Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có bao_nhiêu phương_thức gửi báo_cáo của doanh_nghiệp xếp_hạng tín_nhiệm ? | Theo Điều 3 Thông_tư 80/2020 / TT-BTC quy_định như sau : ... Phương_thức gửi báo_cáo của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm gửi báo_cáo theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định số 88/2014/NĐ-CP cho Bộ Tài_chính bằng một trong các phương_thức sau : 1 . Gửi báo_cáo giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . 2 . Gửi báo_cáo qua địa_chỉ hòm_thư điện_tử : baocaoxhtn.tcnh@mof.gov.vn. 3 . Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm gửi báo_cáo cho Bộ Tài_chính bằng một trong các phương_thức sau : – Gửi báo_cáo giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . – Gửi báo_cáo qua địa_chỉ hòm_thư điện_tử : baocaoxhtn.tcnh@mof.gov.vn. – Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 80/2020 / TT-BTC quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm gửi báo_cáo theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định số 88/2014/NĐ-CP cho Bộ Tài_chính bằng một trong các phương_thức sau : 1 . Gửi báo_cáo giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . 2 . Gửi báo_cáo qua địa_chỉ hòm_thư điện_tử : baocaoxhtn.tcnh@mof.gov.vn. 3 . Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ xếp_hạng tín_nhiệm gửi báo_cáo cho Bộ Tài_chính bằng một trong các phương_thức sau : – Gửi báo_cáo giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . – Gửi báo_cáo qua địa_chỉ hòm_thư điện_tử : baocaoxhtn.tcnh@mof.gov.vn. – Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | 5,500 | |
Người nước_ngoài có được mua cổ , phiếu trái_phiếu tại Việt_Nam ? | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : ... " 19. Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài, tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam. " Như_vậy, nhà_đầu_tư nước_ngoài bao_gồm cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài và tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài có thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam. ( 2 ) Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì các đối_tượng sau đây được mua trái_phiếu chính_phủ : " Điều 7. Đối_tượng mua trái_phiếu 1. Đối_tượng mua trái_phiếu là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam và tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. 2. Tổ_chức của Việt_Nam không được sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp để mua trái_phiếu. " ( 3 ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3. Tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp 1. Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam. Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động phát_hành, huỷ chứng_chỉ lưu ký và các hoạt_động khác có liên_quan theo quy_định | None | 1 | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : " 19 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . " Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài bao_gồm cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài và tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài có thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . ( 2 ) Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì các đối_tượng sau đây được mua trái_phiếu chính_phủ : " Điều 7 . Đối_tượng mua trái_phiếu 1 . Đối_tượng mua trái_phiếu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tổ_chức của Việt_Nam không được sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp để mua trái_phiếu . " ( 3 ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động phát_hành , huỷ chứng_chỉ lưu ký và các hoạt_động khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Khi nhận vốn uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 138 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp để tiếp_nhận vốn của các nhà_đầu_tư nước_ngoài không có tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . Trong trường_hợp này , tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đứng_tên công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam . 3 . Mọi hoạt_động chuyển tiền để thực_hiện các giao_dịch , đầu_tư , các thanh_toán khác liên_quan đến hoạt_động đầu_tư chứng_khoán của nhà_đầu_tư nước_ngoài và hoạt_động của tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài , nhận và sử_dụng cổ_tức , lãi được chia , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài ( nếu có ) và các giao_dịch khác có liên_quan đều phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . 4 . Việc mở , đóng , sử_dụng và quản_lý tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp thực_hiện theo pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . " Như_vậy từ những căn_cứ quy_định được trích_dẫn trên đây thì cá_nhân là người nước_ngoài thuộc đối_tượng được mua trái_phiếu , cổ_phiếu . | 5,501 | |
Người nước_ngoài có được mua cổ , phiếu trái_phiếu tại Việt_Nam ? | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : ... mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động phát_hành, huỷ chứng_chỉ lưu ký và các hoạt_động khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. 2. Khi nhận vốn uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 138 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp để tiếp_nhận vốn của các nhà_đầu_tư nước_ngoài không có tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp. Trong trường_hợp này, tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đứng_tên công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam. 3. Mọi hoạt_động chuyển tiền để thực_hiện các giao_dịch, đầu_tư, các thanh_toán khác liên_quan đến hoạt_động đầu_tư chứng_khoán của nhà_đầu_tư nước_ngoài và hoạt_động của tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài, nhận và sử_dụng cổ_tức, lãi được chia, mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài ( nếu có ) và các giao_dịch khác có liên_quan đều phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp. 4. Việc mở, đóng, sử_dụng và quản_lý tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp thực_hiện theo pháp_luật về | None | 1 | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : " 19 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . " Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài bao_gồm cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài và tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài có thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . ( 2 ) Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì các đối_tượng sau đây được mua trái_phiếu chính_phủ : " Điều 7 . Đối_tượng mua trái_phiếu 1 . Đối_tượng mua trái_phiếu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tổ_chức của Việt_Nam không được sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp để mua trái_phiếu . " ( 3 ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động phát_hành , huỷ chứng_chỉ lưu ký và các hoạt_động khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Khi nhận vốn uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 138 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp để tiếp_nhận vốn của các nhà_đầu_tư nước_ngoài không có tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . Trong trường_hợp này , tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đứng_tên công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam . 3 . Mọi hoạt_động chuyển tiền để thực_hiện các giao_dịch , đầu_tư , các thanh_toán khác liên_quan đến hoạt_động đầu_tư chứng_khoán của nhà_đầu_tư nước_ngoài và hoạt_động của tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài , nhận và sử_dụng cổ_tức , lãi được chia , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài ( nếu có ) và các giao_dịch khác có liên_quan đều phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . 4 . Việc mở , đóng , sử_dụng và quản_lý tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp thực_hiện theo pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . " Như_vậy từ những căn_cứ quy_định được trích_dẫn trên đây thì cá_nhân là người nước_ngoài thuộc đối_tượng được mua trái_phiếu , cổ_phiếu . | 5,502 | |
Người nước_ngoài có được mua cổ , phiếu trái_phiếu tại Việt_Nam ? | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : ... các giao_dịch khác có liên_quan đều phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp. 4. Việc mở, đóng, sử_dụng và quản_lý tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp thực_hiện theo pháp_luật về quản_lý ngoại_hối. " Như_vậy từ những căn_cứ quy_định được trích_dẫn trên đây thì cá_nhân là người nước_ngoài thuộc đối_tượng được mua trái_phiếu, cổ_phiếu. | None | 1 | ( 1 ) Tại Khoản 19 Điều 3 Luật đầu_tư 2020 có quy_định : " 19 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . " Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài bao_gồm cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài và tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài có thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . ( 2 ) Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì các đối_tượng sau đây được mua trái_phiếu chính_phủ : " Điều 7 . Đối_tượng mua trái_phiếu 1 . Đối_tượng mua trái_phiếu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tổ_chức của Việt_Nam không được sử_dụng kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp để mua trái_phiếu . " ( 3 ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp 1 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . Tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở 01 tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng lưu ký được phép kinh_doanh ngoại_hối để thực_hiện hoạt_động phát_hành , huỷ chứng_chỉ lưu ký và các hoạt_động khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Khi nhận vốn uỷ_thác theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 138 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp để tiếp_nhận vốn của các nhà_đầu_tư nước_ngoài không có tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . Trong trường_hợp này , tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đứng_tên công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam . 3 . Mọi hoạt_động chuyển tiền để thực_hiện các giao_dịch , đầu_tư , các thanh_toán khác liên_quan đến hoạt_động đầu_tư chứng_khoán của nhà_đầu_tư nước_ngoài và hoạt_động của tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài , nhận và sử_dụng cổ_tức , lãi được chia , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài ( nếu có ) và các giao_dịch khác có liên_quan đều phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp . 4 . Việc mở , đóng , sử_dụng và quản_lý tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp thực_hiện theo pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . " Như_vậy từ những căn_cứ quy_định được trích_dẫn trên đây thì cá_nhân là người nước_ngoài thuộc đối_tượng được mua trái_phiếu , cổ_phiếu . | 5,503 | |
Nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam - Nhà_đầu_tư nước_ngoài, đại_diện giao_dịch của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải bảo_đảm các giao_dịch đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các giao_dịch thực_hiện bởi người có liên_quan, nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan không nhằm mục_đích tạo ra cung, cầu giả_tạo, thao_túng giá chứng_khoán và các hành_vi giao_dịch bị cấm khác theo quy_định của pháp_luật. - Nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thực_hiện nghĩa_vụ kê_khai, nộp và quyết_toán thuế, phí, lệ_phí, giá dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động chứng_khoán tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Nhà_đầu_tư nước_ngoài, nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin về các giao_dịch chứng_khoán theo pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán theo nguyên_tắc sau : + Nhà_đầu_tư nước_ngoài tự thực_hiện hoặc chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : Nghĩa_vụ trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , đại_diện giao_dịch của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải bảo_đảm các giao_dịch đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các giao_dịch thực_hiện bởi người có liên_quan , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan không nhằm mục_đích tạo ra cung , cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán và các hành_vi giao_dịch bị cấm khác theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thực_hiện nghĩa_vụ kê_khai , nộp và quyết_toán thuế , phí , lệ_phí , giá dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động chứng_khoán tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin về các giao_dịch chứng_khoán theo pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán theo nguyên_tắc sau : + Nhà_đầu_tư nước_ngoài tự thực_hiện hoặc chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; Thông_báo về việc chỉ_định hoặc thay_đổi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định hoặc uỷ_quyền có hiệu_lực kèm theo bản_sao hợp_lệ Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lập quỹ hoặc tài_liệu tương_đương của tổ_chức được chỉ_định ; hoặc kèm theo bản_sao hợp_lệ chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền . + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan nhưng không có sự thay_đổi về tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thì tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định , uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có sự thay_đổi . Tài_liệu báo_cáo bao_gồm : + + Bản cập_nhật thay_đổi về danh_sách nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + + Văn_bản chỉ_định hoặc uỷ_quyền của nhà_đầu_tư nước_ngoài mới về việc thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( trong trường_hợp bổ_sung nhà_đầu_tư nước_ngoài mới tham_gia vào nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan ) . + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu đồng_thời với nghĩa_vụ công_bố thông_tin . Nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán . | 5,504 | |
Nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; Thông_báo về việc chỉ_định hoặc thay_đổi tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định hoặc uỷ_quyền có hiệu_lực kèm theo bản_sao hợp_lệ Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lập quỹ hoặc tài_liệu tương_đương của tổ_chức được chỉ_định ; hoặc kèm theo bản_sao hợp_lệ chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền. + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : Nghĩa_vụ trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , đại_diện giao_dịch của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải bảo_đảm các giao_dịch đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các giao_dịch thực_hiện bởi người có liên_quan , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan không nhằm mục_đích tạo ra cung , cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán và các hành_vi giao_dịch bị cấm khác theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thực_hiện nghĩa_vụ kê_khai , nộp và quyết_toán thuế , phí , lệ_phí , giá dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động chứng_khoán tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin về các giao_dịch chứng_khoán theo pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán theo nguyên_tắc sau : + Nhà_đầu_tư nước_ngoài tự thực_hiện hoặc chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; Thông_báo về việc chỉ_định hoặc thay_đổi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định hoặc uỷ_quyền có hiệu_lực kèm theo bản_sao hợp_lệ Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lập quỹ hoặc tài_liệu tương_đương của tổ_chức được chỉ_định ; hoặc kèm theo bản_sao hợp_lệ chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền . + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan nhưng không có sự thay_đổi về tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thì tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định , uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có sự thay_đổi . Tài_liệu báo_cáo bao_gồm : + + Bản cập_nhật thay_đổi về danh_sách nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + + Văn_bản chỉ_định hoặc uỷ_quyền của nhà_đầu_tư nước_ngoài mới về việc thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( trong trường_hợp bổ_sung nhà_đầu_tư nước_ngoài mới tham_gia vào nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan ) . + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu đồng_thời với nghĩa_vụ công_bố thông_tin . Nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán . | 5,505 | |
Nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền. + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan nhưng không có sự thay_đổi về tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin thì tổ_chức, cá_nhân được chỉ_định, uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có sự thay_đổi. Tài_liệu báo_cáo bao_gồm : + + Bản cập_nhật thay_đổi về danh_sách nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + + Văn_bản chỉ_định hoặc uỷ_quyền của nhà_đầu_tư nước_ngoài mới về việc thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( trong trường_hợp bổ_sung nhà_đầu_tư nước_ngoài mới tham_gia vào nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan ). + Nhà_đầu_tư nước_ngoài, nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : Nghĩa_vụ trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , đại_diện giao_dịch của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải bảo_đảm các giao_dịch đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các giao_dịch thực_hiện bởi người có liên_quan , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan không nhằm mục_đích tạo ra cung , cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán và các hành_vi giao_dịch bị cấm khác theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thực_hiện nghĩa_vụ kê_khai , nộp và quyết_toán thuế , phí , lệ_phí , giá dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động chứng_khoán tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin về các giao_dịch chứng_khoán theo pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán theo nguyên_tắc sau : + Nhà_đầu_tư nước_ngoài tự thực_hiện hoặc chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; Thông_báo về việc chỉ_định hoặc thay_đổi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định hoặc uỷ_quyền có hiệu_lực kèm theo bản_sao hợp_lệ Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lập quỹ hoặc tài_liệu tương_đương của tổ_chức được chỉ_định ; hoặc kèm theo bản_sao hợp_lệ chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền . + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan nhưng không có sự thay_đổi về tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thì tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định , uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có sự thay_đổi . Tài_liệu báo_cáo bao_gồm : + + Bản cập_nhật thay_đổi về danh_sách nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + + Văn_bản chỉ_định hoặc uỷ_quyền của nhà_đầu_tư nước_ngoài mới về việc thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( trong trường_hợp bổ_sung nhà_đầu_tư nước_ngoài mới tham_gia vào nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan ) . + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu đồng_thời với nghĩa_vụ công_bố thông_tin . Nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán . | 5,506 | |
Nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài, nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu đồng_thời với nghĩa_vụ công_bố thông_tin. Nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu, công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : Nghĩa_vụ trong hoạt_động đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , đại_diện giao_dịch của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải bảo_đảm các giao_dịch đầu_tư trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các giao_dịch thực_hiện bởi người có liên_quan , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan không nhằm mục_đích tạo ra cung , cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán và các hành_vi giao_dịch bị cấm khác theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thực_hiện nghĩa_vụ kê_khai , nộp và quyết_toán thuế , phí , lệ_phí , giá dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động chứng_khoán tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin về các giao_dịch chứng_khoán theo pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán theo nguyên_tắc sau : + Nhà_đầu_tư nước_ngoài tự thực_hiện hoặc chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; + Nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_định 01 thành_viên lưu ký hoặc 01 công_ty chứng_khoán hoặc 01 công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoặc văn_phòng đại_diện của mình ( nếu có ) hoặc 01 tổ_chức khác hoặc uỷ_quyền cho 01 cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán ; Thông_báo về việc chỉ_định hoặc thay_đổi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định hoặc uỷ_quyền có hiệu_lực kèm theo bản_sao hợp_lệ Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lập quỹ hoặc tài_liệu tương_đương của tổ_chức được chỉ_định ; hoặc kèm theo bản_sao hợp_lệ chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của cá_nhân được uỷ_quyền . + Trường_hợp có sự thay_đổi số_lượng nhà_đầu_tư nước_ngoài trong nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan nhưng không có sự thay_đổi về tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thì tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định , uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có sự thay_đổi . Tài_liệu báo_cáo bao_gồm : + + Bản cập_nhật thay_đổi về danh_sách nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + + Văn_bản chỉ_định hoặc uỷ_quyền của nhà_đầu_tư nước_ngoài mới về việc thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( trong trường_hợp bổ_sung nhà_đầu_tư nước_ngoài mới tham_gia vào nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan ) . + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tình_trạng sở_hữu chứng_khoán của mình để tổ_chức được chỉ_định hoặc cá_nhân được uỷ_quyền báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu đồng_thời với nghĩa_vụ công_bố thông_tin . Nghĩa_vụ báo_cáo sở_hữu , công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_bố thông_tin trên thị_trường_chứng_khoán . | 5,507 | |
Mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài thì được mở bao_nhiêu tài_khoản lưu ký chứng_khoán ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... " 2 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký duy_nhất . Ngoài tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký , nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán theo nguyên_tắc tại mỗi công_ty chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán . " Như_vậy , cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài thì chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký duy_nhất . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 51/2021/TT-BTC quy_định như sau : " 2 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký theo nguyên_tắc cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp thì chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký duy_nhất . Ngoài tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại ngân_hàng lưu ký , nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán theo nguyên_tắc tại mỗi công_ty chứng_khoán chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán . " Như_vậy , cứ mỗi mã_số giao_dịch chứng_khoán được cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài thì chỉ được mở 01 tài_khoản lưu ký chứng_khoán tại 01 ngân_hàng lưu ký duy_nhất . | 5,508 | |
Khu_vực bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống có phải gắn liền với phòng thay trang_phục lao_động không ? | Tại tiểu_mục 3.1.6 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_h: ... Tại tiểu_mục 3.1.6 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1 . Quy_định chung ... 3.1.6 . Các hoạt_động liên_quan khác có_thể được bố_trí riêng_biệt tại các toà nhà hoặc bố_trí cùng toà nhà với sự ngăn_cách phù_hợp nhưng phải đảm_bảo : a ) Phòng thay trang_phục lao_động phải gắn liền với khu_vực bào_chế . b ) Không bố_trí nhà_vệ_sinh , phòng nghỉ_ngơi và giải_lao trong khu_vực bào_chế ; c ) Phòng kiểm_tra chất_lượng phải được bố_trí riêng_biệt với khu_vực bào_chế . d ) Bộ_phận bảo_trì nên tách_biệt khỏi khu_vực bào_chế , kiểm_tra chất_lượng . Trang_thiết_bị hay dụng_cụ bảo_trì để trong khu_vực bào_chế phải được giữ trong phòng hay tủ có khoá để sử_dụng cho việc này . Theo đó , phòng thay trang_phục lao_động phải gắn liền với khu_vực bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1.6 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1 . Quy_định chung ... 3.1.6 . Các hoạt_động liên_quan khác có_thể được bố_trí riêng_biệt tại các toà nhà hoặc bố_trí cùng toà nhà với sự ngăn_cách phù_hợp nhưng phải đảm_bảo : a ) Phòng thay trang_phục lao_động phải gắn liền với khu_vực bào_chế . b ) Không bố_trí nhà_vệ_sinh , phòng nghỉ_ngơi và giải_lao trong khu_vực bào_chế ; c ) Phòng kiểm_tra chất_lượng phải được bố_trí riêng_biệt với khu_vực bào_chế . d ) Bộ_phận bảo_trì nên tách_biệt khỏi khu_vực bào_chế , kiểm_tra chất_lượng . Trang_thiết_bị hay dụng_cụ bảo_trì để trong khu_vực bào_chế phải được giữ trong phòng hay tủ có khoá để sử_dụng cho việc này . Theo đó , phòng thay trang_phục lao_động phải gắn liền với khu_vực bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | 5,509 | |
Khu_vực bào_chế của cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống phải được thiết_kế như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 3.1.5 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ba: ... Căn_cứ tiểu_mục 3.1.5 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : - Khu_vực bào_chế phải được thiết_kế đảm_bảo bố_trí đầy_đủ các khu_vực riêng_biệt để có_thể tránh được nguy_cơ nhầm_lẫn , sự nhiễm chéo và các sai_sót khác gây ảnh_hưởng xấu đến chất_lượng thuốc . Mặt_bằng bố_trí cơ_sở vật_chất phải đảm_bảo : + Phù_hợp với các hoạt_động bào_chế khác thực_hiện tại cơ_sở đó hay của cơ_sở lân_cận ; + Không_gian đủ rộng cho_phép việc sắp_đặt thiết_bị và nguyên_vật_liệu một_cách có trật_tự và hợp_lý , thích_hợp với hoạt_động , trình_tự công_việc , đảm_bảo việc trao_đổi công_việc và giám_sát có hiệu_quả + Hạn_chế sự ra vào của những người không có nhiệm_vụ , không sử_dụng khu_vực bào_chế thành đường đi của nhân_viên , chứa nguyên_vật_liệu hoặc để tồn_trữ các vật_liệu khác trong quá_trình bào_chế . + Tránh được nguy_cơ nhầm_lẫn giữa các sản_phẩm , giữa các thành_phần , khả_năng nhiễm chéo bởi các chất khác và nguy_cơ bỏ sót công_đoạn bào_chế . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 3.1.5 Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : - Khu_vực bào_chế phải được thiết_kế đảm_bảo bố_trí đầy_đủ các khu_vực riêng_biệt để có_thể tránh được nguy_cơ nhầm_lẫn , sự nhiễm chéo và các sai_sót khác gây ảnh_hưởng xấu đến chất_lượng thuốc . Mặt_bằng bố_trí cơ_sở vật_chất phải đảm_bảo : + Phù_hợp với các hoạt_động bào_chế khác thực_hiện tại cơ_sở đó hay của cơ_sở lân_cận ; + Không_gian đủ rộng cho_phép việc sắp_đặt thiết_bị và nguyên_vật_liệu một_cách có trật_tự và hợp_lý , thích_hợp với hoạt_động , trình_tự công_việc , đảm_bảo việc trao_đổi công_việc và giám_sát có hiệu_quả + Hạn_chế sự ra vào của những người không có nhiệm_vụ , không sử_dụng khu_vực bào_chế thành đường đi của nhân_viên , chứa nguyên_vật_liệu hoặc để tồn_trữ các vật_liệu khác trong quá_trình bào_chế . + Tránh được nguy_cơ nhầm_lẫn giữa các sản_phẩm , giữa các thành_phần , khả_năng nhiễm chéo bởi các chất khác và nguy_cơ bỏ sót công_đoạn bào_chế . | 5,510 | |
Khu_vực bào_chế của cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo T: ... Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao, đơn, hoàn, tán, rượu_thuốc, cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1. Quy_định chung 3.1.1. Khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí, được thiết_kế, xây_dựng, sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở. Khu_vực bào_chế, khu_vực khám_chữa bệnh, hành_chính, sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau. 3.1.2. Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí, đất, nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết, lũ_lụt, rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ, động_vật gặm_nhấm, chim, côn_trùng hoặc động_vật khác. 3.1.3. Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ, khô_ráo, đủ ánh_sáng, duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ, độ_ẩm ( nếu cần_thiết ). Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ, thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường. | None | 1 | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1 . Quy_định chung 3.1.1 . Khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . 3.1.2 . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . 3.1.3 . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . 3.1.4 . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . Theo đó , khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . | 5,511 | |
Khu_vực bào_chế của cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo T: ... phải sạch_sẽ, khô_ráo, đủ ánh_sáng, duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ, độ_ẩm ( nếu cần_thiết ). Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ, thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường. Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại. 3.1.4. Trần, tường, mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế, xây_dựng chắc_chắn, thông_thoáng, tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng, mưa_bão, lũ_lụt. Theo đó, khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí, được thiết_kế, xây_dựng, sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở. Khu_vực bào_chế, khu_vực khám_chữa bệnh, hành_chính, sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau. Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí, đất, nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết, lũ_lụt, rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ, động_vật gặm_nhấm, chim, côn_trùng hoặc động_vật khác. Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ, khô_ráo, đủ ánh_sáng, duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ | None | 1 | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1 . Quy_định chung 3.1.1 . Khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . 3.1.2 . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . 3.1.3 . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . 3.1.4 . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . Theo đó , khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . | 5,512 | |
Khu_vực bào_chế của cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo T: ... được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ, động_vật gặm_nhấm, chim, côn_trùng hoặc động_vật khác. Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ, khô_ráo, đủ ánh_sáng, duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ, độ_ẩm ( nếu cần_thiết ). Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ, thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường. Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại. Trần, tường, mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế, xây_dựng chắc_chắn, thông_thoáng, tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng, mưa_bão, lũ_lụt. | None | 1 | Theo Mục 3.1 Chương_III_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : 3.1 . Quy_định chung 3.1.1 . Khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . 3.1.2 . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . 3.1.3 . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . 3.1.4 . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . Theo đó , khu_vực bào_chế của cơ_sở phải có vị_trí , được thiết_kế , xây_dựng , sửa_chữa và bảo_dưỡng phù_hợp với các thao_tác trong quá_trình bào_chế và phù_hợp với quy_mô bào_chế tại cơ_sở . Khu_vực bào_chế , khu_vực khám_chữa bệnh , hành_chính , sinh_hoạt được bố_trí hợp_lý và tách_biệt lẫn nhau . Vị_trí khu_vực bào_chế thích_hợp sao cho tránh bị nhiễm bẩn từ môi_trường xung_quanh như không_khí , đất , nguồn nước ô_nhiễm hay từ các hoạt_động khác gần đó ; phải đảm_bảo tránh các tác_động của thời_tiết , lũ_lụt , rạn_nứt nền nhà và tránh được sự xâm_nhập hay trú_ngụ của sâu_bọ , động_vật gặm_nhấm , chim , côn_trùng hoặc động_vật khác . Khu_vực bào_chế phải sạch_sẽ , khô_ráo , đủ ánh_sáng , duy_trì ở điều_kiện nhiệt_độ , độ_ẩm ( nếu cần_thiết ) . Phải trang_bị các thiết_bị phòng_chống cháy nổ , thiết_bị theo_dõi điều_kiện môi_trường . Việc theo_dõi phải có hồ_sơ lưu lại . Trần , tường , mái khu_vực bào_chế phải được thiết_kế , xây_dựng chắc_chắn , thông_thoáng , tránh được các ảnh_hưởng của thời_tiết như nắng , mưa_bão , lũ_lụt . | 5,513 | |
Đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải được lập như_thế_nào để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường ? | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán: ... Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1. Có đề_án phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường, tổ_chức bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường. Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Như_vậy để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường, tổ_chức bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường. Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn | None | 1 | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Có đề_án phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Như_vậy để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 5,514 | |
Đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải được lập như_thế_nào để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường ? | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán: ... bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường. Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo.Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1. Có đề_án phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường, tổ_chức bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường. Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Như_vậy để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, | None | 1 | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Có đề_án phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Như_vậy để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 5,515 | |
Đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải được lập như_thế_nào để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường ? | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán: ... thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường, tổ_chức bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường. Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. | None | 1 | Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( Hình từ Internet ) Tại Điều 72 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Có đề_án phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Như_vậy để phù_hợp với điều_kiện thành_lập trường thì đề_án thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được lập như sau : xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường . Trong phương_hướng xây_dựng và phát_triển trường cần bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 5,516 | |
Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Tại Điều 73 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộ: ... Tại Điều 73 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú thành_lập mới ) , nhà_trường ( đối_với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thành_lập trên cơ_sở_trường phổ_thông ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; - Đề_án thành_lập trường . Bước 2 : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan ở cấp huyện tổ_chức thẩm_định theo nội_dung của đề_án thành_lập trường trong thời_hạn 15 ngày làm_việc ; trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập trường . Nếu chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . | None | 1 | Tại Điều 73 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú thành_lập mới ) , nhà_trường ( đối_với trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thành_lập trên cơ_sở_trường phổ_thông ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , hồ_sơ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ; - Đề_án thành_lập trường . Bước 2 : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan ở cấp huyện tổ_chức thẩm_định theo nội_dung của đề_án thành_lập trường trong thời_hạn 15 ngày làm_việc ; trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập trường . Nếu chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . | 5,517 | |
Đã thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú thì có_thể hoạt_động giáo_dục được chưa ? | Căn_cứ tại Điều 74 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : ... Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục 1. Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 2. Có đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; b ) Có các công_trình phục_vụ cho quản_lý, chăm_sóc và nuôi_dưỡng học_sinh bán_trú : Phòng trực nội_trú, nhà ở nội_trú ; nhà_bếp, nhà_ăn, nhà_tắm ; công_trình vệ_sinh, nước_sạch và các trang_thiết_bị kèm theo công_trình ; c ) Các dụng_cụ, thiết_bị phục_vụ hoạt_động giáo_dục văn_hoá dân_tộc, thể_dục thể_thao, vui_chơi, giải_trí cho học_sinh bán_trú. 3. Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn và thuận_lợi cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_viên. 4. Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học tương_ứng. 5. Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn, đủ về số_lượng, đồng_bộ về cơ_cấu bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ở trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 74 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục 1 . Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; b ) Có các công_trình phục_vụ cho quản_lý , chăm_sóc và nuôi_dưỡng học_sinh bán_trú : Phòng trực nội_trú , nhà ở nội_trú ; nhà_bếp , nhà_ăn , nhà_tắm ; công_trình vệ_sinh , nước_sạch và các trang_thiết_bị kèm theo công_trình ; c ) Các dụng_cụ , thiết_bị phục_vụ hoạt_động giáo_dục văn_hoá dân_tộc , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí cho học_sinh bán_trú . 3 . Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn và thuận_lợi cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên . 4 . Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học tương_ứng . 5 . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn , đủ về số_lượng , đồng_bộ về cơ_cấu bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ở trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . 6 . Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . 7 . Có quy_định về tổ_chức hoạt_động bán_trú của trường . Như_vậy sau khi được thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên , đồng_thời phải thực_hiện thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục theo Điều 75 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì mới có_thể hoạt_động giáo_dục . | 5,518 | |
Đã thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú thì có_thể hoạt_động giáo_dục được chưa ? | Căn_cứ tại Điều 74 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : ... . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn, đủ về số_lượng, đồng_bộ về cơ_cấu bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ở trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. 6. Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. 7. Có quy_định về tổ_chức hoạt_động bán_trú của trường. Như_vậy sau khi được thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên, đồng_thời phải thực_hiện thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục theo Điều 75 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì mới có_thể hoạt_động giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 74 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục 1 . Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất bảo_đảm cho việc tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; b ) Có các công_trình phục_vụ cho quản_lý , chăm_sóc và nuôi_dưỡng học_sinh bán_trú : Phòng trực nội_trú , nhà ở nội_trú ; nhà_bếp , nhà_ăn , nhà_tắm ; công_trình vệ_sinh , nước_sạch và các trang_thiết_bị kèm theo công_trình ; c ) Các dụng_cụ , thiết_bị phục_vụ hoạt_động giáo_dục văn_hoá dân_tộc , thể_dục thể_thao , vui_chơi , giải_trí cho học_sinh bán_trú . 3 . Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn và thuận_lợi cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên . 4 . Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học tương_ứng . 5 . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn , đủ về số_lượng , đồng_bộ về cơ_cấu bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ở trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . 6 . Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . 7 . Có quy_định về tổ_chức hoạt_động bán_trú của trường . Như_vậy sau khi được thành_lập trường phổ_thông dân_tộc bán_trú phải đáp_ứng được các điều_kiện nêu trên , đồng_thời phải thực_hiện thủ_tục để trường phổ_thông dân_tộc bán_trú hoạt_động giáo_dục theo Điều 75 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP thì mới có_thể hoạt_động giáo_dục . | 5,519 | |
Hợp_đồng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định khái_niệm hợp_đồng như sau : ... Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định khái_niệm hợp_đồng như sau : Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . | 5,520 | |
Quy_định về trách_nhiệm khi đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dân_sự và thiệt_hại bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng | Theo quy_định tại Điều 419 và Điều 428 Bộ_luật Dân_sự 2015 : ... " Điều 419. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1. Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này. 2. Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại. Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại. 3. Theo yêu_cầu của người có quyền, Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền. Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc.... Điều 428. Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng 1. Một bên có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại khi bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ trong hợp_đồng hoặc các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. 2. Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc chấm_dứt hợp_đồng, nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 3. Khi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 419 và Điều 428 Bộ_luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . ... Điều 428 . Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng 1 . Một bên có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại khi bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ trong hợp_đồng hoặc các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . 2 . Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc chấm_dứt hợp_đồng , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 3 . Khi hợp_đồng bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện thì hợp_đồng chấm_dứt kể từ thời_điểm bên kia nhận được thông_báo chấm_dứt . Các bên không phải tiếp_tục thực_hiện nghĩa_vụ , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . Bên đã thực_hiện nghĩa_vụ có quyền yêu_cầu bên kia thanh_toán phần nghĩa_vụ đã thực_hiện . 4 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng của bên kia được bồi_thường . 5 . Trường_hợp việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều này thì bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng . " Huỷ_bỏ hợp_đồng | 5,521 | |
Quy_định về trách_nhiệm khi đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dân_sự và thiệt_hại bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng | Theo quy_định tại Điều 419 và Điều 428 Bộ_luật Dân_sự 2015 : ... 2. Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc chấm_dứt hợp_đồng, nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 3. Khi hợp_đồng bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện thì hợp_đồng chấm_dứt kể từ thời_điểm bên kia nhận được thông_báo chấm_dứt. Các bên không phải tiếp_tục thực_hiện nghĩa_vụ, trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm, bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp. Bên đã thực_hiện nghĩa_vụ có quyền yêu_cầu bên kia thanh_toán phần nghĩa_vụ đã thực_hiện. 4. Bên_bị thiệt_hại do hành_vi không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng của bên kia được bồi_thường. 5. Trường_hợp việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều này thì bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này, luật khác có liên_quan do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng. " Huỷ_bỏ hợp_đồng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 419 và Điều 428 Bộ_luật Dân_sự 2015 : " Điều 419 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng 1 . Thiệt_hại được bồi_thường do vi_phạm nghĩa_vụ theo hợp_đồng được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 13 và Điều 360 của Bộ_luật này . 2 . Người có quyền có_thể yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà lẽ_ra mình sẽ được hưởng do hợp_đồng mang lại . Người có quyền còn có_thể yêu_cầu người có nghĩa_vụ chi_trả chi_phí phát_sinh do không hoàn_thành nghĩa_vụ hợp_đồng mà không trùng_lặp với mức bồi_thường thiệt_hại cho lợi_ích mà hợp_đồng mang lại . 3 . Theo yêu_cầu của người có quyền , Toà_án có_thể buộc người có nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại về tinh_thần cho người có quyền . Mức bồi_thường do Toà_án quyết_định căn_cứ vào nội_dung vụ_việc . ... Điều 428 . Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng 1 . Một bên có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại khi bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ trong hợp_đồng hoặc các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . 2 . Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc chấm_dứt hợp_đồng , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 3 . Khi hợp_đồng bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện thì hợp_đồng chấm_dứt kể từ thời_điểm bên kia nhận được thông_báo chấm_dứt . Các bên không phải tiếp_tục thực_hiện nghĩa_vụ , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . Bên đã thực_hiện nghĩa_vụ có quyền yêu_cầu bên kia thanh_toán phần nghĩa_vụ đã thực_hiện . 4 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng của bên kia được bồi_thường . 5 . Trường_hợp việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều này thì bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ trong hợp_đồng . " Huỷ_bỏ hợp_đồng | 5,522 | |
Khi nào huỷ_bỏ hợp_đồng không phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 423. Huỷ_bỏ hợp_đồng 1. Một bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Bên kia vi_phạm hợp_đồng là điều_kiện huỷ_bỏ mà các bên đã thoả_thuận ; b ) Bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ hợp_đồng ; c ) Trường_hợp khác do luật quy_định. 2. Vi_phạm nghiêm_trọng là việc không thực_hiện đúng nghĩa_vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục_đích của việc giao_kết hợp_đồng. 3. Bên huỷ_bỏ hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ_bỏ, nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. " Bên cạnh đó, huỷ_bỏ hợp_đồng là việc một bên có yêu_cầu chấm_dứt hợp_đồng. Khi hợp_đồng được huỷ_bỏ thì kể từ thời_điểm ký_kết hợp_đồng, các bên đã không phải thực_hiện nghĩa_vụ trừ những nghĩa_vụ về phạt vi_phạm, bồi_thường thiệt_hại và giải_quyết tranh_chấp tại Điều 427 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 427. Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1. Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận, trừ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 423 . Huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Một bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Bên kia vi_phạm hợp_đồng là điều_kiện huỷ_bỏ mà các bên đã thoả_thuận ; b ) Bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ hợp_đồng ; c ) Trường_hợp khác do luật quy_định . 2 . Vi_phạm nghiêm_trọng là việc không thực_hiện đúng nghĩa_vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục_đích của việc giao_kết hợp_đồng . 3 . Bên huỷ_bỏ hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ_bỏ , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . " Bên cạnh đó , huỷ_bỏ hợp_đồng là việc một bên có yêu_cầu chấm_dứt hợp_đồng . Khi hợp_đồng được huỷ_bỏ thì kể từ thời_điểm ký_kết hợp_đồng , các bên đã không phải thực_hiện nghĩa_vụ trừ những nghĩa_vụ về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và giải_quyết tranh_chấp tại Điều 427 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 427 . Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . 2 . Các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi_phí hợp_lý trong thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển tài_sản . Việc hoàn_trả được thực_hiện bằng hiện_vật . Trường_hợp không hoàn_trả được bằng hiện_vật thì được trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp các bên cùng có nghĩa_vụ hoàn_trả thì việc hoàn_trả phải được thực_hiện cùng một thời_điểm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi vi_phạm nghĩa_vụ của bên kia được bồi_thường . 4 . Việc giải_quyết hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này và luật khác có liên_quan quy_định . 5 . Trường_hợp việc huỷ_bỏ hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại các điều 423 , 424 , 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan . " Lúc này , sau khi đã trừ đi các chi_phí hợp_lý trong khi thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển sản_phẩm , các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Có_thể trả bằng hiện_vật . Nếu không thì có_thể quy thành tiền để trả . Không_chỉ vậy , nếu một bên vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng thì phải bồi_thường cho bên kia : - Do chậm thực_hiện nghĩa_vụ ; - Do không có khả_năng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ đã thoả_thuận ; - Do một bên làm mất , làm hỏng tài_sản là đối_tượng của hợp_đồng mà không_thể hoàn_trả , đền_bù bằng tài_sản khác hoặc không_thể sửa_chữa , thay_thế bằng tài_sản cùng loại … Lúc này , bên vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường . Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường . Do_vậy , có_thể thấy , việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt hại nếu bên kia vi_phạm hợp_đồng và đây là điều_kiện để hai bên huỷ_bỏ hợp_đồng hoặc đến độ không_thể đạt được mục_đích ban_đầu khi ký_kết hợp_đồng . | 5,523 | |
Khi nào huỷ_bỏ hợp_đồng không phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... 427. Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1. Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận, trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm, bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp. 2. Các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi_phí hợp_lý trong thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản, phát_triển tài_sản. Việc hoàn_trả được thực_hiện bằng hiện_vật. Trường_hợp không hoàn_trả được bằng hiện_vật thì được trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Trường_hợp các bên cùng có nghĩa_vụ hoàn_trả thì việc hoàn_trả phải được thực_hiện cùng một thời_điểm, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. 3. Bên_bị thiệt_hại do hành_vi vi_phạm nghĩa_vụ của bên kia được bồi_thường. 4. Việc giải_quyết hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này và luật khác có liên_quan quy_định. 5. Trường_hợp việc huỷ_bỏ hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại các điều 423, 424, 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 423 . Huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Một bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Bên kia vi_phạm hợp_đồng là điều_kiện huỷ_bỏ mà các bên đã thoả_thuận ; b ) Bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ hợp_đồng ; c ) Trường_hợp khác do luật quy_định . 2 . Vi_phạm nghiêm_trọng là việc không thực_hiện đúng nghĩa_vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục_đích của việc giao_kết hợp_đồng . 3 . Bên huỷ_bỏ hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ_bỏ , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . " Bên cạnh đó , huỷ_bỏ hợp_đồng là việc một bên có yêu_cầu chấm_dứt hợp_đồng . Khi hợp_đồng được huỷ_bỏ thì kể từ thời_điểm ký_kết hợp_đồng , các bên đã không phải thực_hiện nghĩa_vụ trừ những nghĩa_vụ về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và giải_quyết tranh_chấp tại Điều 427 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 427 . Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . 2 . Các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi_phí hợp_lý trong thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển tài_sản . Việc hoàn_trả được thực_hiện bằng hiện_vật . Trường_hợp không hoàn_trả được bằng hiện_vật thì được trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp các bên cùng có nghĩa_vụ hoàn_trả thì việc hoàn_trả phải được thực_hiện cùng một thời_điểm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi vi_phạm nghĩa_vụ của bên kia được bồi_thường . 4 . Việc giải_quyết hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này và luật khác có liên_quan quy_định . 5 . Trường_hợp việc huỷ_bỏ hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại các điều 423 , 424 , 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan . " Lúc này , sau khi đã trừ đi các chi_phí hợp_lý trong khi thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển sản_phẩm , các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Có_thể trả bằng hiện_vật . Nếu không thì có_thể quy thành tiền để trả . Không_chỉ vậy , nếu một bên vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng thì phải bồi_thường cho bên kia : - Do chậm thực_hiện nghĩa_vụ ; - Do không có khả_năng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ đã thoả_thuận ; - Do một bên làm mất , làm hỏng tài_sản là đối_tượng của hợp_đồng mà không_thể hoàn_trả , đền_bù bằng tài_sản khác hoặc không_thể sửa_chữa , thay_thế bằng tài_sản cùng loại … Lúc này , bên vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường . Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường . Do_vậy , có_thể thấy , việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt hại nếu bên kia vi_phạm hợp_đồng và đây là điều_kiện để hai bên huỷ_bỏ hợp_đồng hoặc đến độ không_thể đạt được mục_đích ban_đầu khi ký_kết hợp_đồng . | 5,524 | |
Khi nào huỷ_bỏ hợp_đồng không phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... căn_cứ quy_định tại các điều 423, 424, 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định của Bộ_luật này, luật khác có liên_quan. " Lúc này, sau khi đã trừ đi các chi_phí hợp_lý trong khi thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản, phát_triển sản_phẩm, các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Có_thể trả bằng hiện_vật. Nếu không thì có_thể quy thành tiền để trả. Không_chỉ vậy, nếu một bên vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng thì phải bồi_thường cho bên kia : - Do chậm thực_hiện nghĩa_vụ ; - Do không có khả_năng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ đã thoả_thuận ; - Do một bên làm mất, làm hỏng tài_sản là đối_tượng của hợp_đồng mà không_thể hoàn_trả, đền_bù bằng tài_sản khác hoặc không_thể sửa_chữa, thay_thế bằng tài_sản cùng loại … Lúc này, bên vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường. Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường. Do_vậy, có_thể thấy, việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 423 . Huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Một bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Bên kia vi_phạm hợp_đồng là điều_kiện huỷ_bỏ mà các bên đã thoả_thuận ; b ) Bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ hợp_đồng ; c ) Trường_hợp khác do luật quy_định . 2 . Vi_phạm nghiêm_trọng là việc không thực_hiện đúng nghĩa_vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục_đích của việc giao_kết hợp_đồng . 3 . Bên huỷ_bỏ hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ_bỏ , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . " Bên cạnh đó , huỷ_bỏ hợp_đồng là việc một bên có yêu_cầu chấm_dứt hợp_đồng . Khi hợp_đồng được huỷ_bỏ thì kể từ thời_điểm ký_kết hợp_đồng , các bên đã không phải thực_hiện nghĩa_vụ trừ những nghĩa_vụ về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và giải_quyết tranh_chấp tại Điều 427 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 427 . Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . 2 . Các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi_phí hợp_lý trong thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển tài_sản . Việc hoàn_trả được thực_hiện bằng hiện_vật . Trường_hợp không hoàn_trả được bằng hiện_vật thì được trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp các bên cùng có nghĩa_vụ hoàn_trả thì việc hoàn_trả phải được thực_hiện cùng một thời_điểm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi vi_phạm nghĩa_vụ của bên kia được bồi_thường . 4 . Việc giải_quyết hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này và luật khác có liên_quan quy_định . 5 . Trường_hợp việc huỷ_bỏ hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại các điều 423 , 424 , 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan . " Lúc này , sau khi đã trừ đi các chi_phí hợp_lý trong khi thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển sản_phẩm , các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Có_thể trả bằng hiện_vật . Nếu không thì có_thể quy thành tiền để trả . Không_chỉ vậy , nếu một bên vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng thì phải bồi_thường cho bên kia : - Do chậm thực_hiện nghĩa_vụ ; - Do không có khả_năng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ đã thoả_thuận ; - Do một bên làm mất , làm hỏng tài_sản là đối_tượng của hợp_đồng mà không_thể hoàn_trả , đền_bù bằng tài_sản khác hoặc không_thể sửa_chữa , thay_thế bằng tài_sản cùng loại … Lúc này , bên vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường . Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường . Do_vậy , có_thể thấy , việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt hại nếu bên kia vi_phạm hợp_đồng và đây là điều_kiện để hai bên huỷ_bỏ hợp_đồng hoặc đến độ không_thể đạt được mục_đích ban_đầu khi ký_kết hợp_đồng . | 5,525 | |
Khi nào huỷ_bỏ hợp_đồng không phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường. Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường. Do_vậy, có_thể thấy, việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt hại nếu bên kia vi_phạm hợp_đồng và đây là điều_kiện để hai bên huỷ_bỏ hợp_đồng hoặc đến độ không_thể đạt được mục_đích ban_đầu khi ký_kết hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 423 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 423 . Huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Một bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng và không phải bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp sau đây : a ) Bên kia vi_phạm hợp_đồng là điều_kiện huỷ_bỏ mà các bên đã thoả_thuận ; b ) Bên kia vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ hợp_đồng ; c ) Trường_hợp khác do luật quy_định . 2 . Vi_phạm nghiêm_trọng là việc không thực_hiện đúng nghĩa_vụ của một bên đến mức làm cho bên kia không đạt được mục_đích của việc giao_kết hợp_đồng . 3 . Bên huỷ_bỏ hợp_đồng phải thông_báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ_bỏ , nếu không thông_báo mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . " Bên cạnh đó , huỷ_bỏ hợp_đồng là việc một bên có yêu_cầu chấm_dứt hợp_đồng . Khi hợp_đồng được huỷ_bỏ thì kể từ thời_điểm ký_kết hợp_đồng , các bên đã không phải thực_hiện nghĩa_vụ trừ những nghĩa_vụ về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và giải_quyết tranh_chấp tại Điều 427 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 427 . Hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng 1 . Khi hợp_đồng bị huỷ_bỏ thì hợp_đồng không có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , các bên không phải thực_hiện nghĩa_vụ đã thoả_thuận , trừ thoả_thuận về phạt vi_phạm , bồi_thường thiệt_hại và thoả_thuận về giải_quyết tranh_chấp . 2 . Các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận sau khi trừ chi_phí hợp_lý trong thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển tài_sản . Việc hoàn_trả được thực_hiện bằng hiện_vật . Trường_hợp không hoàn_trả được bằng hiện_vật thì được trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Trường_hợp các bên cùng có nghĩa_vụ hoàn_trả thì việc hoàn_trả phải được thực_hiện cùng một thời_điểm , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bên_bị thiệt_hại do hành_vi vi_phạm nghĩa_vụ của bên kia được bồi_thường . 4 . Việc giải_quyết hậu_quả của việc huỷ_bỏ hợp_đồng liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này và luật khác có liên_quan quy_định . 5 . Trường_hợp việc huỷ_bỏ hợp_đồng không có căn_cứ quy_định tại các điều 423 , 424 , 425 và 426 của Bộ_luật này thì bên huỷ_bỏ hợp_đồng được xác_định là bên vi_phạm nghĩa_vụ và phải thực_hiện trách_nhiệm dân_sự do không thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan . " Lúc này , sau khi đã trừ đi các chi_phí hợp_lý trong khi thực_hiện hợp_đồng và chi_phí bảo_quản , phát_triển sản_phẩm , các bên phải hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Có_thể trả bằng hiện_vật . Nếu không thì có_thể quy thành tiền để trả . Không_chỉ vậy , nếu một bên vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng thì phải bồi_thường cho bên kia : - Do chậm thực_hiện nghĩa_vụ ; - Do không có khả_năng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ đã thoả_thuận ; - Do một bên làm mất , làm hỏng tài_sản là đối_tượng của hợp_đồng mà không_thể hoàn_trả , đền_bù bằng tài_sản khác hoặc không_thể sửa_chữa , thay_thế bằng tài_sản cùng loại … Lúc này , bên vi_phạm hợp_đồng sẽ phải bồi_thường . Đồng_nghĩa với bên_bị vi_phạm có quyền huỷ hợp_đồng mà không phải bồi_thường . Do_vậy , có_thể thấy , việc huỷ hợp_đồng có_thể không phải bồi_thường thiệt hại nếu bên kia vi_phạm hợp_đồng và đây là điều_kiện để hai bên huỷ_bỏ hợp_đồng hoặc đến độ không_thể đạt được mục_đích ban_đầu khi ký_kết hợp_đồng . | 5,526 | |
Thông_báo tuyển_dụng công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 với bao_nhiêu chỉ_tiêu ? | Vừa_qua , Văn phòng Quốc hội đã có Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 về việc thi tuyển công chức Văn phòng Quốc hội năm 2023 . Theo đó , Văn_: ... Vừa_qua , Văn phòng Quốc hội đã có Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 về việc thi tuyển công chức Văn phòng Quốc hội năm 2023 . Theo đó , Văn_phòng Quốc_hội thông_báo tuyển_dụng 48 chỉ_tiêu . Cụ_thể chỉ_tiêu từng vị_trí việc_làm và điều_kiện văn_bằng quy_định cụ_thể tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 xem tại đây : tải ( Hình từ internet ) | None | 1 | Vừa_qua , Văn phòng Quốc hội đã có Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 về việc thi tuyển công chức Văn phòng Quốc hội năm 2023 . Theo đó , Văn_phòng Quốc_hội thông_báo tuyển_dụng 48 chỉ_tiêu . Cụ_thể chỉ_tiêu từng vị_trí việc_làm và điều_kiện văn_bằng quy_định cụ_thể tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 xem tại đây : tải ( Hình từ internet ) | 5,527 | |
Điều kiện , tiêu chuẩn chung về văn bằng công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 là gì ? | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 về điều kiện , tiêu chuẩn chung về văn bằng công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 như sau : ... - Đáp ứng yêu cầu tuyển dụng ; có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên có chuyên_môn đào_tạo phù_hợp với vị_trí dự_tuyển và các điều kiện tiêu chuẩn khác ( Phụ_lục chi_tiết kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 xem tại đây : tải ) ; - Có trình_độ ngoại_ngữ ở bậc 3 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam ( theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ) trở lên ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin trở lên ; - Đảm_bảo tiêu_chuẩn về chính_trị nội_bộ ( cá_nhân có bản cam_kết và Văn_phòng Quốc_hội sẽ thực_hiện thẩm_tra lý_lịch sau khi có kết_quả thi_tuyển ) . | None | 1 | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 về điều kiện , tiêu chuẩn chung về văn bằng công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 như sau : - Đáp ứng yêu cầu tuyển dụng ; có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên có chuyên_môn đào_tạo phù_hợp với vị_trí dự_tuyển và các điều kiện tiêu chuẩn khác ( Phụ_lục chi_tiết kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 xem tại đây : tải ) ; - Có trình_độ ngoại_ngữ ở bậc 3 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam ( theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ) trở lên ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin trở lên ; - Đảm_bảo tiêu_chuẩn về chính_trị nội_bộ ( cá_nhân có bản cam_kết và Văn_phòng Quốc_hội sẽ thực_hiện thẩm_tra lý_lịch sau khi có kết_quả thi_tuyển ) . | 5,528 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 gồm những gì ? | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_: ... Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023, hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên, địa_chỉ, điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký thi_tuyển công_chức ( theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 ). - Bản sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 A-BNV có dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai vào ảnh ; có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú trong thời_gian 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ thi_tuyển. - Bản_sao các văn_bằng, bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển, được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực. Các văn_bằng, bảng điểm, chứng_chỉ bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực. Đối_với văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp : có bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; trường_hợp văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ trươ@@ | None | 1 | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký thi_tuyển công_chức ( theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 ) . - Bản sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 A-BNV có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào ảnh ; có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú trong thời_gian 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ thi_tuyển . - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , chứng_chỉ bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Đối_với văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp : có bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; trường_hợp văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , thí_sinh phải nộp các tài_liệu chứng_minh văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định . Trong trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển , thí_sinh đang chờ kết_quả công_nhận văn_bằng của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp bản photo Phiếu hẹn trả kết_quả công_nhận và bổ_sung bản công_nhận văn_bằng trước ngày thi_tuyển . Trường_hợp trước ngày thi_tuyển chính_thức , thí_sinh chưa bổ_sung bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là không đủ điều_kiện về trình_độ chuyên_môn thì sẽ không được tham_dự . - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được công_chứng hoặc chứng_thực . - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời hạn 30 ngày tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển . - Bản cam_kết về tiêu_chuẩn chính_trị ( sẽ thực_hiện trước khi thi_tuyển ) . - 02 ảnh màu 4cm x 6cm ( thời_gian chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ , ghi rõ họ và tên , ngày_tháng năm sinh của thí_sinh vào mặt sau ảnh ) . - 03 phong_bì có dán tem ghi rõ họ , tên , địa_chỉ và số điện_thoại của người dự thi . Lưu ý : Mỗi thí sinh chỉ đăng ký vào 01 ( một ) vị trí việc làm cần tuyển dụng . | 5,529 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 gồm những gì ? | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; trường_hợp văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, thí_sinh phải nộp các tài_liệu chứng_minh văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định. Trong trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển, thí_sinh đang chờ kết_quả công_nhận văn_bằng của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp bản photo Phiếu hẹn trả kết_quả công_nhận và bổ_sung bản công_nhận văn_bằng trước ngày thi_tuyển. Trường_hợp trước ngày thi_tuyển chính_thức, thí_sinh chưa bổ_sung bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là không đủ điều_kiện về trình_độ chuyên_môn thì sẽ không được tham_dự. - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được công_chứng hoặc chứng_thực. - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời hạn 30 ngày tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển. - Bản cam_kết về tiêu_chuẩn chính_trị ( sẽ thực_hiện trước khi thi_tuyển ). - | None | 1 | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký thi_tuyển công_chức ( theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 ) . - Bản sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 A-BNV có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào ảnh ; có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú trong thời_gian 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ thi_tuyển . - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , chứng_chỉ bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Đối_với văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp : có bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; trường_hợp văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , thí_sinh phải nộp các tài_liệu chứng_minh văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định . Trong trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển , thí_sinh đang chờ kết_quả công_nhận văn_bằng của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp bản photo Phiếu hẹn trả kết_quả công_nhận và bổ_sung bản công_nhận văn_bằng trước ngày thi_tuyển . Trường_hợp trước ngày thi_tuyển chính_thức , thí_sinh chưa bổ_sung bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là không đủ điều_kiện về trình_độ chuyên_môn thì sẽ không được tham_dự . - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được công_chứng hoặc chứng_thực . - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời hạn 30 ngày tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển . - Bản cam_kết về tiêu_chuẩn chính_trị ( sẽ thực_hiện trước khi thi_tuyển ) . - 02 ảnh màu 4cm x 6cm ( thời_gian chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ , ghi rõ họ và tên , ngày_tháng năm sinh của thí_sinh vào mặt sau ảnh ) . - 03 phong_bì có dán tem ghi rõ họ , tên , địa_chỉ và số điện_thoại của người dự thi . Lưu ý : Mỗi thí sinh chỉ đăng ký vào 01 ( một ) vị trí việc làm cần tuyển dụng . | 5,530 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 gồm những gì ? | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_: ... n ngày nộp hồ sơ dự tuyển. - Bản cam_kết về tiêu_chuẩn chính_trị ( sẽ thực_hiện trước khi thi_tuyển ). - 02 ảnh màu 4cm x 6cm ( thời_gian chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ, ghi rõ họ và tên, ngày_tháng năm sinh của thí_sinh vào mặt sau ảnh ). - 03 phong_bì có dán tem ghi rõ họ, tên, địa_chỉ và số điện_thoại của người dự thi. Lưu ý : Mỗi thí sinh chỉ đăng ký vào 01 ( một ) vị trí việc làm cần tuyển dụng. | None | 1 | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , hồ_sơ dự_tuyển đựng trong túi đựng hồ_sơ ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký thi_tuyển công_chức ( theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 ) . - Bản sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 A-BNV có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào ảnh ; có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú trong thời_gian 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ thi_tuyển . - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , chứng_chỉ bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền công_chứng hoặc chứng_thực . Đối_với văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp : có bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; trường_hợp văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , thí_sinh phải nộp các tài_liệu chứng_minh văn_bằng được miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng theo quy_định . Trong trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển , thí_sinh đang chờ kết_quả công_nhận văn_bằng của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì nộp bản photo Phiếu hẹn trả kết_quả công_nhận và bổ_sung bản công_nhận văn_bằng trước ngày thi_tuyển . Trường_hợp trước ngày thi_tuyển chính_thức , thí_sinh chưa bổ_sung bản công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là không đủ điều_kiện về trình_độ chuyên_môn thì sẽ không được tham_dự . - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được công_chứng hoặc chứng_thực . - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời hạn 30 ngày tính đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển . - Bản cam_kết về tiêu_chuẩn chính_trị ( sẽ thực_hiện trước khi thi_tuyển ) . - 02 ảnh màu 4cm x 6cm ( thời_gian chụp trong vòng 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ , ghi rõ họ và tên , ngày_tháng năm sinh của thí_sinh vào mặt sau ảnh ) . - 03 phong_bì có dán tem ghi rõ họ , tên , địa_chỉ và số điện_thoại của người dự thi . Lưu ý : Mỗi thí sinh chỉ đăng ký vào 01 ( một ) vị trí việc làm cần tuyển dụng . | 5,531 | |
Thời gian tiếp nhận Hồ sơ đăng ký dự tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 như_thế_nào ? | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , thời gian tiếp nhận Hồ sơ đăng ký dự tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 như sau : ... Từ 08h00 ngày 23/6/2023 đến 17h00 ngày 22/7/2023 . Các trường hợp nộp sau thời gian trên đều không hợp lệ . | None | 1 | Theo Thông báo 1436 / TB-VPQH năm 2023 , thời gian tiếp nhận Hồ sơ đăng ký dự tuyển công_chức Văn_phòng Quốc_hội năm 2023 như sau : Từ 08h00 ngày 23/6/2023 đến 17h00 ngày 22/7/2023 . Các trường hợp nộp sau thời gian trên đều không hợp lệ . | 5,532 | |
Thực_hiện hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thông_qua tổ_chức nào ? | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tra: ... Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoà_giải Việc hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam được tiến_hành theo nguyên_tắc sau : 1. Khách_quan, công_bằng, tôn_trọng quyền và lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên, lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. 2. Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ thời_điểm nào trước khi ký biên_bản hoà_giải bằng cách thông_báo bằng văn_bản cho Sở GDCK Việt_Nam và các thành_viên tham_gia hoà_giải. 3. Sở GDCK Việt_Nam thành_lập Hội_đồng hoà_giải để làm trung_gian hoà_giải. Hội_đồng hoà_giải có vai_trò trung_lập, thúc_đẩy quá_trình hoà_giải và không có thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải. 4. Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt, nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch. | None | 1 | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoà_giải Việc hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam được tiến_hành theo nguyên_tắc sau : 1 . Khách_quan , công_bằng , tôn_trọng quyền và lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên , lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ thời_điểm nào trước khi ký biên_bản hoà_giải bằng cách thông_báo bằng văn_bản cho Sở GDCK Việt_Nam và các thành_viên tham_gia hoà_giải . 3 . Sở GDCK Việt_Nam thành_lập Hội_đồng hoà_giải để làm trung_gian hoà_giải . Hội_đồng hoà_giải có vai_trò trung_lập , thúc_đẩy quá_trình hoà_giải và không có thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt , nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch . Ngôn_ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Việt được chuyển_dịch hoặc thông_qua phiên_dịch chỉ có tính tham_khảo , cung_cấp thông_tin . Căn_cứ quy_định trên thì việc hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện thông_qua Hội_đồng hoà_giải do Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam thành_lập . | 5,533 | |
Thực_hiện hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thông_qua tổ_chức nào ? | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tra: ... thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải. 4. Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt, nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch. Ngôn_ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Việt được chuyển_dịch hoặc thông_qua phiên_dịch chỉ có tính tham_khảo, cung_cấp thông_tin. Căn_cứ quy_định trên thì việc hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện thông_qua Hội_đồng hoà_giải do Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam thành_lập.Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoà_giải Việc hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam được tiến_hành theo nguyên_tắc sau : 1. Khách_quan, công_bằng, tôn_trọng quyền và lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên, lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. 2. Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ | None | 1 | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoà_giải Việc hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam được tiến_hành theo nguyên_tắc sau : 1 . Khách_quan , công_bằng , tôn_trọng quyền và lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên , lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ thời_điểm nào trước khi ký biên_bản hoà_giải bằng cách thông_báo bằng văn_bản cho Sở GDCK Việt_Nam và các thành_viên tham_gia hoà_giải . 3 . Sở GDCK Việt_Nam thành_lập Hội_đồng hoà_giải để làm trung_gian hoà_giải . Hội_đồng hoà_giải có vai_trò trung_lập , thúc_đẩy quá_trình hoà_giải và không có thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt , nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch . Ngôn_ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Việt được chuyển_dịch hoặc thông_qua phiên_dịch chỉ có tính tham_khảo , cung_cấp thông_tin . Căn_cứ quy_định trên thì việc hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện thông_qua Hội_đồng hoà_giải do Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam thành_lập . | 5,534 | |
Thực_hiện hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thông_qua tổ_chức nào ? | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tra: ... lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên, lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. 2. Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ thời_điểm nào trước khi ký biên_bản hoà_giải bằng cách thông_báo bằng văn_bản cho Sở GDCK Việt_Nam và các thành_viên tham_gia hoà_giải. 3. Sở GDCK Việt_Nam thành_lập Hội_đồng hoà_giải để làm trung_gian hoà_giải. Hội_đồng hoà_giải có vai_trò trung_lập, thúc_đẩy quá_trình hoà_giải và không có thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải. 4. Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt, nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch. Ngôn_ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Việt được chuyển_dịch hoặc thông_qua phiên_dịch chỉ có tính tham_khảo, cung_cấp thông_tin. Căn_cứ quy_định trên thì việc hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện thông_qua Hội_đồng hoà_giải do Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam thành_lập. | None | 1 | Hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 3 Quy_định Hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoà_giải Việc hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam được tiến_hành theo nguyên_tắc sau : 1 . Khách_quan , công_bằng , tôn_trọng quyền và lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên , lợi_ích chung và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 2 . Việc hoà_giải là tự_nguyện và bất_cứ thành_viên nào cũng có_thể rút khỏi quá_trình hoà_giải vào bất_kỳ thời_điểm nào trước khi ký biên_bản hoà_giải bằng cách thông_báo bằng văn_bản cho Sở GDCK Việt_Nam và các thành_viên tham_gia hoà_giải . 3 . Sở GDCK Việt_Nam thành_lập Hội_đồng hoà_giải để làm trung_gian hoà_giải . Hội_đồng hoà_giải có vai_trò trung_lập , thúc_đẩy quá_trình hoà_giải và không có thẩm_quyền ra quyết_định về vấn_đề hoà_giải . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình thực_hiện hoà_giải là tiếng Việt , nếu có phát_sinh yêu_cầu ngôn_ngữ khác thì các thành_viên tự thu_xếp phiên_dịch . Ngôn_ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Việt được chuyển_dịch hoặc thông_qua phiên_dịch chỉ có tính tham_khảo , cung_cấp thông_tin . Căn_cứ quy_định trên thì việc hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện thông_qua Hội_đồng hoà_giải do Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam thành_lập . | 5,535 | |
Hội_đồng hoà_giải tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1. Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này.... Theo đó, Hội_đồng hoà_giải thực_hiện tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này, cụ_thể : Bước 1. Chuẩn_bị hoà_giải : - Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : + Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc, làm_việc với các thành_viên, cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; + Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ, tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; + Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : + + Tìm_hiểu sự_việc, gặp_gỡ, trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên. Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . ... Theo đó , Hội_đồng hoà_giải thực_hiện tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này , cụ_thể : Bước 1 . Chuẩn_bị hoà_giải : - Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : + Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; + Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; + Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : + + Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; + + Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; + + Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; + + Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; + + Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . + Hội_đồng hoà_giải họp thống_nhất phương_án hoà_giải , xác_định ngày hoà_giải , gửi thông_báo triệu_tập tới các thành_viên và người làm chứng ( nếu cần ) . Bước 2 . Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp : - Kiểm_tra tư_cách người tham_dự : + Tại buổi hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải kiểm_tra tư_cách pháp_lý người tham_dự ; + Nếu một trong các thành_viên vắng_mặt hoặc cử người đại_diện mà không đúng quy_định , Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên , thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập phiên hoà_giải lần 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên hoà_giải lần 1 phải tổ_chức phiên hoà_giải lần 2 . Nếu các thành_viên không tham_dự phiên hoà_giải lần 2 thì việc hoà_giải chấm_dứt . - Tổ_chức phiên hoà_giải : + Phiên hoà_giải gồm các bước sau : + + Hội_đồng hoà_giải tóm_tắt lại các vấn_đề tranh_chấp cần hoà_giải trước các thành_viên ; + + Đại_diện các thành_viên giải_thích , bổ_sung nội_dung vụ_việc ( nếu cần ) ; + + Hội_đồng hoà_giải đề_xuất phương_án hoà_giải để các thành_viên xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . Các thành_viên tham_gia hoà_giải có_thể đề_xuất phương_án giải_quyết tranh_chấp khác để cùng Hội_đồng hoà_giải xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . + Trường_hợp các thành_viên đạt được thoả_thuận phương_án giải_quyết tranh_chấp hoặc chấp_thuận phương_án hoà_giải được đề_xuất , Hội_đồng hoà_giải lập biên_bản hoà_giải . Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải . + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập thành 03 bản có chữ_ký của đại_diện Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các thành_viên liên_quan , mỗi thành_viên giữ 01 bản . | 5,536 | |
Hội_đồng hoà_giải tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên. Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên, có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; + + Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu, chứng_cứ ; + + Thực_hiện việc kiểm_tra, đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; + + Nghiên_cứu, đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; + + Tổng_hợp, tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải. + Hội_đồng hoà_giải họp thống_nhất phương_án hoà_giải, xác_định ngày hoà_giải, gửi thông_báo triệu_tập tới các thành_viên và người làm chứng ( nếu cần ). Bước 2. Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp : - Kiểm_tra tư_cách người tham_dự : + Tại buổi hoà_giải, Thư_ký Hội_đồng hoà_giải kiểm_tra tư_cách pháp_lý người tham_dự ; + Nếu một trong các thành_viên vắng_mặt hoặc cử người đại_diện mà không đúng quy_định, Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải, Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên, thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . ... Theo đó , Hội_đồng hoà_giải thực_hiện tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này , cụ_thể : Bước 1 . Chuẩn_bị hoà_giải : - Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : + Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; + Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; + Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : + + Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; + + Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; + + Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; + + Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; + + Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . + Hội_đồng hoà_giải họp thống_nhất phương_án hoà_giải , xác_định ngày hoà_giải , gửi thông_báo triệu_tập tới các thành_viên và người làm chứng ( nếu cần ) . Bước 2 . Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp : - Kiểm_tra tư_cách người tham_dự : + Tại buổi hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải kiểm_tra tư_cách pháp_lý người tham_dự ; + Nếu một trong các thành_viên vắng_mặt hoặc cử người đại_diện mà không đúng quy_định , Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên , thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập phiên hoà_giải lần 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên hoà_giải lần 1 phải tổ_chức phiên hoà_giải lần 2 . Nếu các thành_viên không tham_dự phiên hoà_giải lần 2 thì việc hoà_giải chấm_dứt . - Tổ_chức phiên hoà_giải : + Phiên hoà_giải gồm các bước sau : + + Hội_đồng hoà_giải tóm_tắt lại các vấn_đề tranh_chấp cần hoà_giải trước các thành_viên ; + + Đại_diện các thành_viên giải_thích , bổ_sung nội_dung vụ_việc ( nếu cần ) ; + + Hội_đồng hoà_giải đề_xuất phương_án hoà_giải để các thành_viên xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . Các thành_viên tham_gia hoà_giải có_thể đề_xuất phương_án giải_quyết tranh_chấp khác để cùng Hội_đồng hoà_giải xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . + Trường_hợp các thành_viên đạt được thoả_thuận phương_án giải_quyết tranh_chấp hoặc chấp_thuận phương_án hoà_giải được đề_xuất , Hội_đồng hoà_giải lập biên_bản hoà_giải . Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải . + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập thành 03 bản có chữ_ký của đại_diện Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các thành_viên liên_quan , mỗi thành_viên giữ 01 bản . | 5,537 | |
Hội_đồng hoà_giải tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải, Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên, thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập phiên hoà_giải lần 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên hoà_giải lần 1 phải tổ_chức phiên hoà_giải lần 2. Nếu các thành_viên không tham_dự phiên hoà_giải lần 2 thì việc hoà_giải chấm_dứt. - Tổ_chức phiên hoà_giải : + Phiên hoà_giải gồm các bước sau : + + Hội_đồng hoà_giải tóm_tắt lại các vấn_đề tranh_chấp cần hoà_giải trước các thành_viên ; + + Đại_diện các thành_viên giải_thích, bổ_sung nội_dung vụ_việc ( nếu cần ) ; + + Hội_đồng hoà_giải đề_xuất phương_án hoà_giải để các thành_viên xem_xét, thương_lượng và chấp_thuận. Các thành_viên tham_gia hoà_giải có_thể đề_xuất phương_án giải_quyết tranh_chấp khác để cùng Hội_đồng hoà_giải xem_xét, thương_lượng và chấp_thuận. + Trường_hợp các thành_viên đạt được thoả_thuận phương_án giải_quyết tranh_chấp hoặc chấp_thuận phương_án hoà_giải được đề_xuất, Hội_đồng hoà_giải lập biên_bản hoà_giải. Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải. + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . ... Theo đó , Hội_đồng hoà_giải thực_hiện tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này , cụ_thể : Bước 1 . Chuẩn_bị hoà_giải : - Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : + Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; + Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; + Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : + + Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; + + Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; + + Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; + + Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; + + Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . + Hội_đồng hoà_giải họp thống_nhất phương_án hoà_giải , xác_định ngày hoà_giải , gửi thông_báo triệu_tập tới các thành_viên và người làm chứng ( nếu cần ) . Bước 2 . Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp : - Kiểm_tra tư_cách người tham_dự : + Tại buổi hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải kiểm_tra tư_cách pháp_lý người tham_dự ; + Nếu một trong các thành_viên vắng_mặt hoặc cử người đại_diện mà không đúng quy_định , Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên , thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập phiên hoà_giải lần 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên hoà_giải lần 1 phải tổ_chức phiên hoà_giải lần 2 . Nếu các thành_viên không tham_dự phiên hoà_giải lần 2 thì việc hoà_giải chấm_dứt . - Tổ_chức phiên hoà_giải : + Phiên hoà_giải gồm các bước sau : + + Hội_đồng hoà_giải tóm_tắt lại các vấn_đề tranh_chấp cần hoà_giải trước các thành_viên ; + + Đại_diện các thành_viên giải_thích , bổ_sung nội_dung vụ_việc ( nếu cần ) ; + + Hội_đồng hoà_giải đề_xuất phương_án hoà_giải để các thành_viên xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . Các thành_viên tham_gia hoà_giải có_thể đề_xuất phương_án giải_quyết tranh_chấp khác để cùng Hội_đồng hoà_giải xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . + Trường_hợp các thành_viên đạt được thoả_thuận phương_án giải_quyết tranh_chấp hoặc chấp_thuận phương_án hoà_giải được đề_xuất , Hội_đồng hoà_giải lập biên_bản hoà_giải . Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải . + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập thành 03 bản có chữ_ký của đại_diện Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các thành_viên liên_quan , mỗi thành_viên giữ 01 bản . | 5,538 | |
Hội_đồng hoà_giải tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... hoà_giải lập biên_bản hoà_giải. Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải. + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập thành 03 bản có chữ_ký của đại_diện Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các thành_viên liên_quan, mỗi thành_viên giữ 01 bản. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm Hội_đồng hoà_giải và Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải 1 . Hội_đồng hoà_giải có trách_nhiệm : a ) Đại_diện Sở GDCK Việt_Nam thực_hiện hoà_giải tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động giao_dịch chứng_khoán giữa các thành_viên của Sở GDCK Việt_Nam ; b ) Chuẩn_bị và tổ_chức hoà_giải theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này . ... Theo đó , Hội_đồng hoà_giải thực_hiện tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam theo quy_trình tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_định này , cụ_thể : Bước 1 . Chuẩn_bị hoà_giải : - Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Hội_đồng hoà_giải : + Phó Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải : chỉ_đạo và giám_sát tiến_trình xử_lý vụ_việc , làm_việc với các thành_viên , cùng với các thành_viên tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng hoà_giải ; + Thành_viên Hội_đồng hoà_giải : nghiên_cứu hồ_sơ , tham_gia góp_ý phương_án hoà_giải ; + Thư_ký Hội_đồng hoà_giải thực_hiện những công_việc sau : + + Tìm_hiểu sự_việc , gặp_gỡ , trao_đổi trực_tiếp hoặc qua điện_thoại với các thành_viên hoặc đại_diện các thành_viên nhằm hỗ_trợ các thành_viên trong việc đạt được giải_pháp cho vấn_đề tranh_chấp của mỗi thành_viên . Trường_hợp không_thể tiếp_xúc cùng lúc với các thành_viên , có_thể gặp_gỡ và trao_đổi riêng_biệt với mỗi bên hoặc đại_diện mỗi thành_viên ; + + Yêu_cầu thành_viên cung_cấp thêm tài_liệu , chứng_cứ ; + + Thực_hiện việc kiểm_tra , đối_chiếu tài_liệu với các ban nghiệp_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết ; + + Nghiên_cứu , đề_xuất phương_án giải_quyết với Hội_đồng hoà_giải ; + + Tổng_hợp , tiếp_thu ý_kiến từ các thành_viên của Hội_đồng hoà_giải . + Hội_đồng hoà_giải họp thống_nhất phương_án hoà_giải , xác_định ngày hoà_giải , gửi thông_báo triệu_tập tới các thành_viên và người làm chứng ( nếu cần ) . Bước 2 . Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp : - Kiểm_tra tư_cách người tham_dự : + Tại buổi hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải kiểm_tra tư_cách pháp_lý người tham_dự ; + Nếu một trong các thành_viên vắng_mặt hoặc cử người đại_diện mà không đúng quy_định , Hội_đồng hoà_giải xem_xét hoãn phiên hoà_giải hoặc chấm_dứt hoà_giải ; + Trường_hợp hoãn phiên hoà_giải , Thư_ký Hội_đồng hoà_giải liên_hệ với các thành_viên , thống_nhất ngày tổ_chức hoà_giải và gửi thông_báo triệu_tập phiên hoà_giải lần 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoãn phiên hoà_giải lần 1 phải tổ_chức phiên hoà_giải lần 2 . Nếu các thành_viên không tham_dự phiên hoà_giải lần 2 thì việc hoà_giải chấm_dứt . - Tổ_chức phiên hoà_giải : + Phiên hoà_giải gồm các bước sau : + + Hội_đồng hoà_giải tóm_tắt lại các vấn_đề tranh_chấp cần hoà_giải trước các thành_viên ; + + Đại_diện các thành_viên giải_thích , bổ_sung nội_dung vụ_việc ( nếu cần ) ; + + Hội_đồng hoà_giải đề_xuất phương_án hoà_giải để các thành_viên xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . Các thành_viên tham_gia hoà_giải có_thể đề_xuất phương_án giải_quyết tranh_chấp khác để cùng Hội_đồng hoà_giải xem_xét , thương_lượng và chấp_thuận . + Trường_hợp các thành_viên đạt được thoả_thuận phương_án giải_quyết tranh_chấp hoặc chấp_thuận phương_án hoà_giải được đề_xuất , Hội_đồng hoà_giải lập biên_bản hoà_giải . Các thành_viên tranh_chấp thực_hiện hoà_giải ghi trong biên_bản hoà_giải . + Biên_bản hoà_giải được lập theo mẫu tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Quy_định này và lập thành 03 bản có chữ_ký của đại_diện Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các thành_viên liên_quan , mỗi thành_viên giữ 01 bản . | 5,539 | |
Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng hoà_giải 1 . Trao_đổi , thảo_luận các giải_pháp để tiến_hành hoà_giải . 2 . Tôn_trọng thoả_thuận của các thành_viên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội . 3 . Hội_đồng Hoà_giải không được có quyền_lợi hay lợi_ích liên_quan tới các thành_viên tranh_chấp . Theo đó , Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có quyền trao_đổi , thảo_luận các giải_pháp để tiến_hành hoà_giải . Lưu_ý : - Tôn_trọng thoả_thuận của các thành_viên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội . - Hội_đồng Hoà_giải không được có quyền_lợi hay lợi_ích liên_quan tới các thành_viên tranh_chấp . | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-SGDVN năm 2022 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng hoà_giải 1 . Trao_đổi , thảo_luận các giải_pháp để tiến_hành hoà_giải . 2 . Tôn_trọng thoả_thuận của các thành_viên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội . 3 . Hội_đồng Hoà_giải không được có quyền_lợi hay lợi_ích liên_quan tới các thành_viên tranh_chấp . Theo đó , Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp giao_dịch giữa các thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có quyền trao_đổi , thảo_luận các giải_pháp để tiến_hành hoà_giải . Lưu_ý : - Tôn_trọng thoả_thuận của các thành_viên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội . - Hội_đồng Hoà_giải không được có quyền_lợi hay lợi_ích liên_quan tới các thành_viên tranh_chấp . | 5,540 | |
Thay_đổi người đại_diện thì cơ_sở buôn_bán phân_bón có phải làm hồ_sơ xin cấp lại Giấy_phép buôn_bán phân_bón mới không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP, điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023. Cơ_sở hoạt_động buôn_bán phâm bón khi thay_đổi nội_dung thông_tin tổ_chức, cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón thì phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận mới cho phù_hợp với tình_hình thay_đổi. Căn_cứ vào Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP ( Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón ), thông_tin tổ_chức, cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận bao_gồm : ( 1 ) Tên tổ_chức, cá_nhân ; ( 2 ) Địa_chỉ ; ( 3 ) Điện_thoại ; Fax ; ( 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; Nơi cấp. Như_vậy, kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Cơ_sở hoạt_động buôn_bán phâm bón khi thay_đổi nội_dung thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón thì phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận mới cho phù_hợp với tình_hình thay_đổi . Căn_cứ vào Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP ( Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón ) , thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận bao_gồm : ( 1 ) Tên tổ_chức , cá_nhân ; ( 2 ) Địa_chỉ ; ( 3 ) Điện_thoại ; Fax ; ( 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; Nơi cấp . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón . ( Hình từ Internet ) | 5,541 | |
Thay_đổi người đại_diện thì cơ_sở buôn_bán phân_bón có phải làm hồ_sơ xin cấp lại Giấy_phép buôn_bán phân_bón mới không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_: ... kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP, điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023. Cơ_sở hoạt_động buôn_bán phâm bón khi thay_đổi nội_dung thông_tin tổ_chức, cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón thì phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận mới cho phù_hợp với tình_hình thay_đổi. Căn_cứ vào Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP ( Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón ), thông_tin tổ_chức, cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận bao_gồm : ( 1 ) Tên tổ_chức, cá_nhân ; ( 2 ) Địa_chỉ ; ( 3 ) Điện_thoại ; Fax ; ( 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Cơ_sở hoạt_động buôn_bán phâm bón khi thay_đổi nội_dung thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón thì phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận mới cho phù_hợp với tình_hình thay_đổi . Căn_cứ vào Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP ( Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón ) , thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận bao_gồm : ( 1 ) Tên tổ_chức , cá_nhân ; ( 2 ) Địa_chỉ ; ( 3 ) Điện_thoại ; Fax ; ( 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; Nơi cấp . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón . ( Hình từ Internet ) | 5,542 | |
Thay_đổi người đại_diện thì cơ_sở buôn_bán phân_bón có phải làm hồ_sơ xin cấp lại Giấy_phép buôn_bán phân_bón mới không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_: ... 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; Nơi cấp. Như_vậy, kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Cơ_sở hoạt_động buôn_bán phâm bón khi thay_đổi nội_dung thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón thì phải nộp hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận mới cho phù_hợp với tình_hình thay_đổi . Căn_cứ vào Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP ( Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón ) , thông_tin tổ_chức , cá_nhân ghi trên Giấy chứng_nhận bao_gồm : ( 1 ) Tên tổ_chức , cá_nhân ; ( 2 ) Địa_chỉ ; ( 3 ) Điện_thoại ; Fax ; ( 4 ) Mã_số doanh_nghiệp ( nếu có ) ; ( 5 ) Người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân ; ( 6 ) Số chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân ; Ngày cấp ; Nơi cấp . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung nêu trên thì thay_đổi người đại_diện là một trong những điều_kiện để cơ_sở buôn_bán phân_bón phải thực_hiện hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón . ( Hình từ Internet ) | 5,543 | |
Hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 17: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện bao_gồm những nội_dung sau : STT Hồ_sơ Số_lượng 1 Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 022 / NĐ-CP 01 Bản 2 Bản_chính Giấy chứng_nhận đã được cấp 01 Bản Như_vậy , khi cơ_sở buôn_bán phân_bón thay_đổi người đại_diện , hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón cần thực_hiện sẽ bao_gồm những loại giấy_tờ , tài_liệu nêu trên . Trong đó , lưu_ý : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao chứng_thực hoặc nộp bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm c khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Hồ_sơ xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện bao_gồm những nội_dung sau : STT Hồ_sơ Số_lượng 1 Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận theo Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 022 / NĐ-CP 01 Bản 2 Bản_chính Giấy chứng_nhận đã được cấp 01 Bản Như_vậy , khi cơ_sở buôn_bán phân_bón thay_đổi người đại_diện , hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón cần thực_hiện sẽ bao_gồm những loại giấy_tờ , tài_liệu nêu trên . Trong đó , lưu_ý : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính : Các thành_phần hồ_sơ phải là bản_chính hoặc bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao chứng_thực hoặc nộp bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng : Các thành_phần hồ_sơ phải được scan , chụp từ bản_chính . | 5,544 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện thế_nào ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm a khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành: ... Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP, điểm a khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023. Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện bao_gồm những bước sau : ( 1 ) Nộp hồ_sơ - Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ đến một trong các cơ_quan sau : + Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật ; + Cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật được Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao thực_hiện thủ_tục hành_chính ( Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ). - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng. ( 2 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả_lời tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức, cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : + Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ xem_xét tính đầy_đủ ; + Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm a khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện bao_gồm những bước sau : ( 1 ) Nộp hồ_sơ - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến một trong các cơ_quan sau : + Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật ; + Cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật được Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao thực_hiện thủ_tục hành_chính ( Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng . ( 2 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả_lời tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : + Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ xem_xét tính đầy_đủ ; + Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả lại hồ_sơ và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết để bổ_sung , hoàn_thiện . ( 3 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kết_quả thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP. | 5,545 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện thế_nào ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm a khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành: ... hoặc qua môi_trường mạng : + Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ xem_xét tính đầy_đủ ; + Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả lại hồ_sơ và thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân biết để bổ_sung, hoàn_thiện. ( 3 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Kết_quả thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm a khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón khi thay_đổi người đại_diện bao_gồm những bước sau : ( 1 ) Nộp hồ_sơ - Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến một trong các cơ_quan sau : + Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật ; + Cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật được Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao thực_hiện thủ_tục hành_chính ( Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng . ( 2 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả_lời tính đầy_đủ của thành_phần hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : + Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ xem_xét tính đầy_đủ ; + Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả lại hồ_sơ và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết để bổ_sung , hoàn_thiện . ( 3 ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định và cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kết_quả thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 84/2019/NĐ-CP. | 5,546 | |
Thời_hạn giải_quyết và lệ_phí cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón cho trường_hợp thay_đổi người đại_diện ra sao ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm d khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm th. ... Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm d khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Thời_hạn giải_quyết cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón cho trường_hợp thay_đổi người đại_diện là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Về mức phí , Điều 2 Thông_tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài_Chính xác_định mức phí cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón là 200.00 đồng / 01 cơ_sở / lần cấp lại . Xen chi_tiết tại Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 84/2019/NĐ-CP , điểm d khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . Thời_hạn giải_quyết cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón cho trường_hợp thay_đổi người đại_diện là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Về mức phí , Điều 2 Thông_tư 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài_Chính xác_định mức phí cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán phân_bón là 200.00 đồng / 01 cơ_sở / lần cấp lại . Xen chi_tiết tại Quyết_định 174 / QĐ-BNN-BVTV năm 2023 . | 5,547 | |
Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ngay tại trang_trại cần bảo_đảm thực_hiện đúng quy_định về các nội_dung gì ? | Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... 2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) về Quy_phạm thực_hành chăn_nuôi tốt có quy_định như sau : Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại 6.2.1. Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi 62. Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong 4.1 của Tiêu_chuẩn này khi nguồn thành_phần thức_ăn chăn_nuôi cách xa trang_trại. 63. Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi được sản_xuất tại trang_trại cần đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định đối_với nguồn thành_phần thức_ăn cách xa trang_trại. Ví_dụ, không cho động_vật nuôi ăn hạt_giống đã xử_lý để trồng_trọt. 6.2.2. Ph<unk> 64. Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong Điều 5 của tiêu_chuẩn này. Hướng_dẫn cụ_thể được nêu trong 5.6 của Tiêu_chuẩn này. 65. Trong trường_hợp cụ_thể, thức_ăn chăn_nuôi cần được phối_trộn sao cho giảm_thiểu khả_năng nhiễm bẩn chéo giữa thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi mà có_thể có ảnh_hưởng đến độ an_toàn và thời_gian lưu của thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi. 6.2.3. Hồ_sơ giám_sát 66. Nhà_sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại cần lưu_giữ các hồ_sơ thích_hợp của quá_trình sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi để hỗ_trợ trong quá_trình | None | 1 | Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) về Quy_phạm thực_hành chăn_nuôi tốt có quy_định như sau : Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại 6.2.1 . Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi 62 . Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong 4.1 của Tiêu_chuẩn này khi nguồn thành_phần thức_ăn chăn_nuôi cách xa trang_trại . 63 . Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi được sản_xuất tại trang_trại cần đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định đối_với nguồn thành_phần thức_ăn cách xa trang_trại . Ví_dụ , không cho động_vật nuôi ăn hạt_giống đã xử_lý để trồng_trọt . 6.2.2 . Phối_trộn 64 . Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong Điều 5 của tiêu_chuẩn này . Hướng_dẫn cụ_thể được nêu trong 5.6 của Tiêu_chuẩn này . 65 . Trong trường_hợp cụ_thể , thức_ăn chăn_nuôi cần được phối_trộn sao cho giảm_thiểu khả_năng nhiễm bẩn chéo giữa thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi mà có_thể có ảnh_hưởng đến độ an_toàn và thời_gian lưu của thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi . 6.2.3 . Hồ_sơ giám_sát 66 . Nhà_sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại cần lưu_giữ các hồ_sơ thích_hợp của quá_trình sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi để hỗ_trợ trong quá_trình truy_cứu các vấn_đề ô_nhiễm và bệnh_tật có liên_quan đến thức_ăn chăn_nuôi có_thể xảy ra . 67 . Ngoài các hồ_sơ quy_định tại 4.3 phải lưu lại hồ_sơ về thành_phần thức_ăn chăn_nuôi đầu_vào , ngày nhận và mẻ thức_ăn chăn_nuôi đã sản_xuất . Theo đó khi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại thì cần thực_hiện đúng theo các nội_dung về : - Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi - Phối_trộn - Hồ_sơ giám_sát . Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ngay tại trang_trại ( Hình từ Internet ) | 5,548 | |
Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ngay tại trang_trại cần bảo_đảm thực_hiện đúng quy_định về các nội_dung gì ? | Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi. 6.2.3. Hồ_sơ giám_sát 66. Nhà_sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại cần lưu_giữ các hồ_sơ thích_hợp của quá_trình sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi để hỗ_trợ trong quá_trình truy_cứu các vấn_đề ô_nhiễm và bệnh_tật có liên_quan đến thức_ăn chăn_nuôi có_thể xảy ra. 67. Ngoài các hồ_sơ quy_định tại 4.3 phải lưu lại hồ_sơ về thành_phần thức_ăn chăn_nuôi đầu_vào, ngày nhận và mẻ thức_ăn chăn_nuôi đã sản_xuất. Theo đó khi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại thì cần thực_hiện đúng theo các nội_dung về : - Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi - Ph<unk> - Hồ_sơ giám_sát. Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ngay tại trang_trại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) về Quy_phạm thực_hành chăn_nuôi tốt có quy_định như sau : Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại 6.2.1 . Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi 62 . Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong 4.1 của Tiêu_chuẩn này khi nguồn thành_phần thức_ăn chăn_nuôi cách xa trang_trại . 63 . Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi được sản_xuất tại trang_trại cần đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định đối_với nguồn thành_phần thức_ăn cách xa trang_trại . Ví_dụ , không cho động_vật nuôi ăn hạt_giống đã xử_lý để trồng_trọt . 6.2.2 . Phối_trộn 64 . Sản_xuất thức_ăn tại trang_trại cần áp_dụng các hướng_dẫn đã được thiết_lập trong Điều 5 của tiêu_chuẩn này . Hướng_dẫn cụ_thể được nêu trong 5.6 của Tiêu_chuẩn này . 65 . Trong trường_hợp cụ_thể , thức_ăn chăn_nuôi cần được phối_trộn sao cho giảm_thiểu khả_năng nhiễm bẩn chéo giữa thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi mà có_thể có ảnh_hưởng đến độ an_toàn và thời_gian lưu của thức_ăn chăn_nuôi hoặc thành_phần thức_ăn chăn_nuôi . 6.2.3 . Hồ_sơ giám_sát 66 . Nhà_sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại cần lưu_giữ các hồ_sơ thích_hợp của quá_trình sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi để hỗ_trợ trong quá_trình truy_cứu các vấn_đề ô_nhiễm và bệnh_tật có liên_quan đến thức_ăn chăn_nuôi có_thể xảy ra . 67 . Ngoài các hồ_sơ quy_định tại 4.3 phải lưu lại hồ_sơ về thành_phần thức_ăn chăn_nuôi đầu_vào , ngày nhận và mẻ thức_ăn chăn_nuôi đã sản_xuất . Theo đó khi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại thì cần thực_hiện đúng theo các nội_dung về : - Thành_phần thức_ăn chăn_nuôi - Phối_trộn - Hồ_sơ giám_sát . Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ngay tại trang_trại ( Hình từ Internet ) | 5,549 | |
Về thực_hành chăn_nuôi tốt cần thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... 2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì thực_hành chăn_nuôi tốt bao_gồm các hoạt_động hỗ_trợ nhằm đảm_bảo việc sử_dụng hợp_lí thức_ăn chăn_nuôi và thành_phần thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại trong khi giảm_thiểu các mối nguy sinh_học, hoá_học và vật_lí trong thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật mà ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng. Đồng_thời phải đáp_ứng đúng yêu_cầu về các yếu_tố : - Nước : Nước dùng để uống hoặc để nuôi_trồng thuỷ_sản phải có chất_lượng thích_hợp cho vật_nuôi. Trường_hợp có nghi_ngờ về sự ô_nhiễm từ nguồn nước, thì cần thực_hiện các biện_pháp đo để đánh_giá và giảm_thiểu các mối nguy. - Đồng_cỏ chăn_thả gia_súc : + Việc chăn_thả gia_súc trên các đồng_cỏ và trên đất gieo_trồng cần được quản_lí sao cho giảm_thiểu ô_nhiễm có_thể tránh được bởi các mối nguy an_toàn sinh_học, vật_lí từ đó có ảnh_hưởng đến thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật. + Khi thích_hợp, cần có một khoảng thời_gian đủ dài để quan_sát trước khi cho_phép vật_nuôi được chăn_thả trên đồng_cỏ, cây_trồng và phụ_phẩm của cây_trồng và giữa hai lần chăn_thả luân_phiên để giảm_thiểu nhiễm bẩn chéo sinh_học từ phân. + Trong | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì thực_hành chăn_nuôi tốt bao_gồm các hoạt_động hỗ_trợ nhằm đảm_bảo việc sử_dụng hợp_lí thức_ăn chăn_nuôi và thành_phần thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại trong khi giảm_thiểu các mối nguy sinh_học , hoá_học và vật_lí trong thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật mà ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng . Đồng_thời phải đáp_ứng đúng yêu_cầu về các yếu_tố : - Nước : Nước dùng để uống hoặc để nuôi_trồng thuỷ_sản phải có chất_lượng thích_hợp cho vật_nuôi . Trường_hợp có nghi_ngờ về sự ô_nhiễm từ nguồn nước , thì cần thực_hiện các biện_pháp đo để đánh_giá và giảm_thiểu các mối nguy . - Đồng_cỏ chăn_thả gia_súc : + Việc chăn_thả gia_súc trên các đồng_cỏ và trên đất gieo_trồng cần được quản_lí sao cho giảm_thiểu ô_nhiễm có_thể tránh được bởi các mối nguy an_toàn sinh_học , vật_lí từ đó có ảnh_hưởng đến thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật . + Khi thích_hợp , cần có một khoảng thời_gian đủ dài để quan_sát trước khi cho_phép vật_nuôi được chăn_thả trên đồng_cỏ , cây_trồng và phụ_phẩm của cây_trồng và giữa hai lần chăn_thả luân_phiên để giảm_thiểu nhiễm bẩn chéo sinh_học từ phân . + Trong trường_hợp sử_dụng hoá_chất nông_nghiệp , nhà_sản_xuất phải đảm_bảo tuân_thủ yêu_cầu về thời_gian lưu . - Cho ăn : + Điều quan_trọng là cho vật_nuôi ăn loại thức_ăn thích_hợp và tuân theo các hướng_dẫn sử_dụng . Sự ô_nhiễm phải được giảm_thiểu trong suốt quá_trình ăn . Các thông_tin về việc cho động_vật ăn cái gì và cho ăn khi nào phải có sẵn , để đảm_bảo rằng các mối nguy về an_toàn thực_phẩm được giám_sát . + Vật_nuôi sử_dụng thức_ăn có bổ_sung thuốc cần được nhận_biết và quản_lí một_cách thích_hợp cho đến khi đủ thời_gian lưu ( nếu có ) và hồ_sơ của các quy_trình này phải được lưu_giữ . Các quy_trình để đảm_bảo rằng thức_ăn có bổ_sung thuốc được vận_chuyển đến đúng nơi và được cho ăn đúng vật_nuôi với yêu_cầu thuốc phải được kèm theo . Các phương_tiện vận_chuyển thức_ăn và các thiết_bị cho ăn phải được lau sạch sau khi sử_dụng , nếu các phương_tiện này tiếp_tục vận_chuyển thức_ăn có bổ_sung thuốc hoặc thức_ăn không bổ_sung thuốc hoặc thành_phần thức_ăn khác . | 5,550 | |
Về thực_hành chăn_nuôi tốt cần thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... quan_sát trước khi cho_phép vật_nuôi được chăn_thả trên đồng_cỏ, cây_trồng và phụ_phẩm của cây_trồng và giữa hai lần chăn_thả luân_phiên để giảm_thiểu nhiễm bẩn chéo sinh_học từ phân. + Trong trường_hợp sử_dụng hoá_chất nông_nghiệp, nhà_sản_xuất phải đảm_bảo tuân_thủ yêu_cầu về thời_gian lưu. - Cho ăn : + Điều quan_trọng là cho vật_nuôi ăn loại thức_ăn thích_hợp và tuân theo các hướng_dẫn sử_dụng. Sự ô_nhiễm phải được giảm_thiểu trong suốt quá_trình ăn. Các thông_tin về việc cho động_vật ăn cái gì và cho ăn khi nào phải có sẵn, để đảm_bảo rằng các mối nguy về an_toàn thực_phẩm được giám_sát. + Vật_nuôi sử_dụng thức_ăn có bổ_sung thuốc cần được nhận_biết và quản_lí một_cách thích_hợp cho đến khi đủ thời_gian lưu ( nếu có ) và hồ_sơ của các quy_trình này phải được lưu_giữ. Các quy_trình để đảm_bảo rằng thức_ăn có bổ_sung thuốc được vận_chuyển đến đúng nơi và được cho ăn đúng vật_nuôi với yêu_cầu thuốc phải được kèm theo. Các phương_tiện vận_chuyển thức_ăn và các thiết_bị cho ăn phải được lau sạch sau khi sử_dụng, nếu các phương_tiện này tiếp_tục vận_chuyển thức_ăn có bổ_sung thuốc hoặc thức_ăn không | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì thực_hành chăn_nuôi tốt bao_gồm các hoạt_động hỗ_trợ nhằm đảm_bảo việc sử_dụng hợp_lí thức_ăn chăn_nuôi và thành_phần thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại trong khi giảm_thiểu các mối nguy sinh_học , hoá_học và vật_lí trong thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật mà ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng . Đồng_thời phải đáp_ứng đúng yêu_cầu về các yếu_tố : - Nước : Nước dùng để uống hoặc để nuôi_trồng thuỷ_sản phải có chất_lượng thích_hợp cho vật_nuôi . Trường_hợp có nghi_ngờ về sự ô_nhiễm từ nguồn nước , thì cần thực_hiện các biện_pháp đo để đánh_giá và giảm_thiểu các mối nguy . - Đồng_cỏ chăn_thả gia_súc : + Việc chăn_thả gia_súc trên các đồng_cỏ và trên đất gieo_trồng cần được quản_lí sao cho giảm_thiểu ô_nhiễm có_thể tránh được bởi các mối nguy an_toàn sinh_học , vật_lí từ đó có ảnh_hưởng đến thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật . + Khi thích_hợp , cần có một khoảng thời_gian đủ dài để quan_sát trước khi cho_phép vật_nuôi được chăn_thả trên đồng_cỏ , cây_trồng và phụ_phẩm của cây_trồng và giữa hai lần chăn_thả luân_phiên để giảm_thiểu nhiễm bẩn chéo sinh_học từ phân . + Trong trường_hợp sử_dụng hoá_chất nông_nghiệp , nhà_sản_xuất phải đảm_bảo tuân_thủ yêu_cầu về thời_gian lưu . - Cho ăn : + Điều quan_trọng là cho vật_nuôi ăn loại thức_ăn thích_hợp và tuân theo các hướng_dẫn sử_dụng . Sự ô_nhiễm phải được giảm_thiểu trong suốt quá_trình ăn . Các thông_tin về việc cho động_vật ăn cái gì và cho ăn khi nào phải có sẵn , để đảm_bảo rằng các mối nguy về an_toàn thực_phẩm được giám_sát . + Vật_nuôi sử_dụng thức_ăn có bổ_sung thuốc cần được nhận_biết và quản_lí một_cách thích_hợp cho đến khi đủ thời_gian lưu ( nếu có ) và hồ_sơ của các quy_trình này phải được lưu_giữ . Các quy_trình để đảm_bảo rằng thức_ăn có bổ_sung thuốc được vận_chuyển đến đúng nơi và được cho ăn đúng vật_nuôi với yêu_cầu thuốc phải được kèm theo . Các phương_tiện vận_chuyển thức_ăn và các thiết_bị cho ăn phải được lau sạch sau khi sử_dụng , nếu các phương_tiện này tiếp_tục vận_chuyển thức_ăn có bổ_sung thuốc hoặc thức_ăn không bổ_sung thuốc hoặc thành_phần thức_ăn khác . | 5,551 | |
Về thực_hành chăn_nuôi tốt cần thực_hiện như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... theo. Các phương_tiện vận_chuyển thức_ăn và các thiết_bị cho ăn phải được lau sạch sau khi sử_dụng, nếu các phương_tiện này tiếp_tục vận_chuyển thức_ăn có bổ_sung thuốc hoặc thức_ăn không bổ_sung thuốc hoặc thành_phần thức_ăn khác. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì thực_hành chăn_nuôi tốt bao_gồm các hoạt_động hỗ_trợ nhằm đảm_bảo việc sử_dụng hợp_lí thức_ăn chăn_nuôi và thành_phần thức_ăn chăn_nuôi tại trang_trại trong khi giảm_thiểu các mối nguy sinh_học , hoá_học và vật_lí trong thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật mà ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người tiêu_dùng . Đồng_thời phải đáp_ứng đúng yêu_cầu về các yếu_tố : - Nước : Nước dùng để uống hoặc để nuôi_trồng thuỷ_sản phải có chất_lượng thích_hợp cho vật_nuôi . Trường_hợp có nghi_ngờ về sự ô_nhiễm từ nguồn nước , thì cần thực_hiện các biện_pháp đo để đánh_giá và giảm_thiểu các mối nguy . - Đồng_cỏ chăn_thả gia_súc : + Việc chăn_thả gia_súc trên các đồng_cỏ và trên đất gieo_trồng cần được quản_lí sao cho giảm_thiểu ô_nhiễm có_thể tránh được bởi các mối nguy an_toàn sinh_học , vật_lí từ đó có ảnh_hưởng đến thực_phẩm có nguồn_gốc từ động_vật . + Khi thích_hợp , cần có một khoảng thời_gian đủ dài để quan_sát trước khi cho_phép vật_nuôi được chăn_thả trên đồng_cỏ , cây_trồng và phụ_phẩm của cây_trồng và giữa hai lần chăn_thả luân_phiên để giảm_thiểu nhiễm bẩn chéo sinh_học từ phân . + Trong trường_hợp sử_dụng hoá_chất nông_nghiệp , nhà_sản_xuất phải đảm_bảo tuân_thủ yêu_cầu về thời_gian lưu . - Cho ăn : + Điều quan_trọng là cho vật_nuôi ăn loại thức_ăn thích_hợp và tuân theo các hướng_dẫn sử_dụng . Sự ô_nhiễm phải được giảm_thiểu trong suốt quá_trình ăn . Các thông_tin về việc cho động_vật ăn cái gì và cho ăn khi nào phải có sẵn , để đảm_bảo rằng các mối nguy về an_toàn thực_phẩm được giám_sát . + Vật_nuôi sử_dụng thức_ăn có bổ_sung thuốc cần được nhận_biết và quản_lí một_cách thích_hợp cho đến khi đủ thời_gian lưu ( nếu có ) và hồ_sơ của các quy_trình này phải được lưu_giữ . Các quy_trình để đảm_bảo rằng thức_ăn có bổ_sung thuốc được vận_chuyển đến đúng nơi và được cho ăn đúng vật_nuôi với yêu_cầu thuốc phải được kèm theo . Các phương_tiện vận_chuyển thức_ăn và các thiết_bị cho ăn phải được lau sạch sau khi sử_dụng , nếu các phương_tiện này tiếp_tục vận_chuyển thức_ăn có bổ_sung thuốc hoặc thức_ăn không bổ_sung thuốc hoặc thành_phần thức_ăn khác . | 5,552 | |
Để hướng tới chăn_nuôi bền_vững thì trang_trại cần chú_ý các vấn_đề gì ? | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... 2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì để hướng tới chăn_nuôi bên vững cần lưu_ý một_số vấn_đề như sau : - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi phải được đặt trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm có mối nguy đến an_toàn thực_phẩm. Cần chú_ý cẩn_thận để tránh sự tiếp_xúc của vật_nuôi với đất bị ô_nhiễm và với các phương_tiện có các nguồn độc tiềm_ẩn. - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần được thiết_kế sao cho có_thể được làm sạch hoàn_toàn. Đơn_vị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi và thiết_bị cho ăn cần được làm sạch thường_xuyên để tránh các mối nguy_hiểm tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm. Sử_dụng hoá_chất thích_hợp để làm sạch và khử_trùng các thiết_bị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo hướng_dẫn sử_dụng. Các sản_phẩm này nên được dán nhãn và bảo_quản xa nơi sản_xuất thức_ăn, kho bảo_quản và khu_vực cho ăn. - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại từ đó giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm. - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn | None | 1 | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì để hướng tới chăn_nuôi bên vững cần lưu_ý một_số vấn_đề như sau : - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi phải được đặt trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm có mối nguy đến an_toàn thực_phẩm . Cần chú_ý cẩn_thận để tránh sự tiếp_xúc của vật_nuôi với đất bị ô_nhiễm và với các phương_tiện có các nguồn độc tiềm_ẩn . - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần được thiết_kế sao cho có_thể được làm sạch hoàn_toàn . Đơn_vị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi và thiết_bị cho ăn cần được làm sạch thường_xuyên để tránh các mối nguy_hiểm tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . Sử_dụng hoá_chất thích_hợp để làm sạch và khử_trùng các thiết_bị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo hướng_dẫn sử_dụng . Các sản_phẩm này nên được dán nhãn và bảo_quản xa nơi sản_xuất thức_ăn , kho bảo_quản và khu_vực cho ăn . - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại từ đó giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm từ thức_ăn chăn_nuôi . | 5,553 | |
Để hướng tới chăn_nuôi bền_vững thì trang_trại cần chú_ý các vấn_đề gì ? | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm. - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm từ thức_ăn chăn_nuôi.2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì để hướng tới chăn_nuôi bên vững cần lưu_ý một_số vấn_đề như sau : - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi phải được đặt trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm có mối nguy đến an_toàn thực_phẩm. Cần chú_ý cẩn_thận để tránh sự tiếp_xúc của vật_nuôi với đất bị ô_nhiễm và với các phương_tiện có các nguồn độc tiềm_ẩn. - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần được thiết_kế sao cho có_thể được làm sạch hoàn_toàn. Đơn_vị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi và thiết_bị cho ăn cần được làm sạch thường_xuyên để tránh các mối nguy_hiểm tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm. Sử_dụng hoá_chất thích_hợp để làm sạch và khử_trùng các thiết_bị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo hướng_dẫn sử_dụng. Các sản_phẩm này nên được dán nhãn và bảo_quản xa nơi sản_xuất thức_ăn, kho bảo_quản và khu_vực cho ăn. - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại | None | 1 | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì để hướng tới chăn_nuôi bên vững cần lưu_ý một_số vấn_đề như sau : - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi phải được đặt trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm có mối nguy đến an_toàn thực_phẩm . Cần chú_ý cẩn_thận để tránh sự tiếp_xúc của vật_nuôi với đất bị ô_nhiễm và với các phương_tiện có các nguồn độc tiềm_ẩn . - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần được thiết_kế sao cho có_thể được làm sạch hoàn_toàn . Đơn_vị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi và thiết_bị cho ăn cần được làm sạch thường_xuyên để tránh các mối nguy_hiểm tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . Sử_dụng hoá_chất thích_hợp để làm sạch và khử_trùng các thiết_bị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo hướng_dẫn sử_dụng . Các sản_phẩm này nên được dán nhãn và bảo_quản xa nơi sản_xuất thức_ăn , kho bảo_quản và khu_vực cho ăn . - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại từ đó giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm từ thức_ăn chăn_nuôi . | 5,554 | |
Để hướng tới chăn_nuôi bền_vững thì trang_trại cần chú_ý các vấn_đề gì ? | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3: ... xa nơi sản_xuất thức_ăn, kho bảo_quản và khu_vực cho ăn. - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại từ đó giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm. - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm từ thức_ăn chăn_nuôi. | None | 1 | Tại tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 959 3:2 013 ( CAC / RCP 54-2004 ) thì để hướng tới chăn_nuôi bên vững cần lưu_ý một_số vấn_đề như sau : - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi phải được đặt trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm có mối nguy đến an_toàn thực_phẩm . Cần chú_ý cẩn_thận để tránh sự tiếp_xúc của vật_nuôi với đất bị ô_nhiễm và với các phương_tiện có các nguồn độc tiềm_ẩn . - Đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần được thiết_kế sao cho có_thể được làm sạch hoàn_toàn . Đơn_vị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi và thiết_bị cho ăn cần được làm sạch thường_xuyên để tránh các mối nguy_hiểm tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . Sử_dụng hoá_chất thích_hợp để làm sạch và khử_trùng các thiết_bị sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo hướng_dẫn sử_dụng . Các sản_phẩm này nên được dán nhãn và bảo_quản xa nơi sản_xuất thức_ăn , kho bảo_quản và khu_vực cho ăn . - Hệ_thống kiểm_soát dịch_hại phải được đưa vào đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi nhằm kiểm_soát sự xâm_nhập của các loài gây hại từ đó giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm . - Các nhà_sản_xuất và nhân_viên làm_việc trong các đơn_vị sản_xuất chăn_nuôi cần phải tuân_thủ các yêu_cầu vệ_sinh thích_hợp để giảm_thiểu các mối nguy tiềm_ẩn đến an_toàn thực_phẩm từ thức_ăn chăn_nuôi . | 5,555 | |
Chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường_giáo_dưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường giao dưỡng như sau : ... - Học_sinh được học văn_hoá theo chương_trình của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Đối_với học_sinh chưa đạt trình_độ phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở thì việc học văn_hoá là bắt_buộc ; đối_với những học_sinh khác thì tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của trường mà tổ_chức học văn_hoá cho phù_hợp. - Học_sinh khi vào trường_giáo_dưỡng không có hồ_sơ học_bạ thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức kiểm_tra kiến_thức hai môn Văn và Toán bằng hình_thức kiểm_tra viết. Căn_cứ vào kết_quả kiểm_tra, Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xếp lớp_học văn_hoá cho phù_hợp. Quyết_định này thay cho học_bạ những năm trước đã mất để xét tốt_nghiệp cho học_sinh. - Ngoài việc học văn_hoá, học_sinh phải được học_tập chương_trình giáo_dục công_dân và chương_trình giáo_dục khác do Bộ Công_an quy_định. - Phòng học của học_sinh được trang_bị máy_tính, máy_chiếu, quạt_điện và các dụng_cụ dạy_học cần_thiết ; - Kinh_phí mua sách, vở, đồ_dùng học_tập cho mỗi học_sinh hằng tháng tương_đương với 07 kg gạo_tẻ loại thường tính theo giá thị_trường của từng địa_phương ; - Trường_giáo_dưỡng có trách_nhiệm tổ_chức cho học_sinh thi học_kỳ, thi kết_thúc năm_học, phối_hợp với Phòng giáo_dục và đào_tạo nơi có trường_giáo_dưỡng thi_tuyển chọn học_sinh giỏi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường giao dưỡng như sau : - Học_sinh được học văn_hoá theo chương_trình của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với học_sinh chưa đạt trình_độ phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở thì việc học văn_hoá là bắt_buộc ; đối_với những học_sinh khác thì tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của trường mà tổ_chức học văn_hoá cho phù_hợp . - Học_sinh khi vào trường_giáo_dưỡng không có hồ_sơ học_bạ thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức kiểm_tra kiến_thức hai môn Văn và Toán bằng hình_thức kiểm_tra viết . Căn_cứ vào kết_quả kiểm_tra , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xếp lớp_học văn_hoá cho phù_hợp . Quyết_định này thay cho học_bạ những năm trước đã mất để xét tốt_nghiệp cho học_sinh . - Ngoài việc học văn_hoá , học_sinh phải được học_tập chương_trình giáo_dục công_dân và chương_trình giáo_dục khác do Bộ Công_an quy_định . - Phòng học của học_sinh được trang_bị máy_tính , máy_chiếu , quạt_điện và các dụng_cụ dạy_học cần_thiết ; - Kinh_phí mua sách , vở , đồ_dùng học_tập cho mỗi học_sinh hằng tháng tương_đương với 07 kg gạo_tẻ loại thường tính theo giá thị_trường của từng địa_phương ; - Trường_giáo_dưỡng có trách_nhiệm tổ_chức cho học_sinh thi học_kỳ , thi kết_thúc năm_học , phối_hợp với Phòng giáo_dục và đào_tạo nơi có trường_giáo_dưỡng thi_tuyển chọn học_sinh giỏi , thi vào lớp chuyên và cấp chứng_chỉ hoặc bằng tốt_nghiệp tương_ứng với chương_trình học cho học_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Sổ điểm , học_bạ , hồ_sơ và các biểu_mẫu liên_quan đến việc giảng_dạy và học_tập ở trường_giáo_dưỡng phải theo mẫu chung thống_nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Công_an ; - Văn_bằng , chứng_chỉ học văn_hoá trong trường_giáo_dưỡng có giá_trị như văn_bằng , chứng_chỉ của các trường phổ_thông . ( Hình từ Internet ) | 5,556 | |
Chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường_giáo_dưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường giao dưỡng như sau : ... của từng địa_phương ; - Trường_giáo_dưỡng có trách_nhiệm tổ_chức cho học_sinh thi học_kỳ, thi kết_thúc năm_học, phối_hợp với Phòng giáo_dục và đào_tạo nơi có trường_giáo_dưỡng thi_tuyển chọn học_sinh giỏi, thi vào lớp chuyên và cấp chứng_chỉ hoặc bằng tốt_nghiệp tương_ứng với chương_trình học cho học_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Sổ điểm, học_bạ, hồ_sơ và các biểu_mẫu liên_quan đến việc giảng_dạy và học_tập ở trường_giáo_dưỡng phải theo mẫu chung thống_nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Công_an ; - Văn_bằng, chứng_chỉ học văn_hoá trong trường_giáo_dưỡng có giá_trị như văn_bằng, chứng_chỉ của các trường phổ_thông. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ học văn_hoá của học_sinh trong trường giao dưỡng như sau : - Học_sinh được học văn_hoá theo chương_trình của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đối_với học_sinh chưa đạt trình_độ phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở thì việc học văn_hoá là bắt_buộc ; đối_với những học_sinh khác thì tuỳ theo khả_năng và điều_kiện thực_tế của trường mà tổ_chức học văn_hoá cho phù_hợp . - Học_sinh khi vào trường_giáo_dưỡng không có hồ_sơ học_bạ thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức kiểm_tra kiến_thức hai môn Văn và Toán bằng hình_thức kiểm_tra viết . Căn_cứ vào kết_quả kiểm_tra , Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xếp lớp_học văn_hoá cho phù_hợp . Quyết_định này thay cho học_bạ những năm trước đã mất để xét tốt_nghiệp cho học_sinh . - Ngoài việc học văn_hoá , học_sinh phải được học_tập chương_trình giáo_dục công_dân và chương_trình giáo_dục khác do Bộ Công_an quy_định . - Phòng học của học_sinh được trang_bị máy_tính , máy_chiếu , quạt_điện và các dụng_cụ dạy_học cần_thiết ; - Kinh_phí mua sách , vở , đồ_dùng học_tập cho mỗi học_sinh hằng tháng tương_đương với 07 kg gạo_tẻ loại thường tính theo giá thị_trường của từng địa_phương ; - Trường_giáo_dưỡng có trách_nhiệm tổ_chức cho học_sinh thi học_kỳ , thi kết_thúc năm_học , phối_hợp với Phòng giáo_dục và đào_tạo nơi có trường_giáo_dưỡng thi_tuyển chọn học_sinh giỏi , thi vào lớp chuyên và cấp chứng_chỉ hoặc bằng tốt_nghiệp tương_ứng với chương_trình học cho học_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Sổ điểm , học_bạ , hồ_sơ và các biểu_mẫu liên_quan đến việc giảng_dạy và học_tập ở trường_giáo_dưỡng phải theo mẫu chung thống_nhất của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Công_an ; - Văn_bằng , chứng_chỉ học văn_hoá trong trường_giáo_dưỡng có giá_trị như văn_bằng , chứng_chỉ của các trường phổ_thông . ( Hình từ Internet ) | 5,557 | |
Chế_độ ở của học_sinh trong trường_giáo_dưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ ở của học_sinh trong trường_giáo_dưỡng như sau : ... - Căn_cứ vào giới_tính , độ tuổi , đặc_điểm hành_vi , tính_chất , mức_độ vi_phạm của học_sinh , trường_giáo_dưỡng sắp_xếp chỗ ở , sinh_hoạt phù_hợp trong các phòng tập_thể . Ban_đêm , học_sinh ngủ trong các phòng tập_thể có khoá cửa bên ngoài và có cán_bộ thường_trực tại các khu ở . - Phòng ở phải bảo_đảm thoáng mát về mùa hè , kín gió về mùa đông , hợp vệ_sinh môi_trường . - Học_sinh được bố_trí giường_nằm , nếu không có giường_nằm thì phải có ván ép bằng gỗ có chiếu trải . Diện_tích nằm tối_thiểu cho mỗi học_sinh là 2,5 m2 . Khu ở của nam tách riêng khu ở của nữ ; học_sinh mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; học_sinh mắc bệnh_tâm_thần được quản_lý riêng . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định chế_độ ở của học_sinh trong trường_giáo_dưỡng như sau : - Căn_cứ vào giới_tính , độ tuổi , đặc_điểm hành_vi , tính_chất , mức_độ vi_phạm của học_sinh , trường_giáo_dưỡng sắp_xếp chỗ ở , sinh_hoạt phù_hợp trong các phòng tập_thể . Ban_đêm , học_sinh ngủ trong các phòng tập_thể có khoá cửa bên ngoài và có cán_bộ thường_trực tại các khu ở . - Phòng ở phải bảo_đảm thoáng mát về mùa hè , kín gió về mùa đông , hợp vệ_sinh môi_trường . - Học_sinh được bố_trí giường_nằm , nếu không có giường_nằm thì phải có ván ép bằng gỗ có chiếu trải . Diện_tích nằm tối_thiểu cho mỗi học_sinh là 2,5 m2 . Khu ở của nam tách riêng khu ở của nữ ; học_sinh mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A ; học_sinh mắc bệnh_tâm_thần được quản_lý riêng . | 5,558 | |
Có những hình_thức khen_thưởng nào đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ khen_thưởng, kỷ_luật 1. Học_sinh chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật, nội_quy trường_giáo_dưỡng, có kết_quả xếp loại học_tập, rèn_luyện, học nghề và lao_động đạt loại Khá trở lên hoặc lập_công thì được Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định khen_thưởng bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà ; b ) Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức ; c ) Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình, không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn, mua vé tàu, xe đi và về ; Trường_hợp hết thời_gian thưởng về thăm gia_đình mà học_sinh cố_tình không trở_lại thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức đưa học_sinh đó trở_lại trường_giáo_dưỡng ; d ) Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng. 2. Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày. Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật 1 . Học_sinh chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật , nội_quy trường_giáo_dưỡng , có kết_quả xếp loại học_tập , rèn_luyện , học nghề và lao_động đạt loại Khá trở lên hoặc lập_công thì được Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định khen_thưởng bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà ; b ) Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức ; c ) Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về ; Trường_hợp hết thời_gian thưởng về thăm gia_đình mà học_sinh cố_tình không trở_lại thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức đưa học_sinh đó trở_lại trường_giáo_dưỡng ; d ) Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . 3 . Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ học_sinh . 4 . Học_sinh vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên những hình_thức khen_thưởng đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng bao_gồm : - Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà . - Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức . - Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về . - Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . | 5,559 | |
Có những hình_thức khen_thưởng nào đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày. Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, tổ, nhóm hoặc lớp. Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng, học_sinh được tham_gia học văn_hoá. 3. Quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ học_sinh. 4. Học_sinh vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên những hình_thức khen_thưởng đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng bao_gồm : - Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà. - Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức. - Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình, không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn, mua vé tàu, xe đi và về. - Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật 1 . Học_sinh chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật , nội_quy trường_giáo_dưỡng , có kết_quả xếp loại học_tập , rèn_luyện , học nghề và lao_động đạt loại Khá trở lên hoặc lập_công thì được Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định khen_thưởng bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà ; b ) Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức ; c ) Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về ; Trường_hợp hết thời_gian thưởng về thăm gia_đình mà học_sinh cố_tình không trở_lại thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức đưa học_sinh đó trở_lại trường_giáo_dưỡng ; d ) Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . 3 . Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ học_sinh . 4 . Học_sinh vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên những hình_thức khen_thưởng đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng bao_gồm : - Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà . - Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức . - Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về . - Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . | 5,560 | |
Có những hình_thức khen_thưởng nào đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật 1 . Học_sinh chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật , nội_quy trường_giáo_dưỡng , có kết_quả xếp loại học_tập , rèn_luyện , học nghề và lao_động đạt loại Khá trở lên hoặc lập_công thì được Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định khen_thưởng bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà ; b ) Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức ; c ) Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về ; Trường_hợp hết thời_gian thưởng về thăm gia_đình mà học_sinh cố_tình không trở_lại thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng tổ_chức đưa học_sinh đó trở_lại trường_giáo_dưỡng ; d ) Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . 3 . Quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ học_sinh . 4 . Học_sinh vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên những hình_thức khen_thưởng đối_với học_sinh trong trường_giáo_dưỡng bao_gồm : - Biểu_dương ; tặng giấy khen ; tặng quà . - Cho đi tham_quan do trường_giáo_dưỡng tổ_chức . - Được thưởng 05 ngày về thăm gia_đình , không kể thời_gian đi đường và một khoản tiền để ăn , mua vé tàu , xe đi và về . - Được đề_nghị xem_xét giảm hoặc miễn_chấp hành phần thời_gian còn lại tại trường_giáo_dưỡng . | 5,561 | |
Đốt vàng_mã trong sân_bay thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cu: ... Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng, chống cháy nổ tại cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay như sau : Vi_phạm quy_định về phòng, chống cháy nổ tại cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) đến 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đun_nấu, đốt lửa trong cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay mà không được phép hoặc không đúng quy_định ; b ) Đốt hương, đốt nến, đốt vàng_mã trong cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; c ) Để vật_phẩm nguy_hiểm, chất dễ cháy trong cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay không đúng quy_định ; d ) Không trang_bị hoặc trang_bị các thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga, khu_vực hạn_chế, trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) đến 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đun_nấu , đốt lửa trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay mà không được phép hoặc không đúng quy_định ; b ) Đốt hương , đốt nến , đốt vàng_mã trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; c ) Để vật_phẩm nguy_hiểm , chất dễ cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay không đúng quy_định ; d ) Không trang_bị hoặc trang_bị các thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga , khu_vực hạn_chế , trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ ) Không thực_hiện đúng nội_quy phòng cháy , chữa_cháy , phương_án phòng cháy , chữa_cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay theo quy_định ; e ) Không có biện_pháp và phương_tiện bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy trong quá_trình thi_công , xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đốt vàng_mã trong sân_bay ( Hình từ Internet ) | 5,562 | |
Đốt vàng_mã trong sân_bay thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cu: ... và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga, khu_vực hạn_chế, trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ ) Không thực_hiện đúng nội_quy phòng cháy, chữa_cháy, phương_án phòng cháy, chữa_cháy trong cảng_hàng_không, sân_bay, tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay theo quy_định ; e ) Không có biện_pháp và phương_tiện bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy trong quá_trình thi_công, xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay, tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay.... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức, trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6 ; điểm i, k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 8 ; khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 9 ; khoản 1, 2 và điểm a, b | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) đến 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đun_nấu , đốt lửa trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay mà không được phép hoặc không đúng quy_định ; b ) Đốt hương , đốt nến , đốt vàng_mã trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; c ) Để vật_phẩm nguy_hiểm , chất dễ cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay không đúng quy_định ; d ) Không trang_bị hoặc trang_bị các thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga , khu_vực hạn_chế , trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ ) Không thực_hiện đúng nội_quy phòng cháy , chữa_cháy , phương_án phòng cháy , chữa_cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay theo quy_định ; e ) Không có biện_pháp và phương_tiện bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy trong quá_trình thi_công , xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đốt vàng_mã trong sân_bay ( Hình từ Internet ) | 5,563 | |
Đốt vàng_mã trong sân_bay thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cu: ... 2, 3, 4, 5 Điều 8 ; khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 9 ; khoản 1, 2 và điểm a, b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1, 2, 3, 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b, c khoản 1 và điểm a, c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1, 2 và điểm a, d, đ khoản 3, khoản 4, 5 Điều 15 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 ; khoản 1, 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a, b, d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1, 2 Điều 19 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 21 ; khoản 1, 2 Điều 24 ; khoản 1, 2, 3 Điều 25 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 26 ; điểm a, b, đ khoản 1 Điều 27 ; khoản | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) đến 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đun_nấu , đốt lửa trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay mà không được phép hoặc không đúng quy_định ; b ) Đốt hương , đốt nến , đốt vàng_mã trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; c ) Để vật_phẩm nguy_hiểm , chất dễ cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay không đúng quy_định ; d ) Không trang_bị hoặc trang_bị các thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga , khu_vực hạn_chế , trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ ) Không thực_hiện đúng nội_quy phòng cháy , chữa_cháy , phương_án phòng cháy , chữa_cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay theo quy_định ; e ) Không có biện_pháp và phương_tiện bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy trong quá_trình thi_công , xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đốt vàng_mã trong sân_bay ( Hình từ Internet ) | 5,564 | |
Đốt vàng_mã trong sân_bay thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cu: ... ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 26 ; điểm a, b, đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1, 2, 3 và điểm a khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1, 2, 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đốt vàng_mã trong sân_bay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) đến 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đun_nấu , đốt lửa trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay mà không được phép hoặc không đúng quy_định ; b ) Đốt hương , đốt nến , đốt vàng_mã trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; c ) Để vật_phẩm nguy_hiểm , chất dễ cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay không đúng quy_định ; d ) Không trang_bị hoặc trang_bị các thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy đã hết hạn kiểm_định hoặc không đáp_ứng tiêu_chuẩn trong nhà_ga , khu_vực hạn_chế , trên phương_tiện hoạt_động trong cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay ; đ ) Không thực_hiện đúng nội_quy phòng cháy , chữa_cháy , phương_án phòng cháy , chữa_cháy trong cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay theo quy_định ; e ) Không có biện_pháp và phương_tiện bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy trong quá_trình thi_công , xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay , tại cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đốt vàng_mã trong sân_bay ( Hình từ Internet ) | 5,565 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người đốt vàng_mã trong sân_bay là bao_lâu ? | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP bổ_sung cho Chương I_Nghị định 162/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không là 01 năm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính về phí , lệ_phí ; quản_lý giá ; xây_dựng các công_trình hàng không ; bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực hàng không ; đất_đai cảng_hàng_không , sân_bay ; kinh_doanh hàng_hoá tại cảng_hàng_không ; buôn_bán hàng cấm , hàng giả thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người đốt vàng_mã trong sân_bay là 01 năm . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP bổ_sung cho Chương I_Nghị định 162/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không là 01 năm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính về phí , lệ_phí ; quản_lý giá ; xây_dựng các công_trình hàng không ; bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực hàng không ; đất_đai cảng_hàng_không , sân_bay ; kinh_doanh hàng_hoá tại cảng_hàng_không ; buôn_bán hàng cấm , hàng giả thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người đốt vàng_mã trong sân_bay là 01 năm . | 5,566 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người đốt vàng_mã trong sân_bay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng... 2. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân. Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP, khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 3. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này... Như_vậy, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Như_vậy , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 5,567 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người đốt vàng_mã trong sân_bay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Như_vậy, người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này. Nguyên_tắc áp_dụng... 2. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân. Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP, khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 3. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Như_vậy , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 5,568 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người đốt vàng_mã trong sân_bay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này... Như_vậy, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Như_vậy, người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Như_vậy , người đốt vàng_mã trong sân_bay có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 5,569 | |
Người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 5,570 | |
Người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 5,571 | |
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị hay không ? | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_đ: ... Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn, bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị, điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này.... Như_vậy, người sử_dụng lao_động không được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị ở bệnh_viện nhưng trừ trường_hợp sau đây : - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Như_vậy, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động không được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị ở bệnh_viện nhưng trừ trường_hợp sau đây : - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Như_vậy , phải căn_cứ vào thời_gian bạn điều_trị bệnh và loại hợp_đồng bạn đã ký_kết với công_ty để xác_định công_ty có được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn hay không . | 5,572 | |
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị hay không ? | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_đ: ... 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Như_vậy, phải căn_cứ vào thời_gian bạn điều_trị bệnh và loại hợp_đồng bạn đã ký_kết với công_ty để xác_định công_ty có được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn hay không.Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn, bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị, điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này.... Như_vậy, người sử_dụng lao_động không được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị ở bệnh_viện nhưng trừ trường_hợp sau đây : - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người lao_động bị ốm_đau, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động không được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị ở bệnh_viện nhưng trừ trường_hợp sau đây : - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Như_vậy , phải căn_cứ vào thời_gian bạn điều_trị bệnh và loại hợp_đồng bạn đã ký_kết với công_ty để xác_định công_ty có được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn hay không . | 5,573 | |
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị hay không ? | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_đ: ... Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Như_vậy, phải căn_cứ vào thời_gian bạn điều_trị bệnh và loại hợp_đồng bạn đã ký_kết với công_ty để xác_định công_ty có được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn hay không. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 37 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , người sử_dụng lao_động không được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động bị tai_nạn đang điều_trị ở bệnh_viện nhưng trừ trường_hợp sau đây : - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Như_vậy , phải căn_cứ vào thời_gian bạn điều_trị bệnh và loại hợp_đồng bạn đã ký_kết với công_ty để xác_định công_ty có được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn hay không . | 5,574 | |
Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì ? Có phải nhận lại người lao_động không ? | Theo Điều 41 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : ... Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1. Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương, đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Sau khi được nhận lại làm_việc, người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động. Trường_hợp không còn vị_trí, công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng lao_động. Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước. 2. Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 3 | None | 1 | Theo Điều 41 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Như_vậy , người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật phải có những trách_nhiệm nói trên . Đồng_thời , phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . | 5,575 | |
Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì ? Có phải nhận lại người lao_động không ? | Theo Điều 41 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : ... ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 3. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này, hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Như_vậy, người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật phải có những trách_nhiệm nói trên. Đồng_thời, phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết. Trường_hợp không còn vị_trí, công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng lao_động. | None | 1 | Theo Điều 41 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Như_vậy , người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật phải có những trách_nhiệm nói trên . Đồng_thời , phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . | 5,576 | |
Nguyên_tắc để bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là gì ? | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ : ... Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm như sau : - Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ đồng_thời phát_huy trách_nhiệm của người đứng đầu_đơn vị. - Phải xuất_phát từ yêu_cầu, nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất, đạo_đức, năng_lực, sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh. - Đảm_bảo dân_chủ, khách_quan, công_khai và tuân_thủ đúng quy_trình quy_định. - Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại cán_bộ thì có thẩm_quyền quyết_định cho thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với cán_bộ. Thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ được thực_hiện theo phân_cấp của Bộ. - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm, cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ, chức_trách được giao. | None | 1 | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm như sau : - Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ đồng_thời phát_huy trách_nhiệm của người đứng đầu_đơn vị . - Phải xuất_phát từ yêu_cầu , nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất , đạo_đức , năng_lực , sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh . - Đảm_bảo dân_chủ , khách_quan , công_khai và tuân_thủ đúng quy_trình quy_định . - Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại cán_bộ thì có thẩm_quyền quyết_định cho thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với cán_bộ . Thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ được thực_hiện theo phân_cấp của Bộ . - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ , chức_trách được giao . Cán_bộ lãnh_đạo sau khi thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản lý_do từ_chức , miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sử_dụng cán_bộ bố_trí , phân_công công_tác phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và trình_độ , năng_lực của cán_bộ . | 5,577 | |
Nguyên_tắc để bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là gì ? | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ : ... Bộ. - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm, cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ, chức_trách được giao. Cán_bộ lãnh_đạo sau khi thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản lý_do từ_chức, miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sử_dụng cán_bộ bố_trí, phân_công công_tác phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và trình_độ, năng_lực của cán_bộ.Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm như sau : - Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ đồng_thời phát_huy trách_nhiệm của người đứng đầu_đơn vị. - Phải xuất_phát từ yêu_cầu, nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất, đạo_đức, năng_lực, sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh. - Đảm_bảo dân_chủ, khách_quan, công_khai | None | 1 | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm như sau : - Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ đồng_thời phát_huy trách_nhiệm của người đứng đầu_đơn vị . - Phải xuất_phát từ yêu_cầu , nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất , đạo_đức , năng_lực , sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh . - Đảm_bảo dân_chủ , khách_quan , công_khai và tuân_thủ đúng quy_trình quy_định . - Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại cán_bộ thì có thẩm_quyền quyết_định cho thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với cán_bộ . Thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ được thực_hiện theo phân_cấp của Bộ . - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ , chức_trách được giao . Cán_bộ lãnh_đạo sau khi thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản lý_do từ_chức , miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sử_dụng cán_bộ bố_trí , phân_công công_tác phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và trình_độ , năng_lực của cán_bộ . | 5,578 | |
Nguyên_tắc để bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là gì ? | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ : ... Phải xuất_phát từ yêu_cầu, nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất, đạo_đức, năng_lực, sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh. - Đảm_bảo dân_chủ, khách_quan, công_khai và tuân_thủ đúng quy_trình quy_định. - Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại cán_bộ thì có thẩm_quyền quyết_định cho thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với cán_bộ. Thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ được thực_hiện theo phân_cấp của Bộ. - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm, cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ, chức_trách được giao. Cán_bộ lãnh_đạo sau khi thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản lý_do từ_chức, miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sử_dụng cán_bộ bố_trí, phân_công công_tác phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và trình_độ, năng_lực của cán_bộ. | None | 1 | Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp và người_quản_lý doanh_nghiệp tại doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm như sau : - Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ đồng_thời phát_huy trách_nhiệm của người đứng đầu_đơn vị . - Phải xuất_phát từ yêu_cầu , nhiệm_vụ của đơn_vị ; phải căn_cứ vào phẩm_chất , đạo_đức , năng_lực , sở_trường của cán_bộ và tiêu_chuẩn chức_danh . - Đảm_bảo dân_chủ , khách_quan , công_khai và tuân_thủ đúng quy_trình quy_định . - Cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại cán_bộ thì có thẩm_quyền quyết_định cho thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với cán_bộ . Thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ được thực_hiện theo phân_cấp của Bộ . - Khi chưa có quyết_định thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cho từ_chức của cấp có thẩm_quyền thì cán_bộ lãnh_đạo vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ , chức_trách được giao . Cán_bộ lãnh_đạo sau khi thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản lý_do từ_chức , miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sử_dụng cán_bộ bố_trí , phân_công công_tác phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và trình_độ , năng_lực của cán_bộ . | 5,579 | |
Công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cần đáp_ứng được yêu_cầu gì ? | Theo Điểu 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : ... Điều_kiện bổ_nhiệm 1. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm. 2. Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. 3. Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 4. Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm. Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. 5. Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước. Theo đó, công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm. - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. - Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí | None | 1 | Theo Điểu 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . 2 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 3 . Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 4 . Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . 5 . Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . Theo đó , công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . - Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . | 5,580 | |
Công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cần đáp_ứng được yêu_cầu gì ? | Theo Điểu 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : ... điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm. - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. - Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm. Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. - Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước. | None | 1 | Theo Điểu 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . 2 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 3 . Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 4 . Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . 5 . Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . Theo đó , công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tuổi bổ_nhiệm : cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . - Có đủ các điều_kiện khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . | 5,581 | |
Thời_gian mà công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là trong bao_lâu ? | Theo Điểu 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : ... Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo cho mỗi lần bổ_nhiệm là 5 năm và tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực thi_hành . Đối_với chức_danh Kiểm_soát_viên , thời_hạn bổ_nhiệm là 3 năm . 2 . Thời_gian cán_bộ được giao nhiệm_vụ quyền hoặc phụ_trách của một chức_vụ nào đó không tính vào thời_hạn bổ_nhiệm . 3 . Đối_với trường_hợp bổ_nhiệm khi đơn_vị thay_đổi tên gọi hoặc do sáp_nhập , tổ_chức lại mà chức_năng nhiệm_vụ của đơn_vị cơ_bản không thay_đổi thì thời_hạn bổ_nhiệm lại được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ có hiệu_lực thi_hành . Căn_cứ quy_định trên thì thời_gian mà công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cho mỗi lần bổ_nhiệm là 5 năm và tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực thi_hành . Riêng đối_với chức_danh Kiểm_soát_viên thì thời_hạn bổ_nhiệm là 3 năm . | None | 1 | Theo Điểu 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1886 / QĐ-BNN-TCCB năm 2019 quy_định như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo cho mỗi lần bổ_nhiệm là 5 năm và tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực thi_hành . Đối_với chức_danh Kiểm_soát_viên , thời_hạn bổ_nhiệm là 3 năm . 2 . Thời_gian cán_bộ được giao nhiệm_vụ quyền hoặc phụ_trách của một chức_vụ nào đó không tính vào thời_hạn bổ_nhiệm . 3 . Đối_với trường_hợp bổ_nhiệm khi đơn_vị thay_đổi tên gọi hoặc do sáp_nhập , tổ_chức lại mà chức_năng nhiệm_vụ của đơn_vị cơ_bản không thay_đổi thì thời_hạn bổ_nhiệm lại được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ có hiệu_lực thi_hành . Căn_cứ quy_định trên thì thời_gian mà công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước cho mỗi lần bổ_nhiệm là 5 năm và tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực thi_hành . Riêng đối_với chức_danh Kiểm_soát_viên thì thời_hạn bổ_nhiệm là 3 năm . | 5,582 | |
Các hành_vi cấm trong lĩnh_vực nhà ở được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : ... " 1. Xâm_phạm quyền_sở_hữu nhà ở của Nhà_nước, tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân. 2. Cản_trở việc thực_hiện trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về nhà ở, việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về sở_hữu, sử_dụng và giao_dịch về nhà ở của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân. 3. Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hoặc phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không theo quy_hoạch xây_dựng, chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được phê_duyệt. 4. Xây_dựng nhà ở trên đất không phải là đất ở ; xây_dựng không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế, tiêu_chuẩn diện_tích đối_với từng loại nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về tiêu_chuẩn thiết_kế, tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở. Áp_dụng cách tính sai diện_tích sử_dụng nhà ở đã được luật quy_định trong hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua nhà ở. 5. Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư. 6. Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu, sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : " 1 . Xâm_phạm quyền_sở_hữu nhà ở của Nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 2 . Cản_trở việc thực_hiện trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về nhà ở , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về sở_hữu , sử_dụng và giao_dịch về nhà ở của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hoặc phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không theo quy_hoạch xây_dựng , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được phê_duyệt . 4 . Xây_dựng nhà ở trên đất không phải là đất ở ; xây_dựng không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích đối_với từng loại nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở . Áp_dụng cách tính sai diện_tích sử_dụng nhà ở đã được luật quy_định trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở . 5 . Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư . 6 . Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp so với quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở và nội_dung dự_án đã được phê_duyệt , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng . 7 . Sử_dụng sai mục_đích nguồn vốn huy_động hoặc tiền mua nhà ở trả trước cho phát_triển nhà ở . 8 . Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở uỷ_quyền hoặc giao cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh , góp vốn hoặc tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện ký hợp_đồng cho thuê , thuê_mua , mua_bán nhà ở , hợp_đồng đặt_cọc các giao_dịch về nhà ở hoặc kinh_doanh quyền sử_dụng đất trong dự_án . 9 . Thực_hiện các giao_dịch mua_bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật này . 10 . Cải_tạo , cơi_nới , phá dỡ nhà ở đang thuê , thuê_mua , mượn , ở nhờ , được uỷ_quyền quản_lý mà không được chủ_sở_hữu đồng_ý . 11 . Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở ; sử_dụng phần diện_tích được kinh_doanh trong nhà chung_cư theo dự_án được phê_duyệt vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn hoặc các hoạt_động khác làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống của các hộ gia_đình , cá_nhân trong nhà chung_cư theo quy_định của Chính_phủ . 12 . Sử_dụng nhà ở riêng_lẻ vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn , ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn xã_hội , sinh_hoạt của khu dân_cư mà không tuân_thủ các quy_định của luật về điều_kiện kinh_doanh . 13 . Báo_cáo , cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác , không trung_thực , không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại , làm sai_lệch thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà ở do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý . " Sửa_chữa , cải_tạo căn_hộ chung_cư có cần xin giấy_phép ? Các hành_vi cấm được pháp_luật quy_định như_thế_nào | 5,583 | |
Các hành_vi cấm trong lĩnh_vực nhà ở được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : ... tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư. 6. Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu, sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp so với quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở và nội_dung dự_án đã được phê_duyệt, trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng. 7. Sử_dụng sai mục_đích nguồn vốn huy_động hoặc tiền mua nhà ở trả trước cho phát_triển nhà ở. 8. Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở uỷ_quyền hoặc giao cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư, liên_doanh, liên_kết, hợp_tác kinh_doanh, góp vốn hoặc tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện ký hợp_đồng cho thuê, thuê_mua, mua_bán nhà ở, hợp_đồng đặt_cọc các giao_dịch về nhà ở hoặc kinh_doanh quyền sử_dụng đất trong dự_án. 9. Thực_hiện các giao_dịch mua_bán, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán, cho thuê, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, thừa_kế, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : " 1 . Xâm_phạm quyền_sở_hữu nhà ở của Nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 2 . Cản_trở việc thực_hiện trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về nhà ở , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về sở_hữu , sử_dụng và giao_dịch về nhà ở của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hoặc phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không theo quy_hoạch xây_dựng , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được phê_duyệt . 4 . Xây_dựng nhà ở trên đất không phải là đất ở ; xây_dựng không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích đối_với từng loại nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở . Áp_dụng cách tính sai diện_tích sử_dụng nhà ở đã được luật quy_định trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở . 5 . Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư . 6 . Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp so với quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở và nội_dung dự_án đã được phê_duyệt , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng . 7 . Sử_dụng sai mục_đích nguồn vốn huy_động hoặc tiền mua nhà ở trả trước cho phát_triển nhà ở . 8 . Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở uỷ_quyền hoặc giao cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh , góp vốn hoặc tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện ký hợp_đồng cho thuê , thuê_mua , mua_bán nhà ở , hợp_đồng đặt_cọc các giao_dịch về nhà ở hoặc kinh_doanh quyền sử_dụng đất trong dự_án . 9 . Thực_hiện các giao_dịch mua_bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật này . 10 . Cải_tạo , cơi_nới , phá dỡ nhà ở đang thuê , thuê_mua , mượn , ở nhờ , được uỷ_quyền quản_lý mà không được chủ_sở_hữu đồng_ý . 11 . Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở ; sử_dụng phần diện_tích được kinh_doanh trong nhà chung_cư theo dự_án được phê_duyệt vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn hoặc các hoạt_động khác làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống của các hộ gia_đình , cá_nhân trong nhà chung_cư theo quy_định của Chính_phủ . 12 . Sử_dụng nhà ở riêng_lẻ vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn , ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn xã_hội , sinh_hoạt của khu dân_cư mà không tuân_thủ các quy_định của luật về điều_kiện kinh_doanh . 13 . Báo_cáo , cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác , không trung_thực , không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại , làm sai_lệch thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà ở do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý . " Sửa_chữa , cải_tạo căn_hộ chung_cư có cần xin giấy_phép ? Các hành_vi cấm được pháp_luật quy_định như_thế_nào | 5,584 | |
Các hành_vi cấm trong lĩnh_vực nhà ở được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : ... , cho thuê_mua, tặng cho, đổi, thừa_kế, thế_chấp, góp vốn, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật này. 10. Cải_tạo, cơi_nới, phá dỡ nhà ở đang thuê, thuê_mua, mượn, ở nhờ, được uỷ_quyền quản_lý mà không được chủ_sở_hữu đồng_ý. 11. Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở ; sử_dụng phần diện_tích được kinh_doanh trong nhà chung_cư theo dự_án được phê_duyệt vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy, nổ, kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường, tiếng ồn hoặc các hoạt_động khác làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống của các hộ gia_đình, cá_nhân trong nhà chung_cư theo quy_định của Chính_phủ. 12. Sử_dụng nhà ở riêng_lẻ vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy, nổ, kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường, tiếng ồn, ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn xã_hội, sinh_hoạt của khu dân_cư mà không tuân_thủ các quy_định của luật về điều_kiện kinh_doanh. 13. Báo_cáo, cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác, không trung_thực, không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : " 1 . Xâm_phạm quyền_sở_hữu nhà ở của Nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 2 . Cản_trở việc thực_hiện trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về nhà ở , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về sở_hữu , sử_dụng và giao_dịch về nhà ở của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hoặc phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không theo quy_hoạch xây_dựng , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được phê_duyệt . 4 . Xây_dựng nhà ở trên đất không phải là đất ở ; xây_dựng không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích đối_với từng loại nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở . Áp_dụng cách tính sai diện_tích sử_dụng nhà ở đã được luật quy_định trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở . 5 . Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư . 6 . Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp so với quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở và nội_dung dự_án đã được phê_duyệt , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng . 7 . Sử_dụng sai mục_đích nguồn vốn huy_động hoặc tiền mua nhà ở trả trước cho phát_triển nhà ở . 8 . Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở uỷ_quyền hoặc giao cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh , góp vốn hoặc tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện ký hợp_đồng cho thuê , thuê_mua , mua_bán nhà ở , hợp_đồng đặt_cọc các giao_dịch về nhà ở hoặc kinh_doanh quyền sử_dụng đất trong dự_án . 9 . Thực_hiện các giao_dịch mua_bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật này . 10 . Cải_tạo , cơi_nới , phá dỡ nhà ở đang thuê , thuê_mua , mượn , ở nhờ , được uỷ_quyền quản_lý mà không được chủ_sở_hữu đồng_ý . 11 . Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở ; sử_dụng phần diện_tích được kinh_doanh trong nhà chung_cư theo dự_án được phê_duyệt vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn hoặc các hoạt_động khác làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống của các hộ gia_đình , cá_nhân trong nhà chung_cư theo quy_định của Chính_phủ . 12 . Sử_dụng nhà ở riêng_lẻ vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn , ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn xã_hội , sinh_hoạt của khu dân_cư mà không tuân_thủ các quy_định của luật về điều_kiện kinh_doanh . 13 . Báo_cáo , cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác , không trung_thực , không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại , làm sai_lệch thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà ở do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý . " Sửa_chữa , cải_tạo căn_hộ chung_cư có cần xin giấy_phép ? Các hành_vi cấm được pháp_luật quy_định như_thế_nào | 5,585 | |
Các hành_vi cấm trong lĩnh_vực nhà ở được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : ... điều_kiện kinh_doanh. 13. Báo_cáo, cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác, không trung_thực, không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại, làm sai_lệch thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà ở do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý. " Sửa_chữa, cải_tạo căn_hộ chung_cư có cần xin giấy_phép? Các hành_vi cấm được pháp_luật quy_định như_thế_nào | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 của Luật Nhà ở 2014 , chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư phải tuyệt_đối tuân_thủ các nội_dung bị nghiêm_cấm sau : " 1 . Xâm_phạm quyền_sở_hữu nhà ở của Nhà_nước , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 2 . Cản_trở việc thực_hiện trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về nhà ở , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ về sở_hữu , sử_dụng và giao_dịch về nhà ở của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hoặc phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không theo quy_hoạch xây_dựng , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được phê_duyệt . 4 . Xây_dựng nhà ở trên đất không phải là đất ở ; xây_dựng không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích đối_với từng loại nhà ở mà Nhà_nước có quy_định về tiêu_chuẩn thiết_kế , tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở . Áp_dụng cách tính sai diện_tích sử_dụng nhà ở đã được luật quy_định trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua nhà ở . 5 . Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư . 6 . Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp so với quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở và nội_dung dự_án đã được phê_duyệt , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng . 7 . Sử_dụng sai mục_đích nguồn vốn huy_động hoặc tiền mua nhà ở trả trước cho phát_triển nhà ở . 8 . Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở uỷ_quyền hoặc giao cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh , góp vốn hoặc tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện ký hợp_đồng cho thuê , thuê_mua , mua_bán nhà ở , hợp_đồng đặt_cọc các giao_dịch về nhà ở hoặc kinh_doanh quyền sử_dụng đất trong dự_án . 9 . Thực_hiện các giao_dịch mua_bán , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thừa_kế , thế_chấp , góp vốn , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở không đúng quy_định của Luật này . 10 . Cải_tạo , cơi_nới , phá dỡ nhà ở đang thuê , thuê_mua , mượn , ở nhờ , được uỷ_quyền quản_lý mà không được chủ_sở_hữu đồng_ý . 11 . Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở ; sử_dụng phần diện_tích được kinh_doanh trong nhà chung_cư theo dự_án được phê_duyệt vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn hoặc các hoạt_động khác làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống của các hộ gia_đình , cá_nhân trong nhà chung_cư theo quy_định của Chính_phủ . 12 . Sử_dụng nhà ở riêng_lẻ vào mục_đích kinh_doanh vật_liệu gây cháy , nổ , kinh_doanh dịch_vụ gây ô_nhiễm môi_trường , tiếng ồn , ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn xã_hội , sinh_hoạt của khu dân_cư mà không tuân_thủ các quy_định của luật về điều_kiện kinh_doanh . 13 . Báo_cáo , cung_cấp thông_tin về nhà ở_không chính_xác , không trung_thực , không đúng quy_định hoặc không đúng yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phá_hoại , làm sai_lệch thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu về nhà ở do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quản_lý . " Sửa_chữa , cải_tạo căn_hộ chung_cư có cần xin giấy_phép ? Các hành_vi cấm được pháp_luật quy_định như_thế_nào | 5,586 | |
Pháp_luật quy_định trường_hợp cần phải xin giấy_phép xây_dựng | Theo đó , tại Điều 6 Luật Nhà ở năm 2014 nêu rõ , chủ_sở_hữu nhà chung_cư bị nghiêm_cấm đối_với hành_vi “ chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật , : ... Theo đó , tại Điều 6 Luật Nhà ở năm 2014 nêu rõ , chủ_sở_hữu nhà chung_cư bị nghiêm_cấm đối_với hành_vi “ chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật , lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức , tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ” . Theo khoản 2 Điều 87 Luật Nhà ở 2014 cũng quy_định : “ Việc cải_tạo nhà ở phải thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; trường_hợp pháp_luật quy_định phải lập dự_án để cải_tạo nhà ở thì phải thực_hiện theo dự_án được phê_duyệt . Đối_với nhà ở thuộc sở_hữu Nhà_nước thì việc cải_tạo nhà ở còn phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 90 của Luật này " . | None | 1 | Theo đó , tại Điều 6 Luật Nhà ở năm 2014 nêu rõ , chủ_sở_hữu nhà chung_cư bị nghiêm_cấm đối_với hành_vi “ chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật , lấn_chiếm không_gian và các phần thuộc sở_hữu chung hoặc của các chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức , tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ” . Theo khoản 2 Điều 87 Luật Nhà ở 2014 cũng quy_định : “ Việc cải_tạo nhà ở phải thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về xây_dựng ; trường_hợp pháp_luật quy_định phải lập dự_án để cải_tạo nhà ở thì phải thực_hiện theo dự_án được phê_duyệt . Đối_với nhà ở thuộc sở_hữu Nhà_nước thì việc cải_tạo nhà ở còn phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 90 của Luật này " . | 5,587 | |
Sửa_chữa căn_hộ chung_cư có cần phải xin giấy_phép xây_dựng không ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BXD quy_định như sau : ... - Trường_hợp căn_hộ hoặc phần diện_tích khác thuộc sở_hữu riêng có hư_hỏng thì chủ_sở_hữu hoặc người sử_dụng được quyền sửa_chữa , thay_thế nhưng không được làm hư_hỏng phần sở_hữu chung và ảnh_hưởng đến các chủ_sở_hữu khác . - Trường_hợp thay_thế , sửa_chữa hoặc lắp_đặt thiết_bị thêm thì phải bảo_đảm không làm thay_đổi , biến_dạng hoặc làm hư_hỏng kết_cấu của nhà chung_cư . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp bạn sửa_chữa chung_cư cần phải xin phép khi gia_chủ đảm_bảo không làm hư_hỏng phần sở_hữu chung và ảnh_hưởng đến các chủ_sở_hữu khác , đảm_bảo không làm thay_đổi , biến_dạng hoặc làm hư_hỏng kết_cấu của nhà chung_cư . N hững cải_tạo nhà chung_cư như lát nền , sơn lại nhà chung_cư , … không cần xin giấy_phép xây_dựng . | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2016/TT-BXD quy_định như sau : - Trường_hợp căn_hộ hoặc phần diện_tích khác thuộc sở_hữu riêng có hư_hỏng thì chủ_sở_hữu hoặc người sử_dụng được quyền sửa_chữa , thay_thế nhưng không được làm hư_hỏng phần sở_hữu chung và ảnh_hưởng đến các chủ_sở_hữu khác . - Trường_hợp thay_thế , sửa_chữa hoặc lắp_đặt thiết_bị thêm thì phải bảo_đảm không làm thay_đổi , biến_dạng hoặc làm hư_hỏng kết_cấu của nhà chung_cư . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp bạn sửa_chữa chung_cư cần phải xin phép khi gia_chủ đảm_bảo không làm hư_hỏng phần sở_hữu chung và ảnh_hưởng đến các chủ_sở_hữu khác , đảm_bảo không làm thay_đổi , biến_dạng hoặc làm hư_hỏng kết_cấu của nhà chung_cư . N hững cải_tạo nhà chung_cư như lát nền , sơn lại nhà chung_cư , … không cần xin giấy_phép xây_dựng . | 5,588 | |
Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do cơ_quan lãnh_đạo nào trong Hội bầu ra ? | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_: ... Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam như sau : Ban_Chấp_hành 1. Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội. Số_lượng, cơ_cấu, tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định. Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ của Đại_hội. 2. Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, Điều_lệ Hội, lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội, ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng, kỷ_luật và các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra. Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam như sau : Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ của Đại_hội . 2 . Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội , ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật và các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế của Ban_Chấp_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp mỗi năm 02 ( hai ) lần , có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị ; c ) Các cuộc họp Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp . Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành của Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm bầu ra Chủ_tịch Hội . ( Hình từ Internet ) | 5,589 | |
Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do cơ_quan lãnh_đạo nào trong Hội bầu ra ? | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_: ... và Điều_lệ Hội ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra. Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định. 3. Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế của Ban_Chấp_hành, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp mỗi năm 02 ( hai ) lần, có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị ; c ) Các cuộc họp Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp. Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín. Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Ban_chấp_hành của Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm bầu ra Chủ_tịch Hội. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam như sau : Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ của Đại_hội . 2 . Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội , ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật và các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế của Ban_Chấp_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp mỗi năm 02 ( hai ) lần , có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị ; c ) Các cuộc họp Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp . Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành của Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm bầu ra Chủ_tịch Hội . ( Hình từ Internet ) | 5,590 | |
Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do cơ_quan lãnh_đạo nào trong Hội bầu ra ? | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_: ... dự họp biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Ban_chấp_hành của Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm bầu ra Chủ_tịch Hội. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam như sau : Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ của Đại_hội . 2 . Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội , ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật và các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo Quy_chế của Ban_Chấp_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp mỗi năm 02 ( hai ) lần , có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị ; c ) Các cuộc họp Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp . Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Ban_chấp_hành của Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm bầu ra Chủ_tịch Hội . ( Hình từ Internet ) | 5,591 | |
Chức_danh Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ do đối_tượng nào trong Hội đảm_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đố: ... Căn_cứ khoản 1 Điều18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng được chọn để đảm_nhận chức_danh Chủ_tịch Hội như saui : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch Hội là người đại_diện pháp_nhân của Hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ bầu ra người đảm_nhận chức_danh Chủ_tịch Hội trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Chủ_tịch Hội là người đại_diện pháp_nhân của Hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng được chọn để đảm_nhận chức_danh Chủ_tịch Hội như saui : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch Hội là người đại_diện pháp_nhân của Hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam sẽ bầu ra người đảm_nhận chức_danh Chủ_tịch Hội trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội quy_định . Chủ_tịch Hội là người đại_diện pháp_nhân của Hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . | 5,592 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 nhiệm_vụ và q: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam gồm : ( 1 ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; ( 2 ) Chịu trách_nhiệm toàn_diện trước cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Hội , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động chính của Hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Hội , nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; ( 3 ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; ( 4 ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; ( 5 ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Điều_lệ Hội Doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 797 / QĐ-BNV năm 2013 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Hội doanh_nhân tư_nhân Việt_Nam gồm : ( 1 ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; ( 2 ) Chịu trách_nhiệm toàn_diện trước cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Hội , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực hoạt_động chính của Hội , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Hội , nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hội ; ( 3 ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành ; chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; ( 4 ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hội ; ( 5 ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hội . | 5,593 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật phục_vụ với tư_cách cá_nhân hay đại_diện cho một quốc_gia ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật 1 . Sẽ thành_lập Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ( từ đây gọi là “ Uỷ_ban ” ) , Uỷ_ban này sẽ thực_hiện các chức_năng được quy_định trong Công_ước này . 2 . Khi Công_ước này có hiệu_lực , Uỷ_ban gồm có 12 chuyên_gia . Sau khi có thêm 60 quốc_gia phê_chuẩn hoặc gia_nhập Công_ước , Uỷ_ban sẽ tăng thêm 6 thành_viên , đạt số_thành_viên tối_đa là 18 người . 3 . Các thành_viên của Uỷ_ban phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Khi giới_thiệu ứng_cử_viên của mình , quốc_gia thành_viên nên nghiêm_túc cân_nhắc quy_định tại điều 4 khoản 3 Công_ước này . ... Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật 1 . Sẽ thành_lập Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ( từ đây gọi là “ Uỷ_ban ” ) , Uỷ_ban này sẽ thực_hiện các chức_năng được quy_định trong Công_ước này . 2 . Khi Công_ước này có hiệu_lực , Uỷ_ban gồm có 12 chuyên_gia . Sau khi có thêm 60 quốc_gia phê_chuẩn hoặc gia_nhập Công_ước , Uỷ_ban sẽ tăng thêm 6 thành_viên , đạt số_thành_viên tối_đa là 18 người . 3 . Các thành_viên của Uỷ_ban phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Khi giới_thiệu ứng_cử_viên của mình , quốc_gia thành_viên nên nghiêm_túc cân_nhắc quy_định tại điều 4 khoản 3 Công_ước này . ... Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật phục_vụ với tư_cách cá_nhân và có uy_tín đạo_đức_cao , có năng_lực và kinh_nghiệm đã được thừa_nhận trong lĩnh_vực do Công_ước này điều_chỉnh . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet ) | 5,594 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín hay công_khai ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 4. Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban, có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý, đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản, đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật. 5. Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên, với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp. Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu. 6. Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực. Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng. Sau đó, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái, kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban , có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý , đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản , đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật . 5 . Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên , với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu . 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . ... Theo đó , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên . | 5,595 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín hay công_khai ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... tháng. Sau đó, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái, kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên.... Theo đó, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên. Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 4. Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban, có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý, đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản, đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật. 5. Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên, với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp. Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu. 6. Kỳ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban , có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý , đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản , đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật . 5 . Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên , với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu . 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . ... Theo đó , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên . | 5,596 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín hay công_khai ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu. 6. Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực. Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng. Sau đó, Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái, kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên.... Theo đó, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ bầu ra các thành_viên của Uỷ_ban , có tính đến sự phân_bổ công_bằng về địa_lý , đại_diện của các nền văn_minh khác nhau và các hệ_thống pháp_lý cơ_bản , đại_diện cân_bằng về giới và sự tham_gia của các chuyên_gia khuyết_tật . 5 . Thành_viên Uỷ_ban được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên , với điều_kiện có ít_nhất hai_phần_ba số quốc_gia thành_viên tham_dự phiên họp . Những người được bầu vào Uỷ_ban là những người đạt được số phiếu cao nhất và đạt được đa_số_tuyệt_đối phiếu bầu của các đại_diện quốc_gia thành_viên có_mặt và bỏ_phiếu . 6 . Kỳ bầu_cử đầu_tiên sẽ được tổ_chức trong vòng 6 tháng tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực . Ít_nhất trước ngày bầu_cử 4 tháng , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc gửi thư đề_nghị các quốc_gia thành_viên giới_thiệu ứng_cử_viên trong vòng 2 tháng . Sau đó , Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc chuẩn_bị danh_sách ứng_cử_viên được các quốc_gia thành_viên giới_thiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái , kèm theo tên quốc_gia thành_viên giới_thiệu họ và chuyển cho các quốc_gia thành_viên . ... Theo đó , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được bầu kín trên danh_sách do các quốc_gia thành_viên giới_thiệu trong số công_dân của mình tại các phiên họp Hội_nghị quốc_gia thành_viên . | 5,597 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật sẽ có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật... 7. Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm. Họ có_thể được bầu lại một lần. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm.. 8. Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ, phù_hợp với những quy_định của điều này. 9. Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào, quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ. 10. Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình. 11. Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này, và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban. 12. Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua, thành_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 7 . Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm . Họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm .. 8 . Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ , phù_hợp với những quy_định của điều này . 9 . Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào , quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật sẽ có nhiệm_kỳ 04 năm . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm . Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm . | 5,598 | |
Các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật sẽ có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này, và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban. 12. Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua, thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định, trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban. 13. Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi, ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc. Như_vậy, các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật sẽ có nhiệm_kỳ 04 năm. Tuy_vậy, 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm. Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất, tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 7 . Thành_viên Uỷ_ban có nhiệm_kỳ 4 năm . Họ có_thể được bầu lại một lần . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm ; ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm .. 8 . Việc bầu_cử 6 thành_viên Uỷ_ban bổ_sung sẽ được tổ_chức vào kỳ bầu_cử thường_kỳ , phù_hợp với những quy_định của điều này . 9 . Nếu một thành_viên Uỷ_ban từ_trần hoặc từ_chức hoặc tuyên_bố không_thể tiếp_tục làm nhiệm_vụ vì bất_kỳ lý_do nào , quốc_gia thành_viên giới_thiệu thành_viên đó sẽ chỉ_định một chuyên_gia khác đáp_ứng được đòi_hỏi và có trình_độ theo các quy_định liên_quan của điều này để phục_vụ trong thời_gian còn lại của nhiệm_kỳ . 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Như_vậy , các thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật sẽ có nhiệm_kỳ 04 năm . Tuy_vậy , 6 trong số_thành_viên Uỷ_ban được bầu trong kỳ bầu_cử thứ nhất sẽ hết nhiệm_kỳ sau 2 năm . Ngay sau kỳ bầu_cử thứ nhất , tên của 6 thành_viên này sẽ được chủ_tịch kỳ họp nói đến trong khoản 5 điều này chọn bằng rút thăm . | 5,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.