text
stringlengths
1
7.22k
words
list
chromolaena suratensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "chromolaena", "suratensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
ambulyx pryeri là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở sundaland ấu trùng ăn plumeria species == phụ loài == bullet ambulyx pryeri pryeri bullet ambulyx pryeri tenggarensis == phụ loài == bullet ambulyx pryeri pryeri bullet ambulyx pryeri tenggarensis == liên kết ngoài == bullet species info bullet the moths of borneo
[ "ambulyx", "pryeri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sundaland", "ấu", "trùng", "ăn", "plumeria", "species", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "ambulyx", "pryeri", "pryeri", "bullet", "ambulyx", "pryeri", "tenggarensis", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "ambulyx", "pryeri", "pryeri", "bullet", "ambulyx", "pryeri", "tenggarensis", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "species", "info", "bullet", "the", "moths", "of", "borneo" ]
brasiliorchis barbosae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được loefgr r b singer s koehler carnevali mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "brasiliorchis", "barbosae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "loefgr", "r", "b", "singer", "s", "koehler", "carnevali", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
một vai trò thiết yếu trong sự phát triển của lý thuyết kiến tạo mảng == các hiện tượng vật lý == địa vật lý đề cao tính liên ngành đóng góp vào mọi lĩnh vực của vật lý và các khoa học trái đất để cung cấp một ý tưởng rõ ràng hơn về những gì cấu thành địa vật lý phần này mô tả hiện tượng được nghiên cứu trong vật lý và cách chúng liên quan đến trái đất và môi trường xung quanh của nó === trọng lực === lực hấp dẫn cùng với lực ly tâm do sự tự xoay của trái đất tạo ra trọng trường trái đất tác động lên các vật thể mặt đẳng thế của trọng trường ứng với mực nước biển trung bình yên tĩnh được gọi là geoid và là một trong các định nghĩa về hình dạng của trái đất các lực hấp dẫn của mặt trăng và mặt trời làm xuất hiện thủy triều các phép đo gia tốc trọng trường và thế hấp dẫn trên bề mặt trái đất để xác định dị thường trọng lực là nội dung của thăm dò trọng lực được sử dụng để tìm kiếm các mỏ khoáng sản cũng như cung cấp thông tin về sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo === dòng nhiệt === trái đất hình thành và nguội dần dẫn đến xuất hiện lớp vỏ ngoài rắn làm giảm bớt quá trình thoát nhiệt phần nhiệt lượng trong lòng trái đất làm cho vật chất ở một phần lõi
[ "một", "vai", "trò", "thiết", "yếu", "trong", "sự", "phát", "triển", "của", "lý", "thuyết", "kiến", "tạo", "mảng", "==", "các", "hiện", "tượng", "vật", "lý", "==", "địa", "vật", "lý", "đề", "cao", "tính", "liên", "ngành", "đóng", "góp", "vào", "mọi", "lĩnh", "vực", "của", "vật", "lý", "và", "các", "khoa", "học", "trái", "đất", "để", "cung", "cấp", "một", "ý", "tưởng", "rõ", "ràng", "hơn", "về", "những", "gì", "cấu", "thành", "địa", "vật", "lý", "phần", "này", "mô", "tả", "hiện", "tượng", "được", "nghiên", "cứu", "trong", "vật", "lý", "và", "cách", "chúng", "liên", "quan", "đến", "trái", "đất", "và", "môi", "trường", "xung", "quanh", "của", "nó", "===", "trọng", "lực", "===", "lực", "hấp", "dẫn", "cùng", "với", "lực", "ly", "tâm", "do", "sự", "tự", "xoay", "của", "trái", "đất", "tạo", "ra", "trọng", "trường", "trái", "đất", "tác", "động", "lên", "các", "vật", "thể", "mặt", "đẳng", "thế", "của", "trọng", "trường", "ứng", "với", "mực", "nước", "biển", "trung", "bình", "yên", "tĩnh", "được", "gọi", "là", "geoid", "và", "là", "một", "trong", "các", "định", "nghĩa", "về", "hình", "dạng", "của", "trái", "đất", "các", "lực", "hấp", "dẫn", "của", "mặt", "trăng", "và", "mặt", "trời", "làm", "xuất", "hiện", "thủy", "triều", "các", "phép", "đo", "gia", "tốc", "trọng", "trường", "và", "thế", "hấp", "dẫn", "trên", "bề", "mặt", "trái", "đất", "để", "xác", "định", "dị", "thường", "trọng", "lực", "là", "nội", "dung", "của", "thăm", "dò", "trọng", "lực", "được", "sử", "dụng", "để", "tìm", "kiếm", "các", "mỏ", "khoáng", "sản", "cũng", "như", "cung", "cấp", "thông", "tin", "về", "sự", "dịch", "chuyển", "của", "các", "mảng", "kiến", "tạo", "===", "dòng", "nhiệt", "===", "trái", "đất", "hình", "thành", "và", "nguội", "dần", "dẫn", "đến", "xuất", "hiện", "lớp", "vỏ", "ngoài", "rắn", "làm", "giảm", "bớt", "quá", "trình", "thoát", "nhiệt", "phần", "nhiệt", "lượng", "trong", "lòng", "trái", "đất", "làm", "cho", "vật", "chất", "ở", "một", "phần", "lõi" ]
lợn chúng được vỗ béo suốt trong năm và con lớn nhất sẽ được chọn thắng cuộc cùng với các con heo khác con heo thắng cuộc bị làm thịt trong một lễ tế thần tại một đền thờ đạo lão con lợn được gắn đồ trang trí cạo lông tạo hình đặt trên chiếc xe màu trắng và nhét vào mồm một quả dứa cách thức trình bày như thế này để bày tỏ lòng biết ơn và sự kính trọng dành cho thánh trù tử để có được một chú lợn đủ mập dự thi ít nhất cũng cần tới hai năm trong suốt thời gian đó lợn có hẳn một quy trình vỗ béo không chỉ về thể chất còn tác động tới cả tinh thần để đạt trọng lượng lớn nhất có thể những con lợn này sẽ không thể đứng mà nằm suốt thời gian dài một số chủ nhân còn tiêm thuốc gây mê cho lợn vì họ nghĩ rằng như vậy sẽ giúp con vật của họ béo hơn trước những ngày dự thi những con lợn bắt phải ăn cát và những kim loại nặng như chì để tăng cân tối đa trọng lượng trung bình của những chú lợn dự thi thường ở mức 700 kg có khi lên tới 900 kg năm 2017 con heo thắng trong cuộc thi có trọng lượng 844 kg trong quá khứ quy mô lễ hội này còn hoành tráng hơn với số lượng lợn lên tới 10 con thậm chí có con còn đạt trọng
[ "lợn", "chúng", "được", "vỗ", "béo", "suốt", "trong", "năm", "và", "con", "lớn", "nhất", "sẽ", "được", "chọn", "thắng", "cuộc", "cùng", "với", "các", "con", "heo", "khác", "con", "heo", "thắng", "cuộc", "bị", "làm", "thịt", "trong", "một", "lễ", "tế", "thần", "tại", "một", "đền", "thờ", "đạo", "lão", "con", "lợn", "được", "gắn", "đồ", "trang", "trí", "cạo", "lông", "tạo", "hình", "đặt", "trên", "chiếc", "xe", "màu", "trắng", "và", "nhét", "vào", "mồm", "một", "quả", "dứa", "cách", "thức", "trình", "bày", "như", "thế", "này", "để", "bày", "tỏ", "lòng", "biết", "ơn", "và", "sự", "kính", "trọng", "dành", "cho", "thánh", "trù", "tử", "để", "có", "được", "một", "chú", "lợn", "đủ", "mập", "dự", "thi", "ít", "nhất", "cũng", "cần", "tới", "hai", "năm", "trong", "suốt", "thời", "gian", "đó", "lợn", "có", "hẳn", "một", "quy", "trình", "vỗ", "béo", "không", "chỉ", "về", "thể", "chất", "còn", "tác", "động", "tới", "cả", "tinh", "thần", "để", "đạt", "trọng", "lượng", "lớn", "nhất", "có", "thể", "những", "con", "lợn", "này", "sẽ", "không", "thể", "đứng", "mà", "nằm", "suốt", "thời", "gian", "dài", "một", "số", "chủ", "nhân", "còn", "tiêm", "thuốc", "gây", "mê", "cho", "lợn", "vì", "họ", "nghĩ", "rằng", "như", "vậy", "sẽ", "giúp", "con", "vật", "của", "họ", "béo", "hơn", "trước", "những", "ngày", "dự", "thi", "những", "con", "lợn", "bắt", "phải", "ăn", "cát", "và", "những", "kim", "loại", "nặng", "như", "chì", "để", "tăng", "cân", "tối", "đa", "trọng", "lượng", "trung", "bình", "của", "những", "chú", "lợn", "dự", "thi", "thường", "ở", "mức", "700", "kg", "có", "khi", "lên", "tới", "900", "kg", "năm", "2017", "con", "heo", "thắng", "trong", "cuộc", "thi", "có", "trọng", "lượng", "844", "kg", "trong", "quá", "khứ", "quy", "mô", "lễ", "hội", "này", "còn", "hoành", "tráng", "hơn", "với", "số", "lượng", "lợn", "lên", "tới", "10", "con", "thậm", "chí", "có", "con", "còn", "đạt", "trọng" ]
màu đen cá cái có màu nâu lục thường lốm đốm các vệt trắng ửng đỏ ở các vây và thêm một đốm trắng ở cuống đuôi ngay sau vây lưng số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số tia vây ở vây ngực 12 == sinh thái học == thức ăn của s aurofrenatum chủ yếu là tảo s aurofrenatum có thể sống đơn độc hoặc hợp thành từng nhóm nhỏ s aurofrenatum là một loài lưỡng tính tiền nữ cá cái có thể chuyển đổi giới tính thành cá đực cá đực có thể sống theo chế độ hậu cung gồm nhiều con cá cái cùng sống trong lãnh thổ của một con cá đực trưởng thành == thương mại == s aurofrenatum được đánh bắt trong ngành thủy sản thương mại
[ "màu", "đen", "cá", "cái", "có", "màu", "nâu", "lục", "thường", "lốm", "đốm", "các", "vệt", "trắng", "ửng", "đỏ", "ở", "các", "vây", "và", "thêm", "một", "đốm", "trắng", "ở", "cuống", "đuôi", "ngay", "sau", "vây", "lưng", "số", "gai", "vây", "lưng", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "10", "số", "gai", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "ngực", "12", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "thức", "ăn", "của", "s", "aurofrenatum", "chủ", "yếu", "là", "tảo", "s", "aurofrenatum", "có", "thể", "sống", "đơn", "độc", "hoặc", "hợp", "thành", "từng", "nhóm", "nhỏ", "s", "aurofrenatum", "là", "một", "loài", "lưỡng", "tính", "tiền", "nữ", "cá", "cái", "có", "thể", "chuyển", "đổi", "giới", "tính", "thành", "cá", "đực", "cá", "đực", "có", "thể", "sống", "theo", "chế", "độ", "hậu", "cung", "gồm", "nhiều", "con", "cá", "cái", "cùng", "sống", "trong", "lãnh", "thổ", "của", "một", "con", "cá", "đực", "trưởng", "thành", "==", "thương", "mại", "==", "s", "aurofrenatum", "được", "đánh", "bắt", "trong", "ngành", "thủy", "sản", "thương", "mại" ]
từ tiếng séc tiếng nga và tiếng hungary the beautician and the beast được hoàn thành với kinh phí 16 triệu usd bản cắt cuối cùng của bộ phim dài 107 phút == chủ đề == fran drescher cho rằng chất hài của bộ phim đến từ việc đặt nhân vật người mỹ sôi nổi của cô vào một lâu đài tối tăm ngột ngạt theo nhà phê bình phim emanuel levy bộ phim đã nhân cách hóa cuộc đụng độ văn hóa giữa nền dân chủ phương tây với chủ nghĩa cộng sản cứng nhắc và kém hiệu quả thông qua hai nhân vật joy và boris levy cũng viết rằng joy đã đưa slovetzia vào một thế kỷ 21 phóng khoáng với công nghệ tân tiến stephen hunter của the baltimore sun thì mô tả cô là một người có tinh thần của chủ nghĩa tự do nhiều nhà phê bình đã so sánh boris với chính trị gia liên xô iosif vissarionovich stalin hunter tin rằng sự so sánh này là có chủ ý vì boris sở hữu áo quân phục tóc xoăn ngắn biểu cảm khó hiểu và bộ ria mép ngoan đạo nhưng ông cũng nhìn nhận những đặc điểm này nhanh chóng bị loại bỏ sau đó để nhấn mạnh sự biến đổi của nhân vật khi trở thành một nhà lãnh đạo dân chủ hơn và một gã hoang dại và điên rồ một số nhà phê bình coi the beautician and the beast như là bản chuyển thể từ câu chuyện
[ "từ", "tiếng", "séc", "tiếng", "nga", "và", "tiếng", "hungary", "the", "beautician", "and", "the", "beast", "được", "hoàn", "thành", "với", "kinh", "phí", "16", "triệu", "usd", "bản", "cắt", "cuối", "cùng", "của", "bộ", "phim", "dài", "107", "phút", "==", "chủ", "đề", "==", "fran", "drescher", "cho", "rằng", "chất", "hài", "của", "bộ", "phim", "đến", "từ", "việc", "đặt", "nhân", "vật", "người", "mỹ", "sôi", "nổi", "của", "cô", "vào", "một", "lâu", "đài", "tối", "tăm", "ngột", "ngạt", "theo", "nhà", "phê", "bình", "phim", "emanuel", "levy", "bộ", "phim", "đã", "nhân", "cách", "hóa", "cuộc", "đụng", "độ", "văn", "hóa", "giữa", "nền", "dân", "chủ", "phương", "tây", "với", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "cứng", "nhắc", "và", "kém", "hiệu", "quả", "thông", "qua", "hai", "nhân", "vật", "joy", "và", "boris", "levy", "cũng", "viết", "rằng", "joy", "đã", "đưa", "slovetzia", "vào", "một", "thế", "kỷ", "21", "phóng", "khoáng", "với", "công", "nghệ", "tân", "tiến", "stephen", "hunter", "của", "the", "baltimore", "sun", "thì", "mô", "tả", "cô", "là", "một", "người", "có", "tinh", "thần", "của", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "nhiều", "nhà", "phê", "bình", "đã", "so", "sánh", "boris", "với", "chính", "trị", "gia", "liên", "xô", "iosif", "vissarionovich", "stalin", "hunter", "tin", "rằng", "sự", "so", "sánh", "này", "là", "có", "chủ", "ý", "vì", "boris", "sở", "hữu", "áo", "quân", "phục", "tóc", "xoăn", "ngắn", "biểu", "cảm", "khó", "hiểu", "và", "bộ", "ria", "mép", "ngoan", "đạo", "nhưng", "ông", "cũng", "nhìn", "nhận", "những", "đặc", "điểm", "này", "nhanh", "chóng", "bị", "loại", "bỏ", "sau", "đó", "để", "nhấn", "mạnh", "sự", "biến", "đổi", "của", "nhân", "vật", "khi", "trở", "thành", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "dân", "chủ", "hơn", "và", "một", "gã", "hoang", "dại", "và", "điên", "rồ", "một", "số", "nhà", "phê", "bình", "coi", "the", "beautician", "and", "the", "beast", "như", "là", "bản", "chuyển", "thể", "từ", "câu", "chuyện" ]
mirošov jihlava mirošov là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "mirošov", "jihlava", "mirošov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
parmentiera cereifera là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được seem mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "parmentiera", "cereifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "seem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
tố không bền vững của nuôi trồng thủy sản tuần hoàn và các hệ thống thủy canh độc lập ngoài những lợi ích thu được bằng cách tích hợp này aquaponics đã chỉ ra rằng thực phẩm nó cung cấp rau củ cá… có thể so sánh với các hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn và thủy canh lưu hồi aquaponics có thể có hiệu quả hơn và khả thi về mặt kinh tế trong các tình huống nhất định đặc biệt là nơi có đất và nước là hạn chế tuy nhiên aquaponics là phức tạp và đòi hỏi chi phí ban đầu đáng kể sự gia tăng sản xuất phải tốn kém chi phí đầu tư cao hơn cần thiết để tích hợp hai hệ thống trước khi cam kết một hệ thống lớn hoặc đắt tiền cần phải có một kế hoạch kinh doanh đầy đủ xem xét các khía cạnh về kinh tế môi trường xã hội và hậu cần mặc dù chỉ có hai nhóm sản phẩm là cá và rau quả với sản lượng có thể nhìn thấy trong hầu hết các hệ aquaponic tuy nhiên cần phải hiểu rằng aquaponics là quản lý của một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm ba nhóm sinh vật chính đó là cá cây và vi sinh vật == liên kết ngoài == bullet diy aquaponics videos treehugger bullet worlds largest aquaponics system by tom duncan bullet aqua botanical
[ "tố", "không", "bền", "vững", "của", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "tuần", "hoàn", "và", "các", "hệ", "thống", "thủy", "canh", "độc", "lập", "ngoài", "những", "lợi", "ích", "thu", "được", "bằng", "cách", "tích", "hợp", "này", "aquaponics", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "thực", "phẩm", "nó", "cung", "cấp", "rau", "củ", "cá…", "có", "thể", "so", "sánh", "với", "các", "hệ", "thống", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "tuần", "hoàn", "và", "thủy", "canh", "lưu", "hồi", "aquaponics", "có", "thể", "có", "hiệu", "quả", "hơn", "và", "khả", "thi", "về", "mặt", "kinh", "tế", "trong", "các", "tình", "huống", "nhất", "định", "đặc", "biệt", "là", "nơi", "có", "đất", "và", "nước", "là", "hạn", "chế", "tuy", "nhiên", "aquaponics", "là", "phức", "tạp", "và", "đòi", "hỏi", "chi", "phí", "ban", "đầu", "đáng", "kể", "sự", "gia", "tăng", "sản", "xuất", "phải", "tốn", "kém", "chi", "phí", "đầu", "tư", "cao", "hơn", "cần", "thiết", "để", "tích", "hợp", "hai", "hệ", "thống", "trước", "khi", "cam", "kết", "một", "hệ", "thống", "lớn", "hoặc", "đắt", "tiền", "cần", "phải", "có", "một", "kế", "hoạch", "kinh", "doanh", "đầy", "đủ", "xem", "xét", "các", "khía", "cạnh", "về", "kinh", "tế", "môi", "trường", "xã", "hội", "và", "hậu", "cần", "mặc", "dù", "chỉ", "có", "hai", "nhóm", "sản", "phẩm", "là", "cá", "và", "rau", "quả", "với", "sản", "lượng", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "trong", "hầu", "hết", "các", "hệ", "aquaponic", "tuy", "nhiên", "cần", "phải", "hiểu", "rằng", "aquaponics", "là", "quản", "lý", "của", "một", "hệ", "sinh", "thái", "hoàn", "chỉnh", "bao", "gồm", "ba", "nhóm", "sinh", "vật", "chính", "đó", "là", "cá", "cây", "và", "vi", "sinh", "vật", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "diy", "aquaponics", "videos", "treehugger", "bullet", "worlds", "largest", "aquaponics", "system", "by", "tom", "duncan", "bullet", "aqua", "botanical" ]
bremgarten aargau bremgarten là một đô thị ở huyện bremgarten bang aargau thụy sĩ == liên kết ngoài == bullet verkehrsverein bremgarten—the tourist association in bremgarten
[ "bremgarten", "aargau", "bremgarten", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "bremgarten", "bang", "aargau", "thụy", "sĩ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "verkehrsverein", "bremgarten—the", "tourist", "association", "in", "bremgarten" ]
danh sách diễn viên luxembourg dưới đây là danh sách diễn viên luxembourg tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng latinh == b == bullet marc baum bullet fabienne biever bullet aly bintz bullet martine anne breisch == c == bullet michèle clees == d == bullet germaine damar bullet rené deltgen bullet tun deutsch bullet auguste donnen == f == bullet shirin fabeck bullet marie-christine faber bullet luc feit bullet camille felgen bullet fernand fox bullet juliette françois == g == bullet gaston gengler bullet al ginter bullet pol greisch == h == bullet hary haagen bullet eugène heinen bullet pol hoffmann bullet jängi hopp == j == bullet marcel jander bullet jovicic radica bullet guig jost bullet andré jung == k == bullet rita kail bullet steve karier bullet christian kmiotek bullet nora koenig bullet vicky krieps == l == bullet sascha ley bullet henri losch == m == bullet fernand mathes bullet léon moulin bullet myriam muller == n == bullet philippe noesen bullet désirée nosbusch == o == bullet marc olinger == p == bullet venant paucké bullet josiane peiffer == r == bullet jean-paul raths bullet monique reuter == s == bullet ketty schilling == t == bullet claire thill bullet berthe tissen == v == bullet thierry van werveke bullet marie-paule von roesgen == w == bullet germain wagner bullet jules werner
[ "danh", "sách", "diễn", "viên", "luxembourg", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "diễn", "viên", "luxembourg", "tên", "được", "sắp", "xếp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "trong", "tiếng", "latinh", "==", "b", "==", "bullet", "marc", "baum", "bullet", "fabienne", "biever", "bullet", "aly", "bintz", "bullet", "martine", "anne", "breisch", "==", "c", "==", "bullet", "michèle", "clees", "==", "d", "==", "bullet", "germaine", "damar", "bullet", "rené", "deltgen", "bullet", "tun", "deutsch", "bullet", "auguste", "donnen", "==", "f", "==", "bullet", "shirin", "fabeck", "bullet", "marie-christine", "faber", "bullet", "luc", "feit", "bullet", "camille", "felgen", "bullet", "fernand", "fox", "bullet", "juliette", "françois", "==", "g", "==", "bullet", "gaston", "gengler", "bullet", "al", "ginter", "bullet", "pol", "greisch", "==", "h", "==", "bullet", "hary", "haagen", "bullet", "eugène", "heinen", "bullet", "pol", "hoffmann", "bullet", "jängi", "hopp", "==", "j", "==", "bullet", "marcel", "jander", "bullet", "jovicic", "radica", "bullet", "guig", "jost", "bullet", "andré", "jung", "==", "k", "==", "bullet", "rita", "kail", "bullet", "steve", "karier", "bullet", "christian", "kmiotek", "bullet", "nora", "koenig", "bullet", "vicky", "krieps", "==", "l", "==", "bullet", "sascha", "ley", "bullet", "henri", "losch", "==", "m", "==", "bullet", "fernand", "mathes", "bullet", "léon", "moulin", "bullet", "myriam", "muller", "==", "n", "==", "bullet", "philippe", "noesen", "bullet", "désirée", "nosbusch", "==", "o", "==", "bullet", "marc", "olinger", "==", "p", "==", "bullet", "venant", "paucké", "bullet", "josiane", "peiffer", "==", "r", "==", "bullet", "jean-paul", "raths", "bullet", "monique", "reuter", "==", "s", "==", "bullet", "ketty", "schilling", "==", "t", "==", "bullet", "claire", "thill", "bullet", "berthe", "tissen", "==", "v", "==", "bullet", "thierry", "van", "werveke", "bullet", "marie-paule", "von", "roesgen", "==", "w", "==", "bullet", "germain", "wagner", "bullet", "jules", "werner" ]
giao tiếp xã hội giọng nói tổng hợp được chứng minh là một phương tiện giao tiếp tối ưu cần phải phát triển các yếu tố cảm xúc cho giọng nói robot thông qua các kỹ thuật khác nhau ==== cử chỉ ==== chúng ta có thể tưởng tượng trong tương lai một robot đầu bếp có thể làm ra một chiếc bánh ngọt hoặc hỏi đường từ một sĩ quan cảnh sát robot trong cả hai trường hợp cử chỉ của tay chân sẽ hỗ trợ cho các mô tả bằng lời nói trong trường hợp đầu tiên các robot sẽ nhận lệnh từ những cử chỉ được thực hiện bởi con người và có thể lặp lại để xác nhận trong trường hợp thứ hai các sĩ quan cảnh sát robot sẽ thực hiện các cử chỉ để hướng dẫn xuống đường sau đó rẽ phải có thể cử chỉ sẽ một phần trong sự tương tác giữa con người và robot rất nhiều các hệ thống đã được phát triển để nhận dạng được những cử chỉ từ bàn tay con người ==== biểu hiện cảm xúc trên gương mặt ==== nét mặt có thể cung cấp thông tin phản hồi nhanh chóng trong quá trình đối thoại giữa hai người với nhau và có thể sớm trở thành điều tương tự đối với con người và robot khuôn mặt robot đã được phát triển bởi hanson robotics bằng cách sử dụng một loại polymer đàn hồi được gọi là frubber cho phép biểu thị một số lượng
[ "giao", "tiếp", "xã", "hội", "giọng", "nói", "tổng", "hợp", "được", "chứng", "minh", "là", "một", "phương", "tiện", "giao", "tiếp", "tối", "ưu", "cần", "phải", "phát", "triển", "các", "yếu", "tố", "cảm", "xúc", "cho", "giọng", "nói", "robot", "thông", "qua", "các", "kỹ", "thuật", "khác", "nhau", "====", "cử", "chỉ", "====", "chúng", "ta", "có", "thể", "tưởng", "tượng", "trong", "tương", "lai", "một", "robot", "đầu", "bếp", "có", "thể", "làm", "ra", "một", "chiếc", "bánh", "ngọt", "hoặc", "hỏi", "đường", "từ", "một", "sĩ", "quan", "cảnh", "sát", "robot", "trong", "cả", "hai", "trường", "hợp", "cử", "chỉ", "của", "tay", "chân", "sẽ", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "mô", "tả", "bằng", "lời", "nói", "trong", "trường", "hợp", "đầu", "tiên", "các", "robot", "sẽ", "nhận", "lệnh", "từ", "những", "cử", "chỉ", "được", "thực", "hiện", "bởi", "con", "người", "và", "có", "thể", "lặp", "lại", "để", "xác", "nhận", "trong", "trường", "hợp", "thứ", "hai", "các", "sĩ", "quan", "cảnh", "sát", "robot", "sẽ", "thực", "hiện", "các", "cử", "chỉ", "để", "hướng", "dẫn", "xuống", "đường", "sau", "đó", "rẽ", "phải", "có", "thể", "cử", "chỉ", "sẽ", "một", "phần", "trong", "sự", "tương", "tác", "giữa", "con", "người", "và", "robot", "rất", "nhiều", "các", "hệ", "thống", "đã", "được", "phát", "triển", "để", "nhận", "dạng", "được", "những", "cử", "chỉ", "từ", "bàn", "tay", "con", "người", "====", "biểu", "hiện", "cảm", "xúc", "trên", "gương", "mặt", "====", "nét", "mặt", "có", "thể", "cung", "cấp", "thông", "tin", "phản", "hồi", "nhanh", "chóng", "trong", "quá", "trình", "đối", "thoại", "giữa", "hai", "người", "với", "nhau", "và", "có", "thể", "sớm", "trở", "thành", "điều", "tương", "tự", "đối", "với", "con", "người", "và", "robot", "khuôn", "mặt", "robot", "đã", "được", "phát", "triển", "bởi", "hanson", "robotics", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "một", "loại", "polymer", "đàn", "hồi", "được", "gọi", "là", "frubber", "cho", "phép", "biểu", "thị", "một", "số", "lượng" ]
euphrasia macrodonta là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được juz ex ganesch mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "euphrasia", "macrodonta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "juz", "ex", "ganesch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
reitterelater pappi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2007
[ "reitterelater", "pappi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
được sử dụng từ ngày 18 tháng 2 năm 1993 sau khi cộng hòa séc và slovakia tách khỏi tiệp khắc ký hiệu trong giao dịch quốc tế của đồng koruna séc theo iso 4217 là czk đồng tiền koruna của cộng hòa séc bắt đầu tham gia các tỷ giá hối đoái từ năm 1995 và được thả nổi kể từ năm 1999 trong năm 2007 chỉ số lạm phát của đồng tiền này là 2 4% và đã được duy trì ổn định trong suốt nhiều năm qua cộng hòa séc có kế hoạch gia nhập khu vực sử dụng đồng tiền chung châu âu euro vào năm 2012 nhưng sau đó đã tuyên bố hoãn lại đầu năm 2008 ngân hàng quốc gia séc tuyên bố sẽ lùi thời hạn gia nhập khu vực đồng tiền chung đến năm 2019 === cơ sơ hạ tầng === bullet năng lượng cộng hòa séc nhìn chung nghèo tài nguyên về năng lượng ngoại trừ một ít dầu mỏ và khí gas ở miền nam moravia hiện nay nước này đang hạn chế dần việc sử dụng than làm chất đốt vì vì sản sinh ra nhiều khí nhà kính gây ô nhiễm môi trường năng lượng nguyên tử chiếm 30% tổng nhu cầu năng lượng hiện nay ở cộng hòa séc và dự kiến có thể tăng lên 40% trong những năm tới khí gas tự nhiên được nhập khẩu từ nước ngoài và là một khoản chi tiêu lớn của cộng hòa séc gas được nhập từ tập
[ "được", "sử", "dụng", "từ", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1993", "sau", "khi", "cộng", "hòa", "séc", "và", "slovakia", "tách", "khỏi", "tiệp", "khắc", "ký", "hiệu", "trong", "giao", "dịch", "quốc", "tế", "của", "đồng", "koruna", "séc", "theo", "iso", "4217", "là", "czk", "đồng", "tiền", "koruna", "của", "cộng", "hòa", "séc", "bắt", "đầu", "tham", "gia", "các", "tỷ", "giá", "hối", "đoái", "từ", "năm", "1995", "và", "được", "thả", "nổi", "kể", "từ", "năm", "1999", "trong", "năm", "2007", "chỉ", "số", "lạm", "phát", "của", "đồng", "tiền", "này", "là", "2", "4%", "và", "đã", "được", "duy", "trì", "ổn", "định", "trong", "suốt", "nhiều", "năm", "qua", "cộng", "hòa", "séc", "có", "kế", "hoạch", "gia", "nhập", "khu", "vực", "sử", "dụng", "đồng", "tiền", "chung", "châu", "âu", "euro", "vào", "năm", "2012", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "tuyên", "bố", "hoãn", "lại", "đầu", "năm", "2008", "ngân", "hàng", "quốc", "gia", "séc", "tuyên", "bố", "sẽ", "lùi", "thời", "hạn", "gia", "nhập", "khu", "vực", "đồng", "tiền", "chung", "đến", "năm", "2019", "===", "cơ", "sơ", "hạ", "tầng", "===", "bullet", "năng", "lượng", "cộng", "hòa", "séc", "nhìn", "chung", "nghèo", "tài", "nguyên", "về", "năng", "lượng", "ngoại", "trừ", "một", "ít", "dầu", "mỏ", "và", "khí", "gas", "ở", "miền", "nam", "moravia", "hiện", "nay", "nước", "này", "đang", "hạn", "chế", "dần", "việc", "sử", "dụng", "than", "làm", "chất", "đốt", "vì", "vì", "sản", "sinh", "ra", "nhiều", "khí", "nhà", "kính", "gây", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "năng", "lượng", "nguyên", "tử", "chiếm", "30%", "tổng", "nhu", "cầu", "năng", "lượng", "hiện", "nay", "ở", "cộng", "hòa", "séc", "và", "dự", "kiến", "có", "thể", "tăng", "lên", "40%", "trong", "những", "năm", "tới", "khí", "gas", "tự", "nhiên", "được", "nhập", "khẩu", "từ", "nước", "ngoài", "và", "là", "một", "khoản", "chi", "tiêu", "lớn", "của", "cộng", "hòa", "séc", "gas", "được", "nhập", "từ", "tập" ]
dondemadahalli nagamangala dondemadahalli là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dondemadahalli", "nagamangala", "dondemadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nagamangala", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
glória là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 1402 488 km² dân số năm 2007 là 13619 người mật độ 9 71 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "glória", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1402", "488", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "13619", "người", "mật", "độ", "9", "71", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
sigatica semisulcata là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 15 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 60 m
[ "sigatica", "semisulcata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "naticidae", "họ", "ốc", "mặt", "trăng", "==", "miêu", "tả", "==", "chiều", "dài", "tối", "đa", "của", "vỏ", "ốc", "được", "ghi", "nhận", "là", "15", "mm", "==", "môi", "trường", "sống", "==", "độ", "sâu", "tối", "thiểu", "được", "ghi", "nhận", "là", "0", "m", "độ", "sâu", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "là", "60", "m" ]
sức mấy ngày sau khi đẻ chỉ nên cho ngựa ăn ít nhưng ưu tiên những thứ dễ tiêu như cám cỏ non 5-7 ngày sau ngựa ăn khoẻ thì tăng dần khẩu phần ba ngày sau khi đẻ để ngựa ở trong chuồng chăm sóc chu đáo từ ngày thứ 7 trở đi dắt ra buộc ở bãi cỏ gần chuồng cũng thời gian này ngựa mẹ đã động dục trở lại cần theo giỏi để kịp thời phối giống để có nhiều sữa cho con bú ngay từ tháng chửa cuối đã phải nuôi ngựa mẹ bằng chế độ dinh dưỡng cao sau khi đẻ cho ăn đủ cỏ tươi cỏ họ đậu củ quả thức ăn tinh thức ăn giàu chất khoáng trong 1 lít sữa có 0 8 g ca và 0 6 g p tức là một ngày ngựa cái tiết ra theo sữa 8 – 12 g ca và 6 – 9 g p cứ sản xuất ra 1 kg sữa ngựa cái cần 0 33 đơn vị thức ăn với 30 – 35 g prôtêin thêm vào khẩu phần duy trì cho ngựa mẹ ăn từ 1-1 5 kg ngày nguồn thức ăn tinh là ngô cám thóc… lượng thức ăn thô cần bằng 12-15% khối lượng cơ thể ngựa chăn thả 4 giờ trong ngày có thể thu nhặt được 35-40% nhu cầu thức ăn thô còn lại phải được bổ sung cho đủ và cho ăn làm nhiều bữa ngựa chửa cần được ăn thêm bữa buổi tối === ngựa non === ngựa con lúc 35 ngày
[ "sức", "mấy", "ngày", "sau", "khi", "đẻ", "chỉ", "nên", "cho", "ngựa", "ăn", "ít", "nhưng", "ưu", "tiên", "những", "thứ", "dễ", "tiêu", "như", "cám", "cỏ", "non", "5-7", "ngày", "sau", "ngựa", "ăn", "khoẻ", "thì", "tăng", "dần", "khẩu", "phần", "ba", "ngày", "sau", "khi", "đẻ", "để", "ngựa", "ở", "trong", "chuồng", "chăm", "sóc", "chu", "đáo", "từ", "ngày", "thứ", "7", "trở", "đi", "dắt", "ra", "buộc", "ở", "bãi", "cỏ", "gần", "chuồng", "cũng", "thời", "gian", "này", "ngựa", "mẹ", "đã", "động", "dục", "trở", "lại", "cần", "theo", "giỏi", "để", "kịp", "thời", "phối", "giống", "để", "có", "nhiều", "sữa", "cho", "con", "bú", "ngay", "từ", "tháng", "chửa", "cuối", "đã", "phải", "nuôi", "ngựa", "mẹ", "bằng", "chế", "độ", "dinh", "dưỡng", "cao", "sau", "khi", "đẻ", "cho", "ăn", "đủ", "cỏ", "tươi", "cỏ", "họ", "đậu", "củ", "quả", "thức", "ăn", "tinh", "thức", "ăn", "giàu", "chất", "khoáng", "trong", "1", "lít", "sữa", "có", "0", "8", "g", "ca", "và", "0", "6", "g", "p", "tức", "là", "một", "ngày", "ngựa", "cái", "tiết", "ra", "theo", "sữa", "8", "–", "12", "g", "ca", "và", "6", "–", "9", "g", "p", "cứ", "sản", "xuất", "ra", "1", "kg", "sữa", "ngựa", "cái", "cần", "0", "33", "đơn", "vị", "thức", "ăn", "với", "30", "–", "35", "g", "prôtêin", "thêm", "vào", "khẩu", "phần", "duy", "trì", "cho", "ngựa", "mẹ", "ăn", "từ", "1-1", "5", "kg", "ngày", "nguồn", "thức", "ăn", "tinh", "là", "ngô", "cám", "thóc…", "lượng", "thức", "ăn", "thô", "cần", "bằng", "12-15%", "khối", "lượng", "cơ", "thể", "ngựa", "chăn", "thả", "4", "giờ", "trong", "ngày", "có", "thể", "thu", "nhặt", "được", "35-40%", "nhu", "cầu", "thức", "ăn", "thô", "còn", "lại", "phải", "được", "bổ", "sung", "cho", "đủ", "và", "cho", "ăn", "làm", "nhiều", "bữa", "ngựa", "chửa", "cần", "được", "ăn", "thêm", "bữa", "buổi", "tối", "===", "ngựa", "non", "===", "ngựa", "con", "lúc", "35", "ngày" ]
westmont pennsylvania westmont là một thị trấn thuộc quận cambria tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 5181 người == tham khảo == bullet american finder
[ "westmont", "pennsylvania", "westmont", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "cambria", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "5181", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
số cử tri sẽ ủng hộ ứng cử viên được putin lựa chọn cho chức tổng thống một cuộc thăm dò ý kiến của một tổ chức thăm dò độc lập tại nga levada center tiến hành trong giai đoạn 21–24 tháng 12 năm 2007 cho thấy rằng khi được đưa ra một danh sách các ứng cử viên tiềm tàng 79% người dân nga sẵn sàng bỏ phiếu cho medvedev nếu cuộc bầu cử diễn ra ngay lập tức trong bài phát biểu đầu tiên sau khi đã đăng ký tranh cử medvedev thông báo rằng với tư cách tổng thống ông sẽ chỉ định vladimir putin vào chức vụ thủ tướng để lãnh đạo chính phủ nga dù hiến pháp không cho phép giữ ba nhiệm kỳ liên tiếp một vai trò như vậy sẽ cho phép putin tiếp tục là một nhân vật chính trị đầy ảnh hưởng trên chính trường nga hiến pháp cho phép ông quay trở lại chức vụ sau đó một số nhà phân tích đã nhanh chóng cho rằng một tuyên bố như vậy cho thấy medvedev thừa nhận ông sẽ chỉ là một tổng thống không thực quyền putin đã cam kết rằng ông chấp nhận vị trí thủ tướng trong trường hợp medvedev được bầu làm tổng thống dù putin đã cam kết không thay đổi sự phân bố quyền lực giữa tổng thống và thủ tướng nhiều nhà phân tích đã chờ đợi một sự thay đổi trung tâm quyền lực từ chức vụ tổng
[ "số", "cử", "tri", "sẽ", "ủng", "hộ", "ứng", "cử", "viên", "được", "putin", "lựa", "chọn", "cho", "chức", "tổng", "thống", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "ý", "kiến", "của", "một", "tổ", "chức", "thăm", "dò", "độc", "lập", "tại", "nga", "levada", "center", "tiến", "hành", "trong", "giai", "đoạn", "21–24", "tháng", "12", "năm", "2007", "cho", "thấy", "rằng", "khi", "được", "đưa", "ra", "một", "danh", "sách", "các", "ứng", "cử", "viên", "tiềm", "tàng", "79%", "người", "dân", "nga", "sẵn", "sàng", "bỏ", "phiếu", "cho", "medvedev", "nếu", "cuộc", "bầu", "cử", "diễn", "ra", "ngay", "lập", "tức", "trong", "bài", "phát", "biểu", "đầu", "tiên", "sau", "khi", "đã", "đăng", "ký", "tranh", "cử", "medvedev", "thông", "báo", "rằng", "với", "tư", "cách", "tổng", "thống", "ông", "sẽ", "chỉ", "định", "vladimir", "putin", "vào", "chức", "vụ", "thủ", "tướng", "để", "lãnh", "đạo", "chính", "phủ", "nga", "dù", "hiến", "pháp", "không", "cho", "phép", "giữ", "ba", "nhiệm", "kỳ", "liên", "tiếp", "một", "vai", "trò", "như", "vậy", "sẽ", "cho", "phép", "putin", "tiếp", "tục", "là", "một", "nhân", "vật", "chính", "trị", "đầy", "ảnh", "hưởng", "trên", "chính", "trường", "nga", "hiến", "pháp", "cho", "phép", "ông", "quay", "trở", "lại", "chức", "vụ", "sau", "đó", "một", "số", "nhà", "phân", "tích", "đã", "nhanh", "chóng", "cho", "rằng", "một", "tuyên", "bố", "như", "vậy", "cho", "thấy", "medvedev", "thừa", "nhận", "ông", "sẽ", "chỉ", "là", "một", "tổng", "thống", "không", "thực", "quyền", "putin", "đã", "cam", "kết", "rằng", "ông", "chấp", "nhận", "vị", "trí", "thủ", "tướng", "trong", "trường", "hợp", "medvedev", "được", "bầu", "làm", "tổng", "thống", "dù", "putin", "đã", "cam", "kết", "không", "thay", "đổi", "sự", "phân", "bố", "quyền", "lực", "giữa", "tổng", "thống", "và", "thủ", "tướng", "nhiều", "nhà", "phân", "tích", "đã", "chờ", "đợi", "một", "sự", "thay", "đổi", "trung", "tâm", "quyền", "lực", "từ", "chức", "vụ", "tổng" ]
cuốn sách phía sau để trở thành tài liệu được giáo viên mỹ giảng dạy rộng rãi nhất cả về số bài giảng lẫn tần suất được giảng dạy tuyên ngôn đảng cộng sản được sử dụng làm tài liệu giảng dạy về lý thuyết xã hội trong khi tại các lớp học kinh tế các giáo sư thường ưa thích sử dụng cuốn capital tư bản – bộ sách đồ sộ của marx phân tích về sự vận hành của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa == phê bình == === kinh tế === nhiều người đề xướng chủ nghĩa tư bản đã coi chủ nghĩa tư bản là công cụ hiệu quả hơn trong việc tạo ra và phân phối tài sản so với chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản hay đã thể hiện sự chia tách giàu nghèo như sự lo ngại của marx và engels chỉ là một hiện tượng nhất thời một số người cho rằng tính tư lợi và nhu cầu sở hữu tư bản là một tính chất sẵn có của cách hành xử của con người chứ không phải bị gây ra bởi việc chấp nhận chủ nghĩa tư bản hay bất kỳ một hệ thống kinh tế riêng biệt nào khác và rằng những hệ thống kinh tế khác nhau phản ánh những sự đáp ứng khác nhau của xã hội với thực tế này trường phái áo về kinh tế đã chỉ trích việc marx sử dụng lý thuyết giá trị thặng dư lao động
[ "cuốn", "sách", "phía", "sau", "để", "trở", "thành", "tài", "liệu", "được", "giáo", "viên", "mỹ", "giảng", "dạy", "rộng", "rãi", "nhất", "cả", "về", "số", "bài", "giảng", "lẫn", "tần", "suất", "được", "giảng", "dạy", "tuyên", "ngôn", "đảng", "cộng", "sản", "được", "sử", "dụng", "làm", "tài", "liệu", "giảng", "dạy", "về", "lý", "thuyết", "xã", "hội", "trong", "khi", "tại", "các", "lớp", "học", "kinh", "tế", "các", "giáo", "sư", "thường", "ưa", "thích", "sử", "dụng", "cuốn", "capital", "tư", "bản", "–", "bộ", "sách", "đồ", "sộ", "của", "marx", "phân", "tích", "về", "sự", "vận", "hành", "của", "nền", "kinh", "tế", "tư", "bản", "chủ", "nghĩa", "==", "phê", "bình", "==", "===", "kinh", "tế", "===", "nhiều", "người", "đề", "xướng", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "đã", "coi", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "là", "công", "cụ", "hiệu", "quả", "hơn", "trong", "việc", "tạo", "ra", "và", "phân", "phối", "tài", "sản", "so", "với", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "hay", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "hay", "đã", "thể", "hiện", "sự", "chia", "tách", "giàu", "nghèo", "như", "sự", "lo", "ngại", "của", "marx", "và", "engels", "chỉ", "là", "một", "hiện", "tượng", "nhất", "thời", "một", "số", "người", "cho", "rằng", "tính", "tư", "lợi", "và", "nhu", "cầu", "sở", "hữu", "tư", "bản", "là", "một", "tính", "chất", "sẵn", "có", "của", "cách", "hành", "xử", "của", "con", "người", "chứ", "không", "phải", "bị", "gây", "ra", "bởi", "việc", "chấp", "nhận", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "hay", "bất", "kỳ", "một", "hệ", "thống", "kinh", "tế", "riêng", "biệt", "nào", "khác", "và", "rằng", "những", "hệ", "thống", "kinh", "tế", "khác", "nhau", "phản", "ánh", "những", "sự", "đáp", "ứng", "khác", "nhau", "của", "xã", "hội", "với", "thực", "tế", "này", "trường", "phái", "áo", "về", "kinh", "tế", "đã", "chỉ", "trích", "việc", "marx", "sử", "dụng", "lý", "thuyết", "giá", "trị", "thặng", "dư", "lao", "động" ]
hiệp hội bảo hiểm việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp của những người và doanh nghiệp tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thương mại bảo hiểm tại việt nam hiệp hội dịch tên ra tiếng anh là insurance association of vietnam viết tắt là iav hiệp hội bảo hiểm được thành lập tại đại hội thứ i ngày 25 12 1999 tại hà nội hiệp hội và điều lệ hiệp hội được ban tổ chức cán bộ chính phủ nay là bộ nội vụ phê duyệt tại quyết định số 51 1999 qđ-btccbcp ngày 09 7 1999 điều lệ hiệp hội hiện hành được bộ nội vụ phê duyệt tại quyết định số 1734 qđ-bnv ngày 11 tháng 11 năm 2015 văn phòng hiệp hội đặt tại địa chỉ tầng 5 số 141 lê duẩn quận hoàn kiếm hà nội việt nam == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet iis international insurance society website hiệp hội bảo hiểm quốc tế bullet gfia global federation of insurance associations website liên đoàn bảo hiểm toàn cầu bullet iais international association of insurance supervisors website hiệp hội giám sát bảo hiểm quốc tế
[ "hiệp", "hội", "bảo", "hiểm", "việt", "nam", "là", "tổ", "chức", "xã", "hội", "nghề", "nghiệp", "của", "những", "người", "và", "doanh", "nghiệp", "tổ", "chức", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "thương", "mại", "bảo", "hiểm", "tại", "việt", "nam", "hiệp", "hội", "dịch", "tên", "ra", "tiếng", "anh", "là", "insurance", "association", "of", "vietnam", "viết", "tắt", "là", "iav", "hiệp", "hội", "bảo", "hiểm", "được", "thành", "lập", "tại", "đại", "hội", "thứ", "i", "ngày", "25", "12", "1999", "tại", "hà", "nội", "hiệp", "hội", "và", "điều", "lệ", "hiệp", "hội", "được", "ban", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "chính", "phủ", "nay", "là", "bộ", "nội", "vụ", "phê", "duyệt", "tại", "quyết", "định", "số", "51", "1999", "qđ-btccbcp", "ngày", "09", "7", "1999", "điều", "lệ", "hiệp", "hội", "hiện", "hành", "được", "bộ", "nội", "vụ", "phê", "duyệt", "tại", "quyết", "định", "số", "1734", "qđ-bnv", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "2015", "văn", "phòng", "hiệp", "hội", "đặt", "tại", "địa", "chỉ", "tầng", "5", "số", "141", "lê", "duẩn", "quận", "hoàn", "kiếm", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "chính", "thức", "bullet", "iis", "international", "insurance", "society", "website", "hiệp", "hội", "bảo", "hiểm", "quốc", "tế", "bullet", "gfia", "global", "federation", "of", "insurance", "associations", "website", "liên", "đoàn", "bảo", "hiểm", "toàn", "cầu", "bullet", "iais", "international", "association", "of", "insurance", "supervisors", "website", "hiệp", "hội", "giám", "sát", "bảo", "hiểm", "quốc", "tế" ]
luồng nút node stream là phương pháp chuyển một lượng lớn dữ liệu trên thiết bị di động hoặc trang web chẳng hạn như tải lên hình ảnh chi tiết bằng cách chia nhỏ tệp hoặc dữ liệu thành các phần có thể quản lý các khối dữ liệu không sử dụng nhiều bộ nhớ máy tính do đó chúng ít có khả năng làm chậm thiết bị cho phép người dùng thực hiện các thao tác khác trên đó trong khi chờ quá trình truyền tệp hoàn tất về mặt kỹ thuật trong node js một luồng nút là luồng dữ liệu liên tục có thể đọc hoặc ghi được có thể được thao tác không đồng bộ khi dữ liệu đi vào hoặc ra api này có thể được sử dụng trong các ứng dụng web chuyên sâu về dữ liệu trong đó khả năng mở rộng là một vấn đề một luồng có thể là một số thứ không chỉ là một luồng tệp chẳng hạn như trình phân tích cú pháp yêu cầu http hoặc một tiến trình con v v == liên kết ngoài == bullet bài tập tương tác để giúp bạn hiểu các luồng nút
[ "luồng", "nút", "node", "stream", "là", "phương", "pháp", "chuyển", "một", "lượng", "lớn", "dữ", "liệu", "trên", "thiết", "bị", "di", "động", "hoặc", "trang", "web", "chẳng", "hạn", "như", "tải", "lên", "hình", "ảnh", "chi", "tiết", "bằng", "cách", "chia", "nhỏ", "tệp", "hoặc", "dữ", "liệu", "thành", "các", "phần", "có", "thể", "quản", "lý", "các", "khối", "dữ", "liệu", "không", "sử", "dụng", "nhiều", "bộ", "nhớ", "máy", "tính", "do", "đó", "chúng", "ít", "có", "khả", "năng", "làm", "chậm", "thiết", "bị", "cho", "phép", "người", "dùng", "thực", "hiện", "các", "thao", "tác", "khác", "trên", "đó", "trong", "khi", "chờ", "quá", "trình", "truyền", "tệp", "hoàn", "tất", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "trong", "node", "js", "một", "luồng", "nút", "là", "luồng", "dữ", "liệu", "liên", "tục", "có", "thể", "đọc", "hoặc", "ghi", "được", "có", "thể", "được", "thao", "tác", "không", "đồng", "bộ", "khi", "dữ", "liệu", "đi", "vào", "hoặc", "ra", "api", "này", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "ứng", "dụng", "web", "chuyên", "sâu", "về", "dữ", "liệu", "trong", "đó", "khả", "năng", "mở", "rộng", "là", "một", "vấn", "đề", "một", "luồng", "có", "thể", "là", "một", "số", "thứ", "không", "chỉ", "là", "một", "luồng", "tệp", "chẳng", "hạn", "như", "trình", "phân", "tích", "cú", "pháp", "yêu", "cầu", "http", "hoặc", "một", "tiến", "trình", "con", "v", "v", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bài", "tập", "tương", "tác", "để", "giúp", "bạn", "hiểu", "các", "luồng", "nút" ]
năm 1997 ông được bầu làm bí thư chi bộ sở tư pháp được bổ nhiệm làm phó giám đốc sở tư pháp tỉnh tiền giang tháng 12 năm 2004 ông nhậm chức giám đốc sở tư pháp tỉnh tiền giang tháng 10 năm 2010 tại đại hội đảng bộ tỉnh tiền giang lần thứ ix nhiệm kỳ 2010 – 2015 ông được bầu làm tỉnh ủy viên tiếp tục là giám đốc sở tư pháp tỉnh tiền giang từ năm 1989 đến 2012 ông có hơn 20 năm công tác tư pháp tiền giang tháng 12 năm 2012 nguyễn văn vĩnh được điều chuyển tới huyện chợ gạo nhậm chức bí thư huyện ủy chợ gạo tỉnh tiền giang tháng 8 năm 2015 ông được điều chuyển lại tỉnh lỵ nhậm chức phó trưởng ban thường trực ban tổ chức tỉnh ủy tiền giang tháng 10 năm 2015 tại đại hội đảng bộ tỉnh tiền giang lần thứ x ông tiếp tục được bầu làm tỉnh ủy viên tiếp tục là phó trưởng ban tổ chức tỉnh ủy ngày 26 tháng 12 năm 2018 ban thường vụ tỉnh ủy tiền giang bổ nhiệm ông làm trưởng ban ban nội chính tỉnh ủy chính thức nhậm chức vào tháng 1 năm 2019 vào tháng 7 sau đó trong kỳ họp ban chấp hành tỉnh ủy ông được bầu làm ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy tiền giang === chủ tịch tiền giang === ngày 15 tháng 10 năm 2020 tại đại hội đảng bộ tỉnh tiền giang lần
[ "năm", "1997", "ông", "được", "bầu", "làm", "bí", "thư", "chi", "bộ", "sở", "tư", "pháp", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "giám", "đốc", "sở", "tư", "pháp", "tỉnh", "tiền", "giang", "tháng", "12", "năm", "2004", "ông", "nhậm", "chức", "giám", "đốc", "sở", "tư", "pháp", "tỉnh", "tiền", "giang", "tháng", "10", "năm", "2010", "tại", "đại", "hội", "đảng", "bộ", "tỉnh", "tiền", "giang", "lần", "thứ", "ix", "nhiệm", "kỳ", "2010", "–", "2015", "ông", "được", "bầu", "làm", "tỉnh", "ủy", "viên", "tiếp", "tục", "là", "giám", "đốc", "sở", "tư", "pháp", "tỉnh", "tiền", "giang", "từ", "năm", "1989", "đến", "2012", "ông", "có", "hơn", "20", "năm", "công", "tác", "tư", "pháp", "tiền", "giang", "tháng", "12", "năm", "2012", "nguyễn", "văn", "vĩnh", "được", "điều", "chuyển", "tới", "huyện", "chợ", "gạo", "nhậm", "chức", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "chợ", "gạo", "tỉnh", "tiền", "giang", "tháng", "8", "năm", "2015", "ông", "được", "điều", "chuyển", "lại", "tỉnh", "lỵ", "nhậm", "chức", "phó", "trưởng", "ban", "thường", "trực", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "ủy", "tiền", "giang", "tháng", "10", "năm", "2015", "tại", "đại", "hội", "đảng", "bộ", "tỉnh", "tiền", "giang", "lần", "thứ", "x", "ông", "tiếp", "tục", "được", "bầu", "làm", "tỉnh", "ủy", "viên", "tiếp", "tục", "là", "phó", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "ủy", "ngày", "26", "tháng", "12", "năm", "2018", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "tiền", "giang", "bổ", "nhiệm", "ông", "làm", "trưởng", "ban", "ban", "nội", "chính", "tỉnh", "ủy", "chính", "thức", "nhậm", "chức", "vào", "tháng", "1", "năm", "2019", "vào", "tháng", "7", "sau", "đó", "trong", "kỳ", "họp", "ban", "chấp", "hành", "tỉnh", "ủy", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "tiền", "giang", "===", "chủ", "tịch", "tiền", "giang", "===", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "2020", "tại", "đại", "hội", "đảng", "bộ", "tỉnh", "tiền", "giang", "lần" ]
emilia pseudactis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "emilia", "pseudactis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
liền sai nguyễn văn tồn chiêu dụ thêm người khmer ở xứ trà vinh và mân thít để làm lính gọi là đồn xiêm binh sau đổi thành đồn uy viễn ông được giao quyền làm nội thuộc cai đội thống quản đóng đồn tại cầu kè trà ôn tiến hành khai khẩn đất hoang để trồng trọt ông nhiều lần theo lê văn quân và võ tánh lập được nhiều chiến công trong việc đánh dẹp thái bảo tây sơn phạm văn tham năm 1801 ông được lệnh theo võ tánh giữ thành bình định bị quân tây sơn bắt nhưng giả hàng rồi trốn thoát được tìm cách về nam tiếp tục theo phò chúa nguyễn dưới trướng nguyễn văn thành === khai hoang === khi chúa nguyễn ánh lên ngôi lấy hiệu là gia long năm 1802 ông được thăng làm cai cơ chưởng quản thủy quân doanh đưa quân bản bộ về quê trấn giữ đồn uy viễn trà ôn thuộc đạo trấn giang cần thơ kiêm quản xuất hai phủ là trà vinh và mân thít thuộc dinh vĩnh trấn long hồ dinh tiếp tục công việc mở đất tạo lập xóm làng giữ gìn an ninh ở biên giới tây nam năm 1810 ông cùng thoại ngọc hầu dẫn đại binh sang chiến đấu với quân xiêm ở thành longvek cao mên thắng trận ông được cử ở lại nam vang để giúp vua cao miên ang chan ii nặc chân năm gia long thứ 10 1811 ông được triệu về kinh để nhận
[ "liền", "sai", "nguyễn", "văn", "tồn", "chiêu", "dụ", "thêm", "người", "khmer", "ở", "xứ", "trà", "vinh", "và", "mân", "thít", "để", "làm", "lính", "gọi", "là", "đồn", "xiêm", "binh", "sau", "đổi", "thành", "đồn", "uy", "viễn", "ông", "được", "giao", "quyền", "làm", "nội", "thuộc", "cai", "đội", "thống", "quản", "đóng", "đồn", "tại", "cầu", "kè", "trà", "ôn", "tiến", "hành", "khai", "khẩn", "đất", "hoang", "để", "trồng", "trọt", "ông", "nhiều", "lần", "theo", "lê", "văn", "quân", "và", "võ", "tánh", "lập", "được", "nhiều", "chiến", "công", "trong", "việc", "đánh", "dẹp", "thái", "bảo", "tây", "sơn", "phạm", "văn", "tham", "năm", "1801", "ông", "được", "lệnh", "theo", "võ", "tánh", "giữ", "thành", "bình", "định", "bị", "quân", "tây", "sơn", "bắt", "nhưng", "giả", "hàng", "rồi", "trốn", "thoát", "được", "tìm", "cách", "về", "nam", "tiếp", "tục", "theo", "phò", "chúa", "nguyễn", "dưới", "trướng", "nguyễn", "văn", "thành", "===", "khai", "hoang", "===", "khi", "chúa", "nguyễn", "ánh", "lên", "ngôi", "lấy", "hiệu", "là", "gia", "long", "năm", "1802", "ông", "được", "thăng", "làm", "cai", "cơ", "chưởng", "quản", "thủy", "quân", "doanh", "đưa", "quân", "bản", "bộ", "về", "quê", "trấn", "giữ", "đồn", "uy", "viễn", "trà", "ôn", "thuộc", "đạo", "trấn", "giang", "cần", "thơ", "kiêm", "quản", "xuất", "hai", "phủ", "là", "trà", "vinh", "và", "mân", "thít", "thuộc", "dinh", "vĩnh", "trấn", "long", "hồ", "dinh", "tiếp", "tục", "công", "việc", "mở", "đất", "tạo", "lập", "xóm", "làng", "giữ", "gìn", "an", "ninh", "ở", "biên", "giới", "tây", "nam", "năm", "1810", "ông", "cùng", "thoại", "ngọc", "hầu", "dẫn", "đại", "binh", "sang", "chiến", "đấu", "với", "quân", "xiêm", "ở", "thành", "longvek", "cao", "mên", "thắng", "trận", "ông", "được", "cử", "ở", "lại", "nam", "vang", "để", "giúp", "vua", "cao", "miên", "ang", "chan", "ii", "nặc", "chân", "năm", "gia", "long", "thứ", "10", "1811", "ông", "được", "triệu", "về", "kinh", "để", "nhận" ]
10 các tàu chiến hoa kỳ phải đối đầu với một lực lượng nhật bản chiếm ưu thế hơn trong trận chiến quần đảo santa cruz hai lực lượng đối địch đã phát hiện ra lẫn nhau hầu như đồng thời máy bay của enterprise và hornet đã gây hư hại cho hai tàu sân bay một tàu tuần dương và hai tàu khu trục đối phương tuy nhiên phía hoa kỳ phải chịu đựng tổn thất nặng nề hơn lúc 10 giờ 10 phút sáng hôm đó khoảng 27 máy bay đối phương đã tấn công hornet anderson đã nổ súng bắn trúng hai chiếc và bắn rơi một chiếc một quả bom đã ném trúng sàn đáp của hornet rồi một chiếc aichi d3a val đâm trúng nó ít lâu sau hai chiếc b5n kate tiếp cận và phóng ngư lôi vốn đã đánh trúng khoang động cơ chiếc tàu sân bay trong khi hornet đi chậm dần rồi chết đứng giữa biển nó trúng thêm ba quả bom và một chiếc val khác trong trận chiến lộn xộn này anderson bắn rơi thêm một máy bay ném ngư lôi và ghi nhiều phát trúng trên những chiếc khác nó chịu đựng những đợt càn quét bằng súng máy làm hư hại nhẹ những tấm thép bên mạn tàu đến trưa tàu tuần dương hạng nặng tìm cách kéo hornet nhưng đến 18 giờ 15 phút đối phương lại tung thêm một đợt máy bay ném bom bổ nhào và máy bay ném ngư lôi nhắm
[ "10", "các", "tàu", "chiến", "hoa", "kỳ", "phải", "đối", "đầu", "với", "một", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "chiếm", "ưu", "thế", "hơn", "trong", "trận", "chiến", "quần", "đảo", "santa", "cruz", "hai", "lực", "lượng", "đối", "địch", "đã", "phát", "hiện", "ra", "lẫn", "nhau", "hầu", "như", "đồng", "thời", "máy", "bay", "của", "enterprise", "và", "hornet", "đã", "gây", "hư", "hại", "cho", "hai", "tàu", "sân", "bay", "một", "tàu", "tuần", "dương", "và", "hai", "tàu", "khu", "trục", "đối", "phương", "tuy", "nhiên", "phía", "hoa", "kỳ", "phải", "chịu", "đựng", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "hơn", "lúc", "10", "giờ", "10", "phút", "sáng", "hôm", "đó", "khoảng", "27", "máy", "bay", "đối", "phương", "đã", "tấn", "công", "hornet", "anderson", "đã", "nổ", "súng", "bắn", "trúng", "hai", "chiếc", "và", "bắn", "rơi", "một", "chiếc", "một", "quả", "bom", "đã", "ném", "trúng", "sàn", "đáp", "của", "hornet", "rồi", "một", "chiếc", "aichi", "d3a", "val", "đâm", "trúng", "nó", "ít", "lâu", "sau", "hai", "chiếc", "b5n", "kate", "tiếp", "cận", "và", "phóng", "ngư", "lôi", "vốn", "đã", "đánh", "trúng", "khoang", "động", "cơ", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "trong", "khi", "hornet", "đi", "chậm", "dần", "rồi", "chết", "đứng", "giữa", "biển", "nó", "trúng", "thêm", "ba", "quả", "bom", "và", "một", "chiếc", "val", "khác", "trong", "trận", "chiến", "lộn", "xộn", "này", "anderson", "bắn", "rơi", "thêm", "một", "máy", "bay", "ném", "ngư", "lôi", "và", "ghi", "nhiều", "phát", "trúng", "trên", "những", "chiếc", "khác", "nó", "chịu", "đựng", "những", "đợt", "càn", "quét", "bằng", "súng", "máy", "làm", "hư", "hại", "nhẹ", "những", "tấm", "thép", "bên", "mạn", "tàu", "đến", "trưa", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "tìm", "cách", "kéo", "hornet", "nhưng", "đến", "18", "giờ", "15", "phút", "đối", "phương", "lại", "tung", "thêm", "một", "đợt", "máy", "bay", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "và", "máy", "bay", "ném", "ngư", "lôi", "nhắm" ]
eriocaulon schweickerdtii là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "eriocaulon", "schweickerdtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
boeing t-43 là một chiếc boeing 737-200 sửa đổi được không quân hoa kỳ sử dụng làm máy bay huấn luyện hoa tiêu == biến thể == bullet t-43a bullet ct-43a bullet nt-43a == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoa kỳ == tham khảo == bullet chú thích bullet tài liệu == liên kết ngoài == bullet http www militaryaircraft de pictures military aircraft t-43 t-43a_gator html bullet http www gruntsmilitary com t43a shtml bullet http www globalsecurity org military agency usaf 12ftw htm bullet http www youtube com watch v=tgu5wluwwms youtube video of the closing ceremony
[ "boeing", "t-43", "là", "một", "chiếc", "boeing", "737-200", "sửa", "đổi", "được", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "sử", "dụng", "làm", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "hoa", "tiêu", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "t-43a", "bullet", "ct-43a", "bullet", "nt-43a", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chú", "thích", "bullet", "tài", "liệu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "www", "militaryaircraft", "de", "pictures", "military", "aircraft", "t-43", "t-43a_gator", "html", "bullet", "http", "www", "gruntsmilitary", "com", "t43a", "shtml", "bullet", "http", "www", "globalsecurity", "org", "military", "agency", "usaf", "12ftw", "htm", "bullet", "http", "www", "youtube", "com", "watch", "v=tgu5wluwwms", "youtube", "video", "of", "the", "closing", "ceremony" ]
thollet là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 29 92 km² dân số năm 2006 là 172 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet thollet trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet thollet trên trang mạng của insee bullet thollet sur le site du quid bullet localisation de thollet sur une carte de france et communes limitrophes bullet plan de thollet sur mapquest
[ "thollet", "là", "một", "xã", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "vienne", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "29", "92", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "172", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "200", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thollet", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "thollet", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "thollet", "sur", "le", "site", "du", "quid", "bullet", "localisation", "de", "thollet", "sur", "une", "carte", "de", "france", "et", "communes", "limitrophes", "bullet", "plan", "de", "thollet", "sur", "mapquest" ]
thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố thượng hải cấp phó tỉnh bộ tháng 4 năm 2019 ông kiêm nhiệm vị trí chủ nhiệm ủy ban quản lý khu thương vụ hồng kiều thượng hải 上海虹桥商务区 === giang tô === tháng 9 năm 2021 bộ tổ chức ban bí thư trung ương đảng họp bàn và điều động hứa côn lâm tới tỉnh giang tô vào ban thường vụ tỉnh ủy giang tô vào ngày 28 tháng 9 năm 2021 phiên họp toàn thể thứ nhất của đảng ủy địa cấp thị tô châu khóa xiii đã bầu ông làm bí thư thị ủy tô châu kiêm bí thư thứ nhất đảng ủy quân khu tô châu từ ngày 7 tháng 11 năm 2021 ngày 19 tháng 10 năm 2021 ban thường vụ tỉnh ủy giang tô họp mở rộng truyền đạt quyết định của ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc về việc điều chỉnh lãnh đạo tỉnh giang tô công bố quyết định điều chuyển của ông giữ vị trí phó bí thư tỉnh ủy giang tô cũng trong ngày này hội nghị lần thứ 26 của ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân tỉnh giang tô khóa xiii đã nhất trí bầu hứa côn lâm làm phó tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh giang tô và là quyền tỉnh trưởng giang tô ông bắt đầu chỉ đạo hành pháp tỉnh giang tô vừa kế nhiệm và là lãnh đạo thứ hai phụ trách phối hợp và hỗ trợ
[ "thị", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "thành", "phố", "thượng", "hải", "cấp", "phó", "tỉnh", "bộ", "tháng", "4", "năm", "2019", "ông", "kiêm", "nhiệm", "vị", "trí", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "quản", "lý", "khu", "thương", "vụ", "hồng", "kiều", "thượng", "hải", "上海虹桥商务区", "===", "giang", "tô", "===", "tháng", "9", "năm", "2021", "bộ", "tổ", "chức", "ban", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "họp", "bàn", "và", "điều", "động", "hứa", "côn", "lâm", "tới", "tỉnh", "giang", "tô", "vào", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "giang", "tô", "vào", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "2021", "phiên", "họp", "toàn", "thể", "thứ", "nhất", "của", "đảng", "ủy", "địa", "cấp", "thị", "tô", "châu", "khóa", "xiii", "đã", "bầu", "ông", "làm", "bí", "thư", "thị", "ủy", "tô", "châu", "kiêm", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "đảng", "ủy", "quân", "khu", "tô", "châu", "từ", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "2021", "ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "2021", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "giang", "tô", "họp", "mở", "rộng", "truyền", "đạt", "quyết", "định", "của", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "về", "việc", "điều", "chỉnh", "lãnh", "đạo", "tỉnh", "giang", "tô", "công", "bố", "quyết", "định", "điều", "chuyển", "của", "ông", "giữ", "vị", "trí", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "giang", "tô", "cũng", "trong", "ngày", "này", "hội", "nghị", "lần", "thứ", "26", "của", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "đại", "hội", "đại", "biểu", "nhân", "dân", "tỉnh", "giang", "tô", "khóa", "xiii", "đã", "nhất", "trí", "bầu", "hứa", "côn", "lâm", "làm", "phó", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "giang", "tô", "và", "là", "quyền", "tỉnh", "trưởng", "giang", "tô", "ông", "bắt", "đầu", "chỉ", "đạo", "hành", "pháp", "tỉnh", "giang", "tô", "vừa", "kế", "nhiệm", "và", "là", "lãnh", "đạo", "thứ", "hai", "phụ", "trách", "phối", "hợp", "và", "hỗ", "trợ" ]
Với " Thương hoài ngàn năm " , Đàm Vĩnh Hưng đã chinh phục được một lượng lớn khán giả độ tuổi trung niên – những khán giả khó tính . Cũng từ đây , Đàm Vĩnh Hưng được biết tới với danh hiệu " Quý ông nhạc Việt " . Không chỉ thế , cái tên Đàm Vĩnh Hưng đã thực sự trở thành “ cái mác ” bảo chứng cho chất lượng của những liveshow mang tên anh .
[ "Với", "\"", "Thương", "hoài", "ngàn", "năm", "\"", ",", "Đàm", "Vĩnh", "Hưng", "đã", "chinh", "phục", "được", "một", "lượng", "lớn", "khán", "giả", "độ", "tuổi", "trung", "niên", "–", "những", "khán", "giả", "khó", "tính", ".", "Cũng", "từ", "đây", ",", "Đàm", "Vĩnh", "Hưng", "được", "biết", "tới", "với", "danh", "hiệu", "\"", "Quý", "ông", "nhạc", "Việt", "\"", ".", "Không", "chỉ", "thế", ",", "cái", "tên", "Đàm", "Vĩnh", "Hưng", "đã", "thực", "sự", "trở", "thành", "“", "cái", "mác", "”", "bảo", "chứng", "cho", "chất", "lượng", "của", "những", "liveshow", "mang", "tên", "anh", "." ]
cơ sở hạ tầng và kiến trúc cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định tại phụ lục 1 ban hành kèm theo nghị quyết này tính đến ngày 20 tháng 4 năm 2022 cả nước có 33 đô thị loại ii bao gồm các thành phố thuộc tỉnh phan thiết cà mau tuy hòa uông bí thái bình rạch giá bạc liêu ninh bình đồng hới phú quốc vĩnh yên lào cai bà rịa bắc giang phan rang – tháp chàm châu đốc cẩm phả quảng ngãi tam kỳ trà vinh sa đéc móng cái phủ lý bến tre hà tĩnh lạng sơn sơn la tân an vị thanh cao lãnh vĩnh long tuyên quang sóc trăng quyền quyết định công nhận đô thị loại đặc biệt loại i và loại ii thuộc về thủ tướng chính phủ việt nam == đô thị loại iii == theo nghị quyết số 1210 2016 ubtvqh13 tiêu chí phân loại đô thị loại iii như sau 1 vị trí chức năng vai trò cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế xã hội a vị trí chức năng vai trò là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành về kinh tế tài chính văn hóa giáo dục đào tạo du lịch y tế khoa học và công nghệ cấp tỉnh đầu mối giao thông có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh vùng liên tỉnh b cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế xã hội đạt các tiêu chuẩn quy định
[ "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "kiến", "trúc", "cảnh", "quan", "đô", "thị", "đạt", "các", "tiêu", "chuẩn", "quy", "định", "tại", "phụ", "lục", "1", "ban", "hành", "kèm", "theo", "nghị", "quyết", "này", "tính", "đến", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "2022", "cả", "nước", "có", "33", "đô", "thị", "loại", "ii", "bao", "gồm", "các", "thành", "phố", "thuộc", "tỉnh", "phan", "thiết", "cà", "mau", "tuy", "hòa", "uông", "bí", "thái", "bình", "rạch", "giá", "bạc", "liêu", "ninh", "bình", "đồng", "hới", "phú", "quốc", "vĩnh", "yên", "lào", "cai", "bà", "rịa", "bắc", "giang", "phan", "rang", "–", "tháp", "chàm", "châu", "đốc", "cẩm", "phả", "quảng", "ngãi", "tam", "kỳ", "trà", "vinh", "sa", "đéc", "móng", "cái", "phủ", "lý", "bến", "tre", "hà", "tĩnh", "lạng", "sơn", "sơn", "la", "tân", "an", "vị", "thanh", "cao", "lãnh", "vĩnh", "long", "tuyên", "quang", "sóc", "trăng", "quyền", "quyết", "định", "công", "nhận", "đô", "thị", "loại", "đặc", "biệt", "loại", "i", "và", "loại", "ii", "thuộc", "về", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "việt", "nam", "==", "đô", "thị", "loại", "iii", "==", "theo", "nghị", "quyết", "số", "1210", "2016", "ubtvqh13", "tiêu", "chí", "phân", "loại", "đô", "thị", "loại", "iii", "như", "sau", "1", "vị", "trí", "chức", "năng", "vai", "trò", "cơ", "cấu", "và", "trình", "độ", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "a", "vị", "trí", "chức", "năng", "vai", "trò", "là", "trung", "tâm", "tổng", "hợp", "hoặc", "trung", "tâm", "chuyên", "ngành", "về", "kinh", "tế", "tài", "chính", "văn", "hóa", "giáo", "dục", "đào", "tạo", "du", "lịch", "y", "tế", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "cấp", "tỉnh", "đầu", "mối", "giao", "thông", "có", "vai", "trò", "thúc", "đẩy", "sự", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "của", "tỉnh", "vùng", "liên", "tỉnh", "b", "cơ", "cấu", "và", "trình", "độ", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "đạt", "các", "tiêu", "chuẩn", "quy", "định" ]
staurochlamys burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "staurochlamys", "burchellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
hình tượng thiên nga trong văn hóa trong văn hóa đại chúng hình tượng con thiên nga mà đặc biệt là thiên nga đen và thiên nga trắng được nhắc đến nhiều trong dân gian thần thoại và nghệ thuật hình ảnh con thiên nga đặc biệt để lại ấn tượng sâu đậm trong văn hóa dân gian của người dân khu vực bắc âu thiên nga thường được mọi người coi như biểu tượng của sự đẹp đẽ và sang trọng thiên nga còn là biểu tượng của tình yêu vì loài chim này thường sống thành từng đôi và hiếm khi tách rời == ở châu âu == thiên nga là hình ảnh nổi bật trong thần thoại trong thần thoại hy lạp câu chuyện leda và thiên nga thuật lại chi tiết việc nàng helen thành troia là kết quả của cuộc hôn nhân giữa thần dớt zeus hoá phép thành một con thiên nga và leda nữ hoàng thành sparta theo đó một lần thần dớt xuống trần du ngoại thì gặp và leda đang tắm ở một dòng suối dớt không kìm được lòng bèn hóa thành một con thiên nga và bơi đến lân la gạ gẫm dùng mỏ và lông chạm vào những chỗ kín và mơn trớn bà làm bà động lòng dớt trong bộ dạng của con thiên nga đã chồm lên và giao phối với bà hình tượng này được nhiều đề tài hội họa khai thác thiên nga trắng được nhắc đến đến trong nhiều khía cạnh văn hoá
[ "hình", "tượng", "thiên", "nga", "trong", "văn", "hóa", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "hình", "tượng", "con", "thiên", "nga", "mà", "đặc", "biệt", "là", "thiên", "nga", "đen", "và", "thiên", "nga", "trắng", "được", "nhắc", "đến", "nhiều", "trong", "dân", "gian", "thần", "thoại", "và", "nghệ", "thuật", "hình", "ảnh", "con", "thiên", "nga", "đặc", "biệt", "để", "lại", "ấn", "tượng", "sâu", "đậm", "trong", "văn", "hóa", "dân", "gian", "của", "người", "dân", "khu", "vực", "bắc", "âu", "thiên", "nga", "thường", "được", "mọi", "người", "coi", "như", "biểu", "tượng", "của", "sự", "đẹp", "đẽ", "và", "sang", "trọng", "thiên", "nga", "còn", "là", "biểu", "tượng", "của", "tình", "yêu", "vì", "loài", "chim", "này", "thường", "sống", "thành", "từng", "đôi", "và", "hiếm", "khi", "tách", "rời", "==", "ở", "châu", "âu", "==", "thiên", "nga", "là", "hình", "ảnh", "nổi", "bật", "trong", "thần", "thoại", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "câu", "chuyện", "leda", "và", "thiên", "nga", "thuật", "lại", "chi", "tiết", "việc", "nàng", "helen", "thành", "troia", "là", "kết", "quả", "của", "cuộc", "hôn", "nhân", "giữa", "thần", "dớt", "zeus", "hoá", "phép", "thành", "một", "con", "thiên", "nga", "và", "leda", "nữ", "hoàng", "thành", "sparta", "theo", "đó", "một", "lần", "thần", "dớt", "xuống", "trần", "du", "ngoại", "thì", "gặp", "và", "leda", "đang", "tắm", "ở", "một", "dòng", "suối", "dớt", "không", "kìm", "được", "lòng", "bèn", "hóa", "thành", "một", "con", "thiên", "nga", "và", "bơi", "đến", "lân", "la", "gạ", "gẫm", "dùng", "mỏ", "và", "lông", "chạm", "vào", "những", "chỗ", "kín", "và", "mơn", "trớn", "bà", "làm", "bà", "động", "lòng", "dớt", "trong", "bộ", "dạng", "của", "con", "thiên", "nga", "đã", "chồm", "lên", "và", "giao", "phối", "với", "bà", "hình", "tượng", "này", "được", "nhiều", "đề", "tài", "hội", "họa", "khai", "thác", "thiên", "nga", "trắng", "được", "nhắc", "đến", "đến", "trong", "nhiều", "khía", "cạnh", "văn", "hoá" ]
peters 2004-2008 bullet paul simpson 2008-2010 bullet graham turner 2010-2014 bullet michael jackson 2014 bullet micky mellon 2014-2016 bullet danny coyne 2016 bullet paul hurst 2016-2018 bullet john askey 2018 bullet sam ricketts 2018- === kỉ lục câu lạc bộ === bullet kỉ lục số khán giả tại gay meadow 18 917 vs walsall third division 3 26 tháng 4 năm 1961 bullet kỉ lục số khán giả tại greenhous meadow 10 210 vs chelsea vòng bốn league cup 28 tháng 10 năm 2014 bullet kỉ lục số khán giả cho một trận đấu của shrewsbury town 61 589 vs bristol rovers tại wembley chung kết play-off league two 4 tháng 5 năm 2007 bullet trận thắng đậm nhất 21-0 vs mold alyn stars vòng một cúp bóng đá wales 27 tháng 10 năm 1894 bullet trận thắng đậm nhất giải quốc nội 12-1 hereford city shropshire district league 20 tháng 10 năm 1894 bullet trận thua đậm nhất 0-13 small heath birmingham league 25 tháng 12 năm 1895 bullet số bàn thằng nhiều nhất giải quốc nội trong một mùa giải 38 arthur rowley 1958-59 bullet tổng số bàn giải quốc nội nhiều nhất 152 arthur rowley 1958-65 bullet cầu thủ ra sân nhiều nhất 418 mickey brown 1986-91 1992-94 1996-2001 == danh hiệu == bullet vô địch welsh cup 1891 1938 1977 1979 1984 1985 á quân 1931 1948 1980 bullet tứ kết cúp fa 1979 1982 bullet bán kết football league cup 1961 bullet á quân football league trophy 1996 và 2018 chung kết khu vực 2003 bullet vô địch football league third division cấp 3 1979 bullet vô địch football league division 3 cấp 4 1994 bullet á quân football
[ "peters", "2004-2008", "bullet", "paul", "simpson", "2008-2010", "bullet", "graham", "turner", "2010-2014", "bullet", "michael", "jackson", "2014", "bullet", "micky", "mellon", "2014-2016", "bullet", "danny", "coyne", "2016", "bullet", "paul", "hurst", "2016-2018", "bullet", "john", "askey", "2018", "bullet", "sam", "ricketts", "2018-", "===", "kỉ", "lục", "câu", "lạc", "bộ", "===", "bullet", "kỉ", "lục", "số", "khán", "giả", "tại", "gay", "meadow", "18", "917", "vs", "walsall", "third", "division", "3", "26", "tháng", "4", "năm", "1961", "bullet", "kỉ", "lục", "số", "khán", "giả", "tại", "greenhous", "meadow", "10", "210", "vs", "chelsea", "vòng", "bốn", "league", "cup", "28", "tháng", "10", "năm", "2014", "bullet", "kỉ", "lục", "số", "khán", "giả", "cho", "một", "trận", "đấu", "của", "shrewsbury", "town", "61", "589", "vs", "bristol", "rovers", "tại", "wembley", "chung", "kết", "play-off", "league", "two", "4", "tháng", "5", "năm", "2007", "bullet", "trận", "thắng", "đậm", "nhất", "21-0", "vs", "mold", "alyn", "stars", "vòng", "một", "cúp", "bóng", "đá", "wales", "27", "tháng", "10", "năm", "1894", "bullet", "trận", "thắng", "đậm", "nhất", "giải", "quốc", "nội", "12-1", "hereford", "city", "shropshire", "district", "league", "20", "tháng", "10", "năm", "1894", "bullet", "trận", "thua", "đậm", "nhất", "0-13", "small", "heath", "birmingham", "league", "25", "tháng", "12", "năm", "1895", "bullet", "số", "bàn", "thằng", "nhiều", "nhất", "giải", "quốc", "nội", "trong", "một", "mùa", "giải", "38", "arthur", "rowley", "1958-59", "bullet", "tổng", "số", "bàn", "giải", "quốc", "nội", "nhiều", "nhất", "152", "arthur", "rowley", "1958-65", "bullet", "cầu", "thủ", "ra", "sân", "nhiều", "nhất", "418", "mickey", "brown", "1986-91", "1992-94", "1996-2001", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "vô", "địch", "welsh", "cup", "1891", "1938", "1977", "1979", "1984", "1985", "á", "quân", "1931", "1948", "1980", "bullet", "tứ", "kết", "cúp", "fa", "1979", "1982", "bullet", "bán", "kết", "football", "league", "cup", "1961", "bullet", "á", "quân", "football", "league", "trophy", "1996", "và", "2018", "chung", "kết", "khu", "vực", "2003", "bullet", "vô", "địch", "football", "league", "third", "division", "cấp", "3", "1979", "bullet", "vô", "địch", "football", "league", "division", "3", "cấp", "4", "1994", "bullet", "á", "quân", "football" ]
barchín del hoyo là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là 65 25 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 93 người với mật độ 1 43 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca
[ "barchín", "del", "hoyo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cuenca", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "65", "25", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "93", "người", "với", "mật", "độ", "1", "43", "người", "km²", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "km", "so", "với", "tỉnh", "lỵ", "cuenca" ]
balımsultan çorum balımsultan là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 60 người
[ "balımsultan", "çorum", "balımsultan", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çorum", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "60", "người" ]
cầu thủ đã vào đội hình một của barcelona ngày 11 tháng 7 năm 2010 tây ban nha đã giành được chức vô địch world cup 2010 tổ chức tại nam phi trong đội hình chính thức của họ có tất cả sáu cầu thủ chơi cho barcelona xuất thân từ lò đào tạo câu lạc bộ gerard piqué carles puyol andrés iniesta xavi sergio busquets pedro nếu tính thêm cả trên danh sách dự bị bao gồm cesc fàbregas pepe reina victor valdes lò la masia đã đóng góp đến 9 cầu thủ trong tổng số 23 tuyển thủ đã mang chức vô địch thế giới về tây ban nha năm 2010 la masia trở thành học viện đầu tiên đã đào tạo ra cả ba ứng cử viên cho danh hiệu quả bóng vàng fifa trong cùng một mùa giải đó là andrés iniesta lionel messi và xavi hernandez === ciutat esportiva joan gamper === ciutat esportiva joan gamper là khu vực đào tạo và cơ sở kỹ thuật của câu lạc bộ bóng đá barcelona nó chính thức khai trương vào ngày 1 tháng 6 năm 2006 và được đặt tên theo joan gamper người sáng lập câu lạc bộ khu đất do ciutat esportiva mua vào năm 1989 và chỉ cách sân nou camp khoảng 4 5 km và được nối liền trực tiếp bởi con đường giữa barcelona và sant joan despí ciutat esportiva đã tiêu tốn 68 triệu euro trong đó 25 6 tương ứng cho việc đô thị hóa và 42 5 tổng chi phí xây
[ "cầu", "thủ", "đã", "vào", "đội", "hình", "một", "của", "barcelona", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "2010", "tây", "ban", "nha", "đã", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "world", "cup", "2010", "tổ", "chức", "tại", "nam", "phi", "trong", "đội", "hình", "chính", "thức", "của", "họ", "có", "tất", "cả", "sáu", "cầu", "thủ", "chơi", "cho", "barcelona", "xuất", "thân", "từ", "lò", "đào", "tạo", "câu", "lạc", "bộ", "gerard", "piqué", "carles", "puyol", "andrés", "iniesta", "xavi", "sergio", "busquets", "pedro", "nếu", "tính", "thêm", "cả", "trên", "danh", "sách", "dự", "bị", "bao", "gồm", "cesc", "fàbregas", "pepe", "reina", "victor", "valdes", "lò", "la", "masia", "đã", "đóng", "góp", "đến", "9", "cầu", "thủ", "trong", "tổng", "số", "23", "tuyển", "thủ", "đã", "mang", "chức", "vô", "địch", "thế", "giới", "về", "tây", "ban", "nha", "năm", "2010", "la", "masia", "trở", "thành", "học", "viện", "đầu", "tiên", "đã", "đào", "tạo", "ra", "cả", "ba", "ứng", "cử", "viên", "cho", "danh", "hiệu", "quả", "bóng", "vàng", "fifa", "trong", "cùng", "một", "mùa", "giải", "đó", "là", "andrés", "iniesta", "lionel", "messi", "và", "xavi", "hernandez", "===", "ciutat", "esportiva", "joan", "gamper", "===", "ciutat", "esportiva", "joan", "gamper", "là", "khu", "vực", "đào", "tạo", "và", "cơ", "sở", "kỹ", "thuật", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "barcelona", "nó", "chính", "thức", "khai", "trương", "vào", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2006", "và", "được", "đặt", "tên", "theo", "joan", "gamper", "người", "sáng", "lập", "câu", "lạc", "bộ", "khu", "đất", "do", "ciutat", "esportiva", "mua", "vào", "năm", "1989", "và", "chỉ", "cách", "sân", "nou", "camp", "khoảng", "4", "5", "km", "và", "được", "nối", "liền", "trực", "tiếp", "bởi", "con", "đường", "giữa", "barcelona", "và", "sant", "joan", "despí", "ciutat", "esportiva", "đã", "tiêu", "tốn", "68", "triệu", "euro", "trong", "đó", "25", "6", "tương", "ứng", "cho", "việc", "đô", "thị", "hóa", "và", "42", "5", "tổng", "chi", "phí", "xây" ]
austrometzgeria saccata là một loài rêu trong họ metzgeriaceae loài này được mitt kuwah mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "austrometzgeria", "saccata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "metzgeriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "kuwah", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
vi được mô tả trong các cuộc phỏng vấn và lời khai trước tòa một người bà dì của mẹ bundy đã chứng kiến một tình huống mà bundy dường như biến thành người khác không thể nhận ra được bà ấy đột nhiên không thể giải thích tại sao lại thấy sợ đứa cháu cưng của mình khi hai người đứng chờ tại một nhà ga xe lửa tối mịt anh ta đã trở thành một người xa lạ lewis cũng thuật lại trải nghiệm tương tự của một nhân viên nhà tù ở tallahassee ông ấy nói anh ta có biểu hiện khác lạ bundy biến hình thay đổi cả thể xác lẫn khuôn mặt và ông ta cảm thấy có một mùi hôi phát ra từ gã ông tiếp lời gần như thay đổi hoàn toàn tính cách luôn vậy ngày hôm đó tôi bắt đầu thấy sợ anh ta trong khi các chuyên gia cảm thấy rất khó chẩn đoán chính xác bệnh lý của bundy thì phần lớn bằng chứng lại chỉ ra anh bị bệnh rối loạn lưỡng cực hoặc các dạng rối loạn tâm thần khác và có xu hướng rối loạn nhân cách chống xã hội aspd viết tắt cụm từ antisocial personality disorder bundy thể hiện nhiều đặc điểm tính cách thường thấy ở các bệnh nhân aspd cũng thường được gọi là phản xã hội hoặc thái nhân cách chẳng hạn như toát ra sức hút và sự quyến rũ nhưng thực chất gần như không
[ "vi", "được", "mô", "tả", "trong", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "và", "lời", "khai", "trước", "tòa", "một", "người", "bà", "dì", "của", "mẹ", "bundy", "đã", "chứng", "kiến", "một", "tình", "huống", "mà", "bundy", "dường", "như", "biến", "thành", "người", "khác", "không", "thể", "nhận", "ra", "được", "bà", "ấy", "đột", "nhiên", "không", "thể", "giải", "thích", "tại", "sao", "lại", "thấy", "sợ", "đứa", "cháu", "cưng", "của", "mình", "khi", "hai", "người", "đứng", "chờ", "tại", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "tối", "mịt", "anh", "ta", "đã", "trở", "thành", "một", "người", "xa", "lạ", "lewis", "cũng", "thuật", "lại", "trải", "nghiệm", "tương", "tự", "của", "một", "nhân", "viên", "nhà", "tù", "ở", "tallahassee", "ông", "ấy", "nói", "anh", "ta", "có", "biểu", "hiện", "khác", "lạ", "bundy", "biến", "hình", "thay", "đổi", "cả", "thể", "xác", "lẫn", "khuôn", "mặt", "và", "ông", "ta", "cảm", "thấy", "có", "một", "mùi", "hôi", "phát", "ra", "từ", "gã", "ông", "tiếp", "lời", "gần", "như", "thay", "đổi", "hoàn", "toàn", "tính", "cách", "luôn", "vậy", "ngày", "hôm", "đó", "tôi", "bắt", "đầu", "thấy", "sợ", "anh", "ta", "trong", "khi", "các", "chuyên", "gia", "cảm", "thấy", "rất", "khó", "chẩn", "đoán", "chính", "xác", "bệnh", "lý", "của", "bundy", "thì", "phần", "lớn", "bằng", "chứng", "lại", "chỉ", "ra", "anh", "bị", "bệnh", "rối", "loạn", "lưỡng", "cực", "hoặc", "các", "dạng", "rối", "loạn", "tâm", "thần", "khác", "và", "có", "xu", "hướng", "rối", "loạn", "nhân", "cách", "chống", "xã", "hội", "aspd", "viết", "tắt", "cụm", "từ", "antisocial", "personality", "disorder", "bundy", "thể", "hiện", "nhiều", "đặc", "điểm", "tính", "cách", "thường", "thấy", "ở", "các", "bệnh", "nhân", "aspd", "cũng", "thường", "được", "gọi", "là", "phản", "xã", "hội", "hoặc", "thái", "nhân", "cách", "chẳng", "hạn", "như", "toát", "ra", "sức", "hút", "và", "sự", "quyến", "rũ", "nhưng", "thực", "chất", "gần", "như", "không" ]
tống thế kiệt là một nhân vật hư cấu trong các giai thoại truyền kỳ dân gian trung quốc ông được mô tả là một trạng sư tài giỏi thông minh trọng chính nghĩa không sợ cường quyền chuyên dùng khả năng biện luận sắc sảo để bảo vệ kẻ yếu == hình tượng trong dân gian == nhân vật tống thế kiệt được xác định nguyên danh là tống sĩ kiệt 宋士傑 ban đầu chỉ là một nhân vật phụ được nhắc đến trong cổ từ tử kim thoa trong vở kinh kịch tứ tiến sĩ phiên bản sớm nhất nhân vật tống sĩ kiệt giữ vai trò quan trọng hơn nhưng vẫn chỉ là một nhân vật phụ bên cạnh các vai diễn chính là án viện mao bằng tuần phủ điền luân đạo đài cố độc tri huyện lưu đề được gọi chung là tứ tiến sĩ về sau nhân vật tống sĩ kiệt được đưa lên thành nhân vật chính trong vở kinh kịch tống sĩ kiệt nổi tiếng với hình tượng do chu tín phương diễn xuất ngoài ra hình tượng tống sĩ kiệt do mã liên lương thể hiện trong phiên bản sau của tứ tiến sĩ cũng rất nổi bật hình tượng tống sĩ kiệt trong các vở kinh kịch được thể hiện ban đầu là một thư lại hình phòng trong đạo đài nha môn ông là người nhiệt tâm hay chống lại chuyện bất bình chính thực thẳng thắn không a dua xu nịnh do tính cách này
[ "tống", "thế", "kiệt", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "các", "giai", "thoại", "truyền", "kỳ", "dân", "gian", "trung", "quốc", "ông", "được", "mô", "tả", "là", "một", "trạng", "sư", "tài", "giỏi", "thông", "minh", "trọng", "chính", "nghĩa", "không", "sợ", "cường", "quyền", "chuyên", "dùng", "khả", "năng", "biện", "luận", "sắc", "sảo", "để", "bảo", "vệ", "kẻ", "yếu", "==", "hình", "tượng", "trong", "dân", "gian", "==", "nhân", "vật", "tống", "thế", "kiệt", "được", "xác", "định", "nguyên", "danh", "là", "tống", "sĩ", "kiệt", "宋士傑", "ban", "đầu", "chỉ", "là", "một", "nhân", "vật", "phụ", "được", "nhắc", "đến", "trong", "cổ", "từ", "tử", "kim", "thoa", "trong", "vở", "kinh", "kịch", "tứ", "tiến", "sĩ", "phiên", "bản", "sớm", "nhất", "nhân", "vật", "tống", "sĩ", "kiệt", "giữ", "vai", "trò", "quan", "trọng", "hơn", "nhưng", "vẫn", "chỉ", "là", "một", "nhân", "vật", "phụ", "bên", "cạnh", "các", "vai", "diễn", "chính", "là", "án", "viện", "mao", "bằng", "tuần", "phủ", "điền", "luân", "đạo", "đài", "cố", "độc", "tri", "huyện", "lưu", "đề", "được", "gọi", "chung", "là", "tứ", "tiến", "sĩ", "về", "sau", "nhân", "vật", "tống", "sĩ", "kiệt", "được", "đưa", "lên", "thành", "nhân", "vật", "chính", "trong", "vở", "kinh", "kịch", "tống", "sĩ", "kiệt", "nổi", "tiếng", "với", "hình", "tượng", "do", "chu", "tín", "phương", "diễn", "xuất", "ngoài", "ra", "hình", "tượng", "tống", "sĩ", "kiệt", "do", "mã", "liên", "lương", "thể", "hiện", "trong", "phiên", "bản", "sau", "của", "tứ", "tiến", "sĩ", "cũng", "rất", "nổi", "bật", "hình", "tượng", "tống", "sĩ", "kiệt", "trong", "các", "vở", "kinh", "kịch", "được", "thể", "hiện", "ban", "đầu", "là", "một", "thư", "lại", "hình", "phòng", "trong", "đạo", "đài", "nha", "môn", "ông", "là", "người", "nhiệt", "tâm", "hay", "chống", "lại", "chuyện", "bất", "bình", "chính", "thực", "thẳng", "thắn", "không", "a", "dua", "xu", "nịnh", "do", "tính", "cách", "này" ]
khi quay cảnh hạ quân tường và lâm y thần đùa giỡn ngoài bãi biển họ bắt gặp cặp nam nữ đang làm chuyện người lớn trên mặt nước ở bãi kia chi tiết được ghi hình trong behind the scene của bộ phim lâm y thần và hạ quân tường ngượng đỏ mặt bullet đạo diễn yêu cầu lâm y thần và hạ quân tường luôn phải hôn môi kiểu pháp với nhau trong bộ phim cho nên sau quay xong bộ phim cả hai luôn ngượng ngùng khi giao tiếp với nhau bullet hạ quân tường và lâm y thần còn phải vào bể cá mập con để quay cảnh hôn nhau lãng mạn đoàn phim đã chuẩn bị các ống thở truyền vào trong bể cá cho họ bullet lâm y thần cùng lại trí vĩ không cần dùng diễn viên đóng thế tự bản thân đóng cảnh tai nạn giao thông ở tập 22 lâm y thần đã ngã ra đường rất thật và bị xước hai bàn tay bullet khi quay cảnh hạ quân tường vai a ken khóc nức nở vì lâm y thần vai hiểu phong chỉ ngồi bất động trên xe lăn không thể nói chuyện được nữa cả đoàn phim đều khóc theo sự diễn xuất chân thật của hạ quân tường đến ngày 23 tháng 6 năm 2004 đoàn phim mới đóng máy sau khi quay cảnh đám cưới giữa hạ quân tường vai a ken và lâm y thần vai hiểu phong 6 ngày sau bộ phim chính thức lên
[ "khi", "quay", "cảnh", "hạ", "quân", "tường", "và", "lâm", "y", "thần", "đùa", "giỡn", "ngoài", "bãi", "biển", "họ", "bắt", "gặp", "cặp", "nam", "nữ", "đang", "làm", "chuyện", "người", "lớn", "trên", "mặt", "nước", "ở", "bãi", "kia", "chi", "tiết", "được", "ghi", "hình", "trong", "behind", "the", "scene", "của", "bộ", "phim", "lâm", "y", "thần", "và", "hạ", "quân", "tường", "ngượng", "đỏ", "mặt", "bullet", "đạo", "diễn", "yêu", "cầu", "lâm", "y", "thần", "và", "hạ", "quân", "tường", "luôn", "phải", "hôn", "môi", "kiểu", "pháp", "với", "nhau", "trong", "bộ", "phim", "cho", "nên", "sau", "quay", "xong", "bộ", "phim", "cả", "hai", "luôn", "ngượng", "ngùng", "khi", "giao", "tiếp", "với", "nhau", "bullet", "hạ", "quân", "tường", "và", "lâm", "y", "thần", "còn", "phải", "vào", "bể", "cá", "mập", "con", "để", "quay", "cảnh", "hôn", "nhau", "lãng", "mạn", "đoàn", "phim", "đã", "chuẩn", "bị", "các", "ống", "thở", "truyền", "vào", "trong", "bể", "cá", "cho", "họ", "bullet", "lâm", "y", "thần", "cùng", "lại", "trí", "vĩ", "không", "cần", "dùng", "diễn", "viên", "đóng", "thế", "tự", "bản", "thân", "đóng", "cảnh", "tai", "nạn", "giao", "thông", "ở", "tập", "22", "lâm", "y", "thần", "đã", "ngã", "ra", "đường", "rất", "thật", "và", "bị", "xước", "hai", "bàn", "tay", "bullet", "khi", "quay", "cảnh", "hạ", "quân", "tường", "vai", "a", "ken", "khóc", "nức", "nở", "vì", "lâm", "y", "thần", "vai", "hiểu", "phong", "chỉ", "ngồi", "bất", "động", "trên", "xe", "lăn", "không", "thể", "nói", "chuyện", "được", "nữa", "cả", "đoàn", "phim", "đều", "khóc", "theo", "sự", "diễn", "xuất", "chân", "thật", "của", "hạ", "quân", "tường", "đến", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "2004", "đoàn", "phim", "mới", "đóng", "máy", "sau", "khi", "quay", "cảnh", "đám", "cưới", "giữa", "hạ", "quân", "tường", "vai", "a", "ken", "và", "lâm", "y", "thần", "vai", "hiểu", "phong", "6", "ngày", "sau", "bộ", "phim", "chính", "thức", "lên" ]
tăng từ 10 467 lên 11 980 đóng góp thuế của các hộ kinh doanh tăng 31 7% thành phố ninh bình nằm ở vị trí thuận lợi về giao thông đường thuỷ đường sắt và đường bộ thành phố ninh bình có đủ điều kiện để phát triển công nghiệp lâu dài hiện thành phố có 2 khu công nghiệp là khu công nghiệp ninh phúc khánh phú và khu công nghiệp phúc sơn với tỷ lệ lấp đầy khoảng 76% thu hút được 107 dự án đầu tư một số doanh nghiệp mức sản xuất lớn và có tốc độ tăng khá so với năm trước như công ty tnhh sejung việt nam sản xuất ống xả xe ô tô doanh thu ước đạt 346 tỷ đồng tăng 127% công ty tnhh daewon auto vina sản xuất ghế xe ô tô ước đạt 547 tỷ đồng tăng 129% công ty tnhh mcnex vina sản xuất camera ước đạt 24 421 tỷ đồng tăng 16 8% bullet khu công nghiệp khánh phú nằm giáp đông nam thành phố và huyện yên khánh tổng diện tích đất phát triển 334 ha trong đó đất xây dựng nhà máy là 231 54ha các loại hình sản xuất chủ yếu nhà máy đạm ninh bình công suất 56 vạn tấn năm than sàng tuyển 300 000 năm bốc hàng hoá 1 1 tr tấn năm đóng sửa chữa tàu thuyền bullet khu công nghiệp phúc sơn nằm ở phía nam thành phố tổng diện tích 145 ha là khu công nghiệp sạch với sản phẩm may mặc lắp ráp điện
[ "tăng", "từ", "10", "467", "lên", "11", "980", "đóng", "góp", "thuế", "của", "các", "hộ", "kinh", "doanh", "tăng", "31", "7%", "thành", "phố", "ninh", "bình", "nằm", "ở", "vị", "trí", "thuận", "lợi", "về", "giao", "thông", "đường", "thuỷ", "đường", "sắt", "và", "đường", "bộ", "thành", "phố", "ninh", "bình", "có", "đủ", "điều", "kiện", "để", "phát", "triển", "công", "nghiệp", "lâu", "dài", "hiện", "thành", "phố", "có", "2", "khu", "công", "nghiệp", "là", "khu", "công", "nghiệp", "ninh", "phúc", "khánh", "phú", "và", "khu", "công", "nghiệp", "phúc", "sơn", "với", "tỷ", "lệ", "lấp", "đầy", "khoảng", "76%", "thu", "hút", "được", "107", "dự", "án", "đầu", "tư", "một", "số", "doanh", "nghiệp", "mức", "sản", "xuất", "lớn", "và", "có", "tốc", "độ", "tăng", "khá", "so", "với", "năm", "trước", "như", "công", "ty", "tnhh", "sejung", "việt", "nam", "sản", "xuất", "ống", "xả", "xe", "ô", "tô", "doanh", "thu", "ước", "đạt", "346", "tỷ", "đồng", "tăng", "127%", "công", "ty", "tnhh", "daewon", "auto", "vina", "sản", "xuất", "ghế", "xe", "ô", "tô", "ước", "đạt", "547", "tỷ", "đồng", "tăng", "129%", "công", "ty", "tnhh", "mcnex", "vina", "sản", "xuất", "camera", "ước", "đạt", "24", "421", "tỷ", "đồng", "tăng", "16", "8%", "bullet", "khu", "công", "nghiệp", "khánh", "phú", "nằm", "giáp", "đông", "nam", "thành", "phố", "và", "huyện", "yên", "khánh", "tổng", "diện", "tích", "đất", "phát", "triển", "334", "ha", "trong", "đó", "đất", "xây", "dựng", "nhà", "máy", "là", "231", "54ha", "các", "loại", "hình", "sản", "xuất", "chủ", "yếu", "nhà", "máy", "đạm", "ninh", "bình", "công", "suất", "56", "vạn", "tấn", "năm", "than", "sàng", "tuyển", "300", "000", "năm", "bốc", "hàng", "hoá", "1", "1", "tr", "tấn", "năm", "đóng", "sửa", "chữa", "tàu", "thuyền", "bullet", "khu", "công", "nghiệp", "phúc", "sơn", "nằm", "ở", "phía", "nam", "thành", "phố", "tổng", "diện", "tích", "145", "ha", "là", "khu", "công", "nghiệp", "sạch", "với", "sản", "phẩm", "may", "mặc", "lắp", "ráp", "điện" ]
vực trung tâm mặt trận cho dù hoạt động quân sự tại khu vực rzhev-sychyovka-vyazma là những chiến dịch không thành công hoặc chỉ thành công một phần nhưng kết cục của các hoạt động đó vẫn đem lại cho quân đội liên xô những lợi thế không nhỏ trên chiến trường và họ đã nắm trong tay quyền chủ động chiến lược ==== về thương vong và tổn thất vật chất ==== các chiến dịch ở khu vực mặt trận rzhev-sychyovka-vyazma thực sự đã làm tốn máu không nhỏ cho cả hai bên quân số ban đầu của hai bên tham gia các chiến dịch đầu tiên đều dưới 1 000 000 người theo a m vasilevsky quân đội đức quốc xã có hơn 800 000 người 10 400 pháo và súng cối gần 1 000 xe tăng và hơn 600 máy bay quân đội liên xô có khoảng 760 000 người 5 200 pháo và súng cối 415 dàn katyusha 670 xe tăng và 860 máy bay grigoriy krivosheev tổng kết quân số lớn hơn của cả hai phương diện quân tây và kalinin trong các chiến dịch đầu năm 1942 bao gồm cả chiến dịch sao mộc gồm 1 059 200 người theo v v beshanov đến chiến dịch sao hỏa cuối năm 1942 hai bên đã huy động tổng quân số lên đến hơn 2 500 000 người trong đó quân đội liên xô có 1 890 000 người 24 000 pháo và súng cối 3 375 xe tăng 1 100 máy bay quân đội đức quốc xã có 1 680 000 người đến 3 500 xe tăng a v isaev đưa
[ "vực", "trung", "tâm", "mặt", "trận", "cho", "dù", "hoạt", "động", "quân", "sự", "tại", "khu", "vực", "rzhev-sychyovka-vyazma", "là", "những", "chiến", "dịch", "không", "thành", "công", "hoặc", "chỉ", "thành", "công", "một", "phần", "nhưng", "kết", "cục", "của", "các", "hoạt", "động", "đó", "vẫn", "đem", "lại", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "những", "lợi", "thế", "không", "nhỏ", "trên", "chiến", "trường", "và", "họ", "đã", "nắm", "trong", "tay", "quyền", "chủ", "động", "chiến", "lược", "====", "về", "thương", "vong", "và", "tổn", "thất", "vật", "chất", "====", "các", "chiến", "dịch", "ở", "khu", "vực", "mặt", "trận", "rzhev-sychyovka-vyazma", "thực", "sự", "đã", "làm", "tốn", "máu", "không", "nhỏ", "cho", "cả", "hai", "bên", "quân", "số", "ban", "đầu", "của", "hai", "bên", "tham", "gia", "các", "chiến", "dịch", "đầu", "tiên", "đều", "dưới", "1", "000", "000", "người", "theo", "a", "m", "vasilevsky", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "có", "hơn", "800", "000", "người", "10", "400", "pháo", "và", "súng", "cối", "gần", "1", "000", "xe", "tăng", "và", "hơn", "600", "máy", "bay", "quân", "đội", "liên", "xô", "có", "khoảng", "760", "000", "người", "5", "200", "pháo", "và", "súng", "cối", "415", "dàn", "katyusha", "670", "xe", "tăng", "và", "860", "máy", "bay", "grigoriy", "krivosheev", "tổng", "kết", "quân", "số", "lớn", "hơn", "của", "cả", "hai", "phương", "diện", "quân", "tây", "và", "kalinin", "trong", "các", "chiến", "dịch", "đầu", "năm", "1942", "bao", "gồm", "cả", "chiến", "dịch", "sao", "mộc", "gồm", "1", "059", "200", "người", "theo", "v", "v", "beshanov", "đến", "chiến", "dịch", "sao", "hỏa", "cuối", "năm", "1942", "hai", "bên", "đã", "huy", "động", "tổng", "quân", "số", "lên", "đến", "hơn", "2", "500", "000", "người", "trong", "đó", "quân", "đội", "liên", "xô", "có", "1", "890", "000", "người", "24", "000", "pháo", "và", "súng", "cối", "3", "375", "xe", "tăng", "1", "100", "máy", "bay", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "có", "1", "680", "000", "người", "đến", "3", "500", "xe", "tăng", "a", "v", "isaev", "đưa" ]
cô đã nghỉ hưu vĩnh viễn khi mang thai đứa con thứ 4 cô tham gia các giải đấu grand slam cuối cùng vào năm 1975 năm 1973 court nhận lời thách đấu của cựu tay vợt nam số 1 thế giới bobby riggs lúc này đã 55 tuổi trận đấu diễn ra tại ramona california riggs đã đánh bại cô với tỉ số 6–2 6–1 4 tháng sau billie jean king đã đánh bại được riggs trong trận đấu giới tính battle of the sexes diễn ra ở houston astrodome court được vinh danh trong đài danh vọng quần vợt thế giới năm 1970 vào tháng 1 năm 2003 sân số 1 tại khu vui chơi giải trí tổng hợp melbourne park đã được đổi tên margaret court arena == liên kết ngoài == bullet margaret court at the australian women s register bullet court margaret jean trong the encyclopedia of women and leadership in twentieth-century australia
[ "cô", "đã", "nghỉ", "hưu", "vĩnh", "viễn", "khi", "mang", "thai", "đứa", "con", "thứ", "4", "cô", "tham", "gia", "các", "giải", "đấu", "grand", "slam", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "1975", "năm", "1973", "court", "nhận", "lời", "thách", "đấu", "của", "cựu", "tay", "vợt", "nam", "số", "1", "thế", "giới", "bobby", "riggs", "lúc", "này", "đã", "55", "tuổi", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "tại", "ramona", "california", "riggs", "đã", "đánh", "bại", "cô", "với", "tỉ", "số", "6–2", "6–1", "4", "tháng", "sau", "billie", "jean", "king", "đã", "đánh", "bại", "được", "riggs", "trong", "trận", "đấu", "giới", "tính", "battle", "of", "the", "sexes", "diễn", "ra", "ở", "houston", "astrodome", "court", "được", "vinh", "danh", "trong", "đài", "danh", "vọng", "quần", "vợt", "thế", "giới", "năm", "1970", "vào", "tháng", "1", "năm", "2003", "sân", "số", "1", "tại", "khu", "vui", "chơi", "giải", "trí", "tổng", "hợp", "melbourne", "park", "đã", "được", "đổi", "tên", "margaret", "court", "arena", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "margaret", "court", "at", "the", "australian", "women", "s", "register", "bullet", "court", "margaret", "jean", "trong", "the", "encyclopedia", "of", "women", "and", "leadership", "in", "twentieth-century", "australia" ]
anaglyptus helenae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "anaglyptus", "helenae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khoảng và ở điểm rộng nhất tại cực bắc đảo rộng điểm cao nhất trên đảo nằm ở phía nam durham heights và có cao độ hòn đảo là một phần của quần đảo bắc cực canada và có 114 cư dân vào năm 2001 tất cả đều sống tại sachs harbour đảo banks là nơi sinh sống của hai phần ba tổng số ngỗng tuyết nhỏ trên thế giới chúng qua vịnh amundsen từ đất liền có một cuộc săn ngỗng thường niên vào mùa xuân ở bên ngoài sachs harbour hòn đảo là một phần của quần xã sinh vật lãnh nguyên có mùa đông rất lạnh hòn đảo là nơi sinh sống của rangifer tarandus groenlandicus caribou đất cằn gấu trắng bắc cực bò xạ và các loài chim như turdus migratorius chim két mỹ và nhạn có trên 68 000 bò xạ sinh sống trên đảo chiếm phần lớn tổng số loài này trên thế giới vườn quốc gia aulavik của canada nằm trên đất thấp bắc cực ở phía cực bắc của đảo công viên là nơi tập trung số bò xạ nhiều nhất trên trái đất và là nơi sinh sống của loài tuần lộc rangifer tarandus pearyi có nguy cơ thuyệt chủng sông thomsen chảy qua công viên và là sông cực bắc có khả năng thông hành bằng xuồng tại bắc mỹ lagopus muta gà gô trắng xám đá và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn mặc dù có
[ "khoảng", "và", "ở", "điểm", "rộng", "nhất", "tại", "cực", "bắc", "đảo", "rộng", "điểm", "cao", "nhất", "trên", "đảo", "nằm", "ở", "phía", "nam", "durham", "heights", "và", "có", "cao", "độ", "hòn", "đảo", "là", "một", "phần", "của", "quần", "đảo", "bắc", "cực", "canada", "và", "có", "114", "cư", "dân", "vào", "năm", "2001", "tất", "cả", "đều", "sống", "tại", "sachs", "harbour", "đảo", "banks", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "hai", "phần", "ba", "tổng", "số", "ngỗng", "tuyết", "nhỏ", "trên", "thế", "giới", "chúng", "qua", "vịnh", "amundsen", "từ", "đất", "liền", "có", "một", "cuộc", "săn", "ngỗng", "thường", "niên", "vào", "mùa", "xuân", "ở", "bên", "ngoài", "sachs", "harbour", "hòn", "đảo", "là", "một", "phần", "của", "quần", "xã", "sinh", "vật", "lãnh", "nguyên", "có", "mùa", "đông", "rất", "lạnh", "hòn", "đảo", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "rangifer", "tarandus", "groenlandicus", "caribou", "đất", "cằn", "gấu", "trắng", "bắc", "cực", "bò", "xạ", "và", "các", "loài", "chim", "như", "turdus", "migratorius", "chim", "két", "mỹ", "và", "nhạn", "có", "trên", "68", "000", "bò", "xạ", "sinh", "sống", "trên", "đảo", "chiếm", "phần", "lớn", "tổng", "số", "loài", "này", "trên", "thế", "giới", "vườn", "quốc", "gia", "aulavik", "của", "canada", "nằm", "trên", "đất", "thấp", "bắc", "cực", "ở", "phía", "cực", "bắc", "của", "đảo", "công", "viên", "là", "nơi", "tập", "trung", "số", "bò", "xạ", "nhiều", "nhất", "trên", "trái", "đất", "và", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "loài", "tuần", "lộc", "rangifer", "tarandus", "pearyi", "có", "nguy", "cơ", "thuyệt", "chủng", "sông", "thomsen", "chảy", "qua", "công", "viên", "và", "là", "sông", "cực", "bắc", "có", "khả", "năng", "thông", "hành", "bằng", "xuồng", "tại", "bắc", "mỹ", "lagopus", "muta", "gà", "gô", "trắng", "xám", "đá", "và", "quạ", "thường", "được", "cho", "là", "những", "loài", "chim", "sống", "quanh", "năm", "duy", "nhất", "của", "vườn", "mặc", "dù", "có" ]
asura feminina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "feminina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sau khi fan party kết thúc bài hát đạt được thứ hạng cao nhất là hạng 2 ở bảng xếp hạng uy tín oricon albums chart cho buổi phát sóng ngày 31 tháng 5 m countdown một lần nữa mời haechan cùng doyoung làm hai mc cho chương trình tháng 8 năm 2018 nct 127 được công bố sẽ tham gia vào ca khúc let’s shut up and dance ca khúc là một dự án kết hợp quốc tế dành để tưởng nhớ michael jackson ông cũng là một trong những thần tượng có sức ảnh hưởng lớn nhất đến đam mê dành cho âm nhạc của haechan tiến dần đến cuối năm sm entertainment công bố nct dream sẽ trở lại một lần nữa vào ngày 3 tháng 9 với album mang tên we go up cùng bài hát chủ đề cùng tên đây cũng là album cuối cùng của mark với cương vị là một thành viên của nct dream we go up đạt hạng 5 trên bảng xếp hạng world album của billboard và hạng 7 trên heatseekers album đánh dấu tuần bán đĩa thành công nhất của nct dream ở mỹ cho đến ngày nay lượt bán đĩa tuần đầu của we go up cũng dễ dàng vượt mặt dự án khủng nct 2018 empathy cho thấy sự yêu thích của fan hâm mộ dành cho đội hình 7dream nhóm cũng lần lượt xuất hiện trên 21 under 21 2018 music s next generation của billboard với tư cách là nghệ sĩ châu á duy nhất
[ "sau", "khi", "fan", "party", "kết", "thúc", "bài", "hát", "đạt", "được", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "là", "hạng", "2", "ở", "bảng", "xếp", "hạng", "uy", "tín", "oricon", "albums", "chart", "cho", "buổi", "phát", "sóng", "ngày", "31", "tháng", "5", "m", "countdown", "một", "lần", "nữa", "mời", "haechan", "cùng", "doyoung", "làm", "hai", "mc", "cho", "chương", "trình", "tháng", "8", "năm", "2018", "nct", "127", "được", "công", "bố", "sẽ", "tham", "gia", "vào", "ca", "khúc", "let’s", "shut", "up", "and", "dance", "ca", "khúc", "là", "một", "dự", "án", "kết", "hợp", "quốc", "tế", "dành", "để", "tưởng", "nhớ", "michael", "jackson", "ông", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "thần", "tượng", "có", "sức", "ảnh", "hưởng", "lớn", "nhất", "đến", "đam", "mê", "dành", "cho", "âm", "nhạc", "của", "haechan", "tiến", "dần", "đến", "cuối", "năm", "sm", "entertainment", "công", "bố", "nct", "dream", "sẽ", "trở", "lại", "một", "lần", "nữa", "vào", "ngày", "3", "tháng", "9", "với", "album", "mang", "tên", "we", "go", "up", "cùng", "bài", "hát", "chủ", "đề", "cùng", "tên", "đây", "cũng", "là", "album", "cuối", "cùng", "của", "mark", "với", "cương", "vị", "là", "một", "thành", "viên", "của", "nct", "dream", "we", "go", "up", "đạt", "hạng", "5", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "world", "album", "của", "billboard", "và", "hạng", "7", "trên", "heatseekers", "album", "đánh", "dấu", "tuần", "bán", "đĩa", "thành", "công", "nhất", "của", "nct", "dream", "ở", "mỹ", "cho", "đến", "ngày", "nay", "lượt", "bán", "đĩa", "tuần", "đầu", "của", "we", "go", "up", "cũng", "dễ", "dàng", "vượt", "mặt", "dự", "án", "khủng", "nct", "2018", "empathy", "cho", "thấy", "sự", "yêu", "thích", "của", "fan", "hâm", "mộ", "dành", "cho", "đội", "hình", "7dream", "nhóm", "cũng", "lần", "lượt", "xuất", "hiện", "trên", "21", "under", "21", "2018", "music", "s", "next", "generation", "của", "billboard", "với", "tư", "cách", "là", "nghệ", "sĩ", "châu", "á", "duy", "nhất" ]
praseodymi iii bromide là một hợp chất vô cơ hai nguyên tố một muối của praseodymi và acid bromhydric với công thức hóa học prbr tinh thể màu xanh lục hòa tan trong nước tạo thành tinh thể ngậm nước == điều chế == bullet phản ứng của hơi brom và praseodymi sẽ tạo ra muối khan bullet hoặc sự hòa tan của praseodymi iii oxide trong acid bromhydric == tính chất vật lý == praseodymi iii bromide tạo thành các tinh thể hút ẩm màu lục thuộc hệ tinh thể lục phương nhóm không gian p 6 m các hằng số mạng tinh thể a 0 792 nm c 0 438 nm z 2 cấu trúc giống urani iii chloride ở nhiệt độ 661 ℃ sự chuyển pha xảy ra trong hợp chất muối khan ít tan trong nước nó hình thành tinh thể ngậm nước prbr·6ho == hợp chất khác == prbr còn tạo một số hợp chất với nh như prbr·3nh·4ho là tinh thể màu lục nhạt tan trong nước và etanol d 2 6273 g cm³
[ "praseodymi", "iii", "bromide", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "hai", "nguyên", "tố", "một", "muối", "của", "praseodymi", "và", "acid", "bromhydric", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "prbr", "tinh", "thể", "màu", "xanh", "lục", "hòa", "tan", "trong", "nước", "tạo", "thành", "tinh", "thể", "ngậm", "nước", "==", "điều", "chế", "==", "bullet", "phản", "ứng", "của", "hơi", "brom", "và", "praseodymi", "sẽ", "tạo", "ra", "muối", "khan", "bullet", "hoặc", "sự", "hòa", "tan", "của", "praseodymi", "iii", "oxide", "trong", "acid", "bromhydric", "==", "tính", "chất", "vật", "lý", "==", "praseodymi", "iii", "bromide", "tạo", "thành", "các", "tinh", "thể", "hút", "ẩm", "màu", "lục", "thuộc", "hệ", "tinh", "thể", "lục", "phương", "nhóm", "không", "gian", "p", "6", "m", "các", "hằng", "số", "mạng", "tinh", "thể", "a", "0", "792", "nm", "c", "0", "438", "nm", "z", "2", "cấu", "trúc", "giống", "urani", "iii", "chloride", "ở", "nhiệt", "độ", "661", "℃", "sự", "chuyển", "pha", "xảy", "ra", "trong", "hợp", "chất", "muối", "khan", "ít", "tan", "trong", "nước", "nó", "hình", "thành", "tinh", "thể", "ngậm", "nước", "prbr·6ho", "==", "hợp", "chất", "khác", "==", "prbr", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "nh", "như", "prbr·3nh·4ho", "là", "tinh", "thể", "màu", "lục", "nhạt", "tan", "trong", "nước", "và", "etanol", "d", "2", "6273", "g", "cm³" ]
hocahacip i̇hsangazi hocahacıp là một xã thuộc huyện i̇hsangazi tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 179 người
[ "hocahacip", "i̇hsangazi", "hocahacıp", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇hsangazi", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "179", "người" ]
nova redenção là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 510 918 km² dân số năm 2007 là 7409 người mật độ 14 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "nova", "redenção", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "510", "918", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7409", "người", "mật", "độ", "14", "5", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
way back home bài hát của shaun way back home là một ca khúc sáng tác bởi nam nghệ sĩ người hàn quốc shaun bài hát đã trở thành đĩa đơn đầu tiên cho album ep đầu tay của anh take vào ngày 27 tháng 6 năm 2018 == sản xuất == shaun là một dj và nhà sản xuất cũng như là người chơi organ cho ban nhạc indie rock hàn quốc the koxx anh đã phát hành bản ep đầu tay vào ngày 27 tháng 6 năm 2018 với way back home là đĩa đơn chính shaun nói rằng ban đầu anh đã viết giai điệu cho way back home vào năm 2015 như là một phần của bài hát cho kim jae-joong tuy nhiên giai điệu nghe chút giống với một bài hát tiếng nhật nổi tiếng và còn thích giai điệu của bài nên năm 2018 anh đã quyết định làm lại bài bài hát được sáng tác bởi cả shaun và ji hye lee == liên kết ngoài == bullet video ca nhạc mv chính thức trên youtube bullet lời bài hát way back home bullet way back home cover bằng acoustic guitar bởi shaun trên youtube
[ "way", "back", "home", "bài", "hát", "của", "shaun", "way", "back", "home", "là", "một", "ca", "khúc", "sáng", "tác", "bởi", "nam", "nghệ", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "shaun", "bài", "hát", "đã", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "cho", "album", "ep", "đầu", "tay", "của", "anh", "take", "vào", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2018", "==", "sản", "xuất", "==", "shaun", "là", "một", "dj", "và", "nhà", "sản", "xuất", "cũng", "như", "là", "người", "chơi", "organ", "cho", "ban", "nhạc", "indie", "rock", "hàn", "quốc", "the", "koxx", "anh", "đã", "phát", "hành", "bản", "ep", "đầu", "tay", "vào", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2018", "với", "way", "back", "home", "là", "đĩa", "đơn", "chính", "shaun", "nói", "rằng", "ban", "đầu", "anh", "đã", "viết", "giai", "điệu", "cho", "way", "back", "home", "vào", "năm", "2015", "như", "là", "một", "phần", "của", "bài", "hát", "cho", "kim", "jae-joong", "tuy", "nhiên", "giai", "điệu", "nghe", "chút", "giống", "với", "một", "bài", "hát", "tiếng", "nhật", "nổi", "tiếng", "và", "còn", "thích", "giai", "điệu", "của", "bài", "nên", "năm", "2018", "anh", "đã", "quyết", "định", "làm", "lại", "bài", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "bởi", "cả", "shaun", "và", "ji", "hye", "lee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "video", "ca", "nhạc", "mv", "chính", "thức", "trên", "youtube", "bullet", "lời", "bài", "hát", "way", "back", "home", "bullet", "way", "back", "home", "cover", "bằng", "acoustic", "guitar", "bởi", "shaun", "trên", "youtube" ]
nam thành định hướng nam thành có thể chỉ === việt nam === bullet phường nam thành thành phố ninh bình ninh bình bullet xã nam thành huyện yên thành nghệ an bullet nam thành thánh thất thánh thất đầu tiên của đạo cao đài === trung quốc === bullet nhai đạo nam thành chữ hán giản thể 南城区 âm hán việt nam thành khu là một nhai đạo thuộc địa cấp thị đông hoàn tỉnh quảng đông bullet huyện nam thành tiếng trung 南城县 hán việt nam thành huyện là một huyện của địa cấp thị phủ châu 抚州市 tỉnh giang tây
[ "nam", "thành", "định", "hướng", "nam", "thành", "có", "thể", "chỉ", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "phường", "nam", "thành", "thành", "phố", "ninh", "bình", "ninh", "bình", "bullet", "xã", "nam", "thành", "huyện", "yên", "thành", "nghệ", "an", "bullet", "nam", "thành", "thánh", "thất", "thánh", "thất", "đầu", "tiên", "của", "đạo", "cao", "đài", "===", "trung", "quốc", "===", "bullet", "nhai", "đạo", "nam", "thành", "chữ", "hán", "giản", "thể", "南城区", "âm", "hán", "việt", "nam", "thành", "khu", "là", "một", "nhai", "đạo", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "đông", "hoàn", "tỉnh", "quảng", "đông", "bullet", "huyện", "nam", "thành", "tiếng", "trung", "南城县", "hán", "việt", "nam", "thành", "huyện", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "cấp", "thị", "phủ", "châu", "抚州市", "tỉnh", "giang", "tây" ]
syndesus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1905
[ "syndesus", "punctatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
stilpnaspis filicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2000
[ "stilpnaspis", "filicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
schiffornis veraepacis là một loài chim trong họ tityridae
[ "schiffornis", "veraepacis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tityridae" ]
festuca alpestris là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "festuca", "alpestris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roem", "schult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
mniadelphus nigricaulis là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được mitt ex bosch sande lac a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "mniadelphus", "nigricaulis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "ex", "bosch", "sande", "lac", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
outlast tạm dịch lối thoát cuối cùng là trò chơi điện tử thuộc thể loại kinh dị sinh tồn được phát triển và phát hành bởi hãng red barrels từ canada dưới dạng góc nhìn thứ nhất outlast kể về cuộc phiêu lưu của nhà báo tự do miles upshur nhằm khám phá những bí ẩn bên trong một bệnh viện tâm thần nằm sâu trong dãy núi tại lake county colorado bản dlc whistleblower kể về waylon park người đã gửi thư mong miles đến để điều tra sự thật về dự án walrider outlast được phát hành trên nền tảng microsoft windows vào ngày 4 tháng 9 năm 2013 và trên nền tảng ps4 vào 4 tháng 2 năm 2014 outlast nhận được đánh giá khá cao về tính kính dị trong game outlast trên nền tảng linux và os x cũng đã được ra mắt vào ngày 31 tháng 3 năm 2015 game cũng đã được phát hành trên xbox one với giá 19 99 usd sau đó một phiên có tựa đề outlast bundle of terror được ra mắt vào ngày 27 tháng 2 năm 2018 được phát hành trên nintendo switch vào ngày 25 tháng 4 năm 2017 phiên bản tiếp theo của series outlast là outlast 2 đã chính thức được tung ra cho cộng đồng game thủ thế giới phần 2 này sẽ dài hơn gấp đôi so với phần 1 bạn sẽ vào vai anh phóng viên dũng cảm blake langermann cùng với người vợ là lynn langermann đến điều
[ "outlast", "tạm", "dịch", "lối", "thoát", "cuối", "cùng", "là", "trò", "chơi", "điện", "tử", "thuộc", "thể", "loại", "kinh", "dị", "sinh", "tồn", "được", "phát", "triển", "và", "phát", "hành", "bởi", "hãng", "red", "barrels", "từ", "canada", "dưới", "dạng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "outlast", "kể", "về", "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "nhà", "báo", "tự", "do", "miles", "upshur", "nhằm", "khám", "phá", "những", "bí", "ẩn", "bên", "trong", "một", "bệnh", "viện", "tâm", "thần", "nằm", "sâu", "trong", "dãy", "núi", "tại", "lake", "county", "colorado", "bản", "dlc", "whistleblower", "kể", "về", "waylon", "park", "người", "đã", "gửi", "thư", "mong", "miles", "đến", "để", "điều", "tra", "sự", "thật", "về", "dự", "án", "walrider", "outlast", "được", "phát", "hành", "trên", "nền", "tảng", "microsoft", "windows", "vào", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "2013", "và", "trên", "nền", "tảng", "ps4", "vào", "4", "tháng", "2", "năm", "2014", "outlast", "nhận", "được", "đánh", "giá", "khá", "cao", "về", "tính", "kính", "dị", "trong", "game", "outlast", "trên", "nền", "tảng", "linux", "và", "os", "x", "cũng", "đã", "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2015", "game", "cũng", "đã", "được", "phát", "hành", "trên", "xbox", "one", "với", "giá", "19", "99", "usd", "sau", "đó", "một", "phiên", "có", "tựa", "đề", "outlast", "bundle", "of", "terror", "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "27", "tháng", "2", "năm", "2018", "được", "phát", "hành", "trên", "nintendo", "switch", "vào", "ngày", "25", "tháng", "4", "năm", "2017", "phiên", "bản", "tiếp", "theo", "của", "series", "outlast", "là", "outlast", "2", "đã", "chính", "thức", "được", "tung", "ra", "cho", "cộng", "đồng", "game", "thủ", "thế", "giới", "phần", "2", "này", "sẽ", "dài", "hơn", "gấp", "đôi", "so", "với", "phần", "1", "bạn", "sẽ", "vào", "vai", "anh", "phóng", "viên", "dũng", "cảm", "blake", "langermann", "cùng", "với", "người", "vợ", "là", "lynn", "langermann", "đến", "điều" ]
đáng kể vào sự ăn mòn sinh học của rạn cá ngủ trong hang vào ban đêm hoặc trong xác tàu đắm tàu thường trong các nhóm lớn == bảo tồn == loài này bị ngư dân săn bắt rất nhiều và nó đã bị suy giảm số lượng quần thể do đánh bắt quá mức suy thoái và hủy diệt môi trường sống cũng góp phần làm suy giảm thợ săn cá coi chúng như là một mục tiêu khi chúng ngủ vào ban đêm loài này đã được liệt vào danh mục đỏ của iucn hạng vu gần nguy cấp và ở việt nam được xếp vào dạng en nguy cấp cần được bảo vệ sử dụng súng bắn cá trong khi lặn đã bị cấm ở mỹ năm 2001 vùng xung quanh đảo wake rạn san hô vòng johnston và palmyra từ bờ biển ra để được bảo vệ điều đó có nghĩa bất cứ người nào của mỹ muốn đánh bắt loài cá này phải có một giấy phép đặc biệt ngoài ra nó không thể được thực hiện bởi lặn biển có khí tài từ 6 giờ chiều đến 6 giờ sáng ở khu đặc quyền kinh tế khu vực nước xung quanh những vùng lãnh thổ của mỹ quần thể cá mó đầu gù ở palau hiện thời được bảo vệ bởi một lệnh cấm và kích thước tối thiểu hạn chế của == câu cá == chúng là loài cá câu thể thao được ưa thích ở mỹ nắm được tập tính
[ "đáng", "kể", "vào", "sự", "ăn", "mòn", "sinh", "học", "của", "rạn", "cá", "ngủ", "trong", "hang", "vào", "ban", "đêm", "hoặc", "trong", "xác", "tàu", "đắm", "tàu", "thường", "trong", "các", "nhóm", "lớn", "==", "bảo", "tồn", "==", "loài", "này", "bị", "ngư", "dân", "săn", "bắt", "rất", "nhiều", "và", "nó", "đã", "bị", "suy", "giảm", "số", "lượng", "quần", "thể", "do", "đánh", "bắt", "quá", "mức", "suy", "thoái", "và", "hủy", "diệt", "môi", "trường", "sống", "cũng", "góp", "phần", "làm", "suy", "giảm", "thợ", "săn", "cá", "coi", "chúng", "như", "là", "một", "mục", "tiêu", "khi", "chúng", "ngủ", "vào", "ban", "đêm", "loài", "này", "đã", "được", "liệt", "vào", "danh", "mục", "đỏ", "của", "iucn", "hạng", "vu", "gần", "nguy", "cấp", "và", "ở", "việt", "nam", "được", "xếp", "vào", "dạng", "en", "nguy", "cấp", "cần", "được", "bảo", "vệ", "sử", "dụng", "súng", "bắn", "cá", "trong", "khi", "lặn", "đã", "bị", "cấm", "ở", "mỹ", "năm", "2001", "vùng", "xung", "quanh", "đảo", "wake", "rạn", "san", "hô", "vòng", "johnston", "và", "palmyra", "từ", "bờ", "biển", "ra", "để", "được", "bảo", "vệ", "điều", "đó", "có", "nghĩa", "bất", "cứ", "người", "nào", "của", "mỹ", "muốn", "đánh", "bắt", "loài", "cá", "này", "phải", "có", "một", "giấy", "phép", "đặc", "biệt", "ngoài", "ra", "nó", "không", "thể", "được", "thực", "hiện", "bởi", "lặn", "biển", "có", "khí", "tài", "từ", "6", "giờ", "chiều", "đến", "6", "giờ", "sáng", "ở", "khu", "đặc", "quyền", "kinh", "tế", "khu", "vực", "nước", "xung", "quanh", "những", "vùng", "lãnh", "thổ", "của", "mỹ", "quần", "thể", "cá", "mó", "đầu", "gù", "ở", "palau", "hiện", "thời", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "một", "lệnh", "cấm", "và", "kích", "thước", "tối", "thiểu", "hạn", "chế", "của", "==", "câu", "cá", "==", "chúng", "là", "loài", "cá", "câu", "thể", "thao", "được", "ưa", "thích", "ở", "mỹ", "nắm", "được", "tập", "tính" ]
harpactea carusoi là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi harpactea harpactea carusoi được miêu tả năm 1974 bởi alicata
[ "harpactea", "carusoi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "harpactea", "harpactea", "carusoi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1974", "bởi", "alicata" ]
trung hoa các triều đại việt nam từ thế kỷ x trở đi từng bước mở rộng vùng ảnh hưởng ra ngoài khu vực đồng bằng sông hồng từ triều lý thông qua các cuộc hôn nhân quân sự và tấn phong thủ lĩnh các bộ tộc miền núi các vương triều lý trần lê đã lần lượt sáp nhập và đưa các sắc tộc khác ở vùng tây bắc đông bắc vào quốc gia đại việt cùng với người việt các bộ tộc miền núi đã cùng chung sức với người việt trong các công cuộc chống ngoại xâm và xây dựng đất nước việt nam trong thời phong kiến phát triển vẫn dựa vào nông nghiệp mà chủ yếu là trồng lúa nước để cung cấp lương thực từng triều đại đã lần lượt cho đắp đê ngăn lũ lụt đào kênh dẫn nước cũng như giao thông đi lại khai hoang các vùng đất đồng bằng ven biển để tăng diện tích trồng trọt các hoạt động thương mại ngoại thương cũng đã được hình thành ngoài hai quốc gia láng giềng trung quốc và chăm pa vào thời nhà lý nhà trần đã có buôn bán thêm với các vương quốc trong vùng đông nam á tại thương cảng vân đồn quảng ninh thời hậu lê có buôn bán thêm với châu âu nhật bản tại các trung tâm như thăng long và hội an === bắc thuộc lần 4 1407–1427 === năm 1407 quân minh sang xâm lược đại ngu với cớ đánh đuổi
[ "trung", "hoa", "các", "triều", "đại", "việt", "nam", "từ", "thế", "kỷ", "x", "trở", "đi", "từng", "bước", "mở", "rộng", "vùng", "ảnh", "hưởng", "ra", "ngoài", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "sông", "hồng", "từ", "triều", "lý", "thông", "qua", "các", "cuộc", "hôn", "nhân", "quân", "sự", "và", "tấn", "phong", "thủ", "lĩnh", "các", "bộ", "tộc", "miền", "núi", "các", "vương", "triều", "lý", "trần", "lê", "đã", "lần", "lượt", "sáp", "nhập", "và", "đưa", "các", "sắc", "tộc", "khác", "ở", "vùng", "tây", "bắc", "đông", "bắc", "vào", "quốc", "gia", "đại", "việt", "cùng", "với", "người", "việt", "các", "bộ", "tộc", "miền", "núi", "đã", "cùng", "chung", "sức", "với", "người", "việt", "trong", "các", "công", "cuộc", "chống", "ngoại", "xâm", "và", "xây", "dựng", "đất", "nước", "việt", "nam", "trong", "thời", "phong", "kiến", "phát", "triển", "vẫn", "dựa", "vào", "nông", "nghiệp", "mà", "chủ", "yếu", "là", "trồng", "lúa", "nước", "để", "cung", "cấp", "lương", "thực", "từng", "triều", "đại", "đã", "lần", "lượt", "cho", "đắp", "đê", "ngăn", "lũ", "lụt", "đào", "kênh", "dẫn", "nước", "cũng", "như", "giao", "thông", "đi", "lại", "khai", "hoang", "các", "vùng", "đất", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "để", "tăng", "diện", "tích", "trồng", "trọt", "các", "hoạt", "động", "thương", "mại", "ngoại", "thương", "cũng", "đã", "được", "hình", "thành", "ngoài", "hai", "quốc", "gia", "láng", "giềng", "trung", "quốc", "và", "chăm", "pa", "vào", "thời", "nhà", "lý", "nhà", "trần", "đã", "có", "buôn", "bán", "thêm", "với", "các", "vương", "quốc", "trong", "vùng", "đông", "nam", "á", "tại", "thương", "cảng", "vân", "đồn", "quảng", "ninh", "thời", "hậu", "lê", "có", "buôn", "bán", "thêm", "với", "châu", "âu", "nhật", "bản", "tại", "các", "trung", "tâm", "như", "thăng", "long", "và", "hội", "an", "===", "bắc", "thuộc", "lần", "4", "1407–1427", "===", "năm", "1407", "quân", "minh", "sang", "xâm", "lược", "đại", "ngu", "với", "cớ", "đánh", "đuổi" ]
trời lặn mèo rất hiếu động và hay đùa nghịch vào buổi tối và chủ yếu ngủ vào sáng sớm trưa và chiều tính khí mèo thay đổi tùy theo giống hoàn cảnh sống và giới tính mèo cái thường quấn chủ hơn mèo đực mèo lông ngắn thường gầy và ưa hoạt động mèo lông dài thường to và lười nhác nhiệt độ cơ thể mèo trong khoảng 38 tới 39 °c 101 4 tới 102 2 °f một con mèo bị coi là sốt cao nếu có thân nhiệt ở mức 39 5 °c 103 1 °f hay cao hơn hay giảm nhiệt nếu thấp hơn 37 5 °c 99 5 °f để so sánh thân nhiệt thông thường của cơ thể người xấp xỉ 37 °c 98 6 °f một chú mèo nhà bình thường có nhịp tim khoảng 140 đến 220 nhịp một phút và nó phụ thuộc rất nhiều vào tình trạng kích động hay không của mèo khi mèo đang nghỉ ngơi nhịp tim bình thường trong khoảng 150 180 nhịp một phút khoảng gấp đôi con người ==== chân ==== giống như chó mèo là loài vật đi trên đầu ngón chân chúng bước trực tiếp trên các ngón các xương bàn chân của chúng tạo thành phần thấp nhìn thấy được của cẳng chân mèo có thể bước rất chính xác bởi vì giống như mọi giống thuộc loài mèo khác chúng ghi nhận trực tiếp có nghĩa là chúng đặt bàn chân sau hầu như trực tiếp lên dấu của bàn chân trước giảm thiểu tiếng ồn và dấu vết để lại
[ "trời", "lặn", "mèo", "rất", "hiếu", "động", "và", "hay", "đùa", "nghịch", "vào", "buổi", "tối", "và", "chủ", "yếu", "ngủ", "vào", "sáng", "sớm", "trưa", "và", "chiều", "tính", "khí", "mèo", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "giống", "hoàn", "cảnh", "sống", "và", "giới", "tính", "mèo", "cái", "thường", "quấn", "chủ", "hơn", "mèo", "đực", "mèo", "lông", "ngắn", "thường", "gầy", "và", "ưa", "hoạt", "động", "mèo", "lông", "dài", "thường", "to", "và", "lười", "nhác", "nhiệt", "độ", "cơ", "thể", "mèo", "trong", "khoảng", "38", "tới", "39", "°c", "101", "4", "tới", "102", "2", "°f", "một", "con", "mèo", "bị", "coi", "là", "sốt", "cao", "nếu", "có", "thân", "nhiệt", "ở", "mức", "39", "5", "°c", "103", "1", "°f", "hay", "cao", "hơn", "hay", "giảm", "nhiệt", "nếu", "thấp", "hơn", "37", "5", "°c", "99", "5", "°f", "để", "so", "sánh", "thân", "nhiệt", "thông", "thường", "của", "cơ", "thể", "người", "xấp", "xỉ", "37", "°c", "98", "6", "°f", "một", "chú", "mèo", "nhà", "bình", "thường", "có", "nhịp", "tim", "khoảng", "140", "đến", "220", "nhịp", "một", "phút", "và", "nó", "phụ", "thuộc", "rất", "nhiều", "vào", "tình", "trạng", "kích", "động", "hay", "không", "của", "mèo", "khi", "mèo", "đang", "nghỉ", "ngơi", "nhịp", "tim", "bình", "thường", "trong", "khoảng", "150", "180", "nhịp", "một", "phút", "khoảng", "gấp", "đôi", "con", "người", "====", "chân", "====", "giống", "như", "chó", "mèo", "là", "loài", "vật", "đi", "trên", "đầu", "ngón", "chân", "chúng", "bước", "trực", "tiếp", "trên", "các", "ngón", "các", "xương", "bàn", "chân", "của", "chúng", "tạo", "thành", "phần", "thấp", "nhìn", "thấy", "được", "của", "cẳng", "chân", "mèo", "có", "thể", "bước", "rất", "chính", "xác", "bởi", "vì", "giống", "như", "mọi", "giống", "thuộc", "loài", "mèo", "khác", "chúng", "ghi", "nhận", "trực", "tiếp", "có", "nghĩa", "là", "chúng", "đặt", "bàn", "chân", "sau", "hầu", "như", "trực", "tiếp", "lên", "dấu", "của", "bàn", "chân", "trước", "giảm", "thiểu", "tiếng", "ồn", "và", "dấu", "vết", "để", "lại" ]
mugali ron mugali là một làng thuộc tehsil ron huyện gadag bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mugali", "ron", "mugali", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ron", "huyện", "gadag", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
the film on makoto shinkai s website bullet official blog bullet 5 centimeters per second review at anime+ podcast bullet blue remembered hills mangauk blog bullet http ipm vn ipm-sach-5_centimet_tr%c3%aan_gi%c3%a2y-113 html
[ "the", "film", "on", "makoto", "shinkai", "s", "website", "bullet", "official", "blog", "bullet", "5", "centimeters", "per", "second", "review", "at", "anime+", "podcast", "bullet", "blue", "remembered", "hills", "mangauk", "blog", "bullet", "http", "ipm", "vn", "ipm-sach-5_centimet_tr%c3%aan_gi%c3%a2y-113", "html" ]
danh sách các biểu trưng của quân lực việt nam cộng hòa dưới đây là danh sách các biểu trưng của quân lực việt nam cộng hòa == ngày truyền thống == bullet 1 tháng 10 năm 1949 ngày thành lập quân chủng bộ binh bullet 1 tháng 6 năm 1951 ngày thành lập quân chủng không quân bullet 1 tháng 11 năm 1951 ngày thành lập binh chủng pháo binh bullet 6 tháng 3 năm 1952 ngày thành lập quân chủng hải quân bullet 1 tháng 5 năm 1952 ngày thành lập bộ tổng tham mưu qlvnch bullet 29 tháng 9 năm 1954 ngày thành lập binh chủng nhảy dù bullet 1 tháng 10 năm 1954 ngày thành lập binh chủng thủy quân lục chiến bullet 1 tháng 4 năm 1955 ngày thành lập binh chủng thiết giáp bullet 8 tháng 4 năm 1955 ngày thành lập lực lượng địa phương quân nghĩa quân bullet 1 tháng 7 năm 1960 ngày thành lập binh chủng biệt động quân bullet 19 tháng 6 năm 1965 ngày quân lực == thánh tổ == bullet an dương vương thánh tổ lực lượng pháo binh bullet phù đổng thiên vương thánh tổ thiết giáp binh bullet tổng lãnh thiên thần micae thánh tổ binh chủng nhảy dù bullet trần hưng đạo thánh tổ lực lượng hải quân bullet yết kiêu thánh tổ lực lượng người nhái bullet lê lợi thánh tổ lực lượng địa phương quân và nghĩa quân bullet hải thượng lãn ông lê hữu trác thánh tổ lực lượng quân y bullet trần nguyên hãn thánh tổ lực lượng truyền tin bullet nguyễn trãi thánh tổ chiến tranh chính
[ "danh", "sách", "các", "biểu", "trưng", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "biểu", "trưng", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "==", "ngày", "truyền", "thống", "==", "bullet", "1", "tháng", "10", "năm", "1949", "ngày", "thành", "lập", "quân", "chủng", "bộ", "binh", "bullet", "1", "tháng", "6", "năm", "1951", "ngày", "thành", "lập", "quân", "chủng", "không", "quân", "bullet", "1", "tháng", "11", "năm", "1951", "ngày", "thành", "lập", "binh", "chủng", "pháo", "binh", "bullet", "6", "tháng", "3", "năm", "1952", "ngày", "thành", "lập", "quân", "chủng", "hải", "quân", "bullet", "1", "tháng", "5", "năm", "1952", "ngày", "thành", "lập", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "qlvnch", "bullet", "29", "tháng", "9", "năm", "1954", "ngày", "thành", "lập", "binh", "chủng", "nhảy", "dù", "bullet", "1", "tháng", "10", "năm", "1954", "ngày", "thành", "lập", "binh", "chủng", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "bullet", "1", "tháng", "4", "năm", "1955", "ngày", "thành", "lập", "binh", "chủng", "thiết", "giáp", "bullet", "8", "tháng", "4", "năm", "1955", "ngày", "thành", "lập", "lực", "lượng", "địa", "phương", "quân", "nghĩa", "quân", "bullet", "1", "tháng", "7", "năm", "1960", "ngày", "thành", "lập", "binh", "chủng", "biệt", "động", "quân", "bullet", "19", "tháng", "6", "năm", "1965", "ngày", "quân", "lực", "==", "thánh", "tổ", "==", "bullet", "an", "dương", "vương", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "pháo", "binh", "bullet", "phù", "đổng", "thiên", "vương", "thánh", "tổ", "thiết", "giáp", "binh", "bullet", "tổng", "lãnh", "thiên", "thần", "micae", "thánh", "tổ", "binh", "chủng", "nhảy", "dù", "bullet", "trần", "hưng", "đạo", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "hải", "quân", "bullet", "yết", "kiêu", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "người", "nhái", "bullet", "lê", "lợi", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "địa", "phương", "quân", "và", "nghĩa", "quân", "bullet", "hải", "thượng", "lãn", "ông", "lê", "hữu", "trác", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "quân", "y", "bullet", "trần", "nguyên", "hãn", "thánh", "tổ", "lực", "lượng", "truyền", "tin", "bullet", "nguyễn", "trãi", "thánh", "tổ", "chiến", "tranh", "chính" ]
eris perpolita là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi eris eris perpolita được arthur merton chickering miêu tả năm 1946
[ "eris", "perpolita", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eris", "eris", "perpolita", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
tiểu sử hoàng tử andronikos có đoạn “ngài treo nhiều cặp sừng thú mà ngài săn được trên các cây cột trong nhà để giễu cợt những vị anh hùng bị mọc sừng” sách cũng kể rằng “cặp sừng đặc biệt đó giống như sừng dê một con vật được coi là dâm dật nhất trong tất cả các loài thú” truyền thuyết cổ hy lạp cũng kể chuyện về vị thần cai quản thượng giới là jupiter đã biến ra con bò có sừng để trăng hoa với người đẹp europa khiến hoàng hậu thời đó là pasiphae hạ sinh cho vua minos một hoàng tử có sừng tất cả những truyền thuyết trên những sự tranh cãi về sự ra đời của chiếc sừng thật ra cho đến nay vẫn chưa ngã ngũ === các vị thần trên đỉnh olympia === trong thế giới của các vị thần trên đỉnh olympus cho tới thế giới trần gian cặp sừng đã có và sẵn sàng cắm lên trán bất kỳ ai lơ đễnh vị hoàng đế được cắm nhiều sừng nhất là claudius nhà vua thứ ba trong dòng ceasar ở la mã trong lúc ngài xông pha trận mạc chinh phục xứ gaul vợ của ngài là hoàng hậu messali hạ sinh được một đứa con trai khi trở về biết chuyện ông cũng đã xử tử vợ nhưng cặp sừng trên trán thì vẫn bị chế giễu không sao nhổ đi được sau đó vua claudius tục huyền với nàng agrippina một thiếu phụ chuyên
[ "tiểu", "sử", "hoàng", "tử", "andronikos", "có", "đoạn", "“ngài", "treo", "nhiều", "cặp", "sừng", "thú", "mà", "ngài", "săn", "được", "trên", "các", "cây", "cột", "trong", "nhà", "để", "giễu", "cợt", "những", "vị", "anh", "hùng", "bị", "mọc", "sừng”", "sách", "cũng", "kể", "rằng", "“cặp", "sừng", "đặc", "biệt", "đó", "giống", "như", "sừng", "dê", "một", "con", "vật", "được", "coi", "là", "dâm", "dật", "nhất", "trong", "tất", "cả", "các", "loài", "thú”", "truyền", "thuyết", "cổ", "hy", "lạp", "cũng", "kể", "chuyện", "về", "vị", "thần", "cai", "quản", "thượng", "giới", "là", "jupiter", "đã", "biến", "ra", "con", "bò", "có", "sừng", "để", "trăng", "hoa", "với", "người", "đẹp", "europa", "khiến", "hoàng", "hậu", "thời", "đó", "là", "pasiphae", "hạ", "sinh", "cho", "vua", "minos", "một", "hoàng", "tử", "có", "sừng", "tất", "cả", "những", "truyền", "thuyết", "trên", "những", "sự", "tranh", "cãi", "về", "sự", "ra", "đời", "của", "chiếc", "sừng", "thật", "ra", "cho", "đến", "nay", "vẫn", "chưa", "ngã", "ngũ", "===", "các", "vị", "thần", "trên", "đỉnh", "olympia", "===", "trong", "thế", "giới", "của", "các", "vị", "thần", "trên", "đỉnh", "olympus", "cho", "tới", "thế", "giới", "trần", "gian", "cặp", "sừng", "đã", "có", "và", "sẵn", "sàng", "cắm", "lên", "trán", "bất", "kỳ", "ai", "lơ", "đễnh", "vị", "hoàng", "đế", "được", "cắm", "nhiều", "sừng", "nhất", "là", "claudius", "nhà", "vua", "thứ", "ba", "trong", "dòng", "ceasar", "ở", "la", "mã", "trong", "lúc", "ngài", "xông", "pha", "trận", "mạc", "chinh", "phục", "xứ", "gaul", "vợ", "của", "ngài", "là", "hoàng", "hậu", "messali", "hạ", "sinh", "được", "một", "đứa", "con", "trai", "khi", "trở", "về", "biết", "chuyện", "ông", "cũng", "đã", "xử", "tử", "vợ", "nhưng", "cặp", "sừng", "trên", "trán", "thì", "vẫn", "bị", "chế", "giễu", "không", "sao", "nhổ", "đi", "được", "sau", "đó", "vua", "claudius", "tục", "huyền", "với", "nàng", "agrippina", "một", "thiếu", "phụ", "chuyên" ]
burlingame kansas burlingame là một thành phố thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 934 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 1017 người bullet năm 2010 934 người == xem thêm == bullet american finder
[ "burlingame", "kansas", "burlingame", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "osage", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "934", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "1017", "người", "bullet", "năm", "2010", "934", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
ta và tự xưng là hoàng đế của đế chế byzantine sau khi trở thành hoàng đế byzantine ông ta đã chuẩn bị một cuộc phản công lớn chống lại người sassanid ở bên ngoài thành antioch vào năm 613 nhưng đã bị shahrbaraz đánh cho tan tác khiến cho quân đội byzantine bị thiệt hại nặng nề và sau đó ông đã chiếm lại thành phố này giúp cho hải quân sassanid có thể tiến vào biển địa trung hải sau thất bại của người byzantine bên ngoài antioch heraclius và người em trai theodore cùng với tướng nicetas tập hợp quân đội của họ ở syria nhưng lại tiếp tục bị shahrbaraz đánh bại đạo quân của ông vây hãm damascus rồi hạ được thành phố cùng với một số lượng lớn tù binh byzantine một trong những sự kiện quan trọng nhất trong sự nghiệp của ông là khi ông chỉ huy đạo quân sassanid tiến vào palaestina và sau một cuộc bao vây đẫm máu ông đã chiếm được thành jerusalem một thành phố thiêng liêng của người ki tô giáo sau khi chinh phục jerusalem cây thập tự thánh thiêng liêng đã bị ông đưa về làm chiến lợi phẩm trong lễ khải hoàn năm 618 khosrau ii đã lệnh shahrbaraz xâm chiếm ai cập và năm 619 alexandria thủ phủ tỉnh ai cập của byzantine đã rơi vào tay của người sassanid sau khi alexandria thất thủ shahrbaraz và đạo quân của ông mở rộng sự cai trị của sassanid về phía nam dọc theo
[ "ta", "và", "tự", "xưng", "là", "hoàng", "đế", "của", "đế", "chế", "byzantine", "sau", "khi", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "byzantine", "ông", "ta", "đã", "chuẩn", "bị", "một", "cuộc", "phản", "công", "lớn", "chống", "lại", "người", "sassanid", "ở", "bên", "ngoài", "thành", "antioch", "vào", "năm", "613", "nhưng", "đã", "bị", "shahrbaraz", "đánh", "cho", "tan", "tác", "khiến", "cho", "quân", "đội", "byzantine", "bị", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "và", "sau", "đó", "ông", "đã", "chiếm", "lại", "thành", "phố", "này", "giúp", "cho", "hải", "quân", "sassanid", "có", "thể", "tiến", "vào", "biển", "địa", "trung", "hải", "sau", "thất", "bại", "của", "người", "byzantine", "bên", "ngoài", "antioch", "heraclius", "và", "người", "em", "trai", "theodore", "cùng", "với", "tướng", "nicetas", "tập", "hợp", "quân", "đội", "của", "họ", "ở", "syria", "nhưng", "lại", "tiếp", "tục", "bị", "shahrbaraz", "đánh", "bại", "đạo", "quân", "của", "ông", "vây", "hãm", "damascus", "rồi", "hạ", "được", "thành", "phố", "cùng", "với", "một", "số", "lượng", "lớn", "tù", "binh", "byzantine", "một", "trong", "những", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "ông", "là", "khi", "ông", "chỉ", "huy", "đạo", "quân", "sassanid", "tiến", "vào", "palaestina", "và", "sau", "một", "cuộc", "bao", "vây", "đẫm", "máu", "ông", "đã", "chiếm", "được", "thành", "jerusalem", "một", "thành", "phố", "thiêng", "liêng", "của", "người", "ki", "tô", "giáo", "sau", "khi", "chinh", "phục", "jerusalem", "cây", "thập", "tự", "thánh", "thiêng", "liêng", "đã", "bị", "ông", "đưa", "về", "làm", "chiến", "lợi", "phẩm", "trong", "lễ", "khải", "hoàn", "năm", "618", "khosrau", "ii", "đã", "lệnh", "shahrbaraz", "xâm", "chiếm", "ai", "cập", "và", "năm", "619", "alexandria", "thủ", "phủ", "tỉnh", "ai", "cập", "của", "byzantine", "đã", "rơi", "vào", "tay", "của", "người", "sassanid", "sau", "khi", "alexandria", "thất", "thủ", "shahrbaraz", "và", "đạo", "quân", "của", "ông", "mở", "rộng", "sự", "cai", "trị", "của", "sassanid", "về", "phía", "nam", "dọc", "theo" ]
pszczewko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawno thuộc quận choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông choszczno và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "pszczewko", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "drawno", "thuộc", "quận", "choszczno", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "choszczno", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania" ]
austrolimnius bustardi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1965
[ "austrolimnius", "bustardi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
100 000 công dân trên khắp nước anh nhưng phần lớn là ở london gần đây nhiều người nhật trẻ tuổi đến anh để làm việc trong lĩnh vực văn hóa và để trở thành những nghệ sĩ thành công ở london ở nga cũng có một số lượng nhỏ người nhật sinh sống == châu đại dương == những di dân người nhật đầu tiên đến châu đại dương đã sống ở broome tây australia và tham gia vào ngành khai thác ngọc trai gần đây ngày càng nhiều người nhật đến australia trong đó chiếm phần lớn là phụ nữ trẻ tuổi == hồi hương == vào thập kỷ 80 của thế kỷ 20 đi kèm với sự phát triển kinh tế nhật bản phải đối mặt với việc thiếu hụt nhân công sẵn sàng làm những công việc 3k きつい kitsui [khó nhọc] 汚い kitanai [bẩn thỉu] and 危険 kiken [nguy hiểm] khi đó bộ lao động nhật bản đã bắt đầu cấp hộ chiếu cho nhật kiều từ nam mỹ tới nhật bản để làm việc trong các nhà máy phần đông ước khoảng 300 000 người đến từ brazil còn lại cũng có một phần đáng kể nhân công người nhật từ peru bên cạnh đó là từ argentina và các quốc gia mỹ latin khác để đối phó với suy thoái kinh tế năm 2009 chính phủ nhật bản đã hỗ trợ 300 000 yên $3 300 cho mỗi người nhật thất nghiệp trở về từ mỹ latin để quay lại đất nước ngoài với lý do được tuyên bố
[ "100", "000", "công", "dân", "trên", "khắp", "nước", "anh", "nhưng", "phần", "lớn", "là", "ở", "london", "gần", "đây", "nhiều", "người", "nhật", "trẻ", "tuổi", "đến", "anh", "để", "làm", "việc", "trong", "lĩnh", "vực", "văn", "hóa", "và", "để", "trở", "thành", "những", "nghệ", "sĩ", "thành", "công", "ở", "london", "ở", "nga", "cũng", "có", "một", "số", "lượng", "nhỏ", "người", "nhật", "sinh", "sống", "==", "châu", "đại", "dương", "==", "những", "di", "dân", "người", "nhật", "đầu", "tiên", "đến", "châu", "đại", "dương", "đã", "sống", "ở", "broome", "tây", "australia", "và", "tham", "gia", "vào", "ngành", "khai", "thác", "ngọc", "trai", "gần", "đây", "ngày", "càng", "nhiều", "người", "nhật", "đến", "australia", "trong", "đó", "chiếm", "phần", "lớn", "là", "phụ", "nữ", "trẻ", "tuổi", "==", "hồi", "hương", "==", "vào", "thập", "kỷ", "80", "của", "thế", "kỷ", "20", "đi", "kèm", "với", "sự", "phát", "triển", "kinh", "tế", "nhật", "bản", "phải", "đối", "mặt", "với", "việc", "thiếu", "hụt", "nhân", "công", "sẵn", "sàng", "làm", "những", "công", "việc", "3k", "きつい", "kitsui", "[khó", "nhọc]", "汚い", "kitanai", "[bẩn", "thỉu]", "and", "危険", "kiken", "[nguy", "hiểm]", "khi", "đó", "bộ", "lao", "động", "nhật", "bản", "đã", "bắt", "đầu", "cấp", "hộ", "chiếu", "cho", "nhật", "kiều", "từ", "nam", "mỹ", "tới", "nhật", "bản", "để", "làm", "việc", "trong", "các", "nhà", "máy", "phần", "đông", "ước", "khoảng", "300", "000", "người", "đến", "từ", "brazil", "còn", "lại", "cũng", "có", "một", "phần", "đáng", "kể", "nhân", "công", "người", "nhật", "từ", "peru", "bên", "cạnh", "đó", "là", "từ", "argentina", "và", "các", "quốc", "gia", "mỹ", "latin", "khác", "để", "đối", "phó", "với", "suy", "thoái", "kinh", "tế", "năm", "2009", "chính", "phủ", "nhật", "bản", "đã", "hỗ", "trợ", "300", "000", "yên", "$3", "300", "cho", "mỗi", "người", "nhật", "thất", "nghiệp", "trở", "về", "từ", "mỹ", "latin", "để", "quay", "lại", "đất", "nước", "ngoài", "với", "lý", "do", "được", "tuyên", "bố" ]
çakırlar kemah çakırlar là một xã thuộc huyện kemah tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người
[ "çakırlar", "kemah", "çakırlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kemah", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "31", "người" ]
leucostoma obsidianum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "leucostoma", "obsidianum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
giá 210 triệu usd vào ngày 4 11 2003 the attachmate group đã mua novell và tách novell và suse thành hai công ty con độc lập sau đó the attachmate group sáp nhập với micro focus vào tháng 11 năm 2014 suse trở thành bộ phận kinh doanh riêng ngày 4 tháng 7 năm 2018 eqt partners purchased suse với giá 2 5 tỷ usd == tổng quan == cộng đồng opensuse project được tài trợ bởi suse phát triển và duy trì các thành phần bản phân phối suse linux opensuse là sự kế thừa cho suse linux professional ngoài các bản phân phối và công cụ opensuse project cung cấp một cổng thông tin web cho sự tham gia của cộng đồng cộng đồng phát triển opensuse hợp tác với các nhà tài trợ của công ty thông qua open build service openqa viết tài liệu thiết kế tác phẩm nghệ thuật thúc đẩy các cuộc thảo luận trên các mailing lists mở và trong các kênh internet relay chat và cải thiện trang web opensuse thông qua giao diện wiki opensuse cung cấp một hệ thống ổn định với phiên bản opensuse leap người dùng thích phần mềm tự do cập nhật hơn có thể sử dụng bản phân phối tumbleweed người dùng cũng có thể sử dụng open build service hơn nữa tính linh hoạt của opensuse giúp dễ dàng đổi mục đích cho các mục tiêu cụ thể như chạy máy chủ web hoặc thư giống như hầu hết các bản phân phối linux opensuse bao gồm
[ "giá", "210", "triệu", "usd", "vào", "ngày", "4", "11", "2003", "the", "attachmate", "group", "đã", "mua", "novell", "và", "tách", "novell", "và", "suse", "thành", "hai", "công", "ty", "con", "độc", "lập", "sau", "đó", "the", "attachmate", "group", "sáp", "nhập", "với", "micro", "focus", "vào", "tháng", "11", "năm", "2014", "suse", "trở", "thành", "bộ", "phận", "kinh", "doanh", "riêng", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "2018", "eqt", "partners", "purchased", "suse", "với", "giá", "2", "5", "tỷ", "usd", "==", "tổng", "quan", "==", "cộng", "đồng", "opensuse", "project", "được", "tài", "trợ", "bởi", "suse", "phát", "triển", "và", "duy", "trì", "các", "thành", "phần", "bản", "phân", "phối", "suse", "linux", "opensuse", "là", "sự", "kế", "thừa", "cho", "suse", "linux", "professional", "ngoài", "các", "bản", "phân", "phối", "và", "công", "cụ", "opensuse", "project", "cung", "cấp", "một", "cổng", "thông", "tin", "web", "cho", "sự", "tham", "gia", "của", "cộng", "đồng", "cộng", "đồng", "phát", "triển", "opensuse", "hợp", "tác", "với", "các", "nhà", "tài", "trợ", "của", "công", "ty", "thông", "qua", "open", "build", "service", "openqa", "viết", "tài", "liệu", "thiết", "kế", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "thúc", "đẩy", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "trên", "các", "mailing", "lists", "mở", "và", "trong", "các", "kênh", "internet", "relay", "chat", "và", "cải", "thiện", "trang", "web", "opensuse", "thông", "qua", "giao", "diện", "wiki", "opensuse", "cung", "cấp", "một", "hệ", "thống", "ổn", "định", "với", "phiên", "bản", "opensuse", "leap", "người", "dùng", "thích", "phần", "mềm", "tự", "do", "cập", "nhật", "hơn", "có", "thể", "sử", "dụng", "bản", "phân", "phối", "tumbleweed", "người", "dùng", "cũng", "có", "thể", "sử", "dụng", "open", "build", "service", "hơn", "nữa", "tính", "linh", "hoạt", "của", "opensuse", "giúp", "dễ", "dàng", "đổi", "mục", "đích", "cho", "các", "mục", "tiêu", "cụ", "thể", "như", "chạy", "máy", "chủ", "web", "hoặc", "thư", "giống", "như", "hầu", "hết", "các", "bản", "phân", "phối", "linux", "opensuse", "bao", "gồm" ]
cirsium abukumense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kadota mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "cirsium", "abukumense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kadota", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
stelis zamorae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "zamorae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
puffinus bailloni là một loài chim trong họ procellariidae
[ "puffinus", "bailloni", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "procellariidae" ]
gagea capillifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được vved miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "gagea", "capillifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "vved", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
cục công nghiệp an ninh việt nam cục công nghiệp an ninh h08 trực thuộc bộ công an việt nam có chức năng giúp bộ trưởng bộ công an thống nhất quản lý nhà nước về công nghiệp an ninh doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp công lập có thu cơ sở sản xuất trong công an nhân dân == quá trình phát triển == theo nghị định số 01 nđ-cp ngày 6 tháng 8 năm 2018 quy định về chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của bộ công an sau khi giải thể các tổng cục cục công nghiệp an ninh được thành lập trên cơ sở đổi tên từ cục quản lý công nghiệp an ninh và doanh nghiệp trực thuộc tổng cục hậu cần-kỹ thuật trở về trực thuộc bộ công an == lãnh đạo hiện nay == bullet cục trưởngː thiếu tướng nguyễn khắc cường bullet phó cục trưởng bullet 1 đại tá trần quốc tiến bullet 2 đại tá tạ nguyên thành bullet 3 đại tá phạm văn hiệu bullet 4 thượng tá nguyễn mạnh cường == tổ chức == bullet phòng tổng hợp phòng 1 bullet phòng kế hoạch tài chính phòng 2 bullet phòng quản lý kỹ thuật công nghệ phòng 3 bullet phòng quản lý doanh nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập phòng 4 bullet ban quản lý khu công nghiệp ban 5 bullet công ty bạch đằng bullet công ty in ba đình bullet công ty thăng long bullet công ty nam triệu bullet công ty 19-5 bullet công ty thanh bình bullet công ty cơ khí ô tô 3-2 == cục trưởng qua các thời kỳ
[ "cục", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "việt", "nam", "cục", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "h08", "trực", "thuộc", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "có", "chức", "năng", "giúp", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "thống", "nhất", "quản", "lý", "nhà", "nước", "về", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "doanh", "nghiệp", "và", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "công", "lập", "có", "thu", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "trong", "công", "an", "nhân", "dân", "==", "quá", "trình", "phát", "triển", "==", "theo", "nghị", "định", "số", "01", "nđ-cp", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "2018", "quy", "định", "về", "chức", "năng", "nhiệm", "vụ", "quyền", "hạn", "và", "cơ", "cấu", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "của", "bộ", "công", "an", "sau", "khi", "giải", "thể", "các", "tổng", "cục", "cục", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "được", "thành", "lập", "trên", "cơ", "sở", "đổi", "tên", "từ", "cục", "quản", "lý", "công", "nghiệp", "an", "ninh", "và", "doanh", "nghiệp", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "hậu", "cần-kỹ", "thuật", "trở", "về", "trực", "thuộc", "bộ", "công", "an", "==", "lãnh", "đạo", "hiện", "nay", "==", "bullet", "cục", "trưởngː", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "khắc", "cường", "bullet", "phó", "cục", "trưởng", "bullet", "1", "đại", "tá", "trần", "quốc", "tiến", "bullet", "2", "đại", "tá", "tạ", "nguyên", "thành", "bullet", "3", "đại", "tá", "phạm", "văn", "hiệu", "bullet", "4", "thượng", "tá", "nguyễn", "mạnh", "cường", "==", "tổ", "chức", "==", "bullet", "phòng", "tổng", "hợp", "phòng", "1", "bullet", "phòng", "kế", "hoạch", "tài", "chính", "phòng", "2", "bullet", "phòng", "quản", "lý", "kỹ", "thuật", "công", "nghệ", "phòng", "3", "bullet", "phòng", "quản", "lý", "doanh", "nghiệp", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "công", "lập", "phòng", "4", "bullet", "ban", "quản", "lý", "khu", "công", "nghiệp", "ban", "5", "bullet", "công", "ty", "bạch", "đằng", "bullet", "công", "ty", "in", "ba", "đình", "bullet", "công", "ty", "thăng", "long", "bullet", "công", "ty", "nam", "triệu", "bullet", "công", "ty", "19-5", "bullet", "công", "ty", "thanh", "bình", "bullet", "công", "ty", "cơ", "khí", "ô", "tô", "3-2", "==", "cục", "trưởng", "qua", "các", "thời", "kỳ" ]
lập vào tháng 11 năm 1926 trương tác lâm có hai đồng minh chính người đầu tiên là trương tông xương một chỉ huy phe phụng hệ và là đốc quân của tỉnh sơn đông người chỉ huy quân đội trực lệ – sơn đông trên thực tế lực lượng này là sự hợp nhất của quân đội sơn đông của trương và quân đội trực lệ của cấp dưới của ông trữ ngọc phác mặc dù quân đội của trương tông xương hùng mạnh và tách biệt khỏi quân phụng hệ nhưng trương tông xương vẫn coi mình là thuộc hạ của trương tác lâm đồng minh thứ hai của trương tác lâm là tôn truyền phương một tướng quân phiệt trực hệ hoạt động ở miền trung trung quốc sau khi gia nhập an quốc quân quân đội của ông đã phối hợp với các hoạt động di chuyển của trương và sau khi tôn truyền phương bị đuổi khỏi giang tô và chiết giang vào đầu năm 1927 ông được hỗ trợ bởi phe phụng hệ mặc dù tôn hoàn toàn phụ thuộc về tài chính vào phụng hệ ông vẫn có thể tự đưa ra quyết định có lợi nhất cho mình một tướng lĩnh thuộc trực hệ khác là ngô bội phu cũng được coi là một phần của an quốc quân nhưng ông không còn quyền lực khi quốc dân đảng đánh chiếm tỉnh hồ bắc vào cuối năm 1926 an quốc quân về cơ bản là một phiên bản mới
[ "lập", "vào", "tháng", "11", "năm", "1926", "trương", "tác", "lâm", "có", "hai", "đồng", "minh", "chính", "người", "đầu", "tiên", "là", "trương", "tông", "xương", "một", "chỉ", "huy", "phe", "phụng", "hệ", "và", "là", "đốc", "quân", "của", "tỉnh", "sơn", "đông", "người", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "trực", "lệ", "–", "sơn", "đông", "trên", "thực", "tế", "lực", "lượng", "này", "là", "sự", "hợp", "nhất", "của", "quân", "đội", "sơn", "đông", "của", "trương", "và", "quân", "đội", "trực", "lệ", "của", "cấp", "dưới", "của", "ông", "trữ", "ngọc", "phác", "mặc", "dù", "quân", "đội", "của", "trương", "tông", "xương", "hùng", "mạnh", "và", "tách", "biệt", "khỏi", "quân", "phụng", "hệ", "nhưng", "trương", "tông", "xương", "vẫn", "coi", "mình", "là", "thuộc", "hạ", "của", "trương", "tác", "lâm", "đồng", "minh", "thứ", "hai", "của", "trương", "tác", "lâm", "là", "tôn", "truyền", "phương", "một", "tướng", "quân", "phiệt", "trực", "hệ", "hoạt", "động", "ở", "miền", "trung", "trung", "quốc", "sau", "khi", "gia", "nhập", "an", "quốc", "quân", "quân", "đội", "của", "ông", "đã", "phối", "hợp", "với", "các", "hoạt", "động", "di", "chuyển", "của", "trương", "và", "sau", "khi", "tôn", "truyền", "phương", "bị", "đuổi", "khỏi", "giang", "tô", "và", "chiết", "giang", "vào", "đầu", "năm", "1927", "ông", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "phe", "phụng", "hệ", "mặc", "dù", "tôn", "hoàn", "toàn", "phụ", "thuộc", "về", "tài", "chính", "vào", "phụng", "hệ", "ông", "vẫn", "có", "thể", "tự", "đưa", "ra", "quyết", "định", "có", "lợi", "nhất", "cho", "mình", "một", "tướng", "lĩnh", "thuộc", "trực", "hệ", "khác", "là", "ngô", "bội", "phu", "cũng", "được", "coi", "là", "một", "phần", "của", "an", "quốc", "quân", "nhưng", "ông", "không", "còn", "quyền", "lực", "khi", "quốc", "dân", "đảng", "đánh", "chiếm", "tỉnh", "hồ", "bắc", "vào", "cuối", "năm", "1926", "an", "quốc", "quân", "về", "cơ", "bản", "là", "một", "phiên", "bản", "mới" ]
ferraria densipunctulata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được m p de vos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ferraria", "densipunctulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "m", "p", "de", "vos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
palpita eribotesalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "palpita", "eribotesalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
các đạo quân dẹp loạn ở ngoài vùng biên ải chính sự được yên ổn đem lại bình yên cho dân bản xứ với những việc làm của nguyển khản uy thế của ông ngày một lớn được trịnh sâm tin cậy giao nhiều trọng trách của triều đình ngoài quan hệ chúa thư­ợng bề tôi giữa trịnh sâm và nguyễn khản còn có mối quan hệ bạn bè thân thiết tư­ơng truyền dinh thất của nguyễn khản trong nhà trần thiết kế trang hoàng mỗi bức tranh khung cảnh tấm khảm là sự ghi chép sự tích truyền kỳ điển cố thi vị văn chương dinh thất có hoa viên được trồng các loại hoa thơm cỏ lạ có cung thưởng nguyệt có lầu nghe nhạc thư viện đọc sách với cách bài trí hài hoà trang nhã cho biết chủ nhân có khiếu thẩm mỹ tinh tế chúa trịnh thường tự cất bước bộ hành tới đây cùng chủ nhân thưởng ngoạn bình phẩm cảnh trí toạ đàm thơ ca trịnh sâm đã tự tay đề ở ngôi nhà riêng nguyễn khản 3 chữ ”tâm phúc đường” nguyễn khản được chúa ban ân theo ngự giá đi săn đi câu tắm sông thưởng nguyệt đêm hội long trì chỉ riêng nguyễn khản là người được ngồi cùng mâm với chúa đến nay hầu hết tác phẩm của nguyễn khản bị thất lạc tuy nhiên qua những gì còn lại và lời truyền tụng trong dân gian thì ông là bậc thầy về thơ quốc âm ông đã
[ "các", "đạo", "quân", "dẹp", "loạn", "ở", "ngoài", "vùng", "biên", "ải", "chính", "sự", "được", "yên", "ổn", "đem", "lại", "bình", "yên", "cho", "dân", "bản", "xứ", "với", "những", "việc", "làm", "của", "nguyển", "khản", "uy", "thế", "của", "ông", "ngày", "một", "lớn", "được", "trịnh", "sâm", "tin", "cậy", "giao", "nhiều", "trọng", "trách", "của", "triều", "đình", "ngoài", "quan", "hệ", "chúa", "thư­ợng", "bề", "tôi", "giữa", "trịnh", "sâm", "và", "nguyễn", "khản", "còn", "có", "mối", "quan", "hệ", "bạn", "bè", "thân", "thiết", "tư­ơng", "truyền", "dinh", "thất", "của", "nguyễn", "khản", "trong", "nhà", "trần", "thiết", "kế", "trang", "hoàng", "mỗi", "bức", "tranh", "khung", "cảnh", "tấm", "khảm", "là", "sự", "ghi", "chép", "sự", "tích", "truyền", "kỳ", "điển", "cố", "thi", "vị", "văn", "chương", "dinh", "thất", "có", "hoa", "viên", "được", "trồng", "các", "loại", "hoa", "thơm", "cỏ", "lạ", "có", "cung", "thưởng", "nguyệt", "có", "lầu", "nghe", "nhạc", "thư", "viện", "đọc", "sách", "với", "cách", "bài", "trí", "hài", "hoà", "trang", "nhã", "cho", "biết", "chủ", "nhân", "có", "khiếu", "thẩm", "mỹ", "tinh", "tế", "chúa", "trịnh", "thường", "tự", "cất", "bước", "bộ", "hành", "tới", "đây", "cùng", "chủ", "nhân", "thưởng", "ngoạn", "bình", "phẩm", "cảnh", "trí", "toạ", "đàm", "thơ", "ca", "trịnh", "sâm", "đã", "tự", "tay", "đề", "ở", "ngôi", "nhà", "riêng", "nguyễn", "khản", "3", "chữ", "”tâm", "phúc", "đường”", "nguyễn", "khản", "được", "chúa", "ban", "ân", "theo", "ngự", "giá", "đi", "săn", "đi", "câu", "tắm", "sông", "thưởng", "nguyệt", "đêm", "hội", "long", "trì", "chỉ", "riêng", "nguyễn", "khản", "là", "người", "được", "ngồi", "cùng", "mâm", "với", "chúa", "đến", "nay", "hầu", "hết", "tác", "phẩm", "của", "nguyễn", "khản", "bị", "thất", "lạc", "tuy", "nhiên", "qua", "những", "gì", "còn", "lại", "và", "lời", "truyền", "tụng", "trong", "dân", "gian", "thì", "ông", "là", "bậc", "thầy", "về", "thơ", "quốc", "âm", "ông", "đã" ]
rinorea flavescens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được aubl kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "rinorea", "flavescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "aubl", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
dân sự đã tạo ra các câu lạc bộ âm nhạc trên cơ sở hạn chế vì chỉ cho phép các tổ chức phi chính phủ và xuất bản các ấn phẩm định kỳ tự sản xuất samizdat hiến chương 77 đã bị chính phủ phá hủy và các thành viên đã ký của nó đã bị đàn áp cho đến khi chế độ sụp đổ ở tiệp khắc sau đó với sự ra đời của diễn đàn dân sự sự độc lập thực sự có thể được nhìn thấy trên đường chân trời cho đến ngày quốc khánh vào ngày 17 tháng 11 năm 1989 dân chúng phải đối mặt với sự đàn áp của chính quyền từ cảnh sát bí mật vì vậy công chúng đã không công khai ủng hộ các nhà bất đồng chính kiến vì sợ bị đuổi việc hoặc đi học nhà văn hoặc nhà làm phim có thể bị cấm sản xuất sách hoặc phim vì thái độ tiêu cực đối với chế độ xã hội chủ nghĩa họ cũng không cho phép người séc và người slovakia đi du lịch đến các quốc gia không cộng sản khác sau đó họ cấm âm nhạc từ nước ngoài danh sách đen này bao gồm con của các doanh nhân cũ hoặc các chính trị gia không cộng sản có các thành viên gia đình sống ở phương tây đã ủng hộ alexander dubček trong mùa xuân praha chống lại sự chiếm đóng của quân đội liên xô thúc đẩy
[ "dân", "sự", "đã", "tạo", "ra", "các", "câu", "lạc", "bộ", "âm", "nhạc", "trên", "cơ", "sở", "hạn", "chế", "vì", "chỉ", "cho", "phép", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "và", "xuất", "bản", "các", "ấn", "phẩm", "định", "kỳ", "tự", "sản", "xuất", "samizdat", "hiến", "chương", "77", "đã", "bị", "chính", "phủ", "phá", "hủy", "và", "các", "thành", "viên", "đã", "ký", "của", "nó", "đã", "bị", "đàn", "áp", "cho", "đến", "khi", "chế", "độ", "sụp", "đổ", "ở", "tiệp", "khắc", "sau", "đó", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "diễn", "đàn", "dân", "sự", "sự", "độc", "lập", "thực", "sự", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "trên", "đường", "chân", "trời", "cho", "đến", "ngày", "quốc", "khánh", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1989", "dân", "chúng", "phải", "đối", "mặt", "với", "sự", "đàn", "áp", "của", "chính", "quyền", "từ", "cảnh", "sát", "bí", "mật", "vì", "vậy", "công", "chúng", "đã", "không", "công", "khai", "ủng", "hộ", "các", "nhà", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "vì", "sợ", "bị", "đuổi", "việc", "hoặc", "đi", "học", "nhà", "văn", "hoặc", "nhà", "làm", "phim", "có", "thể", "bị", "cấm", "sản", "xuất", "sách", "hoặc", "phim", "vì", "thái", "độ", "tiêu", "cực", "đối", "với", "chế", "độ", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "họ", "cũng", "không", "cho", "phép", "người", "séc", "và", "người", "slovakia", "đi", "du", "lịch", "đến", "các", "quốc", "gia", "không", "cộng", "sản", "khác", "sau", "đó", "họ", "cấm", "âm", "nhạc", "từ", "nước", "ngoài", "danh", "sách", "đen", "này", "bao", "gồm", "con", "của", "các", "doanh", "nhân", "cũ", "hoặc", "các", "chính", "trị", "gia", "không", "cộng", "sản", "có", "các", "thành", "viên", "gia", "đình", "sống", "ở", "phương", "tây", "đã", "ủng", "hộ", "alexander", "dubček", "trong", "mùa", "xuân", "praha", "chống", "lại", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "thúc", "đẩy" ]
ormosia fascipennis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc
[ "ormosia", "fascipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "tân", "bắc" ]
astragalus strictipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "strictipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bornm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhodostrophia bahara là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rhodostrophia", "bahara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dicranella caucasica là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "dicranella", "caucasica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
silesis ponmudiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2006
[ "silesis", "ponmudiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
climacoptera pjataevae là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được u p pratov mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "climacoptera", "pjataevae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "u", "p", "pratov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
jacaranda montana là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được morawetz mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "jacaranda", "montana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "morawetz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
457 pages bullet paxton robert o vichy france old guard and new order 1940-1944 2nd ed 2001 excerpt and text search bullet henry rousso the vichy syndrome history and memory in france since 1944 2nd ed 2006 isbn 0-674-93539-x bullet smith colin england s last war against france fighting vichy 1940–1942 london weidenfeld 2009 isbn 978-0-297-85218-6 bullet john f sweets choices in vichy france the french under nazi occupation new york 1986 excerpt and text seach focus on city of clermont-ferrand bullet martin thomas the french empire at war 1940–45 manchester university press 1998 paperback 2007 bullet vinen richard the unfree french life under the occupation 2007 bullet richard h weisberg vichy law and the holocaust in france new york university press 1998 isbn 0-8147-9336-3 === tiếng pháp === bullet henri amouroux la grande histoire des français sous l occupation 8 volumes laffont 1976 bullet jean-pierre azéma françois bedarida vichy et les français paris fayard 1996 bullet le régime de vichy et les français dir jean-pierre azéma françois bédarida institut d histoire du temps présent fayard 1992 isbn 2-213-02683-1 bullet michèle cointet l eglise sous vichy 1940–1945 la repentance en question perrin paris 1998 isbn 2-262-01231-8 bullet eric conan et henry rousso vichy un passé qui ne passe pas fayard paris 1994 isbn 2-213-59237-3 bullet yves maxime danan la vie politique à alger de 1940 à 1944 l g d j paris 1963 bullet andré kaspi les juifs pendant l occupation seuil paris 1991 isbn 2-02-013509-4 bullet simon kitson vichy et la chasse aux espions nazis autrement paris 2005 isbn 2-7467-0588-5 bullet serge klarsfeld vichy-auschwitz le rôle de vichy dans la solution finale de la question juive en france
[ "457", "pages", "bullet", "paxton", "robert", "o", "vichy", "france", "old", "guard", "and", "new", "order", "1940-1944", "2nd", "ed", "2001", "excerpt", "and", "text", "search", "bullet", "henry", "rousso", "the", "vichy", "syndrome", "history", "and", "memory", "in", "france", "since", "1944", "2nd", "ed", "2006", "isbn", "0-674-93539-x", "bullet", "smith", "colin", "england", "s", "last", "war", "against", "france", "fighting", "vichy", "1940–1942", "london", "weidenfeld", "2009", "isbn", "978-0-297-85218-6", "bullet", "john", "f", "sweets", "choices", "in", "vichy", "france", "the", "french", "under", "nazi", "occupation", "new", "york", "1986", "excerpt", "and", "text", "seach", "focus", "on", "city", "of", "clermont-ferrand", "bullet", "martin", "thomas", "the", "french", "empire", "at", "war", "1940–45", "manchester", "university", "press", "1998", "paperback", "2007", "bullet", "vinen", "richard", "the", "unfree", "french", "life", "under", "the", "occupation", "2007", "bullet", "richard", "h", "weisberg", "vichy", "law", "and", "the", "holocaust", "in", "france", "new", "york", "university", "press", "1998", "isbn", "0-8147-9336-3", "===", "tiếng", "pháp", "===", "bullet", "henri", "amouroux", "la", "grande", "histoire", "des", "français", "sous", "l", "occupation", "8", "volumes", "laffont", "1976", "bullet", "jean-pierre", "azéma", "françois", "bedarida", "vichy", "et", "les", "français", "paris", "fayard", "1996", "bullet", "le", "régime", "de", "vichy", "et", "les", "français", "dir", "jean-pierre", "azéma", "françois", "bédarida", "institut", "d", "histoire", "du", "temps", "présent", "fayard", "1992", "isbn", "2-213-02683-1", "bullet", "michèle", "cointet", "l", "eglise", "sous", "vichy", "1940–1945", "la", "repentance", "en", "question", "perrin", "paris", "1998", "isbn", "2-262-01231-8", "bullet", "eric", "conan", "et", "henry", "rousso", "vichy", "un", "passé", "qui", "ne", "passe", "pas", "fayard", "paris", "1994", "isbn", "2-213-59237-3", "bullet", "yves", "maxime", "danan", "la", "vie", "politique", "à", "alger", "de", "1940", "à", "1944", "l", "g", "d", "j", "paris", "1963", "bullet", "andré", "kaspi", "les", "juifs", "pendant", "l", "occupation", "seuil", "paris", "1991", "isbn", "2-02-013509-4", "bullet", "simon", "kitson", "vichy", "et", "la", "chasse", "aux", "espions", "nazis", "autrement", "paris", "2005", "isbn", "2-7467-0588-5", "bullet", "serge", "klarsfeld", "vichy-auschwitz", "le", "rôle", "de", "vichy", "dans", "la", "solution", "finale", "de", "la", "question", "juive", "en", "france" ]
daemonorops ochrolepis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "daemonorops", "ochrolepis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]