Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành trong các trường_hợp nào ?
* Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 : ... nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến, Bộ Y_tế có trách nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm và gửi văn_bản yêu_cầu chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo giải_trình.* Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : Trường_hợp xác_định chế_phẩm có lỗi hoặc có nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường, chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành có trách nhiệm : - Tạm dừng việc lưu_hành chế_phẩm ; - Có văn_bản thông_báo cho Bộ Y_tế và các tổ_chức, cá_nhân đang thực_hiện việc phân_phối chế phẩm ; đồng_thời thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tạm dừng lưu_hành và sử_dụng chế_phẩm. Trong văn_bản thông_báo phải nêu rõ lô sản_xuất, yếu_tố lỗi hoặc nguy cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó. * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm
None
1
* Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : Trường_hợp xác_định chế_phẩm có lỗi hoặc có nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường , chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành có trách nhiệm : -  Tạm dừng việc lưu_hành chế_phẩm ; -  Có văn_bản thông_báo cho Bộ Y_tế và các tổ_chức , cá_nhân đang thực_hiện việc phân_phối chế phẩm ; đồng_thời thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tạm dừng lưu_hành và sử_dụng chế_phẩm . Trong văn_bản thông_báo phải nêu rõ lô sản_xuất , yếu_tố lỗi hoặc nguy cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó . * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau ; Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm và gửi văn_bản yêu_cầu chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo giải_trình .
18,200
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành trong các trường_hợp nào ?
* Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 : ... xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó. * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau ; Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến, Bộ Y_tế có trách nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm và gửi văn_bản yêu_cầu chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo giải_trình.
None
1
* Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : Trường_hợp xác_định chế_phẩm có lỗi hoặc có nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường , chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành có trách nhiệm : -  Tạm dừng việc lưu_hành chế_phẩm ; -  Có văn_bản thông_báo cho Bộ Y_tế và các tổ_chức , cá_nhân đang thực_hiện việc phân_phối chế phẩm ; đồng_thời thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tạm dừng lưu_hành và sử_dụng chế_phẩm . Trong văn_bản thông_báo phải nêu rõ lô sản_xuất , yếu_tố lỗi hoặc nguy cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó . * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau ; Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm và gửi văn_bản yêu_cầu chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo giải_trình .
18,201
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành thì có bị thu_hồi không ?
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tạ: ... * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Trường hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm ; - Trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày có quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm, chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của sản_phẩm ; - Sau khi đã hoàn_thành việc khắc_phục, chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y_tế kèm theo tài_liệu chứng_minh đã hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm. Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm, phải
None
1
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : ( 1 )  Trường hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm ; -  Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày có quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của sản_phẩm ; -  Sau khi đã hoàn_thành việc khắc_phục , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y_tế kèm theo tài_liệu chứng_minh đã hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ ; -  Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm . Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 )  Trường hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường hoặc đã quá thời_hạn khắc_phục quy_định tại quyết_định đình_chỉ lưu_hành mà cơ_sở vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục lỗi , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban hành_quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ . Quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp chế_phẩm diệt côn_trùng có quyết_định đình_chỉ lưu_hành vẫn có_thể được chấm_dứt quyết_định đình_chỉ lưu_hành trong trường_hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường . Ngược_lại , trong trường_hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định . * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm của Bộ Y_tế , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y tế . -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đánh_giá yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm không có yếu_tố nguy_cơ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà có thể khắc phục , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà không_thể khắc_phục lỗi , tuỳ tính_chất , mức_độ của yếu_tố nguy_cơ , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm . Theo quy_định trên , chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị đình_chỉ lưu_hành nếu có_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . Trường_hợp không_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm theo quy_định . Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành 
18,202
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành thì có bị thu_hồi không ?
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tạ: ... nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm. Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. ( 2 ) Trường hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường hoặc đã quá thời_hạn khắc_phục quy_định tại quyết_định đình_chỉ lưu_hành mà cơ_sở vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục lỗi, Bộ Y_tế có trách nhiệm ban hành_quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ. Quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế. Căn_cứ quy_định trên, trường_hợp chế_phẩm diệt côn_trùng có quyết_định đình_chỉ lưu_hành vẫn có_thể được chấm_dứt quyết_định đình_chỉ lưu_hành trong trường_hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường. Ngược_lại, trong trường_hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định. * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định
None
1
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : ( 1 )  Trường hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm ; -  Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày có quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của sản_phẩm ; -  Sau khi đã hoàn_thành việc khắc_phục , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y_tế kèm theo tài_liệu chứng_minh đã hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ ; -  Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm . Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 )  Trường hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường hoặc đã quá thời_hạn khắc_phục quy_định tại quyết_định đình_chỉ lưu_hành mà cơ_sở vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục lỗi , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban hành_quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ . Quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp chế_phẩm diệt côn_trùng có quyết_định đình_chỉ lưu_hành vẫn có_thể được chấm_dứt quyết_định đình_chỉ lưu_hành trong trường_hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường . Ngược_lại , trong trường_hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định . * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm của Bộ Y_tế , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y tế . -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đánh_giá yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm không có yếu_tố nguy_cơ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà có thể khắc phục , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà không_thể khắc_phục lỗi , tuỳ tính_chất , mức_độ của yếu_tố nguy_cơ , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm . Theo quy_định trên , chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị đình_chỉ lưu_hành nếu có_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . Trường_hợp không_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm theo quy_định . Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành 
18,203
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành thì có bị thu_hồi không ?
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tạ: ... hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định. * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm của Bộ Y_tế, chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y tế. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành, Bộ Y_tế có trách_nhiệm đánh_giá yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm. - Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm không có yếu_tố nguy_cơ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả đánh_giá, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành. - Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà có thể khắc phục, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này. - Trường hợp xác_định
None
1
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : ( 1 )  Trường hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm ; -  Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày có quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của sản_phẩm ; -  Sau khi đã hoàn_thành việc khắc_phục , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y_tế kèm theo tài_liệu chứng_minh đã hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ ; -  Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm . Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 )  Trường hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường hoặc đã quá thời_hạn khắc_phục quy_định tại quyết_định đình_chỉ lưu_hành mà cơ_sở vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục lỗi , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban hành_quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ . Quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp chế_phẩm diệt côn_trùng có quyết_định đình_chỉ lưu_hành vẫn có_thể được chấm_dứt quyết_định đình_chỉ lưu_hành trong trường_hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường . Ngược_lại , trong trường_hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định . * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm của Bộ Y_tế , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y tế . -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đánh_giá yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm không có yếu_tố nguy_cơ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà có thể khắc phục , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà không_thể khắc_phục lỗi , tuỳ tính_chất , mức_độ của yếu_tố nguy_cơ , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm . Theo quy_định trên , chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị đình_chỉ lưu_hành nếu có_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . Trường_hợp không_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm theo quy_định . Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành 
18,204
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành thì có bị thu_hồi không ?
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tạ: ... , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này. - Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà không_thể khắc_phục lỗi, tuỳ tính_chất, mức_độ của yếu_tố nguy_cơ, Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm. Theo quy_định trên, chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị đình_chỉ lưu_hành nếu có_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành. Trường_hợp không_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm theo quy_định. Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành 
None
1
* Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : ( 1 )  Trường hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm ; -  Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày có quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của sản_phẩm ; -  Sau khi đã hoàn_thành việc khắc_phục , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y_tế kèm theo tài_liệu chứng_minh đã hoàn_thành việc khắc_phục lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ ; -  Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo khắc_phục của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm . Trường_hợp Bộ Y_tế không đồng_ý chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( 2 )  Trường hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường hoặc đã quá thời_hạn khắc_phục quy_định tại quyết_định đình_chỉ lưu_hành mà cơ_sở vẫn chưa hoàn_thành việc khắc_phục lỗi , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban hành_quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ . Quyết_định thu_hồi chế_phẩm bị đình_chỉ phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp chế_phẩm diệt côn_trùng có quyết_định đình_chỉ lưu_hành vẫn có_thể được chấm_dứt quyết_định đình_chỉ lưu_hành trong trường_hợp chế_phẩm có_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường . Ngược_lại , trong trường_hợp chế_phẩm không_thể khắc_phục được lỗi hoặc yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường thì chế_phẩm bị đình_chỉ lưu_hành sẽ bị thu_hồi theo quy_định . * Thủ_tục đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm được quy_định tại Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm của Bộ Y_tế , chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo Bộ Y tế . -  Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành , Bộ Y_tế có trách_nhiệm đánh_giá yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm không có yếu_tố nguy_cơ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà có thể khắc phục , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành văn_bản thông_báo đến chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu hành để thực_hiện việc khắc_phục theo quy_định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . -  Trường hợp xác_định hoạt_chất hoặc chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường mà không_thể khắc_phục lỗi , tuỳ tính_chất , mức_độ của yếu_tố nguy_cơ , Bộ Y_tế có trách_nhiệm ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm . Theo quy_định trên , chế_phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị đình_chỉ lưu_hành nếu có_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định chấm_dứt đình_chỉ lưu_hành . Trường_hợp không_thể khắc_phục được thì Bộ Y_tế ban_hành quyết_định thu_hồi theo lô hoặc toàn_bộ sản_phẩm theo quy_định . Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành 
18,205
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành có làm ảnh_hưởng đến số đăng_ký lưu_hành chế_phẩm đó hay không ?
Theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP về các trường_hợp số đăng_ký lưu_hành bị thu_hồi , trong đó bao_gồm trường_hợp được quy_định tại kho: ... Theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP về các trường_hợp số đăng_ký lưu_hành bị thu_hồi , trong đó bao_gồm trường_hợp được quy_định tại khoản 4 và Khoản 6 Điều này như sau : -  Chế phẩm có 03 lô trở lên bị đình_chỉ lưu_hành trong thời_hạn số đăng_ký lưu_hành còn hiệu_lực . -  Chế phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị thu_hồi toàn_bộ chế_phẩm theo quy_định tại Khoản 6 Điều 37 Nghị_định này . Như_vậy , trường_hợp chế_phẩm có 03 lô trở lên bị đình_chỉ lưu_hành trong thời_hạn số đăng_ký lưu_hành còn hiệu_lực hoặc có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị thu_hồi toàn_bộ chế_phẩm thì số đăng_ký lưu_hành đối_với chế_phẩm diệt côn_trùng đó bị thu_hồi theo quy_định .
None
1
Theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP về các trường_hợp số đăng_ký lưu_hành bị thu_hồi , trong đó bao_gồm trường_hợp được quy_định tại khoản 4 và Khoản 6 Điều này như sau : -  Chế phẩm có 03 lô trở lên bị đình_chỉ lưu_hành trong thời_hạn số đăng_ký lưu_hành còn hiệu_lực . -  Chế phẩm có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị thu_hồi toàn_bộ chế_phẩm theo quy_định tại Khoản 6 Điều 37 Nghị_định này . Như_vậy , trường_hợp chế_phẩm có 03 lô trở lên bị đình_chỉ lưu_hành trong thời_hạn số đăng_ký lưu_hành còn hiệu_lực hoặc có yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người hoặc môi_trường bị thu_hồi toàn_bộ chế_phẩm thì số đăng_ký lưu_hành đối_với chế_phẩm diệt côn_trùng đó bị thu_hồi theo quy_định .
18,206
Mẫu chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ mới nhất hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP như sau : ... Tải mẫu chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ . Tại đây
None
1
Mẫu quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP như sau : Tải mẫu chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ . Tại đây
18,207
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 4 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 4 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ trong 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ trong 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 4 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 4 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ trong 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ trong 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( Hình từ Internet )
18,208
Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-C: ... Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ... 3. Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ : a ) Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ : a ) Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo .
18,209
Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-C: ... nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện, cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo.... Theo đó, trình_tự, thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ : a ) Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo .
18,210
Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-C: ... nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện, cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ : a ) Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo .
18,211
Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-C: ... trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 3 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 3 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ : a ) Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; b ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; d ) Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo . ... Theo đó , trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Cơ_sở đào_tạo có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho cơ_sở đào_tạo đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp chứng_chỉ cho từng học_viên ( có kết_quả thi đạt yêu_cầu ) có tên trong Tờ_trình của cơ_sở đào_tạo ; trường_hợp không cấp chứng_chỉ , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Việc trả chứng_chỉ được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo .
18,212
Danh_sách thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp chứng_chỉ được công_khai tại đâu ?
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 5 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_địn: ... Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 5 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 5 . Danh_sách thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp chứng_chỉ được công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Đường_bộ Việt_Nam . Theo đó , danh_sách thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp chứng_chỉ được công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Đường_bộ Việt_Nam .
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 5 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 5 . Danh_sách thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp chứng_chỉ được công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Đường_bộ Việt_Nam . Theo đó , danh_sách thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp chứng_chỉ được công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Đường_bộ Việt_Nam .
18,213
Cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì khi cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 2 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ do cơ_sở đào_tạo lập thành 01 bộ , bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định này ; b ) Quyết_định công_nhận kết_quả thi của học_viên tham_gia khoá đào_tạo ; c ) 02 ảnh màu của mỗi học_viên đề_nghị cấp chứng_chỉ , ảnh cỡ 4 cm x 6 cm , nền màu xanh , kiểu thẻ căn_cước , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ do cơ_sở đào_tạo lập thành 01 bộ , bao_gồm : - Tờ_trình cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP ; được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. - Quyết_định công_nhận kết_quả thi của học_viên tham_gia khoá đào_tạo ; - 02 ảnh màu của mỗi học_viên đề_nghị cấp chứng_chỉ , ảnh cỡ 4 cm x 6 cm , nền màu xanh , kiểu thẻ căn_cước , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2016/NĐ-CP bổ_sung khoản 2 Điều 12d Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ do cơ_sở đào_tạo lập thành 01 bộ , bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định này ; b ) Quyết_định công_nhận kết_quả thi của học_viên tham_gia khoá đào_tạo ; c ) 02 ảnh màu của mỗi học_viên đề_nghị cấp chứng_chỉ , ảnh cỡ 4 cm x 6 cm , nền màu xanh , kiểu thẻ căn_cước , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ do cơ_sở đào_tạo lập thành 01 bộ , bao_gồm : - Tờ_trình cấp chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Nghị_định 64/2016/NĐ-CP ; được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 1 Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. - Quyết_định công_nhận kết_quả thi của học_viên tham_gia khoá đào_tạo ; - 02 ảnh màu của mỗi học_viên đề_nghị cấp chứng_chỉ , ảnh cỡ 4 cm x 6 cm , nền màu xanh , kiểu thẻ căn_cước , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng .
18,214
Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... Thành_phần, nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp 1. Thành_phần Hội_đồng xét tặng giải_thưởng a ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp gồm chủ_tịch, phó chủ_tịch, uỷ_viên phản_biện và các thành_viên khác. Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là nhà_khoa_học có uy_tín, am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình. Các thành_viên Hội_đồng là đại_diện cho các cơ_sở đã ứng_dụng kết_quả công_trình, các nhà_khoa_học, nhà công_nghệ, nhà_quản_lý có uy_tín, có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình. Hội_đồng phân_công thành_viên là chuyên_gia am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học của công_trình làm uỷ_viên phản_biện viết nhận_xét, đánh_giá công_trình. Trong trường_hợp cần_thiết, Hội_đồng đề_nghị thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng mời thêm chuyên_gia phản_biện độc_lập. Thành_viên Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp không có công_trình tham_gia xét tặng giải_thưởng hoặc không có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc có lý_do khác ảnh_hưởng đến tính khách_quan của việc xét giải_thưởng. b ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có từ 07 đến 09 thành_viên. Trường_hợp cần_thiết, người thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có_thể mời
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Thành_phần , nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp 1 . Thành_phần Hội_đồng xét tặng giải_thưởng a ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp gồm chủ_tịch , phó chủ_tịch , uỷ_viên phản_biện và các thành_viên khác . Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là nhà_khoa_học có uy_tín , am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Các thành_viên Hội_đồng là đại_diện cho các cơ_sở đã ứng_dụng kết_quả công_trình , các nhà_khoa_học , nhà công_nghệ , nhà_quản_lý có uy_tín , có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Hội_đồng phân_công thành_viên là chuyên_gia am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học của công_trình làm uỷ_viên phản_biện viết nhận_xét , đánh_giá công_trình . Trong trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng đề_nghị thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng mời thêm chuyên_gia phản_biện độc_lập . Thành_viên Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp không có công_trình tham_gia xét tặng giải_thưởng hoặc không có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc có lý_do khác ảnh_hưởng đến tính khách_quan của việc xét giải_thưởng . b ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có từ 07 đến 09 thành_viên . Trường_hợp cần_thiết , người thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có_thể mời thêm chuyên_gia am_hiểu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình tham_gia Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình ; c ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương có từ 09 đến 11 thành_viên . d ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước có từ 11 đến 13 thành_viên , do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định sau khi thống_nhất với Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . Thành_viên Hội_đồng là các nhà_khoa_học uy_tín , có công_trình cùng chuyên_ngành với một trong các công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp Nhà_nước là thành_viên của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . đ ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước có từ 21 đến 25 thành_viên , gồm các nhà_khoa_học có uy_tín ở nhiều lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ quy_định trên thì việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng giải_thưởng sau đây : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương ( Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước .
18,215
Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... việc xét giải_thưởng. b ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có từ 07 đến 09 thành_viên. Trường_hợp cần_thiết, người thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có_thể mời thêm chuyên_gia am_hiểu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình tham_gia Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình ; c ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ, ngành, địa_phương có từ 09 đến 11 thành_viên. d ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước có từ 11 đến 13 thành_viên, do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định sau khi thống_nhất với Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước. Thành_viên Hội_đồng là các nhà_khoa_học uy_tín, có công_trình cùng chuyên_ngành với một trong các công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng. Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp Nhà_nước là thành_viên của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước. đ ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước có từ 21 đến 25 thành_viên, gồm các nhà_khoa_học có uy_tín ở nhiều lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. Căn_cứ quy_định trên thì việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng giải_thưởng sau đây
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Thành_phần , nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp 1 . Thành_phần Hội_đồng xét tặng giải_thưởng a ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp gồm chủ_tịch , phó chủ_tịch , uỷ_viên phản_biện và các thành_viên khác . Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là nhà_khoa_học có uy_tín , am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Các thành_viên Hội_đồng là đại_diện cho các cơ_sở đã ứng_dụng kết_quả công_trình , các nhà_khoa_học , nhà công_nghệ , nhà_quản_lý có uy_tín , có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Hội_đồng phân_công thành_viên là chuyên_gia am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học của công_trình làm uỷ_viên phản_biện viết nhận_xét , đánh_giá công_trình . Trong trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng đề_nghị thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng mời thêm chuyên_gia phản_biện độc_lập . Thành_viên Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp không có công_trình tham_gia xét tặng giải_thưởng hoặc không có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc có lý_do khác ảnh_hưởng đến tính khách_quan của việc xét giải_thưởng . b ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có từ 07 đến 09 thành_viên . Trường_hợp cần_thiết , người thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có_thể mời thêm chuyên_gia am_hiểu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình tham_gia Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình ; c ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương có từ 09 đến 11 thành_viên . d ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước có từ 11 đến 13 thành_viên , do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định sau khi thống_nhất với Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . Thành_viên Hội_đồng là các nhà_khoa_học uy_tín , có công_trình cùng chuyên_ngành với một trong các công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp Nhà_nước là thành_viên của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . đ ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước có từ 21 đến 25 thành_viên , gồm các nhà_khoa_học có uy_tín ở nhiều lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ quy_định trên thì việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng giải_thưởng sau đây : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương ( Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước .
18,216
Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... có uy_tín ở nhiều lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. Căn_cứ quy_định trên thì việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng giải_thưởng sau đây : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ, ngành, địa_phương ( Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước.
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Thành_phần , nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp 1 . Thành_phần Hội_đồng xét tặng giải_thưởng a ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp gồm chủ_tịch , phó chủ_tịch , uỷ_viên phản_biện và các thành_viên khác . Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là nhà_khoa_học có uy_tín , am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Các thành_viên Hội_đồng là đại_diện cho các cơ_sở đã ứng_dụng kết_quả công_trình , các nhà_khoa_học , nhà công_nghệ , nhà_quản_lý có uy_tín , có trình_độ chuyên_môn phù_hợp và am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình . Hội_đồng phân_công thành_viên là chuyên_gia am_hiểu sâu lĩnh_vực khoa_học của công_trình làm uỷ_viên phản_biện viết nhận_xét , đánh_giá công_trình . Trong trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng đề_nghị thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng mời thêm chuyên_gia phản_biện độc_lập . Thành_viên Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp không có công_trình tham_gia xét tặng giải_thưởng hoặc không có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc có lý_do khác ảnh_hưởng đến tính khách_quan của việc xét giải_thưởng . b ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có từ 07 đến 09 thành_viên . Trường_hợp cần_thiết , người thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở có_thể mời thêm chuyên_gia am_hiểu lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của công_trình tham_gia Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình ; c ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương có từ 09 đến 11 thành_viên . d ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước có từ 11 đến 13 thành_viên , do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định sau khi thống_nhất với Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . Thành_viên Hội_đồng là các nhà_khoa_học uy_tín , có công_trình cùng chuyên_ngành với một trong các công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp Nhà_nước là thành_viên của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước . đ ) Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước có từ 21 đến 25 thành_viên , gồm các nhà_khoa_học có uy_tín ở nhiều lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . Căn_cứ quy_định trên thì việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ được xem_xét tại những Hội_đồng xét tặng giải_thưởng sau đây : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương ( Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước .
18,217
Thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét t: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ kế_hoạch tổ_chức xét tặng giải_thưởng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ để tổ_chức hướng_dẫn và thông_báo thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Bước 2 : Tổ_chức tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng, bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình, Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ hoặc thủ_trưởng tổ_chức khoa_học và công_nghệ đề_xuất công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam của tác_giả là người nước_ngoài ( Mẫu_CV ban_hành kèm theo Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ). - Biên_bản họp xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở. - Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP. Bước 3 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh danh_sách tác_giả công_trình
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ kế_hoạch tổ_chức xét tặng giải_thưởng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ để tổ_chức hướng_dẫn và thông_báo thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Bước 2 : Tổ_chức tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng , bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình , Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ hoặc thủ_trưởng tổ_chức khoa_học và công_nghệ đề_xuất công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam của tác_giả là người nước_ngoài ( Mẫu_CV ban_hành kèm theo Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) . - Biên_bản họp xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở . - Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP. Bước 3 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh danh_sách tác_giả công_trình , tên công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng trong thời_gian thực_hiện xét thưởng để lấy ý_kiến ; Bước 4 : Thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh . Bước 5 : Tổ_chức họp Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh theo quy_định ; Bước 6 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_quả xét tặng giải_thưởng ở Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh trước khi chuyển hồ_sơ đến Bộ Khoa_học và công_nghệ để tiếp_tục xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước . Thời_gian đăng thông_tin trên trang thông_tin điện_tử ít_nhất là 07 ngày làm_việc ; Bước 7 : Gửi văn_bản đề_nghị kèm danh_sách và hồ_sơ công_trình đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét tặng giải_thưởng đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả từ Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh ; Bước 8 : Tiếp_nhận và xử_lý khiếu_nại , tố_cáo ( nếu có ) .
18,218
Thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét t: ... - Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP. Bước 3 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh danh_sách tác_giả công_trình, tên công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng trong thời_gian thực_hiện xét thưởng để lấy ý_kiến ; Bước 4 : Thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh. Bước 5 : Tổ_chức họp Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh theo quy_định ; Bước 6 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_quả xét tặng giải_thưởng ở Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh trước khi chuyển hồ_sơ đến Bộ Khoa_học và công_nghệ để tiếp_tục xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước. Thời_gian đăng thông_tin trên trang thông_tin điện_tử ít_nhất là 07 ngày làm_việc ; Bước 7 : Gửi văn_bản đề_nghị kèm danh_sách và hồ_sơ công_trình đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn được xét tặng giải_thưởng đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả từ Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh ; Bước 8 : Tiếp_nhận và xử_lý khiếu_nại, tố_cáo ( nếu có ).
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ kế_hoạch tổ_chức xét tặng giải_thưởng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ để tổ_chức hướng_dẫn và thông_báo thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Bước 2 : Tổ_chức tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng , bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình , Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ hoặc thủ_trưởng tổ_chức khoa_học và công_nghệ đề_xuất công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam của tác_giả là người nước_ngoài ( Mẫu_CV ban_hành kèm theo Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) . - Biên_bản họp xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở . - Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP. Bước 3 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh danh_sách tác_giả công_trình , tên công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng trong thời_gian thực_hiện xét thưởng để lấy ý_kiến ; Bước 4 : Thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh . Bước 5 : Tổ_chức họp Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh theo quy_định ; Bước 6 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_quả xét tặng giải_thưởng ở Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh trước khi chuyển hồ_sơ đến Bộ Khoa_học và công_nghệ để tiếp_tục xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước . Thời_gian đăng thông_tin trên trang thông_tin điện_tử ít_nhất là 07 ngày làm_việc ; Bước 7 : Gửi văn_bản đề_nghị kèm danh_sách và hồ_sơ công_trình đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét tặng giải_thưởng đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả từ Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh ; Bước 8 : Tiếp_nhận và xử_lý khiếu_nại , tố_cáo ( nếu có ) .
18,219
Thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét t: ... tặng giải_thưởng cấp tỉnh ; Bước 8 : Tiếp_nhận và xử_lý khiếu_nại, tố_cáo ( nếu có ).
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 19 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định thủ_tục đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ kế_hoạch tổ_chức xét tặng giải_thưởng của Bộ Khoa_học và Công_nghệ để tổ_chức hướng_dẫn và thông_báo thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Bước 2 : Tổ_chức tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng ; Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng , bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình , Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ hoặc thủ_trưởng tổ_chức khoa_học và công_nghệ đề_xuất công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam của tác_giả là người nước_ngoài ( Mẫu_CV ban_hành kèm theo Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) . - Biên_bản họp xét tặng giải_thưởng ( bản_chính ) của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở . - Hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP. Bước 3 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh danh_sách tác_giả công_trình , tên công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng trong thời_gian thực_hiện xét thưởng để lấy ý_kiến ; Bước 4 : Thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh . Bước 5 : Tổ_chức họp Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh theo quy_định ; Bước 6 : Đăng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_quả xét tặng giải_thưởng ở Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh trước khi chuyển hồ_sơ đến Bộ Khoa_học và công_nghệ để tiếp_tục xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước . Thời_gian đăng thông_tin trên trang thông_tin điện_tử ít_nhất là 07 ngày làm_việc ; Bước 7 : Gửi văn_bản đề_nghị kèm danh_sách và hồ_sơ công_trình đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét tặng giải_thưởng đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả từ Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp tỉnh ; Bước 8 : Tiếp_nhận và xử_lý khiếu_nại , tố_cáo ( nếu có ) .
18,220
Thời_gian tổ_chức xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ ở cấp tỉnh được thực_hiện khi nào ?
Theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức xét tặng giải_thưởng 1 . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể , Bộ , ngành , địa_phương có_thể tổ_chức xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; thời_hạn tổ_chức xét tặng giải_thưởng không dưới 03 năm một lần đối_với giải_thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân_sách nhà_nước ; công_bố và trao giải_thưởng vào Ngày khoa_học và công_nghệ Việt_Nam 18 tháng 5 hoặc vào thời_điểm phù_hợp do Bộ , ngành , địa_phương quyết_định . .... Theo đó , tuỳ theo điều_kiện cụ_thể , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể tổ_chức xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ không dưới 03 năm một lần đối_với giải_thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố và trao giải_thưởng vào Ngày khoa_học và công_nghệ Việt_Nam 18 tháng 5 hoặc vào thời_điểm phù_hợp do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định .
None
1
Theo khoản 1 Điều 26 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức xét tặng giải_thưởng 1 . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể , Bộ , ngành , địa_phương có_thể tổ_chức xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; thời_hạn tổ_chức xét tặng giải_thưởng không dưới 03 năm một lần đối_với giải_thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân_sách nhà_nước ; công_bố và trao giải_thưởng vào Ngày khoa_học và công_nghệ Việt_Nam 18 tháng 5 hoặc vào thời_điểm phù_hợp do Bộ , ngành , địa_phương quyết_định . .... Theo đó , tuỳ theo điều_kiện cụ_thể , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể tổ_chức xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ không dưới 03 năm một lần đối_với giải_thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố và trao giải_thưởng vào Ngày khoa_học và công_nghệ Việt_Nam 18 tháng 5 hoặc vào thời_điểm phù_hợp do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định .
18,221
Người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liê: ... Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn, an_ninh, trật_tự, vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn, an_ninh, trật_tự, vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền... 6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo cho Cảng_vụ hàng_hải về sự_cố, tai_nạn hàng_hải do tàu mình gây ra hoặc vi_phạm quy_định khác về báo_cáo và điều_tra tai_nạn hàng_hải ; b ) Không trang_bị đủ trang_thiết_bị hàng_hải trên tàu_thuyền theo quy_định hoặc có nhưng không hoạt_động, không sử_dụng được ; c ) Không duy_trì liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải qua VHF trên kênh đã được thông_báo hoặc các thiết_bị thông_tin liên_lạc khác ; d ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng tự_động ( AIS ) theo quy_định ; đ ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ), thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo cho Cảng_vụ hàng_hải về sự_cố , tai_nạn hàng_hải do tàu mình gây ra hoặc vi_phạm quy_định khác về báo_cáo và điều_tra tai_nạn hàng_hải ; b ) Không trang_bị đủ trang_thiết_bị hàng_hải trên tàu_thuyền theo quy_định hoặc có nhưng không hoạt_động , không sử_dụng được ; c ) Không duy_trì liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải qua VHF trên kênh đã được thông_báo hoặc các thiết_bị thông_tin liên_lạc khác ; d ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng tự_động ( AIS ) theo quy_định ; đ ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ) , thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn ( SART ) theo quy_định ; phao EPIRB không hoạt_động hoặc báo_hiệu sai_lệch dữ_liệu , thông_tin đã được đăng_ký ; g ) Thiếu hoặc không có trang_thiết_bị cứu_sinh hoặc bố_trí , lắp_đặt trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu_thuyền không đúng quy_định hoặc trang_thiết_bị cứu_sinh không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động theo quy_định ; h ) Không tuân theo quy_định khi tàu_thuyền hành_trình hoặc tránh , vượt nhau trên luồng quy_định cấm tránh , vượt ; i ) Điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ ; k ) Điều_động tàu_thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng_vụ hàng_hải ; l ) Khai không đúng nội_dung yêu_cầu ghi tại giấy đăng_ký của tàu_thuyền . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào , rời cảng biển hoặc cập , rời cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng mà thuyền_trưởng không có_mặt ở buồng_lái hoặc tàu_thuyền không tuân theo quy_định khi hành_trình , tránh , vượt nhau trên luồng hàng_hải gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng ; b ) Đi ngược chiều trong luồng quy_định một_chiều . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
18,222
Người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liê: ... ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ), thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn ( SART ) theo quy_định ; phao EPIRB không hoạt_động hoặc báo_hiệu sai_lệch dữ_liệu, thông_tin đã được đăng_ký ; g ) Thiếu hoặc không có trang_thiết_bị cứu_sinh hoặc bố_trí, lắp_đặt trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu_thuyền không đúng quy_định hoặc trang_thiết_bị cứu_sinh không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động theo quy_định ; h ) Không tuân theo quy_định khi tàu_thuyền hành_trình hoặc tránh, vượt nhau trên luồng quy_định cấm tránh, vượt ; i ) Điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ ; k ) Điều_động tàu_thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng_vụ hàng_hải ; l ) Khai không đúng nội_dung yêu_cầu ghi tại giấy đăng_ký của tàu_thuyền. 7. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo cho Cảng_vụ hàng_hải về sự_cố , tai_nạn hàng_hải do tàu mình gây ra hoặc vi_phạm quy_định khác về báo_cáo và điều_tra tai_nạn hàng_hải ; b ) Không trang_bị đủ trang_thiết_bị hàng_hải trên tàu_thuyền theo quy_định hoặc có nhưng không hoạt_động , không sử_dụng được ; c ) Không duy_trì liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải qua VHF trên kênh đã được thông_báo hoặc các thiết_bị thông_tin liên_lạc khác ; d ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng tự_động ( AIS ) theo quy_định ; đ ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ) , thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn ( SART ) theo quy_định ; phao EPIRB không hoạt_động hoặc báo_hiệu sai_lệch dữ_liệu , thông_tin đã được đăng_ký ; g ) Thiếu hoặc không có trang_thiết_bị cứu_sinh hoặc bố_trí , lắp_đặt trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu_thuyền không đúng quy_định hoặc trang_thiết_bị cứu_sinh không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động theo quy_định ; h ) Không tuân theo quy_định khi tàu_thuyền hành_trình hoặc tránh , vượt nhau trên luồng quy_định cấm tránh , vượt ; i ) Điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ ; k ) Điều_động tàu_thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng_vụ hàng_hải ; l ) Khai không đúng nội_dung yêu_cầu ghi tại giấy đăng_ký của tàu_thuyền . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào , rời cảng biển hoặc cập , rời cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng mà thuyền_trưởng không có_mặt ở buồng_lái hoặc tàu_thuyền không tuân theo quy_định khi hành_trình , tránh , vượt nhau trên luồng hàng_hải gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng ; b ) Đi ngược chiều trong luồng quy_định một_chiều . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
18,223
Người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liê: ... sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào, rời cảng biển hoặc cập, rời cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng mà thuyền_trưởng không có_mặt ở buồng_lái hoặc tàu_thuyền không tuân theo quy_định khi hành_trình, tránh, vượt nhau trên luồng hàng_hải gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng ; b ) Đi ngược chiều trong luồng quy_định một_chiều.... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo cho Cảng_vụ hàng_hải về sự_cố , tai_nạn hàng_hải do tàu mình gây ra hoặc vi_phạm quy_định khác về báo_cáo và điều_tra tai_nạn hàng_hải ; b ) Không trang_bị đủ trang_thiết_bị hàng_hải trên tàu_thuyền theo quy_định hoặc có nhưng không hoạt_động , không sử_dụng được ; c ) Không duy_trì liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải qua VHF trên kênh đã được thông_báo hoặc các thiết_bị thông_tin liên_lạc khác ; d ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng tự_động ( AIS ) theo quy_định ; đ ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ) , thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn ( SART ) theo quy_định ; phao EPIRB không hoạt_động hoặc báo_hiệu sai_lệch dữ_liệu , thông_tin đã được đăng_ký ; g ) Thiếu hoặc không có trang_thiết_bị cứu_sinh hoặc bố_trí , lắp_đặt trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu_thuyền không đúng quy_định hoặc trang_thiết_bị cứu_sinh không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động theo quy_định ; h ) Không tuân theo quy_định khi tàu_thuyền hành_trình hoặc tránh , vượt nhau trên luồng quy_định cấm tránh , vượt ; i ) Điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ ; k ) Điều_động tàu_thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng_vụ hàng_hải ; l ) Khai không đúng nội_dung yêu_cầu ghi tại giấy đăng_ký của tàu_thuyền . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào , rời cảng biển hoặc cập , rời cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng mà thuyền_trưởng không có_mặt ở buồng_lái hoặc tàu_thuyền không tuân theo quy_định khi hành_trình , tránh , vượt nhau trên luồng hàng_hải gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng ; b ) Đi ngược chiều trong luồng quy_định một_chiều . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
18,224
Người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liê: ... Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 33 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn , an_ninh , trật_tự , vệ_sinh đối_với các hoạt_động liên_quan đến tàu_thuyền ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo cho Cảng_vụ hàng_hải về sự_cố , tai_nạn hàng_hải do tàu mình gây ra hoặc vi_phạm quy_định khác về báo_cáo và điều_tra tai_nạn hàng_hải ; b ) Không trang_bị đủ trang_thiết_bị hàng_hải trên tàu_thuyền theo quy_định hoặc có nhưng không hoạt_động , không sử_dụng được ; c ) Không duy_trì liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải qua VHF trên kênh đã được thông_báo hoặc các thiết_bị thông_tin liên_lạc khác ; d ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng tự_động ( AIS ) theo quy_định ; đ ) Không duy_trì hoạt_động của thiết_bị nhận_dạng và truy theo tầm xa ( LRIT ) theo quy_định ; e ) Không duy_trì hoạt_động của phao vô_tuyến định_vị vị_trí khẩn_cấp ( EPIRB ) , thiết_bị phát đáp radar hỗ_trợ tìm_kiếm cứu nạn ( SART ) theo quy_định ; phao EPIRB không hoạt_động hoặc báo_hiệu sai_lệch dữ_liệu , thông_tin đã được đăng_ký ; g ) Thiếu hoặc không có trang_thiết_bị cứu_sinh hoặc bố_trí , lắp_đặt trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu_thuyền không đúng quy_định hoặc trang_thiết_bị cứu_sinh không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động theo quy_định ; h ) Không tuân theo quy_định khi tàu_thuyền hành_trình hoặc tránh , vượt nhau trên luồng quy_định cấm tránh , vượt ; i ) Điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ ; k ) Điều_động tàu_thuyền chạy thử mà chưa được phép của cảng_vụ hàng_hải ; l ) Khai không đúng nội_dung yêu_cầu ghi tại giấy đăng_ký của tàu_thuyền . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_động tàu_thuyền vào , rời cảng biển hoặc cập , rời cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng mà thuyền_trưởng không có_mặt ở buồng_lái hoặc tàu_thuyền không tuân theo quy_định khi hành_trình , tránh , vượt nhau trên luồng hàng_hải gây tai_nạn hàng_hải ít nghiêm_trọng ; b ) Đi ngược chiều trong luồng quy_định một_chiều . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Điều_động tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
18,225
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 15.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt người này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 15.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt người này .
18,226
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ là 01 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người điều_động tàu_thuyền chạy quá tốc_độ cho_phép tại khu_vực có quy_định giới_hạn tốc_độ là 01 năm .
18,227
Giải_quyết việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : ... " 1. Khi giải_quyết việc nuôi con_nuôi, cần tôn_trọng quyền của trẻ_em được sống trong môi_trường gia_đình gốc. 2. Việc nuôi con_nuôi phải bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được nhận làm con_nuôi và người nhận con_nuôi, tự_nguyện, bình_đẳng, không phân_biệt nam_nữ, không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội. 3. Chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước. " Theo đó, việc nhận nuôi phải được thực_hiện theo những nguyên_tắc nêu trên. Đặc_biệt, chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước. Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được quy_định tại Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng, mẹ_kế, cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; - Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; - Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài. Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài
None
1
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : " 1 . Khi giải_quyết việc nuôi con_nuôi , cần tôn_trọng quyền của trẻ_em được sống trong môi_trường gia_đình gốc . 2 . Việc nuôi con_nuôi phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được nhận làm con_nuôi và người nhận con_nuôi , tự_nguyện , bình_đẳng , không phân_biệt nam_nữ , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . 3 . Chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . " Theo đó , việc nhận nuôi phải được thực_hiện theo những nguyên_tắc nêu trên . Đặc_biệt , chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được quy_định tại Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng , mẹ_kế , cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; - Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; - Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài . Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nhận con_nuôi ( Hình từ Internet )
18,228
Giải_quyết việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : ... - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài. Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nhận con_nuôi ( Hình từ Internet ) " 1. Khi giải_quyết việc nuôi con_nuôi, cần tôn_trọng quyền của trẻ_em được sống trong môi_trường gia_đình gốc. 2. Việc nuôi con_nuôi phải bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được nhận làm con_nuôi và người nhận con_nuôi, tự_nguyện, bình_đẳng, không phân_biệt nam_nữ, không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội. 3. Chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước. " Theo đó, việc nhận nuôi phải được thực_hiện theo những nguyên_tắc nêu trên. Đặc_biệt, chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước. Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được quy_định tại Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng, mẹ_kế, cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; -
None
1
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : " 1 . Khi giải_quyết việc nuôi con_nuôi , cần tôn_trọng quyền của trẻ_em được sống trong môi_trường gia_đình gốc . 2 . Việc nuôi con_nuôi phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được nhận làm con_nuôi và người nhận con_nuôi , tự_nguyện , bình_đẳng , không phân_biệt nam_nữ , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . 3 . Chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . " Theo đó , việc nhận nuôi phải được thực_hiện theo những nguyên_tắc nêu trên . Đặc_biệt , chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được quy_định tại Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng , mẹ_kế , cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; - Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; - Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài . Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nhận con_nuôi ( Hình từ Internet )
18,229
Giải_quyết việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : ... 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng, mẹ_kế, cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; - Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; - Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài. Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nhận con_nuôi ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 4 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết việc nuôi con_nuôi như sau : " 1 . Khi giải_quyết việc nuôi con_nuôi , cần tôn_trọng quyền của trẻ_em được sống trong môi_trường gia_đình gốc . 2 . Việc nuôi con_nuôi phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được nhận làm con_nuôi và người nhận con_nuôi , tự_nguyện , bình_đẳng , không phân_biệt nam_nữ , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội . 3 . Chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . " Theo đó , việc nhận nuôi phải được thực_hiện theo những nguyên_tắc nêu trên . Đặc_biệt , chỉ cho làm con_nuôi người ở nước_ngoài khi không_thể tìm được gia_đình thay_thế ở trong nước . Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được quy_định tại Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 như sau : - Cha dượng , mẹ_kế , cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; - Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; - Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; - Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài . Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài Tải về mẫu Quyết_định nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nhận con_nuôi ( Hình từ Internet )
18,230
Người nước_ngoài đang thường_trú tại Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam có được xác_định là nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài ?
Nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việ: ... Nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam, giữa công_dân Việt_Nam với nhau mà một bên định_cư ở nước_ngoài theo khoản 5 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010. Căn_cứ theo Điều 28 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài như sau : " Điều 28. Các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài 1. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài thường_trú ở nước cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về nuôi con_nuôi với Việt_Nam nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi. 2. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài được nhận con_nuôi đích_danh trong các trường_hợp sau đây : a ) Là cha dượng, mẹ_kế của người được nhận làm con_nuôi ; b ) Là cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; c ) Có con_nuôi là anh, chị, em ruột của trẻ_em được nhận làm con_nuôi ; d ) Nhận trẻ_em khuyết_tật, nhiễm HIV / AIDS hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo khác làm con_nuôi ; đ
None
1
Nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam , giữa công_dân Việt_Nam với nhau mà một bên định_cư ở nước_ngoài theo khoản 5 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 . Căn_cứ theo Điều 28 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài như sau : " Điều 28 . Các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài 1 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về nuôi con_nuôi với Việt_Nam nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài được nhận con_nuôi đích_danh trong các trường_hợp sau đây : a ) Là cha dượng , mẹ_kế của người được nhận làm con_nuôi ; b ) Là cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; c ) Có con_nuôi là anh , chị , em ruột của trẻ_em được nhận làm con_nuôi ; d ) Nhận trẻ_em khuyết_tật , nhiễm HIV / AIDS hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo khác làm con_nuôi ; đ ) Là người nước_ngoài đang làm_việc , học_tập ở Việt_Nam trong thời_gian ít_nhất là 01 năm . 3 . Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước nhận trẻ_em nước_ngoài làm con_nuôi . 4 . Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam . " Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam . ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) Theo đó , việc bạn chị là người có quốc_tịch Australia ( Úc ) thường_trú ở Việt_Nam muốn nhận con_nuôi tại Việt_Nam được xem là việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài và được nhận con_nuôi ở Việt_Nam khi đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nuôi con_nuôi .
18,231
Người nước_ngoài đang thường_trú tại Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam có được xác_định là nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài ?
Nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việ: ... anh, chị, em ruột của trẻ_em được nhận làm con_nuôi ; d ) Nhận trẻ_em khuyết_tật, nhiễm HIV / AIDS hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo khác làm con_nuôi ; đ ) Là người nước_ngoài đang làm_việc, học_tập ở Việt_Nam trong thời_gian ít_nhất là 01 năm. 3. Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước nhận trẻ_em nước_ngoài làm con_nuôi. 4. Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam. " Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú tại Việt_Nam. ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) Theo đó, việc bạn chị là người có quốc_tịch Australia ( Úc ) thường_trú ở Việt_Nam muốn nhận con_nuôi tại Việt_Nam được xem là việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài và được nhận con_nuôi ở Việt_Nam khi đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nuôi con_nuôi.
None
1
Nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam , giữa công_dân Việt_Nam với nhau mà một bên định_cư ở nước_ngoài theo khoản 5 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 . Căn_cứ theo Điều 28 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài như sau : " Điều 28 . Các trường_hợp nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài 1 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về nuôi con_nuôi với Việt_Nam nhận trẻ_em Việt_Nam làm con_nuôi . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài được nhận con_nuôi đích_danh trong các trường_hợp sau đây : a ) Là cha dượng , mẹ_kế của người được nhận làm con_nuôi ; b ) Là cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; c ) Có con_nuôi là anh , chị , em ruột của trẻ_em được nhận làm con_nuôi ; d ) Nhận trẻ_em khuyết_tật , nhiễm HIV / AIDS hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo khác làm con_nuôi ; đ ) Là người nước_ngoài đang làm_việc , học_tập ở Việt_Nam trong thời_gian ít_nhất là 01 năm . 3 . Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước nhận trẻ_em nước_ngoài làm con_nuôi . 4 . Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam . " Người nước_ngoài là người mang giấy_tờ xác_định quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam . ( theo khoản 1 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ) Theo đó , việc bạn chị là người có quốc_tịch Australia ( Úc ) thường_trú ở Việt_Nam muốn nhận con_nuôi tại Việt_Nam được xem là việc nuôi con_nuôi có yếu_tố nước_ngoài và được nhận con_nuôi ở Việt_Nam khi đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nuôi con_nuôi .
18,232
Người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : ... " Điều 29. Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận người Việt_Nam làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nước nơi người đó thường_trú và quy_định tại Điều 14 của Luật này. 2. Công_dân Việt_Nam nhận người nước_ngoài làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định tại điều 14 của Luật này và pháp_luật của nước nơi người được nhận làm con_nuôi thường_trú. " Tại khoản 1 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : " 1. Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt. " Theo đó, người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ
None
1
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : " Điều 29 . Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận người Việt_Nam làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nước nơi người đó thường_trú và quy_định tại Điều 14 của Luật này . 2 . Công_dân Việt_Nam nhận người nước_ngoài làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định tại điều 14 của Luật này và pháp_luật của nước nơi người được nhận làm con_nuôi thường_trú . " Tại khoản 1 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : " 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . " Theo đó , người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt .
18,233
Người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : ... nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt. " Điều 29. Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận người Việt_Nam làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nước nơi người đó thường_trú và quy_định tại Điều 14 của Luật này. 2. Công_dân Việt_Nam nhận người nước_ngoài làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định tại điều 14 của Luật này và pháp_luật của nước nơi người được nhận làm con_nuôi thường_trú. " Tại khoản 1 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : " 1. Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc
None
1
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : " Điều 29 . Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận người Việt_Nam làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nước nơi người đó thường_trú và quy_định tại Điều 14 của Luật này . 2 . Công_dân Việt_Nam nhận người nước_ngoài làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định tại điều 14 của Luật này và pháp_luật của nước nơi người được nhận làm con_nuôi thường_trú . " Tại khoản 1 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : " 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . " Theo đó , người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt .
18,234
Người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : ... : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt. " Theo đó, người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt.
None
1
Theo Điều 29 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định : " Điều 29 . Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài nhận người Việt_Nam làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nước nơi người đó thường_trú và quy_định tại Điều 14 của Luật này . 2 . Công_dân Việt_Nam nhận người nước_ngoài làm con_nuôi phải có đủ các điều_kiện theo quy_định tại điều 14 của Luật này và pháp_luật của nước nơi người được nhận làm con_nuôi thường_trú . " Tại khoản 1 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi như sau : " 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . " Theo đó , người nước_ngoài nhận con_nuôi ở Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; - Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; - Có tư_cách đạo_đức tốt .
18,235
Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc và phạm_vi h: ... Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc và phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc và phạm_vi hoạt_động 1 . Hội Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ_tập_trung , thiểu_số phục_tùng đa_số , tuân_thủ pháp_luật Nhà_nước và theo Điều_lệ của Hội . 2 . Hội Cơ_khí Việt_Nam là Hội thành_viên của Liên_Hiệp các Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Việt_Nam và được gia_nhập tổ_chức Hội cùng chuyên_ngành trong khu_vực và Quốc_tế ; việc gia_nhập theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trụ_sở tại Thủ_đô Hà_Nội , có tư_cách_pháp_nhân , tài_khoản tại ngân_hàng , con_dấu và cơ_quan_ngôn_luận . Việc thành_lập cơ_quan_ngôn_luận theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ_tập_trung , thiểu_số phục_tùng đa_số , tuân_thủ pháp_luật Nhà_nước và theo Điều_lệ của Hội . Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc và phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc và phạm_vi hoạt_động 1 . Hội Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ_tập_trung , thiểu_số phục_tùng đa_số , tuân_thủ pháp_luật Nhà_nước và theo Điều_lệ của Hội . 2 . Hội Cơ_khí Việt_Nam là Hội thành_viên của Liên_Hiệp các Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Việt_Nam và được gia_nhập tổ_chức Hội cùng chuyên_ngành trong khu_vực và Quốc_tế ; việc gia_nhập theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trụ_sở tại Thủ_đô Hà_Nội , có tư_cách_pháp_nhân , tài_khoản tại ngân_hàng , con_dấu và cơ_quan_ngôn_luận . Việc thành_lập cơ_quan_ngôn_luận theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ_tập_trung , thiểu_số phục_tùng đa_số , tuân_thủ pháp_luật Nhà_nước và theo Điều_lệ của Hội . Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam ( Hình từ Internet )
18,236
Nhiệm_vụ của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội nh: ... Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1. Điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của hội_viên trong việc tập_hợp, động_viên giúp_đỡ các cán_bộ chuyên_ngành về cơ_khí, phát_huy truyền_thống đoàn_kết, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, đạo_đức nghề_nghiệp, bồi_dưỡng kiến_thức góp_phần đưa ngành Cơ_khí Việt_Nam từng bước hiện_đại_hoá, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, xã_hội công_bằng, dân_chủ, văn_minh. 2. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật, tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương, chính_sách, pháp_luật cũng như các kế_hoạch, dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí. 3. Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu vào sản_xuất và đời_sống, tổng_kết các vấn_đề khoa_học công_nghệ trong các lĩnh_vực cơ_khí. 4. Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ, chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của hội_viên trong việc tập_hợp , động_viên giúp_đỡ các cán_bộ chuyên_ngành về cơ_khí , phát_huy truyền_thống đoàn_kết , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp , bồi_dưỡng kiến_thức góp_phần đưa ngành Cơ_khí Việt_Nam từng bước hiện_đại_hoá , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , xã_hội công_bằng , dân_chủ , văn_minh . 2 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí . 3 . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu vào sản_xuất và đời_sống , tổng_kết các vấn_đề khoa_học công_nghệ trong các lĩnh_vực cơ_khí . 4 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ , chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí .
18,237
Nhiệm_vụ của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội nh: ... . Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ, chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật, tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương, chính_sách, pháp_luật cũng như các kế_hoạch, dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí.Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1. Điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của hội_viên trong việc tập_hợp, động_viên giúp_đỡ các cán_bộ chuyên_ngành về cơ_khí, phát_huy truyền_thống đoàn_kết, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, đạo_đức nghề_nghiệp, bồi_dưỡng kiến_thức góp_phần đưa ngành Cơ_khí Việt_Nam từng bước hiện_đại_hoá, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, xã_hội công_bằng, dân_chủ, văn_minh. 2. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật, tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của hội_viên trong việc tập_hợp , động_viên giúp_đỡ các cán_bộ chuyên_ngành về cơ_khí , phát_huy truyền_thống đoàn_kết , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp , bồi_dưỡng kiến_thức góp_phần đưa ngành Cơ_khí Việt_Nam từng bước hiện_đại_hoá , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , xã_hội công_bằng , dân_chủ , văn_minh . 2 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí . 3 . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu vào sản_xuất và đời_sống , tổng_kết các vấn_đề khoa_học công_nghệ trong các lĩnh_vực cơ_khí . 4 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ , chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí .
18,238
Nhiệm_vụ của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội nh: ... , dân_chủ, văn_minh. 2. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật, tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương, chính_sách, pháp_luật cũng như các kế_hoạch, dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí. 3. Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu vào sản_xuất và đời_sống, tổng_kết các vấn_đề khoa_học công_nghệ trong các lĩnh_vực cơ_khí. 4. Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ, chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật, tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương, chính_sách, pháp_luật cũng như các kế_hoạch, dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí.
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của hội_viên trong việc tập_hợp , động_viên giúp_đỡ các cán_bộ chuyên_ngành về cơ_khí , phát_huy truyền_thống đoàn_kết , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp , bồi_dưỡng kiến_thức góp_phần đưa ngành Cơ_khí Việt_Nam từng bước hiện_đại_hoá , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , xã_hội công_bằng , dân_chủ , văn_minh . 2 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí . 3 . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu vào sản_xuất và đời_sống , tổng_kết các vấn_đề khoa_học công_nghệ trong các lĩnh_vực cơ_khí . 4 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn nghiệp_vụ , chính_sách pháp_luật cho Hội_viên theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội về cơ_khí theo quy_định của pháp_luật , tham_gia ý_kiến xây_dựng cơ_sở khoa_học cho việc hoạch_định các chủ_trương , chính_sách , pháp_luật cũng như các kế_hoạch , dự_án phát_triển khoa_học của lĩnh_vực cơ_khí .
18,239
Cơ_quan lãnh_đạo của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam là cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Trung_ư: ... Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_chấp_hành Trung_ương Hội 1. Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội. Số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định. Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung, tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định. 2. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần ; khi cần, có_thể họp bất_thường. 3. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết, chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội. - Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm. - Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch ; các Phó chủ_tịch, Tổng_thư_ký và các uỷ_viên Thường_vụ ; bầu bổ_sung và bãi_miễn uỷ_viên Ban_chấp_hành, Bầu Ban kiểm_tra. - Xem_xét, quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Hội. - Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình, nhân_sự phục_vụ Đại_hội. - Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_chấp_hành Trung_ương Hội 1 . Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung , tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định . 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần ; khi cần , có_thể họp bất_thường . 3 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết , chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội . - Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm . - Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch ; các Phó chủ_tịch , Tổng_thư_ký và các uỷ_viên Thường_vụ ; bầu bổ_sung và bãi_miễn uỷ_viên Ban_chấp_hành , Bầu Ban kiểm_tra . - Xem_xét , quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , nhân_sự phục_vụ Đại_hội . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 số uỷ_viên Ban_chấp_hành có_mặt tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam . Và số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung , tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định .
18,240
Cơ_quan lãnh_đạo của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam là cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Trung_ư: ... Bầu Ban kiểm_tra. - Xem_xét, quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Hội. - Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình, nhân_sự phục_vụ Đại_hội. - Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường. Việc bầu, bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 số uỷ_viên Ban_chấp_hành có_mặt tán_thành. Như_vậy, Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam. Và số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định. Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung, tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 02/2006/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_chấp_hành Trung_ương Hội 1 . Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung , tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định . 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội_họp thường_kỳ mỗi năm một lần ; khi cần , có_thể họp bất_thường . 3 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Quyết_định các biện_pháp thực_hiện nghị_quyết , chương_trình hoạt_động trong nhiệm_kỳ của Đại_hội . - Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm . - Bầu và bãi_miễn các chức_danh lãnh_đạo của Hội gồm : Chủ_tịch ; các Phó chủ_tịch , Tổng_thư_ký và các uỷ_viên Thường_vụ ; bầu bổ_sung và bãi_miễn uỷ_viên Ban_chấp_hành , Bầu Ban kiểm_tra . - Xem_xét , quyết_định khen_thưởng và kỷ_luật uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Hội . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , nhân_sự phục_vụ Đại_hội . - Quyết_định triệu_tập Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Việc bầu , bãi_miễn và kỷ_luật các chức_danh lãnh_đạo của Hội phải được 2/3 số uỷ_viên Ban_chấp_hành có_mặt tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội của Hội khoa_học_Kỹ_thuật Cơ_khí Việt_Nam . Và số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương do Đại_hội toàn_quốc quyết_định . Trường_hợp khuyết uỷ_viên Ban_chấp_hành thì Ban_chấp_hành Trung_ương Hội có_thể bầu bổ_sung , tỷ_lệ bầu bổ_sung không quá 10% so với số_lượng uỷ_viên Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định .
18,241
Trước khi ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cần báo_cáo lãnh_đạo Viện_kiểm_sát phụ_trách những vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giả: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình, kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình, kỹ_năng kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát 1. Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố. Trước khi ký, Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn, giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự, thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810, về nội_dung thực_hiện quyền
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát 1 . Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . ... Theo quy_định trên , trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : - Vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
18,242
Trước khi ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cần báo_cáo lãnh_đạo Viện_kiểm_sát phụ_trách những vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giả: ... đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự, thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810, về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị, kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810.... Theo quy_định trên, trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố. Trước khi ký, Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : - Vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn, giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự, thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810, về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị, kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát 1 . Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . ... Theo quy_định trên , trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : - Vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
18,243
Trước khi ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cần báo_cáo lãnh_đạo Viện_kiểm_sát phụ_trách những vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giả: ... của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự, thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810, về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị, kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810. Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quy_trình , kỹ_năng trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự và quy_trình , kỹ_năng kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát 1 . Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . ... Theo quy_định trên , trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát ký Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự sau khi hoàn_thiện trên cơ_sở tiếp_thu các ý_kiến tham_gia tại buổi công_bố . Trước khi ký , Trưởng_đoàn trực_tiếp kiểm_sát báo_cáo lãnh_đạo Viện phụ_trách ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là lãnh_đạo Viện ) hoặc báo_cáo Vụ trưởng ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn là Phó Vụ trưởng ) về các vấn_đề theo quy_định của Ngành hoặc khi thấy cần_thiết như : - Vấn_đề có quan_điểm khác nhau giữa các thành_viên trong Đoàn , giữa Cơ_quan thi_hành án dân_sự được kiểm_sát với Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Về nội_dung nêu trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát có liên_quan đến đề_nghị xem_xét trách_nhiệm hình_sự đối_với vi_phạm của Chấp_hành_viên hoặc của công_chức Cơ_quan thi_hành án dân_sự , thực_hiện theo điểm e khoản 4 Điều 32 Quy_chế 810 , về nội_dung thực_hiện quyền kiến_nghị , kháng_nghị thực_hiện theo Điều 34 và Điều 35 Quy_chế số 810 . Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
18,244
Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự phải được gửi cho những_ai sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 về các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát thì : ... - Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát được gửi cho Viện trưởng Viện_kiểm_sát cùng cấp ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là Viện trưởng ) và Viện_kiểm_sát cấp trên để báo_cáo theo quy_định của Ngành ; Đồng_thời , gửi cho : - Cơ_quan thi_hành án dân_sự được trực_tiếp kiểm_sát để thực_hiện ; - VKSND cùng cấp với Cơ_quan thi_hành án dân_sự được trực_tiếp kiểm_sát để theo_dõi , đôn_đốc ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên để phối_hợp chỉ_đạo ; - Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam nơi đã cử thành_viên tham_gia giám_sát Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Các thành_viên Đoàn trực_tiếp kiểm_sát và lưu hồ_sơ trực_tiếp kiểm_sát . Đối_với những trường_hợp Đoàn trực_tiếp kiểm_sát đã làm_việc với Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự tại địa_phương hoặc Ban pháp_chế Hội_đồng_nhân_dân thì khi ban_hành Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát phải gửi cho Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự và Ban pháp_chế Hội_đồng_nhân_dân địa_phương nơi đã làm_việc .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 về các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát thì : - Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát được gửi cho Viện trưởng Viện_kiểm_sát cùng cấp ( trong trường_hợp Trưởng_đoàn không phải là Viện trưởng ) và Viện_kiểm_sát cấp trên để báo_cáo theo quy_định của Ngành ; Đồng_thời , gửi cho : - Cơ_quan thi_hành án dân_sự được trực_tiếp kiểm_sát để thực_hiện ; - VKSND cùng cấp với Cơ_quan thi_hành án dân_sự được trực_tiếp kiểm_sát để theo_dõi , đôn_đốc ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên để phối_hợp chỉ_đạo ; - Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam nơi đã cử thành_viên tham_gia giám_sát Đoàn trực_tiếp kiểm_sát ; - Các thành_viên Đoàn trực_tiếp kiểm_sát và lưu hồ_sơ trực_tiếp kiểm_sát . Đối_với những trường_hợp Đoàn trực_tiếp kiểm_sát đã làm_việc với Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự tại địa_phương hoặc Ban pháp_chế Hội_đồng_nhân_dân thì khi ban_hành Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát phải gửi cho Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự và Ban pháp_chế Hội_đồng_nhân_dân địa_phương nơi đã làm_việc .
18,245
Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : ... Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát... 5. Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới. Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác, Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát. Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát, phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra. Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký. Quá_trình phúc_tra, thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra. Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra, nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện, chưa được thực_hiện, nguyên_nhân của việc chưa
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát ... 5 . Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới . Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác , Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát . Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát , phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra . Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký . Quá_trình phúc_tra , thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra . Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra , nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện , chưa được thực_hiện , nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát . Quyết_định phúc_tra , Kế_hoạch phúc_tra , Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành . 5 Như_vậy , tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên .
18,246
Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : ... . Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra, nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện, chưa được thực_hiện, nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị, yêu_cầu của Viện_kiểm_sát. Quyết_định phúc_tra, Kế_hoạch phúc_tra, Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành. 5 Như_vậy, tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên. Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát... 5. Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới. Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác, Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát ... 5 . Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới . Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác , Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát . Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát , phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra . Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký . Quá_trình phúc_tra , thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra . Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra , nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện , chưa được thực_hiện , nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát . Quyết_định phúc_tra , Kế_hoạch phúc_tra , Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành . 5 Như_vậy , tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên .
18,247
Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : ... cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác, Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát. Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát, phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra. Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký. Quá_trình phúc_tra, thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra. Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra, nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện, chưa được thực_hiện, nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị, yêu_cầu của Viện_kiểm_sát. Quyết_định phúc_tra, Kế_hoạch phúc_tra, Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành. 5 Như_vậy, tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát ... 5 . Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới . Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác , Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát . Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát , phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra . Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký . Quá_trình phúc_tra , thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra . Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra , nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện , chưa được thực_hiện , nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát . Quyết_định phúc_tra , Kế_hoạch phúc_tra , Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành . 5 Như_vậy , tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên .
18,248
Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : ... trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2021 như sau : Các việc cần làm sau khi kết_thúc trực_tiếp kiểm_sát ... 5 . Phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự ngang cấp thì việc phúc_tra được thực_hiện trước khi tiến_hành trực_tiếp kiểm_sát định_kỳ của kỳ tới hoặc đưa nội_dung phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát là một trong các nội_dung của Kế_hoạch trực_tiếp kiểm_sát của kỳ tới . Trường_hợp trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp dưới thì trước thời_điểm kết_thúc năm công_tác , Viện_kiểm_sát cấp trên tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện kết_luận trực_tiếp kiểm_sát ; thời_gian cụ_thể có_thể ấn_định sau 06 tháng hoặc sau 01 năm kể từ ngày công_bố Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát . Để phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát , phải ban_hành Quyết_định phúc_tra và Kế_hoạch phúc_tra . Quyết_định và Kế_hoạch phúc_tra do lãnh_đạo Viện ký . Quá_trình phúc_tra , thành_viên Đoàn phúc_tra phải lập biên_bản phúc_tra . Kết_thúc phúc_tra phải ban_hành Kết_luận phúc_tra , nêu rõ những nội_dung trong Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát đã được thực_hiện , chưa được thực_hiện , nguyên_nhân của việc chưa thực_hiện ; các kiến_nghị , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát . Quyết_định phúc_tra , Kế_hoạch phúc_tra , Biên_bản phúc_tra và Kết_luận phúc_tra thực_hiện theo mẫu do VKSND tối_cao ban_hành . 5 Như_vậy , tiến_hành phúc_tra việc thực_hiện Kết_luận trực_tiếp kiểm_sát tại Cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định cụ_thể trên .
18,249
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh muốn vay lại vốn vay ODA phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : ... Điều_kiện được vay lại Điều_kiện được vay lại đối_với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh, doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Quản_lý nợ công. Dẫn chiếu đến Điều 36 Luật Quản_lý nợ công 2017 có quy_định : Điều_kiện được vay lại 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có chương_trình, dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chương_trình, dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài ; c ) Không có nợ vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; d ) Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; đ ) Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ, đúng hạn. 2. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ;
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : Điều_kiện được vay lại Điều_kiện được vay lại đối_với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Quản_lý nợ công . Dẫn chiếu đến Điều 36 Luật Quản_lý nợ công 2017 có quy_định : Điều_kiện được vay lại 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; c ) Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; d ) Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; đ ) Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn vay và trả nợ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; đ ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . 3 . Doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tư_cách_pháp_nhân , được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam và có thời_gian hoạt_động ít_nhất 03 năm ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần theo báo_cáo tài_chính của năm gần nhất so với năm thực_hiện thẩm_định ; đ ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo_cáo kiểm_toán , trừ các khoản lỗ do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; e ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; g ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được vay lại vốn vay ODA khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn .
18,250
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh muốn vay lại vốn vay ODA phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : ... địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ, đúng hạn. 2. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn vay và trả nợ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay, đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; đ ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật. 3. Doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tư_cách_pháp_nhân, được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam và có thời_gian hoạt_động ít_nhất 03 năm ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay, đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : Điều_kiện được vay lại Điều_kiện được vay lại đối_với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Quản_lý nợ công . Dẫn chiếu đến Điều 36 Luật Quản_lý nợ công 2017 có quy_định : Điều_kiện được vay lại 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; c ) Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; d ) Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; đ ) Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn vay và trả nợ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; đ ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . 3 . Doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tư_cách_pháp_nhân , được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam và có thời_gian hoạt_động ít_nhất 03 năm ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần theo báo_cáo tài_chính của năm gần nhất so với năm thực_hiện thẩm_định ; đ ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo_cáo kiểm_toán , trừ các khoản lỗ do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; e ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; g ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được vay lại vốn vay ODA khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn .
18,251
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh muốn vay lại vốn vay ODA phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : ... ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần theo báo_cáo tài_chính của năm gần nhất so với năm thực_hiện thẩm_định ; đ ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo_cáo kiểm_toán, trừ các khoản lỗ do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; e ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; g ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được vay lại vốn vay ODA khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có chương_trình, dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình, dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : Điều_kiện được vay lại Điều_kiện được vay lại đối_với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Quản_lý nợ công . Dẫn chiếu đến Điều 36 Luật Quản_lý nợ công 2017 có quy_định : Điều_kiện được vay lại 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; c ) Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; d ) Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; đ ) Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn vay và trả nợ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; đ ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . 3 . Doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tư_cách_pháp_nhân , được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam và có thời_gian hoạt_động ít_nhất 03 năm ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần theo báo_cáo tài_chính của năm gần nhất so với năm thực_hiện thẩm_định ; đ ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo_cáo kiểm_toán , trừ các khoản lỗ do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; e ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; g ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được vay lại vốn vay ODA khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn .
18,252
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh muốn vay lại vốn vay ODA phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : ... - Không có nợ vay lại vốn vay ODA, vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ, đúng hạn.
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có nêu như sau : Điều_kiện được vay lại Điều_kiện được vay lại đối_với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Quản_lý nợ công . Dẫn chiếu đến Điều 36 Luật Quản_lý nợ công 2017 có quy_định : Điều_kiện được vay lại 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; c ) Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; d ) Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; đ ) Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng vốn vay và trả nợ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; đ ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . 3 . Doanh_nghiệp phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tư_cách_pháp_nhân , được thành_lập hợp_pháp tại Việt_Nam và có thời_gian hoạt_động ít_nhất 03 năm ; b ) Có dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng vốn vay , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; c ) Có phương_án tài_chính khả_thi được cấp có thẩm_quyền thẩm_định theo quy_định tại Điều 38 của Luật này ; d ) Có hệ_số nợ trên vốn chủ_sở_hữu không vượt quá 03 lần theo báo_cáo tài_chính của năm gần nhất so với năm thực_hiện thẩm_định ; đ ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo_cáo kiểm_toán , trừ các khoản lỗ do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; e ) Không có nợ quá hạn tại thời_điểm đề_nghị vay lại ; g ) Thực_hiện bảo_đảm tiền vay theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được vay lại vốn vay ODA khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn của địa_phương do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đã hoàn_thành thủ_tục đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; - Chương_trình , dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản này có sử_dụng vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; - Không có nợ vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài quá hạn trên 180 ngày ; - Mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương tại thời_điểm đề_nghị vay lại không vượt quá mức dư_nợ vay của ngân_sách địa_phương theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Ngân_sách địa_phương cam_kết trả nợ đầy_đủ , đúng hạn .
18,253
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được cho vay lại vốn vay ODA với tỷ_lệ là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 21 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 79/2021/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA n: ... Căn_cứ vào khoản 1 Điều 21 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 79/2021/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA như sau : Tỷ_lệ cho vay lại 1. Tỷ_lệ cho vay lại đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 70% trở lên, tỷ_lệ cho vay lại là 10% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; b ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% đến dưới 70%, tỷ_lệ cho vay lại là 30% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; c ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương dưới 50%, tỷ_lệ cho vay lại là 50% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; d ) Địa_phương có_điều tiết về ngân_sách trung_ương ( trừ thành_phố Hà_Nội, Thành_phố Hồ_Chí_Minh ), tỷ_lệ cho vay lại là 70% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; đ ) Thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tỷ_lệ cho vay lại là 100% vốn vay ODA, vay
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 21 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 79/2021/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA như sau : Tỷ_lệ cho vay lại 1 . Tỷ_lệ cho vay lại đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 70% trở lên , tỷ_lệ cho vay lại là 10% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; b ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% đến dưới 70% , tỷ_lệ cho vay lại là 30% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; c ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương dưới 50% , tỷ_lệ cho vay lại là 50% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; d ) Địa_phương có_điều tiết về ngân_sách trung_ương ( trừ thành_phố Hà_Nội , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) , tỷ_lệ cho vay lại là 70% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; đ ) Thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tỷ_lệ cho vay lại là 100% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; e ) Đối_với một_số chương_trình , dự_án liên_quan đến phát_triển bền_vững thích_ứng với biến_đổi khí_hậu của một_số địa_phương vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long mà Chính_phủ cần hỗ_trợ theo chỉ_đạo của Chính_phủ tại Nghị_quyết số 41 / NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 sẽ do Chính_phủ quyết_định tỷ_lệ cho vay lại nhưng không thấp hơn 10% . Theo đó , tuỳ_thuộc vào từng địa_phương thì sẽ có tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA khác nhau , bạn theo_dõi quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết .
18,254
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh được cho vay lại vốn vay ODA với tỷ_lệ là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 21 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 79/2021/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA n: ... tỷ_lệ cho vay lại là 70% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; đ ) Thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tỷ_lệ cho vay lại là 100% vốn vay ODA, vay ưu_đãi ; e ) Đối_với một_số chương_trình, dự_án liên_quan đến phát_triển bền_vững thích_ứng với biến_đổi khí_hậu của một_số địa_phương vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long mà Chính_phủ cần hỗ_trợ theo chỉ_đạo của Chính_phủ tại Nghị_quyết số 41 / NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 sẽ do Chính_phủ quyết_định tỷ_lệ cho vay lại nhưng không thấp hơn 10%. Theo đó, tuỳ_thuộc vào từng địa_phương thì sẽ có tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA khác nhau, bạn theo_dõi quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 21 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 79/2021/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA như sau : Tỷ_lệ cho vay lại 1 . Tỷ_lệ cho vay lại đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 70% trở lên , tỷ_lệ cho vay lại là 10% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; b ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% đến dưới 70% , tỷ_lệ cho vay lại là 30% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; c ) Địa_phương có tỷ_lệ bổ_sung cân_đối từ ngân_sách trung_ương so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương dưới 50% , tỷ_lệ cho vay lại là 50% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; d ) Địa_phương có_điều tiết về ngân_sách trung_ương ( trừ thành_phố Hà_Nội , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) , tỷ_lệ cho vay lại là 70% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; đ ) Thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh : tỷ_lệ cho vay lại là 100% vốn vay ODA , vay ưu_đãi ; e ) Đối_với một_số chương_trình , dự_án liên_quan đến phát_triển bền_vững thích_ứng với biến_đổi khí_hậu của một_số địa_phương vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long mà Chính_phủ cần hỗ_trợ theo chỉ_đạo của Chính_phủ tại Nghị_quyết số 41 / NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 sẽ do Chính_phủ quyết_định tỷ_lệ cho vay lại nhưng không thấp hơn 10% . Theo đó , tuỳ_thuộc vào từng địa_phương thì sẽ có tỷ_lệ cho vay lại vốn vay ODA khác nhau , bạn theo_dõi quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết .
18,255
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vay lại vốn vay ODA ?
Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... Xác_định cơ_quan cho vay lại 1. Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong trường_hợp này, Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại. 2. Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước, căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình, dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình, dự_án chính_sách_xã_hội. 3. Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án, cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án, chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng, phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi, báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình
None
1
Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan cho vay lại vốn vay ODA như sau : Xác_định cơ_quan cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong trường_hợp này , Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại . 2 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . 3 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án , cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án , chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng , phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi , báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia , cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án . Theo đó khi cho vay lại vốn vay ODA với đối_tượng là Uỷ_ban_Nhân_dân tỉnh thì cơ_quan có thẩm_quyền cho vay lại là Bộ Tài_chính .
18,256
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vay lại vốn vay ODA ?
Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án, chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng, phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi, báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia, cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án. Theo đó khi cho vay lại vốn vay ODA với đối_tượng là Uỷ_ban_Nhân_dân tỉnh thì cơ_quan có thẩm_quyền cho vay lại là Bộ Tài_chính.
None
1
Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan cho vay lại vốn vay ODA như sau : Xác_định cơ_quan cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong trường_hợp này , Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại . 2 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . 3 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án , cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án , chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng , phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi , báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia , cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án . Theo đó khi cho vay lại vốn vay ODA với đối_tượng là Uỷ_ban_Nhân_dân tỉnh thì cơ_quan có thẩm_quyền cho vay lại là Bộ Tài_chính .
18,257
Thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được xác_định như_thế_nào theo đề_xuất mới nhất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gi: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến như sau : - Cán_bộ tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 là những người tham_gia cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, người được kết_nạp vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương hoặc được kết_nạp lại trước ngày 19 tháng 8 năm 1945, được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. - Cán_bộ tiền_khởi_nghĩa là người tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945, được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống thực_dân Pháp và chống đế_quốc Mỹ là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975. - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống thực_dân Pháp là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục trong thời_gian từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954. - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến như sau : - Cán_bộ tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 là những người tham_gia cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 , người được kết_nạp vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương hoặc được kết_nạp lại trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ tiền_khởi_nghĩa là người tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống thực_dân Pháp và chống đế_quốc Mỹ là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống thực_dân Pháp là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục trong thời_gian từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20 tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ công_tác trong thời_kỳ xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc là người tham_gia công_tác từ sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đến nay . Đề_xuất bổ_sung chức_danh được khen_thưởng quá_trình cống_hiến ? ( Hình từ Internet )
18,258
Thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được xác_định như_thế_nào theo đề_xuất mới nhất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gi: ... khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954. - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20 tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975. - Cán_bộ công_tác trong thời_kỳ xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc là người tham_gia công_tác từ sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đến nay. Đề_xuất bổ_sung chức_danh được khen_thưởng quá_trình cống_hiến? ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến như sau : - Cán_bộ tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 là những người tham_gia cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, người được kết_nạp vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương hoặc được kết_nạp lại trước ngày 19 tháng 8 năm 1945, được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. - Cán_bộ tiền_khởi_nghĩa là người tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945, được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến như sau : - Cán_bộ tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 là những người tham_gia cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 , người được kết_nạp vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương hoặc được kết_nạp lại trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ tiền_khởi_nghĩa là người tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống thực_dân Pháp và chống đế_quốc Mỹ là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống thực_dân Pháp là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục trong thời_gian từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20 tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ công_tác trong thời_kỳ xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc là người tham_gia công_tác từ sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đến nay . Đề_xuất bổ_sung chức_danh được khen_thưởng quá_trình cống_hiến ? ( Hình từ Internet )
18,259
Thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được xác_định như_thế_nào theo đề_xuất mới nhất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gi: ... tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945, được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận. - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống thực_dân Pháp và chống đế_quốc Mỹ là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975. - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống thực_dân Pháp là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục trong thời_gian từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954. - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20 tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975. - Cán_bộ công_tác trong thời_kỳ xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc là người tham_gia công_tác từ sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đến nay. Đề_xuất bổ_sung chức_danh được khen_thưởng quá_trình cống_hiến? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đã có đề_xuất về thời_gian tham_gia công_tác để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến như sau : - Cán_bộ tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 là những người tham_gia cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 , người được kết_nạp vào Đảng Cộng_sản Đông_Dương hoặc được kết_nạp lại trước ngày 19 tháng 8 năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ tiền_khởi_nghĩa là người tham_gia cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 , được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . - Cán_bộ hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống thực_dân Pháp và chống đế_quốc Mỹ là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống thực_dân Pháp là người có thời_gian tham_gia công_tác liên_tục trong thời_gian từ sau ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 đến ngày 20 tháng 7 năm 1954 . - Cán_bộ hoạt_động thời_kỳ kháng_chiến chống đế_quốc Mỹ là người tham_gia công_tác liên_tục trong khoảng thời_gian sau ngày 20 tháng 7 năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 . - Cán_bộ công_tác trong thời_kỳ xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc là người tham_gia công_tác từ sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đến nay . Đề_xuất bổ_sung chức_danh được khen_thưởng quá_trình cống_hiến ? ( Hình từ Internet )
18,260
Thời_gian , điều_kiện áp_dụng khen_thưởng quá_trình cống_hiến được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : ... - Bộ, ban, ngành, tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước khen_thưởng quá_trình cống_hiến cho cá_nhân có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn khi có thông_báo nghỉ chế_độ hưu_trí. Trường_hợp cá_nhân đã được khen_thưởng quá_trình cống_hiến sau đó tiếp_tục công_tác, đảm_nhiệm các chức_vụ mới ở các cơ_quan, tổ_chức, đoàn_thể, nếu có thành_tích trong công_tác sẽ được đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo quy_định. - Không khen_thưởng đối_với cá_nhân bị kỷ_luật khai_trừ ra khỏi Đảng, bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân, quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp. Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng, sau đó đã sửa_chữa khuyết_điểm, phấn_đấu và được kết_nạp lại vào Đảng, nếu đạt tiêu_chuẩn theo quy_định thì thời_gian sau khi kết_nạp Đảng lần sau được xét khen_thưởng. - Hạ một mức khen đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật lưu Đảng, khai_trừ ra khỏi Đảng sau đó được kết_nạp lại, cá_nhân : Bị cách_chức, giáng chức, giáng cấp_bậc quân_hàm, hạ bậc lương, cảnh_cáo. Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : - Bộ , ban , ngành , tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng quá_trình cống_hiến cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khi có thông_báo nghỉ chế_độ hưu_trí . Trường_hợp cá_nhân đã được khen_thưởng quá_trình cống_hiến sau đó tiếp_tục công_tác , đảm_nhiệm các chức_vụ mới ở các cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể , nếu có thành_tích trong công_tác sẽ được đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo quy_định . - Không khen_thưởng đối_với cá_nhân bị kỷ_luật khai_trừ ra khỏi Đảng , bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân , quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp . Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng , sau đó đã sửa_chữa khuyết_điểm , phấn_đấu và được kết_nạp lại vào Đảng , nếu đạt tiêu_chuẩn theo quy_định thì thời_gian sau khi kết_nạp Đảng lần sau được xét khen_thưởng . - Hạ một mức khen đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật lưu Đảng , khai_trừ ra khỏi Đảng sau đó được kết_nạp lại , cá_nhân : Bị cách_chức , giáng chức , giáng cấp_bậc quân_hàm , hạ bậc lương , cảnh_cáo . Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần xét khen sau không căn_cứ vào hình_thức kỷ_luật đã xét khen_thưởng lần trước ) . - Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương xin ý_kiến Ban Tổ_chức Trung_ương , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương đối_với cán_bộ do Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng .
18,261
Thời_gian , điều_kiện áp_dụng khen_thưởng quá_trình cống_hiến được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : ... , cá_nhân : Bị cách_chức, giáng chức, giáng cấp_bậc quân_hàm, hạ bậc lương, cảnh_cáo. Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần xét khen sau không căn_cứ vào hình_thức kỷ_luật đã xét khen_thưởng lần trước ). - Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương xin ý_kiến Ban Tổ_chức Trung_ương, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương đối_với cán_bộ do Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước khen_thưởng. - Bộ, ban, ngành, tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước khen_thưởng quá_trình cống_hiến cho cá_nhân có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn khi có thông_báo nghỉ chế_độ hưu_trí. Trường_hợp cá_nhân đã được khen_thưởng quá_trình cống_hiến sau đó tiếp_tục công_tác, đảm_nhiệm các chức_vụ mới ở các cơ_quan, tổ_chức, đoàn_thể, nếu có thành_tích trong công_tác sẽ được đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo quy_định. - Không khen_thưởng đối_với cá_nhân bị kỷ_luật khai_trừ ra khỏi Đảng, bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân, quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp. Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng, sau đó đã sửa_chữa
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : - Bộ , ban , ngành , tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng quá_trình cống_hiến cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khi có thông_báo nghỉ chế_độ hưu_trí . Trường_hợp cá_nhân đã được khen_thưởng quá_trình cống_hiến sau đó tiếp_tục công_tác , đảm_nhiệm các chức_vụ mới ở các cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể , nếu có thành_tích trong công_tác sẽ được đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo quy_định . - Không khen_thưởng đối_với cá_nhân bị kỷ_luật khai_trừ ra khỏi Đảng , bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân , quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp . Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng , sau đó đã sửa_chữa khuyết_điểm , phấn_đấu và được kết_nạp lại vào Đảng , nếu đạt tiêu_chuẩn theo quy_định thì thời_gian sau khi kết_nạp Đảng lần sau được xét khen_thưởng . - Hạ một mức khen đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật lưu Đảng , khai_trừ ra khỏi Đảng sau đó được kết_nạp lại , cá_nhân : Bị cách_chức , giáng chức , giáng cấp_bậc quân_hàm , hạ bậc lương , cảnh_cáo . Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần xét khen sau không căn_cứ vào hình_thức kỷ_luật đã xét khen_thưởng lần trước ) . - Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương xin ý_kiến Ban Tổ_chức Trung_ương , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương đối_với cán_bộ do Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng .
18,262
Thời_gian , điều_kiện áp_dụng khen_thưởng quá_trình cống_hiến được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : ... bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân, quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp. Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng, sau đó đã sửa_chữa khuyết_điểm, phấn_đấu và được kết_nạp lại vào Đảng, nếu đạt tiêu_chuẩn theo quy_định thì thời_gian sau khi kết_nạp Đảng lần sau được xét khen_thưởng. - Hạ một mức khen đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật lưu Đảng, khai_trừ ra khỏi Đảng sau đó được kết_nạp lại, cá_nhân : Bị cách_chức, giáng chức, giáng cấp_bậc quân_hàm, hạ bậc lương, cảnh_cáo. Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần xét khen sau không căn_cứ vào hình_thức kỷ_luật đã xét khen_thưởng lần trước ). - Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương xin ý_kiến Ban Tổ_chức Trung_ương, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương đối_với cán_bộ do Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước khen_thưởng.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 22 D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng quy_định như sau : - Bộ , ban , ngành , tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng quá_trình cống_hiến cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khi có thông_báo nghỉ chế_độ hưu_trí . Trường_hợp cá_nhân đã được khen_thưởng quá_trình cống_hiến sau đó tiếp_tục công_tác , đảm_nhiệm các chức_vụ mới ở các cơ_quan , tổ_chức , đoàn_thể , nếu có thành_tích trong công_tác sẽ được đề_nghị tặng các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo quy_định . - Không khen_thưởng đối_với cá_nhân bị kỷ_luật khai_trừ ra khỏi Đảng , bị kỷ_luật ở hình_thức ở mức buộc thôi_việc ; bị tước danh_hiệu quân_nhân , quân_hàm sĩ_quan hoặc quân_hàm chuyên_nghiệp . Đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật khai_trừ Đảng , sau đó đã sửa_chữa khuyết_điểm , phấn_đấu và được kết_nạp lại vào Đảng , nếu đạt tiêu_chuẩn theo quy_định thì thời_gian sau khi kết_nạp Đảng lần sau được xét khen_thưởng . - Hạ một mức khen đối_với cá_nhân đã bị kỷ_luật lưu Đảng , khai_trừ ra khỏi Đảng sau đó được kết_nạp lại , cá_nhân : Bị cách_chức , giáng chức , giáng cấp_bậc quân_hàm , hạ bậc lương , cảnh_cáo . Hình_thức kỷ_luật chỉ xem_xét một lần đối_với một hình_thức khen_thưởng ( những lần xét khen sau không căn_cứ vào hình_thức kỷ_luật đã xét khen_thưởng lần trước ) . - Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương xin ý_kiến Ban Tổ_chức Trung_ương , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương đối_với cán_bộ do Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước khen_thưởng .
18,263
Đề_xuất một_số đối_tượng khen_thưởng quá trình cống_hiến ?
Căn_cứ tại Điều 23 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đề_xuất về chức_danh tương_đương để xét khe: ... Căn_cứ tại Điều 23 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đề_xuất về chức_danh tương_đương để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến gồm : - Chức_danh tương_đương Bộ_trưởng . - Chức_danh tương_đương Thứ_trưởng , Phó Trưởng ban Đảng , Phó Trưởng_đoàn_thể Trung_ương . - Chức_danh tương_đương Vụ trưởng ( Cục trưởng ) ; Chức_danh tương_đương Phó Vụ trưởng ( Phó Cục trưởng ) . - Chức_danh tương_đương Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chức_danh tương_đương Giám_đốc Sở , Trưởng các đoàn_thể cấp tỉnh . - Chức_danh tương_đương Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Xem toàn_bộ D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng : tại đây .
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng đề_xuất về chức_danh tương_đương để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến gồm : - Chức_danh tương_đương Bộ_trưởng . - Chức_danh tương_đương Thứ_trưởng , Phó Trưởng ban Đảng , Phó Trưởng_đoàn_thể Trung_ương . - Chức_danh tương_đương Vụ trưởng ( Cục trưởng ) ; Chức_danh tương_đương Phó Vụ trưởng ( Phó Cục trưởng ) . - Chức_danh tương_đương Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chức_danh tương_đương Giám_đốc Sở , Trưởng các đoàn_thể cấp tỉnh . - Chức_danh tương_đương Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Xem toàn_bộ D ự thảo Nghị_định quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng : tại đây .
18,264
Thế_nào là phương_pháp tiếp_cận thị_trường ?
Hiện_nay , chưa có một văn_bản pháp_luật nào quy_định cụ_thể về khái_niệm phương_pháp tiếp_cận thị_trường vậy nên mọi người vẫn thường hiểu theo cách . ... Hiện_nay , chưa có một văn_bản pháp_luật nào quy_định cụ_thể về khái_niệm phương_pháp tiếp_cận thị_trường vậy nên mọi người vẫn thường hiểu theo cách hiểu phổ_thông . Theo cách hiểu phổ_thông thì phương_pháp tiếp_cận thị_trường là phương_pháp dùng để thực_hiện việc tính_toán giá_trị của một tài_sản cụ_thể . Phương_pháp tiếp_cận thị_trường cũng có_thể là một phần nhỏ của toàn_bộ quá_trình định_giá .
None
1
Hiện_nay , chưa có một văn_bản pháp_luật nào quy_định cụ_thể về khái_niệm phương_pháp tiếp_cận thị_trường vậy nên mọi người vẫn thường hiểu theo cách hiểu phổ_thông . Theo cách hiểu phổ_thông thì phương_pháp tiếp_cận thị_trường là phương_pháp dùng để thực_hiện việc tính_toán giá_trị của một tài_sản cụ_thể . Phương_pháp tiếp_cận thị_trường cũng có_thể là một phần nhỏ của toàn_bộ quá_trình định_giá .
18,265
Đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể : ... Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành, nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể như sau : Điều 16. 1. Danh_mục ngành, nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường được áp_dụng đối_với : a ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư ; b ) Tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC. ( Trong Mục này các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này, sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ). 2. Đối_với các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thực_hiện tại Việt_Nam, nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài được quyền lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài. Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể như sau : Điều 16 . 1 . Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường được áp_dụng đối_với : a ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư ; b ) Tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . ( Trong Mục này các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này , sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ) . 2 . Đối_với các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thực_hiện tại Việt_Nam , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài được quyền lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài . Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài không được thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài . Các ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện
18,266
Đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể : ... như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài. Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài không được thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài. Các ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiệnCăn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành, nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể như sau : Điều 16. 1. Danh_mục ngành, nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường được áp_dụng đối_với : a ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư ; b ) Tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC. ( Trong Mục này các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này, sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ). 2. Đối_với
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể như sau : Điều 16 . 1 . Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường được áp_dụng đối_với : a ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư ; b ) Tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . ( Trong Mục này các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này , sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ) . 2 . Đối_với các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thực_hiện tại Việt_Nam , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài được quyền lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài . Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài không được thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài . Các ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện
18,267
Đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể : ... các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này, sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ). 2. Đối_với các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thực_hiện tại Việt_Nam, nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài được quyền lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài. Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước, nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài không được thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài. Các ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Đầu_tư quy_định đối_tượng áp_dụng Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường cụ_thể như sau : Điều 16 . 1 . Danh_mục ngành , nghề hạn_chế tiếp_cận thị_trường được áp_dụng đối_với : a ) Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư ; b ) Tổ_chức kinh_tế theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . ( Trong Mục này các đối_tượng quy_định tại các điểm a và b khoản này , sau đây gọi chung là nhà_đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp Nghị_định này có quy_định khác ) . 2 . Đối_với các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thực_hiện tại Việt_Nam , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài được quyền lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư trong nước hoặc nhà_đầu_tư nước_ngoài . Trong trường_hợp lựa_chọn áp_dụng điều_kiện tiếp_cận thị_trường và thủ_tục đầu_tư như quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư là công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài không được thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài . Các ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện
18,268
Những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài ?
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngo: ... Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1. Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá, bao_gồm các bản ghi_hình. 2. Sản_xuất, phân_phối, chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc, sân_khấu, điện_ảnh. 3. Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình. 4. Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm, ngân_hàng, kinh_doanh chứng_khoán. 5. Dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông. 6. Dịch_vụ quảng_cáo. 7. Dịch_vụ in, dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm. 8. Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ. 9. Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao. 10. Dịch_vụ giáo_dục. 11. Thăm_dò, khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên, khoáng_sản, dầu và khí. 12. Thuỷ_điện, điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân. 13. Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt, đường_hàng_không, đường_bộ, đường_sông, đường_biển, đường_ống. 14. Nuôi, trồng thuỷ_sản. 15. Lâm_nghiệp và săn_bắn. 16. Kinh_doanh đặt_cược
None
1
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1 . Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá , bao_gồm các bản ghi_hình . 2 . Sản_xuất , phân_phối , chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc , sân_khấu , điện_ảnh . 3 . Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình . 4 . Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán . 5 . Dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . 6 . Dịch_vụ quảng_cáo . 7 . Dịch_vụ in , dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm . 8 . Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ . 9 . Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao . 10 . Dịch_vụ giáo_dục . 11 . Thăm_dò , khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên , khoáng_sản , dầu và khí . 12 . Thuỷ_điện , điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân . 13 . Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt , đường_hàng_không , đường_bộ , đường_sông , đường_biển , đường_ống . 14 . Nuôi , trồng thuỷ_sản . 15 . Lâm_nghiệp và săn_bắn . 16 . Kinh_doanh đặt_cược , casino . 17 . Dịch_vụ bảo_vệ . 18 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý cảng sông , cảng biển và sân_bay . 19 . Kinh_doanh bất_động_sản . 20 . Dịch_vụ pháp_lý . 21 . Dịch_vụ thú_y . 22 . Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam . 23 . Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật . 24 . Dịch_vụ du_lịch . 25 . Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội . 26 . Dịch_vụ thể_thao và giải_trí . 27 . Sản_xuất giấy . 28 . Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ . 29 . Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống . 30 . Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá . 31 . Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa . 32 . Dịch_vụ kiểm_toán , kế_toán , sổ_sách kế_toán và thuế . 33 . Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá . 34 . Dịch_vụ liên_quan đến nông , lâm , ngư_nghiệp . 35 . Sản_xuất , chế_tạo máy_bay . 36 . Sản_xuất , chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt . 37 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá , máy_móc , thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá . 38 . Hoạt_động của nhà_xuất_bản . 39 . Đóng mới , sửa_chữa tàu_biển . 40 . Dịch_vụ thu_gom chất_thải , dịch_vụ quan_trắc môi_trường . 41 . Dịch_vụ trọng_tài thương_mại , hoà_giải trọng_tài . 42 . Kinh_doanh dịch_vụ logistics . 43 . Vận_tải_biển ven bờ . 44 . Canh_tác , sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm , chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến , xử_lý các động_vật hay cây_trồng này , bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45 . Sản_xuất vật_liệu xây_dựng . 46 . Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan . 47 . Lắp_ráp xe_gắn_máy . 48 . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao , mỹ_thuật , nghệ_thuật biểu_diễn , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , và các hoạt_động vui_chơi , giải_trí khác . 49 . Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không , sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát , dịch_vụ khí_tượng hàng không . 50 . Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . 51 . Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá , quyền_tác_giả và quyền liên_quan , nhiếp_ảnh , ghi_hình , ghi_âm , triển_lãm nghệ_thuật , lễ_hội , thư_viện , bảo_tàng ; 52 . Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến , quảng_bá du_lịch . 53 . Dịch_vụ đại_diện , đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch , quản_lý cho nghệ_sỹ , vận_động_viên . 54 . Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình . 5 5 . Hoạt_động thương_mại_điện_tử . 56 . Kinh_doanh nghĩa_trang , dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng . 57 . Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay . 58 . Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59 . Các ngành , nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Trên đây là quy_định những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
18,269
Những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài ?
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngo: ... và hành_khách bằng đường_sắt, đường_hàng_không, đường_bộ, đường_sông, đường_biển, đường_ống. 14. Nuôi, trồng thuỷ_sản. 15. Lâm_nghiệp và săn_bắn. 16. Kinh_doanh đặt_cược, casino. 17. Dịch_vụ bảo_vệ. 18. Xây_dựng, vận_hành và quản_lý cảng sông, cảng biển và sân_bay. 19. Kinh_doanh bất_động_sản. 20. Dịch_vụ pháp_lý. 21. Dịch_vụ thú_y. 22. Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam. 23. Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật. 24. Dịch_vụ du_lịch. 25. Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội. 26. Dịch_vụ thể_thao và giải_trí. 27. Sản_xuất giấy. 28. Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ. 29. Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống. 30. Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá. 31. Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa. 32. Dịch_vụ kiểm_toán, kế_toán, sổ_sách kế_toán và thuế. 33. Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá. 34. Dịch_vụ liên_quan đến nông, lâm, ngư_nghiệp. 35. Sản_xuất, chế_tạo máy_bay. 36
None
1
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1 . Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá , bao_gồm các bản ghi_hình . 2 . Sản_xuất , phân_phối , chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc , sân_khấu , điện_ảnh . 3 . Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình . 4 . Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán . 5 . Dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . 6 . Dịch_vụ quảng_cáo . 7 . Dịch_vụ in , dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm . 8 . Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ . 9 . Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao . 10 . Dịch_vụ giáo_dục . 11 . Thăm_dò , khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên , khoáng_sản , dầu và khí . 12 . Thuỷ_điện , điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân . 13 . Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt , đường_hàng_không , đường_bộ , đường_sông , đường_biển , đường_ống . 14 . Nuôi , trồng thuỷ_sản . 15 . Lâm_nghiệp và săn_bắn . 16 . Kinh_doanh đặt_cược , casino . 17 . Dịch_vụ bảo_vệ . 18 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý cảng sông , cảng biển và sân_bay . 19 . Kinh_doanh bất_động_sản . 20 . Dịch_vụ pháp_lý . 21 . Dịch_vụ thú_y . 22 . Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam . 23 . Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật . 24 . Dịch_vụ du_lịch . 25 . Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội . 26 . Dịch_vụ thể_thao và giải_trí . 27 . Sản_xuất giấy . 28 . Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ . 29 . Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống . 30 . Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá . 31 . Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa . 32 . Dịch_vụ kiểm_toán , kế_toán , sổ_sách kế_toán và thuế . 33 . Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá . 34 . Dịch_vụ liên_quan đến nông , lâm , ngư_nghiệp . 35 . Sản_xuất , chế_tạo máy_bay . 36 . Sản_xuất , chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt . 37 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá , máy_móc , thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá . 38 . Hoạt_động của nhà_xuất_bản . 39 . Đóng mới , sửa_chữa tàu_biển . 40 . Dịch_vụ thu_gom chất_thải , dịch_vụ quan_trắc môi_trường . 41 . Dịch_vụ trọng_tài thương_mại , hoà_giải trọng_tài . 42 . Kinh_doanh dịch_vụ logistics . 43 . Vận_tải_biển ven bờ . 44 . Canh_tác , sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm , chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến , xử_lý các động_vật hay cây_trồng này , bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45 . Sản_xuất vật_liệu xây_dựng . 46 . Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan . 47 . Lắp_ráp xe_gắn_máy . 48 . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao , mỹ_thuật , nghệ_thuật biểu_diễn , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , và các hoạt_động vui_chơi , giải_trí khác . 49 . Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không , sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát , dịch_vụ khí_tượng hàng không . 50 . Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . 51 . Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá , quyền_tác_giả và quyền liên_quan , nhiếp_ảnh , ghi_hình , ghi_âm , triển_lãm nghệ_thuật , lễ_hội , thư_viện , bảo_tàng ; 52 . Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến , quảng_bá du_lịch . 53 . Dịch_vụ đại_diện , đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch , quản_lý cho nghệ_sỹ , vận_động_viên . 54 . Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình . 5 5 . Hoạt_động thương_mại_điện_tử . 56 . Kinh_doanh nghĩa_trang , dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng . 57 . Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay . 58 . Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59 . Các ngành , nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Trên đây là quy_định những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
18,270
Những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài ?
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngo: ... 33. Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá. 34. Dịch_vụ liên_quan đến nông, lâm, ngư_nghiệp. 35. Sản_xuất, chế_tạo máy_bay. 36. Sản_xuất, chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt. 37. Sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá, nguyên_liệu thuốc_lá, máy_móc, thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá. 38. Hoạt_động của nhà_xuất_bản. 39. Đóng mới, sửa_chữa tàu_biển. 40. Dịch_vụ thu_gom chất_thải, dịch_vụ quan_trắc môi_trường. 41. Dịch_vụ trọng_tài thương_mại, hoà_giải trọng_tài. 42. Kinh_doanh dịch_vụ logistics. 43. Vận_tải_biển ven bờ. 44. Canh_tác, sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm, chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến, xử_lý các động_vật hay cây_trồng này, bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45. Sản_xuất vật_liệu xây_dựng. 46. Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan. 47. Lắp_ráp xe_gắn_máy. 48. Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao, mỹ_thuật, nghệ_thuật biểu_diễn, trình_diễn thời_trang, thi người đẹp và người_mẫu, và các hoạt_động vui_chơi, giải_trí khác. 49. Dịch_vụ hỗ_trợ
None
1
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1 . Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá , bao_gồm các bản ghi_hình . 2 . Sản_xuất , phân_phối , chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc , sân_khấu , điện_ảnh . 3 . Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình . 4 . Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán . 5 . Dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . 6 . Dịch_vụ quảng_cáo . 7 . Dịch_vụ in , dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm . 8 . Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ . 9 . Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao . 10 . Dịch_vụ giáo_dục . 11 . Thăm_dò , khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên , khoáng_sản , dầu và khí . 12 . Thuỷ_điện , điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân . 13 . Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt , đường_hàng_không , đường_bộ , đường_sông , đường_biển , đường_ống . 14 . Nuôi , trồng thuỷ_sản . 15 . Lâm_nghiệp và săn_bắn . 16 . Kinh_doanh đặt_cược , casino . 17 . Dịch_vụ bảo_vệ . 18 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý cảng sông , cảng biển và sân_bay . 19 . Kinh_doanh bất_động_sản . 20 . Dịch_vụ pháp_lý . 21 . Dịch_vụ thú_y . 22 . Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam . 23 . Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật . 24 . Dịch_vụ du_lịch . 25 . Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội . 26 . Dịch_vụ thể_thao và giải_trí . 27 . Sản_xuất giấy . 28 . Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ . 29 . Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống . 30 . Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá . 31 . Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa . 32 . Dịch_vụ kiểm_toán , kế_toán , sổ_sách kế_toán và thuế . 33 . Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá . 34 . Dịch_vụ liên_quan đến nông , lâm , ngư_nghiệp . 35 . Sản_xuất , chế_tạo máy_bay . 36 . Sản_xuất , chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt . 37 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá , máy_móc , thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá . 38 . Hoạt_động của nhà_xuất_bản . 39 . Đóng mới , sửa_chữa tàu_biển . 40 . Dịch_vụ thu_gom chất_thải , dịch_vụ quan_trắc môi_trường . 41 . Dịch_vụ trọng_tài thương_mại , hoà_giải trọng_tài . 42 . Kinh_doanh dịch_vụ logistics . 43 . Vận_tải_biển ven bờ . 44 . Canh_tác , sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm , chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến , xử_lý các động_vật hay cây_trồng này , bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45 . Sản_xuất vật_liệu xây_dựng . 46 . Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan . 47 . Lắp_ráp xe_gắn_máy . 48 . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao , mỹ_thuật , nghệ_thuật biểu_diễn , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , và các hoạt_động vui_chơi , giải_trí khác . 49 . Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không , sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát , dịch_vụ khí_tượng hàng không . 50 . Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . 51 . Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá , quyền_tác_giả và quyền liên_quan , nhiếp_ảnh , ghi_hình , ghi_âm , triển_lãm nghệ_thuật , lễ_hội , thư_viện , bảo_tàng ; 52 . Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến , quảng_bá du_lịch . 53 . Dịch_vụ đại_diện , đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch , quản_lý cho nghệ_sỹ , vận_động_viên . 54 . Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình . 5 5 . Hoạt_động thương_mại_điện_tử . 56 . Kinh_doanh nghĩa_trang , dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng . 57 . Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay . 58 . Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59 . Các ngành , nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Trên đây là quy_định những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
18,271
Những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài ?
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngo: ... . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao, mỹ_thuật, nghệ_thuật biểu_diễn, trình_diễn thời_trang, thi người đẹp và người_mẫu, và các hoạt_động vui_chơi, giải_trí khác. 49. Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không, sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát, dịch_vụ khí_tượng hàng không. 50. Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển. 51. Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá, quyền_tác_giả và quyền liên_quan, nhiếp_ảnh, ghi_hình, ghi_âm, triển_lãm nghệ_thuật, lễ_hội, thư_viện, bảo_tàng ; 52. Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến, quảng_bá du_lịch. 53. Dịch_vụ đại_diện, đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch, quản_lý cho nghệ_sỹ, vận_động_viên. 54. Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình. 5 5. Hoạt_động thương_mại_điện_tử. 56. Kinh_doanh nghĩa_trang, dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng. 57. Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay. 58. Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59. Các ngành, nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Trên đây là quy_định những ngành, nghề tiếp_cận
None
1
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1 . Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá , bao_gồm các bản ghi_hình . 2 . Sản_xuất , phân_phối , chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc , sân_khấu , điện_ảnh . 3 . Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình . 4 . Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán . 5 . Dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . 6 . Dịch_vụ quảng_cáo . 7 . Dịch_vụ in , dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm . 8 . Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ . 9 . Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao . 10 . Dịch_vụ giáo_dục . 11 . Thăm_dò , khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên , khoáng_sản , dầu và khí . 12 . Thuỷ_điện , điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân . 13 . Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt , đường_hàng_không , đường_bộ , đường_sông , đường_biển , đường_ống . 14 . Nuôi , trồng thuỷ_sản . 15 . Lâm_nghiệp và săn_bắn . 16 . Kinh_doanh đặt_cược , casino . 17 . Dịch_vụ bảo_vệ . 18 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý cảng sông , cảng biển và sân_bay . 19 . Kinh_doanh bất_động_sản . 20 . Dịch_vụ pháp_lý . 21 . Dịch_vụ thú_y . 22 . Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam . 23 . Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật . 24 . Dịch_vụ du_lịch . 25 . Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội . 26 . Dịch_vụ thể_thao và giải_trí . 27 . Sản_xuất giấy . 28 . Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ . 29 . Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống . 30 . Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá . 31 . Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa . 32 . Dịch_vụ kiểm_toán , kế_toán , sổ_sách kế_toán và thuế . 33 . Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá . 34 . Dịch_vụ liên_quan đến nông , lâm , ngư_nghiệp . 35 . Sản_xuất , chế_tạo máy_bay . 36 . Sản_xuất , chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt . 37 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá , máy_móc , thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá . 38 . Hoạt_động của nhà_xuất_bản . 39 . Đóng mới , sửa_chữa tàu_biển . 40 . Dịch_vụ thu_gom chất_thải , dịch_vụ quan_trắc môi_trường . 41 . Dịch_vụ trọng_tài thương_mại , hoà_giải trọng_tài . 42 . Kinh_doanh dịch_vụ logistics . 43 . Vận_tải_biển ven bờ . 44 . Canh_tác , sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm , chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến , xử_lý các động_vật hay cây_trồng này , bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45 . Sản_xuất vật_liệu xây_dựng . 46 . Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan . 47 . Lắp_ráp xe_gắn_máy . 48 . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao , mỹ_thuật , nghệ_thuật biểu_diễn , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , và các hoạt_động vui_chơi , giải_trí khác . 49 . Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không , sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát , dịch_vụ khí_tượng hàng không . 50 . Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . 51 . Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá , quyền_tác_giả và quyền liên_quan , nhiếp_ảnh , ghi_hình , ghi_âm , triển_lãm nghệ_thuật , lễ_hội , thư_viện , bảo_tàng ; 52 . Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến , quảng_bá du_lịch . 53 . Dịch_vụ đại_diện , đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch , quản_lý cho nghệ_sỹ , vận_động_viên . 54 . Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình . 5 5 . Hoạt_động thương_mại_điện_tử . 56 . Kinh_doanh nghĩa_trang , dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng . 57 . Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay . 58 . Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59 . Các ngành , nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Trên đây là quy_định những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
18,272
Những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài ?
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngo: ... ; 59. Các ngành, nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Trên đây là quy_định những ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Mục_B_Phụ lục 1 kèm theo Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về danh_sách những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài cụ_thể là : 1 . Sản_xuất và phân_phối các sản_phẩm văn_hoá , bao_gồm các bản ghi_hình . 2 . Sản_xuất , phân_phối , chiếu các chương_trình ti_vi và các tác_phẩm ca_múa nhạc , sân_khấu , điện_ảnh . 3 . Cung_cấp dịch_vụ phát_thanh và truyền_hình . 4 . Bảo_hiểm ; ngân_hàng ; kinh_doanh chứng_khoán và các dịch_vụ khác liên_quan đến bảo_hiểm , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán . 5 . Dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . 6 . Dịch_vụ quảng_cáo . 7 . Dịch_vụ in , dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm . 8 . Dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ . 9 . Dịch_vụ chụp ảnh từ trên cao . 10 . Dịch_vụ giáo_dục . 11 . Thăm_dò , khai_thác và chế_biến tài_nguyên thiên_nhiên , khoáng_sản , dầu và khí . 12 . Thuỷ_điện , điện gió ngoài khơi và năng_lượng hạt_nhân . 13 . Vận_tải hàng_hoá và hành_khách bằng đường_sắt , đường_hàng_không , đường_bộ , đường_sông , đường_biển , đường_ống . 14 . Nuôi , trồng thuỷ_sản . 15 . Lâm_nghiệp và săn_bắn . 16 . Kinh_doanh đặt_cược , casino . 17 . Dịch_vụ bảo_vệ . 18 . Xây_dựng , vận_hành và quản_lý cảng sông , cảng biển và sân_bay . 19 . Kinh_doanh bất_động_sản . 20 . Dịch_vụ pháp_lý . 21 . Dịch_vụ thú_y . 22 . Hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động mua_bán hàng_hoá của nhà_cung_cấp dịch_vụ nước_ngoài tại Việt_Nam . 23 . Dịch_vụ kiểm_tra và phân_tích kỹ_thuật . 24 . Dịch_vụ du_lịch . 25 . Dịch_vụ sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội . 26 . Dịch_vụ thể_thao và giải_trí . 27 . Sản_xuất giấy . 28 . Sản_xuất phương_tiện vận_tải trên 29 chỗ . 29 . Phát_triển và vận_hành chợ truyền_thống . 30 . Hoạt_động Sở_giao_dịch hàng_hoá . 31 . Dịch_vụ thu_gom hàng lẻ ở nội_địa . 32 . Dịch_vụ kiểm_toán , kế_toán , sổ_sách kế_toán và thuế . 33 . Dịch_vụ thẩm_định giá ; tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá . 34 . Dịch_vụ liên_quan đến nông , lâm , ngư_nghiệp . 35 . Sản_xuất , chế_tạo máy_bay . 36 . Sản_xuất , chế_tạo đầu_máy và toa_xe đường_sắt . 37 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm thuốc_lá , nguyên_liệu thuốc_lá , máy_móc , thiết_bị thuộc chuyên_ngành thuốc_lá . 38 . Hoạt_động của nhà_xuất_bản . 39 . Đóng mới , sửa_chữa tàu_biển . 40 . Dịch_vụ thu_gom chất_thải , dịch_vụ quan_trắc môi_trường . 41 . Dịch_vụ trọng_tài thương_mại , hoà_giải trọng_tài . 42 . Kinh_doanh dịch_vụ logistics . 43 . Vận_tải_biển ven bờ . 44 . Canh_tác , sản_xuất hoặc chế_biến các loại cây_trồng quý_hiếm , chăn_nuôi gây giống động_vật hoang_dã quý_hiếm và chế_biến , xử_lý các động_vật hay cây_trồng này , bao_gồm cả động_vật sống và các chế_phẩm từ chúng ; 45 . Sản_xuất vật_liệu xây_dựng . 46 . Xây_dựng và các dịch_vụ kỹ_thuật có liên_quan . 47 . Lắp_ráp xe_gắn_máy . 48 . Dịch_vụ liên_quan đến thể_thao , mỹ_thuật , nghệ_thuật biểu_diễn , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , và các hoạt_động vui_chơi , giải_trí khác . 49 . Dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật mặt_đất tại cảng_hàng_không , sân_bay ; dịch_vụ cung_cấp suất ăn trên tàu_bay ; dịch_vụ thông_tin dẫn đường giám_sát , dịch_vụ khí_tượng hàng không . 50 . Dịch_vụ đại_lý tàu_biển ; dịch_vụ lai_dắt tàu_biển . 51 . Dịch_vụ liên_quan đến di_sản văn_hoá , quyền_tác_giả và quyền liên_quan , nhiếp_ảnh , ghi_hình , ghi_âm , triển_lãm nghệ_thuật , lễ_hội , thư_viện , bảo_tàng ; 52 . Dịch_vụ liên_quan đến xúc_tiến , quảng_bá du_lịch . 53 . Dịch_vụ đại_diện , đại_lý tuyển_dụng và đặt lịch , quản_lý cho nghệ_sỹ , vận_động_viên . 54 . Dịch_vụ liên_quan đến gia_đình . 5 5 . Hoạt_động thương_mại_điện_tử . 56 . Kinh_doanh nghĩa_trang , dịch_vụ nghĩa_trang và dịch_vụ mai_táng . 57 . Dịch_vụ gieo hạt và phun thuốc hoá_chất bằng máy_bay . 58 . Dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; 59 . Các ngành , nghề đầu_tư theo cơ_chế thí_điểm của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Trên đây là quy_định những ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện với nhà_đầu_tư nước_ngoài và một_số thông_tin về tiếp_cận thị_trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
18,273
Đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì các văn_bản phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập của sẽ giao cho ai lưu_giữ ?
Căn_cứ theo Điều 91 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1 . Công_ước này sẽ để ngỏ cho các bên ký_kết tại các phiên họp bế_mạc của hội_nghị Liên_hợp_quốc về hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế , và sẽ để ngỏ cho các quốc_gia ký_kết tại trụ_sở Liên_hợp_quốc ở New_York , cho tới ngày 30-11-1984 . 2 . Công_ước này phải được sự phê_chuẩn , chấp_nhận hay chuẩn_y các quốc_gia ký_tên . 3 . Công_ước này sẽ nhận sự gia_nhập tất_cả các quốc_gia không ký_tên , kể từ ngày Công_ước để ngỏ cho các bên ký_kết . 4 . Các văn_bản phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập sẽ được giao cho Tổng_thư_ký Liên_hợp_quốc lưu_giữ . Theo đó , đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì các văn_bản phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập của các quốc_gia thành_viên sẽ giao cho Tổng_thư_ký Liên_hợp_quốc lưu_giữ . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 91 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Công_ước này sẽ để ngỏ cho các bên ký_kết tại các phiên họp bế_mạc của hội_nghị Liên_hợp_quốc về hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế , và sẽ để ngỏ cho các quốc_gia ký_kết tại trụ_sở Liên_hợp_quốc ở New_York , cho tới ngày 30-11-1984 . 2 . Công_ước này phải được sự phê_chuẩn , chấp_nhận hay chuẩn_y các quốc_gia ký_tên . 3 . Công_ước này sẽ nhận sự gia_nhập tất_cả các quốc_gia không ký_tên , kể từ ngày Công_ước để ngỏ cho các bên ký_kết . 4 . Các văn_bản phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập sẽ được giao cho Tổng_thư_ký Liên_hợp_quốc lưu_giữ . Theo đó , đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì các văn_bản phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập của các quốc_gia thành_viên sẽ giao cho Tổng_thư_ký Liên_hợp_quốc lưu_giữ . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet )
18,274
Việc quốc_gia thành_viên tuyên_bố sẽ không bị ràng_buộc phần thứ hai của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 được thực_hiện khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 92 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1 . Mọi quốc_gia thành_viên có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố sẽ không ràng_buộc phần thứ hai , hay phần thứ ba của Công_ước này . 2 . Một quốc_gia thành_viên , chiếu theo điều_khoản trên , đưa ra một tuyên_bố về phần thứ hai hay phần thứ ba của Công_ước này , sẽ không được coi là một quốc_gia thành_viên theo nghĩa của khoản 1 điều 1 của Công_ước này về các vấn_đề quy_định trong phần của bản Công_ước có liên_quan đến tuyên_bố đó . Theo đó , việc quốc_gia thành_viên tuyên_bố sẽ không bị ràng_buộc phần thứ hai của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 được thực_hiện có_thể vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 92 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Mọi quốc_gia thành_viên có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố sẽ không ràng_buộc phần thứ hai , hay phần thứ ba của Công_ước này . 2 . Một quốc_gia thành_viên , chiếu theo điều_khoản trên , đưa ra một tuyên_bố về phần thứ hai hay phần thứ ba của Công_ước này , sẽ không được coi là một quốc_gia thành_viên theo nghĩa của khoản 1 điều 1 của Công_ước này về các vấn_đề quy_định trong phần của bản Công_ước có liên_quan đến tuyên_bố đó . Theo đó , việc quốc_gia thành_viên tuyên_bố sẽ không bị ràng_buộc phần thứ hai của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 được thực_hiện có_thể vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập .
18,275
Việc thông_báo về tuyên_bố Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 chỉ áp_dụng cho một đơn_vị lãnh_thổ của mình phải nêu rõ nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ, trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể, vào lúc ký_kết, phê_chuẩn, chấp_nhận, chuẩn_y hay gia_nhập, tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác. 2. Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào. 3. Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên, nhưng không phải cho tất_cả, và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó, thì theo mục_đích của Công_ước này, trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên, trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng. 4. Nếu một
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác . 2 . Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . 3 . Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên , nhưng không phải cho tất_cả , và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó , thì theo mục_đích của Công_ước này , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên , trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng . 4 . Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó . Theo đó , việc thông_báo về tuyên_bố Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 chỉ áp_dụng cho một đơn_vị lãnh_thổ của mình phải nêu rõ nội_dung là Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . Và vấn_đề này được thông_báo cho giữ lưu_chiểu cụ_thể là Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc căn_cứ theo Điều 89 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 như sau : Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này .
18,276
Việc thông_báo về tuyên_bố Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 chỉ áp_dụng cho một đơn_vị lãnh_thổ của mình phải nêu rõ nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên, trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng. 4. Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó. Theo đó, việc thông_báo về tuyên_bố Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 chỉ áp_dụng cho một đơn_vị lãnh_thổ của mình phải nêu rõ nội_dung là Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào. Và vấn_đề này được thông_báo cho giữ lưu_chiểu cụ_thể là Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc căn_cứ theo Điều 89 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 như sau : Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác . 2 . Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . 3 . Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên , nhưng không phải cho tất_cả , và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó , thì theo mục_đích của Công_ước này , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên , trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng . 4 . Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó . Theo đó , việc thông_báo về tuyên_bố Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 chỉ áp_dụng cho một đơn_vị lãnh_thổ của mình phải nêu rõ nội_dung là Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . Và vấn_đề này được thông_báo cho giữ lưu_chiểu cụ_thể là Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc căn_cứ theo Điều 89 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 như sau : Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này .
18,277
Hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có thu_nhập bình_quân đầu người là bao_nhiêu ?
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 1. Các tiêu_chí đo_lường nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 a ) Tiêu_chí thu_nhập - Khu_vực nông_thôn : 1.500.000 đồng / người / tháng. - Khu_vực thành_thị : 2.000.000 đồng / người / tháng. b ) Tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ), gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin. - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ), gồm : việc_làm ; người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; trình_độ giáo_dục của người_lớn ; tình_trạng đi học của trẻ_em ; chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin. c ) Dịch_vụ xã_hội cơ_bản, chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, đối_với tiêu_chí thu_nhập thì hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có mức thu_nhập bình_quân đầu người là 1.500.000 đồng / người / tháng. Với
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 1 . Các tiêu_chí đo_lường nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 a ) Tiêu_chí thu_nhập - Khu_vực nông_thôn : 1.500.000 đồng / người / tháng . - Khu_vực thành_thị : 2.000.000 đồng / người / tháng . b ) Tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : việc_làm ; người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; trình_độ giáo_dục của người_lớn ; tình_trạng đi học của trẻ_em ; chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . c ) Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , đối_với tiêu_chí thu_nhập thì hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có mức thu_nhập bình_quân đầu người là 1.500.000 đồng / người / tháng . Với tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản với hộ nghèo được quy_định như sau : - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : + Việc_làm ; + Người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; + Dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; + Trình_độ giáo_dục của người_lớn ; + Tình_trạng đi học của trẻ_em ; + Chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; + Nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . - Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( hình từ internet )
18,278
Hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có thu_nhập bình_quân đầu người là bao_nhiêu ?
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo Nghị_định này.... Theo đó, đối_với tiêu_chí thu_nhập thì hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có mức thu_nhập bình_quân đầu người là 1.500.000 đồng / người / tháng. Với tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản với hộ nghèo được quy_định như sau : - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ), gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin. - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ), gồm : + Việc_làm ; + Người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; + Dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; + Trình_độ giáo_dục của người_lớn ; + Tình_trạng đi học của trẻ_em ; + Chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; + Nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin. - Dịch_vụ xã_hội cơ_bản, chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 1 . Các tiêu_chí đo_lường nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 a ) Tiêu_chí thu_nhập - Khu_vực nông_thôn : 1.500.000 đồng / người / tháng . - Khu_vực thành_thị : 2.000.000 đồng / người / tháng . b ) Tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : việc_làm ; người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; trình_độ giáo_dục của người_lớn ; tình_trạng đi học của trẻ_em ; chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . c ) Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , đối_với tiêu_chí thu_nhập thì hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có mức thu_nhập bình_quân đầu người là 1.500.000 đồng / người / tháng . Với tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản với hộ nghèo được quy_định như sau : - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : + Việc_làm ; + Người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; + Dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; + Trình_độ giáo_dục của người_lớn ; + Tình_trạng đi học của trẻ_em ; + Chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; + Nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . - Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( hình từ internet )
18,279
Hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có thu_nhập bình_quân đầu người là bao_nhiêu ?
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo Nghị_định này. ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 1 . Các tiêu_chí đo_lường nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 a ) Tiêu_chí thu_nhập - Khu_vực nông_thôn : 1.500.000 đồng / người / tháng . - Khu_vực thành_thị : 2.000.000 đồng / người / tháng . b ) Tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : việc_làm ; người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; trình_độ giáo_dục của người_lớn ; tình_trạng đi học của trẻ_em ; chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . c ) Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , đối_với tiêu_chí thu_nhập thì hộ nghèo tại khu_vực nông_thôn có mức thu_nhập bình_quân đầu người là 1.500.000 đồng / người / tháng . Với tiêu_chí mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản với hộ nghèo được quy_định như sau : - Các dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 06 dịch_vụ ) , gồm : việc_làm ; y_tế ; giáo_dục ; nhà ở ; nước sinh_hoạt và vệ_sinh ; thông_tin . - Các chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản ( 12 chỉ_số ) , gồm : + Việc_làm ; + Người phụ_thuộc trong hộ gia_đình ; + Dinh_dưỡng ; bảo_hiểm_y_tế ; + Trình_độ giáo_dục của người_lớn ; + Tình_trạng đi học của trẻ_em ; + Chất_lượng nhà ở ; diện_tích nhà ở bình_quân đầu người ; + Nguồn nước sinh_hoạt ; nhà_tiêu hợp vệ_sinh ; sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; phương_tiện phục_vụ tiếp_cận thông_tin . - Dịch_vụ xã_hội cơ_bản , chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt dịch_vụ xã_hội cơ_bản và ngưỡng thiếu_hụt quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( hình từ internet )
18,280
Hồ_sơ công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn gồm những gì ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_h: ... Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới, bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ”... 2.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ 2.3.1. Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.3.2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. 2.4. Thời_gian giải_quyết : 15 ngày. 2.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức. 2.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg.... Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ” ... 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ 2.3.1 . Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.3.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 2.4 . Thời_gian giải_quyết : 15 ngày . 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức . 2.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm gồm Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2021/QĐ-TTg.
18,281
Hồ_sơ công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn gồm những gì ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_h: ... , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg.... Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm gồm Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2021/QĐ-TTg.Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới, bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ”... 2.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ 2.3.1. Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.3.2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. 2.4. Thời_gian giải_quyết : 15 ngày. 2.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính :
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ” ... 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ 2.3.1 . Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.3.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 2.4 . Thời_gian giải_quyết : 15 ngày . 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức . 2.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm gồm Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2021/QĐ-TTg.
18,282
Hồ_sơ công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn gồm những gì ?
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_h: ... theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.3.2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. 2.4. Thời_gian giải_quyết : 15 ngày. 2.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức. 2.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg.... Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm gồm Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2021/QĐ-TTg.
None
1
Theo tiểu_mục 2.3 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ” ... 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ 2.3.1 . Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.3.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 2.4 . Thời_gian giải_quyết : 15 ngày . 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức . 2.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hàng năm gồm Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2021/QĐ-TTg.
18,283
Nộp hồ_sơ công_nhận công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn tại đâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban: ... Căn_cứ tiểu_mục 2.6 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới, bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH... 2. Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ”... 2.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ 2.3.1. Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.3.2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. 2.4. Thời_gian giải_quyết : 15 ngày. 2.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức. 2.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.8. Lệ_phí : Không. 2.9. Tên mẫu_đơn, tờ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ” ... 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ 2.3.1 . Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.3.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 2.4 . Thời_gian giải_quyết : 15 ngày . 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức . 2.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.8 . Lệ_phí : Không . 2.9 . Tên mẫu_đơn , tờ khai : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hộ gia_đình có đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo . ... Như_vậy , việc nộp hồ_sơ công_nhận công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
18,284
Nộp hồ_sơ công_nhận công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn tại đâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban: ... , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.8. Lệ_phí : Không. 2.9. Tên mẫu_đơn, tờ khai : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg. 2.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hộ gia_đình có đề_nghị rà_soát hộ nghèo, hộ cận nghèo.... Như_vậy, việc nộp hồ_sơ công_nhận công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6 Mục 6 Phần II Thủ_tục hành_chính mới , bãi_bỏ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 406 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 quy_định như sau : PHẦN II . NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ... 2 . Thủ_tục hành_chính “ Công_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo thường_xuyên hằng năm ” ... 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ 2.3.1 . Thành_phần hồ_sơ : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.3.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 2.4 . Thời_gian giải_quyết : 15 ngày . 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức . 2.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.8 . Lệ_phí : Không . 2.9 . Tên mẫu_đơn , tờ khai : Giấy đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định số 24/2021/QĐ-TTg . 2.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hộ gia_đình có đề_nghị rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo . ... Như_vậy , việc nộp hồ_sơ công_nhận công_nhận hộ nghèo thường_xuyên hằng năm tại khu_vực nông_thôn được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
18,285
Quyết định xử_phạt giao_thông của cảnh sát giao_thông có là quyết định hành chính không ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy. ... Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể. Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính. Theo đó, khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông, anh có thể áp dụng trình tự, thủ tục về khiếu nại quy@@
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông
18,286
Quyết định xử_phạt giao_thông của cảnh sát giao_thông có là quyết định hành chính không ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy. ... có thể áp dụng trình tự, thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính. Trình_tự, thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thôngKhoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể. Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính. Theo đo@@
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông
18,287
Quyết định xử_phạt giao_thông của cảnh sát giao_thông có là quyết định hành chính không ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy. ... của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính. Theo đó, khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông, anh có thể áp dụng trình tự, thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính. Trình_tự, thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông
18,288
Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử_phạt giao_thông
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : ... “ Điều 7. Trình_tự khiếu_nại 1. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. ” Theo quy định trên, khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên
None
1
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết .
18,289
Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử_phạt giao_thông
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : ... rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt, anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó. - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đa<unk> ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật, xâm phạm trư@@
None
1
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết .
18,290
Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử_phạt giao_thông
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : ... ằng quyết định xử phạt là trái luật, xâm phạm trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết.
None
1
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết .
18,291
Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử_phạt giao_thông
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : ... ́u nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết.
None
1
Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết .
18,292
Hình thức khiếu nại quyết định xử_phạt giao_thông
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . ... Hình_thức khiếu nại 1. Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp. 2. Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ. 3. Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Theo đó, người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xư@@
None
1
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại .
18,293
Hình thức khiếu nại quyết định xử_phạt giao_thông
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . ... n hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại. Hình_thức khiếu nại 1. Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp. 2. Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ. 3. Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Theo đó, ngườ@@
None
1
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại .
18,294
Hình thức khiếu nại quyết định xử_phạt giao_thông
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . ... văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Theo đó, người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại.
None
1
Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại .
18,295
Thời hiệu khiếu nại quyết định xử_phạt giao_thông
Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90. ... Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011, cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính. Tuy_nhiên, trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ, đi công_tác, học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Vậy, theo quy định trên, trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông, anh có thể khiếu na@@
None
1
Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,296
Thời hiệu khiếu nại quyết định xử_phạt giao_thông
Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90. ... ̣n quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông, anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đa<unk> ra quyết định. Khi khiếu nại, anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp.
None
1
Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,297
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể. Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính. Theo đó, khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông, anh có thể áp dụng trình tự, thủ tục về khiếu nại quy@@
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,298
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... có thể áp dụng trình tự, thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính. Trình_tự, thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7. Trình_tự khiếu_nại 1. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,299