng thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 56 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng như sau : Đối_tượng thanh_tra Đối_tượng thanh_tra bao_gồm các doanh_nghiệp , tổ_chức sau : 1 . Công_ty đại_chúng ; 2 . Tổ_chức tín_dụng ; 3 . Tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện . Như_vậy , tổ_chức tín_dụng cũng là đối_tượng thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng . | 18,087 | |
Quyết_định thanh_tra tổ_chức tín_dụng được ban_hành khi có căn_cứ gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về căn_cứ quyết_định thanh_tra như sau : ... Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra Việc ra quyết_định thanh_tra phải có một trong các căn_cứ sau đây : 1 . Có dấu_hiệu thực_hiện không đúng quy_định về các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng , bao_gồm : không ban_hành quy_định ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ các biện_pháp theo quy_định ; có thực_hiện nhưng không kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện theo quy_định ; 2 . Yêu_cầu của việc giải_quyết phản_ánh , tố_cáo về hành_vi vi_phạm trong việc thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng . Việc ra quyết_định thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng được ban_hành khi có các căn_cứ sau : - Có dấu_hiệu thực_hiện không đúng quy_định về các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng , bao_gồm : + Không ban_hành quy_định ; + Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ các biện_pháp theo quy_định ; + Có thực_hiện nhưng không kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện theo quy_định ; - Yêu_cầu của việc giải_quyết phản_ánh , tố_cáo về hành_vi vi_phạm trong việc thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về căn_cứ quyết_định thanh_tra như sau : Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra Việc ra quyết_định thanh_tra phải có một trong các căn_cứ sau đây : 1 . Có dấu_hiệu thực_hiện không đúng quy_định về các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng , bao_gồm : không ban_hành quy_định ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ các biện_pháp theo quy_định ; có thực_hiện nhưng không kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện theo quy_định ; 2 . Yêu_cầu của việc giải_quyết phản_ánh , tố_cáo về hành_vi vi_phạm trong việc thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng . Việc ra quyết_định thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng được ban_hành khi có các căn_cứ sau : - Có dấu_hiệu thực_hiện không đúng quy_định về các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng , bao_gồm : + Không ban_hành quy_định ; + Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ các biện_pháp theo quy_định ; + Có thực_hiện nhưng không kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện theo quy_định ; - Yêu_cầu của việc giải_quyết phản_ánh , tố_cáo về hành_vi vi_phạm trong việc thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa tham_nhũng . | 18,088 | |
Ai có thẩm_quyền thanh_tra tổ_chức tín_dụng ? | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : ... - Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực, ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng có thẩm_quyền thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng đó trừ các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP. - Thanh_tra tỉnh thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực, ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng đó không tiến_hành thanh_tra. Quyết_định thanh_tra phải được gửi Thanh_tra Chính_phủ và Thanh_tra bộ có thẩm_quyền. Trước khi ra quyết_định thanh_tra, Chánh_Thanh_tra tỉnh phải trao đối_với Chánh_Thanh_tra bộ có thẩm_quyền. Trường_hợp không thống_nhất được thì báo_cáo Tổng_Thanh_tra Chính_phủ để xem_xét, quyết_định. - Thanh_tra Chính_phủ thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng đối_với tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện ; doanh_nghiệp, tổ_chức khi được Thủ_tướng Chính_phủ giao hoặc khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà các Cơ_quan thanh_tra quy_định tại các khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : - Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng có thẩm_quyền thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng đó trừ các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP. - Thanh_tra tỉnh thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng đó không tiến_hành thanh_tra . Quyết_định thanh_tra phải được gửi Thanh_tra Chính_phủ và Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trước khi ra quyết_định thanh_tra , Chánh_Thanh_tra tỉnh phải trao đối_với Chánh_Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trường_hợp không thống_nhất được thì báo_cáo Tổng_Thanh_tra Chính_phủ để xem_xét , quyết_định . - Thanh_tra Chính_phủ thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện ; doanh_nghiệp , tổ_chức khi được Thủ_tướng Chính_phủ giao hoặc khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà các Cơ_quan thanh_tra quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP không tiến_hành thanh_tra . Thẩm_quyền thanh_tra trách_nhiệm được hướng_dẫn bởi Chương II_Thông tư 07/2021/TT-TTCP. Trường_hợp có sự chồng_chéo , trùng_lắp trong thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng thì thực_hiện theo Điều 63 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP như sau : - Khi phát_hiện chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ , giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì các Cơ_quan thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp , trao_đổi , thống_nhất hướng xử_lý , cụ_thể như sau : + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ thì Thanh_tra của bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực hoạt_động chính của đối_tượng thanh_tra tiến_hành thanh_tra ; + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì Thanh_tra bộ tiến_hành thanh_tra . - Trường_hợp các Cơ_quan thanh_tra không thống_nhất được về việc xử_lý chồng_chéo hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức có phản_ánh , kiến_nghị về việc chồng_chéo trong hoạt_động thanh_tra thì Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong thời_gian 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , kiến_nghị , phản_ánh , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có ý_kiến bằng văn_bản về việc xử_lý chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra . | 18,089 | |
Ai có thẩm_quyền thanh_tra tổ_chức tín_dụng ? | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : ... hoạt_động từ_thiện ; doanh_nghiệp, tổ_chức khi được Thủ_tướng Chính_phủ giao hoặc khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà các Cơ_quan thanh_tra quy_định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP không tiến_hành thanh_tra. Thẩm_quyền thanh_tra trách_nhiệm được hướng_dẫn bởi Chương II_Thông tư 07/2021/TT-TTCP. Trường_hợp có sự chồng_chéo, trùng_lắp trong thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng thì thực_hiện theo Điều 63 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP như sau : - Khi phát_hiện chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ, giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì các Cơ_quan thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp, trao_đổi, thống_nhất hướng xử_lý, cụ_thể như sau : + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ thì Thanh_tra của bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về ngành, lĩnh_vực hoạt_động chính của đối_tượng thanh_tra tiến_hành thanh_tra ; + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì Thanh_tra bộ tiến_hành thanh_tra. - Trường_hợp các Cơ_quan thanh_tra không | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : - Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng có thẩm_quyền thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng đó trừ các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP. - Thanh_tra tỉnh thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng đó không tiến_hành thanh_tra . Quyết_định thanh_tra phải được gửi Thanh_tra Chính_phủ và Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trước khi ra quyết_định thanh_tra , Chánh_Thanh_tra tỉnh phải trao đối_với Chánh_Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trường_hợp không thống_nhất được thì báo_cáo Tổng_Thanh_tra Chính_phủ để xem_xét , quyết_định . - Thanh_tra Chính_phủ thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện ; doanh_nghiệp , tổ_chức khi được Thủ_tướng Chính_phủ giao hoặc khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà các Cơ_quan thanh_tra quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP không tiến_hành thanh_tra . Thẩm_quyền thanh_tra trách_nhiệm được hướng_dẫn bởi Chương II_Thông tư 07/2021/TT-TTCP. Trường_hợp có sự chồng_chéo , trùng_lắp trong thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng thì thực_hiện theo Điều 63 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP như sau : - Khi phát_hiện chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ , giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì các Cơ_quan thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp , trao_đổi , thống_nhất hướng xử_lý , cụ_thể như sau : + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ thì Thanh_tra của bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực hoạt_động chính của đối_tượng thanh_tra tiến_hành thanh_tra ; + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì Thanh_tra bộ tiến_hành thanh_tra . - Trường_hợp các Cơ_quan thanh_tra không thống_nhất được về việc xử_lý chồng_chéo hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức có phản_ánh , kiến_nghị về việc chồng_chéo trong hoạt_động thanh_tra thì Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong thời_gian 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , kiến_nghị , phản_ánh , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có ý_kiến bằng văn_bản về việc xử_lý chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra . | 18,090 | |
Ai có thẩm_quyền thanh_tra tổ_chức tín_dụng ? | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : ... ; + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì Thanh_tra bộ tiến_hành thanh_tra. - Trường_hợp các Cơ_quan thanh_tra không thống_nhất được về việc xử_lý chồng_chéo hoặc doanh_nghiệp, tổ_chức có phản_ánh, kiến_nghị về việc chồng_chéo trong hoạt_động thanh_tra thì Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Trong thời_gian 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, kiến_nghị, phản_ánh, Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có ý_kiến bằng văn_bản về việc xử_lý chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thanh_tra đối_với tổ_chức tín_dụng như sau : - Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng có thẩm_quyền thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng đó trừ các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP. - Thanh_tra tỉnh thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức tín_dụng có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà Thanh_tra bộ quản_lý lĩnh_vực , ngành_nghề kinh_doanh chính của tổ_chức tín_dụng đó không tiến_hành thanh_tra . Quyết_định thanh_tra phải được gửi Thanh_tra Chính_phủ và Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trước khi ra quyết_định thanh_tra , Chánh_Thanh_tra tỉnh phải trao đối_với Chánh_Thanh_tra bộ có thẩm_quyền . Trường_hợp không thống_nhất được thì báo_cáo Tổng_Thanh_tra Chính_phủ để xem_xét , quyết_định . - Thanh_tra Chính_phủ thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng đối_với tổ_chức xã_hội do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập hoặc phê_duyệt điều_lệ có huy_động các khoản đóng_góp của Nhân_dân để hoạt_động từ_thiện ; doanh_nghiệp , tổ_chức khi được Thủ_tướng Chính_phủ giao hoặc khi có căn_cứ quy_định tại Điều 58 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP mà các Cơ_quan thanh_tra quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 59 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP không tiến_hành thanh_tra . Thẩm_quyền thanh_tra trách_nhiệm được hướng_dẫn bởi Chương II_Thông tư 07/2021/TT-TTCP. Trường_hợp có sự chồng_chéo , trùng_lắp trong thanh_tra việc thực_hiện các quy_định về phòng_chống tham_nhũng thì thực_hiện theo Điều 63 Nghị_định 59/2019/NĐ-CP như sau : - Khi phát_hiện chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ , giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì các Cơ_quan thanh_tra có trách_nhiệm phối_hợp , trao_đổi , thống_nhất hướng xử_lý , cụ_thể như sau : + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra các bộ thì Thanh_tra của bộ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực hoạt_động chính của đối_tượng thanh_tra tiến_hành thanh_tra ; + Cuộc thanh_tra chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra giữa Thanh_tra bộ với Thanh_tra tỉnh thì Thanh_tra bộ tiến_hành thanh_tra . - Trường_hợp các Cơ_quan thanh_tra không thống_nhất được về việc xử_lý chồng_chéo hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức có phản_ánh , kiến_nghị về việc chồng_chéo trong hoạt_động thanh_tra thì Tổng_Thanh_tra Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong thời_gian 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , kiến_nghị , phản_ánh , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có ý_kiến bằng văn_bản về việc xử_lý chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra . | 18,091 | |
Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân không ? | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng chiến_lược, chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp các dịch_vụ công, tư_vấn, đào_tạo về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. 2. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng chiến_lược, chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp các dịch_vụ công, tư_vấn, đào_tạo về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân, có | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,092 | |
Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân không ? | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : ... công, tư_vấn, đào_tạo về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng 1. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng chiến_lược, chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp các dịch_vụ công, tư_vấn, đào_tạo về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. 2. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Viện | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,093 | |
Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân không ? | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : ... của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng chiến_lược, chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp các dịch_vụ công, tư_vấn, đào_tạo về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Viện Chiến_lược, Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,094 | |
Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường bao_gồm những đơn_vị , tổ_chức trực_thuộc nào ? | Theo Điều 4 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường bao_gồm những đơn_vị , tổ_chức trực_thu: ... Theo Điều 4 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường bao_gồm những đơn_vị , tổ_chức trực_thuộc như sau : - Văn_phòng . - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế . - Ban Tổng_hợp và Dự_báo chiến_lược . - Ban Kinh_tế tài_nguyên và môi_trường . - Ban Đất_đai . - Ban Môi_trường và Phát_triển bền_vững . - Ban Địa_chất , Khoáng_sản và Tài_nguyên nước . - Ban Biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề toàn_cầu . - Trung_tâm Tư_vấn , Đào_tạo và Dịch_vụ tài_nguyên và môi_trường . - Trung_tâm Phát_triển và Ứng_dụng khoa_học công_nghệ về đất_đai . - Tạp_chí Môi_trường . Lưu_ý : Trung_tâm Tư_vấn , Đào_tạo và Dịch_vụ tài_nguyên và môi_trường , Trung_tâm Phát_triển và Ứng_dụng khoa_học công_nghệ về đất_đai , Tạp_chí Môi_trường là các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có con_dấu và được mở tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 4 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường bao_gồm những đơn_vị , tổ_chức trực_thuộc như sau : - Văn_phòng . - Phòng Khoa_học và Hợp_tác quốc_tế . - Ban Tổng_hợp và Dự_báo chiến_lược . - Ban Kinh_tế tài_nguyên và môi_trường . - Ban Đất_đai . - Ban Môi_trường và Phát_triển bền_vững . - Ban Địa_chất , Khoáng_sản và Tài_nguyên nước . - Ban Biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề toàn_cầu . - Trung_tâm Tư_vấn , Đào_tạo và Dịch_vụ tài_nguyên và môi_trường . - Trung_tâm Phát_triển và Ứng_dụng khoa_học công_nghệ về đất_đai . - Tạp_chí Môi_trường . Lưu_ý : Trung_tâm Tư_vấn , Đào_tạo và Dịch_vụ tài_nguyên và môi_trường , Trung_tâm Phát_triển và Ứng_dụng khoa_học công_nghệ về đất_đai , Tạp_chí Môi_trường là các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có con_dấu và được mở tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . | 18,095 | |
Nhiệm_vụ của Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ... - Xây_dựng, trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn, 5 năm, hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Về chiến_lược, chính_sách + Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận, tổng_kết thực_tiễn, kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế, xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược, chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; + Nghiên_cứu, đề_xuất cơ_chế, chính_sách trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành, liên vùng, cơ_chế giải_quyết tranh_chấp, xung_đột, cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu, đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; + Đề_xuất, xây_dựng, thử_nghiệm các mô_hình, công_cụ, cơ_chế, chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. - Về dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra, đánh_giá, tổng_kết thực_tiễn, dự_báo, xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng, | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Về chiến_lược , chính_sách + Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; + Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; + Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Về dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật về tài_nguyên và môi_trường theo phân_công của Bộ_trưởng . - Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tham_gia thẩm_định , xét_duyệt các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu theo phân_công của Bộ_trưởng . - Hằng năm cập_nhật các vấn_đề mới , bổ_sung kinh_nghiệm quốc_tế , phát_hiện các bất_cập về chiến_lược , chính_sách liên_quan đến quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu do Bộ_trưởng phân_công . - Nghiên_cứu , đề_xuất chiến_lược , cơ_chế , chính_sách về hợp_tác quốc_tế trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện hợp_tác , đối_thoại chính_sách với các nước , tổ_chức quốc_tế và quản_lý , triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng . - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động , phản_biện về tài_nguyên và môi_trường đối_với các chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực ; nghiên_cứu khoa_học , phát_triển , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ , tư_vấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tư_vấn về đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường theo nhu_cầu xã_hội ; đào_tạo trình_độ tiến_sỹ về các chuyên_ngành được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . - Tổ_chức thu_thập , tổng_hợp , xử_lý , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin ; biên_tập , in_ấn và phát_hành các kết_quả nghiên_cứu của Viện , các ấn_phẩm liên_quan đến chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Thường_trực Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_nguyên và môi_trường . - Quản_lý tổ_chức , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc ; công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính , tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III đối_với các đơn_vị trực_thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật ; thống_kê , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng phân_công . | 18,096 | |
Nhiệm_vụ của Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ... dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra, đánh_giá, tổng_kết thực_tiễn, dự_báo, xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng, diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch, kế_hoạch, văn_bản quy_phạm_pháp_luật, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, hướng_dẫn kỹ_thuật về tài_nguyên và môi_trường theo phân_công của Bộ_trưởng. - Tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tham_gia thẩm_định, xét_duyệt các chương_trình, đề_tài nghiên_cứu theo phân_công của Bộ_trưởng. - Hằng năm cập_nhật các vấn_đề mới, bổ_sung kinh_nghiệm quốc_tế, phát_hiện các bất_cập về chiến_lược, chính_sách liên_quan đến quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu do Bộ_trưởng phân_công. - Nghiên_cứu, đề_xuất chiến_lược, cơ_chế, chính_sách về hợp_tác quốc_tế trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện hợp_tác, đối_thoại chính_sách với các nước, tổ_chức quốc_tế và quản_lý, triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình, dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng. - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động, phản_biện về tài_nguyên | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Về chiến_lược , chính_sách + Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; + Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; + Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Về dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật về tài_nguyên và môi_trường theo phân_công của Bộ_trưởng . - Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tham_gia thẩm_định , xét_duyệt các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu theo phân_công của Bộ_trưởng . - Hằng năm cập_nhật các vấn_đề mới , bổ_sung kinh_nghiệm quốc_tế , phát_hiện các bất_cập về chiến_lược , chính_sách liên_quan đến quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu do Bộ_trưởng phân_công . - Nghiên_cứu , đề_xuất chiến_lược , cơ_chế , chính_sách về hợp_tác quốc_tế trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện hợp_tác , đối_thoại chính_sách với các nước , tổ_chức quốc_tế và quản_lý , triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng . - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động , phản_biện về tài_nguyên và môi_trường đối_với các chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực ; nghiên_cứu khoa_học , phát_triển , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ , tư_vấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tư_vấn về đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường theo nhu_cầu xã_hội ; đào_tạo trình_độ tiến_sỹ về các chuyên_ngành được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . - Tổ_chức thu_thập , tổng_hợp , xử_lý , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin ; biên_tập , in_ấn và phát_hành các kết_quả nghiên_cứu của Viện , các ấn_phẩm liên_quan đến chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Thường_trực Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_nguyên và môi_trường . - Quản_lý tổ_chức , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc ; công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính , tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III đối_với các đơn_vị trực_thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật ; thống_kê , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng phân_công . | 18,097 | |
Nhiệm_vụ của Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ... quản_lý, triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình, dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng. - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động, phản_biện về tài_nguyên và môi_trường đối_với các chiến_lược, chính_sách, quy_hoạch và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, ngành, lĩnh_vực ; nghiên_cứu khoa_học, phát_triển, ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ, tư_vấn, đào_tạo, bồi_dưỡng về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tư_vấn về đánh_giá môi_trường chiến_lược, đánh_giá tác_động môi_trường theo nhu_cầu xã_hội ; đào_tạo trình_độ tiến_sỹ về các chuyên_ngành được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép. - Tổ_chức thu_thập, tổng_hợp, xử_lý, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu, cung_cấp thông_tin ; biên_tập, in_ấn và phát_hành các kết_quả nghiên_cứu của Viện, các ấn_phẩm liên_quan đến chiến_lược, chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo quy_định của pháp_luật. - Thường_trực Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_nguyên và môi_trường. - Quản_lý tổ_chức, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc ; công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính, tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Về chiến_lược , chính_sách + Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; + Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; + Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Về dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật về tài_nguyên và môi_trường theo phân_công của Bộ_trưởng . - Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tham_gia thẩm_định , xét_duyệt các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu theo phân_công của Bộ_trưởng . - Hằng năm cập_nhật các vấn_đề mới , bổ_sung kinh_nghiệm quốc_tế , phát_hiện các bất_cập về chiến_lược , chính_sách liên_quan đến quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu do Bộ_trưởng phân_công . - Nghiên_cứu , đề_xuất chiến_lược , cơ_chế , chính_sách về hợp_tác quốc_tế trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện hợp_tác , đối_thoại chính_sách với các nước , tổ_chức quốc_tế và quản_lý , triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng . - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động , phản_biện về tài_nguyên và môi_trường đối_với các chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực ; nghiên_cứu khoa_học , phát_triển , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ , tư_vấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tư_vấn về đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường theo nhu_cầu xã_hội ; đào_tạo trình_độ tiến_sỹ về các chuyên_ngành được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . - Tổ_chức thu_thập , tổng_hợp , xử_lý , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin ; biên_tập , in_ấn và phát_hành các kết_quả nghiên_cứu của Viện , các ấn_phẩm liên_quan đến chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Thường_trực Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_nguyên và môi_trường . - Quản_lý tổ_chức , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc ; công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính , tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III đối_với các đơn_vị trực_thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật ; thống_kê , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng phân_công . | 18,098 | |
Nhiệm_vụ của Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ... làm_việc ; công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính, tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III đối_với các đơn_vị trực_thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật ; thống_kê, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng phân_công. | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Về chiến_lược , chính_sách + Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; + Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; + Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Về dự_báo chiến_lược + Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; + Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật về tài_nguyên và môi_trường theo phân_công của Bộ_trưởng . - Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; tham_gia thẩm_định , xét_duyệt các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu theo phân_công của Bộ_trưởng . - Hằng năm cập_nhật các vấn_đề mới , bổ_sung kinh_nghiệm quốc_tế , phát_hiện các bất_cập về chiến_lược , chính_sách liên_quan đến quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu do Bộ_trưởng phân_công . - Nghiên_cứu , đề_xuất chiến_lược , cơ_chế , chính_sách về hợp_tác quốc_tế trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện hợp_tác , đối_thoại chính_sách với các nước , tổ_chức quốc_tế và quản_lý , triển_khai các nhiệm_vụ hợp_tác với nước_ngoài ; thực_hiện các chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế theo phân_công của Bộ_trưởng . - Cung_cấp các dịch_vụ về đánh_giá tác_động , phản_biện về tài_nguyên và môi_trường đối_với các chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực ; nghiên_cứu khoa_học , phát_triển , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ , tư_vấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; tư_vấn về đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường theo nhu_cầu xã_hội ; đào_tạo trình_độ tiến_sỹ về các chuyên_ngành được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . - Tổ_chức thu_thập , tổng_hợp , xử_lý , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , cung_cấp thông_tin ; biên_tập , in_ấn và phát_hành các kết_quả nghiên_cứu của Viện , các ấn_phẩm liên_quan đến chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Thường_trực Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_nguyên và môi_trường . - Quản_lý tổ_chức , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc ; công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công của Bộ_trưởng ; quản_lý tài_chính , tài_sản ; thực_hiện trách_nhiệm của đơn_vị dự_toán cấp III đối_với các đơn_vị trực_thuộc Viện theo quy_định của pháp_luật ; thống_kê , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng phân_công . | 18,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.