Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. ” Theo quy định trên, khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt, anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó. - Khiế@@
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,300
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... ́ quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó. - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đa<unk> ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật, xâm phạm trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,301
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết. Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại “ Điều 8. Hình_thức
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,302
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại “ Điều 8. Hình_thức khiếu nại 1. Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp. 2. Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ. 3. Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Theo đó, người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,303
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... đó, người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại. Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011, cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính. Tuy_nhiên, trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau, thiên_tai
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,304
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... được quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính. Tuy_nhiên, trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ, đi công_tác, học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Vậy, theo quy định trên, trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông, anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đa<unk> ra quyết định. Khi khiếu nại, anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,305
Hôm_nay tôi có_điều khiển xe ô_tô tải đi xuống Long_An và có bị công_an giao_thông phạt lỗi vi_phạm không chấp_hành hiệu_lệnh . Nhưng tôi không chấp_nhận lỗi đó và có ghi trong biên_bản là không chấp_nhận lỗi . Vậy để khiếu_nại tôi phải cần làm những gì ?
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quy: ... u nại, anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp.
None
1
Khoản 8 Điều 2 Luật Khiếu nại 2011 nêu khái niệm về quyết định hành chính là văn_bản do cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước ban_hành để quyết_định về một vấn_đề cụ_thể trong hoạt_động quản_lý hành_chính nhà_nước được áp_dụng một lần đối_với một hoặc một_số đối_tượng cụ_thể . Quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông của cảnh sát giao_thông được xem là quyết định hành chính . Theo đó , khi anh muốn khiếu nại quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính của cảnh sát giao_thông , anh có thể áp dụng trình tự , thủ tục về khiếu nại quyết định hành chính . Trình_tự , thủ tục khiếu_nại quyết định xử phạt giao_thông Khoản 1 Điều 7 Luật Khiếu nại 2011 quy định về trình tự khiếu nại quyết định hành chính như sau : “ Điều 7 . Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính .   Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ”   Theo quy định trên , khi anh có căn cứ cho rằng mình không vi phạm các lỗi mà cảnh sát giao_thông viết trong biên bản xử phạt , anh có quyền khiếu nại quyết định xử phạt đó .   - Khiếu nại lần đầu quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu nại lần đầu đến người đã ra quyết định xử phạt nếu có đủ căn cứ cho rằng quyết định xử phạt là trái luật , xâm phạm trực tiếp đến quyền , lợi ích hợp pháp của mình ; - Khiếu nại lần hai đối với quyết định xử phạt của cảnh sát giao_thông : Người khiếu nại khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu trong trường hợp : + Không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu ; + Quá thời_hạn mà khiếu_nại lần đầu vẫn không được giải_quyết . Điều 8 Luật Khiếu nại 2011 quy định về các hình thức khiếu nại  “ Điều 8 . Hình_thức khiếu nại  1 . Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp .   2 . Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ .   3 . Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Theo đó , người khiếu nại có thể khiếu nại bằng văn bản hoặc đến trực tiếp cơ_quan của người ra quyết định xử phạt đó để thực hiện việc khiếu nại . Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính được quy định tại Điều 9 Luật Khiếu nại 2011 , cụ thể thời_hiệu khiếu_nại được tính là 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hành_chính hoặc biết được quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính .   Tuy_nhiên , trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì các lý do như ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Vậy , theo quy định trên , trong vòng 90 ngày kể từ ngày anh nhận quyết định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh vực giao_thông , anh có thể khiếu nại quyết định xử phạt này đến cơ_quan của cảnh sát giao_thông đã ra quyết định . Khi khiếu nại , anh có thể nộp đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp .
18,306
Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp thế_nào và được cung_cấp những dịch_vụ gì ?
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : ... Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ được quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 như sau ; - Doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ sau đây : + Các dịch_vụ kiểm_toán, gồm kiểm_toán báo_cáo tài_chính, kiểm_toán hoạt_động, kiểm_toán tuân_thủ, kiểm_toán báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, kiểm_toán báo_cáo tài_chính vì mục_đích thuế và công_việc kiểm_toán khác ; + Dịch_vụ soát_xét báo_cáo tài_chính, thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác. + Tư_vấn kinh_tế, tài_chính, thuế ; + Tư_vấn quản_lý, chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của doanh_nghiệp, tổ_chức ; + Dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán ; + Thẩm_định giá tài_sản và đánh_giá rủi_ro kinh_doanh ; + Dịch_vụ bồi_dưỡng kiến_thức tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; + Dịch_vụ liên_quan khác về tài_chính, kế_toán, thuế theo quy_định của pháp_luật. - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ được quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 như sau ; - Doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ sau đây : + Các dịch_vụ kiểm_toán , gồm kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán hoạt_động , kiểm_toán tuân_thủ , kiểm_toán báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , kiểm_toán báo_cáo tài_chính vì mục_đích thuế và công_việc kiểm_toán khác ; + Dịch_vụ soát_xét báo_cáo tài_chính , thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác . + Tư_vấn kinh_tế , tài_chính , thuế ; + Tư_vấn quản_lý , chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của doanh_nghiệp , tổ_chức ; + Dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán ; + Thẩm_định giá tài_sản và đánh_giá rủi_ro kinh_doanh ; + Dịch_vụ bồi_dưỡng kiến_thức tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + Dịch_vụ liên_quan khác về tài_chính , kế_toán , thuế theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán mà không phải đăng_ký . - Khi thực_hiện dịch_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp kiểm_toán phải có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
18,307
Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp thế_nào và được cung_cấp những dịch_vụ gì ?
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : ... , thuế theo quy_định của pháp_luật. - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán mà không phải đăng_ký. - Khi thực_hiện dịch_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp kiểm_toán phải có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ được quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 như sau ; - Doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ sau đây : + Các dịch_vụ kiểm_toán, gồm kiểm_toán báo_cáo tài_chính, kiểm_toán hoạt_động, kiểm_toán tuân_thủ, kiểm_toán báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, kiểm_toán báo_cáo tài_chính vì mục_đích thuế và công_việc kiểm_toán khác ; + Dịch_vụ soát_xét báo_cáo tài_chính, thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác. + Tư_vấn kinh_tế, tài_chính, thuế ; + Tư_vấn quản_lý, chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ được quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 như sau ; - Doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ sau đây : + Các dịch_vụ kiểm_toán , gồm kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán hoạt_động , kiểm_toán tuân_thủ , kiểm_toán báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , kiểm_toán báo_cáo tài_chính vì mục_đích thuế và công_việc kiểm_toán khác ; + Dịch_vụ soát_xét báo_cáo tài_chính , thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác . + Tư_vấn kinh_tế , tài_chính , thuế ; + Tư_vấn quản_lý , chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của doanh_nghiệp , tổ_chức ; + Dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán ; + Thẩm_định giá tài_sản và đánh_giá rủi_ro kinh_doanh ; + Dịch_vụ bồi_dưỡng kiến_thức tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + Dịch_vụ liên_quan khác về tài_chính , kế_toán , thuế theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán mà không phải đăng_ký . - Khi thực_hiện dịch_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp kiểm_toán phải có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
18,308
Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp thế_nào và được cung_cấp những dịch_vụ gì ?
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : ... thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác. + Tư_vấn kinh_tế, tài_chính, thuế ; + Tư_vấn quản_lý, chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của doanh_nghiệp, tổ_chức ; + Dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán ; + Thẩm_định giá tài_sản và đánh_giá rủi_ro kinh_doanh ; + Dịch_vụ bồi_dưỡng kiến_thức tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; + Dịch_vụ liên_quan khác về tài_chính, kế_toán, thuế theo quy_định của pháp_luật. - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán mà không phải đăng_ký. - Khi thực_hiện dịch_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp kiểm_toán phải có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 định_nghĩa về doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : Doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ được quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 như sau ; - Doanh_nghiệp kiểm_toán được thực_hiện các dịch_vụ sau đây : + Các dịch_vụ kiểm_toán , gồm kiểm_toán báo_cáo tài_chính , kiểm_toán hoạt_động , kiểm_toán tuân_thủ , kiểm_toán báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , kiểm_toán báo_cáo tài_chính vì mục_đích thuế và công_việc kiểm_toán khác ; + Dịch_vụ soát_xét báo_cáo tài_chính , thông_tin tài_chính và dịch_vụ bảo_đảm khác . + Tư_vấn kinh_tế , tài_chính , thuế ; + Tư_vấn quản_lý , chuyển_đổi và tái cơ_cấu doanh_nghiệp ; + Tư_vấn ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_trị của doanh_nghiệp , tổ_chức ; + Dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán ; + Thẩm_định giá tài_sản và đánh_giá rủi_ro kinh_doanh ; + Dịch_vụ bồi_dưỡng kiến_thức tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + Dịch_vụ liên_quan khác về tài_chính , kế_toán , thuế theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp đã được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của Luật này được thực_hiện dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán mà không phải đăng_ký . - Khi thực_hiện dịch_vụ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp kiểm_toán phải có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan .
18,309
Doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ phải bảo_mật thông_tin không ?
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : ... " Điều 8. Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập 1. Tuân_thủ pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp và báo_cáo kiểm_toán. 2. Tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán, kiểm_toán Việt_Nam ; đối_với công_việc kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán mà yêu_cầu áp_dụng chuẩn_mực kiểm_toán khác thì phải tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán đó. 3. Độc_lập, trung_thực, khách_quan. 4. Bảo_mật thông_tin. " Bên canh đó, tại Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp được khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được sử_dụng thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Doanh_nghiệp kiểm_toán phải xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật. - Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về
None
1
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : " Điều 8 . Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập 1 . Tuân_thủ pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp và báo_cáo kiểm_toán . 2 . Tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Việt_Nam ; đối_với công_việc kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán mà yêu_cầu áp_dụng chuẩn_mực kiểm_toán khác thì phải tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán đó . 3 . Độc_lập , trung_thực , khách_quan . 4 . Bảo_mật thông_tin . " Bên canh đó , tại Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được sử_dụng thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Doanh_nghiệp kiểm_toán phải xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hoạt_động kiểm_toán độc_lập phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin theo quy_định . Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
18,310
Doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ phải bảo_mật thông_tin không ?
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : ... xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật. - Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hoạt_động kiểm_toán độc_lập phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin theo quy_định. Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào? " Điều 8. Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập 1. Tuân_thủ pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp và báo_cáo kiểm_toán. 2. Tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán, kiểm_toán Việt_Nam ; đối_với công_việc kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán mà yêu_cầu áp_dụng chuẩn_mực kiểm_toán khác thì phải tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán đó. 3. Độc_lập, trung_thực, khách_quan. 4. Bảo_mật thông_tin. " Bên canh đó, tại Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp được khách_hàng,
None
1
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : " Điều 8 . Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập 1 . Tuân_thủ pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp và báo_cáo kiểm_toán . 2 . Tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Việt_Nam ; đối_với công_việc kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán mà yêu_cầu áp_dụng chuẩn_mực kiểm_toán khác thì phải tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán đó . 3 . Độc_lập , trung_thực , khách_quan . 4 . Bảo_mật thông_tin . " Bên canh đó , tại Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được sử_dụng thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Doanh_nghiệp kiểm_toán phải xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hoạt_động kiểm_toán độc_lập phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin theo quy_định . Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
18,311
Doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ phải bảo_mật thông_tin không ?
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : ... thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp được khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được sử_dụng thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Doanh_nghiệp kiểm_toán phải xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật. - Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hoạt_động kiểm_toán độc_lập phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin theo quy_định. Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào?
None
1
Theo Điều 8 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập như sau : " Điều 8 . Nguyên_tắc hoạt_động kiểm_toán độc_lập 1 . Tuân_thủ pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp và báo_cáo kiểm_toán . 2 . Tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Việt_Nam ; đối_với công_việc kiểm_toán theo hợp_đồng kiểm_toán mà yêu_cầu áp_dụng chuẩn_mực kiểm_toán khác thì phải tuân_thủ chuẩn_mực kiểm_toán đó . 3 . Độc_lập , trung_thực , khách_quan . 4 . Bảo_mật thông_tin . " Bên canh đó , tại Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin trong quá_trình hoạt_động của doanh_nghiệp kiểm_toán như sau : - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Doanh_nghiệp kiểm_toán không được sử_dụng thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Doanh_nghiệp kiểm_toán phải xây_dựng và vận_hành hệ_thống kiểm_soát nội_bộ nhằm bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức nghề_nghiệp về kiểm_toán và cá_nhân có liên_quan có nghĩa_vụ giữ bí_mật thông_tin được cung_cấp về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hoạt_động kiểm_toán độc_lập phải đảm_bảo tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin theo quy_định . Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
18,312
Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_h: ... Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Do_đó, trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên, doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên , doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 . Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin . Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
18,313
Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_h: ... lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011. Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin. Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Do_đó, trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp khách_hàng,
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên , doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 . Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin . Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
18,314
Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_h: ... 8/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán, khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán, trừ trường_hợp khách_hàng, đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên, doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011. Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin. Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên , doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 . Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin . Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
18,315
Doanh_nghiệp kiểm_toán tiết_lộ thông_tin khách_hàng khi chưa được chấp_thuận bị xử_lý thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_h: ... sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định doanh_nghiệp kiểm_toán có nghĩa_vụ không được tiết_lộ thông_tin về hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trừ trường_hợp được khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , trong trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi tiết_lộ thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán , trừ trường_hợp khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán chấp_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Ngoài mức phạt tiền theo quy_định trên , doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu là buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 5 Điều 47 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp kiểm_toán là doanh_nghiệp có đủ điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định và được thực_hiện các loại dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 . Doanh_nghiệp kiểm_toán khi hoạt_động phải tuân_thủ theo nguyên_tắc hoạt_động và nghĩa_vụ bảo_mật thông_tin . Trường_hợp chưa có sự chấp_thuận của khách_hàng nhưng doanh_nghiệp kiểm_toán có hành_vi tiết_lộ thông_tin khách_hàng thì sẽ bị xử_lý theo quy_định tại Nghị_định 41/2018/NĐ-CP.
18,316
Không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì người chơi bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : ... Vi_phạm quy_định về người chơi 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi đăng_ký không đúng thông_tin cá_nhân khi chơi các trò_chơi điện_tử G 1. 2. Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lợi_dụng trò_chơi điện_tử để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật, gây mất trật_tự, an_toàn xã_hội và an_ninh quốc_gia ; b ) Mua, bán vật_phẩm ảo hoặc đơn_vị ảo hoặc điểm thưởng. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, người chơi không chấp_hành quy_định
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : Vi_phạm quy_định về người chơi 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi đăng_ký không đúng thông_tin cá_nhân khi chơi các trò_chơi điện_tử G 1 . 2 . Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lợi_dụng trò_chơi điện_tử để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội và an_ninh quốc_gia ; b ) Mua , bán vật_phẩm ảo hoặc đơn_vị ảo hoặc điểm thưởng . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Trò_chơi điện_tử công_cộng ( Hình từ Internet )
18,317
Không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì người chơi bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : ... Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Trò_chơi điện_tử công_cộng ( Hình từ Internet ) Vi_phạm quy_định về người chơi 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi đăng_ký không đúng thông_tin cá_nhân khi chơi các trò_chơi điện_tử G 1. 2. Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lợi_dụng trò_chơi điện_tử để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật, gây mất trật_tự, an_toàn xã_hội và an_ninh quốc_gia ; b ) Mua, bán vật_phẩm ảo hoặc đơn_vị ảo hoặc điểm thưởng. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : Vi_phạm quy_định về người chơi 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi đăng_ký không đúng thông_tin cá_nhân khi chơi các trò_chơi điện_tử G 1 . 2 . Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lợi_dụng trò_chơi điện_tử để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội và an_ninh quốc_gia ; b ) Mua , bán vật_phẩm ảo hoặc đơn_vị ảo hoặc điểm thưởng . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Trò_chơi điện_tử công_cộng ( Hình từ Internet )
18,318
Không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì người chơi bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : ... thưởng. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Trò_chơi điện_tử công_cộng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 106 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về người chơi như sau : Vi_phạm quy_định về người chơi 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi đăng_ký không đúng thông_tin cá_nhân khi chơi các trò_chơi điện_tử G 1 . 2 . Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lợi_dụng trò_chơi điện_tử để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội và an_ninh quốc_gia ; b ) Mua , bán vật_phẩm ảo hoặc đơn_vị ảo hoặc điểm thưởng . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Trò_chơi điện_tử công_cộng ( Hình từ Internet )
18,319
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng không ?
Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người chơi này .
None
1
Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người chơi này .
18,320
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là bao_lâu ?
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là 01 năm .
18,321
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là bao_lâu ?
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là 01 năm.Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là 01 năm .
18,322
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là bao_lâu ?
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là 01 năm.
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người chơi không chấp_hành quy_định về quản_lý giờ chơi tại điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng là 01 năm .
18,323
Tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung .
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ_chồng như sau : - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung .
18,324
Giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung của vợ_chồng có bắt_buộc vợ_chồng cùng thực_hiện không ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : ... - Vợ, chồng bình_đẳng với nhau về quyền, nghĩa_vụ trong việc tạo_lập, chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập. - Vợ, chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình. - Việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, chồng, gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường. Và theo Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận. - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình. Như_vậy, khi vợ_chồng thoả_thuận với nhau thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung. Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : - Vợ , chồng bình_đẳng với nhau về quyền , nghĩa_vụ trong việc tạo_lập , chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập . - Vợ , chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , chồng , gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường . Và theo Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Như_vậy , khi vợ_chồng thoả_thuận với nhau thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung . Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng thực_hiện không ?
18,325
Giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung của vợ_chồng có bắt_buộc vợ_chồng cùng thực_hiện không ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : ... thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung. Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng thực_hiện không? - Vợ, chồng bình_đẳng với nhau về quyền, nghĩa_vụ trong việc tạo_lập, chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập. - Vợ, chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình. - Việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, chồng, gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường. Và theo Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận. - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình. Như_vậy, khi vợ_chồng
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : - Vợ , chồng bình_đẳng với nhau về quyền , nghĩa_vụ trong việc tạo_lập , chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập . - Vợ , chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , chồng , gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường . Và theo Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Như_vậy , khi vợ_chồng thoả_thuận với nhau thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung . Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng thực_hiện không ?
18,326
Giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung của vợ_chồng có bắt_buộc vợ_chồng cùng thực_hiện không ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : ... : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình. Như_vậy, khi vợ_chồng thoả_thuận với nhau thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung. Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng thực_hiện không?
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng như sau : - Vợ , chồng bình_đẳng với nhau về quyền , nghĩa_vụ trong việc tạo_lập , chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập . - Vợ , chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , chồng , gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường . Và theo Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Như_vậy , khi vợ_chồng thoả_thuận với nhau thì không bắt_buộc cả vợ lẫn chồng phải cùng thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung . Thực_hiện giao_dịch có giá_trị lớn trong tài_sản chung vợ_chồng có bắt_buộc cả vợ lẫn chồng cùng thực_hiện không ?
18,327
Đăng_ký quyền_sở_hữu đối_với tài_sản chung của vợ_chồng ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Luật này. Bên cạnh đó, theo Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP quy_định về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng thì : - Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất, những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu. - Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ, chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng. - Trong trường_hợp tài_sản chung
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Luật này . Bên cạnh đó , theo Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP quy_định về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng thì : - Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất , những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu . - Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ , chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng . - Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung . Như_vậy , xe ô_tô không thuộc trường_hợp đăng_ký phải ghi tên cả hai vợ_chồng nên khi vợ_chồng bạn thoả_thuận với nhau về việc đứng_tên chiếc xe thì việc chồng bạn đứng_tên trong đăng_ký xe sẽ không ảnh_hưởng đến việc sở_hữu và sử_dụng của bạn . Trong trường_hợp xảy ra tranh_chấp , nếu chồng bạn chứng_minh chiếc xe đó là tài_sản riêng thì chiếc xe đó sẽ không thuộc về bạn còn ngược_lại , nếu không chứng_minh được thì chiếc xe đó cũng vẫn là tài_sản chung của vợ_chồng bạn .
18,328
Đăng_ký quyền_sở_hữu đối_với tài_sản chung của vợ_chồng ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... vợ, chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng. - Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung. Như_vậy, xe ô_tô không thuộc trường_hợp đăng_ký phải ghi tên cả hai vợ_chồng nên khi vợ_chồng bạn thoả_thuận với nhau về việc đứng_tên chiếc xe thì việc chồng bạn đứng_tên trong đăng_ký xe sẽ không ảnh_hưởng đến việc sở_hữu và sử_dụng của bạn. Trong trường_hợp xảy ra tranh_chấp, nếu chồng bạn chứng_minh chiếc xe đó là tài_sản riêng thì chiếc xe đó sẽ không thuộc về bạn còn ngược_lại, nếu không chứng_minh được thì chiếc xe đó cũng vẫn là tài_sản chung của vợ_chồng bạn.
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Luật này . Bên cạnh đó , theo Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP quy_định về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng thì : - Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất , những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu . - Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ , chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng . - Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung . Như_vậy , xe ô_tô không thuộc trường_hợp đăng_ký phải ghi tên cả hai vợ_chồng nên khi vợ_chồng bạn thoả_thuận với nhau về việc đứng_tên chiếc xe thì việc chồng bạn đứng_tên trong đăng_ký xe sẽ không ảnh_hưởng đến việc sở_hữu và sử_dụng của bạn . Trong trường_hợp xảy ra tranh_chấp , nếu chồng bạn chứng_minh chiếc xe đó là tài_sản riêng thì chiếc xe đó sẽ không thuộc về bạn còn ngược_lại , nếu không chứng_minh được thì chiếc xe đó cũng vẫn là tài_sản chung của vợ_chồng bạn .
18,329
Đăng_ký quyền_sở_hữu đối_với tài_sản chung của vợ_chồng ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... không chứng_minh được thì chiếc xe đó cũng vẫn là tài_sản chung của vợ_chồng bạn.
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định về đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Luật này . Bên cạnh đó , theo Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP quy_định về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng thì : - Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất , những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu . - Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ , chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng . - Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung . Như_vậy , xe ô_tô không thuộc trường_hợp đăng_ký phải ghi tên cả hai vợ_chồng nên khi vợ_chồng bạn thoả_thuận với nhau về việc đứng_tên chiếc xe thì việc chồng bạn đứng_tên trong đăng_ký xe sẽ không ảnh_hưởng đến việc sở_hữu và sử_dụng của bạn . Trong trường_hợp xảy ra tranh_chấp , nếu chồng bạn chứng_minh chiếc xe đó là tài_sản riêng thì chiếc xe đó sẽ không thuộc về bạn còn ngược_lại , nếu không chứng_minh được thì chiếc xe đó cũng vẫn là tài_sản chung của vợ_chồng bạn .
18,330
Điều_kiện xét tuyển đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển như sau : ... Tuyển_sinh đào_tạo đại_học, cao_đẳng cử_tuyển 1. Đối_tượng và vùng xét tuyển : Học_sinh các trường văn_hoá Công_an nhân_dân tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, khi tuyển vào trường văn_hoá Công_an nhân_dân là người dân_tộc_thiểu_số có hộ_khẩu thường_trú thuộc các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của Chính_phủ, của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn tuyển_sinh hằng năm của Bộ Công_an. 2. Xét tuyển : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm, trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt, học_lực khá, riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên. Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học, cao_đẳng, các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu. Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện xét tuyển đào_tạo đại_học, cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như sau : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm, trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt, học_lực
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển như sau : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển 1 . Đối_tượng và vùng xét tuyển : Học_sinh các trường văn_hoá Công_an nhân_dân tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , khi tuyển vào trường văn_hoá Công_an nhân_dân là người dân_tộc_thiểu_số có hộ_khẩu thường_trú thuộc các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của Chính_phủ , của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn tuyển_sinh hằng năm của Bộ Công_an . 2 . Xét tuyển : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm , trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt , học_lực khá , riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên . Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học , cao_đẳng , các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện xét tuyển đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như sau : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm , trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt , học_lực khá , riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên . - Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học , cao_đẳng , các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu . ( Hình từ Internet )
18,331
Điều_kiện xét tuyển đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển như sau : ... đại_học, cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như sau : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm, trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt, học_lực khá, riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên. - Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học, cao_đẳng, các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định về tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển như sau : Tuyển_sinh đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển 1 . Đối_tượng và vùng xét tuyển : Học_sinh các trường văn_hoá Công_an nhân_dân tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , khi tuyển vào trường văn_hoá Công_an nhân_dân là người dân_tộc_thiểu_số có hộ_khẩu thường_trú thuộc các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của Chính_phủ , của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn tuyển_sinh hằng năm của Bộ Công_an . 2 . Xét tuyển : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm , trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt , học_lực khá , riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên . Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học , cao_đẳng , các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện xét tuyển đào_tạo đại_học , cao_đẳng cử_tuyển vào các trường công_an nhân_dân như sau : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lần một hằng năm , trong đó các năm_học trung_học_phổ_thông xếp loại hạnh_kiểm tốt , học_lực khá , riêng năm lớp 12 điểm trung_bình từng môn_học đạt từ 6,0 ( sáu ) trở lên . - Trường_hợp nhiều học_sinh đủ tiêu_chuẩn so với chỉ_tiêu cử_tuyển được Giao vào đại_học , cao_đẳng , các trường văn_hoá Công_an nhân_dân căn_cứ tổng điểm trung_bình các môn của 03 ( ba ) năm trung_học_phổ_thông và điểm các môn thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ_tiêu . ( Hình từ Internet )
18,332
Các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo Văn_bằng hai cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... Tuyển_sinh đào_tạo cấp bằng đại_học thứ hai ( Văn_bằng hai ) 1. Đối_tượng và độ tuổi : Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an, có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh, phù_hợp với ngành_nghề, lĩnh_vực công_tác. Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo, An_ninh, Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức, Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân. 2. Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của Bộ Công_an. 3. Điểm xét tuyển : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 của Thông_tư này. Như_vậy theo quy_định trên các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo cấp Văn_bằng hai cho những đối_tượng sau đây : - Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an, có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh, phù_hợp với ngành_nghề, lĩnh_vực công_tác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Tuyển_sinh đào_tạo cấp bằng đại_học thứ hai ( Văn_bằng hai ) 1 . Đối_tượng và độ tuổi : Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân . 2 . Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của Bộ Công_an . 3 . Điểm xét tuyển : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 của Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo cấp Văn_bằng hai cho những đối_tượng sau đây : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . - Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân .
18,333
Các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo Văn_bằng hai cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an, có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh, phù_hợp với ngành_nghề, lĩnh_vực công_tác. - Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo, An_ninh, Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức, Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân. Tuyển_sinh đào_tạo cấp bằng đại_học thứ hai ( Văn_bằng hai ) 1. Đối_tượng và độ tuổi : Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an, có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh, phù_hợp với ngành_nghề, lĩnh_vực công_tác. Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo, An_ninh, Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức, Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân. 2. Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Tuyển_sinh đào_tạo cấp bằng đại_học thứ hai ( Văn_bằng hai ) 1 . Đối_tượng và độ tuổi : Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân . 2 . Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của Bộ Công_an . 3 . Điểm xét tuyển : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 của Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo cấp Văn_bằng hai cho những đối_tượng sau đây : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . - Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân .
18,334
Các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo Văn_bằng hai cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân. 2. Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của Bộ Công_an. 3. Điểm xét tuyển : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 của Thông_tư này. Như_vậy theo quy_định trên các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo cấp Văn_bằng hai cho những đối_tượng sau đây : - Cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an, có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh, phù_hợp với ngành_nghề, lĩnh_vực công_tác. - Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo, An_ninh, Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức, Công_an các đơn_vị, địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Tuyển_sinh đào_tạo cấp bằng đại_học thứ hai ( Văn_bằng hai ) 1 . Đối_tượng và độ tuổi : Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân . 2 . Thi_tuyển : Thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hướng_dẫn của Bộ Công_an . 3 . Điểm xét tuyển : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 của Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên các trường công_an nhân_dân tuyển_sinh đào_tạo cấp Văn_bằng hai cho những đối_tượng sau đây : - Cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế đã tốt_nghiệp các trường đại_học trong hoặc ngoài lực_lượng Công_an , có nhu_cầu học_tập để có bằng đại_học thứ hai đáp_ứng theo tiêu_chuẩn chức_danh , phù_hợp với ngành_nghề , lĩnh_vực công_tác . - Đối_với các trường_hợp tốt_nghiệp đại_học ngành ngoài tuyển vào làm công tác nghiệp vụ Tình_báo , An_ninh , Cảnh_sát trong thời_gian 24 tháng kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng chính_thức , Công_an các đơn_vị , địa_phương cử đi dự_tuyển văn_bằng hai tại các trường Công_an nhân_dân .
18,335
Hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung tại các trường công_an gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... Hồ_sơ nhập_học vào các loại_hình đào_tạo 1. Đối_với học_viên tuyển mới, hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Đơn xin tình_nguyện vào ngành Công_an ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; b ) Bản_lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân và Công_an xã, phường, thị_trấn ; c ) Bản thẩm_tra lý_lịch ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ( theo quy_định của Bộ Công_an ) ; đ ) Giấy khai_sinh ; e ) Hộ_khẩu thường_trú ; g ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, giấy xác_nhận đã hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp ( học_sinh nhập_học các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân phải có học bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ) ; h ) Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng tuyển_sinh Công_an các đơn_vị, địa_phương ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn, Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ nhập_học vào các loại_hình đào_tạo 1 . Đối_với học_viên tuyển mới , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Đơn xin tình_nguyện vào ngành Công_an ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; b ) Bản_lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn ; c ) Bản thẩm_tra lý_lịch ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ( theo quy_định của Bộ Công_an ) ; đ ) Giấy khai_sinh ; e ) Hộ_khẩu thường_trú ; g ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy xác_nhận đã hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp ( học_sinh nhập_học các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân phải có học bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ) ; h ) Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng tuyển_sinh Công_an các đơn_vị , địa_phương ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ vào trường Văn_hoá ) ; m ) Giấy_báo nhập_học của trường ; n ) Bản cam_kết của thí_sinh dự_tuyển về tiêu_chuẩn chính_trị . 2 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ ; c ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; d ) Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) ; đ ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; e ) Giấy_báo nhập_học của trường ; g ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; h ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . 3 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học không tập_trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; c ) Giấy_báo nhập_học của trường ; d ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; đ ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng ( trúng_tuyển liên_thông ) ; bằng tốt_nghiệp đại_học ( trúng_tuyển văn_bằng hai ) . Các giấy_tờ quy_định tại các điểm đ , e , g và i khoản 1 , điểm g và h khoản 2 , điểm d và e khoản 3 của Điều 14 Thông_tư này là bản_sao có chứng_thực và phải xuất_trình bản_chính để đối_chiếu khi đến trường nhập_học . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương . - Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ . - Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) . - Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) . - Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) . - Giấy_báo nhập_học của trường . - Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) . - Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông .
18,336
Hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung tại các trường công_an gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn, Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ vào trường Văn_hoá ) ; m ) Giấy_báo nhập_học của trường ; n ) Bản cam_kết của thí_sinh dự_tuyển về tiêu_chuẩn chính_trị. 2. Đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, học_tập trung, hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng, Giám_đốc Công_an các đơn_vị, địa_phương ; b ) Hồ_sơ gốc của cán_bộ, chiến_sĩ ; c ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn, Đảng ( nếu có ) ; d ) Giấy chuyển lương, quân_trang, bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) ; đ ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; e ) Giấy_báo nhập_học của trường ; g ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; h ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông. 3. Đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, học không tập_trung, hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ nhập_học vào các loại_hình đào_tạo 1 . Đối_với học_viên tuyển mới , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Đơn xin tình_nguyện vào ngành Công_an ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; b ) Bản_lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn ; c ) Bản thẩm_tra lý_lịch ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ( theo quy_định của Bộ Công_an ) ; đ ) Giấy khai_sinh ; e ) Hộ_khẩu thường_trú ; g ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy xác_nhận đã hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp ( học_sinh nhập_học các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân phải có học bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ) ; h ) Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng tuyển_sinh Công_an các đơn_vị , địa_phương ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ vào trường Văn_hoá ) ; m ) Giấy_báo nhập_học của trường ; n ) Bản cam_kết của thí_sinh dự_tuyển về tiêu_chuẩn chính_trị . 2 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ ; c ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; d ) Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) ; đ ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; e ) Giấy_báo nhập_học của trường ; g ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; h ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . 3 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học không tập_trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; c ) Giấy_báo nhập_học của trường ; d ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; đ ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng ( trúng_tuyển liên_thông ) ; bằng tốt_nghiệp đại_học ( trúng_tuyển văn_bằng hai ) . Các giấy_tờ quy_định tại các điểm đ , e , g và i khoản 1 , điểm g và h khoản 2 , điểm d và e khoản 3 của Điều 14 Thông_tư này là bản_sao có chứng_thực và phải xuất_trình bản_chính để đối_chiếu khi đến trường nhập_học . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương . - Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ . - Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) . - Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) . - Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) . - Giấy_báo nhập_học của trường . - Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) . - Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông .
18,337
Hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung tại các trường công_an gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông. 3. Đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, học không tập_trung, hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng, Giám_đốc Công_an các đơn_vị, địa_phương ; b ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; c ) Giấy_báo nhập_học của trường ; d ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; đ ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp, cao_đẳng ( trúng_tuyển liên_thông ) ; bằng tốt_nghiệp đại_học ( trúng_tuyển văn_bằng hai ). Các giấy_tờ quy_định tại các điểm đ, e, g và i khoản 1, điểm g và h khoản 2, điểm d và e khoản 3 của Điều 14 Thông_tư này là bản_sao có chứng_thực và phải xuất_trình bản_chính để đối_chiếu khi đến trường nhập_học. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Công_an trong biên_chế, học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng, Giám_đốc Công_an các đơn_vị, địa_phương. - Hồ_sơ gốc của cán_bộ, chiến_sĩ. - Giấy giới_thiệu
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ nhập_học vào các loại_hình đào_tạo 1 . Đối_với học_viên tuyển mới , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Đơn xin tình_nguyện vào ngành Công_an ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; b ) Bản_lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn ; c ) Bản thẩm_tra lý_lịch ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ( theo quy_định của Bộ Công_an ) ; đ ) Giấy khai_sinh ; e ) Hộ_khẩu thường_trú ; g ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy xác_nhận đã hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp ( học_sinh nhập_học các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân phải có học bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ) ; h ) Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng tuyển_sinh Công_an các đơn_vị , địa_phương ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ vào trường Văn_hoá ) ; m ) Giấy_báo nhập_học của trường ; n ) Bản cam_kết của thí_sinh dự_tuyển về tiêu_chuẩn chính_trị . 2 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ ; c ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; d ) Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) ; đ ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; e ) Giấy_báo nhập_học của trường ; g ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; h ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . 3 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học không tập_trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; c ) Giấy_báo nhập_học của trường ; d ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; đ ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng ( trúng_tuyển liên_thông ) ; bằng tốt_nghiệp đại_học ( trúng_tuyển văn_bằng hai ) . Các giấy_tờ quy_định tại các điểm đ , e , g và i khoản 1 , điểm g và h khoản 2 , điểm d và e khoản 3 của Điều 14 Thông_tư này là bản_sao có chứng_thực và phải xuất_trình bản_chính để đối_chiếu khi đến trường nhập_học . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương . - Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ . - Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) . - Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) . - Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) . - Giấy_báo nhập_học của trường . - Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) . - Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông .
18,338
Hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung tại các trường công_an gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : ... học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng, Giám_đốc Công_an các đơn_vị, địa_phương. - Hồ_sơ gốc của cán_bộ, chiến_sĩ. - Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn, Đảng ( nếu có ). - Giấy chuyển lương, quân_trang, bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ). - Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ). - Giấy_báo nhập_học của trường. - Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ). - Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2016/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ nhập_học vào các loại_hình đào_tạo 1 . Đối_với học_viên tuyển mới , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Đơn xin tình_nguyện vào ngành Công_an ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; b ) Bản_lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn ; c ) Bản thẩm_tra lý_lịch ( theo mẫu của Bộ Công_an ) ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ( theo quy_định của Bộ Công_an ) ; đ ) Giấy khai_sinh ; e ) Hộ_khẩu thường_trú ; g ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy xác_nhận đã hoàn_thành các môn văn_hoá trong chương_trình giáo_dục trung_học_phổ_thông đối_với người tốt_nghiệp trung_cấp nhưng chưa có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tạm_thời đối_với người trúng_tuyển ngay trong năm tốt_nghiệp ( học_sinh nhập_học các trường Văn_hoá Công_an nhân_dân phải có học bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ) ; h ) Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng tuyển_sinh Công_an các đơn_vị , địa_phương ; i ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; k ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; l ) Phiếu báo điểm thi ( trừ vào trường Văn_hoá ) ; m ) Giấy_báo nhập_học của trường ; n ) Bản cam_kết của thí_sinh dự_tuyển về tiêu_chuẩn chính_trị . 2 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ ; c ) Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) ; d ) Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) ; đ ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; e ) Giấy_báo nhập_học của trường ; g ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; h ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . 3 . Đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học không tập_trung , hồ_sơ nhập_học bao_gồm : a ) Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương ; b ) Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) ; c ) Giấy_báo nhập_học của trường ; d ) Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) ; đ ) Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , cao_đẳng ( trúng_tuyển liên_thông ) ; bằng tốt_nghiệp đại_học ( trúng_tuyển văn_bằng hai ) . Các giấy_tờ quy_định tại các điểm đ , e , g và i khoản 1 , điểm g và h khoản 2 , điểm d và e khoản 3 của Điều 14 Thông_tư này là bản_sao có chứng_thực và phải xuất_trình bản_chính để đối_chiếu khi đến trường nhập_học . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ nhập_học đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Công_an trong biên_chế , học_tập trung gồm có : - Quyết_định cử cán_bộ đi học của Thủ_trưởng , Giám_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương . - Hồ_sơ gốc của cán_bộ , chiến_sĩ . - Giấy giới_thiệu sinh_hoạt Đoàn , Đảng ( nếu có ) . - Giấy chuyển lương , quân_trang , bảo_hiểm_xã_hội ( hoặc giấy xác_nhận chưa được cấp bảo_hiểm_xã_hội ) . - Phiếu báo điểm thi ( đối_với các cấp học có tổ_chức thi_tuyển ) . - Giấy_báo nhập_học của trường . - Giấy chứng_nhận ưu_tiên ( nếu có ) . - Học_bạ và bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông .
18,339
Dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được hiểu thế_nào ?
Dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là một loại_hình dịch_vụ y_tế . Đây là dịch_vụ đặc_biệt , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định phá: ... Dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là một loại_hình dịch_vụ y_tế . Đây là dịch_vụ đặc_biệt , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật mới được phép kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP như sau : Hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phải theo một trong các hình_thức tổ_chức sau đây : ... 7 . Cơ_sở dịch_vụ y_tế bao_gồm : a ) Cơ_sở dịch_vụ tiêm ( chích ) , thay băng , đếm mạch , đo nhiệt_độ , đo huyết_áp ; b ) Cơ_sở dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà ; c ) Cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh trong nước và ra nước_ngoài ; d ) Cơ_sở dịch_vụ kính_thuốc ; đ ) Cơ_sở dịch_vụ thẩm_mỹ ; e ) Cơ_sở dịch_vụ y_tế khác . Kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh ( Hình từ Internet )
None
1
Dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là một loại_hình dịch_vụ y_tế . Đây là dịch_vụ đặc_biệt , bạn cần đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định pháp_luật mới được phép kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP như sau : Hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phải theo một trong các hình_thức tổ_chức sau đây : ... 7 . Cơ_sở dịch_vụ y_tế bao_gồm : a ) Cơ_sở dịch_vụ tiêm ( chích ) , thay băng , đếm mạch , đo nhiệt_độ , đo huyết_áp ; b ) Cơ_sở dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà ; c ) Cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh trong nước và ra nước_ngoài ; d ) Cơ_sở dịch_vụ kính_thuốc ; đ ) Cơ_sở dịch_vụ thẩm_mỹ ; e ) Cơ_sở dịch_vụ y_tế khác . Kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh ( Hình từ Internet )
18,340
Điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là gì ?
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại: ... Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển, cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 23a được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP vào Mục 1 Chương_III_Nghị định 109/2016/NĐ-CP có quy_định : * Cơ_sở vật_chất : - Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh, chữa bệnh lưu_động ) ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ, phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; - Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại, trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ. * Trang_thiết_bị y_tế : - Có đủ trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu. Có hợp_đồng vận_chuyển cấp_cứu với công_ty dịch_vụ hàng không nếu cơ_sở đăng_ký vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài. * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc
None
1
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 23a được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP vào Mục 1 Chương_III_Nghị định 109/2016/NĐ-CP có quy_định : * Cơ_sở vật_chất : - Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh , chữa bệnh lưu_động ) ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; - Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại , trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ . * Trang_thiết_bị y_tế : - Có đủ trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu . Có hợp_đồng vận_chuyển cấp_cứu với công_ty dịch_vụ hàng không nếu cơ_sở đăng_ký vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài . * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đã được học về chuyên_ngành hồi_sức cấp_cứu .
18,341
Điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là gì ?
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại: ... người_bệnh ra nước_ngoài. * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đã được học về chuyên_ngành hồi_sức cấp_cứu.Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển, cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 23a được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP vào Mục 1 Chương_III_Nghị định 109/2016/NĐ-CP có quy_định : * Cơ_sở vật_chất : - Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh, chữa bệnh lưu_động ) ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ, phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; - Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại, trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ. * Trang_thiết_bị y_tế : - Có đủ trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu. Có hợp_đồng vận_chuyển
None
1
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 23a được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP vào Mục 1 Chương_III_Nghị định 109/2016/NĐ-CP có quy_định : * Cơ_sở vật_chất : - Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh , chữa bệnh lưu_động ) ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; - Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại , trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ . * Trang_thiết_bị y_tế : - Có đủ trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu . Có hợp_đồng vận_chuyển cấp_cứu với công_ty dịch_vụ hàng không nếu cơ_sở đăng_ký vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài . * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đã được học về chuyên_ngành hồi_sức cấp_cứu .
18,342
Điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh là gì ?
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại: ... trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu. Có hợp_đồng vận_chuyển cấp_cứu với công_ty dịch_vụ hàng không nếu cơ_sở đăng_ký vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài. * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đã được học về chuyên_ngành hồi_sức cấp_cứu.
None
1
Các điều_kiện để kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Nghị_định 109/2016/NĐ-CP và Nghị_định 155/2018/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 23a được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP vào Mục 1 Chương_III_Nghị định 109/2016/NĐ-CP có quy_định : * Cơ_sở vật_chất : - Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh , chữa bệnh lưu_động ) ; - Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; - Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại , trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ . * Trang_thiết_bị y_tế : - Có đủ trang_thiết_bị y_tế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở ; - Vận_chuyển cấp_cứu phải có xe ô_tô cứu_thương ; có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu . Có hợp_đồng vận_chuyển cấp_cứu với công_ty dịch_vụ hàng không nếu cơ_sở đăng_ký vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài . * Nhân_sự : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là bác_sỹ có chứng_chỉ hành_nghề ; - Có văn_bằng chuyên_môn hoặc chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đã được học về chuyên_ngành hồi_sức cấp_cứu .
18,343
Thủ_tục kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh cần thực_hiện những gì ?
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép: ... Trước_hết, bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài. Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế. Về hồ_sơ, thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển, cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009, Điều 46 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP, Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở
None
1
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế . Về hồ_sơ , thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Điều 46 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện . Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không . * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động , Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày , tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ) , cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định . + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ , cơ_sở phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , sửa_đổi , nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp , cấp lại , điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung , sửa_đổi , hoặc bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động .
18,344
Thủ_tục kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh cần thực_hiện những gì ?
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép: ... chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất, thiết_bị y_tế, tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất, thiết_bị y_tế, tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu, hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện. Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không. * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh /
None
1
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế . Về hồ_sơ , thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Điều 46 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện . Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không . * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động , Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày , tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ) , cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định . + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ , cơ_sở phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , sửa_đổi , nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp , cấp lại , điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung , sửa_đổi , hoặc bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động .
18,345
Thủ_tục kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh cần thực_hiện những gì ?
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép: ... có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không. * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động, Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày, tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ), cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định. + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở
None
1
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế . Về hồ_sơ , thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Điều 46 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện . Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không . * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động , Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày , tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ) , cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định . + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ , cơ_sở phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , sửa_đổi , nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp , cấp lại , điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung , sửa_đổi , hoặc bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động .
18,346
Thủ_tục kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh cần thực_hiện những gì ?
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép: ... ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ, thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ. Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào, nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ, cơ_sở phải bổ_sung, sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung, sửa_đổi, nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp, cấp lại, điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày, kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung, sửa_đổi, hoặc bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp, cấp lại, điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động.
None
1
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế . Về hồ_sơ , thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Điều 46 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện . Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không . * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động , Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày , tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ) , cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định . + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ , cơ_sở phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , sửa_đổi , nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp , cấp lại , điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung , sửa_đổi , hoặc bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động .
18,347
Thủ_tục kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh cần thực_hiện những gì ?
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép: ... , hoặc bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp, cấp lại, điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động.
None
1
Trước_hết , bạn cần thành_lập doanh_nghiệp hoặc làm thủ_tục đầu_tư nếu tiếp_nhận vốn đầu_tư nước_ngoài . Chúng_tôi chỉ đề_cập đến thủ_tục xin cấp phép của các cơ_quan y_tế . Về hồ_sơ , thủ_tục xin phép kinh_doanh dịch_vụ vận_chuyển , cấp_cứu người_bệnh được quy_định tại Điều 45 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Điều 46 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 và Điều 43 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , Điều 44 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP như sau : * Cơ_quan giải_quyết : Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở * Hồ_sơ đăng_ký : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động theo Mẫu 01 Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; - Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc văn_bản có tên của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tư_nhân hoặc giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Danh_sách đăng_ký người hành_nghề tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) ; - Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức nhân_sự phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các hình_thức tổ_chức quy_định ; - Danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất trên cơ_sở danh_mục chuyên_môn kỹ_thuật do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành ; - Đối_với cơ_sở dịch_vụ cấp_cứu , hỗ_trợ vận_chuyển người_bệnh : Bản_sao hợp_lệ hợp_đồng hỗ_trợ chuyên_môn với bệnh_viện . Trong trường_hợp có cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển người_bệnh ra nước_ngoài cần có bản_sao hợp_lệ hợp_đồng vận_chuyển người_bệnh với công_ty dịch_vụ hàng_không . * Trình_tự thủ_tục Đơn_vị nộp 01 bộ hồ_sơ cho Sở y_tế tỉnh / thành_phố nơi đặt trụ_sở Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động , Sở Y thực_hiện như sau : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thì sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận gửi ngay cho cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định ; - Trường_hợp hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện thì trong thời_hạn 03 ngày , tính từ thời_điểm nhận được hồ_sơ ( tính theo dấu bưu_điện đến ) , cơ_quan tiếp_nhận gửi cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định . + ) Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải xem_xét để cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp không cấp thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + ) Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ , thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Văn_bản thông_báo phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi ; - Khi nhận được văn_bản yêu_cầu hoàn_chỉnh hồ_sơ , cơ_sở phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; - Sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , sửa_đổi , nếu cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thì phải cấp giấy_phép hoạt_động trong thời_gian quy_định ( 45 ngày ) ; nếu không cấp , cấp lại , điều_chỉnh thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; - Sau 60 ngày , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản yêu_cầu mà cơ_sở đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động không bổ_sung , sửa_đổi , hoặc bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đạt yêu_cầu thì phải thực_hiện lại từ đầu thủ_tục đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động .
18,348
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng tuần thực_hiện thế_nào ?
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_t: ... Việc kiểm_tra, bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt đọ<unk> không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bọ<unk> làm nóng đọ<unk> ng cơ. - Ống thông gió tự_do, không bị cản_trở. Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng, đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn. - Đường ống không bị rò_rỉ. - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường. - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường. - Nguồn dự_trữ đầy bể. Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bọ<unk> điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng. - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng. - Công_tắc cô_lập đang
None
1
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt độ không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bộ làm nóng động cơ . - Ống thông gió tự_do , không bị cản_trở . Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng , đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn . - Đường ống không bị rò_rỉ . - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường . - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường . - Nguồn dự_trữ đầy bể . Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bộ điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng . - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng . - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ) . - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật . - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của động cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ . Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống động cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba . - Công_tắc chọn bộ điều_khiển đang ở trạng_thái tự động . - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường . - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường . - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt . - Tất cả các đèn báo động đều tắt . - Bộ đo thời gian chạy động cơ đang đọc . - Mức dầu trên bộ truyền động bánh_răng vuông góc đang bình thường . - Mức dầu trên vỏ động cơ bình thường . - Mức_nước làm mát bình thường . - Mức điện giải trong ắc quy bình thường . - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn . Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào ? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt động không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi động bơm theo dạng tự động hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần . - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần . Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như nêu trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra độ kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra độ rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt độ làm_việc của hộp bao , ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi động bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian động cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bộ điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi động khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi động ( với bộ điều_khiển ngừng tự động ) - Quy_trình với hệ_thống động cơ diesel : Giám_sát thời gian động cơ khởi động Giám_sát thời gian động cơ đạt tốc độ vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của động cơ , chỉ_số tốc độ , nước , và các thông_số về nhiệt độ dầu khi động cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bộ trao_đổi nhiệt
18,349
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng tuần thực_hiện thế_nào ?
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_t: ... điện - Đèn báo bọ<unk> điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng. - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng. - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ). - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật. - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của đọ<unk> ng cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ. Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống đọ<unk> ng cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba. - Công_tắc chọn bọ<unk> điều_khiển đang ở trạng_thái tự đọ<unk> ng. - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường. - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường. - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt. - Tất cả các đèn báo đọ<unk> ng đều tắt. - Bọ<unk> đo thời gian chạy đọ<unk> ng cơ
None
1
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt độ không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bộ làm nóng động cơ . - Ống thông gió tự_do , không bị cản_trở . Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng , đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn . - Đường ống không bị rò_rỉ . - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường . - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường . - Nguồn dự_trữ đầy bể . Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bộ điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng . - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng . - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ) . - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật . - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của động cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ . Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống động cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba . - Công_tắc chọn bộ điều_khiển đang ở trạng_thái tự động . - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường . - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường . - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt . - Tất cả các đèn báo động đều tắt . - Bộ đo thời gian chạy động cơ đang đọc . - Mức dầu trên bộ truyền động bánh_răng vuông góc đang bình thường . - Mức dầu trên vỏ động cơ bình thường . - Mức_nước làm mát bình thường . - Mức điện giải trong ắc quy bình thường . - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn . Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào ? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt động không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi động bơm theo dạng tự động hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần . - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần . Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như nêu trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra độ kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra độ rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt độ làm_việc của hộp bao , ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi động bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian động cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bộ điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi động khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi động ( với bộ điều_khiển ngừng tự động ) - Quy_trình với hệ_thống động cơ diesel : Giám_sát thời gian động cơ khởi động Giám_sát thời gian động cơ đạt tốc độ vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của động cơ , chỉ_số tốc độ , nước , và các thông_số về nhiệt độ dầu khi động cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bộ trao_đổi nhiệt
18,350
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng tuần thực_hiện thế_nào ?
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_t: ... đang tắt. - Tất cả các đèn báo đọ<unk> ng đều tắt. - Bọ<unk> đo thời gian chạy đọ<unk> ng cơ đang đọc. - Mức dầu trên bọ<unk> truyền đọ<unk> ng bánh_răng vuông góc đang bình thường. - Mức dầu trên vỏ đọ<unk> ng cơ bình thường. - Mức_nước làm mát bình thường. - Mức điện giải trong ắc quy bình thường. - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn. Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt đọ<unk> ng không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi đọ<unk> ng bơm theo dạng tự đọ<unk> ng hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần. - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần. Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như ne<unk> u trong danh_sách dưới đây khi
None
1
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt độ không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bộ làm nóng động cơ . - Ống thông gió tự_do , không bị cản_trở . Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng , đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn . - Đường ống không bị rò_rỉ . - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường . - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường . - Nguồn dự_trữ đầy bể . Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bộ điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng . - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng . - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ) . - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật . - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của động cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ . Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống động cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba . - Công_tắc chọn bộ điều_khiển đang ở trạng_thái tự động . - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường . - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường . - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt . - Tất cả các đèn báo động đều tắt . - Bộ đo thời gian chạy động cơ đang đọc . - Mức dầu trên bộ truyền động bánh_răng vuông góc đang bình thường . - Mức dầu trên vỏ động cơ bình thường . - Mức_nước làm mát bình thường . - Mức điện giải trong ắc quy bình thường . - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn . Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào ? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt động không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi động bơm theo dạng tự động hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần . - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần . Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như nêu trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra độ kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra độ rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt độ làm_việc của hộp bao , ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi động bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian động cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bộ điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi động khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi động ( với bộ điều_khiển ngừng tự động ) - Quy_trình với hệ_thống động cơ diesel : Giám_sát thời gian động cơ khởi động Giám_sát thời gian động cơ đạt tốc độ vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của động cơ , chỉ_số tốc độ , nước , và các thông_số về nhiệt độ dầu khi động cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bộ trao_đổi nhiệt
18,351
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng tuần thực_hiện thế_nào ?
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_t: ... lần / tuần. - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần. Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như ne<unk> u trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra đọ<unk> kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra đọ<unk> rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt đọ<unk> làm_việc của họ<unk> p bao, ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi đọ<unk> ng bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian đọ<unk> ng cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bọ<unk> điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi đọ<unk> ng khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi đọ<unk> ng ( với bọ<unk> điều_khiển ngừng tự đọ<unk> ng ) - Quy_trình với hệ_thống đọ<unk> ng cơ diesel : Giám_sát thời
None
1
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt độ không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bộ làm nóng động cơ . - Ống thông gió tự_do , không bị cản_trở . Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng , đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn . - Đường ống không bị rò_rỉ . - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường . - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường . - Nguồn dự_trữ đầy bể . Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bộ điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng . - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng . - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ) . - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật . - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của động cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ . Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống động cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba . - Công_tắc chọn bộ điều_khiển đang ở trạng_thái tự động . - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường . - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường . - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt . - Tất cả các đèn báo động đều tắt . - Bộ đo thời gian chạy động cơ đang đọc . - Mức dầu trên bộ truyền động bánh_răng vuông góc đang bình thường . - Mức dầu trên vỏ động cơ bình thường . - Mức_nước làm mát bình thường . - Mức điện giải trong ắc quy bình thường . - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn . Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào ? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt động không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi động bơm theo dạng tự động hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần . - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần . Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như nêu trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra độ kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra độ rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt độ làm_việc của hộp bao , ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi động bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian động cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bộ điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi động khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi động ( với bộ điều_khiển ngừng tự động ) - Quy_trình với hệ_thống động cơ diesel : Giám_sát thời gian động cơ khởi động Giám_sát thời gian động cơ đạt tốc độ vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của động cơ , chỉ_số tốc độ , nước , và các thông_số về nhiệt độ dầu khi động cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bộ trao_đổi nhiệt
18,352
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng tuần thực_hiện thế_nào ?
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_t: ... khởi đọ<unk> ng ( với bọ<unk> điều_khiển ngừng tự đọ<unk> ng ) - Quy_trình với hệ_thống đọ<unk> ng cơ diesel : Giám_sát thời gian đọ<unk> ng cơ khởi đọ<unk> ng Giám_sát thời gian đọ<unk> ng cơ đạt tốc đọ<unk> vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của đọ<unk> ng cơ, chỉ_số tốc đọ<unk>, nước, và các thông_số về nhiệt đọ<unk> dầu khi đọ<unk> ng cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bọ<unk> trao_đổi nhiệt
None
1
Việc kiểm_tra , bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy theo tuần được thực_hiện theo 2 chu_trình chính được hướng_dẫn tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy như sau : * Tiến_hành công_tác kiểm_tra trực_quan như sau : Bước 1 : Kiểm_tra tình_trạng nhà bơm - Nhiệt độ không thấp hơn 4,4 °C với phòng có bơm diesel không có bộ làm nóng động cơ . - Ống thông gió tự_do , không bị cản_trở . Bước 2 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống bơm - Van dự_phòng , đầu_ra và đầu hút bơm được mở hoàn_toàn . - Đường ống không bị rò_rỉ . - Thông_số đo áp_lực đường hút bình thường . - Thông_số đo áp_lực đường hệ_thống bình thường . - Nguồn dự_trữ đầy bể . Bước 3 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống điện - Đèn báo bộ điều_khiển ( báo có nguồn ) đang sáng . - Đèn báo_công tắc chuyển_giao bình thường đang sáng . - Công_tắc cô_lập đang đóng nguồn dự_phòng ( khẩn cấp ) . - Đèn báo đảo pha đang tắt hoặc đèn báo đổi pha bình thường đang bật . - Mức dầu trong cửa_quan sát dầu của động cơ trục đứng đang bình thường - Màn lọc đầu hút nước không bị che và được đặt đúng chỗ . Bước 4 : Kiểm_tra tình_trạng hệ_thống động cơ diesel - Bình nhiên_liệu đầy hai_phần_ba . - Công_tắc chọn bộ điều_khiển đang ở trạng_thái tự động . - Thông_số điện_áp trên ắc quy bình thường . - Thông_số dòng nạp ắc quy bình thường . - Đèn báo ắc quy đang bật hoặc đèn báo sự_cố ắc quy đang tắt . - Tất cả các đèn báo động đều tắt . - Bộ đo thời gian chạy động cơ đang đọc . - Mức dầu trên bộ truyền động bánh_răng vuông góc đang bình thường . - Mức dầu trên vỏ động cơ bình thường . - Mức_nước làm mát bình thường . - Mức điện giải trong ắc quy bình thường . - Vỏ ắc quy không bị ăn_mòn . Thực_hiện kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hằng tuần và hằng năm theo hướng_dẫn thế_nào ? * Tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm như sau : Bước 1 : Kiểm_nghiệm hoạt động không tải của máy_bơm nước chữa_cháy bằng cách khởi động bơm theo dạng tự động hoặc bằng tay - Bơm điện tối_thiểu 10 phút / lần / tuần . - Bơm diesel tối_thiểu 30 phút / lần / tuần . Bước 2 : Tiến_hành giám_sát trực_quan hoặc điều_chỉnh như nêu trong danh_sách dưới đây khi bơm đang chạy cho phù_hợp - Quy_trình với hệ_thống bơm : Ghi_nhận thông_số áp_lực đầu_ra và đầu hút của hệ_thống Kiểm_tra độ kín các vị_trí khớp nối Điều_chỉnh chốt đệm nếu cần Kiểm_tra độ rung hay tiếng ồn bất thường Kiểm_tra nhiệt độ làm_việc của hộp bao , ổ_trục hoặc vỏ bơm Ghi_nhận áp_lực khởi động bơm - Quy_trình với hệ_thống điện : Giám_sát thời gian động cơ cần để gia_tốc đến hết tốc_lực Ghi_nhận thời gian bộ điều_khiển dừng ở bước_đầu ( với trường hợp khởi động khi giảm áp hoặc giảm dòng ) Ghi_nhận thời gian bơm chạy sau khởi động ( với bộ điều_khiển ngừng tự động ) - Quy_trình với hệ_thống động cơ diesel : Giám_sát thời gian động cơ khởi động Giám_sát thời gian động cơ đạt tốc độ vận_hành Định_kỳ giám_sát số_đo áp_lực dầu của động cơ , chỉ_số tốc độ , nước , và các thông_số về nhiệt độ dầu khi động cơ đang vận_hành Ghi_nhận các điểm bất thường Kiểm_tra lưu_lượng nước lạnh trong bộ trao_đổi nhiệt
18,353
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm thực_hiện thế_nào ?
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA hướng_dẫn về kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm như sau : - Kiểm_tra cụm bơm nước chữa_cháy dựa tre<unk> n lưu_lượng nước tối_thiểu, lưu_lượng nước định_mức và tối_đa của bơm bằng cách kiểm_soát lượng nước đưa ra qua thiết_bị kiểm_nghiệm tiêu_chuẩn. - Tiến_hành công_tác giám_sát trực_quan, đo lường, và điều_chỉnh nêu trong danh_sách dưới đây cho phù_hợp khi bơm đang vận_hành và lưu_chuyển nước với tình_trạng đầu_ra như sau : - Kiểm_tra tình_trạng không có nước ( ngưỡng tối_đa ) : hoạt đọ<unk> ng xả nước của van xả dòng, hoạt đọ<unk> ng của van xả áp_lực ( nếu có lắp_đặt ) xem có đúng hay không, tiếp_tục kiểm_nghiệm trong 0,5 giờ. - Kiểm_tra với từng tình_trạng lưu_lượng nước : ghi_nhận điện_áp và cường đọ<unk> dòng_điện của đọ<unk> ng cơ_điện, ghi_nhận tốc đọ<unk> bơm, ghi_nhận thông_số đồng thời ( tương_đối ) của áp_lực đầu_ra và đầu hút, lưu_lượng xả của bơm. - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có van
None
1
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA hướng_dẫn về kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm như sau : - Kiểm_tra cụm bơm nước chữa_cháy dựa trên lưu_lượng nước tối_thiểu , lưu_lượng nước định_mức và tối_đa của bơm bằng cách kiểm_soát lượng nước đưa ra qua thiết_bị kiểm_nghiệm tiêu_chuẩn . - Tiến_hành công_tác giám_sát trực_quan , đo lường , và điều_chỉnh nêu trong danh_sách dưới đây cho phù_hợp khi bơm đang vận_hành và lưu_chuyển nước với tình_trạng đầu_ra như sau : - Kiểm_tra tình_trạng không có nước ( ngưỡng tối_đa ) : hoạt động xả nước của van xả dòng , hoạt động của van xả áp_lực ( nếu có lắp_đặt ) xem có đúng hay không , tiếp_tục kiểm_nghiệm trong 0,5 giờ . - Kiểm_tra với từng tình_trạng lưu_lượng nước : ghi_nhận điện_áp và cường độ dòng_điện của động cơ_điện , ghi_nhận tốc độ bơm , ghi_nhận thông_số đồng thời ( tương_đối ) của áp_lực đầu_ra và đầu hút , lưu_lượng xả của bơm . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có van xả áp_lực , phải giám_sát kỹ hoạt động của van xả trong mọi tình_trạng lưu_lượng . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có công_tắc chuyển_giao tự động , thì phải tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm sau đây để đảm_bảo thiết_bị bảo_vệ chống quá dòng ( như là cầu_chì hay cầu_dao ) không hở : + Giả_lập một tình_huống có sự_cố điện khi bơm đang vận_hành ở mức tải tối_đa ; + Đảm_bảo công_tắc chuyển_giao chuyển nguồn sang nguồn điện thay_thế ; + Đảm_bảo bơm tiếp_tục vận_hành tại mức tải tối_đa ; + Kết_thúc tình_huống giả_lập sự_cố và kiểm_tra để đảm_bảo bơm kết_nối lại với nguồn điện thông thường sau một khoảng trễ . - Giả_lập tình_trạng báo động bằng cách kích_hoạt mạch báo động tại các vị_trí cảm_ứng báo động và phải giám_sát hoạt động của tất cả các thiết_bị báo động cục bộ hoặc từ xa .
18,354
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm thực_hiện thế_nào ?
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... ọ<unk> bơm, ghi_nhận thông_số đồng thời ( tương_đối ) của áp_lực đầu_ra và đầu hút, lưu_lượng xả của bơm. - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có van xả áp_lực, phải giám_sát kỹ hoạt đọ<unk> ng của van xả trong mọi tình_trạng lưu_lượng. - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có công_tắc chuyển_giao tự đọ<unk> ng, thì phải tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm sau đây để đảm_bảo thiết_bị bảo_vệ chống quá dòng ( như là cầu_chì hay cầu_dao ) không hở : + Giả_lập mọ<unk> t tình_huống có sự_cố điện khi bơm đang vận_hành ở mức tải tối_đa ; + Đảm_bảo công_tắc chuyển_giao chuyển nguồn sang nguồn điện thay_thế ; + Đảm_bảo bơm tiếp_tục vận_hành tại mức tải tối_đa ; + Kết_thúc tình_huống giả_lập sự_cố và kiểm_tra để đảm_bảo bơm kết_nối lại với nguồn điện thông thường sau mọ<unk> t khoảng trễ. - Giả_lập tình_trạng báo đọ<unk> ng bằng cách kích_hoạt mạch báo đọ<unk> ng tại các vị_trí cảm_ứng báo đọ<unk> ng và phải giám_sát hoạt đọ<unk> ng của tất
None
1
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA hướng_dẫn về kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm như sau : - Kiểm_tra cụm bơm nước chữa_cháy dựa trên lưu_lượng nước tối_thiểu , lưu_lượng nước định_mức và tối_đa của bơm bằng cách kiểm_soát lượng nước đưa ra qua thiết_bị kiểm_nghiệm tiêu_chuẩn . - Tiến_hành công_tác giám_sát trực_quan , đo lường , và điều_chỉnh nêu trong danh_sách dưới đây cho phù_hợp khi bơm đang vận_hành và lưu_chuyển nước với tình_trạng đầu_ra như sau : - Kiểm_tra tình_trạng không có nước ( ngưỡng tối_đa ) : hoạt động xả nước của van xả dòng , hoạt động của van xả áp_lực ( nếu có lắp_đặt ) xem có đúng hay không , tiếp_tục kiểm_nghiệm trong 0,5 giờ . - Kiểm_tra với từng tình_trạng lưu_lượng nước : ghi_nhận điện_áp và cường độ dòng_điện của động cơ_điện , ghi_nhận tốc độ bơm , ghi_nhận thông_số đồng thời ( tương_đối ) của áp_lực đầu_ra và đầu hút , lưu_lượng xả của bơm . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có van xả áp_lực , phải giám_sát kỹ hoạt động của van xả trong mọi tình_trạng lưu_lượng . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có công_tắc chuyển_giao tự động , thì phải tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm sau đây để đảm_bảo thiết_bị bảo_vệ chống quá dòng ( như là cầu_chì hay cầu_dao ) không hở : + Giả_lập một tình_huống có sự_cố điện khi bơm đang vận_hành ở mức tải tối_đa ; + Đảm_bảo công_tắc chuyển_giao chuyển nguồn sang nguồn điện thay_thế ; + Đảm_bảo bơm tiếp_tục vận_hành tại mức tải tối_đa ; + Kết_thúc tình_huống giả_lập sự_cố và kiểm_tra để đảm_bảo bơm kết_nối lại với nguồn điện thông thường sau một khoảng trễ . - Giả_lập tình_trạng báo động bằng cách kích_hoạt mạch báo động tại các vị_trí cảm_ứng báo động và phải giám_sát hoạt động của tất cả các thiết_bị báo động cục bộ hoặc từ xa .
18,355
Quy_trình kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm thực_hiện thế_nào ?
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... <unk> ng bằng cách kích_hoạt mạch báo đọ<unk> ng tại các vị_trí cảm_ứng báo đọ<unk> ng và phải giám_sát hoạt đọ<unk> ng của tất cả các thiết_bị báo đọ<unk> ng cục bọ<unk> hoặc từ xa.
None
1
Tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA hướng_dẫn về kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy định_kỳ hàng năm như sau : - Kiểm_tra cụm bơm nước chữa_cháy dựa trên lưu_lượng nước tối_thiểu , lưu_lượng nước định_mức và tối_đa của bơm bằng cách kiểm_soát lượng nước đưa ra qua thiết_bị kiểm_nghiệm tiêu_chuẩn . - Tiến_hành công_tác giám_sát trực_quan , đo lường , và điều_chỉnh nêu trong danh_sách dưới đây cho phù_hợp khi bơm đang vận_hành và lưu_chuyển nước với tình_trạng đầu_ra như sau : - Kiểm_tra tình_trạng không có nước ( ngưỡng tối_đa ) : hoạt động xả nước của van xả dòng , hoạt động của van xả áp_lực ( nếu có lắp_đặt ) xem có đúng hay không , tiếp_tục kiểm_nghiệm trong 0,5 giờ . - Kiểm_tra với từng tình_trạng lưu_lượng nước : ghi_nhận điện_áp và cường độ dòng_điện của động cơ_điện , ghi_nhận tốc độ bơm , ghi_nhận thông_số đồng thời ( tương_đối ) của áp_lực đầu_ra và đầu hút , lưu_lượng xả của bơm . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có van xả áp_lực , phải giám_sát kỹ hoạt động của van xả trong mọi tình_trạng lưu_lượng . - Đối_với các hệ_thống lắp_đặt có công_tắc chuyển_giao tự động , thì phải tiến_hành công_tác kiểm_nghiệm sau đây để đảm_bảo thiết_bị bảo_vệ chống quá dòng ( như là cầu_chì hay cầu_dao ) không hở : + Giả_lập một tình_huống có sự_cố điện khi bơm đang vận_hành ở mức tải tối_đa ; + Đảm_bảo công_tắc chuyển_giao chuyển nguồn sang nguồn điện thay_thế ; + Đảm_bảo bơm tiếp_tục vận_hành tại mức tải tối_đa ; + Kết_thúc tình_huống giả_lập sự_cố và kiểm_tra để đảm_bảo bơm kết_nối lại với nguồn điện thông thường sau một khoảng trễ . - Giả_lập tình_trạng báo động bằng cách kích_hoạt mạch báo động tại các vị_trí cảm_ứng báo động và phải giám_sát hoạt động của tất cả các thiết_bị báo động cục bộ hoặc từ xa .
18,356
Khi nào kết_quả của công_tác kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy được xem là vẫn đủ điều_kiện để hoạt_động ?
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA quy_định về kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng bơm nước chữa_cháy như sau : * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần bơm Cụm bơm vẫn hoạt đọ<unk> ng tốt nếu thoả_mãn mọ<unk> t trong các điều_kiện sau đây trong khi kiểm_nghiệm : - Kết_quả khớp với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu thực_tế ban_đầu chưa điều_chỉnh. - Bơm nước chữa_cháy có kết_quả về đặc_tính hiệu suất khớp với thông_số ghi trên nhãn tên của bơm. Nếu bơm bị giảm hơn 5% áp_lực so với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu ban_đầu chưa điều_chỉnh hoặc so với nhãn tên thì phải điều_tra để tìm ra nguyên_nhân giảm hiệu suất. * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần đọ<unk> ng cơ Thông_số cường đọ<unk> dòng_điện và điện_áp, nếu có tích không vượt quá tích của điện_áp định_mức và cường đọ<unk> dòng toàn tải định_mức nhân với hệ_số dịch_vụ đọ<unk> ng cơ cho_phép, thì sẽ được xem là có_thể chấp nhận. Thông_số điện_áp của đọ@@
None
1
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA quy_định về kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng bơm nước chữa_cháy như sau : * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần bơm Cụm bơm vẫn hoạt động tốt nếu thoả_mãn một trong các điều_kiện sau đây trong khi kiểm_nghiệm : - Kết_quả khớp với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu thực_tế ban_đầu chưa điều_chỉnh . - Bơm nước chữa_cháy có kết_quả về đặc_tính hiệu suất khớp với thông_số ghi trên nhãn tên của bơm . Nếu bơm bị giảm hơn 5% áp_lực so với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu ban_đầu chưa điều_chỉnh hoặc so với nhãn tên thì phải điều_tra để tìm ra nguyên_nhân giảm hiệu suất . * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần động cơ Thông_số cường độ dòng_điện và điện_áp , nếu có tích không vượt quá tích của điện_áp định_mức và cường độ dòng toàn tải định_mức nhân với hệ_số dịch_vụ động cơ cho_phép , thì sẽ được xem là có_thể chấp nhận . Thông_số điện_áp của động cơ trong vòng 5% dưới hoặc 10% trên điện_áp định_mức ( ghi trên nhãn tên ) sẽ được xem là có_thể chấp nhận . * Bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy Phải xây_dựng một kế_hoạch bảo_dưỡng định_kỳ tất cả các thiết_bị , thành_phần của trạm bơm nước chữa_cháy theo hướng_dẫn của nhà sản xuất . Nếu nhà sản xuất không đưa ra bất kỳ hướng_dẫn nào về công_tác bảo_dưỡng định_kỳ , thì thực_hiện theo Phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn này . Đơn_vị quản_lý vận_hành công_trình phải lập hồ_sơ , phiếu theo_dõi công_tác kiểm_tra bảo_dưỡng , vận_hành định_kỳ trạm bơm nước chữa_cháy theo quy_định .
18,357
Khi nào kết_quả của công_tác kiểm_tra và bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy được xem là vẫn đủ điều_kiện để hoạt_động ?
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... <unk> dòng toàn tải định_mức nhân với hệ_số dịch_vụ đọ<unk> ng cơ cho_phép, thì sẽ được xem là có_thể chấp nhận. Thông_số điện_áp của đọ<unk> ng cơ trong vòng 5% dưới hoặc 10% tre<unk> n điện_áp định_mức ( ghi trên nhãn tên ) sẽ được xem là có_thể chấp nhận. * Bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy Phải xây_dựng mọ<unk> t kế_hoạch bảo_dưỡng định_kỳ tất cả các thiết_bị, thành_phần của trạm bơm nước chữa_cháy theo hướng_dẫn của nhà sản xuất. Nếu nhà sản xuất không đưa ra bất kỳ hướng_dẫn nào về công_tác bảo_dưỡng định_kỳ, thì thực_hiện theo Phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn này. Đơn_vị quản_lý vận_hành công_trình phải lập hồ_sơ, phiếu theo_dõi công_tác kiểm_tra bảo_dưỡng, vận_hành định_kỳ trạm bơm nước chữa_cháy theo quy_định.
None
1
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA quy_định về kết_quả kiểm_tra và bảo_dưỡng bơm nước chữa_cháy như sau : * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần bơm Cụm bơm vẫn hoạt động tốt nếu thoả_mãn một trong các điều_kiện sau đây trong khi kiểm_nghiệm : - Kết_quả khớp với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu thực_tế ban_đầu chưa điều_chỉnh . - Bơm nước chữa_cháy có kết_quả về đặc_tính hiệu suất khớp với thông_số ghi trên nhãn tên của bơm . Nếu bơm bị giảm hơn 5% áp_lực so với đường đặc tuyến kiểm_thử nghiệm_thu ban_đầu chưa điều_chỉnh hoặc so với nhãn tên thì phải điều_tra để tìm ra nguyên_nhân giảm hiệu suất . * Kết_quả kiểm_nghiệm và đánh_giá phần động cơ Thông_số cường độ dòng_điện và điện_áp , nếu có tích không vượt quá tích của điện_áp định_mức và cường độ dòng toàn tải định_mức nhân với hệ_số dịch_vụ động cơ cho_phép , thì sẽ được xem là có_thể chấp nhận . Thông_số điện_áp của động cơ trong vòng 5% dưới hoặc 10% trên điện_áp định_mức ( ghi trên nhãn tên ) sẽ được xem là có_thể chấp nhận . * Bảo_dưỡng trạm bơm nước chữa_cháy Phải xây_dựng một kế_hoạch bảo_dưỡng định_kỳ tất cả các thiết_bị , thành_phần của trạm bơm nước chữa_cháy theo hướng_dẫn của nhà sản xuất . Nếu nhà sản xuất không đưa ra bất kỳ hướng_dẫn nào về công_tác bảo_dưỡng định_kỳ , thì thực_hiện theo Phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn này . Đơn_vị quản_lý vận_hành công_trình phải lập hồ_sơ , phiếu theo_dõi công_tác kiểm_tra bảo_dưỡng , vận_hành định_kỳ trạm bơm nước chữa_cháy theo quy_định .
18,358
Điều_kiện thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới là gì ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 , khoản 1 Điều 18 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì điều_kiện đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vự: ... Căn_cứ tại Điều 8 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014, khoản 1 Điều 18 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì điều_kiện đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ( KVBG ) bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam thường_trú tại địa_bàn xã ở KVBG đăng_ký kết_hôn với công_dân của nước láng_giềng thường_trú tại đơn_vị hành_chính tương_đương cấp xã của Việt_Nam tiếp_giáp với xã ở KVBG của Việt_Nam nơi công_dân Việt_Nam thường_trú. - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn, gồm : + Kết_hôn giả_tạo + Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn,... + Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; + Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 , khoản 1 Điều 18 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì điều_kiện đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ( KVBG ) bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam thường_trú tại địa_bàn xã ở KVBG đăng_ký kết_hôn với công_dân của nước láng_giềng thường_trú tại đơn_vị hành_chính tương_đương cấp xã của Việt_Nam tiếp_giáp với xã ở KVBG của Việt_Nam nơi công_dân Việt_Nam thường_trú . - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn , gồm : + Kết_hôn giả_tạo + Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , ... + Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; + Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; * Lưu_ý : Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào theo quyết_định sửa_đổi ? ( Hình từ internet )
18,359
Điều_kiện thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới là gì ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 , khoản 1 Điều 18 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì điều_kiện đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vự: ... có chồng, có vợ ; + Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha, mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; * Lưu_ý : Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính. Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào theo quyết_định sửa_đổi? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 , khoản 1 Điều 18 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì điều_kiện đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ( KVBG ) bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam thường_trú tại địa_bàn xã ở KVBG đăng_ký kết_hôn với công_dân của nước láng_giềng thường_trú tại đơn_vị hành_chính tương_đương cấp xã của Việt_Nam tiếp_giáp với xã ở KVBG của Việt_Nam nơi công_dân Việt_Nam thường_trú . - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn , gồm : + Kết_hôn giả_tạo + Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , ... + Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; + Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; * Lưu_ý : Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào theo quyết_định sửa_đổi ? ( Hình từ internet )
18,360
Các cách nộp hồ_sơ đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 là gì ?
Căn_cứ tại mục 10 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ : ... Nộp hồ_sơ đăng_ký kết_hôn : có 02 cách - Nộp hồ_sơ trực_tiếp : nộp hồ_sơ đăng_ký kết_hôn tại Bộ_phận một cửa của UBND cấp xã có thẩm_quyền ; nộp lệ_phí nếu thuộc trường_hợp phải nộp lệ_phí đăng_ký kết_hôn . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến : truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng UBND cấp xã có thẩm_quyền . + Cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký kết_hôn ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ .
None
1
Căn_cứ tại mục 10 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ : Nộp hồ_sơ đăng_ký kết_hôn : có 02 cách - Nộp hồ_sơ trực_tiếp : nộp hồ_sơ đăng_ký kết_hôn tại Bộ_phận một cửa của UBND cấp xã có thẩm_quyền ; nộp lệ_phí nếu thuộc trường_hợp phải nộp lệ_phí đăng_ký kết_hôn . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến : truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng UBND cấp xã có thẩm_quyền . + Cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký kết_hôn ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ .
18,361
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 202: ... Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ, thống_nhất, hợp_lệ của hồ_sơ. ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ, có Phiếu hẹn, trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ), chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý. - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu, hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định. ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện. Sau khi hồ_sơ được bổ_sung, thực_hiện lại
None
1
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ) , chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ , ... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ) . + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến , công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam , nữ phải có_mặt , xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn , trong Sổ đăng_ký kết_hôn , khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn , ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn , mỗi bên nam , nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
18,362
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 202: ... cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện. Sau khi hồ_sơ được bổ_sung, thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung, hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn. - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất, hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ,... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả, trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả, chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ), hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và
None
1
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ) , chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ , ... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ) . + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến , công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam , nữ phải có_mặt , xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn , trong Sổ đăng_ký kết_hôn , khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn , ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn , mỗi bên nam , nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
18,363
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 202: ... thời_gian hẹn trả kết_quả, chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ), hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ). + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình, không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định, trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp, thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn, cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến, công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số. + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất
None
1
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ) , chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ , ... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ) . + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến , công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam , nữ phải có_mặt , xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn , trong Sổ đăng_ký kết_hôn , khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn , ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn , mỗi bên nam , nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
18,364
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 202: ... trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn, cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu. - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam, nữ phải có_mặt, xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn, trong Sổ đăng_ký kết_hôn, khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn, ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn. Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
None
1
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ) , chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ , ... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ) . + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến , công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam , nữ phải có_mặt , xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn , trong Sổ đăng_ký kết_hôn , khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn , ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn , mỗi bên nam , nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
18,365
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 202: ... về
None
1
Căn_cứ vào phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG ở cấp xã năm 2023 được thực_hiện như sau : - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nộp hồ_sơ trực_tuyến ) , chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . - Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ nộp trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của các thông_tin trong hồ_sơ , ... ) + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ( nếu người có yêu_cầu lựa_chọn hình_thức nộp hồ_sơ trực_tuyến ) . + Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , các bên có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , không thuộc trường_hợp từ_chối đăng_ký kết_hôn theo quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký kết_hôn theo hình_thức trực_tuyến , công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . + Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy chứng_nhận kết_hôn điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . + Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký kết_hôn , cập_nhật thông_tin đăng_ký kết_hôn và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy chứng_nhận kết_hôn , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Người có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ( hai bên nam , nữ phải có_mặt , xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ) kiểm_tra thông_tin trên Giấy chứng_nhận kết_hôn , trong Sổ đăng_ký kết_hôn , khẳng_định sự tự_nguyện kết_hôn và ký_tên vào Sổ đăng_ký kết_hôn , ký_tên vào Giấy chứng_nhận kết_hôn , mỗi bên nam , nữ nhận 01 bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
18,366
Các hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các hình_thức của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : ... " Điều 62 . Các hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Công_ty cổ_phần . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . " Như_vậy , hiện_nay bao_gồm 02 hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như trên . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các hình_thức của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : " Điều 62 . Các hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Công_ty cổ_phần . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . " Như_vậy , hiện_nay bao_gồm 02 hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như trên . ( Hình từ internet )
18,367
Doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : ... " Điều 63. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 2. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : " Điều 63 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên .
18,368
Doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : ... kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống. " Như_vậy, căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên. " Điều 63. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 2. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : " Điều 63 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên .
18,369
Doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : ... . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống. " Như_vậy, căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : " Điều 63 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên .
18,370
Doanh_nghiệp bảo_hiểm hoạt_động những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : ... nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm như sau : " Điều 63 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên .
18,371
Điều_kiện chung để cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như: ... Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như sau : " Điều 64. Điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1. Điều_kiện về cổ_đông, thành_viên góp vốn thành_lập : a ) Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; b ) Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân, đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này. 2. Điều_kiện về vốn : a ) Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như sau : " Điều 64 . Điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Điều_kiện về cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập : a ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; b ) Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này . 2 . Điều_kiện về vốn : a ) Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay , nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức , cá_nhân khác để tham_gia góp vốn . 3 . Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . 4 . Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp . " Như_vậy , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/01/2023 .
18,372
Điều_kiện chung để cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như: ... tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này. 2. Điều_kiện về vốn : a ) Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Cổ_đông, thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay, nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức, cá_nhân khác để tham_gia góp vốn. 3. Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, người đại_diện theo pháp_luật, Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý, kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này. 4. Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp. " Như_vậy, điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên. Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/01/2023.
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như sau : " Điều 64 . Điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Điều_kiện về cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập : a ) Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp ; b ) Tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , đang hoạt_động hợp_pháp ; trường_hợp tham_gia góp từ 10% vốn_điều_lệ trở lên thì phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm đã được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam góp vốn thành_lập doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm mới phải kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép và đáp_ứng tỷ_lệ an_toàn vốn theo quy_định của Luật này . 2 . Điều_kiện về vốn : a ) Vốn_điều_lệ được góp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Cổ_đông , thành_viên góp vốn thành_lập không được sử_dụng vốn vay , nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư của tổ_chức , cá_nhân khác để tham_gia góp vốn . 3 . Điều_kiện về nhân_sự : có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . 4 . Có hình_thức tổ_chức hoạt_động theo quy_định của Luật này và có dự_thảo điều_lệ phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp . " Như_vậy , điều_kiện chung cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm được quy_định như trên . Luật Kinh_doanh bảo_hiểm năm 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/01/2023 .
18,373
Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo khoản 20 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết trong thời_gian hoạt_động tại Việt_Nam . Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết trong thời_gian hoạt_động tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 20 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết trong thời_gian hoạt_động tại Việt_Nam . Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết trong thời_gian hoạt_động tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
18,374
Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 2. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . Như_vậy , hoạt_động của Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm .
18,375
Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống. Như_vậy, hoạt_động của Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống . Như_vậy , hoạt_động của Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm .
18,376
Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài khi thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế, trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính đã ký_kết thoả_thuận quốc_tế với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý, giám_sát hoạt_động của chi_nhánh ; b ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính cho_phép thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam để hoạt_động trong phạm_vi các nghiệp_vụ bảo_hiểm mà doanh_nghiệp được phép kinh_doanh ; c ) Có ít_nhất 07 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực dự_kiến đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện tại Việt_Nam ; d ) Có tổng_tài sản tối_thiểu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Luật này ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Cam_kết bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ, cam_kết
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài khi thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế , trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính đã ký_kết thoả_thuận quốc_tế với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý , giám_sát hoạt_động của chi_nhánh ; b ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính cho_phép thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam để hoạt_động trong phạm_vi các nghiệp_vụ bảo_hiểm mà doanh_nghiệp được phép kinh_doanh ; c ) Có ít_nhất 07 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực dự_kiến đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện tại Việt_Nam ; d ) Có tổng_tài sản tối_thiểu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Luật này ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Cam_kết bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; c ) Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . 3 . Chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động được phép hoạt_động như doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Như_vậy , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này .
18,377
Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Cam_kết bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ, cam_kết của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam. 2. Chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp, không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; c ) Có Giám_đốc chi_nhánh, Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý, kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này. 3. Chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động được phép hoạt_động như doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này. Như_vậy, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có vốn được cấp bằng Đồng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài khi thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế , trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính đã ký_kết thoả_thuận quốc_tế với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý , giám_sát hoạt_động của chi_nhánh ; b ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính cho_phép thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam để hoạt_động trong phạm_vi các nghiệp_vụ bảo_hiểm mà doanh_nghiệp được phép kinh_doanh ; c ) Có ít_nhất 07 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực dự_kiến đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện tại Việt_Nam ; d ) Có tổng_tài sản tối_thiểu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Luật này ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Cam_kết bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; c ) Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . 3 . Chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động được phép hoạt_động như doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Như_vậy , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này .
18,378
Chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... theo quy_định của Luật này. Như_vậy, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp, không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Có Giám_đốc chi_nhánh, Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý, kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 67 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài khi thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế , trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính đã ký_kết thoả_thuận quốc_tế với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý , giám_sát hoạt_động của chi_nhánh ; b ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính cho_phép thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam để hoạt_động trong phạm_vi các nghiệp_vụ bảo_hiểm mà doanh_nghiệp được phép kinh_doanh ; c ) Có ít_nhất 07 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực dự_kiến đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện tại Việt_Nam ; d ) Có tổng_tài sản tối_thiểu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 65 của Luật này ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 03 năm tài_chính liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ và đáp_ứng các điều_kiện về tài_chính theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Cam_kết bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ , cam_kết của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; c ) Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này . 3 . Chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động được phép hoạt_động như doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Như_vậy , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài dự_kiến thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có vốn được cấp bằng Đồng Việt_Nam và không thấp hơn mức tối_thiểu theo quy_định của Chính_phủ ; - Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh là nguồn hợp_pháp , không sử_dụng vốn vay hoặc nguồn vốn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Có Giám_đốc chi_nhánh , Chuyên_gia tính_toán dự_kiến đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về năng_lực quản_lý , kinh_nghiệm và chuyên_môn nghiệp_vụ quy_định tại Điều 81 của Luật này .
18,379
Trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi, gồm :... 2. Lập bến, bãi_tập kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện ;... Và căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại các Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 8, Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Hồ_sơ bao_gồm : 1. Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2. Bản_vẽ thiết_kế thi_công đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3. Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 4. Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 5. Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; 6. Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 2 . Lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện ; ... Và căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 8 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 4 . Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 5 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; 6 . Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp . Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Bản_vẽ thiết_kế thi_công ; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
18,380
Trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 5. Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; 6. Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp. Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp phép lập bến, bãi_tập kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Bản_vẽ thiết_kế thi_công ; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 2 . Lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện ; ... Và căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 8 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 4 . Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; 5 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; 6 . Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp . Như_vậy trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị cấp phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Bản_vẽ thiết_kế thi_công ; - Sơ hoạ vị_trí khu_vực tiến_hành các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; - Đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động đến việc vận_hành và an_toàn công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi ; - Văn_bản thoả_thuận về sử_dụng đất lâu_dài hoặc có thời_hạn với chủ sử_dụng đất hợp_pháp . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
18,381
Trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 2. Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Đối_với các hoạt_động quy_định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.... Theo đó thì trình tư, thủ_tục cấp giấy_phép lập bến, bãi_tập kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 2 . Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Đối_với các hoạt_động quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Theo đó thì trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép
18,382
Trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 2. Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Đối_với các hoạt_động quy_định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.... Theo đó thì trình tư,
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 2 . Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Đối_với các hoạt_động quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Theo đó thì trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép
18,383
Trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.... Theo đó thì trình tư, thủ_tục cấp giấy_phép lập bến, bãi_tập kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 2 . Thời_hạn cấp giấy_phép : a ) Đối_với các hoạt_động quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . ... Theo đó thì trình tư , thủ_tục cấp giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép : Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép
18,384
Thời_hạn của giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi là bao_lâu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Như_vậy giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Như_vậy giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm .
18,385
Tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có thời_hạn bảo_quản trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về giải_thích từ_ngữ như sau : ... Giải_thích từ_ngữ … 2 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ được quy_định hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . b ) Bảo_quản có thời_hạn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 05 năm đến 70 năm Như_vậy , theo quy_định trên thì Tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có thời_hạn bảo_quản từ 05 năm đến 70 năm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về giải_thích từ_ngữ như sau : Giải_thích từ_ngữ … 2 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ được quy_định hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . b ) Bảo_quản có thời_hạn : những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 05 năm đến 70 năm Như_vậy , theo quy_định trên thì Tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có thời_hạn bảo_quản từ 05 năm đến 70 năm . ( Hình từ Internet )
18,386
Thời_hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có bao_nhiêu nhóm tài_liệu ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : ... Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1. Bảng thời_hạn bảo_quản hồ sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ, tài_liệu có chỉ_dẫn thời hạn bảo_quản. 2. Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ, tài_liệu sau : Nhóm 1. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 2. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4. Hồ_sơ, tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5. Hồ_sơ, tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; Nhóm 6. Hồ_sơ, tài_liệu tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng ; Nhóm 7 : Hồ_sơ, tài_liệu an_toàn bức_xạ, hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử. Như_vậy, theo quy_định trên thì hời hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có 07 nhóm tài_liệu sau : - Nhóm 1. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ , tài_liệu có chỉ_dẫn thời hạn bảo_quản . 2 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ , tài_liệu sau : Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử . Như_vậy , theo quy_định trên thì hời hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có 07 nhóm tài_liệu sau : - Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; - Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; - Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; - Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; - Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử
18,387
Thời_hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có bao_nhiêu nhóm tài_liệu ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : ... 1. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; - Nhóm 4. Hồ_sơ, tài_liệu phát_triển công_nghệ ; - Nhóm 5. Hồ_sơ, tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; - Nhóm 6. Hồ_sơ, tài_liệu tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng ; - Nhóm 7 : Hồ_sơ, tài_liệu an_toàn bức_xạ, hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1. Bảng thời_hạn bảo_quản hồ sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ, tài_liệu có chỉ_dẫn thời hạn bảo_quản. 2. Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ, tài_liệu sau : Nhóm 1. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 2. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4. Hồ_sơ, tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5. Hồ_sơ, tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ;
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ , tài_liệu có chỉ_dẫn thời hạn bảo_quản . 2 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ , tài_liệu sau : Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử . Như_vậy , theo quy_định trên thì hời hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có 07 nhóm tài_liệu sau : - Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; - Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; - Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; - Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; - Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử
18,388
Thời_hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có bao_nhiêu nhóm tài_liệu ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : ... các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4. Hồ_sơ, tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5. Hồ_sơ, tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; Nhóm 6. Hồ_sơ, tài_liệu tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng ; Nhóm 7 : Hồ_sơ, tài_liệu an_toàn bức_xạ, hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử. Như_vậy, theo quy_định trên thì hời hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có 07 nhóm tài_liệu sau : - Nhóm 1. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2. Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3. Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; - Nhóm 4. Hồ_sơ, tài_liệu phát_triển công_nghệ ; - Nhóm 5. Hồ_sơ, tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; - Nhóm 6. Hồ_sơ, tài_liệu tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng ; - Nhóm 7 : Hồ_sơ, tài_liệu an_toàn bức_xạ, hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ là bảng kê các nhóm hồ_sơ , tài_liệu có chỉ_dẫn thời hạn bảo_quản . 2 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ban_hành kèm theo Thông_tư này được áp_dụng đối_với 07 nhóm hồ_sơ , tài_liệu sau : Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử . Như_vậy , theo quy_định trên thì hời hạn bảo_quản tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ có 07 nhóm tài_liệu sau : - Nhóm 1 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 2 . Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Nhóm 3 . Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học ; - Nhóm 4 . Hồ_sơ , tài_liệu phát_triển công_nghệ ; - Nhóm 5 . Hồ_sơ , tài_liệu sở_hữu_trí_tuệ ; - Nhóm 6 . Hồ_sơ , tài_liệu tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng ; - Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu an_toàn bức_xạ , hạt_nhân và năng_lượng nguyên_tử
18,389
Xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_ngh: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN, có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Sử_dụng Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1. Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu được sử_dụng làm căn_cứ để xác_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của cơ_quan. Khi xác_định giá_trị hồ_sơ, tài_liệu phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ, tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định tại Thông_tư này ; b ) Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ, tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử, phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu, đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn, thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ, tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định trong Thông_tư ; c ) Đối_với hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản, Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ, tài_liệu xem_xét, đánh_giá lại, nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản. 2
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Sử_dụng Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu được sử_dụng làm căn_cứ để xác_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của cơ_quan . Khi xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định tại Thông_tư này ; b ) Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định trong Thông_tư ; c ) Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản . 2 . Trường_hợp trong thực_tế có những hồ_sơ , tài_liệu chưa được quy_định tại Bảng thời_hạn ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan , đơn_vị có_thể vận_dụng mức thời_hạn bảo_quản của nhóm hồ_sơ , tài_liệu tương_ứng có trong Bảng thời_hạn và các quy_định của pháp_luật về lưu_trữ để xác_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định ; - Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định ; - Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản
18,390
Xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_ngh: ... đã hết thời_hạn bảo_quản, Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ, tài_liệu xem_xét, đánh_giá lại, nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản. 2. Trường_hợp trong thực_tế có những hồ_sơ, tài_liệu chưa được quy_định tại Bảng thời_hạn ban_hành kèm theo Thông_tư này, cơ_quan, đơn_vị có_thể vận_dụng mức thời_hạn bảo_quản của nhóm hồ_sơ, tài_liệu tương_ứng có trong Bảng thời_hạn và các quy_định của pháp_luật về lưu_trữ để xác_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì khi xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ, tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định ; - Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ, tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử, phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu, đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn, thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ, tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định ; - Đối_với hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản, Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ, tài_liệu xem_xét
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Sử_dụng Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu được sử_dụng làm căn_cứ để xác_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của cơ_quan . Khi xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định tại Thông_tư này ; b ) Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định trong Thông_tư ; c ) Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản . 2 . Trường_hợp trong thực_tế có những hồ_sơ , tài_liệu chưa được quy_định tại Bảng thời_hạn ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan , đơn_vị có_thể vận_dụng mức thời_hạn bảo_quản của nhóm hồ_sơ , tài_liệu tương_ứng có trong Bảng thời_hạn và các quy_định của pháp_luật về lưu_trữ để xác_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định ; - Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định ; - Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản
18,391
Xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_ngh: ... cao hơn so với mức quy_định ; - Đối_với hồ_sơ, tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản, Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ, tài_liệu xem_xét, đánh_giá lại, nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 19/2019/TT-BKHCN , có quy_định về sử_dụng bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ như sau : Sử_dụng Bảng thời hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ 1 . Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu được sử_dụng làm căn_cứ để xác_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ của cơ_quan . Khi xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định tại Thông_tư này ; b ) Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định trong Thông_tư ; c ) Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản . 2 . Trường_hợp trong thực_tế có những hồ_sơ , tài_liệu chưa được quy_định tại Bảng thời_hạn ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan , đơn_vị có_thể vận_dụng mức thời_hạn bảo_quản của nhóm hồ_sơ , tài_liệu tương_ứng có trong Bảng thời_hạn và các quy_định của pháp_luật về lưu_trữ để xác_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi xác_định giá_trị tài_liệu chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Mức xác_định thời_hạn bảo_quản cho mỗi hồ_sơ , tài_liệu cụ_thể không được thấp hơn thời_hạn bảo_quản được quy_định ; - Khi tiến_hành lựa_chọn hồ_sơ , tài_liệu giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử , phải xem_xét mức độ đầy_đủ của khối ( phông ) tài_liệu , đồng_thời lưu_ý đến những giai_đoạn , thời_điểm lịch_sử để có_thể nâng mức thời_hạn bảo_quản của hồ_sơ , tài_liệu lên cao hơn so với mức quy_định ; - Đối_với hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ đã hết thời_hạn bảo_quản , Lưu_trữ cơ_quan phải tiến_hành lập Danh_mục trình Hội_đồng xác_định giá_trị hồ_sơ , tài_liệu xem_xét , đánh_giá lại , nếu cần có_thể kéo_dài thêm thời_hạn bảo_quản
18,392
Trên biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án Chấp_hành_viên phải đảm_bảo đầy_đủ những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : ... Tạm giữ tài_sản, giấy_tờ để thi_hành án... 2. Biên_bản tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ ; loại tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ. Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ, mệnh_giá các loại tiền, nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền. Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý, đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ. Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng. Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản, số_lượng, khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong, có chữ_ký của Chấp_hành_viên, người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng. Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản. Tài_sản, giấy_tờ tạm giữ được bảo_quản theo quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 2 . Biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản . Tài_sản , giấy_tờ tạm giữ được bảo_quản theo quy_định tại Điều 58 Luật Thi_hành án dân_sự . ... Theo đó , biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản .
18,393
Trên biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án Chấp_hành_viên phải đảm_bảo đầy_đủ những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : ... người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng. Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản. Tài_sản, giấy_tờ tạm giữ được bảo_quản theo quy_định tại Điều 58 Luật Thi_hành án dân_sự.... Theo đó, biên_bản tạm giữ tài_sản, giấy_tờ thi_hành án phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ ; loại tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ. Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ, mệnh_giá các loại tiền, nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền. Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý, đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ. Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng. Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản, số_lượng, khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong, có chữ_ký của
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 2 . Biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản . Tài_sản , giấy_tờ tạm giữ được bảo_quản theo quy_định tại Điều 58 Luật Thi_hành án dân_sự . ... Theo đó , biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản .
18,394
Trên biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án Chấp_hành_viên phải đảm_bảo đầy_đủ những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : ... niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng. Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản, số_lượng, khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong, có chữ_ký của Chấp_hành_viên, người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng. Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 2 . Biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản . Tài_sản , giấy_tờ tạm giữ được bảo_quản theo quy_định tại Điều 58 Luật Thi_hành án dân_sự . ... Theo đó , biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án phải ghi rõ tên người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ; loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ ; số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Tài_sản tạm giữ là tiền_mặt thì phải ghi rõ số_lượng tờ , mệnh_giá các loại tiền , nếu là ngoại_tệ thì phải ghi là tiền nước nào và trong trường_hợp cần_thiết còn phải ghi cả số sê ri trên tiền . Tài_sản tạm giữ là kim_khí quý , đá_quý phải niêm_phong trước mặt người bị tạm giữ tài_sản hoặc thân_nhân của họ . Trường_hợp người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc thân_nhân của họ không đồng_ý chứng_kiến việc niêm_phong thì phải có_mặt của người làm chứng . Trên niêm_phong phải ghi rõ loại tài_sản , số_lượng , khối_lượng và các đặc_điểm khác của tài_sản đã niêm_phong , có chữ_ký của Chấp_hành_viên , người bị tạm giữ hoặc thân_nhân của họ hoặc người làm chứng . Việc niêm_phong phải ghi vào biên_bản tạm giữ tài_sản .
18,395
Sau khi lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn bao_lâu Chấp_hành_viên phải ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản, giấy_tờ của đương_sự... 2. Quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải xác_định rõ loại tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ. Chấp_hành_viên phải giao quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ cho đương_sự hoặc tổ_chức, cá_nhân đang quản_lý, sử_dụng. Trường_hợp cần tạm giữ ngay tài_sản, giấy_tờ mà chưa ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ thì Chấp_hành_viên yêu_cầu giao tài_sản, giấy_tờ và lập biên_bản về việc tạm giữ. Trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên_bản, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp.... Như_vậy, sau khi đã lập biên_bản tạm giữ tài_sản, giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ của đương_sự ... 2 . Quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải xác_định rõ loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Chấp_hành_viên phải giao quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ cho đương_sự hoặc tổ_chức , cá_nhân đang quản_lý , sử_dụng . Trường_hợp cần tạm giữ ngay tài_sản , giấy_tờ mà chưa ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thì Chấp_hành_viên yêu_cầu giao tài_sản , giấy_tờ và lập biên_bản về việc tạm giữ . Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi lập biên_bản , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ... Như_vậy , sau khi đã lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ( Hình từ Internet )
18,396
Sau khi lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn bao_lâu Chấp_hành_viên phải ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết: ... tài_sản, giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản, giấy_tờ của đương_sự... 2. Quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải xác_định rõ loại tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ. Chấp_hành_viên phải giao quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ cho đương_sự hoặc tổ_chức, cá_nhân đang quản_lý, sử_dụng. Trường_hợp cần tạm giữ ngay tài_sản, giấy_tờ mà chưa ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ thì Chấp_hành_viên yêu_cầu giao tài_sản, giấy_tờ và lập biên_bản về việc tạm giữ. Trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên_bản, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ của đương_sự ... 2 . Quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải xác_định rõ loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Chấp_hành_viên phải giao quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ cho đương_sự hoặc tổ_chức , cá_nhân đang quản_lý , sử_dụng . Trường_hợp cần tạm giữ ngay tài_sản , giấy_tờ mà chưa ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thì Chấp_hành_viên yêu_cầu giao tài_sản , giấy_tờ và lập biên_bản về việc tạm giữ . Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi lập biên_bản , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ... Như_vậy , sau khi đã lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ( Hình từ Internet )
18,397
Sau khi lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn bao_lâu Chấp_hành_viên phải ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết: ... kể từ khi lập biên_bản, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp.... Như_vậy, sau khi đã lập biên_bản tạm giữ tài_sản, giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ, Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ. Biên_bản, quyết_định tạm giữ tài_sản, giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 68 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 27 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định về thời_hạn ra quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ của đương_sự ... 2 . Quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải xác_định rõ loại tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ . Chấp_hành_viên phải giao quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ cho đương_sự hoặc tổ_chức , cá_nhân đang quản_lý , sử_dụng . Trường_hợp cần tạm giữ ngay tài_sản , giấy_tờ mà chưa ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thì Chấp_hành_viên yêu_cầu giao tài_sản , giấy_tờ và lập biên_bản về việc tạm giữ . Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi lập biên_bản , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ... Như_vậy , sau khi đã lập biên_bản tạm giữ tài_sản , giấy_tờ thi_hành án thì trong thời_hạn 24 giờ , Chấp_hành_viên phải ban_hành quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ . Biên_bản , quyết_định tạm giữ tài_sản , giấy_tờ phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp . ( Hình từ Internet )
18,398
Khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ thì cá_nhân cần xuất_trình những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : ... Tạm giữ tài_sản, giấy_tờ để thi_hành án... 3. Khi trả lại tài_sản, giấy_tờ tạm giữ, Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền. Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản. Việc trả lại tài_sản, giấy_tờ phải lập thành biên_bản. Từ quy_định trên thì khi trả lại tài_sản, giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ, Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền. Đồng_thời, Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản. Việc trả lại tài_sản, giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản, giấy_tờ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 3 . Khi trả lại tài_sản , giấy_tờ tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản . Từ quy_định trên thì khi trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Đồng_thời , Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án cho cá_nhân .
18,399