Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Định_mức nhân_viên của cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định: ... nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 02 người tâm_thần đặc_biệt nặng, tối_đa 04 người tâm_thần nặng hoặc tối_đa 10 người tâm_thần đã phục_hồi, ổn_định. đ ) Nhân_viên chăm_sóc người lang_thang : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 12 người lang_thang ( định_mức này sử_dụng cho các đợt tiếp_nhận người lang_thang vào cơ_sở để đánh_giá, đưa về địa_phương ). 8. Nhân_viên y_tế : 01 nhân_viên y_tế phụ_trách việc chăm_sóc sức_khoẻ cho tối_đa 50 đối_tượng. 9. Nhân_viên phụ_trách dinh_dưỡng : 01 nhân_viên phục_vụ tối_đa 20 đối_tượng. 10. Nhân_viên phục_hồi chức_năng : 01 nhân_viên hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho tối_đa 05 đối_tượng. 11. Giáo_viên dạy văn_hoá, dạy nghề : 01 giáo_viên phụ_trách dạy văn_hoá, dạy nghề cho tối_đa 09 đối_tượng. " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : " Điều 5 . Định_mức nhân_viên tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có 01 Giám_đốc . 2 . Phó Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có không quá 02 Phó Giám_đốc . 3 . Mỗi phòng nghiệp_vụ gồm Trưởng phòng , không quá 02 Phó Trưởng phòng và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi phòng nghiệp_vụ được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 4 . Mỗi khoa gồm Trưởng khoa , không quá 02 Phó Trưởng khoa và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi khoa được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 5 . Nhân_viên công_tác xã_hội : 01 nhân_viên công_tác xã_hội quản_lý trường_hợp tối_đa 100 đối_tượng . 6 . Nhân_viên tâm_lý : Mỗi cơ_sở có ít_nhất 01 nhân_viên tâm_lý . 7 . Nhân_viên chăm_sóc trực_tiếp đối_tượng tại cơ_sở : a ) Nhân_viên chăm_sóc trẻ_em : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách 01 trẻ_em dưới 18 tháng tuổi , tối_đa 06 trẻ_em bình_thường từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi hoặc tối_đa 10 trẻ_em bình_thường từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 04 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 05 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi . b ) Nhân_viên chăm_sóc người khuyết_tật : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người khuyết_tật còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người khuyết_tật không tự_phục_vụ được . c ) Nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người cao_tuổi còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người cao_tuổi không tự_phục_vụ được . d ) Nhân_viên chăm_sóc người tâm_thần : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 02 người tâm_thần đặc_biệt nặng , tối_đa 04 người tâm_thần nặng hoặc tối_đa 10 người tâm_thần đã phục_hồi , ổn_định . đ ) Nhân_viên chăm_sóc người lang_thang : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 12 người lang_thang ( định_mức này sử_dụng cho các đợt tiếp_nhận người lang_thang vào cơ_sở để đánh_giá , đưa về địa_phương ) . 8 . Nhân_viên y_tế : 01 nhân_viên y_tế phụ_trách việc chăm_sóc sức_khoẻ cho tối_đa 50 đối_tượng . 9 . Nhân_viên phụ_trách dinh_dưỡng : 01 nhân_viên phục_vụ tối_đa 20 đối_tượng . 10 . Nhân_viên phục_hồi chức_năng : 01 nhân_viên hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho tối_đa 05 đối_tượng . 11 . Giáo_viên dạy văn_hoá , dạy nghề : 01 giáo_viên phụ_trách dạy văn_hoá , dạy nghề cho tối_đa 09 đối_tượng . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 207,400 | |
Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : ... " Điều 7. Tiêu_chuẩn về môi_trường, khuôn_viên và nhà ở 1. Môi_trường và khuôn_viên của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Cơ_sở phải đặt tại địa_điểm thuận_tiện về tiếp_cận giao_thông ; môi_trường có cây_xanh, không_khí trong_lành có lợi cho sức_khoẻ của đối_tượng ; b ) Có hệ_thống thoát nước ; có nơi đổ rác, chất_thải thường_xuyên và các biện_pháp phù_hợp để xử_lý rác, chất_thải ; c ) Cổng cơ_sở có biển ghi tên và địa_chỉ rõ_ràng ; có tường rào và đèn chiếu sáng nhằm đảm_bảo sự an_toàn cho cơ_sở ; d ) Có phòng tang_lễ, nhà thắp hương cho đối_tượng qua_đời ; đ ) Đối_với cơ_sở ở khu_vực nông_thôn, miền núi có ít_nhất một khu vườn, cột cờ và không_gian phù_hợp cho đối_tượng tập_thể_dục, thể_thao và vui_chơi. Nếu có ao, hồ thì cần được rào lại, bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng ; có khu đất để tăng_gia, sản_xuất phục_vụ cuộc_sống, sinh_hoạt hàng ngày tại cơ_sở ; khu chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm cách xa khu_vực văn_phòng và nhà ở. 2. Cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Hệ_thống | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở 1 . Môi_trường và khuôn_viên của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Cơ_sở phải đặt tại địa_điểm thuận_tiện về tiếp_cận giao_thông ; môi_trường có cây_xanh , không_khí trong_lành có lợi cho sức_khoẻ của đối_tượng ; b ) Có hệ_thống thoát nước ; có nơi đổ rác , chất_thải thường_xuyên và các biện_pháp phù_hợp để xử_lý rác , chất_thải ; c ) Cổng cơ_sở có biển ghi tên và địa_chỉ rõ_ràng ; có tường rào và đèn chiếu sáng nhằm đảm_bảo sự an_toàn cho cơ_sở ; d ) Có phòng tang_lễ , nhà thắp hương cho đối_tượng qua_đời ; đ ) Đối_với cơ_sở ở khu_vực nông_thôn , miền núi có ít_nhất một khu vườn , cột cờ và không_gian phù_hợp cho đối_tượng tập_thể_dục , thể_thao và vui_chơi . Nếu có ao , hồ thì cần được rào lại , bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng ; có khu đất để tăng_gia , sản_xuất phục_vụ cuộc_sống , sinh_hoạt hàng ngày tại cơ_sở ; khu chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm cách xa khu_vực văn_phòng và nhà ở . 2 . Cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Hệ_thống nhà làm_việc , nhà ở phải kiên_cố , đảm_bảo an_toàn , tránh được mưa_bão ; b ) Cửa ra_vào , cửa_sổ cung_cấp đủ ánh_sáng và bảo_đảm thông_thoáng ; c ) Các hệ_thống bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng , bao_gồm việc lắp_đặt các hệ_thống điện , gas và thoát nước một_cách phù_hợp ; d ) Nhà_vệ_sinh , nhà_tắm phù_hợp với các nhóm đối_tượng , bao_gồm cả người khuyết_tật ; có nhà_vệ_sinh , nhà_tắm riêng cho phụ_nữ ; đ ) Sắp_xếp việc ngủ , nghỉ cho đối_tượng phù_hợp với độ tuổi và giới_tính ; e ) Có khu sinh_hoạt chung cho đối_tượng trong thời_gian rảnh_rỗi ; g ) Có khu vui_chơi , khu sản_xuất và lao_động trị_liệu cho đối_tượng ; h ) Có bếp và phòng ăn chung cho đối_tượng ; i ) Có phòng y_tế để thực_hiện công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho đối_tượng ; k ) Có trang_thiết_bị cần_thiết cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em ; l ) Các công_trình , các trang_thiết_bị phải bảo_đảm cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em tiếp_cận , sử_dụng thuận_tiện . " Về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đáp_ứng tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể nêu trên . | 207,401 | |
Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : ... hàng ngày tại cơ_sở ; khu chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm cách xa khu_vực văn_phòng và nhà ở. 2. Cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Hệ_thống nhà làm_việc, nhà ở phải kiên_cố, đảm_bảo an_toàn, tránh được mưa_bão ; b ) Cửa ra_vào, cửa_sổ cung_cấp đủ ánh_sáng và bảo_đảm thông_thoáng ; c ) Các hệ_thống bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng, bao_gồm việc lắp_đặt các hệ_thống điện, gas và thoát nước một_cách phù_hợp ; d ) Nhà_vệ_sinh, nhà_tắm phù_hợp với các nhóm đối_tượng, bao_gồm cả người khuyết_tật ; có nhà_vệ_sinh, nhà_tắm riêng cho phụ_nữ ; đ ) Sắp_xếp việc ngủ, nghỉ cho đối_tượng phù_hợp với độ tuổi và giới_tính ; e ) Có khu sinh_hoạt chung cho đối_tượng trong thời_gian rảnh_rỗi ; g ) Có khu vui_chơi, khu sản_xuất và lao_động trị_liệu cho đối_tượng ; h ) Có bếp và phòng ăn chung cho đối_tượng ; i ) Có phòng y_tế để thực_hiện công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho đối_tượng ; k ) Có trang_thiết_bị cần_thiết cho người khuyết_tật, người cao_tuổi và trẻ_em ; l ) Các công_trình, các trang_thiết_bị phải bảo_đảm cho người khuyết_tật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở 1 . Môi_trường và khuôn_viên của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Cơ_sở phải đặt tại địa_điểm thuận_tiện về tiếp_cận giao_thông ; môi_trường có cây_xanh , không_khí trong_lành có lợi cho sức_khoẻ của đối_tượng ; b ) Có hệ_thống thoát nước ; có nơi đổ rác , chất_thải thường_xuyên và các biện_pháp phù_hợp để xử_lý rác , chất_thải ; c ) Cổng cơ_sở có biển ghi tên và địa_chỉ rõ_ràng ; có tường rào và đèn chiếu sáng nhằm đảm_bảo sự an_toàn cho cơ_sở ; d ) Có phòng tang_lễ , nhà thắp hương cho đối_tượng qua_đời ; đ ) Đối_với cơ_sở ở khu_vực nông_thôn , miền núi có ít_nhất một khu vườn , cột cờ và không_gian phù_hợp cho đối_tượng tập_thể_dục , thể_thao và vui_chơi . Nếu có ao , hồ thì cần được rào lại , bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng ; có khu đất để tăng_gia , sản_xuất phục_vụ cuộc_sống , sinh_hoạt hàng ngày tại cơ_sở ; khu chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm cách xa khu_vực văn_phòng và nhà ở . 2 . Cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Hệ_thống nhà làm_việc , nhà ở phải kiên_cố , đảm_bảo an_toàn , tránh được mưa_bão ; b ) Cửa ra_vào , cửa_sổ cung_cấp đủ ánh_sáng và bảo_đảm thông_thoáng ; c ) Các hệ_thống bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng , bao_gồm việc lắp_đặt các hệ_thống điện , gas và thoát nước một_cách phù_hợp ; d ) Nhà_vệ_sinh , nhà_tắm phù_hợp với các nhóm đối_tượng , bao_gồm cả người khuyết_tật ; có nhà_vệ_sinh , nhà_tắm riêng cho phụ_nữ ; đ ) Sắp_xếp việc ngủ , nghỉ cho đối_tượng phù_hợp với độ tuổi và giới_tính ; e ) Có khu sinh_hoạt chung cho đối_tượng trong thời_gian rảnh_rỗi ; g ) Có khu vui_chơi , khu sản_xuất và lao_động trị_liệu cho đối_tượng ; h ) Có bếp và phòng ăn chung cho đối_tượng ; i ) Có phòng y_tế để thực_hiện công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho đối_tượng ; k ) Có trang_thiết_bị cần_thiết cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em ; l ) Các công_trình , các trang_thiết_bị phải bảo_đảm cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em tiếp_cận , sử_dụng thuận_tiện . " Về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đáp_ứng tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể nêu trên . | 207,402 | |
Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : ... chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho đối_tượng ; k ) Có trang_thiết_bị cần_thiết cho người khuyết_tật, người cao_tuổi và trẻ_em ; l ) Các công_trình, các trang_thiết_bị phải bảo_đảm cho người khuyết_tật, người cao_tuổi và trẻ_em tiếp_cận, sử_dụng thuận_tiện. " Về môi_trường, khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đáp_ứng tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH về tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở như sau : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở 1 . Môi_trường và khuôn_viên của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Cơ_sở phải đặt tại địa_điểm thuận_tiện về tiếp_cận giao_thông ; môi_trường có cây_xanh , không_khí trong_lành có lợi cho sức_khoẻ của đối_tượng ; b ) Có hệ_thống thoát nước ; có nơi đổ rác , chất_thải thường_xuyên và các biện_pháp phù_hợp để xử_lý rác , chất_thải ; c ) Cổng cơ_sở có biển ghi tên và địa_chỉ rõ_ràng ; có tường rào và đèn chiếu sáng nhằm đảm_bảo sự an_toàn cho cơ_sở ; d ) Có phòng tang_lễ , nhà thắp hương cho đối_tượng qua_đời ; đ ) Đối_với cơ_sở ở khu_vực nông_thôn , miền núi có ít_nhất một khu vườn , cột cờ và không_gian phù_hợp cho đối_tượng tập_thể_dục , thể_thao và vui_chơi . Nếu có ao , hồ thì cần được rào lại , bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng ; có khu đất để tăng_gia , sản_xuất phục_vụ cuộc_sống , sinh_hoạt hàng ngày tại cơ_sở ; khu chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm cách xa khu_vực văn_phòng và nhà ở . 2 . Cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_đảm các tiêu_chuẩn sau : a ) Hệ_thống nhà làm_việc , nhà ở phải kiên_cố , đảm_bảo an_toàn , tránh được mưa_bão ; b ) Cửa ra_vào , cửa_sổ cung_cấp đủ ánh_sáng và bảo_đảm thông_thoáng ; c ) Các hệ_thống bảo_đảm an_toàn cho đối_tượng , bao_gồm việc lắp_đặt các hệ_thống điện , gas và thoát nước một_cách phù_hợp ; d ) Nhà_vệ_sinh , nhà_tắm phù_hợp với các nhóm đối_tượng , bao_gồm cả người khuyết_tật ; có nhà_vệ_sinh , nhà_tắm riêng cho phụ_nữ ; đ ) Sắp_xếp việc ngủ , nghỉ cho đối_tượng phù_hợp với độ tuổi và giới_tính ; e ) Có khu sinh_hoạt chung cho đối_tượng trong thời_gian rảnh_rỗi ; g ) Có khu vui_chơi , khu sản_xuất và lao_động trị_liệu cho đối_tượng ; h ) Có bếp và phòng ăn chung cho đối_tượng ; i ) Có phòng y_tế để thực_hiện công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho đối_tượng ; k ) Có trang_thiết_bị cần_thiết cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em ; l ) Các công_trình , các trang_thiết_bị phải bảo_đảm cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và trẻ_em tiếp_cận , sử_dụng thuận_tiện . " Về môi_trường , khuôn_viên và nhà ở đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt phải đáp_ứng tiêu_chuẩn được quy_định cụ_thể nêu trên . | 207,403 | |
Tiêu_chuẩn về y_tế , vệ_sinh , quần_áo và dinh_dưỡng đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH như sau : ... " Điều 8. Tiêu_chuẩn về y_tế, vệ_sinh, quần_áo và dinh_dưỡng Cơ_sở bảo_đảm đối_tượng được chăm_sóc theo các tiêu_chuẩn sau : 1. Chăm_sóc y_tế : Cơ_sở có cán_bộ y_tế, trang_thiết_bị, dụng_cụ y_tế phù_hợp, tủ thuốc bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu, sơ_cấp cứu khi cần_thiết ; điều_trị và mở sổ theo_dõi ; kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ 6 tháng và hàng năm cho từng đối_tượng. Đối_với cơ_sở có nhiệm_vụ phục_hồi chức_năng thì phải có cán_bộ và trang_thiết_bị phục_hồi chức_năng cho đối_tượng. 2. Vệ_sinh và đồ_dùng sinh_hoạt : a ) Cung_cấp đầy_đủ nước uống sạch và bảo_đảm vệ_sinh tắm, giặt hàng ngày cho đối_tượng ; b ) Cung_cấp đồ_dùng vệ_sinh cá_nhân, gồm xà_phòng tắm, khăn tắm, khăn mặt, kem đánh răng và bàn_chải đánh răng riêng ; c ) Cung_cấp đồ_dùng phục_vụ việc ngủ, gồm giường_nằm, chiếu, gối, chăn, màn ; d ) Có nội_quy riêng của cơ_sở trợ_giúp xã_hội quy_định dọn_dẹp vệ_sinh và vệ_sinh cá_nhân. 3. Quần_áo : Đối_tượng được trang_bị quần_áo đồng_phục đi học ( đối_với trẻ_em trong độ tuổi đi học ), tất và dép được cung_cấp ít_nhất 6 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về y_tế , vệ_sinh , quần_áo và dinh_dưỡng Cơ_sở bảo_đảm đối_tượng được chăm_sóc theo các tiêu_chuẩn sau : 1 . Chăm_sóc y_tế : Cơ_sở có cán_bộ y_tế , trang_thiết_bị , dụng_cụ y_tế phù_hợp , tủ thuốc bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , sơ_cấp cứu khi cần_thiết ; điều_trị và mở sổ theo_dõi ; kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ 6 tháng và hàng năm cho từng đối_tượng . Đối_với cơ_sở có nhiệm_vụ phục_hồi chức_năng thì phải có cán_bộ và trang_thiết_bị phục_hồi chức_năng cho đối_tượng . 2 . Vệ_sinh và đồ_dùng sinh_hoạt : a ) Cung_cấp đầy_đủ nước uống sạch và bảo_đảm vệ_sinh tắm , giặt hàng ngày cho đối_tượng ; b ) Cung_cấp đồ_dùng vệ_sinh cá_nhân , gồm xà_phòng tắm , khăn tắm , khăn mặt , kem đánh răng và bàn_chải đánh răng riêng ; c ) Cung_cấp đồ_dùng phục_vụ việc ngủ , gồm giường_nằm , chiếu , gối , chăn , màn ; d ) Có nội_quy riêng của cơ_sở trợ_giúp xã_hội quy_định dọn_dẹp vệ_sinh và vệ_sinh cá_nhân . 3 . Quần_áo : Đối_tượng được trang_bị quần_áo đồng_phục đi học ( đối_với trẻ_em trong độ tuổi đi học ) , tất và dép được cung_cấp ít_nhất 6 tháng / 01 lần và được thay_thế trong trường_hợp bị hư_hỏng , mất và quần_áo mặc đủ ấm về mùa đông . 4 . Dinh_dưỡng : a ) Cung_cấp ít_nhất ba bữa ăn ( sáng , trưa và tối ) mỗi ngày ; b ) Bảo_đảm dinh_dưỡng đủ calo , có chất đạm ( thịt , cá , đậu_nành , chất bột đường , ngũ_cốc , rau quả ) ; c ) Có chế_độ dinh_dưỡng đặc_biệt cho những đối_tượng có nhu_cầu đặc_biệt như trẻ sơ_sinh , trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em nhiễm HIV , trẻ_em bị ốm hoặc suy_dinh_dưỡng , người cao_tuổi và những đối_tượng có chế_độ ăn_kiêng theo bệnh_tật , theo tôn_giáo hay tín_ngưỡng . " | 207,404 | |
Tiêu_chuẩn về y_tế , vệ_sinh , quần_áo và dinh_dưỡng đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH như sau : ... và vệ_sinh cá_nhân. 3. Quần_áo : Đối_tượng được trang_bị quần_áo đồng_phục đi học ( đối_với trẻ_em trong độ tuổi đi học ), tất và dép được cung_cấp ít_nhất 6 tháng / 01 lần và được thay_thế trong trường_hợp bị hư_hỏng, mất và quần_áo mặc đủ ấm về mùa đông. 4. Dinh_dưỡng : a ) Cung_cấp ít_nhất ba bữa ăn ( sáng, trưa và tối ) mỗi ngày ; b ) Bảo_đảm dinh_dưỡng đủ calo, có chất đạm ( thịt, cá, đậu_nành, chất bột đường, ngũ_cốc, rau quả ) ; c ) Có chế_độ dinh_dưỡng đặc_biệt cho những đối_tượng có nhu_cầu đặc_biệt như trẻ sơ_sinh, trẻ_em khuyết_tật, trẻ_em nhiễm HIV, trẻ_em bị ốm hoặc suy_dinh_dưỡng, người cao_tuổi và những đối_tượng có chế_độ ăn_kiêng theo bệnh_tật, theo tôn_giáo hay tín_ngưỡng. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH như sau : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về y_tế , vệ_sinh , quần_áo và dinh_dưỡng Cơ_sở bảo_đảm đối_tượng được chăm_sóc theo các tiêu_chuẩn sau : 1 . Chăm_sóc y_tế : Cơ_sở có cán_bộ y_tế , trang_thiết_bị , dụng_cụ y_tế phù_hợp , tủ thuốc bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , sơ_cấp cứu khi cần_thiết ; điều_trị và mở sổ theo_dõi ; kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ 6 tháng và hàng năm cho từng đối_tượng . Đối_với cơ_sở có nhiệm_vụ phục_hồi chức_năng thì phải có cán_bộ và trang_thiết_bị phục_hồi chức_năng cho đối_tượng . 2 . Vệ_sinh và đồ_dùng sinh_hoạt : a ) Cung_cấp đầy_đủ nước uống sạch và bảo_đảm vệ_sinh tắm , giặt hàng ngày cho đối_tượng ; b ) Cung_cấp đồ_dùng vệ_sinh cá_nhân , gồm xà_phòng tắm , khăn tắm , khăn mặt , kem đánh răng và bàn_chải đánh răng riêng ; c ) Cung_cấp đồ_dùng phục_vụ việc ngủ , gồm giường_nằm , chiếu , gối , chăn , màn ; d ) Có nội_quy riêng của cơ_sở trợ_giúp xã_hội quy_định dọn_dẹp vệ_sinh và vệ_sinh cá_nhân . 3 . Quần_áo : Đối_tượng được trang_bị quần_áo đồng_phục đi học ( đối_với trẻ_em trong độ tuổi đi học ) , tất và dép được cung_cấp ít_nhất 6 tháng / 01 lần và được thay_thế trong trường_hợp bị hư_hỏng , mất và quần_áo mặc đủ ấm về mùa đông . 4 . Dinh_dưỡng : a ) Cung_cấp ít_nhất ba bữa ăn ( sáng , trưa và tối ) mỗi ngày ; b ) Bảo_đảm dinh_dưỡng đủ calo , có chất đạm ( thịt , cá , đậu_nành , chất bột đường , ngũ_cốc , rau quả ) ; c ) Có chế_độ dinh_dưỡng đặc_biệt cho những đối_tượng có nhu_cầu đặc_biệt như trẻ sơ_sinh , trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em nhiễm HIV , trẻ_em bị ốm hoặc suy_dinh_dưỡng , người cao_tuổi và những đối_tượng có chế_độ ăn_kiêng theo bệnh_tật , theo tôn_giáo hay tín_ngưỡng . " | 207,405 | |
Doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 thì phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án. ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 thì phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố phá_sản . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán được hiểu là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh_toán . Như_vậy , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã chỉ bị coi là phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đó không thanh_toán được khoản nợ khi đến hạn và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định phá_sản . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 thì phá_sản là tình_trạng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố phá_sản . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 quy_định thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán được hiểu là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán khoản nợ trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh_toán . Như_vậy , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã chỉ bị coi là phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đó không thanh_toán được khoản nợ khi đến hạn và bị Toà_án nhân_dân ra quyết_định phá_sản . ( Hình từ Internet ) | 207,406 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : ... - Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp có trụ_sở chính tại huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh đó. - Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh tại tỉnh đó và thuộc một trong các trường_hợp sau : + Có tài_sản ở nước_ngoài hoặc người tham_gia thủ_tục phá_sản ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ở nhiều huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh khác nhau ; + Doanh_nghiệp có bất_động_sản ở nhiều huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh khác nhau. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 03/2016/NQ-HĐTP quy_định cụ_thể về tài_sản ở nước_ngoài và vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp thuộc thẩm_quyền của toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Tài_sản ở nước_ngoài là tài_sản được xác_định theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ở ngoài lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vào thời_điểm Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : - Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp có trụ_sở chính tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh đó . - Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh tại tỉnh đó và thuộc một trong các trường_hợp sau : + Có tài_sản ở nước_ngoài hoặc người tham_gia thủ_tục phá_sản ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau ; + Doanh_nghiệp có bất_động_sản ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 03/2016/NQ-HĐTP quy_định cụ_thể về tài_sản ở nước_ngoài và vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp thuộc thẩm_quyền của toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Tài_sản ở nước_ngoài là tài_sản được xác_định theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ở ngoài lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vào thời_điểm Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp là vụ_việc không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Luật Phá_sản 2014 và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có từ trên 300 lao_động trở lên hoặc có vốn_điều_lệ từ trên 100.000.000.000 đồng trở lên ; + Là tổ_chức tín_dụng ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích ; doanh_nghiệp quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; + Là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty Nhà_nước ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Có khoản nợ được Nhà_nước bảo_đảm hoặc có liên_quan đến việc thực_hiện các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , văn_bản thoả_thuận về đầu_tư với cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài ; + Có giao_dịch bị yêu_cầu tuyên_bố là vô_hiệu theo quy_định tại Điều 59 Luật Phá_sản 2014 . Như_vậy , từ những căn_cứ pháp_lý nêu trên , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện đều có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 207,407 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : ... nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Tài_sản ở nước_ngoài là tài_sản được xác_định theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ở ngoài lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vào thời_điểm Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. - Vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp là vụ_việc không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 8 Luật Phá_sản 2014 và doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có từ trên 300 lao_động trở lên hoặc có vốn_điều_lệ từ trên 100.000.000.000 đồng trở lên ; + Là tổ_chức tín_dụng ; doanh_nghiệp, hợp_tác_xã cung_ứng các sản_phẩm, dịch_vụ công_ích ; doanh_nghiệp quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; + Là tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty Nhà_nước ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Có khoản nợ được Nhà_nước bảo_đảm hoặc có liên_quan đến việc thực_hiện các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên, văn_bản thoả_thuận về đầu_tư với cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài ; + Có giao_dịch bị yêu_cầu tuyên_bố là vô_hiệu theo quy_định tại Điều 59 Luật Phá_sản 2014. Như_vậy, từ những căn_cứ pháp_lý nêu trên, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : - Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp có trụ_sở chính tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh đó . - Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh tại tỉnh đó và thuộc một trong các trường_hợp sau : + Có tài_sản ở nước_ngoài hoặc người tham_gia thủ_tục phá_sản ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau ; + Doanh_nghiệp có bất_động_sản ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 03/2016/NQ-HĐTP quy_định cụ_thể về tài_sản ở nước_ngoài và vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp thuộc thẩm_quyền của toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Tài_sản ở nước_ngoài là tài_sản được xác_định theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ở ngoài lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vào thời_điểm Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp là vụ_việc không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Luật Phá_sản 2014 và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có từ trên 300 lao_động trở lên hoặc có vốn_điều_lệ từ trên 100.000.000.000 đồng trở lên ; + Là tổ_chức tín_dụng ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích ; doanh_nghiệp quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; + Là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty Nhà_nước ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Có khoản nợ được Nhà_nước bảo_đảm hoặc có liên_quan đến việc thực_hiện các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , văn_bản thoả_thuận về đầu_tư với cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài ; + Có giao_dịch bị yêu_cầu tuyên_bố là vô_hiệu theo quy_định tại Điều 59 Luật Phá_sản 2014 . Như_vậy , từ những căn_cứ pháp_lý nêu trên , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện đều có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 207,408 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : ... cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài ; + Có giao_dịch bị yêu_cầu tuyên_bố là vô_hiệu theo quy_định tại Điều 59 Luật Phá_sản 2014. Như_vậy, từ những căn_cứ pháp_lý nêu trên, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện đều có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Phá_sản 2014 quy_định cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp như sau : - Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp có trụ_sở chính tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh đó . - Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản đối_với doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh tại tỉnh đó và thuộc một trong các trường_hợp sau : + Có tài_sản ở nước_ngoài hoặc người tham_gia thủ_tục phá_sản ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau ; + Doanh_nghiệp có bất_động_sản ở nhiều huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh khác nhau . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 03/2016/NQ-HĐTP quy_định cụ_thể về tài_sản ở nước_ngoài và vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp thuộc thẩm_quyền của toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Tài_sản ở nước_ngoài là tài_sản được xác_định theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ở ngoài lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vào thời_điểm Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . - Vụ_việc phá_sản có tính_chất phức_tạp là vụ_việc không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 8 Luật Phá_sản 2014 và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có từ trên 300 lao_động trở lên hoặc có vốn_điều_lệ từ trên 100.000.000.000 đồng trở lên ; + Là tổ_chức tín_dụng ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_ứng các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích ; doanh_nghiệp quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; + Là tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty Nhà_nước ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Có khoản nợ được Nhà_nước bảo_đảm hoặc có liên_quan đến việc thực_hiện các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , văn_bản thoả_thuận về đầu_tư với cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài ; + Có giao_dịch bị yêu_cầu tuyên_bố là vô_hiệu theo quy_định tại Điều 59 Luật Phá_sản 2014 . Như_vậy , từ những căn_cứ pháp_lý nêu trên , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Toà_án nhân_dân cấp huyện đều có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 207,409 | |
Mức phí phải nộp khi thực_hiện thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : ... Lệ_phí phá_sản Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải nộp lệ_phí phá_sản theo quy_định của pháp_luật về án_phí, lệ_phí Toà_án nhân_dân. Theo mục B. 3 Danh_mục án_phí, lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định mức thu lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản là 1.500.000 đồng. Tuy_nhiên, theo điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định những trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sau đây không phải nộp tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án, không phải chịu lệ_phí Toà_án : + Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương, các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 ). + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : Lệ_phí phá_sản Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải nộp lệ_phí phá_sản theo quy_định của pháp_luật về án_phí , lệ_phí Toà_án nhân_dân . Theo mục B. 3 Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định mức thu lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản là 1.500.000 đồng . Tuy_nhiên , theo điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định những trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau đây không phải nộp tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án , không phải chịu lệ_phí Toà_án : + Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 ) . + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán không còn tiền , tài_sản khác để nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản ( theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 105 Luật Phá_sản 2014 ) . | 207,410 | |
Mức phí phải nộp khi thực_hiện thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : ... Luật Phá_sản 2014 ). + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán không còn tiền, tài_sản khác để nộp lệ_phí phá_sản, tạm_ứng chi_phí phá_sản ( theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 105 Luật Phá_sản 2014 ). Lệ_phí phá_sản Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải nộp lệ_phí phá_sản theo quy_định của pháp_luật về án_phí, lệ_phí Toà_án nhân_dân. Theo mục B. 3 Danh_mục án_phí, lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định mức thu lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản là 1.500.000 đồng. Tuy_nhiên, theo điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định những trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sau đây không phải nộp tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án, không phải chịu lệ_phí Toà_án : + Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : Lệ_phí phá_sản Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải nộp lệ_phí phá_sản theo quy_định của pháp_luật về án_phí , lệ_phí Toà_án nhân_dân . Theo mục B. 3 Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định mức thu lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản là 1.500.000 đồng . Tuy_nhiên , theo điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định những trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau đây không phải nộp tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án , không phải chịu lệ_phí Toà_án : + Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 ) . + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán không còn tiền , tài_sản khác để nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản ( theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 105 Luật Phá_sản 2014 ) . | 207,411 | |
Mức phí phải nộp khi thực_hiện thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : ... Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương, các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 ). + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán không còn tiền, tài_sản khác để nộp lệ_phí phá_sản, tạm_ứng chi_phí phá_sản ( theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 105 Luật Phá_sản 2014 ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Phá_sản 2014 như sau : Lệ_phí phá_sản Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải nộp lệ_phí phá_sản theo quy_định của pháp_luật về án_phí , lệ_phí Toà_án nhân_dân . Theo mục B. 3 Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định mức thu lệ_phí nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản là 1.500.000 đồng . Tuy_nhiên , theo điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định những trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sau đây không phải nộp tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án , không phải chịu lệ_phí Toà_án : + Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 ) . + Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán không còn tiền , tài_sản khác để nộp lệ_phí phá_sản , tạm_ứng chi_phí phá_sản ( theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 105 Luật Phá_sản 2014 ) . | 207,412 | |
Yêu_cầu trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quy_định ra sao ? | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_: ... Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Phối_hợp trong cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1. Trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng nhận tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh, bên cho vay, Quỹ bảo_lãnh tín_dụng, bên có tài_sản bảo_đảm và các bên liên_quan ( nếu có ) thoả_thuận bằng văn_bản để đảm_bảo bên cho vay có quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP, Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng, bên cho vay và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng : a ) Căn_cứ các quy_định nội_bộ của bên cho vay và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP, thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( gọi tắt là thoả_thuận phối_hợp ) để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh | None | 1 | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Phối_hợp trong cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng nhận tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh , bên cho vay , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên có tài_sản bảo_đảm và các bên liên_quan ( nếu có ) thoả_thuận bằng văn_bản để đảm_bảo bên cho vay có quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên cho vay và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng : a ) Căn_cứ các quy_định nội_bộ của bên cho vay và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( gọi tắt là thoả_thuận phối_hợp ) để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; b ) Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . Theo đó , căn_cứ trên quy_định trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , các tổ_chức tín_dụng ( bên cho vay ) và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : + Căn_cứ các quy_định nội_bộ của các tổ_chức tín_dụng và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP: Các bên thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; + Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . | 207,413 | |
Yêu_cầu trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quy_định ra sao ? | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_: ... ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( gọi tắt là thoả_thuận phối_hợp ) để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh, cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; b ) Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi, bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi, bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp. Theo đó, căn_cứ trên quy_định trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng, các tổ_chức tín_dụng ( bên cho vay ) và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : + Căn_cứ các quy_định nội_bộ của các tổ_chức tín_dụng và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP: Các bên thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh, cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; + Trường_hợp các bên có nhu_cầu | None | 1 | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Phối_hợp trong cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng nhận tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh , bên cho vay , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên có tài_sản bảo_đảm và các bên liên_quan ( nếu có ) thoả_thuận bằng văn_bản để đảm_bảo bên cho vay có quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên cho vay và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng : a ) Căn_cứ các quy_định nội_bộ của bên cho vay và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( gọi tắt là thoả_thuận phối_hợp ) để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; b ) Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . Theo đó , căn_cứ trên quy_định trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , các tổ_chức tín_dụng ( bên cho vay ) và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : + Căn_cứ các quy_định nội_bộ của các tổ_chức tín_dụng và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP: Các bên thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; + Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . | 207,414 | |
Yêu_cầu trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quy_định ra sao ? | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_: ... tín_dụng để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh, cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; + Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi, bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi, bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp. | None | 1 | Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Phối_hợp trong cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng nhận tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh , bên cho vay , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên có tài_sản bảo_đảm và các bên liên_quan ( nếu có ) thoả_thuận bằng văn_bản để đảm_bảo bên cho vay có quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bên cho vay và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng : a ) Căn_cứ các quy_định nội_bộ của bên cho vay và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP , thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( gọi tắt là thoả_thuận phối_hợp ) để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; b ) Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . Theo đó , căn_cứ trên quy_định trước khi thực_hiện cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , các tổ_chức tín_dụng ( bên cho vay ) và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : + Căn_cứ các quy_định nội_bộ của các tổ_chức tín_dụng và phương_thức tổ_chức điều_hành hoạt_động của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng quy_định tại Điều 14 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP: Các bên thực_hiện ký thoả_thuận_khung hoặc thoả_thuận từng lần về việc phối_hợp cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng để thống_nhất các nội_dung trong quá_trình thực_hiện bảo_lãnh , cho vay và là cơ_sở để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của các bên khi phát_sinh ; + Trường_hợp các bên có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung thoả_thuận phối_hợp đã ký_kết thì việc sửa_đổi , bổ_sung phải được thực_hiện bằng văn_bản và là một bộ_phận không tách rời của văn_bản thoả_thuận phối_hợp . | 207,415 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồ: ... Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng, bao_gồm : ( 1 ) Trình_tự phối_hợp giữa các bên trong việc tiếp_nhận, thẩm_định hồ_sơ ( thẩm_định độc_lập, phối_hợp thẩm_định, thành_lập tổ thẩm_định chung,... ), cho vay và giải_ngân đối_với khoản vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( thời_gian, số tiền, hình_thức cho vay... ). ( 2 ) Các nội_dung quy_định tại Chứng_thư bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. Trong đó thoả_thuận cụ_thể về các biện_pháp thu_hồi nợ, thời_hạn tối_đa các tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện sau khi khách_hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy_đủ cho các tổ_chức tín_dụng và phương_thức chứng_minh đã thực_hiện các biện_pháp này trước khi thông_báo cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh. ( 3 ) Các nội_dung liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh, bên nhận bảo_lãnh ( các tổ_chức tín_dụng ) theo quy_định tại Điều 26 và Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 4 ) Việc phối_hợp và quy_trình kiểm_tra, giám_sát quá_trình sử_dụng vốn vay, tài_sản hình_thành | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồm : ( 1 ) Trình_tự phối_hợp giữa các bên trong việc tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ ( thẩm_định độc_lập , phối_hợp thẩm_định , thành_lập tổ thẩm_định chung , ... ) , cho vay và giải_ngân đối_với khoản vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( thời_gian , số tiền , hình_thức cho vay ... ) . ( 2 ) Các nội_dung quy_định tại Chứng_thư bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. Trong đó thoả_thuận cụ_thể về các biện_pháp thu_hồi nợ , thời_hạn tối_đa các tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện sau khi khách_hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy_đủ cho các tổ_chức tín_dụng và phương_thức chứng_minh đã thực_hiện các biện_pháp này trước khi thông_báo cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh . ( 3 ) Các nội_dung liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh , bên nhận bảo_lãnh ( các tổ_chức tín_dụng ) theo quy_định tại Điều 26 và Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 4 ) Việc phối_hợp và quy_trình kiểm_tra , giám_sát quá_trình sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay để đảm_bảo việc sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay theo đúng cam_kết tại hợp_đồng tín_dụng và làm căn_cứ để Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi phát_sinh . ( 5 ) Phối_hợp trong việc xem_xét cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ cho khách_hàng , các trường_hợp dừng giải_ngân vốn vay , thu_hồi nợ trước hạn khi khách_hàng vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng tín_dụng , vi_phạm Hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng hoặc có những dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 6 ) Quy_định cụ_thể các trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quyền không thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ bảo_lãnh và thời_hạn Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gửi thông_báo không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh cho bên nhận bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 7 ) Thoả_thuận về chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm bao_gồm : + Việc chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 26 và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện một phần nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định 34/2018/NĐ-CP và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp tài_sản này bảo_đảm chung cho khoản vay và khoản bảo_lãnh trước khi Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 8 ) Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp tối_thiểu 08 nội_dung được quy_định nêu trên . | 207,416 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồ: ... tổ_chức tín_dụng ) theo quy_định tại Điều 26 và Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 4 ) Việc phối_hợp và quy_trình kiểm_tra, giám_sát quá_trình sử_dụng vốn vay, tài_sản hình_thành từ vốn vay để đảm_bảo việc sử_dụng vốn vay, tài_sản hình_thành từ vốn vay theo đúng cam_kết tại hợp_đồng tín_dụng và làm căn_cứ để Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi phát_sinh. ( 5 ) Phối_hợp trong việc xem_xét cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ cho khách_hàng, các trường_hợp dừng giải_ngân vốn vay, thu_hồi nợ trước hạn khi khách_hàng vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng tín_dụng, vi_phạm Hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng hoặc có những dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. ( 6 ) Quy_định cụ_thể các trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quyền không thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ bảo_lãnh và thời_hạn Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gửi thông_báo không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh cho bên nhận bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 7 ) Thoả_thuận về chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm bao_gồm : + Việc chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồm : ( 1 ) Trình_tự phối_hợp giữa các bên trong việc tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ ( thẩm_định độc_lập , phối_hợp thẩm_định , thành_lập tổ thẩm_định chung , ... ) , cho vay và giải_ngân đối_với khoản vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( thời_gian , số tiền , hình_thức cho vay ... ) . ( 2 ) Các nội_dung quy_định tại Chứng_thư bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. Trong đó thoả_thuận cụ_thể về các biện_pháp thu_hồi nợ , thời_hạn tối_đa các tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện sau khi khách_hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy_đủ cho các tổ_chức tín_dụng và phương_thức chứng_minh đã thực_hiện các biện_pháp này trước khi thông_báo cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh . ( 3 ) Các nội_dung liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh , bên nhận bảo_lãnh ( các tổ_chức tín_dụng ) theo quy_định tại Điều 26 và Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 4 ) Việc phối_hợp và quy_trình kiểm_tra , giám_sát quá_trình sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay để đảm_bảo việc sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay theo đúng cam_kết tại hợp_đồng tín_dụng và làm căn_cứ để Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi phát_sinh . ( 5 ) Phối_hợp trong việc xem_xét cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ cho khách_hàng , các trường_hợp dừng giải_ngân vốn vay , thu_hồi nợ trước hạn khi khách_hàng vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng tín_dụng , vi_phạm Hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng hoặc có những dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 6 ) Quy_định cụ_thể các trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quyền không thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ bảo_lãnh và thời_hạn Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gửi thông_báo không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh cho bên nhận bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 7 ) Thoả_thuận về chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm bao_gồm : + Việc chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 26 và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện một phần nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định 34/2018/NĐ-CP và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp tài_sản này bảo_đảm chung cho khoản vay và khoản bảo_lãnh trước khi Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 8 ) Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp tối_thiểu 08 nội_dung được quy_định nêu trên . | 207,417 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp những nội_dung nào với các tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồ: ... tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm bao_gồm : + Việc chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 26 và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện một phần nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định 34/2018/NĐ-CP và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp tài_sản này bảo_đảm chung cho khoản vay và khoản bảo_lãnh trước khi Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 8 ) Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Theo đó, các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp tối_thiểu 08 nội_dung được quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định những nội_dung tối_thiểu thoả_thuận phối_hợp giữa các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng , bao_gồm : ( 1 ) Trình_tự phối_hợp giữa các bên trong việc tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ ( thẩm_định độc_lập , phối_hợp thẩm_định , thành_lập tổ thẩm_định chung , ... ) , cho vay và giải_ngân đối_với khoản vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( thời_gian , số tiền , hình_thức cho vay ... ) . ( 2 ) Các nội_dung quy_định tại Chứng_thư bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. Trong đó thoả_thuận cụ_thể về các biện_pháp thu_hồi nợ , thời_hạn tối_đa các tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện sau khi khách_hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy_đủ cho các tổ_chức tín_dụng và phương_thức chứng_minh đã thực_hiện các biện_pháp này trước khi thông_báo cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh . ( 3 ) Các nội_dung liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh , bên nhận bảo_lãnh ( các tổ_chức tín_dụng ) theo quy_định tại Điều 26 và Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 4 ) Việc phối_hợp và quy_trình kiểm_tra , giám_sát quá_trình sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay để đảm_bảo việc sử_dụng vốn vay , tài_sản hình_thành từ vốn vay theo đúng cam_kết tại hợp_đồng tín_dụng và làm căn_cứ để Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi phát_sinh . ( 5 ) Phối_hợp trong việc xem_xét cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ cho khách_hàng , các trường_hợp dừng giải_ngân vốn vay , thu_hồi nợ trước hạn khi khách_hàng vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng tín_dụng , vi_phạm Hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng hoặc có những dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . ( 6 ) Quy_định cụ_thể các trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được quyền không thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ bảo_lãnh và thời_hạn Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gửi thông_báo không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh cho bên nhận bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 7 ) Thoả_thuận về chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm bao_gồm : + Việc chuyển_giao quyền tiếp_nhận và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 26 và điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm cho hoạt_động bảo_lãnh trong trường_hợp Quỹ bảo_lãnh tín_dụng không thực_hiện một phần nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Nghị_định 34/2018/NĐ-CP và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp tài_sản này bảo_đảm chung cho khoản vay và khoản bảo_lãnh trước khi Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP. ( 8 ) Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tín_dụng và Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thoả_thuận phối_hợp tối_thiểu 08 nội_dung được quy_định nêu trên . | 207,418 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1. Dự_án đầu_tư, phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc, trả lãi, trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP. 2. Bên cho vay xem_xét, thẩm_định, quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư, phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc, trả lãi, trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình. 3. Việc phân_loại nợ, cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ, chuyển nợ quá hạn, trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của bên cho vay đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ). Theo đó, Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo 03 nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Dự_án | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP. 2 . Bên cho vay xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . 3 . Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của bên cho vay đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) . Theo đó , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo 03 nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP , cụ_thể : + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay và phải được quy_định cụ_thể tại hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng . ( 2 ) Các tổ_chức tín_dụng xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . ( 3 ) Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của các tổ_chức tín_dụng đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 207,419 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ). Theo đó, Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo 03 nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Dự_án đầu_tư, phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc, trả lãi, trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP, cụ_thể : + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay và phải được quy_định cụ_thể tại hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng. ( 2 ) Các tổ_chức tín_dụng xem_xét, thẩm_định, quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư, phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc, trả lãi, trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP. 2 . Bên cho vay xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . 3 . Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của bên cho vay đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) . Theo đó , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo 03 nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP , cụ_thể : + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay và phải được quy_định cụ_thể tại hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng . ( 2 ) Các tổ_chức tín_dụng xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . ( 3 ) Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của các tổ_chức tín_dụng đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 207,420 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc, trả lãi, trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình. ( 3 ) Việc phân_loại nợ, cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ, chuyển nợ quá hạn, trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của các tổ_chức tín_dụng đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 45/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc cho vay có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng 1 . Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP. 2 . Bên cho vay xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . 3 . Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của bên cho vay đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) . Theo đó , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho vay có bảo_lãnh theo 03 nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng đã được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định và quyết_định bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP , cụ_thể : + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay ; + Bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay của bên được bảo_lãnh tại các tổ_chức cho vay và phải được quy_định cụ_thể tại hợp_đồng bảo_lãnh tín_dụng . ( 2 ) Các tổ_chức tín_dụng xem_xét , thẩm_định , quyết_định cho vay bằng đồng Việt_Nam đối_với các dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng bảo_lãnh nghĩa_vụ trả nợ gốc , trả lãi , trả nợ gốc và nợ lãi khoản vay theo quy_định pháp_luật về cho vay của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định cho vay của mình . ( 3 ) Việc phân_loại nợ , cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ , chuyển nợ quá hạn , trích_lập và sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro của các tổ_chức tín_dụng đối_với khoản vay của khách_hàng có bảo_lãnh của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 207,421 | |
Anh_em ruột tặng cho đất với nhau thì có được miễn lệ_phí trước_bạ hay không ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : ... Miễn lệ_phí trước_bạ... 5. Đất nông_nghiệp chuyển_đổi quyền sử_dụng giữa các hộ gia_đình, cá_nhân trong cùng xã, phường, thị_trấn để thuận_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai. 6. Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình, cá_nhân tự khai_hoang phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, không có tranh_chấp mà được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. 7. Đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê của tổ_chức, cá_nhân đã có quyền sử_dụng đất hợp_pháp. 8. Nhà, đất sử_dụng vào mục_đích cộng_đồng của các tổ_chức tôn_giáo, cơ_sở tín_ngưỡng được Nhà_nước công_nhận hoặc được phép hoạt_động. 9. Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa. 10. Nhà, đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : Miễn lệ_phí trước_bạ ... 5 . Đất nông_nghiệp chuyển_đổi quyền sử_dụng giữa các hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng xã , phường , thị_trấn để thuận_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai . 6 . Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân tự khai_hoang phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , không có tranh_chấp mà được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . 7 . Đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê của tổ_chức , cá_nhân đã có quyền sử_dụng đất hợp_pháp . 8 . Nhà , đất sử_dụng vào mục_đích cộng_đồng của các tổ_chức tôn_giáo , cơ_sở tín_ngưỡng được Nhà_nước công_nhận hoặc được phép hoạt_động . 9 . Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . .... Theo đó , trong trường_hợp anh_em ruột tặng cho đất với nhau được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì sẽ được miễn lệ_phí trước_bạ . Việc tặng cho đất giữ anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 207,422 | |
Anh_em ruột tặng cho đất với nhau thì có được miễn lệ_phí trước_bạ hay không ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : ... , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất..... Theo đó, trong trường_hợp anh_em ruột tặng cho đất với nhau được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì sẽ được miễn lệ_phí trước_bạ. Việc tặng cho đất giữ anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : Miễn lệ_phí trước_bạ ... 5 . Đất nông_nghiệp chuyển_đổi quyền sử_dụng giữa các hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng xã , phường , thị_trấn để thuận_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Luật Đất_đai . 6 . Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân tự khai_hoang phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , không có tranh_chấp mà được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . 7 . Đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê của tổ_chức , cá_nhân đã có quyền sử_dụng đất hợp_pháp . 8 . Nhà , đất sử_dụng vào mục_đích cộng_đồng của các tổ_chức tôn_giáo , cơ_sở tín_ngưỡng được Nhà_nước công_nhận hoặc được phép hoạt_động . 9 . Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . .... Theo đó , trong trường_hợp anh_em ruột tặng cho đất với nhau được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì sẽ được miễn lệ_phí trước_bạ . Việc tặng cho đất giữ anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 207,423 | |
Anh_em ruột tặng cho đất với nhau thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về trường_hợp miễn thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : ... Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau. 2. Thu_nhập từ chuyển_nhượng nhà ở, quyền sử_dụng đất ở và tài_sản gắn liền với đất ở của cá_nhân trong trường_hợp cá_nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy_nhất. 3. Thu_nhập từ giá_trị quyền sử_dụng đất của cá_nhân được Nhà_nước giao đất. 4. Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau. 5. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về trường_hợp miễn thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . 2 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng nhà ở , quyền sử_dụng đất ở và tài_sản gắn liền với đất ở của cá_nhân trong trường_hợp cá_nhân chỉ có một nhà ở , đất ở duy_nhất . 3 . Thu_nhập từ giá_trị quyền sử_dụng đất của cá_nhân được Nhà_nước giao đất . 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . 5 . Thu_nhập của hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chưa qua chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường . 6 . Thu_nhập từ chuyển_đổi đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân được Nhà_nước giao để sản_xuất . ... Như_vậy , đối_với việc anh_em ruột trong gia_đình tặng cho đất với nhau thì phần đất được tặng cho sẽ được xác_định là thu_nhập từ quà tặng . Đối_với thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản ( tặng cho đất ) giữa các đối_tượng là anh_em ruột thì sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . | 207,424 | |
Anh_em ruột tặng cho đất với nhau thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về trường_hợp miễn thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : ... con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau. 5. Thu_nhập của hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, làm muối, nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ_sản chưa qua chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường. 6. Thu_nhập từ chuyển_đổi đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân được Nhà_nước giao để sản_xuất.... Như_vậy, đối_với việc anh_em ruột trong gia_đình tặng cho đất với nhau thì phần đất được tặng cho sẽ được xác_định là thu_nhập từ quà tặng. Đối_với thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản ( tặng cho đất ) giữa các đối_tượng là anh_em ruột thì sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về trường_hợp miễn thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . 2 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng nhà ở , quyền sử_dụng đất ở và tài_sản gắn liền với đất ở của cá_nhân trong trường_hợp cá_nhân chỉ có một nhà ở , đất ở duy_nhất . 3 . Thu_nhập từ giá_trị quyền sử_dụng đất của cá_nhân được Nhà_nước giao đất . 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . 5 . Thu_nhập của hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chưa qua chế_biến thành các sản_phẩm khác hoặc chỉ qua sơ_chế thông_thường . 6 . Thu_nhập từ chuyển_đổi đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân được Nhà_nước giao để sản_xuất . ... Như_vậy , đối_với việc anh_em ruột trong gia_đình tặng cho đất với nhau thì phần đất được tặng cho sẽ được xác_định là thu_nhập từ quà tặng . Đối_với thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản ( tặng cho đất ) giữa các đối_tượng là anh_em ruột thì sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . | 207,425 | |
Việc tặng cho đất giữa anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác: ... Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau thì hiện_tại pháp_luật không có quy_định cụ_thể thế_nào là anh_em ruột cả. Tại Điều 4 Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 có nêu về những người thừa_kế như sau : VỀ NHỮNG NGƯỜI THỪA_KẾ THEO PHÁP_LUẬT... e ) Anh ruột, chị ruột, em ruột là anh, chị, em cùng mẹ hoặc cùng cha, nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh, chị, em ruột của nhau, không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha. Cũng tương_tự như_vậy, một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh, chị, em ruột của nhau, không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ. Con_riêng của vợ và con_riêng của chồng thì không phải | None | 1 | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau thì hiện_tại pháp_luật không có quy_định cụ_thể thế_nào là anh_em ruột cả . Tại Điều 4 Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 có nêu về những người thừa_kế như sau : VỀ NHỮNG NGƯỜI THỪA_KẾ THEO PHÁP_LUẬT ... e ) Anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Con_riêng của vợ và con_riêng của chồng thì không phải là anh , chị , em ruột của nhau . .... Theo đó , nghị_quyết nêu rằng anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Hiện_tại , tuy Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 không còn phù_hợp nữa nhưng do không có văn_bản nào khác quy_định về vất đề này nên trên tình thần có_thể áp_dụng theo Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 để xử_lý vấn_đề miễn thuế_thu_nhập cá_nhân khi anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau . | 207,426 | |
Việc tặng cho đất giữa anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác: ... chị, em ruột của nhau, không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ. Con_riêng của vợ và con_riêng của chồng thì không phải là anh, chị, em ruột của nhau..... Theo đó, nghị_quyết nêu rằng anh ruột, chị ruột, em ruột là anh, chị, em cùng mẹ hoặc cùng cha, nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh, chị, em ruột của nhau, không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha. Cũng tương_tự như_vậy, một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh, chị, em ruột của nhau, không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ. Hiện_tại, tuy Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 không còn phù_hợp nữa nhưng do không có văn_bản nào khác quy_định về vất đề này nên trên tình thần có_thể áp_dụng theo Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 để xử_lý vấn_đề miễn thuế_thu_nhập cá_nhân khi anh_em cùng cha khác mẹ | None | 1 | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau thì hiện_tại pháp_luật không có quy_định cụ_thể thế_nào là anh_em ruột cả . Tại Điều 4 Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 có nêu về những người thừa_kế như sau : VỀ NHỮNG NGƯỜI THỪA_KẾ THEO PHÁP_LUẬT ... e ) Anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Con_riêng của vợ và con_riêng của chồng thì không phải là anh , chị , em ruột của nhau . .... Theo đó , nghị_quyết nêu rằng anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Hiện_tại , tuy Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 không còn phù_hợp nữa nhưng do không có văn_bản nào khác quy_định về vất đề này nên trên tình thần có_thể áp_dụng theo Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 để xử_lý vấn_đề miễn thuế_thu_nhập cá_nhân khi anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau . | 207,427 | |
Việc tặng cho đất giữa anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác: ... khác quy_định về vất đề này nên trên tình thần có_thể áp_dụng theo Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 để xử_lý vấn_đề miễn thuế_thu_nhập cá_nhân khi anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau. | None | 1 | Theo quy_định thì chỉ có anh_chị_em ruột thực_hiện tặng cho đất với nhau mới được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với trường_hợp anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau thì hiện_tại pháp_luật không có quy_định cụ_thể thế_nào là anh_em ruột cả . Tại Điều 4 Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 có nêu về những người thừa_kế như sau : VỀ NHỮNG NGƯỜI THỪA_KẾ THEO PHÁP_LUẬT ... e ) Anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Con_riêng của vợ và con_riêng của chồng thì không phải là anh , chị , em ruột của nhau . .... Theo đó , nghị_quyết nêu rằng anh ruột , chị ruột , em ruột là anh , chị , em cùng mẹ hoặc cùng cha , nghĩa_là một người mẹ sinh bao_nhiêu người con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các con đó là cùng cha hay khác cha . Cũng tương_tự như_vậy , một người cha sinh ra bao_nhiêu con thì bấy_nhiêu người con đó đều là anh , chị , em ruột của nhau , không phụ_thuộc vào việc các người con đó cùng mẹ hay khác mẹ . Hiện_tại , tuy Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 không còn phù_hợp nữa nhưng do không có văn_bản nào khác quy_định về vất đề này nên trên tình thần có_thể áp_dụng theo Nghị_quyết 02 / HĐTP năm 1990 để xử_lý vấn_đề miễn thuế_thu_nhập cá_nhân khi anh_em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha tặng cho đất với nhau . | 207,428 | |
Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế... 6. Các loại thuế, khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp. Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp, doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm. Cụ_thể như sau :... d. 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập, cụ_thể như sau : Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d. 1 khoản | None | 1 | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... d . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản này thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ... Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ( Hình từ Internet ) | 207,429 | |
Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d. 1 khoản này thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới. Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này.... Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm | None | 1 | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... d . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản này thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ... Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ( Hình từ Internet ) | 207,430 | |
Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d. 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới. - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại tiết d . 2 điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... d . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản này thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ... Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập trong trường_hợp sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới theo quy_định tại điểm d . 1 khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; đồng_thời có thu_nhập văng lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ( Hình từ Internet ) | 207,431 | |
Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với cá_nhân phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8, Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP, bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công do tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập. + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam. Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. - Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại hai nơi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . | 207,432 | |
Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với cá_nhân phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp, vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm. Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú. + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập đó. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . | 207,433 | |
Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với cá_nhân phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. + + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động, hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng, hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. + + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . | 207,434 | |
Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với cá_nhân phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP bao_gồm : + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . | 207,435 | |
Đối_tượng nào bị cưỡng_chế trong quản_lý thuế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được áp_dụng đối_với người nộp thuế là cá_nhân bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được hưởng tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập tại một cơ_quan , tổ_chức theo biên_chế hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ 06 tháng trở lên hoặc được hưởng trợ_cấp hưu_trí , mất_sức . - Quyết_định hành_chính về quản_lý thuế bao_gồm : quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế ; các thông_báo ấn_định thuế , quyết_định ấn_định thuế ; thông_báo tiền thuế nợ ; quyết_định thu_hồi hoàn ; quyết_định gia_hạn ; quyết_định nộp dần ; quyết_định chấm_dứt hiệu_lực của quyết_định khoanh tiền thuế nợ ; quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế ; quyết_định về bồi_thường thiệt_hại ; quyết_định hành_chính về quản_lý thuế khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được áp_dụng đối_với người nộp thuế là cá_nhân bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được hưởng tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập tại một cơ_quan , tổ_chức theo biên_chế hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ 06 tháng trở lên hoặc được hưởng trợ_cấp hưu_trí , mất_sức . - Quyết_định hành_chính về quản_lý thuế bao_gồm : quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế ; các thông_báo ấn_định thuế , quyết_định ấn_định thuế ; thông_báo tiền thuế nợ ; quyết_định thu_hồi hoàn ; quyết_định gia_hạn ; quyết_định nộp dần ; quyết_định chấm_dứt hiệu_lực của quyết_định khoanh tiền thuế nợ ; quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế ; quyết_định về bồi_thường thiệt_hại ; quyết_định hành_chính về quản_lý thuế khác theo quy_định của pháp_luật . | 207,436 | |
Người nước_ngoài có_thể lấy Giấy_phép lái_xe tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện học lái_xe như sau : ... " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . ... " Như_vậy , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam và đủ độ tuổi , sức_khoẻ , trình_độ quy_định thì có_thể học lái_xe tại Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện học lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . ... " Như_vậy , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam và đủ độ tuổi , sức_khoẻ , trình_độ quy_định thì có_thể học lái_xe tại Việt_Nam . | 207,437 | |
Người nước_ngoài có được dùng Giấy_phép lái_xe của quốc_gia mình để tham_gia giao_thông tại Việt_Nam không ? | Người nước_ngoài điều_khiển xe Căn_cứ Điều 33 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về sử_dụng và quản_lý giấy_phép lái_xe như sau : ... " Điều 33 . Sử_dụng và quản_lý giấy_phép lái_xe ... 10 . Người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam thực_hiện như sau : a ) Nếu có giấy_phép lái_xe quốc_gia phải làm thủ_tục đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; b ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế về giấy_phép lái_xe mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . ... " Theo đó , người nước_ngoài nếu có Giấy_phép lái_xe của quốc_gia mình thì có_thể đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về giấy_phép lái_xe mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . | None | 1 | Người nước_ngoài điều_khiển xe Căn_cứ Điều 33 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về sử_dụng và quản_lý giấy_phép lái_xe như sau : " Điều 33 . Sử_dụng và quản_lý giấy_phép lái_xe ... 10 . Người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam thực_hiện như sau : a ) Nếu có giấy_phép lái_xe quốc_gia phải làm thủ_tục đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; b ) Trường_hợp điều_ước quốc_tế về giấy_phép lái_xe mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . ... " Theo đó , người nước_ngoài nếu có Giấy_phép lái_xe của quốc_gia mình thì có_thể đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về giấy_phép lái_xe mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . | 207,438 | |
Thủ_tục đổi Giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài sang Giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_: ... Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : " Điều 41. Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài 1. Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ, gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú, lưu_trú, tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ). Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này, đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán, Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc, đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự, trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : " Điều 41 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài 1 . Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . 2 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nếu người nước_ngoài muốn đổi giấy_phép lái_xe của mình sang giấy_phép lái_xe tương_ứng ở Việt_Nam thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định trên gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm . | 207,439 | |
Thủ_tục đổi Giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài sang Giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_: ... lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự, hợp_pháp_hoá lãnh_sự, trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ), giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú, thẻ lưu_trú, thẻ tạm_trú, thẻ thường_trú, giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn, cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao, Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an, Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh. Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe, người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu. 2. Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : " Điều 41 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài 1 . Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . 2 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nếu người nước_ngoài muốn đổi giấy_phép lái_xe của mình sang giấy_phép lái_xe tương_ứng ở Việt_Nam thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định trên gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm . | 207,440 | |
Thủ_tục đổi Giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài sang Giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_: ... . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài. 3. Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm, gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, nếu người nước_ngoài muốn đổi giấy_phép lái_xe của mình sang giấy_phép lái_xe tương_ứng ở Việt_Nam thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định trên gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú, lưu_trú, tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ). Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT) quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài như sau : " Điều 41 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài 1 . Người lái_xe lập 01 bộ hồ_sơ , gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe ( đối_với người Việt_Nam theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này , đối_với người nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 20 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Bản dịch giấy_phép lái_xe nước_ngoài ra tiếng Việt được bảo_chứng chất_lượng dịch_thuật của cơ_quan Công_chứng hoặc Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán tại Việt_Nam mà người dịch làm_việc , đóng_dấu giáp_lai với bản_sao giấy_phép lái_xe ; đối_với người Việt_Nam xuất_trình hợp_pháp_hoá lãnh_sự giấy_phép lái_xe hoặc bằng lái_xe của nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về chứng_nhận lãnh_sự , hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ các trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bản_sao hộ_chiếu ( phần số hộ_chiếu , họ tên và ảnh người được cấp , thời_hạn sử_dụng và trang thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ) , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh thư ngoại_giao hoặc công_vụ do Bộ Ngoại_giao Việt_Nam cấp hoặc bản_sao thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú , giấy_tờ xác_minh định_cư lâu_dài tại Việt_Nam đối_với người nước_ngoài ; trường_hợp phát_hiện có nghi_vấn , cơ_quan cấp đổi giấy_phép lái_xe có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Cục Quản_lý Xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an , Phòng Quản_lý xuất_nhập_Cảnh thuộc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xác_minh . Khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe , người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên ( trừ các bản_chính đã gửi ) để đối_chiếu . 2 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe giao cho người lái_xe quản_lý là hồ_sơ gốc , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này và giấy_phép lái_xe nước_ngoài . 3 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm , gồm các tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nếu người nước_ngoài muốn đổi giấy_phép lái_xe của mình sang giấy_phép lái_xe tương_ứng ở Việt_Nam thì chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định trên gửi trực_tiếp tại Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( nơi đăng_ký cư_trú , lưu_trú , tạm_trú hoặc định_cư lâu_dài ) . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe của người nước_ngoài không định_cư lâu_dài tại Việt_Nam do cơ_quan đổi giấy_phép lái_xe lưu_trữ 01 năm . | 207,441 | |
Trường mầm_non công_lập quyền sắp_xếp vị_trí công_việc khác so với công_việc khi tuyển_dụng người lao_động hay không ? | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Viên_chức 2010 quy_định về căn_cứ tuyển_dụng như sau : ... " Điều 20. Căn_cứ tuyển_dụng Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. " Ngoài_ra tại Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4. Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1. Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng. Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ), trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu, cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Viên_chức 2010 quy_định về căn_cứ tuyển_dụng như sau : " Điều 20 . Căn_cứ tuyển_dụng Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . " Ngoài_ra tại Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Như_vậy khi đơn_vị tuyển_dụng bạn vào vị_trí kế_toán và bạn trúng_tuyển vào vị_trí tuyển_dụng thì nhà_trường phải ký_kết hợp_đồng việc_làm đối_với vị_trí việc_làm tuyển_dụng . Việc đơn_vị sắp_xếp vị_trí việc_làm cho bạn không đúng với vị_trí tuyển_dụng là đã trái pháp_luật . Theo quy_định bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 . Vị_trí công_việc khác so với vị_trí tuyển_dụng | 207,442 | |
Trường mầm_non công_lập quyền sắp_xếp vị_trí công_việc khác so với công_việc khi tuyển_dụng người lao_động hay không ? | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Viên_chức 2010 quy_định về căn_cứ tuyển_dụng như sau : ... có ), trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu, cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ). " Như_vậy khi đơn_vị tuyển_dụng bạn vào vị_trí kế_toán và bạn trúng_tuyển vào vị_trí tuyển_dụng thì nhà_trường phải ký_kết hợp_đồng việc_làm đối_với vị_trí việc_làm tuyển_dụng. Việc đơn_vị sắp_xếp vị_trí việc_làm cho bạn không đúng với vị_trí tuyển_dụng là đã trái pháp_luật. Theo quy_định bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019. Vị_trí công_việc khác so với vị_trí tuyển_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Viên_chức 2010 quy_định về căn_cứ tuyển_dụng như sau : " Điều 20 . Căn_cứ tuyển_dụng Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . " Ngoài_ra tại Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Như_vậy khi đơn_vị tuyển_dụng bạn vào vị_trí kế_toán và bạn trúng_tuyển vào vị_trí tuyển_dụng thì nhà_trường phải ký_kết hợp_đồng việc_làm đối_với vị_trí việc_làm tuyển_dụng . Việc đơn_vị sắp_xếp vị_trí việc_làm cho bạn không đúng với vị_trí tuyển_dụng là đã trái pháp_luật . Theo quy_định bạn có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 . Vị_trí công_việc khác so với vị_trí tuyển_dụng | 207,443 | |
Có được bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm ở vị_trí kế_toán tại trường mầm_non công_lập không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_độ: ... Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : “ Điều 3. Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1. Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các đối_tượng sau : a ) Những người làm công_việc chuyên_môn, nghiệp_vụ ở các vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên. b ) Những người làm bảo_vệ ở các cơ_quan, đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ, Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước, Kho ấn chỉ thuế, Kho ấn chỉ hải_quan. c ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên_chở tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước. 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định. ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : “ Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các đối_tượng sau : a ) Những người làm công_việc chuyên_môn , nghiệp_vụ ở các vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên . b ) Những người làm bảo_vệ ở các cơ_quan , đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan . c ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên_chở tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí xác_định là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nhà_trường ) ; việc bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm_việc tại vị_trí kế_toán là sai quy_định . | 207,444 | |
Có được bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm ở vị_trí kế_toán tại trường mầm_non công_lập không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_độ: ... hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định. ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí xác_định là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nhà_trường ) ; việc bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm_việc tại vị_trí kế_toán là sai quy_định.Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : “ Điều 3. Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1. Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các đối_tượng sau : a ) Những người làm công_việc chuyên_môn, nghiệp_vụ ở các vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên. b ) Những người làm bảo_vệ ở các cơ_quan, đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ, Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước, Kho ấn chỉ thuế, Kho ấn chỉ | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : “ Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các đối_tượng sau : a ) Những người làm công_việc chuyên_môn , nghiệp_vụ ở các vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên . b ) Những người làm bảo_vệ ở các cơ_quan , đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan . c ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên_chở tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí xác_định là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nhà_trường ) ; việc bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm_việc tại vị_trí kế_toán là sai quy_định . | 207,445 | |
Có được bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm ở vị_trí kế_toán tại trường mầm_non công_lập không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_độ: ... , đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ, Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước, Kho ấn chỉ thuế, Kho ấn chỉ hải_quan. c ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên_chở tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước. 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định. ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí xác_định là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nhà_trường ) ; việc bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm_việc tại vị_trí kế_toán là sai quy_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : “ Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các đối_tượng sau : a ) Những người làm công_việc chuyên_môn , nghiệp_vụ ở các vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên . b ) Những người làm bảo_vệ ở các cơ_quan , đơn_vị : Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc Kho hồ_sơ ấn chỉ có giá_trị như tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan . c ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên_chở tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . ” Kế_toán là công_việc chuyên_môn ở vị_trí xác_định là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nhà_trường ) ; việc bố_trí nhân_viên hợp_đồng làm_việc tại vị_trí kế_toán là sai quy_định . | 207,446 | |
Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 11. Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác và buộc trả lương cho người lao_động trong những ngày không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . " Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt theo quy_định nêu trên và mức phạt tiền tại quy_định này là đối_với cá_nhân còn trường mầm_non công_lập là tổ_chức nên sẽ nhân đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 207,447 | |
Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác và buộc trả lương cho người lao_động trong những ngày không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. " Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt theo quy_định nêu trên và mức phạt tiền tại quy_định này là đối_với cá_nhân còn trường mầm_non công_lập là tổ_chức nên sẽ nhân đôi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác và buộc trả lương cho người lao_động trong những ngày không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . " Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt theo quy_định nêu trên và mức phạt tiền tại quy_định này là đối_với cá_nhân còn trường mầm_non công_lập là tổ_chức nên sẽ nhân đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 207,448 | |
Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt theo quy_định nêu trên và mức phạt tiền tại quy_định này là đối_với cá_nhân còn trường mầm_non công_lập là tổ_chức nên sẽ nhân đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác và buộc trả lương cho người lao_động trong những ngày không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . " Trường mầm_non công_lập không sắp_xếp công_việc đúng vị_trí việc_làm cho người lao_động thì bị xử_phạt theo quy_định nêu trên và mức phạt tiền tại quy_định này là đối_với cá_nhân còn trường mầm_non công_lập là tổ_chức nên sẽ nhân đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 207,449 | |
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ gồm có những thành_phần gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ 1. Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch và văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mang thai hộ. Phần khai về cha, mẹ của trẻ được xác_định theo cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ. Theo khoản 1 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1. Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. Theo như các quy_định trên thì hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm những thành_phần, giấy_tờ như | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ 1 . Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch và văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mang thai hộ . Phần khai về cha , mẹ của trẻ được xác_định theo cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ . Theo khoản 1 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . Theo như các quy_định trên thì hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm những thành_phần , giấy_tờ như sau : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh - Giấy chứng sinh . - Văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ - Văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mà thai hộ . Lưu_ý : đối_với tờ khai đăng_ký khai_sinh thì phần thông_tin về cha , mẹ của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ điền thông_tin của cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ . | 207,450 | |
Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ gồm có những thành_phần gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. Theo như các quy_định trên thì hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm những thành_phần, giấy_tờ như sau : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh - Giấy chứng sinh. - Văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ - Văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mà thai hộ. Lưu_ý : đối_với tờ khai đăng_ký khai_sinh thì phần thông_tin về cha, mẹ của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ điền thông_tin của cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ 1 . Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch và văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mang thai hộ . Phần khai về cha , mẹ của trẻ được xác_định theo cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ . Theo khoản 1 Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . Theo như các quy_định trên thì hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm những thành_phần , giấy_tờ như sau : - Tờ khai đăng_ký khai_sinh - Giấy chứng sinh . - Văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ - Văn_bản xác_nhận của cơ_sở y_tế đã thực_hiện kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản cho việc mà thai hộ . Lưu_ý : đối_với tờ khai đăng_ký khai_sinh thì phần thông_tin về cha , mẹ của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ điền thông_tin của cặp vợ_chồng nhờ mang thai hộ . | 207,451 | |
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ... 2. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh... 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh, nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch. Sau đó | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ... 2 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh ... 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh , nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ . Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ . | 207,452 | |
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh, nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch. Sau đó, cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ. Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Sau đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ. Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ... 2. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh... 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ... 2 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh ... 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh , nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ . Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ . | 207,453 | |
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh, nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch. Sau đó, cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ. Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Sau đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ... 2 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh ... 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh , nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ . Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ . | 207,454 | |
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... được sinh ra do mang thai hộ. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ... 2 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 16 Luật Hồ tịch 2014 quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký khai_sinh ... 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . Theo như quy_định trên thì sau khi công_chức tư_pháp - hộ_tịch nhận được đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ thì kiểm_tra thông_tin khai_sinh , nếu thấy đã đầy_đủ và phù_hợp thì tiến_hành ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , cập_nhật thông_tin khai_sinh vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy số định_danh cá_nhân cho trẻ . Người đi đăng_ký khai_sinh và công_chức tư_pháp - hộ_tịch cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Sau đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã sẽ cấp giấy khai_sinh cho trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ . | 207,455 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ gồm các thông_tin nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1. Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha, mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh. 2. Việc xác_định quốc_tịch, dân_tộc, họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự. 3. Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân, được ghi vào Sổ hộ_tịch, Giấy khai_sinh, cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Hồ_sơ, giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó. Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh. Như_vậy, nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm có những nội_dung như | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . 2 . Việc xác_định quốc_tịch , dân_tộc , họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự . 3 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân , được ghi vào Sổ hộ_tịch , Giấy khai_sinh , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó . Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh . Như_vậy , nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm có những nội_dung như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . | 207,456 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ gồm các thông_tin nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh. Như_vậy, nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm có những nội_dung như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha, mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Nội_dung đăng_ký khai_sinh 1 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm : a ) Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; b ) Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; c ) Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . 2 . Việc xác_định quốc_tịch , dân_tộc , họ của người được khai_sinh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_tịch Việt_Nam và pháp_luật dân_sự . 3 . Nội_dung đăng_ký khai_sinh quy_định tại khoản 1 Điều này là thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân , được ghi vào Sổ hộ_tịch , Giấy khai_sinh , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân liên_quan đến thông_tin khai_sinh phải phù_hợp với nội_dung đăng_ký khai_sinh của người đó . Chính_phủ quy_định việc cấp số định_danh cá_nhân cho người được đăng_ký khai_sinh . Như_vậy , nội_dung đăng_ký khai_sinh của trẻ_em được sinh ra do mang thai hộ sẽ gồm có những nội_dung như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . | 207,457 | |
Người làm công_tác y_tế trong quân_đội nhưng không phải là người thuộc quân_đội thì có được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công, viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công, viên_chức công_tác tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng... 2. Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ, viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang. Như_vậy, cán_bộ, viên_chức công_tác y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang mới không hưởng chế_độ tại Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_phòng 2018 quy_định : Thành_phần, nhiệm_vụ của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân 1. Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân gồm Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và Dân_quân_tự_vệ.... " Theo quy_định trên thì lực_lượng_vũ_trang gồm Quân_đội, Công_an, Dân_quân_tự_vệ. Theo thông_tin anh cung_cấp thì anh có công_tác y_tế trong quân_đội, tuy_nhiên anh không thuộc lực_lượng_vũ_trang ( không thuộc quân_đội ) nên vẫn áp_dụng chính_sách tại Nghị_định 56/2011/NĐ-CP nếu anh thuộc đối_tượng tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức, viên_chức, cán_bộ y_tế xã, phường, thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang . Như_vậy , cán_bộ , viên_chức công_tác y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang mới không hưởng chế_độ tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_phòng 2018 quy_định : Thành_phần , nhiệm_vụ của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân 1 . Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân gồm Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và Dân_quân_tự_vệ . ... " Theo quy_định trên thì lực_lượng_vũ_trang gồm Quân_đội , Công_an , Dân_quân_tự_vệ . Theo thông_tin anh cung_cấp thì anh có công_tác y_tế trong quân_đội , tuy_nhiên anh không thuộc lực_lượng_vũ_trang ( không thuộc quân_đội ) nên vẫn áp_dụng chính_sách tại Nghị_định 56/2011/NĐ-CP nếu anh thuộc đối_tượng tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức , cán_bộ y_tế xã , phường , thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức , viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập . ( Hình từ Internet ) | 207,458 | |
Người làm công_tác y_tế trong quân_đội nhưng không phải là người thuộc quân_đội thì có được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức, viên_chức, cán_bộ y_tế xã, phường, thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức, viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công , viên_chức công_tác tại cơ_sở y_tế công_lập quy_định : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang . Như_vậy , cán_bộ , viên_chức công_tác y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang mới không hưởng chế_độ tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_phòng 2018 quy_định : Thành_phần , nhiệm_vụ của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân 1 . Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân gồm Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và Dân_quân_tự_vệ . ... " Theo quy_định trên thì lực_lượng_vũ_trang gồm Quân_đội , Công_an , Dân_quân_tự_vệ . Theo thông_tin anh cung_cấp thì anh có công_tác y_tế trong quân_đội , tuy_nhiên anh không thuộc lực_lượng_vũ_trang ( không thuộc quân_đội ) nên vẫn áp_dụng chính_sách tại Nghị_định 56/2011/NĐ-CP nếu anh thuộc đối_tượng tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức , cán_bộ y_tế xã , phường , thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức , viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập . ( Hình từ Internet ) | 207,459 | |
Phụ_cấp ưu_đãi nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập được có mấy mức hưởng ? | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế c: ... Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức, viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập như sau : 1. Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Xét_nghiệm, khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần ; - Giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý. 2. Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu, hồi_sức cấp_cứu, cấp_cứu 115, truyền_nhiễm ; - Xét_nghiệm, phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; - Kiểm_dịch y_tế biên_giới. 3. Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp khám, điều_trị, chăm_sóc, phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức, điều_trị tích_cực, nhi, chống độc, bỏng và da_liễu. 4. Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh, chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn, chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa | None | 1 | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập như sau : 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; - Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; - Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; - Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp được áp_dụng mức 5 . % , 60% , 70% 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : - Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; - Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . Tuy_nhiên đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 207,460 | |
Phụ_cấp ưu_đãi nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập được có mấy mức hưởng ? | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế c: ... áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh, chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn, chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt, trừ các trường_hợp được áp_dụng mức 5. %, 60%, 70% 5. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức sau đây : - Công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; - Công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y. Tuy_nhiên đối_với công_chức, viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý, phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, | None | 1 | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập như sau : 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; - Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; - Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; - Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp được áp_dụng mức 5 . % , 60% , 70% 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : - Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; - Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . Tuy_nhiên đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 207,461 | |
Phụ_cấp ưu_đãi nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập được có mấy mức hưởng ? | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế c: ... công_chức, viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý, phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y ), viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan, đơn_vị, trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét, quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng. | None | 1 | Hiện_nay theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP thì có 5 mức phụ_cấp ưu đã nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập như sau : 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; - Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : - Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; - Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; - Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp được áp_dụng mức 5 . % , 60% , 70% 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : - Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; - Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . Tuy_nhiên đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 207,462 | |
Khi áp_dụng và tính phụ_cấp ưu_đãi nghề cho công_chức , viên_chức công_tác y_tế tại cơ_sở y_tế công_lập cần tuân_thủ nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng và tính phụ_cấp như sau : ... - Mỗi công_chức , viên_chức chỉ được hưởng một phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ở mức cao nhất . - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( sau đây viết là % ) trên mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng và tính phụ_cấp như sau : - Mỗi công_chức , viên_chức chỉ được hưởng một phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ở mức cao nhất . - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề được tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( sau đây viết là % ) trên mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 207,463 | |
Viện_kiểm_sát có được quyền phong_toả tài_khoản bị_can trong giai_đoạn khởi_tố vụ án hình_sự không ? | ( hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 24 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau Thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc kê_biên tài_sản , phon: ... ( hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 24 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau Thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát việc kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản 1. Sau khi nhận được lệnh kê_biên tài_sản, lệnh phong_toả tài_khoản, Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ đối_tượng bị áp_dụng, căn_cứ, điều_kiện, thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản ; nội_dung biên_bản kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản theo quy_định tại Điều 128 và Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. Trong giai_đoạn khởi_tố, điều_tra, nếu xét thấy có đủ căn_cứ, điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản mà Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng thì Kiểm_sát_viên báo_cáo, đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị, lãnh_đạo Viện ra văn_bản yêu_cầu Cơ_quan điều_tra áp_dụng ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra_lệnh kê_biên tài_sản, lệnh phong_toả tài_khoản và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra tổ_chức, triển_khai thực_hiện. Trường_hợp Cơ_quan điều_tra ra_lệnh kê_biên tài_sản, lệnh phong_toả tài_khoản không có căn_cứ và trái pháp_luật thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra huỷ_bỏ lệnh đó ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ. 2. Trong giai_đoạn truy_tố, nếu xét thấy có đủ căn_cứ | None | 1 | ( hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 24 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau Thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Sau khi nhận được lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản , Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ đối_tượng bị áp_dụng , căn_cứ , điều_kiện , thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản ; nội_dung biên_bản kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản theo quy_định tại Điều 128 và Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Trong giai_đoạn khởi_tố , điều_tra , nếu xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản mà Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng thì Kiểm_sát_viên báo_cáo , đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị , lãnh_đạo Viện ra văn_bản yêu_cầu Cơ_quan điều_tra áp_dụng ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra_lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra tổ_chức , triển_khai thực_hiện . Trường_hợp Cơ_quan điều_tra ra_lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản không có căn_cứ và trái pháp_luật thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra huỷ_bỏ lệnh đó ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ . 2 . Trong giai_đoạn truy_tố , nếu xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản thì Kiểm_sát_viên báo_cáo , đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị , lãnh_đạo Viện quyết_định việc kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , đồng_thời yêu_cầu Cơ_quan điều_tra phối_hợp thực_hiện . Chiếu theo quy_định này , Viện_kiểm_sát được quyền ra quyết_định phong_toả tài_khoản trong giai_đoạn truy_tố khi : - Xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản của bị_cáo ; - Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng biện_pháp phong_toả trong trường_hợp này ; - Viện_kiểm_sát đã có văn_bản yêu_cầu áp_dụng nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . | 207,464 | |
Viện_kiểm_sát có được quyền phong_toả tài_khoản bị_can trong giai_đoạn khởi_tố vụ án hình_sự không ? | ( hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 24 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau Thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc kê_biên tài_sản , phon: ... thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra huỷ_bỏ lệnh đó ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ. 2. Trong giai_đoạn truy_tố, nếu xét thấy có đủ căn_cứ, điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản thì Kiểm_sát_viên báo_cáo, đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị, lãnh_đạo Viện quyết_định việc kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản, đồng_thời yêu_cầu Cơ_quan điều_tra phối_hợp thực_hiện. Chiếu theo quy_định này, Viện_kiểm_sát được quyền ra quyết_định phong_toả tài_khoản trong giai_đoạn truy_tố khi : - Xét thấy có đủ căn_cứ, điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản của bị_cáo ; - Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng biện_pháp phong_toả trong trường_hợp này ; - Viện_kiểm_sát đã có văn_bản yêu_cầu áp_dụng nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện. | None | 1 | ( hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 24 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau Thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Sau khi nhận được lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản , Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ đối_tượng bị áp_dụng , căn_cứ , điều_kiện , thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản ; nội_dung biên_bản kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản theo quy_định tại Điều 128 và Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Trong giai_đoạn khởi_tố , điều_tra , nếu xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản mà Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng thì Kiểm_sát_viên báo_cáo , đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị , lãnh_đạo Viện ra văn_bản yêu_cầu Cơ_quan điều_tra áp_dụng ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra_lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra tổ_chức , triển_khai thực_hiện . Trường_hợp Cơ_quan điều_tra ra_lệnh kê_biên tài_sản , lệnh phong_toả tài_khoản không có căn_cứ và trái pháp_luật thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra huỷ_bỏ lệnh đó ; nếu Cơ_quan điều_tra không thực_hiện thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định huỷ_bỏ . 2 . Trong giai_đoạn truy_tố , nếu xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản thì Kiểm_sát_viên báo_cáo , đề_xuất lãnh_đạo đơn_vị , lãnh_đạo Viện quyết_định việc kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , đồng_thời yêu_cầu Cơ_quan điều_tra phối_hợp thực_hiện . Chiếu theo quy_định này , Viện_kiểm_sát được quyền ra quyết_định phong_toả tài_khoản trong giai_đoạn truy_tố khi : - Xét thấy có đủ căn_cứ , điều_kiện và cần_thiết phải áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản của bị_cáo ; - Cơ_quan điều_tra chưa áp_dụng biện_pháp phong_toả trong trường_hợp này ; - Viện_kiểm_sát đã có văn_bản yêu_cầu áp_dụng nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . | 207,465 | |
Khi ban_hành lệnh phong_toả tài_khoản cơ_quan ban_hành quyết_định có cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp không ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Phong_toả tài_khoản... 2. Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản. Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành. Như_vậy, khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Phong_toả tài_khoản ... 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản . Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . Như_vậy , khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện . | 207,466 | |
Khi ban_hành lệnh phong_toả tài_khoản cơ_quan ban_hành quyết_định có cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp không ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành. Như_vậy, khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện. Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Phong_toả tài_khoản... 2. Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản. Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Phong_toả tài_khoản ... 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản . Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . Như_vậy , khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện . | 207,467 | |
Khi ban_hành lệnh phong_toả tài_khoản cơ_quan ban_hành quyết_định có cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp không ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản. Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành. Như_vậy, khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 129 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Phong_toả tài_khoản ... 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh phong_toả tài_khoản . Lệnh phong_toả tài_khoản của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . Như_vậy , khi ban_hành quyết_định phong_toả tài_khoản thì cơ_quan ban_hành quyết_định này cần thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thực_hiện . | 207,468 | |
Lệnh phong_toả tài_khoản bị huỷ_bỏ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 130 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Huỷ_bỏ biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản đang áp_dụng phải được huỷ_bỏ khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án ; b ) Đình_chỉ điều_tra đối_với bị_can , đình_chỉ vụ án đối_với bị_can ; c ) Bị_cáo được Toà_án tuyên không có tội ; d ) Bị_cáo không bị phạt tiền , tịch_thu tài_sản và bồi_thường thiệt_hại . 2 . Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án huỷ_bỏ biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản khi thấy không còn cần_thiết . Đối_với biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố thì việc huỷ_bỏ hoặc thay_thế phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát trước khi quyết_định . Theo đó , biện_pháp phong_toả tài_khoản bị huỷ_bỏ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án ; - Đình_chỉ điều_tra đối_với bị_can , đình_chỉ vụ án đối_với bị_can ; - Bị_cáo được Toà_án tuyên không có tội ; - Bị_cáo không bị phạt tiền , tịch_thu tài_sản và bồi_thường thiệt_hại . - Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án huỷ_bỏ biện_pháp phong_toả tài_khoản khi thấy không còn cần_thiết . | None | 1 | Căn_cứ Điều 130 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Huỷ_bỏ biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản 1 . Biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản đang áp_dụng phải được huỷ_bỏ khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án ; b ) Đình_chỉ điều_tra đối_với bị_can , đình_chỉ vụ án đối_với bị_can ; c ) Bị_cáo được Toà_án tuyên không có tội ; d ) Bị_cáo không bị phạt tiền , tịch_thu tài_sản và bồi_thường thiệt_hại . 2 . Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án huỷ_bỏ biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản khi thấy không còn cần_thiết . Đối_với biện_pháp kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố thì việc huỷ_bỏ hoặc thay_thế phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát trước khi quyết_định . Theo đó , biện_pháp phong_toả tài_khoản bị huỷ_bỏ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án ; - Đình_chỉ điều_tra đối_với bị_can , đình_chỉ vụ án đối_với bị_can ; - Bị_cáo được Toà_án tuyên không có tội ; - Bị_cáo không bị phạt tiền , tịch_thu tài_sản và bồi_thường thiệt_hại . - Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án huỷ_bỏ biện_pháp phong_toả tài_khoản khi thấy không còn cần_thiết . | 207,469 | |
Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ có cần phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu không ? | Căn_cứ Thông_tư 10/2014/TT-BNV quy_định về thủ_tục , trình_tự , thẩm_quyền và trách_nhiệm của các cơ_quan và cá_nhân trong việc phục_vụ sử_dụng và sử_: ... Căn_cứ Thông_tư 10/2014/TT-BNV quy_định về thủ_tục , trình_tự , thẩm_quyền và trách_nhiệm của các cơ_quan và cá_nhân trong việc phục_vụ sử_dụng và sử_dụng tài_liệu tại Phòng đọc của các Lưu_trữ lịch_sử . Tại Điều 10 Thông_tư 10/2014/TT-BNV có quy_định việc sao tài_liệu như sau : Sao tài_liệu 1 . Tài_liệu được sao dưới các hình_thức : Sao_chụp , in từ bản số_hoá nguyên_văn toàn_bộ hoặc một phần nội_dung thông_tin của văn_bản , tài_liệu từ nguyên bản tài_liệu lưu_trữ . Bản_sao tài_liệu bao_gồm : Bản_sao không chứng_thực và bản_sao có chứng_thực theo yêu_cầu của độc giả . 2 . Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu . 3 . Việc sao tài_liệu do Lưu_trữ lịch_sử thực_hiện . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2014/TT-BNV nêu trên thì độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 10/2014/TT-BNV quy_định về thủ_tục , trình_tự , thẩm_quyền và trách_nhiệm của các cơ_quan và cá_nhân trong việc phục_vụ sử_dụng và sử_dụng tài_liệu tại Phòng đọc của các Lưu_trữ lịch_sử . Tại Điều 10 Thông_tư 10/2014/TT-BNV có quy_định việc sao tài_liệu như sau : Sao tài_liệu 1 . Tài_liệu được sao dưới các hình_thức : Sao_chụp , in từ bản số_hoá nguyên_văn toàn_bộ hoặc một phần nội_dung thông_tin của văn_bản , tài_liệu từ nguyên bản tài_liệu lưu_trữ . Bản_sao tài_liệu bao_gồm : Bản_sao không chứng_thực và bản_sao có chứng_thực theo yêu_cầu của độc giả . 2 . Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu . 3 . Việc sao tài_liệu do Lưu_trữ lịch_sử thực_hiện . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2014/TT-BNV nêu trên thì độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu . ( Hình từ Internet ) | 207,470 | |
Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện thế_nào ? | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ba: ... Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021. Cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ; - Bước 2 : Sau khi độc_giả điền đầy_đủ các thông_tin vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu, viên_chức Phòng đọc sẽ trình hồ_sơ cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu, sau đó trả bản_sao tài_liệu cho độc_giả tại Phòng đọc. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Cá_nhân, tổ_chức thực_hiện trực_tiếp tại Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng và hồ_sơ - Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ( Mẫu_số 08 ) ; - Bản lưu bản_sao tài_liệu. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. ( 5 ) | None | 1 | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 . Cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ; - Bước 2 : Sau khi độc_giả điền đầy_đủ các thông_tin vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu , viên_chức Phòng đọc sẽ trình hồ_sơ cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu , sau đó trả bản_sao tài_liệu cho độc_giả tại Phòng đọc . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Cá_nhân , tổ_chức thực_hiện trực_tiếp tại Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng và hồ_sơ - Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ( Mẫu_số 08 ) ; - Bản lưu bản_sao tài_liệu . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Các cá_nhân , cơ_quan và tổ_chức có nhu_cầu . ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính Các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( 7 ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính Các hồ_sơ , văn_bản , tài_liệu đã được sao . | 207,471 | |
Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện thế_nào ? | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ba: ... lưu bản_sao tài_liệu. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Các cá_nhân, cơ_quan và tổ_chức có nhu_cầu. ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính Các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. ( 7 ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính Các hồ_sơ, văn_bản, tài_liệu đã được sao.Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021. Cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ; - Bước 2 : Sau khi độc_giả điền đầy_đủ các thông_tin vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu, viên_chức Phòng đọc sẽ trình hồ_sơ cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu, sau | None | 1 | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 . Cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ; - Bước 2 : Sau khi độc_giả điền đầy_đủ các thông_tin vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu , viên_chức Phòng đọc sẽ trình hồ_sơ cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu , sau đó trả bản_sao tài_liệu cho độc_giả tại Phòng đọc . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Cá_nhân , tổ_chức thực_hiện trực_tiếp tại Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng và hồ_sơ - Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ( Mẫu_số 08 ) ; - Bản lưu bản_sao tài_liệu . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Các cá_nhân , cơ_quan và tổ_chức có nhu_cầu . ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính Các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( 7 ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính Các hồ_sơ , văn_bản , tài_liệu đã được sao . | 207,472 | |
Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện thế_nào ? | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ba: ... cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu, sau đó trả bản_sao tài_liệu cho độc_giả tại Phòng đọc. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Cá_nhân, tổ_chức thực_hiện trực_tiếp tại Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng và hồ_sơ - Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ( Mẫu_số 08 ) ; - Bản lưu bản_sao tài_liệu. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Các cá_nhân, cơ_quan và tổ_chức có nhu_cầu. ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính Các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. ( 7 ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính Các hồ_sơ, văn_bản, tài_liệu đã được sao. | None | 1 | Thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 . Cụ_thể bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Độc_giả có nhu_cầu cấp bản_sao tài_liệu phải đăng_ký vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ; - Bước 2 : Sau khi độc_giả điền đầy_đủ các thông_tin vào Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu , viên_chức Phòng đọc sẽ trình hồ_sơ cho người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh phê_duyệt ; - Bước 3 : Viên_chức Phòng đọc ghi vào Sổ đăng_ký phiếu yêu_cầu sao tài_liệu và tiến_hành thực_hiện sao tài_liệu , sau đó trả bản_sao tài_liệu cho độc_giả tại Phòng đọc . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Cá_nhân , tổ_chức thực_hiện trực_tiếp tại Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng và hồ_sơ - Phiếu yêu_cầu sao tài_liệu ( Mẫu_số 08 ) ; - Bản lưu bản_sao tài_liệu . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết Thời_hạn trả bản_sao tài_liệu lưu_trữ cho độc_giả theo quy_định của các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Các cá_nhân , cơ_quan và tổ_chức có nhu_cầu . ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính Các Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( 7 ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính Các hồ_sơ , văn_bản , tài_liệu đã được sao . | 207,473 | |
Phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh là bao_nhiêu ? | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_li: ... Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021, phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ. Theo đó, dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC, phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính, nghiên_cứu khoa_học, xây_dựng_cơ_bản, văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ. b Tài_liệu bản_đồ, bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim, ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm | None | 1 | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính , nghiên_cứu khoa_học , xây_dựng_cơ_bản , văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ . b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim , ảnh ; băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số . a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim , ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp , in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim , ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên . Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau . Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 . | 207,474 | |
Phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh là bao_nhiêu ? | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_li: ... , nghiên_cứu khoa_học, xây_dựng_cơ_bản, văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ. b Tài_liệu bản_đồ, bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim, ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim, ảnh ; băng, đĩa ghi_âm, ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số. a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ, bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim, ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim, ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a@@ | None | 1 | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính , nghiên_cứu khoa_học , xây_dựng_cơ_bản , văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ . b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim , ảnh ; băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số . a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim , ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp , in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim , ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên . Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau . Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 . | 207,475 | |
Phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh là bao_nhiêu ? | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_li: ... từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp, in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim, ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến | None | 1 | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính , nghiên_cứu khoa_học , xây_dựng_cơ_bản , văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ . b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim , ảnh ; băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số . a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim , ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp , in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim , ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên . Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau . Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 . | 207,476 | |
Phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh là bao_nhiêu ? | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_li: ... phim, ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy, phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên. Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau. Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần | None | 1 | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính , nghiên_cứu khoa_học , xây_dựng_cơ_bản , văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ . b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim , ảnh ; băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số . a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim , ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp , in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim , ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên . Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau . Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 . | 207,477 | |
Phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh là bao_nhiêu ? | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_li: ... - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4. | None | 1 | Theo khoản 8 tiểu_mục I Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 909 / QĐ-BNV năm 2021 , phí thực_hiện thủ_tục cấp bản_sao tài_liệu lưu_trữ tại Phòng đọc Lưu_trữ lịch_sử cấp tỉnh được xác_định theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí ban_hành kèm theo Thông_tư 275/2016/TT-BTC , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định như sau : STT Công_việc thực_hiện Đơn_vị tính Mức thu ( đồng ) Ghi_chú I Làm thẻ đọc 1 Đọc thường_xuyên Thẻ / năm 50.000 2 Đọc không thường_xuyên người / lượt 5.000 II Nghiên_cứu tài_liệu 1 Tài_liệu gốc và bản_chính a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 6.000 Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy là tài_liệu mà thông_tin được phản_ánh bằng các bản văn chữ_viết trên nền giấy ; bao_gồm tài_liệu hành_chính , nghiên_cứu khoa_học , xây_dựng_cơ_bản , văn_học nghệ_thuật và các tài_liệu chuyên_môn nghiệp_vụ . b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 6.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.500 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 3.000 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 3.000 2 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) Tài_liệu số_hoá là tài_liệu mà thông_tin phản_ánh trên các vật_mang tin như giấy ; phim , ảnh ; băng , đĩa ghi_âm , ghi_hình được chuyển sang thông_tin dạng số . a Tài_liệu chữ_viết trên nền giấy Đơn_vị bảo_quản 3.000 b Tài_liệu bản_đồ , bản_vẽ kỹ_thuật Tấm 3.000 c Tài_liệu phim , ảnh Tấm 1.000 d Tài_liệu ghi_âm Phút nghe 1.500 đ Tài_liệu phim_điện_ảnh Phút chiếu 1.500 III Cung_cấp bản_sao tài_liệu 1 Phô tô tài_liệu giấy ( đã bao_gồm vật_tư ) a Phô tô đen_trắng Trang A4 3.000 b Phô tô màu Trang A4 20.000 2 In từ phim , ảnh gốc ( đã bao_gồm vật_tư ) a In ảnh đen_trắng từ phim gốc a1 Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 40.000 a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000 a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000 b Chụp , in ảnh đen_trắng từ ảnh gốc Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 60.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000 3 In sao tài_liệu ghi_âm ( không kể vật_tư ) Phút nghe 30.000 4 In sao phim_điện_ảnh ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 60.000 5 Tài_liệu đã số_hoá ( toàn_văn tài_liệu - thông_tin cấp 1 ) a Tài_liệu giấy - In đen_trắng ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 2.000 - In màu ( đã bao_gồm vật_tư ) Trang A4 15.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Trang ảnh 1.000 b Tài_liệu phim , ảnh - In ra giấy_ảnh ( đã bao_gồm vật_tư ) Cỡ từ 15x21 cm trở xuống Tấm 30.000 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000 - Bản_sao dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Tấm ảnh 30.000 c Sao tài_liệu ghi_âm dạng điện_tử ( không bao_gồm vật_tư ) Phút nghe 27.000 d Sao tài_liệu phim_điện_ảnh dạng điện_tử ( không kể vật_tư ) Phút chiếu 54.000 IV Chứng_thực tài_liệu lưu_trữ Văn_bản 20.000 Như_vậy , phí sao tài_liệu lưu_trữ được xác_định theo bảng nêu trên . Tuỳ vào nội_dung sao tài_liệu mà sẽ có các mức phí khác nhau . Trong đó : - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 ; - Mức phí phô tô tài_liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài_liệu khổ A 4 . | 207,478 | |
Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ do ai quyết_định thành_lập ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường là tổ_chức quản_trị , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . b ) Chủ_tịch hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ là tổ_chức quản_trị , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường là tổ_chức quản_trị , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . b ) Chủ_tịch hội_đồng trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ là tổ_chức quản_trị , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . | 207,479 | |
Lãnh_đạo Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ do ai bổ_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức... 2. Lãnh_đạo Trường có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định ; a ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức, giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; b ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền.... Như_vậy, lãnh_đạo Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định ; ( 1 ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; Đồng_thời, quy_định chức_năng, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Lãnh_đạo Trường có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; a ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức , giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; b ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . ... Như_vậy , lãnh_đạo Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; ( 1 ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; Đồng_thời , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức , giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; ( 2 ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . ( Hình từ Internet ) | 207,480 | |
Lãnh_đạo Hội_đồng Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ do ai bổ_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... 1 ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; Đồng_thời, quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức, giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; ( 2 ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Lãnh_đạo Trường có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; a ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức , giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; b ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . ... Như_vậy , lãnh_đạo Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ có Hiệu_trưởng và không quá 03 Phó Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; ( 1 ) Hiệu_trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Trường , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Trường ; Đồng_thời , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức trực_thuộc Trường theo quy_định ; ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường ; bố_trí_viên_chức , giảng_viên và người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; ( 2 ) Phó Hiệu_trưởng giúp Hiệu_trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Hiệu_trưởng và chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . ( Hình từ Internet ) | 207,481 | |
Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có bao_nhiêu khoa và bộ_môn trực_thuộc ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức... 4. Các khoa và bộ_môn trực_thuộc a ) Khoa_Khoa học cơ_bản ; b ) Khoa_Nông_Lâm ; c ) Khoa_Điện, điện_tử ; d ) Khoa_Cơ khí, động_lực ; đ ) Khoa_Kinh_tế ; e ) Bộ_môn Chế_biến gỗ. 5. Trung_tâm trực_thuộc a ) Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn ; b ) Trung_tâm tư_vấn học nghề và việc_làm ; c ) Trung_tâm đào_tạo lái_xe ; d ) Trung_tâm thực_nghiệm Lâm_sinh. Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng để hoạt_động. Các Trung_tâm còn lại không có tư_cách_pháp_nhân, không có con_dấu và tài_khoản riêng, thực_hiện chế_độ tài_chính hạch_toán phụ_thuộc Trường. Khi có nhu_cầu và đủ điều_kiện thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân, Hiệu_trưởng nhà_trường lập đề_án và trình Bộ xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật. Biên_chế_viên_chức : Số_lượng người làm_việc trong phòng / khoa / bộ_môn / trung_tâm ( sau đây viết tắt là tổ_chức ) được xác_định theo Đề_án vị_trí việc_làm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của trường. Hiệu_trưởng có trách_nhiệm sắp_xếp đảm_bảo một tổ_chức có ít_nhất 05 biên_chế, trường_hợp | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 4 . Các khoa và bộ_môn trực_thuộc a ) Khoa_Khoa học cơ_bản ; b ) Khoa_Nông_Lâm ; c ) Khoa_Điện , điện_tử ; d ) Khoa_Cơ khí , động_lực ; đ ) Khoa_Kinh_tế ; e ) Bộ_môn Chế_biến gỗ . 5 . Trung_tâm trực_thuộc a ) Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn ; b ) Trung_tâm tư_vấn học nghề và việc_làm ; c ) Trung_tâm đào_tạo lái_xe ; d ) Trung_tâm thực_nghiệm Lâm_sinh . Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để hoạt_động . Các Trung_tâm còn lại không có tư_cách_pháp_nhân , không có con_dấu và tài_khoản riêng , thực_hiện chế_độ tài_chính hạch_toán phụ_thuộc Trường . Khi có nhu_cầu và đủ điều_kiện thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , Hiệu_trưởng nhà_trường lập đề_án và trình Bộ xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Biên_chế_viên_chức : Số_lượng người làm_việc trong phòng / khoa / bộ_môn / trung_tâm ( sau đây viết tắt là tổ_chức ) được xác_định theo Đề_án vị_trí việc_làm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của trường . Hiệu_trưởng có trách_nhiệm sắp_xếp đảm_bảo một tổ_chức có ít_nhất 05 biên_chế , trường_hợp không đủ 05 biên_chế , Hiệu_trưởng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ sắp_xếp lại tổ_chức đảm_bảo hoạt_động hiệu_quả và đúng pháp_luật . Một tổ_chức có cấp trưởng và một cấp phó được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . Trường_hợp tổ_chức có khối_lượng công_việc lớn , phức_tạp ; có ít_nhất 02 lĩnh_vực công_tác trở lên hoặc biên_chế_viên_chức có từ 10 người trở lên thì được bổ_nhiệm nhiều nhất 02 cấp phó . 6 . Hội_đồng tư_vấn a ) Hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng trường quyết_định thành_lập để tư_vấn giúp Hiệu_trưởng trong việc thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của mình . b ) Tổ_chức , hoạt_động , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng quy_định . Như_vậy , Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có 05 khoa và 01 bộ_môn trực_thuộc , gồm : - Khoa_Khoa học cơ_bản ; - Khoa_Nông_Lâm ; - Khoa_Điện , điện_tử ; - Khoa_Cơ khí , động_lực ; - Khoa_Kinh_tế ; - Bộ_môn Chế_biến gỗ . | 207,482 | |
Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có bao_nhiêu khoa và bộ_môn trực_thuộc ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... được xác_định theo Đề_án vị_trí việc_làm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của trường. Hiệu_trưởng có trách_nhiệm sắp_xếp đảm_bảo một tổ_chức có ít_nhất 05 biên_chế, trường_hợp không đủ 05 biên_chế, Hiệu_trưởng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ sắp_xếp lại tổ_chức đảm_bảo hoạt_động hiệu_quả và đúng pháp_luật. Một tổ_chức có cấp trưởng và một cấp phó được bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định. Trường_hợp tổ_chức có khối_lượng công_việc lớn, phức_tạp ; có ít_nhất 02 lĩnh_vực công_tác trở lên hoặc biên_chế_viên_chức có từ 10 người trở lên thì được bổ_nhiệm nhiều nhất 02 cấp phó. 6. Hội_đồng tư_vấn a ) Hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng trường quyết_định thành_lập để tư_vấn giúp Hiệu_trưởng trong việc thực_hiện một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của mình. b ) Tổ_chức, hoạt_động, nhiệm_vụ, quyền_hạn của hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng quy_định. Như_vậy, Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có 05 khoa và 01 bộ_môn trực_thuộc, gồm : - Khoa_Khoa học cơ_bản ; - Khoa_Nông_Lâm ; - Khoa_Điện, điện_tử ; - Khoa_Cơ khí, động_lực ; - Khoa_Kinh_tế ; - Bộ_môn Chế_biến gỗ. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 4 . Các khoa và bộ_môn trực_thuộc a ) Khoa_Khoa học cơ_bản ; b ) Khoa_Nông_Lâm ; c ) Khoa_Điện , điện_tử ; d ) Khoa_Cơ khí , động_lực ; đ ) Khoa_Kinh_tế ; e ) Bộ_môn Chế_biến gỗ . 5 . Trung_tâm trực_thuộc a ) Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn ; b ) Trung_tâm tư_vấn học nghề và việc_làm ; c ) Trung_tâm đào_tạo lái_xe ; d ) Trung_tâm thực_nghiệm Lâm_sinh . Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để hoạt_động . Các Trung_tâm còn lại không có tư_cách_pháp_nhân , không có con_dấu và tài_khoản riêng , thực_hiện chế_độ tài_chính hạch_toán phụ_thuộc Trường . Khi có nhu_cầu và đủ điều_kiện thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , Hiệu_trưởng nhà_trường lập đề_án và trình Bộ xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Biên_chế_viên_chức : Số_lượng người làm_việc trong phòng / khoa / bộ_môn / trung_tâm ( sau đây viết tắt là tổ_chức ) được xác_định theo Đề_án vị_trí việc_làm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của trường . Hiệu_trưởng có trách_nhiệm sắp_xếp đảm_bảo một tổ_chức có ít_nhất 05 biên_chế , trường_hợp không đủ 05 biên_chế , Hiệu_trưởng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ sắp_xếp lại tổ_chức đảm_bảo hoạt_động hiệu_quả và đúng pháp_luật . Một tổ_chức có cấp trưởng và một cấp phó được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . Trường_hợp tổ_chức có khối_lượng công_việc lớn , phức_tạp ; có ít_nhất 02 lĩnh_vực công_tác trở lên hoặc biên_chế_viên_chức có từ 10 người trở lên thì được bổ_nhiệm nhiều nhất 02 cấp phó . 6 . Hội_đồng tư_vấn a ) Hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng trường quyết_định thành_lập để tư_vấn giúp Hiệu_trưởng trong việc thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của mình . b ) Tổ_chức , hoạt_động , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng quy_định . Như_vậy , Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có 05 khoa và 01 bộ_môn trực_thuộc , gồm : - Khoa_Khoa học cơ_bản ; - Khoa_Nông_Lâm ; - Khoa_Điện , điện_tử ; - Khoa_Cơ khí , động_lực ; - Khoa_Kinh_tế ; - Bộ_môn Chế_biến gỗ . | 207,483 | |
Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có bao_nhiêu khoa và bộ_môn trực_thuộc ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : ... - Khoa_Khoa học cơ_bản ; - Khoa_Nông_Lâm ; - Khoa_Điện, điện_tử ; - Khoa_Cơ khí, động_lực ; - Khoa_Kinh_tế ; - Bộ_môn Chế_biến gỗ. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 4366 / QĐ-BNN-TCCB năm 2017 quy_định về Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 4 . Các khoa và bộ_môn trực_thuộc a ) Khoa_Khoa học cơ_bản ; b ) Khoa_Nông_Lâm ; c ) Khoa_Điện , điện_tử ; d ) Khoa_Cơ khí , động_lực ; đ ) Khoa_Kinh_tế ; e ) Bộ_môn Chế_biến gỗ . 5 . Trung_tâm trực_thuộc a ) Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn ; b ) Trung_tâm tư_vấn học nghề và việc_làm ; c ) Trung_tâm đào_tạo lái_xe ; d ) Trung_tâm thực_nghiệm Lâm_sinh . Trung_tâm đào_tạo phát_triển nông_thôn có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để hoạt_động . Các Trung_tâm còn lại không có tư_cách_pháp_nhân , không có con_dấu và tài_khoản riêng , thực_hiện chế_độ tài_chính hạch_toán phụ_thuộc Trường . Khi có nhu_cầu và đủ điều_kiện thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân , Hiệu_trưởng nhà_trường lập đề_án và trình Bộ xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Biên_chế_viên_chức : Số_lượng người làm_việc trong phòng / khoa / bộ_môn / trung_tâm ( sau đây viết tắt là tổ_chức ) được xác_định theo Đề_án vị_trí việc_làm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của trường . Hiệu_trưởng có trách_nhiệm sắp_xếp đảm_bảo một tổ_chức có ít_nhất 05 biên_chế , trường_hợp không đủ 05 biên_chế , Hiệu_trưởng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ sắp_xếp lại tổ_chức đảm_bảo hoạt_động hiệu_quả và đúng pháp_luật . Một tổ_chức có cấp trưởng và một cấp phó được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định . Trường_hợp tổ_chức có khối_lượng công_việc lớn , phức_tạp ; có ít_nhất 02 lĩnh_vực công_tác trở lên hoặc biên_chế_viên_chức có từ 10 người trở lên thì được bổ_nhiệm nhiều nhất 02 cấp phó . 6 . Hội_đồng tư_vấn a ) Hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng trường quyết_định thành_lập để tư_vấn giúp Hiệu_trưởng trong việc thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của mình . b ) Tổ_chức , hoạt_động , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng tư_vấn do Hiệu_trưởng quy_định . Như_vậy , Trường Cao_đẳng Công_nghệ và Nông_lâm Phú_Thọ gồm có 05 khoa và 01 bộ_môn trực_thuộc , gồm : - Khoa_Khoa học cơ_bản ; - Khoa_Nông_Lâm ; - Khoa_Điện , điện_tử ; - Khoa_Cơ khí , động_lực ; - Khoa_Kinh_tế ; - Bộ_môn Chế_biến gỗ . | 207,484 | |
Tiếp_tục triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong năm 2022 ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo, chủ_động triển_khai công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công, tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết, Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động, nâng cao hiệu_quả phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn, trong đó xác_định phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng, cấp_bách, thường_xuyên, liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội. - Rà_soát, hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ, tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ, trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật, tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách, đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách, xã_hội_hoá hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai,... - Lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) | 207,485 | |
Tiếp_tục triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong năm 2022 ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách, xã_hội_hoá hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai,... - Lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai vào quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án, nhất_là các quy_hoạch, dự_án phát_triển khu đô_thị, nông_thôn, kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch xây_dựng, bố_trí, sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng ngập_mặn ven biển. - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo, cảnh_báo, thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc, dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp, đồng_bộ, tự_động_hoá, đặc_biệt là dự_báo mưa, lũ, khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa, mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa, hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa, trọng_điểm đê_điều, tàu_thuyền hoạt_động trên biển. - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai, sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn, huấn_luyện, diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt. - Nâng | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) | 207,486 | |
Tiếp_tục triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong năm 2022 ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn, huấn_luyện, diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt. - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo, chỉ_huy phòng, chống thiên_tai, ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn, hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước, cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp, đảm_bảo đủ năng_lực, hoạt_động chuyên_nghiệp, hiệu_lực, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ. - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn, chú_trọng công_tác phối_hợp, hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng, hiệu_quả công_tác cứu_hộ, cứu nạn, trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt, công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng, là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang. - Đầu_tư cơ_sở vật_chất, bổ_sung phương_tiện, trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo, chỉ_huy, triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố, nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng, chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ”. - Đẩy_mạnh truyền_thông, nâng cao nhận_thức, hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai, sự_cố cho người_dân | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) | 207,487 | |
Tiếp_tục triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong năm 2022 ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ”. - Đẩy_mạnh truyền_thông, nâng cao nhận_thức, hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai, sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai, ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá, tôn_giáo, tín_ngưỡng, sinh_hoạt cộng_đồng. - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn, đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư. Các Bộ, ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao, nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực, đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai, xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều, hồ_chứa_nước xung_yếu. - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hợp_tác quốc_tế, chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ, số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng, chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ thông_tin, nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng, sông Mê_Kông. ( Hình | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) | 207,488 | |
Tiếp_tục triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong năm 2022 ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ thông_tin, nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng, sông Mê_Kông. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) | 207,489 | |
Công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội được triển_khai thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : ... - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . | 207,490 | |
Tăng_cường công_tác hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân ? | Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : ... - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,491 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo, chủ_động triển_khai công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công, tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết, Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động, nâng cao hiệu_quả phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn, trong đó xác_định phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng, cấp_bách, thường_xuyên, liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội. - Rà_soát, hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ, tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ, trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật, tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách, đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách, xã_hội_hoá hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai,... - Lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,492 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách, xã_hội_hoá hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai,... - Lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai vào quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án, nhất_là các quy_hoạch, dự_án phát_triển khu đô_thị, nông_thôn, kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch xây_dựng, bố_trí, sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng ngập_mặn ven biển. - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo, cảnh_báo, thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc, dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp, đồng_bộ, tự_động_hoá, đặc_biệt là dự_báo mưa, lũ, khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa, mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa, hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa, trọng_điểm đê_điều, tàu_thuyền hoạt_động trên biển. - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai, sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn, huấn_luyện, diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt. - Nâng | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,493 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn, huấn_luyện, diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt. - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo, chỉ_huy phòng, chống thiên_tai, ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn, hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước, cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp, đảm_bảo đủ năng_lực, hoạt_động chuyên_nghiệp, hiệu_lực, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ. - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn, chú_trọng công_tác phối_hợp, hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng, hiệu_quả công_tác cứu_hộ, cứu nạn, trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt, công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng, là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang. - Đầu_tư cơ_sở vật_chất, bổ_sung phương_tiện, trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo, chỉ_huy, triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố, nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng, chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ”. - Đẩy_mạnh truyền_thông, nâng cao nhận_thức, hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai, sự_cố cho người_dân | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,494 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ”. - Đẩy_mạnh truyền_thông, nâng cao nhận_thức, hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai, sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng, chống thiên_tai, ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá, tôn_giáo, tín_ngưỡng, sinh_hoạt cộng_đồng. - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn, đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư. Các Bộ, ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao, nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực, đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai, xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều, hồ_chứa_nước xung_yếu. - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hợp_tác quốc_tế, chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ, số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng, chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ thông_tin, nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng, sông Mê_Kông. ( Hình | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,495 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác, chia_sẻ thông_tin, nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng, sông Mê_Kông. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát, chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ, thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão, áp_thấp_nhiệt_đới, lốc, sét, mưa lớn, lũ, lũ_quét, ngập_lụt, sạt_lở đất, nước_biển dâng, xâm_nhập mặn, nắng_nóng, mưa_đá, động_đất, sóng_thần, các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo, hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền, người_dân chủ_động phòng_ngừa, ứng_phó, giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh. - Chỉ_đạo, kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết, cụ_thể, phù_hợp với đặc_điểm, điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước, trong và sau thiên_tai ; | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,496 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước, trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa, dự_phòng lương_thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến. Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai, bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai, đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai. - Theo_dõi, tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết, người mất_tích, người bị_thương ; nhà đổ, sập, trôi, cháy, hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực, nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền, kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Trong đó, ưu_tiên nhóm đối_tượng là người | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,497 | |
Ở địa_phương tôi từ đầu năm 2022 đến giờ đã xảy ra rất nhiều cơn lũ ảnh hướng lớn đến người_dân . Tôi muốn biết nhà_nước có phương_án để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai trong năm 2022 không ? | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước: ... Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Trong đó, ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công, gia_đình chính_sách, trẻ_em, người khuyết_tật, người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác. Do_đó, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở, ban, ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai, đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022. | None | 1 | Căn_cứ Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 chỉ_đạo , chủ_động triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước và nhiệm_vụ được phân_công , tập_trung một_số nhiệm_vụ cụ_thể sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Nghị_quyết , Chỉ_thị của Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; tạo chuyển_biến mạnh_mẽ về nhận_thức và hành_động , nâng cao hiệu_quả phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , trong đó xác_định phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn là nhiệm_vụ quan_trọng , cấp_bách , thường_xuyên , liên_tục cần sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội . - Rà_soát , hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật liên_quan đến hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn bảo_đảm đồng_bộ , tạo hành_lang_pháp_lý đầy_đủ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , trong đó bổ_sung các chế_tài bảo_đảm thực_thi pháp_luật , tăng_cường nguồn_lực đầu_tư từ ngân_sách , đồng_thời tạo cơ_chế huy_động nguồn_lực ngoài ngân_sách , xã_hội_hoá hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; đẩy_mạnh bảo_hiểm rủi_ro thiên_tai , ... - Lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , nhất_là các quy_hoạch , dự_án phát_triển khu đô_thị , nông_thôn , kết_cấu_hạ_tầng giao_thông ; rà_soát quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng , bố_trí , sắp_xếp dân_cư phù_hợp với đặc_điểm thiên_tai từng vùng ; bảo_vệ và nâng cao chất_lượng rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng ngập_mặn ven biển . - Tập_trung nâng cao chất_lượng dự_báo , cảnh_báo , thiên_tai ; đầu_tư hiện_đại_hoá công_nghệ quan_trắc , dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo hướng tích_hợp , đồng_bộ , tự_động_hoá , đặc_biệt là dự_báo mưa , lũ , khí_tượng_thuỷ_văn biển ; đẩy nhanh lắp_đặt hệ_thống quan_trắc mưa , mực nước phục_vụ vận_hành hồ chứa và thiết_bị cảnh_báo xả lũ hạ_du hồ chứa , hệ_thống giám_sát trực_tuyến vận_hành hồ chứa , trọng_điểm đê_điều , tàu_thuyền hoạt_động trên biển . - Đẩy_mạnh phòng_ngừa thiên_tai , sự_cố ; tổ_chức kiểm_tra công_tác chuẩn_bị ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo phương_án đã xây_dựng trước mùa mưa_lũ ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập theo phương_án đã được phê_duyệt . - Nâng cao năng_lực chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn , hoàn_thiện tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước , cơ_quan chỉ_đạo phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , đảm_bảo đủ năng_lực , hoạt_động chuyên_nghiệp , hiệu_lực , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ . - Nâng cao năng_lực tìm_kiếm cứu nạn , chú_trọng công_tác phối_hợp , hiệp_đồng giữa các lực_lượng để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác cứu_hộ , cứu nạn , trong đó xác_định lực_lượng_vũ_trang làm nòng_cốt , công_tác cứu_hộ cứu nạn là hoạt_động quan_trọng , là “ nhiệm_vụ chiến_đấu trong thời_bình ” của lực_lượng_vũ_trang . - Đầu_tư cơ_sở vật_chất , bổ_sung phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_đảm công_tác chỉ_đạo , chỉ_huy , triển_khai nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; củng_cố , nâng cao năng_lực cho lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở để ứng_phó thiên_tai kịp_thời theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Đẩy_mạnh truyền_thông , nâng cao nhận_thức , hướng_dẫn kỹ_năng ứng_phó thiên_tai , sự_cố cho người_dân ; đa_dạng hình_thức truyền_thông phù_hợp từng đối_tượng ; lồng_ghép nội_dung phòng , chống thiên_tai , ứng_phó sự_cố vào chương_trình giảng_dạy trong nhà_trường và hoạt_động văn_hoá , tôn_giáo , tín_ngưỡng , sinh_hoạt cộng_đồng . - Ưu_tiên nguồn_lực đầu_tư cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , đa_dạng_hoá các nguồn_lực đầu_tư . Các Bộ , ngành và địa_phương chủ_động bố_trí nguồn vốn đầu_tư công trung_hạn và hằng năm đã được giao , nguồn_lực từ ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; có giải_pháp huy_động nguồn_lực , đặc_biệt nguồn_lực ngoài ngân_sách để khắc_phục hậu_quả thiên_tai , xử_lý dứt_điểm trọng_điểm đê_điều , hồ_chứa_nước xung_yếu . - Đẩy_mạnh ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hợp_tác quốc_tế , chuyển_đổi số ; hiện_đại_hoá công_cụ hỗ_trợ , số_hoá bộ cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống thiên_tai ; phát_huy hoạt_động của Đối_tác giảm nhẹ rủi_ro thiên_tai ; thúc_đẩy hợp_tác , chia_sẻ thông_tin , nhất_là với các nước thượng_nguồn sông Hồng , sông Mê_Kông . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn công_tác rà_soát , chủ_động phương_án trợ_giúp xã_hội như sau : - Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , thường_xuyên diễn_biến của thiên_tai như : Bão , áp_thấp_nhiệt_đới , lốc , sét , mưa lớn , lũ , lũ_quét , ngập_lụt , sạt_lở đất , nước_biển dâng , xâm_nhập mặn , nắng_nóng , mưa_đá , động_đất , sóng_thần , các loại thiên_tai khác ; phối_hợp với thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng_chống thiên_tai thông_báo , hướng_dẫn kịp_thời cho các cấp chính_quyền , người_dân chủ_động phòng_ngừa , ứng_phó , giảm_thiểu thiệt_hại đời_sống dân_sinh . - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc xây_dựng và chuẩn_bị phương_án cứu_trợ thiên_tai theo phương_châm “ 4 tại_chỗ ” chi_tiết , cụ_thể , phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện của địa_phương ; bảo_đảm hậu_cần ứng_phó với thiên_tai ; huy_động nguồn_lực cứu_trợ thiên_tai tại_chỗ ; sẵn_sàng di_dời dân ra khỏi khu_vực nguy_hiểm ; bảo_đảm nguồn nhu_yếu_phẩm để ổn_định đời_sống nhân_dân trước , trong và sau thiên_tai ; hướng_dẫn nhân_dân chủ_động gia_cố nhà_cửa , dự_phòng lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các vật_dụng thiết_yếu khác khi mùa mưa_bão đến . Căn_cứ Công_văn 2425 / LĐTBXH-BTXH năm 2022 hướng_dẫn hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , bảo_đảm ổn_định đời_sống nhân_dân như sau : - Tăng_cường các hoạt_động tuyên_truyền nâng cao nhận_thức cho người_dân về kỹ_năng ứng_phó với thiên_tai , đặc_biệt là các hoạt_động lồng_ghép hỗ_trợ hoà_nhập cho người khuyết_tật và các đối_tượng dễ bị tổn_thương khác trong phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai . - Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình thiệt_hại về : Người chết , người mất_tích , người bị_thương ; nhà đổ , sập , trôi , cháy , hư_hỏng và tình_hình thiếu lương_thực , nhu_yếu_phẩm sinh_hoạt báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền , kịp_thời hỗ_trợ theo quy_định tại Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Trong đó , ưu_tiên nhóm đối_tượng là người có công , gia_đình chính_sách , trẻ_em , người khuyết_tật , người cao_tuổi và các đối_tượng trợ_giúp xã_hội khác . Do_đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các Sở , ban , ngành liên_quan sẽ thực_hiện chỉ_đạo trên để hỗ_trợ người_dân khắc_phục hậu_quả thiên_tai , đảm_bảo đời_sống nhân_dân trong năm 2022 . | 207,498 | |
Hồ_sơ xin chuyển_đổi công_ty luật nước_ngoài thành công_ty luật Việt_Nam gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin chuyển_đổi công_ty luật nước_ngoài gồm có : ... - Giấy đề_nghị chuyển_đổi của công_ty luật nước_ngoài . - Thoả_thuận chuyển_đổi giữa công_ty luật nước_ngoài và bên Việt_Nam , trong đó nêu rõ cam_kết của bên Việt_Nam về việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ của công_ty luật nước_ngoài được chuyển_đổi . - Dự_thảo Điều_lệ của công_ty luật Việt_Nam . - Danh_sách thành_viên hoặc luật_sư chủ_sở_hữu của công_ty luật Việt_Nam ; bản_sao Thẻ luật_sư của luật_sư chủ_sở_hữu hoặc các luật_sư thành_viên của công_ty luật Việt_Nam . - Giấy_phép thành_lập của công_ty luật nước_ngoài được chuyển_đổi . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin chuyển_đổi công_ty luật nước_ngoài gồm có : - Giấy đề_nghị chuyển_đổi của công_ty luật nước_ngoài . - Thoả_thuận chuyển_đổi giữa công_ty luật nước_ngoài và bên Việt_Nam , trong đó nêu rõ cam_kết của bên Việt_Nam về việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ của công_ty luật nước_ngoài được chuyển_đổi . - Dự_thảo Điều_lệ của công_ty luật Việt_Nam . - Danh_sách thành_viên hoặc luật_sư chủ_sở_hữu của công_ty luật Việt_Nam ; bản_sao Thẻ luật_sư của luật_sư chủ_sở_hữu hoặc các luật_sư thành_viên của công_ty luật Việt_Nam . - Giấy_phép thành_lập của công_ty luật nước_ngoài được chuyển_đổi . ( Hình từ Internet ) | 207,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.