Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức lương hiện_nay của Kiểm_dịch_viên động_vật được quy_định như_thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại : ... 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng. 3. Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính, thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan, đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính, thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan, đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại A 1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.000 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 | 210,300 | |
Mức lương hiện_nay của Kiểm_dịch_viên động_vật được quy_định như_thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại : ... cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch, bậc khi nâng bậc, nâng ngạch ). 4. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Như_vậy, mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.@@ | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại A 1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.000 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 | 210,301 | |
Mức lương hiện_nay của Kiểm_dịch_viên động_vật được quy_định như_thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại : ... Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật ( công_chức loại A 1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.000 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương của Kiểm_dịch_viên động_vật từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 | 210,302 | |
Khi xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ tại Bộ Quốc_phòng thì việc đánh_giá rủi_ro của các đơn_vị sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 17 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ nh: ... Căn_cứ Điều 17 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ như sau : Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ 1. Hằng năm, trước ngày 15 tháng 12, Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ năm kế_hoạch, trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, phê_duyệt. 2. Nội_dung kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ bao_gồm : Phạm_vi, đối_tượng kiểm_toán, các mục_tiêu, nội_dung, niên độ kiểm_toán, thời_gian kiểm_toán và việc phân_bổ các nguồn_lực. 3. Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được xây_dựng trên cơ_sở ưu_tiên kiểm_toán bằng phương_pháp định_hướng theo rủi_ro, theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, có xem_xét đến ý_kiến của các cơ_quan, đơn_vị. 4. Kiểm_toán trưởng đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro. Khi điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ đã được phê_duyệt phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. 5. Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan liên_quan về các vấn_đề chuyên_môn, đánh_giá rủi_ro và các thông_tin phục_vụ lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; tránh thực_hiện thanh_tra, | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ như sau : Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ 1 . Hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ năm kế_hoạch , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , phê_duyệt . 2 . Nội_dung kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng kiểm_toán , các mục_tiêu , nội_dung , niên độ kiểm_toán , thời_gian kiểm_toán và việc phân_bổ các nguồn_lực . 3 . Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được xây_dựng trên cơ_sở ưu_tiên kiểm_toán bằng phương_pháp định_hướng theo rủi_ro , theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , có xem_xét đến ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị . 4 . Kiểm_toán trưởng đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro . Khi điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ đã được phê_duyệt phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . 5 . Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan liên_quan về các vấn_đề chuyên_môn , đánh_giá rủi_ro và các thông_tin phục_vụ lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; tránh thực_hiện thanh_tra , kiểm_toán cùng một đơn_vị trong năm . 6 . Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được phê_duyệt trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày Kiểm_toán trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 7 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được phê_duyệt , kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng phụ_trách ( nếu có ) , các đơn_vị có tên trong kế_hoạch và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan . Theo đó , Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ là người đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ . Bên cạnh đó , Kiểm_toán trưởng sẽ xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro . Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng tại thời_điểm bào ? ( Hình từ Internet ) | 210,303 | |
Khi xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ tại Bộ Quốc_phòng thì việc đánh_giá rủi_ro của các đơn_vị sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 17 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ nh: ... 5. Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan liên_quan về các vấn_đề chuyên_môn, đánh_giá rủi_ro và các thông_tin phục_vụ lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; tránh thực_hiện thanh_tra, kiểm_toán cùng một đơn_vị trong năm. 6. Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được phê_duyệt trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày Kiểm_toán trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. 7. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được phê_duyệt, kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng phụ_trách ( nếu có ), các đơn_vị có tên trong kế_hoạch và cơ_quan, đơn_vị có liên_quan. Theo đó, Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ là người đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ. Bên cạnh đó, Kiểm_toán trưởng sẽ xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro. Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng tại thời_điểm bào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ như sau : Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ 1 . Hằng năm , trước ngày 15 tháng 12 , Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ năm kế_hoạch , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , phê_duyệt . 2 . Nội_dung kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng kiểm_toán , các mục_tiêu , nội_dung , niên độ kiểm_toán , thời_gian kiểm_toán và việc phân_bổ các nguồn_lực . 3 . Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được xây_dựng trên cơ_sở ưu_tiên kiểm_toán bằng phương_pháp định_hướng theo rủi_ro , theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , có xem_xét đến ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị . 4 . Kiểm_toán trưởng đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro . Khi điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ đã được phê_duyệt phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . 5 . Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan liên_quan về các vấn_đề chuyên_môn , đánh_giá rủi_ro và các thông_tin phục_vụ lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ ; tránh thực_hiện thanh_tra , kiểm_toán cùng một đơn_vị trong năm . 6 . Kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ được phê_duyệt trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày Kiểm_toán trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 7 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được phê_duyệt , kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng phụ_trách ( nếu có ) , các đơn_vị có tên trong kế_hoạch và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan . Theo đó , Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ là người đánh_giá toàn_diện về rủi_ro của các đơn_vị để lập kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ . Bên cạnh đó , Kiểm_toán trưởng sẽ xem_xét và điều_chỉnh kế_hoạch nếu cần để đáp_ứng yêu_cầu kiểm_soát rủi_ro . Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng tại thời_điểm bào ? ( Hình từ Internet ) | 210,304 | |
Khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng có quyền nhận_xét đánh_giá độc_lập hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưở: ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng 1. Trách_nhiệm : a ) Quản_lý, điều_hành Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. b ) Thường_xuyên đánh_giá về trình_độ, năng_lực chuyên_môn của người làm công_tác kiểm_toán ; đảm_bảo người làm công_tác kiểm_toán được đào_tạo, bồi_dưỡng thường_xuyên, có đủ trình_độ, năng_lực chuyên_môn để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. c ) Thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tính độc_lập, khách_quan của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ. Hằng năm, phải xác_nhận tính độc_lập và khách_quan của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng, tổng_hợp nội_dung vào báo_cáo kết_quả của chương_trình đảm_bảo và nâng cao chất_lượng kiểm_toán nội_bộ. d ) Báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi phát_hiện các vấn_đề yếu_kém, tồn_tại của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ. đ ) Có ý_kiến khi có đề_nghị tham_vấn của người phụ_trách kiểm_toán nội_bộ tại các doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng. e ) Chịu trách_nhiệm về kết_quả kiểm_toán nội_bộ do Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện. g | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng 1 . Trách_nhiệm : a ) Quản_lý , điều_hành Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . b ) Thường_xuyên đánh_giá về trình_độ , năng_lực chuyên_môn của người làm công_tác kiểm_toán ; đảm_bảo người làm công_tác kiểm_toán được đào_tạo , bồi_dưỡng thường_xuyên , có đủ trình_độ , năng_lực chuyên_môn để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tính độc_lập , khách_quan của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Hằng năm , phải xác_nhận tính độc_lập và khách_quan của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , tổng_hợp nội_dung vào báo_cáo kết_quả của chương_trình đảm_bảo và nâng cao chất_lượng kiểm_toán nội_bộ . d ) Báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi phát_hiện các vấn_đề yếu_kém , tồn_tại của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . đ ) Có ý_kiến khi có đề_nghị tham_vấn của người phụ_trách kiểm_toán nội_bộ tại các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng . e ) Chịu trách_nhiệm về kết_quả kiểm_toán nội_bộ do Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện . g ) Bảo_mật thông_tin theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng . h ) Các trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . 2 . Quyền_hạn : a ) Đề_xuất với cấp có thẩm_quyền báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ . b ) Được đề_nghị trưng_tập người ở các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; đề_xuất thuê chuyên_gia tư_vấn tham_gia các cuộc kiểm_toán nội_bộ khi cần_thiết với điều_kiện đảm_bảo tính độc_lập . c ) Dự các cuộc họp theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . d ) Khi thực_hiện kiểm_toán nội_bộ có quyền độc_lập trong việc nhận_xét , đánh_giá , kết_luận và kiến_nghị . đ ) Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ tài_liệu , thông_tin có liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán . e ) Bảo_lưu ý_kiến bằng văn_bản về kết_quả kiểm_toán nội_bộ . g ) Các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có quyền đưa ra nhận_xét đánh_giá độc_lập . | 210,305 | |
Khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng có quyền nhận_xét đánh_giá độc_lập hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưở: ... đề_nghị tham_vấn của người phụ_trách kiểm_toán nội_bộ tại các doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng. e ) Chịu trách_nhiệm về kết_quả kiểm_toán nội_bộ do Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện. g ) Bảo_mật thông_tin theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng. h ) Các trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng. 2. Quyền_hạn : a ) Đề_xuất với cấp có thẩm_quyền báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_chế, quy_trình kiểm_toán nội_bộ. b ) Được đề_nghị trưng_tập người ở các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; đề_xuất thuê chuyên_gia tư_vấn tham_gia các cuộc kiểm_toán nội_bộ khi cần_thiết với điều_kiện đảm_bảo tính độc_lập. c ) Dự các cuộc họp theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. d ) Khi thực_hiện kiểm_toán nội_bộ có quyền độc_lập trong việc nhận_xét, đánh_giá, kết_luận và kiến_nghị. đ ) Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ tài_liệu, thông_tin có liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán. e ) Bảo_lưu ý_kiến bằng văn_bản về kết_quả kiểm_toán nội_bộ. g ) Các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng 1 . Trách_nhiệm : a ) Quản_lý , điều_hành Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . b ) Thường_xuyên đánh_giá về trình_độ , năng_lực chuyên_môn của người làm công_tác kiểm_toán ; đảm_bảo người làm công_tác kiểm_toán được đào_tạo , bồi_dưỡng thường_xuyên , có đủ trình_độ , năng_lực chuyên_môn để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tính độc_lập , khách_quan của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Hằng năm , phải xác_nhận tính độc_lập và khách_quan của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , tổng_hợp nội_dung vào báo_cáo kết_quả của chương_trình đảm_bảo và nâng cao chất_lượng kiểm_toán nội_bộ . d ) Báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi phát_hiện các vấn_đề yếu_kém , tồn_tại của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . đ ) Có ý_kiến khi có đề_nghị tham_vấn của người phụ_trách kiểm_toán nội_bộ tại các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng . e ) Chịu trách_nhiệm về kết_quả kiểm_toán nội_bộ do Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện . g ) Bảo_mật thông_tin theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng . h ) Các trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . 2 . Quyền_hạn : a ) Đề_xuất với cấp có thẩm_quyền báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ . b ) Được đề_nghị trưng_tập người ở các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; đề_xuất thuê chuyên_gia tư_vấn tham_gia các cuộc kiểm_toán nội_bộ khi cần_thiết với điều_kiện đảm_bảo tính độc_lập . c ) Dự các cuộc họp theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . d ) Khi thực_hiện kiểm_toán nội_bộ có quyền độc_lập trong việc nhận_xét , đánh_giá , kết_luận và kiến_nghị . đ ) Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ tài_liệu , thông_tin có liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán . e ) Bảo_lưu ý_kiến bằng văn_bản về kết_quả kiểm_toán nội_bộ . g ) Các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có quyền đưa ra nhận_xét đánh_giá độc_lập . | 210,306 | |
Khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng có quyền nhận_xét đánh_giá độc_lập hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưở: ... đến hoạt_động được kiểm_toán. e ) Bảo_lưu ý_kiến bằng văn_bản về kết_quả kiểm_toán nội_bộ. g ) Các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có quyền đưa ra nhận_xét đánh_giá độc_lập. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Kiểm_toán trưởng 1 . Trách_nhiệm : a ) Quản_lý , điều_hành Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . b ) Thường_xuyên đánh_giá về trình_độ , năng_lực chuyên_môn của người làm công_tác kiểm_toán ; đảm_bảo người làm công_tác kiểm_toán được đào_tạo , bồi_dưỡng thường_xuyên , có đủ trình_độ , năng_lực chuyên_môn để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . c ) Thực_hiện các biện_pháp nhằm đảm_bảo tính độc_lập , khách_quan của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Hằng năm , phải xác_nhận tính độc_lập và khách_quan của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng , tổng_hợp nội_dung vào báo_cáo kết_quả của chương_trình đảm_bảo và nâng cao chất_lượng kiểm_toán nội_bộ . d ) Báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng khi phát_hiện các vấn_đề yếu_kém , tồn_tại của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . đ ) Có ý_kiến khi có đề_nghị tham_vấn của người phụ_trách kiểm_toán nội_bộ tại các doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng . e ) Chịu trách_nhiệm về kết_quả kiểm_toán nội_bộ do Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng thực_hiện . g ) Bảo_mật thông_tin theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng . h ) Các trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . 2 . Quyền_hạn : a ) Đề_xuất với cấp có thẩm_quyền báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_chế , quy_trình kiểm_toán nội_bộ . b ) Được đề_nghị trưng_tập người ở các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; đề_xuất thuê chuyên_gia tư_vấn tham_gia các cuộc kiểm_toán nội_bộ khi cần_thiết với điều_kiện đảm_bảo tính độc_lập . c ) Dự các cuộc họp theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . d ) Khi thực_hiện kiểm_toán nội_bộ có quyền độc_lập trong việc nhận_xét , đánh_giá , kết_luận và kiến_nghị . đ ) Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ tài_liệu , thông_tin có liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán . e ) Bảo_lưu ý_kiến bằng văn_bản về kết_quả kiểm_toán nội_bộ . g ) Các quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , khi thực_hiện kiểm_toán nội thì Kiểm_toán trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có quyền đưa ra nhận_xét đánh_giá độc_lập . | 210,307 | |
Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm phải được gửi cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng tại thời_điểm nào ? trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 19 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về việc báo_cáo kiểm_toán nội_b: ... Căn_cứ Điều 19 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về việc báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm như sau : Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ và kiểm_tra việc thực_hiện kiến_nghị kiểm_toán ... 2 . Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính , Kiểm_toán trưởng phải gửi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm . b ) Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Mục_tiêu kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ đề ra , công_việc kiểm_toán đã được thực_hiện ; - Tồn_tại , sai_phạm lớn được phát_hiện , biện_pháp mà Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng kiến_nghị ; - Đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và đề_xuất nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ; - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . c ) Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm phải có chữ_ký của Kiểm_toán trưởng . ... Theo quy_định trên , thì trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính , Kiểm_toán trưởng phải gửi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Quy_chế kiểm_toán nội_bộ của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 1607 / QĐ-BQP năm 2022 quy_định về việc báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm như sau : Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ và kiểm_tra việc thực_hiện kiến_nghị kiểm_toán ... 2 . Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính , Kiểm_toán trưởng phải gửi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm . b ) Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Mục_tiêu kế_hoạch kiểm_toán nội_bộ đề ra , công_việc kiểm_toán đã được thực_hiện ; - Tồn_tại , sai_phạm lớn được phát_hiện , biện_pháp mà Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng kiến_nghị ; - Đánh_giá về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ liên_quan đến hoạt_động được kiểm_toán và đề_xuất nhằm hoàn_thiện hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ; - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán Bộ Quốc_phòng . c ) Báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm phải có chữ_ký của Kiểm_toán trưởng . ... Theo quy_định trên , thì trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính , Kiểm_toán trưởng phải gửi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng báo_cáo kiểm_toán nội_bộ hằng năm . | 210,308 | |
Ai có quyền kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Luật Phá_sản 2014 về giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Luật Phá_sản 2014 về giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . ... Theo đó , người có quyền kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản là Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản . Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Luật Phá_sản 2014 về giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . ... Theo đó , người có quyền kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản là Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản . Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet ) | 210,309 | |
Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc: ... Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1. Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số khi ra một trong các quyết_định quy_định tại Điều 44 của Luật phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định không mở thủ_tục phá_sản xem_xét ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản ; c ) Huỷ quyết_định mở thủ_tục phá_sản và thông_báo cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản và những người tham_gia thủ_tục phá_sản. 2. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này. Theo quy_định trên, Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số khi ra một trong các quyết_định quy_định tại Điều 44 của Luật phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định không mở thủ_tục phá_sản xem_xét ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản ; c ) Huỷ quyết_định mở thủ_tục phá_sản và thông_báo cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản và những người tham_gia thủ_tục phá_sản . 2 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này . Theo quy_định trên , Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số để ra một trong những quyết_định được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên . Đồng_thời Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản cũng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định . | 210,310 | |
Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc: ... của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này. Theo quy_định trên, Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số để ra một trong những quyết_định được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên. Đồng_thời Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản cũng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định.Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1. Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số khi ra một trong các quyết_định quy_định tại Điều 44 của Luật phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số khi ra một trong các quyết_định quy_định tại Điều 44 của Luật phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định không mở thủ_tục phá_sản xem_xét ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản ; c ) Huỷ quyết_định mở thủ_tục phá_sản và thông_báo cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản và những người tham_gia thủ_tục phá_sản . 2 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này . Theo quy_định trên , Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số để ra một trong những quyết_định được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên . Đồng_thời Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản cũng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định . | 210,311 | |
Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc: ... phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định không mở thủ_tục phá_sản xem_xét ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản ; c ) Huỷ quyết_định mở thủ_tục phá_sản và thông_báo cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản và những người tham_gia thủ_tục phá_sản. 2. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này. Theo quy_định trên, Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số để ra một trong những quyết_định được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên. Đồng_thời Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản cũng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 01/2015/TT-CA quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_Thẩm phán giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản phải tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số khi ra một trong các quyết_định quy_định tại Điều 44 của Luật phá_sản như sau : a ) Giữ nguyên quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định không mở thủ_tục phá_sản và giao cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định không mở thủ_tục phá_sản xem_xét ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản ; c ) Huỷ quyết_định mở thủ_tục phá_sản và thông_báo cho Toà_án nhân_dân đã ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản và những người tham_gia thủ_tục phá_sản . 2 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác của Tổ_Thẩm phán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 của Thông_tư này . Theo quy_định trên , Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản có nhiệm_vụ tổ_chức phiên họp để thảo_luận và quyết_định theo đa_số để ra một trong những quyết_định được quy_định tại khoản 1 Điều 13 nêu trên . Đồng_thời Tổ_Thẩm phán giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản cũng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định . | 210,312 | |
Trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không : ... Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự, thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Trình_tự, thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1. Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản trong thời_hạn quy_định tại khoản 5 Điều 44 của Luật phá_sản. Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán, trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp. 2. Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp. Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp. 3. Một thành_viên của Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc phá_sản, quá_trình giải_quyết vụ_việc phá_sản và đề_nghị của người đề_nghị xem_xét lại ( nếu có ). Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về quyết_định kháng_nghị trong trường_hợp Viện_kiểm_sát nhân_dân có kháng_nghị. 4. Trường_hợp có người tham_gia thủ_tục phá_sản được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp thì họ có quyền trình_bày ý_kiến của mình | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản trong thời_hạn quy_định tại khoản 5 Điều 44 của Luật phá_sản . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp . 3 . Một thành_viên của Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc phá_sản , quá_trình giải_quyết vụ_việc phá_sản và đề_nghị của người đề_nghị xem_xét lại ( nếu có ) . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về quyết_định kháng_nghị trong trường_hợp Viện_kiểm_sát nhân_dân có kháng_nghị . 4 . Trường_hợp có người tham_gia thủ_tục phá_sản được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp thì họ có quyền trình_bày ý_kiến của mình về đề_nghị xem_xét lại quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản , quyết_định kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 5 . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 6 . Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín về việc giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . Khi thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ thẩm_phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . Trong trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp mà không_thể ra quyết_định ngay thì Tổ_Thẩm phán có_thể quyết_định kéo_dài thời_gian thảo_luận và biểu_quyết nhưng không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày mở phiên họp . 7 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản , được Tổ_trưởng Tổ thẩm_phán ký thay_mặt Tổ thẩm_phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 nêu trên . | 210,313 | |
Trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không : ... về quyết_định kháng_nghị trong trường_hợp Viện_kiểm_sát nhân_dân có kháng_nghị. 4. Trường_hợp có người tham_gia thủ_tục phá_sản được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp thì họ có quyền trình_bày ý_kiến của mình về đề_nghị xem_xét lại quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản, quyết_định kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản. 5. Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản. 6. Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín về việc giải_quyết đề_nghị xem_xét lại, kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản. Khi thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán. Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán, Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký, ghi rõ họ tên. Thành_viên Tổ thẩm_phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp. Trong trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp mà không_thể ra quyết_định ngay thì Tổ_Thẩm phán có_thể quyết_định kéo_dài thời_gian thảo_luận và biểu_quyết nhưng không | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản trong thời_hạn quy_định tại khoản 5 Điều 44 của Luật phá_sản . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp . 3 . Một thành_viên của Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc phá_sản , quá_trình giải_quyết vụ_việc phá_sản và đề_nghị của người đề_nghị xem_xét lại ( nếu có ) . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về quyết_định kháng_nghị trong trường_hợp Viện_kiểm_sát nhân_dân có kháng_nghị . 4 . Trường_hợp có người tham_gia thủ_tục phá_sản được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp thì họ có quyền trình_bày ý_kiến của mình về đề_nghị xem_xét lại quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản , quyết_định kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 5 . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 6 . Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín về việc giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . Khi thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ thẩm_phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . Trong trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp mà không_thể ra quyết_định ngay thì Tổ_Thẩm phán có_thể quyết_định kéo_dài thời_gian thảo_luận và biểu_quyết nhưng không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày mở phiên họp . 7 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản , được Tổ_trưởng Tổ thẩm_phán ký thay_mặt Tổ thẩm_phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 nêu trên . | 210,314 | |
Trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không : ... riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp. Trong trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp mà không_thể ra quyết_định ngay thì Tổ_Thẩm phán có_thể quyết_định kéo_dài thời_gian thảo_luận và biểu_quyết nhưng không quá 05 ngày làm_việc, kể từ ngày mở phiên họp. 7. Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành. Quyết_định này phải được lập thành_văn bản, được Tổ_trưởng Tổ thẩm_phán ký thay_mặt Tổ thẩm_phán và đóng_dấu Toà_án. Như_vậy, trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư 01/2015/TT-CA về trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán phải tổ_chức phiên họp giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản trong thời_hạn quy_định tại khoản 5 Điều 44 của Luật phá_sản . Phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải có đủ các thành_viên Tổ_Thẩm phán , trường_hợp có thành_viên Tổ_Thẩm phán vắng_mặt thì phải hoãn phiên họp . 2 . Tổ_trưởng Tổ_Thẩm phán khai_mạc và chủ_trì phiên họp . Thư_ký Toà_án ghi biên_bản phiên họp . 3 . Một thành_viên của Tổ_Thẩm phán trình_bày tóm_tắt nội_dung vụ_việc phá_sản , quá_trình giải_quyết vụ_việc phá_sản và đề_nghị của người đề_nghị xem_xét lại ( nếu có ) . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về quyết_định kháng_nghị trong trường_hợp Viện_kiểm_sát nhân_dân có kháng_nghị . 4 . Trường_hợp có người tham_gia thủ_tục phá_sản được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp thì họ có quyền trình_bày ý_kiến của mình về đề_nghị xem_xét lại quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản , quyết_định kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 5 . Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát nhân_dân về đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . 6 . Tổ_Thẩm phán thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín về việc giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kháng_nghị quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản . Khi thảo_luận và biểu_quyết tại phòng họp kín phải có biên_bản ghi lại ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Tổ_Thẩm phán . Biên_bản phiên họp của Tổ_Thẩm phán phải được các thành_viên của Tổ_Thẩm phán , Thư_ký Toà_án ghi biên_bản ký , ghi rõ họ tên . Thành_viên Tổ thẩm_phán có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản riêng hoặc ghi trong biên_bản phiên họp . Trong trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp mà không_thể ra quyết_định ngay thì Tổ_Thẩm phán có_thể quyết_định kéo_dài thời_gian thảo_luận và biểu_quyết nhưng không quá 05 ngày làm_việc , kể từ ngày mở phiên họp . 7 . Quyết_định của Tổ_Thẩm phán phải được đa_số thành_viên của Tổ_Thẩm phán biểu_quyết tán_thành . Quyết_định này phải được lập thành_văn bản , được Tổ_trưởng Tổ thẩm_phán ký thay_mặt Tổ thẩm_phán và đóng_dấu Toà_án . Như_vậy , trình_tự phiên họp giải_quyết kháng_nghị quyết_định mở thủ_tục phá_sản được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 nêu trên . | 210,315 | |
Công_chức người dân_tộc có được miễn thi ngoại_ngữ ? | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy. a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị, tổ_chức bộ_máy của Đảng, Nhà_nước, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức, công_vụ ; chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về ngành, lĩnh_vực ; chức_trách, nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi. Thời_gian thi 60 phút. Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi. Thời_gian thi 30 phút. Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi. Thời_gian thi 30 phút. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học. b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ ; chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về ngành , lĩnh_vực ; chức_trách , nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi . Thời_gian thi 60 phút . Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin trở lên . d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính . e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết . g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2 . Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án , thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án , thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . " Như_vậy , theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền . | 210,316 | |
Công_chức người dân_tộc có được miễn thi ngoại_ngữ ? | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... ngạch dự thi. Thời_gian thi 30 phút. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học. b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam. c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin, tin_học, toán - tin trở lên. d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi, nếu trả_lời đúng từ 50% | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ ; chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về ngành , lĩnh_vực ; chức_trách , nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi . Thời_gian thi 60 phút . Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin trở lên . d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính . e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết . g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2 . Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án , thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án , thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . " Như_vậy , theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền . | 210,317 | |
Công_chức người dân_tộc có được miễn thi ngoại_ngữ ? | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... , tin_học, toán - tin trở lên. d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này. đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính. e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ ; chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về ngành , lĩnh_vực ; chức_trách , nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi . Thời_gian thi 60 phút . Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin trở lên . d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính . e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết . g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2 . Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án , thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án , thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . " Như_vậy , theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền . | 210,318 | |
Công_chức người dân_tộc có được miễn thi ngoại_ngữ ? | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết. g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ, điểm e khoản này, cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2. Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2. 2. Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án, thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án, thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi. b ) Đối_với thi nâng ngạch lên | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ ; chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về ngành , lĩnh_vực ; chức_trách , nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi . Thời_gian thi 60 phút . Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin trở lên . d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính . e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết . g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2 . Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án , thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án , thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . " Như_vậy , theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền . | 210,319 | |
Công_chức người dân_tộc có được miễn thi ngoại_ngữ ? | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... tiếng và thi bảo_vệ đề_án, thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi. b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết, thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100. c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự, chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết, thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100. " Như_vậy, theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền. | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 3 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; công_chức , công_vụ ; chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về ngành , lĩnh_vực ; chức_trách , nhiệm_vụ của công_chức theo tiêu_chuẩn của ngạch dự thi . Thời_gian thi 60 phút . Phần II : Ngoại_ngữ 30 câu hỏi là một trong năm thứ tiếng Anh , Nga , Pháp , Đức , Trung_Quốc theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Phần III : Tin_học 30 câu hỏi theo yêu_cầu của ngạch dự thi . Thời_gian thi 30 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp sau : Có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; Có bằng tốt_nghiệp là bằng ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; Có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam . c ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học , toán - tin trở lên . d ) Kết_quả thi vòng 1 được xác_định theo số câu trả_lời đúng cho từng phần thi , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì công_chức dự thi nâng ngạch được dự thi tiếp vòng 2 quy_định tại Điều này . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho công_chức dự thi được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính . e ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để công_chức dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để công_chức dự thi được biết . g ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phải thông_báo triệu_tập công_chức được dự thi vòng 2 . Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Thi_viết đề_án , thời_gian 08 tiếng và thi bảo_vệ đề_án , thời_gian tối_đa 30 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 cho mỗi phần thi . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 180 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . c ) Đối_với thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên hoặc tương_đương : Thi_viết , thời_gian 120 phút theo yêu_cầu của ngạch dự thi với thang điểm 100 . " Như_vậy , theo quy_định trên thì miễn thi ngoại_ngữ ( vòng 1 ) đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số là người dân_tộc_thiểu_số hoặc có chứng_chỉ dân_tộc_thiểu_số được cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền . | 210,320 | |
Xác_định người trúng_tuyển , thông_báo kết_quả thi và bổ_nhiệm vào ngạch công_chức | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... " 1. Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công_chức a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương phải có tổng_kết quả điểm thi môn chuyên_môn, nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 100 điểm trở lên ( trong đó điểm thi của phần thi_viết đề_án và phần thi bảo_vệ đề_án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi phần thi ), lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi tại vòng 2 bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì thứ_tự ưu_tiên trúng_tuyển như sau : người dự_tuyển là nữ ; người dự_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số ; người dự_tuyển nhiều tuổi hơn ( tính theo ngày, tháng, năm sinh ), trường_hợp bằng tuổi nhau thì người có thời_gian công_tác nhiều hơn là người trúng_tuyển. Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 1 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công_chức a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương phải có tổng_kết quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 100 điểm trở lên ( trong đó điểm thi của phần thi_viết đề_án và phần thi bảo_vệ đề_án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi phần thi ) , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi tại vòng 2 bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì thứ_tự ưu_tiên trúng_tuyển như sau : người dự_tuyển là nữ ; người dự_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số ; người dự_tuyển nhiều tuổi hơn ( tính theo ngày , tháng , năm sinh ) , trường_hợp bằng tuổi nhau thì người có thời_gian công_tác nhiều hơn là người trúng_tuyển . Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính , chuyên_viên , cán_sự hoặc tương_đương Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương , chuyên_viên hoặc tương_đương , cán_sự hoặc tương_đương phải có kết_quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì việc xác_định người trúng_tuyển được thực_hiện như quy_định tại điểm a khoản này . c ) Không thực_hiện việc bảo_lưu kết_quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau . 2 . Thông_báo kết_quả thi nâng ngạch a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2 , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức về điểm thi của công_chức dự thi nâng ngạch để thông_báo cho công_chức dự thi được biết . b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi vòng 2 , công_chức dự thi có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả bài thi_viết vòng 2 . Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại khoản này . c ) Sau khi thực_hiện các quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phê_duyệt kết_quả kỳ thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày có quyết_định phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức có công_chức tham_dự kỳ thi . Như_vậy , theo quy_định trên bạn yên_tâm rằng là sẽ có thông_báo gửi đến bạn ngày cụ_thể bạn tham_khảo thêm ở trên nhé . | 210,321 | |
Xác_định người trúng_tuyển , thông_báo kết_quả thi và bổ_nhiệm vào ngạch công_chức | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... người trúng_tuyển. Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức. b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính, chuyên_viên, cán_sự hoặc tương_đương Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương, chuyên_viên hoặc tương_đương, cán_sự hoặc tương_đương phải có kết_quả điểm thi môn chuyên_môn, nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên, lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì việc xác_định người trúng_tuyển được thực_hiện như quy_định tại điểm a khoản này. c ) Không thực_hiện việc bảo_lưu kết_quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau. 2. Thông_báo kết_quả thi nâng ngạch a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2, Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 1 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công_chức a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương phải có tổng_kết quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 100 điểm trở lên ( trong đó điểm thi của phần thi_viết đề_án và phần thi bảo_vệ đề_án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi phần thi ) , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi tại vòng 2 bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì thứ_tự ưu_tiên trúng_tuyển như sau : người dự_tuyển là nữ ; người dự_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số ; người dự_tuyển nhiều tuổi hơn ( tính theo ngày , tháng , năm sinh ) , trường_hợp bằng tuổi nhau thì người có thời_gian công_tác nhiều hơn là người trúng_tuyển . Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính , chuyên_viên , cán_sự hoặc tương_đương Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương , chuyên_viên hoặc tương_đương , cán_sự hoặc tương_đương phải có kết_quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì việc xác_định người trúng_tuyển được thực_hiện như quy_định tại điểm a khoản này . c ) Không thực_hiện việc bảo_lưu kết_quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau . 2 . Thông_báo kết_quả thi nâng ngạch a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2 , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức về điểm thi của công_chức dự thi nâng ngạch để thông_báo cho công_chức dự thi được biết . b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi vòng 2 , công_chức dự thi có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả bài thi_viết vòng 2 . Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại khoản này . c ) Sau khi thực_hiện các quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phê_duyệt kết_quả kỳ thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày có quyết_định phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức có công_chức tham_dự kỳ thi . Như_vậy , theo quy_định trên bạn yên_tâm rằng là sẽ có thông_báo gửi đến bạn ngày cụ_thể bạn tham_khảo thêm ở trên nhé . | 210,322 | |
Xác_định người trúng_tuyển , thông_báo kết_quả thi và bổ_nhiệm vào ngạch công_chức | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2, Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức về điểm thi của công_chức dự thi nâng ngạch để thông_báo cho công_chức dự thi được biết. b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi vòng 2, công_chức dự thi có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả bài thi_viết vòng 2. Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại khoản này. c ) Sau khi thực_hiện các quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phê_duyệt kết_quả kỳ thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển. Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày có quyết_định phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức, Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 1 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công_chức a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương phải có tổng_kết quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 100 điểm trở lên ( trong đó điểm thi của phần thi_viết đề_án và phần thi bảo_vệ đề_án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi phần thi ) , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi tại vòng 2 bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì thứ_tự ưu_tiên trúng_tuyển như sau : người dự_tuyển là nữ ; người dự_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số ; người dự_tuyển nhiều tuổi hơn ( tính theo ngày , tháng , năm sinh ) , trường_hợp bằng tuổi nhau thì người có thời_gian công_tác nhiều hơn là người trúng_tuyển . Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính , chuyên_viên , cán_sự hoặc tương_đương Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương , chuyên_viên hoặc tương_đương , cán_sự hoặc tương_đương phải có kết_quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì việc xác_định người trúng_tuyển được thực_hiện như quy_định tại điểm a khoản này . c ) Không thực_hiện việc bảo_lưu kết_quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau . 2 . Thông_báo kết_quả thi nâng ngạch a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2 , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức về điểm thi của công_chức dự thi nâng ngạch để thông_báo cho công_chức dự thi được biết . b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi vòng 2 , công_chức dự thi có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả bài thi_viết vòng 2 . Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại khoản này . c ) Sau khi thực_hiện các quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phê_duyệt kết_quả kỳ thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày có quyết_định phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức có công_chức tham_dự kỳ thi . Như_vậy , theo quy_định trên bạn yên_tâm rằng là sẽ có thông_báo gửi đến bạn ngày cụ_thể bạn tham_khảo thêm ở trên nhé . | 210,323 | |
Xác_định người trúng_tuyển , thông_báo kết_quả thi và bổ_nhiệm vào ngạch công_chức | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức, Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức có công_chức tham_dự kỳ thi. Như_vậy, theo quy_định trên bạn yên_tâm rằng là sẽ có thông_báo gửi đến bạn ngày cụ_thể bạn tham_khảo thêm ở trên nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 1 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công_chức a ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương : Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương phải có tổng_kết quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 100 điểm trở lên ( trong đó điểm thi của phần thi_viết đề_án và phần thi bảo_vệ đề_án phải đạt từ 50 điểm trở lên của mỗi phần thi ) , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi tại vòng 2 bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì thứ_tự ưu_tiên trúng_tuyển như sau : người dự_tuyển là nữ ; người dự_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số ; người dự_tuyển nhiều tuổi hơn ( tính theo ngày , tháng , năm sinh ) , trường_hợp bằng tuổi nhau thì người có thời_gian công_tác nhiều hơn là người trúng_tuyển . Nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định người trúng_tuyển theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức . b ) Đối_với thi nâng ngạch lên chuyên_viên chính , chuyên_viên , cán_sự hoặc tương_đương Người trúng_tuyển kỳ thi nâng ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương , chuyên_viên hoặc tương_đương , cán_sự hoặc tương_đương phải có kết_quả điểm thi môn chuyên_môn , nghiệp_vụ tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên , lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu nâng ngạch . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi bằng nhau ở chỉ_tiêu nâng ngạch cuối_cùng thì việc xác_định người trúng_tuyển được thực_hiện như quy_định tại điểm a khoản này . c ) Không thực_hiện việc bảo_lưu kết_quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau . 2 . Thông_báo kết_quả thi nâng ngạch a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chấm thi vòng 2 , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức phải báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức về kết_quả chấm thi và gửi thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức về điểm thi của công_chức dự thi nâng ngạch để thông_báo cho công_chức dự thi được biết . b ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi vòng 2 , công_chức dự thi có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả bài thi_viết vòng 2 . Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại khoản này . c ) Sau khi thực_hiện các quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức phê_duyệt kết_quả kỳ thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày có quyết_định phê_duyệt kết_quả kỳ thi của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức có trách_nhiệm thông_báo kết_quả thi và danh_sách công_chức trúng_tuyển bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý công_chức có công_chức tham_dự kỳ thi . Như_vậy , theo quy_định trên bạn yên_tâm rằng là sẽ có thông_báo gửi đến bạn ngày cụ_thể bạn tham_khảo thêm ở trên nhé . | 210,324 | |
Khi nào được bổ_nhiệm vào ngạch sau khi thi_công_chức ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... 3 . Bổ_nhiệm vào ngạch công_chức a ) Chậm nhất là 15 ngày sau ngày nhận được danh_sách công_chức trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ra quyết_định bổ_nhiệm ngạch và xếp lương đối_với công_chức trúng_tuyển theo quy_định . b ) Đối_với kỳ thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ra quyết_định bổ_nhiệm ngạch và xếp lương đối_với công_chức trúng_tuyển sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Nội_vụ ( đối_với các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Nhà_nước ) hoặc Ban Tổ_chức Trung_ương ( đối_với các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ) . " Như_vậy trên đây là toàn_bộ câu trả_lời gửi đến bạn tham_khảo thêm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : 3 . Bổ_nhiệm vào ngạch công_chức a ) Chậm nhất là 15 ngày sau ngày nhận được danh_sách công_chức trúng_tuyển trong kỳ thi nâng ngạch , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ra quyết_định bổ_nhiệm ngạch và xếp lương đối_với công_chức trúng_tuyển theo quy_định . b ) Đối_với kỳ thi nâng ngạch lên chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ra quyết_định bổ_nhiệm ngạch và xếp lương đối_với công_chức trúng_tuyển sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Nội_vụ ( đối_với các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Nhà_nước ) hoặc Ban Tổ_chức Trung_ương ( đối_với các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ) . " Như_vậy trên đây là toàn_bộ câu trả_lời gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 210,325 | |
Điều_kiện để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... “ Điều 56. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ” Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa | 210,326 | |
Điều_kiện để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản, được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng. ” Như_vậy, theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa | 210,327 | |
Điều_kiện để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng. Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa | 210,328 | |
Chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định... 2. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên. " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6. Áp_dụng mức phạt tiền 1. Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . | 210,329 | |
Chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6. Áp_dụng mức phạt tiền 1. Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, khoản 4 Điều 26, Điều 27, Điều 28, khoản 2 Điều 30, Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức. 2. Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta. Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . | 210,330 | |
Chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... tương_đương 0.25 héc ta. Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . | 210,331 | |
Hồ_sơ , thủ_tục chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : ... " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa... 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm, trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình, cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ, trong thời_gian 03 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân chỉnh_sửa, bổ_sung bản đăng_ký. c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d ) Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,332 | |
Hồ_sơ , thủ_tục chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : ... chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d ) Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. " " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa... 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm, trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình, cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ, trong thời_gian 03 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân chỉnh_sửa, bổ_sung bản đăng_ký. c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,333 | |
Hồ_sơ , thủ_tục chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : ... tổ_chức, cá_nhân chỉnh_sửa, bổ_sung bản đăng_ký. c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d ) Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. " | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,334 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... “ Điều 56. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ” Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,335 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản, được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng. ” Như_vậy, theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng, không gây ô_nhiễm, thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,336 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông, công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa. – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng. Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định... 2. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,337 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên. " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6. Áp_dụng mức phạt tiền 1. Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, khoản 4 Điều 26, Điều 27, Điều 28 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,338 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, khoản 4 Điều 26, Điều 27, Điều 28, khoản 2 Điều 30, Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức. 2. Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta. Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa... 3. Trình_tự | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,339 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa... 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm, trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình, cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ, trong thời_gian 03 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân chỉnh_sửa, bổ_sung bản đăng_ký. c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,340 | |
Tôi đang có mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 . Hiện_nay gia_đình tôi muốn đào ao xung_quanh diện_tích đất trồng lúa để kết_hợp nuôi thuỷ_sản đồng_thời phục_vụ cho việc giữ nước . Vậy cho tôi hỏi khi tôi đào ao nuôi cá trên một phần diện_tích đất trồng lúa thì tôi phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d ) Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : “ Điều 56 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Trồng_trọt và các quy_định sau đây : a ) Kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . c ) Trường_hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản , được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . ” Như_vậy , theo các quy_định nêu trên thì trường_hợp bạn muốn chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cụ_thể là từ trồng lúa sang trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản thì bạn phải đáp_ứng các điều_kiện sau : – Phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . – Không làm mất đi các điều_kiện để trồng lúa trở_lại ; không làm biến_dạng mặt_bằng , không gây ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa ; không làm hư_hỏng công_trình giao_thông , công_trình thuỷ_lợi phục_vụ trồng lúa . – Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; – Chỉ được sử_dụng tối_đa 20% diện_tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt_bằng nuôi_trồng thuỷ_sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng . Điều_kiện chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa không đúng quy_định ; sử_dụng đất vào mục_đích khác thuộc trường_hợp phải đăng_ký mà không đăng_ký theo quy_định ... 2 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa vi_phạm quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều 13 Nghị_định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Trồng_trọt về giống cây_trồng và canh_tác thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng từ 01 héc ta trở lên . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Áp_dụng mức phạt tiền 1 . Đối_tượng áp_dụng mức phạt tiền thực_hiện như sau : a ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại khoản 4 Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , khoản 4 Điều 26 , Điều 27 , Điều 28 , khoản 2 Điều 30 , Điều 31 và Điều 37 của Nghị_định này áp_dụng đối_với các tổ_chức . 2 . Thẩm_quyền phạt tiền quy_định tại các Điều 38 và 39 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . " Như_vậy trong trường_hợp bạn nêu mảnh đất trồng lúa diện_tích 2.500 m2 tương_đương 0.25 héc ta . Do_đó chuyển cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa nhưng không đủ điều_kiện bị xử_phạt phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng dưới 0,5 héc ta đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất lúa như sau : " Điều 13 . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . " | 210,341 | |
Thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm : ... Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm bao_gồm : “ Điều 65. Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1. Thời_gian học nghề, tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 2. Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm bao_gồm : “ Điều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động vẫn bao_gồm thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . Do_đó , trường_hợp của bạn , bạn nghỉ ốm_đau từ ngày 01/03 / 20 xx đến ngày 27/04 / 20 xx , theo đó số ngày nghỉ ốm_đau của bạn chưa quá 02 tháng / năm nên thời_gian này vẫn được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . Nghỉ hằng năm | 210,342 | |
Thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm : ... do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. ” Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động vẫn bao_gồm thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm. Do_đó, trường_hợp của bạn, bạn nghỉ ốm_đau từ ngày 01/03 / 20 xx đến ngày 27/04 / 20 xx, theo đó số ngày nghỉ ốm_đau của bạn chưa quá 02 tháng / năm nên thời_gian này vẫn được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. Nghỉ hằng năm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm bao_gồm : “ Điều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động vẫn bao_gồm thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . Do_đó , trường_hợp của bạn , bạn nghỉ ốm_đau từ ngày 01/03 / 20 xx đến ngày 27/04 / 20 xx , theo đó số ngày nghỉ ốm_đau của bạn chưa quá 02 tháng / năm nên thời_gian này vẫn được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . Nghỉ hằng năm | 210,343 | |
Thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm : ... nên thời_gian này vẫn được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm. Nghỉ hằng năm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm bao_gồm : “ Điều 65 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề theo quy_định tại Điều 61 của Bộ_luật Lao_động nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 2 . Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng trong một năm . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thời_gian được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động vẫn bao_gồm thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng trong một năm . Do_đó , trường_hợp của bạn , bạn nghỉ ốm_đau từ ngày 01/03 / 20 xx đến ngày 27/04 / 20 xx , theo đó số ngày nghỉ ốm_đau của bạn chưa quá 02 tháng / năm nên thời_gian này vẫn được tính là thời_gian làm_việc để tính ngày nghỉ hằng năm . Nghỉ hằng năm | 210,344 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm cho người lao_động được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : ... “ Điều 113. Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : “ Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Như_vậy , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động : 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . | 210,345 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm cho người lao_động được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : ... năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. " Như_vậy, người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động : 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : “ Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Như_vậy , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động : 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . | 210,346 | |
Cách tính ngày nghỉ hằng năm cho người lao_động được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : ... đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng năm như sau : “ Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Như_vậy , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động : 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . | 210,347 | |
Nghỉ hằng năm theo thâm_niên làm_việc được tăng thêm bao_nhiêu ngày ? | Theo Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc như sau : ... " Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . ” Theo đó , cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định thì sẽ được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . | None | 1 | Theo Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc như sau : " Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . ” Theo đó , cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định thì sẽ được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . | 210,348 | |
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế... 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất, lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu, vật_tư dư_thừa, phế_liệu, phế_phẩm, máy_móc, thiết_bị thuê, mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu, vật_tư, máy_móc, thiết_bị, sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất, tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 210,349 | |
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất, tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan, trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định.... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9, 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức. Như_vậy, doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 210,350 | |
Doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến 5.000.000 đồng. Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; g ) Không tái_xuất , tái_nhập hàng_hoá đúng thời_hạn quy_định hoặc thời_gian đã đăng_ký với cơ_quan hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; h ) Thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất không đúng thời_hạn quy_định . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP thì m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 210,351 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn không ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 6. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền, xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 ; các khoản 1, 3,4 Điều 25 Nghị_định này ;... Tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định . | 210,352 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn không ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b, c, d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế. Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác, thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau :... 5. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này. Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Như_vậy, theo quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định . | 210,353 | |
Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn không ? | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Như_vậy, theo quy_định trên, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm đ khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... đ ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3,4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Tại khoản 5 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 5 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . Vì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định . | 210,354 | |
Thời_điểm chấm_dứt hành_vi không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định là khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; ... Theo đó , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp báo_cáo quyết_toán . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; ... Theo đó , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm không nộp báo_cáo quyết_toán đúng thời_hạn quy_định là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp báo_cáo quyết_toán . | 210,355 | |
Thương_nhân muốn được nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải hoàn_thành hồ_sơ đăng_ký thương_nhân gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về đăng_ký hồ_sơ thương_nhân như sau : ... Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1. Người đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu đối_với các lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP đối_với các lô hàng kim_cương thô xuất_khẩu lần đầu_tiên chỉ được xem_xét giải_quyết các thủ_tục nêu trên sau khi đã hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hồ_sơ thương_nhân. Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a. Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân ( Phụ_lục IV ) ; b. Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; c. Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; d. Danh_mục các cơ_sở sản_xuất, gia_công của thương_nhân ( Phụ_lục V ) ; đ. Địa_chỉ, quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân. 2. Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được thông_báo cho các Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP. Trong trường_hợp không có thay_đổi gì, hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật hai ( 02 ) năm một lần. … Như_vậy, theo quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về đăng_ký hồ_sơ thương_nhân như sau : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1 . Người đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu đối_với các lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP đối_với các lô hàng kim_cương thô xuất_khẩu lần đầu_tiên chỉ được xem_xét giải_quyết các thủ_tục nêu trên sau khi đã hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hồ_sơ thương_nhân . Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a . Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân ( Phụ_lục IV ) ; b . Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; c . Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; d . Danh_mục các cơ_sở sản_xuất , gia_công của thương_nhân ( Phụ_lục V ) ; đ . Địa_chỉ , quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân . 2 . Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được thông_báo cho các Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP . Trong trường_hợp không có thay_đổi gì , hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật hai ( 02 ) năm một lần . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thương_nhân muốn được nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải hoàn_thành hồ_sơ đăng_ký thương_nhân gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế - Danh_mục các cơ_sở sản_xuất , gia_công của thương_nhân - Địa_chỉ , quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân ( Hình từ Internet ) | 210,356 | |
Thương_nhân muốn được nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải hoàn_thành hồ_sơ đăng_ký thương_nhân gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về đăng_ký hồ_sơ thương_nhân như sau : ... cấp Giấy chứng_nhận KP. Trong trường_hợp không có thay_đổi gì, hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật hai ( 02 ) năm một lần. … Như_vậy, theo quy_định trên thì thương_nhân muốn được nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải hoàn_thành hồ_sơ đăng_ký thương_nhân gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế - Danh_mục các cơ_sở sản_xuất, gia_công của thương_nhân - Địa_chỉ, quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về đăng_ký hồ_sơ thương_nhân như sau : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1 . Người đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu đối_với các lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP đối_với các lô hàng kim_cương thô xuất_khẩu lần đầu_tiên chỉ được xem_xét giải_quyết các thủ_tục nêu trên sau khi đã hoàn_thành thủ_tục đăng_ký hồ_sơ thương_nhân . Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a . Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân ( Phụ_lục IV ) ; b . Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; c . Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế ( bản_sao có dấu sao_y_bản_chính ) ; d . Danh_mục các cơ_sở sản_xuất , gia_công của thương_nhân ( Phụ_lục V ) ; đ . Địa_chỉ , quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân . 2 . Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được thông_báo cho các Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP . Trong trường_hợp không có thay_đổi gì , hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật hai ( 02 ) năm một lần . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thương_nhân muốn được nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải hoàn_thành hồ_sơ đăng_ký thương_nhân gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu và đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP và con_dấu của thương_nhân - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của thương_nhân ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số thuế - Danh_mục các cơ_sở sản_xuất , gia_công của thương_nhân - Địa_chỉ , quốc_tịch và / hoặc nơi cư_trú của thương_nhân ( Hình từ Internet ) | 210,357 | |
Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu có trách_nhiệm gì về hồ_sơ đăng_ký của thương_nhân để nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác ? | Căn cư tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về trách_nhiệm của Phòng quản_lý xuât nhập_khẩu như sau : ... Trách_nhiệm của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu có trách_nhiệm : 1 . Hướng_dẫn thương_nhân nếu được yêu_cầu ; 2 . Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ thương_nhân và hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP ; 3 . Xác_minh thực_tế xuất_xứ của sản_phẩm khi cần_thiết ; 4 . Xác_nhận nhập_khẩu và cấp Giấy chứng_nhận KP ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu có trách_nhiệm tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ thương_nhân . | None | 1 | Căn cư tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về trách_nhiệm của Phòng quản_lý xuât nhập_khẩu như sau : Trách_nhiệm của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu có trách_nhiệm : 1 . Hướng_dẫn thương_nhân nếu được yêu_cầu ; 2 . Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ thương_nhân và hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nhập_khẩu hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận KP ; 3 . Xác_minh thực_tế xuất_xứ của sản_phẩm khi cần_thiết ; 4 . Xác_nhận nhập_khẩu và cấp Giấy chứng_nhận KP ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu có trách_nhiệm tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ thương_nhân . | 210,358 | |
Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ nào cho cơ_quan Hải_quan ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về th: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC, có quy_định về thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan như sau : Thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan 1. Đối_với thương_nhân Thương_nhân khi làm thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô phải nộp cho cơ_quan Hải_quan những giấy_tờ sau : a. Một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( bản_sao này có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ). b. Các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan. 2. Đối_với cơ_quan Hải_quan a. Kiểm_tra lô hàng kim_cương thô để xác_định rằng tình_trạng bao_bì nguyên_vẹn, nguyên chì và nguyên niêm_phong ; b. Kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ và thực_tế hàng_hoá để đảm_bảo rằng lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu phù_hợp với thông_tin trong Giấy chứng_nhận KP và thông_tin do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cung_cấp ( nếu có ) ; c. Lưu một ( 01 ) bản_sao Giấy | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan như sau : Thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan 1 . Đối_với thương_nhân Thương_nhân khi làm thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô phải nộp cho cơ_quan Hải_quan những giấy_tờ sau : a . Một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( bản_sao này có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) . b . Các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . 2 . Đối_với cơ_quan Hải_quan a . Kiểm_tra lô hàng kim_cương thô để xác_định rằng tình_trạng bao_bì nguyên_vẹn , nguyên chì và nguyên niêm_phong ; b . Kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ và thực_tế hàng_hoá để đảm_bảo rằng lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu phù_hợp với thông_tin trong Giấy chứng_nhận KP và thông_tin do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cung_cấp ( nếu có ) ; c . Lưu một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân trong bộ hồ_sơ hải_quan nhập_khẩu ; d . Trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan cho lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu , cơ_quan Hải_quan sẽ cấp Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu gồm ba ( 03 ) bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này . Một ( 01 ) bản gửi cho Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực , một ( 01 ) bản lưu hồ_sơ hàng nhập_khẩu của cơ_quan Hải_quan , một ( 01 ) bản gửi cho thương_nhân . Cơ_quan Hải_quan sẽ gửi một bản thông_báo bằng thư_điện_tử tới địa_chỉ giao_dịch thư_điện_tử của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực ( theo Phụ_lục III đính kèm ) và địa_chỉ kimberleyvn@moit.gov.vn với nội_dung về Giấy chứng_nhận KP và Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu . Thư_điện_tử bao_gồm những thông_tin chi_tiết như trọng_lượng , trị_giá , nước xuất_xứ , nước xuất_khẩu , người xuất_khẩu , người nhập_khẩu và số_hiệu của Giấy chứng_nhận KP . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ sau cho cơ_quan Hải_quan : - 01 bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Và các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . | 210,359 | |
Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ nào cho cơ_quan Hải_quan ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về th: ... nhập_khẩu phù_hợp với thông_tin trong Giấy chứng_nhận KP và thông_tin do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cung_cấp ( nếu có ) ; c. Lưu một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân trong bộ hồ_sơ hải_quan nhập_khẩu ; d. Trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan cho lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu, cơ_quan Hải_quan sẽ cấp Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu gồm ba ( 03 ) bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này. Một ( 01 ) bản gửi cho Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực, một ( 01 ) bản lưu hồ_sơ hàng nhập_khẩu của cơ_quan Hải_quan, một ( 01 ) bản gửi cho thương_nhân. Cơ_quan Hải_quan sẽ gửi một bản thông_báo bằng thư_điện_tử tới địa_chỉ giao_dịch thư_điện_tử của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực ( theo Phụ_lục III đính kèm ) và địa_chỉ kimberleyvn@moit.gov.vn với nội_dung về Giấy chứng_nhận KP và Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu. Thư_điện_tử bao_gồm những thông_tin chi_tiết như trọng_lượng, trị_giá, nước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan như sau : Thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan 1 . Đối_với thương_nhân Thương_nhân khi làm thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô phải nộp cho cơ_quan Hải_quan những giấy_tờ sau : a . Một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( bản_sao này có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) . b . Các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . 2 . Đối_với cơ_quan Hải_quan a . Kiểm_tra lô hàng kim_cương thô để xác_định rằng tình_trạng bao_bì nguyên_vẹn , nguyên chì và nguyên niêm_phong ; b . Kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ và thực_tế hàng_hoá để đảm_bảo rằng lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu phù_hợp với thông_tin trong Giấy chứng_nhận KP và thông_tin do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cung_cấp ( nếu có ) ; c . Lưu một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân trong bộ hồ_sơ hải_quan nhập_khẩu ; d . Trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan cho lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu , cơ_quan Hải_quan sẽ cấp Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu gồm ba ( 03 ) bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này . Một ( 01 ) bản gửi cho Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực , một ( 01 ) bản lưu hồ_sơ hàng nhập_khẩu của cơ_quan Hải_quan , một ( 01 ) bản gửi cho thương_nhân . Cơ_quan Hải_quan sẽ gửi một bản thông_báo bằng thư_điện_tử tới địa_chỉ giao_dịch thư_điện_tử của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực ( theo Phụ_lục III đính kèm ) và địa_chỉ kimberleyvn@moit.gov.vn với nội_dung về Giấy chứng_nhận KP và Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu . Thư_điện_tử bao_gồm những thông_tin chi_tiết như trọng_lượng , trị_giá , nước xuất_xứ , nước xuất_khẩu , người xuất_khẩu , người nhập_khẩu và số_hiệu của Giấy chứng_nhận KP . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ sau cho cơ_quan Hải_quan : - 01 bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Và các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . | 210,360 | |
Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ nào cho cơ_quan Hải_quan ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về th: ... berleyvn@moit.gov.vn với nội_dung về Giấy chứng_nhận KP và Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu. Thư_điện_tử bao_gồm những thông_tin chi_tiết như trọng_lượng, trị_giá, nước xuất_xứ, nước xuất_khẩu, người xuất_khẩu, người nhập_khẩu và số_hiệu của Giấy chứng_nhận KP. Như_vậy, theo quy_định trên thì Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ sau cho cơ_quan Hải_quan : - 01 bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Và các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BCT-BTC , có quy_định về thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan như sau : Thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô tại cơ_quan Hải_quan 1 . Đối_với thương_nhân Thương_nhân khi làm thủ_tục nhập_khẩu kim_cương thô phải nộp cho cơ_quan Hải_quan những giấy_tờ sau : a . Một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( bản_sao này có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) . b . Các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . 2 . Đối_với cơ_quan Hải_quan a . Kiểm_tra lô hàng kim_cương thô để xác_định rằng tình_trạng bao_bì nguyên_vẹn , nguyên chì và nguyên niêm_phong ; b . Kiểm_tra chi_tiết hồ_sơ và thực_tế hàng_hoá để đảm_bảo rằng lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu phù_hợp với thông_tin trong Giấy chứng_nhận KP và thông_tin do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cung_cấp ( nếu có ) ; c . Lưu một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận KP có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân trong bộ hồ_sơ hải_quan nhập_khẩu ; d . Trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan cho lô hàng kim_cương thô nhập_khẩu , cơ_quan Hải_quan sẽ cấp Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu gồm ba ( 03 ) bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này . Một ( 01 ) bản gửi cho Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực , một ( 01 ) bản lưu hồ_sơ hàng nhập_khẩu của cơ_quan Hải_quan , một ( 01 ) bản gửi cho thương_nhân . Cơ_quan Hải_quan sẽ gửi một bản thông_báo bằng thư_điện_tử tới địa_chỉ giao_dịch thư_điện_tử của Phòng quản_lý xuất_nhập_khẩu khu_vực ( theo Phụ_lục III đính kèm ) và địa_chỉ kimberleyvn@moit.gov.vn với nội_dung về Giấy chứng_nhận KP và Giấy xác_nhận kim_cương thô nhập_khẩu . Thư_điện_tử bao_gồm những thông_tin chi_tiết như trọng_lượng , trị_giá , nước xuất_xứ , nước xuất_khẩu , người xuất_khẩu , người nhập_khẩu và số_hiệu của Giấy chứng_nhận KP . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thương_nhân muốn nhập_khẩu kim_cương chưa được chế_tác thì phải nộp những giấy_tờ sau cho cơ_quan Hải_quan : - 01 bản_sao Giấy chứng_nhận KP do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu cấp ( có chữ_ký và đóng_dấu xác_nhận sao_y_bản_chính của người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền của thương_nhân đồng_thời có kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Và các giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật về Hải_quan . | 210,361 | |
Chính_thức tăng mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... MỨC TIỀN THƯỞNG CHO ĐẢNG_VIÊN ĐƯỢC KHEN_THƯỞNG 1 - Đối_với hình_thức khen_thưởng theo định_kỳ 1.1 - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở, chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm, tiền thưởng kèm theo bằng 0,3 lần mức tiền_lương cơ_sở. 1.2 - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền, tiền thưởng kèm theo bằng 1,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. 1.3 - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền, tiền thưởng kèm theo bằng 1, 5 lần mức tiền_lương cơ_sở. 2 - Đối_với hình_thức khen_thưởng xuất_sắc ( không theo định_kỳ ) Mức tiền thưởng của các hình_thức khen_thưởng do có thành_tích xuất_sắc, đột_xuất được hưởng mức tiền thưởng như khoản 1.1, khoản 1.2, khoản 1.3 điểm 1 Mục này ( III ). Hiện_nay, mức lương cơ_sở được áp_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THƯỞNG CHO ĐẢNG_VIÊN ĐƯỢC KHEN_THƯỞNG 1 - Đối_với hình_thức khen_thưởng theo định_kỳ 1.1 - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm , tiền thưởng kèm theo bằng 0,3 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.2 - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.3 - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1 , 5 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Đối_với hình_thức khen_thưởng xuất_sắc ( không theo định_kỳ ) Mức tiền thưởng của các hình_thức khen_thưởng do có thành_tích xuất_sắc , đột_xuất được hưởng mức tiền thưởng như khoản 1.1 , khoản 1.2 , khoản 1.3 điểm 1 Mục này ( III ) . Hiện_nay , mức lương cơ_sở được áp_dụng theo quy_định tại Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , vào ngày 11/11/2022 vừa_qua , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở lên thành 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 . Do_đó , mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng lên như sau : - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 420.000 đồng lên thành 540.000 đồng . - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 1.490.000 đồng lên thành 1.800.000 đồng . - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 2.235.000 đồng đến 2.700.000 đồng . | 210,362 | |
Chính_thức tăng mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... xuất_sắc, đột_xuất được hưởng mức tiền thưởng như khoản 1.1, khoản 1.2, khoản 1.3 điểm 1 Mục này ( III ). Hiện_nay, mức lương cơ_sở được áp_dụng theo quy_định tại Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng. Tuy_nhiên, vào ngày 11/11/2022 vừa_qua, Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở lên thành 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023. Do_đó, mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng lên như sau : - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở, chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 420.000 đồng lên thành 540.000 đồng. - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 1.490.000 đồng lên thành 1.800.000 đồng. - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THƯỞNG CHO ĐẢNG_VIÊN ĐƯỢC KHEN_THƯỞNG 1 - Đối_với hình_thức khen_thưởng theo định_kỳ 1.1 - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm , tiền thưởng kèm theo bằng 0,3 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.2 - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.3 - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1 , 5 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Đối_với hình_thức khen_thưởng xuất_sắc ( không theo định_kỳ ) Mức tiền thưởng của các hình_thức khen_thưởng do có thành_tích xuất_sắc , đột_xuất được hưởng mức tiền thưởng như khoản 1.1 , khoản 1.2 , khoản 1.3 điểm 1 Mục này ( III ) . Hiện_nay , mức lương cơ_sở được áp_dụng theo quy_định tại Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , vào ngày 11/11/2022 vừa_qua , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở lên thành 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 . Do_đó , mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng lên như sau : - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 420.000 đồng lên thành 540.000 đồng . - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 1.490.000 đồng lên thành 1.800.000 đồng . - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 2.235.000 đồng đến 2.700.000 đồng . | 210,363 | |
Chính_thức tăng mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 1.490.000 đồng lên thành 1.800.000 đồng. - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 2.235.000 đồng đến 2.700.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_III_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THƯỞNG CHO ĐẢNG_VIÊN ĐƯỢC KHEN_THƯỞNG 1 - Đối_với hình_thức khen_thưởng theo định_kỳ 1.1 - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm , tiền thưởng kèm theo bằng 0,3 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.2 - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . 1.3 - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền , tiền thưởng kèm theo bằng 1 , 5 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Đối_với hình_thức khen_thưởng xuất_sắc ( không theo định_kỳ ) Mức tiền thưởng của các hình_thức khen_thưởng do có thành_tích xuất_sắc , đột_xuất được hưởng mức tiền thưởng như khoản 1.1 , khoản 1.2 , khoản 1.3 điểm 1 Mục này ( III ) . Hiện_nay , mức lương cơ_sở được áp_dụng theo quy_định tại Nghị_định 38/2019/NĐ-CP là 1.490.000 đồng / tháng . Tuy_nhiên , vào ngày 11/11/2022 vừa_qua , Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở lên thành 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 . Do_đó , mức tiền thưởng định_kỳ đối_với Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ tăng lên như sau : - Được tổ_chức cơ_sở đảng ( đảng_bộ cơ_sở , chi_bộ cơ_sở ) tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” trong năm : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 420.000 đồng lên thành 540.000 đồng . - Được ban thường_vụ huyện_uỷ và tương_đương tặng giấy khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn “ Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 1.490.000 đồng lên thành 1.800.000 đồng . - Được ban thường_vụ tỉnh_uỷ và tương_đương tặng bằng khen cho đảng_viên đạt tiêu_chuẩn " Đủ tư_cách hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” 5 năm liền : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên sẽ tăng từ 2.235.000 đồng đến 2.700.000 đồng . | 210,364 | |
Tăng mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... MỨC TIỀN THUỞNG KÈM THEO KỶ_NIỆM CHƯƠNG VÀ HUY_HIỆU ĐẢNG CHO ĐẢNG_VIÊN 1 - Mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận, tiền thưởng kèm theo bằng 0,6 lần mức tiền_lương cơ_sở. 2 - Mức tặng_thưởng kèm theo Huy_hiệu Đảng - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 1,5 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 2,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 55 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,5 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 5,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 65 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 6,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 8,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 75 | None | 1 | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THUỞNG KÈM THEO KỶ_NIỆM CHƯƠNG VÀ HUY_HIỆU ĐẢNG CHO ĐẢNG_VIÊN 1 - Mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận , tiền thưởng kèm theo bằng 0,6 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Mức tặng_thưởng kèm theo Huy_hiệu Đảng - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 1,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 2,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 55 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 5,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 65 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 6,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 8,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 10,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 15,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . Theo đó , mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ được tặng như sau : - Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận : mức tiền thưởng tăng từ 894.000 đồng lên thành 1.080.000 đồng . - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.235.000 đồng lên 2.700.000 đồng - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.980.000 đồng lên 3.600.000 đồng - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 4.470.000 đồng lên 5.400.000 đồng - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 7.450.000 đồng lên 9.000.000 đồng - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 11.920.000 đồng lên 14.400.000 đồng - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 14.900.000 đồng lên 18.000.000 đồng . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 22.350.000 đồng lên 27.000.000 đồng . | 210,365 | |
Tăng mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... thưởng kèm theo bằng 6,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 8,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 10,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 15,0 lần mức tiền_lương cơ_sở. Theo đó, mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ được tặng như sau : - Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận : mức tiền thưởng tăng từ 894.000 đồng lên thành 1.080.000 đồng. - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.235.000 đồng lên 2.700.000 đồng - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.980.000 đồng lên 3.600.000 đồng - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 4.470.000 đồng lên 5.400.000 đồng - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 7.450.000 đồng lên 9@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THUỞNG KÈM THEO KỶ_NIỆM CHƯƠNG VÀ HUY_HIỆU ĐẢNG CHO ĐẢNG_VIÊN 1 - Mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận , tiền thưởng kèm theo bằng 0,6 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Mức tặng_thưởng kèm theo Huy_hiệu Đảng - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 1,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 2,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 55 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 5,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 65 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 6,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 8,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 10,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 15,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . Theo đó , mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ được tặng như sau : - Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận : mức tiền thưởng tăng từ 894.000 đồng lên thành 1.080.000 đồng . - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.235.000 đồng lên 2.700.000 đồng - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.980.000 đồng lên 3.600.000 đồng - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 4.470.000 đồng lên 5.400.000 đồng - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 7.450.000 đồng lên 9.000.000 đồng - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 11.920.000 đồng lên 14.400.000 đồng - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 14.900.000 đồng lên 18.000.000 đồng . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 22.350.000 đồng lên 27.000.000 đồng . | 210,366 | |
Tăng mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : ... mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 4.470.000 đồng lên 5.400.000 đồng - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 7.450.000 đồng lên 9.000.000 đồng - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 11.920.000 đồng lên 14.400.000 đồng - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 14.900.000 đồng lên 18.000.000 đồng. - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 22.350.000 đồng lên 27.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào Mục_IV_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định như sau : MỨC TIỀN THUỞNG KÈM THEO KỶ_NIỆM CHƯƠNG VÀ HUY_HIỆU ĐẢNG CHO ĐẢNG_VIÊN 1 - Mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận , tiền thưởng kèm theo bằng 0,6 lần mức tiền_lương cơ_sở . 2 - Mức tặng_thưởng kèm theo Huy_hiệu Đảng - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 1,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 2,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 55 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 3,5 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 5,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 65 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 6,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 8,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 10,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : tiền thưởng kèm theo bằng 15,0 lần mức tiền_lương cơ_sở . Theo đó , mức tiền thưởng kèm theo kỷ_niệm chương và huy_hiệu Đảng cho Đảng_viên từ ngày 01/7/2023 sẽ được tặng như sau : - Cá_nhân được tặng kỷ_niệm chương của ngành do các cơ_quan Trung_ương tặng giấy chứng_nhận : mức tiền thưởng tăng từ 894.000 đồng lên thành 1.080.000 đồng . - Huy_hiệu 30 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.235.000 đồng lên 2.700.000 đồng - Huy_hiệu 40 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 2.980.000 đồng lên 3.600.000 đồng - Huy_hiệu 50 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 4.470.000 đồng lên 5.400.000 đồng - Huy_hiệu 60 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 7.450.000 đồng lên 9.000.000 đồng - Huy_hiệu 70 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 11.920.000 đồng lên 14.400.000 đồng - Huy_hiệu 75 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 14.900.000 đồng lên 18.000.000 đồng . - Huy_hiệu 80 năm_tuổi Đảng : mức tiền thưởng đối_với Đảng_viên tăng từ 22.350.000 đồng lên 27.000.000 đồng . | 210,367 | |
Đối_tượng , phạm_vi áp_dụng quy_định về khen_thưởng đối_với tổ_chức đảng , Đảng_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Mục I_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định về đối_tượng , phạm_vi áp_dụng khen_thưởng đối_với tổ_chức đảng , Đảng_viên như sau : ... - Hướng_dẫn này chi_tiết mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu khen_thưởng đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên ; tiền thưởng kèm theo huy_hiệu Đảng và Kỷ_niệm chương trong toàn Đảng . - Quân_uỷ_Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Đảng_uỷ Ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn này trao_đổi với Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Tổ_chức Trung_ương ban_hành văn_bản hướng_dẫn phù_hợp với từng loại_hình tổ_chức đảng trực_thuộc . | None | 1 | Căn_cứ vào Mục I_Hướng dẫn 56 - HD / VPTW năm 2015 quy_định về đối_tượng , phạm_vi áp_dụng khen_thưởng đối_với tổ_chức đảng , Đảng_viên như sau : - Hướng_dẫn này chi_tiết mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu khen_thưởng đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên ; tiền thưởng kèm theo huy_hiệu Đảng và Kỷ_niệm chương trong toàn Đảng . - Quân_uỷ_Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Đảng_uỷ Ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn này trao_đổi với Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Tổ_chức Trung_ương ban_hành văn_bản hướng_dẫn phù_hợp với từng loại_hình tổ_chức đảng trực_thuộc . | 210,368 | |
Ai có trách_nhiệm ký duyệt sổ kế_toán của doanh_nghiệp ? | Theo khoản 1 Điều 124 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định về việc mở sổ kế_toán của doanh_nghiệp như sau : ... Mở, ghi sổ kế_toán và chữ_ký 1. Mở sổ Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm. Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập, sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập. Người đại_diện theo pháp_luật và kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán. Sổ kế_toán có_thể đóng thành quyển hoặc để tờ_rời. Các tờ sổ khi dùng xong phải đóng thành quyển để lưu_trữ. Trước khi dùng sổ kế_toán phải hoàn_thiện các thủ_tục sau : - Đối_với sổ kế_toán dạng quyển : Trang đầu sổ phải ghi tõ tên doanh_nghiệp, tên sổ, ngày mở sổ, niên độ kế_toán và kỳ ghi sổ, họ tên, chữ_ký của người giữ và ghi sổ, của kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật, ngày kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao cho người khác. Sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang đầu đến trang cuối, giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán. - Đối_với sổ tờ_rời : Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên doanh_nghiệp, số thứ_tự của từng tờ sổ, tên sổ, tháng sử_dụng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 124 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định về việc mở sổ kế_toán của doanh_nghiệp như sau : Mở , ghi sổ kế_toán và chữ_ký 1 . Mở sổ Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm . Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . Người đại_diện theo pháp_luật và kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán . Sổ kế_toán có_thể đóng thành quyển hoặc để tờ_rời . Các tờ sổ khi dùng xong phải đóng thành quyển để lưu_trữ . Trước khi dùng sổ kế_toán phải hoàn_thiện các thủ_tục sau : - Đối_với sổ kế_toán dạng quyển : Trang đầu sổ phải ghi tõ tên doanh_nghiệp , tên sổ , ngày mở sổ , niên độ kế_toán và kỳ ghi sổ , họ tên , chữ_ký của người giữ và ghi sổ , của kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật , ngày kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao cho người khác . Sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang đầu đến trang cuối , giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán . - Đối_với sổ tờ_rời : Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên doanh_nghiệp , số thứ_tự của từng tờ sổ , tên sổ , tháng sử_dụng , họ tên người giữ và ghi sổ . Các tờ_rời trước khi dùng phải được giám_đốc doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền ký xác_nhận , đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng sổ tờ_rời . Các sổ tờ_rời phải được sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo sự an_toàn , dễ tìm . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , những người sau đây sẽ có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán của doanh_nghiệp : - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp . Đồng_thời , cũng theo quy_định này thì doanh_nghiệp phải thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm . Nếu doanh_nghiệp mới thành_lập thì sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . Mở sổ kế_toán ( Hình từ Internet ) | 210,369 | |
Ai có trách_nhiệm ký duyệt sổ kế_toán của doanh_nghiệp ? | Theo khoản 1 Điều 124 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định về việc mở sổ kế_toán của doanh_nghiệp như sau : ... đơn_vị kế_toán. - Đối_với sổ tờ_rời : Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên doanh_nghiệp, số thứ_tự của từng tờ sổ, tên sổ, tháng sử_dụng, họ tên người giữ và ghi sổ. Các tờ_rời trước khi dùng phải được giám_đốc doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền ký xác_nhận, đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng sổ tờ_rời. Các sổ tờ_rời phải được sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo sự an_toàn, dễ tìm. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, những người sau đây sẽ có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán của doanh_nghiệp : - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp. Đồng_thời, cũng theo quy_định này thì doanh_nghiệp phải thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm. Nếu doanh_nghiệp mới thành_lập thì sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập. Mở sổ kế_toán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 124 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định về việc mở sổ kế_toán của doanh_nghiệp như sau : Mở , ghi sổ kế_toán và chữ_ký 1 . Mở sổ Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm . Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . Người đại_diện theo pháp_luật và kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán . Sổ kế_toán có_thể đóng thành quyển hoặc để tờ_rời . Các tờ sổ khi dùng xong phải đóng thành quyển để lưu_trữ . Trước khi dùng sổ kế_toán phải hoàn_thiện các thủ_tục sau : - Đối_với sổ kế_toán dạng quyển : Trang đầu sổ phải ghi tõ tên doanh_nghiệp , tên sổ , ngày mở sổ , niên độ kế_toán và kỳ ghi sổ , họ tên , chữ_ký của người giữ và ghi sổ , của kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật , ngày kết_thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển_giao cho người khác . Sổ kế_toán phải đánh_số trang từ trang đầu đến trang cuối , giữa hai trang sổ phải đóng_dấu giáp_lai của đơn_vị kế_toán . - Đối_với sổ tờ_rời : Đầu mỗi sổ tờ_rời phải ghi rõ tên doanh_nghiệp , số thứ_tự của từng tờ sổ , tên sổ , tháng sử_dụng , họ tên người giữ và ghi sổ . Các tờ_rời trước khi dùng phải được giám_đốc doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền ký xác_nhận , đóng_dấu và ghi vào_sổ đăng_ký sử_dụng sổ tờ_rời . Các sổ tờ_rời phải được sắp_xếp theo thứ_tự các tài_khoản kế_toán và phải đảm_bảo sự an_toàn , dễ tìm . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , những người sau đây sẽ có trách_nhiệm ký duyệt các sổ kế_toán của doanh_nghiệp : - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp . Đồng_thời , cũng theo quy_định này thì doanh_nghiệp phải thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm . Nếu doanh_nghiệp mới thành_lập thì sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . Mở sổ kế_toán ( Hình từ Internet ) | 210,370 | |
Doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện việc mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ; b ) Không có chứng_từ kế_toán chứng_minh các thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán hoặc số_liệu trên sổ kế_toán không đúng với chứng_từ kế_toán ; c ) Thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm thực_hiện không kế_tiếp thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán năm trước liền kề hoặc sổ kế_toán ghi không liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức phạt này được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện việc mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ; b ) Không có chứng_từ kế_toán chứng_minh các thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán hoặc số_liệu trên sổ kế_toán không đúng với chứng_từ kế_toán ; c ) Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm thực_hiện không kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán năm trước liền kề hoặc sổ kế_toán ghi không liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức phạt này được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ( đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập ) thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 210,371 | |
Doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : ... tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ( đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập ) thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện việc mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ; b ) Không có chứng_từ kế_toán chứng_minh các thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán hoặc số_liệu trên sổ kế_toán không đúng với chứng_từ kế_toán ; c ) Thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm thực_hiện không kế_tiếp thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán năm trước liền kề hoặc sổ kế_toán ghi không liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện việc mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ; b ) Không có chứng_từ kế_toán chứng_minh các thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán hoặc số_liệu trên sổ kế_toán không đúng với chứng_từ kế_toán ; c ) Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm thực_hiện không kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán năm trước liền kề hoặc sổ kế_toán ghi không liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức phạt này được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ( đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập ) thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 210,372 | |
Doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : ... ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức phạt này được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ( đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập ) thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về sổ kế_toán ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện việc mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ; b ) Không có chứng_từ kế_toán chứng_minh các thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán hoặc số_liệu trên sổ kế_toán không đúng với chứng_từ kế_toán ; c ) Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm thực_hiện không kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán năm trước liền kề hoặc sổ kế_toán ghi không liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ ; d ) Không thực_hiện việc khoá_sổ kế_toán trong các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải khoá_sổ kế_toán . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) thì mức phạt này được áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu doanh_nghiệp không thực_hiện mở sổ kế_toán vào đầu kỳ kế_toán năm hoặc từ ngày thành_lập đơn_vị kế_toán ( đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập ) thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 210,373 | |
Những thông_tin nào phải có trong sổ kế_toán ? | Căn_cứ theo Điều 24 Luật Kế_toán 2015 quy_định về sổ kế_toán như sau : ... Sổ kế_toán 1. Sổ kế_toán dùng để ghi_chép, hệ_thống và lưu_giữ toàn_bộ các nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đã phát_sinh có liên_quan đến đơn_vị kế_toán. 2. Sổ kế_toán phải ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày, tháng, năm lập sổ ; ngày, tháng, năm khoá_sổ ; chữ_ký của người lập sổ, kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; số trang ; đóng_dấu giáp_lai. 3. Sổ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ghi sổ ; b ) Số_hiệu và ngày, tháng, năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; c ) Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ; d ) Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; đ ) Số_dư đầu kỳ, số phát_sinh trong kỳ, số_dư cuối kỳ. 4. Sổ kế_toán gồm sổ kế_toán tổng_hợp và sổ kế_toán chi_tiết. 5. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về sổ kế_toán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì sổ kế_toán phải có những thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Luật Kế_toán 2015 quy_định về sổ kế_toán như sau : Sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán dùng để ghi_chép , hệ_thống và lưu_giữ toàn_bộ các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đã phát_sinh có liên_quan đến đơn_vị kế_toán . 2 . Sổ kế_toán phải ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày , tháng , năm lập sổ ; ngày , tháng , năm khoá_sổ ; chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; số trang ; đóng_dấu giáp_lai . 3 . Sổ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ghi sổ ; b ) Số_hiệu và ngày , tháng , năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; c ) Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; d ) Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; đ ) Số_dư đầu kỳ , số phát_sinh trong kỳ , số_dư cuối kỳ . 4 . Sổ kế_toán gồm sổ kế_toán tổng_hợp và sổ kế_toán chi_tiết . 5 . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về sổ kế_toán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì sổ kế_toán phải có những thông_tin sau đây : - Ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày , tháng , năm lập sổ ; ngày , tháng , năm khoá_sổ ; - Chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; - Số trang ; đóng_dấu giáp_lai . - Ngày , tháng , năm ghi sổ ; - Số_hiệu và ngày , tháng , năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; - Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; - Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; - Số_dư đầu kỳ , số phát_sinh trong kỳ , số_dư cuối kỳ . | 210,374 | |
Những thông_tin nào phải có trong sổ kế_toán ? | Căn_cứ theo Điều 24 Luật Kế_toán 2015 quy_định về sổ kế_toán như sau : ... gồm sổ kế_toán tổng_hợp và sổ kế_toán chi_tiết. 5. Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về sổ kế_toán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì sổ kế_toán phải có những thông_tin sau đây : - Ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày, tháng, năm lập sổ ; ngày, tháng, năm khoá_sổ ; - Chữ_ký của người lập sổ, kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; - Số trang ; đóng_dấu giáp_lai. - Ngày, tháng, năm ghi sổ ; - Số_hiệu và ngày, tháng, năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; - Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ; - Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; - Số_dư đầu kỳ, số phát_sinh trong kỳ, số_dư cuối kỳ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Luật Kế_toán 2015 quy_định về sổ kế_toán như sau : Sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán dùng để ghi_chép , hệ_thống và lưu_giữ toàn_bộ các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đã phát_sinh có liên_quan đến đơn_vị kế_toán . 2 . Sổ kế_toán phải ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày , tháng , năm lập sổ ; ngày , tháng , năm khoá_sổ ; chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; số trang ; đóng_dấu giáp_lai . 3 . Sổ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ghi sổ ; b ) Số_hiệu và ngày , tháng , năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; c ) Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; d ) Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; đ ) Số_dư đầu kỳ , số phát_sinh trong kỳ , số_dư cuối kỳ . 4 . Sổ kế_toán gồm sổ kế_toán tổng_hợp và sổ kế_toán chi_tiết . 5 . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về sổ kế_toán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì sổ kế_toán phải có những thông_tin sau đây : - Ghi rõ tên đơn_vị kế_toán ; tên sổ ; ngày , tháng , năm lập sổ ; ngày , tháng , năm khoá_sổ ; - Chữ_ký của người lập sổ , kế_toán_trưởng và người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; - Số trang ; đóng_dấu giáp_lai . - Ngày , tháng , năm ghi sổ ; - Số_hiệu và ngày , tháng , năm của chứng_từ kế_toán dùng làm căn_cứ ghi sổ ; - Tóm_tắt nội_dung của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; - Số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ghi vào các tài_khoản kế_toán ; - Số_dư đầu kỳ , số phát_sinh trong kỳ , số_dư cuối kỳ . | 210,375 | |
Điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV thì có phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... Chẩn_đoán, điều_trị, kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV … 2. Kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV thực_hiện theo Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược, sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và Thông_tư 18/2018/TT-BYT về sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược, sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và theo quy_định tại Thông_tư này. 3. Sử_dụng Bệnh_án điều_trị ngoại_trú theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành mẫu hồ_sơ, bệnh_án ( sau đây gọi là Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này. Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : Chẩn_đoán , điều_trị , kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV … 2 . Kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV thực_hiện theo Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và Thông_tư 18/2018/TT-BYT về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sử_dụng Bệnh_án điều_trị ngoại_trú theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành mẫu hồ_sơ , bệnh_án ( sau đây gọi là Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này . Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc 1 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh đến khám bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : Người kê đơn thuốc thực_hiện kê đơn vào Đơn thuốc hoặc sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và số theo_dõi khám bệnh hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh điều_trị ngoại_trú : Người kê đơn thuốc ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh ngay sau khi kết_thúc việc điều_trị nội_trú : a ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục sử_dụng thuốc từ 01 ( một ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục điều_trị trên 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc chuyển tuyến về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phù_hợp để tiếp_tục điều_trị . 4 . Kê đơn thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo thực_hiện theo quy_định tại các điều 7 , 8 và 9 Thông_tư này . Theo đó , căn_cứ trên quy_định người kê đơn thuốc sẽ ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người nhiễm HIV và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người nhiễm HIV của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh mà không phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc của người nhiễm HIV . | 210,376 | |
Điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV thì có phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này. Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc 1. Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh đến khám bệnh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh : Người kê đơn thuốc thực_hiện kê đơn vào Đơn thuốc hoặc sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và số theo_dõi khám bệnh hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 2. Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh điều_trị ngoại_trú : Người kê đơn thuốc ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh ngay sau khi kết_thúc việc điều_trị nội_trú : a ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục sử_dụng thuốc từ 01 ( một ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : Chẩn_đoán , điều_trị , kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV … 2 . Kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV thực_hiện theo Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và Thông_tư 18/2018/TT-BYT về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sử_dụng Bệnh_án điều_trị ngoại_trú theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành mẫu hồ_sơ , bệnh_án ( sau đây gọi là Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này . Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc 1 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh đến khám bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : Người kê đơn thuốc thực_hiện kê đơn vào Đơn thuốc hoặc sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và số theo_dõi khám bệnh hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh điều_trị ngoại_trú : Người kê đơn thuốc ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh ngay sau khi kết_thúc việc điều_trị nội_trú : a ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục sử_dụng thuốc từ 01 ( một ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục điều_trị trên 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc chuyển tuyến về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phù_hợp để tiếp_tục điều_trị . 4 . Kê đơn thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo thực_hiện theo quy_định tại các điều 7 , 8 và 9 Thông_tư này . Theo đó , căn_cứ trên quy_định người kê đơn thuốc sẽ ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người nhiễm HIV và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người nhiễm HIV của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh mà không phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc của người nhiễm HIV . | 210,377 | |
Điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV thì có phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. b ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục điều_trị trên 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc chuyển tuyến về cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phù_hợp để tiếp_tục điều_trị. 4. Kê đơn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất theo thực_hiện theo quy_định tại các điều 7, 8 và 9 Thông_tư này. Theo đó, căn_cứ trên quy_định người kê đơn thuốc sẽ ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người nhiễm HIV và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người nhiễm HIV của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh mà không phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc của người nhiễm HIV. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : Chẩn_đoán , điều_trị , kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV … 2 . Kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV thực_hiện theo Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và Thông_tư 18/2018/TT-BYT về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sử_dụng Bệnh_án điều_trị ngoại_trú theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành mẫu hồ_sơ , bệnh_án ( sau đây gọi là Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này . Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc 1 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh đến khám bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : Người kê đơn thuốc thực_hiện kê đơn vào Đơn thuốc hoặc sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và số theo_dõi khám bệnh hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh điều_trị ngoại_trú : Người kê đơn thuốc ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh ngay sau khi kết_thúc việc điều_trị nội_trú : a ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục sử_dụng thuốc từ 01 ( một ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục điều_trị trên 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc chuyển tuyến về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phù_hợp để tiếp_tục điều_trị . 4 . Kê đơn thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo thực_hiện theo quy_định tại các điều 7 , 8 và 9 Thông_tư này . Theo đó , căn_cứ trên quy_định người kê đơn thuốc sẽ ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người nhiễm HIV và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người nhiễm HIV của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh mà không phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc của người nhiễm HIV . | 210,378 | |
Điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV thì có phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : ... nhiễm HIV. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 28/2018/TT-BYT quy_định như sau : Chẩn_đoán , điều_trị , kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV … 2 . Kê đơn thuốc kháng HIV điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV , người phơi nhiễm với HIV thực_hiện theo Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và Thông_tư 18/2018/TT-BYT về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy_định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hoá_dược , sinh phẩm trong điều_trị ngoại_trú và theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sử_dụng Bệnh_án điều_trị ngoại_trú theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2001 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành mẫu hồ_sơ , bệnh_án ( sau đây gọi là Quyết_định số 4069 / QĐ-BYT ) và Hướng_dẫn ghi bệnh_án ban_hành kèm theo Thông_tư này . Dẫn chiếu theo Điều 5 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Hình_thức kê đơn thuốc 1 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh đến khám bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : Người kê đơn thuốc thực_hiện kê đơn vào Đơn thuốc hoặc sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và số theo_dõi khám bệnh hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh điều_trị ngoại_trú : Người kê đơn thuốc ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người_bệnh và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kê đơn thuốc đối_với người_bệnh ngay sau khi kết_thúc việc điều_trị nội_trú : a ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục sử_dụng thuốc từ 01 ( một ) đến đủ 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc ( chỉ_định điều_trị ) tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh của người_bệnh và Bệnh_án điều_trị nội_trú hoặc phần_mềm quản_lý người_bệnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . b ) Trường_hợp tiên_lượng người_bệnh cần tiếp_tục điều_trị trên 07 ( bảy ) ngày thì kê đơn thuốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc chuyển tuyến về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phù_hợp để tiếp_tục điều_trị . 4 . Kê đơn thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo thực_hiện theo quy_định tại các điều 7 , 8 và 9 Thông_tư này . Theo đó , căn_cứ trên quy_định người kê đơn thuốc sẽ ra chỉ_định điều_trị vào_sổ khám bệnh ( sổ y_bạ ) của người nhiễm HIV và bệnh_án điều_trị ngoại_trú hoặc phần_mềm quản_lý người nhiễm HIV của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh mà không phải kê đơn thuốc kháng HIV vào Đơn thuốc của người nhiễm HIV . | 210,379 | |
Kê đơn thuốc điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV cần đảm_bảo những nội_dung nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu : ... Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu như sau : ( 1 ) Ghi đủ, rõ_ràng và chính_xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc trong sổ khám bệnh của người_bệnh. ( 2 ) Ghi địa_chỉ nơi người_bệnh thường_trú hoặc tạm_trú : số nhà, đường_phố, tổ_dân_phố hoặc thôn / ấp / bản, xã / phường / thị_trấn, quận / huyện / thị_xã / thành_phố thuộc tỉnh, tỉnh / thành_phố. ( 3 ) Đối_với trẻ dưới 72 tháng tuổi ghi số tháng tuổi, cân nặng, tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh. ( 4 ) Kê đơn thuốc theo quy_định như sau : - Thuốc có một hoạt_chất + Theo tên chung quốc_tế ( INN, generic ) ; Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol, hàm_lượng 500mg thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol 500mg. + Theo tên chung quốc_tế + ( tên thương_mại ). | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu như sau : ( 1 ) Ghi đủ , rõ_ràng và chính_xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc trong sổ khám bệnh của người_bệnh . ( 2 ) Ghi địa_chỉ nơi người_bệnh thường_trú hoặc tạm_trú : số nhà , đường_phố , tổ_dân_phố hoặc thôn / ấp / bản , xã / phường / thị_trấn , quận / huyện / thị_xã / thành_phố thuộc tỉnh , tỉnh / thành_phố . ( 3 ) Đối_với trẻ dưới 72 tháng tuổi ghi số tháng tuổi , cân nặng , tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Kê đơn thuốc theo quy_định như sau : - Thuốc có một hoạt_chất + Theo tên chung quốc_tế ( INN , generic ) ; Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol 500mg . + Theo tên chung quốc_tế + ( tên thương_mại ) . Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg , tên thương_mại là A thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol ( A ) 500mg . - Thuốc có nhiều hoạt_chất hoặc sinh phẩm y_tế thì ghi theo tên thương_mại . ( 5 ) Ghi tên thuốc , nồng_độ / hàm_lượng , số_lượng / thể_tích , liều dùng , đường dùng , thời_điểm dùng của mỗi loại thuốc . Nếu đơn thuốc có thuốc_độc phải ghi thuốc_độc trước khi ghi các thuốc khác . ( 6 ) Số_lượng thuốc gây nghiện phải viết bằng chữ , chữ đầu viết hoa . ( 7 ) Số_lượng thuốc chỉ có một chữ_số ( nhỏ hơn 10 ) thì viết số 0 phía trước . ( 8 ) Trường_hợp sửa_chữa đơn thì người kê đơn phải ký_tên ngay bên cạnh nội_dung sữa . ( 9 ) Gạch_chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội_dung kê đơn đến phía trên chữ_ký của người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới , từ trái sang phải ; ký_tên , ghi ( hoặc đóng_dấu ) họ tên người kê đơn . | 210,380 | |
Kê đơn thuốc điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV cần đảm_bảo những nội_dung nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu : ... có hoạt_chất là Paracetamol, hàm_lượng 500mg thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol 500mg. + Theo tên chung quốc_tế + ( tên thương_mại ). Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol, hàm_lượng 500mg, tên thương_mại là A thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol ( A ) 500mg. - Thuốc có nhiều hoạt_chất hoặc sinh phẩm y_tế thì ghi theo tên thương_mại. ( 5 ) Ghi tên thuốc, nồng_độ / hàm_lượng, số_lượng / thể_tích, liều dùng, đường dùng, thời_điểm dùng của mỗi loại thuốc. Nếu đơn thuốc có thuốc_độc phải ghi thuốc_độc trước khi ghi các thuốc khác. ( 6 ) Số_lượng thuốc gây nghiện phải viết bằng chữ, chữ đầu viết hoa. ( 7 ) Số_lượng thuốc chỉ có một chữ_số ( nhỏ hơn 10 ) thì viết số 0 phía trước. ( 8 ) Trường_hợp sửa_chữa đơn thì người kê đơn phải ký_tên ngay bên cạnh nội_dung sữa. ( 9 ) Gạch_chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội_dung kê đơn đến phía trên chữ_ký của | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu như sau : ( 1 ) Ghi đủ , rõ_ràng và chính_xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc trong sổ khám bệnh của người_bệnh . ( 2 ) Ghi địa_chỉ nơi người_bệnh thường_trú hoặc tạm_trú : số nhà , đường_phố , tổ_dân_phố hoặc thôn / ấp / bản , xã / phường / thị_trấn , quận / huyện / thị_xã / thành_phố thuộc tỉnh , tỉnh / thành_phố . ( 3 ) Đối_với trẻ dưới 72 tháng tuổi ghi số tháng tuổi , cân nặng , tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Kê đơn thuốc theo quy_định như sau : - Thuốc có một hoạt_chất + Theo tên chung quốc_tế ( INN , generic ) ; Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol 500mg . + Theo tên chung quốc_tế + ( tên thương_mại ) . Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg , tên thương_mại là A thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol ( A ) 500mg . - Thuốc có nhiều hoạt_chất hoặc sinh phẩm y_tế thì ghi theo tên thương_mại . ( 5 ) Ghi tên thuốc , nồng_độ / hàm_lượng , số_lượng / thể_tích , liều dùng , đường dùng , thời_điểm dùng của mỗi loại thuốc . Nếu đơn thuốc có thuốc_độc phải ghi thuốc_độc trước khi ghi các thuốc khác . ( 6 ) Số_lượng thuốc gây nghiện phải viết bằng chữ , chữ đầu viết hoa . ( 7 ) Số_lượng thuốc chỉ có một chữ_số ( nhỏ hơn 10 ) thì viết số 0 phía trước . ( 8 ) Trường_hợp sửa_chữa đơn thì người kê đơn phải ký_tên ngay bên cạnh nội_dung sữa . ( 9 ) Gạch_chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội_dung kê đơn đến phía trên chữ_ký của người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới , từ trái sang phải ; ký_tên , ghi ( hoặc đóng_dấu ) họ tên người kê đơn . | 210,381 | |
Kê đơn thuốc điều_trị ngoại_trú cho người nhiễm HIV cần đảm_bảo những nội_dung nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu : ... kê đơn phải ký_tên ngay bên cạnh nội_dung sữa. ( 9 ) Gạch_chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội_dung kê đơn đến phía trên chữ_ký của người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới, từ trái sang phải ; ký_tên, ghi ( hoặc đóng_dấu ) họ tên người kê đơn. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 52/2017/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BYT) quy_định nội_dung kê đơn thuốc cần đảm_bảo các yêu_cầu như sau : ( 1 ) Ghi đủ , rõ_ràng và chính_xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc trong sổ khám bệnh của người_bệnh . ( 2 ) Ghi địa_chỉ nơi người_bệnh thường_trú hoặc tạm_trú : số nhà , đường_phố , tổ_dân_phố hoặc thôn / ấp / bản , xã / phường / thị_trấn , quận / huyện / thị_xã / thành_phố thuộc tỉnh , tỉnh / thành_phố . ( 3 ) Đối_với trẻ dưới 72 tháng tuổi ghi số tháng tuổi , cân nặng , tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Kê đơn thuốc theo quy_định như sau : - Thuốc có một hoạt_chất + Theo tên chung quốc_tế ( INN , generic ) ; Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol 500mg . + Theo tên chung quốc_tế + ( tên thương_mại ) . Ví_dụ : thuốc có hoạt_chất là Paracetamol , hàm_lượng 500mg , tên thương_mại là A thì ghi tên thuốc như sau : Paracetamol ( A ) 500mg . - Thuốc có nhiều hoạt_chất hoặc sinh phẩm y_tế thì ghi theo tên thương_mại . ( 5 ) Ghi tên thuốc , nồng_độ / hàm_lượng , số_lượng / thể_tích , liều dùng , đường dùng , thời_điểm dùng của mỗi loại thuốc . Nếu đơn thuốc có thuốc_độc phải ghi thuốc_độc trước khi ghi các thuốc khác . ( 6 ) Số_lượng thuốc gây nghiện phải viết bằng chữ , chữ đầu viết hoa . ( 7 ) Số_lượng thuốc chỉ có một chữ_số ( nhỏ hơn 10 ) thì viết số 0 phía trước . ( 8 ) Trường_hợp sửa_chữa đơn thì người kê đơn phải ký_tên ngay bên cạnh nội_dung sữa . ( 9 ) Gạch_chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội_dung kê đơn đến phía trên chữ_ký của người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới , từ trái sang phải ; ký_tên , ghi ( hoặc đóng_dấu ) họ tên người kê đơn . | 210,382 | |
Người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa bao_lâu ? | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Thời_hạn đơn thuốc có giá_trị mua, lĩnh thuốc 1. Đơn thuốc có giá_trị mua, lĩnh thuốc trong thời_hạn tối_đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc. 2. Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc. 3. Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ_bảy, chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ). Theo đó, người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc. Lưu_ý : + Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc. + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Thời_hạn đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc 1 . Đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc trong thời_hạn tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . 2 . Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . 3 . Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . Theo đó , người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . Lưu_ý : + Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . | 210,383 | |
Người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa bao_lâu ? | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... toàn_quốc. + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ_bảy, chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ). Thời_hạn đơn thuốc có giá_trị mua, lĩnh thuốc 1. Đơn thuốc có giá_trị mua, lĩnh thuốc trong thời_hạn tối_đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc. 2. Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc. 3. Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ_bảy, chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Thời_hạn đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc 1 . Đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc trong thời_hạn tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . 2 . Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . 3 . Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . Theo đó , người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . Lưu_ý : + Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . | 210,384 | |
Người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa bao_lâu ? | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ_bảy, chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ). Theo đó, người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc. Lưu_ý : + Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc. + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ_bảy, chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ). | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 52/2017/TT-BYT quy_định như sau : Thời_hạn đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc 1 . Đơn thuốc có giá_trị mua , lĩnh thuốc trong thời_hạn tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . 2 . Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . 3 . Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . Theo đó , người nhiễm HIV mua thuốc theo đơn thuốc điều_trị ngoại_trú trong thời_gian tối_đa 05 ngày , kể từ ngày kê đơn thuốc . Lưu_ý : + Đơn thuốc được mua tại các cơ_sở bán_lẻ thuốc hợp_pháp trên toàn_quốc . + Thời_gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù_hợp với ngày của đợt điều_trị ghi trong đơn . Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người_bệnh ung_thư và người_bệnh AIDS trước 01 ( một ) đến 03 ( ba ) ngày của mỗi đợt điều_trị ( nếu vào ngày nghỉ Lễ , Tết , thứ_bảy , chủ_nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ ) . | 210,385 | |
Yêu_cầu chung đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa phải tuân_thủ những gì ? | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12: ... 2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa như sau : " 4.2 Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy - Bề_mặt kim_loại phải được xử_lý chống gỉ phù_hợp ( ví_dụ như sơn phủ một lớp chống gỉ ). - Các bộ_phận bị ăn_mòn hoá_học khi tiếp_xúc với bùn_đất và nước ( ví_dụ như khay chứa mạ, phao ) phải được làm bằng vật_liệu chống ăn_mòn ( ví_dụ như nhựa kỹ_thuật ). - Vòng_bi lắp trên máy_cấy phải sử_dụng loại vòng_bi chịu nước. - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật. - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực, động_cơ và hộp_số, thùng dầu và ống dầu không được rò_rỉ. - Khoảng_cách khóm, số cây mạ trên một khóm, số hàng cấy và độ sâu cấy phải điều_chỉnh được để máy_cấy có khả_năng làm_việc phù_hợp với loại cây mạ, giống lúa, tình_trạng mặt ruộng. - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí, chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận | None | 1 | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa như sau : " 4.2 Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy - Bề_mặt kim_loại phải được xử_lý chống gỉ phù_hợp ( ví_dụ như sơn phủ một lớp chống gỉ ) . - Các bộ_phận bị ăn_mòn hoá_học khi tiếp_xúc với bùn_đất và nước ( ví_dụ như khay chứa mạ , phao ) phải được làm bằng vật_liệu chống ăn_mòn ( ví_dụ như nhựa kỹ_thuật ) . - Vòng_bi lắp trên máy_cấy phải sử_dụng loại vòng_bi chịu nước . - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật . - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực , động_cơ và hộp_số , thùng dầu và ống dầu không được rò_rỉ . - Khoảng_cách khóm , số cây mạ trên một khóm , số hàng cấy và độ sâu cấy phải điều_chỉnh được để máy_cấy có khả_năng làm_việc phù_hợp với loại cây mạ , giống lúa , tình_trạng mặt ruộng . - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí , chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận làm_việc . Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , chỉ khởi_động được động_cơ khi phanh . - Máy_cấy phải không được có các cạnh , góc sắc và bề_mặt có_thể làm tổn_thương người lái . " | 210,386 | |
Yêu_cầu chung đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa phải tuân_thủ những gì ? | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12: ... mạ, giống lúa, tình_trạng mặt ruộng. - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí, chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận làm_việc. Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực, chỉ khởi_động được động_cơ khi phanh. - Máy_cấy phải không được có các cạnh, góc sắc và bề_mặt có_thể làm tổn_thương người lái. "2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa như sau : " 4.2 Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy - Bề_mặt kim_loại phải được xử_lý chống gỉ phù_hợp ( ví_dụ như sơn phủ một lớp chống gỉ ). - Các bộ_phận bị ăn_mòn hoá_học khi tiếp_xúc với bùn_đất và nước ( ví_dụ như khay chứa mạ, phao ) phải được làm bằng vật_liệu chống ăn_mòn ( ví_dụ như nhựa kỹ_thuật ). - Vòng_bi lắp trên máy_cấy phải sử_dụng loại vòng_bi chịu nước. - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật. - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực, động_cơ và hộp_số, thùng | None | 1 | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa như sau : " 4.2 Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy - Bề_mặt kim_loại phải được xử_lý chống gỉ phù_hợp ( ví_dụ như sơn phủ một lớp chống gỉ ) . - Các bộ_phận bị ăn_mòn hoá_học khi tiếp_xúc với bùn_đất và nước ( ví_dụ như khay chứa mạ , phao ) phải được làm bằng vật_liệu chống ăn_mòn ( ví_dụ như nhựa kỹ_thuật ) . - Vòng_bi lắp trên máy_cấy phải sử_dụng loại vòng_bi chịu nước . - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật . - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực , động_cơ và hộp_số , thùng dầu và ống dầu không được rò_rỉ . - Khoảng_cách khóm , số cây mạ trên một khóm , số hàng cấy và độ sâu cấy phải điều_chỉnh được để máy_cấy có khả_năng làm_việc phù_hợp với loại cây mạ , giống lúa , tình_trạng mặt ruộng . - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí , chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận làm_việc . Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , chỉ khởi_động được động_cơ khi phanh . - Máy_cấy phải không được có các cạnh , góc sắc và bề_mặt có_thể làm tổn_thương người lái . " | 210,387 | |
Yêu_cầu chung đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa phải tuân_thủ những gì ? | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12: ... - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật. - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực, động_cơ và hộp_số, thùng dầu và ống dầu không được rò_rỉ. - Khoảng_cách khóm, số cây mạ trên một khóm, số hàng cấy và độ sâu cấy phải điều_chỉnh được để máy_cấy có khả_năng làm_việc phù_hợp với loại cây mạ, giống lúa, tình_trạng mặt ruộng. - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí, chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận làm_việc. Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực, chỉ khởi_động được động_cơ khi phanh. - Máy_cấy phải không được có các cạnh, góc sắc và bề_mặt có_thể làm tổn_thương người lái. " | None | 1 | Theo Mục 4.2 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy_cấy lúa như sau : " 4.2 Yêu_cầu đối_với toàn_bộ máy - Bề_mặt kim_loại phải được xử_lý chống gỉ phù_hợp ( ví_dụ như sơn phủ một lớp chống gỉ ) . - Các bộ_phận bị ăn_mòn hoá_học khi tiếp_xúc với bùn_đất và nước ( ví_dụ như khay chứa mạ , phao ) phải được làm bằng vật_liệu chống ăn_mòn ( ví_dụ như nhựa kỹ_thuật ) . - Vòng_bi lắp trên máy_cấy phải sử_dụng loại vòng_bi chịu nước . - Phải có cơ_cấu an_toàn để ngắt truyền động cho tay cấy khi tay cấy vướng phải chướng_ngại_vật . - Các phần nối của hệ_thống thuỷ_lực , động_cơ và hộp_số , thùng dầu và ống dầu không được rò_rỉ . - Khoảng_cách khóm , số cây mạ trên một khóm , số hàng cấy và độ sâu cấy phải điều_chỉnh được để máy_cấy có khả_năng làm_việc phù_hợp với loại cây mạ , giống lúa , tình_trạng mặt ruộng . - Đối_với máy_cấy có truyền động_cơ khí , chỉ khởi_động được động_cơ khi ly hợp chính ngắt liên_kết giữa động_cơ với bộ_phận làm_việc . Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , chỉ khởi_động được động_cơ khi phanh . - Máy_cấy phải không được có các cạnh , góc sắc và bề_mặt có_thể làm tổn_thương người lái . " | 210,388 | |
Các bộ_phận chính của máy_cấy lúa gồm các bộ_phận nào và có yêu_cầu đối_với từng bộ_phận ra sao ? | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12: ... 2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định, cụ_thể như sau : " 4.3 Yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính 4.3.1 Hệ_thống điều_khiển, điều_chỉnh - Các cần điều_khiển ( ví_dụ như cần điều_khiển nâng hạ phao ) phải thao_tác nhẹ_nhàng, không bị kẹt và phải ở vị_trí thuận_tiện cho người vận_hành thao_tác. - Các tay cầm cần điều_khiển phải được phủ bằng vật_liệu không trơn trượt ( ví_dụ như cao_su ). - Các bộ_phận điều_chỉnh phải linh_hoạt, tin_cậy, đảm_bảo phạm_vi giới_hạn điều_chỉnh. 4.3.2 Bộ_phận truyền chuyển_động - Những bộ_phận chuyển_động phải làm_việc ổn_định, tin_cậy, không có hiện_tượng bất_thường như kêu, va và rung_động. - Phải có che_chắn các bộ_phận truyền chuyển_động. 4.3.3 Hệ_thống thuỷ_lực - Ống dẫn dầu không được xoắn, bẹp hoặc hư_hỏng. - Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực, phải có thiết_bị khoá cơ_cấu thuỷ_lực để đảm_bảo an_toàn. 4.3.4 Hệ_thống điện - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch. Các mối nối chắc_chắn, khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng, tuột. | None | 1 | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định , cụ_thể như sau : " 4.3 Yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính 4.3.1 Hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh - Các cần điều_khiển ( ví_dụ như cần điều_khiển nâng hạ phao ) phải thao_tác nhẹ_nhàng , không bị kẹt và phải ở vị_trí thuận_tiện cho người vận_hành thao_tác . - Các tay cầm cần điều_khiển phải được phủ bằng vật_liệu không trơn trượt ( ví_dụ như cao_su ) . - Các bộ_phận điều_chỉnh phải linh_hoạt , tin_cậy , đảm_bảo phạm_vi giới_hạn điều_chỉnh . 4.3.2 Bộ_phận truyền chuyển_động - Những bộ_phận chuyển_động phải làm_việc ổn_định , tin_cậy , không có hiện_tượng bất_thường như kêu , va và rung_động . - Phải có che_chắn các bộ_phận truyền chuyển_động . 4.3.3 Hệ_thống thuỷ_lực - Ống dẫn dầu không được xoắn , bẹp hoặc hư_hỏng . - Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , phải có thiết_bị khoá cơ_cấu thuỷ_lực để đảm_bảo an_toàn . 4.3.4 Hệ_thống điện - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch . Các mối nối chắc_chắn , khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng , tuột . - Nút ấn hoặc công_tắc đóng hoặc ngắt phải thao_tác thuận_tiện , không được tự_động ngắt khi máy_cấy làm_việc . - Dây_điện phải được bó gọn , cố_định , các đầu nối chắc_chắn và có bao cách_điện . Nếu dây_điện luồn qua lỗ thì phải có ống chống mài mòn . - Cực dương và cực âm của ắc quy phải được che_đậy để ngăn_ngừa sự_cố ngắn mạch . 4.3.5 Bộ_phận di_chuyển - Bánh_xe , phao phải có kết_cấu , vật_liệu , kích_thước đảm_bảo máy_cấy di_chuyển được trên ruộng trong quá_trình cấy . 4.3.6 Bộ_phận cấy - Chuyển_động của tay cấy phải nhẹ_nhàng , không bị tắc kẹt . - Tay cấy phải hướng đúng với cửa ra mạ trên khung chứa mạ . - Mũi cấy phải lấy được cây mạ , không làm cây mạ bị dập nát . - Tay cấy phải kín , tránh chảy dầu , lọt bùn_đất và nước . - Khi mũi cấy cắt đất chứa mạ cắm xuống đất thì mũi đẩy mạ sẽ hoạt_động . Khi mũi đẩy mạ ra hết hành_trình thì khoảng_cách giữa mũi đẩy mạ với mũi cấy không quá 2 mm . - Tay cấy và mũi cấy không được lỏng_lẻo ( không lắc được sang hai bên ) , không được quay ngược chiều . 4.3.7 Khay chứa mạ - Khay chứa mạ phải đảm_bảo cho thảm mạ di_chuyển dễ_dàng xuống phía dưới , đồng_thời cũng không được dịch_chuyển quá cữ sang 2 bên . " Theo đó , các bộ_phận chính của máy_cấy lúa bao_gồm hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh , bộ_phận truyền chuyển_động , hệ_thống thuỷ_lực , hệ_thống điện , bộ_phận di_chuyển , bộ_phận cấy và khay chứa mạ . Cần đảm_bảo các yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính của máy_cấy lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019 . | 210,389 | |
Các bộ_phận chính của máy_cấy lúa gồm các bộ_phận nào và có yêu_cầu đối_với từng bộ_phận ra sao ? | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12: ... - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch. Các mối nối chắc_chắn, khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng, tuột. - Nút ấn hoặc công_tắc đóng hoặc ngắt phải thao_tác thuận_tiện, không được tự_động ngắt khi máy_cấy làm_việc. - Dây_điện phải được bó gọn, cố_định, các đầu nối chắc_chắn và có bao cách_điện. Nếu dây_điện luồn qua lỗ thì phải có ống chống mài mòn. - Cực dương và cực âm của ắc quy phải được che_đậy để ngăn_ngừa sự_cố ngắn mạch. 4.3.5 Bộ_phận di_chuyển - Bánh_xe, phao phải có kết_cấu, vật_liệu, kích_thước đảm_bảo máy_cấy di_chuyển được trên ruộng trong quá_trình cấy. 4.3.6 Bộ_phận cấy - Chuyển_động của tay cấy phải nhẹ_nhàng, không bị tắc kẹt. - Tay cấy phải hướng đúng với cửa ra mạ trên khung chứa mạ. - Mũi cấy phải lấy được cây mạ, không làm cây mạ bị dập nát. - Tay cấy phải kín, tránh chảy dầu, lọt bùn_đất và nước. - Khi mũi cấy cắt đất | None | 1 | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định , cụ_thể như sau : " 4.3 Yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính 4.3.1 Hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh - Các cần điều_khiển ( ví_dụ như cần điều_khiển nâng hạ phao ) phải thao_tác nhẹ_nhàng , không bị kẹt và phải ở vị_trí thuận_tiện cho người vận_hành thao_tác . - Các tay cầm cần điều_khiển phải được phủ bằng vật_liệu không trơn trượt ( ví_dụ như cao_su ) . - Các bộ_phận điều_chỉnh phải linh_hoạt , tin_cậy , đảm_bảo phạm_vi giới_hạn điều_chỉnh . 4.3.2 Bộ_phận truyền chuyển_động - Những bộ_phận chuyển_động phải làm_việc ổn_định , tin_cậy , không có hiện_tượng bất_thường như kêu , va và rung_động . - Phải có che_chắn các bộ_phận truyền chuyển_động . 4.3.3 Hệ_thống thuỷ_lực - Ống dẫn dầu không được xoắn , bẹp hoặc hư_hỏng . - Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , phải có thiết_bị khoá cơ_cấu thuỷ_lực để đảm_bảo an_toàn . 4.3.4 Hệ_thống điện - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch . Các mối nối chắc_chắn , khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng , tuột . - Nút ấn hoặc công_tắc đóng hoặc ngắt phải thao_tác thuận_tiện , không được tự_động ngắt khi máy_cấy làm_việc . - Dây_điện phải được bó gọn , cố_định , các đầu nối chắc_chắn và có bao cách_điện . Nếu dây_điện luồn qua lỗ thì phải có ống chống mài mòn . - Cực dương và cực âm của ắc quy phải được che_đậy để ngăn_ngừa sự_cố ngắn mạch . 4.3.5 Bộ_phận di_chuyển - Bánh_xe , phao phải có kết_cấu , vật_liệu , kích_thước đảm_bảo máy_cấy di_chuyển được trên ruộng trong quá_trình cấy . 4.3.6 Bộ_phận cấy - Chuyển_động của tay cấy phải nhẹ_nhàng , không bị tắc kẹt . - Tay cấy phải hướng đúng với cửa ra mạ trên khung chứa mạ . - Mũi cấy phải lấy được cây mạ , không làm cây mạ bị dập nát . - Tay cấy phải kín , tránh chảy dầu , lọt bùn_đất và nước . - Khi mũi cấy cắt đất chứa mạ cắm xuống đất thì mũi đẩy mạ sẽ hoạt_động . Khi mũi đẩy mạ ra hết hành_trình thì khoảng_cách giữa mũi đẩy mạ với mũi cấy không quá 2 mm . - Tay cấy và mũi cấy không được lỏng_lẻo ( không lắc được sang hai bên ) , không được quay ngược chiều . 4.3.7 Khay chứa mạ - Khay chứa mạ phải đảm_bảo cho thảm mạ di_chuyển dễ_dàng xuống phía dưới , đồng_thời cũng không được dịch_chuyển quá cữ sang 2 bên . " Theo đó , các bộ_phận chính của máy_cấy lúa bao_gồm hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh , bộ_phận truyền chuyển_động , hệ_thống thuỷ_lực , hệ_thống điện , bộ_phận di_chuyển , bộ_phận cấy và khay chứa mạ . Cần đảm_bảo các yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính của máy_cấy lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019 . | 210,390 | |
Các bộ_phận chính của máy_cấy lúa gồm các bộ_phận nào và có yêu_cầu đối_với từng bộ_phận ra sao ? | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12: ... cây mạ, không làm cây mạ bị dập nát. - Tay cấy phải kín, tránh chảy dầu, lọt bùn_đất và nước. - Khi mũi cấy cắt đất chứa mạ cắm xuống đất thì mũi đẩy mạ sẽ hoạt_động. Khi mũi đẩy mạ ra hết hành_trình thì khoảng_cách giữa mũi đẩy mạ với mũi cấy không quá 2 mm. - Tay cấy và mũi cấy không được lỏng_lẻo ( không lắc được sang hai bên ), không được quay ngược chiều. 4.3.7 Khay chứa mạ - Khay chứa mạ phải đảm_bảo cho thảm mạ di_chuyển dễ_dàng xuống phía dưới, đồng_thời cũng không được dịch_chuyển quá cữ sang 2 bên. " Theo đó, các bộ_phận chính của máy_cấy lúa bao_gồm hệ_thống điều_khiển, điều_chỉnh, bộ_phận truyền chuyển_động, hệ_thống thuỷ_lực, hệ_thống điện, bộ_phận di_chuyển, bộ_phận cấy và khay chứa mạ. Cần đảm_bảo các yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính của máy_cấy lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019. | None | 1 | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định , cụ_thể như sau : " 4.3 Yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính 4.3.1 Hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh - Các cần điều_khiển ( ví_dụ như cần điều_khiển nâng hạ phao ) phải thao_tác nhẹ_nhàng , không bị kẹt và phải ở vị_trí thuận_tiện cho người vận_hành thao_tác . - Các tay cầm cần điều_khiển phải được phủ bằng vật_liệu không trơn trượt ( ví_dụ như cao_su ) . - Các bộ_phận điều_chỉnh phải linh_hoạt , tin_cậy , đảm_bảo phạm_vi giới_hạn điều_chỉnh . 4.3.2 Bộ_phận truyền chuyển_động - Những bộ_phận chuyển_động phải làm_việc ổn_định , tin_cậy , không có hiện_tượng bất_thường như kêu , va và rung_động . - Phải có che_chắn các bộ_phận truyền chuyển_động . 4.3.3 Hệ_thống thuỷ_lực - Ống dẫn dầu không được xoắn , bẹp hoặc hư_hỏng . - Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , phải có thiết_bị khoá cơ_cấu thuỷ_lực để đảm_bảo an_toàn . 4.3.4 Hệ_thống điện - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch . Các mối nối chắc_chắn , khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng , tuột . - Nút ấn hoặc công_tắc đóng hoặc ngắt phải thao_tác thuận_tiện , không được tự_động ngắt khi máy_cấy làm_việc . - Dây_điện phải được bó gọn , cố_định , các đầu nối chắc_chắn và có bao cách_điện . Nếu dây_điện luồn qua lỗ thì phải có ống chống mài mòn . - Cực dương và cực âm của ắc quy phải được che_đậy để ngăn_ngừa sự_cố ngắn mạch . 4.3.5 Bộ_phận di_chuyển - Bánh_xe , phao phải có kết_cấu , vật_liệu , kích_thước đảm_bảo máy_cấy di_chuyển được trên ruộng trong quá_trình cấy . 4.3.6 Bộ_phận cấy - Chuyển_động của tay cấy phải nhẹ_nhàng , không bị tắc kẹt . - Tay cấy phải hướng đúng với cửa ra mạ trên khung chứa mạ . - Mũi cấy phải lấy được cây mạ , không làm cây mạ bị dập nát . - Tay cấy phải kín , tránh chảy dầu , lọt bùn_đất và nước . - Khi mũi cấy cắt đất chứa mạ cắm xuống đất thì mũi đẩy mạ sẽ hoạt_động . Khi mũi đẩy mạ ra hết hành_trình thì khoảng_cách giữa mũi đẩy mạ với mũi cấy không quá 2 mm . - Tay cấy và mũi cấy không được lỏng_lẻo ( không lắc được sang hai bên ) , không được quay ngược chiều . 4.3.7 Khay chứa mạ - Khay chứa mạ phải đảm_bảo cho thảm mạ di_chuyển dễ_dàng xuống phía dưới , đồng_thời cũng không được dịch_chuyển quá cữ sang 2 bên . " Theo đó , các bộ_phận chính của máy_cấy lúa bao_gồm hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh , bộ_phận truyền chuyển_động , hệ_thống thuỷ_lực , hệ_thống điện , bộ_phận di_chuyển , bộ_phận cấy và khay chứa mạ . Cần đảm_bảo các yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính của máy_cấy lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019 . | 210,391 | |
Các bộ_phận chính của máy_cấy lúa gồm các bộ_phận nào và có yêu_cầu đối_với từng bộ_phận ra sao ? | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12: ... lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019. | None | 1 | Về yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính được quy_định tại Mục 4.3 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định , cụ_thể như sau : " 4.3 Yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính 4.3.1 Hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh - Các cần điều_khiển ( ví_dụ như cần điều_khiển nâng hạ phao ) phải thao_tác nhẹ_nhàng , không bị kẹt và phải ở vị_trí thuận_tiện cho người vận_hành thao_tác . - Các tay cầm cần điều_khiển phải được phủ bằng vật_liệu không trơn trượt ( ví_dụ như cao_su ) . - Các bộ_phận điều_chỉnh phải linh_hoạt , tin_cậy , đảm_bảo phạm_vi giới_hạn điều_chỉnh . 4.3.2 Bộ_phận truyền chuyển_động - Những bộ_phận chuyển_động phải làm_việc ổn_định , tin_cậy , không có hiện_tượng bất_thường như kêu , va và rung_động . - Phải có che_chắn các bộ_phận truyền chuyển_động . 4.3.3 Hệ_thống thuỷ_lực - Ống dẫn dầu không được xoắn , bẹp hoặc hư_hỏng . - Đối_với máy_cấy có hệ_thống truyền động thuỷ_lực , phải có thiết_bị khoá cơ_cấu thuỷ_lực để đảm_bảo an_toàn . 4.3.4 Hệ_thống điện - Hệ_thống điện không được để xảy ra ngắn mạch hoặc đứt mạch . Các mối nối chắc_chắn , khi máy_cấy làm_việc không xảy ra hiện_tượng nới lỏng , tuột . - Nút ấn hoặc công_tắc đóng hoặc ngắt phải thao_tác thuận_tiện , không được tự_động ngắt khi máy_cấy làm_việc . - Dây_điện phải được bó gọn , cố_định , các đầu nối chắc_chắn và có bao cách_điện . Nếu dây_điện luồn qua lỗ thì phải có ống chống mài mòn . - Cực dương và cực âm của ắc quy phải được che_đậy để ngăn_ngừa sự_cố ngắn mạch . 4.3.5 Bộ_phận di_chuyển - Bánh_xe , phao phải có kết_cấu , vật_liệu , kích_thước đảm_bảo máy_cấy di_chuyển được trên ruộng trong quá_trình cấy . 4.3.6 Bộ_phận cấy - Chuyển_động của tay cấy phải nhẹ_nhàng , không bị tắc kẹt . - Tay cấy phải hướng đúng với cửa ra mạ trên khung chứa mạ . - Mũi cấy phải lấy được cây mạ , không làm cây mạ bị dập nát . - Tay cấy phải kín , tránh chảy dầu , lọt bùn_đất và nước . - Khi mũi cấy cắt đất chứa mạ cắm xuống đất thì mũi đẩy mạ sẽ hoạt_động . Khi mũi đẩy mạ ra hết hành_trình thì khoảng_cách giữa mũi đẩy mạ với mũi cấy không quá 2 mm . - Tay cấy và mũi cấy không được lỏng_lẻo ( không lắc được sang hai bên ) , không được quay ngược chiều . 4.3.7 Khay chứa mạ - Khay chứa mạ phải đảm_bảo cho thảm mạ di_chuyển dễ_dàng xuống phía dưới , đồng_thời cũng không được dịch_chuyển quá cữ sang 2 bên . " Theo đó , các bộ_phận chính của máy_cấy lúa bao_gồm hệ_thống điều_khiển , điều_chỉnh , bộ_phận truyền chuyển_động , hệ_thống thuỷ_lực , hệ_thống điện , bộ_phận di_chuyển , bộ_phận cấy và khay chứa mạ . Cần đảm_bảo các yêu_cầu đối_với các bộ_phận chính của máy_cấy lúa phải đúng với TCVN 127 12:2 019 . | 210,392 | |
Việc ghi nhãn trên máy_cấy lúa phải đảm_bảo có những thông_tin tối_thiểu gì ? | Theo Mục 6 TCVN 127 12: ... 2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về việc ghi nhãn trên máy_cấy lúa như sau : " 6 Ghi nhãn Trên mỗi máy_cấy phải được gắn nhãn rõ_ràng , dễ đọc bằng tiếng Việt và không_thể tẩy_xoá được , với những thông_tin tối_thiểu sau đây : - Tên máy ; - Tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà_chế_tạo hoặc tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà nhập_khẩu nếu nhập_khẩu ; - Xuất_xứ máy ; - Kiểu ; - Số loạt sản_xuất ; - Khối_lượng máy , kg ; - Năng_suất máy , ha / h ; - Công_suất động_cơ , kW ; - Năm sản_xuất ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản . Như_vậy , việc ghi nhãn trên mỗi máy_cấy lúa phải được gắn nhãn rõ_ràng , dễ đọc bằng tiếng Việt và không_thể tẩy_xoá được , với những thông_tin tối_thiểu như tên máy , tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà_chế_tạo hoặc tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà nhập_khẩu nếu nhập_khẩu , xuất_xứ máy , ... | None | 1 | Theo Mục 6 TCVN 127 12:2 019 về Máy_cấy lúa - Yêu_cầu kĩ_thuật quy_định về việc ghi nhãn trên máy_cấy lúa như sau : " 6 Ghi nhãn Trên mỗi máy_cấy phải được gắn nhãn rõ_ràng , dễ đọc bằng tiếng Việt và không_thể tẩy_xoá được , với những thông_tin tối_thiểu sau đây : - Tên máy ; - Tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà_chế_tạo hoặc tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà nhập_khẩu nếu nhập_khẩu ; - Xuất_xứ máy ; - Kiểu ; - Số loạt sản_xuất ; - Khối_lượng máy , kg ; - Năng_suất máy , ha / h ; - Công_suất động_cơ , kW ; - Năm sản_xuất ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản . Như_vậy , việc ghi nhãn trên mỗi máy_cấy lúa phải được gắn nhãn rõ_ràng , dễ đọc bằng tiếng Việt và không_thể tẩy_xoá được , với những thông_tin tối_thiểu như tên máy , tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà_chế_tạo hoặc tên và địa_chỉ đầy_đủ của nhà nhập_khẩu nếu nhập_khẩu , xuất_xứ máy , ... | 210,393 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16: ... 2 019 / BXD về Sản_phẩm, hàng_hoá vật_liệu xây_dựng quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 1.3.3. Tổ_chức chứng_nhận hợp quy là tổ_chức có năng_lực chứng_nhận sản_phẩm, hàng_hoá vật_liệu xây_dựng phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD. Tổ_chức chứng_nhận hợp quy phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP), Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số quy_định về điều_kiện đầu_tư, kinh_doanh trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và một_số quy_định về kiểm_tra chuyên_ngành ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP) và được Bộ Xây_dựng chỉ_định hoặc thừa_nhận. Như_vậy, việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD về Sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.3.3 . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy là tổ_chức có năng_lực chứng_nhận sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP) , Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số quy_định về điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và một_số quy_định về kiểm_tra chuyên_ngành ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP) và được Bộ Xây_dựng chỉ_định hoặc thừa_nhận . Như_vậy , việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 17 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 , khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và hướng_dẫn quốc_tế cho mỗi loại_hình tương_ứng . ( 3 ) Có ít_nhất 04 chuyên_gia đánh_giá chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_năng đánh_giá chứng_nhận tương_ứng tại cơ_sở đào_tạo do Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố hoặc thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật . + Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_thuật chứng_nhận sản_phẩm chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành trong trường_hợp có quy_định ; - Có kinh_nghiệm đánh_giá ít_nhất 20 ngày_công đối_với chương_trình chứng_nhận tương_ứng . + Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động chứng_nhận , phải có ít_nhất 02 chuyên_gia chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với mỗi lĩnh_vực chứng_nhận đăng_ký bổ_sung , đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản này . ( hình từ Internet ) | 210,394 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16: ... hoặc thừa_nhận. Như_vậy, việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 17 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1, khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế và hướng_dẫn quốc_tế cho mỗi loại_hình tương_ứng. ( 3 ) Có ít_nhất 04 chuyên_gia đánh_giá chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ), đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_năng đánh_giá chứng_nhận tương_ứng tại cơ_sở đào_tạo do Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố hoặc thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật. + Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD về Sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.3.3 . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy là tổ_chức có năng_lực chứng_nhận sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP) , Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số quy_định về điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và một_số quy_định về kiểm_tra chuyên_ngành ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP) và được Bộ Xây_dựng chỉ_định hoặc thừa_nhận . Như_vậy , việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 17 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 , khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và hướng_dẫn quốc_tế cho mỗi loại_hình tương_ứng . ( 3 ) Có ít_nhất 04 chuyên_gia đánh_giá chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_năng đánh_giá chứng_nhận tương_ứng tại cơ_sở đào_tạo do Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố hoặc thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật . + Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_thuật chứng_nhận sản_phẩm chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành trong trường_hợp có quy_định ; - Có kinh_nghiệm đánh_giá ít_nhất 20 ngày_công đối_với chương_trình chứng_nhận tương_ứng . + Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động chứng_nhận , phải có ít_nhất 02 chuyên_gia chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với mỗi lĩnh_vực chứng_nhận đăng_ký bổ_sung , đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản này . ( hình từ Internet ) | 210,395 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16: ... cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_năng đánh_giá chứng_nhận tương_ứng tại cơ_sở đào_tạo do Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố hoặc thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật. + Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_thuật chứng_nhận sản_phẩm chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành trong trường_hợp có quy_định ; - Có kinh_nghiệm đánh_giá ít_nhất 20 ngày_công đối_với chương_trình chứng_nhận tương_ứng. + Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động chứng_nhận, phải có ít_nhất 02 chuyên_gia chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với mỗi lĩnh_vực chứng_nhận đăng_ký bổ_sung, đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản này. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.3.3 Mục 1.3 Phần 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD về Sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.3.3 . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy là tổ_chức có năng_lực chứng_nhận sản_phẩm , hàng_hoá vật_liệu xây_dựng phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 16:2 019 / BXD . Tổ_chức chứng_nhận hợp quy phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 107/2016/NĐ-CP) , Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số quy_định về điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và một_số quy_định về kiểm_tra chuyên_ngành ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 154/2018/NĐ-CP) và được Bộ Xây_dựng chỉ_định hoặc thừa_nhận . Như_vậy , việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. Cụ_thể tại Điều 17 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 , khoản 6 và khoản 7 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và hướng_dẫn quốc_tế cho mỗi loại_hình tương_ứng . ( 3 ) Có ít_nhất 04 chuyên_gia đánh_giá chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ tốt_nghiệp đại_học trở lên ; - Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_năng đánh_giá chứng_nhận tương_ứng tại cơ_sở đào_tạo do Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố hoặc thừa_nhận theo quy_định của pháp_luật . + Được đào_tạo và cấp chứng_chỉ hoàn_thành khoá đào_tạo về kỹ_thuật chứng_nhận sản_phẩm chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành trong trường_hợp có quy_định ; - Có kinh_nghiệm đánh_giá ít_nhất 20 ngày_công đối_với chương_trình chứng_nhận tương_ứng . + Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động chứng_nhận , phải có ít_nhất 02 chuyên_gia chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với mỗi lĩnh_vực chứng_nhận đăng_ký bổ_sung , đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản này . ( hình từ Internet ) | 210,396 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm, hệ_thống quản_lý... 2. Trường_hợp cấp mới, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp, chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận, tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu, quy_trình chứng_nhận, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận. đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận. Theo đó, tổ_chức | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận , tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu , quy_trình chứng_nhận , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận . đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận . Theo đó , tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ nêu trên . | 210,397 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận. đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận. Theo đó, tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ nêu trên. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm, hệ_thống quản_lý... 2. Trường_hợp cấp mới, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp, chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận, tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận , tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu , quy_trình chứng_nhận , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận . đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận . Theo đó , tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ nêu trên . | 210,398 | |
Tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận, tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu, quy_trình chứng_nhận, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận. đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận. Theo đó, tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP bởi khoản 1 , khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận , tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu , quy_trình chứng_nhận , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận . đ ) Mẫu_Giấy chứng_nhận và Dấu chứng_nhận . Theo đó , tổ_chức chứng_nhận hợp quy sản_phẩm hàng_hoá vật_liệu xây_dựng đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm cần chuẩn_bị giấy_tờ nêu trên . | 210,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.