Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được : ... đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án, báo_cáo thăm_dò, thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 3.000 m3 / ngày_đêm trở lên. Như_vậy, điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ gồm : + Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; + Đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế, lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất. Hoặc : + Không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì phải trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Điều_kiện để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất Tổ_chức , cá_nhân hành_nghề khoan nước dưới đất có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có quyết_định thành_lập tổ_chức của cấp có thẩm_quyền hoặc một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đối_với nhóm cá_nhân , hộ gia_đình do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 2 . Người đứng đầu tổ_chức ( Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc ) hoặc người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân hành_nghề ( sau đây gọi chung là người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật ) phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Trường_hợp không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì đã trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất ; b ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên ; c ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 3.000 m3 / ngày_đêm trở lên . Như_vậy , điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ gồm : + Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; + Đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Hoặc : + Không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì phải trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất . ( Hình từ Internet )
205,700
Điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được : ... khoan nước dưới đất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Điều_kiện để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất Tổ_chức , cá_nhân hành_nghề khoan nước dưới đất có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có quyết_định thành_lập tổ_chức của cấp có thẩm_quyền hoặc một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đối_với nhóm cá_nhân , hộ gia_đình do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 2 . Người đứng đầu tổ_chức ( Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc ) hoặc người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân hành_nghề ( sau đây gọi chung là người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật ) phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Trường_hợp không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì đã trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất ; b ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên ; c ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 3.000 m3 / ngày_đêm trở lên . Như_vậy , điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ gồm : + Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; + Đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Hoặc : + Không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì phải trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất . ( Hình từ Internet )
205,701
Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP quy_định về quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước d: ... Theo khoản 1, khoản 3 Điều 3 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP quy_định về quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất 1. Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất được quy_định như sau : a ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm ; b ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm đến dưới 3.000 m3 / ngày_đêm ; c ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn gồm các trường_hợp không quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... 3. Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất ở quy_mô nào thì được phép hành_nghề ở quy_mô đó và các quy_mô nhỏ hơn
None
1
Theo khoản 1 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP quy_định về quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất 1 . Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất được quy_định như sau : a ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm ; b ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm đến dưới 3.000 m3 / ngày_đêm ; c ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn gồm các trường_hợp không quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... 3 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất ở quy_mô nào thì được phép hành_nghề ở quy_mô đó và các quy_mô nhỏ hơn ; được hành_nghề khoan , lắp_đặt các lỗ khoan , giếng_khoan thăm_dò , khai_thác , điều_tra , khảo_sát để phục_vụ mục_đích khai_thác , nghiên_cứu , đánh_giá , quan_trắc nước dưới đất , có đường_kính tương_đương với quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , quy_mô hành_nghề của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm .
205,702
Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP quy_định về quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước d: ... Điều này.... 3. Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất ở quy_mô nào thì được phép hành_nghề ở quy_mô đó và các quy_mô nhỏ hơn ; được hành_nghề khoan, lắp_đặt các lỗ khoan, giếng_khoan thăm_dò, khai_thác, điều_tra, khảo_sát để phục_vụ mục_đích khai_thác, nghiên_cứu, đánh_giá, quan_trắc nước dưới đất, có đường_kính tương_đương với quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, quy_mô hành_nghề của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm.
None
1
Theo khoản 1 , khoản 3 Điều 3 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP quy_định về quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất 1 . Quy_mô hành_nghề khoan nước dưới đất được quy_định như sau : a ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm ; b ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm đến dưới 3.000 m3 / ngày_đêm ; c ) Hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn gồm các trường_hợp không quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... 3 . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất ở quy_mô nào thì được phép hành_nghề ở quy_mô đó và các quy_mô nhỏ hơn ; được hành_nghề khoan , lắp_đặt các lỗ khoan , giếng_khoan thăm_dò , khai_thác , điều_tra , khảo_sát để phục_vụ mục_đích khai_thác , nghiên_cứu , đánh_giá , quan_trắc nước dưới đất , có đường_kính tương_đương với quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , quy_mô hành_nghề của người có giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là hành_nghề khoan và lắp_đặt các giếng_khoan nước dưới đất có đường_kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110 mm và thuộc công_trình có lưu_lượng nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm .
205,703
Thời_hạn giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ bao_lâu ?
Tại Điều 7 Thông_tư 40/2014 / TT-BTNMT quy_định về thời_hạn của Giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa như sau : ... Thời_hạn giấy_phép Thời_hạn của giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất là năm ( 05 ) năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn là ba ( 03 ) năm . Như_vậy , thời_hạn giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là 05 năm và có_thể gia_hạn nhiều lần .
None
1
Tại Điều 7 Thông_tư 40/2014 / TT-BTNMT quy_định về thời_hạn của Giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa như sau : Thời_hạn giấy_phép Thời_hạn của giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất là năm ( 05 ) năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn là ba ( 03 ) năm . Như_vậy , thời_hạn giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là 05 năm và có_thể gia_hạn nhiều lần .
205,704
Công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý được hưởng trợ_cấp đặc_thù bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP có quy_định : ... Trợ_cấp đặc_thù 1 . Công_chức , viên_chức làm_việc tại các cơ_sở quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 được hưởng trợ_cấp đặc_thù với mức tối_thiểu bằng 500.000 đồng / người / tháng . 2 . Căn_cứ vào Điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định mức trợ_cấp cao hơn mức quy_định tại Nghị_định này . Theo đó công_chức , viên_chức làm_việc tại các cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý sau dây được hưởng trợ_cấp đặc_thù với mức tối_thiểu bằng 500.000 đồng / người / tháng : - Cơ_sở Điều_trị nghiện tự_nguyện ; - Cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( cơ_sở Điều_trị nghiện bắt_buộc ) ; - Cơ_sở xã_hội ; - Cơ_sở đa chức_năng ; - Cơ_sở quản_lý , dạy nghề và giải_quyết việc_làm cho người sau cai_nghiện ma_tuý . Căn_cứ vào Điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định mức trợ_cấp cao hơn mức trợ_cấp nêu trên . Công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý được hưởng tợ cấp đặc_thù bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP có quy_định : Trợ_cấp đặc_thù 1 . Công_chức , viên_chức làm_việc tại các cơ_sở quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 được hưởng trợ_cấp đặc_thù với mức tối_thiểu bằng 500.000 đồng / người / tháng . 2 . Căn_cứ vào Điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định mức trợ_cấp cao hơn mức quy_định tại Nghị_định này . Theo đó công_chức , viên_chức làm_việc tại các cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý sau dây được hưởng trợ_cấp đặc_thù với mức tối_thiểu bằng 500.000 đồng / người / tháng : - Cơ_sở Điều_trị nghiện tự_nguyện ; - Cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( cơ_sở Điều_trị nghiện bắt_buộc ) ; - Cơ_sở xã_hội ; - Cơ_sở đa chức_năng ; - Cơ_sở quản_lý , dạy nghề và giải_quyết việc_làm cho người sau cai_nghiện ma_tuý . Căn_cứ vào Điều_kiện cụ_thể của từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định mức trợ_cấp cao hơn mức trợ_cấp nêu trên . Công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý được hưởng tợ cấp đặc_thù bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
205,705
Chi_trả trợ_cấp đặc_thù cho công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý thế_nào ?
Về vấn_đề này tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP có quy_định : ... Nguyên_tắc áp_dụng và cách tính các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ... 3 . Cách tính a ) Các phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này được tính trên mức lương theo ngạch , chức_danh nghề_nghiệp , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) và được xác_định bằng công_thức sau : b ) Các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng . c ) Các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Theo đó thì trợ_cấp cho công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp .
None
1
Về vấn_đề này tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP có quy_định : Nguyên_tắc áp_dụng và cách tính các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ... 3 . Cách tính a ) Các phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này được tính trên mức lương theo ngạch , chức_danh nghề_nghiệp , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) và được xác_định bằng công_thức sau : b ) Các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng . c ) Các loại trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi theo nghề quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định này không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Theo đó thì trợ_cấp cho công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp .
205,706
Ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý được hưởng phụ_cấp ưu_đãi y_tế là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP quy_định ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù thì công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người ngh: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP quy_định ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù thì công_chức, viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý được hưởng phụ_cấp ưu_đãi y_tế như sau : - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức chuyên_môn y_tế trực_tiếp khám, Điều_trị, chăm_sóc, xét_nghiệm cho người nghiện ma_tuý bị bệnh HIV / AIDS ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi, bảo_vệ, vận_chuyển, phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi, bảo_vệ, vận_chuyển, phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở các vùng còn lại ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn, giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP quy_định ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù thì công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý được hưởng phụ_cấp ưu_đãi y_tế như sau : - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế trực_tiếp khám , Điều_trị , chăm_sóc , xét_nghiệm cho người nghiện ma_tuý bị bệnh HIV / AIDS ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi , bảo_vệ , vận_chuyển , phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi , bảo_vệ , vận_chuyển , phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở các vùng còn lại ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn , giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn , giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở các vùng còn lại . * Tuy_nhiên căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP thì phụ_cấp ưu_đãi này chỉ áp_dụng đối_với công_chức_viên_chức và người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng , Điều_động , biệt_phái đã được xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP làm công_tác quản_lý , chuyên_môn , nghiệp_vụ , phục_vụ tại các cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý .
205,707
Ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý được hưởng phụ_cấp ưu_đãi y_tế là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP quy_định ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù thì công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người ngh: ... người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn, giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn, giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở các vùng còn lại. * Tuy_nhiên căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP thì phụ_cấp ưu_đãi này chỉ áp_dụng đối_với công_chức_viên_chức và người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng, Điều_động, biệt_phái đã được xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP làm công_tác quản_lý, chuyên_môn, nghiệp_vụ, phục_vụ tại các cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP quy_định ngoài khoản trợ_cấp đặc_thù thì công_chức , viên_chức làm_việc tại cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý được hưởng phụ_cấp ưu_đãi y_tế như sau : - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế trực_tiếp khám , Điều_trị , chăm_sóc , xét_nghiệm cho người nghiện ma_tuý bị bệnh HIV / AIDS ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi , bảo_vệ , vận_chuyển , phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp làm các công_việc trông_coi , bảo_vệ , vận_chuyển , phục_vụ người nghiện ma_tuý bị nhiễm HIV / AIDS tại các cơ_sở ở các vùng còn lại ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn , giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức chuyên_môn y_tế và người trực_tiếp phục_vụ người nghiện ma_tuý trong quá_trình Điều_trị cắt_cơn , giải_độc cho người nghiện ma_tuý tại các cơ_sở ở các vùng còn lại . * Tuy_nhiên căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 26/2016/NĐ-CP thì phụ_cấp ưu_đãi này chỉ áp_dụng đối_với công_chức_viên_chức và người lao_động làm_việc theo chế_độ hợp_đồng , Điều_động , biệt_phái đã được xếp lương theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP làm công_tác quản_lý , chuyên_môn , nghiệp_vụ , phục_vụ tại các cơ_sở quản_lý người nghiện ma_tuý và người sau cai_nghiện ma_tuý .
205,708
Mẫu giấy khám sức_khoẻ dùng cho người dưới 18 tuổi không định_kỳ mới nhất năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định mẫu giấy khám sức_khoẻ dùng cho người dưới 18 tuổi như sau : ... Tải mẫu giấy khám sức_khoẻ dùng cho người dưới 18 tuổi : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định mẫu giấy khám sức_khoẻ dùng cho người dưới 18 tuổi như sau : Tải mẫu giấy khám sức_khoẻ dùng cho người dưới 18 tuổi : Tại đây
205,709
Nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi không định_kỳ như_thế_nào ? Khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần chuẩn_bị giấy_tờ nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... Nội_dung khám sức_khoẻ 1. Đối_với KSK cho người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Đối_với KSK cho người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Đối_với trường_hợp khám sức_khoẻ định_kỳ : Khám theo nội_dung ghi trong Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này. Đối_với lao_động nữ, khi khám sức_khoẻ định_kỳ được khám chuyên_khoa phụ_sản theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3b ban_hành kèm theo Thông_tư này. 4. Đối_với trường_hợp KSK theo bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại mẫu giấy KSK của chuyên_ngành đó. 5. Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu. Theo đó, nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Nội_dung khám sức_khoẻ 1 . Đối_với KSK cho người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Đối_với KSK cho người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Đối_với trường_hợp khám sức_khoẻ định_kỳ : Khám theo nội_dung ghi trong Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với lao_động nữ , khi khám sức_khoẻ định_kỳ được khám chuyên_khoa phụ_sản theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3b ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Đối_với trường_hợp KSK theo bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại mẫu giấy KSK của chuyên_ngành đó . 5 . Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu . Theo đó , nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT bao_gồm : - Khám thể_lực : Đo cân nặng , chiều cao , chỉ_số BMI và huyết_áp ; - Khám lâm_sàng : Nhi_khoa ( Tuần_hoàn , hô_hấp , tiêu_hoá , thận - tiết_niệu , thần_kinh - tâm_thần , khám lâm_sàng khác ) , Mắt , Tai - Mũi - Họng , Răng - Hàm - Mặt . - Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm huyết_học / sinh_hoá / Xquang và các xét_nghiệm khác khi có chỉ_định của bác_sỹ . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần Giấy_KSK có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK
205,710
Nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi không định_kỳ như_thế_nào ? Khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần chuẩn_bị giấy_tờ nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... 5. Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu. Theo đó, nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT bao_gồm : - Khám thể_lực : Đo cân nặng, chiều cao, chỉ_số BMI và huyết_áp ; - Khám lâm_sàng : Nhi_khoa ( Tuần_hoàn, hô_hấp, tiêu_hoá, thận - tiết_niệu, thần_kinh - tâm_thần, khám lâm_sàng khác ), Mắt, Tai - Mũi - Họng, Răng - Hàm - Mặt. - Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm huyết_học / sinh_hoá / Xquang và các xét_nghiệm khác khi có chỉ_định của bác_sỹ. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Nội_dung khám sức_khoẻ 1 . Đối_với KSK cho người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Đối_với KSK cho người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Đối_với trường_hợp khám sức_khoẻ định_kỳ : Khám theo nội_dung ghi trong Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với lao_động nữ , khi khám sức_khoẻ định_kỳ được khám chuyên_khoa phụ_sản theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3b ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Đối_với trường_hợp KSK theo bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại mẫu giấy KSK của chuyên_ngành đó . 5 . Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu . Theo đó , nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT bao_gồm : - Khám thể_lực : Đo cân nặng , chiều cao , chỉ_số BMI và huyết_áp ; - Khám lâm_sàng : Nhi_khoa ( Tuần_hoàn , hô_hấp , tiêu_hoá , thận - tiết_niệu , thần_kinh - tâm_thần , khám lâm_sàng khác ) , Mắt , Tai - Mũi - Họng , Răng - Hàm - Mặt . - Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm huyết_học / sinh_hoá / Xquang và các xét_nghiệm khác khi có chỉ_định của bác_sỹ . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần Giấy_KSK có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK
205,711
Nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi không định_kỳ như_thế_nào ? Khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần chuẩn_bị giấy_tờ nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KS@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Nội_dung khám sức_khoẻ 1 . Đối_với KSK cho người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Đối_với KSK cho người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Đối_với trường_hợp khám sức_khoẻ định_kỳ : Khám theo nội_dung ghi trong Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với lao_động nữ , khi khám sức_khoẻ định_kỳ được khám chuyên_khoa phụ_sản theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3b ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Đối_với trường_hợp KSK theo bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại mẫu giấy KSK của chuyên_ngành đó . 5 . Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu . Theo đó , nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT bao_gồm : - Khám thể_lực : Đo cân nặng , chiều cao , chỉ_số BMI và huyết_áp ; - Khám lâm_sàng : Nhi_khoa ( Tuần_hoàn , hô_hấp , tiêu_hoá , thận - tiết_niệu , thần_kinh - tâm_thần , khám lâm_sàng khác ) , Mắt , Tai - Mũi - Họng , Răng - Hàm - Mặt . - Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm huyết_học / sinh_hoá / Xquang và các xét_nghiệm khác khi có chỉ_định của bác_sỹ . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần Giấy_KSK có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK
205,712
Nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi không định_kỳ như_thế_nào ? Khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần chuẩn_bị giấy_tờ nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... K theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. Theo đó, khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần Giấy_KSK có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Nội_dung khám sức_khoẻ 1 . Đối_với KSK cho người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Đối_với KSK cho người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Đối_với trường_hợp khám sức_khoẻ định_kỳ : Khám theo nội_dung ghi trong Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với lao_động nữ , khi khám sức_khoẻ định_kỳ được khám chuyên_khoa phụ_sản theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 3b ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Đối_với trường_hợp KSK theo bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại mẫu giấy KSK của chuyên_ngành đó . 5 . Đối_với những trường_hợp khám sức_khoẻ theo yêu_cầu : khám theo nội_dung mà đối_tượng KSK yêu_cầu . Theo đó , nội_dung khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ : khám theo nội_dung ghi trong Giấy_KSK quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2013/TT-BYT bao_gồm : - Khám thể_lực : Đo cân nặng , chiều cao , chỉ_số BMI và huyết_áp ; - Khám lâm_sàng : Nhi_khoa ( Tuần_hoàn , hô_hấp , tiêu_hoá , thận - tiết_niệu , thần_kinh - tâm_thần , khám lâm_sàng khác ) , Mắt , Tai - Mũi - Họng , Răng - Hàm - Mặt . - Khám cận lâm_sàng : Xét_nghiệm huyết_học / sinh_hoá / Xquang và các xét_nghiệm khác khi có chỉ_định của bác_sỹ . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi cần Giấy_KSK có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK
205,713
Giấy khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : ... Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1. Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu. Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản, thực_hiện việc dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này. 2. Thời_hạn trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK, trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Theo quy_định trên , giấy khám sức_khoẻ dành cho người dưới 18 tuổi trở lên có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
205,714
Giấy khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : ... những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng. 3. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK, kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống HIV / AIDS. Theo quy_định trên, giấy khám sức_khoẻ dành cho người dưới 18 tuổi trở lên có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Theo quy_định trên , giấy khám sức_khoẻ dành cho người dưới 18 tuổi trở lên có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
205,715
Giấy khám sức_khoẻ cho người dưới 18 tuổi có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : ... sức_khoẻ dành cho người dưới 18 tuổi trở lên có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Theo quy_định trên , giấy khám sức_khoẻ dành cho người dưới 18 tuổi trở lên có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
205,716
Trên thẻ Căn_cước công_dân thể_hiện những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 18 . Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . " Theo đó , trên thẻ Căn_cước công_dân gồm những nội_dung trên . Căn_cước công_dân
None
1
Căn_cứ Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 18 . Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . " Theo đó , trên thẻ Căn_cước công_dân gồm những nội_dung trên . Căn_cước công_dân
205,717
Căn_cước công_dân có_thể thay_thế hộ_chiếu khi xuất_cảnh không ?
Theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về giá_trị_sử_dụng của thẻ căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 20. Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ căn_cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Thẻ căn_cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật. Khi công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 điều này. 4. Nhà_nước bảo_hộ quyền, lợi_ích chính_đáng của người được
None
1
Theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về giá_trị_sử_dụng của thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 20 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ căn_cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Thẻ căn_cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . Khi công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 điều này . 4 . Nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , Căn_cước công_dân chỉ được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . Như_vậy , trường_hợp của bạn cần phải xem Việt_Nam và Singapore có ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân hai nước được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau không . Thẻ_Căn cước công_dân chỉ được sử_dụng thay_thế hộ_chiếu khi bạn đi tới các quốc_gia mà Việt_Nam có thoả_thuận sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay hộ_chiếu của bạn .
205,718
Căn_cước công_dân có_thể thay_thế hộ_chiếu khi xuất_cảnh không ?
Theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về giá_trị_sử_dụng của thẻ căn_cước công_dân như sau : ... không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 điều này. 4. Nhà_nước bảo_hộ quyền, lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật. " Đối_chiếu quy_định trên, Căn_cước công_dân chỉ được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau. Như_vậy, trường_hợp của bạn cần phải xem Việt_Nam và Singapore có ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân hai nước được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau không. Thẻ_Căn cước công_dân chỉ được sử_dụng thay_thế hộ_chiếu khi bạn đi tới các quốc_gia mà Việt_Nam có thoả_thuận sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay hộ_chiếu của bạn.
None
1
Theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về giá_trị_sử_dụng của thẻ căn_cước công_dân như sau : " Điều 20 . Giá_trị_sử_dụng của thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ căn_cước công_dân là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam có giá_trị chứng_minh về căn_cước công_dân của người được cấp thẻ để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Thẻ căn_cước công_dân được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền được yêu_cầu công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra về căn_cước và các thông_tin quy_định tại Điều 18 của luật này ; được sử_dụng số định_danh cá_nhân trên thẻ căn_cước công_dân để kiểm_tra thông_tin của người được cấp thẻ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . Khi công_dân xuất_trình thẻ căn_cước công_dân theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền đó không được yêu_cầu công_dân xuất_trình thêm giấy_tờ khác chứng_nhận các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 3 điều này . 4 . Nhà_nước bảo_hộ quyền , lợi_ích chính_đáng của người được cấp thẻ căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , Căn_cước công_dân chỉ được sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong trường_hợp Việt_Nam và nước_ngoài ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân nước ký_kết được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau . Như_vậy , trường_hợp của bạn cần phải xem Việt_Nam và Singapore có ký_kết điều_ước hoặc thoả_thuận quốc_tế cho_phép công_dân hai nước được sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trên lãnh_thổ của nhau không . Thẻ_Căn cước công_dân chỉ được sử_dụng thay_thế hộ_chiếu khi bạn đi tới các quốc_gia mà Việt_Nam có thoả_thuận sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân thay hộ_chiếu của bạn .
205,719
Khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân có được đổi cấp lại thẻ Căn_cước công_dân không ?
Theo Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Theo đó , khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân thì được cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Tải về mẫu tờ khai_căn cước công_dân mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . " Theo đó , khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân thì được cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Tải về mẫu tờ khai_căn cước công_dân mới nhất 2023 : Tại Đây
205,720
Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân_tự_vệ tặng cho cá_nhân phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng 1. “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho cá_nhân gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, kỷ_luật Quân_đội, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ, chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có 02 năm liên_tục trở lên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 02 lần liên_tục trở lên được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ, chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Cá_nhân không thuộc các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận. 2. “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, kỷ_luật Quân_đội, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ có 02 năm trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, nội_bộ đoàn_kết,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng 1 . “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho cá_nhân gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , kỷ_luật Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có 02 năm liên_tục trở lên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần liên_tục trở lên được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Cá_nhân không thuộc các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . 2 . “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , kỷ_luật Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ có 02 năm trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , nội_bộ đoàn_kết , thực_hiện tốt quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , tổ_chức tốt các phong_trào thi_đua ; chăm_lo đời_sống vật_chất , tinh_thần trong tập_thể ; thực_hành tiết_kiệm ; thực_hiện đầy_đủ các chế_độ , chính_sách pháp_luật ; b ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Tập_thể không thuộc tổ_chức của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Như_vậy để được trao_tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân tự đối_với cá_nhân thì cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn như quy_định trên . Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
205,721
Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân_tự_vệ tặng cho cá_nhân phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... pháp_luật của Nhà_nước, kỷ_luật Quân_đội, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ có 02 năm trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, nội_bộ đoàn_kết, thực_hiện tốt quy_chế dân_chủ ở cơ_sở, tổ_chức tốt các phong_trào thi_đua ; chăm_lo đời_sống vật_chất, tinh_thần trong tập_thể ; thực_hành tiết_kiệm ; thực_hiện đầy_đủ các chế_độ, chính_sách pháp_luật ; b ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Tập_thể không thuộc tổ_chức của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận. Như_vậy để được trao_tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân tự đối_với cá_nhân thì cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn như quy_định trên. Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng 1 . “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho cá_nhân gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , kỷ_luật Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có 02 năm liên_tục trở lên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 02 lần liên_tục trở lên được tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Cá_nhân không thuộc các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . 2 . “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , kỷ_luật Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ có 02 năm trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , nội_bộ đoàn_kết , thực_hiện tốt quy_chế dân_chủ ở cơ_sở , tổ_chức tốt các phong_trào thi_đua ; chăm_lo đời_sống vật_chất , tinh_thần trong tập_thể ; thực_hành tiết_kiệm ; thực_hiện đầy_đủ các chế_độ , chính_sách pháp_luật ; b ) Tập_thể Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc được bình_xét khi tiến_hành sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng phát_động ; c ) Tập_thể không thuộc tổ_chức của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Như_vậy để được trao_tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân tự đối_với cá_nhân thì cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn như quy_định trên . Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
205,722
Ai có thẩm_quyền trao_tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân_tự_vệ ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 77, 78, 79, 80, 81 Luật Thi_đua, khen_thưởng ; các Điều 43, 44 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể như sau : 1. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ”, " Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng " ; b ) Tặng_Kỷ niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ”. 2. Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị Quyết_thắng ” ; b ) Bằng khen của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. 3. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định khen_thưởng đối_với Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền với các hình_thức khen_thưởng quy_định tại các Điều 72, 73, 74, 75, 76, 79, 80 Luật Thi_đua, khen_thưởng ; các Điều 39, 40 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, 4. Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, danh_hiệu “ Chiến_sĩ
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 77 , 78 , 79 , 80 , 81 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; các Điều 43 , 44 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể như sau : 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , " Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng " ; b ) Tặng_Kỷ niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” . 2 . Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị Quyết_thắng ” ; b ) Bằng khen của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . 3 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định khen_thưởng đối_với Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền với các hình_thức khen_thưởng quy_định tại các Điều 72 , 73 , 74 , 75 , 76 , 79 , 80 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; các Điều 39 , 40 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , 4 . Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến tiểu_đoàn trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ” , Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp tiểu_đoàn Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương . 5 . Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến đại_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ” , Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp đại_đội Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương . Như_vậy người có thẩm_quyền trao_tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” trong Dân_quân_tự_vệ là Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng .
205,723
Ai có thẩm_quyền trao_tặng Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân_tự_vệ ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, 4. Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”, Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến tiểu_đoàn trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ”, Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp tiểu_đoàn Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương. 5. Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”, Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến đại_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ”, Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp đại_đội Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương. Như_vậy người có thẩm_quyền trao_tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” trong Dân_quân_tự_vệ là Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng.
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 77 , 78 , 79 , 80 , 81 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; các Điều 43 , 44 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể như sau : 1 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn quân ” , " Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng " ; b ) Tặng_Kỷ niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” . 2 . Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng a ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị Quyết_thắng ” ; b ) Bằng khen của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . 3 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định khen_thưởng đối_với Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền với các hình_thức khen_thưởng quy_định tại các Điều 72 , 73 , 74 , 75 , 76 , 79 , 80 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; các Điều 39 , 40 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , 4 . Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến tiểu_đoàn trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ” , Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp tiểu_đoàn Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương . 5 . Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện a ) Tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , Giấy khen cho cá_nhân cao nhất đến đại_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương ; b ) Tặng danh_hiệu “ Đơn_vị tiên_tiến ” , Giấy khen cho tập_thể cao nhất đến cấp đại_đội Dân_quân_tự_vệ hoặc tương_đương . Như_vậy người có thẩm_quyền trao_tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” trong Dân_quân_tự_vệ là Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng .
205,724
Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng trong Dân_quân_tự_vệ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng 1 . Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua theo đợt , theo chuyên_đề do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . 2 . Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tặng cho cá_nhân , tập_thể không thuộc tổ_chức , các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ .
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng 1 . Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích xuất_sắc đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua theo đợt , theo chuyên_đề do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . 2 . Bằng khen của Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tặng cho cá_nhân , tập_thể không thuộc tổ_chức , các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích xuất_sắc trong công_tác Dân_quân_tự_vệ .
205,725
Có được phép uỷ_quyền cho người khác tiến_hành nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay cho mình hay không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : ... Người nộp thuế 1. Chủ hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. 2. Tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu, nhập_khẩu. 3. Người xuất_cảnh, nhập_cảnh có hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, gửi hoặc nhận hàng_hoá qua cửa_khẩu, biên_giới Việt_Nam. 4. Người được uỷ_quyền, bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế, bao_gồm : a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính, dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; c ) Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh, nộp thuế thay cho người nộp thuế ; d ) Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu, quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh, nhập_cảnh ; đ ) Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; e ) Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật. 5. Người thu_mua, vận_chuyển hàng_hoá trong
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Chủ hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu . 3 . Người xuất_cảnh , nhập_cảnh có hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , gửi hoặc nhận hàng_hoá qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . 4 . Người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; c ) Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; d ) Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; đ ) Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; e ) Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức miễn thuế của cư_dân biên_giới nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng mà đem bán tại thị trường trong nước và thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ở chợ biên_giới theo quy định của pháp luật . 6 . Người có hàng hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế nhưng sau đó có sự thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế theo quy định của pháp luật . 7 . Trường_hợp khác theo quy_định của pháp luật . Theo đó , được phép uỷ_quyền cho người khác nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay và người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; - Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; - Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật .
205,726
Có được phép uỷ_quyền cho người khác tiến_hành nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay cho mình hay không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : ... nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; e ) Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật. 5. Người thu_mua, vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức miễn thuế của cư_dân biên_giới nhưng không sử_dụng cho sản_xuất, tiêu_dùng mà đem bán tại thị trường trong nước và thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ở chợ biên_giới theo quy định của pháp luật. 6. Người có hàng hóa xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế nhưng sau đó có sự thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế theo quy định của pháp luật. 7. Trường_hợp khác theo quy_định của pháp luật. Theo đó, được phép uỷ_quyền cho người khác nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay và người được uỷ_quyền, bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Chủ hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu . 3 . Người xuất_cảnh , nhập_cảnh có hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , gửi hoặc nhận hàng_hoá qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . 4 . Người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; c ) Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; d ) Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; đ ) Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; e ) Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức miễn thuế của cư_dân biên_giới nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng mà đem bán tại thị trường trong nước và thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ở chợ biên_giới theo quy định của pháp luật . 6 . Người có hàng hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế nhưng sau đó có sự thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế theo quy định của pháp luật . 7 . Trường_hợp khác theo quy_định của pháp luật . Theo đó , được phép uỷ_quyền cho người khác nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay và người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; - Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; - Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật .
205,727
Có được phép uỷ_quyền cho người khác tiến_hành nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay cho mình hay không ?
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : ... quy_định của pháp luật. Theo đó, được phép uỷ_quyền cho người khác nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay và người được uỷ_quyền, bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế, bao_gồm : - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính, dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh, nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu, quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh, nhập_cảnh ; - Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; - Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Chủ hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu . 3 . Người xuất_cảnh , nhập_cảnh có hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , gửi hoặc nhận hàng_hoá qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . 4 . Người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; b ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; c ) Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; d ) Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; đ ) Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; e ) Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức miễn thuế của cư_dân biên_giới nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng mà đem bán tại thị trường trong nước và thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ở chợ biên_giới theo quy định của pháp luật . 6 . Người có hàng hóa xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế nhưng sau đó có sự thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế theo quy định của pháp luật . 7 . Trường_hợp khác theo quy_định của pháp luật . Theo đó , được phép uỷ_quyền cho người khác nộp thuế xuất_nhập_khẩu thay và người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế , bao_gồm : - Đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp được người nộp thuế uỷ_quyền nộp thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , dịch_vụ chuyển_phát nhanh quốc_tế trong trường_hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp bảo_lãnh , nộp thuế thay cho người nộp thuế ; - Người được chủ hàng_hoá uỷ_quyền trong trường_hợp hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của cá_nhân ; hành_lý gửi trước , gửi sau chuyến đi của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; - Chi_nhánh của doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp thuế thay cho doanh_nghiệp ; - Người khác được uỷ_quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật .
205,728
Thời_điểm tính thuế xuất_nhập_khẩu là khi nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : ... Trị_giá tính thuế, thời_điểm tính thuế 1. Trị_giá tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là trị_giá hải_quan theo quy_định của Luật hải_quan. 2. Thời_điểm tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. Theo đó, thời_điểm tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : Trị_giá tính thuế , thời_điểm tính thuế 1 . Trị_giá tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là trị_giá hải_quan theo quy_định của Luật hải_quan . 2 . Thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . Theo đó , thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . - Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan .
205,729
Thời_điểm tính thuế xuất_nhập_khẩu là khi nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : ... không chịu thuế, miễn thuế, áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. - Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. Trị_giá tính thuế, thời_điểm tính thuế 1. Trị_giá tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là trị_giá hải_quan theo quy_định của Luật hải_quan. 2. Thời_điểm tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. Theo đó, thời_điểm tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu hoặc
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : Trị_giá tính thuế , thời_điểm tính thuế 1 . Trị_giá tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là trị_giá hải_quan theo quy_định của Luật hải_quan . 2 . Thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . Theo đó , thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . - Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan .
205,730
Thời_điểm tính thuế xuất_nhập_khẩu là khi nào ?
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : ... tính thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế, miễn thuế, áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. - Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về trị_giá tính thuế và thời_điểm tính thuế như sau : Trị_giá tính thuế , thời_điểm tính thuế 1 . Trị_giá tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là trị_giá hải_quan theo quy_định của Luật hải_quan . 2 . Thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . Theo đó , thời_điểm tính thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . - Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan nhưng được thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế , miễn thuế , áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối trong hạn_ngạch thuế_quan theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . - Thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hải_quan .
205,731
Những loại hàng_hoá nào không thuộc đối_tượng phải chịu thuế xuất_nhập_khẩu ?
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu như sau : ... Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu qua cửa_khẩu, biên_giới Việt_Nam. 2. Hàng_hoá xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan, hàng_hoá nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước. 3. Hàng_hoá xuất khẩu, nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập_khẩu, quyền phân_phối. 4. Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh, chuyển khẩu, trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo, hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, đối_tượng chịu thuế xuất_nhập_khẩu không áp_dụng
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . 2 . Hàng_hoá xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước . 3 . Hàng_hoá xuất khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hoá xuất khẩu , nhập khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất khẩu , quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối . 4 . Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , đối_tượng chịu thuế xuất_nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; - Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; - Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; - Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu .
205,732
Những loại hàng_hoá nào không thuộc đối_tượng phải chịu thuế xuất_nhập_khẩu ?
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu như sau : ... d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, đối_tượng chịu thuế xuất_nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Hàng_hoá quá_cảnh, chuyển khẩu, trung_chuyển ; - Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo, hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; - Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; - Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu.
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định về đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . 2 . Hàng_hoá xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước . 3 . Hàng_hoá xuất khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hoá xuất khẩu , nhập khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất khẩu , quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối . 4 . Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , đối_tượng chịu thuế xuất_nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; - Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; - Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; - Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu .
205,733
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe của nước_ngoài sang Việt_Nam như_thế_nào ?
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : ... - Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ, gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú, lưu_trú, tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ). Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này, đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán, Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc, đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự, trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) + Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ), giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp
None
1
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : - Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) + Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . Đổi giấy_phép lái_xe
205,734
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe của nước_ngoài sang Việt_Nam như_thế_nào ?
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : ... ảnh người được cấp, thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ), giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú, thẻ lưu_trú, thẻ tạm_trú, thẻ thường_trú, giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn, cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao, Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an, Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh. Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe, người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu. - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài. - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này. Đổi giấy_phép lái_xe
None
1
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : - Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) + Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . Đổi giấy_phép lái_xe
205,735
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe của nước_ngoài sang Việt_Nam như_thế_nào ?
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : ... lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này. Đổi giấy_phép lái_xe
None
1
Tại Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : - Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) + Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . - Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . Đổi giấy_phép lái_xe
205,736
Đối_tượng được đổi giấy_phép lái_xe quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định : ... " [ ... ] g ) Người nước_ngoài cư_trú , làm_việc , học_tập tại Việt_Nam , có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao , giấy_chứng_minh thư công_vụ , thẻ tạm_trú , thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; [ .... ]
None
1
Theo khoản 5 Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định : " [ ... ] g ) Người nước_ngoài cư_trú , làm_việc , học_tập tại Việt_Nam , có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao , giấy_chứng_minh thư công_vụ , thẻ tạm_trú , thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; [ .... ]
205,737
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định như_thế_nào ?
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thô: ... Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) như sau : “ Điều 38. Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1. Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp, gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định, trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ). 2. Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến
None
1
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) như sau : “ Điều 38 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu .
205,738
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định như_thế_nào ?
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thô: ... , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ). 2. Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. 3. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu, trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này. 4. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe, phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ. 5. Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe. ” Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe, người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình
None
1
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) như sau : “ Điều 38 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu .
205,739
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định như_thế_nào ?
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thô: ... được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe. ” Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe, người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu.
None
1
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT) như sau : “ Điều 38 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu .
205,740
Danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể nào ?
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... Tập_thể lao_động tiên_tiến 1. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” được xét, tặng cho tập_thể khi đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; b ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, có hiệu_quả ; c ) Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_chế, quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; d ) Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên.... Theo đó, danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể đạt các tiêu_chuẩn như sau : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_chế, quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên. ( hình
None
1
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Tập_thể lao_động tiên_tiến 1 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” được xét , tặng cho tập_thể khi đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; b ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; c ) Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ... Theo đó , danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể đạt các tiêu_chuẩn như sau : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ( hình từ internet )
205,741
Danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể nào ?
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên. ( hình từ internet ) Tập_thể lao_động tiên_tiến 1. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” được xét, tặng cho tập_thể khi đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; b ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, có hiệu_quả ; c ) Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_chế, quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; d ) Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên.... Theo đó, danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể đạt các tiêu_chuẩn như sau : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_chế, quy_định của Ngành ; nội_bộ
None
1
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Tập_thể lao_động tiên_tiến 1 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” được xét , tặng cho tập_thể khi đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; b ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; c ) Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ... Theo đó , danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể đạt các tiêu_chuẩn như sau : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ( hình từ internet )
205,742
Danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể nào ?
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_chế, quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên. ( hình từ internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Tập_thể lao_động tiên_tiến 1 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” được xét , tặng cho tập_thể khi đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; b ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; c ) Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ... Theo đó , danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân được xét tặng cho những tập_thể đạt các tiêu_chuẩn như sau : - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch được giao ; - Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , có hiệu_quả ; - Chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_chế , quy_định của Ngành ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh ; - Có từ 50% cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên . ( hình từ internet )
205,743
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” 1. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được lập thành 01 bộ gồm : a ) Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; b ) Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; - Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; -
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được lập thành 01 bộ gồm : a ) Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; b ) Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; - Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng .
205,744
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” 1. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được lập thành 01 bộ gồm : a ) Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; b ) Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được lập thành 01 bộ gồm : a ) Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; b ) Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; - Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng .
205,745
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể, cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; - Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng.
None
1
Theo khoản 1 Điều 43 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được lập thành 01 bộ gồm : a ) Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; b ) Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; c ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm những thành_phần như sau : - Tờ_trình của cấp trình ( kèm theo danh_sách tập_thể , cá_nhân được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua ) ; - Biên_bản họp và kết_quả bỏ_phiếu của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp đề_nghị khen_thưởng hoặc biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng .
205,746
Ai có quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân ?
Theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua... 2. Thẩm_quyền quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua trong ngành Kiểm_sát nhân_dân theo quy_định tại Điều 79, Điều 80 Luật thi_đua, khen_thưởng được thực_hiện như sau : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định tặng, công_nhận các danh_hiệu thi_đua sau đây : - “ Cờ thi_đua của ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh và tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - “ Chiến_sỹ thi_đua ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” cho Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân cấp tỉnh và cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” cho cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân. b ) Viện
None
1
Theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua trong ngành Kiểm_sát nhân_dân theo quy_định tại Điều 79 , Điều 80 Luật thi_đua , khen_thưởng được thực_hiện như sau : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định tặng , công_nhận các danh_hiệu thi_đua sau đây : - “ Cờ thi_đua của ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh và tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - “ Chiến_sỹ thi_đua ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” cho Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân cấp tỉnh và cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” cho cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân . b ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân quyết_định tặng , công_nhận danh_hiệu thi_đua sau đây cho tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý : - Công_nhận “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” ; - “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” ; ... Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền quyết_định việc công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân . Ngoài_ra , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân có quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể thuộc quyền quản_lý của mình .
205,747
Ai có quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến ngành Kiểm_sát nhân_dân ?
Theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : ... của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” cho cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân. b ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân quyết_định tặng, công_nhận danh_hiệu thi_đua sau đây cho tập_thể, cá_nhân thuộc quyền quản_lý : - Công_nhận “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” ; - “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ”, “ Lao_động tiên_tiến ” ;... Theo đó, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền quyết_định việc công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân. Ngoài_ra, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân có quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể thuộc quyền quản_lý của mình.
None
1
Theo khoản 2 Điều 38 Thông_tư 01/2019/TT-VKSTC quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định tặng các danh_hiệu thi_đua trong ngành Kiểm_sát nhân_dân theo quy_định tại Điều 79 , Điều 80 Luật thi_đua , khen_thưởng được thực_hiện như sau : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định tặng , công_nhận các danh_hiệu thi_đua sau đây : - “ Cờ thi_đua của ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh và tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - “ Chiến_sỹ thi_đua ngành Kiểm_sát nhân_dân ” ; - Công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” cho Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân cấp tỉnh và cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân ; - Công_nhận danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” cho cá_nhân của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân . b ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân quyết_định tặng , công_nhận danh_hiệu thi_đua sau đây cho tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý : - Công_nhận “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” ; - “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” ; ... Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền quyết_định việc công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể là đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; tập_thể của đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không có tư_cách_pháp_nhân . Ngoài_ra , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tư_cách_pháp_nhân có quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến cho tập_thể thuộc quyền quản_lý của mình .
205,748
Đội_trưởng Đội Thuế là ai ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : ... Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế 1 . Vị_trí và nhiệm_vụ a ) Đội_trưởng Đội Thuế là người đứng đầu Đội Thuế , chịu trách_nhiệm trước Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế về việc triển_khai các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực được giao . b ) Phó Đội_trưởng Đội Thuế là người giúp_việc cho Đội_trưởng Đội Thuế ; đảm_nhận và chịu trách_nhiệm trước Đội_trưởng về phần nhiệm_vụ được Đội_trưởng phân_công phụ_trách ; thay_mặt Đội_trưởng điều_hành , giải_quyết các công_việc của Đội khi được Đội_trưởng uỷ_quyền , giao nhiệm_vụ . .... Theo quy_định Đội_trưởng Đội Thuế là người đứng đầu Đội Thuế , chịu trách_nhiệm trước Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế về việc triển_khai các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực được giao .
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế 1 . Vị_trí và nhiệm_vụ a ) Đội_trưởng Đội Thuế là người đứng đầu Đội Thuế , chịu trách_nhiệm trước Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế về việc triển_khai các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực được giao . b ) Phó Đội_trưởng Đội Thuế là người giúp_việc cho Đội_trưởng Đội Thuế ; đảm_nhận và chịu trách_nhiệm trước Đội_trưởng về phần nhiệm_vụ được Đội_trưởng phân_công phụ_trách ; thay_mặt Đội_trưởng điều_hành , giải_quyết các công_việc của Đội khi được Đội_trưởng uỷ_quyền , giao nhiệm_vụ . .... Theo quy_định Đội_trưởng Đội Thuế là người đứng đầu Đội Thuế , chịu trách_nhiệm trước Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế về việc triển_khai các nhiệm_vụ trong lĩnh_vực được giao .
205,749
Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu nào về năng_lực và hiểu_biết ?
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như s: ... Theo khoản 2, khoản 3 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế... 2. Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức, điều_hành, phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ. - Có khả_năng đề_xuất, phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao. - Có khả_năng đoàn_kết, tập_hợp quần_chúng ; được công_chức, người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm. 3. Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương, đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính, quản_lý thuế của địa_phương. - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng, nhiệm_vụ của Đội Thuế, Chi_cục Thuế. - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác. - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị, kinh_tế, xã_hội của địa_phương. Theo quy_định Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây về năng_lực và hiểu_biết, cụ_thể : ( 1 ) Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức, điều_hành, phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc
None
1
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế ... 2 . Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . - Có khả_năng đề_xuất , phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . - Có khả_năng đoàn_kết , tập_hợp quần_chúng ; được công_chức , người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm . 3 . Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính , quản_lý thuế của địa_phương . - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ của Đội Thuế , Chi_cục Thuế . - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác . - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội của địa_phương . Theo quy_định Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây về năng_lực và hiểu_biết , cụ_thể : ( 1 ) Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . - Có khả_năng đề_xuất , phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . - Có khả_năng đoàn_kết , tập_hợp quần_chúng ; được công_chức , người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm . ( 2 ) Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính , quản_lý thuế của địa_phương . - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ của Đội Thuế , Chi_cục Thuế . - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác . - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội của địa_phương . ( Hình từ Internet )
205,750
Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu nào về năng_lực và hiểu_biết ?
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như s: ... Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây về năng_lực và hiểu_biết, cụ_thể : ( 1 ) Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức, điều_hành, phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ. - Có khả_năng đề_xuất, phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao. - Có khả_năng đoàn_kết, tập_hợp quần_chúng ; được công_chức, người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm. ( 2 ) Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương, đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính, quản_lý thuế của địa_phương. - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng, nhiệm_vụ của Đội Thuế, Chi_cục Thuế. - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác. - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị, kinh_tế, xã_hội của địa_phương. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế ... 2 . Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . - Có khả_năng đề_xuất , phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . - Có khả_năng đoàn_kết , tập_hợp quần_chúng ; được công_chức , người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm . 3 . Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính , quản_lý thuế của địa_phương . - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ của Đội Thuế , Chi_cục Thuế . - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác . - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội của địa_phương . Theo quy_định Đội_trưởng Đội Thuế cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây về năng_lực và hiểu_biết , cụ_thể : ( 1 ) Năng_lực - Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , phối_hợp xử_lý thông_tin trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . - Có khả_năng đề_xuất , phối_hợp với cấp có thẩm_quyền hoàn_thiện các vấn_đề về chuyên_môn nghiệp_vụ được giao . - Có khả_năng đoàn_kết , tập_hợp quần_chúng ; được công_chức , người lao_động trong đơn_vị tín_nhiệm . ( 2 ) Hiểu_biết - Nắm vững chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về quản_lý tài_chính , quản_lý thuế của địa_phương . - Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước theo chức_năng , nhiệm_vụ của Đội Thuế , Chi_cục Thuế . - Hiểu_biết về nghiệp_vụ chuyên_môn theo lĩnh_vực công_tác . - Có kiến_thức về tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội của địa_phương . ( Hình từ Internet )
205,751
Yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trìn: ... Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế... 4. Trình_độ a ) Trình_độ chuyên_môn đào_tạo - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế tại các Quận, Thành_phố : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm. - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế còn lại : + Tiêu_chuẩn chung : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp Cao_đẳng trở lên của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm ; ưu_tiên công_chức có trình_độ tốt_nghiệp Đại_học trở lên, công_chức được đào_tạo hệ chính_quy, đảm_bảo nguồn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn cho các chức_danh cao hơn ; tiến tới công_chức lãnh_đạo cấp Đội Thuế có trình_độ tốt_nghiệp đại_học. + Một_số trường_hợp đặc_biệt : Đối_với các Chi_cục Thuế thuộc địa_bàn miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế ... 4 . Trình_độ a ) Trình_độ chuyên_môn đào_tạo - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế tại các Quận , Thành_phố : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế còn lại : + Tiêu_chuẩn chung : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp Cao_đẳng trở lên của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm ; ưu_tiên công_chức có trình_độ tốt_nghiệp Đại_học trở lên , công_chức được đào_tạo hệ chính_quy , đảm_bảo nguồn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn cho các chức_danh cao hơn ; tiến tới công_chức lãnh_đạo cấp Đội Thuế có trình_độ tốt_nghiệp đại_học . + Một_số trường_hợp đặc_biệt : Đối_với các Chi_cục Thuế thuộc địa_bàn miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , nếu không có nguồn nhân_sự có trình_độ đào_tạo như tiêu_chuẩn chung nêu trên thì có_thể xem_xét để bổ_nhiệm đối_với công_chức tốt_nghiệp Trung_cấp của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . b ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế quận , thành_phố : Đã được bổ_nhiệm ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên . - Đối_với Đội Thuế ở Chi_cục Thuế còn lại : Đã được bổ_nhiệm ngạch cán_sự hoặc tương_đương trở lên . c ) Các trình_độ , chứng_chỉ khác - Có trình_độ A trở lên theo tiêu_chuẩn trong nước hoặc trình_độ tương_đương theo tiêu_chuẩn quốc_tế của một trong các ngoại_ngữ : Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học Văn_phòng hoặc chứng_chỉ tin_học trình_độ A trở lên hoặc có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . ...
205,752
Yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trìn: ... + Một_số trường_hợp đặc_biệt : Đối_với các Chi_cục Thuế thuộc địa_bàn miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, nếu không có nguồn nhân_sự có trình_độ đào_tạo như tiêu_chuẩn chung nêu trên thì có_thể xem_xét để bổ_nhiệm đối_với công_chức tốt_nghiệp Trung_cấp của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm. b ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế quận, thành_phố : Đã được bổ_nhiệm ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên. - Đối_với Đội Thuế ở Chi_cục Thuế còn lại : Đã được bổ_nhiệm ngạch cán_sự hoặc tương_đương trở lên. c ) Các trình_độ, chứng_chỉ khác - Có trình_độ A trở lên theo tiêu_chuẩn trong nước hoặc trình_độ tương_đương theo tiêu_chuẩn quốc_tế của một trong các ngoại_ngữ : Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung_Quốc hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. - Có chứng_chỉ tin_học Văn_phòng hoặc chứng_chỉ
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế ... 4 . Trình_độ a ) Trình_độ chuyên_môn đào_tạo - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế tại các Quận , Thành_phố : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế còn lại : + Tiêu_chuẩn chung : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp Cao_đẳng trở lên của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm ; ưu_tiên công_chức có trình_độ tốt_nghiệp Đại_học trở lên , công_chức được đào_tạo hệ chính_quy , đảm_bảo nguồn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn cho các chức_danh cao hơn ; tiến tới công_chức lãnh_đạo cấp Đội Thuế có trình_độ tốt_nghiệp đại_học . + Một_số trường_hợp đặc_biệt : Đối_với các Chi_cục Thuế thuộc địa_bàn miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , nếu không có nguồn nhân_sự có trình_độ đào_tạo như tiêu_chuẩn chung nêu trên thì có_thể xem_xét để bổ_nhiệm đối_với công_chức tốt_nghiệp Trung_cấp của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . b ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế quận , thành_phố : Đã được bổ_nhiệm ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên . - Đối_với Đội Thuế ở Chi_cục Thuế còn lại : Đã được bổ_nhiệm ngạch cán_sự hoặc tương_đương trở lên . c ) Các trình_độ , chứng_chỉ khác - Có trình_độ A trở lên theo tiêu_chuẩn trong nước hoặc trình_độ tương_đương theo tiêu_chuẩn quốc_tế của một trong các ngoại_ngữ : Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học Văn_phòng hoặc chứng_chỉ tin_học trình_độ A trở lên hoặc có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . ...
205,753
Yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trìn: ... tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. - Có chứng_chỉ tin_học Văn_phòng hoặc chứng_chỉ tin_học trình_độ A trở lên hoặc có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin....
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 558 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định yêu_cầu về trình_độ với Đội_trưởng Đội Thuế như sau : Quy_định tiêu_chuẩn Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng và tương_đương thuộc Chi_cục Thuế ... 4 . Trình_độ a ) Trình_độ chuyên_môn đào_tạo - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế tại các Quận , Thành_phố : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế còn lại : + Tiêu_chuẩn chung : công_chức bổ_nhiệm chức_vụ Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng phải có bằng tốt_nghiệp Cao_đẳng trở lên của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm ; ưu_tiên công_chức có trình_độ tốt_nghiệp Đại_học trở lên , công_chức được đào_tạo hệ chính_quy , đảm_bảo nguồn nhân_sự đủ tiêu_chuẩn cho các chức_danh cao hơn ; tiến tới công_chức lãnh_đạo cấp Đội Thuế có trình_độ tốt_nghiệp đại_học . + Một_số trường_hợp đặc_biệt : Đối_với các Chi_cục Thuế thuộc địa_bàn miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , nếu không có nguồn nhân_sự có trình_độ đào_tạo như tiêu_chuẩn chung nêu trên thì có_thể xem_xét để bổ_nhiệm đối_với công_chức tốt_nghiệp Trung_cấp của ngành phù_hợp với yêu_cầu chuyên_ngành của vị_trí dự_kiến bổ_nhiệm . b ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Đối_với Đội Thuế ở các Chi_cục Thuế quận , thành_phố : Đã được bổ_nhiệm ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương trở lên . - Đối_với Đội Thuế ở Chi_cục Thuế còn lại : Đã được bổ_nhiệm ngạch cán_sự hoặc tương_đương trở lên . c ) Các trình_độ , chứng_chỉ khác - Có trình_độ A trở lên theo tiêu_chuẩn trong nước hoặc trình_độ tương_đương theo tiêu_chuẩn quốc_tế của một trong các ngoại_ngữ : Anh , Pháp , Đức , Nga , Trung_Quốc hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . - Có chứng_chỉ tin_học Văn_phòng hoặc chứng_chỉ tin_học trình_độ A trở lên hoặc có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . ...
205,754
Trường_hợp nào thì nhà_thầu có_thể áp_dụng chỉ_định thầu ?
Căn_cứ Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về trường_hợp thực_hiện chỉ_định thầu như sau : ... " Điều 22. Chỉ_định thầu 1. Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc, hoá_chất, vật_tư, thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng, chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia, biên_giới quốc_gia, hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ, bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu, thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về trường_hợp thực_hiện chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ " Theo đó , nhà_thầu chỉ có_thể áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu gói_thầu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên .
205,755
Trường_hợp nào thì nhà_thầu có_thể áp_dụng chỉ_định thầu ?
Căn_cứ Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về trường_hợp thực_hiện chỉ_định thầu như sau : ... Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài, phù_điêu, tranh_hoành_tráng, tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom, mìn, vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công, gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ " Theo đó, nhà_thầu chỉ có_thể áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu gói_thầu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật Đấu_thầu 2013 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 39 Luật Kiến_trúc 2019 ) quy_định về trường_hợp thực_hiện chỉ_định thầu như sau : " Điều 22 . Chỉ_định thầu 1 . Chỉ_định thầu đối_với nhà_thầu được áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu cần thực_hiện để khắc_phục ngay hoặc để xử_lý kịp_thời hậu_quả gây ra do sự_cố bất_khả_kháng ; gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước ; gói_thầu cần triển_khai ngay để tránh gây nguy_hại trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn hoặc để không ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến công_trình liền kề ; gói_thầu mua thuốc , hoá_chất , vật_tư , thiết_bị y_tế để triển_khai công_tác phòng , chống dịch_bệnh trong trường_hợp cấp_bách ; b ) Gói_thầu cấp_bách cần triển_khai nhằm mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , biên_giới quốc_gia , hải_đảo ; c ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá phải mua từ nhà_thầu đã thực_hiện trước đó do phải bảo_đảm tính tương_thích về công_nghệ , bản_quyền mà không_thể mua được từ nhà_thầu khác ; gói_thầu có tính_chất nghiên_cứu , thử_nghiệm ; mua bản_quyền sở_hữu_trí_tuệ ; d ) Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thiết_kế xây_dựng được chỉ_định cho tác_giả của thiết_kế kiến_trúc công_trình trúng_tuyển khi tác_giả có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định ; gói_thầu thi_công xây_dựng tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng , tác_phẩm nghệ_thuật gắn với quyền_tác_giả từ khâu sáng_tác đến thi_công công_trình ; đ ) Gói_thầu di_dời các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật do một đơn_vị chuyên_ngành trực_tiếp quản_lý để phục_vụ công_tác giải_phóng mặt_bằng ; gói_thầu rà phá bom , mìn , vật nổ để chuẩn_bị mặt_bằng thi_công xây_dựng công_trình ; e ) Gói_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công , gói_thầu có giá gói_thầu trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định của Chính_phủ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ " Theo đó , nhà_thầu chỉ có_thể áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu nếu gói_thầu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên .
205,756
Gói_thầu xây_lắp điện có giá_trị 2,8 tỷ thì áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu hay chào_hàng cạnh_tranh ?
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : ... " Điều 54. Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1. Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, dịch_vụ phi tư_vấn, dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, hỗn_hợp, mua thuốc, vật_tư y_tế, sản_phẩm công ; 2. Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên. " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57. Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không
None
1
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Đối_với hình_thức chỉ_định thầu thì mạng mức đối_với gói thầy xây_lắp có gia trị không quá 01 tỷ đồng nên không_thể áp dùng hình_thức này đối_với gói thầy xây_lắp điện có giá_trị 2,8 tỷ đồng được . Như_vậy , theo quy_định về phạm vị hoạt_động chào_hàng cạnh_tranh thì giá_trị gói_thầu chào_hàng cạnh_tranh thông_thường không quá 05 tỷ đồng nên có_thể áp_dụng hình_thức này cho gói_thầu xây_lắp điện .
205,757
Gói_thầu xây_lắp điện có giá_trị 2,8 tỷ thì áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu hay chào_hàng cạnh_tranh ?
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : ... đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng. " Đối_với hình_thức chỉ_định thầu thì mạng mức đối_với gói thầy xây_lắp có gia trị không quá 01 tỷ đồng nên không_thể áp dùng hình_thức này đối_với gói thầy xây_lắp điện có giá_trị 2,8 tỷ đồng được. Như_vậy, theo quy_định về phạm vị hoạt_động chào_hàng cạnh_tranh thì giá_trị gói_thầu chào_hàng cạnh_tranh thông_thường không quá 05 tỷ đồng nên có_thể áp_dụng hình_thức này cho gói_thầu xây_lắp điện.
None
1
Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : " Điều 54 . Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . " Theo Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 57 . Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . " Đối_với hình_thức chỉ_định thầu thì mạng mức đối_với gói thầy xây_lắp có gia trị không quá 01 tỷ đồng nên không_thể áp dùng hình_thức này đối_với gói thầy xây_lắp điện có giá_trị 2,8 tỷ đồng được . Như_vậy , theo quy_định về phạm vị hoạt_động chào_hàng cạnh_tranh thì giá_trị gói_thầu chào_hàng cạnh_tranh thông_thường không quá 05 tỷ đồng nên có_thể áp_dụng hình_thức này cho gói_thầu xây_lắp điện .
205,758
Gói_thầu thực_hiện chào_hàng cạnh_tranh phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : ... " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . " Theo đó , gói_thầu phải có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định về đã bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : " Điều 23 . Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . " Theo đó , gói_thầu phải có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định về đã bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu .
205,759
Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý gồm những gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , : ... Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án, dự_thảo văn_bản như sau : Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án, dự_thảo văn_bản... 3. Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : a ) Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính, gồm : tên thủ_tục hành_chính, đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này.... Như_vậy, cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới, các bộ_phận của thủ_tục hành_chính, gồm : tên thủ_tục hành_chính, đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2022/TT-BTP, cụ_thể như sau : - Tên thủ_tục hành_chính : + Tên thủ_tục hành_chính được xác_định rõ và phù_hợp. Tên thủ_tục hành_chính gồm : từ hoặc cụm_từ chỉ hành_động của cơ_quan nhà_nước hoặc cá_nhân, tổ_chức kết_hợp với tên kết_quả của thủ_tục
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản như sau : Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản ... 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : a ) Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . ... Như_vậy , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới , các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2022/TT-BTP , cụ_thể như sau : - Tên thủ_tục hành_chính : + Tên thủ_tục hành_chính được xác_định rõ và phù_hợp . Tên thủ_tục hành_chính gồm : từ hoặc cụm_từ chỉ hành_động của cơ_quan nhà_nước hoặc cá_nhân , tổ_chức kết_hợp với tên kết_quả của thủ_tục hành_chính và kết_hợp đối_với từng đối_tượng , lĩnh_vực cụ_thể ( nếu có ) hoặc kết_hợp với cụm_từ chỉ sự_vật , sự_việc mà cơ_quan nhà_nước muốn quản_lý hoặc cá_nhân , tổ_chức mong_muốn đạt được . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính được xác_định rõ ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thực_hiện ; bảo_đảm sự công_bằng giữa các cá_nhân , giữa các tổ_chức , giữa cá_nhân với tổ_chức , giữa các ngành , lĩnh_vực , giữa các vùng miền , giữa trong nước với ngoài nước và có số_lượng đối_tượng tuân_thủ được hưởng lợi nhiều nhất . - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được xác_định phù_hợp với thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước đối_với cấp hành_chính hoặc địa_giới hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; thuận_tiện cho cá_nhân , tổ_chức tuân_thủ thủ_tục hành_chính trong việc liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ; bảo_đảm áp_dụng tối_đa các giải_pháp phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan_hành_chính cấp dưới hoặc địa_phương giải_quyết thủ_tục hành_chính . Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án ( Hình từ Internet )
205,760
Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý gồm những gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , : ... Tên thủ_tục hành_chính được xác_định rõ và phù_hợp. Tên thủ_tục hành_chính gồm : từ hoặc cụm_từ chỉ hành_động của cơ_quan nhà_nước hoặc cá_nhân, tổ_chức kết_hợp với tên kết_quả của thủ_tục hành_chính và kết_hợp đối_với từng đối_tượng, lĩnh_vực cụ_thể ( nếu có ) hoặc kết_hợp với cụm_từ chỉ sự_vật, sự_việc mà cơ_quan nhà_nước muốn quản_lý hoặc cá_nhân, tổ_chức mong_muốn đạt được. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính được xác_định rõ ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thực_hiện ; bảo_đảm sự công_bằng giữa các cá_nhân, giữa các tổ_chức, giữa cá_nhân với tổ_chức, giữa các ngành, lĩnh_vực, giữa các vùng miền, giữa trong nước với ngoài nước và có số_lượng đối_tượng tuân_thủ được hưởng lợi nhiều nhất. - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được xác_định phù_hợp với thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước đối_với cấp hành_chính hoặc địa_giới hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; thuận_tiện cho cá_nhân, tổ_chức tuân_thủ thủ_tục hành_chính trong việc liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ; bảo_đảm áp_dụng tối_đa các giải_pháp phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan_hành_chính cấp dưới hoặc địa_phương giải_quyết thủ_tục hành_chính. Đánh_giá tác_động của
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản như sau : Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản ... 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : a ) Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . ... Như_vậy , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới , các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2022/TT-BTP , cụ_thể như sau : - Tên thủ_tục hành_chính : + Tên thủ_tục hành_chính được xác_định rõ và phù_hợp . Tên thủ_tục hành_chính gồm : từ hoặc cụm_từ chỉ hành_động của cơ_quan nhà_nước hoặc cá_nhân , tổ_chức kết_hợp với tên kết_quả của thủ_tục hành_chính và kết_hợp đối_với từng đối_tượng , lĩnh_vực cụ_thể ( nếu có ) hoặc kết_hợp với cụm_từ chỉ sự_vật , sự_việc mà cơ_quan nhà_nước muốn quản_lý hoặc cá_nhân , tổ_chức mong_muốn đạt được . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính được xác_định rõ ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thực_hiện ; bảo_đảm sự công_bằng giữa các cá_nhân , giữa các tổ_chức , giữa cá_nhân với tổ_chức , giữa các ngành , lĩnh_vực , giữa các vùng miền , giữa trong nước với ngoài nước và có số_lượng đối_tượng tuân_thủ được hưởng lợi nhiều nhất . - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được xác_định phù_hợp với thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước đối_với cấp hành_chính hoặc địa_giới hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; thuận_tiện cho cá_nhân , tổ_chức tuân_thủ thủ_tục hành_chính trong việc liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ; bảo_đảm áp_dụng tối_đa các giải_pháp phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan_hành_chính cấp dưới hoặc địa_phương giải_quyết thủ_tục hành_chính . Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án ( Hình từ Internet )
205,761
Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý gồm những gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , : ... thủ_tục hành_chính trong việc liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ; bảo_đảm áp_dụng tối_đa các giải_pháp phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan_hành_chính cấp dưới hoặc địa_phương giải_quyết thủ_tục hành_chính. Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản như sau : Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản ... 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : a ) Các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . ... Như_vậy , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới , các bộ_phận của thủ_tục hành_chính , gồm : tên thủ_tục hành_chính , đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính và cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2022/TT-BTP , cụ_thể như sau : - Tên thủ_tục hành_chính : + Tên thủ_tục hành_chính được xác_định rõ và phù_hợp . Tên thủ_tục hành_chính gồm : từ hoặc cụm_từ chỉ hành_động của cơ_quan nhà_nước hoặc cá_nhân , tổ_chức kết_hợp với tên kết_quả của thủ_tục hành_chính và kết_hợp đối_với từng đối_tượng , lĩnh_vực cụ_thể ( nếu có ) hoặc kết_hợp với cụm_từ chỉ sự_vật , sự_việc mà cơ_quan nhà_nước muốn quản_lý hoặc cá_nhân , tổ_chức mong_muốn đạt được . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính được xác_định rõ ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đối_tượng thực_hiện ; bảo_đảm sự công_bằng giữa các cá_nhân , giữa các tổ_chức , giữa cá_nhân với tổ_chức , giữa các ngành , lĩnh_vực , giữa các vùng miền , giữa trong nước với ngoài nước và có số_lượng đối_tượng tuân_thủ được hưởng lợi nhiều nhất . - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính được xác_định phù_hợp với thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước đối_với cấp hành_chính hoặc địa_giới hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; thuận_tiện cho cá_nhân , tổ_chức tuân_thủ thủ_tục hành_chính trong việc liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ; bảo_đảm áp_dụng tối_đa các giải_pháp phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan_hành_chính cấp dưới hoặc địa_phương giải_quyết thủ_tục hành_chính . Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án ( Hình từ Internet )
205,762
Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý như_thế_nào ?
Theo điểm b , điểm c khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định như sau : ... Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản ... 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : ... b ) Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể các bước thực_hiện ; phân_định rõ trách_nhiệm và nội_dung công_việc của cơ_quan nhà_nước và cá_nhân , tổ_chức khi tham_gia thực_hiện . Đồng_thời , các bước thực_hiện phải được sắp_xếp theo thứ_tự phù_hợp về thời_gian , quy_trình và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; áp_dụng tối_đa cơ_chế liên_thông ; tăng_cường giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử . c ) Cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính Cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể , đa_dạng về cách_thức nộp hồ_sơ và nhận kết_quả , phù_hợp với điều_kiện của cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính và tạo điều_kiện thuận_lợi tối_đa cho cá_nhân , tổ_chức với chi_phí thấp nhất . Theo đó , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý được quy_định cụ_thể trên .
None
1
Theo điểm b , điểm c khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định như sau : Đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản ... 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính theo các nội_dung sau đây : ... b ) Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể các bước thực_hiện ; phân_định rõ trách_nhiệm và nội_dung công_việc của cơ_quan nhà_nước và cá_nhân , tổ_chức khi tham_gia thực_hiện . Đồng_thời , các bước thực_hiện phải được sắp_xếp theo thứ_tự phù_hợp về thời_gian , quy_trình và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; áp_dụng tối_đa cơ_chế liên_thông ; tăng_cường giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử . c ) Cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính Cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể , đa_dạng về cách_thức nộp hồ_sơ và nhận kết_quả , phù_hợp với điều_kiện của cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính và tạo điều_kiện thuận_lợi tối_đa cho cá_nhân , tổ_chức với chi_phí thấp nhất . Theo đó , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý được quy_định cụ_thể trên .
205,763
Hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về việc đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_t: ... Căn_cứ theo điểm d khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về việc đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án, dự_thảo văn_bản. Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính về thành_phần, số_lượng hồ_sơ như sau : - Hồ_sơ để giải_quyết thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng, cụ_thể về tên, hình_thức của từng thành_phần hồ_sơ, số_lượng bộ hồ_sơ. - Thành_phần hồ_sơ, số_lượng bộ hồ_sơ phải thực_sự cần_thiết cho việc giải_quyết thủ_tục hành_chính, đáp_ứng được tiêu_chuẩn, điều_kiện được pháp_luật quy_định, bảo_đảm mục_tiêu quản_lý_nhà_nước ; thành_phần hồ_sơ không trùng với thành_phần hồ_sơ của một thủ_tục hành_chính khác có kết_quả là thành_phần hồ_sơ của thủ_tục hành_chính dự_kiến quy_định hoặc thành_phần hồ_sơ là kết_quả do chính cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính đang quản_lý ; không yêu_cầu cung_cấp đối_với giấy_tờ, hồ_sơ đã được lưu_trữ trong cơ_quan tiếp_nhận, giải_quyết hoặc đã có sự kết_nối, chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_quan, tổ_chức theo quy_định ; hình_thức của thành_phần hồ_sơ phải đa_dạng, dễ thực_hiện. - Đối_với thủ_tục hành_chính được thực_hiện trên môi_trường điện_tử thì việc quy_định hồ_sơ điện_tử phải phù_hợp với quy_định
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về việc đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính về thành_phần , số_lượng hồ_sơ như sau : - Hồ_sơ để giải_quyết thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể về tên , hình_thức của từng thành_phần hồ_sơ , số_lượng bộ hồ_sơ . - Thành_phần hồ_sơ , số_lượng bộ hồ_sơ phải thực_sự cần_thiết cho việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , đáp_ứng được tiêu_chuẩn , điều_kiện được pháp_luật quy_định , bảo_đảm mục_tiêu quản_lý_nhà_nước ; thành_phần hồ_sơ không trùng với thành_phần hồ_sơ của một thủ_tục hành_chính khác có kết_quả là thành_phần hồ_sơ của thủ_tục hành_chính dự_kiến quy_định hoặc thành_phần hồ_sơ là kết_quả do chính cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính đang quản_lý ; không yêu_cầu cung_cấp đối_với giấy_tờ , hồ_sơ đã được lưu_trữ trong cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hoặc đã có sự kết_nối , chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định ; hình_thức của thành_phần hồ_sơ phải đa_dạng , dễ thực_hiện . - Đối_với thủ_tục hành_chính được thực_hiện trên môi_trường điện_tử thì việc quy_định hồ_sơ điện_tử phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử . - Đối_với thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu thì việc quy_định hồ_sơ phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu .
205,764
Hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới để cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về việc đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_t: ... tổ_chức theo quy_định ; hình_thức của thành_phần hồ_sơ phải đa_dạng, dễ thực_hiện. - Đối_với thủ_tục hành_chính được thực_hiện trên môi_trường điện_tử thì việc quy_định hồ_sơ điện_tử phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử. - Đối_với thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia, một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu thì việc quy_định hồ_sơ phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia, một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu.
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 3 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BTP quy_định về việc đánh_giá tác_động của thủ_tục hành_chính dự_kiến ban_hành mới trong soạn_thảo dự_án , dự_thảo văn_bản . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo đánh_giá tính hợp_lý đối_với các bộ_phận của thủ_tục hành_chính về thành_phần , số_lượng hồ_sơ như sau : - Hồ_sơ để giải_quyết thủ_tục hành_chính được quy_định rõ_ràng , cụ_thể về tên , hình_thức của từng thành_phần hồ_sơ , số_lượng bộ hồ_sơ . - Thành_phần hồ_sơ , số_lượng bộ hồ_sơ phải thực_sự cần_thiết cho việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , đáp_ứng được tiêu_chuẩn , điều_kiện được pháp_luật quy_định , bảo_đảm mục_tiêu quản_lý_nhà_nước ; thành_phần hồ_sơ không trùng với thành_phần hồ_sơ của một thủ_tục hành_chính khác có kết_quả là thành_phần hồ_sơ của thủ_tục hành_chính dự_kiến quy_định hoặc thành_phần hồ_sơ là kết_quả do chính cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính đang quản_lý ; không yêu_cầu cung_cấp đối_với giấy_tờ , hồ_sơ đã được lưu_trữ trong cơ_quan tiếp_nhận , giải_quyết hoặc đã có sự kết_nối , chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định ; hình_thức của thành_phần hồ_sơ phải đa_dạng , dễ thực_hiện . - Đối_với thủ_tục hành_chính được thực_hiện trên môi_trường điện_tử thì việc quy_định hồ_sơ điện_tử phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử . - Đối_với thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu thì việc quy_định hồ_sơ phải phù_hợp với quy_định pháp_luật về thực_hiện thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu .
205,765
Các sản_phẩm được Bộ Công_thương quy_định về quy_chuẩn thì đều phải công_bố hợp quy có đúng không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định các đối_tượng phải thực_hiện công_bố hợp quy như sau : ... " Điều 11 . Công_bố hợp quy 1 . Đối_tượng của công_bố hợp quy là sản_phẩm , hàng_hoá được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Công_Thương ban_hành . Công_bố hợp quy là hoạt_động bắt_buộc được quy_định tại Điều 48 Luật Tiêu_chuẩn và Quy_chuẩn kỹ_thuật . ... " Theo đó thì các sản_phẩm , hàng_hoá được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Công_Thương ban_hành sẽ phải thực_hiện công_bố hợp quy .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định các đối_tượng phải thực_hiện công_bố hợp quy như sau : " Điều 11 . Công_bố hợp quy 1 . Đối_tượng của công_bố hợp quy là sản_phẩm , hàng_hoá được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Công_Thương ban_hành . Công_bố hợp quy là hoạt_động bắt_buộc được quy_định tại Điều 48 Luật Tiêu_chuẩn và Quy_chuẩn kỹ_thuật . ... " Theo đó thì các sản_phẩm , hàng_hoá được quy_định trong quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Công_Thương ban_hành sẽ phải thực_hiện công_bố hợp quy .
205,766
Có các biện_pháp đánh_giá nào làm cơ_sở cho việc công_bố hợp quy ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định việc công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng dựa vào 3 biện_pháp sau : ... - Kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp của tổ_chức , cá_nhân ( sau đây viết tắt là kết_quả tự đánh_giá ) . - Kết_quả chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động hoặc được thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật . - Kết_quả chứng_nhận , kiểm_định của tổ_chức chứng_nhận , kiểm_định được Bộ Công_Thương chỉ_định . Việc thử_nghiệm phục_vụ chứng_nhận , kiểm_định được thực_hiện tại tổ_chức thử_nghiệm đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động hoặc được thừa_nhận hoặc được chỉ_định theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định việc công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng dựa vào 3 biện_pháp sau : - Kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp của tổ_chức , cá_nhân ( sau đây viết tắt là kết_quả tự đánh_giá ) . - Kết_quả chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động hoặc được thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật . - Kết_quả chứng_nhận , kiểm_định của tổ_chức chứng_nhận , kiểm_định được Bộ Công_Thương chỉ_định . Việc thử_nghiệm phục_vụ chứng_nhận , kiểm_định được thực_hiện tại tổ_chức thử_nghiệm đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động hoặc được thừa_nhận hoặc được chỉ_định theo quy_định của pháp_luật .
205,767
Trình_tự công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : ... " Điều 12. Trình_tự công_bố hợp quy, hồ_sơ công_bố hợp quy 1. Trình_tự công_bố hợp quy, hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ.... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13. Trình_tự công_bố hợp quy 1. Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá sản_xuất trong
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : " Điều 12 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy 1 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13 . Trình_tự công_bố hợp quy 1 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức , cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , địa_chỉ , điện_thoại , fax ; tên hàng_hoá , nhãn_hiệu , kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ , nhà_sản_xuất ; khối_lượng , số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc , cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá , tổ_chức , cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành . Tổ_chức , cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành , đồng_thời tổ_chức việc xử_lý , thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 3 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm , háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 4 . Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
205,768
Trình_tự công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : ... hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13. Trình_tự công_bố hợp quy 1. Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức, cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành, tổ_chức, cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá. b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu, địa_chỉ, điện_thoại, fax ; tên hàng_hoá, nhãn_hiệu, kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ, nhà_sản_xuất ; khối_lượng, số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : " Điều 12 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy 1 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13 . Trình_tự công_bố hợp quy 1 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức , cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , địa_chỉ , điện_thoại , fax ; tên hàng_hoá , nhãn_hiệu , kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ , nhà_sản_xuất ; khối_lượng , số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc , cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá , tổ_chức , cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành . Tổ_chức , cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành , đồng_thời tổ_chức việc xử_lý , thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 3 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm , háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 4 . Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
205,769
Trình_tự công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : ... of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. Trong thời_gian 01 ngày làm_việc, cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức, cá_nhân ; - Tổ_chức, cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá, tổ_chức, cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành. Tổ_chức, cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng. Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, tổ_chức, cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành, đồng_thời tổ_chức việc xử_lý, thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : " Điều 12 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy 1 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13 . Trình_tự công_bố hợp quy 1 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức , cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , địa_chỉ , điện_thoại , fax ; tên hàng_hoá , nhãn_hiệu , kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ , nhà_sản_xuất ; khối_lượng , số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc , cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá , tổ_chức , cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành . Tổ_chức , cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành , đồng_thời tổ_chức việc xử_lý , thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 3 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm , háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 4 . Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
205,770
Trình_tự công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : ... thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành, tổ_chức, cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá. 3. Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm, háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy, tổ_chức, cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá. 4. Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1, 2 và khoản
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : " Điều 12 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy 1 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13 . Trình_tự công_bố hợp quy 1 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức , cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , địa_chỉ , điện_thoại , fax ; tên hàng_hoá , nhãn_hiệu , kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ , nhà_sản_xuất ; khối_lượng , số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc , cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá , tổ_chức , cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành . Tổ_chức , cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành , đồng_thời tổ_chức việc xử_lý , thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 3 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm , háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 4 . Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
205,771
Trình_tự công_bố hợp quy các sản_phẩm đã có quy_chuẩn áp_dụng như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : ... ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy, tổ_chức, cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá. 4. Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 36/2019/TT-BCT quy_định : " Điều 12 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy 1 . Trình_tự công_bố hợp quy , hồ_sơ công_bố hợp quy và mẫu thông_báo công_bố hợp quy thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và Thông_tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... " Theo đó tại Điều 13 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN ( Sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 02/2017/TT-BKHCN) quy_định : Trình_tự công_bố hợp quy được chia làm 3 trường_hợp dựa trên 3 biện_pháp nêu trên và được phân_chia thành hàng_hoá sản_xuất trong nước và hàng_hoá nhập_khẩu như sau : “ Điều 13 . Trình_tự công_bố hợp quy 1 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả tự đánh_giá của tổ_chức , cá_nhân ; - Sau khi nộp hồ_sơ công_bố hợp quy tại cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . b ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu với các thông_tin sau : tên tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , địa_chỉ , điện_thoại , fax ; tên hàng_hoá , nhãn_hiệu , kiểu loại ; đặc_tính kỹ_thuật ; xuất_xứ , nhà_sản_xuất ; khối_lượng , số_lượng ; cửa_khẩu nhập ; thời_gian nhập ; hợp_đồng ( Contract ) ; danh_mục hàng_hoá ( Packing list ) ; hoá_đơn ( Invoice ) ; vận_đơn ( Bill of Lading ) ; tờ khai hàng_hoá nhập_khẩu ; số_hiệu quy_chuẩn kỹ_thuật ; cam_kết chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng và hoàn_toàn chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc , cơ_quan chuyên_ngành xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã đăng_ký kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trên bản đăng_ký của tổ_chức , cá_nhân ; - Tổ_chức , cá_nhân nộp bản đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan chuyên_ngành cho cơ_quan hải_quan để được phép thông_quan hàng_hoá ; - Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_quan hàng_hoá , tổ_chức , cá_nhân phải nộp kết_quả tự đánh_giá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành . Tổ_chức , cá_nhân phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về kết_quả tự đánh_giá và bảo_đảm hàng_hoá phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp hàng_hoá không phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , tổ_chức , cá_nhân phải kịp_thời báo_cáo cơ_quan chuyên_ngành , đồng_thời tổ_chức việc xử_lý , thu_hồi hàng_hoá này theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký hoặc được thừa_nhận ( sau đây viết tắt là tổ_chức chứng_nhận ) a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này cho cơ_quan chuyên_ngành để công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận ; - Sau khi có bản Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy của cơ_quan chuyên_ngành , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 3 . Trường_hợp công_bố hợp quy dựa trên kết_quả đánh_giá của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định a ) Đối_với sản_phẩm , háng hoá sản_xuất trong nước : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư này kèm theo bản_sao y bản_chính Giấy chứng_nhận phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật của tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cho cơ_quan chuyên_ngành để được cấp Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy ; - Sau khi có Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy , tổ_chức , cá_nhân được phép lưu_thông hàng_hoá . 4 . Cơ_quan chuyên_ngành quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều này xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này ”
205,772
Tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. 2. Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. 4. Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Do_đó, tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Cơ_quan
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Do_đó , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
205,773
Tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. 2. Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. 4. Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Do_đó, tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Do_đó , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
205,774
Tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... không phô_trương, hình_thức. - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Do_đó , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . - Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . - Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
205,775
Ngày truyền_thống của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . Theo đó , ngày truyền_thống của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục của cơ_quan này .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . Theo đó , ngày truyền_thống của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục của cơ_quan này .
205,776
Tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Năm tròn a ) Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. c ) Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm.... Như_vậy, tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . ... Như_vậy , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP , nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP.
205,777
Tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. - Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện, thẩm_quyền, trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP, nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . ... Như_vậy , tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống vào năm tròn đối_với cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . Lưu_ý : Ngày truyền_thống các Ban của Đảng và các ngành đã được quy_định tại các văn_bản pháp_luật khác thì không áp_dụng quy_định về điều_kiện , thẩm_quyền , trình_tự công_nhận quy_định tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP , nhưng phải thực_hiện các quy_định về tổ_chức hoạt_động kỷ_niệm tại Nghị_định 111/2018/NĐ-CP.
205,778
Thanh_tra nhân_dân được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Thanh_tra nhân_dân là hình_thức giám_sát của nhân_dân thông_qua Ban thanh_tra nhân_dân đối_với việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Theo đó , Thanh_tra nhân_dân là hình_thức giám_sát của nhân_dân thông_qua Ban thanh_tra nhân_dân đối_với việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước .
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Thanh_tra nhân_dân là hình_thức giám_sát của nhân_dân thông_qua Ban thanh_tra nhân_dân đối_với việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Theo đó , Thanh_tra nhân_dân là hình_thức giám_sát của nhân_dân thông_qua Ban thanh_tra nhân_dân đối_với việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước .
205,779
Thanh_tra nhân_dân được tổ_chức như_thế_nào ?
Tại Điều 65 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Tổ_chức Thanh_tra nhân_dân Thanh_tra nhân_dân được tổ_chức dưới hình_thức Ban thanh_tra nhân_dân . Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , Thanh_tra nhân_dân được tổ_chức dưới hình_thức Ban thanh_tra nhân_dân . Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Thanh_tra nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 65 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Tổ_chức Thanh_tra nhân_dân Thanh_tra nhân_dân được tổ_chức dưới hình_thức Ban thanh_tra nhân_dân . Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , Thanh_tra nhân_dân được tổ_chức dưới hình_thức Ban thanh_tra nhân_dân . Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Thanh_tra nhân_dân ( Hình từ Internet )
205,780
Ban thanh_tra nhân_dân có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 66 Luật Thanh_tra 2010 được quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân có nhiệm_vụ giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân có nhiệm_vụ giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước .
None
1
Căn_cứ Điều 66 Luật Thanh_tra 2010 được quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân có nhiệm_vụ giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân có nhiệm_vụ giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước .
205,781
Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó. 2. Khi cần_thiết, được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định. 3. Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở, thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động, biểu_dương những đơn_vị, cá_nhân có thành_tích. Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. Theo đó, Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó. - Khi cần_thiết, được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định. - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu
None
1
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . 2 . Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . 3 . Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . Theo đó , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . - Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý .
205,782
Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định. - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở, thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động, biểu_dương những đơn_vị, cá_nhân có thành_tích. Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó. 2. Khi cần_thiết, được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định. 3. Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở, thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động, biểu_dương những đơn_vị, cá_nhân có thành_tích. Trường_hợp phát_hiện người
None
1
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . 2 . Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . 3 . Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . Theo đó , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . - Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý .
205,783
Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... khắc_phục sơ_hở, thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động, biểu_dương những đơn_vị, cá_nhân có thành_tích. Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. Theo đó, Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó. - Khi cần_thiết, được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định. - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở, thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động, biểu_dương những đơn_vị, cá_nhân có thành_tích. Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý.
None
1
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . 2 . Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . 3 . Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . Theo đó , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . - Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý .
205,784
Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý.
None
1
Theo Điều 67 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . 2 . Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . 3 . Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . Theo đó , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền_hạn như sau : - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật và giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị đó . - Khi cần_thiết , được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước giao xác_minh những vụ_việc nhất_định . - Kiến_nghị với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước khắc_phục sơ_hở , thiếu_sót được phát_hiện qua việc giám_sát ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân và người lao_động , biểu_dương những đơn_vị , cá_nhân có thành_tích . Trường_hợp phát_hiện người có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý .
205,785
Ban thanh_tra nhân_dân có vai_trò gì ?
Tại Điều 2 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vai_trò của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị .
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Vai_trò của Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân được thành_lập ở xã , phường , thị_trấn , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước để giám_sát việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , việc thực_hiện pháp_luật về dân_chủ ở cơ_sở của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , góp_phần phát_huy dân_chủ , đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị .
205,786
Nguồn nước phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào trong quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm ?
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... 2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) có quy_định : Tiện_ích 4.3.1 Yêu_cầu chung Các đường cung_cấp và phân_phối các dịch_vụ tiện_ích đến và xung_quanh khu_vực sản_xuất và bảo_quản phải được thiết_kế để ngăn_ngừa ô_nhiễm. 4.3.2 Nguồn nước Nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm. Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát. Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng, được dán nhãn, không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống. 4.3.3 Chất_lượng không_khí và thông gió Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với không_khí sử_dụng để tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm và phải giám_sát. Phải có hệ_thống thông gió thích_hợp và đầy_đủ ( tự_nhiên hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước, bụi và mùi không mong_muốn. Khi thích_hợp, chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí. Các
None
1
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) có quy_định : Tiện_ích 4.3.1 Yêu_cầu chung Các đường cung_cấp và phân_phối các dịch_vụ tiện_ích đến và xung_quanh khu_vực sản_xuất và bảo_quản phải được thiết_kế để ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.3.2 Nguồn nước Nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . 4.3.3 Chất_lượng không_khí và thông gió Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với không_khí sử_dụng để tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm và phải giám_sát . Phải có hệ_thống thông gió thích_hợp và đầy_đủ ( tự_nhiên hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước , bụi và mùi không mong_muốn . Khi thích_hợp , chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí . Các hệ_thống thông gió phải được thiết_kế và xây_dựng để không cho không_khí từ các khu_vực bị ô_nhiễm đến khu_vực sạch . Hệ_thống thông gió phải dễ tiếp_cận để làm sạch , thay bộ lọc và bảo_trì . 4.3.4 Khí nén và các khí khác Khí nén và các hệ_thống khí khác được sử_dụng trong sản_xuất bao_bì thực_phẩm phải được xây_dựng và bảo_trì để tránh ô_nhiễm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với các loại khí tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm ( kể_cả các khí dùng để vận_chuyển , thổi hoặc sấy nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , bao_bì thực_phẩm hoặc thiết_bị ) và phải giám_sát tương_ứng . Dầu được dùng cho máy nén phải có chất_lượng thực_phẩm nếu được dùng ở nơi có khả_năng ô_nhiễm . Các yêu_cầu về việc lọc , độ_ẩm và vi_sinh phải được đánh_giá . Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát , giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này . Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể . 4.3.5 Ánh_sáng Nguồn ánh_sáng cung_cấp ( tự_nhiên hoặc nhân_tạo ) phải cho_phép vận_hành chính_xác quy_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm . Cường_độ chiếu sáng phải phù_hợp với bản_chất của hoạt_động . Khi có mối nguy an_toàn thực_phẩm , đèn_chiếu sáng phải được bảo_vệ để tránh ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , hoá_chất , bao_bì thực_phẩm và trang_thiết_bị trong trường_hợp bị vỡ . Theo đó nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
205,787
Nguồn nước phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào trong quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm ?
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước, bụi và mùi không mong_muốn. Khi thích_hợp, chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí. Các hệ_thống thông gió phải được thiết_kế và xây_dựng để không cho không_khí từ các khu_vực bị ô_nhiễm đến khu_vực sạch. Hệ_thống thông gió phải dễ tiếp_cận để làm sạch, thay bộ lọc và bảo_trì. 4.3.4 Khí nén và các khí khác Khí nén và các hệ_thống khí khác được sử_dụng trong sản_xuất bao_bì thực_phẩm phải được xây_dựng và bảo_trì để tránh ô_nhiễm. Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với các loại khí tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm ( kể_cả các khí dùng để vận_chuyển, thổi hoặc sấy nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian, bao_bì thực_phẩm hoặc thiết_bị ) và phải giám_sát tương_ứng. Dầu được dùng cho máy nén phải có chất_lượng thực_phẩm nếu được dùng ở nơi có khả_năng ô_nhiễm. Các yêu_cầu về việc lọc, độ_ẩm và vi_sinh phải được đánh_giá. Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát, giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này. Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể. 4.@@
None
1
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) có quy_định : Tiện_ích 4.3.1 Yêu_cầu chung Các đường cung_cấp và phân_phối các dịch_vụ tiện_ích đến và xung_quanh khu_vực sản_xuất và bảo_quản phải được thiết_kế để ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.3.2 Nguồn nước Nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . 4.3.3 Chất_lượng không_khí và thông gió Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với không_khí sử_dụng để tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm và phải giám_sát . Phải có hệ_thống thông gió thích_hợp và đầy_đủ ( tự_nhiên hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước , bụi và mùi không mong_muốn . Khi thích_hợp , chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí . Các hệ_thống thông gió phải được thiết_kế và xây_dựng để không cho không_khí từ các khu_vực bị ô_nhiễm đến khu_vực sạch . Hệ_thống thông gió phải dễ tiếp_cận để làm sạch , thay bộ lọc và bảo_trì . 4.3.4 Khí nén và các khí khác Khí nén và các hệ_thống khí khác được sử_dụng trong sản_xuất bao_bì thực_phẩm phải được xây_dựng và bảo_trì để tránh ô_nhiễm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với các loại khí tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm ( kể_cả các khí dùng để vận_chuyển , thổi hoặc sấy nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , bao_bì thực_phẩm hoặc thiết_bị ) và phải giám_sát tương_ứng . Dầu được dùng cho máy nén phải có chất_lượng thực_phẩm nếu được dùng ở nơi có khả_năng ô_nhiễm . Các yêu_cầu về việc lọc , độ_ẩm và vi_sinh phải được đánh_giá . Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát , giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này . Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể . 4.3.5 Ánh_sáng Nguồn ánh_sáng cung_cấp ( tự_nhiên hoặc nhân_tạo ) phải cho_phép vận_hành chính_xác quy_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm . Cường_độ chiếu sáng phải phù_hợp với bản_chất của hoạt_động . Khi có mối nguy an_toàn thực_phẩm , đèn_chiếu sáng phải được bảo_vệ để tránh ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , hoá_chất , bao_bì thực_phẩm và trang_thiết_bị trong trường_hợp bị vỡ . Theo đó nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
205,788
Nguồn nước phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào trong quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm ?
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... được đánh_giá. Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát, giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này. Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể. 4.3.5 Ánh_sáng Nguồn ánh_sáng cung_cấp ( tự_nhiên hoặc nhân_tạo ) phải cho_phép vận_hành chính_xác quy_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm. Cường_độ chiếu sáng phải phù_hợp với bản_chất của hoạt_động. Khi có mối nguy an_toàn thực_phẩm, đèn_chiếu sáng phải được bảo_vệ để tránh ô_nhiễm nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian, hoá_chất, bao_bì thực_phẩm và trang_thiết_bị trong trường_hợp bị vỡ. Theo đó nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm. Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát. Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng, được dán nhãn, không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống. Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) có quy_định : Tiện_ích 4.3.1 Yêu_cầu chung Các đường cung_cấp và phân_phối các dịch_vụ tiện_ích đến và xung_quanh khu_vực sản_xuất và bảo_quản phải được thiết_kế để ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.3.2 Nguồn nước Nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . 4.3.3 Chất_lượng không_khí và thông gió Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với không_khí sử_dụng để tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm và phải giám_sát . Phải có hệ_thống thông gió thích_hợp và đầy_đủ ( tự_nhiên hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước , bụi và mùi không mong_muốn . Khi thích_hợp , chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí . Các hệ_thống thông gió phải được thiết_kế và xây_dựng để không cho không_khí từ các khu_vực bị ô_nhiễm đến khu_vực sạch . Hệ_thống thông gió phải dễ tiếp_cận để làm sạch , thay bộ lọc và bảo_trì . 4.3.4 Khí nén và các khí khác Khí nén và các hệ_thống khí khác được sử_dụng trong sản_xuất bao_bì thực_phẩm phải được xây_dựng và bảo_trì để tránh ô_nhiễm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với các loại khí tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm ( kể_cả các khí dùng để vận_chuyển , thổi hoặc sấy nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , bao_bì thực_phẩm hoặc thiết_bị ) và phải giám_sát tương_ứng . Dầu được dùng cho máy nén phải có chất_lượng thực_phẩm nếu được dùng ở nơi có khả_năng ô_nhiễm . Các yêu_cầu về việc lọc , độ_ẩm và vi_sinh phải được đánh_giá . Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát , giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này . Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể . 4.3.5 Ánh_sáng Nguồn ánh_sáng cung_cấp ( tự_nhiên hoặc nhân_tạo ) phải cho_phép vận_hành chính_xác quy_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm . Cường_độ chiếu sáng phải phù_hợp với bản_chất của hoạt_động . Khi có mối nguy an_toàn thực_phẩm , đèn_chiếu sáng phải được bảo_vệ để tránh ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , hoá_chất , bao_bì thực_phẩm và trang_thiết_bị trong trường_hợp bị vỡ . Theo đó nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
205,789
Nguồn nước phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào trong quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm ?
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống. Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 4.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) có quy_định : Tiện_ích 4.3.1 Yêu_cầu chung Các đường cung_cấp và phân_phối các dịch_vụ tiện_ích đến và xung_quanh khu_vực sản_xuất và bảo_quản phải được thiết_kế để ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.3.2 Nguồn nước Nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . 4.3.3 Chất_lượng không_khí và thông gió Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với không_khí sử_dụng để tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm và phải giám_sát . Phải có hệ_thống thông gió thích_hợp và đầy_đủ ( tự_nhiên hoặc cơ_học ) để loại_bỏ hơi_nước , bụi và mùi không mong_muốn . Khi thích_hợp , chất_lượng nguồn không_khí trong phòng phải được kiểm_soát để ngăn_ngừa ô_nhiễm vi_sinh_vật trong không_khí . Các hệ_thống thông gió phải được thiết_kế và xây_dựng để không cho không_khí từ các khu_vực bị ô_nhiễm đến khu_vực sạch . Hệ_thống thông gió phải dễ tiếp_cận để làm sạch , thay bộ lọc và bảo_trì . 4.3.4 Khí nén và các khí khác Khí nén và các hệ_thống khí khác được sử_dụng trong sản_xuất bao_bì thực_phẩm phải được xây_dựng và bảo_trì để tránh ô_nhiễm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với các loại khí tiếp_xúc trực_tiếp với bao_bì thực_phẩm ( kể_cả các khí dùng để vận_chuyển , thổi hoặc sấy nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , bao_bì thực_phẩm hoặc thiết_bị ) và phải giám_sát tương_ứng . Dầu được dùng cho máy nén phải có chất_lượng thực_phẩm nếu được dùng ở nơi có khả_năng ô_nhiễm . Các yêu_cầu về việc lọc , độ_ẩm và vi_sinh phải được đánh_giá . Quá_trình đánh_giá phải xác_định được các biện_pháp kiểm_soát , giám_sát và phải áp_dụng các biện_pháp này . Việc lọc không_khí cần phải gần điểm sử_dụng nhất có_thể . 4.3.5 Ánh_sáng Nguồn ánh_sáng cung_cấp ( tự_nhiên hoặc nhân_tạo ) phải cho_phép vận_hành chính_xác quy_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm . Cường_độ chiếu sáng phải phù_hợp với bản_chất của hoạt_động . Khi có mối nguy an_toàn thực_phẩm , đèn_chiếu sáng phải được bảo_vệ để tránh ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian , hoá_chất , bao_bì thực_phẩm và trang_thiết_bị trong trường_hợp bị vỡ . Theo đó nguồn nước cấp có chất_lượng phù_hợp phải đủ để đáp_ứng nhu_cầu của quá_trình sản_xuất bao_bì thực_phẩm và không gây mối nguy đối_với an_toàn thực_phẩm . Tổ_chức phải thiết_lập các yêu_cầu đối_với nước ( kể_cả nước_đá hoặc hơi_nước ) dùng cho bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm hoặc để làm vệ_sinh và phải giám_sát . Nước không dùng để uống phải có hệ_thống cung_cấp riêng , được dán nhãn , không được nối với hệ_thống nước uống và tránh chảy ngược trở_lại hệ_thống nước uống . Bao_bì thực_phẩm ( Hình từ Internet )
205,790
Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục 4.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... 2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) thì việc xử_lý bao_bì thực_phẩm được tiến_hành như sau : Xử_lý chất_thải 4.4.1 Yêu_cầu chung Phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện, thu_gom, loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm. 4.4.2 Xử_lý chất_thải Thùng chứa chất thải phải được đổ hết với tần_suất thích_hợp và được giữ trong điều_kiện sạch. Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản. Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện, đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy, nếu cần. Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : a ) nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; b ) bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng. 4.4.3 Cống_rãnh và thoát nước Cống_rãnh phải được thiết_kế, bố_trí và xây_dựng để tránh khả_năng bị ô_nhiễm. Đầu_tiên phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện, thu_gom, loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm. Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản.
None
1
Căn_cứ Mục 4.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) thì việc xử_lý bao_bì thực_phẩm được tiến_hành như sau : Xử_lý chất_thải 4.4.1 Yêu_cầu chung Phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện , thu_gom , loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.4.2 Xử_lý chất_thải Thùng chứa chất thải phải được đổ hết với tần_suất thích_hợp và được giữ trong điều_kiện sạch . Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản . Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện , đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy , nếu cần . Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : a ) nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; b ) bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng . 4.4.3 Cống_rãnh và thoát nước Cống_rãnh phải được thiết_kế , bố_trí và xây_dựng để tránh khả_năng bị ô_nhiễm . Đầu_tiên phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện , thu_gom , loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm . Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản . Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện , đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy , nếu cần . Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : - Nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; - Bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng .
205,791
Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục 4.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... . Đầu_tiên phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện, thu_gom, loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm. Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản. Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện, đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy, nếu cần. Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : - Nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; - Bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng.
None
1
Căn_cứ Mục 4.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) thì việc xử_lý bao_bì thực_phẩm được tiến_hành như sau : Xử_lý chất_thải 4.4.1 Yêu_cầu chung Phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện , thu_gom , loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm . 4.4.2 Xử_lý chất_thải Thùng chứa chất thải phải được đổ hết với tần_suất thích_hợp và được giữ trong điều_kiện sạch . Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản . Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện , đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy , nếu cần . Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : a ) nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; b ) bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng . 4.4.3 Cống_rãnh và thoát nước Cống_rãnh phải được thiết_kế , bố_trí và xây_dựng để tránh khả_năng bị ô_nhiễm . Đầu_tiên phải thiết_lập các hệ_thống để nhận_diện , thu_gom , loại_bỏ và thải bỏ chất_thải theo cách ngăn_ngừa ô_nhiễm . Chất_thải phải được giữ cách xa khu_vực sản_xuất và bảo_quản . Thùng và hộp đựng chất_thải không dùng trong sản_xuất phải được nhận_diện , đổ bỏ thường_xuyên và có nắp đậy , nếu cần . Bao_bì thực_phẩm được xác_định và được chỉ_định thải bỏ phải được làm biến_dạng hoặc tiêu hoại để : - Nhãn_hiệu hoặc thông_tin thành_phần thực_phẩm không_thể sử_dụng lại được ; - Bao_bì đó không quay lại chuỗi cung_ứng .
205,792
Việc bảo_quản bao_bì thực_phẩm cần tuân_thủ những gì ?
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... 2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) quy_định : Bảo_quản và vận_chuyển 4.13.1 Yêu_cầu chung Nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi, chất ngưng_tụ, khói, mùi hoặc các nguồn khác. Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này. 4.13.2 Yêu_cầu về nhà_kho Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ, độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản. Chất_thải và hoá_chất ( các sản_phẩm làm sạch, chất_bôi_trơn và thuốc bảo_vệ thực_vật ) phải được cất_giữ riêng. Phải có các biện_pháp ( bằng điện_tử hoặc vật_lý ) để tránh giải_phóng và / hoặc cung_cấp các vật_liệu không phù_hợp. Cần sử_dụng các hệ_thống luân_chuyển cụ_thể trong kho. 4.13.3 Phương_tiện, băng_chuyền và vật chứa Phương_tiện, băng_chuyền và vật chứa phải được duy_trì ở trạng_thái tốt, sạch và phù_hợp với yêu_cầu của quy_định kỹ_thuật và hợp_đồng liên_quan. Phương_tiện, băng_chuyền và vật chứa phải bảo_vệ chống hư_hỏng
None
1
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) quy_định : Bảo_quản và vận_chuyển 4.13.1 Yêu_cầu chung Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 4.13.2 Yêu_cầu về nhà_kho Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . Chất_thải và hoá_chất ( các sản_phẩm làm sạch , chất_bôi_trơn và thuốc bảo_vệ thực_vật ) phải được cất_giữ riêng . Phải có các biện_pháp ( bằng điện_tử hoặc vật_lý ) để tránh giải_phóng và / hoặc cung_cấp các vật_liệu không phù_hợp . Cần sử_dụng các hệ_thống luân_chuyển cụ_thể trong kho . 4.13.3 Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải được duy_trì ở trạng_thái tốt , sạch và phù_hợp với yêu_cầu của quy_định kỹ_thuật và hợp_đồng liên_quan . Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải bảo_vệ chống hư_hỏng hoặc ô_nhiễm bao_bì thực_phẩm . Khi cần , phải kiểm_soát nhiệt_độ và độ_ẩm , lưu hồ_sơ và luôn sẵn_sàng thực_hiện việc kiểm_soát này . Phương_tiện vận_chuyển phải được kiểm_tra trước khi xếp và dỡ . Chúng phải trong tình_trạng sử_dụng tốt , sạch , không có sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể . Palet phải được kiểm_tra trước khi sử_dụng . Chúng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng , sạch , không có vật lạ , sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Palet không gây ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm . Như_vậy , một_số điều cần tuân_thủ trong việc bảo quan bao_bì thực_phẩm như sau : - Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . - Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . - Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . - Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể .
205,793
Việc bảo_quản bao_bì thực_phẩm cần tuân_thủ những gì ?
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... và vật chứa phải được duy_trì ở trạng_thái tốt, sạch và phù_hợp với yêu_cầu của quy_định kỹ_thuật và hợp_đồng liên_quan. Phương_tiện, băng_chuyền và vật chứa phải bảo_vệ chống hư_hỏng hoặc ô_nhiễm bao_bì thực_phẩm. Khi cần, phải kiểm_soát nhiệt_độ và độ_ẩm, lưu hồ_sơ và luôn sẵn_sàng thực_hiện việc kiểm_soát này. Phương_tiện vận_chuyển phải được kiểm_tra trước khi xếp và dỡ. Chúng phải trong tình_trạng sử_dụng tốt, sạch, không có sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn. Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng. Khi tổ_chức yêu_cầu, thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể. Palet phải được kiểm_tra trước khi sử_dụng. Chúng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng, sạch, không có vật lạ, sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn. Palet không gây ô_nhiễm nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm. Như_vậy, một_số điều cần tuân_thủ trong việc bảo quan bao_bì thực_phẩm như sau : - Nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi, chất ngưng_tụ
None
1
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) quy_định : Bảo_quản và vận_chuyển 4.13.1 Yêu_cầu chung Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 4.13.2 Yêu_cầu về nhà_kho Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . Chất_thải và hoá_chất ( các sản_phẩm làm sạch , chất_bôi_trơn và thuốc bảo_vệ thực_vật ) phải được cất_giữ riêng . Phải có các biện_pháp ( bằng điện_tử hoặc vật_lý ) để tránh giải_phóng và / hoặc cung_cấp các vật_liệu không phù_hợp . Cần sử_dụng các hệ_thống luân_chuyển cụ_thể trong kho . 4.13.3 Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải được duy_trì ở trạng_thái tốt , sạch và phù_hợp với yêu_cầu của quy_định kỹ_thuật và hợp_đồng liên_quan . Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải bảo_vệ chống hư_hỏng hoặc ô_nhiễm bao_bì thực_phẩm . Khi cần , phải kiểm_soát nhiệt_độ và độ_ẩm , lưu hồ_sơ và luôn sẵn_sàng thực_hiện việc kiểm_soát này . Phương_tiện vận_chuyển phải được kiểm_tra trước khi xếp và dỡ . Chúng phải trong tình_trạng sử_dụng tốt , sạch , không có sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể . Palet phải được kiểm_tra trước khi sử_dụng . Chúng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng , sạch , không có vật lạ , sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Palet không gây ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm . Như_vậy , một_số điều cần tuân_thủ trong việc bảo quan bao_bì thực_phẩm như sau : - Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . - Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . - Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . - Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể .
205,794
Việc bảo_quản bao_bì thực_phẩm cần tuân_thủ những gì ?
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4: ... bảo quan bao_bì thực_phẩm như sau : - Nguyên_liệu, sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi, chất ngưng_tụ, khói, mùi hoặc các nguồn khác. - Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này. - Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ, độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản. - Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng. Khi tổ_chức yêu_cầu, thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể.
None
1
Theo Mục 4.13 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / TS 22002 - 4:2 018 ( ISO / TS 22002 - 4:2 013 ) quy_định : Bảo_quản và vận_chuyển 4.13.1 Yêu_cầu chung Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . 4.13.2 Yêu_cầu về nhà_kho Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . Chất_thải và hoá_chất ( các sản_phẩm làm sạch , chất_bôi_trơn và thuốc bảo_vệ thực_vật ) phải được cất_giữ riêng . Phải có các biện_pháp ( bằng điện_tử hoặc vật_lý ) để tránh giải_phóng và / hoặc cung_cấp các vật_liệu không phù_hợp . Cần sử_dụng các hệ_thống luân_chuyển cụ_thể trong kho . 4.13.3 Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải được duy_trì ở trạng_thái tốt , sạch và phù_hợp với yêu_cầu của quy_định kỹ_thuật và hợp_đồng liên_quan . Phương_tiện , băng_chuyền và vật chứa phải bảo_vệ chống hư_hỏng hoặc ô_nhiễm bao_bì thực_phẩm . Khi cần , phải kiểm_soát nhiệt_độ và độ_ẩm , lưu hồ_sơ và luôn sẵn_sàng thực_hiện việc kiểm_soát này . Phương_tiện vận_chuyển phải được kiểm_tra trước khi xếp và dỡ . Chúng phải trong tình_trạng sử_dụng tốt , sạch , không có sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể . Palet phải được kiểm_tra trước khi sử_dụng . Chúng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng , sạch , không có vật lạ , sinh_vật gây hại và mùi không mong_muốn . Palet không gây ô_nhiễm nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm . Như_vậy , một_số điều cần tuân_thủ trong việc bảo quan bao_bì thực_phẩm như sau : - Nguyên_liệu , sản_phẩm trung_gian và bao_bì thực_phẩm phải được bảo_quản và xử_lý theo cách để tránh các nguồn ô_nhiễm như bụi , chất ngưng_tụ , khói , mùi hoặc các nguồn khác . - Các khu_vực bảo_quản được giao_thầu phụ phải đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này . - Việc kiểm_soát hiệu_quả nhiệt_độ , độ_ẩm và các điều_kiện môi_trường khác của nhà_kho phải được thực_hiện theo các quy_định về bao_bì thực_phẩm và quy_định về bảo_quản . - Bao_bì thực_phẩm phải được bảo_vệ khỏi ô_nhiễm trong quá_trình xếp_hàng . Khi tổ_chức yêu_cầu , thùng chứa số_lượng lớn phải được dành riêng cho một vật_liệu bao_bì thực_phẩm cụ_thể .
205,795
Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : ... Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám 1. Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám theo hình_thức phiếu yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám căn_cứ danh_mục thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám hiện có, lập phiếu yêu_cầu ( theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) nộp trực_tiếp, qua bưu_điện hoặc trên môi_trường mạng điện_tử cho các đơn_vị quản_lý thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, cơ_quan quản_lý thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám tiếp_nhận kiểm_tra phiếu yêu_cầu, thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân biết ; c ) Sau khi tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính, cơ_quan quản_lý thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám cho các tổ_chức, cá_nhân. 2. Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám 1 . Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám theo hình_thức phiếu yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám căn_cứ danh_mục thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám hiện có , lập phiếu yêu_cầu ( theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) nộp trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc trên môi_trường mạng điện_tử cho các đơn_vị quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám tiếp_nhận kiểm_tra phiếu yêu_cầu , thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân biết ; c ) Sau khi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính , cơ_quan quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cho các tổ_chức , cá_nhân . 2 . Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Danh_mục và nội_dung thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; c ) Mục_đích sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; d ) Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Danh_mục và nội_dung thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; - Mục_đích sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả .
205,796
Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : ... trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám cho các tổ_chức, cá_nhân. 2. Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Danh_mục và nội_dung thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; c ) Mục_đích sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám ; d ) Hình_thức khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Danh_mục và nội_dung thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; - Mục_đích sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Hình_thức khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám 1 . Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám theo hình_thức phiếu yêu_cầu được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám căn_cứ danh_mục thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám hiện có , lập phiếu yêu_cầu ( theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) nộp trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc trên môi_trường mạng điện_tử cho các đơn_vị quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám tiếp_nhận kiểm_tra phiếu yêu_cầu , thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân biết ; c ) Sau khi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính , cơ_quan quản_lý thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cho các tổ_chức , cá_nhân . 2 . Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; b ) Danh_mục và nội_dung thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; c ) Mục_đích sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; d ) Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Danh_mục và nội_dung thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám cần cung_cấp ; - Mục_đích sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ; - Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám và phương_thức nhận kết_quả .
205,797
Phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám của cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có phải có chữ_ký của người yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu không ?
Theo khoản 4 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : ... Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ... 3 . Khi yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám , sản_phẩm viễn_thám thuộc phạm_vi bí_mật , thì phiếu yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức phải có chữ_ký của thủ_trưởng cơ_quan và đóng_dấu xác_nhận . 4 . Phiếu yêu_cầu của cá_nhân phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ và chữ_ký của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu . ... Theo đó , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám của cá_nhân phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ và chữ_ký của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu .
None
1
Theo khoản 4 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ... 3 . Khi yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám , sản_phẩm viễn_thám thuộc phạm_vi bí_mật , thì phiếu yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức phải có chữ_ký của thủ_trưởng cơ_quan và đóng_dấu xác_nhận . 4 . Phiếu yêu_cầu của cá_nhân phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ và chữ_ký của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu . ... Theo đó , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu ảnh viễn_thám của cá_nhân phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ và chữ_ký của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu .
205,798
Cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có nhu_cầu khai_thác dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phiếu yêu_cầu có đưa doanh_nghiệp ký xác_nhận không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : ... Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ... 5 . Trường_hợp người có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám là cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam thì phiếu yêu_cầu phải được tổ_chức , doanh_nghiệp nơi người đó đang làm_việc ký xác_nhận , đóng_dấu ; đối_với các chuyên_gia , thực_tập_sinh là người nước_ngoài đang làm_việc cho các chương_trình , dự_án tại các bộ , ngành , địa_phương hoặc học_tập tại các cơ_sở đào_tạo tại Việt_Nam thì phải được cơ_quan có thẩm_quyền của bộ , ngành , địa_phương hoặc các cơ_sở đào_tạo đó ký xác_nhận , đóng_dấu ( theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có nhu_cầu khai_thác dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phiếu yêu_cầu phải được tổ_chức , doanh_nghiệp nơi người đó đang làm_việc ký xác_nhận , đóng_dấu .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám như sau : Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám ... 5 . Trường_hợp người có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu ảnh viễn_thám là cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam thì phiếu yêu_cầu phải được tổ_chức , doanh_nghiệp nơi người đó đang làm_việc ký xác_nhận , đóng_dấu ; đối_với các chuyên_gia , thực_tập_sinh là người nước_ngoài đang làm_việc cho các chương_trình , dự_án tại các bộ , ngành , địa_phương hoặc học_tập tại các cơ_sở đào_tạo tại Việt_Nam thì phải được cơ_quan có thẩm_quyền của bộ , ngành , địa_phương hoặc các cơ_sở đào_tạo đó ký xác_nhận , đóng_dấu ( theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có nhu_cầu khai_thác dữ_liệu ảnh viễn_thám thì phiếu yêu_cầu phải được tổ_chức , doanh_nghiệp nơi người đó đang làm_việc ký xác_nhận , đóng_dấu .
205,799