prompt stringlengths 65 197 | chosen stringlengths 41 201 | rejected stringlengths 15 1.46k |
|---|---|---|
Children born with Aagenaes syndrome, a rare inherited disease, experience persistent leg swelling and problems with bile flow from the liver. | Trẻ em sinh ra mắc hội chứng Aagenaes, một bệnh di truyền hiếm gặp, bị sưng chân dai dẳng và các vấn đề về lưu lượng mật từ gan. | Trẻ sinh ra mắc hội chứng Aagenaes-một bệnh di truyền hiếm gặp-thấy chân sưng dai dẳng và có vấn đề về lưu lượng mật từ gan. |
Children born with Aagenaes syndrome, a rare inherited disease, experience persistent leg swelling and problems with bile flow from the liver. | Trẻ em sinh ra mắc hội chứng Aagenaes, một bệnh di truyền hiếm gặp, bị sưng chân dai dẳng và các vấn đề về lưu lượng mật từ gan. | Trẻ sơ sinh mắc hội chứng Aagenaes, một bệnh di truyền hiếm gặp, bị sưng chân dai dẳng và có vấn đề với lưu lượng mật từ gan. |
Aase syndrome is a rare genetic disorder characterized by severe anemia and skeletal abnormalities, particularly affecting the thumbs and forearm bones. | Hội chứng Aase là một rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi thiếu máu nặng và bất thường xương, đặc biệt ảnh hưởng đến xương ngón tay cái và xương cẳng tay. | Hội chứng Aase là một bệnh di truyền đặc trưng bởi thiếu máu nghiêm trọng và những bất thường về xương, đặc biệt là các xương ngón tay cái và xương cẳng tay. |
Aase syndrome is a rare genetic disorder characterized by severe anemia and skeletal abnormalities, particularly affecting the thumbs and forearm bones. | Hội chứng Aase là một rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi thiếu máu nặng và bất thường xương, đặc biệt ảnh hưởng đến xương ngón tay cái và xương cẳng tay. | Hội chứng Aase là một rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi thiếu máu nặng và bất thường bộ xương, đặc biệt ảnh hưởng đến xương ngón tay cái và xương cẳng tay. |
The lab results confirmed that the patient's meningitis was abacterial, therefore antibiotics would be an ineffective treatment. | Kết quả xét nghiệm khẳng định viêm màng não của bệnh nhân là do vi khuẩn do đó dùng kháng sinh là một phương pháp điều trị không hiệu quả. | Kết quả xét nghiệm khẳng định viêm màng não do vi khuẩn gây ra ở bệnh nhân viêm màng não tái phát nhiều lần trong ngày và do đó kháng sinh không có hiệu quả trong điều trị bệnh viêm màng não tái phát nhiều lần trong ngày và nhiều ngày sau đó. |
The lab results confirmed that the patient's meningitis was abacterial, therefore antibiotics would be an ineffective treatment. | Kết quả xét nghiệm khẳng định viêm màng não của bệnh nhân là do vi khuẩn do đó dùng kháng sinh là một phương pháp điều trị không hiệu quả. | Kết quả xét nghiệm khẳng định viêm màng não bệnh nhân do vi khuẩn gây nên nên, do đó kháng sinh chỉ hiệu quả khi điều trị bệnh nhân |
The patient’s lab results confirmed the inflammation was abacterial, so antibiotics would not be an effective treatment. | Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân khẳng định viêm là do vi khuẩn nên kháng sinh không phải là phương pháp điều trị hiệu quả nhất | Kết quả xét nghiệm trên bệnh nhân cho thấy tình trạng viêm không phải do vi khuẩn nên kháng sinh không có hiệu quả điều trị cao với kháng sinh ban đầu không có lợi viêm |
The patient’s lab results confirmed the inflammation was abacterial, so antibiotics would not be an effective treatment. | Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân khẳng định viêm là do vi khuẩn nên kháng sinh không phải là phương pháp điều trị hiệu quả nhất | Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân khẳng định viêm nhiễm là do vi khuẩn nên sử dụng kháng sinh không hiệu quả. |
The physician confirmed a positive Abadie sign when the patient did not react to firm pressure applied to the Achilles tendon. | Bác sĩ xác nhận dấu hiệu Abadie dương tính khi bệnh nhân không phản ứng với áp lực cứng áp lên gân Achilles. | Bác sĩ khẳng định một dấu hiệu Abadie dương tính khi bệnh nhân không phản ứng với áp lực cứng được áp dụng cho gân Achilles. |
The physician confirmed a positive Abadie sign when the patient did not react to firm pressure applied to the Achilles tendon. | Bác sĩ xác nhận dấu hiệu Abadie dương tính khi bệnh nhân không phản ứng với áp lực cứng áp lên gân Achilles. | Bác sĩ khẳng định có dấu hiệu Abadie dương tính khi bệnh nhân không phản ứng với áp lực cứng của gân Achilles |
The neurosurgeon used an abaptiston to carefully create an opening in the skull without plunging into the brain. | Bác sĩ phẫu thuật thần kinh đã sử dụng abaptiston để cẩn thận tạo một lỗ hổng trong hộp sọ mà không phải lao vào não. | Phẫu thuật viên thần kinh dùng dùi để cẩn thận tạo lỗ trong sọ mà không lao vào não |
The neurosurgeon used an abaptiston to carefully create an opening in the skull without plunging into the brain. | Bác sĩ phẫu thuật thần kinh đã sử dụng abaptiston để cẩn thận tạo một lỗ hổng trong hộp sọ mà không phải lao vào não. | Bác sĩ phẫu thuật thần kinh đã sử dụng một cái bửa rửa tội để cẩn thận tạo ra một lỗ mở trong hộp sọ mà không cần lao vào não |
The surgeon used an abaptiston, a specialized drill, to safely open the patient's skull without penetrating the brain. | Bác sĩ phẫu thuật sử dụng một mũi khoan chuyên dụng để mở hộp sọ của bệnh nhân một cách an toàn mà không cần xuyên thủng não. | Bệnh nhân được phẫu thuật mở sọ qua mũi khoan mở sọ bệnh nhân mà không cần phải mở sọ qua não |
The surgeon used an abaptiston, a specialized drill, to safely open the patient's skull without penetrating the brain. | Bác sĩ phẫu thuật sử dụng một mũi khoan chuyên dụng để mở hộp sọ của bệnh nhân một cách an toàn mà không cần xuyên thủng não. | Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một máy khoan chuyên dụng abaptiston để mở hộp sọ của bệnh nhân mà không cần xuyên thủng não một cách an toàn |
During the physical examination, the patient showed signs of abaragnosis, as he was unable to estimate the weight of the small object placed in his hand. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bệnh nhân có dấu hiệu mất nhận thức vận động do không thể ước lượng trọng lượng của vật nhỏ trong tay mình | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bệnh nhân cho thấy dấu hiệu của mất nhận thức trọng lượng khi không thể tính toán trọng lượng của vật nhỏ trong tay mình |
During the physical examination, the patient showed signs of abaragnosis, as he was unable to estimate the weight of the small object placed in his hand. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bệnh nhân có dấu hiệu mất nhận thức vận động do không thể ước lượng trọng lượng của vật nhỏ trong tay mình | Trong khi khám sức khỏe, bệnh nhân có dấu hiệu mất nhận thức sức khỏe do không thể đo được trọng lượng của vật nhỏ trong tay mình. |
During the neurological examination, the patient's abaragnosis made it impossible for him to tell the difference in weight between a wooden block and a metal one of the same size. | Bệnh mất nhận thức của bệnh nhân đã làm cho anh ta không thể nói sự khác biệt về trọng lượng giữa một khối gỗ và một khối kim loại có cùng kích thước | Trong lúc khám thần kinh bệnh nhân không còn nhận thức được sức nặng của khối gỗ và khối kim loại cùng kích cỡ |
During the neurological examination, the patient's abaragnosis made it impossible for him to tell the difference in weight between a wooden block and a metal one of the same size. | Bệnh mất nhận thức của bệnh nhân đã làm cho anh ta không thể nói sự khác biệt về trọng lượng giữa một khối gỗ và một khối kim loại có cùng kích thước | Trong cuộc kiểm tra thần kinh bệnh nhân mất nhận thức trọng lượng làm anh ta không thể phân biệt khối lượng khác nhau giữa khối gỗ và khối kim loại có cùng kích thước |
The physical examination revealed painful inflammation within the abarthrosis of the patient's shoulder. | Khám thực thể cho thấy viêm đau trong tuyến Bartholin của vai bệnh nhân. | Kiểm tra thể chất cho thấy viêm đau trong khớp vai của bệnh nhân. |
The physical examination revealed painful inflammation within the abarthrosis of the patient's shoulder. | Khám thực thể cho thấy viêm đau trong tuyến Bartholin của vai bệnh nhân. | Kiểm tra thể chất cho thấy viêm đau trong tuyến Bartholin vai bệnh nhân. |
The physical examination confirmed the patient's pain was from an abarticular source, originating in the surrounding muscle tissue instead of the joint itself. | Thử nghiệm vật lý xác nhận cơn đau của bệnh nhân là từ một nguồn ngoài khớp, bắt nguồn từ mô cơ xung quanh thay vì khớp chính nó. | Kiểm tra sức khỏe cho thấy cơn đau của bệnh nhân đến từ một nguồn khác không phải khớp mà là từ mô cơ xung quanh khớp |
The physical examination confirmed the patient's pain was from an abarticular source, originating in the surrounding muscle tissue instead of the joint itself. | Thử nghiệm vật lý xác nhận cơn đau của bệnh nhân là từ một nguồn ngoài khớp, bắt nguồn từ mô cơ xung quanh thay vì khớp chính nó. | Kiểm tra thực thể xác nhận cơn đau của bệnh nhân xuất phát từ một nguồn khiếm khuyết, bắt nguồn từ mô cơ xung quanh thay vì khớp. |
The doctor identified an abarticular lesion on the bone just above the patient's knee. | Bác sĩ xác định một tổn thương khớp trên xương ngay trên đầu gối của bệnh nhân. | Bác sĩ xác định tổn thương khớp xương trên đầu gối bệnh nhân |
The doctor identified an abarticular lesion on the bone just above the patient's knee. | Bác sĩ xác định một tổn thương khớp trên xương ngay trên đầu gối của bệnh nhân. | Bác sĩ xác định được một tổn thương không khớp trên xương ngay trên đầu gối của bệnh nhân |
The patient presented to the emergency room with severe pain and a visible abarticulation of the shoulder joint following a fall. | Bệnh nhân nhập viện cấp cứu với cơn đau dữ dội và khớp vai lõm có thể nhìn thấy sau ngã. | Bệnh nhân đến viện với triệu chứng đau dữ dội và khớp vai dựng đứng sau khi ngã. |
The patient presented to the emergency room with severe pain and a visible abarticulation of the shoulder joint following a fall. | Bệnh nhân nhập viện cấp cứu với cơn đau dữ dội và khớp vai lõm có thể nhìn thấy sau ngã. | Bệnh nhân đến phòng cấp cứu với đau dữ dội và khớp vai có thể nhìn thấy rõ ràng sau khi ngã. |
The shoulder joint is a form of abarticulation that provides the arm with a wide range of motion. | Khớp vai là một dạng khớp cung cấp cho cánh tay một phạm vi chuyển động rộng. | Khớp vai là một dạng khớp tay mà cung cấp cánh tay với một loạt các chuyển động. |
The shoulder joint is a form of abarticulation that provides the arm with a wide range of motion. | Khớp vai là một dạng khớp cung cấp cho cánh tay một phạm vi chuyển động rộng. | Khớp vai là một dạng trụ xương cung cấp cho cánh tay một phạm vi di chuyển rộng. |
After several days of treatment, the patient's painful symptoms finally began to abate. | Sau nhiều ngày điều trị các triệu chứng đau đớn của bệnh nhân cuối cùng bắt đầu giảm bớt. | Sau nhiều ngày điều trị bệnh nhân bắt đầu giảm đau |
After several days of treatment, the patient's painful symptoms finally began to abate. | Sau nhiều ngày điều trị các triệu chứng đau đớn của bệnh nhân cuối cùng bắt đầu giảm bớt. | sau nhiều ngày điều trị các triệu chứng đau đớn của bệnh nhân cuối cùng bắt đầu giảm đi |
The MRI revealed an abaxial displacement of the nerve root caused by the herniated disc. | MRI cho thấy sự dịch chuyển trục của rễ thần kinh do thoát vị đĩa đệm gây ra | Chụp MRI thấy rễ thần kinh lệch ngoài do thoát vị đĩa đệm |
The MRI revealed an abaxial displacement of the nerve root caused by the herniated disc. | MRI cho thấy sự dịch chuyển trục của rễ thần kinh do thoát vị đĩa đệm gây ra | Chụp MRI cho thấy sự dịch chuyển trục của rễ thần kinh gây ra bởi thoát vị đĩa đệm |
The accumulation of metabolic abbau in the blood can be toxic if the kidneys are not functioning properly. | Sự tích tụ chất chuyển hóa trong máu có thể gây độc hại nếu thận không hoạt động bình thường. | Sự tích tụ của chất chuyển hoá abbau trong máu có thể gây ngộ độc nếu thận không hoạt động bình thường. |
The accumulation of metabolic abbau in the blood can be toxic if the kidneys are not functioning properly. | Sự tích tụ chất chuyển hóa trong máu có thể gây độc hại nếu thận không hoạt động bình thường. | Sự tích tụ của chất chuyển hóa trong máu có thể gây độc hại nếu thận không hoạt động bình thường. |
The surgeon explained that the patient's large abdominal aneurysm required an operation to prevent it from rupturing. | Bác sĩ phẫu thuật giải thích phình động mạch bụng lớn của bệnh nhân cần phẫu thuật để tránh vỡ phình động mạch bụng | Bác sĩ giải thích phình mạch lớn ở bụng bệnh nhân phải mổ để tránh vỡ phình mạch |
The surgeon explained that the patient's large abdominal aneurysm required an operation to prevent it from rupturing. | Bác sĩ phẫu thuật giải thích phình động mạch bụng lớn của bệnh nhân cần phẫu thuật để tránh vỡ phình động mạch bụng | Bác sĩ giải thích phình động mạch bụng lớn của bệnh nhân cần phẫu thuật để tránh vỡ phình mạch bụng |
Severe pain after eating is a common symptom for patients diagnosed with abdominal angina, a condition linked to insufficient blood flow to the intestines. | Đau dữ dội sau khi ăn là triệu chứng phổ biến ở bệnh nhân được chẩn đoán đau thắt ngực bụng do thiếu máu đến ruột non. | Đau dữ dội sau ăn là triệu chứng thường thấy ở bệnh nhân đau thắt ngực bụng do thiếu máu đường ruột |
Severe pain after eating is a common symptom for patients diagnosed with abdominal angina, a condition linked to insufficient blood flow to the intestines. | Đau dữ dội sau khi ăn là triệu chứng phổ biến ở bệnh nhân được chẩn đoán đau thắt ngực bụng do thiếu máu đến ruột non. | Đau dữ dội sau khi ăn là triệu chứng thường gặp ở bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh viêm thắt ngực bụng do thiếu lưu lượng máu đến ruột non |
The doctor ordered an ultrasound to check for a dangerous enlargement in the patient's abdominal aorta. | Bác sĩ đã yêu cầu siêu âm để kiểm tra sự phì đại nguy hiểm trong động mạch chủ bụng của bệnh nhân. | Bác sĩ yêu cầu thực hiện siêu âm để kiểm tra tình trạng phình động mạch chủ bụng nguy hiểm của bệnh nhân |
The doctor ordered an ultrasound to check for a dangerous enlargement in the patient's abdominal aorta. | Bác sĩ đã yêu cầu siêu âm để kiểm tra sự phì đại nguy hiểm trong động mạch chủ bụng của bệnh nhân. | Bác sĩ đã ra lệnh siêu âm để kiểm tra sự phình to nguy hiểm trong động mạch chủ bụng của bệnh nhân. |
The patient was scheduled for surgery to repair his abdominal aortic aneurysm. | Bệnh nhân được lên kế hoạch phẫu thuật để điều trị phình động mạch chủ bụng | Bệnh nhân đã được lên kế hoạch để phẫu thuật sửa chữa phình động mạch chủ bụng của mình. |
The patient was scheduled for surgery to repair his abdominal aortic aneurysm. | Bệnh nhân được lên kế hoạch phẫu thuật để điều trị phình động mạch chủ bụng | Bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật sửa chữa phình động mạch chủ bụng |
To prevent a postoperative hernia, the surgeon carefully closed the patient's abdominal aponeurosis with strong sutures. | Để ngăn ngừa thoát vị sau phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đóng màng bụng của bệnh nhân bằng chỉ khâu mạnh. | Bệnh nhân được phẫu thuật khâu chặt mạc bụng sau phẫu thuật để tránh thoát vị nặng |
To prevent a postoperative hernia, the surgeon carefully closed the patient's abdominal aponeurosis with strong sutures. | Để ngăn ngừa thoát vị sau phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đóng màng bụng của bệnh nhân bằng chỉ khâu mạnh. | để ngăn chặn thoát vị sau phẫu thuật, phẫu thuật viên cẩn thận khâu chặt mạc bụng của bệnh nhân bằng các mũi khâu chắc chắn |
Emergency surgery was necessary to control the massive internal bleeding caused by the patient's abdominal apoplexy. | Phẫu thuật cấp cứu là cần thiết để kiểm soát xuất huyết nội ồ ạt do liệt bụng của bệnh nhân. | Cấp cứu cắt bỏ toàn bộ ruột thừa để cầm máu ồ ạt do liệt bụng liên tiếp ở bệnh nhân |
Emergency surgery was necessary to control the massive internal bleeding caused by the patient's abdominal apoplexy. | Phẫu thuật cấp cứu là cần thiết để kiểm soát xuất huyết nội ồ ạt do liệt bụng của bệnh nhân. | Phẫu thuật cấp cứu là cần thiết để kiểm soát chảy máu ồ ạt trong do liệt bụng bệnh nhân. |
During the physical exam, the doctor's finding of abdominal ballottement suggested a large amount of fluid had collected inside the patient's abdomen. | Trong quá trình khám thực thể, phát hiện của bác sĩ về chướng bụng cho thấy một lượng lớn chất lỏng đã tích tụ bên trong bụng của bệnh nhân. | Trong quá trình khám thực thể bệnh nhân phát hiện có sự co thắt bụng gợi ý một lượng lớn dịch tích tụ trong bụng bệnh nhân |
During the physical exam, the doctor's finding of abdominal ballottement suggested a large amount of fluid had collected inside the patient's abdomen. | Trong quá trình khám thực thể, phát hiện của bác sĩ về chướng bụng cho thấy một lượng lớn chất lỏng đã tích tụ bên trong bụng của bệnh nhân. | Trong quá trình khám bệnh, bác sĩ phát hiện ra bệnh lý ổ bụng cho thấy một lượng lớn chất lỏng đã tích tụ bên trong bụng của bệnh nhân. |
An ultrasound can be used to visualize the organs located within the abdominal cavity. | Siêu âm có thể được sử dụng để quan sát các cơ quan nằm trong khoang bụng | Tiến hành siêu âm để quan sát các cơ quan trong ổ bụng |
An ultrasound can be used to visualize the organs located within the abdominal cavity. | Siêu âm có thể được sử dụng để quan sát các cơ quan nằm trong khoang bụng | Siêu âm có thể được sử dụng để quan sát các cơ quan trong ổ bụng. |
The patient required an emergency abdominal decompression to relieve the dangerous buildup of pressure caused by his severe injuries. | Bệnh nhân cần được giải ép bụng khẩn cấp để giảm áp lực tích tụ nguy hiểm do chấn thương nặng của anh ta gây ra. | Bệnh nhân cần phẫu thuật cấp cứu giải ép bụng để giảm áp lực nguy hiểm do những chấn thương nặng gây ra |
The patient required an emergency abdominal decompression to relieve the dangerous buildup of pressure caused by his severe injuries. | Bệnh nhân cần được giải ép bụng khẩn cấp để giảm áp lực tích tụ nguy hiểm do chấn thương nặng của anh ta gây ra. | Bệnh nhân phải cấp cứu cắt bỏ áp lực ổ bụng để giảm áp lực tích tụ nguy hiểm do vết thương nghiêm trọng gây ra |
Due to the baby's breech position, the doctor scheduled an abdominal delivery for the mother's safety. | Do tư thế nghiêng của thai nhi nên bác sĩ đã lên kế hoạch sinh đường bụng để đảm bảo an toàn cho người mẹ. | Do tư thế nằm trái của trẻ nên bác sĩ dự định sinh con bụng cho an toàn cho mẹ. |
Due to the baby's breech position, the doctor scheduled an abdominal delivery for the mother's safety. | Do tư thế nghiêng của thai nhi nên bác sĩ đã lên kế hoạch sinh đường bụng để đảm bảo an toàn cho người mẹ. | Do tư thế con nghiêng qua bên nên bác sĩ đã lên lịch sinh đẻ ở bụng để đảm bảo an toàn cho người mẹ |
Severe liver failure is a common cause of abdominal dropsy, which results in a swollen and fluid-filled belly. | Suy gan nặng là một nguyên nhân phổ biến gây phù bụng và kết quả là bụng sưng phồng và đầy dịch. | Suy gan nặng là một nguyên nhân phổ biến của phù bụng tấy đỏ da bụng ở phụ nữ trong độ tuổi lao động cao. |
Severe liver failure is a common cause of abdominal dropsy, which results in a swollen and fluid-filled belly. | Suy gan nặng là một nguyên nhân phổ biến gây phù bụng và kết quả là bụng sưng phồng và đầy dịch. | Suy gan nặng là một nguyên nhân phổ biến gây tràn dịch ổ bụng, hậu quả là bụng sưng phồng và tràn dịch. |
Abdominal epilepsy is a rare seizure disorder where the main symptoms are severe stomach pain and nausea rather than limb convulsions. | Động kinh bụng là một rối loạn động kinh hiếm gặp trong đó các triệu chứng chính là đau dạ dày dữ dội và buồn nôn hơn là co giật chi | Động kinh bụng là một rối loạn co giật hiếm gặp mà các triệu chứng chính là đau dữ dội ở dạ dày và buồn nôn thay vì co giật chân tay chân tay. |
Abdominal epilepsy is a rare seizure disorder where the main symptoms are severe stomach pain and nausea rather than limb convulsions. | Động kinh bụng là một rối loạn động kinh hiếm gặp trong đó các triệu chứng chính là đau dạ dày dữ dội và buồn nôn hơn là co giật chi | Động kinh bụng là một rối loạn co giật hiếm gặp trong đó các triệu chứng chính là đau dạ dày dữ dội và buồn nôn thay vì co giật chân tay. |
After passing through the diaphragm, the short abdominal esophagus connects directly to the stomach. | Sau khi đi qua cơ hoành, thực quản bụng ngắn nối trực tiếp với dạ dày. | Sau khi đi qua màng ngăn thức ăn thực quản bụng ngắn nối trực tiếp tới dạ dày |
After passing through the diaphragm, the short abdominal esophagus connects directly to the stomach. | Sau khi đi qua cơ hoành, thực quản bụng ngắn nối trực tiếp với dạ dày. | Sau khi đi qua cơ hoành, thực quản ổ bụng ngắn nối trực tiếp với dạ dày. |
Due to the large size of the uterine fibroids, the surgeon performed an abdominal hysterectomy. | Do kích thước lớn của u xơ tử cung nên phẫu thuật viên đã thực hiện cắt bỏ tử cung bụng. | Do kích thước u xơ tử cung quá lớn nên bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ tử cung đường bụng trước sinh để tránh tạo vảy ở tử cung sau sinh |
Due to the large size of the uterine fibroids, the surgeon performed an abdominal hysterectomy. | Do kích thước lớn của u xơ tử cung nên phẫu thuật viên đã thực hiện cắt bỏ tử cung bụng. | Do kích thước lớn của u xơ tử cung nên phẫu thuật viên đã cắt bỏ tử cung bụng |
The surgeon performed an abdominal hysterotomy to remove the large uterine fibroid that could not be accessed through other means. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện mở tử cung bụng để loại bỏ u xơ tử cung lớn không thể tiếp cận thông qua các phương tiện khác. | Phẫu thuật viên thực hiện mở tử cung bụng để lấy u xơ lớn trong tử cung không thể tiếp cận bằng đường khác. |
The surgeon performed an abdominal hysterotomy to remove the large uterine fibroid that could not be accessed through other means. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện mở tử cung bụng để loại bỏ u xơ tử cung lớn không thể tiếp cận thông qua các phương tiện khác. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện mở tử cung vùng bụng để cắt bỏ u xơ tử cung lớn không thể tiếp cận thông qua các phương tiện khác. |
An ultrasound scan confirmed the presence of an abdominal kidney located near the pelvis. | Chụp siêu âm xác nhận sự hiện diện của thận bụng nằm gần khung chậu. | Siêu âm cắt lớp khẳng định thận bụng nằm gần chậu hông. |
An ultrasound scan confirmed the presence of an abdominal kidney located near the pelvis. | Chụp siêu âm xác nhận sự hiện diện của thận bụng nằm gần khung chậu. | Chụp siêu âm khẳng định sự hiện diện của thận bụng nằm gần xương chậu. |
A doctor might explain that abdominal obesity increases the risk of developing heart disease and type 2 diabetes. | Bác sĩ có thể giải thích béo bụng làm tăng nguy cơ phát triển bệnh tim và tiểu đường tuýp 2. | Bác sĩ có thể giải thích béo bụng làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và tiểu đường týp 2. |
A doctor might explain that abdominal obesity increases the risk of developing heart disease and type 2 diabetes. | Bác sĩ có thể giải thích béo bụng làm tăng nguy cơ phát triển bệnh tim và tiểu đường tuýp 2. | Bác sĩ có thể giải thích béo phì ở ổ bụng làm tăng nguy cơ phát triển bệnh tim và tiểu đường tuýp 2. |
After ovulation, the egg is guided by fimbriae into the abdominal orifice of uterine tube to begin its journey toward the uterus. | Sau khi rụng trứng, sợi tơ dẫn trứng vào lỗ bụng của ống tử cung để bắt đầu cuộc hành trình về phía tử cung. | Sau rụng trứng, tuỷ noãn di chuyển vào lỗ ổ bụng để bắt đầu đi vào tử cung |
After ovulation, the egg is guided by fimbriae into the abdominal orifice of uterine tube to begin its journey toward the uterus. | Sau khi rụng trứng, sợi tơ dẫn trứng vào lỗ bụng của ống tử cung để bắt đầu cuộc hành trình về phía tử cung. | sau khi rụng trứng được định hướng bởi sợi tơ vào lỗ bụng của ống tử cung để bắt đầu cuộc hành trình của nó về phía tử cung |
The patient was scheduled for an abdominal ovariotomy to remove the large, painful cyst from her ovary. | Bệnh nhân được lên kế hoạch mở buồng trứng bụng để loại bỏ u nang lớn đau đớn khỏi buồng trứng của cô ấy | Bệnh nhân được chỉ định mở buồng trứng bụng để lấy nang lớn gây đau ra khỏi buồng trứng |
The patient was scheduled for an abdominal ovariotomy to remove the large, painful cyst from her ovary. | Bệnh nhân được lên kế hoạch mở buồng trứng bụng để loại bỏ u nang lớn đau đớn khỏi buồng trứng của cô ấy | Bệnh nhân được lên kế hoạch mở buồng trứng đường bụng để cắt bỏ nang lớn đau ở buồng trứng của cô ấy |
The nurse placed a sterile abdominal pad over the patient's wound to absorb drainage and protect the area. | Y tá đặt một miếng đệm bụng vô trùng lên vết thương của bệnh nhân để hấp thu dẫn lưu và bảo vệ khu vực này | Y tá đã đặt một miếng đệm vô khuẩn ở bụng qua vết thương của bệnh nhân để hút dịch dẫn lưu và bảo vệ khu vực vết thương |
The nurse placed a sterile abdominal pad over the patient's wound to absorb drainage and protect the area. | Y tá đặt một miếng đệm bụng vô trùng lên vết thương của bệnh nhân để hấp thu dẫn lưu và bảo vệ khu vực này | Y tá đặt một miếng đệm vô khuẩn trong vùng bụng trên vết thương của bệnh nhân để thấm dịch dẫn lưu và bảo vệ vùng tổn thương |
The physician performed an abdominal paracentesis to drain the excess fluid that had accumulated in the patient's belly. | Bác sĩ thực hiện chọc ổ bụng để dẫn lưu dịch thừa tích tụ trong bụng bệnh nhân | Bệnh nhân được chọc rốn để dẫn lưu lượng dịch dư thừa tích tụ trong bụng |
The physician performed an abdominal paracentesis to drain the excess fluid that had accumulated in the patient's belly. | Bác sĩ thực hiện chọc ổ bụng để dẫn lưu dịch thừa tích tụ trong bụng bệnh nhân | Bác sĩ thực hiện chọc ổ bụng để dẫn lưu dịch dư thừa tích tụ trong bụng của bệnh nhân. |
Inflammation of the abdominal peritoneum is a serious condition that requires immediate medical care. | Viêm phúc mạc bụng là một tình trạng nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. | Viêm phúc mạc ổ bụng là bệnh lý nặng cần cấp cứu |
Inflammation of the abdominal peritoneum is a serious condition that requires immediate medical care. | Viêm phúc mạc bụng là một tình trạng nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. | Viêm phúc mạc ổ bụng là một bệnh nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. |
An abdominal pregnancy is a life-threatening emergency where the fetus develops outside of the uterus, requiring immediate surgical intervention. | Mang thai bụng là một cấp cứu đe dọa tính mạng khi thai nhi phát triển bên ngoài tử cung, cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. | Thai ngoài tử cung trong ổ bụng là một trường hợp khẩn cấp đe dọa tính mạng khi thai phát triển ngoài tử cung cần sự can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. |
An abdominal pregnancy is a life-threatening emergency where the fetus develops outside of the uterus, requiring immediate surgical intervention. | Mang thai bụng là một cấp cứu đe dọa tính mạng khi thai nhi phát triển bên ngoài tử cung, cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. | Thai nghén trong ổ bụng là một cấp cứu đe dọa tính mạng khi thai nhi phát triển bên ngoài tử cung và cần được can thiệp phẫu thuật ngay lập tức. |
A sudden increase in abdominal pressure can indicate a serious medical condition requiring immediate attention. | Áp lực ổ bụng tăng đột ngột có thể cho thấy một tình trạng bệnh lý nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. | Tăng huyết áp đột ngột có thể là dấu hiệu của một bệnh nghiêm trọng cần được quan tâm ngay lập tức. |
A sudden increase in abdominal pressure can indicate a serious medical condition requiring immediate attention. | Áp lực ổ bụng tăng đột ngột có thể cho thấy một tình trạng bệnh lý nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. | Huyết áp tăng đột ngột có thể là dấu hiệu của bệnh lý nghiêm trọng cần được chăm sóc y tế khẩn cấp. |
The presence of a bounding abdominal pulse prompted the doctor to order further testing to rule out an aortic aneurysm. | Sự hiện diện của mạch bụng đã thúc đẩy bác sĩ tiến hành xét nghiệm sâu hơn để loại trừ phình động mạch chủ | Mạch bụng đập mạnh nên bác sĩ yêu cầu tiến hành kiểm tra thêm để loại trừ phình động mạch chủ |
The presence of a bounding abdominal pulse prompted the doctor to order further testing to rule out an aortic aneurysm. | Sự hiện diện của mạch bụng đã thúc đẩy bác sĩ tiến hành xét nghiệm sâu hơn để loại trừ phình động mạch chủ | Sự hiện diện của một mạch đập bụng đã thôi thúc bác sĩ làm thêm một xét nghiệm để loại trừ phình động mạch chủ |
Following the chest injury, the patient was using abdominal respiration to help him breathe. | Theo sau chấn thương ngực bệnh nhân thở bụng để hỗ trợ hô hấp | Bệnh nhân hồi sức bằng hô hấp bụng sau chấn thương ngực |
Following the chest injury, the patient was using abdominal respiration to help him breathe. | Theo sau chấn thương ngực bệnh nhân thở bụng để hỗ trợ hô hấp | Theo sau chấn thương ngực bệnh nhân đã dùng hô hấp bụng để giúp thở được |
The x-ray report described the incidental finding of small abdominal ribs near the patient's lumbar spine. | Báo cáo chụp X-quang mô tả phát hiện tình cờ của các xương sườn bụng nhỏ gần cột sống thắt lưng của bệnh nhân. | Báo cáo x-quang mô tả dấu hiệu ngẫu nhiên của xương sườn nhỏ ở ổ bụng bên cạnh cột sống thắt lưng của bệnh nhân. |
The x-ray report described the incidental finding of small abdominal ribs near the patient's lumbar spine. | Báo cáo chụp X-quang mô tả phát hiện tình cờ của các xương sườn bụng nhỏ gần cột sống thắt lưng của bệnh nhân. | Báo cáo chụp X-quang mô tả phát hiện ngẫu nhiên các xương sườn bụng nhỏ gần cột sống thắt lưng của bệnh nhân. |
A weakness in the muscles around the abdominal ring can lead to the formation of a hernia. | Điểm yếu của các cơ quanh vòng bụng có thể dẫn đến thoát vị. | Yếu cơ quanh võng mạc ổ bụng gây thoát vị nhẹ và thành bụng |
A weakness in the muscles around the abdominal ring can lead to the formation of a hernia. | Điểm yếu của các cơ quanh vòng bụng có thể dẫn đến thoát vị. | Sự yếu ớt trong cơ vòng bụng có thể dẫn đến thoát vị |
The doctor discovered a small abdominal sac near the patient's liver during the routine ultrasound. | Bác sĩ phát hiện ra một túi bụng nhỏ gần gan của bệnh nhân trong quá trình siêu âm định kỳ. | Bác sĩ phát hiện túi nhỏ gần gan của bệnh nhân thông qua siêu âm định kỳ |
The doctor discovered a small abdominal sac near the patient's liver during the routine ultrasound. | Bác sĩ phát hiện ra một túi bụng nhỏ gần gan của bệnh nhân trong quá trình siêu âm định kỳ. | Bác sĩ phát hiện một túi bụng nhỏ gần gan của bệnh nhân trong siêu âm thường quy. |
To treat the ectopic pregnancy, the patient required an emergency abdominal salpingectomy to remove the affected fallopian tube. | Để điều trị thai lạc chỗ, bệnh nhân cần phẫu thuật cắt bỏ vòi tử cung bụng cấp cứu để cắt bỏ vòi tử cung bị ảnh hưởng. | Bệnh nhân cần một cuộc cắt bỏ vòi tử cung bụng khẩn cấp để lấy vòi tử cung trong tử cung ra ngoài |
To treat the ectopic pregnancy, the patient required an emergency abdominal salpingectomy to remove the affected fallopian tube. | Để điều trị thai lạc chỗ, bệnh nhân cần phẫu thuật cắt bỏ vòi tử cung bụng cấp cứu để cắt bỏ vòi tử cung bị ảnh hưởng. | Bệnh nhân được yêu cầu phẫu thuật cắt bỏ vòi tử cung cấp cứu vùng bụng để lấy bỏ vòi tử cung bị tổn thương. |
To preserve the patient's fertility, the surgeon performed an abdominal salpingotomy to remove the ectopic pregnancy from the fallopian tube. | Để duy trì khả năng sinh sản của bệnh nhân, phẫu thuật viên đã thực hiện mở vòi tử cung bụng để loại bỏ thai ngoài tử cung khỏi ống dẫn trứng. | Để giữ khả năng sinh sản của bệnh nhân, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mở vòi tử cung đường bụng để cắt bỏ thai ngoài tử cung khỏi vòi trứng |
To preserve the patient's fertility, the surgeon performed an abdominal salpingotomy to remove the ectopic pregnancy from the fallopian tube. | Để duy trì khả năng sinh sản của bệnh nhân, phẫu thuật viên đã thực hiện mở vòi tử cung bụng để loại bỏ thai ngoài tử cung khỏi ống dẫn trứng. | Để duy trì khả năng sinh sản của bệnh nhân, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện mở vòi tử cung ổ bụng để loại bỏ thai ngoài tử cung khỏi vòi trứng. |
The surgeon performed an emergency abdominal section to locate the source of the internal bleeding. | Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện mổ bụng cấp cứu để xác định nguồn chảy máu trong. | Vị phẫu thuật viên đã mổ bụng cấp cứu để xác định nguồn gốc của xuất huyết trong |
The surgeon performed an emergency abdominal section to locate the source of the internal bleeding. | Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện mổ bụng cấp cứu để xác định nguồn chảy máu trong. | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện mổ bụng cấp cứu để xác định nguồn gốc của chảy máu trong |
During the physical exam, the doctor noted the absence of the patient's abdominal skin reflexes, which required further investigation. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ lưu ý sự vắng mặt của phản xạ da bụng của bệnh nhân, cần phải điều tra thêm. | Trong cuộc kiểm tra thể chất của bệnh nhân bác sĩ lưu ý sự thiếu phản xạ da của bệnh nhân bụng, điều đó cần phải điều tra thêm. |
During the physical exam, the doctor noted the absence of the patient's abdominal skin reflexes, which required further investigation. | Trong quá trình kiểm tra thể chất, bác sĩ lưu ý sự vắng mặt của phản xạ da bụng của bệnh nhân, cần phải điều tra thêm. | Trong cuộc kiểm tra thể chất, bác sĩ ghi nhận sự vắng mặt của phản xạ da bụng của bệnh nhân, điều này cần phải điều tra thêm. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.