text
stringlengths
1
7.22k
words
list
để tiêu khiển giống như cá betta chúng đều có hành vi làm tổ bọt để sinh sản cá đực sẽ tạo một đám bọt khí từ chất nhờn trong miệng bám vào thực vật thủy sinh đây sẽ là nơi cung cấp oxy và chỗ bám cho trứng và cá con trong thời gian đầu == các loài == tính đến năm 2014 có 9 loài được ghi nhận trong chi này bullet macro...
[ "để", "tiêu", "khiển", "giống", "như", "cá", "betta", "chúng", "đều", "có", "hành", "vi", "làm", "tổ", "bọt", "để", "sinh", "sản", "cá", "đực", "sẽ", "tạo", "một", "đám", "bọt", "khí", "từ", "chất", "nhờn", "trong", "miệng", "bám", "vào", "thực", "...
psychotria macbridei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "psychotria", "macbridei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
cupania rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "cupania", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
đại minh định hướng đại minh có thể là === việt nam === bullet xã đại minh huyện đại lộc quảng nam bullet xã đại minh huyện yên bình yên bái === nhật bản === bullet cầu đại minh cầu nối kobe với naruto tokushima ở nhật bản === trung quốc === bullet đế quốc đại minh thế kỉ xiv xvii
[ "đại", "minh", "định", "hướng", "đại", "minh", "có", "thể", "là", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "xã", "đại", "minh", "huyện", "đại", "lộc", "quảng", "nam", "bullet", "xã", "đại", "minh", "huyện", "yên", "bình", "yên", "bái", "===", "nhật", "...
vanda testacea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "vanda", "testacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
vai lần theo chỉ dẫn của andy dufresne tim robbins thủ vai để đi đến chỗ đó red tìm thấy một chiếc hộp được chôn phía dưới gốc cây chiếc hộp chứa một lá thư của andy và tiền mua vé xe buýt để đi đến mexico trong phim andy mô tả cây shawshank giống như thứ gì đó trong một bài thơ của robert frost cây shawshank được coi ...
[ "vai", "lần", "theo", "chỉ", "dẫn", "của", "andy", "dufresne", "tim", "robbins", "thủ", "vai", "để", "đi", "đến", "chỗ", "đó", "red", "tìm", "thấy", "một", "chiếc", "hộp", "được", "chôn", "phía", "dưới", "gốc", "cây", "chiếc", "hộp", "chứa", "một", "...
elaeocarpus octopetalus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "elaeocarpus", "octopetalus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
aglossochloris correspondens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aglossochloris", "correspondens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
marœuil or maroeuil là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == twin towns == bullet menden in đức == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official web site bullet the cwgc cemetery bullet the cwgc communa...
[ "marœuil", "or", "maroeuil", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "twin", "towns", "==", "bullet", "menden", "in", "đức", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "củ...
an == xem thêm == bullet nguyễn trác bullet ngô văn cấn bullet bùi đình cư bullet nguyễn phong sắc bullet tôn quang phiệt
[ "an", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nguyễn", "trác", "bullet", "ngô", "văn", "cấn", "bullet", "bùi", "đình", "cư", "bullet", "nguyễn", "phong", "sắc", "bullet", "tôn", "quang", "phiệt" ]
khỏe hơn xương của động vật lưỡng cư răng những loài này có hình nón và kích thước nhìn chung là khá đồng nhất các tế bào bề mặt của lớp biểu bì được biến đổi thành vảy sừng tạo nên một lớp chống thấm cho cơ thể bò sát không thể sử dụng da để hô hấp như động vật lưỡng cư bù lại chúng có hệ hô hấp hiệu quả hơn để hút kh...
[ "khỏe", "hơn", "xương", "của", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "răng", "những", "loài", "này", "có", "hình", "nón", "và", "kích", "thước", "nhìn", "chung", "là", "khá", "đồng", "nhất", "các", "tế", "bào", "bề", "mặt", "của", "lớp", "biểu", "bì", "được"...
sigesbeckia agrestis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được poepp endl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "sigesbeckia", "agrestis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "poepp", "endl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
và nghiên cứu trên nhiều người dùng website hiện nay thông thường những người dùng này đều sẽ lướt web theo mô hình chữ f họ thường sẽ bắt đầu đọc từ trái sang phải và thường quét trên cùng của trang trước chính vì thế góc trên cùng bên phải hoặc thanh trên cùng của website sẽ là những vị trí đầu tiên được người truy c...
[ "và", "nghiên", "cứu", "trên", "nhiều", "người", "dùng", "website", "hiện", "nay", "thông", "thường", "những", "người", "dùng", "này", "đều", "sẽ", "lướt", "web", "theo", "mô", "hình", "chữ", "f", "họ", "thường", "sẽ", "bắt", "đầu", "đọc", "từ", "trái"...
labienus moluccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được percheron miêu tả khoa học năm 1835
[ "labienus", "moluccanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "percheron", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1835" ]
corte de su majestad và sau đó là cố vấn của quân chủ công giáo thời gian ở sevilla hoặc toledo theo kim macquarrie almagro đâm trọng thương một người trong lúc tranh cãi khiến ông bị xét xử trước tòa don luis thuyết phục don pedro arias dávila tha bổng và cho phép almagro lên một trong những con tàu sang tân thế giới ...
[ "corte", "de", "su", "majestad", "và", "sau", "đó", "là", "cố", "vấn", "của", "quân", "chủ", "công", "giáo", "thời", "gian", "ở", "sevilla", "hoặc", "toledo", "theo", "kim", "macquarrie", "almagro", "đâm", "trọng", "thương", "một", "người", "trong", "lúc...
Các vũ khí , dụng cụ và trống đồng được khai quật của văn hoá Đông Sơn minh chứng cho việc kỹ thuật đúc đồ đồng bắt nguồn từ đây , nhiều mỏ đồng nhỏ xưa đã được khai quật ở miền Bắc Việt Nam . Ở đây các nhà khảo cổ đã tìm thấy quan tài và lọ chôn hình thuyền , nhà sàn , và bằng chứng về phong tục ăn trầu và nhuộm răng ...
[ "Các", "vũ", "khí", ",", "dụng", "cụ", "và", "trống", "đồng", "được", "khai", "quật", "của", "văn", "hoá", "Đông", "Sơn", "minh", "chứng", "cho", "việc", "kỹ", "thuật", "đúc", "đồ", "đồng", "bắt", "nguồn", "từ", "đây", ",", "nhiều", "mỏ", "đồng", "...
theobroma hylaeum là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "theobroma", "hylaeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "cuatrec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
saint-loup nièvre saint-loup là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-loup", "nièvre", "saint-loup", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "==", "tham", "khảo", "==", "bu...
tổng công ty ponghwa triều tiên chosongul 조선 봉화 총 회사 là một tập đoàn công nghiệp có trụ sở chính tại thủ đô bình nhưỡng bắc triều tiên == các sản phẩm == công ty ponghwa sản xuất hàng dệt kim quần áo công sở đồ lót giày dép ba lô nylon và túi xách áo khoác mùa đông đồ trượt tuyết đồ thể thao túi chơi gôn và túi chơi kh...
[ "tổng", "công", "ty", "ponghwa", "triều", "tiên", "chosongul", "조선", "봉화", "총", "회사", "là", "một", "tập", "đoàn", "công", "nghiệp", "có", "trụ", "sở", "chính", "tại", "thủ", "đô", "bình", "nhưỡng", "bắc", "triều", "tiên", "==", "các", "sản", "phẩm", ...
mang thai cổ tử cung là một thai ngoài tử cung đã được cấy vào nội mạc tử cung một thai kỳ như vậy thường tự động bị phá thai trong ba tháng đầu tuy nhiên nếu nó được cấy gần khoang tử cung được gọi là mang thai cổ tử cung thì thai có thể tiếp tục lâu hơn cắt bỏ nhau thai trong thai kỳ cổ tử cung có thể dẫn đến xuất hu...
[ "mang", "thai", "cổ", "tử", "cung", "là", "một", "thai", "ngoài", "tử", "cung", "đã", "được", "cấy", "vào", "nội", "mạc", "tử", "cung", "một", "thai", "kỳ", "như", "vậy", "thường", "tự", "động", "bị", "phá", "thai", "trong", "ba", "tháng", "đầu", "...
đơn giản bethesda đã phát triển một hệ thống trí thông minh nhân tạo mới có tên là radiant ai cho oblivion npc được thiết kế để có thể tự đưa ra lựa chọn nhằm đi đến một mục tiêu nào đó thay vì chỉ làm theo những kịch bản đã được lập trình sẵn cụ thể cách npc đạt được những mục tiêu như ăn uống ngủ đọc sách hay nói chu...
[ "đơn", "giản", "bethesda", "đã", "phát", "triển", "một", "hệ", "thống", "trí", "thông", "minh", "nhân", "tạo", "mới", "có", "tên", "là", "radiant", "ai", "cho", "oblivion", "npc", "được", "thiết", "kế", "để", "có", "thể", "tự", "đưa", "ra", "lựa", "c...
anton antonenko anton olegovich antonenko sinh ngày 19 tháng 3 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k orenburg-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k orenburg-2 vào ngày 18 tháng 8 năm 2017 trong trận đấu với f k anzhi-yunior zelenodolsk == ...
[ "anton", "antonenko", "anton", "olegovich", "antonenko", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "orenburg-2", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", ...
aleyrodes elevatus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes elevatus được silvestri miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "aleyrodes", "elevatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleyrodes", "elevatus", "được", "silvestri", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
ixia rivulicola là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "ixia", "rivulicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "j", "c", "manning", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
neocladura americana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "neocladura", "americana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
trachysomus cavigibba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trachysomus", "cavigibba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
atascocita texas atascocita là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 65844 người == dân số == bullet dân số năm 2000 35757 người bullet dân số năm 2010 65844 người == xem thêm == bullet american finder
[ "atascocita", "texas", "atascocita", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "harris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "65844", "người", "...
spherillo societatis là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được maccagno miêu tả khoa học năm 1932
[ "spherillo", "societatis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "maccagno", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
pierre mendès france 11 tháng 1 năm 1907 – 18 tháng 10 năm 1982 hay thường được gọi là pmf là nhà ngoại giao và chính trị gia người pháp mendès france bắt đầu sự nghiệp chính trị từ rất trẻ vào năm 1924 khi tham gia phản đối hoạt động của phong trào cực hữu năm 1932 ông đắc cử dân biểu tỉnh eure khi gia nhập đảng cánh ...
[ "pierre", "mendès", "france", "11", "tháng", "1", "năm", "1907", "–", "18", "tháng", "10", "năm", "1982", "hay", "thường", "được", "gọi", "là", "pmf", "là", "nhà", "ngoại", "giao", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "pháp", "mendès", "france", "bắt"...
trừu tượng và nhiếp ảnh gia tại evanston illinois và carl whittaker sinh năm 1957 họa sĩ minh họa lịch sử tự nhiên và là đầu bếp chuyên nghiệp tại ithaca new york clara được chẩn đoán mắc bệnh ung thư năm 1972 sức khỏe bà xấu đi và qua đời vào ngày 31 tháng 12 năm 1976 whittaker kết hôn với nữ sinh mới tốt nghiệp linda...
[ "trừu", "tượng", "và", "nhiếp", "ảnh", "gia", "tại", "evanston", "illinois", "và", "carl", "whittaker", "sinh", "năm", "1957", "họa", "sĩ", "minh", "họa", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "và", "là", "đầu", "bếp", "chuyên", "nghiệp", "tại", "ithaca", "new", ...
ngọn đồi palmito ranch theo tác giả stephen a townsend thì ông dừng chân là vì ông biết quân miền nam sắp được tăng viện cho nên phải chuẩn bị thoái binh nhưng trong khi nghỉ ngơi quân đội của barrett bị một đoàn quân miền nam hùng mạnh dưới quyền tướng james e slaughter có cả kỵ binh và pháo binh yểm trợ tiến công quâ...
[ "ngọn", "đồi", "palmito", "ranch", "theo", "tác", "giả", "stephen", "a", "townsend", "thì", "ông", "dừng", "chân", "là", "vì", "ông", "biết", "quân", "miền", "nam", "sắp", "được", "tăng", "viện", "cho", "nên", "phải", "chuẩn", "bị", "thoái", "binh", "n...
euclimacia africana là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1927
[ "euclimacia", "africana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "mantispidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "esben-petersen", "miêu", "tả", "năm", "1927" ]
tilaj là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 8 16 km² dân số năm 2010 là 203 người mật độ 25 người km²
[ "tilaj", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "8", "16", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "203", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
henckelia walkerae là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở sri lanka được george gardner mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 dưới danh pháp chirita walkerae walkeri năm 2011 d j middleton mich möller chuyển nó sang chi henckelia các tác giả cũng hiệu chỉnh lại tính từ định danh từ walkeri t...
[ "henckelia", "walkerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "ở", "sri", "lanka", "được", "george", "gardner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846", "dưới",...
graphidipus aureocapitaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "graphidipus", "aureocapitaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phụ và phần tiếp theo ultraman zero và ultraseven là khách mời danh dự trong ngày oyako 2016 được tổ chức vào ngày 24 tháng 7 hai ngày trước đó hai người đã giành được giải thưởng oyako của bruce osborn == tham khảo == bullet tài liệu tham khảo bullet nguồn == liên kết ngoài == bullet ultraman zero trong tsuburaya prod...
[ "phụ", "và", "phần", "tiếp", "theo", "ultraman", "zero", "và", "ultraseven", "là", "khách", "mời", "danh", "dự", "trong", "ngày", "oyako", "2016", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "24", "tháng", "7", "hai", "ngày", "trước", "đó", "hai", "người", "đ...
blainville-sur-l eau
[ "blainville-sur-l", "eau" ]
kuthagatta nelamangala kuthagatta là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuthagatta", "nelamangala", "kuthagatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nelamangala", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
didymocarpus robustus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "didymocarpus", "robustus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
peponia bojeri là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "peponia", "bojeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "cogn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
trai xanh mytilus edulis là một loài thân mềm hai mảnh vỏ biển ăn được kích thước trung bình trong họ mytilidae trai xanh có thể sử dụng thương mại và nuôi trồng thủy sản thâm canh == đọc thêm == bullet department of marine resources bullet gilbertson lance 1999 zoology laboratory manual 4th ed các trang 11 1-11 4 the ...
[ "trai", "xanh", "mytilus", "edulis", "là", "một", "loài", "thân", "mềm", "hai", "mảnh", "vỏ", "biển", "ăn", "được", "kích", "thước", "trung", "bình", "trong", "họ", "mytilidae", "trai", "xanh", "có", "thể", "sử", "dụng", "thương", "mại", "và", "nuôi", ...
armadillo kinzelbachi là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 1996
[ "armadillo", "kinzelbachi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "schmalfuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
đề cử loại trong tuần này trish cố gắng tiếp xúc với hạnh và có vài lời tâm sự với cô bullet ngày 26 tập 27 các thành viên tích cực cho việc giảm cân ngm tổ chức các trò chơi liên hoàn vui nhộn đội thắng nhất thì mỗi người được cộng thêm 500gr vào thành tích nhiệm vụ phụ giảm cân đội thua chót thì ngược lại ngọc và lon...
[ "đề", "cử", "loại", "trong", "tuần", "này", "trish", "cố", "gắng", "tiếp", "xúc", "với", "hạnh", "và", "có", "vài", "lời", "tâm", "sự", "với", "cô", "bullet", "ngày", "26", "tập", "27", "các", "thành", "viên", "tích", "cực", "cho", "việc", "giảm", ...
pseudojuloides pluto là một loài cá biển thuộc chi pseudojuloides trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2020 == từ nguyên == từ định danh của loài được đặt theo tên của pluto vị thần coi quản địa phủ trong thần thoại la mã hàm ý đề cập đến sắc đen trên toàn bộ cơ thể của cá đực tên thông thường...
[ "pseudojuloides", "pluto", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudojuloides", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2020", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", ...
lychnophora brunioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "lychnophora", "brunioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
gastrochilus fuscopunctatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hayata hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "gastrochilus", "fuscopunctatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hayata", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
mokrý lom là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "mokrý", "lom", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "české", "budějovice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
chamaecrista kunthiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltdl cham h s irwin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "kunthiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schltdl", "cham", "h", "s", "irwin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dalechampia clausseniana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "dalechampia", "clausseniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
pachymelania aurita là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ thiaridae
[ "pachymelania", "aurita", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "thiaridae" ]
pleopeltis myriocarpa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "myriocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đư...
sẽ đều bỏ qua năm ca khúc trong album có sự góp mặt của dàn nhạc something và here comes the sun của george harrison golden slumbers carry that weight và the end của paul mccartney đều được thu trong một ngày duy nhất ngày 15 tháng 8 tại phòng thu số 1 của abbey road hai tác giả điều khiển dàn nhạc cùng martin john len...
[ "sẽ", "đều", "bỏ", "qua", "năm", "ca", "khúc", "trong", "album", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "dàn", "nhạc", "something", "và", "here", "comes", "the", "sun", "của", "george", "harrison", "golden", "slumbers", "carry", "that", "weight", "và", "the", ...
quay quanh trung tâm khối lượng chung của chúng regulus a từ lâu được cho rằng là một ngôi sao khá trẻ chỉ 50 – 100 triệu năm được tính toán bằng cách so sánh nhiệt độ độ sáng và khối lượng của nó sự tồn tại của một ngôi sao lùn trắng đồng hành có nghĩa là hệ thống này ít nhất đã 1 000 triệu năm tuổi mới chỉ là tính tớ...
[ "quay", "quanh", "trung", "tâm", "khối", "lượng", "chung", "của", "chúng", "regulus", "a", "từ", "lâu", "được", "cho", "rằng", "là", "một", "ngôi", "sao", "khá", "trẻ", "chỉ", "50", "–", "100", "triệu", "năm", "được", "tính", "toán", "bằng", "cách", ...
john corbett john joseph corbett sinh ngày 9 tháng 5 năm 1961 là một diễn viên người và ca sĩ nhạc đồng quê mỹ anh được biết đến với các vai diễn chris stevens northern exposure của cbs và aidan shaw trên phim của hbo sex and the city anh đã diễn lại vai trò lần thứ hai cho phần tiếp theo của bộ phim sex and the city 2...
[ "john", "corbett", "john", "joseph", "corbett", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1961", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "và", "ca", "sĩ", "nhạc", "đồng", "quê", "mỹ", "anh", "được", "biết", "đến", "với", "các", "vai", "diễn", "chris", ...
mikoyan skat mig skat được thiết kế bởi hãng mikoyan của nga skat tiếng nga скат – cá đuối là một trong hai ý tưởng ph­ương tiện bay không ng­ười lái tấn công đang được thiết kế bởi bộ quốc phòng nga nó là một máy bay không ng­ười lái siêu thanh với khả năng mang vũ khí đáng kể trong hai khoang bụng rộng đủ cho các tên...
[ "mikoyan", "skat", "mig", "skat", "được", "thiết", "kế", "bởi", "hãng", "mikoyan", "của", "nga", "skat", "tiếng", "nga", "скат", "–", "cá", "đuối", "là", "một", "trong", "hai", "ý", "tưởng", "ph­ương", "tiện", "bay", "không", "ng­ười", "lái", "tấn", "c...
cố vấn về bão nhiệt đới tiềm năng hai vào lúc 15 00 utc vào ngày 10 tháng 7 một cơn bão nhiệt đới lúc 15 00 utc ngày 11 tháng 7 hệ thống từ từ di chuyển về phía tây ảnh hưởng đến bờ vịnh hoa kỳ hệ thống cuối cùng đã mạnh lên thành bão vào lúc 15 00 utc vào ngày 13 tháng 7 tuy nhiên ba giờ sau lúc 18 00 utc sức gió bắt ...
[ "cố", "vấn", "về", "bão", "nhiệt", "đới", "tiềm", "năng", "hai", "vào", "lúc", "15", "00", "utc", "vào", "ngày", "10", "tháng", "7", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "lúc", "15", "00", "utc", "ngày", "11", "tháng", "7", "hệ", "thống", "từ", "...
29208 halorentz 1991 rt2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1991 bởi f borngen và l d schmadel ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 29208 halorentz
[ "29208", "halorentz", "1991", "rt2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "và", "l", "d", "schmadel", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết...
chảy hệ sinh thái tham vấn cộng đồng và báo cáo đánh giá tác động môi trường theo các chuyên gia tính toán và đánh giá trong đtm mới ở mức sơ bộ chưa phải là dành cho một dự án thi công thiếu nhiều thông tin hoặc chưa đủ độ tin cậy một số mô hình tính toán chưa đủ tin cậy phạm vi tính toán nhỏ thiếu nhiều dữ liệu đầu v...
[ "chảy", "hệ", "sinh", "thái", "tham", "vấn", "cộng", "đồng", "và", "báo", "cáo", "đánh", "giá", "tác", "động", "môi", "trường", "theo", "các", "chuyên", "gia", "tính", "toán", "và", "đánh", "giá", "trong", "đtm", "mới", "ở", "mức", "sơ", "bộ", "chưa"...
giuse lý sơn joseph li shan sinh 1965 là một giám mục người trung quốc của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm nhận nhiệm vụ tổng giám mục chính tòa tổng giáo phận bắc kinh đối với chính quyền trung quốc ông hiện là giám mục bắc kinh phó chủ tịch giám mục đoàn công giáo trung quốc ủy viên hội nghị hiệp thương chính tr...
[ "giuse", "lý", "sơn", "joseph", "li", "shan", "sinh", "1965", "là", "một", "giám", "mục", "người", "trung", "quốc", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", "nhận", "nhiệm", "vụ", "tổng", "giám", "mục", "chính", "tòa", "tổng"...
felcsút là một thị trấn thuộc hạt fejér hungary thị trấn này có diện tích 22 02 km² dân số năm 2010 là 1789 người mật độ 81 người km²
[ "felcsút", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "fejér", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "22", "02", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1789", "người", "mật", "độ", "81", "người", "km²" ]
neotheronia concolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "neotheronia", "concolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bàn chải đánh răng hay còn gọi là bót đánh răng do phiên âm từ chữ brosse trong tiếng pháp là một dụng cụ được sử dụng để làm sạch răng nó gồm có một chổi nhỏ gắn liền trên một cán thông thường thuốc đánh răng còn có chứa thêm chất flo để giúp làm sạch răng hơn đa số các nha sĩ khuyến cáo người dùng nên chọn loại bàn c...
[ "bàn", "chải", "đánh", "răng", "hay", "còn", "gọi", "là", "bót", "đánh", "răng", "do", "phiên", "âm", "từ", "chữ", "brosse", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "một", "dụng", "cụ", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "sạch", "răng", "nó", "gồm", "có", ...
allium gillii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được wendelbo mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "allium", "gillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "wendelbo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
ancistrocarpus densispinosus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "ancistrocarpus", "densispinosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
này là cơ sở của pháo hummel trong đó có 666 chiếc đã được sản xuất và cũng như pháo chống tăng 88 mm 3 46 in nashorn với 473 chiếc được sản xuất để tiếp tế cho pháo tự hành trong lĩnh vực này loại xe vận chuyển đạn dược được sản xuất trên khung geschützwagen iii iv một biến thể hiếm gặp khác là xe sửa chữa bergepanzer...
[ "này", "là", "cơ", "sở", "của", "pháo", "hummel", "trong", "đó", "có", "666", "chiếc", "đã", "được", "sản", "xuất", "và", "cũng", "như", "pháo", "chống", "tăng", "88", "mm", "3", "46", "in", "nashorn", "với", "473", "chiếc", "được", "sản", "xuất", ...
nidularium mangaratibense là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được leme mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "nidularium", "mangaratibense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "leme", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
patersonia drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được f muell ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "patersonia", "drummondii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
đẩu môn tiếng trung 斗门区 hán việt đẩu môn khu là một quận của địa cấp thị chu hải 珠海市 tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa đẩu môn trước đây là một huyện thuộc chu hải đầu môn có nhiều người họ triệu do thời nam tống hoàng thất chạy tới đây == hành chính == đẩu môn được chia ra làm 6 đơn vị hành chính cấp hương g...
[ "đẩu", "môn", "tiếng", "trung", "斗门区", "hán", "việt", "đẩu", "môn", "khu", "là", "một", "quận", "của", "địa", "cấp", "thị", "chu", "hải", "珠海市", "tỉnh", "quảng", "đông", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "đẩu", "môn", "trước", "đây", "là"...
boursicot được 20 tuổi khi ông làm kế toán tại đại sứ quán pháp ở bắc kinh lúc đó vừa được khai trương vào năm 1964 là tòa đại sứ phương tây đầu tiên ở trung quốc kể từ cuộc chiến tranh triều tiên theo cuốn nhật ký của ông boursicot trước đây chỉ có quan hệ tình dục với nam sinh viên trong trường và muốn si tình một ng...
[ "boursicot", "được", "20", "tuổi", "khi", "ông", "làm", "kế", "toán", "tại", "đại", "sứ", "quán", "pháp", "ở", "bắc", "kinh", "lúc", "đó", "vừa", "được", "khai", "trương", "vào", "năm", "1964", "là", "tòa", "đại", "sứ", "phương", "tây", "đầu", "tiên"...
bê cô thích nhất nhưng đến phút chót thì thay đổi ý định tập 25 bullet charles the athlete bullet be my valentine tập 26 bullet mama don t go mẹ ơi đừng đi bullet making new friend kết bạn == liên kết ngoài == bullet timothy goes to school
[ "bê", "cô", "thích", "nhất", "nhưng", "đến", "phút", "chót", "thì", "thay", "đổi", "ý", "định", "tập", "25", "bullet", "charles", "the", "athlete", "bullet", "be", "my", "valentine", "tập", "26", "bullet", "mama", "don", "t", "go", "mẹ", "ơi", "đừng", ...
hypochaeris variegata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lam baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "hypochaeris", "variegata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lam", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
bayat kargı bayat là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 67 người
[ "bayat", "kargı", "bayat", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "67", "người" ]
Thời kỳ tiền Thăng Long . Thành Cổ Loa được xây dựng ở vị trí trung tâm của đất nước lúc đó để làm kinh đô nước Âu Lạc của cộng đồng người Việt .
[ "Thời", "kỳ", "tiền", "Thăng", "Long", ".", "Thành", "Cổ", "Loa", "được", "xây", "dựng", "ở", "vị", "trí", "trung", "tâm", "của", "đất", "nước", "lúc", "đó", "để", "làm", "kinh", "đô", "nước", "Âu", "Lạc", "của", "cộng", "đồng", "người", "Việt", "....
mimudea poasalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "mimudea", "poasalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
geotrupes genestieri là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được boucomont miêu tả khoa học năm 1904
[ "geotrupes", "genestieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "boucomont", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
hieracium gouanii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv -touv mô tả khoa học đầu tiên
[ "hieracium", "gouanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "arv", "-touv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phương hệ thống động lực này giúp tàu đạt tốc độ tối đa đạt 32 hải lý h 56 km h phạm vi hoạt động 5 000 hải lý tốc độ hành trình 18 hải lý h tàu có khả năng hoạt động liên tục 50 ngày trên biển
[ "phương", "hệ", "thống", "động", "lực", "này", "giúp", "tàu", "đạt", "tốc", "độ", "tối", "đa", "đạt", "32", "hải", "lý", "h", "56", "km", "h", "phạm", "vi", "hoạt", "động", "5", "000", "hải", "lý", "tốc", "độ", "hành", "trình", "18", "hải", "lý",...
ta được một vành chia khác nói chung nếu là một vành bất kỳ và là một mô đun đơn còn gọi là mô đun bất khả quy trên thì theo bổ đề schur vành tự đồng cấu của là một vành chia phần lớn đại số tuyến tính có thể được xây dựng và phát biểu sử dụng mô đun trên một vành chia thay vì không gian vectơ trên một trường khi ấy ta...
[ "ta", "được", "một", "vành", "chia", "khác", "nói", "chung", "nếu", "là", "một", "vành", "bất", "kỳ", "và", "là", "một", "mô", "đun", "đơn", "còn", "gọi", "là", "mô", "đun", "bất", "khả", "quy", "trên", "thì", "theo", "bổ", "đề", "schur", "vành", ...
112 iphigenia iphigenia định danh hành tinh vi hình 112 iphigenia là một tiểu hành tinh khá lớn và quá tối ở vành đai chính thành phần cấu tạo của nó dường như bằng cacbonat nguyên thủy nó được nhà thiên văn học người mỹ gốc đức christian h f peters phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1870 và được đặt theo tên iphigenia một ...
[ "112", "iphigenia", "iphigenia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "112", "iphigenia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "và", "quá", "tối", "ở", "vành", "đai", "chính", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "của", "nó", "dường", ...
american blimp mz-3 mz-3a là một loại khí cầu của hải quân hoa kỳ từ năm 2006 == tham khảo == bullet navy lakehurst historical society the airship april–may 2007 navy latv unit honors nlhs pg 5 bullet naval airship association the noon balloon summer 2006 after 44 years lakehurst back in lighter-than-air flight researc...
[ "american", "blimp", "mz-3", "mz-3a", "là", "một", "loại", "khí", "cầu", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từ", "năm", "2006", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "navy", "lakehurst", "historical", "society", "the", "airship", "april–may", "2007", "nav...
subcancilla rufogyratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "subcancilla", "rufogyratus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
đại lao của hàng châu lúc này vì chuyện của hoàng hậu phản đối nạp hạ doanh doanh lại đến chuyện nhĩ khang làm chuyện động trời càn long tâm tình đều không vui vẻ quyết định bãi giá hồi kinh muốn đợi khi hồi cung kinh vấn tội nhĩ khang đôi uyên ương tình nhi cùng tiêu kiếm không muốn trở nên ích kỉ bèn phải quay về nhĩ...
[ "đại", "lao", "của", "hàng", "châu", "lúc", "này", "vì", "chuyện", "của", "hoàng", "hậu", "phản", "đối", "nạp", "hạ", "doanh", "doanh", "lại", "đến", "chuyện", "nhĩ", "khang", "làm", "chuyện", "động", "trời", "càn", "long", "tâm", "tình", "đều", "không...
asplenium subnormale là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "subnormale", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "t...
uy thiên nhật nguyệt lưu danh bất tử bách niên chính khí địa sơn hà đối với browne và hãng thông tấn ap những bức ảnh là một thành công trong tiếp thị ray herndon nhà báo hãng thông tấn upi united press international đã quên không mang máy ảnh ngày hôm đó nên bỏ lỡ cơ hội chụp cảnh một hòa thượng tự thiêu sau đã bị cấp...
[ "uy", "thiên", "nhật", "nguyệt", "lưu", "danh", "bất", "tử", "bách", "niên", "chính", "khí", "địa", "sơn", "hà", "đối", "với", "browne", "và", "hãng", "thông", "tấn", "ap", "những", "bức", "ảnh", "là", "một", "thành", "công", "trong", "tiếp", "thị", ...
và trực tiếp phụ trách trong vai trò giám đốc sáng tạo của không gian âm nhạc 2011–2012 rồi bài hát yêu thích 2012–2015 tiếp tục với tổ chức sự kiện âm nhạc anh trực tiếp đạo diễn liveshow mùa đông concert 2013 quy tụ các tên tuổi hàng đầu của làng nhạc nhẹ việt nam ngoài ra còn có hồ ngọc hà live concert 2011 và 2014 ...
[ "và", "trực", "tiếp", "phụ", "trách", "trong", "vai", "trò", "giám", "đốc", "sáng", "tạo", "của", "không", "gian", "âm", "nhạc", "2011–2012", "rồi", "bài", "hát", "yêu", "thích", "2012–2015", "tiếp", "tục", "với", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "âm", "nhạ...
jean-pierre serre sinh ngày 15 tháng 9 năm 1926 là một nhà toán học người pháp nghiên cứu trong lĩnh vực hình học đại số lý thuyết số và tô pô học ông đã nhận được rất nhiều giải thưởng và vinh danh cho những lĩnh vực ông nghiên cứu bao gồm huy chương fields năm 1954 và giải abel năm 2003 ông là nhà toán học trẻ nhất t...
[ "jean-pierre", "serre", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1926", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "người", "pháp", "nghiên", "cứu", "trong", "lĩnh", "vực", "hình", "học", "đại", "số", "lý", "thuyết", "số", "và", "tô", "pô", "học", "ông", ...
noturus furiosus the carolina madtom noturus furiosus là một loài cá in the ictaluridae family it is đặc hữu to north carolina
[ "noturus", "furiosus", "the", "carolina", "madtom", "noturus", "furiosus", "là", "một", "loài", "cá", "in", "the", "ictaluridae", "family", "it", "is", "đặc", "hữu", "to", "north", "carolina" ]
helichrysum petiolatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "helichrysum", "petiolatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
nhất định xảy ra khác nó sẽ không diễn ra trong các dòng thời gian từ các bộ phim chính ==== xác định dòng thời gian ==== truyện tranh chính thức liên quan đến tuần lễ lớn của fury đã xác nhận rằng người khổng lồ xanh phi thường người sắt 2 và thor đều diễn ra trong vòng một tuần và xảy ra trước một năm so với phần phi...
[ "nhất", "định", "xảy", "ra", "khác", "nó", "sẽ", "không", "diễn", "ra", "trong", "các", "dòng", "thời", "gian", "từ", "các", "bộ", "phim", "chính", "====", "xác", "định", "dòng", "thời", "gian", "====", "truyện", "tranh", "chính", "thức", "liên", "quan...
maltypus kugleri là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1975
[ "maltypus", "kugleri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
philacra auriculata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được dwyer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "philacra", "auriculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "dwyer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
đới lăng – 231 không rõ tên tự là tướng lĩnh tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == đới lăng không rõ quê quán giữ chức trường thủy hiệu úy cuối thời hán hiến đế năm 220 đới lăng cùng hạ hầu đôn tào nhân đặng triển lưu nhược vương trung và nhiều tướng lĩnh khác dâng thư ủng hộ tào phi xưng đế so...
[ "đới", "lăng", "–", "231", "không", "rõ", "tên", "tự", "là", "tướng", "lĩnh", "tào", "ngụy", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "đới", "lăng", "không", "rõ", "quê", "quán", "giữ", "chức", "trường...
storyteller là album phòng thu thứ 5 của ca nhạc sĩ đồng quê người mỹ carrie underwood đĩa nhạc được phát hành vào ngày 23 tháng 10 năm 2015 bởi hãng đĩa sony music nashville sau thành công của album phòng thu thứ 4 blown away phát hành năm 2012 carrie underwood bắt tay vào thu âm cho album storyteller vào đầu năm 2014...
[ "storyteller", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "5", "của", "ca", "nhạc", "sĩ", "đồng", "quê", "người", "mỹ", "carrie", "underwood", "đĩa", "nhạc", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2015", "bởi", "hãng", "đĩa", "s...
world cup thông qua giải đấu vuơng giả vinh diệu quốc nội của họ là king pro league viết tắt là kpl trung quốc sẽ có 2 đội tham dự tại vòng chung kết awc 2022 trong đó 1 suất sẽ dành cho đội giành chức vô địch kpl mùa hè 2022 suất còn lại sẽ được chọn thông qua thành tích tích lũy của các đội còn lại tại 3 mùa kpl mùa ...
[ "world", "cup", "thông", "qua", "giải", "đấu", "vuơng", "giả", "vinh", "diệu", "quốc", "nội", "của", "họ", "là", "king", "pro", "league", "viết", "tắt", "là", "kpl", "trung", "quốc", "sẽ", "có", "2", "đội", "tham", "dự", "tại", "vòng", "chung", "kết"...
hội âm vùng nằm giữa hậu môn và phần ngoài bộ phận sinh dục tại đây có huyệt hội âm là nơi hội tụ của 3 mạch mạch nhâm mạch đốc và mạch xung trong y học cổ truyền phương đông thì hội âm được dùng để bấm điều kinh cường thận thanh lợi thấp nhiệt chữa các chứng liên quan đến hệ sinh dục hậu môn và tiết niệu đặc biệt các ...
[ "hội", "âm", "vùng", "nằm", "giữa", "hậu", "môn", "và", "phần", "ngoài", "bộ", "phận", "sinh", "dục", "tại", "đây", "có", "huyệt", "hội", "âm", "là", "nơi", "hội", "tụ", "của", "3", "mạch", "mạch", "nhâm", "mạch", "đốc", "và", "mạch", "xung", "tron...
tân phú châu thành an giang tân phú là một xã thuộc huyện châu thành tỉnh an giang việt nam == địa lý == xã tân phú nằm ở phía tây nam huyện châu thành có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã vĩnh an và thị trấn vĩnh bình bullet phía đông giáp xã vĩnh nhuận bullet phía tây giáp huyện tri tôn bullet phía nam giáp huyện...
[ "tân", "phú", "châu", "thành", "an", "giang", "tân", "phú", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "châu", "thành", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "phú", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "huyện", "châu", ...
palpares weelei là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được fraser miêu tả năm 1951
[ "palpares", "weelei", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "fraser", "miêu", "tả", "năm", "1951" ]
máy móc nagasaki và tham gia kinh doanh đóng tàu trên quy mô lớn iwasaki mua nhà máy đóng tàu hoàn toàn vào năm 1887 năm 1891 công ty công nghiệp nặng mitsubishi công trình máy móc của yokohama được thành lập với tên công ty yokohama dock ltd hoạt động kinh doanh chính của công ty là sửa chữa tàu được bổ sung dịch vụ t...
[ "máy", "móc", "nagasaki", "và", "tham", "gia", "kinh", "doanh", "đóng", "tàu", "trên", "quy", "mô", "lớn", "iwasaki", "mua", "nhà", "máy", "đóng", "tàu", "hoàn", "toàn", "vào", "năm", "1887", "năm", "1891", "công", "ty", "công", "nghiệp", "nặng", "mits...
thành lập trung hoa cách mạng đảng chữ hán 中華革命黨 bính âm zhōnghúa gémìngdǎng tôn dật tiên cho rằng những thất bại của ông trong việc xây dựng một phong trào cách mạng kiên định có nguyên nhân từ sự thiếu vắng tính đoàn kết giữa các thành viên vì vậy ở đảng mới của mình tôn dật tiên yêu cầu các thành viên phải tuyệt đối...
[ "thành", "lập", "trung", "hoa", "cách", "mạng", "đảng", "chữ", "hán", "中華革命黨", "bính", "âm", "zhōnghúa", "gémìngdǎng", "tôn", "dật", "tiên", "cho", "rằng", "những", "thất", "bại", "của", "ông", "trong", "việc", "xây", "dựng", "một", "phong", "trào", "các...
nguy cơ == đối với những người hay ăn hải sản sống hay ăn tái thì có những khuyến cáo về những nguy cơ đối với sức khỏe do hải sản sống thường có các loại trực khuẩn thương hàn lỵ tả tôm sống thường mang ấu trùng sán lá phổi các loại hải sản như bạch tuộc sò ốc sam cá nóc cá nhồng cá đối có thể gây ngộ độc thực phẩm kh...
[ "nguy", "cơ", "==", "đối", "với", "những", "người", "hay", "ăn", "hải", "sản", "sống", "hay", "ăn", "tái", "thì", "có", "những", "khuyến", "cáo", "về", "những", "nguy", "cơ", "đối", "với", "sức", "khỏe", "do", "hải", "sản", "sống", "thường", "có", ...