text
stringlengths
1
7.22k
words
list
chromolaena suratensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "chromolaena", "suratensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
ambulyx pryeri là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở sundaland ấu trùng ăn plumeria species == phụ loài == bullet ambulyx pryeri pryeri bullet ambulyx pryeri tenggarensis == phụ loài == bullet ambulyx pryeri pryeri bullet ambulyx pryeri tenggarensis == liên kết ngoài == bullet species info bullet ...
[ "ambulyx", "pryeri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sundaland", "ấu", "trùng", "ăn", "plumeria", "species", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "ambulyx", "pryeri", "pryeri", "bullet", "...
brasiliorchis barbosae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được loefgr r b singer s koehler carnevali mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "brasiliorchis", "barbosae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "loefgr", "r", "b", "singer", "s", "koehler", "carnevali", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
một vai trò thiết yếu trong sự phát triển của lý thuyết kiến tạo mảng == các hiện tượng vật lý == địa vật lý đề cao tính liên ngành đóng góp vào mọi lĩnh vực của vật lý và các khoa học trái đất để cung cấp một ý tưởng rõ ràng hơn về những gì cấu thành địa vật lý phần này mô tả hiện tượng được nghiên cứu trong vật lý và...
[ "một", "vai", "trò", "thiết", "yếu", "trong", "sự", "phát", "triển", "của", "lý", "thuyết", "kiến", "tạo", "mảng", "==", "các", "hiện", "tượng", "vật", "lý", "==", "địa", "vật", "lý", "đề", "cao", "tính", "liên", "ngành", "đóng", "góp", "vào", "mọi",...
lợn chúng được vỗ béo suốt trong năm và con lớn nhất sẽ được chọn thắng cuộc cùng với các con heo khác con heo thắng cuộc bị làm thịt trong một lễ tế thần tại một đền thờ đạo lão con lợn được gắn đồ trang trí cạo lông tạo hình đặt trên chiếc xe màu trắng và nhét vào mồm một quả dứa cách thức trình bày như thế này để bà...
[ "lợn", "chúng", "được", "vỗ", "béo", "suốt", "trong", "năm", "và", "con", "lớn", "nhất", "sẽ", "được", "chọn", "thắng", "cuộc", "cùng", "với", "các", "con", "heo", "khác", "con", "heo", "thắng", "cuộc", "bị", "làm", "thịt", "trong", "một", "lễ", "tế"...
màu đen cá cái có màu nâu lục thường lốm đốm các vệt trắng ửng đỏ ở các vây và thêm một đốm trắng ở cuống đuôi ngay sau vây lưng số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số tia vây ở vây ngực 12 == sinh thái học == thức ăn của s aurofrenatum chủ yếu là tảo s aurofrenatu...
[ "màu", "đen", "cá", "cái", "có", "màu", "nâu", "lục", "thường", "lốm", "đốm", "các", "vệt", "trắng", "ửng", "đỏ", "ở", "các", "vây", "và", "thêm", "một", "đốm", "trắng", "ở", "cuống", "đuôi", "ngay", "sau", "vây", "lưng", "số", "gai", "vây", "lưng"...
từ tiếng séc tiếng nga và tiếng hungary the beautician and the beast được hoàn thành với kinh phí 16 triệu usd bản cắt cuối cùng của bộ phim dài 107 phút == chủ đề == fran drescher cho rằng chất hài của bộ phim đến từ việc đặt nhân vật người mỹ sôi nổi của cô vào một lâu đài tối tăm ngột ngạt theo nhà phê bình phim ema...
[ "từ", "tiếng", "séc", "tiếng", "nga", "và", "tiếng", "hungary", "the", "beautician", "and", "the", "beast", "được", "hoàn", "thành", "với", "kinh", "phí", "16", "triệu", "usd", "bản", "cắt", "cuối", "cùng", "của", "bộ", "phim", "dài", "107", "phút", "=...
mirošov jihlava mirošov là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "mirošov", "jihlava", "mirošov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
parmentiera cereifera là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được seem mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "parmentiera", "cereifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "seem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
tố không bền vững của nuôi trồng thủy sản tuần hoàn và các hệ thống thủy canh độc lập ngoài những lợi ích thu được bằng cách tích hợp này aquaponics đã chỉ ra rằng thực phẩm nó cung cấp rau củ cá… có thể so sánh với các hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn và thủy canh lưu hồi aquaponics có thể có hiệu quả hơn và khả...
[ "tố", "không", "bền", "vững", "của", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "tuần", "hoàn", "và", "các", "hệ", "thống", "thủy", "canh", "độc", "lập", "ngoài", "những", "lợi", "ích", "thu", "được", "bằng", "cách", "tích", "hợp", "này", "aquaponics", "đã", "chỉ...
bremgarten aargau bremgarten là một đô thị ở huyện bremgarten bang aargau thụy sĩ == liên kết ngoài == bullet verkehrsverein bremgarten—the tourist association in bremgarten
[ "bremgarten", "aargau", "bremgarten", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "bremgarten", "bang", "aargau", "thụy", "sĩ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "verkehrsverein", "bremgarten—the", "tourist", "association", "in", "bremgarten" ]
danh sách diễn viên luxembourg dưới đây là danh sách diễn viên luxembourg tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng latinh == b == bullet marc baum bullet fabienne biever bullet aly bintz bullet martine anne breisch == c == bullet michèle clees == d == bullet germaine damar bullet rené deltgen bullet tun deutsch b...
[ "danh", "sách", "diễn", "viên", "luxembourg", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "diễn", "viên", "luxembourg", "tên", "được", "sắp", "xếp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "trong", "tiếng", "latinh", "==", "b", "==", "bullet", "marc", "baum", "bullet", "...
giao tiếp xã hội giọng nói tổng hợp được chứng minh là một phương tiện giao tiếp tối ưu cần phải phát triển các yếu tố cảm xúc cho giọng nói robot thông qua các kỹ thuật khác nhau ==== cử chỉ ==== chúng ta có thể tưởng tượng trong tương lai một robot đầu bếp có thể làm ra một chiếc bánh ngọt hoặc hỏi đường từ một sĩ qu...
[ "giao", "tiếp", "xã", "hội", "giọng", "nói", "tổng", "hợp", "được", "chứng", "minh", "là", "một", "phương", "tiện", "giao", "tiếp", "tối", "ưu", "cần", "phải", "phát", "triển", "các", "yếu", "tố", "cảm", "xúc", "cho", "giọng", "nói", "robot", "thông", ...
euphrasia macrodonta là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được juz ex ganesch mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "euphrasia", "macrodonta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "juz", "ex", "ganesch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
reitterelater pappi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2007
[ "reitterelater", "pappi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
được sử dụng từ ngày 18 tháng 2 năm 1993 sau khi cộng hòa séc và slovakia tách khỏi tiệp khắc ký hiệu trong giao dịch quốc tế của đồng koruna séc theo iso 4217 là czk đồng tiền koruna của cộng hòa séc bắt đầu tham gia các tỷ giá hối đoái từ năm 1995 và được thả nổi kể từ năm 1999 trong năm 2007 chỉ số lạm phát của đồng...
[ "được", "sử", "dụng", "từ", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1993", "sau", "khi", "cộng", "hòa", "séc", "và", "slovakia", "tách", "khỏi", "tiệp", "khắc", "ký", "hiệu", "trong", "giao", "dịch", "quốc", "tế", "của", "đồng", "koruna", "séc", "theo", ...
dondemadahalli nagamangala dondemadahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dondemadahalli", "nagamangala", "dondemadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nagamangala", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
glória là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 1402 488 km² dân số năm 2007 là 13619 người mật độ 9 71 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "glória", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1402", "488", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "13619", "người", "mật", "độ", "9", "71", "người", "km²", "==", "liên", "kết", ...
sigatica semisulcata là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 15 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 60 m
[ "sigatica", "semisulcata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "naticidae", "họ", "ốc", "mặt", "trăng", "==", "miêu", "tả", "==", "chiều", "dài", "tối"...
sức mấy ngày sau khi đẻ chỉ nên cho ngựa ăn ít nhưng ưu tiên những thứ dễ tiêu như cám cỏ non 5-7 ngày sau ngựa ăn khoẻ thì tăng dần khẩu phần ba ngày sau khi đẻ để ngựa ở trong chuồng chăm sóc chu đáo từ ngày thứ 7 trở đi dắt ra buộc ở bãi cỏ gần chuồng cũng thời gian này ngựa mẹ đã động dục trở lại cần theo giỏi để k...
[ "sức", "mấy", "ngày", "sau", "khi", "đẻ", "chỉ", "nên", "cho", "ngựa", "ăn", "ít", "nhưng", "ưu", "tiên", "những", "thứ", "dễ", "tiêu", "như", "cám", "cỏ", "non", "5-7", "ngày", "sau", "ngựa", "ăn", "khoẻ", "thì", "tăng", "dần", "khẩu", "phần", "ba...
westmont pennsylvania westmont là một thị trấn thuộc quận cambria tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 5181 người == tham khảo == bullet american finder
[ "westmont", "pennsylvania", "westmont", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "cambria", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "5181", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
số cử tri sẽ ủng hộ ứng cử viên được putin lựa chọn cho chức tổng thống một cuộc thăm dò ý kiến của một tổ chức thăm dò độc lập tại nga levada center tiến hành trong giai đoạn 21–24 tháng 12 năm 2007 cho thấy rằng khi được đưa ra một danh sách các ứng cử viên tiềm tàng 79% người dân nga sẵn sàng bỏ phiếu cho medvedev n...
[ "số", "cử", "tri", "sẽ", "ủng", "hộ", "ứng", "cử", "viên", "được", "putin", "lựa", "chọn", "cho", "chức", "tổng", "thống", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "ý", "kiến", "của", "một", "tổ", "chức", "thăm", "dò", "độc", "lập", "tại", "nga", "levada", "ce...
cuốn sách phía sau để trở thành tài liệu được giáo viên mỹ giảng dạy rộng rãi nhất cả về số bài giảng lẫn tần suất được giảng dạy tuyên ngôn đảng cộng sản được sử dụng làm tài liệu giảng dạy về lý thuyết xã hội trong khi tại các lớp học kinh tế các giáo sư thường ưa thích sử dụng cuốn capital tư bản – bộ sách đồ sộ của...
[ "cuốn", "sách", "phía", "sau", "để", "trở", "thành", "tài", "liệu", "được", "giáo", "viên", "mỹ", "giảng", "dạy", "rộng", "rãi", "nhất", "cả", "về", "số", "bài", "giảng", "lẫn", "tần", "suất", "được", "giảng", "dạy", "tuyên", "ngôn", "đảng", "cộng", ...
hiệp hội bảo hiểm việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp của những người và doanh nghiệp tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thương mại bảo hiểm tại việt nam hiệp hội dịch tên ra tiếng anh là insurance association of vietnam viết tắt là iav hiệp hội bảo hiểm được thành lập tại đại hội thứ i ngày 25 12 1999 tại hà nội hiệp...
[ "hiệp", "hội", "bảo", "hiểm", "việt", "nam", "là", "tổ", "chức", "xã", "hội", "nghề", "nghiệp", "của", "những", "người", "và", "doanh", "nghiệp", "tổ", "chức", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "thương", "mại", "bảo", "hiểm", "tại", "việt", "nam"...
luồng nút node stream là phương pháp chuyển một lượng lớn dữ liệu trên thiết bị di động hoặc trang web chẳng hạn như tải lên hình ảnh chi tiết bằng cách chia nhỏ tệp hoặc dữ liệu thành các phần có thể quản lý các khối dữ liệu không sử dụng nhiều bộ nhớ máy tính do đó chúng ít có khả năng làm chậm thiết bị cho phép ngườ...
[ "luồng", "nút", "node", "stream", "là", "phương", "pháp", "chuyển", "một", "lượng", "lớn", "dữ", "liệu", "trên", "thiết", "bị", "di", "động", "hoặc", "trang", "web", "chẳng", "hạn", "như", "tải", "lên", "hình", "ảnh", "chi", "tiết", "bằng", "cách", "ch...
năm 1997 ông được bầu làm bí thư chi bộ sở tư pháp được bổ nhiệm làm phó giám đốc sở tư pháp tỉnh tiền giang tháng 12 năm 2004 ông nhậm chức giám đốc sở tư pháp tỉnh tiền giang tháng 10 năm 2010 tại đại hội đảng bộ tỉnh tiền giang lần thứ ix nhiệm kỳ 2010 – 2015 ông được bầu làm tỉnh ủy viên tiếp tục là giám đốc sở tư ...
[ "năm", "1997", "ông", "được", "bầu", "làm", "bí", "thư", "chi", "bộ", "sở", "tư", "pháp", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "giám", "đốc", "sở", "tư", "pháp", "tỉnh", "tiền", "giang", "tháng", "12", "năm", "2004", "ông", "nhậm", "chức", "giám", ...
emilia pseudactis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "emilia", "pseudactis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
liền sai nguyễn văn tồn chiêu dụ thêm người khmer ở xứ trà vinh và mân thít để làm lính gọi là đồn xiêm binh sau đổi thành đồn uy viễn ông được giao quyền làm nội thuộc cai đội thống quản đóng đồn tại cầu kè trà ôn tiến hành khai khẩn đất hoang để trồng trọt ông nhiều lần theo lê văn quân và võ tánh lập được nhiều chiế...
[ "liền", "sai", "nguyễn", "văn", "tồn", "chiêu", "dụ", "thêm", "người", "khmer", "ở", "xứ", "trà", "vinh", "và", "mân", "thít", "để", "làm", "lính", "gọi", "là", "đồn", "xiêm", "binh", "sau", "đổi", "thành", "đồn", "uy", "viễn", "ông", "được", "giao",...
10 các tàu chiến hoa kỳ phải đối đầu với một lực lượng nhật bản chiếm ưu thế hơn trong trận chiến quần đảo santa cruz hai lực lượng đối địch đã phát hiện ra lẫn nhau hầu như đồng thời máy bay của enterprise và hornet đã gây hư hại cho hai tàu sân bay một tàu tuần dương và hai tàu khu trục đối phương tuy nhiên phía hoa ...
[ "10", "các", "tàu", "chiến", "hoa", "kỳ", "phải", "đối", "đầu", "với", "một", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "chiếm", "ưu", "thế", "hơn", "trong", "trận", "chiến", "quần", "đảo", "santa", "cruz", "hai", "lực", "lượng", "đối", "địch", "đã", "phát", "h...
eriocaulon schweickerdtii là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "eriocaulon", "schweickerdtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
boeing t-43 là một chiếc boeing 737-200 sửa đổi được không quân hoa kỳ sử dụng làm máy bay huấn luyện hoa tiêu == biến thể == bullet t-43a bullet ct-43a bullet nt-43a == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoa kỳ == tham khảo == bullet chú thích bullet tài liệu == liên kết ngoài == bullet http www militaryaircraft de...
[ "boeing", "t-43", "là", "một", "chiếc", "boeing", "737-200", "sửa", "đổi", "được", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "sử", "dụng", "làm", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "hoa", "tiêu", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "t-43a", "bullet", "ct-43a", "bullet"...
thollet là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 29 92 km² dân số năm 2006 là 172 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet thollet trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet thollet trên trang mạng của insee bulle...
[ "thollet", "là", "một", "xã", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "vienne", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "29", "92", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "172", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", ...
thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố thượng hải cấp phó tỉnh bộ tháng 4 năm 2019 ông kiêm nhiệm vị trí chủ nhiệm ủy ban quản lý khu thương vụ hồng kiều thượng hải 上海虹桥商务区 === giang tô === tháng 9 năm 2021 bộ tổ chức ban bí thư trung ương đảng họp bàn và điều động hứa côn lâm tới tỉnh giang tô vào ban thường vụ tỉnh ...
[ "thị", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "thành", "phố", "thượng", "hải", "cấp", "phó", "tỉnh", "bộ", "tháng", "4", "năm", "2019", "ông", "kiêm", "nhiệm", "vị", "trí", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "quản", "lý", "khu", "thương", "vụ", "hồng", "...
Với " Thương hoài ngàn năm " , Đàm Vĩnh Hưng đã chinh phục được một lượng lớn khán giả độ tuổi trung niên – những khán giả khó tính . Cũng từ đây , Đàm Vĩnh Hưng được biết tới với danh hiệu " Quý ông nhạc Việt " . Không chỉ thế , cái tên Đàm Vĩnh Hưng đã thực sự trở thành “ cái mác ” bảo chứng cho chất lượng của những ...
[ "Với", "\"", "Thương", "hoài", "ngàn", "năm", "\"", ",", "Đàm", "Vĩnh", "Hưng", "đã", "chinh", "phục", "được", "một", "lượng", "lớn", "khán", "giả", "độ", "tuổi", "trung", "niên", "–", "những", "khán", "giả", "khó", "tính", ".", "Cũng", "từ", "đây", ...
cơ sở hạ tầng và kiến trúc cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định tại phụ lục 1 ban hành kèm theo nghị quyết này tính đến ngày 20 tháng 4 năm 2022 cả nước có 33 đô thị loại ii bao gồm các thành phố thuộc tỉnh phan thiết cà mau tuy hòa uông bí thái bình rạch giá bạc liêu ninh bình đồng hới phú quốc vĩnh yên lào ca...
[ "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "kiến", "trúc", "cảnh", "quan", "đô", "thị", "đạt", "các", "tiêu", "chuẩn", "quy", "định", "tại", "phụ", "lục", "1", "ban", "hành", "kèm", "theo", "nghị", "quyết", "này", "tính", "đến", "ngày", "20", "tháng", "4", "n...
staurochlamys burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "staurochlamys", "burchellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
hình tượng thiên nga trong văn hóa trong văn hóa đại chúng hình tượng con thiên nga mà đặc biệt là thiên nga đen và thiên nga trắng được nhắc đến nhiều trong dân gian thần thoại và nghệ thuật hình ảnh con thiên nga đặc biệt để lại ấn tượng sâu đậm trong văn hóa dân gian của người dân khu vực bắc âu thiên nga thường đượ...
[ "hình", "tượng", "thiên", "nga", "trong", "văn", "hóa", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "hình", "tượng", "con", "thiên", "nga", "mà", "đặc", "biệt", "là", "thiên", "nga", "đen", "và", "thiên", "nga", "trắng", "được", "nhắc", "đến", "nhiều", "tro...
peters 2004-2008 bullet paul simpson 2008-2010 bullet graham turner 2010-2014 bullet michael jackson 2014 bullet micky mellon 2014-2016 bullet danny coyne 2016 bullet paul hurst 2016-2018 bullet john askey 2018 bullet sam ricketts 2018- === kỉ lục câu lạc bộ === bullet kỉ lục số khán giả tại gay meadow 18 917 vs walsal...
[ "peters", "2004-2008", "bullet", "paul", "simpson", "2008-2010", "bullet", "graham", "turner", "2010-2014", "bullet", "michael", "jackson", "2014", "bullet", "micky", "mellon", "2014-2016", "bullet", "danny", "coyne", "2016", "bullet", "paul", "hurst", "2016-2018", ...
barchín del hoyo là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là 65 25 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 93 người với mật độ 1 43 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca
[ "barchín", "del", "hoyo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cuenca", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "65", "25", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm...
balımsultan çorum balımsultan là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 60 người
[ "balımsultan", "çorum", "balımsultan", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çorum", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "60", "người" ]
cầu thủ đã vào đội hình một của barcelona ngày 11 tháng 7 năm 2010 tây ban nha đã giành được chức vô địch world cup 2010 tổ chức tại nam phi trong đội hình chính thức của họ có tất cả sáu cầu thủ chơi cho barcelona xuất thân từ lò đào tạo câu lạc bộ gerard piqué carles puyol andrés iniesta xavi sergio busquets pedro nế...
[ "cầu", "thủ", "đã", "vào", "đội", "hình", "một", "của", "barcelona", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "2010", "tây", "ban", "nha", "đã", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "world", "cup", "2010", "tổ", "chức", "tại", "nam", "phi", "trong", "đội...
austrometzgeria saccata là một loài rêu trong họ metzgeriaceae loài này được mitt kuwah mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "austrometzgeria", "saccata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "metzgeriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "kuwah", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
vi được mô tả trong các cuộc phỏng vấn và lời khai trước tòa một người bà dì của mẹ bundy đã chứng kiến một tình huống mà bundy dường như biến thành người khác không thể nhận ra được bà ấy đột nhiên không thể giải thích tại sao lại thấy sợ đứa cháu cưng của mình khi hai người đứng chờ tại một nhà ga xe lửa tối mịt anh ...
[ "vi", "được", "mô", "tả", "trong", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "và", "lời", "khai", "trước", "tòa", "một", "người", "bà", "dì", "của", "mẹ", "bundy", "đã", "chứng", "kiến", "một", "tình", "huống", "mà", "bundy", "dường", "như", "biến", "thành", "n...
tống thế kiệt là một nhân vật hư cấu trong các giai thoại truyền kỳ dân gian trung quốc ông được mô tả là một trạng sư tài giỏi thông minh trọng chính nghĩa không sợ cường quyền chuyên dùng khả năng biện luận sắc sảo để bảo vệ kẻ yếu == hình tượng trong dân gian == nhân vật tống thế kiệt được xác định nguyên danh là tố...
[ "tống", "thế", "kiệt", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "các", "giai", "thoại", "truyền", "kỳ", "dân", "gian", "trung", "quốc", "ông", "được", "mô", "tả", "là", "một", "trạng", "sư", "tài", "giỏi", "thông", "minh", "trọng", "chính", ...
khi quay cảnh hạ quân tường và lâm y thần đùa giỡn ngoài bãi biển họ bắt gặp cặp nam nữ đang làm chuyện người lớn trên mặt nước ở bãi kia chi tiết được ghi hình trong behind the scene của bộ phim lâm y thần và hạ quân tường ngượng đỏ mặt bullet đạo diễn yêu cầu lâm y thần và hạ quân tường luôn phải hôn môi kiểu pháp vớ...
[ "khi", "quay", "cảnh", "hạ", "quân", "tường", "và", "lâm", "y", "thần", "đùa", "giỡn", "ngoài", "bãi", "biển", "họ", "bắt", "gặp", "cặp", "nam", "nữ", "đang", "làm", "chuyện", "người", "lớn", "trên", "mặt", "nước", "ở", "bãi", "kia", "chi", "tiết", ...
tăng từ 10 467 lên 11 980 đóng góp thuế của các hộ kinh doanh tăng 31 7% thành phố ninh bình nằm ở vị trí thuận lợi về giao thông đường thuỷ đường sắt và đường bộ thành phố ninh bình có đủ điều kiện để phát triển công nghiệp lâu dài hiện thành phố có 2 khu công nghiệp là khu công nghiệp ninh phúc khánh phú và khu công ...
[ "tăng", "từ", "10", "467", "lên", "11", "980", "đóng", "góp", "thuế", "của", "các", "hộ", "kinh", "doanh", "tăng", "31", "7%", "thành", "phố", "ninh", "bình", "nằm", "ở", "vị", "trí", "thuận", "lợi", "về", "giao", "thông", "đường", "thuỷ", "đường", ...
vực trung tâm mặt trận cho dù hoạt động quân sự tại khu vực rzhev-sychyovka-vyazma là những chiến dịch không thành công hoặc chỉ thành công một phần nhưng kết cục của các hoạt động đó vẫn đem lại cho quân đội liên xô những lợi thế không nhỏ trên chiến trường và họ đã nắm trong tay quyền chủ động chiến lược ==== về thươ...
[ "vực", "trung", "tâm", "mặt", "trận", "cho", "dù", "hoạt", "động", "quân", "sự", "tại", "khu", "vực", "rzhev-sychyovka-vyazma", "là", "những", "chiến", "dịch", "không", "thành", "công", "hoặc", "chỉ", "thành", "công", "một", "phần", "nhưng", "kết", "cục", ...
cô đã nghỉ hưu vĩnh viễn khi mang thai đứa con thứ 4 cô tham gia các giải đấu grand slam cuối cùng vào năm 1975 năm 1973 court nhận lời thách đấu của cựu tay vợt nam số 1 thế giới bobby riggs lúc này đã 55 tuổi trận đấu diễn ra tại ramona california riggs đã đánh bại cô với tỉ số 6–2 6–1 4 tháng sau billie jean king đã...
[ "cô", "đã", "nghỉ", "hưu", "vĩnh", "viễn", "khi", "mang", "thai", "đứa", "con", "thứ", "4", "cô", "tham", "gia", "các", "giải", "đấu", "grand", "slam", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "1975", "năm", "1973", "court", "nhận", "lời", "thách", "đấu", "của"...
anaglyptus helenae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "anaglyptus", "helenae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khoảng và ở điểm rộng nhất tại cực bắc đảo rộng điểm cao nhất trên đảo nằm ở phía nam durham heights và có cao độ hòn đảo là một phần của quần đảo bắc cực canada và có 114 cư dân vào năm 2001 tất cả đều sống tại sachs harbour đảo banks là nơi sinh sống của hai phần ba tổng số ngỗng tuyết nhỏ trên thế giới chúng qua vịn...
[ "khoảng", "và", "ở", "điểm", "rộng", "nhất", "tại", "cực", "bắc", "đảo", "rộng", "điểm", "cao", "nhất", "trên", "đảo", "nằm", "ở", "phía", "nam", "durham", "heights", "và", "có", "cao", "độ", "hòn", "đảo", "là", "một", "phần", "của", "quần", "đảo", ...
asura feminina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "feminina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sau khi fan party kết thúc bài hát đạt được thứ hạng cao nhất là hạng 2 ở bảng xếp hạng uy tín oricon albums chart cho buổi phát sóng ngày 31 tháng 5 m countdown một lần nữa mời haechan cùng doyoung làm hai mc cho chương trình tháng 8 năm 2018 nct 127 được công bố sẽ tham gia vào ca khúc let’s shut up and dance ca khúc...
[ "sau", "khi", "fan", "party", "kết", "thúc", "bài", "hát", "đạt", "được", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "là", "hạng", "2", "ở", "bảng", "xếp", "hạng", "uy", "tín", "oricon", "albums", "chart", "cho", "buổi", "phát", "sóng", "ngày", "31", "tháng", "5"...
praseodymi iii bromide là một hợp chất vô cơ hai nguyên tố một muối của praseodymi và acid bromhydric với công thức hóa học prbr tinh thể màu xanh lục hòa tan trong nước tạo thành tinh thể ngậm nước == điều chế == bullet phản ứng của hơi brom và praseodymi sẽ tạo ra muối khan bullet hoặc sự hòa tan của praseodymi iii o...
[ "praseodymi", "iii", "bromide", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "hai", "nguyên", "tố", "một", "muối", "của", "praseodymi", "và", "acid", "bromhydric", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "prbr", "tinh", "thể", "màu", "xanh", "lục", "hòa", "tan",...
hocahacip i̇hsangazi hocahacıp là một xã thuộc huyện i̇hsangazi tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 179 người
[ "hocahacip", "i̇hsangazi", "hocahacıp", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇hsangazi", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "179", "người" ]
nova redenção là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 510 918 km² dân số năm 2007 là 7409 người mật độ 14 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "nova", "redenção", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "510", "918", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7409", "người", "mật", "độ", "14", "5", "người", "km²", "==", "liên", ...
way back home bài hát của shaun way back home là một ca khúc sáng tác bởi nam nghệ sĩ người hàn quốc shaun bài hát đã trở thành đĩa đơn đầu tiên cho album ep đầu tay của anh take vào ngày 27 tháng 6 năm 2018 == sản xuất == shaun là một dj và nhà sản xuất cũng như là người chơi organ cho ban nhạc indie rock hàn quốc the...
[ "way", "back", "home", "bài", "hát", "của", "shaun", "way", "back", "home", "là", "một", "ca", "khúc", "sáng", "tác", "bởi", "nam", "nghệ", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "shaun", "bài", "hát", "đã", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "cho",...
nam thành định hướng nam thành có thể chỉ === việt nam === bullet phường nam thành thành phố ninh bình ninh bình bullet xã nam thành huyện yên thành nghệ an bullet nam thành thánh thất thánh thất đầu tiên của đạo cao đài === trung quốc === bullet nhai đạo nam thành chữ hán giản thể 南城区 âm hán việt nam thành khu là một ...
[ "nam", "thành", "định", "hướng", "nam", "thành", "có", "thể", "chỉ", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "phường", "nam", "thành", "thành", "phố", "ninh", "bình", "ninh", "bình", "bullet", "xã", "nam", "thành", "huyện", "yên", "thành", "nghệ", "an", ...
syndesus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1905
[ "syndesus", "punctatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
stilpnaspis filicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2000
[ "stilpnaspis", "filicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
schiffornis veraepacis là một loài chim trong họ tityridae
[ "schiffornis", "veraepacis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tityridae" ]
festuca alpestris là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "festuca", "alpestris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roem", "schult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
mniadelphus nigricaulis là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được mitt ex bosch sande lac a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "mniadelphus", "nigricaulis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "ex", "bosch", "sande", "lac", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
outlast tạm dịch lối thoát cuối cùng là trò chơi điện tử thuộc thể loại kinh dị sinh tồn được phát triển và phát hành bởi hãng red barrels từ canada dưới dạng góc nhìn thứ nhất outlast kể về cuộc phiêu lưu của nhà báo tự do miles upshur nhằm khám phá những bí ẩn bên trong một bệnh viện tâm thần nằm sâu trong dãy núi tạ...
[ "outlast", "tạm", "dịch", "lối", "thoát", "cuối", "cùng", "là", "trò", "chơi", "điện", "tử", "thuộc", "thể", "loại", "kinh", "dị", "sinh", "tồn", "được", "phát", "triển", "và", "phát", "hành", "bởi", "hãng", "red", "barrels", "từ", "canada", "dưới", "d...
đáng kể vào sự ăn mòn sinh học của rạn cá ngủ trong hang vào ban đêm hoặc trong xác tàu đắm tàu thường trong các nhóm lớn == bảo tồn == loài này bị ngư dân săn bắt rất nhiều và nó đã bị suy giảm số lượng quần thể do đánh bắt quá mức suy thoái và hủy diệt môi trường sống cũng góp phần làm suy giảm thợ săn cá coi chúng n...
[ "đáng", "kể", "vào", "sự", "ăn", "mòn", "sinh", "học", "của", "rạn", "cá", "ngủ", "trong", "hang", "vào", "ban", "đêm", "hoặc", "trong", "xác", "tàu", "đắm", "tàu", "thường", "trong", "các", "nhóm", "lớn", "==", "bảo", "tồn", "==", "loài", "này", "...
harpactea carusoi là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi harpactea harpactea carusoi được miêu tả năm 1974 bởi alicata
[ "harpactea", "carusoi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "harpactea", "harpactea", "carusoi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1974", "bởi", "alicata" ]
trung hoa các triều đại việt nam từ thế kỷ x trở đi từng bước mở rộng vùng ảnh hưởng ra ngoài khu vực đồng bằng sông hồng từ triều lý thông qua các cuộc hôn nhân quân sự và tấn phong thủ lĩnh các bộ tộc miền núi các vương triều lý trần lê đã lần lượt sáp nhập và đưa các sắc tộc khác ở vùng tây bắc đông bắc vào quốc gia...
[ "trung", "hoa", "các", "triều", "đại", "việt", "nam", "từ", "thế", "kỷ", "x", "trở", "đi", "từng", "bước", "mở", "rộng", "vùng", "ảnh", "hưởng", "ra", "ngoài", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "sông", "hồng", "từ", "triều", "lý", "thông", "qua", "các", ...
trời lặn mèo rất hiếu động và hay đùa nghịch vào buổi tối và chủ yếu ngủ vào sáng sớm trưa và chiều tính khí mèo thay đổi tùy theo giống hoàn cảnh sống và giới tính mèo cái thường quấn chủ hơn mèo đực mèo lông ngắn thường gầy và ưa hoạt động mèo lông dài thường to và lười nhác nhiệt độ cơ thể mèo trong khoảng 38 tới 39...
[ "trời", "lặn", "mèo", "rất", "hiếu", "động", "và", "hay", "đùa", "nghịch", "vào", "buổi", "tối", "và", "chủ", "yếu", "ngủ", "vào", "sáng", "sớm", "trưa", "và", "chiều", "tính", "khí", "mèo", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "giống", "hoàn", "cảnh", "sốn...
mugali ron mugali là một làng thuộc tehsil ron huyện gadag bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mugali", "ron", "mugali", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ron", "huyện", "gadag", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
the film on makoto shinkai s website bullet official blog bullet 5 centimeters per second review at anime+ podcast bullet blue remembered hills mangauk blog bullet http ipm vn ipm-sach-5_centimet_tr%c3%aan_gi%c3%a2y-113 html
[ "the", "film", "on", "makoto", "shinkai", "s", "website", "bullet", "official", "blog", "bullet", "5", "centimeters", "per", "second", "review", "at", "anime+", "podcast", "bullet", "blue", "remembered", "hills", "mangauk", "blog", "bullet", "http", "ipm", "vn...
danh sách các biểu trưng của quân lực việt nam cộng hòa dưới đây là danh sách các biểu trưng của quân lực việt nam cộng hòa == ngày truyền thống == bullet 1 tháng 10 năm 1949 ngày thành lập quân chủng bộ binh bullet 1 tháng 6 năm 1951 ngày thành lập quân chủng không quân bullet 1 tháng 11 năm 1951 ngày thành lập binh c...
[ "danh", "sách", "các", "biểu", "trưng", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "biểu", "trưng", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "==", "ngày", "truyền", "thống", "==", "bullet"...
eris perpolita là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi eris eris perpolita được arthur merton chickering miêu tả năm 1946
[ "eris", "perpolita", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eris", "eris", "perpolita", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
tiểu sử hoàng tử andronikos có đoạn “ngài treo nhiều cặp sừng thú mà ngài săn được trên các cây cột trong nhà để giễu cợt những vị anh hùng bị mọc sừng” sách cũng kể rằng “cặp sừng đặc biệt đó giống như sừng dê một con vật được coi là dâm dật nhất trong tất cả các loài thú” truyền thuyết cổ hy lạp cũng kể chuyện về vị ...
[ "tiểu", "sử", "hoàng", "tử", "andronikos", "có", "đoạn", "“ngài", "treo", "nhiều", "cặp", "sừng", "thú", "mà", "ngài", "săn", "được", "trên", "các", "cây", "cột", "trong", "nhà", "để", "giễu", "cợt", "những", "vị", "anh", "hùng", "bị", "mọc", "sừng”", ...
burlingame kansas burlingame là một thành phố thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 934 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 1017 người bullet năm 2010 934 người == xem thêm == bullet american finder
[ "burlingame", "kansas", "burlingame", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "osage", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "934", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm"...
ta và tự xưng là hoàng đế của đế chế byzantine sau khi trở thành hoàng đế byzantine ông ta đã chuẩn bị một cuộc phản công lớn chống lại người sassanid ở bên ngoài thành antioch vào năm 613 nhưng đã bị shahrbaraz đánh cho tan tác khiến cho quân đội byzantine bị thiệt hại nặng nề và sau đó ông đã chiếm lại thành phố này ...
[ "ta", "và", "tự", "xưng", "là", "hoàng", "đế", "của", "đế", "chế", "byzantine", "sau", "khi", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "byzantine", "ông", "ta", "đã", "chuẩn", "bị", "một", "cuộc", "phản", "công", "lớn", "chống", "lại", "người", "sassanid", "ở", ...
pszczewko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawno thuộc quận choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông choszczno và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "pszczewko", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "drawno", "thuộc", "quận", "choszczno", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "choszczno"...
austrolimnius bustardi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1965
[ "austrolimnius", "bustardi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
100 000 công dân trên khắp nước anh nhưng phần lớn là ở london gần đây nhiều người nhật trẻ tuổi đến anh để làm việc trong lĩnh vực văn hóa và để trở thành những nghệ sĩ thành công ở london ở nga cũng có một số lượng nhỏ người nhật sinh sống == châu đại dương == những di dân người nhật đầu tiên đến châu đại dương đã số...
[ "100", "000", "công", "dân", "trên", "khắp", "nước", "anh", "nhưng", "phần", "lớn", "là", "ở", "london", "gần", "đây", "nhiều", "người", "nhật", "trẻ", "tuổi", "đến", "anh", "để", "làm", "việc", "trong", "lĩnh", "vực", "văn", "hóa", "và", "để", "trở"...
çakırlar kemah çakırlar là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người
[ "çakırlar", "kemah", "çakırlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "31", "người" ]
leucostoma obsidianum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "leucostoma", "obsidianum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
giá 210 triệu usd vào ngày 4 11 2003 the attachmate group đã mua novell và tách novell và suse thành hai công ty con độc lập sau đó the attachmate group sáp nhập với micro focus vào tháng 11 năm 2014 suse trở thành bộ phận kinh doanh riêng ngày 4 tháng 7 năm 2018 eqt partners purchased suse với giá 2 5 tỷ usd == tổng q...
[ "giá", "210", "triệu", "usd", "vào", "ngày", "4", "11", "2003", "the", "attachmate", "group", "đã", "mua", "novell", "và", "tách", "novell", "và", "suse", "thành", "hai", "công", "ty", "con", "độc", "lập", "sau", "đó", "the", "attachmate", "group", "sá...
cirsium abukumense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kadota mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "cirsium", "abukumense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kadota", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
stelis zamorae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "zamorae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
puffinus bailloni là một loài chim trong họ procellariidae
[ "puffinus", "bailloni", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "procellariidae" ]
gagea capillifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được vved miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "gagea", "capillifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "vved", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
cục công nghiệp an ninh việt nam cục công nghiệp an ninh h08 trực thuộc bộ công an việt nam có chức năng giúp bộ trưởng bộ công an thống nhất quản lý nhà nước về công nghiệp an ninh doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp công lập có thu cơ sở sản xuất trong công an nhân dân == quá trình phát triển == theo nghị định số 01 nđ-...
[ "cục", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "việt", "nam", "cục", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "h08", "trực", "thuộc", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "có", "chức", "năng", "giúp", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "thống", "nhất", "quản", "lý", "...
lập vào tháng 11 năm 1926 trương tác lâm có hai đồng minh chính người đầu tiên là trương tông xương một chỉ huy phe phụng hệ và là đốc quân của tỉnh sơn đông người chỉ huy quân đội trực lệ – sơn đông trên thực tế lực lượng này là sự hợp nhất của quân đội sơn đông của trương và quân đội trực lệ của cấp dưới của ông trữ ...
[ "lập", "vào", "tháng", "11", "năm", "1926", "trương", "tác", "lâm", "có", "hai", "đồng", "minh", "chính", "người", "đầu", "tiên", "là", "trương", "tông", "xương", "một", "chỉ", "huy", "phe", "phụng", "hệ", "và", "là", "đốc", "quân", "của", "tỉnh", "s...
ferraria densipunctulata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được m p de vos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ferraria", "densipunctulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "m", "p", "de", "vos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
palpita eribotesalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "palpita", "eribotesalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
các đạo quân dẹp loạn ở ngoài vùng biên ải chính sự được yên ổn đem lại bình yên cho dân bản xứ với những việc làm của nguyển khản uy thế của ông ngày một lớn được trịnh sâm tin cậy giao nhiều trọng trách của triều đình ngoài quan hệ chúa thư­ợng bề tôi giữa trịnh sâm và nguyễn khản còn có mối quan hệ bạn bè thân thiết...
[ "các", "đạo", "quân", "dẹp", "loạn", "ở", "ngoài", "vùng", "biên", "ải", "chính", "sự", "được", "yên", "ổn", "đem", "lại", "bình", "yên", "cho", "dân", "bản", "xứ", "với", "những", "việc", "làm", "của", "nguyển", "khản", "uy", "thế", "của", "ông", ...
rinorea flavescens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được aubl kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "rinorea", "flavescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "aubl", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
dân sự đã tạo ra các câu lạc bộ âm nhạc trên cơ sở hạn chế vì chỉ cho phép các tổ chức phi chính phủ và xuất bản các ấn phẩm định kỳ tự sản xuất samizdat hiến chương 77 đã bị chính phủ phá hủy và các thành viên đã ký của nó đã bị đàn áp cho đến khi chế độ sụp đổ ở tiệp khắc sau đó với sự ra đời của diễn đàn dân sự sự đ...
[ "dân", "sự", "đã", "tạo", "ra", "các", "câu", "lạc", "bộ", "âm", "nhạc", "trên", "cơ", "sở", "hạn", "chế", "vì", "chỉ", "cho", "phép", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "và", "xuất", "bản", "các", "ấn", "phẩm", "định", "kỳ", "tự", "sản"...
ormosia fascipennis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc
[ "ormosia", "fascipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "tân", "bắc" ]
astragalus strictipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "strictipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bornm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhodostrophia bahara là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rhodostrophia", "bahara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dicranella caucasica là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "dicranella", "caucasica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
silesis ponmudiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2006
[ "silesis", "ponmudiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
climacoptera pjataevae là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được u p pratov mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "climacoptera", "pjataevae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "u", "p", "pratov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
jacaranda montana là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được morawetz mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "jacaranda", "montana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "morawetz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
457 pages bullet paxton robert o vichy france old guard and new order 1940-1944 2nd ed 2001 excerpt and text search bullet henry rousso the vichy syndrome history and memory in france since 1944 2nd ed 2006 isbn 0-674-93539-x bullet smith colin england s last war against france fighting vichy 1940–1942 london weidenfel...
[ "457", "pages", "bullet", "paxton", "robert", "o", "vichy", "france", "old", "guard", "and", "new", "order", "1940-1944", "2nd", "ed", "2001", "excerpt", "and", "text", "search", "bullet", "henry", "rousso", "the", "vichy", "syndrome", "history", "and", "mem...
daemonorops ochrolepis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "daemonorops", "ochrolepis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]