Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : ... - Chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài có quyền tạm ngừng hoạt_động nhưng phải báo_cáo bằng văn_bản về việc tạm ngừng và tiếp_tục hoạt_động với Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp, cơ_quan thuế ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp_tục hoạt_động. Thời_gian tạm ngừng hoạt_động không quá 02 năm. - Báo_cáo về việc tạm ngừng hoạt_động có những nội_dung chính sau đây : + Tên chi_nhánh, công_ty luật. + Số, ngày, tháng, năm cấp Giấy_phép thành_lập chi_nhánh, công_ty luật. + Địa_chỉ trụ_sở. + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động, ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động. + Lý_do tạm ngừng hoạt_động. + Báo_cáo về việc thanh_toán nợ, giải_quyết các hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng và hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư, người lao_động khác của chi_nhánh, công_ty luật. - Trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động, chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác, hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. - Đối_với | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài có quyền tạm ngừng hoạt_động nhưng phải báo_cáo bằng văn_bản về việc tạm ngừng và tiếp_tục hoạt_động với Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp , cơ_quan thuế ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp_tục hoạt_động . Thời_gian tạm ngừng hoạt_động không quá 02 năm . - Báo_cáo về việc tạm ngừng hoạt_động có những nội_dung chính sau đây : + Tên chi_nhánh , công_ty luật . + Số , ngày , tháng , năm cấp Giấy_phép thành_lập chi_nhánh , công_ty luật . + Địa_chỉ trụ_sở . + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động , ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động . + Lý_do tạm ngừng hoạt_động . + Báo_cáo về việc thanh_toán nợ , giải_quyết các hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng và hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác của chi_nhánh , công_ty luật . - Trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác , hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Đối_với hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng nhưng chưa thực_hiện xong thì phải thoả_thuận với khách_hàng về việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đó . - Trong trường_hợp công_ty luật nước_ngoài tạm ngừng hoạt_động thì các chi_nhánh của công_ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt_động . | 207,500 | |
Khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : ... nộp đủ số thuế còn nợ, tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác, hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. - Đối_với hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng nhưng chưa thực_hiện xong thì phải thoả_thuận với khách_hàng về việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đó. - Trong trường_hợp công_ty luật nước_ngoài tạm ngừng hoạt_động thì các chi_nhánh của công_ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt_động. - Chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài có quyền tạm ngừng hoạt_động nhưng phải báo_cáo bằng văn_bản về việc tạm ngừng và tiếp_tục hoạt_động với Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp, cơ_quan thuế ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp_tục hoạt_động. Thời_gian tạm ngừng hoạt_động không quá 02 năm. - Báo_cáo về việc tạm ngừng hoạt_động có những nội_dung chính sau đây : + Tên chi_nhánh, công_ty luật. + Số, ngày, tháng, năm cấp Giấy_phép thành_lập chi_nhánh, công_ty luật. + Địa_chỉ trụ_sở. + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động, ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động. + Lý_do tạm ngừng hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài có quyền tạm ngừng hoạt_động nhưng phải báo_cáo bằng văn_bản về việc tạm ngừng và tiếp_tục hoạt_động với Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp , cơ_quan thuế ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp_tục hoạt_động . Thời_gian tạm ngừng hoạt_động không quá 02 năm . - Báo_cáo về việc tạm ngừng hoạt_động có những nội_dung chính sau đây : + Tên chi_nhánh , công_ty luật . + Số , ngày , tháng , năm cấp Giấy_phép thành_lập chi_nhánh , công_ty luật . + Địa_chỉ trụ_sở . + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động , ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động . + Lý_do tạm ngừng hoạt_động . + Báo_cáo về việc thanh_toán nợ , giải_quyết các hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng và hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác của chi_nhánh , công_ty luật . - Trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác , hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Đối_với hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng nhưng chưa thực_hiện xong thì phải thoả_thuận với khách_hàng về việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đó . - Trong trường_hợp công_ty luật nước_ngoài tạm ngừng hoạt_động thì các chi_nhánh của công_ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt_động . | 207,501 | |
Khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : ... thành_lập chi_nhánh, công_ty luật. + Địa_chỉ trụ_sở. + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động, ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động. + Lý_do tạm ngừng hoạt_động. + Báo_cáo về việc thanh_toán nợ, giải_quyết các hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng và hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư, người lao_động khác của chi_nhánh, công_ty luật. - Trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động, chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác, hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. - Đối_với hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng nhưng chưa thực_hiện xong thì phải thoả_thuận với khách_hàng về việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đó. - Trong trường_hợp công_ty luật nước_ngoài tạm ngừng hoạt_động thì các chi_nhánh của công_ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định khi tạm ngừng hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải tuân_thủ những quy_định sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài có quyền tạm ngừng hoạt_động nhưng phải báo_cáo bằng văn_bản về việc tạm ngừng và tiếp_tục hoạt_động với Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp , cơ_quan thuế ở địa_phương nơi đăng_ký hoạt_động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp_tục hoạt_động . Thời_gian tạm ngừng hoạt_động không quá 02 năm . - Báo_cáo về việc tạm ngừng hoạt_động có những nội_dung chính sau đây : + Tên chi_nhánh , công_ty luật . + Số , ngày , tháng , năm cấp Giấy_phép thành_lập chi_nhánh , công_ty luật . + Địa_chỉ trụ_sở . + Thời_gian tạm ngừng hoạt_động , ngày bắt_đầu và ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng hoạt_động . + Lý_do tạm ngừng hoạt_động . + Báo_cáo về việc thanh_toán nợ , giải_quyết các hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng và hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác của chi_nhánh , công_ty luật . - Trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , tiếp_tục thanh_toán các khoản nợ khác , hoàn_thành việc thực_hiện hợp_đồng đã ký với người lao_động , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Đối_với hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng nhưng chưa thực_hiện xong thì phải thoả_thuận với khách_hàng về việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đó . - Trong trường_hợp công_ty luật nước_ngoài tạm ngừng hoạt_động thì các chi_nhánh của công_ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt_động . | 207,502 | |
Các thủ_tục gì cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : ... - Chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài chấm_dứt hoạt_động khi bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. - Trong trường_hợp tự chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. thì chậm nhất là 30 ngày trước thời_điểm dự_kiến chấm_dứt hoạt_động, chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động cho Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở. - Trước thời_điểm chấm_dứt hoạt_động, chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư, người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. - Chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp, Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài chấm_dứt hoạt_động khi bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. - Trong trường_hợp tự chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điểm a , Khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. thì chậm nhất là 30 ngày trước thời_điểm dự_kiến chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở . - Trước thời_điểm chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo bằng văn_bản của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài , Bộ Tư_pháp quyết_định chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài . - Trong trường_hợp chấm_dứt hoạt_động do bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập quy_định tại các điểm b , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP thì chậm nhất là 60 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . | 207,503 | |
Các thủ_tục gì cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : ... thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp, Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu. - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo_cáo bằng văn_bản của chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài, Bộ Tư_pháp quyết_định chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài. - Trong trường_hợp chấm_dứt hoạt_động do bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập quy_định tại các điểm b, c, d và điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP thì chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập, chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư, người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. - Chi_nhánh, công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài chấm_dứt hoạt_động khi bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. - Trong trường_hợp tự chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điểm a , Khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. thì chậm nhất là 30 ngày trước thời_điểm dự_kiến chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở . - Trước thời_điểm chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo bằng văn_bản của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài , Bộ Tư_pháp quyết_định chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài . - Trong trường_hợp chấm_dứt hoạt_động do bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập quy_định tại các điểm b , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP thì chậm nhất là 60 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . | 207,504 | |
Các thủ_tục gì cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : ... nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp, Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 39 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP quy_định các thủ_tục cần thực_hiện khi chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài như sau : - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài chấm_dứt hoạt_động khi bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. - Trong trường_hợp tự chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điểm a , Khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP. thì chậm nhất là 30 ngày trước thời_điểm dự_kiến chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở . - Trước thời_điểm chấm_dứt hoạt_động , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo bằng văn_bản của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài , Bộ Tư_pháp quyết_định chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài . - Trong trường_hợp chấm_dứt hoạt_động do bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập quy_định tại các điểm b , c , d và điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị_định 123/2013/NĐ-CP thì chậm nhất là 60 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập , chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ , thanh_toán xong các khoản nợ khác ; thực_hiện xong thủ_tục chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã ký với luật_sư , người lao_động khác ; giải_quyết xong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý đã ký với khách_hàng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Chi_nhánh , công_ty luật nước_ngoài phải báo_cáo bằng văn_bản cho Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp và cơ_quan thuế của địa_phương nơi đặt trụ_sở về việc hoàn_tất thủ_tục nói trên ; nộp lại Giấy_phép thành_lập cho Bộ Tư_pháp , Giấy đăng_ký hoạt_động cho Sở Tư_pháp và nộp lại con_dấu cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp và đăng_ký việc sử_dụng con_dấu . | 207,505 | |
Để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao , thuê rừng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... Căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1. Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. 2. Sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 3. Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng. 4. Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, quyết_định giao rừng, quyết_định cho thuê đất, quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ). Theo quy_định trên, để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này là bản_đồ hiện_trạng rừng ; - Sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng ; - Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng. - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, quyết_định giao rừng, quyết_định cho thuê đất, quyết_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 2 . Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 3 . Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . 4 . Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Theo quy_định trên , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này là bản_đồ hiện_trạng rừng ; - Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng ; - Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Như_vậy , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao rừng , quyết_định thuê rừng . Thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa theo trình_tự như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 207,506 | |
Để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao , thuê rừng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng. - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, quyết_định giao rừng, quyết_định cho thuê đất, quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ). Như_vậy, để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao rừng, quyết_định thuê rừng. Thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa theo trình_tự như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1. Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. 2. Sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. 3. Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng. 4. Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, quyết_định giao rừng, quyết_định cho thuê đất, quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ). Theo quy_định trên, để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 2 . Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 3 . Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . 4 . Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Theo quy_định trên , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này là bản_đồ hiện_trạng rừng ; - Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng ; - Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Như_vậy , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao rừng , quyết_định thuê rừng . Thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa theo trình_tự như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 207,507 | |
Để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao , thuê rừng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... thuê đất, quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ). Theo quy_định trên, để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này là bản_đồ hiện_trạng rừng ; - Sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng ; - Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng. - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, quyết_định giao rừng, quyết_định cho thuê đất, quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ). Như_vậy, để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao rừng, quyết_định thuê rừng. Thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa theo trình_tự như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 2 . Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . 3 . Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . 4 . Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Theo quy_định trên , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa căn_cứ vào : - Bản_đồ phân_định ranh_giới quy_định tại Điều 5 Thông_tư này là bản_đồ hiện_trạng rừng ; - Sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng ; - Một trong các tài_liệu sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; quyết_định thành_lập khu rừng ; quyết_định giao đất ; quyết_định thuê đất ; quyết_định giao rừng ; quyết_định thuê rừng . - Hồ_sơ mốc ranh_giới sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , quyết_định giao rừng , quyết_định cho thuê đất , quyết_định thuê rừng được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) . Như_vậy , để phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa có căn_cứ vào quyết_định giao rừng , quyết_định thuê rừng . Thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa theo trình_tự như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 207,508 | |
Nếu chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1. Những khu rừng đã được phân_định ranh_giới trên thực_địa, không thực_hiện phân_định lại ranh_giới rừng. 2. Trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng, tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : a ) Thu_thập tài_liệu và bản_đồ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; b ) Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; c ) Xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc, bảng trên thực_địa. Như_vậy, trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng, tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : - Thu_thập tài_liệu và bản_đồ tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Những khu rừng đã được phân_định ranh_giới trên thực_địa , không thực_hiện phân_định lại ranh_giới rừng . 2 . Trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : a ) Thu_thập tài_liệu và bản_đồ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; b ) Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; c ) Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc , bảng trên thực_địa . Như_vậy , trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : - Thu_thập tài_liệu và bản_đồ tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Cắm mốc , bảng trên thực_địa . | 207,509 | |
Nếu chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Cắm mốc, bảng trên thực_địa. Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1. Những khu rừng đã được phân_định ranh_giới trên thực_địa, không thực_hiện phân_định lại ranh_giới rừng. 2. Trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng, tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : a ) Thu_thập tài_liệu và bản_đồ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; b ) Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; c ) Xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc, bảng trên thực_địa. Như_vậy, trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Những khu rừng đã được phân_định ranh_giới trên thực_địa , không thực_hiện phân_định lại ranh_giới rừng . 2 . Trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : a ) Thu_thập tài_liệu và bản_đồ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; b ) Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; c ) Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc , bảng trên thực_địa . Như_vậy , trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : - Thu_thập tài_liệu và bản_đồ tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Cắm mốc , bảng trên thực_địa . | 207,510 | |
Nếu chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc, bảng trên thực_địa. Như_vậy, trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng, tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : - Thu_thập tài_liệu và bản_đồ tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Cắm mốc, bảng trên thực_địa. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa 1 . Những khu rừng đã được phân_định ranh_giới trên thực_địa , không thực_hiện phân_định lại ranh_giới rừng . 2 . Trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : a ) Thu_thập tài_liệu và bản_đồ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; b ) Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; c ) Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; d ) Cắm mốc , bảng trên thực_địa . Như_vậy , trường_hợp chưa thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa hoặc có sự thay_đổi về ranh_giới rừng , tiến_hành phân_định ranh_giới rừng theo trình_tự sau : - Thu_thập tài_liệu và bản_đồ tại Điều 7 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 5 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng quy_định tại Điều 6 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT; - Cắm mốc , bảng trên thực_địa . | 207,511 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa... 3. Đơn_vị thực_hiện : a ) Đối_với nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều này, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức thực_hiện ; b ) Đối_với nội_dung quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này, chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện. 4. Đối_với những khu_vực có tranh_chấp mà không thoả_thuận được giữa các chủ rừng, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì lập biên_bản đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo Mẫu_số 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền. Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết, thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều này. Theo đó, việc thu_thập tài_liệu và bản_đồ, mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới và xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức thực_hiện. Việc cắm mốc, bảng trên thực_địa do | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ... 3 . Đơn_vị thực_hiện : a ) Đối_với nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện ; b ) Đối_với nội_dung quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này , chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . 4 . Đối_với những khu_vực có tranh_chấp mà không thoả_thuận được giữa các chủ rừng , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì lập biên_bản đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo Mẫu_số 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền . Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết , thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều này . Theo đó , việc thu_thập tài_liệu và bản_đồ , mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới và xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện . Việc cắm mốc , bảng trên thực_địa do chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . | 207,512 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức thực_hiện. Việc cắm mốc, bảng trên thực_địa do chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện. Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa... 3. Đơn_vị thực_hiện : a ) Đối_với nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều này, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức thực_hiện ; b ) Đối_với nội_dung quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này, chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện. 4. Đối_với những khu_vực có tranh_chấp mà không thoả_thuận được giữa các chủ rừng, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì lập biên_bản đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo Mẫu_số 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền. Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết, thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ... 3 . Đơn_vị thực_hiện : a ) Đối_với nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện ; b ) Đối_với nội_dung quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này , chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . 4 . Đối_với những khu_vực có tranh_chấp mà không thoả_thuận được giữa các chủ rừng , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì lập biên_bản đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo Mẫu_số 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền . Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết , thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều này . Theo đó , việc thu_thập tài_liệu và bản_đồ , mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới và xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện . Việc cắm mốc , bảng trên thực_địa do chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . | 207,513 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : ... 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền. Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết, thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều này. Theo đó, việc thu_thập tài_liệu và bản_đồ, mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới và xác_định vị_trí mốc, bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc, bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, tổ_chức thực_hiện. Việc cắm mốc, bảng trên thực_địa do chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 31/2018/TT-BNNPTNT về căn_cứ phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa như sau : Nội_dung phân_định ranh_giới rừng trên thực_địa ... 3 . Đơn_vị thực_hiện : a ) Đối_với nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện ; b ) Đối_với nội_dung quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này , chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . 4 . Đối_với những khu_vực có tranh_chấp mà không thoả_thuận được giữa các chủ rừng , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì lập biên_bản đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo Mẫu_số 01 Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ; tổng_hợp báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết theo thẩm_quyền . Sau khi khu_vực có tranh_chấp được giải_quyết , thực_hiện phân_định ranh_giới rừng theo khoản 2 Điều này . Theo đó , việc thu_thập tài_liệu và bản_đồ , mô_tả đường phân_định ranh_giới rừng trên bản_đồ phân_định ranh_giới và xác_định vị_trí mốc , bảng trên thực_địa theo sơ_đồ vị_trí mốc , bảng trên bản_đồ phân_định ranh_giới rừng do Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , tổ_chức thực_hiện . Việc cắm mốc , bảng trên thực_địa do chủ rừng thực_hiện có sự chứng_kiến của cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện hoặc cơ_quan Kiểm_lâm cấp tỉnh đối_với những địa_phương không có cơ_quan Kiểm_lâm cấp huyện . | 207,514 | |
Khai_sinh ngày 30/02 , phải làm_sao để làm lại Giấy khai_sinh ? | Làm lại Giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo điểm d khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , ngày_tháng năm sinh được xác_định theo Dương_lịch . ... Tuy_nhiên , do thói_quen sử_dụng ngày_tháng âm_lịch để tính tuổi nên dẫn đến nhầm_lẫn . Trường_hợp này cần phải thực_hiện thủ_tục cải_chính hộ_tịch . Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì cải_chính hộ_tịch được hiểu là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cải_chính hộ_tịch , trước_hết cô cần có căn_cứ để chứng_minh có sai_sót khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ_tịch trước_đây . Việc sai_sót có_thể do lỗi của công_chức hộ_tịch hoặc của người đi đăng_ký . Trường_hợp của cô có_thể sử_dụng giấy chứng sinh , xác_nhận của những người hiểu_biết sự_việc để làm căn_cứ chứng_minh cho sai_sót khi đăng_ký khai_sinh trước_đây . | None | 1 | Làm lại Giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo điểm d khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , ngày_tháng năm sinh được xác_định theo Dương_lịch . Tuy_nhiên , do thói_quen sử_dụng ngày_tháng âm_lịch để tính tuổi nên dẫn đến nhầm_lẫn . Trường_hợp này cần phải thực_hiện thủ_tục cải_chính hộ_tịch . Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP thì cải_chính hộ_tịch được hiểu là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cải_chính hộ_tịch , trước_hết cô cần có căn_cứ để chứng_minh có sai_sót khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ_tịch trước_đây . Việc sai_sót có_thể do lỗi của công_chức hộ_tịch hoặc của người đi đăng_ký . Trường_hợp của cô có_thể sử_dụng giấy chứng sinh , xác_nhận của những người hiểu_biết sự_việc để làm căn_cứ chứng_minh cho sai_sót khi đăng_ký khai_sinh trước_đây . | 207,515 | |
Đến cơ_quan nào để thực_hiện cải_chính hộ_tịch do sai ngày_sinh ? | - Đối_với người chưa đủ 14 tuổi : ... Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân , là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ( Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 ) . - Đối_với người từ đủ 14 tuổi trở lên : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân , là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ( khoản 2 điều 7 Luật_Hộ_tịch 2014 ) . Như_vậy trong trường_hợp của cô để cải_chính hộ_tịch do sai ngày_sinh thì liên_hệ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại của cô . | None | 1 | - Đối_với người chưa đủ 14 tuổi : Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân , là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ( Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 ) . - Đối_với người từ đủ 14 tuổi trở lên : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân , là cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết ( khoản 2 điều 7 Luật_Hộ_tịch 2014 ) . Như_vậy trong trường_hợp của cô để cải_chính hộ_tịch do sai ngày_sinh thì liên_hệ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại của cô . | 207,516 | |
Trình_tự thủ_tục cải_chính hộ_tịch như_thế_nào ? | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là | None | 1 | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . Theo đó việc cải_chính hộ_tịch sẽ thực_hiện như sau : - Nộp_Tờ khai cải_chính hộ_tịch và các giấy_tờ có liên_quan tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại . - Trong 03 ngày làm_việc , cơ_quan giải_quyết phải trả_lời công_dân . Nếu việc cải_chính hộ_tịch cần xác_minh thêm thì thời_hạn kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . + Nếu hồ_sơ đầy_đủ , có căn_cứ thì cán_bộ tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung cải_chính vào Giấy khai_sinh , Sổ hộ_tịch và cấp trích_lục ; + Nếu hồ_sơ còn thiếu_sót , chưa đầy_đủ thì cơ_quan giải_quyết trả lại hồ_sơ , nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết cho công_dân . - Trường_hợp đăng_ký cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục Giấy khai_sinh đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 207,517 | |
Trình_tự thủ_tục cải_chính hộ_tịch như_thế_nào ? | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. Theo đó việc cải_chính hộ_tịch sẽ thực_hiện như sau : - Nộp_Tờ khai cải_chính hộ_tịch và các giấy_tờ có liên_quan tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại. - Trong 03 ngày làm_việc, cơ_quan giải_quyết phải trả_lời công_dân. Nếu việc cải_chính hộ_tịch cần xác_minh thêm thì thời_hạn kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. + Nếu hồ_sơ đầy_đủ, có căn_cứ thì cán_bộ tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung cải_chính vào Giấy khai_sinh, Sổ hộ_tịch và cấp trích_lục ; + Nếu hồ_sơ còn thiếu_sót, chưa đầy_đủ thì cơ_quan giải_quyết trả lại hồ_sơ, nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết cho công_dân. - Trường_hợp đăng_ký cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục Giấy | None | 1 | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . Theo đó việc cải_chính hộ_tịch sẽ thực_hiện như sau : - Nộp_Tờ khai cải_chính hộ_tịch và các giấy_tờ có liên_quan tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại . - Trong 03 ngày làm_việc , cơ_quan giải_quyết phải trả_lời công_dân . Nếu việc cải_chính hộ_tịch cần xác_minh thêm thì thời_hạn kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . + Nếu hồ_sơ đầy_đủ , có căn_cứ thì cán_bộ tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung cải_chính vào Giấy khai_sinh , Sổ hộ_tịch và cấp trích_lục ; + Nếu hồ_sơ còn thiếu_sót , chưa đầy_đủ thì cơ_quan giải_quyết trả lại hồ_sơ , nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết cho công_dân . - Trường_hợp đăng_ký cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục Giấy khai_sinh đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 207,518 | |
Trình_tự thủ_tục cải_chính hộ_tịch như_thế_nào ? | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... lý_do từ_chối giải_quyết cho công_dân. - Trường_hợp đăng_ký cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục Giấy khai_sinh đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Về thủ_tục cải_chính hộ_tịch được quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . Theo đó việc cải_chính hộ_tịch sẽ thực_hiện như sau : - Nộp_Tờ khai cải_chính hộ_tịch và các giấy_tờ có liên_quan tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú hiện_tại . - Trong 03 ngày làm_việc , cơ_quan giải_quyết phải trả_lời công_dân . Nếu việc cải_chính hộ_tịch cần xác_minh thêm thì thời_hạn kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . + Nếu hồ_sơ đầy_đủ , có căn_cứ thì cán_bộ tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung cải_chính vào Giấy khai_sinh , Sổ hộ_tịch và cấp trích_lục ; + Nếu hồ_sơ còn thiếu_sót , chưa đầy_đủ thì cơ_quan giải_quyết trả lại hồ_sơ , nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết cho công_dân . - Trường_hợp đăng_ký cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục Giấy khai_sinh đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký lại khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 207,519 | |
Tiêu_chuẩn đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Đăng_kiểm_viên tàu_biển 1. Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển a ) Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới, sửa_chữa, khai_thác tàu_biển, công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp. b ) Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới, bổ_sung, cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp, nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức. c ) Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên, hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên, hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên, hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên, hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên, hoặc có bằng cử_nhân Anh văn, hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh. d ) Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật. đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm. e ) Có thời_gian tập_huấn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển a ) Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . b ) Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . c ) Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . d ) Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . e ) Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_sung đối_với đăng_kiểm_viên thực_hiện công_tác đánh_giá Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá phải có kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc khai_thác tàu_biển đến trước khi được công_nhận với thời_gian đủ 05 ( năm ) năm trở lên và hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đánh_giá như sau : a ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) : Có ít_nhất 04 ( bốn ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn , trong đó ít_nhất 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn công_ty và 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn tàu . b ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Kế_hoạch an_ninh tàu_biển ( SSP ) . c ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Bản công_bố phù_hợp Lao_động hàng_hải phần II ( DMLC II ) . Theo quy_định này thì hiện này có 03 nhóm đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_việc đánh_giá là : - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) . Như_vậy để trở_thành đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá thì anh cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn như quy_định trên . Đăng_kiểm_viên tàu_biển ( Hình từ Internet ) | 207,520 | |
Tiêu_chuẩn đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm. e ) Có thời_gian tập_huấn, thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên. 2. Tiêu_chuẩn bổ_sung đối_với đăng_kiểm_viên thực_hiện công_tác đánh_giá Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá phải có kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc khai_thác tàu_biển đến trước khi được công_nhận với thời_gian đủ 05 ( năm ) năm trở lên và hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đánh_giá như sau : a ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) : Có ít_nhất 04 ( bốn ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn, trong đó ít_nhất 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn công_ty và 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn tàu. b ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển a ) Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . b ) Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . c ) Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . d ) Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . e ) Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_sung đối_với đăng_kiểm_viên thực_hiện công_tác đánh_giá Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá phải có kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc khai_thác tàu_biển đến trước khi được công_nhận với thời_gian đủ 05 ( năm ) năm trở lên và hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đánh_giá như sau : a ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) : Có ít_nhất 04 ( bốn ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn , trong đó ít_nhất 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn công_ty và 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn tàu . b ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Kế_hoạch an_ninh tàu_biển ( SSP ) . c ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Bản công_bố phù_hợp Lao_động hàng_hải phần II ( DMLC II ) . Theo quy_định này thì hiện này có 03 nhóm đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_việc đánh_giá là : - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) . Như_vậy để trở_thành đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá thì anh cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn như quy_định trên . Đăng_kiểm_viên tàu_biển ( Hình từ Internet ) | 207,521 | |
Tiêu_chuẩn đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Kế_hoạch an_ninh tàu_biển ( SSP ). c ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Bản công_bố phù_hợp Lao_động hàng_hải phần II ( DMLC II ). Theo quy_định này thì hiện này có 03 nhóm đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_việc đánh_giá là : - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước M@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển a ) Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . b ) Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . c ) Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . d ) Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . e ) Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_sung đối_với đăng_kiểm_viên thực_hiện công_tác đánh_giá Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá phải có kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc khai_thác tàu_biển đến trước khi được công_nhận với thời_gian đủ 05 ( năm ) năm trở lên và hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đánh_giá như sau : a ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) : Có ít_nhất 04 ( bốn ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn , trong đó ít_nhất 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn công_ty và 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn tàu . b ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Kế_hoạch an_ninh tàu_biển ( SSP ) . c ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Bản công_bố phù_hợp Lao_động hàng_hải phần II ( DMLC II ) . Theo quy_định này thì hiện này có 03 nhóm đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_việc đánh_giá là : - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) . Như_vậy để trở_thành đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá thì anh cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn như quy_định trên . Đăng_kiểm_viên tàu_biển ( Hình từ Internet ) | 207,522 | |
Tiêu_chuẩn đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ). Như_vậy để trở_thành đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá thì anh cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn như quy_định trên. Đăng_kiểm_viên tàu_biển ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Đăng_kiểm_viên tàu_biển 1 . Tiêu_chuẩn của Đăng_kiểm_viên tàu_biển a ) Tốt_nghiệp đại_học thuộc một trong các chuyên_ngành có liên_quan đến đóng mới , sửa_chữa , khai_thác tàu_biển , công_trình biển và chế_tạo sản_phẩm công_nghiệp . b ) Hoàn_thành các khoá tập_huấn nghiệp_vụ mới , bổ_sung , cập_nhật cho đăng_kiểm_viên tàu_biển về nghiệp_vụ đăng_kiểm phương_tiện và sản_phẩm công_nghiệp , nghiệp_vụ đánh_giá hệ_thống quản lý_do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_kiểm nước_ngoài đã ký thoả_thuận với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tổ_chức . c ) Có chứng_chỉ tiếng Anh : TOEIC đạt từ 450 điểm trở lên , hoặc IELTS đạt từ 4.5 trở lên , hoặc TOEFL CBT đạt từ 133 điểm trở lên , hoặc TOEFL PBT 450 điểm trở lên , hoặc TOEFL IBT đạt từ 45 điểm trở lên , hoặc có bằng cử_nhân Anh văn , hoặc tốt_nghiệp đại_học trở lên tại các trường giảng_dạy bằng tiếng Anh . d ) Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của pháp_luật . đ ) Đạt yêu_cầu trong kỳ đánh_giá đăng_kiểm_viên trước khi công_nhận đăng_kiểm_viên tàu_biển và đánh_giá hàng năm . e ) Có thời_gian tập_huấn , thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu_biển đủ 02 ( hai ) năm trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn bổ_sung đối_với đăng_kiểm_viên thực_hiện công_tác đánh_giá Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá phải có kinh_nghiệm công_tác trong lĩnh_vực kỹ_thuật hoặc khai_thác tàu_biển đến trước khi được công_nhận với thời_gian đủ 05 ( năm ) năm trở lên và hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đánh_giá như sau : a ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) : Có ít_nhất 04 ( bốn ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn , trong đó ít_nhất 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn công_ty và 01 ( một ) cuộc đánh_giá quản_lý an_toàn tàu . b ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Kế_hoạch an_ninh tàu_biển ( SSP ) . c ) Đối_với đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) : Có ít_nhất 03 ( ba ) cuộc đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải và 01 ( một ) cuộc thẩm_định Bản công_bố phù_hợp Lao_động hàng_hải phần II ( DMLC II ) . Theo quy_định này thì hiện này có 03 nhóm đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_việc đánh_giá là : - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quản_lý an_toàn quốc_tế ( Bộ_luật ISM ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( Bộ_luật ISPS ) ; - Đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá quản_lý lao_động hàng_hải theo quy_định của Công_ước Lao_động hàng_hải ( Công_ước MLC ) . Như_vậy để trở_thành đăng_kiểm_viên tàu_biển thực_hiện công_tác đánh_giá thì anh cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn như quy_định trên . Đăng_kiểm_viên tàu_biển ( Hình từ Internet ) | 207,523 | |
Đăng_kiểm_viên tàu_biển gồm những hạng nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hạng đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển được phân thành 02 ( hai ) hạng , như sau : 1 . Đăng_kiểm_viên tàu_biển . 2 . Đăng_kiểm_viên tàu_biển bậc cao . Như_vậy đăng_kiểm_viên tàu_biển gồm 02 hạng là : đăng_kiểm_viên tàu_biển và đăng_kiểm_viên tàu_biển bậc cao . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hạng đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển được phân thành 02 ( hai ) hạng , như sau : 1 . Đăng_kiểm_viên tàu_biển . 2 . Đăng_kiểm_viên tàu_biển bậc cao . Như_vậy đăng_kiểm_viên tàu_biển gồm 02 hạng là : đăng_kiểm_viên tàu_biển và đăng_kiểm_viên tàu_biển bậc cao . | 207,524 | |
Trách_nhiệm của đăng_kiểm_viên tàu_biển được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 51/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm của đăng_kiểm_viên tàu_biển Đăng_kiểm_viên tàu_biển có trách_nhiệm thực_hiện công_tác đăng_kiểm tàu_biển , công_trình biển ( sau đây gọi là phương_tiện ) và sản_phẩm công_nghiệp phù_hợp với các nội_dung ghi trong giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên , chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm và quy_định của pháp_luật . | 207,525 | |
Công_chức cấp xã cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau: ... Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau : " 1. Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : a ) Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi, vùng_cao, biên_giới, hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau : " 1 . Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : a ) Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . " | 207,526 | |
Công_chức cấp xã cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau: ... hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. "Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau : " 1. Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : a ) Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau : " 1 . Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : a ) Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . " | 207,527 | |
Công_chức cấp xã cần đảm_bảo những tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau: ... ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi, vùng_cao, biên_giới, hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. " | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể của công_chức cấp xã như sau : " 1 . Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : a ) Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . d ) Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . " | 207,528 | |
Công_chức lao_động thương_binh xã_hội cấp xã có_thể kiêm_nhiệm thêm công_chức văn_hoá thông_tin được không ? | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : ... " 7. Công_chức Văn_hoá - xã_hội a ) Tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Văn_hoá, thể_dục, thể_thao, du_lịch, thông_tin, truyền_thông, lao_động, thương_binh, xã_hội, y_tế, giáo_dục, tín_ngưỡng, tôn_giáo, dân_tộc, gia_đình, trẻ_em và thanh_niên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Tổ_chức, theo_dõi và báo_cáo về các hoạt_động văn_hoá, thể_dục, thể_thao, du_lịch, y_tế, giáo_dục, gia_đình và trẻ_em trên địa_bàn ; tổ_chức thực_hiện việc xây_dựng đời_sống văn_hoá ở cộng_đồng dân_cư và xây_dựng_gia_đình văn_hoá trên địa_bàn ; Thực_hiện các nhiệm_vụ thông_tin, truyền_thông về tình_hình kinh_tế - xã_hội ở địa_phương ; Thống_kê dân_số, lao_động, việc_làm, ngành_nghề trên địa_bàn ; theo_dõi, tổng_hợp, báo_cáo về số_lượng và tình_hình biến_động các đối_tượng chính_sách lao_động, người có công và xã_hội ; tín_ngưỡng, tôn_giáo, dân_tộc và thanh_niên ; theo_dõi, đôn_đốc việc thực_hiện và chi_trả các chế_độ đối_với người hưởng chính_sách_xã_hội và người có công ; quản_lý nghĩa_trang liệt_sĩ và các công_trình ghi công liệt_sĩ ; thực_hiện các hoạt_động | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : " 7 . Công_chức Văn_hoá - xã_hội a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , thông_tin , truyền_thông , lao_động , thương_binh , xã_hội , y_tế , giáo_dục , tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc , gia_đình , trẻ_em và thanh_niên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Tổ_chức , theo_dõi và báo_cáo về các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , y_tế , giáo_dục , gia_đình và trẻ_em trên địa_bàn ; tổ_chức thực_hiện việc xây_dựng đời_sống văn_hoá ở cộng_đồng dân_cư và xây_dựng_gia_đình văn_hoá trên địa_bàn ; Thực_hiện các nhiệm_vụ thông_tin , truyền_thông về tình_hình kinh_tế - xã_hội ở địa_phương ; Thống_kê dân_số , lao_động , việc_làm , ngành_nghề trên địa_bàn ; theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo về số_lượng và tình_hình biến_động các đối_tượng chính_sách lao_động , người có công và xã_hội ; tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc và thanh_niên ; theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện và chi_trả các chế_độ đối_với người hưởng chính_sách_xã_hội và người có công ; quản_lý nghĩa_trang liệt_sĩ và các công_trình ghi công liệt_sĩ ; thực_hiện các hoạt_động bảo_trợ xã_hội và chương_trình xoá đói , giảm nghèo trên địa_bàn ; Theo_dõi công_tác an_toàn thực_phẩm ; phối_hợp thực_hiện công_tác bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em trên địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác và Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và thực_hiện công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " 1 . Chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã quy_định tại Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP và Thông_tư này . " Theo đó , chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đó đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã . Không có quy_định đã là một công_chức và có_thể kiêm thêm một chức_danh công_chức khác . Trường_hợp bạn cung_cấp thì không có chức_danh công_chức lao_động thương_binh xã_hội hay công_chức văn_hoá thông_tin mà thay vào đó là công_chức Văn_hoá - xã_hội sẽ tham_mưu giúp UBND xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của UBND cấp xã trong các lĩnh_vực bao_gồm lao_động , thương_binh , xã_hội , văn_hoá , thông_tin và trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . | 207,529 | |
Công_chức lao_động thương_binh xã_hội cấp xã có_thể kiêm_nhiệm thêm công_chức văn_hoá thông_tin được không ? | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : ... ; theo_dõi, đôn_đốc việc thực_hiện và chi_trả các chế_độ đối_với người hưởng chính_sách_xã_hội và người có công ; quản_lý nghĩa_trang liệt_sĩ và các công_trình ghi công liệt_sĩ ; thực_hiện các hoạt_động bảo_trợ xã_hội và chương_trình xoá đói, giảm nghèo trên địa_bàn ; Theo_dõi công_tác an_toàn thực_phẩm ; phối_hợp thực_hiện công_tác bảo_vệ, chăm_sóc trẻ_em trên địa_bàn ; Chủ_trì, phối_hợp với công_chức khác và Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố xây_dựng hương_ước, quy_ước ở thôn, tổ_dân_phố và thực_hiện công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao. " Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " 1. Chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đáp_ứng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã quy_định tại Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP và Thông_tư này. " Theo đó, chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đó đáp_ứng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã. Không có quy_định đã là một công_chức và có_thể kiêm thêm một chức_danh công_chức | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : " 7 . Công_chức Văn_hoá - xã_hội a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , thông_tin , truyền_thông , lao_động , thương_binh , xã_hội , y_tế , giáo_dục , tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc , gia_đình , trẻ_em và thanh_niên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Tổ_chức , theo_dõi và báo_cáo về các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , y_tế , giáo_dục , gia_đình và trẻ_em trên địa_bàn ; tổ_chức thực_hiện việc xây_dựng đời_sống văn_hoá ở cộng_đồng dân_cư và xây_dựng_gia_đình văn_hoá trên địa_bàn ; Thực_hiện các nhiệm_vụ thông_tin , truyền_thông về tình_hình kinh_tế - xã_hội ở địa_phương ; Thống_kê dân_số , lao_động , việc_làm , ngành_nghề trên địa_bàn ; theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo về số_lượng và tình_hình biến_động các đối_tượng chính_sách lao_động , người có công và xã_hội ; tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc và thanh_niên ; theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện và chi_trả các chế_độ đối_với người hưởng chính_sách_xã_hội và người có công ; quản_lý nghĩa_trang liệt_sĩ và các công_trình ghi công liệt_sĩ ; thực_hiện các hoạt_động bảo_trợ xã_hội và chương_trình xoá đói , giảm nghèo trên địa_bàn ; Theo_dõi công_tác an_toàn thực_phẩm ; phối_hợp thực_hiện công_tác bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em trên địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác và Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và thực_hiện công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " 1 . Chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã quy_định tại Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP và Thông_tư này . " Theo đó , chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đó đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã . Không có quy_định đã là một công_chức và có_thể kiêm thêm một chức_danh công_chức khác . Trường_hợp bạn cung_cấp thì không có chức_danh công_chức lao_động thương_binh xã_hội hay công_chức văn_hoá thông_tin mà thay vào đó là công_chức Văn_hoá - xã_hội sẽ tham_mưu giúp UBND xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của UBND cấp xã trong các lĩnh_vực bao_gồm lao_động , thương_binh , xã_hội , văn_hoá , thông_tin và trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . | 207,530 | |
Công_chức lao_động thương_binh xã_hội cấp xã có_thể kiêm_nhiệm thêm công_chức văn_hoá thông_tin được không ? | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : ... cấp xã khi cán_bộ cấp xã đó đáp_ứng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã. Không có quy_định đã là một công_chức và có_thể kiêm thêm một chức_danh công_chức khác. Trường_hợp bạn cung_cấp thì không có chức_danh công_chức lao_động thương_binh xã_hội hay công_chức văn_hoá thông_tin mà thay vào đó là công_chức Văn_hoá - xã_hội sẽ tham_mưu giúp UBND xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của UBND cấp xã trong các lĩnh_vực bao_gồm lao_động, thương_binh, xã_hội, văn_hoá, thông_tin và trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã : " 7 . Công_chức Văn_hoá - xã_hội a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , thông_tin , truyền_thông , lao_động , thương_binh , xã_hội , y_tế , giáo_dục , tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc , gia_đình , trẻ_em và thanh_niên theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Tổ_chức , theo_dõi và báo_cáo về các hoạt_động văn_hoá , thể_dục , thể_thao , du_lịch , y_tế , giáo_dục , gia_đình và trẻ_em trên địa_bàn ; tổ_chức thực_hiện việc xây_dựng đời_sống văn_hoá ở cộng_đồng dân_cư và xây_dựng_gia_đình văn_hoá trên địa_bàn ; Thực_hiện các nhiệm_vụ thông_tin , truyền_thông về tình_hình kinh_tế - xã_hội ở địa_phương ; Thống_kê dân_số , lao_động , việc_làm , ngành_nghề trên địa_bàn ; theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo về số_lượng và tình_hình biến_động các đối_tượng chính_sách lao_động , người có công và xã_hội ; tín_ngưỡng , tôn_giáo , dân_tộc và thanh_niên ; theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện và chi_trả các chế_độ đối_với người hưởng chính_sách_xã_hội và người có công ; quản_lý nghĩa_trang liệt_sĩ và các công_trình ghi công liệt_sĩ ; thực_hiện các hoạt_động bảo_trợ xã_hội và chương_trình xoá đói , giảm nghèo trên địa_bàn ; Theo_dõi công_tác an_toàn thực_phẩm ; phối_hợp thực_hiện công_tác bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em trên địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác và Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và thực_hiện công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " Tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " 1 . Chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã quy_định tại Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP và Thông_tư này . " Theo đó , chỉ bố_trí cán_bộ cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã khi cán_bộ cấp xã đó đáp_ứng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của chức_danh công_chức cấp xã . Không có quy_định đã là một công_chức và có_thể kiêm thêm một chức_danh công_chức khác . Trường_hợp bạn cung_cấp thì không có chức_danh công_chức lao_động thương_binh xã_hội hay công_chức văn_hoá thông_tin mà thay vào đó là công_chức Văn_hoá - xã_hội sẽ tham_mưu giúp UBND xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của UBND cấp xã trong các lĩnh_vực bao_gồm lao_động , thương_binh , xã_hội , văn_hoá , thông_tin và trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . | 207,531 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : ... "... 2. Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP như sau : a ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương theo bảng lương chức_vụ mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của chức_vụ kiêm_nhiệm ; b ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương như công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp của cán_bộ cấp xã được bố_trí kiêm_nhiệm. 3. Cán_bộ, công_chức cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm. Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " ... 2 . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP như sau : a ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương theo bảng lương chức_vụ mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của chức_vụ kiêm_nhiệm ; b ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương như công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp của cán_bộ cấp xã được bố_trí kiêm_nhiệm . 3 . Cán_bộ , công_chức cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quy_định . " Theo đó , mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 207,532 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : ... xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm. Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quy_định. " Theo đó, mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm theo quy_định nêu trên. "... 2. Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP như sau : a ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương theo bảng lương chức_vụ mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của chức_vụ kiêm_nhiệm ; b ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương như công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " ... 2 . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP như sau : a ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương theo bảng lương chức_vụ mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của chức_vụ kiêm_nhiệm ; b ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương như công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp của cán_bộ cấp xã được bố_trí kiêm_nhiệm . 3 . Cán_bộ , công_chức cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quy_định . " Theo đó , mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 207,533 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : ... 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp của cán_bộ cấp xã được bố_trí kiêm_nhiệm. 3. Cán_bộ, công_chức cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm. Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quy_định. " Theo đó, mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định : " ... 2 . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP như sau : a ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương theo bảng lương chức_vụ mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của chức_vụ kiêm_nhiệm ; b ) Cán_bộ cấp xã đang xếp lương như công_chức hành_chính và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo mà kiêm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của chức_vụ kiêm_nhiệm ; c ) Cán_bộ cấp xã mà kiêm_nhiệm chức_danh công_chức cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 50% mức lương bậc 1 của ngạch công_chức hành_chính đang xếp của cán_bộ cấp xã được bố_trí kiêm_nhiệm . 3 . Cán_bộ , công_chức cấp xã kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm . Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quy_định . " Theo đó , mức phụ_cấp kiêm_nhiệm đối_với cán_bộ cấp xã đủ điều_kiện hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm theo quy_định nêu trên . | 207,534 | |
Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất có thuộc trường_hợp được tiến_hành hoà_giải không ? | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về phạm_vi hoà_giải như sau : ... Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1. Việc hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn, tranh_chấp, vi_phạm pháp_luật, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Mâu_thuẫn, tranh_chấp xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng ; b ) Vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình, giao_dịch dân_sự mà theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự không được hoà_giải ; c ) Vi_phạm pháp_luật mà theo quy_định phải bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Mâu_thuẫn, tranh_chấp khác không được hoà_giải ở cơ_sở theo quy_định pháp_luật. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đồng_thời, cũng tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2014/NĐ-CP có quy_định cụ_thể về những trường_hợp tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở như sau : Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1. Hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn, tranh_chấp, vi_phạm pháp_luật sau đây : a ) Mâu_thuẫn giữa các bên ( do khác nhau về quan_niệm sống, lối sống, tính_tình không hợp hoặc mâu_thuẫn trong việc sử_dụng lối đi qua nhà, lối đi chung, sử_dụng điện, nước sinh_hoạt, công_trình_phụ, giờ_giấc sinh_hoạt, gây mất vệ_sinh chung | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về phạm_vi hoà_giải như sau : Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1 . Việc hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Mâu_thuẫn , tranh_chấp xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng ; b ) Vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , giao_dịch dân_sự mà theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự không được hoà_giải ; c ) Vi_phạm pháp_luật mà theo quy_định phải bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Mâu_thuẫn , tranh_chấp khác không được hoà_giải ở cơ_sở theo quy_định pháp_luật . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , cũng tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2014/NĐ-CP có quy_định cụ_thể về những trường_hợp tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở như sau : Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1 . Hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật sau đây : a ) Mâu_thuẫn giữa các bên ( do khác nhau về quan_niệm sống , lối sống , tính_tình không hợp hoặc mâu_thuẫn trong việc sử_dụng lối đi qua nhà , lối đi chung , sử_dụng điện , nước sinh_hoạt , công_trình_phụ , giờ_giấc sinh_hoạt , gây mất vệ_sinh chung hoặc các lý_do khác ) ; b ) Tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ dân_sự như tranh_chấp về quyền_sở_hữu , nghĩa_vụ dân_sự , hợp_đồng dân_sự , thừa_kế , quyền sử_dụng đất ; ... Như_vậy , có_thể thấy tranh_chấp về quyền sử_dụng đất là một trong những trường_hợp có_thể tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở . Lựa_chọn hoà_giải_viên ( Hình từ Internet ) | 207,535 | |
Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất có thuộc trường_hợp được tiến_hành hoà_giải không ? | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về phạm_vi hoà_giải như sau : ... tính_tình không hợp hoặc mâu_thuẫn trong việc sử_dụng lối đi qua nhà, lối đi chung, sử_dụng điện, nước sinh_hoạt, công_trình_phụ, giờ_giấc sinh_hoạt, gây mất vệ_sinh chung hoặc các lý_do khác ) ; b ) Tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ dân_sự như tranh_chấp về quyền_sở_hữu, nghĩa_vụ dân_sự, hợp_đồng dân_sự, thừa_kế, quyền sử_dụng đất ;... Như_vậy, có_thể thấy tranh_chấp về quyền sử_dụng đất là một trong những trường_hợp có_thể tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở. Lựa_chọn hoà_giải_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về phạm_vi hoà_giải như sau : Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1 . Việc hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Mâu_thuẫn , tranh_chấp xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng ; b ) Vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , giao_dịch dân_sự mà theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự không được hoà_giải ; c ) Vi_phạm pháp_luật mà theo quy_định phải bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Mâu_thuẫn , tranh_chấp khác không được hoà_giải ở cơ_sở theo quy_định pháp_luật . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , cũng tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2014/NĐ-CP có quy_định cụ_thể về những trường_hợp tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở như sau : Phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở 1 . Hoà_giải ở cơ_sở được tiến_hành đối_với các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật sau đây : a ) Mâu_thuẫn giữa các bên ( do khác nhau về quan_niệm sống , lối sống , tính_tình không hợp hoặc mâu_thuẫn trong việc sử_dụng lối đi qua nhà , lối đi chung , sử_dụng điện , nước sinh_hoạt , công_trình_phụ , giờ_giấc sinh_hoạt , gây mất vệ_sinh chung hoặc các lý_do khác ) ; b ) Tranh_chấp phát_sinh từ quan_hệ dân_sự như tranh_chấp về quyền_sở_hữu , nghĩa_vụ dân_sự , hợp_đồng dân_sự , thừa_kế , quyền sử_dụng đất ; ... Như_vậy , có_thể thấy tranh_chấp về quyền sử_dụng đất là một trong những trường_hợp có_thể tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở . Lựa_chọn hoà_giải_viên ( Hình từ Internet ) | 207,536 | |
Các bên tranh_chấp có được tự lựa_chọn hoà_giải_viên để tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 17 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải 1. Lựa_chọn, đề_xuất hoà_giải_viên, địa_điểm, thời_gian để tiến_hành hoà_giải. 2. Đồng_ý hoặc từ_chối hoà_giải ; yêu_cầu tạm dừng hoặc chấm_dứt hoà_giải. 3. Yêu_cầu việc hoà_giải được tiến_hành công_khai hoặc không công_khai. 4. Được bày_tỏ ý_chí và quyết_định về nội_dung giải_quyết hoà_giải. 5. Trình_bày đúng sự_thật các tình_tiết của vụ, việc ; cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ có liên_quan. 6. Tôn_trọng hoà_giải_viên, quyền của các bên có liên_quan. 7. Không gây ảnh_hưởng đến an_ninh, trật_tự tại địa_điểm hoà_giải. Đồng_thời, tại Điều 18 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 có quy_định về việc phân_công hoà_giải_viên như sau : Phân_công hoà_giải_viên 1. Tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải trong trường_hợp các bên không lựa_chọn hoà_giải_viên. 2. Tổ_trưởng tổ hoà_giải không phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải nếu có căn_cứ cho rằng hoà_giải_viên có quyền, lợi_ích, nghĩa_vụ liên_quan đến vụ, việc hoà_giải hoặc có lý_do khác dẫn đến không_thể bảo_đảm khách_quan, công_bằng trong hoà_giải. 3. Trong quá_trình hoà_giải, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải như sau : Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải 1 . Lựa_chọn , đề_xuất hoà_giải_viên , địa_điểm , thời_gian để tiến_hành hoà_giải . 2 . Đồng_ý hoặc từ_chối hoà_giải ; yêu_cầu tạm dừng hoặc chấm_dứt hoà_giải . 3 . Yêu_cầu việc hoà_giải được tiến_hành công_khai hoặc không công_khai . 4 . Được bày_tỏ ý_chí và quyết_định về nội_dung giải_quyết hoà_giải . 5 . Trình_bày đúng sự_thật các tình_tiết của vụ , việc ; cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan . 6 . Tôn_trọng hoà_giải_viên , quyền của các bên có liên_quan . 7 . Không gây ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự tại địa_điểm hoà_giải . Đồng_thời , tại Điều 18 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 có quy_định về việc phân_công hoà_giải_viên như sau : Phân_công hoà_giải_viên 1 . Tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải trong trường_hợp các bên không lựa_chọn hoà_giải_viên . 2 . Tổ_trưởng tổ hoà_giải không phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải nếu có căn_cứ cho rằng hoà_giải_viên có quyền , lợi_ích , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ , việc hoà_giải hoặc có lý_do khác dẫn đến không_thể bảo_đảm khách_quan , công_bằng trong hoà_giải . 3 . Trong quá_trình hoà_giải , nếu hoà_giải_viên vi_phạm nguyên_tắc hoạt_động hoà_giải hoặc nghĩa_vụ khác của hoà_giải_viên thì tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên khác thực_hiện việc hoà_giải . Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , anh và hàng_xóm của mình có quyền được lựa_chọn , đề_xuất hoà_giải_viên để tiến_hành hoà_giải cho tranh_chấp của mình . Trường_hợp 2 bên không lựa_chọn hoà_giải_viên thì lúc này Tổ_trưởng tổ hoà_giải mới phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải . | 207,537 | |
Các bên tranh_chấp có được tự lựa_chọn hoà_giải_viên để tiến_hành hoà_giải ở cơ_sở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 17 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải như sau : ... có quyền, lợi_ích, nghĩa_vụ liên_quan đến vụ, việc hoà_giải hoặc có lý_do khác dẫn đến không_thể bảo_đảm khách_quan, công_bằng trong hoà_giải. 3. Trong quá_trình hoà_giải, nếu hoà_giải_viên vi_phạm nguyên_tắc hoạt_động hoà_giải hoặc nghĩa_vụ khác của hoà_giải_viên thì tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên khác thực_hiện việc hoà_giải. Như_vậy, theo những quy_định nêu trên, anh và hàng_xóm của mình có quyền được lựa_chọn, đề_xuất hoà_giải_viên để tiến_hành hoà_giải cho tranh_chấp của mình. Trường_hợp 2 bên không lựa_chọn hoà_giải_viên thì lúc này Tổ_trưởng tổ hoà_giải mới phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải như sau : Quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hoà_giải 1 . Lựa_chọn , đề_xuất hoà_giải_viên , địa_điểm , thời_gian để tiến_hành hoà_giải . 2 . Đồng_ý hoặc từ_chối hoà_giải ; yêu_cầu tạm dừng hoặc chấm_dứt hoà_giải . 3 . Yêu_cầu việc hoà_giải được tiến_hành công_khai hoặc không công_khai . 4 . Được bày_tỏ ý_chí và quyết_định về nội_dung giải_quyết hoà_giải . 5 . Trình_bày đúng sự_thật các tình_tiết của vụ , việc ; cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan . 6 . Tôn_trọng hoà_giải_viên , quyền của các bên có liên_quan . 7 . Không gây ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự tại địa_điểm hoà_giải . Đồng_thời , tại Điều 18 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 có quy_định về việc phân_công hoà_giải_viên như sau : Phân_công hoà_giải_viên 1 . Tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải trong trường_hợp các bên không lựa_chọn hoà_giải_viên . 2 . Tổ_trưởng tổ hoà_giải không phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải nếu có căn_cứ cho rằng hoà_giải_viên có quyền , lợi_ích , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ , việc hoà_giải hoặc có lý_do khác dẫn đến không_thể bảo_đảm khách_quan , công_bằng trong hoà_giải . 3 . Trong quá_trình hoà_giải , nếu hoà_giải_viên vi_phạm nguyên_tắc hoạt_động hoà_giải hoặc nghĩa_vụ khác của hoà_giải_viên thì tổ_trưởng tổ hoà_giải phân_công hoà_giải_viên khác thực_hiện việc hoà_giải . Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , anh và hàng_xóm của mình có quyền được lựa_chọn , đề_xuất hoà_giải_viên để tiến_hành hoà_giải cho tranh_chấp của mình . Trường_hợp 2 bên không lựa_chọn hoà_giải_viên thì lúc này Tổ_trưởng tổ hoà_giải mới phân_công hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải . | 207,538 | |
Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên: ... Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013, khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc sau đây : - Tôn_trọng sự tự_nguyện của các bên ; không bắt_buộc, áp_đặt các bên trong hoà_giải ở cơ_sở. - Bảo_đảm phù_hợp với chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, đạo_đức xã_hội, phong_tục, tập_quán tốt_đẹp của nhân_dân ; phát_huy tinh_thần đoàn_kết, tương_trợ, giúp_đỡ lẫn nhau giữa các thành_viên trong gia_đình, dòng_họ và cộng_đồng dân_cư ; quan_tâm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em, phụ_nữ, người khuyết_tật và người cao_tuổi. - Khách_quan, công_bằng, kịp_thời, có_lý, có tình ; giữ bí_mật thông_tin đời tư của các bên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này. - Tôn_trọng ý_chí, quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên, quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác ; không xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng. - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở. - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc sau đây : - Tôn_trọng sự tự_nguyện của các bên ; không bắt_buộc , áp_đặt các bên trong hoà_giải ở cơ_sở . - Bảo_đảm phù_hợp với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đạo_đức xã_hội , phong_tục , tập_quán tốt_đẹp của nhân_dân ; phát_huy tinh_thần đoàn_kết , tương_trợ , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các thành_viên trong gia_đình , dòng_họ và cộng_đồng dân_cư ; quan_tâm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em , phụ_nữ , người khuyết_tật và người cao_tuổi . - Khách_quan , công_bằng , kịp_thời , có_lý , có tình ; giữ bí_mật thông_tin đời tư của các bên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này . - Tôn_trọng ý_chí , quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên , quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác ; không xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng . - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở . - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc trốn_tránh việc xử_lý vi_phạm hành_chính , xử_lý về hình_sự . | 207,539 | |
Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên: ... lợi_ích công_cộng. - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở. - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc trốn_tránh việc xử_lý vi_phạm hành_chính, xử_lý về hình_sự.Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013, khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc sau đây : - Tôn_trọng sự tự_nguyện của các bên ; không bắt_buộc, áp_đặt các bên trong hoà_giải ở cơ_sở. - Bảo_đảm phù_hợp với chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, đạo_đức xã_hội, phong_tục, tập_quán tốt_đẹp của nhân_dân ; phát_huy tinh_thần đoàn_kết, tương_trợ, giúp_đỡ lẫn nhau giữa các thành_viên trong gia_đình, dòng_họ và cộng_đồng dân_cư ; quan_tâm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em, phụ_nữ, người khuyết_tật và người cao_tuổi. - Khách_quan, công_bằng, kịp_thời, có_lý, có tình ; giữ bí_mật thông_tin đời tư của các bên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này. - Tôn_trọng ý_chí, quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên, quyền | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc sau đây : - Tôn_trọng sự tự_nguyện của các bên ; không bắt_buộc , áp_đặt các bên trong hoà_giải ở cơ_sở . - Bảo_đảm phù_hợp với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đạo_đức xã_hội , phong_tục , tập_quán tốt_đẹp của nhân_dân ; phát_huy tinh_thần đoàn_kết , tương_trợ , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các thành_viên trong gia_đình , dòng_họ và cộng_đồng dân_cư ; quan_tâm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em , phụ_nữ , người khuyết_tật và người cao_tuổi . - Khách_quan , công_bằng , kịp_thời , có_lý , có tình ; giữ bí_mật thông_tin đời tư của các bên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này . - Tôn_trọng ý_chí , quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên , quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác ; không xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng . - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở . - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc trốn_tránh việc xử_lý vi_phạm hành_chính , xử_lý về hình_sự . | 207,540 | |
Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên: ... của các bên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này. - Tôn_trọng ý_chí, quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên, quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác ; không xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng. - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở. - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc trốn_tránh việc xử_lý vi_phạm hành_chính, xử_lý về hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Luật Hoà_giải ở cơ_sở năm 2013 , khi tiến_hành hoà_giải tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo những nguyên_tắc sau đây : - Tôn_trọng sự tự_nguyện của các bên ; không bắt_buộc , áp_đặt các bên trong hoà_giải ở cơ_sở . - Bảo_đảm phù_hợp với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đạo_đức xã_hội , phong_tục , tập_quán tốt_đẹp của nhân_dân ; phát_huy tinh_thần đoàn_kết , tương_trợ , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các thành_viên trong gia_đình , dòng_họ và cộng_đồng dân_cư ; quan_tâm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em , phụ_nữ , người khuyết_tật và người cao_tuổi . - Khách_quan , công_bằng , kịp_thời , có_lý , có tình ; giữ bí_mật thông_tin đời tư của các bên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật này . - Tôn_trọng ý_chí , quyền và lợi_ích hợp_pháp của các bên , quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác ; không xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng . - Bảo_đảm bình_đẳng giới trong tổ_chức và hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở . - Không lợi_dụng hoà_giải ở cơ_sở để ngăn_cản các bên liên_quan bảo_vệ quyền_lợi của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc trốn_tránh việc xử_lý vi_phạm hành_chính , xử_lý về hình_sự . | 207,541 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ, nội_dung, thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình, dự_án 1. Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình, dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình, dự_án, trong đó làm rõ mục_tiêu, lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1, 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình, dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định, kiểm_tra, đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). 2. Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình, dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này. 3. Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình đầu_tư công bao_gồm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,542 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình, dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này. 3. Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương, ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1, 3, 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này. 4. Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,543 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư, khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn, nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành, bảo_dưỡng, duy_tu, sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành, lĩnh_vực, các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách, việc_làm, thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 43 của Luật | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,544 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công. 5. Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này. Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất, sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định. - Thứ hai, sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Thứ ba, nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019. - Thứ tư, sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,545 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư, khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn, nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành, bảo_dưỡng, duy_tu, sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án. - Thứ năm, tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành, lĩnh_vực, các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách, việc_làm, thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững. - Thứ_sáu, sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019. Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,546 | |
Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 23 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , nội_dung , thời_gian thẩm_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án 1 . Hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án bao_gồm : a ) Tờ_trình cấp có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh chương_trình , dự_án , trong đó làm rõ mục_tiêu , lý_do điều_chỉnh theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; b ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án ( nếu có ) ; c ) Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án ; quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án điều_chỉnh trước đó ( nếu có ) ; d ) Báo_cáo thẩm_định nội_bộ đề_xuất điều_chỉnh chương_trình , dự_án và các báo_cáo thẩm_định khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; đ ) Báo_cáo thẩm_định , kiểm_tra , đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư điều_chỉnh chương_trình , dự_án theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình đầu_tư công bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; c ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng vốn đầu_tư của chương_trình với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu các nguồn vốn ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương và các nguồn vốn hợp_pháp khác ; khả_năng thu_hồi vốn và trả nợ trong trường_hợp sử_dụng vốn vay ; d ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh chương_trình theo quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công và của Nghị_định này . 4 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : a ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định ; b ) Sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 của Luật Đầu_tư công ; d ) Sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án ; đ ) Tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững ; e ) Sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 của Luật Đầu_tư công . 5 . Nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công có cấu phần xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , các nội_dung pháp_luật xây_dựng chưa quy_định tại khoản 4 Điều này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Thời_gian thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên nội_dung thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng bao_gồm : - Thứ nhất , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật trong nội_dung hồ_sơ trình thẩm_định . - Thứ hai , sự phù_hợp của dự_án với chủ_trương đầu_tư dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thứ ba , nội_dung báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu_tư công 2019 . - Thứ tư , sự phù_hợp với nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định ; sự phù_hợp giữa tổng mức đầu_tư của dự_án gắn với cân_đối vốn trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư , khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và việc huy_động các nguồn vốn , nguồn_lực khác để thực_hiện dự_án ; đánh_giá các chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng , duy_tu , sửa_chữa_lớn trong quá_trình khai_thác dự_án . - Thứ năm , tác_động lan_toả của dự_án đến sự phát_triển ngành , lĩnh_vực , các vùng lãnh_thổ và các địa_phương ; tác_động tạo thêm nguồn thu ngân_sách , việc_làm , thu_nhập và đời_sống người_dân ; các tác_động đến môi_trường và phát_triển bền_vững . - Thứ_sáu , sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 Điều 43 Luật Đầu_tư công 2019 . Thẩm_định điều_chỉnh dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng theo những nội_dung gì ? ( Hình từ Internet ) | 207,547 | |
Thời_gian thẩm_định chương_trình , dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng là bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định thời_gian thẩm_định chương_trình , dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng kể từ ng: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định thời_gian thẩm_định chương_trình , dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng kể từ ngày cơ_quan chủ_trì thẩm_định nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : - Đối_với chương_trình mục_tiêu quốc_gia : Không quá 60 ngày . - Đối_với chương_trình đầu_tư công ( không bao_gồm chương_trình mục_tiêu quốc_gia ) : Không quá 45 ngày . - Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 45 ngày . - Đối_với dự_án nhóm B , C : Không quá 30 ngày . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định thời_gian thẩm_định chương_trình , dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng kể từ ngày cơ_quan chủ_trì thẩm_định nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : - Đối_với chương_trình mục_tiêu quốc_gia : Không quá 60 ngày . - Đối_với chương_trình đầu_tư công ( không bao_gồm chương_trình mục_tiêu quốc_gia ) : Không quá 45 ngày . - Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 45 ngày . - Đối_với dự_án nhóm B , C : Không quá 30 ngày . | 207,548 | |
Hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng gồm có : ... - Tờ_trình thẩm_định thiết_kế . - Thuyết_minh thiết_kế , các bản_vẽ thiết_kế ( nếu có ) , các tài_liệu khảo_sát liên_quan . - Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ( trừ các dự_án không phải phê_duyệt quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu_tư công 2019 ) và quyết_định đầu_tư dự_án kèm theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt . - Báo_cáo tổng_hợp của chủ đầu_tư về sự phù_hợp của hồ_sơ thiết_kế so với quy_định . - Dự_toán đầu_tư của dự_án . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án đầu_tư công không có cấu phần xây_dựng gồm có : - Tờ_trình thẩm_định thiết_kế . - Thuyết_minh thiết_kế , các bản_vẽ thiết_kế ( nếu có ) , các tài_liệu khảo_sát liên_quan . - Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ( trừ các dự_án không phải phê_duyệt quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu_tư công 2019 ) và quyết_định đầu_tư dự_án kèm theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt . - Báo_cáo tổng_hợp của chủ đầu_tư về sự phù_hợp của hồ_sơ thiết_kế so với quy_định . - Dự_toán đầu_tư của dự_án . | 207,549 | |
Hoạt_động xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc dinh_dưỡng toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ như_thế_nào ? | Tiểu_mục 4.6 , tiểu_mục 4.7 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc di: ... Tiểu_mục 4.6 , tiểu_mục 4.7 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc dinh_dưỡng toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ như sau : - Xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc dinh_dưỡng toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ + Xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ . + Các mô_hình điểm cần được xây_dựng mang tính đặc_thù , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế , xã_hội , phong_tục , tập_quán của người_dân giữa các vùng miền . + Các nội_dung can_thiệp tập_trung vào giai_đoạn mang thai và 2 năm đầu đời của trẻ nhằm đảm_bảo trẻ được chăm_sóc tốt nhất trong giai_đoạn quan_trọng này . - Đảm_bảo an_ninh lương_thực hộ gia_đình + Cung_cấp tài_liệu , tờ_rơi về hướng_dẫn đảm_bảo an_ninh lương_thực , đa_dạng_hoá sản_phẩm tại hộ gia_đình . Khuyến_khích sản_xuất và sử_dụng thực_phẩm sẵn có tại hộ gia_đình đưa vào bữa ăn của trẻ + Xây_dựng các mô_hình đảm_bảo an_ninh lương_thực hộ gia_đình ; | None | 1 | Tiểu_mục 4.6 , tiểu_mục 4.7 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về hoạt_động xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc dinh_dưỡng toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ như sau : - Xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc dinh_dưỡng toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ + Xây_dựng mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ . + Các mô_hình điểm cần được xây_dựng mang tính đặc_thù , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế , xã_hội , phong_tục , tập_quán của người_dân giữa các vùng miền . + Các nội_dung can_thiệp tập_trung vào giai_đoạn mang thai và 2 năm đầu đời của trẻ nhằm đảm_bảo trẻ được chăm_sóc tốt nhất trong giai_đoạn quan_trọng này . - Đảm_bảo an_ninh lương_thực hộ gia_đình + Cung_cấp tài_liệu , tờ_rơi về hướng_dẫn đảm_bảo an_ninh lương_thực , đa_dạng_hoá sản_phẩm tại hộ gia_đình . Khuyến_khích sản_xuất và sử_dụng thực_phẩm sẵn có tại hộ gia_đình đưa vào bữa ăn của trẻ + Xây_dựng các mô_hình đảm_bảo an_ninh lương_thực hộ gia_đình ; | 207,550 | |
Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu trong trường mầm_non ? | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chă: ... Tiểu_mục 4.7, tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép, phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu, dinh_dưỡng trong trường mầm_non theo đó : - Tăng_cường phối_hợp liên_ngành và lồng_ghép các chương_trình, dự_án Tăng_cường lồng_ghép, phối_hợp liên_ngành, phối_hợp với các chương_trình tiêm_chủng mở_rộng, các chương_trình cải_thiện nước_sạch, vệ_sinh môi_trường, giáo_dục thực_hành vệ_sinh, phòng_chống sốt_rét, chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu, dinh_dưỡng trong trường mầm_non... nhằm nâng cao hiệu_quả của các hoạt_động dinh_dưỡng. - Theo_dõi, giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương, tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra, đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng hàng năm và thực_hiện các cuộc tổng điều_tra. + Hoạt_động giám_sát tại tuyến tỉnh : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật, giám_sát thu_thập số_liệu, phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành, phối_hợp với các đoàn giám_sát trung_ương thực_hiện tại địa_phương. + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật, hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu, phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành, các đoàn giám_sát | None | 1 | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non theo đó : - Tăng_cường phối_hợp liên_ngành và lồng_ghép các chương_trình , dự_án Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành , phối_hợp với các chương_trình tiêm_chủng mở_rộng , các chương_trình cải_thiện nước_sạch , vệ_sinh môi_trường , giáo_dục thực_hành vệ_sinh , phòng_chống sốt_rét , chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non ... nhằm nâng cao hiệu_quả của các hoạt_động dinh_dưỡng . - Theo_dõi , giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương , tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng hàng năm và thực_hiện các cuộc tổng điều_tra . + Hoạt_động giám_sát tại tuyến tỉnh : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , phối_hợp với các đoàn giám_sát trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , các đoàn giám_sát của tỉnh và trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp xã : Tổ_chức thực_hiện và giám_sát các hoạt_động dinh_dưỡng tại cộng_đồng , tổ_chức thu_thập số_liệu theo qui_định , tham_gia , phối_hợp với các đoàn giám_sát cấp trên . ( Hình từ internet ) | 207,551 | |
Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu trong trường mầm_non ? | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chă: ... tại địa_phương. + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật, hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu, phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành, các đoàn giám_sát của tỉnh và trung_ương thực_hiện tại địa_phương. + Hoạt_động giám_sát cấp xã : Tổ_chức thực_hiện và giám_sát các hoạt_động dinh_dưỡng tại cộng_đồng, tổ_chức thu_thập số_liệu theo qui_định, tham_gia, phối_hợp với các đoàn giám_sát cấp trên. ( Hình từ internet )Tiểu_mục 4.7, tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép, phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu, dinh_dưỡng trong trường mầm_non theo đó : - Tăng_cường phối_hợp liên_ngành và lồng_ghép các chương_trình, dự_án Tăng_cường lồng_ghép, phối_hợp liên_ngành, phối_hợp với các chương_trình tiêm_chủng mở_rộng, các chương_trình cải_thiện nước_sạch, vệ_sinh môi_trường, giáo_dục thực_hành vệ_sinh, phòng_chống sốt_rét, chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu, dinh_dưỡng trong trường mầm_non... nhằm nâng cao hiệu_quả của các hoạt_động dinh_dưỡng. - Theo_dõi, giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương, tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra | None | 1 | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non theo đó : - Tăng_cường phối_hợp liên_ngành và lồng_ghép các chương_trình , dự_án Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành , phối_hợp với các chương_trình tiêm_chủng mở_rộng , các chương_trình cải_thiện nước_sạch , vệ_sinh môi_trường , giáo_dục thực_hành vệ_sinh , phòng_chống sốt_rét , chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non ... nhằm nâng cao hiệu_quả của các hoạt_động dinh_dưỡng . - Theo_dõi , giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương , tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng hàng năm và thực_hiện các cuộc tổng điều_tra . + Hoạt_động giám_sát tại tuyến tỉnh : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , phối_hợp với các đoàn giám_sát trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , các đoàn giám_sát của tỉnh và trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp xã : Tổ_chức thực_hiện và giám_sát các hoạt_động dinh_dưỡng tại cộng_đồng , tổ_chức thu_thập số_liệu theo qui_định , tham_gia , phối_hợp với các đoàn giám_sát cấp trên . ( Hình từ internet ) | 207,552 | |
Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu trong trường mầm_non ? | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chă: ... dinh_dưỡng. - Theo_dõi, giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương, tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra, đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng hàng năm và thực_hiện các cuộc tổng điều_tra. + Hoạt_động giám_sát tại tuyến tỉnh : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật, giám_sát thu_thập số_liệu, phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành, phối_hợp với các đoàn giám_sát trung_ương thực_hiện tại địa_phương. + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật, hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu, phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành, các đoàn giám_sát của tỉnh và trung_ương thực_hiện tại địa_phương. + Hoạt_động giám_sát cấp xã : Tổ_chức thực_hiện và giám_sát các hoạt_động dinh_dưỡng tại cộng_đồng, tổ_chức thu_thập số_liệu theo qui_định, tham_gia, phối_hợp với các đoàn giám_sát cấp trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Tiểu_mục 4.7 , tiểu_mục 4.8 Mục_IV hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non theo đó : - Tăng_cường phối_hợp liên_ngành và lồng_ghép các chương_trình , dự_án Tăng_cường lồng_ghép , phối_hợp liên_ngành , phối_hợp với các chương_trình tiêm_chủng mở_rộng , các chương_trình cải_thiện nước_sạch , vệ_sinh môi_trường , giáo_dục thực_hành vệ_sinh , phòng_chống sốt_rét , chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu , dinh_dưỡng trong trường mầm_non ... nhằm nâng cao hiệu_quả của các hoạt_động dinh_dưỡng . - Theo_dõi , giám_sát thực_hiện - Hoạt_động giám_sát cấp trung_ương : + Thực_hiện các hoạt_động giám_sát của Ban Điều_hành trung_ương , tổ_chức giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật và thực_hiện các cuộc điều_tra , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng hàng năm và thực_hiện các cuộc tổng điều_tra . + Hoạt_động giám_sát tại tuyến tỉnh : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , phối_hợp với các đoàn giám_sát trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp huyện : Thực_hiện các đợt giám_sát hỗ_trợ kỹ_thuật , hỗ_trợ và giám_sát thu_thập số_liệu , phối_hợp với các đoàn giám_sát liên_ngành , các đoàn giám_sát của tỉnh và trung_ương thực_hiện tại địa_phương . + Hoạt_động giám_sát cấp xã : Tổ_chức thực_hiện và giám_sát các hoạt_động dinh_dưỡng tại cộng_đồng , tổ_chức thu_thập số_liệu theo qui_định , tham_gia , phối_hợp với các đoàn giám_sát cấp trên . ( Hình từ internet ) | 207,553 | |
Các xã nhóm A phải đảm_bảo tỷ_lệ dinh_dưỡng thấp còi lớn hơn 30% ? | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡn: ... Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi như sau : “ V. PHÂN_LOẠI CẤP_ĐỘ ƯU_TIÊN VÀ PHÂN_BỔ NGÂN_SÁCH 5.1. Phân_loại mức_độ ưu_tiên theo tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi : - Xã ưu_tiên nhóm A : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi & gt ; 30%. - Xã ưu_tiên nhóm B : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi từ 20-30%. - Xã ưu_tiên nhóm C : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi ở mức dưới 20%. 5.2. Các hoạt_động can_thiệp dinh_dưỡng theo các nhóm ưu_tiên : - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã nhóm A, B : Nội_dung can_thiệp : Can_thiệp toàn_diện lên tất_cả các nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng dinh_dưỡng ở trẻ_em. Các hoạt_động ưu_tiên : Kiện_toàn và nâng cao chất_lượng mạng_lưới nhất là đội_ngũ cộng_tác_viên / y_tế thôn_bản ; Cung_cấp vật_tư trang_thiết_bị ; Tăng_cường truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng, bổ_sung vitamin A, bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính, tẩy giun cho trẻ_em | None | 1 | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi như sau : “ V . PHÂN_LOẠI CẤP_ĐỘ ƯU_TIÊN VÀ PHÂN_BỔ NGÂN_SÁCH 5.1 . Phân_loại mức_độ ưu_tiên theo tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi : - Xã ưu_tiên nhóm A : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi & gt ; 30% . - Xã ưu_tiên nhóm B : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi từ 20-30% . - Xã ưu_tiên nhóm C : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi ở mức dưới 20% . 5.2 . Các hoạt_động can_thiệp dinh_dưỡng theo các nhóm ưu_tiên : - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã nhóm A , B : Nội_dung can_thiệp : Can_thiệp toàn_diện lên tất_cả các nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng dinh_dưỡng ở trẻ_em . Các hoạt_động ưu_tiên : Kiện_toàn và nâng cao chất_lượng mạng_lưới nhất là đội_ngũ cộng_tác_viên / y_tế thôn_bản ; Cung_cấp vật_tư trang_thiết_bị ; Tăng_cường truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính , tẩy giun cho trẻ_em .... Ưu_tiên ngân_sách : Ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( trung_ương và của tỉnh ) và phối_hợp sử_dụng các nguồn ngân_sách khác ( nếu có ) . - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã tru tiên nhóm C : Nội_dung can_thiệp : thực_hiện các can_thiệp chủ_yếu tập_trung vào giai_đoạn trong và sau khi mang thai . Các hoạt_động ưu_tiên : Truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , hướng_dẫn bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính .... Ưu_tiên ngân_sách : Nguồn kinh_phí trung_ương và của tỉnh ( ngân_sách chi thường_xuyên ) hỗ_trợ cho các hoạt_động thiết_yếu , duy_trì mạng_lưới . Ngân_sách còn lại sẽ được lấy từ nguồn xã_hội_hoá . Trong điều_kiện nguồn kinh_phí huy_động đủ thì có_thể thực_hiện các hoạt_động can_thiệp theo nhóm A và B . ” Theo đó , mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ và được xây_dựng mang tính đặc_thù , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế , xã_hội , phong_tục , tập_quán của người_dân giữa các vùng miền . | 207,554 | |
Các xã nhóm A phải đảm_bảo tỷ_lệ dinh_dưỡng thấp còi lớn hơn 30% ? | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡn: ... là đội_ngũ cộng_tác_viên / y_tế thôn_bản ; Cung_cấp vật_tư trang_thiết_bị ; Tăng_cường truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng, bổ_sung vitamin A, bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính, tẩy giun cho trẻ_em.... Ưu_tiên ngân_sách : Ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( trung_ương và của tỉnh ) và phối_hợp sử_dụng các nguồn ngân_sách khác ( nếu có ). - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã tru tiên nhóm C : Nội_dung can_thiệp : thực_hiện các can_thiệp chủ_yếu tập_trung vào giai_đoạn trong và sau khi mang thai. Các hoạt_động ưu_tiên : Truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng, bổ_sung vitamin A, hướng_dẫn bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính.... Ưu_tiên ngân_sách : Nguồn kinh_phí trung_ương và của tỉnh ( ngân_sách chi thường_xuyên ) hỗ_trợ cho các hoạt_động thiết_yếu, duy_trì mạng_lưới. Ngân_sách còn lại sẽ được lấy từ nguồn xã_hội_hoá. Trong điều_kiện nguồn kinh_phí huy_động đủ thì có_thể thực_hiện các hoạt_động can_thiệp theo nhóm A và B. ” Theo đó, mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ và được xây_dựng mang tính đặc_thù, phù_hợp với điều_kiện kinh_tế, xã_hội, | None | 1 | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi như sau : “ V . PHÂN_LOẠI CẤP_ĐỘ ƯU_TIÊN VÀ PHÂN_BỔ NGÂN_SÁCH 5.1 . Phân_loại mức_độ ưu_tiên theo tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi : - Xã ưu_tiên nhóm A : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi & gt ; 30% . - Xã ưu_tiên nhóm B : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi từ 20-30% . - Xã ưu_tiên nhóm C : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi ở mức dưới 20% . 5.2 . Các hoạt_động can_thiệp dinh_dưỡng theo các nhóm ưu_tiên : - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã nhóm A , B : Nội_dung can_thiệp : Can_thiệp toàn_diện lên tất_cả các nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng dinh_dưỡng ở trẻ_em . Các hoạt_động ưu_tiên : Kiện_toàn và nâng cao chất_lượng mạng_lưới nhất là đội_ngũ cộng_tác_viên / y_tế thôn_bản ; Cung_cấp vật_tư trang_thiết_bị ; Tăng_cường truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính , tẩy giun cho trẻ_em .... Ưu_tiên ngân_sách : Ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( trung_ương và của tỉnh ) và phối_hợp sử_dụng các nguồn ngân_sách khác ( nếu có ) . - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã tru tiên nhóm C : Nội_dung can_thiệp : thực_hiện các can_thiệp chủ_yếu tập_trung vào giai_đoạn trong và sau khi mang thai . Các hoạt_động ưu_tiên : Truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , hướng_dẫn bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính .... Ưu_tiên ngân_sách : Nguồn kinh_phí trung_ương và của tỉnh ( ngân_sách chi thường_xuyên ) hỗ_trợ cho các hoạt_động thiết_yếu , duy_trì mạng_lưới . Ngân_sách còn lại sẽ được lấy từ nguồn xã_hội_hoá . Trong điều_kiện nguồn kinh_phí huy_động đủ thì có_thể thực_hiện các hoạt_động can_thiệp theo nhóm A và B . ” Theo đó , mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ và được xây_dựng mang tính đặc_thù , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế , xã_hội , phong_tục , tập_quán của người_dân giữa các vùng miền . | 207,555 | |
Các xã nhóm A phải đảm_bảo tỷ_lệ dinh_dưỡng thấp còi lớn hơn 30% ? | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡn: ... về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ và được xây_dựng mang tính đặc_thù, phù_hợp với điều_kiện kinh_tế, xã_hội, phong_tục, tập_quán của người_dân giữa các vùng miền. | None | 1 | Mục_V hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 1858 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định về phân_loại cấp_độ thực_hiện chương_trình can_thiệp phòng_chống suy_dinh_dưỡng_thể thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi như sau : “ V . PHÂN_LOẠI CẤP_ĐỘ ƯU_TIÊN VÀ PHÂN_BỔ NGÂN_SÁCH 5.1 . Phân_loại mức_độ ưu_tiên theo tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi : - Xã ưu_tiên nhóm A : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi & gt ; 30% . - Xã ưu_tiên nhóm B : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi từ 20-30% . - Xã ưu_tiên nhóm C : tỷ_lệ suy_dinh_dưỡng thấp còi ở mức dưới 20% . 5.2 . Các hoạt_động can_thiệp dinh_dưỡng theo các nhóm ưu_tiên : - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã nhóm A , B : Nội_dung can_thiệp : Can_thiệp toàn_diện lên tất_cả các nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng dinh_dưỡng ở trẻ_em . Các hoạt_động ưu_tiên : Kiện_toàn và nâng cao chất_lượng mạng_lưới nhất là đội_ngũ cộng_tác_viên / y_tế thôn_bản ; Cung_cấp vật_tư trang_thiết_bị ; Tăng_cường truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính , tẩy giun cho trẻ_em .... Ưu_tiên ngân_sách : Ưu_tiên sử_dụng nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( trung_ương và của tỉnh ) và phối_hợp sử_dụng các nguồn ngân_sách khác ( nếu có ) . - Can_thiệp dinh_dưỡng thuộc các xã tru tiên nhóm C : Nội_dung can_thiệp : thực_hiện các can_thiệp chủ_yếu tập_trung vào giai_đoạn trong và sau khi mang thai . Các hoạt_động ưu_tiên : Truyền_thông giáo_dục dinh_dưỡng , bổ_sung vitamin A , hướng_dẫn bổ_sung đa vi_chất ; điều_trị suy_dinh_dưỡng cấp_tính .... Ưu_tiên ngân_sách : Nguồn kinh_phí trung_ương và của tỉnh ( ngân_sách chi thường_xuyên ) hỗ_trợ cho các hoạt_động thiết_yếu , duy_trì mạng_lưới . Ngân_sách còn lại sẽ được lấy từ nguồn xã_hội_hoá . Trong điều_kiện nguồn kinh_phí huy_động đủ thì có_thể thực_hiện các hoạt_động can_thiệp theo nhóm A và B . ” Theo đó , mô_hình điểm về chăm_sóc toàn_diện trong 1000 ngày đầu đời của trẻ nhằm hỗ_trợ phát_triển một_cách tốt nhất cho trẻ và được xây_dựng mang tính đặc_thù , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế , xã_hội , phong_tục , tập_quán của người_dân giữa các vùng miền . | 207,556 | |
Thẩm_quyền thu_hồi đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) ? | Căn_cứ Điều 71 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức , tổ_chức tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; + Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; + Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; + Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản này . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 71 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức , tổ_chức tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; + Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; + Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; + Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản này . ( Hình từ internet ) | 207,557 | |
Điểm mới về thẩm_quyền thu_hồi đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) : Sắp tới , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ? | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : ... Tiêu_chí Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Luật Đất_đai 2013 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức, tổ_chức tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này Thu_hồi đất đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn ; Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a, b và c khoản này. Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam. Thẩm_quyền | None | 1 | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : Tiêu_chí Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Luật Đất_đai 2013 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức , tổ_chức tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản này . Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Thẩm_quyền chung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 66 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . Như_vậy , các điểm mới của Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn có thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được bổ_sung thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản 2 Điều 71 chỉ thuộc thẩm_quyền của uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 207,558 | |
Điểm mới về thẩm_quyền thu_hồi đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) : Sắp tới , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ? | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : ... c khoản này. Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam. Thẩm_quyền chung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 66 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất. Như_vậy, các điểm mới của Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn có thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được bổ_sung thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn. - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a, b và c khoản 2 Điều 71 chỉ thuộc thẩm_quyền của uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. | None | 1 | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : Tiêu_chí Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Luật Đất_đai 2013 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức , tổ_chức tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản này . Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Thẩm_quyền chung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 66 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . Như_vậy , các điểm mới của Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn có thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được bổ_sung thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản 2 Điều 71 chỉ thuộc thẩm_quyền của uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 207,559 | |
Điểm mới về thẩm_quyền thu_hồi đất theo Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) : Sắp tới , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ? | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : ... uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. | None | 1 | Quy_định này có các điểm mới so với Luật Đất_đai 2013 như sau : Tiêu_chí Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) Luật Đất_đai 2013 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất đối_với tổ_chức , tổ_chức tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn ; Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản này . Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Thẩm_quyền chung của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 66 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . Như_vậy , các điểm mới của Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 bao_gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không còn có thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được bổ_sung thẩm_quyền thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b và c khoản 2 Điều 71 chỉ thuộc thẩm_quyền của uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 207,560 | |
Điểm mới về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi ? | Căn_cứ Điều 73 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụn: ... Căn_cứ Điều 73 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý, khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi như sau : " Điều 73. Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý, khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi 1. Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : a ) Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; b ) Hội_đồng bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án. 2. Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý, khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao, chưa cho thuê. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Điểm mới về quy_định về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý, khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi trong Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 như sau : - Đối_với tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : + Thay_đổi " tổ_chức dịch_vụ công " về đất_đai thành " Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng " | None | 1 | Căn_cứ Điều 73 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi như sau : " Điều 73 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi 1 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : a ) Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; b ) Hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án . 2 . Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao , chưa cho thuê . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điểm mới về quy_định về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi trong Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 như sau : - Đối_với tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : + Thay_đổi " tổ_chức dịch_vụ công " về đất_đai thành " Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng " + Bổ_sung cụm_từ " do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án " vào hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Thay_đổi cách quy_định việc khai_thác , sử_dụng đất đã thu_hồi được giao để quản_lý , sử_dụng thành : " Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao , chưa cho thuê . " | 207,561 | |
Điểm mới về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi ? | Căn_cứ Điều 73 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụn: ... - Đối_với tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : + Thay_đổi " tổ_chức dịch_vụ công " về đất_đai thành " Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng " + Bổ_sung cụm_từ " do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án " vào hội_đồng bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. - Thay_đổi cách quy_định việc khai_thác, sử_dụng đất đã thu_hồi được giao để quản_lý, sử_dụng thành : " Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý, khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao, chưa cho thuê. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 73 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định việc tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi như sau : " Điều 73 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi 1 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : a ) Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; b ) Hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án . 2 . Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao , chưa cho thuê . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Điểm mới về quy_định về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất đã thu_hồi trong Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) so với Luật Đất_đai 2013 như sau : - Đối_với tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bao_gồm : + Thay_đổi " tổ_chức dịch_vụ công " về đất_đai thành " Đơn_vị có chức_năng thực_hiện nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng " + Bổ_sung cụm_từ " do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập đối_với từng dự_án " vào hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . - Thay_đổi cách quy_định việc khai_thác , sử_dụng đất đã thu_hồi được giao để quản_lý , sử_dụng thành : " Cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách_nhiệm quản_lý , khai_thác sử_dụng quỹ đất do Nhà_nước đã thu_hồi nhưng chưa giao , chưa cho thuê . " | 207,562 | |
Điều_kiện để công_chức thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố được công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành là gì ? | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) Theo Điều 24 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) Theo Điều 24 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định công_chức thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố được công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : ( 1 ) Năng_lực : - Am_hiểu chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng . - Nắm được nguyên_tắc , chế_độ , chính_sách , quy_định của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành . - Nắm được quy_trình nghiệp_vụ thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp . ( 2 ) Yêu_cầu trình_độ , thâm_niên công_tác : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành , lĩnh_vực đang công_tác ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra hoặc thanh_tra chuyên_ngành do cơ_sở đào_tạo có thẩm_quyền cấp . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ) . | None | 1 | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) Theo Điều 24 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định công_chức thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố được công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : ( 1 ) Năng_lực : - Am_hiểu chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng . - Nắm được nguyên_tắc , chế_độ , chính_sách , quy_định của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành . - Nắm được quy_trình nghiệp_vụ thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp . ( 2 ) Yêu_cầu trình_độ , thâm_niên công_tác : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành , lĩnh_vực đang công_tác ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra hoặc thanh_tra chuyên_ngành do cơ_sở đào_tạo có thẩm_quyền cấp . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 207,563 | |
Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý công_chức có quyền quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố không ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận , cấp , sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1 . Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước : a ) Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý công_chức tiến_hành rà_soát , lựa_chọn công_chức theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này có văn_bản trình Tổng_Giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước để xem_xét , quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành . ... Căn_cứ quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý công_chức không có quyền quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố mà sẽ do Tổng_Giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước để xem_xét , quyết_định công_nhận . | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận , cấp , sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1 . Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước : a ) Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý công_chức tiến_hành rà_soát , lựa_chọn công_chức theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này có văn_bản trình Tổng_Giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước để xem_xét , quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành . ... Căn_cứ quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý công_chức không có quyền quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành thuộc Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố mà sẽ do Tổng_Giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước để xem_xét , quyết_định công_nhận . | 207,564 | |
Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố gồm những gì ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận, cấp, sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1. Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước :... c ) Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước ). - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức. - Bằng, chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ). - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư.... Theo đó, hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ). - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức. - | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận , cấp , sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1 . Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước : ... c ) Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . ... Theo đó , hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . Lưu_ý : Hồ_sơ quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố lưu tại Vụ Tổ_chức cán_bộ Kho_bạc Nhà_nước . | 207,565 | |
Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố gồm những gì ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như: ... , thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ). - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức. - Bằng, chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ). - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư. Lưu_ý : Hồ_sơ quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố lưu tại Vụ Tổ_chức cán_bộ Kho_bạc Nhà_nước.Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận, cấp, sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1. Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước :... c ) Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận , cấp , sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1 . Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước : ... c ) Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . ... Theo đó , hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . Lưu_ý : Hồ_sơ quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố lưu tại Vụ Tổ_chức cán_bộ Kho_bạc Nhà_nước . | 207,566 | |
Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố gồm những gì ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như: ... cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước ). - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức. - Bằng, chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ). - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư.... Theo đó, hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố ). - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức. - Bằng, chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ). - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư. Lưu_ý : Hồ_sơ quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh, thành_phố lưu tại Vụ Tổ_chức cán_bộ Kho_bạc Nhà_nước. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 25 Quy_chế hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2456 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; mẫu Thẻ công_chức ; quản_lý việc công_nhận , cấp , sử_dụng Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước 1 . Quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành cho công_chức làm công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước : ... c ) Hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành và cấp Thẻ gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) hoặc văn_bản đề_nghị của Vụ Thanh_tra Kho_bạc Nhà_nước ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . ... Theo đó , hồ_sơ trình quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố bao_gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ( đối_với Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố ) . - Sơ_yếu lý_lịch của công_chức . - Bằng , chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với tiêu_chuẩn công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( bản_sao có công_chứng ) . - 02 ảnh cá_nhân chụp kiểu chứng_minh_thư . Lưu_ý : Hồ_sơ quyết_định công_nhận và cấp Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Kho_bạc Nhà_nước tỉnh , thành_phố lưu tại Vụ Tổ_chức cán_bộ Kho_bạc Nhà_nước . | 207,567 | |
Để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin thực_hiện bằng hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1. Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng, điều_kiện khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, bao_gồm : a ) Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử, Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; b ) Thông_qua hệ_thống phát_thanh, truyền_hình trung_ương, địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh, truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; c ) Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề, tờ_rơi, ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; d ) Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề, sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; đ ) Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan, địa_phương, trong | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , bao_gồm : a ) Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; b ) Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; c ) Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; d ) Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; đ ) Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; e ) Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ... Theo đó , để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên giớ , bao_gồm : - Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; - Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; - Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; - Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới ; - Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; - Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới . Cung_cấp thông_tin cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới ( Hình từ Internet ) | 207,568 | |
Để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin thực_hiện bằng hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; đ ) Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan, địa_phương, trong kế_hoạch phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; e ) Tăng thời_lượng truyền, phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế, chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn.... Theo đó, để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin, việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng, điều_kiện khu_vực biên giớ, bao_gồm : - Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử, Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; - Thông_qua hệ_thống phát_thanh, truyền_hình trung_ương, địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh, truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; - Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề, tờ_rơi, ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; - Tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , bao_gồm : a ) Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; b ) Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; c ) Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; d ) Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; đ ) Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; e ) Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ... Theo đó , để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên giớ , bao_gồm : - Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; - Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; - Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; - Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới ; - Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; - Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới . Cung_cấp thông_tin cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới ( Hình từ Internet ) | 207,569 | |
Để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin thực_hiện bằng hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; - Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề, tờ_rơi, ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; - Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề, sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới ; - Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan, địa_phương, trong kế_hoạch phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; - Tăng thời_lượng truyền, phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế, chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới. Cung_cấp thông_tin cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , bao_gồm : a ) Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; b ) Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; c ) Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; d ) Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; đ ) Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; e ) Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . ... Theo đó , để tạo điều_kiện thuận_lợi cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới tiếp_cận thông_tin , việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện bằng nhiều hình_thức phù_hợp với các đối_tượng , điều_kiện khu_vực biên giớ , bao_gồm : - Thông_qua Cổng thông_tin điện_tử , Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ( nếu có ) ; - Thông_qua hệ_thống phát_thanh , truyền_hình trung_ương , địa_phương và các hệ_thống truyền phát tin khác của địa_phương ; các chương_trình phát_thanh , truyền_hình tiếng dân_tộc và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác tại địa_phương ; - Xây_dựng tài_liệu chuyên_đề , tờ_rơi , ấn_phẩm ; trong trường_hợp cần_thiết và khả_thi thì có_thể được chuyển_tải bằng ngôn_ngữ dân_tộc ; - Tổ_chức các buổi sinh_hoạt chuyên_đề , sinh_hoạt cộng_đồng để chia_sẻ thông_tin cho công_dân ; chia_sẻ kinh_nghiệm về hoạt_động cung_cấp thông_tin cho các khu_vực biên_giới ; - Lồng_ghép hoạt_động cung_cấp thông_tin trong các sự_kiện văn_hoá - chính_trị của cơ_quan , địa_phương , trong kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , truyền_thông các chính_sách mới của các cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn ; - Tăng thời_lượng truyền , phát bản tin đối_với loại thông_tin liên_quan đến cơ_chế , chính_sách của người_dân sinh_sống tại khu_vực biên_giới . Cung_cấp thông_tin cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới ( Hình từ Internet ) | 207,570 | |
Việc quyết_định lựa_chọn hình_thức cung_cấp thông_tin cho người sinh_sống ở khu_vực biên_giới căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ... 2 . Căn_cứ vào loại thông_tin , đối_tượng cần cung_cấp thông_tin , cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn quyết_định lựa_chọn một hoặc các hình_thức cung_cấp thông_tin công_khai rộng_rãi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc các hình_thức khác phù_hợp với khả_năng tiếp_cận thông_tin của công_dân . Theo đó , căn_cứ vào loại thông_tin , đối_tượng cần cung_cấp thông_tin , cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn quyết_định lựa_chọn một hoặc các hình_thức cung_cấp thông_tin công_khai rộng_rãi được quy_định cụ_thể trên hoặc các hình_thức khác phù_hợp với khả_năng tiếp_cận thông_tin của công_dân . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ... 2 . Căn_cứ vào loại thông_tin , đối_tượng cần cung_cấp thông_tin , cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn quyết_định lựa_chọn một hoặc các hình_thức cung_cấp thông_tin công_khai rộng_rãi quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc các hình_thức khác phù_hợp với khả_năng tiếp_cận thông_tin của công_dân . Theo đó , căn_cứ vào loại thông_tin , đối_tượng cần cung_cấp thông_tin , cơ_quan nhà_nước trên địa_bàn quyết_định lựa_chọn một hoặc các hình_thức cung_cấp thông_tin công_khai rộng_rãi được quy_định cụ_thể trên hoặc các hình_thức khác phù_hợp với khả_năng tiếp_cận thông_tin của công_dân . | 207,571 | |
Cơ_quan nhà_nước có những biện_pháp nào để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ? | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin... 3. Cơ_quan cung_cấp thông_tin phải bảo_đảm các hình_thức cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu phù_hợp với khả_năng tiếp_cận của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin và điều_kiện thực_tế của cơ_quan ; bố_trí cán_bộ, công_chức hướng_dẫn, giải_thích cho người yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; tăng_cường cung_cấp thông_tin và tạo thuận_lợi cho công_dân tiếp_cận thông_tin bằng hình_ảnh, video và các phương_tiện nghe, nhìn khác. 4. Cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu, áp_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng ; nâng_cấp, đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan. Như_vậy, cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu, áp_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng. Đồng_thời, nâng_cấp, đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ... 3 . Cơ_quan cung_cấp thông_tin phải bảo_đảm các hình_thức cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu phù_hợp với khả_năng tiếp_cận của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin và điều_kiện thực_tế của cơ_quan ; bố_trí cán_bộ , công_chức hướng_dẫn , giải_thích cho người yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; tăng_cường cung_cấp thông_tin và tạo thuận_lợi cho công_dân tiếp_cận thông_tin bằng hình_ảnh , video và các phương_tiện nghe , nhìn khác . 4 . Cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng ; nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan . Như_vậy , cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng . Đồng_thời , nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật liên_quan . | 207,572 | |
Cơ_quan nhà_nước có những biện_pháp nào để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ? | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cá_nhân nghiên_cứu, áp_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng. Đồng_thời, nâng_cấp, đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật liên_quan. Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin... 3. Cơ_quan cung_cấp thông_tin phải bảo_đảm các hình_thức cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu phù_hợp với khả_năng tiếp_cận của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin và điều_kiện thực_tế của cơ_quan ; bố_trí cán_bộ, công_chức hướng_dẫn, giải_thích cho người yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; tăng_cường cung_cấp thông_tin và tạo thuận_lợi cho công_dân tiếp_cận thông_tin bằng hình_ảnh, video và các phương_tiện nghe, nhìn khác. 4. Cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu, áp_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng ; nâng_cấp, đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan. Như_vậy, | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ... 3 . Cơ_quan cung_cấp thông_tin phải bảo_đảm các hình_thức cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu phù_hợp với khả_năng tiếp_cận của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin và điều_kiện thực_tế của cơ_quan ; bố_trí cán_bộ , công_chức hướng_dẫn , giải_thích cho người yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; tăng_cường cung_cấp thông_tin và tạo thuận_lợi cho công_dân tiếp_cận thông_tin bằng hình_ảnh , video và các phương_tiện nghe , nhìn khác . 4 . Cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng ; nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan . Như_vậy , cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng . Đồng_thời , nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật liên_quan . | 207,573 | |
Cơ_quan nhà_nước có những biện_pháp nào để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ? | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan. Như_vậy, cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu, áp_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng. Đồng_thời, nâng_cấp, đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật liên_quan. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 13/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Các biện_pháp tạo điều_kiện thuận_lợi để người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ... 3 . Cơ_quan cung_cấp thông_tin phải bảo_đảm các hình_thức cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu phù_hợp với khả_năng tiếp_cận của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin và điều_kiện thực_tế của cơ_quan ; bố_trí cán_bộ , công_chức hướng_dẫn , giải_thích cho người yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; tăng_cường cung_cấp thông_tin và tạo thuận_lợi cho công_dân tiếp_cận thông_tin bằng hình_ảnh , video và các phương_tiện nghe , nhìn khác . 4 . Cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng ; nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật liên_quan . Như_vậy , cơ_quan nhà_nước tạo điều_kiện và khuyến_khích doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , áp_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ vào việc xây_dựng hệ_thống thông_tin công_cộng . Đồng_thời , nâng_cấp , đầu_tư các trang_thiết_bị chuyên_dùng phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp thông_tin của cơ_quan nhà_nước ở khu_vực biên_giới theo quy_định của pháp_luật liên_quan . | 207,574 | |
Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp gồm những thông_tin gì theo quy_định hiện_nay ? | Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm những thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II-23 ban_hành kèm theo Thông: ... Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm những thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II-23 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT như sau : Mẫu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp : Tải về | None | 1 | Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm những thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II-23 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT như sau : Mẫu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp : Tải về | 207,575 | |
Doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì phải đăng_ký với cơ_quan nào ? | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh: ... Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp như sau : A. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH )... 2. Thông_báo huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện : + Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính : - Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo kèm theo nghị_quyết, quyết_định giải_thể quy_định tại Điều 208 Luật Doanh_nghiệp và Phòng Đăng_ký kinh_doanh chưa chuyển tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp sang tình_trạng đã giải_thể trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, nếu doanh_nghiệp không tiếp_tục thực_hiện giải_thể, doanh_nghiệp gửi thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp, Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin | None | 1 | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp như sau : A. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH ) ... 2 . Thông_báo huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện : + Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính : - Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể quy_định tại Điều 208 Luật Doanh_nghiệp và Phòng Đăng_ký kinh_doanh chưa chuyển tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp sang tình_trạng đã giải_thể trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , nếu doanh_nghiệp không tiếp_tục thực_hiện giải_thể , doanh_nghiệp gửi thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Theo đó , Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan thực_hiện đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Cũng theo quy_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Đồng_thời , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Như_vậy , doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì có_thể gửi yêu_cầu đến phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 207,576 | |
Doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì phải đăng_ký với cơ_quan nào ? | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh: ... thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế. Theo đó, Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan thực_hiện đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Cũng theo quy_định này, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp, Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Đồng_thời, Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế. Như_vậy, doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì có_thể gửi yêu_cầu đến phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp như sau : A. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH ) ... 2 . Thông_báo huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện : + Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính : - Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể quy_định tại Điều 208 Luật Doanh_nghiệp và Phòng Đăng_ký kinh_doanh chưa chuyển tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp sang tình_trạng đã giải_thể trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , nếu doanh_nghiệp không tiếp_tục thực_hiện giải_thể , doanh_nghiệp gửi thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Theo đó , Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan thực_hiện đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Cũng theo quy_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Đồng_thời , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Như_vậy , doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì có_thể gửi yêu_cầu đến phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 207,577 | |
Doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì phải đăng_ký với cơ_quan nào ? | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh: ... nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 2 Phần A Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 855 / QĐ-BKHĐT 2021 quy_định về thủ_tục thực_hiện thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp như sau : A. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH ) ... 2 . Thông_báo huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện : + Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính : - Trong thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể quy_định tại Điều 208 Luật Doanh_nghiệp và Phòng Đăng_ký kinh_doanh chưa chuyển tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp sang tình_trạng đã giải_thể trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , nếu doanh_nghiệp không tiếp_tục thực_hiện giải_thể , doanh_nghiệp gửi thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Theo đó , Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính là cơ_quan thực_hiện đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Cũng theo quy_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo về việc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải đăng_tải thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Đồng_thời , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thực_hiện khôi_phục tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi thông_tin huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp cho Cơ_quan thuế . Như_vậy , doanh_nghiệp muốn yêu_cầu thông_báo huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp thì có_thể gửi yêu_cầu đến phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Mẫu thông_báo về việc huỷ_bỏ Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 207,578 | |
Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1. Thông_qua nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ, tên, chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân, chủ_sở_hữu công_ty, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty, Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ;... Theo quy_định nêu trên thì Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; ... Theo quy_định nêu trên thì Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; - Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 207,579 | |
Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; - Họ, tên, chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân, chủ_sở_hữu công_ty, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1. Thông_qua nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ, tên, chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân, chủ_sở_hữu công_ty, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty, Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; ... Theo quy_định nêu trên thì Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; - Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 207,580 | |
Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty, Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ;... Theo quy_định nêu trên thì Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; - Họ, tên, chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân, chủ_sở_hữu công_ty, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; ... Theo quy_định nêu trên thì Quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Lý_do giải_thể ; - Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; - Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . | 207,581 | |
Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay được viết tắt là gì trong ngành hàng_không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 53 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... PIB ( Pre-flight information bulletin ) : Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay . Bên cạnh đó , tại khoản 71 Điều 4 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm e khoản 3 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : PIB là bản thông_báo gồm các NOTAM còn hiệu_lực có tính_chất khai_thác quan_trọng ảnh_hưởng đến hoạt_động bay , được chuẩn_bị trước chuyến bay . Theo đó , PIB ( Pre-flight information bulletin ) : Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay . Bên cạnh đó , thì PIB là bản thông_báo gồm các NOTAM còn hiệu_lực có tính_chất khai_thác quan_trọng ảnh_hưởng đến hoạt_động bay , được chuẩn_bị trước chuyến bay . Như_vậy , bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay trong ngành hàng_không sẽ được viết tắt là PIB ( Pre-flight information bulletin ) . Bản thông_báo tin_tức chuyến bay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 53 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : PIB ( Pre-flight information bulletin ) : Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay . Bên cạnh đó , tại khoản 71 Điều 4 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm e khoản 3 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : PIB là bản thông_báo gồm các NOTAM còn hiệu_lực có tính_chất khai_thác quan_trọng ảnh_hưởng đến hoạt_động bay , được chuẩn_bị trước chuyến bay . Theo đó , PIB ( Pre-flight information bulletin ) : Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay . Bên cạnh đó , thì PIB là bản thông_báo gồm các NOTAM còn hiệu_lực có tính_chất khai_thác quan_trọng ảnh_hưởng đến hoạt_động bay , được chuẩn_bị trước chuyến bay . Như_vậy , bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay trong ngành hàng_không sẽ được viết tắt là PIB ( Pre-flight information bulletin ) . Bản thông_báo tin_tức chuyến bay ( Hình từ Internet ) | 207,582 | |
Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay được soạn_thảo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... PIB 1. PIB được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay, từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên. 3. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh. 4. PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng. Theo đó, quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay ) được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay, từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh. Đối_với chuyến bay có thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : PIB 1 . PIB được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . 3 . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . 4 . PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng . Theo đó , quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay ) được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . | 207,583 | |
Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay được soạn_thảo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... M được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh. PIB 1. PIB được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay, từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên. 3. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh. 4. PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng. Theo đó, quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : PIB 1 . PIB được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . 3 . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . 4 . PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng . Theo đó , quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay ) được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . | 207,584 | |
Bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay được soạn_thảo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... giờ sau giờ hạ_cánh. 4. PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng. Theo đó, quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay ) được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay, từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh. Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 76 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : PIB 1 . PIB được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . 3 . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . 4 . PIB được lưu_trữ ít_nhất là 01 tháng . Theo đó , quy_định trên nói rằng PIB ( bản thông_báo tin_tức trước chuyến bay ) được soạn_thảo dựa trên cơ_sở chặng đầu_tiên của lộ_trình bay , từ lúc cất_cánh đến điểm hạ_cánh đầu_tiên . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay dưới 08 giờ thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay theo kế_hoạch bay hiện_hành cộng thêm 04 giờ sau giờ hạ_cánh . Đối_với chuyến bay có thời_gian bay từ 08 giờ trở lên thì tin_tức trong NOTAM được chọn_lựa có ảnh_hưởng trong khoảng thời_gian là tổng thời_gian bay của chuyến bay cộng thêm 06 giờ sau giờ hạ_cánh . | 207,585 | |
Cung_cấp tin_tức hàng không tại cảng_hàng_không và sân_bay như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 75 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... Cung_cấp dịch_vụ thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay 1. Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay. 2. Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng, loại_hình khai_thác, tầm hoạt_động của tàu_bay đi, đến cảng_hàng_không. 3. Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi, có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay. 4. Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị, cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng. 5. Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng, tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động. Theo đó, việc cung_cấp tin_tức hàng không tại cảng_hàng_không và sân_bay sẽ thực_hiện như sau : - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay. - Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng, loại_hình khai_thác, tầm hoạt_động của tàu_bay đi, đến cảng_hàng_không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 75 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Cung_cấp dịch_vụ thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay 1 . Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay . 2 . Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng , loại_hình khai_thác , tầm hoạt_động của tàu_bay đi , đến cảng_hàng_không . 3 . Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi , có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay . 4 . Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị , cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng . 5 . Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động . Theo đó , việc cung_cấp tin_tức hàng không tại cảng_hàng_không và sân_bay sẽ thực_hiện như sau : - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay . - Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng , loại_hình khai_thác , tầm hoạt_động của tàu_bay đi , đến cảng_hàng_không . - Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi , có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay . - Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị , cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng . - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động . Như_vậy , thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay sẽ được thực_hiện thông_báo như quy_định trên . | 207,586 | |
Cung_cấp tin_tức hàng không tại cảng_hàng_không và sân_bay như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 75 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay. - Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng, loại_hình khai_thác, tầm hoạt_động của tàu_bay đi, đến cảng_hàng_không. - Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi, có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay. - Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị, cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng. - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng, tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động. Như_vậy, thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay sẽ được thực_hiện thông_báo như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 75 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Cung_cấp dịch_vụ thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay 1 . Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay . 2 . Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng , loại_hình khai_thác , tầm hoạt_động của tàu_bay đi , đến cảng_hàng_không . 3 . Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi , có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay . 4 . Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị , cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng . 5 . Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động . Theo đó , việc cung_cấp tin_tức hàng không tại cảng_hàng_không và sân_bay sẽ thực_hiện như sau : - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm cung_cấp AIS sân_bay . - Cơ_sở AIS sân_bay được thành_lập phụ_thuộc vào các yếu_tố : số_lượng , loại_hình khai_thác , tầm hoạt_động của tàu_bay đi , đến cảng_hàng_không . - Cơ_sở AIS sân_bay được đặt ở vị_trí thuận_lợi , có biển_báo chỉ_dẫn để tạo điều_kiện cho tổ lái có đủ thời_gian làm các thủ_tục trước và sau chuyến bay . - Cơ_sở AIS sân_bay phải thiết_lập và duy_trì mối liên_hệ thường_xuyên với đại_diện các hãng hàng_không liên_quan hoặc cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp thủ_tục bay để chuẩn_bị , cung_cấp tin_tức trước chuyến bay phù_hợp với yêu_cầu của người sử_dụng . - Cơ_sở AIS sân_bay chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tính kịp_thời của tin_tức hàng không trong trường_hợp sử_dụng hệ_thống cung_cấp PIB tự_động . Như_vậy , thông_báo tin_tức hàng_không sân_bay sẽ được thực_hiện thông_báo như quy_định trên . | 207,587 | |
Cơ_quan_hành_chính nhà_nước bao_gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_quan_hành_chính nhà_nước như sau : ... Đối_tượng áp_dụng ... 1 . Cơ_quan_hành_chính nhà_nước , gồm : a ) Chính_phủ , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) ; b ) Tổng_cục , cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các tổ_chức cấp tỉnh thuộc cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đặt tại địa_phương ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) . ... Theo đó , cơ_quan_hành_chính nhà_nước bao_gồm những cơ_quan được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên trong đó có Chính_phủ , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , ... Người_phát_ngôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về cơ_quan_hành_chính nhà_nước như sau : Đối_tượng áp_dụng ... 1 . Cơ_quan_hành_chính nhà_nước , gồm : a ) Chính_phủ , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) ; b ) Tổng_cục , cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các tổ_chức cấp tỉnh thuộc cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đặt tại địa_phương ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) . ... Theo đó , cơ_quan_hành_chính nhà_nước bao_gồm những cơ_quan được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên trong đó có Chính_phủ , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , ... Người_phát_ngôn ( Hình từ Internet ) | 207,588 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ... Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổng_cục thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi chung là người_phát_ngôn ) ; c ) Người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( sau đây gọi chung là người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Theo đó, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên. Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổng_cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi chung là người_phát_ngôn ) ; c ) Người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( sau đây gọi chung là người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên . Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn . | 207,589 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ... thường_xuyên. Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổng_cục thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi chung là người_phát_ngôn ) ; c ) Người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( sau đây gọi chung là người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Theo đó, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổng_cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi chung là người_phát_ngôn ) ; c ) Người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( sau đây gọi chung là người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên . Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn . | 207,590 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ... cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên. Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổng_cục thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi chung là người_phát_ngôn ) ; c ) Người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( sau đây gọi chung là người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; người được người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên . Hoặc người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ cũng có_thể là người có trách_nhiệm thuộc cơ_quan_hành_chính nhà_nước được người đứng đầu uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn . | 207,591 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ... Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các tổ_chức , cấp tỉnh thuộc cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đặt tại địa_phương , gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan_hành_chính không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các tổ_chức , cấp tỉnh thuộc cơ_quan trung_ương được tổ_chức theo ngành_dọc đặt tại địa_phương , gồm : a ) Người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; b ) Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan_hành_chính không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cục , các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bao_gồm người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan . | 207,592 | |
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bao_gồm những chủ_thể nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ... Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 3 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , gồm : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã ; b ) Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã ; hoặc cấp phó của họ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định về người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 3 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , gồm : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã ; b ) Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó của mình thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã ; hoặc cấp phó của họ . | 207,593 | |
Xe tang đang chở người mất có được xem là xe ưu_tiên không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : ... Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1. Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : a ) Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; b ) Xe quân_sự, xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; c ) Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; d ) Xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Đoàn xe tang.... Như_vậy, theo quy_định trên thì những loại xe được ưu_tiên là xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; xe quân_sự, xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp ; đoàn xe tang. Vì_vậy, xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ). ( Hình | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : a ) Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; b ) Xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; c ) Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; d ) Xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Đoàn xe tang . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì những loại xe được ưu_tiên là xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp ; đoàn xe tang . Vì_vậy , xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ) . ( Hình từ Internet ) | 207,594 | |
Xe tang đang chở người mất có được xem là xe ưu_tiên không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : ... xe tang. Vì_vậy, xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ). ( Hình từ Internet ) Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1. Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : a ) Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; b ) Xe quân_sự, xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; c ) Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; d ) Xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Đoàn xe tang.... Như_vậy, theo quy_định trên thì những loại xe được ưu_tiên là xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; xe quân_sự, xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : a ) Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; b ) Xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; c ) Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; d ) Xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Đoàn xe tang . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì những loại xe được ưu_tiên là xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp ; đoàn xe tang . Vì_vậy , xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ) . ( Hình từ Internet ) | 207,595 | |
Xe tang đang chở người mất có được xem là xe ưu_tiên không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : ... có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp ; đoàn xe tang. Vì_vậy, xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định quyền ưu_tiên của một_số loại xe như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : a ) Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; b ) Xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; c ) Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; d ) Xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Đoàn xe tang . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì những loại xe được ưu_tiên là xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ ; xe quân_sự , xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , đoàn xe có xe cảnh_sát dẫn đường ; xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu ; xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ khắc_phục sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh hoặc xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp ; đoàn xe tang . Vì_vậy , xe tang đang chở người mất là xe được ưu_tiên đi trước xe khác ( trừ các xe được ưu_tiên hơn ở trên ) . ( Hình từ Internet ) | 207,596 | |
Xe tang đang chở người mất có được quyền chạy vượt đèn_đỏ không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : ... Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1. Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự :... đ ) Đoàn xe tang.... 2. Xe quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này khi đi làm nhiệm_vụ phải có tín_hiệu còi, cờ, đèn theo quy_định ; không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều, các đường khác có_thể đi được, kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ và chỉ phải tuân theo chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông. Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên. 3. Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên, người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ, tránh hoặc dừng lại sát lề_đường bên phải để nhường đường. Không được gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên. Theo đó, các loại xe ưu_tiên khác khi đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều, các đường khác có_thể đi được, kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : ... đ ) Đoàn xe tang . ... 2 . Xe quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này khi đi làm nhiệm_vụ phải có tín_hiệu còi , cờ , đèn theo quy_định ; không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ và chỉ phải tuân theo chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông . Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên . 3 . Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên , người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ , tránh hoặc dừng lại sát lề_đường bên phải để nhường đường . Không được gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên . Theo đó , các loại xe ưu_tiên khác khi đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được phép vượt đèn_đỏ ) . Còn đối_với đoàn xe tang , khi đưa_tang tuy là sẽ ưu_tiên nhưng không được phép vượt đèn_đỏ như các xe ưu_tiên khác . | 207,597 | |
Xe tang đang chở người mất có được quyền chạy vượt đèn_đỏ không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : ... đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều, các đường khác có_thể đi được, kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được phép vượt đèn_đỏ ). Còn đối_với đoàn xe tang, khi đưa_tang tuy là sẽ ưu_tiên nhưng không được phép vượt đèn_đỏ như các xe ưu_tiên khác. Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1. Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự :... đ ) Đoàn xe tang.... 2. Xe quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này khi đi làm nhiệm_vụ phải có tín_hiệu còi, cờ, đèn theo quy_định ; không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều, các đường khác có_thể đi được, kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ và chỉ phải tuân theo chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông. Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên. 3. Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên, người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ, tránh | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : ... đ ) Đoàn xe tang . ... 2 . Xe quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này khi đi làm nhiệm_vụ phải có tín_hiệu còi , cờ , đèn theo quy_định ; không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ và chỉ phải tuân theo chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông . Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên . 3 . Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên , người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ , tránh hoặc dừng lại sát lề_đường bên phải để nhường đường . Không được gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên . Theo đó , các loại xe ưu_tiên khác khi đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được phép vượt đèn_đỏ ) . Còn đối_với đoàn xe tang , khi đưa_tang tuy là sẽ ưu_tiên nhưng không được phép vượt đèn_đỏ như các xe ưu_tiên khác . | 207,598 | |
Xe tang đang chở người mất có được quyền chạy vượt đèn_đỏ không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : ... giao_thông. Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên. 3. Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên, người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ, tránh hoặc dừng lại sát lề_đường bên phải để nhường đường. Không được gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên. Theo đó, các loại xe ưu_tiên khác khi đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều, các đường khác có_thể đi được, kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được phép vượt đèn_đỏ ). Còn đối_với đoàn xe tang, khi đưa_tang tuy là sẽ ưu_tiên nhưng không được phép vượt đèn_đỏ như các xe ưu_tiên khác. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định như sau : Quyền ưu_tiên của một_số loại xe 1 . Những xe sau đây được quyền ưu_tiên đi trước xe khác khi qua đường giao nhau từ bất_kỳ hướng nào tới theo thứ_tự : ... đ ) Đoàn xe tang . ... 2 . Xe quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này khi đi làm nhiệm_vụ phải có tín_hiệu còi , cờ , đèn theo quy_định ; không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ và chỉ phải tuân theo chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông . Chính_phủ quy_định cụ_thể tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên . 3 . Khi có tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên , người tham_gia giao_thông phải nhanh_chóng giảm tốc_độ , tránh hoặc dừng lại sát lề_đường bên phải để nhường đường . Không được gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên . Theo đó , các loại xe ưu_tiên khác khi đi làm nhiệm_vụ sẽ không bị hạn_chế tốc_độ ; được phép đi vào đường ngược chiều , các đường khác có_thể đi được , kể_cả khi có tín_hiệu đèn_đỏ ( tức được phép vượt đèn_đỏ ) . Còn đối_với đoàn xe tang , khi đưa_tang tuy là sẽ ưu_tiên nhưng không được phép vượt đèn_đỏ như các xe ưu_tiên khác . | 207,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.