text
stringlengths
1
7.22k
words
list
để tiêu khiển giống như cá betta chúng đều có hành vi làm tổ bọt để sinh sản cá đực sẽ tạo một đám bọt khí từ chất nhờn trong miệng bám vào thực vật thủy sinh đây sẽ là nơi cung cấp oxy và chỗ bám cho trứng và cá con trong thời gian đầu == các loài == tính đến năm 2014 có 9 loài được ghi nhận trong chi này bullet macropodus baviensis bullet macropodus erythropterus cá cờ đỏ bullet macropodus hongkongensis bullet macropodus lineatus bullet macropodus ocellatus cá cờ đuôi quạt bullet macropodus oligolepis bullet macropodus opercularis cá cờ sọc bullet macropodus phongnhaensis bullet macropodus spechti cá cờ đen
[ "để", "tiêu", "khiển", "giống", "như", "cá", "betta", "chúng", "đều", "có", "hành", "vi", "làm", "tổ", "bọt", "để", "sinh", "sản", "cá", "đực", "sẽ", "tạo", "một", "đám", "bọt", "khí", "từ", "chất", "nhờn", "trong", "miệng", "bám", "vào", "thực", "vật", "thủy", "sinh", "đây", "sẽ", "là", "nơi", "cung", "cấp", "oxy", "và", "chỗ", "bám", "cho", "trứng", "và", "cá", "con", "trong", "thời", "gian", "đầu", "==", "các", "loài", "==", "tính", "đến", "năm", "2014", "có", "9", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "này", "bullet", "macropodus", "baviensis", "bullet", "macropodus", "erythropterus", "cá", "cờ", "đỏ", "bullet", "macropodus", "hongkongensis", "bullet", "macropodus", "lineatus", "bullet", "macropodus", "ocellatus", "cá", "cờ", "đuôi", "quạt", "bullet", "macropodus", "oligolepis", "bullet", "macropodus", "opercularis", "cá", "cờ", "sọc", "bullet", "macropodus", "phongnhaensis", "bullet", "macropodus", "spechti", "cá", "cờ", "đen" ]
psychotria macbridei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "psychotria", "macbridei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
cupania rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "cupania", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
đại minh định hướng đại minh có thể là === việt nam === bullet xã đại minh huyện đại lộc quảng nam bullet xã đại minh huyện yên bình yên bái === nhật bản === bullet cầu đại minh cầu nối kobe với naruto tokushima ở nhật bản === trung quốc === bullet đế quốc đại minh thế kỉ xiv xvii
[ "đại", "minh", "định", "hướng", "đại", "minh", "có", "thể", "là", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "xã", "đại", "minh", "huyện", "đại", "lộc", "quảng", "nam", "bullet", "xã", "đại", "minh", "huyện", "yên", "bình", "yên", "bái", "===", "nhật", "bản", "===", "bullet", "cầu", "đại", "minh", "cầu", "nối", "kobe", "với", "naruto", "tokushima", "ở", "nhật", "bản", "===", "trung", "quốc", "===", "bullet", "đế", "quốc", "đại", "minh", "thế", "kỉ", "xiv", "xvii" ]
vanda testacea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "vanda", "testacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
vai lần theo chỉ dẫn của andy dufresne tim robbins thủ vai để đi đến chỗ đó red tìm thấy một chiếc hộp được chôn phía dưới gốc cây chiếc hộp chứa một lá thư của andy và tiền mua vé xe buýt để đi đến mexico trong phim andy mô tả cây shawshank giống như thứ gì đó trong một bài thơ của robert frost cây shawshank được coi là một trong những cái cây mang tính biểu tượng nhất trong lịch sử điện ảnh
[ "vai", "lần", "theo", "chỉ", "dẫn", "của", "andy", "dufresne", "tim", "robbins", "thủ", "vai", "để", "đi", "đến", "chỗ", "đó", "red", "tìm", "thấy", "một", "chiếc", "hộp", "được", "chôn", "phía", "dưới", "gốc", "cây", "chiếc", "hộp", "chứa", "một", "lá", "thư", "của", "andy", "và", "tiền", "mua", "vé", "xe", "buýt", "để", "đi", "đến", "mexico", "trong", "phim", "andy", "mô", "tả", "cây", "shawshank", "giống", "như", "thứ", "gì", "đó", "trong", "một", "bài", "thơ", "của", "robert", "frost", "cây", "shawshank", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "cái", "cây", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "điện", "ảnh" ]
elaeocarpus octopetalus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "elaeocarpus", "octopetalus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
aglossochloris correspondens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aglossochloris", "correspondens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
marœuil or maroeuil là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền đông nước pháp == twin towns == bullet menden in đức == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official web site bullet the cwgc cemetery bullet the cwgc communal cemetery bullet marœuil on the quid website
[ "marœuil", "or", "maroeuil", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "twin", "towns", "==", "bullet", "menden", "in", "đức", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "web", "site", "bullet", "the", "cwgc", "cemetery", "bullet", "the", "cwgc", "communal", "cemetery", "bullet", "marœuil", "on", "the", "quid", "website" ]
an == xem thêm == bullet nguyễn trác bullet ngô văn cấn bullet bùi đình cư bullet nguyễn phong sắc bullet tôn quang phiệt
[ "an", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nguyễn", "trác", "bullet", "ngô", "văn", "cấn", "bullet", "bùi", "đình", "cư", "bullet", "nguyễn", "phong", "sắc", "bullet", "tôn", "quang", "phiệt" ]
khỏe hơn xương của động vật lưỡng cư răng những loài này có hình nón và kích thước nhìn chung là khá đồng nhất các tế bào bề mặt của lớp biểu bì được biến đổi thành vảy sừng tạo nên một lớp chống thấm cho cơ thể bò sát không thể sử dụng da để hô hấp như động vật lưỡng cư bù lại chúng có hệ hô hấp hiệu quả hơn để hút không khí vào phổi bằng cách mở rộng thành ngực tim của bò sát khá giống với lưỡng cư nhưng có thêm một vách ngăn giúp phân tách dòng máu giàu oxy và máu nghèo oxy hiệu quả hơn hệ thống sinh sản đã phát triển theo hướng thụ tinh trong cơ quan sinh sản cũng có mặt ở hầu hết các loài trứng của chúng được bao quanh bởi một lớp màng ối giúp giữ ẩm bò sát thường đẻ trứng trên đất liền một số loài thì sinh sản theo hình thức noãn thai sinh tức là trứng đã nở thành thai trước khi đẻ các loài này có bàng quang nhỏ và dạng chất thải nitơ được bài tiết là axit uric rùa là nhóm loài nổi bật với bộ áo giáp bảo vệ của mình cơ thể rùa được bọc bởi một lớp mai sừng ở trên và một tấm giáp phía dưới cả hai đều cứng và không linh hoạt những phiến bảo vệ này được hình thành từ các tấm xương gắn với lớp hạ bì
[ "khỏe", "hơn", "xương", "của", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "răng", "những", "loài", "này", "có", "hình", "nón", "và", "kích", "thước", "nhìn", "chung", "là", "khá", "đồng", "nhất", "các", "tế", "bào", "bề", "mặt", "của", "lớp", "biểu", "bì", "được", "biến", "đổi", "thành", "vảy", "sừng", "tạo", "nên", "một", "lớp", "chống", "thấm", "cho", "cơ", "thể", "bò", "sát", "không", "thể", "sử", "dụng", "da", "để", "hô", "hấp", "như", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "bù", "lại", "chúng", "có", "hệ", "hô", "hấp", "hiệu", "quả", "hơn", "để", "hút", "không", "khí", "vào", "phổi", "bằng", "cách", "mở", "rộng", "thành", "ngực", "tim", "của", "bò", "sát", "khá", "giống", "với", "lưỡng", "cư", "nhưng", "có", "thêm", "một", "vách", "ngăn", "giúp", "phân", "tách", "dòng", "máu", "giàu", "oxy", "và", "máu", "nghèo", "oxy", "hiệu", "quả", "hơn", "hệ", "thống", "sinh", "sản", "đã", "phát", "triển", "theo", "hướng", "thụ", "tinh", "trong", "cơ", "quan", "sinh", "sản", "cũng", "có", "mặt", "ở", "hầu", "hết", "các", "loài", "trứng", "của", "chúng", "được", "bao", "quanh", "bởi", "một", "lớp", "màng", "ối", "giúp", "giữ", "ẩm", "bò", "sát", "thường", "đẻ", "trứng", "trên", "đất", "liền", "một", "số", "loài", "thì", "sinh", "sản", "theo", "hình", "thức", "noãn", "thai", "sinh", "tức", "là", "trứng", "đã", "nở", "thành", "thai", "trước", "khi", "đẻ", "các", "loài", "này", "có", "bàng", "quang", "nhỏ", "và", "dạng", "chất", "thải", "nitơ", "được", "bài", "tiết", "là", "axit", "uric", "rùa", "là", "nhóm", "loài", "nổi", "bật", "với", "bộ", "áo", "giáp", "bảo", "vệ", "của", "mình", "cơ", "thể", "rùa", "được", "bọc", "bởi", "một", "lớp", "mai", "sừng", "ở", "trên", "và", "một", "tấm", "giáp", "phía", "dưới", "cả", "hai", "đều", "cứng", "và", "không", "linh", "hoạt", "những", "phiến", "bảo", "vệ", "này", "được", "hình", "thành", "từ", "các", "tấm", "xương", "gắn", "với", "lớp", "hạ", "bì" ]
sigesbeckia agrestis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được poepp endl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "sigesbeckia", "agrestis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "poepp", "endl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
và nghiên cứu trên nhiều người dùng website hiện nay thông thường những người dùng này đều sẽ lướt web theo mô hình chữ f họ thường sẽ bắt đầu đọc từ trái sang phải và thường quét trên cùng của trang trước chính vì thế góc trên cùng bên phải hoặc thanh trên cùng của website sẽ là những vị trí đầu tiên được người truy cập chú ý đến khi vào một website đây cũng chính là 2 vị trí được ưu tiên đặt quảng cáo nhất tuy nhiên cũng với những lợi ích này chi phí đặt banner trên những vị trí này cũng thường khá cao === giữa website === tiếp tục của mô hình chữ f người đọc sẽ theo dõi thông tin chủ yếu ở phía bên trái và đến khoảng giữa của nội dung sẽ tiếp tục chú ý quét sang bên phải nên đây cũng là một vị trí khá lý tưởng cho một banner dài đặt ngang trang === dọc hai bên nội dung chính của website === khi truy cập vào những trang báo nổi tiếng bạn sẽ có thể dễ dàng bắt gặp rất nhiều mẫu quảng cáo ở dọc hai bên nội dung chính của website chắc chắn họ sẽ không chỉ đặt quảng cáo không mà không hướng đến hiệu quả bên cạnh đó còn rất nhiều vị trí trên một website mà bạn có thể đặt banner nữa như chân trang trong bài viết chi tiết == ưu và nhược điểm của quảng cáo biểu ngữ == === ưu điểm
[ "và", "nghiên", "cứu", "trên", "nhiều", "người", "dùng", "website", "hiện", "nay", "thông", "thường", "những", "người", "dùng", "này", "đều", "sẽ", "lướt", "web", "theo", "mô", "hình", "chữ", "f", "họ", "thường", "sẽ", "bắt", "đầu", "đọc", "từ", "trái", "sang", "phải", "và", "thường", "quét", "trên", "cùng", "của", "trang", "trước", "chính", "vì", "thế", "góc", "trên", "cùng", "bên", "phải", "hoặc", "thanh", "trên", "cùng", "của", "website", "sẽ", "là", "những", "vị", "trí", "đầu", "tiên", "được", "người", "truy", "cập", "chú", "ý", "đến", "khi", "vào", "một", "website", "đây", "cũng", "chính", "là", "2", "vị", "trí", "được", "ưu", "tiên", "đặt", "quảng", "cáo", "nhất", "tuy", "nhiên", "cũng", "với", "những", "lợi", "ích", "này", "chi", "phí", "đặt", "banner", "trên", "những", "vị", "trí", "này", "cũng", "thường", "khá", "cao", "===", "giữa", "website", "===", "tiếp", "tục", "của", "mô", "hình", "chữ", "f", "người", "đọc", "sẽ", "theo", "dõi", "thông", "tin", "chủ", "yếu", "ở", "phía", "bên", "trái", "và", "đến", "khoảng", "giữa", "của", "nội", "dung", "sẽ", "tiếp", "tục", "chú", "ý", "quét", "sang", "bên", "phải", "nên", "đây", "cũng", "là", "một", "vị", "trí", "khá", "lý", "tưởng", "cho", "một", "banner", "dài", "đặt", "ngang", "trang", "===", "dọc", "hai", "bên", "nội", "dung", "chính", "của", "website", "===", "khi", "truy", "cập", "vào", "những", "trang", "báo", "nổi", "tiếng", "bạn", "sẽ", "có", "thể", "dễ", "dàng", "bắt", "gặp", "rất", "nhiều", "mẫu", "quảng", "cáo", "ở", "dọc", "hai", "bên", "nội", "dung", "chính", "của", "website", "chắc", "chắn", "họ", "sẽ", "không", "chỉ", "đặt", "quảng", "cáo", "không", "mà", "không", "hướng", "đến", "hiệu", "quả", "bên", "cạnh", "đó", "còn", "rất", "nhiều", "vị", "trí", "trên", "một", "website", "mà", "bạn", "có", "thể", "đặt", "banner", "nữa", "như", "chân", "trang", "trong", "bài", "viết", "chi", "tiết", "==", "ưu", "và", "nhược", "điểm", "của", "quảng", "cáo", "biểu", "ngữ", "==", "===", "ưu", "điểm" ]
labienus moluccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được percheron miêu tả khoa học năm 1835
[ "labienus", "moluccanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "percheron", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1835" ]
corte de su majestad và sau đó là cố vấn của quân chủ công giáo thời gian ở sevilla hoặc toledo theo kim macquarrie almagro đâm trọng thương một người trong lúc tranh cãi khiến ông bị xét xử trước tòa don luis thuyết phục don pedro arias dávila tha bổng và cho phép almagro lên một trong những con tàu sang tân thế giới từ cảng sanlucar de barrameda casa de contratacion cơ quan hoàng gia của đế quốc tây ban nha yêu cầu những kẻ vượt đại tây dương phải tự chu cấp vũ khí quần áo và nông cụ của riêng họ việc này đã được don luis lo liệu hết cho almagro == ở châu mỹ == === tại panama === diego de almagro lúc này đã ngoài 30 tới tân thế giới vào ngày 30 tháng 6 năm 1514 cùng chuyến thám hiểm mà fernando ii của aragon đã gửi dưới sự lãnh đạo của dávila đoàn thám hiểm đến thành phố santa maría la antigua del darién panama nơi quy tụ nhiều conquistador tương lai khác trong số đó có francisco pizarro không có nhiều thông tin chi tiết về các hoạt động của almagro trong thời kỳ này nhưng ta biết rằng ông đã đồng hành với nhiều thủy thủ khác nhau khởi hành từ darien giữa năm 1514 và 1515 cuối cùng ông trở về và định cư ở darien nơi ông được cấp một encomienda xây dựng một ngôi nhà và làm nông kiếm sống almagro tổ chức cuộc viễn chinh độc lập
[ "corte", "de", "su", "majestad", "và", "sau", "đó", "là", "cố", "vấn", "của", "quân", "chủ", "công", "giáo", "thời", "gian", "ở", "sevilla", "hoặc", "toledo", "theo", "kim", "macquarrie", "almagro", "đâm", "trọng", "thương", "một", "người", "trong", "lúc", "tranh", "cãi", "khiến", "ông", "bị", "xét", "xử", "trước", "tòa", "don", "luis", "thuyết", "phục", "don", "pedro", "arias", "dávila", "tha", "bổng", "và", "cho", "phép", "almagro", "lên", "một", "trong", "những", "con", "tàu", "sang", "tân", "thế", "giới", "từ", "cảng", "sanlucar", "de", "barrameda", "casa", "de", "contratacion", "cơ", "quan", "hoàng", "gia", "của", "đế", "quốc", "tây", "ban", "nha", "yêu", "cầu", "những", "kẻ", "vượt", "đại", "tây", "dương", "phải", "tự", "chu", "cấp", "vũ", "khí", "quần", "áo", "và", "nông", "cụ", "của", "riêng", "họ", "việc", "này", "đã", "được", "don", "luis", "lo", "liệu", "hết", "cho", "almagro", "==", "ở", "châu", "mỹ", "==", "===", "tại", "panama", "===", "diego", "de", "almagro", "lúc", "này", "đã", "ngoài", "30", "tới", "tân", "thế", "giới", "vào", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1514", "cùng", "chuyến", "thám", "hiểm", "mà", "fernando", "ii", "của", "aragon", "đã", "gửi", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "dávila", "đoàn", "thám", "hiểm", "đến", "thành", "phố", "santa", "maría", "la", "antigua", "del", "darién", "panama", "nơi", "quy", "tụ", "nhiều", "conquistador", "tương", "lai", "khác", "trong", "số", "đó", "có", "francisco", "pizarro", "không", "có", "nhiều", "thông", "tin", "chi", "tiết", "về", "các", "hoạt", "động", "của", "almagro", "trong", "thời", "kỳ", "này", "nhưng", "ta", "biết", "rằng", "ông", "đã", "đồng", "hành", "với", "nhiều", "thủy", "thủ", "khác", "nhau", "khởi", "hành", "từ", "darien", "giữa", "năm", "1514", "và", "1515", "cuối", "cùng", "ông", "trở", "về", "và", "định", "cư", "ở", "darien", "nơi", "ông", "được", "cấp", "một", "encomienda", "xây", "dựng", "một", "ngôi", "nhà", "và", "làm", "nông", "kiếm", "sống", "almagro", "tổ", "chức", "cuộc", "viễn", "chinh", "độc", "lập" ]
Các vũ khí , dụng cụ và trống đồng được khai quật của văn hoá Đông Sơn minh chứng cho việc kỹ thuật đúc đồ đồng bắt nguồn từ đây , nhiều mỏ đồng nhỏ xưa đã được khai quật ở miền Bắc Việt Nam . Ở đây các nhà khảo cổ đã tìm thấy quan tài và lọ chôn hình thuyền , nhà sàn , và bằng chứng về phong tục ăn trầu và nhuộm răng đen .
[ "Các", "vũ", "khí", ",", "dụng", "cụ", "và", "trống", "đồng", "được", "khai", "quật", "của", "văn", "hoá", "Đông", "Sơn", "minh", "chứng", "cho", "việc", "kỹ", "thuật", "đúc", "đồ", "đồng", "bắt", "nguồn", "từ", "đây", ",", "nhiều", "mỏ", "đồng", "nhỏ", "xưa", "đã", "được", "khai", "quật", "ở", "miền", "Bắc", "Việt", "Nam", ".", "Ở", "đây", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "đã", "tìm", "thấy", "quan", "tài", "và", "lọ", "chôn", "hình", "thuyền", ",", "nhà", "sàn", ",", "và", "bằng", "chứng", "về", "phong", "tục", "ăn", "trầu", "và", "nhuộm", "răng", "đen", "." ]
theobroma hylaeum là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "theobroma", "hylaeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "cuatrec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
saint-loup nièvre saint-loup là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-loup", "nièvre", "saint-loup", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
tổng công ty ponghwa triều tiên chosongul 조선 봉화 총 회사 là một tập đoàn công nghiệp có trụ sở chính tại thủ đô bình nhưỡng bắc triều tiên == các sản phẩm == công ty ponghwa sản xuất hàng dệt kim quần áo công sở đồ lót giày dép ba lô nylon và túi xách áo khoác mùa đông đồ trượt tuyết đồ thể thao túi chơi gôn và túi chơi khúc côn cầu công ty này tham gia vào ngành công nghiệp trang phục da cá chình lươn và đồ trang sức có bao gồm cả túi xách và đại loại của triều tiên công ty này cũng sản xuất hàng thêu nó sản xuất phần lớn vật liệu đóng gói của riêng mình tại một cơ sở sản xuất nhựa polystyrene công ty sở hữu các cơ sở chế biến kim loại màu thủy sản và sản xuất nấm và rau quả như hoa chuông và hoa thông mộc công ty cũng nhập khẩu thiết bị câu cá thể thao vật liệu đóng gói và polyethylene áp suất cao nó sở hữu các nhà hàng và cửa hàng == các nhà máy == bullet nhà máy quần áo xuất khẩu changgwang bullet nhà máy quần áo xuất khẩu okryu bullet nhà máy quần áo xuất khẩu munsu bullet nhà máy quần áo xuất khẩu ragwon bullet nhà máy quần áo xuất khẩu mangyongdae bullet nhà máy công nghiệp nhẹ nampho bullet nhà máy kẹo cao su bình nhưỡng == liên kết ngoài == bullet trang web danh bạ thương mại của chdcnd triều tiên
[ "tổng", "công", "ty", "ponghwa", "triều", "tiên", "chosongul", "조선", "봉화", "총", "회사", "là", "một", "tập", "đoàn", "công", "nghiệp", "có", "trụ", "sở", "chính", "tại", "thủ", "đô", "bình", "nhưỡng", "bắc", "triều", "tiên", "==", "các", "sản", "phẩm", "==", "công", "ty", "ponghwa", "sản", "xuất", "hàng", "dệt", "kim", "quần", "áo", "công", "sở", "đồ", "lót", "giày", "dép", "ba", "lô", "nylon", "và", "túi", "xách", "áo", "khoác", "mùa", "đông", "đồ", "trượt", "tuyết", "đồ", "thể", "thao", "túi", "chơi", "gôn", "và", "túi", "chơi", "khúc", "côn", "cầu", "công", "ty", "này", "tham", "gia", "vào", "ngành", "công", "nghiệp", "trang", "phục", "da", "cá", "chình", "lươn", "và", "đồ", "trang", "sức", "có", "bao", "gồm", "cả", "túi", "xách", "và", "đại", "loại", "của", "triều", "tiên", "công", "ty", "này", "cũng", "sản", "xuất", "hàng", "thêu", "nó", "sản", "xuất", "phần", "lớn", "vật", "liệu", "đóng", "gói", "của", "riêng", "mình", "tại", "một", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "nhựa", "polystyrene", "công", "ty", "sở", "hữu", "các", "cơ", "sở", "chế", "biến", "kim", "loại", "màu", "thủy", "sản", "và", "sản", "xuất", "nấm", "và", "rau", "quả", "như", "hoa", "chuông", "và", "hoa", "thông", "mộc", "công", "ty", "cũng", "nhập", "khẩu", "thiết", "bị", "câu", "cá", "thể", "thao", "vật", "liệu", "đóng", "gói", "và", "polyethylene", "áp", "suất", "cao", "nó", "sở", "hữu", "các", "nhà", "hàng", "và", "cửa", "hàng", "==", "các", "nhà", "máy", "==", "bullet", "nhà", "máy", "quần", "áo", "xuất", "khẩu", "changgwang", "bullet", "nhà", "máy", "quần", "áo", "xuất", "khẩu", "okryu", "bullet", "nhà", "máy", "quần", "áo", "xuất", "khẩu", "munsu", "bullet", "nhà", "máy", "quần", "áo", "xuất", "khẩu", "ragwon", "bullet", "nhà", "máy", "quần", "áo", "xuất", "khẩu", "mangyongdae", "bullet", "nhà", "máy", "công", "nghiệp", "nhẹ", "nampho", "bullet", "nhà", "máy", "kẹo", "cao", "su", "bình", "nhưỡng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "danh", "bạ", "thương", "mại", "của", "chdcnd", "triều", "tiên" ]
mang thai cổ tử cung là một thai ngoài tử cung đã được cấy vào nội mạc tử cung một thai kỳ như vậy thường tự động bị phá thai trong ba tháng đầu tuy nhiên nếu nó được cấy gần khoang tử cung được gọi là mang thai cổ tử cung thì thai có thể tiếp tục lâu hơn cắt bỏ nhau thai trong thai kỳ cổ tử cung có thể dẫn đến xuất huyết lớn == chẩn đoán == chẩn đoán được thực hiện ở phụ nữ mang thai không có triệu chứng bằng cách kiểm tra thấy cổ tử cung bị đổi màu hơi xanh hoặc phổ biến hơn là bằng siêu âm sản khoa một triệu chứng không đặc hiệu điển hình là chảy máu âm đạo khi mang thai siêu âm sẽ cho thấy vị trí của túi thai trong cổ tử cung trong khi khoang tử cung trống rỗng mang thai cổ tử cung có thể bị nhầm lẫn với sẩy thai khi mô thai đang đi qua cổ tử cung về mặt mô học chẩn đoán đã được đưa ra theo tiêu chí của rubin trên mẫu vật phẫu thuật các tuyến cổ tử cung nằm đối diện với mô lá nuôi phôi đính kèm nằm bên dưới lối vào của tử cung đến tử cung hoặc phản xạ trước phúc mạc và các yếu tố của thai nhi không có tử thi vì nhiều trường hợp mang thai ngày nay được chẩn đoán sớm và không cắt bỏ
[ "mang", "thai", "cổ", "tử", "cung", "là", "một", "thai", "ngoài", "tử", "cung", "đã", "được", "cấy", "vào", "nội", "mạc", "tử", "cung", "một", "thai", "kỳ", "như", "vậy", "thường", "tự", "động", "bị", "phá", "thai", "trong", "ba", "tháng", "đầu", "tuy", "nhiên", "nếu", "nó", "được", "cấy", "gần", "khoang", "tử", "cung", "được", "gọi", "là", "mang", "thai", "cổ", "tử", "cung", "thì", "thai", "có", "thể", "tiếp", "tục", "lâu", "hơn", "cắt", "bỏ", "nhau", "thai", "trong", "thai", "kỳ", "cổ", "tử", "cung", "có", "thể", "dẫn", "đến", "xuất", "huyết", "lớn", "==", "chẩn", "đoán", "==", "chẩn", "đoán", "được", "thực", "hiện", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "không", "có", "triệu", "chứng", "bằng", "cách", "kiểm", "tra", "thấy", "cổ", "tử", "cung", "bị", "đổi", "màu", "hơi", "xanh", "hoặc", "phổ", "biến", "hơn", "là", "bằng", "siêu", "âm", "sản", "khoa", "một", "triệu", "chứng", "không", "đặc", "hiệu", "điển", "hình", "là", "chảy", "máu", "âm", "đạo", "khi", "mang", "thai", "siêu", "âm", "sẽ", "cho", "thấy", "vị", "trí", "của", "túi", "thai", "trong", "cổ", "tử", "cung", "trong", "khi", "khoang", "tử", "cung", "trống", "rỗng", "mang", "thai", "cổ", "tử", "cung", "có", "thể", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", "sẩy", "thai", "khi", "mô", "thai", "đang", "đi", "qua", "cổ", "tử", "cung", "về", "mặt", "mô", "học", "chẩn", "đoán", "đã", "được", "đưa", "ra", "theo", "tiêu", "chí", "của", "rubin", "trên", "mẫu", "vật", "phẫu", "thuật", "các", "tuyến", "cổ", "tử", "cung", "nằm", "đối", "diện", "với", "mô", "lá", "nuôi", "phôi", "đính", "kèm", "nằm", "bên", "dưới", "lối", "vào", "của", "tử", "cung", "đến", "tử", "cung", "hoặc", "phản", "xạ", "trước", "phúc", "mạc", "và", "các", "yếu", "tố", "của", "thai", "nhi", "không", "có", "tử", "thi", "vì", "nhiều", "trường", "hợp", "mang", "thai", "ngày", "nay", "được", "chẩn", "đoán", "sớm", "và", "không", "cắt", "bỏ" ]
đơn giản bethesda đã phát triển một hệ thống trí thông minh nhân tạo mới có tên là radiant ai cho oblivion npc được thiết kế để có thể tự đưa ra lựa chọn nhằm đi đến một mục tiêu nào đó thay vì chỉ làm theo những kịch bản đã được lập trình sẵn cụ thể cách npc đạt được những mục tiêu như ăn uống ngủ đọc sách hay nói chuyện với người khác sẽ chịu ảnh hưởng của môi trường xung quanh hành động của những npc khác và các giá trị về tính cách được định sẵn chẳng hạn một npc có mục tiêu là tìm thức ăn có khả năng sẽ lấy cắp nó từ những người khác nếu họ có cơ hội và hành động đó được lập trình trong tính cách của họ các cơ chế như vậy cho phép bethesda tạo ra những npc có khả năng thực hiện những hành vi phức tạp === âm thanh === oblivion có sự tham gia lồng tiếng của patrick stewart lynda carter sean bean terence stamp ralph cosham và wes johnson quá trình làm việc với người nổi tiếng và sản xuất lồng tiếng được blindlight thực hiện chất lượng lồng tiếng của trò chơi nhận được những đánh giá trái chiều từ phía các nhà phê bình trò chơi điện tử trong khi nhiều tờ báo khen ngợi nó là tuyệt vời những tờ báo khác thì thấy nó quá lặp lại vấn đề này được đổ lỗi cho số lượng
[ "đơn", "giản", "bethesda", "đã", "phát", "triển", "một", "hệ", "thống", "trí", "thông", "minh", "nhân", "tạo", "mới", "có", "tên", "là", "radiant", "ai", "cho", "oblivion", "npc", "được", "thiết", "kế", "để", "có", "thể", "tự", "đưa", "ra", "lựa", "chọn", "nhằm", "đi", "đến", "một", "mục", "tiêu", "nào", "đó", "thay", "vì", "chỉ", "làm", "theo", "những", "kịch", "bản", "đã", "được", "lập", "trình", "sẵn", "cụ", "thể", "cách", "npc", "đạt", "được", "những", "mục", "tiêu", "như", "ăn", "uống", "ngủ", "đọc", "sách", "hay", "nói", "chuyện", "với", "người", "khác", "sẽ", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "môi", "trường", "xung", "quanh", "hành", "động", "của", "những", "npc", "khác", "và", "các", "giá", "trị", "về", "tính", "cách", "được", "định", "sẵn", "chẳng", "hạn", "một", "npc", "có", "mục", "tiêu", "là", "tìm", "thức", "ăn", "có", "khả", "năng", "sẽ", "lấy", "cắp", "nó", "từ", "những", "người", "khác", "nếu", "họ", "có", "cơ", "hội", "và", "hành", "động", "đó", "được", "lập", "trình", "trong", "tính", "cách", "của", "họ", "các", "cơ", "chế", "như", "vậy", "cho", "phép", "bethesda", "tạo", "ra", "những", "npc", "có", "khả", "năng", "thực", "hiện", "những", "hành", "vi", "phức", "tạp", "===", "âm", "thanh", "===", "oblivion", "có", "sự", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "của", "patrick", "stewart", "lynda", "carter", "sean", "bean", "terence", "stamp", "ralph", "cosham", "và", "wes", "johnson", "quá", "trình", "làm", "việc", "với", "người", "nổi", "tiếng", "và", "sản", "xuất", "lồng", "tiếng", "được", "blindlight", "thực", "hiện", "chất", "lượng", "lồng", "tiếng", "của", "trò", "chơi", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "trái", "chiều", "từ", "phía", "các", "nhà", "phê", "bình", "trò", "chơi", "điện", "tử", "trong", "khi", "nhiều", "tờ", "báo", "khen", "ngợi", "nó", "là", "tuyệt", "vời", "những", "tờ", "báo", "khác", "thì", "thấy", "nó", "quá", "lặp", "lại", "vấn", "đề", "này", "được", "đổ", "lỗi", "cho", "số", "lượng" ]
anton antonenko anton olegovich antonenko sinh ngày 19 tháng 3 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k orenburg-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k orenburg-2 vào ngày 18 tháng 8 năm 2017 trong trận đấu với f k anzhi-yunior zelenodolsk == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "anton", "antonenko", "anton", "olegovich", "antonenko", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "orenburg-2", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "anh", "có", "màn", "ra", "mắt", "tại", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga", "cho", "f", "k", "orenburg-2", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "2017", "trong", "trận", "đấu", "với", "f", "k", "anzhi-yunior", "zelenodolsk", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "by", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga" ]
aleyrodes elevatus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes elevatus được silvestri miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "aleyrodes", "elevatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleyrodes", "elevatus", "được", "silvestri", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
ixia rivulicola là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "ixia", "rivulicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "j", "c", "manning", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
neocladura americana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "neocladura", "americana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
trachysomus cavigibba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trachysomus", "cavigibba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
atascocita texas atascocita là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 65844 người == dân số == bullet dân số năm 2000 35757 người bullet dân số năm 2010 65844 người == xem thêm == bullet american finder
[ "atascocita", "texas", "atascocita", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "harris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "65844", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "35757", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "65844", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
spherillo societatis là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được maccagno miêu tả khoa học năm 1932
[ "spherillo", "societatis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "maccagno", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
pierre mendès france 11 tháng 1 năm 1907 – 18 tháng 10 năm 1982 hay thường được gọi là pmf là nhà ngoại giao và chính trị gia người pháp mendès france bắt đầu sự nghiệp chính trị từ rất trẻ vào năm 1924 khi tham gia phản đối hoạt động của phong trào cực hữu năm 1932 ông đắc cử dân biểu tỉnh eure khi gia nhập đảng cánh tả cấp tiến liên minh cùng mặt trận bình dân rồi trở thành một trong những cố vấn trong nội các thủ tướng léon blum vào năm 1938 chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ông bị chính phủ vichy giam giữ rồi trốn thoát để tham gia lực lượng không quân tự do pháp fafl không lâu sau ông trở thành cố vấn tài chính rồi bộ trưởng bộ kinh tế trong chính phủ lâm thời cộng hòa pháp từ tháng 9 năm 1943 tới tháng 4 năm 1945 năm 1954 mendès france được tổng thống rené coty đề bạt là chủ tịch hội đồng bộ trưởng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao ông trực tiếp là người thương thảo chấm dứt chiến tranh đông dương vẽ nên lộ trình hòa bình cho tunisia và tham mưu phát triển cho maroc tuy nhiên thái độ cứng rắn của ông đối với algérie đã khơi mào nên chiến tranh algérie đẫm máu cũng như sự ra đi của chính phủ của ông vào năm 1955 góp phần thổi bùng lên làn sóng phản đối chế
[ "pierre", "mendès", "france", "11", "tháng", "1", "năm", "1907", "–", "18", "tháng", "10", "năm", "1982", "hay", "thường", "được", "gọi", "là", "pmf", "là", "nhà", "ngoại", "giao", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "pháp", "mendès", "france", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "từ", "rất", "trẻ", "vào", "năm", "1924", "khi", "tham", "gia", "phản", "đối", "hoạt", "động", "của", "phong", "trào", "cực", "hữu", "năm", "1932", "ông", "đắc", "cử", "dân", "biểu", "tỉnh", "eure", "khi", "gia", "nhập", "đảng", "cánh", "tả", "cấp", "tiến", "liên", "minh", "cùng", "mặt", "trận", "bình", "dân", "rồi", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "cố", "vấn", "trong", "nội", "các", "thủ", "tướng", "léon", "blum", "vào", "năm", "1938", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bùng", "nổ", "ông", "bị", "chính", "phủ", "vichy", "giam", "giữ", "rồi", "trốn", "thoát", "để", "tham", "gia", "lực", "lượng", "không", "quân", "tự", "do", "pháp", "fafl", "không", "lâu", "sau", "ông", "trở", "thành", "cố", "vấn", "tài", "chính", "rồi", "bộ", "trưởng", "bộ", "kinh", "tế", "trong", "chính", "phủ", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "pháp", "từ", "tháng", "9", "năm", "1943", "tới", "tháng", "4", "năm", "1945", "năm", "1954", "mendès", "france", "được", "tổng", "thống", "rené", "coty", "đề", "bạt", "là", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "kiêm", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "ông", "trực", "tiếp", "là", "người", "thương", "thảo", "chấm", "dứt", "chiến", "tranh", "đông", "dương", "vẽ", "nên", "lộ", "trình", "hòa", "bình", "cho", "tunisia", "và", "tham", "mưu", "phát", "triển", "cho", "maroc", "tuy", "nhiên", "thái", "độ", "cứng", "rắn", "của", "ông", "đối", "với", "algérie", "đã", "khơi", "mào", "nên", "chiến", "tranh", "algérie", "đẫm", "máu", "cũng", "như", "sự", "ra", "đi", "của", "chính", "phủ", "của", "ông", "vào", "năm", "1955", "góp", "phần", "thổi", "bùng", "lên", "làn", "sóng", "phản", "đối", "chế" ]
trừu tượng và nhiếp ảnh gia tại evanston illinois và carl whittaker sinh năm 1957 họa sĩ minh họa lịch sử tự nhiên và là đầu bếp chuyên nghiệp tại ithaca new york clara được chẩn đoán mắc bệnh ung thư năm 1972 sức khỏe bà xấu đi và qua đời vào ngày 31 tháng 12 năm 1976 whittaker kết hôn với nữ sinh mới tốt nghiệp linda olsvig năm 1979 nhưng ông được chẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi và qua đời vào ngày 20 tháng 10 năm 1980 == tham khảo == bullet robert h whittaker communities and ecosystems macmillan 1975 isbn 0-02-427390-2 bullet robert h whittaker ed classification of plant communities 1978 handbook of vegetation science kluwer academic publishers isbn 90-6193-566-0
[ "trừu", "tượng", "và", "nhiếp", "ảnh", "gia", "tại", "evanston", "illinois", "và", "carl", "whittaker", "sinh", "năm", "1957", "họa", "sĩ", "minh", "họa", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "và", "là", "đầu", "bếp", "chuyên", "nghiệp", "tại", "ithaca", "new", "york", "clara", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "bệnh", "ung", "thư", "năm", "1972", "sức", "khỏe", "bà", "xấu", "đi", "và", "qua", "đời", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1976", "whittaker", "kết", "hôn", "với", "nữ", "sinh", "mới", "tốt", "nghiệp", "linda", "olsvig", "năm", "1979", "nhưng", "ông", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "bệnh", "ung", "thư", "phổi", "và", "qua", "đời", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1980", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "robert", "h", "whittaker", "communities", "and", "ecosystems", "macmillan", "1975", "isbn", "0-02-427390-2", "bullet", "robert", "h", "whittaker", "ed", "classification", "of", "plant", "communities", "1978", "handbook", "of", "vegetation", "science", "kluwer", "academic", "publishers", "isbn", "90-6193-566-0" ]
ngọn đồi palmito ranch theo tác giả stephen a townsend thì ông dừng chân là vì ông biết quân miền nam sắp được tăng viện cho nên phải chuẩn bị thoái binh nhưng trong khi nghỉ ngơi quân đội của barrett bị một đoàn quân miền nam hùng mạnh dưới quyền tướng james e slaughter có cả kỵ binh và pháo binh yểm trợ tiến công quân miền nam còn thuê cả mấy cỗ pháo của người pháp đang đô hộ mexico và một số lính pháo binh pháp sau khi dàn trận tuyến ford hô hào trước toàn quân hỡi các binh sĩ chúng ta đã đánh bật được quân địch sau khi ông nói tiếp chúng ta có thể tiếp tục làm vậy thì toàn thể các binh sĩ đồng thanh hô vang trời rip rip và cuộc tiến công bắt đầu theo quân lệnh của ford một quả pháo rơi gần quân đội của barret gần đồi palmito hill đã móp méo tuyến quân miền bắc theo lời kể của một sĩ quan miền bắc trung đoàn indiana số 34 lâm vào hỗn loạn và nhốn nháo quân miền bắc yếu thế do đó barrett quyết định triệt binh họ triệt thoái bằng lòng quả cảm và tài năng và 50 binh sĩ thuộc trung đoàn indiana số 34 đi sau đại đội vệ binh bị quân slaughter bắt giữ sau đó trung đoàn 62 quân da màu được lệnh lập tuyến phòng thủ và phòng tuyến của họ khá là dài theo
[ "ngọn", "đồi", "palmito", "ranch", "theo", "tác", "giả", "stephen", "a", "townsend", "thì", "ông", "dừng", "chân", "là", "vì", "ông", "biết", "quân", "miền", "nam", "sắp", "được", "tăng", "viện", "cho", "nên", "phải", "chuẩn", "bị", "thoái", "binh", "nhưng", "trong", "khi", "nghỉ", "ngơi", "quân", "đội", "của", "barrett", "bị", "một", "đoàn", "quân", "miền", "nam", "hùng", "mạnh", "dưới", "quyền", "tướng", "james", "e", "slaughter", "có", "cả", "kỵ", "binh", "và", "pháo", "binh", "yểm", "trợ", "tiến", "công", "quân", "miền", "nam", "còn", "thuê", "cả", "mấy", "cỗ", "pháo", "của", "người", "pháp", "đang", "đô", "hộ", "mexico", "và", "một", "số", "lính", "pháo", "binh", "pháp", "sau", "khi", "dàn", "trận", "tuyến", "ford", "hô", "hào", "trước", "toàn", "quân", "hỡi", "các", "binh", "sĩ", "chúng", "ta", "đã", "đánh", "bật", "được", "quân", "địch", "sau", "khi", "ông", "nói", "tiếp", "chúng", "ta", "có", "thể", "tiếp", "tục", "làm", "vậy", "thì", "toàn", "thể", "các", "binh", "sĩ", "đồng", "thanh", "hô", "vang", "trời", "rip", "rip", "và", "cuộc", "tiến", "công", "bắt", "đầu", "theo", "quân", "lệnh", "của", "ford", "một", "quả", "pháo", "rơi", "gần", "quân", "đội", "của", "barret", "gần", "đồi", "palmito", "hill", "đã", "móp", "méo", "tuyến", "quân", "miền", "bắc", "theo", "lời", "kể", "của", "một", "sĩ", "quan", "miền", "bắc", "trung", "đoàn", "indiana", "số", "34", "lâm", "vào", "hỗn", "loạn", "và", "nhốn", "nháo", "quân", "miền", "bắc", "yếu", "thế", "do", "đó", "barrett", "quyết", "định", "triệt", "binh", "họ", "triệt", "thoái", "bằng", "lòng", "quả", "cảm", "và", "tài", "năng", "và", "50", "binh", "sĩ", "thuộc", "trung", "đoàn", "indiana", "số", "34", "đi", "sau", "đại", "đội", "vệ", "binh", "bị", "quân", "slaughter", "bắt", "giữ", "sau", "đó", "trung", "đoàn", "62", "quân", "da", "màu", "được", "lệnh", "lập", "tuyến", "phòng", "thủ", "và", "phòng", "tuyến", "của", "họ", "khá", "là", "dài", "theo" ]
euclimacia africana là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1927
[ "euclimacia", "africana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "mantispidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "esben-petersen", "miêu", "tả", "năm", "1927" ]
tilaj là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 8 16 km² dân số năm 2010 là 203 người mật độ 25 người km²
[ "tilaj", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "8", "16", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "203", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
henckelia walkerae là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở sri lanka được george gardner mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 dưới danh pháp chirita walkerae walkeri năm 2011 d j middleton mich möller chuyển nó sang chi henckelia các tác giả cũng hiệu chỉnh lại tính từ định danh từ walkeri thành walkerae do george gardner đã chỉ rất rõ ràng rằng loài cây ông mô tả được đặt tên theo họ của bà walker vợ của edward walker người giúp đỡ hỗ trợ ông trong giai đoạn 1836-1841 tại ceará brasil vì thế chính xác nó phải là ‘walkerae’ theo điều 60 11 của icbn mcneill et al 2006
[ "henckelia", "walkerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "ở", "sri", "lanka", "được", "george", "gardner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846", "dưới", "danh", "pháp", "chirita", "walkerae", "walkeri", "năm", "2011", "d", "j", "middleton", "mich", "möller", "chuyển", "nó", "sang", "chi", "henckelia", "các", "tác", "giả", "cũng", "hiệu", "chỉnh", "lại", "tính", "từ", "định", "danh", "từ", "walkeri", "thành", "walkerae", "do", "george", "gardner", "đã", "chỉ", "rất", "rõ", "ràng", "rằng", "loài", "cây", "ông", "mô", "tả", "được", "đặt", "tên", "theo", "họ", "của", "bà", "walker", "vợ", "của", "edward", "walker", "người", "giúp", "đỡ", "hỗ", "trợ", "ông", "trong", "giai", "đoạn", "1836-1841", "tại", "ceará", "brasil", "vì", "thế", "chính", "xác", "nó", "phải", "là", "‘walkerae’", "theo", "điều", "60", "11", "của", "icbn", "mcneill", "et", "al", "2006" ]
graphidipus aureocapitaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "graphidipus", "aureocapitaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phụ và phần tiếp theo ultraman zero và ultraseven là khách mời danh dự trong ngày oyako 2016 được tổ chức vào ngày 24 tháng 7 hai ngày trước đó hai người đã giành được giải thưởng oyako của bruce osborn == tham khảo == bullet tài liệu tham khảo bullet nguồn == liên kết ngoài == bullet ultraman zero trong tsuburaya productions bullet nozomu taiga trong cơ sở dữ liệu phim internet bullet nhân vật trong ultraman zero the revenge of belial bullet nhân vật trong ultra zero fight
[ "phụ", "và", "phần", "tiếp", "theo", "ultraman", "zero", "và", "ultraseven", "là", "khách", "mời", "danh", "dự", "trong", "ngày", "oyako", "2016", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "24", "tháng", "7", "hai", "ngày", "trước", "đó", "hai", "người", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "oyako", "của", "bruce", "osborn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "bullet", "nguồn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ultraman", "zero", "trong", "tsuburaya", "productions", "bullet", "nozomu", "taiga", "trong", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "phim", "internet", "bullet", "nhân", "vật", "trong", "ultraman", "zero", "the", "revenge", "of", "belial", "bullet", "nhân", "vật", "trong", "ultra", "zero", "fight" ]
blainville-sur-l eau
[ "blainville-sur-l", "eau" ]
kuthagatta nelamangala kuthagatta là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuthagatta", "nelamangala", "kuthagatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nelamangala", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
didymocarpus robustus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "didymocarpus", "robustus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
peponia bojeri là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "peponia", "bojeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "cogn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
trai xanh mytilus edulis là một loài thân mềm hai mảnh vỏ biển ăn được kích thước trung bình trong họ mytilidae trai xanh có thể sử dụng thương mại và nuôi trồng thủy sản thâm canh == đọc thêm == bullet department of marine resources bullet gilbertson lance 1999 zoology laboratory manual 4th ed các trang 11 1-11 4 the mcgraw-hill companies inc bullet environmental health perspectives- mercury-binding proteins from the marine mussel mytilus edulis bullet fisheries and oceans canada blue mussel bullet newell r i 1989 species profiles life histories and environmental requirements of coastal fishes and invertebrates north and mid-atlantic --blue mussel u s fish wildl serv biol rep 82 11 102 u s army corps of engineers tr el-82-4 25 pp
[ "trai", "xanh", "mytilus", "edulis", "là", "một", "loài", "thân", "mềm", "hai", "mảnh", "vỏ", "biển", "ăn", "được", "kích", "thước", "trung", "bình", "trong", "họ", "mytilidae", "trai", "xanh", "có", "thể", "sử", "dụng", "thương", "mại", "và", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "thâm", "canh", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "department", "of", "marine", "resources", "bullet", "gilbertson", "lance", "1999", "zoology", "laboratory", "manual", "4th", "ed", "các", "trang", "11", "1-11", "4", "the", "mcgraw-hill", "companies", "inc", "bullet", "environmental", "health", "perspectives-", "mercury-binding", "proteins", "from", "the", "marine", "mussel", "mytilus", "edulis", "bullet", "fisheries", "and", "oceans", "canada", "blue", "mussel", "bullet", "newell", "r", "i", "1989", "species", "profiles", "life", "histories", "and", "environmental", "requirements", "of", "coastal", "fishes", "and", "invertebrates", "north", "and", "mid-atlantic", "--blue", "mussel", "u", "s", "fish", "wildl", "serv", "biol", "rep", "82", "11", "102", "u", "s", "army", "corps", "of", "engineers", "tr", "el-82-4", "25", "pp" ]
armadillo kinzelbachi là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 1996
[ "armadillo", "kinzelbachi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "schmalfuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
đề cử loại trong tuần này trish cố gắng tiếp xúc với hạnh và có vài lời tâm sự với cô bullet ngày 26 tập 27 các thành viên tích cực cho việc giảm cân ngm tổ chức các trò chơi liên hoàn vui nhộn đội thắng nhất thì mỗi người được cộng thêm 500gr vào thành tích nhiệm vụ phụ giảm cân đội thua chót thì ngược lại ngọc và long lần lượt vào phòng nhật ký tâm sự về chuyện tình cảm phát sinh trong ngôi nhà chung ngọc tỏ ra buồn lòng vì long và tỏ ra không thích hạnh nhưng long cho rằng anh ta chỉ muốn hạnh hoà hợp với tập thể bullet ngày 27 tập 28 thảo và trang bàn tán riêng về hạnh trong phòng ngm ra nhiệm vụ ngày siêu nội trợ cuối ngày hồng hạnh đã có một buổi bảy tỏ tâm sự khá gay gắt với cả nhà về nội dung câu chuyện giữa cô và trish lương trong buổi hôm trước trish cảm thấy ngỡ ngàng và tức giận trước cách cư xử đó của hạnh bullet ngày 28 tập 29 truyền hình trực tiếp hiền là người phải rời ngôi nhà chung bởi vì anh có ít phiếu bình chọn hơn trish nhiệm vụ tuần === tuần 5 === bullet ngày 29 tập 30 tổng kết tuần hé lộ phần tiếp theo của cuộc tranh cãi mười mặt một lời do hạnh khởi xướng đặc biệt là tranh cãi kịch liệt giữa trish và hạnh trước mặt các thành viên bullet
[ "đề", "cử", "loại", "trong", "tuần", "này", "trish", "cố", "gắng", "tiếp", "xúc", "với", "hạnh", "và", "có", "vài", "lời", "tâm", "sự", "với", "cô", "bullet", "ngày", "26", "tập", "27", "các", "thành", "viên", "tích", "cực", "cho", "việc", "giảm", "cân", "ngm", "tổ", "chức", "các", "trò", "chơi", "liên", "hoàn", "vui", "nhộn", "đội", "thắng", "nhất", "thì", "mỗi", "người", "được", "cộng", "thêm", "500gr", "vào", "thành", "tích", "nhiệm", "vụ", "phụ", "giảm", "cân", "đội", "thua", "chót", "thì", "ngược", "lại", "ngọc", "và", "long", "lần", "lượt", "vào", "phòng", "nhật", "ký", "tâm", "sự", "về", "chuyện", "tình", "cảm", "phát", "sinh", "trong", "ngôi", "nhà", "chung", "ngọc", "tỏ", "ra", "buồn", "lòng", "vì", "long", "và", "tỏ", "ra", "không", "thích", "hạnh", "nhưng", "long", "cho", "rằng", "anh", "ta", "chỉ", "muốn", "hạnh", "hoà", "hợp", "với", "tập", "thể", "bullet", "ngày", "27", "tập", "28", "thảo", "và", "trang", "bàn", "tán", "riêng", "về", "hạnh", "trong", "phòng", "ngm", "ra", "nhiệm", "vụ", "ngày", "siêu", "nội", "trợ", "cuối", "ngày", "hồng", "hạnh", "đã", "có", "một", "buổi", "bảy", "tỏ", "tâm", "sự", "khá", "gay", "gắt", "với", "cả", "nhà", "về", "nội", "dung", "câu", "chuyện", "giữa", "cô", "và", "trish", "lương", "trong", "buổi", "hôm", "trước", "trish", "cảm", "thấy", "ngỡ", "ngàng", "và", "tức", "giận", "trước", "cách", "cư", "xử", "đó", "của", "hạnh", "bullet", "ngày", "28", "tập", "29", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "hiền", "là", "người", "phải", "rời", "ngôi", "nhà", "chung", "bởi", "vì", "anh", "có", "ít", "phiếu", "bình", "chọn", "hơn", "trish", "nhiệm", "vụ", "tuần", "===", "tuần", "5", "===", "bullet", "ngày", "29", "tập", "30", "tổng", "kết", "tuần", "hé", "lộ", "phần", "tiếp", "theo", "của", "cuộc", "tranh", "cãi", "mười", "mặt", "một", "lời", "do", "hạnh", "khởi", "xướng", "đặc", "biệt", "là", "tranh", "cãi", "kịch", "liệt", "giữa", "trish", "và", "hạnh", "trước", "mặt", "các", "thành", "viên", "bullet" ]
pseudojuloides pluto là một loài cá biển thuộc chi pseudojuloides trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2020 == từ nguyên == từ định danh của loài được đặt theo tên của pluto vị thần coi quản địa phủ trong thần thoại la mã hàm ý đề cập đến sắc đen trên toàn bộ cơ thể của cá đực tên thông thường của loài này bàng chài narcissus được đặt theo tên gọi của chi thủy tiên narcissus một loài hoa mọc dọc theo dòng sông styx chia tách cõi âm và dương trần cũng là biểu tượng của thần pluto hàm ý đề cập đến màu sắc dịu sáng ở cá cái == phạm vi phân bố == các mẫu vật của p pluto được thu thập ở tại quần đảo maug thuộc quần đảo bắc mariana và đảo wake cũng tại quần đảo mariana p pluto đã được ghi nhận tại đảo tinian saipan và guam những bức ảnh chụp cho thấy loài này cũng xuất hiện ở quần đảo ogasawara nhật bản p pluto sống trên nền đáy cát lẫn đá vụn ở độ sâu đến 30 m == mô tả == p pluto có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là gần 9 4 cm chúng là loài dị hình giới tính phía trước vây lưng có đốm đen ở cả hai giới cá đực có màu ô liu ở thân trên nhạt dần thành màu xanh lục nhạt ở thân dưới tuy nhiên màu sắc được quan sát ở
[ "pseudojuloides", "pluto", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudojuloides", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2020", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "của", "loài", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "pluto", "vị", "thần", "coi", "quản", "địa", "phủ", "trong", "thần", "thoại", "la", "mã", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "sắc", "đen", "trên", "toàn", "bộ", "cơ", "thể", "của", "cá", "đực", "tên", "thông", "thường", "của", "loài", "này", "bàng", "chài", "narcissus", "được", "đặt", "theo", "tên", "gọi", "của", "chi", "thủy", "tiên", "narcissus", "một", "loài", "hoa", "mọc", "dọc", "theo", "dòng", "sông", "styx", "chia", "tách", "cõi", "âm", "và", "dương", "trần", "cũng", "là", "biểu", "tượng", "của", "thần", "pluto", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "màu", "sắc", "dịu", "sáng", "ở", "cá", "cái", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "==", "các", "mẫu", "vật", "của", "p", "pluto", "được", "thu", "thập", "ở", "tại", "quần", "đảo", "maug", "thuộc", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "và", "đảo", "wake", "cũng", "tại", "quần", "đảo", "mariana", "p", "pluto", "đã", "được", "ghi", "nhận", "tại", "đảo", "tinian", "saipan", "và", "guam", "những", "bức", "ảnh", "chụp", "cho", "thấy", "loài", "này", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "quần", "đảo", "ogasawara", "nhật", "bản", "p", "pluto", "sống", "trên", "nền", "đáy", "cát", "lẫn", "đá", "vụn", "ở", "độ", "sâu", "đến", "30", "m", "==", "mô", "tả", "==", "p", "pluto", "có", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "là", "gần", "9", "4", "cm", "chúng", "là", "loài", "dị", "hình", "giới", "tính", "phía", "trước", "vây", "lưng", "có", "đốm", "đen", "ở", "cả", "hai", "giới", "cá", "đực", "có", "màu", "ô", "liu", "ở", "thân", "trên", "nhạt", "dần", "thành", "màu", "xanh", "lục", "nhạt", "ở", "thân", "dưới", "tuy", "nhiên", "màu", "sắc", "được", "quan", "sát", "ở" ]
lychnophora brunioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "lychnophora", "brunioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
gastrochilus fuscopunctatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hayata hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "gastrochilus", "fuscopunctatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hayata", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
mokrý lom là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "mokrý", "lom", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "české", "budějovice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
chamaecrista kunthiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltdl cham h s irwin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "kunthiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schltdl", "cham", "h", "s", "irwin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dalechampia clausseniana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "dalechampia", "clausseniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
pachymelania aurita là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ thiaridae
[ "pachymelania", "aurita", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "thiaridae" ]
pleopeltis myriocarpa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "myriocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sẽ đều bỏ qua năm ca khúc trong album có sự góp mặt của dàn nhạc something và here comes the sun của george harrison golden slumbers carry that weight và the end của paul mccartney đều được thu trong một ngày duy nhất ngày 15 tháng 8 tại phòng thu số 1 của abbey road hai tác giả điều khiển dàn nhạc cùng martin john lennon không tham gia vào buổi thu âm này với lý do là không có tác phẩm nào của anh trong album sử dụng nhạc cụ cổ điển === thử nghiệm === các beatle yêu cầu với nhân viên của phòng thu abbey road những cải tiến kỹ thuật thu âm điều vẫn xảy ra kể từ khi họ thực hiện sgt pepper s lonely hearts club band abbey road một phần của album trắng và let it be là những album mà the beatles sử dụng công nghệ ghi âm 8 băng thay cho kỹ thuật ghi âm 4 bằng mà họ áp dụng từ i want to hold your hand 1963 và sau đó là a hard day s night 1964 ban đầu các kỹ thuật viên của phòng thu emi khá nghi ngờ về tính thực tiễn của chiếc máy 8 băng cho tới khi hey jude đem lại những thành công rõ rệt trong việc thu âm george harrison sử dụng trong quá trình thu âm một chiếc máy hoàn toàn mới máy chỉnh âm moog thứ mà anh được nhận trực tiếp từ tác giả robert moog đây là một loại
[ "sẽ", "đều", "bỏ", "qua", "năm", "ca", "khúc", "trong", "album", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "dàn", "nhạc", "something", "và", "here", "comes", "the", "sun", "của", "george", "harrison", "golden", "slumbers", "carry", "that", "weight", "và", "the", "end", "của", "paul", "mccartney", "đều", "được", "thu", "trong", "một", "ngày", "duy", "nhất", "ngày", "15", "tháng", "8", "tại", "phòng", "thu", "số", "1", "của", "abbey", "road", "hai", "tác", "giả", "điều", "khiển", "dàn", "nhạc", "cùng", "martin", "john", "lennon", "không", "tham", "gia", "vào", "buổi", "thu", "âm", "này", "với", "lý", "do", "là", "không", "có", "tác", "phẩm", "nào", "của", "anh", "trong", "album", "sử", "dụng", "nhạc", "cụ", "cổ", "điển", "===", "thử", "nghiệm", "===", "các", "beatle", "yêu", "cầu", "với", "nhân", "viên", "của", "phòng", "thu", "abbey", "road", "những", "cải", "tiến", "kỹ", "thuật", "thu", "âm", "điều", "vẫn", "xảy", "ra", "kể", "từ", "khi", "họ", "thực", "hiện", "sgt", "pepper", "s", "lonely", "hearts", "club", "band", "abbey", "road", "một", "phần", "của", "album", "trắng", "và", "let", "it", "be", "là", "những", "album", "mà", "the", "beatles", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "ghi", "âm", "8", "băng", "thay", "cho", "kỹ", "thuật", "ghi", "âm", "4", "bằng", "mà", "họ", "áp", "dụng", "từ", "i", "want", "to", "hold", "your", "hand", "1963", "và", "sau", "đó", "là", "a", "hard", "day", "s", "night", "1964", "ban", "đầu", "các", "kỹ", "thuật", "viên", "của", "phòng", "thu", "emi", "khá", "nghi", "ngờ", "về", "tính", "thực", "tiễn", "của", "chiếc", "máy", "8", "băng", "cho", "tới", "khi", "hey", "jude", "đem", "lại", "những", "thành", "công", "rõ", "rệt", "trong", "việc", "thu", "âm", "george", "harrison", "sử", "dụng", "trong", "quá", "trình", "thu", "âm", "một", "chiếc", "máy", "hoàn", "toàn", "mới", "máy", "chỉnh", "âm", "moog", "thứ", "mà", "anh", "được", "nhận", "trực", "tiếp", "từ", "tác", "giả", "robert", "moog", "đây", "là", "một", "loại" ]
quay quanh trung tâm khối lượng chung của chúng regulus a từ lâu được cho rằng là một ngôi sao khá trẻ chỉ 50 – 100 triệu năm được tính toán bằng cách so sánh nhiệt độ độ sáng và khối lượng của nó sự tồn tại của một ngôi sao lùn trắng đồng hành có nghĩa là hệ thống này ít nhất đã 1 000 triệu năm tuổi mới chỉ là tính tới sự hình thành của ngôi sao lùn trắng việc không có một con số thống nhất cho tuổi thọ của ngôi sao này có thể là do trước đây từng có sự kiện chuyển khối lượng sang cho ngôi sao regulus a khi đó nhỏ hơn bây giờ == xem thêm == bullet sư tử chòm sao == liên kết ngoài == bullet portrait of a star on the edge bullet egg-shaped regulus is spinning fast bullet apod pictures bullet regulus occulted bullet regulus leo 1 dwarf galaxy bullet bright star regulus near the leo i dwarf galaxy bullet regulus mars coma star cluster
[ "quay", "quanh", "trung", "tâm", "khối", "lượng", "chung", "của", "chúng", "regulus", "a", "từ", "lâu", "được", "cho", "rằng", "là", "một", "ngôi", "sao", "khá", "trẻ", "chỉ", "50", "–", "100", "triệu", "năm", "được", "tính", "toán", "bằng", "cách", "so", "sánh", "nhiệt", "độ", "độ", "sáng", "và", "khối", "lượng", "của", "nó", "sự", "tồn", "tại", "của", "một", "ngôi", "sao", "lùn", "trắng", "đồng", "hành", "có", "nghĩa", "là", "hệ", "thống", "này", "ít", "nhất", "đã", "1", "000", "triệu", "năm", "tuổi", "mới", "chỉ", "là", "tính", "tới", "sự", "hình", "thành", "của", "ngôi", "sao", "lùn", "trắng", "việc", "không", "có", "một", "con", "số", "thống", "nhất", "cho", "tuổi", "thọ", "của", "ngôi", "sao", "này", "có", "thể", "là", "do", "trước", "đây", "từng", "có", "sự", "kiện", "chuyển", "khối", "lượng", "sang", "cho", "ngôi", "sao", "regulus", "a", "khi", "đó", "nhỏ", "hơn", "bây", "giờ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sư", "tử", "chòm", "sao", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "portrait", "of", "a", "star", "on", "the", "edge", "bullet", "egg-shaped", "regulus", "is", "spinning", "fast", "bullet", "apod", "pictures", "bullet", "regulus", "occulted", "bullet", "regulus", "leo", "1", "dwarf", "galaxy", "bullet", "bright", "star", "regulus", "near", "the", "leo", "i", "dwarf", "galaxy", "bullet", "regulus", "mars", "coma", "star", "cluster" ]
john corbett john joseph corbett sinh ngày 9 tháng 5 năm 1961 là một diễn viên người và ca sĩ nhạc đồng quê mỹ anh được biết đến với các vai diễn chris stevens northern exposure của cbs và aidan shaw trên phim của hbo sex and the city anh đã diễn lại vai trò lần thứ hai cho phần tiếp theo của bộ phim sex and the city 2 2010 corbett cũng đóng vai nam chính ian miller trong bộ phim hài lãng mạn my big fat greek wedding 2002 và 2016 phần tiếp theo corbett đóng vai max gregson trong showtime united states of tar được tái hiện lại dưới tên seth holt trong bộ phim truyền hình của nbc parenthood và được đánh dấu là josiah flash bacon trên fx sex ma túy rock roll ngoài diễn xuất corbett đã phát hành hai album country bao gồm cả billboard với tên lần đầu tiên đặt tên chính mình == tiểu sử == corbett sinh ra ở wheeling west virginia con duy nhất của sandra sandy nhũ danh pavilack và john marshall corbett his parents were married in 1963 when corbett was two anh lớn lên trong một khu chung cư gần sông ohio với mẹ và cha dượng của mình cả hai đều làm việc tại câu lạc bộ âm nhạc của chú mình phillip corbett được nuôi dạy trong môi trường công giáo và là một cậu bé giúp lễ trong bảy năm tại nhà thờ chính tòa st joseph
[ "john", "corbett", "john", "joseph", "corbett", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1961", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "và", "ca", "sĩ", "nhạc", "đồng", "quê", "mỹ", "anh", "được", "biết", "đến", "với", "các", "vai", "diễn", "chris", "stevens", "northern", "exposure", "của", "cbs", "và", "aidan", "shaw", "trên", "phim", "của", "hbo", "sex", "and", "the", "city", "anh", "đã", "diễn", "lại", "vai", "trò", "lần", "thứ", "hai", "cho", "phần", "tiếp", "theo", "của", "bộ", "phim", "sex", "and", "the", "city", "2", "2010", "corbett", "cũng", "đóng", "vai", "nam", "chính", "ian", "miller", "trong", "bộ", "phim", "hài", "lãng", "mạn", "my", "big", "fat", "greek", "wedding", "2002", "và", "2016", "phần", "tiếp", "theo", "corbett", "đóng", "vai", "max", "gregson", "trong", "showtime", "united", "states", "of", "tar", "được", "tái", "hiện", "lại", "dưới", "tên", "seth", "holt", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "của", "nbc", "parenthood", "và", "được", "đánh", "dấu", "là", "josiah", "flash", "bacon", "trên", "fx", "sex", "ma", "túy", "rock", "roll", "ngoài", "diễn", "xuất", "corbett", "đã", "phát", "hành", "hai", "album", "country", "bao", "gồm", "cả", "billboard", "với", "tên", "lần", "đầu", "tiên", "đặt", "tên", "chính", "mình", "==", "tiểu", "sử", "==", "corbett", "sinh", "ra", "ở", "wheeling", "west", "virginia", "con", "duy", "nhất", "của", "sandra", "sandy", "nhũ", "danh", "pavilack", "và", "john", "marshall", "corbett", "his", "parents", "were", "married", "in", "1963", "when", "corbett", "was", "two", "anh", "lớn", "lên", "trong", "một", "khu", "chung", "cư", "gần", "sông", "ohio", "với", "mẹ", "và", "cha", "dượng", "của", "mình", "cả", "hai", "đều", "làm", "việc", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "âm", "nhạc", "của", "chú", "mình", "phillip", "corbett", "được", "nuôi", "dạy", "trong", "môi", "trường", "công", "giáo", "và", "là", "một", "cậu", "bé", "giúp", "lễ", "trong", "bảy", "năm", "tại", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "st", "joseph" ]
mikoyan skat mig skat được thiết kế bởi hãng mikoyan của nga skat tiếng nga скат – cá đuối là một trong hai ý tưởng ph­ương tiện bay không ng­ười lái tấn công đang được thiết kế bởi bộ quốc phòng nga nó là một máy bay không ng­ười lái siêu thanh với khả năng mang vũ khí đáng kể trong hai khoang bụng rộng đủ cho các tên lửa như kh-31 skat mang một động cơ phản lực klimov rd-5000b một phiên bản động cơ rd-93 == đặc điểm kĩ thuật == bullet phi hành đoàn 0 bullet chiều dài 10 25 m 3 ft 6 in bullet sải cánh 11 5 m 37 ft 7 in == hiệu suất bay == bullet vận tốc tối đa 800 km h 497 mph bullet tầm bay 2000 km 1242 mile == vũ khí == bullet mang được hai tấn ở khoang trong
[ "mikoyan", "skat", "mig", "skat", "được", "thiết", "kế", "bởi", "hãng", "mikoyan", "của", "nga", "skat", "tiếng", "nga", "скат", "–", "cá", "đuối", "là", "một", "trong", "hai", "ý", "tưởng", "ph­ương", "tiện", "bay", "không", "ng­ười", "lái", "tấn", "công", "đang", "được", "thiết", "kế", "bởi", "bộ", "quốc", "phòng", "nga", "nó", "là", "một", "máy", "bay", "không", "ng­ười", "lái", "siêu", "thanh", "với", "khả", "năng", "mang", "vũ", "khí", "đáng", "kể", "trong", "hai", "khoang", "bụng", "rộng", "đủ", "cho", "các", "tên", "lửa", "như", "kh-31", "skat", "mang", "một", "động", "cơ", "phản", "lực", "klimov", "rd-5000b", "một", "phiên", "bản", "động", "cơ", "rd-93", "==", "đặc", "điểm", "kĩ", "thuật", "==", "bullet", "phi", "hành", "đoàn", "0", "bullet", "chiều", "dài", "10", "25", "m", "3", "ft", "6", "in", "bullet", "sải", "cánh", "11", "5", "m", "37", "ft", "7", "in", "==", "hiệu", "suất", "bay", "==", "bullet", "vận", "tốc", "tối", "đa", "800", "km", "h", "497", "mph", "bullet", "tầm", "bay", "2000", "km", "1242", "mile", "==", "vũ", "khí", "==", "bullet", "mang", "được", "hai", "tấn", "ở", "khoang", "trong" ]
cố vấn về bão nhiệt đới tiềm năng hai vào lúc 15 00 utc vào ngày 10 tháng 7 một cơn bão nhiệt đới lúc 15 00 utc ngày 11 tháng 7 hệ thống từ từ di chuyển về phía tây ảnh hưởng đến bờ vịnh hoa kỳ hệ thống cuối cùng đã mạnh lên thành bão vào lúc 15 00 utc vào ngày 13 tháng 7 tuy nhiên ba giờ sau lúc 18 00 utc sức gió bắt đầu tăng lên khiến hệ thống bắt đầu suy yếu trong khoảng thời gian đó barry đã đổ bộ vào thành phố intracoastal louisiana với tư cách là cơn bão cấp 1 trước khi suy yếu về tình trạng bão nhiệt đới sau đó gây thiệt hại lớn cho vùng bắc mỹ hồ charles và baton rouge barry dần dần suy yếu trong khi di chuyển chậm vào đất liền suy yếu thành áp thấp nhiệt đới lúc 21 00 utc ngày 14 tháng 7 vào lúc 21 00 utc ngày 15 tháng 7 barry suy yếu thành một vùng thấp còn sót lại ở phía bắc arkansas trong nhiều ngày tiếp theo tàn dư của barry di chuyển về phía đông trong khi dần dần suy yếu trước khi bị hút vào một hệ thống mặt trận khác ngoài khơi bờ biển new jersey vào ngày 19 tháng 7 == những thiệt hại == barry đã gây ra một vụ tử vong với một người đàn ông bị giết bởi dòng nước xoáy ngoài khơi bờ biển florida panhandle vào ngày 15 tháng 7
[ "cố", "vấn", "về", "bão", "nhiệt", "đới", "tiềm", "năng", "hai", "vào", "lúc", "15", "00", "utc", "vào", "ngày", "10", "tháng", "7", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "lúc", "15", "00", "utc", "ngày", "11", "tháng", "7", "hệ", "thống", "từ", "từ", "di", "chuyển", "về", "phía", "tây", "ảnh", "hưởng", "đến", "bờ", "vịnh", "hoa", "kỳ", "hệ", "thống", "cuối", "cùng", "đã", "mạnh", "lên", "thành", "bão", "vào", "lúc", "15", "00", "utc", "vào", "ngày", "13", "tháng", "7", "tuy", "nhiên", "ba", "giờ", "sau", "lúc", "18", "00", "utc", "sức", "gió", "bắt", "đầu", "tăng", "lên", "khiến", "hệ", "thống", "bắt", "đầu", "suy", "yếu", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "đó", "barry", "đã", "đổ", "bộ", "vào", "thành", "phố", "intracoastal", "louisiana", "với", "tư", "cách", "là", "cơn", "bão", "cấp", "1", "trước", "khi", "suy", "yếu", "về", "tình", "trạng", "bão", "nhiệt", "đới", "sau", "đó", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "cho", "vùng", "bắc", "mỹ", "hồ", "charles", "và", "baton", "rouge", "barry", "dần", "dần", "suy", "yếu", "trong", "khi", "di", "chuyển", "chậm", "vào", "đất", "liền", "suy", "yếu", "thành", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "lúc", "21", "00", "utc", "ngày", "14", "tháng", "7", "vào", "lúc", "21", "00", "utc", "ngày", "15", "tháng", "7", "barry", "suy", "yếu", "thành", "một", "vùng", "thấp", "còn", "sót", "lại", "ở", "phía", "bắc", "arkansas", "trong", "nhiều", "ngày", "tiếp", "theo", "tàn", "dư", "của", "barry", "di", "chuyển", "về", "phía", "đông", "trong", "khi", "dần", "dần", "suy", "yếu", "trước", "khi", "bị", "hút", "vào", "một", "hệ", "thống", "mặt", "trận", "khác", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "new", "jersey", "vào", "ngày", "19", "tháng", "7", "==", "những", "thiệt", "hại", "==", "barry", "đã", "gây", "ra", "một", "vụ", "tử", "vong", "với", "một", "người", "đàn", "ông", "bị", "giết", "bởi", "dòng", "nước", "xoáy", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "florida", "panhandle", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7" ]
29208 halorentz 1991 rt2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1991 bởi f borngen và l d schmadel ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 29208 halorentz
[ "29208", "halorentz", "1991", "rt2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "và", "l", "d", "schmadel", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "29208", "halorentz" ]
chảy hệ sinh thái tham vấn cộng đồng và báo cáo đánh giá tác động môi trường theo các chuyên gia tính toán và đánh giá trong đtm mới ở mức sơ bộ chưa phải là dành cho một dự án thi công thiếu nhiều thông tin hoặc chưa đủ độ tin cậy một số mô hình tính toán chưa đủ tin cậy phạm vi tính toán nhỏ thiếu nhiều dữ liệu đầu vào các chuyên gia kiến nghị hủy dự án đồng thời kiểm nghiệm các mẫu đất đá dùng để lấn sông đồng nai phản biện gs-ts nguyễn văn phước cho rằng những người phản đối toàn mấy kẻ phá hoại thôi theo gs-ts nguyễn văn phước thì quan trắc nước hằng năm cho thấy thay đổi không đáng kể về đánh giá tác động môi trường đtm gs ts nguyễn văn phước viện trưởng viện môi trường và tài nguyên thuộc đại học quốc gia tp hồ chí minh khẳng định đtm của dự án nói trên được thực hiện với chất lượng cao nhất trong khả năng mà viện có được chúng tôi cũng làm việc công tâm về phương pháp nghiên cứu lẫn nội dung công bố kết quả nghiên cứu cho thấy không ảnh hưởng đáng kể đến dòng chảy do đó đồng nai quyết định chọn phương án cho lấn 100m === chính phủ vào cuộc === theo ông hoàng dương tùng phó tổng cục trưởng tổng cục môi trường ngày 27-3 bộ tài nguyên môi trường đã có công văn hỏa tốc
[ "chảy", "hệ", "sinh", "thái", "tham", "vấn", "cộng", "đồng", "và", "báo", "cáo", "đánh", "giá", "tác", "động", "môi", "trường", "theo", "các", "chuyên", "gia", "tính", "toán", "và", "đánh", "giá", "trong", "đtm", "mới", "ở", "mức", "sơ", "bộ", "chưa", "phải", "là", "dành", "cho", "một", "dự", "án", "thi", "công", "thiếu", "nhiều", "thông", "tin", "hoặc", "chưa", "đủ", "độ", "tin", "cậy", "một", "số", "mô", "hình", "tính", "toán", "chưa", "đủ", "tin", "cậy", "phạm", "vi", "tính", "toán", "nhỏ", "thiếu", "nhiều", "dữ", "liệu", "đầu", "vào", "các", "chuyên", "gia", "kiến", "nghị", "hủy", "dự", "án", "đồng", "thời", "kiểm", "nghiệm", "các", "mẫu", "đất", "đá", "dùng", "để", "lấn", "sông", "đồng", "nai", "phản", "biện", "gs-ts", "nguyễn", "văn", "phước", "cho", "rằng", "những", "người", "phản", "đối", "toàn", "mấy", "kẻ", "phá", "hoại", "thôi", "theo", "gs-ts", "nguyễn", "văn", "phước", "thì", "quan", "trắc", "nước", "hằng", "năm", "cho", "thấy", "thay", "đổi", "không", "đáng", "kể", "về", "đánh", "giá", "tác", "động", "môi", "trường", "đtm", "gs", "ts", "nguyễn", "văn", "phước", "viện", "trưởng", "viện", "môi", "trường", "và", "tài", "nguyên", "thuộc", "đại", "học", "quốc", "gia", "tp", "hồ", "chí", "minh", "khẳng", "định", "đtm", "của", "dự", "án", "nói", "trên", "được", "thực", "hiện", "với", "chất", "lượng", "cao", "nhất", "trong", "khả", "năng", "mà", "viện", "có", "được", "chúng", "tôi", "cũng", "làm", "việc", "công", "tâm", "về", "phương", "pháp", "nghiên", "cứu", "lẫn", "nội", "dung", "công", "bố", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "cho", "thấy", "không", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "đến", "dòng", "chảy", "do", "đó", "đồng", "nai", "quyết", "định", "chọn", "phương", "án", "cho", "lấn", "100m", "===", "chính", "phủ", "vào", "cuộc", "===", "theo", "ông", "hoàng", "dương", "tùng", "phó", "tổng", "cục", "trưởng", "tổng", "cục", "môi", "trường", "ngày", "27-3", "bộ", "tài", "nguyên", "môi", "trường", "đã", "có", "công", "văn", "hỏa", "tốc" ]
giuse lý sơn joseph li shan sinh 1965 là một giám mục người trung quốc của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm nhận nhiệm vụ tổng giám mục chính tòa tổng giáo phận bắc kinh đối với chính quyền trung quốc ông hiện là giám mục bắc kinh phó chủ tịch giám mục đoàn công giáo trung quốc ủy viên hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân trung quốc khóa xii == tiểu sử == giám mục lý sinh tháng 3 năm 1965 trong một gia đình công giáo huyện đại hưng thành phố bắc kinh trung quốc sau thời kỳ tu tập phó tế lý sơn được trao chức vụ linh mục ngày 21 tháng 12 năm 1989 khi mới 24 tuổi ngày 21 tháng 9 năm 2007 tòa thánh bổ nhiệm linh mục giuse lý sơn làm tổng giám mục bắc kinh khi ông 42 tuổi khẩu hiệu giám mục của ông là omnia omnibus nên mọi sự cho mọi người chính quyền trung quốc cũng chấp nhận sự phê chuẩn này xem ông là giám mục bắc kinh kế vị cho giám mục bất hợp thức micae phó thiết sơn ông là một trong số ít các giám mục công giáo ở trung quốc hiệp thông với rôma sự phê chuẩn của tòa thánh đối với chức vị giám mục của ông trước khi được tấn phong không giống như hầu hết các giám mục khác của thời kỳ trước đó mà giáo hoàng bênêđictô xvi đã viết rằng họ
[ "giuse", "lý", "sơn", "joseph", "li", "shan", "sinh", "1965", "là", "một", "giám", "mục", "người", "trung", "quốc", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", "nhận", "nhiệm", "vụ", "tổng", "giám", "mục", "chính", "tòa", "tổng", "giáo", "phận", "bắc", "kinh", "đối", "với", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "ông", "hiện", "là", "giám", "mục", "bắc", "kinh", "phó", "chủ", "tịch", "giám", "mục", "đoàn", "công", "giáo", "trung", "quốc", "ủy", "viên", "hội", "nghị", "hiệp", "thương", "chính", "trị", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "khóa", "xii", "==", "tiểu", "sử", "==", "giám", "mục", "lý", "sinh", "tháng", "3", "năm", "1965", "trong", "một", "gia", "đình", "công", "giáo", "huyện", "đại", "hưng", "thành", "phố", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "sau", "thời", "kỳ", "tu", "tập", "phó", "tế", "lý", "sơn", "được", "trao", "chức", "vụ", "linh", "mục", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "1989", "khi", "mới", "24", "tuổi", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "2007", "tòa", "thánh", "bổ", "nhiệm", "linh", "mục", "giuse", "lý", "sơn", "làm", "tổng", "giám", "mục", "bắc", "kinh", "khi", "ông", "42", "tuổi", "khẩu", "hiệu", "giám", "mục", "của", "ông", "là", "omnia", "omnibus", "nên", "mọi", "sự", "cho", "mọi", "người", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "cũng", "chấp", "nhận", "sự", "phê", "chuẩn", "này", "xem", "ông", "là", "giám", "mục", "bắc", "kinh", "kế", "vị", "cho", "giám", "mục", "bất", "hợp", "thức", "micae", "phó", "thiết", "sơn", "ông", "là", "một", "trong", "số", "ít", "các", "giám", "mục", "công", "giáo", "ở", "trung", "quốc", "hiệp", "thông", "với", "rôma", "sự", "phê", "chuẩn", "của", "tòa", "thánh", "đối", "với", "chức", "vị", "giám", "mục", "của", "ông", "trước", "khi", "được", "tấn", "phong", "không", "giống", "như", "hầu", "hết", "các", "giám", "mục", "khác", "của", "thời", "kỳ", "trước", "đó", "mà", "giáo", "hoàng", "bênêđictô", "xvi", "đã", "viết", "rằng", "họ" ]
felcsút là một thị trấn thuộc hạt fejér hungary thị trấn này có diện tích 22 02 km² dân số năm 2010 là 1789 người mật độ 81 người km²
[ "felcsút", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "fejér", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "22", "02", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1789", "người", "mật", "độ", "81", "người", "km²" ]
neotheronia concolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "neotheronia", "concolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bàn chải đánh răng hay còn gọi là bót đánh răng do phiên âm từ chữ brosse trong tiếng pháp là một dụng cụ được sử dụng để làm sạch răng nó gồm có một chổi nhỏ gắn liền trên một cán thông thường thuốc đánh răng còn có chứa thêm chất flo để giúp làm sạch răng hơn đa số các nha sĩ khuyến cáo người dùng nên chọn loại bàn chải có nhẵn mềm để tránh làm hư hại men và nướu răng vì thế ngày nay hầu hết bàn chải đánh răng được thiết kế lông dạng đầu tròn sợi lông mềm nhiều kích thước và hình dạng khác nhau == lịch sử == sự đa dạng về dụng cụ vệ sinh răng miệng đã có trước cả khi lịch sử được ghi lại điều này đã được kiểm chứng nhờ rất nhiều những khai quật thành công ở khắp mọi nơi trên thế giới trong đó que nhai cành cây lông chim xương động vật và lông nhím đã được phát hiện mọi người sử dụng các loại bàn chải đánh răng khác nhau y học của ấn độ đã sử dụng cây neem còn gọi là daatun và từ đó chế ra một loại bàn chải đánh răng mà nó đã được sử dụng trong nhiều thiên niên kỉ người ta nhai phần ngọn của một cành cây neem cho đến khi nó dường như đủ mảnh để làm lông của một bàn chải đánh răng rồi sau đó sử dụng nó để
[ "bàn", "chải", "đánh", "răng", "hay", "còn", "gọi", "là", "bót", "đánh", "răng", "do", "phiên", "âm", "từ", "chữ", "brosse", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "một", "dụng", "cụ", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "sạch", "răng", "nó", "gồm", "có", "một", "chổi", "nhỏ", "gắn", "liền", "trên", "một", "cán", "thông", "thường", "thuốc", "đánh", "răng", "còn", "có", "chứa", "thêm", "chất", "flo", "để", "giúp", "làm", "sạch", "răng", "hơn", "đa", "số", "các", "nha", "sĩ", "khuyến", "cáo", "người", "dùng", "nên", "chọn", "loại", "bàn", "chải", "có", "nhẵn", "mềm", "để", "tránh", "làm", "hư", "hại", "men", "và", "nướu", "răng", "vì", "thế", "ngày", "nay", "hầu", "hết", "bàn", "chải", "đánh", "răng", "được", "thiết", "kế", "lông", "dạng", "đầu", "tròn", "sợi", "lông", "mềm", "nhiều", "kích", "thước", "và", "hình", "dạng", "khác", "nhau", "==", "lịch", "sử", "==", "sự", "đa", "dạng", "về", "dụng", "cụ", "vệ", "sinh", "răng", "miệng", "đã", "có", "trước", "cả", "khi", "lịch", "sử", "được", "ghi", "lại", "điều", "này", "đã", "được", "kiểm", "chứng", "nhờ", "rất", "nhiều", "những", "khai", "quật", "thành", "công", "ở", "khắp", "mọi", "nơi", "trên", "thế", "giới", "trong", "đó", "que", "nhai", "cành", "cây", "lông", "chim", "xương", "động", "vật", "và", "lông", "nhím", "đã", "được", "phát", "hiện", "mọi", "người", "sử", "dụng", "các", "loại", "bàn", "chải", "đánh", "răng", "khác", "nhau", "y", "học", "của", "ấn", "độ", "đã", "sử", "dụng", "cây", "neem", "còn", "gọi", "là", "daatun", "và", "từ", "đó", "chế", "ra", "một", "loại", "bàn", "chải", "đánh", "răng", "mà", "nó", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "nhiều", "thiên", "niên", "kỉ", "người", "ta", "nhai", "phần", "ngọn", "của", "một", "cành", "cây", "neem", "cho", "đến", "khi", "nó", "dường", "như", "đủ", "mảnh", "để", "làm", "lông", "của", "một", "bàn", "chải", "đánh", "răng", "rồi", "sau", "đó", "sử", "dụng", "nó", "để" ]
allium gillii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được wendelbo mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "allium", "gillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "wendelbo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
ancistrocarpus densispinosus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "ancistrocarpus", "densispinosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
này là cơ sở của pháo hummel trong đó có 666 chiếc đã được sản xuất và cũng như pháo chống tăng 88 mm 3 46 in nashorn với 473 chiếc được sản xuất để tiếp tế cho pháo tự hành trong lĩnh vực này loại xe vận chuyển đạn dược được sản xuất trên khung geschützwagen iii iv một biến thể hiếm gặp khác là xe sửa chữa bergepanzer iv một số đã được chuyển đổi 21 chiếc đã được chuyển đổi từ thân tăng đang sửa chữa từ tháng 10 năm 1944 đến tháng 1 năm 1945 việc chuyển đổi gồm loại bỏ tháp pháo và thêm một tấm ván bằng gỗ bao gồm với cửa nắp tại nơi dặt tháp pháo trước đó ngoài ra cần kéo và các thanh kéo cũng được trang bị == xem thêm == bullet danh sách xe quân sự trong thế chiến thứ hai bullet danh sách xe tăng và xe bọc thép của đức quốc xã trong thế chiên thứ ii bullet danh sách các loại xe mang số hiệu sdkfz == liên kết ngoài == bullet the restoration of a panzer iv in running condition to the tank museum of saumur france bullet giới thiệu sơ panzer iv trong thế chiến thứ hai
[ "này", "là", "cơ", "sở", "của", "pháo", "hummel", "trong", "đó", "có", "666", "chiếc", "đã", "được", "sản", "xuất", "và", "cũng", "như", "pháo", "chống", "tăng", "88", "mm", "3", "46", "in", "nashorn", "với", "473", "chiếc", "được", "sản", "xuất", "để", "tiếp", "tế", "cho", "pháo", "tự", "hành", "trong", "lĩnh", "vực", "này", "loại", "xe", "vận", "chuyển", "đạn", "dược", "được", "sản", "xuất", "trên", "khung", "geschützwagen", "iii", "iv", "một", "biến", "thể", "hiếm", "gặp", "khác", "là", "xe", "sửa", "chữa", "bergepanzer", "iv", "một", "số", "đã", "được", "chuyển", "đổi", "21", "chiếc", "đã", "được", "chuyển", "đổi", "từ", "thân", "tăng", "đang", "sửa", "chữa", "từ", "tháng", "10", "năm", "1944", "đến", "tháng", "1", "năm", "1945", "việc", "chuyển", "đổi", "gồm", "loại", "bỏ", "tháp", "pháo", "và", "thêm", "một", "tấm", "ván", "bằng", "gỗ", "bao", "gồm", "với", "cửa", "nắp", "tại", "nơi", "dặt", "tháp", "pháo", "trước", "đó", "ngoài", "ra", "cần", "kéo", "và", "các", "thanh", "kéo", "cũng", "được", "trang", "bị", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "xe", "quân", "sự", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "bullet", "danh", "sách", "xe", "tăng", "và", "xe", "bọc", "thép", "của", "đức", "quốc", "xã", "trong", "thế", "chiên", "thứ", "ii", "bullet", "danh", "sách", "các", "loại", "xe", "mang", "số", "hiệu", "sdkfz", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "restoration", "of", "a", "panzer", "iv", "in", "running", "condition", "to", "the", "tank", "museum", "of", "saumur", "france", "bullet", "giới", "thiệu", "sơ", "panzer", "iv", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai" ]
nidularium mangaratibense là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được leme mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "nidularium", "mangaratibense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "leme", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
patersonia drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được f muell ex benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "patersonia", "drummondii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
đẩu môn tiếng trung 斗门区 hán việt đẩu môn khu là một quận của địa cấp thị chu hải 珠海市 tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa đẩu môn trước đây là một huyện thuộc chu hải đầu môn có nhiều người họ triệu do thời nam tống hoàng thất chạy tới đây == hành chính == đẩu môn được chia ra làm 6 đơn vị hành chính cấp hương gồm 1 nhai đạo và 5 trấn bullet nhai đạo bạch đằng 白藤街道 bullet trấn liên châu 莲洲镇 đẩu môn 斗门镇 càn vụ 乾务镇 bạch tiêu 白蕉镇 tỉnh ngạn 井岸镇
[ "đẩu", "môn", "tiếng", "trung", "斗门区", "hán", "việt", "đẩu", "môn", "khu", "là", "một", "quận", "của", "địa", "cấp", "thị", "chu", "hải", "珠海市", "tỉnh", "quảng", "đông", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "đẩu", "môn", "trước", "đây", "là", "một", "huyện", "thuộc", "chu", "hải", "đầu", "môn", "có", "nhiều", "người", "họ", "triệu", "do", "thời", "nam", "tống", "hoàng", "thất", "chạy", "tới", "đây", "==", "hành", "chính", "==", "đẩu", "môn", "được", "chia", "ra", "làm", "6", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "hương", "gồm", "1", "nhai", "đạo", "và", "5", "trấn", "bullet", "nhai", "đạo", "bạch", "đằng", "白藤街道", "bullet", "trấn", "liên", "châu", "莲洲镇", "đẩu", "môn", "斗门镇", "càn", "vụ", "乾务镇", "bạch", "tiêu", "白蕉镇", "tỉnh", "ngạn", "井岸镇" ]
boursicot được 20 tuổi khi ông làm kế toán tại đại sứ quán pháp ở bắc kinh lúc đó vừa được khai trương vào năm 1964 là tòa đại sứ phương tây đầu tiên ở trung quốc kể từ cuộc chiến tranh triều tiên theo cuốn nhật ký của ông boursicot trước đây chỉ có quan hệ tình dục với nam sinh viên trong trường và muốn si tình một người phụ nữ ông lần đầu tiên gặp phác lúc đó đã 26 và ăn mặc như một người đàn ông tại một bữa tiệc giáng sinh vào tháng 12 năm 1964 phác lúc đó đang dạy tiếng trung quốc cho gia đình các nhân viên đại sứ quán và nói với boursicot ông là một nữ ca sĩ kinh kịch bị buộc phải sống như một người đàn ông để làm hài lòng ao ước cha mình muốn có một đứa con trai cả hai nhanh chóng có một mối quan hệ tình dục được giấu kín trong đó boursicot bị thuyết phục rằng ông có quan hệ với một người phụ nữ sau khi được phát hiện bởi chính phủ trung quốc boursicot bị gây áp lực phải cung cấp các tài liệu bí mật từ chỗ làm của mình tại bắc kinh 1969-1972 và ở ulan bator mông cổ 1977-1979 tổng cộng trên hơn 500 tài liệu boursicot làm việc ở ngoài trung quốc và gặp mặt phác không thường xuyên nhưng vẫn duy trì mối quan hệ tình dục với nhau phác sau
[ "boursicot", "được", "20", "tuổi", "khi", "ông", "làm", "kế", "toán", "tại", "đại", "sứ", "quán", "pháp", "ở", "bắc", "kinh", "lúc", "đó", "vừa", "được", "khai", "trương", "vào", "năm", "1964", "là", "tòa", "đại", "sứ", "phương", "tây", "đầu", "tiên", "ở", "trung", "quốc", "kể", "từ", "cuộc", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "theo", "cuốn", "nhật", "ký", "của", "ông", "boursicot", "trước", "đây", "chỉ", "có", "quan", "hệ", "tình", "dục", "với", "nam", "sinh", "viên", "trong", "trường", "và", "muốn", "si", "tình", "một", "người", "phụ", "nữ", "ông", "lần", "đầu", "tiên", "gặp", "phác", "lúc", "đó", "đã", "26", "và", "ăn", "mặc", "như", "một", "người", "đàn", "ông", "tại", "một", "bữa", "tiệc", "giáng", "sinh", "vào", "tháng", "12", "năm", "1964", "phác", "lúc", "đó", "đang", "dạy", "tiếng", "trung", "quốc", "cho", "gia", "đình", "các", "nhân", "viên", "đại", "sứ", "quán", "và", "nói", "với", "boursicot", "ông", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "kinh", "kịch", "bị", "buộc", "phải", "sống", "như", "một", "người", "đàn", "ông", "để", "làm", "hài", "lòng", "ao", "ước", "cha", "mình", "muốn", "có", "một", "đứa", "con", "trai", "cả", "hai", "nhanh", "chóng", "có", "một", "mối", "quan", "hệ", "tình", "dục", "được", "giấu", "kín", "trong", "đó", "boursicot", "bị", "thuyết", "phục", "rằng", "ông", "có", "quan", "hệ", "với", "một", "người", "phụ", "nữ", "sau", "khi", "được", "phát", "hiện", "bởi", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "boursicot", "bị", "gây", "áp", "lực", "phải", "cung", "cấp", "các", "tài", "liệu", "bí", "mật", "từ", "chỗ", "làm", "của", "mình", "tại", "bắc", "kinh", "1969-1972", "và", "ở", "ulan", "bator", "mông", "cổ", "1977-1979", "tổng", "cộng", "trên", "hơn", "500", "tài", "liệu", "boursicot", "làm", "việc", "ở", "ngoài", "trung", "quốc", "và", "gặp", "mặt", "phác", "không", "thường", "xuyên", "nhưng", "vẫn", "duy", "trì", "mối", "quan", "hệ", "tình", "dục", "với", "nhau", "phác", "sau" ]
bê cô thích nhất nhưng đến phút chót thì thay đổi ý định tập 25 bullet charles the athlete bullet be my valentine tập 26 bullet mama don t go mẹ ơi đừng đi bullet making new friend kết bạn == liên kết ngoài == bullet timothy goes to school
[ "bê", "cô", "thích", "nhất", "nhưng", "đến", "phút", "chót", "thì", "thay", "đổi", "ý", "định", "tập", "25", "bullet", "charles", "the", "athlete", "bullet", "be", "my", "valentine", "tập", "26", "bullet", "mama", "don", "t", "go", "mẹ", "ơi", "đừng", "đi", "bullet", "making", "new", "friend", "kết", "bạn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "timothy", "goes", "to", "school" ]
hypochaeris variegata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lam baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "hypochaeris", "variegata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lam", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
bayat kargı bayat là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 67 người
[ "bayat", "kargı", "bayat", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "67", "người" ]
Thời kỳ tiền Thăng Long . Thành Cổ Loa được xây dựng ở vị trí trung tâm của đất nước lúc đó để làm kinh đô nước Âu Lạc của cộng đồng người Việt .
[ "Thời", "kỳ", "tiền", "Thăng", "Long", ".", "Thành", "Cổ", "Loa", "được", "xây", "dựng", "ở", "vị", "trí", "trung", "tâm", "của", "đất", "nước", "lúc", "đó", "để", "làm", "kinh", "đô", "nước", "Âu", "Lạc", "của", "cộng", "đồng", "người", "Việt", "." ]
mimudea poasalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "mimudea", "poasalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
geotrupes genestieri là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được boucomont miêu tả khoa học năm 1904
[ "geotrupes", "genestieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "boucomont", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
hieracium gouanii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv -touv mô tả khoa học đầu tiên
[ "hieracium", "gouanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "arv", "-touv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phương hệ thống động lực này giúp tàu đạt tốc độ tối đa đạt 32 hải lý h 56 km h phạm vi hoạt động 5 000 hải lý tốc độ hành trình 18 hải lý h tàu có khả năng hoạt động liên tục 50 ngày trên biển
[ "phương", "hệ", "thống", "động", "lực", "này", "giúp", "tàu", "đạt", "tốc", "độ", "tối", "đa", "đạt", "32", "hải", "lý", "h", "56", "km", "h", "phạm", "vi", "hoạt", "động", "5", "000", "hải", "lý", "tốc", "độ", "hành", "trình", "18", "hải", "lý", "h", "tàu", "có", "khả", "năng", "hoạt", "động", "liên", "tục", "50", "ngày", "trên", "biển" ]
ta được một vành chia khác nói chung nếu là một vành bất kỳ và là một mô đun đơn còn gọi là mô đun bất khả quy trên thì theo bổ đề schur vành tự đồng cấu của là một vành chia phần lớn đại số tuyến tính có thể được xây dựng và phát biểu sử dụng mô đun trên một vành chia thay vì không gian vectơ trên một trường khi ấy ta phải xét mô đun trái hoặc phải và cần phân biệt chúng trong các công thức trong tọa độ phần tử của mô đun phải hữu hạn chiều có thể được biểu diễn bởi vectơ cột và thực hiện phép nhân với scalar bên phải với ma trận biểu diễn ánh xạ tuyến tính bên trái ngược lại với phần tử của mô đun trái hữu hạn chiều ta có thể dùng vectơ dòng rồi nhân scalar bên trái và với ma trận bên phải ma trận chuyển vị phải là trên vành chia đối để quy tắc vẫn đúng mọi mô đun trên vành chia đều tự do tức chúng đều có cơ sở và mọi cơ sở có của mô đun có số phần tử bằng nhau điều ngược lại cũng đúng và có thể được dùng để định nghĩa vành chia bằng mô đun một vành có đơn vị là một vành chia khi và chỉ khi mọi -mô đun đều tự do ánh xạ tuyến tính giữa mô đun hữu hạn chiều trên vành chia có thể được
[ "ta", "được", "một", "vành", "chia", "khác", "nói", "chung", "nếu", "là", "một", "vành", "bất", "kỳ", "và", "là", "một", "mô", "đun", "đơn", "còn", "gọi", "là", "mô", "đun", "bất", "khả", "quy", "trên", "thì", "theo", "bổ", "đề", "schur", "vành", "tự", "đồng", "cấu", "của", "là", "một", "vành", "chia", "phần", "lớn", "đại", "số", "tuyến", "tính", "có", "thể", "được", "xây", "dựng", "và", "phát", "biểu", "sử", "dụng", "mô", "đun", "trên", "một", "vành", "chia", "thay", "vì", "không", "gian", "vectơ", "trên", "một", "trường", "khi", "ấy", "ta", "phải", "xét", "mô", "đun", "trái", "hoặc", "phải", "và", "cần", "phân", "biệt", "chúng", "trong", "các", "công", "thức", "trong", "tọa", "độ", "phần", "tử", "của", "mô", "đun", "phải", "hữu", "hạn", "chiều", "có", "thể", "được", "biểu", "diễn", "bởi", "vectơ", "cột", "và", "thực", "hiện", "phép", "nhân", "với", "scalar", "bên", "phải", "với", "ma", "trận", "biểu", "diễn", "ánh", "xạ", "tuyến", "tính", "bên", "trái", "ngược", "lại", "với", "phần", "tử", "của", "mô", "đun", "trái", "hữu", "hạn", "chiều", "ta", "có", "thể", "dùng", "vectơ", "dòng", "rồi", "nhân", "scalar", "bên", "trái", "và", "với", "ma", "trận", "bên", "phải", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "phải", "là", "trên", "vành", "chia", "đối", "để", "quy", "tắc", "vẫn", "đúng", "mọi", "mô", "đun", "trên", "vành", "chia", "đều", "tự", "do", "tức", "chúng", "đều", "có", "cơ", "sở", "và", "mọi", "cơ", "sở", "có", "của", "mô", "đun", "có", "số", "phần", "tử", "bằng", "nhau", "điều", "ngược", "lại", "cũng", "đúng", "và", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "định", "nghĩa", "vành", "chia", "bằng", "mô", "đun", "một", "vành", "có", "đơn", "vị", "là", "một", "vành", "chia", "khi", "và", "chỉ", "khi", "mọi", "-mô", "đun", "đều", "tự", "do", "ánh", "xạ", "tuyến", "tính", "giữa", "mô", "đun", "hữu", "hạn", "chiều", "trên", "vành", "chia", "có", "thể", "được" ]
112 iphigenia iphigenia định danh hành tinh vi hình 112 iphigenia là một tiểu hành tinh khá lớn và quá tối ở vành đai chính thành phần cấu tạo của nó dường như bằng cacbonat nguyên thủy nó được nhà thiên văn học người mỹ gốc đức christian h f peters phát hiện ngày 19 tháng 9 năm 1870 và được đặt theo tên iphigenia một công chúa bị cha hy sinh hiến tế trong thần thoại hy lạp
[ "112", "iphigenia", "iphigenia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "112", "iphigenia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "và", "quá", "tối", "ở", "vành", "đai", "chính", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "của", "nó", "dường", "như", "bằng", "cacbonat", "nguyên", "thủy", "nó", "được", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "mỹ", "gốc", "đức", "christian", "h", "f", "peters", "phát", "hiện", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "1870", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "iphigenia", "một", "công", "chúa", "bị", "cha", "hy", "sinh", "hiến", "tế", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp" ]
american blimp mz-3 mz-3a là một loại khí cầu của hải quân hoa kỳ từ năm 2006 == tham khảo == bullet navy lakehurst historical society the airship april–may 2007 navy latv unit honors nlhs pg 5 bullet naval airship association the noon balloon summer 2006 after 44 years lakehurst back in lighter-than-air flight research posted by the asbury park press ngày 5 tháng 9 năm 2006 by kirt more toms river bureau pgs 8-10 == liên kết ngoài == bullet the noon balloon naval airship association bullet american blimp company web site bullet dod designation system addendum listing ma-3z bullet local press coverage of start of mz-3a program
[ "american", "blimp", "mz-3", "mz-3a", "là", "một", "loại", "khí", "cầu", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từ", "năm", "2006", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "navy", "lakehurst", "historical", "society", "the", "airship", "april–may", "2007", "navy", "latv", "unit", "honors", "nlhs", "pg", "5", "bullet", "naval", "airship", "association", "the", "noon", "balloon", "summer", "2006", "after", "44", "years", "lakehurst", "back", "in", "lighter-than-air", "flight", "research", "posted", "by", "the", "asbury", "park", "press", "ngày", "5", "tháng", "9", "năm", "2006", "by", "kirt", "more", "toms", "river", "bureau", "pgs", "8-10", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "noon", "balloon", "naval", "airship", "association", "bullet", "american", "blimp", "company", "web", "site", "bullet", "dod", "designation", "system", "addendum", "listing", "ma-3z", "bullet", "local", "press", "coverage", "of", "start", "of", "mz-3a", "program" ]
subcancilla rufogyratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "subcancilla", "rufogyratus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
đại lao của hàng châu lúc này vì chuyện của hoàng hậu phản đối nạp hạ doanh doanh lại đến chuyện nhĩ khang làm chuyện động trời càn long tâm tình đều không vui vẻ quyết định bãi giá hồi kinh muốn đợi khi hồi cung kinh vấn tội nhĩ khang đôi uyên ương tình nhi cùng tiêu kiếm không muốn trở nên ích kỉ bèn phải quay về nhĩ khang cũng được thả ra trở lại kinh thành lão phật gia cho điều tra thân thế anh em tiểu yến tử vì để phòng hậu hoạn mà bắt giam tiêu kiếm cuối cùng tiêu kiếm trốn đến vùng vân nam trong quá trình này cuối cùng tiểu yến tử biết người hại chết cha mẹ mình là thân tín nhất của càn long do vậy đối với vĩnh kỳ ngày càng đạm bạc ý hận đối với càn long cũng dần nảy sinh và thúc đẩy gia tăng vì bảo thủ bí mật lão phật gia yêu cầu vĩnh kỳ cưới thêm tri họa làm vợ điều kiện là sẽ buông tha cho tiêu kiếm tiểu yến tử vì cứu anh trai sẵn có ý hận với cha con càn long cùng vĩnh kỳ nên đã đồng ý sau khi cưới tri họa tìm cách chia rẽ vĩnh kỳ cùng tiểu yến tử tạo thành tam giác quan hệ éo le năm càn long thứ 30 mùa thu xảy ra chiến tranh giữa miến điện cùng đại thanh vĩnh kỳ cùng nhĩ khang đều được phái
[ "đại", "lao", "của", "hàng", "châu", "lúc", "này", "vì", "chuyện", "của", "hoàng", "hậu", "phản", "đối", "nạp", "hạ", "doanh", "doanh", "lại", "đến", "chuyện", "nhĩ", "khang", "làm", "chuyện", "động", "trời", "càn", "long", "tâm", "tình", "đều", "không", "vui", "vẻ", "quyết", "định", "bãi", "giá", "hồi", "kinh", "muốn", "đợi", "khi", "hồi", "cung", "kinh", "vấn", "tội", "nhĩ", "khang", "đôi", "uyên", "ương", "tình", "nhi", "cùng", "tiêu", "kiếm", "không", "muốn", "trở", "nên", "ích", "kỉ", "bèn", "phải", "quay", "về", "nhĩ", "khang", "cũng", "được", "thả", "ra", "trở", "lại", "kinh", "thành", "lão", "phật", "gia", "cho", "điều", "tra", "thân", "thế", "anh", "em", "tiểu", "yến", "tử", "vì", "để", "phòng", "hậu", "hoạn", "mà", "bắt", "giam", "tiêu", "kiếm", "cuối", "cùng", "tiêu", "kiếm", "trốn", "đến", "vùng", "vân", "nam", "trong", "quá", "trình", "này", "cuối", "cùng", "tiểu", "yến", "tử", "biết", "người", "hại", "chết", "cha", "mẹ", "mình", "là", "thân", "tín", "nhất", "của", "càn", "long", "do", "vậy", "đối", "với", "vĩnh", "kỳ", "ngày", "càng", "đạm", "bạc", "ý", "hận", "đối", "với", "càn", "long", "cũng", "dần", "nảy", "sinh", "và", "thúc", "đẩy", "gia", "tăng", "vì", "bảo", "thủ", "bí", "mật", "lão", "phật", "gia", "yêu", "cầu", "vĩnh", "kỳ", "cưới", "thêm", "tri", "họa", "làm", "vợ", "điều", "kiện", "là", "sẽ", "buông", "tha", "cho", "tiêu", "kiếm", "tiểu", "yến", "tử", "vì", "cứu", "anh", "trai", "sẵn", "có", "ý", "hận", "với", "cha", "con", "càn", "long", "cùng", "vĩnh", "kỳ", "nên", "đã", "đồng", "ý", "sau", "khi", "cưới", "tri", "họa", "tìm", "cách", "chia", "rẽ", "vĩnh", "kỳ", "cùng", "tiểu", "yến", "tử", "tạo", "thành", "tam", "giác", "quan", "hệ", "éo", "le", "năm", "càn", "long", "thứ", "30", "mùa", "thu", "xảy", "ra", "chiến", "tranh", "giữa", "miến", "điện", "cùng", "đại", "thanh", "vĩnh", "kỳ", "cùng", "nhĩ", "khang", "đều", "được", "phái" ]
asplenium subnormale là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "subnormale", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
uy thiên nhật nguyệt lưu danh bất tử bách niên chính khí địa sơn hà đối với browne và hãng thông tấn ap những bức ảnh là một thành công trong tiếp thị ray herndon nhà báo hãng thông tấn upi united press international đã quên không mang máy ảnh ngày hôm đó nên bỏ lỡ cơ hội chụp cảnh một hòa thượng tự thiêu sau đã bị cấp trên la rầy upi ước lượng rằng có 5 000 độc giả ở sydney một thành phố lúc đó có khoảng 1 5 đến 2 triệu dân đã chuyển sang lấy tin từ các nguồn của hãng ap về phía chính quyền ngô đình diệm tờ times of vietnam cơ quan ngôn luận bằng tiếng anh đã gia tăng sự công kích đối với các nhà báo mỹ và giới phật tử những dòng tít kiểu như giới chức chùa xá lợi đưa ra lời hăm dọa mới hay sư sãi âm mưu ám sát xuất hiện trên mặt báo một bài báo hoài nghi về mối quan hệ giữa các nhà sư và báo chí với việc đặt một câu hỏi tại sao rất nhiều cô gái trẻ ra vào chùa xá lợi vào buổi sáng sớm và sau đó cho rằng họ đã được đưa vào trong đó vì mục đích tình dục cho các phóng viên tấm ảnh đoạt giải của browne đã được giới truyền thông đại chúng sử dụng lại trong nhiều thập niên năm 1992 ban nhạc rock rage against the machine sử dụng một tấm
[ "uy", "thiên", "nhật", "nguyệt", "lưu", "danh", "bất", "tử", "bách", "niên", "chính", "khí", "địa", "sơn", "hà", "đối", "với", "browne", "và", "hãng", "thông", "tấn", "ap", "những", "bức", "ảnh", "là", "một", "thành", "công", "trong", "tiếp", "thị", "ray", "herndon", "nhà", "báo", "hãng", "thông", "tấn", "upi", "united", "press", "international", "đã", "quên", "không", "mang", "máy", "ảnh", "ngày", "hôm", "đó", "nên", "bỏ", "lỡ", "cơ", "hội", "chụp", "cảnh", "một", "hòa", "thượng", "tự", "thiêu", "sau", "đã", "bị", "cấp", "trên", "la", "rầy", "upi", "ước", "lượng", "rằng", "có", "5", "000", "độc", "giả", "ở", "sydney", "một", "thành", "phố", "lúc", "đó", "có", "khoảng", "1", "5", "đến", "2", "triệu", "dân", "đã", "chuyển", "sang", "lấy", "tin", "từ", "các", "nguồn", "của", "hãng", "ap", "về", "phía", "chính", "quyền", "ngô", "đình", "diệm", "tờ", "times", "of", "vietnam", "cơ", "quan", "ngôn", "luận", "bằng", "tiếng", "anh", "đã", "gia", "tăng", "sự", "công", "kích", "đối", "với", "các", "nhà", "báo", "mỹ", "và", "giới", "phật", "tử", "những", "dòng", "tít", "kiểu", "như", "giới", "chức", "chùa", "xá", "lợi", "đưa", "ra", "lời", "hăm", "dọa", "mới", "hay", "sư", "sãi", "âm", "mưu", "ám", "sát", "xuất", "hiện", "trên", "mặt", "báo", "một", "bài", "báo", "hoài", "nghi", "về", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "nhà", "sư", "và", "báo", "chí", "với", "việc", "đặt", "một", "câu", "hỏi", "tại", "sao", "rất", "nhiều", "cô", "gái", "trẻ", "ra", "vào", "chùa", "xá", "lợi", "vào", "buổi", "sáng", "sớm", "và", "sau", "đó", "cho", "rằng", "họ", "đã", "được", "đưa", "vào", "trong", "đó", "vì", "mục", "đích", "tình", "dục", "cho", "các", "phóng", "viên", "tấm", "ảnh", "đoạt", "giải", "của", "browne", "đã", "được", "giới", "truyền", "thông", "đại", "chúng", "sử", "dụng", "lại", "trong", "nhiều", "thập", "niên", "năm", "1992", "ban", "nhạc", "rock", "rage", "against", "the", "machine", "sử", "dụng", "một", "tấm" ]
và trực tiếp phụ trách trong vai trò giám đốc sáng tạo của không gian âm nhạc 2011–2012 rồi bài hát yêu thích 2012–2015 tiếp tục với tổ chức sự kiện âm nhạc anh trực tiếp đạo diễn liveshow mùa đông concert 2013 quy tụ các tên tuổi hàng đầu của làng nhạc nhẹ việt nam ngoài ra còn có hồ ngọc hà live concert 2011 và 2014 đêm việt nam tại moskva 2013–2014 và đặc biệt vở ballet 3d hồ thiên nga vào tháng 8 năm 2015 năm 2017 việt tú lần đầu thử sức trong lĩnh vực gameshow khi phụ trách chương trình sao đại chiến một trong những chương trình thành công của đài truyền hình việt nam trong năm 2018 anh tiếp tục đóng góp nhiều sự kiện lớn trong đó có vai trò đạo diễn lễ trao giải we choice awards 2017 tại thành phố hồ chí minh và đặc biệt là chương trình festival âm nhạc cocofest 2018 === đạo diễn sự kiện văn hóa === thành công liên tiếp đã giúp việt tú được giao trọng trách vô cùng đặc biệt đó là tổng đạo diễn hình ảnh cho lễ khai mạc và bế mạc sea games 22 lần đầu tiên được tổ chức tại việt nam vào tháng 12 năm 2003 toàn bộ chương trình được thực hiện bằng 18 camera và truyền hình trực tiếp tới hàng trăm triệu khán giả của toàn bộ các nước trong khu vực kể năm 2005 anh thử sức sang lĩnh vực thời trang với
[ "và", "trực", "tiếp", "phụ", "trách", "trong", "vai", "trò", "giám", "đốc", "sáng", "tạo", "của", "không", "gian", "âm", "nhạc", "2011–2012", "rồi", "bài", "hát", "yêu", "thích", "2012–2015", "tiếp", "tục", "với", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "âm", "nhạc", "anh", "trực", "tiếp", "đạo", "diễn", "liveshow", "mùa", "đông", "concert", "2013", "quy", "tụ", "các", "tên", "tuổi", "hàng", "đầu", "của", "làng", "nhạc", "nhẹ", "việt", "nam", "ngoài", "ra", "còn", "có", "hồ", "ngọc", "hà", "live", "concert", "2011", "và", "2014", "đêm", "việt", "nam", "tại", "moskva", "2013–2014", "và", "đặc", "biệt", "vở", "ballet", "3d", "hồ", "thiên", "nga", "vào", "tháng", "8", "năm", "2015", "năm", "2017", "việt", "tú", "lần", "đầu", "thử", "sức", "trong", "lĩnh", "vực", "gameshow", "khi", "phụ", "trách", "chương", "trình", "sao", "đại", "chiến", "một", "trong", "những", "chương", "trình", "thành", "công", "của", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "trong", "năm", "2018", "anh", "tiếp", "tục", "đóng", "góp", "nhiều", "sự", "kiện", "lớn", "trong", "đó", "có", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "lễ", "trao", "giải", "we", "choice", "awards", "2017", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "đặc", "biệt", "là", "chương", "trình", "festival", "âm", "nhạc", "cocofest", "2018", "===", "đạo", "diễn", "sự", "kiện", "văn", "hóa", "===", "thành", "công", "liên", "tiếp", "đã", "giúp", "việt", "tú", "được", "giao", "trọng", "trách", "vô", "cùng", "đặc", "biệt", "đó", "là", "tổng", "đạo", "diễn", "hình", "ảnh", "cho", "lễ", "khai", "mạc", "và", "bế", "mạc", "sea", "games", "22", "lần", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "tại", "việt", "nam", "vào", "tháng", "12", "năm", "2003", "toàn", "bộ", "chương", "trình", "được", "thực", "hiện", "bằng", "18", "camera", "và", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "tới", "hàng", "trăm", "triệu", "khán", "giả", "của", "toàn", "bộ", "các", "nước", "trong", "khu", "vực", "kể", "năm", "2005", "anh", "thử", "sức", "sang", "lĩnh", "vực", "thời", "trang", "với" ]
jean-pierre serre sinh ngày 15 tháng 9 năm 1926 là một nhà toán học người pháp nghiên cứu trong lĩnh vực hình học đại số lý thuyết số và tô pô học ông đã nhận được rất nhiều giải thưởng và vinh danh cho những lĩnh vực ông nghiên cứu bao gồm huy chương fields năm 1954 và giải abel năm 2003 ông là nhà toán học trẻ nhất từ trước đến nay được nhận giải thưởng fields khi mới 28 tuổi == tiểu sử == === tuổi trẻ === jean-pierre serre sinh ra tại bages pyrénées-orientales pháp ông học tại trường lycée de nîmes và từ năm 1945 đến 1948 ông học trường école normale supérieure ở paris ông đạt được học vị tiến sĩ tại trường sorbonne năm 1951 từ 1948 đến 1954 ông công tác tại trung tâm nghiên cứu khoa học quốc gia pháp ở paris năm 1956 ông được bầu làm giáo sư tại collège de france và ông giữ vị trí này cho đến tận khi ông nghỉ hưu năm 1994 === sự nghiệp === khi còn rất trẻ ông đã là một hình ảnh nổi bật trong trường phái của henri cartan khi ông nghiên cứu về tô pô đại số hàm nhiều biến phức vàđại số giao hoán cũng như hình học đại số bằng các kỹ thuật của đại số đồng điều và lý thuyết bó luận án tiến sĩ của serre đề cập đến dãy phổ leray–serre kết hợp với một phân thớ cùng với cartan serre thiết lập một
[ "jean-pierre", "serre", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1926", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "người", "pháp", "nghiên", "cứu", "trong", "lĩnh", "vực", "hình", "học", "đại", "số", "lý", "thuyết", "số", "và", "tô", "pô", "học", "ông", "đã", "nhận", "được", "rất", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", "vinh", "danh", "cho", "những", "lĩnh", "vực", "ông", "nghiên", "cứu", "bao", "gồm", "huy", "chương", "fields", "năm", "1954", "và", "giải", "abel", "năm", "2003", "ông", "là", "nhà", "toán", "học", "trẻ", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "được", "nhận", "giải", "thưởng", "fields", "khi", "mới", "28", "tuổi", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "tuổi", "trẻ", "===", "jean-pierre", "serre", "sinh", "ra", "tại", "bages", "pyrénées-orientales", "pháp", "ông", "học", "tại", "trường", "lycée", "de", "nîmes", "và", "từ", "năm", "1945", "đến", "1948", "ông", "học", "trường", "école", "normale", "supérieure", "ở", "paris", "ông", "đạt", "được", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "tại", "trường", "sorbonne", "năm", "1951", "từ", "1948", "đến", "1954", "ông", "công", "tác", "tại", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "quốc", "gia", "pháp", "ở", "paris", "năm", "1956", "ông", "được", "bầu", "làm", "giáo", "sư", "tại", "collège", "de", "france", "và", "ông", "giữ", "vị", "trí", "này", "cho", "đến", "tận", "khi", "ông", "nghỉ", "hưu", "năm", "1994", "===", "sự", "nghiệp", "===", "khi", "còn", "rất", "trẻ", "ông", "đã", "là", "một", "hình", "ảnh", "nổi", "bật", "trong", "trường", "phái", "của", "henri", "cartan", "khi", "ông", "nghiên", "cứu", "về", "tô", "pô", "đại", "số", "hàm", "nhiều", "biến", "phức", "vàđại", "số", "giao", "hoán", "cũng", "như", "hình", "học", "đại", "số", "bằng", "các", "kỹ", "thuật", "của", "đại", "số", "đồng", "điều", "và", "lý", "thuyết", "bó", "luận", "án", "tiến", "sĩ", "của", "serre", "đề", "cập", "đến", "dãy", "phổ", "leray–serre", "kết", "hợp", "với", "một", "phân", "thớ", "cùng", "với", "cartan", "serre", "thiết", "lập", "một" ]
noturus furiosus the carolina madtom noturus furiosus là một loài cá in the ictaluridae family it is đặc hữu to north carolina
[ "noturus", "furiosus", "the", "carolina", "madtom", "noturus", "furiosus", "là", "một", "loài", "cá", "in", "the", "ictaluridae", "family", "it", "is", "đặc", "hữu", "to", "north", "carolina" ]
helichrysum petiolatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "helichrysum", "petiolatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
nhất định xảy ra khác nó sẽ không diễn ra trong các dòng thời gian từ các bộ phim chính ==== xác định dòng thời gian ==== truyện tranh chính thức liên quan đến tuần lễ lớn của fury đã xác nhận rằng người khổng lồ xanh phi thường người sắt 2 và thor đều diễn ra trong vòng một tuần và xảy ra trước một năm so với phần phim biệt đội siêu anh hùng các nhà biên kịch christopher yost và eric pearson đã cố gắng tuân theo logic của dòng thời gian của các bộ phim khi dựng theo truyện tranh và nhận được sự chấp thuận từ feige và marvel studios vào dòng thời gian cuối cùng để quảng bá cho biệt đội siêu anh hùng marvel đã phát hành một bản đồ họa thông tin chi tiết chính thức về dòng thời gian này vào tháng 5 năm 2012 khi đang được phát triển đạo diễn kiêm đồng biên kịch jon watts đã được xem một cuộn giới thiệu chi tiết về dòng thời gian mcu do nhà đồng sản xuất eric carroll tạo ra khi anh ấy mới bắt đầu làm việc cho marvel studios watts cho biết cuộn giấy bao gồm cả nơi liên tục của các bộ phim được xếp hàng và không theo dòng và khi được mở ra hoàn toàn nó kéo dài ra ngoài chiều dài của một bàn hội nghị dài cuộn giấy này được sử dụng làm cơ sở để dệt nên sự liên tục
[ "nhất", "định", "xảy", "ra", "khác", "nó", "sẽ", "không", "diễn", "ra", "trong", "các", "dòng", "thời", "gian", "từ", "các", "bộ", "phim", "chính", "====", "xác", "định", "dòng", "thời", "gian", "====", "truyện", "tranh", "chính", "thức", "liên", "quan", "đến", "tuần", "lễ", "lớn", "của", "fury", "đã", "xác", "nhận", "rằng", "người", "khổng", "lồ", "xanh", "phi", "thường", "người", "sắt", "2", "và", "thor", "đều", "diễn", "ra", "trong", "vòng", "một", "tuần", "và", "xảy", "ra", "trước", "một", "năm", "so", "với", "phần", "phim", "biệt", "đội", "siêu", "anh", "hùng", "các", "nhà", "biên", "kịch", "christopher", "yost", "và", "eric", "pearson", "đã", "cố", "gắng", "tuân", "theo", "logic", "của", "dòng", "thời", "gian", "của", "các", "bộ", "phim", "khi", "dựng", "theo", "truyện", "tranh", "và", "nhận", "được", "sự", "chấp", "thuận", "từ", "feige", "và", "marvel", "studios", "vào", "dòng", "thời", "gian", "cuối", "cùng", "để", "quảng", "bá", "cho", "biệt", "đội", "siêu", "anh", "hùng", "marvel", "đã", "phát", "hành", "một", "bản", "đồ", "họa", "thông", "tin", "chi", "tiết", "chính", "thức", "về", "dòng", "thời", "gian", "này", "vào", "tháng", "5", "năm", "2012", "khi", "đang", "được", "phát", "triển", "đạo", "diễn", "kiêm", "đồng", "biên", "kịch", "jon", "watts", "đã", "được", "xem", "một", "cuộn", "giới", "thiệu", "chi", "tiết", "về", "dòng", "thời", "gian", "mcu", "do", "nhà", "đồng", "sản", "xuất", "eric", "carroll", "tạo", "ra", "khi", "anh", "ấy", "mới", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "cho", "marvel", "studios", "watts", "cho", "biết", "cuộn", "giấy", "bao", "gồm", "cả", "nơi", "liên", "tục", "của", "các", "bộ", "phim", "được", "xếp", "hàng", "và", "không", "theo", "dòng", "và", "khi", "được", "mở", "ra", "hoàn", "toàn", "nó", "kéo", "dài", "ra", "ngoài", "chiều", "dài", "của", "một", "bàn", "hội", "nghị", "dài", "cuộn", "giấy", "này", "được", "sử", "dụng", "làm", "cơ", "sở", "để", "dệt", "nên", "sự", "liên", "tục" ]
maltypus kugleri là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1975
[ "maltypus", "kugleri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
philacra auriculata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được dwyer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "philacra", "auriculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "dwyer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
đới lăng – 231 không rõ tên tự là tướng lĩnh tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == đới lăng không rõ quê quán giữ chức trường thủy hiệu úy cuối thời hán hiến đế năm 220 đới lăng cùng hạ hầu đôn tào nhân đặng triển lưu nhược vương trung và nhiều tướng lĩnh khác dâng thư ủng hộ tào phi xưng đế soán vị nhà hán tào phi vốn đam mê săn bắn kể cả sau khi đăng cơ cũng không hạn chế sở thích này cùng năm đới lăng góp lời khuyên can tào phi nổi giận phán lăng hình phạt chỉ nhẹ hơn tử hình một bậc không lâu sau đới lăng được phục chức năm 231 thừa tướng quý hán gia cát lượng xuất quân bắc phạt bao vây trại kỳ sơn tào duệ bổ nhiệm tư mã ý làm đô đốc thống lĩnh trương cáp phí diệu đới lăng quách hoài chống trả đới lăng giữ chức chinh thục hộ quân cùng phí diệu dẫn 4 000 tinh binh đến đóng giữ thượng khuê trong chiến dịch bắc phạt năm 231 gia cát lượng lần lượt đánh tan quân ngụy do quách hoài phí diệu chỉ huy ở thượng khuê sau đó lại đại phá tư mã ý ở lỗ thành bắn chết trương cáp tại mộc môn có khả năng đới lăng chiến tử == trong văn hóa == trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa đới lăng xuất hiện ở hồi 99 là phó tướng của trương
[ "đới", "lăng", "–", "231", "không", "rõ", "tên", "tự", "là", "tướng", "lĩnh", "tào", "ngụy", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "đới", "lăng", "không", "rõ", "quê", "quán", "giữ", "chức", "trường", "thủy", "hiệu", "úy", "cuối", "thời", "hán", "hiến", "đế", "năm", "220", "đới", "lăng", "cùng", "hạ", "hầu", "đôn", "tào", "nhân", "đặng", "triển", "lưu", "nhược", "vương", "trung", "và", "nhiều", "tướng", "lĩnh", "khác", "dâng", "thư", "ủng", "hộ", "tào", "phi", "xưng", "đế", "soán", "vị", "nhà", "hán", "tào", "phi", "vốn", "đam", "mê", "săn", "bắn", "kể", "cả", "sau", "khi", "đăng", "cơ", "cũng", "không", "hạn", "chế", "sở", "thích", "này", "cùng", "năm", "đới", "lăng", "góp", "lời", "khuyên", "can", "tào", "phi", "nổi", "giận", "phán", "lăng", "hình", "phạt", "chỉ", "nhẹ", "hơn", "tử", "hình", "một", "bậc", "không", "lâu", "sau", "đới", "lăng", "được", "phục", "chức", "năm", "231", "thừa", "tướng", "quý", "hán", "gia", "cát", "lượng", "xuất", "quân", "bắc", "phạt", "bao", "vây", "trại", "kỳ", "sơn", "tào", "duệ", "bổ", "nhiệm", "tư", "mã", "ý", "làm", "đô", "đốc", "thống", "lĩnh", "trương", "cáp", "phí", "diệu", "đới", "lăng", "quách", "hoài", "chống", "trả", "đới", "lăng", "giữ", "chức", "chinh", "thục", "hộ", "quân", "cùng", "phí", "diệu", "dẫn", "4", "000", "tinh", "binh", "đến", "đóng", "giữ", "thượng", "khuê", "trong", "chiến", "dịch", "bắc", "phạt", "năm", "231", "gia", "cát", "lượng", "lần", "lượt", "đánh", "tan", "quân", "ngụy", "do", "quách", "hoài", "phí", "diệu", "chỉ", "huy", "ở", "thượng", "khuê", "sau", "đó", "lại", "đại", "phá", "tư", "mã", "ý", "ở", "lỗ", "thành", "bắn", "chết", "trương", "cáp", "tại", "mộc", "môn", "có", "khả", "năng", "đới", "lăng", "chiến", "tử", "==", "trong", "văn", "hóa", "==", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "đới", "lăng", "xuất", "hiện", "ở", "hồi", "99", "là", "phó", "tướng", "của", "trương" ]
storyteller là album phòng thu thứ 5 của ca nhạc sĩ đồng quê người mỹ carrie underwood đĩa nhạc được phát hành vào ngày 23 tháng 10 năm 2015 bởi hãng đĩa sony music nashville sau thành công của album phòng thu thứ 4 blown away phát hành năm 2012 carrie underwood bắt tay vào thu âm cho album storyteller vào đầu năm 2014 tuy nhiên do mang thai đứa con đầu tiên carrie chủ động hoãn lại và thay vào đó cô cho ra mắt album tập hợp những ca khúc hay nhất đầu tiên của cô mang tên greatest hits decade #1 vào ngày 9 tháng 12 năm 2014 album này đã mang đến những thành công nhất định sau khi sinh con carrie tạm nghỉ thêm một thời gian nữa trước khi quay lại phòng thu vào đầu năm 2015 để hoàn tất album storyteller storyteller là một thành công về thương mại và xác lập nhiều kỷ lục khi được phát hành đồng thời cũng nhận được nhiều hầu hết những nhận xét tích cực từ giới chuyên môn nhờ album đạt thành tích đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng bxh billboard 200 carrie trở thành ca sĩ dòng nhạc đồng quê duy nhất trong lịch sử sở hữu 5 album phòng thu đầu tiên trong sự nghiệp ra mắt ở vị trí hạng nhất hoặc hạng hai ở bxh� những album nhạc đồng quê hay nhất album storyteller ra mắt ở vị trí đầu bảng khiến carrie trở thành nghệ
[ "storyteller", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "5", "của", "ca", "nhạc", "sĩ", "đồng", "quê", "người", "mỹ", "carrie", "underwood", "đĩa", "nhạc", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2015", "bởi", "hãng", "đĩa", "sony", "music", "nashville", "sau", "thành", "công", "của", "album", "phòng", "thu", "thứ", "4", "blown", "away", "phát", "hành", "năm", "2012", "carrie", "underwood", "bắt", "tay", "vào", "thu", "âm", "cho", "album", "storyteller", "vào", "đầu", "năm", "2014", "tuy", "nhiên", "do", "mang", "thai", "đứa", "con", "đầu", "tiên", "carrie", "chủ", "động", "hoãn", "lại", "và", "thay", "vào", "đó", "cô", "cho", "ra", "mắt", "album", "tập", "hợp", "những", "ca", "khúc", "hay", "nhất", "đầu", "tiên", "của", "cô", "mang", "tên", "greatest", "hits", "decade", "#1", "vào", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "2014", "album", "này", "đã", "mang", "đến", "những", "thành", "công", "nhất", "định", "sau", "khi", "sinh", "con", "carrie", "tạm", "nghỉ", "thêm", "một", "thời", "gian", "nữa", "trước", "khi", "quay", "lại", "phòng", "thu", "vào", "đầu", "năm", "2015", "để", "hoàn", "tất", "album", "storyteller", "storyteller", "là", "một", "thành", "công", "về", "thương", "mại", "và", "xác", "lập", "nhiều", "kỷ", "lục", "khi", "được", "phát", "hành", "đồng", "thời", "cũng", "nhận", "được", "nhiều", "hầu", "hết", "những", "nhận", "xét", "tích", "cực", "từ", "giới", "chuyên", "môn", "nhờ", "album", "đạt", "thành", "tích", "đứng", "thứ", "2", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "bxh", "billboard", "200", "carrie", "trở", "thành", "ca", "sĩ", "dòng", "nhạc", "đồng", "quê", "duy", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "sở", "hữu", "5", "album", "phòng", "thu", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "hạng", "nhất", "hoặc", "hạng", "hai", "ở", "bxh�", "những", "album", "nhạc", "đồng", "quê", "hay", "nhất", "album", "storyteller", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "đầu", "bảng", "khiến", "carrie", "trở", "thành", "nghệ" ]
world cup thông qua giải đấu vuơng giả vinh diệu quốc nội của họ là king pro league viết tắt là kpl trung quốc sẽ có 2 đội tham dự tại vòng chung kết awc 2022 trong đó 1 suất sẽ dành cho đội giành chức vô địch kpl mùa hè 2022 suất còn lại sẽ được chọn thông qua thành tích tích lũy của các đội còn lại tại 3 mùa kpl mùa thu 2021 mùa xuân 2022 và mùa hè 2022
[ "world", "cup", "thông", "qua", "giải", "đấu", "vuơng", "giả", "vinh", "diệu", "quốc", "nội", "của", "họ", "là", "king", "pro", "league", "viết", "tắt", "là", "kpl", "trung", "quốc", "sẽ", "có", "2", "đội", "tham", "dự", "tại", "vòng", "chung", "kết", "awc", "2022", "trong", "đó", "1", "suất", "sẽ", "dành", "cho", "đội", "giành", "chức", "vô", "địch", "kpl", "mùa", "hè", "2022", "suất", "còn", "lại", "sẽ", "được", "chọn", "thông", "qua", "thành", "tích", "tích", "lũy", "của", "các", "đội", "còn", "lại", "tại", "3", "mùa", "kpl", "mùa", "thu", "2021", "mùa", "xuân", "2022", "và", "mùa", "hè", "2022" ]
hội âm vùng nằm giữa hậu môn và phần ngoài bộ phận sinh dục tại đây có huyệt hội âm là nơi hội tụ của 3 mạch mạch nhâm mạch đốc và mạch xung trong y học cổ truyền phương đông thì hội âm được dùng để bấm điều kinh cường thận thanh lợi thấp nhiệt chữa các chứng liên quan đến hệ sinh dục hậu môn và tiết niệu đặc biệt các chứng như di tinh hoạt tinh xuất tinh sớm rối loạn kinh nguyệt == vị trí == hội âm nằm ở giữa tiền âm và hậu âm đàn ông thì lấy điểm giữa đường nối bìu và hậu môn đàn bà lấy điểm giữa đường nối giữa bờ sau môi lớn và hậu môn == tác dụng == có tác dụng trong thượng mã phong cùng với huyệt trường cường
[ "hội", "âm", "vùng", "nằm", "giữa", "hậu", "môn", "và", "phần", "ngoài", "bộ", "phận", "sinh", "dục", "tại", "đây", "có", "huyệt", "hội", "âm", "là", "nơi", "hội", "tụ", "của", "3", "mạch", "mạch", "nhâm", "mạch", "đốc", "và", "mạch", "xung", "trong", "y", "học", "cổ", "truyền", "phương", "đông", "thì", "hội", "âm", "được", "dùng", "để", "bấm", "điều", "kinh", "cường", "thận", "thanh", "lợi", "thấp", "nhiệt", "chữa", "các", "chứng", "liên", "quan", "đến", "hệ", "sinh", "dục", "hậu", "môn", "và", "tiết", "niệu", "đặc", "biệt", "các", "chứng", "như", "di", "tinh", "hoạt", "tinh", "xuất", "tinh", "sớm", "rối", "loạn", "kinh", "nguyệt", "==", "vị", "trí", "==", "hội", "âm", "nằm", "ở", "giữa", "tiền", "âm", "và", "hậu", "âm", "đàn", "ông", "thì", "lấy", "điểm", "giữa", "đường", "nối", "bìu", "và", "hậu", "môn", "đàn", "bà", "lấy", "điểm", "giữa", "đường", "nối", "giữa", "bờ", "sau", "môi", "lớn", "và", "hậu", "môn", "==", "tác", "dụng", "==", "có", "tác", "dụng", "trong", "thượng", "mã", "phong", "cùng", "với", "huyệt", "trường", "cường" ]
tân phú châu thành an giang tân phú là một xã thuộc huyện châu thành tỉnh an giang việt nam == địa lý == xã tân phú nằm ở phía tây nam huyện châu thành có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã vĩnh an và thị trấn vĩnh bình bullet phía đông giáp xã vĩnh nhuận bullet phía tây giáp huyện tri tôn bullet phía nam giáp huyện thoại sơn xã tân phú có diện tích 24 84 km² dân số năm 2019 là 3 641 người mật độ dân số đạt 147 người km² == hành chính == xã tân phú được chia thành 3 ấp tân lợi tân thành và tân thạnh == lịch sử == quyết định 181-cp ngày 25 tháng 04 năm 1979 của hội đồng chính phủ điều chỉnh địa giới và đổi tên một số xã và thị trấn thuộc tỉnh an giang tách ấp tân phú của xã vọng thê lập thành một xã lấy tên là xã tân phú quyết định 300-cp ngày 23 tháng 08 năm 1979 của hội đồng bộ trưởng chia huyện châu thành thành hai huyện lấy tên là huyện châu thành và huyện thoại sơn xã tân phú thuộc huyện châu thành
[ "tân", "phú", "châu", "thành", "an", "giang", "tân", "phú", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "châu", "thành", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "phú", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "huyện", "châu", "thành", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "vĩnh", "an", "và", "thị", "trấn", "vĩnh", "bình", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "vĩnh", "nhuận", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "tri", "tôn", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "thoại", "sơn", "xã", "tân", "phú", "có", "diện", "tích", "24", "84", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "3", "641", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "147", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "tân", "phú", "được", "chia", "thành", "3", "ấp", "tân", "lợi", "tân", "thành", "và", "tân", "thạnh", "==", "lịch", "sử", "==", "quyết", "định", "181-cp", "ngày", "25", "tháng", "04", "năm", "1979", "của", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "và", "đổi", "tên", "một", "số", "xã", "và", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "an", "giang", "tách", "ấp", "tân", "phú", "của", "xã", "vọng", "thê", "lập", "thành", "một", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "tân", "phú", "quyết", "định", "300-cp", "ngày", "23", "tháng", "08", "năm", "1979", "của", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "chia", "huyện", "châu", "thành", "thành", "hai", "huyện", "lấy", "tên", "là", "huyện", "châu", "thành", "và", "huyện", "thoại", "sơn", "xã", "tân", "phú", "thuộc", "huyện", "châu", "thành" ]
palpares weelei là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được fraser miêu tả năm 1951
[ "palpares", "weelei", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "fraser", "miêu", "tả", "năm", "1951" ]
máy móc nagasaki và tham gia kinh doanh đóng tàu trên quy mô lớn iwasaki mua nhà máy đóng tàu hoàn toàn vào năm 1887 năm 1891 công ty công nghiệp nặng mitsubishi công trình máy móc của yokohama được thành lập với tên công ty yokohama dock ltd hoạt động kinh doanh chính của công ty là sửa chữa tàu được bổ sung dịch vụ tàu vào năm 1897 công trình được đổi tên thành nhà máy đóng tàu mitsubishi của mitsubishi goshi kaisha vào năm 1893 và các bến cảng khô bổ sung được hoàn thành vào năm 1896 và 1905 công ty công nghiệp nặng mitsubishi nhà máy đóng tàu máy móc shimonoseki được thành lập năm 1914 công ty sản xuất máy móc công nghiệp và tàu buôn
[ "máy", "móc", "nagasaki", "và", "tham", "gia", "kinh", "doanh", "đóng", "tàu", "trên", "quy", "mô", "lớn", "iwasaki", "mua", "nhà", "máy", "đóng", "tàu", "hoàn", "toàn", "vào", "năm", "1887", "năm", "1891", "công", "ty", "công", "nghiệp", "nặng", "mitsubishi", "công", "trình", "máy", "móc", "của", "yokohama", "được", "thành", "lập", "với", "tên", "công", "ty", "yokohama", "dock", "ltd", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "chính", "của", "công", "ty", "là", "sửa", "chữa", "tàu", "được", "bổ", "sung", "dịch", "vụ", "tàu", "vào", "năm", "1897", "công", "trình", "được", "đổi", "tên", "thành", "nhà", "máy", "đóng", "tàu", "mitsubishi", "của", "mitsubishi", "goshi", "kaisha", "vào", "năm", "1893", "và", "các", "bến", "cảng", "khô", "bổ", "sung", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1896", "và", "1905", "công", "ty", "công", "nghiệp", "nặng", "mitsubishi", "nhà", "máy", "đóng", "tàu", "máy", "móc", "shimonoseki", "được", "thành", "lập", "năm", "1914", "công", "ty", "sản", "xuất", "máy", "móc", "công", "nghiệp", "và", "tàu", "buôn" ]
thành lập trung hoa cách mạng đảng chữ hán 中華革命黨 bính âm zhōnghúa gémìngdǎng tôn dật tiên cho rằng những thất bại của ông trong việc xây dựng một phong trào cách mạng kiên định có nguyên nhân từ sự thiếu vắng tính đoàn kết giữa các thành viên vì vậy ở đảng mới của mình tôn dật tiên yêu cầu các thành viên phải tuyệt đối trung thành với ông cũng như tuân thủ một loạt các quy định ngặt nghèo khác một số cộng sự của tôn dật tiên trước kia gồm cả hoàng hưng không đồng tình với ý tưởng về một tổ chức độc tài như vậy và từ chối gia nhập tuy nhiên họ đồng ý rằng không thể để nhà nước cộng hòa quay lại thời cai trị phong kiến bên cạnh các nhóm cách mạng liên kết với tôn dật tiên còn có nhiều nhóm khác với mục đích lật đổ viên thế khải một trong số đó là đảng tiến bộ đảng ủng hộ chế độ quân chủ lập hiến đã chống đối quốc dân đảng trong thời kỳ cuộc cách mạng thứ hai đảng tiến bộ có được vị trí chính trị phần lớn nhờ hành động phá hoại nghị viện quốc gia của viên thế khải ngoài ra nhiều quan chức cầm đầu các địa phương từng tuyên bố độc lập khỏi nhà thanh năm 1912 cho rằng việc ủng hộ thành lập một triều đình phong kiến khác là hành vi hoàn toàn lố bịch viên
[ "thành", "lập", "trung", "hoa", "cách", "mạng", "đảng", "chữ", "hán", "中華革命黨", "bính", "âm", "zhōnghúa", "gémìngdǎng", "tôn", "dật", "tiên", "cho", "rằng", "những", "thất", "bại", "của", "ông", "trong", "việc", "xây", "dựng", "một", "phong", "trào", "cách", "mạng", "kiên", "định", "có", "nguyên", "nhân", "từ", "sự", "thiếu", "vắng", "tính", "đoàn", "kết", "giữa", "các", "thành", "viên", "vì", "vậy", "ở", "đảng", "mới", "của", "mình", "tôn", "dật", "tiên", "yêu", "cầu", "các", "thành", "viên", "phải", "tuyệt", "đối", "trung", "thành", "với", "ông", "cũng", "như", "tuân", "thủ", "một", "loạt", "các", "quy", "định", "ngặt", "nghèo", "khác", "một", "số", "cộng", "sự", "của", "tôn", "dật", "tiên", "trước", "kia", "gồm", "cả", "hoàng", "hưng", "không", "đồng", "tình", "với", "ý", "tưởng", "về", "một", "tổ", "chức", "độc", "tài", "như", "vậy", "và", "từ", "chối", "gia", "nhập", "tuy", "nhiên", "họ", "đồng", "ý", "rằng", "không", "thể", "để", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "quay", "lại", "thời", "cai", "trị", "phong", "kiến", "bên", "cạnh", "các", "nhóm", "cách", "mạng", "liên", "kết", "với", "tôn", "dật", "tiên", "còn", "có", "nhiều", "nhóm", "khác", "với", "mục", "đích", "lật", "đổ", "viên", "thế", "khải", "một", "trong", "số", "đó", "là", "đảng", "tiến", "bộ", "đảng", "ủng", "hộ", "chế", "độ", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "đã", "chống", "đối", "quốc", "dân", "đảng", "trong", "thời", "kỳ", "cuộc", "cách", "mạng", "thứ", "hai", "đảng", "tiến", "bộ", "có", "được", "vị", "trí", "chính", "trị", "phần", "lớn", "nhờ", "hành", "động", "phá", "hoại", "nghị", "viện", "quốc", "gia", "của", "viên", "thế", "khải", "ngoài", "ra", "nhiều", "quan", "chức", "cầm", "đầu", "các", "địa", "phương", "từng", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "khỏi", "nhà", "thanh", "năm", "1912", "cho", "rằng", "việc", "ủng", "hộ", "thành", "lập", "một", "triều", "đình", "phong", "kiến", "khác", "là", "hành", "vi", "hoàn", "toàn", "lố", "bịch", "viên" ]
nguy cơ == đối với những người hay ăn hải sản sống hay ăn tái thì có những khuyến cáo về những nguy cơ đối với sức khỏe do hải sản sống thường có các loại trực khuẩn thương hàn lỵ tả tôm sống thường mang ấu trùng sán lá phổi các loại hải sản như bạch tuộc sò ốc sam cá nóc cá nhồng cá đối có thể gây ngộ độc thực phẩm khi ăn sống chất đạm trong hải sản có chứa histidin khi ăn vào cơ thể chất này sẽ thành histamin các loại hải sản sống vùng biển gần bờ dễ bị nhiễm các độc chất các kim loại nặng thải ra từ công nghiệp sông ngòi do vậy nếu dùng hải sản sống dễ bị ngộ độc nhiễm độc hải sản còn mang nhiều vi sinh vật sống cộng sinh nên khi ăn sống các vi sinh vật đó vào cơ thể gây ngộ độc
[ "nguy", "cơ", "==", "đối", "với", "những", "người", "hay", "ăn", "hải", "sản", "sống", "hay", "ăn", "tái", "thì", "có", "những", "khuyến", "cáo", "về", "những", "nguy", "cơ", "đối", "với", "sức", "khỏe", "do", "hải", "sản", "sống", "thường", "có", "các", "loại", "trực", "khuẩn", "thương", "hàn", "lỵ", "tả", "tôm", "sống", "thường", "mang", "ấu", "trùng", "sán", "lá", "phổi", "các", "loại", "hải", "sản", "như", "bạch", "tuộc", "sò", "ốc", "sam", "cá", "nóc", "cá", "nhồng", "cá", "đối", "có", "thể", "gây", "ngộ", "độc", "thực", "phẩm", "khi", "ăn", "sống", "chất", "đạm", "trong", "hải", "sản", "có", "chứa", "histidin", "khi", "ăn", "vào", "cơ", "thể", "chất", "này", "sẽ", "thành", "histamin", "các", "loại", "hải", "sản", "sống", "vùng", "biển", "gần", "bờ", "dễ", "bị", "nhiễm", "các", "độc", "chất", "các", "kim", "loại", "nặng", "thải", "ra", "từ", "công", "nghiệp", "sông", "ngòi", "do", "vậy", "nếu", "dùng", "hải", "sản", "sống", "dễ", "bị", "ngộ", "độc", "nhiễm", "độc", "hải", "sản", "còn", "mang", "nhiều", "vi", "sinh", "vật", "sống", "cộng", "sinh", "nên", "khi", "ăn", "sống", "các", "vi", "sinh", "vật", "đó", "vào", "cơ", "thể", "gây", "ngộ", "độc" ]