text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
viii của anh mất năm 1557 bullet 4 tháng 10 lucas cranach the younger họa sĩ người đức mất năm 1586 bullet ngày 7 tháng 10 infante duarte công tước xứ guimarães con trai của vua manuel i của bồ đào nha mất năm 1540 bullet 8 tháng 10 margaret douglas con gái của archibald douglas mất năm 1578 bullet 15 tháng 10 leone strozzi đô đốc hải quân pháp mất năm 1554 bullet 29 tháng 10 bullet vincenzo borghini nhà sư người ý mất năm 1580 bullet mary of bourbon con gái của charles công tước xứ vendôme mất năm 1538 bullet 22 tháng 11 mary of guise nữ hoàng của james v của scotland và nhiếp chính của scotland mất năm 1560 bullet 15 tháng 12 maria xứ sachsen nữ công tước xứ pomerania mất năm 1583 bullet ngày chưa biết bullet gilbert kennedy bá tước thứ 3 của cassilis người scotland d 1558 bullet sebastian castellio hiệu trưởng trường đại học geneva d 1563 bullet sehzade mustafa con trai đầu lòng của suleiman the magnificent của mahidevran sultan mất năm 1553 bullet cristóbal acosta bác sĩ và nhà sử học tự nhiên người bồ đào nha d 1580 bullet injong of joseon vị vua thứ 12 của triều đại joseon của hàn quốc mất năm 1545 bullet pierre de la ramée học giả nhân văn người pháp mất năm 1572 bullet thomas seckford master of requests for elizabeth i of england d 1587 bullet thomas watson giám mục công giáo anh mất năm 1584 bullet có thể xảy ra bullet leonard digges nhà toán học và khảo
|
[
"viii",
"của",
"anh",
"mất",
"năm",
"1557",
"bullet",
"4",
"tháng",
"10",
"lucas",
"cranach",
"the",
"younger",
"họa",
"sĩ",
"người",
"đức",
"mất",
"năm",
"1586",
"bullet",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"infante",
"duarte",
"công",
"tước",
"xứ",
"guimarães",
"con",
"trai",
"của",
"vua",
"manuel",
"i",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"mất",
"năm",
"1540",
"bullet",
"8",
"tháng",
"10",
"margaret",
"douglas",
"con",
"gái",
"của",
"archibald",
"douglas",
"mất",
"năm",
"1578",
"bullet",
"15",
"tháng",
"10",
"leone",
"strozzi",
"đô",
"đốc",
"hải",
"quân",
"pháp",
"mất",
"năm",
"1554",
"bullet",
"29",
"tháng",
"10",
"bullet",
"vincenzo",
"borghini",
"nhà",
"sư",
"người",
"ý",
"mất",
"năm",
"1580",
"bullet",
"mary",
"of",
"bourbon",
"con",
"gái",
"của",
"charles",
"công",
"tước",
"xứ",
"vendôme",
"mất",
"năm",
"1538",
"bullet",
"22",
"tháng",
"11",
"mary",
"of",
"guise",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"james",
"v",
"của",
"scotland",
"và",
"nhiếp",
"chính",
"của",
"scotland",
"mất",
"năm",
"1560",
"bullet",
"15",
"tháng",
"12",
"maria",
"xứ",
"sachsen",
"nữ",
"công",
"tước",
"xứ",
"pomerania",
"mất",
"năm",
"1583",
"bullet",
"ngày",
"chưa",
"biết",
"bullet",
"gilbert",
"kennedy",
"bá",
"tước",
"thứ",
"3",
"của",
"cassilis",
"người",
"scotland",
"d",
"1558",
"bullet",
"sebastian",
"castellio",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"đại",
"học",
"geneva",
"d",
"1563",
"bullet",
"sehzade",
"mustafa",
"con",
"trai",
"đầu",
"lòng",
"của",
"suleiman",
"the",
"magnificent",
"của",
"mahidevran",
"sultan",
"mất",
"năm",
"1553",
"bullet",
"cristóbal",
"acosta",
"bác",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"sử",
"học",
"tự",
"nhiên",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"d",
"1580",
"bullet",
"injong",
"of",
"joseon",
"vị",
"vua",
"thứ",
"12",
"của",
"triều",
"đại",
"joseon",
"của",
"hàn",
"quốc",
"mất",
"năm",
"1545",
"bullet",
"pierre",
"de",
"la",
"ramée",
"học",
"giả",
"nhân",
"văn",
"người",
"pháp",
"mất",
"năm",
"1572",
"bullet",
"thomas",
"seckford",
"master",
"of",
"requests",
"for",
"elizabeth",
"i",
"of",
"england",
"d",
"1587",
"bullet",
"thomas",
"watson",
"giám",
"mục",
"công",
"giáo",
"anh",
"mất",
"năm",
"1584",
"bullet",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"bullet",
"leonard",
"digges",
"nhà",
"toán",
"học",
"và",
"khảo"
] |
kavaklıdere aziziye kavaklıdere là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người
|
[
"kavaklıdere",
"aziziye",
"kavaklıdere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aziziye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"81",
"người"
] |
typhlonectes compressicauda ếch giun cayenne typhlonectes compressicauda là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae loài này có ở brasil colombia guyane thuộc pháp guyana peru venezuela có thể cả bolivia và có thể cả suriname môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi sông có nước theo mùa đầm lầy hồ nước ngọt có nước theo mùa đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa khu vực trữ nước ao khu vực xử lý nước thải đất có tưới tiêu và kênh đào và mương rãnh == tham khảo == bullet la marca e azevedo-ramos c hoogmoed m wilkinson m &measey j 2004 typhlonectes compressicauda 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"typhlonectes",
"compressicauda",
"ếch",
"giun",
"cayenne",
"typhlonectes",
"compressicauda",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"colombia",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"guyana",
"peru",
"venezuela",
"có",
"thể",
"cả",
"bolivia",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"suriname",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đầm",
"nước",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sông",
"ngòi",
"sông",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"đầm",
"lầy",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"khu",
"vực",
"trữ",
"nước",
"ao",
"khu",
"vực",
"xử",
"lý",
"nước",
"thải",
"đất",
"có",
"tưới",
"tiêu",
"và",
"kênh",
"đào",
"và",
"mương",
"rãnh",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"la",
"marca",
"e",
"azevedo-ramos",
"c",
"hoogmoed",
"m",
"wilkinson",
"m",
"&measey",
"j",
"2004",
"typhlonectes",
"compressicauda",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
theo hướng bắc nam đại lộ lê lợi chạy theo hướng đông tây bullet đường theo chu vi nửa phía đông của cửa tiền nay là phố cửa tiền cửa tả phía đông nam nay là một phần phố lê hồng phong cửa hậu nay gồm phố hàng đồng phía đông bắc một phần phố triệu quốc đạt phía bắc các phần chu vi còn lại của thành nay nằm giữa các khu dân cư bullet các đường phố khác phố cửa tả chạy theo hướng đông đông nam giao với phố lê hồng phong tại vị trí cửa tả cũ phố cửa hữu chạy theo hướng tây từ điểm giao với đường dương đình nghệ đến vị trí cửa hữu cũ rồi chạy tiếp đến điểm giao với đường hạc thành == liên kết ngoài == bullet vị trí hạc thành thành cổ thanh hóa trên wikimapia bullet truyền thuyết về hạc thành
|
[
"theo",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"đại",
"lộ",
"lê",
"lợi",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"tây",
"bullet",
"đường",
"theo",
"chu",
"vi",
"nửa",
"phía",
"đông",
"của",
"cửa",
"tiền",
"nay",
"là",
"phố",
"cửa",
"tiền",
"cửa",
"tả",
"phía",
"đông",
"nam",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"phố",
"lê",
"hồng",
"phong",
"cửa",
"hậu",
"nay",
"gồm",
"phố",
"hàng",
"đồng",
"phía",
"đông",
"bắc",
"một",
"phần",
"phố",
"triệu",
"quốc",
"đạt",
"phía",
"bắc",
"các",
"phần",
"chu",
"vi",
"còn",
"lại",
"của",
"thành",
"nay",
"nằm",
"giữa",
"các",
"khu",
"dân",
"cư",
"bullet",
"các",
"đường",
"phố",
"khác",
"phố",
"cửa",
"tả",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"đông",
"nam",
"giao",
"với",
"phố",
"lê",
"hồng",
"phong",
"tại",
"vị",
"trí",
"cửa",
"tả",
"cũ",
"phố",
"cửa",
"hữu",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"từ",
"điểm",
"giao",
"với",
"đường",
"dương",
"đình",
"nghệ",
"đến",
"vị",
"trí",
"cửa",
"hữu",
"cũ",
"rồi",
"chạy",
"tiếp",
"đến",
"điểm",
"giao",
"với",
"đường",
"hạc",
"thành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vị",
"trí",
"hạc",
"thành",
"thành",
"cổ",
"thanh",
"hóa",
"trên",
"wikimapia",
"bullet",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"hạc",
"thành"
] |
agrahara bachahalli krishnarajpet agrahara bachahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
|
[
"agrahara",
"bachahalli",
"krishnarajpet",
"agrahara",
"bachahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
weissia sharpii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được l e anderson b a e lemmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"weissia",
"sharpii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"e",
"anderson",
"b",
"a",
"e",
"lemmon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
rất dài và tăm tối thậm chí cộng đồng người bản địa inuit cũng sinh sống ở phía nam khu vực của sói bắc cực chính vì thế mà đời sống của loài sói này vẫn còn hàm chứa nhiều điều bí ẩn == hành vi == sói bắc cực có thể chịu đựng được khí hậu khắc nghiệt của vùng cực chúng có thể sống sót trong điều kiện nhiệt độ dưới không trong nhiều năm liền trong điều kiện hoàn toàn tăm tối trong 5 tháng và có thể nhịn đói trong nhiều tuần chó sói bắc cực thường di chuyển theo từng bầy từ 2-20 cá thể chúng sống trong các nhóm gia đình nhỏ một cặp chó cha-mẹ con đực và con cái alpha cùng với đàn con cả cha lẫn mẹ đều cùng đi kiếm ăn và cùng chăm con khi đủ lớn các con non rời gia đình sống tự lập đồng thời tìm kiếm lãnh thổ cho riêng mình chúng sống đơn độc và né tránh các con sói khác cho đến khi chúng có thể tìm bạn tình và giao phối khi tìm được một vùng lãnh thổ ưng ý sói bắc cực đánh dấu phạm vi ảnh hưởng bằng mùi của mình và sau đó chiêu dụ các con sói đơn độc khác vào sống chung trong lãnh thổ khi một con cái trong bầy mang thai chúng rời bầy để đi tìm nơi đào hang và sinh con nếu như bề mặt băng quá cứng thì sói
|
[
"rất",
"dài",
"và",
"tăm",
"tối",
"thậm",
"chí",
"cộng",
"đồng",
"người",
"bản",
"địa",
"inuit",
"cũng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"phía",
"nam",
"khu",
"vực",
"của",
"sói",
"bắc",
"cực",
"chính",
"vì",
"thế",
"mà",
"đời",
"sống",
"của",
"loài",
"sói",
"này",
"vẫn",
"còn",
"hàm",
"chứa",
"nhiều",
"điều",
"bí",
"ẩn",
"==",
"hành",
"vi",
"==",
"sói",
"bắc",
"cực",
"có",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"được",
"khí",
"hậu",
"khắc",
"nghiệt",
"của",
"vùng",
"cực",
"chúng",
"có",
"thể",
"sống",
"sót",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nhiệt",
"độ",
"dưới",
"không",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"liền",
"trong",
"điều",
"kiện",
"hoàn",
"toàn",
"tăm",
"tối",
"trong",
"5",
"tháng",
"và",
"có",
"thể",
"nhịn",
"đói",
"trong",
"nhiều",
"tuần",
"chó",
"sói",
"bắc",
"cực",
"thường",
"di",
"chuyển",
"theo",
"từng",
"bầy",
"từ",
"2-20",
"cá",
"thể",
"chúng",
"sống",
"trong",
"các",
"nhóm",
"gia",
"đình",
"nhỏ",
"một",
"cặp",
"chó",
"cha-mẹ",
"con",
"đực",
"và",
"con",
"cái",
"alpha",
"cùng",
"với",
"đàn",
"con",
"cả",
"cha",
"lẫn",
"mẹ",
"đều",
"cùng",
"đi",
"kiếm",
"ăn",
"và",
"cùng",
"chăm",
"con",
"khi",
"đủ",
"lớn",
"các",
"con",
"non",
"rời",
"gia",
"đình",
"sống",
"tự",
"lập",
"đồng",
"thời",
"tìm",
"kiếm",
"lãnh",
"thổ",
"cho",
"riêng",
"mình",
"chúng",
"sống",
"đơn",
"độc",
"và",
"né",
"tránh",
"các",
"con",
"sói",
"khác",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"có",
"thể",
"tìm",
"bạn",
"tình",
"và",
"giao",
"phối",
"khi",
"tìm",
"được",
"một",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"ưng",
"ý",
"sói",
"bắc",
"cực",
"đánh",
"dấu",
"phạm",
"vi",
"ảnh",
"hưởng",
"bằng",
"mùi",
"của",
"mình",
"và",
"sau",
"đó",
"chiêu",
"dụ",
"các",
"con",
"sói",
"đơn",
"độc",
"khác",
"vào",
"sống",
"chung",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"khi",
"một",
"con",
"cái",
"trong",
"bầy",
"mang",
"thai",
"chúng",
"rời",
"bầy",
"để",
"đi",
"tìm",
"nơi",
"đào",
"hang",
"và",
"sinh",
"con",
"nếu",
"như",
"bề",
"mặt",
"băng",
"quá",
"cứng",
"thì",
"sói"
] |
panicum orinocanum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được luces mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"panicum",
"orinocanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"luces",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
nagia pseudonatalensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"nagia",
"pseudonatalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xong chúa giê-su vừa lên khỏi nước kìa các tầng trời mở ra ngài thấy thánh linh của thiên chúa ngự xuống như chim bồ câu và đậu trên ngài tức thì có tiếng từ trời phán rằng này là con yêu dấu của ta đẹp lòng ta mọi đàng mat 3 16-17 đối với những tín hữu tin vào thuyết ba ngôi ba thân vị của ba ngôi đã hiển lộ cùng một lúc vào dịp cử hành lễ thanh tẩy báp têm === đời sống kitô giáo và mầu nhiệm ba ngôi === tính duy nhất của bản thể thiên chúa cùng tính đa nguyên huyền nhiệm của ba ngôi giải thích bản chất của sự cứu rỗi và bày tỏ sự sống vĩnh cửu ấy là nhờ chúa con mà chúng ta được phép đến gần chúa trong một chúa thánh linh eph 2 18 mối tương giao với cha là mục tiêu của cuộc sống cơ đốc có được qua sự hiệp nhất của thiên chúa với bản thể nhân tính trong chúa giê-xu cơ đốc giê-xu là thiên chúa nhưng nhận lấy cái chết của một con người để cứu chuộc người có tội hầu cho tín hữu nhận lãnh sự tha thứ và tình bằng hữu của thiên chúa qua sự vận hành của chúa thánh linh đấng làm chúa giê-xu sống lại từ kẻ chết cũng là đấng thấu hiểu thiên chúa vì giê-xu là thiên chúa soi dẫn và ban năng lực cho tín hữu để họ có thể thực thi ý chỉ
|
[
"xong",
"chúa",
"giê-su",
"vừa",
"lên",
"khỏi",
"nước",
"kìa",
"các",
"tầng",
"trời",
"mở",
"ra",
"ngài",
"thấy",
"thánh",
"linh",
"của",
"thiên",
"chúa",
"ngự",
"xuống",
"như",
"chim",
"bồ",
"câu",
"và",
"đậu",
"trên",
"ngài",
"tức",
"thì",
"có",
"tiếng",
"từ",
"trời",
"phán",
"rằng",
"này",
"là",
"con",
"yêu",
"dấu",
"của",
"ta",
"đẹp",
"lòng",
"ta",
"mọi",
"đàng",
"mat",
"3",
"16-17",
"đối",
"với",
"những",
"tín",
"hữu",
"tin",
"vào",
"thuyết",
"ba",
"ngôi",
"ba",
"thân",
"vị",
"của",
"ba",
"ngôi",
"đã",
"hiển",
"lộ",
"cùng",
"một",
"lúc",
"vào",
"dịp",
"cử",
"hành",
"lễ",
"thanh",
"tẩy",
"báp",
"têm",
"===",
"đời",
"sống",
"kitô",
"giáo",
"và",
"mầu",
"nhiệm",
"ba",
"ngôi",
"===",
"tính",
"duy",
"nhất",
"của",
"bản",
"thể",
"thiên",
"chúa",
"cùng",
"tính",
"đa",
"nguyên",
"huyền",
"nhiệm",
"của",
"ba",
"ngôi",
"giải",
"thích",
"bản",
"chất",
"của",
"sự",
"cứu",
"rỗi",
"và",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"sống",
"vĩnh",
"cửu",
"ấy",
"là",
"nhờ",
"chúa",
"con",
"mà",
"chúng",
"ta",
"được",
"phép",
"đến",
"gần",
"chúa",
"trong",
"một",
"chúa",
"thánh",
"linh",
"eph",
"2",
"18",
"mối",
"tương",
"giao",
"với",
"cha",
"là",
"mục",
"tiêu",
"của",
"cuộc",
"sống",
"cơ",
"đốc",
"có",
"được",
"qua",
"sự",
"hiệp",
"nhất",
"của",
"thiên",
"chúa",
"với",
"bản",
"thể",
"nhân",
"tính",
"trong",
"chúa",
"giê-xu",
"cơ",
"đốc",
"giê-xu",
"là",
"thiên",
"chúa",
"nhưng",
"nhận",
"lấy",
"cái",
"chết",
"của",
"một",
"con",
"người",
"để",
"cứu",
"chuộc",
"người",
"có",
"tội",
"hầu",
"cho",
"tín",
"hữu",
"nhận",
"lãnh",
"sự",
"tha",
"thứ",
"và",
"tình",
"bằng",
"hữu",
"của",
"thiên",
"chúa",
"qua",
"sự",
"vận",
"hành",
"của",
"chúa",
"thánh",
"linh",
"đấng",
"làm",
"chúa",
"giê-xu",
"sống",
"lại",
"từ",
"kẻ",
"chết",
"cũng",
"là",
"đấng",
"thấu",
"hiểu",
"thiên",
"chúa",
"vì",
"giê-xu",
"là",
"thiên",
"chúa",
"soi",
"dẫn",
"và",
"ban",
"năng",
"lực",
"cho",
"tín",
"hữu",
"để",
"họ",
"có",
"thể",
"thực",
"thi",
"ý",
"chỉ"
] |
campuloclinium irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"campuloclinium",
"irwinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
acrocercops pentacycla là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở java indonesia nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1934
|
[
"acrocercops",
"pentacycla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"java",
"indonesia",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1934"
] |
xã six mile grove quận swift minnesota xã six mile grove là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 171 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"six",
"mile",
"grove",
"quận",
"swift",
"minnesota",
"xã",
"six",
"mile",
"grove",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"swift",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"171",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ngộ cho tất cả học sinh == công dụng == === thế vận hội === một ngọn đuốc được các vận động viên mang theo được sử dụng để thắp sáng ngọn lửa olympic cháy mà không bị gián đoạn cho đến khi kết thúc thế vận hội những ngọn đuốc và truyền thống tiếp sức đã được carl diem chủ tịch của sự kiện đã giới thiệu trong thế vận hội mùa hè 1936 bởi vì trong suốt thời gian diễn ra thế vận hội olympic cổ đại ở olympia một ngọn lửa thiêng liêng được đốt trong đền thờ hera do nữ tư tế của đền thực hiện
|
[
"ngộ",
"cho",
"tất",
"cả",
"học",
"sinh",
"==",
"công",
"dụng",
"==",
"===",
"thế",
"vận",
"hội",
"===",
"một",
"ngọn",
"đuốc",
"được",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"mang",
"theo",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thắp",
"sáng",
"ngọn",
"lửa",
"olympic",
"cháy",
"mà",
"không",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"cho",
"đến",
"khi",
"kết",
"thúc",
"thế",
"vận",
"hội",
"những",
"ngọn",
"đuốc",
"và",
"truyền",
"thống",
"tiếp",
"sức",
"đã",
"được",
"carl",
"diem",
"chủ",
"tịch",
"của",
"sự",
"kiện",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1936",
"bởi",
"vì",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"thế",
"vận",
"hội",
"olympic",
"cổ",
"đại",
"ở",
"olympia",
"một",
"ngọn",
"lửa",
"thiêng",
"liêng",
"được",
"đốt",
"trong",
"đền",
"thờ",
"hera",
"do",
"nữ",
"tư",
"tế",
"của",
"đền",
"thực",
"hiện"
] |
trực tuyến mạng xã hội trực tuyến hoạt động tình dục trực tuyến và lướt web thử nghiệm nghiện quá trình internet ipat được tạo ra để đo lường các quá trình mà các cá nhân nghiện các phương pháp sàng lọc dựa nhiều vào tiêu chí dsm đã bị một số nghiên cứu cáo buộc là thiếu đồng thuận cho thấy rằng các kết quả sàng lọc được tạo ra từ các biện pháp trước đó dựa trên tiêu chí dsm là không nhất quán với nhau do các nghiên cứu được thực hiện trong các bối cảnh khác nhau các nghiên cứu liên tục sửa đổi thang đo cho các mục đích riêng của chúng do đó đặt ra thách thức hơn nữa đối với việc tiêu chuẩn hóa trong việc đánh giá chứng rối loạn nghiện internet
|
[
"trực",
"tuyến",
"mạng",
"xã",
"hội",
"trực",
"tuyến",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"trực",
"tuyến",
"và",
"lướt",
"web",
"thử",
"nghiệm",
"nghiện",
"quá",
"trình",
"internet",
"ipat",
"được",
"tạo",
"ra",
"để",
"đo",
"lường",
"các",
"quá",
"trình",
"mà",
"các",
"cá",
"nhân",
"nghiện",
"các",
"phương",
"pháp",
"sàng",
"lọc",
"dựa",
"nhiều",
"vào",
"tiêu",
"chí",
"dsm",
"đã",
"bị",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"cáo",
"buộc",
"là",
"thiếu",
"đồng",
"thuận",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"các",
"kết",
"quả",
"sàng",
"lọc",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"biện",
"pháp",
"trước",
"đó",
"dựa",
"trên",
"tiêu",
"chí",
"dsm",
"là",
"không",
"nhất",
"quán",
"với",
"nhau",
"do",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"các",
"bối",
"cảnh",
"khác",
"nhau",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"liên",
"tục",
"sửa",
"đổi",
"thang",
"đo",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"riêng",
"của",
"chúng",
"do",
"đó",
"đặt",
"ra",
"thách",
"thức",
"hơn",
"nữa",
"đối",
"với",
"việc",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"trong",
"việc",
"đánh",
"giá",
"chứng",
"rối",
"loạn",
"nghiện",
"internet"
] |
tàu điện ngầm daejeon tuyến 1 là một tuyến tàu điện ở daejeon hàn quốc tuyến có màu ● xanh dài với 22 nhà ga nó là tuyến đầu tiên trong dự án tàu điện ngầm daejeon giai đoạn đầu tiên được mở cửa vào 16 tháng 3 năm 2006 thứ hai mở cửa vào 17 tháng 4 năm 2007 đường sắt chính chạy từ ga banseok ở yuseong-gu đến ga panam ở dong-gu phần công trình tuyến 2 đã được lên kế hoạch và bắt đầu xây dựng vào năm 2008 nhưng nó bị trì hoãn do chính phủ tài trợ đã chuyển sang dự án khác đã có kế hoạch xây dựng tuyến 2 như tàu đệm từ giống như m-bahn của đức hoặc hsst của nhật bản tuyến #2 đã được tính toán hoàn thành vào năm 2015 và sẽ thử nghiệm trước khi mở cửa vào năm 2018 toàn bộ hệ thống sẽ được vận hành vào năm 2021 hoặc trễ hơn tàu sẽ chạy trên mặt đất cũng như trên cao == xem thêm == bullet tàu điện ngầm seoul == liên kết == bullet official website bullet network map
|
[
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daejeon",
"tuyến",
"1",
"là",
"một",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ở",
"daejeon",
"hàn",
"quốc",
"tuyến",
"có",
"màu",
"●",
"xanh",
"dài",
"với",
"22",
"nhà",
"ga",
"nó",
"là",
"tuyến",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"dự",
"án",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daejeon",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"thứ",
"hai",
"mở",
"cửa",
"vào",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"đường",
"sắt",
"chính",
"chạy",
"từ",
"ga",
"banseok",
"ở",
"yuseong-gu",
"đến",
"ga",
"panam",
"ở",
"dong-gu",
"phần",
"công",
"trình",
"tuyến",
"2",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"và",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"2008",
"nhưng",
"nó",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"do",
"chính",
"phủ",
"tài",
"trợ",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"dự",
"án",
"khác",
"đã",
"có",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"2",
"như",
"tàu",
"đệm",
"từ",
"giống",
"như",
"m-bahn",
"của",
"đức",
"hoặc",
"hsst",
"của",
"nhật",
"bản",
"tuyến",
"#2",
"đã",
"được",
"tính",
"toán",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2015",
"và",
"sẽ",
"thử",
"nghiệm",
"trước",
"khi",
"mở",
"cửa",
"vào",
"năm",
"2018",
"toàn",
"bộ",
"hệ",
"thống",
"sẽ",
"được",
"vận",
"hành",
"vào",
"năm",
"2021",
"hoặc",
"trễ",
"hơn",
"tàu",
"sẽ",
"chạy",
"trên",
"mặt",
"đất",
"cũng",
"như",
"trên",
"cao",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"network",
"map"
] |
lập lý cảnh làm thái tử nhưng ông từ chối thay vào đó lý biện tấn phong ông một danh hiệu cao quý là đại nguyên soái nắm quyền chỉ huy quân đội toàn quốc hàm thái úy lục thượng thư sự thống lĩnh chính vụ quốc gia và thứ sử các châu dương và thăng nam kinh và giang đô mùa thu năm 940 lý biện lập ông làm hoàng thái tử vẫn giữ cho ông làm đại nguyên soái lục thượng thư sự nhưng ông lại từ chối và do đó lý biện bằng lòng nhưng ra lệnh cho các quan phải dùng lễ đối với ông như thể là thái tử cuối năm 940 đạo sĩ tôn trí vĩnh nói rằng lý biện nên tuần du giang đô lý biện bằng lòng để lý cảnh ở lại làm nhiếp chính ở kim lăng trong khi mình đi tuần du nhà vua đã ở đó một thời gian nhưng sau thấy nơi này không thuận lợi vì có băng tuyết đóng đầy nên sớm quyết định trở về kim lăng năm 942 khi tống tề khâu phàn nàn rằng mình không có nhiều thực quyền lý biện trao cho ông ta quyền cai quản thượng thư tỉnh trong khi em trai của lý cảnh là lý cảnh toại được trao quyền thống lĩnh trung thư tỉnh và hạ thư tỉnh và lý cảnh làm giám quan của hai người này tuy nhiên cục diện này không kéo dài khi cuối năm này người phụ tá
|
[
"lập",
"lý",
"cảnh",
"làm",
"thái",
"tử",
"nhưng",
"ông",
"từ",
"chối",
"thay",
"vào",
"đó",
"lý",
"biện",
"tấn",
"phong",
"ông",
"một",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"là",
"đại",
"nguyên",
"soái",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"toàn",
"quốc",
"hàm",
"thái",
"úy",
"lục",
"thượng",
"thư",
"sự",
"thống",
"lĩnh",
"chính",
"vụ",
"quốc",
"gia",
"và",
"thứ",
"sử",
"các",
"châu",
"dương",
"và",
"thăng",
"nam",
"kinh",
"và",
"giang",
"đô",
"mùa",
"thu",
"năm",
"940",
"lý",
"biện",
"lập",
"ông",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"vẫn",
"giữ",
"cho",
"ông",
"làm",
"đại",
"nguyên",
"soái",
"lục",
"thượng",
"thư",
"sự",
"nhưng",
"ông",
"lại",
"từ",
"chối",
"và",
"do",
"đó",
"lý",
"biện",
"bằng",
"lòng",
"nhưng",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"quan",
"phải",
"dùng",
"lễ",
"đối",
"với",
"ông",
"như",
"thể",
"là",
"thái",
"tử",
"cuối",
"năm",
"940",
"đạo",
"sĩ",
"tôn",
"trí",
"vĩnh",
"nói",
"rằng",
"lý",
"biện",
"nên",
"tuần",
"du",
"giang",
"đô",
"lý",
"biện",
"bằng",
"lòng",
"để",
"lý",
"cảnh",
"ở",
"lại",
"làm",
"nhiếp",
"chính",
"ở",
"kim",
"lăng",
"trong",
"khi",
"mình",
"đi",
"tuần",
"du",
"nhà",
"vua",
"đã",
"ở",
"đó",
"một",
"thời",
"gian",
"nhưng",
"sau",
"thấy",
"nơi",
"này",
"không",
"thuận",
"lợi",
"vì",
"có",
"băng",
"tuyết",
"đóng",
"đầy",
"nên",
"sớm",
"quyết",
"định",
"trở",
"về",
"kim",
"lăng",
"năm",
"942",
"khi",
"tống",
"tề",
"khâu",
"phàn",
"nàn",
"rằng",
"mình",
"không",
"có",
"nhiều",
"thực",
"quyền",
"lý",
"biện",
"trao",
"cho",
"ông",
"ta",
"quyền",
"cai",
"quản",
"thượng",
"thư",
"tỉnh",
"trong",
"khi",
"em",
"trai",
"của",
"lý",
"cảnh",
"là",
"lý",
"cảnh",
"toại",
"được",
"trao",
"quyền",
"thống",
"lĩnh",
"trung",
"thư",
"tỉnh",
"và",
"hạ",
"thư",
"tỉnh",
"và",
"lý",
"cảnh",
"làm",
"giám",
"quan",
"của",
"hai",
"người",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"cục",
"diện",
"này",
"không",
"kéo",
"dài",
"khi",
"cuối",
"năm",
"này",
"người",
"phụ",
"tá"
] |
tạo song bằng – liên thông đào tạo và hướng nghiệp trọn gói với kỹ sư việt – nhật phát triển nguồn nhân lực việt – nhật… đáp ứng nhu cầu học tập chất lượng cao của xã hội các chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến liên kết quốc tế được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng anh do đội ngũ giảng viên giỏi của trường đại học bách khoa và các đại học đối tác cùng tham gia giảng dạy mặt khác thế mạnh đào tạo tiếng nhật của nhà trường còn được phát huy qua các chương trình tăng cường tiếng nhật chất lượng cao tăng cường tiếng nhật kỹ sư việt – nhật phát triển nguồn nhân lực việt – nhật ===== các chương trình đào tạo quốc tế đang vận hành ===== bullet chương trình chất lượng cao bullet chương trình tiên tiến bullet chương trình liên kết quốc tế bullet chương trình tăng cường tiếng nhật bullet chương trình kỹ sư việt nhật vjep bullet chương trình thạc sĩ chất lượng cao bullet chương trình bằng kép === sau đại học === ==== đào tạo thạc sĩ ==== chương trình đào tạo thạc sĩ được thiết kế trên 2 hình thức gồm hình thức nghiên cứu research và hình thức ứng dụng coursework có 2 hình thức đào tạo gồm bullet hình thức đào tạo thạc sĩ hệ nghiên cứu research chương trình đào tạo sẽ gồm 5 tín chỉ cho các khối kiến thức chung triết học và phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao 10
|
[
"tạo",
"song",
"bằng",
"–",
"liên",
"thông",
"đào",
"tạo",
"và",
"hướng",
"nghiệp",
"trọn",
"gói",
"với",
"kỹ",
"sư",
"việt",
"–",
"nhật",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"việt",
"–",
"nhật…",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"học",
"tập",
"chất",
"lượng",
"cao",
"của",
"xã",
"hội",
"các",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"chất",
"lượng",
"cao",
"tiên",
"tiến",
"liên",
"kết",
"quốc",
"tế",
"được",
"giảng",
"dạy",
"hoàn",
"toàn",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"do",
"đội",
"ngũ",
"giảng",
"viên",
"giỏi",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"và",
"các",
"đại",
"học",
"đối",
"tác",
"cùng",
"tham",
"gia",
"giảng",
"dạy",
"mặt",
"khác",
"thế",
"mạnh",
"đào",
"tạo",
"tiếng",
"nhật",
"của",
"nhà",
"trường",
"còn",
"được",
"phát",
"huy",
"qua",
"các",
"chương",
"trình",
"tăng",
"cường",
"tiếng",
"nhật",
"chất",
"lượng",
"cao",
"tăng",
"cường",
"tiếng",
"nhật",
"kỹ",
"sư",
"việt",
"–",
"nhật",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"việt",
"–",
"nhật",
"=====",
"các",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"quốc",
"tế",
"đang",
"vận",
"hành",
"=====",
"bullet",
"chương",
"trình",
"chất",
"lượng",
"cao",
"bullet",
"chương",
"trình",
"tiên",
"tiến",
"bullet",
"chương",
"trình",
"liên",
"kết",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"chương",
"trình",
"tăng",
"cường",
"tiếng",
"nhật",
"bullet",
"chương",
"trình",
"kỹ",
"sư",
"việt",
"nhật",
"vjep",
"bullet",
"chương",
"trình",
"thạc",
"sĩ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"bullet",
"chương",
"trình",
"bằng",
"kép",
"===",
"sau",
"đại",
"học",
"===",
"====",
"đào",
"tạo",
"thạc",
"sĩ",
"====",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"thạc",
"sĩ",
"được",
"thiết",
"kế",
"trên",
"2",
"hình",
"thức",
"gồm",
"hình",
"thức",
"nghiên",
"cứu",
"research",
"và",
"hình",
"thức",
"ứng",
"dụng",
"coursework",
"có",
"2",
"hình",
"thức",
"đào",
"tạo",
"gồm",
"bullet",
"hình",
"thức",
"đào",
"tạo",
"thạc",
"sĩ",
"hệ",
"nghiên",
"cứu",
"research",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"sẽ",
"gồm",
"5",
"tín",
"chỉ",
"cho",
"các",
"khối",
"kiến",
"thức",
"chung",
"triết",
"học",
"và",
"phương",
"pháp",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"nâng",
"cao",
"10"
] |
tenedos persulcatus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tenedos tenedos persulcatus được rudy jocqué léon baert miêu tả năm 2002
|
[
"tenedos",
"persulcatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tenedos",
"tenedos",
"persulcatus",
"được",
"rudy",
"jocqué",
"léon",
"baert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2002"
] |
breutelia afroscoparia là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"breutelia",
"afroscoparia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
molophilus bischofi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"molophilus",
"bischofi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
holi phát âm ˈhoʊliː chữ phạn होली holī là một lễ hội mùa xuân của người theo đạo hindu ở ấn độ và nepal còn được gọi là lễ hội màu sắc hay lễ hội chia sẻ tình yêu holi là một lễ hội kéo dài trong hai ngày và bắt đầu vào ngày purnima ngày trăng tròn rơi vào ngày bikram sambat theo lịch của người hindu tháng của falgun thường là vào những ngày cuối của tháng 2 và giữa của tháng 3 theo lịch gregorian ngày đầu tiên được gọi là holika dahan hoặc chhoti holi và ngày thứ hai là rangwali holi dhuleti dhulandi hay dhulivandan đây là một lễ hội cổ xưa của những người dân theo hindu giáo và đã dần trở nên phổ biến với những người không theo đạo hindu ở nhiều nơi ở nam á cũng như dân cư của các cộng đồng khác bên ngoài châu á lễ hội được tổ chức chủ yếu ở ấn độ nepal và các khu vực khác của thế giới nơi đa số dân cư là người hindu hay người gốc ấn và cộng đồng người nepal trong những năm gần đây lễ hội đã lan rộng đến các bộ phận lãnh thổ của châu âu và bắc mỹ như một lễ hội mùa xuân của tình yêu vui đùa và màu sắc lễ holi bắt đầu vào đêm trước ngày holi với một đống lửa holika ở nơi mọi người tụ tập làm các nghi lễ tôn giáo ở phía trước của ánh lửa và cầu nguyện cho cái
|
[
"holi",
"phát",
"âm",
"ˈhoʊliː",
"chữ",
"phạn",
"होली",
"holī",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"mùa",
"xuân",
"của",
"người",
"theo",
"đạo",
"hindu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lễ",
"hội",
"màu",
"sắc",
"hay",
"lễ",
"hội",
"chia",
"sẻ",
"tình",
"yêu",
"holi",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"kéo",
"dài",
"trong",
"hai",
"ngày",
"và",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"purnima",
"ngày",
"trăng",
"tròn",
"rơi",
"vào",
"ngày",
"bikram",
"sambat",
"theo",
"lịch",
"của",
"người",
"hindu",
"tháng",
"của",
"falgun",
"thường",
"là",
"vào",
"những",
"ngày",
"cuối",
"của",
"tháng",
"2",
"và",
"giữa",
"của",
"tháng",
"3",
"theo",
"lịch",
"gregorian",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"được",
"gọi",
"là",
"holika",
"dahan",
"hoặc",
"chhoti",
"holi",
"và",
"ngày",
"thứ",
"hai",
"là",
"rangwali",
"holi",
"dhuleti",
"dhulandi",
"hay",
"dhulivandan",
"đây",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"cổ",
"xưa",
"của",
"những",
"người",
"dân",
"theo",
"hindu",
"giáo",
"và",
"đã",
"dần",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"với",
"những",
"người",
"không",
"theo",
"đạo",
"hindu",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"ở",
"nam",
"á",
"cũng",
"như",
"dân",
"cư",
"của",
"các",
"cộng",
"đồng",
"khác",
"bên",
"ngoài",
"châu",
"á",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"nepal",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"thế",
"giới",
"nơi",
"đa",
"số",
"dân",
"cư",
"là",
"người",
"hindu",
"hay",
"người",
"gốc",
"ấn",
"và",
"cộng",
"đồng",
"người",
"nepal",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"lễ",
"hội",
"đã",
"lan",
"rộng",
"đến",
"các",
"bộ",
"phận",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"như",
"một",
"lễ",
"hội",
"mùa",
"xuân",
"của",
"tình",
"yêu",
"vui",
"đùa",
"và",
"màu",
"sắc",
"lễ",
"holi",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"đêm",
"trước",
"ngày",
"holi",
"với",
"một",
"đống",
"lửa",
"holika",
"ở",
"nơi",
"mọi",
"người",
"tụ",
"tập",
"làm",
"các",
"nghi",
"lễ",
"tôn",
"giáo",
"ở",
"phía",
"trước",
"của",
"ánh",
"lửa",
"và",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"cái"
] |
đã báo cáo từ montevideo về sự bùng phát của việc tuyên truyền chủ nghĩa quốc xã tại đây bộ ngoại giao mỹ và bản thân tổng thống cũng chia sẻ mối lo ngại của wilson về những nỗ lực nhằm bành trướng ảnh hưởng lên vùng tây bán cầu quincy là con tàu đầu tiên được cho gởi đến montevideo thủ đô của uruguay đến cảng này vào ngày 20 tháng 6 trong một sự đón tiếp nhiệt tình mười ngày sau wichita cùng với chuẩn đô đốc a c pickens tư lệnh hải đội tuần dương 7 trên tàu gia nhập cùng quincy tại đây sau khi ghé qua rio de janeiro trên đường đi ảnh hưởng của những chiếc tàu tuần dương hạng nặng nhắc nhở về sức mạnh và tầm hoạt động của các lực lượng vũ trang hoa kỳ được tiếp tục khi wichita và quincy lên đường vào ngày 3 tháng 7 chúng ghé thăm rio grande do sul santos rio de janeiro salvador bahia và pernambuco brasil trước khi quay trở lại montevideo vào ngày 23 tháng 8 các con tàu sau đó biểu dương lực lượng tại buenos aires argentina và một lần nữa tại rio de janeiro trước khi quay trở về hampton roads vào ngày 22 tháng 9 wichita ở lại norfolk một tuần trước khi tiếp tục đi đến new york đến nơi vào ngày 30 tháng 9 trong ba tháng tiếp theo chiếc tàu tuần dương phục vụ như là tàu huấn luyện cho học viên mới
|
[
"đã",
"báo",
"cáo",
"từ",
"montevideo",
"về",
"sự",
"bùng",
"phát",
"của",
"việc",
"tuyên",
"truyền",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"xã",
"tại",
"đây",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"mỹ",
"và",
"bản",
"thân",
"tổng",
"thống",
"cũng",
"chia",
"sẻ",
"mối",
"lo",
"ngại",
"của",
"wilson",
"về",
"những",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"bành",
"trướng",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"vùng",
"tây",
"bán",
"cầu",
"quincy",
"là",
"con",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"cho",
"gởi",
"đến",
"montevideo",
"thủ",
"đô",
"của",
"uruguay",
"đến",
"cảng",
"này",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"trong",
"một",
"sự",
"đón",
"tiếp",
"nhiệt",
"tình",
"mười",
"ngày",
"sau",
"wichita",
"cùng",
"với",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"a",
"c",
"pickens",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"đội",
"tuần",
"dương",
"7",
"trên",
"tàu",
"gia",
"nhập",
"cùng",
"quincy",
"tại",
"đây",
"sau",
"khi",
"ghé",
"qua",
"rio",
"de",
"janeiro",
"trên",
"đường",
"đi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"những",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"nhắc",
"nhở",
"về",
"sức",
"mạnh",
"và",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"tiếp",
"tục",
"khi",
"wichita",
"và",
"quincy",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"chúng",
"ghé",
"thăm",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"santos",
"rio",
"de",
"janeiro",
"salvador",
"bahia",
"và",
"pernambuco",
"brasil",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"lại",
"montevideo",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"các",
"con",
"tàu",
"sau",
"đó",
"biểu",
"dương",
"lực",
"lượng",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"tại",
"rio",
"de",
"janeiro",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"hampton",
"roads",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"wichita",
"ở",
"lại",
"norfolk",
"một",
"tuần",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"đến",
"new",
"york",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"trong",
"ba",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"tàu",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"học",
"viên",
"mới"
] |
leavenworthia uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được michx britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"leavenworthia",
"uniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"michx",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
của callas và đưa bà tới những vai lucia la traviata armida la sonnambula il pirata il turco in italia medea và anna bolena bà đánh thức sự quan tâm của công chúng tới những tác phẩm đã bị bỏ quên của cherubini bellini donizetti và rossini soprano danh tiếng montserrat caballé nói trong suốt sự nghiệp của mình callas đã thể hiện sự đa dạng trong giọng hát với những tác phẩm dành cho giọng nữ cao màu sắc xen lẫn những tác phẩm nữ cao trữ tình bà đã thức tỉnh bel canto dòng opera đề cao nghệ thuật hát đẹp truyền thống của ý đã từng một thời bị quên lãng === những vai diễn quan trọng === tháng 12 năm 1951 maria callas lần đầu tiên trình diễn tại nhà hát la scala với vở i vespri siciliani và nơi đây đã trở thành ngôi nhà nghệ thuật của bà trong suốt thập niên 1950 la scala đã dành rất nhiều tác phẩm mới cho callas với những đạo diễn như herbert von karajan margherita wallmann luchino visconti và franco zeffirelli tháng 8 năm 1952 callas ký hợp đồng ghi âm với emi classics với bản thu thử non mi dir từ vở don giovanni tháng 2 năm 1953 callas được emi mời thu âm vở opera lucia di lammermoor của gaetano donizetti florence mấy năm sau đó callas đã thực hiện hàng loạt bản thu âm tại la scala với hãng đĩa emi như i puritani và cavalleria rusticana với
|
[
"của",
"callas",
"và",
"đưa",
"bà",
"tới",
"những",
"vai",
"lucia",
"la",
"traviata",
"armida",
"la",
"sonnambula",
"il",
"pirata",
"il",
"turco",
"in",
"italia",
"medea",
"và",
"anna",
"bolena",
"bà",
"đánh",
"thức",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"công",
"chúng",
"tới",
"những",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"quên",
"của",
"cherubini",
"bellini",
"donizetti",
"và",
"rossini",
"soprano",
"danh",
"tiếng",
"montserrat",
"caballé",
"nói",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"callas",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"đa",
"dạng",
"trong",
"giọng",
"hát",
"với",
"những",
"tác",
"phẩm",
"dành",
"cho",
"giọng",
"nữ",
"cao",
"màu",
"sắc",
"xen",
"lẫn",
"những",
"tác",
"phẩm",
"nữ",
"cao",
"trữ",
"tình",
"bà",
"đã",
"thức",
"tỉnh",
"bel",
"canto",
"dòng",
"opera",
"đề",
"cao",
"nghệ",
"thuật",
"hát",
"đẹp",
"truyền",
"thống",
"của",
"ý",
"đã",
"từng",
"một",
"thời",
"bị",
"quên",
"lãng",
"===",
"những",
"vai",
"diễn",
"quan",
"trọng",
"===",
"tháng",
"12",
"năm",
"1951",
"maria",
"callas",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trình",
"diễn",
"tại",
"nhà",
"hát",
"la",
"scala",
"với",
"vở",
"i",
"vespri",
"siciliani",
"và",
"nơi",
"đây",
"đã",
"trở",
"thành",
"ngôi",
"nhà",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"bà",
"trong",
"suốt",
"thập",
"niên",
"1950",
"la",
"scala",
"đã",
"dành",
"rất",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"mới",
"cho",
"callas",
"với",
"những",
"đạo",
"diễn",
"như",
"herbert",
"von",
"karajan",
"margherita",
"wallmann",
"luchino",
"visconti",
"và",
"franco",
"zeffirelli",
"tháng",
"8",
"năm",
"1952",
"callas",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"ghi",
"âm",
"với",
"emi",
"classics",
"với",
"bản",
"thu",
"thử",
"non",
"mi",
"dir",
"từ",
"vở",
"don",
"giovanni",
"tháng",
"2",
"năm",
"1953",
"callas",
"được",
"emi",
"mời",
"thu",
"âm",
"vở",
"opera",
"lucia",
"di",
"lammermoor",
"của",
"gaetano",
"donizetti",
"florence",
"mấy",
"năm",
"sau",
"đó",
"callas",
"đã",
"thực",
"hiện",
"hàng",
"loạt",
"bản",
"thu",
"âm",
"tại",
"la",
"scala",
"với",
"hãng",
"đĩa",
"emi",
"như",
"i",
"puritani",
"và",
"cavalleria",
"rusticana",
"với"
] |
giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia 2017 có tên gọi đầy đủ là giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia báo thanh niên lần thứ 21 năm 2017 cúp clear men là mùa giải bóng đá lần thứ 21 của giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia do vff phối hợp với báo thanh niên tổ chức và clear men là nhà tài trợ cho giải đấu giải đấu năm nay với sự góp mặt của 21 đội bóng diễn ra theo hai giai đoạn vòng loại sẽ khởi tranh từ ngày 8 8 2017 và kết thúc vào ngày 18 8 2017 vòng chung kết diễn ra từ 28 11 đến ngày 7 12 2017 trên sân vận động gò đậu tại bình dương == các đội bóng == danh sách 20 đội bóng tham dự vòng loại bullet bảng a do trung tâm thể thao viettel đăng cai tổ chức gồm 4 đội viettel hà nội sông lam nghệ an flc thanh hoá bullet bảng b do đoàn bóng đá huế đăng cai tổ chức gồm 5 đội thừa thiên huế shb đà nẵng quảng nam bình định khánh hòa bullet bảng c do công ty cổ phần thể thao hoàng anh gia lai đăng cai tổ chức gồm 6 đội hoàng anh gia lai đồng nai đắk lắk bình phước quỹ đầu tư phát triển tài năng bóng đá việt nam pvf thành phố hồ chí minh bullet bảng d do công ty cổ phần bóng đá long an đăng cai tổ chức gồm 5 đội long an tiền giang
|
[
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-21",
"quốc",
"gia",
"2017",
"có",
"tên",
"gọi",
"đầy",
"đủ",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-21",
"quốc",
"gia",
"báo",
"thanh",
"niên",
"lần",
"thứ",
"21",
"năm",
"2017",
"cúp",
"clear",
"men",
"là",
"mùa",
"giải",
"bóng",
"đá",
"lần",
"thứ",
"21",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-21",
"quốc",
"gia",
"do",
"vff",
"phối",
"hợp",
"với",
"báo",
"thanh",
"niên",
"tổ",
"chức",
"và",
"clear",
"men",
"là",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"cho",
"giải",
"đấu",
"giải",
"đấu",
"năm",
"nay",
"với",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"21",
"đội",
"bóng",
"diễn",
"ra",
"theo",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"vòng",
"loại",
"sẽ",
"khởi",
"tranh",
"từ",
"ngày",
"8",
"8",
"2017",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"18",
"8",
"2017",
"vòng",
"chung",
"kết",
"diễn",
"ra",
"từ",
"28",
"11",
"đến",
"ngày",
"7",
"12",
"2017",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"gò",
"đậu",
"tại",
"bình",
"dương",
"==",
"các",
"đội",
"bóng",
"==",
"danh",
"sách",
"20",
"đội",
"bóng",
"tham",
"dự",
"vòng",
"loại",
"bullet",
"bảng",
"a",
"do",
"trung",
"tâm",
"thể",
"thao",
"viettel",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"gồm",
"4",
"đội",
"viettel",
"hà",
"nội",
"sông",
"lam",
"nghệ",
"an",
"flc",
"thanh",
"hoá",
"bullet",
"bảng",
"b",
"do",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"huế",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"gồm",
"5",
"đội",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"shb",
"đà",
"nẵng",
"quảng",
"nam",
"bình",
"định",
"khánh",
"hòa",
"bullet",
"bảng",
"c",
"do",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"thể",
"thao",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"gồm",
"6",
"đội",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"đồng",
"nai",
"đắk",
"lắk",
"bình",
"phước",
"quỹ",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"tài",
"năng",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"pvf",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"bảng",
"d",
"do",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"bóng",
"đá",
"long",
"an",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"gồm",
"5",
"đội",
"long",
"an",
"tiền",
"giang"
] |
grigory levenfish grigory yakovlevich levenfish 9 tháng 2 năm 1961 là một kỳ thủ người nga gốc ba lan người đã có kết quả thi đấu đỉnh cao của mình trong những năm 1920 và 1930 ông đã hai lần vô địch liên xô vào năm 1934 đồng vô địch với ilya rabinovich và 1937 năm 1937 ông đã hòa một trận đấu với nhà vô địch thế giới tương lai mikhail botvinnik năm 1950 levenfish là một trong những người đầu tiên nhận danh hiệu đại kiện tướng do fide trao đợt đầu ông cũng có một sự nghiệp như là một kỹ sư levenfish là một chuyên gia tàn cuộc cờ vua và tác giả viết về cờ vua == tuổi thơ và giáo dục ban đầu == levenfish được sinh ra ở piotrków ba lan sau đó là một phần của đế quốc nga đến jacob levenfish và golda levenfish nhũ danh finkelstein ông dành phần lớn thời gian hình thành của mình tại st petersburg nơi ông theo học học viện công nghệ saint petersburg và học ngành kỹ thuật hóa học == thành công cờ vua == thành công sớm nhất của levenfish như một người chơi cờ nổi bật đã đến khi ông giành được chức vô địch cờ vua st petersburg năm 1909 và chơi trong giải đấu mạnh carlsbad năm 1911 mặc dù anh ấy đã chỉ đạt kết quả âm trong khi đấu với các kỳ thủ rất mạnh ở tuổi 22 đây là giải đấu đầu tiên và
|
[
"grigory",
"levenfish",
"grigory",
"yakovlevich",
"levenfish",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"kỳ",
"thủ",
"người",
"nga",
"gốc",
"ba",
"lan",
"người",
"đã",
"có",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"mình",
"trong",
"những",
"năm",
"1920",
"và",
"1930",
"ông",
"đã",
"hai",
"lần",
"vô",
"địch",
"liên",
"xô",
"vào",
"năm",
"1934",
"đồng",
"vô",
"địch",
"với",
"ilya",
"rabinovich",
"và",
"1937",
"năm",
"1937",
"ông",
"đã",
"hòa",
"một",
"trận",
"đấu",
"với",
"nhà",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"tương",
"lai",
"mikhail",
"botvinnik",
"năm",
"1950",
"levenfish",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"đại",
"kiện",
"tướng",
"do",
"fide",
"trao",
"đợt",
"đầu",
"ông",
"cũng",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"như",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"levenfish",
"là",
"một",
"chuyên",
"gia",
"tàn",
"cuộc",
"cờ",
"vua",
"và",
"tác",
"giả",
"viết",
"về",
"cờ",
"vua",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"và",
"giáo",
"dục",
"ban",
"đầu",
"==",
"levenfish",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"piotrków",
"ba",
"lan",
"sau",
"đó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"đến",
"jacob",
"levenfish",
"và",
"golda",
"levenfish",
"nhũ",
"danh",
"finkelstein",
"ông",
"dành",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"hình",
"thành",
"của",
"mình",
"tại",
"st",
"petersburg",
"nơi",
"ông",
"theo",
"học",
"học",
"viện",
"công",
"nghệ",
"saint",
"petersburg",
"và",
"học",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"hóa",
"học",
"==",
"thành",
"công",
"cờ",
"vua",
"==",
"thành",
"công",
"sớm",
"nhất",
"của",
"levenfish",
"như",
"một",
"người",
"chơi",
"cờ",
"nổi",
"bật",
"đã",
"đến",
"khi",
"ông",
"giành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"cờ",
"vua",
"st",
"petersburg",
"năm",
"1909",
"và",
"chơi",
"trong",
"giải",
"đấu",
"mạnh",
"carlsbad",
"năm",
"1911",
"mặc",
"dù",
"anh",
"ấy",
"đã",
"chỉ",
"đạt",
"kết",
"quả",
"âm",
"trong",
"khi",
"đấu",
"với",
"các",
"kỳ",
"thủ",
"rất",
"mạnh",
"ở",
"tuổi",
"22",
"đây",
"là",
"giải",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"và"
] |
paridea bengalica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev samoderzhenkov miêu tả khoa học năm 1998
|
[
"paridea",
"bengalica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"samoderzhenkov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
adolf hitler và đảng quốc xã vào năm 1933 chính sách chủng tộc của đức quốc xã và luật chủng tộc nuremberg chống lại người do thái và những người không phải là aryan đại diện cho các chính sách phân biệt chủng tộc rõ ràng nhất ở châu âu trong thế kỷ xx những luật này đã tước bỏ quốc tịch đức của tất cả người do thái kể cả người có nửa dòng máu do thái và người có 1 4 dòng máu do thái cũng như những người không phải dân tộc aryan tiêu đề chính thức của người do thái trở thành chủ đề của nhà nước luật chủng tộc nuremberg đã cấm các mối quan hệ tình dục và hôn nhân hỗn hợp giữa người aryan và người do thái lúc đầu nhưng sau đó được mở rộng thành người di gan người da đen hoặc con đẻ của họ những mối quan hệ giữa các chủng tộc như vậy đã trở thành một tội phạm hình sự và có thể bị trừng phạt theo luật chủng tộc được gọi là ô nhiễm chủng tộc rassenschande == pháp == các nhà lãnh đạo do thái nhận thức được chủ nghĩa bài do thái ở pháp chủ yếu là giữa những người ả rập hoặc người berber hồi giáo tuy nhiên trí thức do thái thường bị buộc tội phân biệt chủng tộc tuy nhiên trí thức do thái thường bị buộc tội phân biệt chủng tộc như eric zemmour alain finkelkrault hay elisabeth lévy năm
|
[
"adolf",
"hitler",
"và",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1933",
"chính",
"sách",
"chủng",
"tộc",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"và",
"luật",
"chủng",
"tộc",
"nuremberg",
"chống",
"lại",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"là",
"aryan",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"chính",
"sách",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"những",
"luật",
"này",
"đã",
"tước",
"bỏ",
"quốc",
"tịch",
"đức",
"của",
"tất",
"cả",
"người",
"do",
"thái",
"kể",
"cả",
"người",
"có",
"nửa",
"dòng",
"máu",
"do",
"thái",
"và",
"người",
"có",
"1",
"4",
"dòng",
"máu",
"do",
"thái",
"cũng",
"như",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"dân",
"tộc",
"aryan",
"tiêu",
"đề",
"chính",
"thức",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"của",
"nhà",
"nước",
"luật",
"chủng",
"tộc",
"nuremberg",
"đã",
"cấm",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"và",
"hôn",
"nhân",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"người",
"aryan",
"và",
"người",
"do",
"thái",
"lúc",
"đầu",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"được",
"mở",
"rộng",
"thành",
"người",
"di",
"gan",
"người",
"da",
"đen",
"hoặc",
"con",
"đẻ",
"của",
"họ",
"những",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"chủng",
"tộc",
"như",
"vậy",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"tội",
"phạm",
"hình",
"sự",
"và",
"có",
"thể",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"theo",
"luật",
"chủng",
"tộc",
"được",
"gọi",
"là",
"ô",
"nhiễm",
"chủng",
"tộc",
"rassenschande",
"==",
"pháp",
"==",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"do",
"thái",
"nhận",
"thức",
"được",
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"do",
"thái",
"ở",
"pháp",
"chủ",
"yếu",
"là",
"giữa",
"những",
"người",
"ả",
"rập",
"hoặc",
"người",
"berber",
"hồi",
"giáo",
"tuy",
"nhiên",
"trí",
"thức",
"do",
"thái",
"thường",
"bị",
"buộc",
"tội",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"tuy",
"nhiên",
"trí",
"thức",
"do",
"thái",
"thường",
"bị",
"buộc",
"tội",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"như",
"eric",
"zemmour",
"alain",
"finkelkrault",
"hay",
"elisabeth",
"lévy",
"năm"
] |
gynoeryx là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae == các loài == bullet gynoeryx bilineatus bullet gynoeryx brevis bullet gynoeryx integer bullet gynoeryx meander bullet gynoeryx paulianii bullet gynoeryx teteforti
|
[
"gynoeryx",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gynoeryx",
"bilineatus",
"bullet",
"gynoeryx",
"brevis",
"bullet",
"gynoeryx",
"integer",
"bullet",
"gynoeryx",
"meander",
"bullet",
"gynoeryx",
"paulianii",
"bullet",
"gynoeryx",
"teteforti"
] |
hoạt động phòng thủ điều này đáp ứng tình hình chiến sự các yếu tố về điều kiện tự nhiên trong chiến đấu và kinh tế của bên phòng thủ == tổ chức phòng thủ == === tổ chức phòng thủ cấp chiến thuật === bullet khả năng cảnh giới phòng thủ chú trọng việc sẵn sàng chiến đấu yếu tố then chốt của phòng thủ thành công khi bị tấn công quân đội sẽ mau chóng vào vị trí chiến đấu như thế nào phụ thuộc vào hệ thống báo động bao gồm khả năng cảnh giới từ xa và khả năng cảnh giới mau chóng như còi báo động loa các cao điểm quan sát tốt hoặc các tháp canh đặc biệt là vị trí bố trí chúng nếu khu vực bị khuất tầm nhìn công binh sẽ dọn dẹp khả năng cảnh giới cũng liên quan nhân sự ở vành đai bên ngoài khu phòng thủ như các toán tuần tra hoặc cá nhân báo tin sinh sống trong địa bàn xung quanh căn cứ phòng thủ bullet chướng ngại vật chướng ngại vật tự nhiên bullet các dãy núi bullet thung lũng bullet dòng sông chướng ngại vật nhân tạo bullet hàng rào bullet bãi mìn bullet công sự phòng thủ bullet chiến hào bullet boong ke bullet pháo đài bullet khả năng phản ứng đây là yếu tố then chốt của người lính trong việc phòng thủ thông thường các đơn vị sẽ được huấn luyện để mau chóng vào vị trí chiến đấu ở mức nhanh nhất có thể === tổ chức phòng thủ cấp chiến lược === bullet phòng
|
[
"hoạt",
"động",
"phòng",
"thủ",
"điều",
"này",
"đáp",
"ứng",
"tình",
"hình",
"chiến",
"sự",
"các",
"yếu",
"tố",
"về",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"và",
"kinh",
"tế",
"của",
"bên",
"phòng",
"thủ",
"==",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"thủ",
"==",
"===",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"thủ",
"cấp",
"chiến",
"thuật",
"===",
"bullet",
"khả",
"năng",
"cảnh",
"giới",
"phòng",
"thủ",
"chú",
"trọng",
"việc",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"yếu",
"tố",
"then",
"chốt",
"của",
"phòng",
"thủ",
"thành",
"công",
"khi",
"bị",
"tấn",
"công",
"quân",
"đội",
"sẽ",
"mau",
"chóng",
"vào",
"vị",
"trí",
"chiến",
"đấu",
"như",
"thế",
"nào",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"hệ",
"thống",
"báo",
"động",
"bao",
"gồm",
"khả",
"năng",
"cảnh",
"giới",
"từ",
"xa",
"và",
"khả",
"năng",
"cảnh",
"giới",
"mau",
"chóng",
"như",
"còi",
"báo",
"động",
"loa",
"các",
"cao",
"điểm",
"quan",
"sát",
"tốt",
"hoặc",
"các",
"tháp",
"canh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vị",
"trí",
"bố",
"trí",
"chúng",
"nếu",
"khu",
"vực",
"bị",
"khuất",
"tầm",
"nhìn",
"công",
"binh",
"sẽ",
"dọn",
"dẹp",
"khả",
"năng",
"cảnh",
"giới",
"cũng",
"liên",
"quan",
"nhân",
"sự",
"ở",
"vành",
"đai",
"bên",
"ngoài",
"khu",
"phòng",
"thủ",
"như",
"các",
"toán",
"tuần",
"tra",
"hoặc",
"cá",
"nhân",
"báo",
"tin",
"sinh",
"sống",
"trong",
"địa",
"bàn",
"xung",
"quanh",
"căn",
"cứ",
"phòng",
"thủ",
"bullet",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"các",
"dãy",
"núi",
"bullet",
"thung",
"lũng",
"bullet",
"dòng",
"sông",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"nhân",
"tạo",
"bullet",
"hàng",
"rào",
"bullet",
"bãi",
"mìn",
"bullet",
"công",
"sự",
"phòng",
"thủ",
"bullet",
"chiến",
"hào",
"bullet",
"boong",
"ke",
"bullet",
"pháo",
"đài",
"bullet",
"khả",
"năng",
"phản",
"ứng",
"đây",
"là",
"yếu",
"tố",
"then",
"chốt",
"của",
"người",
"lính",
"trong",
"việc",
"phòng",
"thủ",
"thông",
"thường",
"các",
"đơn",
"vị",
"sẽ",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"mau",
"chóng",
"vào",
"vị",
"trí",
"chiến",
"đấu",
"ở",
"mức",
"nhanh",
"nhất",
"có",
"thể",
"===",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"thủ",
"cấp",
"chiến",
"lược",
"===",
"bullet",
"phòng"
] |
rafnia crispa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c h stirt miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"rafnia",
"crispa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"h",
"stirt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
xylosma orbiculata là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được j r forster g forster g forster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1786
|
[
"xylosma",
"orbiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"r",
"forster",
"g",
"forster",
"g",
"forster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1786"
] |
loxostege simplalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"loxostege",
"simplalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dichrostachys tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"dichrostachys",
"tenuifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phegopteris rivulorum là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"phegopteris",
"rivulorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
pseudotyphistes pallidus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pseudotyphistes pseudotyphistes pallidus được alfred frank millidge miêu tả năm 1991
|
[
"pseudotyphistes",
"pallidus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudotyphistes",
"pseudotyphistes",
"pallidus",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
jujitsu tại đại hội thể thao đông nam á 2021 nhu thuật hay jujitsu là một trong những môn thể thao được tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở việt nam môn jujitsu tại sea games 31 chỉ diễn ra trong 2 ngày 14 5 và 15 5 tại nhà thi đấu đan phượng huyện đan phượng hà nội == nội dung thi đấu == môn jujitsu tại sea games 31 có 6 nội dung thi đấu 3 nội dung dành cho nam và 3 nội dung dành cho nữ mỗi nội dung thi đấu là 1 hạng cân cụ thể bullet nam gi 62kg gi 69kg no gi 56kg bullet nữ gi 48kg gi 62kg no gi 45kg == chương trình thi đấu == môn jujitsu tại sea games 31 khởi tranh vào ngày 14 5 trước đó vào ngày 12 5 sẽ diễn ra cuộc họp của các trưởng đoàn của các đội tham dự cuộc họp kỹ thuật dành cho các trọng tài sẽ diễn ra vào ngày 13 5
|
[
"jujitsu",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"nhu",
"thuật",
"hay",
"jujitsu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"môn",
"thể",
"thao",
"được",
"tranh",
"tài",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"ở",
"việt",
"nam",
"môn",
"jujitsu",
"tại",
"sea",
"games",
"31",
"chỉ",
"diễn",
"ra",
"trong",
"2",
"ngày",
"14",
"5",
"và",
"15",
"5",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"đan",
"phượng",
"huyện",
"đan",
"phượng",
"hà",
"nội",
"==",
"nội",
"dung",
"thi",
"đấu",
"==",
"môn",
"jujitsu",
"tại",
"sea",
"games",
"31",
"có",
"6",
"nội",
"dung",
"thi",
"đấu",
"3",
"nội",
"dung",
"dành",
"cho",
"nam",
"và",
"3",
"nội",
"dung",
"dành",
"cho",
"nữ",
"mỗi",
"nội",
"dung",
"thi",
"đấu",
"là",
"1",
"hạng",
"cân",
"cụ",
"thể",
"bullet",
"nam",
"gi",
"62kg",
"gi",
"69kg",
"no",
"gi",
"56kg",
"bullet",
"nữ",
"gi",
"48kg",
"gi",
"62kg",
"no",
"gi",
"45kg",
"==",
"chương",
"trình",
"thi",
"đấu",
"==",
"môn",
"jujitsu",
"tại",
"sea",
"games",
"31",
"khởi",
"tranh",
"vào",
"ngày",
"14",
"5",
"trước",
"đó",
"vào",
"ngày",
"12",
"5",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"cuộc",
"họp",
"của",
"các",
"trưởng",
"đoàn",
"của",
"các",
"đội",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"họp",
"kỹ",
"thuật",
"dành",
"cho",
"các",
"trọng",
"tài",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"13",
"5"
] |
nocca là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi nocca gồm các loài
|
[
"nocca",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"nocca",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
go your own way go your own way là ca khúc của ban nhạc fleetwood mac nằm trong album phòng thu thứ 11 của họ rumours 1976 ca khúc sau đó trở thành đĩa đơn đầu tiên của album được phát hành vào tháng 1 năm 1977 == thành phần tham gia sản xuất == bullet lindsey buckingham – guitar hát nền bullet mick fleetwood – trống maracas chũm chọe bullet christine mcvie – hammond organ hát nền bullet john mcvie – bass bullet stevie nicks – hát nền == liên kết ngoài == bullet classic tracks fleetwood mac go your own way bullet video go your own way by fleetwood mac
|
[
"go",
"your",
"own",
"way",
"go",
"your",
"own",
"way",
"là",
"ca",
"khúc",
"của",
"ban",
"nhạc",
"fleetwood",
"mac",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"11",
"của",
"họ",
"rumours",
"1976",
"ca",
"khúc",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"album",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1977",
"==",
"thành",
"phần",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"==",
"bullet",
"lindsey",
"buckingham",
"–",
"guitar",
"hát",
"nền",
"bullet",
"mick",
"fleetwood",
"–",
"trống",
"maracas",
"chũm",
"chọe",
"bullet",
"christine",
"mcvie",
"–",
"hammond",
"organ",
"hát",
"nền",
"bullet",
"john",
"mcvie",
"–",
"bass",
"bullet",
"stevie",
"nicks",
"–",
"hát",
"nền",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"classic",
"tracks",
"fleetwood",
"mac",
"go",
"your",
"own",
"way",
"bullet",
"video",
"go",
"your",
"own",
"way",
"by",
"fleetwood",
"mac"
] |
họ sẽ không phân phối phim của hãng nữa == nội dung == trolls world tour là phần hậu truyện có nội dung tiếp nối các sự kiện của trolls hồi 2016 lúc này poppy anna kendrick vẫn đang cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ nữ hoàng cô được cha kể rằng thuở hồng hoang có đến sáu tộc trolls khác nhau tượng trưng cho các thể loại âm nhạc gồm pop funk cổ điển techno đồng quê và rock vì không thể hòa hợp mỗi tộc chọn giữ lấy sợi dây ma thuật của riêng mình rồi sống tách biệt tuy nhiên nữ hoàng barb rachel bloom của nhạc rock quyết định tấn công các vùng đất còn lại nhằm thống nhất loài troll bỏ ngoài tai lời khuyên của mọi người poppy âm thầm mang theo sợi dây nhạc pop nhằm giải cứu thế giới đồng hành cùng cô là cậu bạn thân branch justin timberlake và biggie james corden song chuyến phiêu lưu không hề đơn giản khi barb đã ra lệnh cho những tay săn tiền thưởng lành nghề nhất truy lùng bộ ba == tóm tắt == bộ tộc techno trolls bị tấn công bởi barb nữ hoàng của hard rock trolls giữa một buổi hòa nhạc dj dưới nước và cô đánh cắp chuỗi của họ trong khi đó poppy nữ hoàng của pop trolls nhận được lời mời từ barb triệu tập tất cả sáu bộ tộc troll đến một bữa tiệc để họ đoàn tụ âm nhạc của họ cha của poppy king peppy
|
[
"họ",
"sẽ",
"không",
"phân",
"phối",
"phim",
"của",
"hãng",
"nữa",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"trolls",
"world",
"tour",
"là",
"phần",
"hậu",
"truyện",
"có",
"nội",
"dung",
"tiếp",
"nối",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"trolls",
"hồi",
"2016",
"lúc",
"này",
"poppy",
"anna",
"kendrick",
"vẫn",
"đang",
"cố",
"gắng",
"hoàn",
"thành",
"tốt",
"nhiệm",
"vụ",
"nữ",
"hoàng",
"cô",
"được",
"cha",
"kể",
"rằng",
"thuở",
"hồng",
"hoang",
"có",
"đến",
"sáu",
"tộc",
"trolls",
"khác",
"nhau",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"các",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"gồm",
"pop",
"funk",
"cổ",
"điển",
"techno",
"đồng",
"quê",
"và",
"rock",
"vì",
"không",
"thể",
"hòa",
"hợp",
"mỗi",
"tộc",
"chọn",
"giữ",
"lấy",
"sợi",
"dây",
"ma",
"thuật",
"của",
"riêng",
"mình",
"rồi",
"sống",
"tách",
"biệt",
"tuy",
"nhiên",
"nữ",
"hoàng",
"barb",
"rachel",
"bloom",
"của",
"nhạc",
"rock",
"quyết",
"định",
"tấn",
"công",
"các",
"vùng",
"đất",
"còn",
"lại",
"nhằm",
"thống",
"nhất",
"loài",
"troll",
"bỏ",
"ngoài",
"tai",
"lời",
"khuyên",
"của",
"mọi",
"người",
"poppy",
"âm",
"thầm",
"mang",
"theo",
"sợi",
"dây",
"nhạc",
"pop",
"nhằm",
"giải",
"cứu",
"thế",
"giới",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"cô",
"là",
"cậu",
"bạn",
"thân",
"branch",
"justin",
"timberlake",
"và",
"biggie",
"james",
"corden",
"song",
"chuyến",
"phiêu",
"lưu",
"không",
"hề",
"đơn",
"giản",
"khi",
"barb",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"những",
"tay",
"săn",
"tiền",
"thưởng",
"lành",
"nghề",
"nhất",
"truy",
"lùng",
"bộ",
"ba",
"==",
"tóm",
"tắt",
"==",
"bộ",
"tộc",
"techno",
"trolls",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"barb",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"hard",
"rock",
"trolls",
"giữa",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"dj",
"dưới",
"nước",
"và",
"cô",
"đánh",
"cắp",
"chuỗi",
"của",
"họ",
"trong",
"khi",
"đó",
"poppy",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"pop",
"trolls",
"nhận",
"được",
"lời",
"mời",
"từ",
"barb",
"triệu",
"tập",
"tất",
"cả",
"sáu",
"bộ",
"tộc",
"troll",
"đến",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"để",
"họ",
"đoàn",
"tụ",
"âm",
"nhạc",
"của",
"họ",
"cha",
"của",
"poppy",
"king",
"peppy"
] |
văn thủy chữ hán giản thể 文水县 âm hán việt văn thủy huyện là một huyện thuộc địa cấp thị lữ lương tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện văn thủy lấy tên theo sông văn dục huyện này nằm ở miền trung của sơn tây huyện văn thủy là quê hương của võ tắc thiên và lưu hồ lan huyện văn thủy có diện tích 1608 kilômét vuông dân số 373 912 người trong đó dân số nông nghiệp là 343 131 người huyện văn thủy có 7 trấn và 5 hương huyện lỵ đóng tại trấn phượng thành bullet trấn phượng thành khai sách nam trang nam an lưu hồ lan hạ khúc hiếu nghĩa bullet hương nam vũ tây thành bắc trương tây tào đầu mã tây
|
[
"văn",
"thủy",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"文水县",
"âm",
"hán",
"việt",
"văn",
"thủy",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lữ",
"lương",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"văn",
"thủy",
"lấy",
"tên",
"theo",
"sông",
"văn",
"dục",
"huyện",
"này",
"nằm",
"ở",
"miền",
"trung",
"của",
"sơn",
"tây",
"huyện",
"văn",
"thủy",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"võ",
"tắc",
"thiên",
"và",
"lưu",
"hồ",
"lan",
"huyện",
"văn",
"thủy",
"có",
"diện",
"tích",
"1608",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"373",
"912",
"người",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"343",
"131",
"người",
"huyện",
"văn",
"thủy",
"có",
"7",
"trấn",
"và",
"5",
"hương",
"huyện",
"lỵ",
"đóng",
"tại",
"trấn",
"phượng",
"thành",
"bullet",
"trấn",
"phượng",
"thành",
"khai",
"sách",
"nam",
"trang",
"nam",
"an",
"lưu",
"hồ",
"lan",
"hạ",
"khúc",
"hiếu",
"nghĩa",
"bullet",
"hương",
"nam",
"vũ",
"tây",
"thành",
"bắc",
"trương",
"tây",
"tào",
"đầu",
"mã",
"tây"
] |
hybanthus villosissimus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được a st -hil taub mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"hybanthus",
"villosissimus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"taub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
trả thù nhà tây sơn một cách thái quá của nguyễn ánh đã tạo ra những ấn tượng xấu gia long đã không đủ rộng lượng để vượt qua được những hận thù của dòng họ để có một cái nhìn hướng đến “toàn cuộc” nên không có những hành động nhân đạo dành cho những người đứng đầu triều tây sơn điều đó đã khiến lòng dân bị ảnh hưởng nhất là ở những nơi mà người dân còn dành nhiều tình cảm cho nhà tây sơn như bình định nhiều cuộc khởi nghĩa do các cựu tướng lĩnh của triều tây sơn lãnh đạo đã nổ ra đe dọa nghiêm trọng đến sự ổn định của đất nước == chính sách và cai trị == là vị vua đầu tiên của một nước việt nam thống nhất sau mấy thế kỷ chia cắt gia long hiểu rõ tính mỏng manh của quốc gia mới cũng như các mâu thuẫn dễ lại dẫn tới nội chiến lần nữa do đó ông tiến hành từ tốn các chính sách xây dựng chính quyền tập quyền trung ương duy trì nhiều chính sách trung dung mềm dẻo và thực dụng từ thời chiến tranh với tây sơn thay thế các cải cách mang xu hướng mới của nhà tây sơn bằng kiểu cai trị và một nền giáo dục nghiêm khắc theo phong cách nho giáo chính thống === tổ chức chính quyền === cuối đời tây sơn chính sự rối ren phong tục hủy hoại nên việc cai trị rất
|
[
"trả",
"thù",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"một",
"cách",
"thái",
"quá",
"của",
"nguyễn",
"ánh",
"đã",
"tạo",
"ra",
"những",
"ấn",
"tượng",
"xấu",
"gia",
"long",
"đã",
"không",
"đủ",
"rộng",
"lượng",
"để",
"vượt",
"qua",
"được",
"những",
"hận",
"thù",
"của",
"dòng",
"họ",
"để",
"có",
"một",
"cái",
"nhìn",
"hướng",
"đến",
"“toàn",
"cuộc”",
"nên",
"không",
"có",
"những",
"hành",
"động",
"nhân",
"đạo",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"triều",
"tây",
"sơn",
"điều",
"đó",
"đã",
"khiến",
"lòng",
"dân",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"là",
"ở",
"những",
"nơi",
"mà",
"người",
"dân",
"còn",
"dành",
"nhiều",
"tình",
"cảm",
"cho",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"như",
"bình",
"định",
"nhiều",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"do",
"các",
"cựu",
"tướng",
"lĩnh",
"của",
"triều",
"tây",
"sơn",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"nổ",
"ra",
"đe",
"dọa",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"đất",
"nước",
"==",
"chính",
"sách",
"và",
"cai",
"trị",
"==",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"một",
"nước",
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"sau",
"mấy",
"thế",
"kỷ",
"chia",
"cắt",
"gia",
"long",
"hiểu",
"rõ",
"tính",
"mỏng",
"manh",
"của",
"quốc",
"gia",
"mới",
"cũng",
"như",
"các",
"mâu",
"thuẫn",
"dễ",
"lại",
"dẫn",
"tới",
"nội",
"chiến",
"lần",
"nữa",
"do",
"đó",
"ông",
"tiến",
"hành",
"từ",
"tốn",
"các",
"chính",
"sách",
"xây",
"dựng",
"chính",
"quyền",
"tập",
"quyền",
"trung",
"ương",
"duy",
"trì",
"nhiều",
"chính",
"sách",
"trung",
"dung",
"mềm",
"dẻo",
"và",
"thực",
"dụng",
"từ",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"với",
"tây",
"sơn",
"thay",
"thế",
"các",
"cải",
"cách",
"mang",
"xu",
"hướng",
"mới",
"của",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"bằng",
"kiểu",
"cai",
"trị",
"và",
"một",
"nền",
"giáo",
"dục",
"nghiêm",
"khắc",
"theo",
"phong",
"cách",
"nho",
"giáo",
"chính",
"thống",
"===",
"tổ",
"chức",
"chính",
"quyền",
"===",
"cuối",
"đời",
"tây",
"sơn",
"chính",
"sự",
"rối",
"ren",
"phong",
"tục",
"hủy",
"hoại",
"nên",
"việc",
"cai",
"trị",
"rất"
] |
mariinsko-posadsky huyện huyện mariinsko-posadsky là một huyện hành chính tự quản raion của chuvashia nga huyện có diện tích 686 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 28100 người trung tâm của huyện đóng ở mariinsky-posad
|
[
"mariinsko-posadsky",
"huyện",
"huyện",
"mariinsko-posadsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"chuvashia",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"686",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"28100",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"mariinsky-posad"
] |
tôi nhìn thấy mặt trời tiếng gruzia მე ვხედავ მზეს tiếng nga я вижу солнце là một cuốn tiểu thuyết tâm lý xã hội của nhà văn nodar dumbadze ra đời năm 1962 == chuyển thể == bullet tôi nhìn thấy mặt trời phim 1965
|
[
"tôi",
"nhìn",
"thấy",
"mặt",
"trời",
"tiếng",
"gruzia",
"მე",
"ვხედავ",
"მზეს",
"tiếng",
"nga",
"я",
"вижу",
"солнце",
"là",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"tâm",
"lý",
"xã",
"hội",
"của",
"nhà",
"văn",
"nodar",
"dumbadze",
"ra",
"đời",
"năm",
"1962",
"==",
"chuyển",
"thể",
"==",
"bullet",
"tôi",
"nhìn",
"thấy",
"mặt",
"trời",
"phim",
"1965"
] |
maytenus buxifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được a rich griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
|
[
"maytenus",
"buxifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
gãy xương sống của hắn jack và faye đến một ngôi chùa trung quốc faye nói đùa rằng có lẽ thần thánh chỉ là mê tín dị đoan đối với jack jack trả lời rằng mặc dù anh không có tôn giáo nhưng anh thấy bình yên mỗi khi đến chùa faye khuyên anh nên đi chùa thường xuyên hơn trong khi đó charlene đang ở một ngôi chùa khác cầu nguyện cho linh hồn katt được an nghỉ cô ước mình được ở bên cạnh người mình yêu chính là jack jack khẳng định có nhiều lần anh cảm thấy charlene đang ở rất gần anh cuối phim charlene đứng nhìn jack khi anh chạy vào đám đông trên đường để tìm cô == diễn viên == bullet maggie q vai charlene ching bullet anya wu vai katherine katt bullet lý phi vai jing bullet ngô ngạn tổ vai jack trần bullet trịnh phối phối vai faye ching mẹ charlene bullet almen wong vai madam m bullet andrew lin vai ryuichi bullet monica lo vai học viên sát thủ bị jing đâm chết bullet renee nichole rommeswinkel vai charlene lúc nhỏ bullet marit thoresen vai fiona birch bullet dennis chan vai mr chan
|
[
"gãy",
"xương",
"sống",
"của",
"hắn",
"jack",
"và",
"faye",
"đến",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"trung",
"quốc",
"faye",
"nói",
"đùa",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"thần",
"thánh",
"chỉ",
"là",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"đối",
"với",
"jack",
"jack",
"trả",
"lời",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"anh",
"không",
"có",
"tôn",
"giáo",
"nhưng",
"anh",
"thấy",
"bình",
"yên",
"mỗi",
"khi",
"đến",
"chùa",
"faye",
"khuyên",
"anh",
"nên",
"đi",
"chùa",
"thường",
"xuyên",
"hơn",
"trong",
"khi",
"đó",
"charlene",
"đang",
"ở",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"khác",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"linh",
"hồn",
"katt",
"được",
"an",
"nghỉ",
"cô",
"ước",
"mình",
"được",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"người",
"mình",
"yêu",
"chính",
"là",
"jack",
"jack",
"khẳng",
"định",
"có",
"nhiều",
"lần",
"anh",
"cảm",
"thấy",
"charlene",
"đang",
"ở",
"rất",
"gần",
"anh",
"cuối",
"phim",
"charlene",
"đứng",
"nhìn",
"jack",
"khi",
"anh",
"chạy",
"vào",
"đám",
"đông",
"trên",
"đường",
"để",
"tìm",
"cô",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"maggie",
"q",
"vai",
"charlene",
"ching",
"bullet",
"anya",
"wu",
"vai",
"katherine",
"katt",
"bullet",
"lý",
"phi",
"vai",
"jing",
"bullet",
"ngô",
"ngạn",
"tổ",
"vai",
"jack",
"trần",
"bullet",
"trịnh",
"phối",
"phối",
"vai",
"faye",
"ching",
"mẹ",
"charlene",
"bullet",
"almen",
"wong",
"vai",
"madam",
"m",
"bullet",
"andrew",
"lin",
"vai",
"ryuichi",
"bullet",
"monica",
"lo",
"vai",
"học",
"viên",
"sát",
"thủ",
"bị",
"jing",
"đâm",
"chết",
"bullet",
"renee",
"nichole",
"rommeswinkel",
"vai",
"charlene",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"marit",
"thoresen",
"vai",
"fiona",
"birch",
"bullet",
"dennis",
"chan",
"vai",
"mr",
"chan"
] |
đội tuyển bóng đá quốc gia đế quốc nga là đội tuyển bóng đá đại diện cho đế quốc nga từ 1910 tới 1914 == lịch sử == đế quốc nga thi đấu trận đấu quốc tế không chính thức đầu tiên vào tháng 10 năm 1910 gặp đội tuyển quốc gia bohemia liên hiệp bóng đá toàn nga được thành lập vào tháng 1 năm 1912 và được fifa công nhận cùng năm trận đấu quốc tế chính thức đầu tiên của đế quốc nga là trận đấu vòng hai gặp đội tuyển quốc gia phần lan tại thế vận hội mùa hè 1912 ở stockholm sự phát triển của bóng đá nga dừng lại do thế chiến i năm 1914 các cuộc gặp đội tuyển quốc gia đức và đội tuyển quốc gia pháp được dự kiến diễn ra vào mùa xuân năm 1915 bị hoãn lại một lượng lớn các cầu thủ chết trong chiến tranh một số khác rời khỏi đất nước sau cách mạng nga 1917 đội tuyển bóng đá quốc gia liên xô được thành lập vào tháng 8 năm 1923 và được fifa chấp nhận là hậu thân của đội tuyển quốc gia đế quốc nga rồi sau đó trở thành đội tuyển bóng đá quốc gia nga năm 1992 == huấn luyện viên == bullet georges duperron 1910–1913 bullet robert fulda 1914 == kết quả thi đấu quốc tế == đội tuyển bóng đá quốc gia đế quốc nga thi đấu tổng cộng 8 trận chính thức và 8 trận không chính thức trong khoảng
|
[
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"đế",
"quốc",
"nga",
"là",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"đại",
"diện",
"cho",
"đế",
"quốc",
"nga",
"từ",
"1910",
"tới",
"1914",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đế",
"quốc",
"nga",
"thi",
"đấu",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"không",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1910",
"gặp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"bohemia",
"liên",
"hiệp",
"bóng",
"đá",
"toàn",
"nga",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1912",
"và",
"được",
"fifa",
"công",
"nhận",
"cùng",
"năm",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"là",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"hai",
"gặp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"phần",
"lan",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1912",
"ở",
"stockholm",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"bóng",
"đá",
"nga",
"dừng",
"lại",
"do",
"thế",
"chiến",
"i",
"năm",
"1914",
"các",
"cuộc",
"gặp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"đức",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"được",
"dự",
"kiến",
"diễn",
"ra",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1915",
"bị",
"hoãn",
"lại",
"một",
"lượng",
"lớn",
"các",
"cầu",
"thủ",
"chết",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"một",
"số",
"khác",
"rời",
"khỏi",
"đất",
"nước",
"sau",
"cách",
"mạng",
"nga",
"1917",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"liên",
"xô",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1923",
"và",
"được",
"fifa",
"chấp",
"nhận",
"là",
"hậu",
"thân",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"đế",
"quốc",
"nga",
"rồi",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nga",
"năm",
"1992",
"==",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"==",
"bullet",
"georges",
"duperron",
"1910–1913",
"bullet",
"robert",
"fulda",
"1914",
"==",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"đế",
"quốc",
"nga",
"thi",
"đấu",
"tổng",
"cộng",
"8",
"trận",
"chính",
"thức",
"và",
"8",
"trận",
"không",
"chính",
"thức",
"trong",
"khoảng"
] |
ca màu trắng cao 15m ngồi thiền trên đài sen được xây vào năm 1962 hai bên thành bậc lên xuống phật đài có chạm hình con rồng uốn lượn trông rất đẹp === nhà thờ chính tòa nhà thờ lớn === nằm trung tâm thành phố quy nhơn trên đường trần hưng đạo nhà thờ chính tòa được xây dựng vào năm 1938 theo lối kiến trúc pháp và gô tích châu âu == di tích chăm pa == === tháp dương long tháp ngà === thuộc xã tây bình huyện tây sơn cách quy nhơn khoảng 50 km tháp được xây dựng vào cuối thế kỷ 12 tháp là một quần thể gồm 3 tháp tháp giữa cao 40m hai tháp 2 bên cao 38m phần thân tháp được xây bằng gạch các góc được ghép bằng những tảng đá lớn và trang trí điêu khắc đều bằng đá cửa tháp quay hướng đông và được nâng lên khá cao khoảng 1 5m và khung cửa là những khối đá lớn những chi tiết được trang trí ở đây đều rất lớn chạm trổ trên sa thạch với những đường nét rõ ràng và còn giữ được lâu với nghệ thuật điêu khắc chạm trổ tinh xảo các đường nét vừa hoành tráng lộng lẫy vừa tinh tế mềm mại các họa tiết trang trí sống động tháp được bộ văn hóa xếp hạng di tích kiến trúc nghệ thuật năm 1980 === tháp bánh ít tháp bạc === nằm thuộc địa phận xã phước hiệp huyện tuy phước cách
|
[
"ca",
"màu",
"trắng",
"cao",
"15m",
"ngồi",
"thiền",
"trên",
"đài",
"sen",
"được",
"xây",
"vào",
"năm",
"1962",
"hai",
"bên",
"thành",
"bậc",
"lên",
"xuống",
"phật",
"đài",
"có",
"chạm",
"hình",
"con",
"rồng",
"uốn",
"lượn",
"trông",
"rất",
"đẹp",
"===",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"===",
"nằm",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"quy",
"nhơn",
"trên",
"đường",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1938",
"theo",
"lối",
"kiến",
"trúc",
"pháp",
"và",
"gô",
"tích",
"châu",
"âu",
"==",
"di",
"tích",
"chăm",
"pa",
"==",
"===",
"tháp",
"dương",
"long",
"tháp",
"ngà",
"===",
"thuộc",
"xã",
"tây",
"bình",
"huyện",
"tây",
"sơn",
"cách",
"quy",
"nhơn",
"khoảng",
"50",
"km",
"tháp",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"12",
"tháp",
"là",
"một",
"quần",
"thể",
"gồm",
"3",
"tháp",
"tháp",
"giữa",
"cao",
"40m",
"hai",
"tháp",
"2",
"bên",
"cao",
"38m",
"phần",
"thân",
"tháp",
"được",
"xây",
"bằng",
"gạch",
"các",
"góc",
"được",
"ghép",
"bằng",
"những",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"và",
"trang",
"trí",
"điêu",
"khắc",
"đều",
"bằng",
"đá",
"cửa",
"tháp",
"quay",
"hướng",
"đông",
"và",
"được",
"nâng",
"lên",
"khá",
"cao",
"khoảng",
"1",
"5m",
"và",
"khung",
"cửa",
"là",
"những",
"khối",
"đá",
"lớn",
"những",
"chi",
"tiết",
"được",
"trang",
"trí",
"ở",
"đây",
"đều",
"rất",
"lớn",
"chạm",
"trổ",
"trên",
"sa",
"thạch",
"với",
"những",
"đường",
"nét",
"rõ",
"ràng",
"và",
"còn",
"giữ",
"được",
"lâu",
"với",
"nghệ",
"thuật",
"điêu",
"khắc",
"chạm",
"trổ",
"tinh",
"xảo",
"các",
"đường",
"nét",
"vừa",
"hoành",
"tráng",
"lộng",
"lẫy",
"vừa",
"tinh",
"tế",
"mềm",
"mại",
"các",
"họa",
"tiết",
"trang",
"trí",
"sống",
"động",
"tháp",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"kiến",
"trúc",
"nghệ",
"thuật",
"năm",
"1980",
"===",
"tháp",
"bánh",
"ít",
"tháp",
"bạc",
"===",
"nằm",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"xã",
"phước",
"hiệp",
"huyện",
"tuy",
"phước",
"cách"
] |
workpoint tv là một mạng giải trí tổng hợp toàn quốc của thái lan thuộc sở hữu của workpoint entertainment digital tv và online == programming == === phim truyền hình === bullet rak nee pee kum bullet love blood bullet kiss me bullet office syndrome the series bullet 7 wun jorng wen bullet mae ja yah huk hom bullet dok mai lai pad klon bullet na gahk nangek bullet ja rueng seung yub bullet pantai norasingh bullet office syndrome 2 the series bullet raeng chang bullet kwan jai thailand bullet chani phi lak bullet nang khaen bullet under her nose bullet yutthakan salat no bullet 7 wun jorng wen 2 bullet sao noy roy mor bullet koo see pee meu bprab bullet hoh family bullet bangkok leum bok mae == xem thêm == bullet danh sách các bộ phim chiếu trên workpoint tv workpoint tv == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"workpoint",
"tv",
"là",
"một",
"mạng",
"giải",
"trí",
"tổng",
"hợp",
"toàn",
"quốc",
"của",
"thái",
"lan",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"workpoint",
"entertainment",
"digital",
"tv",
"và",
"online",
"==",
"programming",
"==",
"===",
"phim",
"truyền",
"hình",
"===",
"bullet",
"rak",
"nee",
"pee",
"kum",
"bullet",
"love",
"blood",
"bullet",
"kiss",
"me",
"bullet",
"office",
"syndrome",
"the",
"series",
"bullet",
"7",
"wun",
"jorng",
"wen",
"bullet",
"mae",
"ja",
"yah",
"huk",
"hom",
"bullet",
"dok",
"mai",
"lai",
"pad",
"klon",
"bullet",
"na",
"gahk",
"nangek",
"bullet",
"ja",
"rueng",
"seung",
"yub",
"bullet",
"pantai",
"norasingh",
"bullet",
"office",
"syndrome",
"2",
"the",
"series",
"bullet",
"raeng",
"chang",
"bullet",
"kwan",
"jai",
"thailand",
"bullet",
"chani",
"phi",
"lak",
"bullet",
"nang",
"khaen",
"bullet",
"under",
"her",
"nose",
"bullet",
"yutthakan",
"salat",
"no",
"bullet",
"7",
"wun",
"jorng",
"wen",
"2",
"bullet",
"sao",
"noy",
"roy",
"mor",
"bullet",
"koo",
"see",
"pee",
"meu",
"bprab",
"bullet",
"hoh",
"family",
"bullet",
"bangkok",
"leum",
"bok",
"mae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"bộ",
"phim",
"chiếu",
"trên",
"workpoint",
"tv",
"workpoint",
"tv",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
victoria donda victoria analía donda pérez sinh năm 1977 tại buenos aires argentina là một nhà hoạt động nhân quyền và nhà lập pháp người argentina cô là con gái đầu lòng của một người đã từng bị biến mất sinh ra trong tù để trở thành thành viên của quốc hội argentina cô là người phụ nữ trẻ nhất giữ chức vụ đó == tuổi thơ == cô sinh năm 1977 trong một trại giam khét tiếng khét tiếng có tên esma ở buenos aires trong khi mẹ cô maría hilda pérez de donda đã bị biến mất vì liên quan đến các nhóm cánh tả cha của cô ông jose maría laureano donda cũng bị giam cầm trong cùng thời gian cả hai vẫn biến mất và được cho là đã bị giết trong thời gian đó cô là một trong số khoảng 500 trẻ em được sinh ra có bố mẹ các tù nhân chính trị bị biến mất trong chiến tranh bẩn thỉu của argentina 1976-1983 người đã bị bắt cóc và đăng ký dưới danh tính giả khi còn bé victoria được giao lại cho một gia đình khác người đã nuôi nấng cô nhưng không bao giờ kể cho cô nghe về cha mẹ ruột của mình trường hợp của cô đặc biệt khác thường bởi vì chú ruột của cô adolfo miguel donda tigel anh trai của cha cô là một sĩ quan hải quân là một trong những cá nhân chính chịu trách nhiệm về esma và tham
|
[
"victoria",
"donda",
"victoria",
"analía",
"donda",
"pérez",
"sinh",
"năm",
"1977",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"và",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"người",
"argentina",
"cô",
"là",
"con",
"gái",
"đầu",
"lòng",
"của",
"một",
"người",
"đã",
"từng",
"bị",
"biến",
"mất",
"sinh",
"ra",
"trong",
"tù",
"để",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"quốc",
"hội",
"argentina",
"cô",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"nhất",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"đó",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"cô",
"sinh",
"năm",
"1977",
"trong",
"một",
"trại",
"giam",
"khét",
"tiếng",
"khét",
"tiếng",
"có",
"tên",
"esma",
"ở",
"buenos",
"aires",
"trong",
"khi",
"mẹ",
"cô",
"maría",
"hilda",
"pérez",
"de",
"donda",
"đã",
"bị",
"biến",
"mất",
"vì",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"nhóm",
"cánh",
"tả",
"cha",
"của",
"cô",
"ông",
"jose",
"maría",
"laureano",
"donda",
"cũng",
"bị",
"giam",
"cầm",
"trong",
"cùng",
"thời",
"gian",
"cả",
"hai",
"vẫn",
"biến",
"mất",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"khoảng",
"500",
"trẻ",
"em",
"được",
"sinh",
"ra",
"có",
"bố",
"mẹ",
"các",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"bị",
"biến",
"mất",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"bẩn",
"thỉu",
"của",
"argentina",
"1976-1983",
"người",
"đã",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"và",
"đăng",
"ký",
"dưới",
"danh",
"tính",
"giả",
"khi",
"còn",
"bé",
"victoria",
"được",
"giao",
"lại",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"khác",
"người",
"đã",
"nuôi",
"nấng",
"cô",
"nhưng",
"không",
"bao",
"giờ",
"kể",
"cho",
"cô",
"nghe",
"về",
"cha",
"mẹ",
"ruột",
"của",
"mình",
"trường",
"hợp",
"của",
"cô",
"đặc",
"biệt",
"khác",
"thường",
"bởi",
"vì",
"chú",
"ruột",
"của",
"cô",
"adolfo",
"miguel",
"donda",
"tigel",
"anh",
"trai",
"của",
"cha",
"cô",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cá",
"nhân",
"chính",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"esma",
"và",
"tham"
] |
asplenium brausei là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hieron miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"asplenium",
"brausei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
coelotes pabulator là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes pabulator được eugène simon miêu tả năm 1875
|
[
"coelotes",
"pabulator",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"coelotes",
"coelotes",
"pabulator",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
nothoscordum nudicaule là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được lehm guagl mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"nothoscordum",
"nudicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"guagl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
juan román riquelme được báo chí so sánh với maradona về tầm ảnh hưởng ở khu vực trung tuyến bullet pablo aimar là cầu thủ tài hoa khéo léo thi đấu ở vị trí tiền vệ bullet andrés d alessandro bullet javier saviola bullet carlos marinelli bullet carlos tevez bullet lionel messi là cầu thủ sáng giá và được so sánh nhiều nhất bullet sergio agüero maradona đã coi agüero là truyền nhân của mình bullet ezequiel lavezzi bullet paulo dybala bullet angel di maria
|
[
"juan",
"román",
"riquelme",
"được",
"báo",
"chí",
"so",
"sánh",
"với",
"maradona",
"về",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"tuyến",
"bullet",
"pablo",
"aimar",
"là",
"cầu",
"thủ",
"tài",
"hoa",
"khéo",
"léo",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"bullet",
"andrés",
"d",
"alessandro",
"bullet",
"javier",
"saviola",
"bullet",
"carlos",
"marinelli",
"bullet",
"carlos",
"tevez",
"bullet",
"lionel",
"messi",
"là",
"cầu",
"thủ",
"sáng",
"giá",
"và",
"được",
"so",
"sánh",
"nhiều",
"nhất",
"bullet",
"sergio",
"agüero",
"maradona",
"đã",
"coi",
"agüero",
"là",
"truyền",
"nhân",
"của",
"mình",
"bullet",
"ezequiel",
"lavezzi",
"bullet",
"paulo",
"dybala",
"bullet",
"angel",
"di",
"maria"
] |
thiên thể không có ranh giới rõ ràng giữa khí quyển trái đất và không gian ngoài thiên thể vì áp suất khí quyển giảm từ từ theo độ cao tăng dần không gian ngoài thiên thể trong hệ mặt trời được gọi là không gian liên hành tinh nó trải rộng đến không gian liên sao tại nơi được gọi là nhật quyển không gian ngoài thiên thể gồm một số ít các loại vật chất phân tử hữu cơ được phát hiện bởi các sóng quang phổ viba phông nền bức xạ vũ trụ còn tồn dư sau vụ nổ big bang và nguồn gốc của vũ trụ và các tia vũ trụ chứa các hạt nhân nguyên tử bị ion hóa và nhiều loại hạt hạ nguyên tử khác cũng có một số chất khí plasma và bụi và các thiên thạch nhỏ ngoài ra các dấu hiệu của sự sống loài người phát vào không gian ngày nay như các loại vật liệu còn lại từ các vật thể có và không người lái từng phóng lên không gian có tiềm năng gây hại cho các tàu vũ trụ một số mảnh vỡ này theo định kỳ quay trở lại khí quyển trái đất mặc dù trái đất hiện là thiên thể duy nhất được biết là có sự sống trong hệ mặt trời các bằng chứng hiện tại cho rằng trong quá khứ xa xôi của sao hỏa từng tồn tại các vực nước ở dạng lỏng trên bề mặt của nó như
|
[
"thiên",
"thể",
"không",
"có",
"ranh",
"giới",
"rõ",
"ràng",
"giữa",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"và",
"không",
"gian",
"ngoài",
"thiên",
"thể",
"vì",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"giảm",
"từ",
"từ",
"theo",
"độ",
"cao",
"tăng",
"dần",
"không",
"gian",
"ngoài",
"thiên",
"thể",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"được",
"gọi",
"là",
"không",
"gian",
"liên",
"hành",
"tinh",
"nó",
"trải",
"rộng",
"đến",
"không",
"gian",
"liên",
"sao",
"tại",
"nơi",
"được",
"gọi",
"là",
"nhật",
"quyển",
"không",
"gian",
"ngoài",
"thiên",
"thể",
"gồm",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"loại",
"vật",
"chất",
"phân",
"tử",
"hữu",
"cơ",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"các",
"sóng",
"quang",
"phổ",
"viba",
"phông",
"nền",
"bức",
"xạ",
"vũ",
"trụ",
"còn",
"tồn",
"dư",
"sau",
"vụ",
"nổ",
"big",
"bang",
"và",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"vũ",
"trụ",
"và",
"các",
"tia",
"vũ",
"trụ",
"chứa",
"các",
"hạt",
"nhân",
"nguyên",
"tử",
"bị",
"ion",
"hóa",
"và",
"nhiều",
"loại",
"hạt",
"hạ",
"nguyên",
"tử",
"khác",
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"chất",
"khí",
"plasma",
"và",
"bụi",
"và",
"các",
"thiên",
"thạch",
"nhỏ",
"ngoài",
"ra",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"sự",
"sống",
"loài",
"người",
"phát",
"vào",
"không",
"gian",
"ngày",
"nay",
"như",
"các",
"loại",
"vật",
"liệu",
"còn",
"lại",
"từ",
"các",
"vật",
"thể",
"có",
"và",
"không",
"người",
"lái",
"từng",
"phóng",
"lên",
"không",
"gian",
"có",
"tiềm",
"năng",
"gây",
"hại",
"cho",
"các",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"một",
"số",
"mảnh",
"vỡ",
"này",
"theo",
"định",
"kỳ",
"quay",
"trở",
"lại",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"mặc",
"dù",
"trái",
"đất",
"hiện",
"là",
"thiên",
"thể",
"duy",
"nhất",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"sự",
"sống",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"các",
"bằng",
"chứng",
"hiện",
"tại",
"cho",
"rằng",
"trong",
"quá",
"khứ",
"xa",
"xôi",
"của",
"sao",
"hỏa",
"từng",
"tồn",
"tại",
"các",
"vực",
"nước",
"ở",
"dạng",
"lỏng",
"trên",
"bề",
"mặt",
"của",
"nó",
"như"
] |
cho rằng công trình của ông là sự bổ sung hợp lý cho kiến trúc bắc kinh tạo ra sự kết hợp hài hòa với vẻ cổ kính của cố cung tử cấm thành đồng thời cung cấp cho thủ đô trung quốc một công trình đồ sộ mang tính hiện đại vốn là điều không thể thiếu trong một quốc gia phát triển == kiến trúc == phần chính của nhà hát lớn quốc gia là một mái vòm tạo bởi khung titan có lợp kính mái vòm có dạng ellipsoid với hai trục chính dài 212 mét hướng đông tây và 144 mét hướng bắc nam chiều cao mái vòm là 46 mét toàn bộ kiến trúc này được đặt giữa một hồ nước nhân tạo diện tích mặt bằng của mái vòm là 11 893 m² tổng diện tích xây dựng là 149 520 m² còn diện tích hồ nước nhân tạo là 355 000 m² nhà hát có 3 thính phòng phòng hòa nhạc 2 017 chỗ ngồi phòng nhạc kịch 2 416 chỗ ngồi phòng kinh kịch 1 040 chỗ ngồi == chi phí == chi phí xây dựng dự kiến của công trình là 2 688 tỷ nhân dân tệ tuy vậy sau khi hoàn thành chi phí đã bị đội lên hơn 3 2 tỷ nhân dân tệ tính ra trung bình mỗi ghế ngồi của nhà hát có giá nửa triệu nhân dân tệ một trong các lý do khiến giá thành xây dựng bị tăng lên đáng kể là do sau khi nhà ga terminal 2e của
|
[
"cho",
"rằng",
"công",
"trình",
"của",
"ông",
"là",
"sự",
"bổ",
"sung",
"hợp",
"lý",
"cho",
"kiến",
"trúc",
"bắc",
"kinh",
"tạo",
"ra",
"sự",
"kết",
"hợp",
"hài",
"hòa",
"với",
"vẻ",
"cổ",
"kính",
"của",
"cố",
"cung",
"tử",
"cấm",
"thành",
"đồng",
"thời",
"cung",
"cấp",
"cho",
"thủ",
"đô",
"trung",
"quốc",
"một",
"công",
"trình",
"đồ",
"sộ",
"mang",
"tính",
"hiện",
"đại",
"vốn",
"là",
"điều",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"một",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"phần",
"chính",
"của",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"quốc",
"gia",
"là",
"một",
"mái",
"vòm",
"tạo",
"bởi",
"khung",
"titan",
"có",
"lợp",
"kính",
"mái",
"vòm",
"có",
"dạng",
"ellipsoid",
"với",
"hai",
"trục",
"chính",
"dài",
"212",
"mét",
"hướng",
"đông",
"tây",
"và",
"144",
"mét",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"chiều",
"cao",
"mái",
"vòm",
"là",
"46",
"mét",
"toàn",
"bộ",
"kiến",
"trúc",
"này",
"được",
"đặt",
"giữa",
"một",
"hồ",
"nước",
"nhân",
"tạo",
"diện",
"tích",
"mặt",
"bằng",
"của",
"mái",
"vòm",
"là",
"11",
"893",
"m²",
"tổng",
"diện",
"tích",
"xây",
"dựng",
"là",
"149",
"520",
"m²",
"còn",
"diện",
"tích",
"hồ",
"nước",
"nhân",
"tạo",
"là",
"355",
"000",
"m²",
"nhà",
"hát",
"có",
"3",
"thính",
"phòng",
"phòng",
"hòa",
"nhạc",
"2",
"017",
"chỗ",
"ngồi",
"phòng",
"nhạc",
"kịch",
"2",
"416",
"chỗ",
"ngồi",
"phòng",
"kinh",
"kịch",
"1",
"040",
"chỗ",
"ngồi",
"==",
"chi",
"phí",
"==",
"chi",
"phí",
"xây",
"dựng",
"dự",
"kiến",
"của",
"công",
"trình",
"là",
"2",
"688",
"tỷ",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"tuy",
"vậy",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"chi",
"phí",
"đã",
"bị",
"đội",
"lên",
"hơn",
"3",
"2",
"tỷ",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"tính",
"ra",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"ghế",
"ngồi",
"của",
"nhà",
"hát",
"có",
"giá",
"nửa",
"triệu",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"một",
"trong",
"các",
"lý",
"do",
"khiến",
"giá",
"thành",
"xây",
"dựng",
"bị",
"tăng",
"lên",
"đáng",
"kể",
"là",
"do",
"sau",
"khi",
"nhà",
"ga",
"terminal",
"2e",
"của"
] |
hapsinotus convexus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"hapsinotus",
"convexus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của phim đạt 316 triệu ndt thiết lập kỉ lục phim có doanh thu trong ngày cao nhất == doanh thu == nguồn piaofang maoyan == tham khảo == bullet 美人魚 baike tiếng trung bullet “mỹ nhân ngư” của châu tinh trì thống trị bảng doanh thu trung quốc 2016 bullet mỹ nhân ngư bộ phim có doanh thu cao nhất lịch sử điện ảnh trung quốc
|
[
"của",
"phim",
"đạt",
"316",
"triệu",
"ndt",
"thiết",
"lập",
"kỉ",
"lục",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"trong",
"ngày",
"cao",
"nhất",
"==",
"doanh",
"thu",
"==",
"nguồn",
"piaofang",
"maoyan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"美人魚",
"baike",
"tiếng",
"trung",
"bullet",
"“mỹ",
"nhân",
"ngư”",
"của",
"châu",
"tinh",
"trì",
"thống",
"trị",
"bảng",
"doanh",
"thu",
"trung",
"quốc",
"2016",
"bullet",
"mỹ",
"nhân",
"ngư",
"bộ",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"lịch",
"sử",
"điện",
"ảnh",
"trung",
"quốc"
] |
cybianthus goudotianus là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mez g agostini mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"cybianthus",
"goudotianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"g",
"agostini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
yeniköy ayvalık yeniköy là một xã thuộc huyện ayvalık tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 399 người
|
[
"yeniköy",
"ayvalık",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayvalık",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"399",
"người"
] |
campomanesia transalpina là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được vell o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
|
[
"campomanesia",
"transalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
thị này có thể đem lại doanh thu cao hơn cho album trong cả quý cô bắt tay vào thực hiện chuyến lưu diễn diễn quảng bá đầu tiên của mình try to shut me up tour bắt đầu vào ngày 23 tháng 1 năm 2003 và kết thúc vào ngày 4 tháng 6 năm 2003 đi lưu diễn cùng với lavigne là ban nhạc của cô tay trống matthew brann tay bass mark spicoluk và hai tay guitar jesse colburn và evan taubenfeld nhóm nhạc mà cô đã tập hợp lại sau khi ký hợp đồng với arista trong chuyến lưu diễn cô biểu diến tất cả các bài hát trong let go các bài hát ở mặt b phiên bản hát lại của knockin on heaven s door bởi bob dylan và basket case bởi green day lavigne đã quay phim lại buổi biểu diễn của cô tại buffalo new york vào ngày 15 tháng 5 năm 2003 buổi biểu diễn cuối cùng trong chuyến lưu diễn năm tuần của cô ở bắc mỹ dvd của buổi biểu diễn này my world được phát hành vào ngày 4 tháng 11 năm 2003 với sự liên doanh giữa arista records và 20th century fox home entertainment dvd bao gồm toàn bộ buổi biểu diễn một số cảnh hậu trường năm video âm nhạc và một cd đính kèm với sáu bài hát trong đó có một bài hát chưa từng được phát hành trước đó why === đĩa đơn === bullet complicated được phát hành bởi arista
|
[
"thị",
"này",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"doanh",
"thu",
"cao",
"hơn",
"cho",
"album",
"trong",
"cả",
"quý",
"cô",
"bắt",
"tay",
"vào",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"diễn",
"quảng",
"bá",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"try",
"to",
"shut",
"me",
"up",
"tour",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"2003",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"2003",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"cùng",
"với",
"lavigne",
"là",
"ban",
"nhạc",
"của",
"cô",
"tay",
"trống",
"matthew",
"brann",
"tay",
"bass",
"mark",
"spicoluk",
"và",
"hai",
"tay",
"guitar",
"jesse",
"colburn",
"và",
"evan",
"taubenfeld",
"nhóm",
"nhạc",
"mà",
"cô",
"đã",
"tập",
"hợp",
"lại",
"sau",
"khi",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"arista",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"cô",
"biểu",
"diến",
"tất",
"cả",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"let",
"go",
"các",
"bài",
"hát",
"ở",
"mặt",
"b",
"phiên",
"bản",
"hát",
"lại",
"của",
"knockin",
"on",
"heaven",
"s",
"door",
"bởi",
"bob",
"dylan",
"và",
"basket",
"case",
"bởi",
"green",
"day",
"lavigne",
"đã",
"quay",
"phim",
"lại",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"của",
"cô",
"tại",
"buffalo",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"2003",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"năm",
"tuần",
"của",
"cô",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"dvd",
"của",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"này",
"my",
"world",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"với",
"sự",
"liên",
"doanh",
"giữa",
"arista",
"records",
"và",
"20th",
"century",
"fox",
"home",
"entertainment",
"dvd",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"một",
"số",
"cảnh",
"hậu",
"trường",
"năm",
"video",
"âm",
"nhạc",
"và",
"một",
"cd",
"đính",
"kèm",
"với",
"sáu",
"bài",
"hát",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"bài",
"hát",
"chưa",
"từng",
"được",
"phát",
"hành",
"trước",
"đó",
"why",
"===",
"đĩa",
"đơn",
"===",
"bullet",
"complicated",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"arista"
] |
vào 1 745 cọc được cắm sâu vào lòng sông elbe phần xây thêm có mặt tiền bằng kính có tổng số 2 200 phần tử kính mỗi cái bao gồm 4 tấm kính tất cả các tấm kính được bao bởi một lớp chống ánh sáng và nhiệt độ theo các kiến trúc sư những phần mặt tiền cong tạo ấn tượng của một tinh thể khổng lồ phản chiếu bầu trời nước và thành phố luôn khác nhau tòa nhà có 26 tầng và nó được bao quanh từ tầng trệt lên đến plaza ở tầng thứ tám bởi mặt tiền của kaispeicher a một nhà kho cũ chứa ca cao trà và thuốc lá ở một vị trí nổi bật của bến cảng hamburg cổ phía nam của speicherstadt phố kho nó có điểm cao nhất trên kaispitze một chiều cao khoảng 110 mét điểm thấp nhất trên mặt tiền phía đông thấp hơn khoảng 30 mét như vậy tòa nhà này thay thế khách sạn có hình chữ nhật radisson là tòa nhà cao nhất hơn một vài mét có người cư trú ở hamburg === sử dụng === tòa nhà với diện tích khoảng 120 000 mét vuông có 3 phòng hòa nhạc và khu vực đằng sau sân khấu ngoài khu vực công cộng nó cũng được sử dụng cho mục đích thương mãi một khách sạn hạng sang từ lầu 9 cho tới lầu 20 với 244 phòng trong khách sạn cũng có phòng hội họp và khu vực chăm sóc sức khỏe ngoài ra còn có
|
[
"vào",
"1",
"745",
"cọc",
"được",
"cắm",
"sâu",
"vào",
"lòng",
"sông",
"elbe",
"phần",
"xây",
"thêm",
"có",
"mặt",
"tiền",
"bằng",
"kính",
"có",
"tổng",
"số",
"2",
"200",
"phần",
"tử",
"kính",
"mỗi",
"cái",
"bao",
"gồm",
"4",
"tấm",
"kính",
"tất",
"cả",
"các",
"tấm",
"kính",
"được",
"bao",
"bởi",
"một",
"lớp",
"chống",
"ánh",
"sáng",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"theo",
"các",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"những",
"phần",
"mặt",
"tiền",
"cong",
"tạo",
"ấn",
"tượng",
"của",
"một",
"tinh",
"thể",
"khổng",
"lồ",
"phản",
"chiếu",
"bầu",
"trời",
"nước",
"và",
"thành",
"phố",
"luôn",
"khác",
"nhau",
"tòa",
"nhà",
"có",
"26",
"tầng",
"và",
"nó",
"được",
"bao",
"quanh",
"từ",
"tầng",
"trệt",
"lên",
"đến",
"plaza",
"ở",
"tầng",
"thứ",
"tám",
"bởi",
"mặt",
"tiền",
"của",
"kaispeicher",
"a",
"một",
"nhà",
"kho",
"cũ",
"chứa",
"ca",
"cao",
"trà",
"và",
"thuốc",
"lá",
"ở",
"một",
"vị",
"trí",
"nổi",
"bật",
"của",
"bến",
"cảng",
"hamburg",
"cổ",
"phía",
"nam",
"của",
"speicherstadt",
"phố",
"kho",
"nó",
"có",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"trên",
"kaispitze",
"một",
"chiều",
"cao",
"khoảng",
"110",
"mét",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"trên",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"đông",
"thấp",
"hơn",
"khoảng",
"30",
"mét",
"như",
"vậy",
"tòa",
"nhà",
"này",
"thay",
"thế",
"khách",
"sạn",
"có",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"radisson",
"là",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"hơn",
"một",
"vài",
"mét",
"có",
"người",
"cư",
"trú",
"ở",
"hamburg",
"===",
"sử",
"dụng",
"===",
"tòa",
"nhà",
"với",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"120",
"000",
"mét",
"vuông",
"có",
"3",
"phòng",
"hòa",
"nhạc",
"và",
"khu",
"vực",
"đằng",
"sau",
"sân",
"khấu",
"ngoài",
"khu",
"vực",
"công",
"cộng",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"thương",
"mãi",
"một",
"khách",
"sạn",
"hạng",
"sang",
"từ",
"lầu",
"9",
"cho",
"tới",
"lầu",
"20",
"với",
"244",
"phòng",
"trong",
"khách",
"sạn",
"cũng",
"có",
"phòng",
"hội",
"họp",
"và",
"khu",
"vực",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có"
] |
là tần phi của tùy văn đế trong gia thái ngô hưng chí 嘉泰吳興志 thời nam tống bà được gọi là đệ thập tứ nữ con gái thứ 14 bullet mỗ nữ muội của trần thúc bảo sau khi trần diệt vong bà trở thành thiếp của hạ nhược bật 賀若弼 bullet lâm xuyên trưởng công chúa mẫu thân là tăng mĩ nhân đệ nhị thập tứ nữ về sau trở thành hoằng chính phu nhân của tùy văn đế thông tin của bà thấy trong gia thái ngô hưng chí không rõ có phải là cùng một người với ninh viễn công chúa hay không bullet vũ thành công chúa mẫu thân là ngô phi ngô thái phi thấy trong gia thái ngô hưng chí bullet nhạc xương công chúa chính sử không ghi thấy trong bản sự thi 本事詩 và lưỡng kinh tân ký 兩京新記 hạ giá cho từ đức ngôn 徐德言 nhân vật chính trong điển tích phá kính trọng viên 破镜重圆 == tham khảo == bullet trần thư bullet nam sử bullet tư trị thông giám trần kỉ
|
[
"là",
"tần",
"phi",
"của",
"tùy",
"văn",
"đế",
"trong",
"gia",
"thái",
"ngô",
"hưng",
"chí",
"嘉泰吳興志",
"thời",
"nam",
"tống",
"bà",
"được",
"gọi",
"là",
"đệ",
"thập",
"tứ",
"nữ",
"con",
"gái",
"thứ",
"14",
"bullet",
"mỗ",
"nữ",
"muội",
"của",
"trần",
"thúc",
"bảo",
"sau",
"khi",
"trần",
"diệt",
"vong",
"bà",
"trở",
"thành",
"thiếp",
"của",
"hạ",
"nhược",
"bật",
"賀若弼",
"bullet",
"lâm",
"xuyên",
"trưởng",
"công",
"chúa",
"mẫu",
"thân",
"là",
"tăng",
"mĩ",
"nhân",
"đệ",
"nhị",
"thập",
"tứ",
"nữ",
"về",
"sau",
"trở",
"thành",
"hoằng",
"chính",
"phu",
"nhân",
"của",
"tùy",
"văn",
"đế",
"thông",
"tin",
"của",
"bà",
"thấy",
"trong",
"gia",
"thái",
"ngô",
"hưng",
"chí",
"không",
"rõ",
"có",
"phải",
"là",
"cùng",
"một",
"người",
"với",
"ninh",
"viễn",
"công",
"chúa",
"hay",
"không",
"bullet",
"vũ",
"thành",
"công",
"chúa",
"mẫu",
"thân",
"là",
"ngô",
"phi",
"ngô",
"thái",
"phi",
"thấy",
"trong",
"gia",
"thái",
"ngô",
"hưng",
"chí",
"bullet",
"nhạc",
"xương",
"công",
"chúa",
"chính",
"sử",
"không",
"ghi",
"thấy",
"trong",
"bản",
"sự",
"thi",
"本事詩",
"và",
"lưỡng",
"kinh",
"tân",
"ký",
"兩京新記",
"hạ",
"giá",
"cho",
"từ",
"đức",
"ngôn",
"徐德言",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"điển",
"tích",
"phá",
"kính",
"trọng",
"viên",
"破镜重圆",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"thư",
"bullet",
"nam",
"sử",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"trần",
"kỉ"
] |
micranthes careyana là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được a gray small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
|
[
"micranthes",
"careyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"small",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
cần toa có thể là đủ dung dịch axit yếu nước chanh giấm có thể được sử dụng để chống lại những ảnh hưởng của viêm da do tiếp xúc với hợp đồng cơ bản với chất kích thích một kem rào cản chẳng hạn như những người có chứa oxit kẽm ví dụ desitin vv có thể giúp bảo vệ da và duy trì độ ẩm === chăm sóc y tế === nếu phát ban không cải thiện hoặc tiếp tục lan rộng sau 2-3 ngày tự chăm sóc hoặc nếu ngứa và hoặc đau nặng bệnh nhân nên liên hệ với một bác sĩ da liễu hoặc bác sĩ khác điều trị y tế thường bao gồm các loại kem kem hoặc thuốc uống corticosteroids một loại thuốc corticosteroid giống như hydrocortisone có thể được quy định để chống viêm trong một khu vực địa phương nó có thể được áp dụng cho da như một loại kem hoặc thuốc mỡ nếu phản ứng bao gồm một phần tương đối lớn của da hoặc là nghiêm trọng một corticosteroid trong viên thuốc hoặc tiêm dưới hình thức có thể được quy định thuốc kháng histamine thuốc kháng histamin có thể kê toa được đưa ra nếu không có toa mạnh là không đủ == chẩn đoán == kiểm tra tést áp da kể từ khi viêm da tiếp xúc dựa trên một chất kích thích hoặc gây dị ứng để bắt đầu phản ứng điều quan trọng là cho các bệnh nhân để xác định các đại lý có trách nhiệm và tránh
|
[
"cần",
"toa",
"có",
"thể",
"là",
"đủ",
"dung",
"dịch",
"axit",
"yếu",
"nước",
"chanh",
"giấm",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"viêm",
"da",
"do",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"hợp",
"đồng",
"cơ",
"bản",
"với",
"chất",
"kích",
"thích",
"một",
"kem",
"rào",
"cản",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"người",
"có",
"chứa",
"oxit",
"kẽm",
"ví",
"dụ",
"desitin",
"vv",
"có",
"thể",
"giúp",
"bảo",
"vệ",
"da",
"và",
"duy",
"trì",
"độ",
"ẩm",
"===",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"===",
"nếu",
"phát",
"ban",
"không",
"cải",
"thiện",
"hoặc",
"tiếp",
"tục",
"lan",
"rộng",
"sau",
"2-3",
"ngày",
"tự",
"chăm",
"sóc",
"hoặc",
"nếu",
"ngứa",
"và",
"hoặc",
"đau",
"nặng",
"bệnh",
"nhân",
"nên",
"liên",
"hệ",
"với",
"một",
"bác",
"sĩ",
"da",
"liễu",
"hoặc",
"bác",
"sĩ",
"khác",
"điều",
"trị",
"y",
"tế",
"thường",
"bao",
"gồm",
"các",
"loại",
"kem",
"kem",
"hoặc",
"thuốc",
"uống",
"corticosteroids",
"một",
"loại",
"thuốc",
"corticosteroid",
"giống",
"như",
"hydrocortisone",
"có",
"thể",
"được",
"quy",
"định",
"để",
"chống",
"viêm",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"địa",
"phương",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"da",
"như",
"một",
"loại",
"kem",
"hoặc",
"thuốc",
"mỡ",
"nếu",
"phản",
"ứng",
"bao",
"gồm",
"một",
"phần",
"tương",
"đối",
"lớn",
"của",
"da",
"hoặc",
"là",
"nghiêm",
"trọng",
"một",
"corticosteroid",
"trong",
"viên",
"thuốc",
"hoặc",
"tiêm",
"dưới",
"hình",
"thức",
"có",
"thể",
"được",
"quy",
"định",
"thuốc",
"kháng",
"histamine",
"thuốc",
"kháng",
"histamin",
"có",
"thể",
"kê",
"toa",
"được",
"đưa",
"ra",
"nếu",
"không",
"có",
"toa",
"mạnh",
"là",
"không",
"đủ",
"==",
"chẩn",
"đoán",
"==",
"kiểm",
"tra",
"tést",
"áp",
"da",
"kể",
"từ",
"khi",
"viêm",
"da",
"tiếp",
"xúc",
"dựa",
"trên",
"một",
"chất",
"kích",
"thích",
"hoặc",
"gây",
"dị",
"ứng",
"để",
"bắt",
"đầu",
"phản",
"ứng",
"điều",
"quan",
"trọng",
"là",
"cho",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"để",
"xác",
"định",
"các",
"đại",
"lý",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"và",
"tránh"
] |
lịch sử hoạt động == sau khi được đưa vào hoạt động ngày 8 tháng 2 năm 1945 pioneer hoạt động tại khu vực chiến trường tây thái bình dương trong những tháng cuối cùng của chiến tranh thế giới thứ hai nó đang ở tại manila khi lực lượng nhật bản tại đây đầu hàng lực lượng anh sau cuộc đầu hàng pioneer thu thập những máy bay không cần dùng dọc theo bờ biển australia và quay trở về anh quốc từ năm 1946 nó được đưa về lực lượng dự bị và ở lại đó trong bảy năm đến năm 1953 pioneer được cho tái hoạt động và phục vụ như một tàu vận chuyển máy bay tuy nhiên cuộc đời phục vụ tiếp theo tỏ ra ngắn ngủi khi nó được cho ngừng hoạt động vào tháng 9 năm 1954 và được tháo dỡ tại inverkeithing cùng năm đó == liên kết ngoài == bullet maritimequest hms pioneer photo gallery
|
[
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"pioneer",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"chiến",
"trường",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"những",
"tháng",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"đang",
"ở",
"tại",
"manila",
"khi",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"bản",
"tại",
"đây",
"đầu",
"hàng",
"lực",
"lượng",
"anh",
"sau",
"cuộc",
"đầu",
"hàng",
"pioneer",
"thu",
"thập",
"những",
"máy",
"bay",
"không",
"cần",
"dùng",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"australia",
"và",
"quay",
"trở",
"về",
"anh",
"quốc",
"từ",
"năm",
"1946",
"nó",
"được",
"đưa",
"về",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"và",
"ở",
"lại",
"đó",
"trong",
"bảy",
"năm",
"đến",
"năm",
"1953",
"pioneer",
"được",
"cho",
"tái",
"hoạt",
"động",
"và",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"máy",
"bay",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"đời",
"phục",
"vụ",
"tiếp",
"theo",
"tỏ",
"ra",
"ngắn",
"ngủi",
"khi",
"nó",
"được",
"cho",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1954",
"và",
"được",
"tháo",
"dỡ",
"tại",
"inverkeithing",
"cùng",
"năm",
"đó",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"maritimequest",
"hms",
"pioneer",
"photo",
"gallery"
] |
oecetis maron là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"oecetis",
"maron",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
hạnh lăng táng ở quê nhà bullet con trai bullet đạt nghĩa công tuấn đức hầu trịnh cối con của chính phi lại thị ngọc trân bullet thành tổ triết vương trịnh tùng con của thứ phi nguyễn thị ngọc bảo bullet dương nghĩa công phụng quốc công trịnh đỗ con của hiền phi trương thị ngọc lãnh bullet dự phong uy dũng tuyên lực kiệt tiết dực vận tán trị công thần truy tặng thái tể thụy ý thuần bullet năm tân mùi niên hiệu chính trị thứ 17 1774 phong hàm thái bảo ngạn quận công bullet năm quý tỵ 1593 phong hàm thái phó bullet năm bính dần 1626 phong tước dương lễ công bullet năm vĩnh tộ thứ 10 mậu thìn 1628 phong thái úy chưởng phủ sự dương lễ công trịnh đỗ bullet khi ông mất được phong tặng thái tệ thụy ý thuần dự phong dực vận tán trị công thần bullet dịch nghĩa công vĩnh thọ hầu trịnh đồng bullet dự phong dương vũ uy dũng tuyên lực kiệt tiết dực vận tán trị công thần bullet ông không có con trai con gái lấy quan lai vu bá đinh văn lai con của cầu quận công đinh văn giai bullet cần nghĩa công quảng diên hầu trịnh ninh chắt trường là phò mã vua lê làm tham đốc hàm nhị phẩm tước hán trung hầu trịnh cát phụng tự bullet con gái bullet trưởng thượng quận chúa trịnh thị ngọc xuân thụy đức phương bullet vương nữ công nữ quận chúa trịnh thị ngọc tôn thụy từ tích == giai thoại == đương thời từ một người nghèo
|
[
"hạnh",
"lăng",
"táng",
"ở",
"quê",
"nhà",
"bullet",
"con",
"trai",
"bullet",
"đạt",
"nghĩa",
"công",
"tuấn",
"đức",
"hầu",
"trịnh",
"cối",
"con",
"của",
"chính",
"phi",
"lại",
"thị",
"ngọc",
"trân",
"bullet",
"thành",
"tổ",
"triết",
"vương",
"trịnh",
"tùng",
"con",
"của",
"thứ",
"phi",
"nguyễn",
"thị",
"ngọc",
"bảo",
"bullet",
"dương",
"nghĩa",
"công",
"phụng",
"quốc",
"công",
"trịnh",
"đỗ",
"con",
"của",
"hiền",
"phi",
"trương",
"thị",
"ngọc",
"lãnh",
"bullet",
"dự",
"phong",
"uy",
"dũng",
"tuyên",
"lực",
"kiệt",
"tiết",
"dực",
"vận",
"tán",
"trị",
"công",
"thần",
"truy",
"tặng",
"thái",
"tể",
"thụy",
"ý",
"thuần",
"bullet",
"năm",
"tân",
"mùi",
"niên",
"hiệu",
"chính",
"trị",
"thứ",
"17",
"1774",
"phong",
"hàm",
"thái",
"bảo",
"ngạn",
"quận",
"công",
"bullet",
"năm",
"quý",
"tỵ",
"1593",
"phong",
"hàm",
"thái",
"phó",
"bullet",
"năm",
"bính",
"dần",
"1626",
"phong",
"tước",
"dương",
"lễ",
"công",
"bullet",
"năm",
"vĩnh",
"tộ",
"thứ",
"10",
"mậu",
"thìn",
"1628",
"phong",
"thái",
"úy",
"chưởng",
"phủ",
"sự",
"dương",
"lễ",
"công",
"trịnh",
"đỗ",
"bullet",
"khi",
"ông",
"mất",
"được",
"phong",
"tặng",
"thái",
"tệ",
"thụy",
"ý",
"thuần",
"dự",
"phong",
"dực",
"vận",
"tán",
"trị",
"công",
"thần",
"bullet",
"dịch",
"nghĩa",
"công",
"vĩnh",
"thọ",
"hầu",
"trịnh",
"đồng",
"bullet",
"dự",
"phong",
"dương",
"vũ",
"uy",
"dũng",
"tuyên",
"lực",
"kiệt",
"tiết",
"dực",
"vận",
"tán",
"trị",
"công",
"thần",
"bullet",
"ông",
"không",
"có",
"con",
"trai",
"con",
"gái",
"lấy",
"quan",
"lai",
"vu",
"bá",
"đinh",
"văn",
"lai",
"con",
"của",
"cầu",
"quận",
"công",
"đinh",
"văn",
"giai",
"bullet",
"cần",
"nghĩa",
"công",
"quảng",
"diên",
"hầu",
"trịnh",
"ninh",
"chắt",
"trường",
"là",
"phò",
"mã",
"vua",
"lê",
"làm",
"tham",
"đốc",
"hàm",
"nhị",
"phẩm",
"tước",
"hán",
"trung",
"hầu",
"trịnh",
"cát",
"phụng",
"tự",
"bullet",
"con",
"gái",
"bullet",
"trưởng",
"thượng",
"quận",
"chúa",
"trịnh",
"thị",
"ngọc",
"xuân",
"thụy",
"đức",
"phương",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"công",
"nữ",
"quận",
"chúa",
"trịnh",
"thị",
"ngọc",
"tôn",
"thụy",
"từ",
"tích",
"==",
"giai",
"thoại",
"==",
"đương",
"thời",
"từ",
"một",
"người",
"nghèo"
] |
vittaria planipes là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"vittaria",
"planipes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
athroisma fanshawei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"athroisma",
"fanshawei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
viên xuất sắc toàn quốc năm 2006 bullet 3 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ tiêu chuẩn bullet 4 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ nhanh bullet 2 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ chớp nhoáng bullet 2 lần vô địch giải các vận động viên trẻ xuất sắc toàn quốc bullet 4 lần vô địch hội khoẻ phù đổng toàn quốc bullet 5 lần vô địch giải trẻ đông nam á bullet huy chương vàng đồng đội tại đại hội tdtt toàn quốc năm 2006 bullet vô địch giải cờ nhanh quốc gia năm 2015 bullet vô địch giải cờ vua toàn nhật bản năm 2016 2018 2020 bullet giải nhất tại kỳ thi lập trình sinh viên quốc tế acm-icpc vòng loại châu á năm 2012
|
[
"viên",
"xuất",
"sắc",
"toàn",
"quốc",
"năm",
"2006",
"bullet",
"3",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"nội",
"dung",
"cờ",
"tiêu",
"chuẩn",
"bullet",
"4",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"nội",
"dung",
"cờ",
"nhanh",
"bullet",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"nội",
"dung",
"cờ",
"chớp",
"nhoáng",
"bullet",
"2",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"toàn",
"quốc",
"bullet",
"4",
"lần",
"vô",
"địch",
"hội",
"khoẻ",
"phù",
"đổng",
"toàn",
"quốc",
"bullet",
"5",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"đông",
"nam",
"á",
"bullet",
"huy",
"chương",
"vàng",
"đồng",
"đội",
"tại",
"đại",
"hội",
"tdtt",
"toàn",
"quốc",
"năm",
"2006",
"bullet",
"vô",
"địch",
"giải",
"cờ",
"nhanh",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2015",
"bullet",
"vô",
"địch",
"giải",
"cờ",
"vua",
"toàn",
"nhật",
"bản",
"năm",
"2016",
"2018",
"2020",
"bullet",
"giải",
"nhất",
"tại",
"kỳ",
"thi",
"lập",
"trình",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"acm-icpc",
"vòng",
"loại",
"châu",
"á",
"năm",
"2012"
] |
moechotypa trifasciculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"moechotypa",
"trifasciculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vì lợi ích chung không có midi-chlorian sự sống không thể tồn tại và chúng ta sẽ không có được những kiến thức về thần lực chúng liên tục nói với chúng ta về việc cho chúng ta biết ý chí của thần lực khi cậu học cách làm dịu tâm trí cậu sẽ nghe thấy chúng nói chuyện với cậu trong tập iv obi-wan kenobi nói với luke skywalker thần lực là thứ mang lại sức mạnh cho jedi nó tạo ra một trường năng lượng được tạo ra bởi tất cả các sinh vật sống nó bao quanh chúng ta thâm nhập vào chúng ta và gắn kết thiên hà với nhau một jedi có thể cảm thấy thần lực chảy qua hắn nó [phần nào] điều khiển hành động của cậu nhưng nó cũng tuân theo mệnh lệnh của cậu === câu chuyện về dòng họ skywalker === ==== bộ ba phiên bản gốc ==== jedi được giới thiệu lần đầu tiên trong bộ phim năm 1977 chiến tranh giữa các vì sao như một dòng tu của các chiến binh tu sĩ những người bảo vệ hòa bình và công lý trong thiên hà và nắm bắt lấy thần lực thần bí obi-wan kenobi alec guinness giải thích rằng đế chế galactic đã đạt được tất cả trừ việc tiêu diệt jedi và tìm cách huấn luyện luke skywalker mark hamill trở thành niềm hy vọng cuối cùng của dòng tu jedi darth vader david prowse james earl jones cũng được xây dựng như là
|
[
"vì",
"lợi",
"ích",
"chung",
"không",
"có",
"midi-chlorian",
"sự",
"sống",
"không",
"thể",
"tồn",
"tại",
"và",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"không",
"có",
"được",
"những",
"kiến",
"thức",
"về",
"thần",
"lực",
"chúng",
"liên",
"tục",
"nói",
"với",
"chúng",
"ta",
"về",
"việc",
"cho",
"chúng",
"ta",
"biết",
"ý",
"chí",
"của",
"thần",
"lực",
"khi",
"cậu",
"học",
"cách",
"làm",
"dịu",
"tâm",
"trí",
"cậu",
"sẽ",
"nghe",
"thấy",
"chúng",
"nói",
"chuyện",
"với",
"cậu",
"trong",
"tập",
"iv",
"obi-wan",
"kenobi",
"nói",
"với",
"luke",
"skywalker",
"thần",
"lực",
"là",
"thứ",
"mang",
"lại",
"sức",
"mạnh",
"cho",
"jedi",
"nó",
"tạo",
"ra",
"một",
"trường",
"năng",
"lượng",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"tất",
"cả",
"các",
"sinh",
"vật",
"sống",
"nó",
"bao",
"quanh",
"chúng",
"ta",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"chúng",
"ta",
"và",
"gắn",
"kết",
"thiên",
"hà",
"với",
"nhau",
"một",
"jedi",
"có",
"thể",
"cảm",
"thấy",
"thần",
"lực",
"chảy",
"qua",
"hắn",
"nó",
"[phần",
"nào]",
"điều",
"khiển",
"hành",
"động",
"của",
"cậu",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"tuân",
"theo",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"cậu",
"===",
"câu",
"chuyện",
"về",
"dòng",
"họ",
"skywalker",
"===",
"====",
"bộ",
"ba",
"phiên",
"bản",
"gốc",
"====",
"jedi",
"được",
"giới",
"thiệu",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"bộ",
"phim",
"năm",
"1977",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"các",
"vì",
"sao",
"như",
"một",
"dòng",
"tu",
"của",
"các",
"chiến",
"binh",
"tu",
"sĩ",
"những",
"người",
"bảo",
"vệ",
"hòa",
"bình",
"và",
"công",
"lý",
"trong",
"thiên",
"hà",
"và",
"nắm",
"bắt",
"lấy",
"thần",
"lực",
"thần",
"bí",
"obi-wan",
"kenobi",
"alec",
"guinness",
"giải",
"thích",
"rằng",
"đế",
"chế",
"galactic",
"đã",
"đạt",
"được",
"tất",
"cả",
"trừ",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"jedi",
"và",
"tìm",
"cách",
"huấn",
"luyện",
"luke",
"skywalker",
"mark",
"hamill",
"trở",
"thành",
"niềm",
"hy",
"vọng",
"cuối",
"cùng",
"của",
"dòng",
"tu",
"jedi",
"darth",
"vader",
"david",
"prowse",
"james",
"earl",
"jones",
"cũng",
"được",
"xây",
"dựng",
"như",
"là"
] |
sinezona subantarctica là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ scissurellidae == phân bố == đây là loài đặc hữu của úc phía nam của new zealand == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1
|
[
"sinezona",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"scissurellidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"phía",
"nam",
"của",
"new",
"zealand",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"powell",
"a",
"w",
"b",
"new",
"zealand",
"mollusca",
"william",
"collins",
"publishers",
"ltd",
"auckland",
"new",
"zealand",
"1979",
"isbn",
"0-00-216906-1"
] |
khỏi tế bào phần lớn trường hợp tế bào sẽ bị vỡ ra ly giải một số virus như hiv giải phóng một cách nhẹ nhàng hơn nhờ quá trình nảy chồi == tác dụng lên tế bào vật chủ == virus gây nên một loạt các hiệu ứng cấu trúc và hóa sinh lên tế bào chủ được gọi là hiệu quả gây bệnh cho tế bào cytopathic effect cpe hầu hết các trường hợp nhiễm virus đều khiến tế bào chủ bị chết nguyên nhân là dó sự ly giải tế bào tế bào vỡ thay đổi màng tế bào và thay đổi chương trình chết rụng tế bào tế bào tự sát thông thường tế bào chết là do protein của virus tạo ra làm rối loạn hoạt động tế bào một số virus không gây ra sự thay đổi đáng kể đối với tế bào bị nhiễm bệnh các tế bào nhiễm virus tiềm ẩn virus không hoạt động có rất ít biểu hiện bị nhiễm trùng và hoạt động vẫn bình thường gây nên các triệu chứng nhiễm trùng dai dẳng virus herpes là một ví dụ một số virus ví dụ virus epstein-barr thường khiến tế bào tăng sinh mà không gây ra bệnh ác tính nhưng một số loại virus khác chẳng hạn như papillomavirus là nguyên nhân gây bệnh ung thư khi dna của tế bào chủ bị tổn thương khiến tế bào không thể tự sửa chữa gây ra hiện tượng chết rụng tế bào một trong những kết quả
|
[
"khỏi",
"tế",
"bào",
"phần",
"lớn",
"trường",
"hợp",
"tế",
"bào",
"sẽ",
"bị",
"vỡ",
"ra",
"ly",
"giải",
"một",
"số",
"virus",
"như",
"hiv",
"giải",
"phóng",
"một",
"cách",
"nhẹ",
"nhàng",
"hơn",
"nhờ",
"quá",
"trình",
"nảy",
"chồi",
"==",
"tác",
"dụng",
"lên",
"tế",
"bào",
"vật",
"chủ",
"==",
"virus",
"gây",
"nên",
"một",
"loạt",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"cấu",
"trúc",
"và",
"hóa",
"sinh",
"lên",
"tế",
"bào",
"chủ",
"được",
"gọi",
"là",
"hiệu",
"quả",
"gây",
"bệnh",
"cho",
"tế",
"bào",
"cytopathic",
"effect",
"cpe",
"hầu",
"hết",
"các",
"trường",
"hợp",
"nhiễm",
"virus",
"đều",
"khiến",
"tế",
"bào",
"chủ",
"bị",
"chết",
"nguyên",
"nhân",
"là",
"dó",
"sự",
"ly",
"giải",
"tế",
"bào",
"tế",
"bào",
"vỡ",
"thay",
"đổi",
"màng",
"tế",
"bào",
"và",
"thay",
"đổi",
"chương",
"trình",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào",
"tế",
"bào",
"tự",
"sát",
"thông",
"thường",
"tế",
"bào",
"chết",
"là",
"do",
"protein",
"của",
"virus",
"tạo",
"ra",
"làm",
"rối",
"loạn",
"hoạt",
"động",
"tế",
"bào",
"một",
"số",
"virus",
"không",
"gây",
"ra",
"sự",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"đối",
"với",
"tế",
"bào",
"bị",
"nhiễm",
"bệnh",
"các",
"tế",
"bào",
"nhiễm",
"virus",
"tiềm",
"ẩn",
"virus",
"không",
"hoạt",
"động",
"có",
"rất",
"ít",
"biểu",
"hiện",
"bị",
"nhiễm",
"trùng",
"và",
"hoạt",
"động",
"vẫn",
"bình",
"thường",
"gây",
"nên",
"các",
"triệu",
"chứng",
"nhiễm",
"trùng",
"dai",
"dẳng",
"virus",
"herpes",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"một",
"số",
"virus",
"ví",
"dụ",
"virus",
"epstein-barr",
"thường",
"khiến",
"tế",
"bào",
"tăng",
"sinh",
"mà",
"không",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"ác",
"tính",
"nhưng",
"một",
"số",
"loại",
"virus",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"papillomavirus",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"khi",
"dna",
"của",
"tế",
"bào",
"chủ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"khiến",
"tế",
"bào",
"không",
"thể",
"tự",
"sửa",
"chữa",
"gây",
"ra",
"hiện",
"tượng",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào",
"một",
"trong",
"những",
"kết",
"quả"
] |
mạnh khi các thành phố cấp i khác như bắc kinh và thượng hải vốn trước đây là điểm đến hàng đầu của người lao động cổ trắng đã áp đặt giới hạn dân số cứng tính đến năm 2018 dân số của thâm quyến nằm vào khoảng 14 triệu người tuy nhiên chỉ có 3 triệu sở hữu giấy tờ hộ khẩu đầy đủ === các thống kê khác === hiện tại độ tuổi trung bình ở thâm quyến là dưới 30 độ tuổi cụ thể như sau 8 49% trong độ tuổi từ 0 đến 14 88 41% trong độ tuổi từ 15 đến 59 và 3 1% ở độ tuổi 65 trở lên cơ cấu dân số thâm quyến có sự đa dạng lớn từ những người trí thức có trình độ học vấn cao đến những người lao động nhập cư có trình độ học vấn thấp theo một báo cáo vào tháng 6 năm 2007 20% sinh viên tốt nghiệp tiến sĩ của trung quốc đã làm việc tại thâm quyến thâm quyến cũng được bầu là một trong 10 thành phố hàng đầu ở trung quốc cho người nước ngoài người nước ngoài chọn thâm quyến làm nơi định cư vì cơ hội tìm kiếm việc làm cũng như sự khoan dung và cởi mở về văn hóa nó thậm chí từng được bầu chọn là thành phố năng động nhất của trung quốc và thành phố được ưa chuộng nhất bởi công nhân nhập cư năm 2014 theo khảo sát của sở kế hoạch hồng kông
|
[
"mạnh",
"khi",
"các",
"thành",
"phố",
"cấp",
"i",
"khác",
"như",
"bắc",
"kinh",
"và",
"thượng",
"hải",
"vốn",
"trước",
"đây",
"là",
"điểm",
"đến",
"hàng",
"đầu",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"cổ",
"trắng",
"đã",
"áp",
"đặt",
"giới",
"hạn",
"dân",
"số",
"cứng",
"tính",
"đến",
"năm",
"2018",
"dân",
"số",
"của",
"thâm",
"quyến",
"nằm",
"vào",
"khoảng",
"14",
"triệu",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"3",
"triệu",
"sở",
"hữu",
"giấy",
"tờ",
"hộ",
"khẩu",
"đầy",
"đủ",
"===",
"các",
"thống",
"kê",
"khác",
"===",
"hiện",
"tại",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"ở",
"thâm",
"quyến",
"là",
"dưới",
"30",
"độ",
"tuổi",
"cụ",
"thể",
"như",
"sau",
"8",
"49%",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"0",
"đến",
"14",
"88",
"41%",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"15",
"đến",
"59",
"và",
"3",
"1%",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"65",
"trở",
"lên",
"cơ",
"cấu",
"dân",
"số",
"thâm",
"quyến",
"có",
"sự",
"đa",
"dạng",
"lớn",
"từ",
"những",
"người",
"trí",
"thức",
"có",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"cao",
"đến",
"những",
"người",
"lao",
"động",
"nhập",
"cư",
"có",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"thấp",
"theo",
"một",
"báo",
"cáo",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"20%",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"trung",
"quốc",
"đã",
"làm",
"việc",
"tại",
"thâm",
"quyến",
"thâm",
"quyến",
"cũng",
"được",
"bầu",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"thành",
"phố",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"trung",
"quốc",
"cho",
"người",
"nước",
"ngoài",
"người",
"nước",
"ngoài",
"chọn",
"thâm",
"quyến",
"làm",
"nơi",
"định",
"cư",
"vì",
"cơ",
"hội",
"tìm",
"kiếm",
"việc",
"làm",
"cũng",
"như",
"sự",
"khoan",
"dung",
"và",
"cởi",
"mở",
"về",
"văn",
"hóa",
"nó",
"thậm",
"chí",
"từng",
"được",
"bầu",
"chọn",
"là",
"thành",
"phố",
"năng",
"động",
"nhất",
"của",
"trung",
"quốc",
"và",
"thành",
"phố",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"nhất",
"bởi",
"công",
"nhân",
"nhập",
"cư",
"năm",
"2014",
"theo",
"khảo",
"sát",
"của",
"sở",
"kế",
"hoạch",
"hồng",
"kông"
] |
2017 và những năm trước đó nhập khẩu chôm chôm sang liên minh châu âu hàng năm khoảng 1 000 tấn tạo điều kiện tốt cho nguồn cung cấp quanh năm từ nhiều nhà cung cấp nhiệt đới trái cây thường được bán tươi và có thời hạn sử dụng ngắn chôm chôm cũng thường được sử dụng để làm mứt và thạch hoặc đóng hộp những vườn cây chôm chôm thường xanh với những quả có màu sắc đa dạng tạo nên những cảnh quan hấp dẫn ở ấn độ chôm chôm được nhập khẩu từ thái lan cây cũng được trồng ở quận pathanamthitta thuộc miền nam bang kerala chôm chôm không phải là một loại trái cây chín có sự gia tăng ethylene và bùng nổ quá trình hô hấp tế bào nghĩa là chúng chỉ chín trên cây và dường như không tạo ra chất làm chín như hormone thực vật ethylene sau khi được thu hoạch tuy nhiên sau khi thu hoạch chất lượng của quả bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bảo quản độ ẩm thấp thời gian bảo quản và các trường hợp hư hỏng mang tính cơ học có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng của trái cây điều này sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến nhu cầu tiêu thụ nhìn chung loại trái cây này có thời hạn sử dụng ngắn trong điều kiện môi trường xung quanh nhưng việc áp dụng các phương pháp bảo quản có thể kéo dài thời gian một số phương pháp
|
[
"2017",
"và",
"những",
"năm",
"trước",
"đó",
"nhập",
"khẩu",
"chôm",
"chôm",
"sang",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"1",
"000",
"tấn",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"tốt",
"cho",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"quanh",
"năm",
"từ",
"nhiều",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"nhiệt",
"đới",
"trái",
"cây",
"thường",
"được",
"bán",
"tươi",
"và",
"có",
"thời",
"hạn",
"sử",
"dụng",
"ngắn",
"chôm",
"chôm",
"cũng",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"mứt",
"và",
"thạch",
"hoặc",
"đóng",
"hộp",
"những",
"vườn",
"cây",
"chôm",
"chôm",
"thường",
"xanh",
"với",
"những",
"quả",
"có",
"màu",
"sắc",
"đa",
"dạng",
"tạo",
"nên",
"những",
"cảnh",
"quan",
"hấp",
"dẫn",
"ở",
"ấn",
"độ",
"chôm",
"chôm",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"thái",
"lan",
"cây",
"cũng",
"được",
"trồng",
"ở",
"quận",
"pathanamthitta",
"thuộc",
"miền",
"nam",
"bang",
"kerala",
"chôm",
"chôm",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"loại",
"trái",
"cây",
"chín",
"có",
"sự",
"gia",
"tăng",
"ethylene",
"và",
"bùng",
"nổ",
"quá",
"trình",
"hô",
"hấp",
"tế",
"bào",
"nghĩa",
"là",
"chúng",
"chỉ",
"chín",
"trên",
"cây",
"và",
"dường",
"như",
"không",
"tạo",
"ra",
"chất",
"làm",
"chín",
"như",
"hormone",
"thực",
"vật",
"ethylene",
"sau",
"khi",
"được",
"thu",
"hoạch",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"thu",
"hoạch",
"chất",
"lượng",
"của",
"quả",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"yếu",
"tố",
"bảo",
"quản",
"độ",
"ẩm",
"thấp",
"thời",
"gian",
"bảo",
"quản",
"và",
"các",
"trường",
"hợp",
"hư",
"hỏng",
"mang",
"tính",
"cơ",
"học",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"chất",
"lượng",
"của",
"trái",
"cây",
"điều",
"này",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"tiêu",
"cực",
"đến",
"nhu",
"cầu",
"tiêu",
"thụ",
"nhìn",
"chung",
"loại",
"trái",
"cây",
"này",
"có",
"thời",
"hạn",
"sử",
"dụng",
"ngắn",
"trong",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"nhưng",
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"bảo",
"quản",
"có",
"thể",
"kéo",
"dài",
"thời",
"gian",
"một",
"số",
"phương",
"pháp"
] |
dấu dầu danh pháp khoa học schleichera oleosa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được lour merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
|
[
"dấu",
"dầu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"schleichera",
"oleosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"lour",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
Nhà phát minh người Pháp đã phát triển heliography, một kỹ thuật chụp ảnh mà sản xuất bức ảnh cổ xưa nhất trên thế giới trong năm 1825. Ông cũng phát minh ra động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới với anh trai của mình. phát minh của ông, heliography, làm việc bằng cách phủ nhựa đường trên kính hoặc kim loại, sau đó cứng lại theo tỷ lệ tiếp xúc với ánh sáng.
|
[
"Nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"Pháp",
"đã",
"phát",
"triển",
"heliography,",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"chụp",
"ảnh",
"mà",
"sản",
"xuất",
"bức",
"ảnh",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"năm",
"1825.",
"Ông",
"cũng",
"phát",
"minh",
"ra",
"động",
"cơ",
"đốt",
"trong",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"anh",
"trai",
"của",
"mình.",
"phát",
"minh",
"của",
"ông,",
"heliography,",
"làm",
"việc",
"bằng",
"cách",
"phủ",
"nhựa",
"đường",
"trên",
"kính",
"hoặc",
"kim",
"loại,",
"sau",
"đó",
"cứng",
"lại",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"ánh",
"sáng."
] |
garcibarrigoa sinbundoya là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s díaz pedraza mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"garcibarrigoa",
"sinbundoya",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"díaz",
"pedraza",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
anemia lepigera là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được baker christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
|
[
"anemia",
"lepigera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
tại giải npb sẽ nhận được tiền cược như phí chuyển nhượng trong vòng 5 ngày cầu thủ tiếp đến sẽ được chơi tại đội bóng mới vào mùa giải sau tiền chuyển nhượng không có trong tính toán tổng số lương của đội bóng cái mà sẽ phải chịu thuế xa xỉ phẩm nếu vượt quá 155 triệu đô nếu đội bóng không thể đàm phán thành công với cầu thủ thì sẽ không có tiền phí chuyển nhượng và quyền đối với cầu thủ được trở lại đội bóng cũ một cầu thủ có thể yêu cầu để được đăng ký lần nữa vào năm tiếp theo và quá trình này sẽ lặp lại mà không có đặc quyền nào dành cho đội đã thắng cược năm nay theo như quá trình hiện nay khi một đội npb thông báo cho ủy viên mlb về cầu thủ họ sẽ cho luôn mức phí đăng ký với giới hạn lớn nhất là 20 triệu đô một khi ủy viên mlb công bố 2 điều này cầu thủ có 30 ngày để ký với một đột mlb không giống như trước đây chỉ có một đội thắng cược và giành được quyền giao dịch giờ đây hệ thống cho phép cầu thủ giao dịch với bất kỳ đội bóng nào đồng ý trả mức phí cũng giống như cách làm cũ nếu cầu thủ đồng ý ký hợp đồng trong thời hạn thì đội bóng đó sẽ phải trả tiền phí nếu không thì quyền cầu thủ
|
[
"tại",
"giải",
"npb",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"tiền",
"cược",
"như",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"trong",
"vòng",
"5",
"ngày",
"cầu",
"thủ",
"tiếp",
"đến",
"sẽ",
"được",
"chơi",
"tại",
"đội",
"bóng",
"mới",
"vào",
"mùa",
"giải",
"sau",
"tiền",
"chuyển",
"nhượng",
"không",
"có",
"trong",
"tính",
"toán",
"tổng",
"số",
"lương",
"của",
"đội",
"bóng",
"cái",
"mà",
"sẽ",
"phải",
"chịu",
"thuế",
"xa",
"xỉ",
"phẩm",
"nếu",
"vượt",
"quá",
"155",
"triệu",
"đô",
"nếu",
"đội",
"bóng",
"không",
"thể",
"đàm",
"phán",
"thành",
"công",
"với",
"cầu",
"thủ",
"thì",
"sẽ",
"không",
"có",
"tiền",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"và",
"quyền",
"đối",
"với",
"cầu",
"thủ",
"được",
"trở",
"lại",
"đội",
"bóng",
"cũ",
"một",
"cầu",
"thủ",
"có",
"thể",
"yêu",
"cầu",
"để",
"được",
"đăng",
"ký",
"lần",
"nữa",
"vào",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"và",
"quá",
"trình",
"này",
"sẽ",
"lặp",
"lại",
"mà",
"không",
"có",
"đặc",
"quyền",
"nào",
"dành",
"cho",
"đội",
"đã",
"thắng",
"cược",
"năm",
"nay",
"theo",
"như",
"quá",
"trình",
"hiện",
"nay",
"khi",
"một",
"đội",
"npb",
"thông",
"báo",
"cho",
"ủy",
"viên",
"mlb",
"về",
"cầu",
"thủ",
"họ",
"sẽ",
"cho",
"luôn",
"mức",
"phí",
"đăng",
"ký",
"với",
"giới",
"hạn",
"lớn",
"nhất",
"là",
"20",
"triệu",
"đô",
"một",
"khi",
"ủy",
"viên",
"mlb",
"công",
"bố",
"2",
"điều",
"này",
"cầu",
"thủ",
"có",
"30",
"ngày",
"để",
"ký",
"với",
"một",
"đột",
"mlb",
"không",
"giống",
"như",
"trước",
"đây",
"chỉ",
"có",
"một",
"đội",
"thắng",
"cược",
"và",
"giành",
"được",
"quyền",
"giao",
"dịch",
"giờ",
"đây",
"hệ",
"thống",
"cho",
"phép",
"cầu",
"thủ",
"giao",
"dịch",
"với",
"bất",
"kỳ",
"đội",
"bóng",
"nào",
"đồng",
"ý",
"trả",
"mức",
"phí",
"cũng",
"giống",
"như",
"cách",
"làm",
"cũ",
"nếu",
"cầu",
"thủ",
"đồng",
"ý",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"trong",
"thời",
"hạn",
"thì",
"đội",
"bóng",
"đó",
"sẽ",
"phải",
"trả",
"tiền",
"phí",
"nếu",
"không",
"thì",
"quyền",
"cầu",
"thủ"
] |
bảng xếp hạng chủ đề của nó là nghệ thuật và nhân văn 86 129 khoa học cuộc sống y sinh 201 khoa học tự nhiên và 331 trong các ngành khoa học xã hội == lịch sử == trường đại học tübingen được thành lập năm 1477 bởi bá tước eberhard v eberhard im bart 1445-1496 lúc dó là công tước đầu tiên của württemberg một nhà cải cách công dân và giáo sĩ người thành lập trường sau khi trở thành hấp thụ trong sự hồi sinh thời kỳ phục hưng của việc học trong chuyến đi của mình ở italia hiệu trưởng đầu tiên của nó là johannes nauclerus tên hiện nay của trường được đặt vào năm 1769 bởi công tước karl eugen người gắn tên đầu tiên của ông với người sáng lập karls là hình thức sở hữu của karl trường đại học sau này trở thành trường đại học chủ yếu của vương quốc württemberg ngày nay nó là một trong chín trường đại học công được tài trợ bởi chính quyền bang baden-württemberg
|
[
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"chủ",
"đề",
"của",
"nó",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"nhân",
"văn",
"86",
"129",
"khoa",
"học",
"cuộc",
"sống",
"y",
"sinh",
"201",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"331",
"trong",
"các",
"ngành",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trường",
"đại",
"học",
"tübingen",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1477",
"bởi",
"bá",
"tước",
"eberhard",
"v",
"eberhard",
"im",
"bart",
"1445-1496",
"lúc",
"dó",
"là",
"công",
"tước",
"đầu",
"tiên",
"của",
"württemberg",
"một",
"nhà",
"cải",
"cách",
"công",
"dân",
"và",
"giáo",
"sĩ",
"người",
"thành",
"lập",
"trường",
"sau",
"khi",
"trở",
"thành",
"hấp",
"thụ",
"trong",
"sự",
"hồi",
"sinh",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"của",
"việc",
"học",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"của",
"mình",
"ở",
"italia",
"hiệu",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nó",
"là",
"johannes",
"nauclerus",
"tên",
"hiện",
"nay",
"của",
"trường",
"được",
"đặt",
"vào",
"năm",
"1769",
"bởi",
"công",
"tước",
"karl",
"eugen",
"người",
"gắn",
"tên",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"với",
"người",
"sáng",
"lập",
"karls",
"là",
"hình",
"thức",
"sở",
"hữu",
"của",
"karl",
"trường",
"đại",
"học",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"trường",
"đại",
"học",
"chủ",
"yếu",
"của",
"vương",
"quốc",
"württemberg",
"ngày",
"nay",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"chín",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"bang",
"baden-württemberg"
] |
musaria wachanrui là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"musaria",
"wachanrui",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bradley cooper phát hành album nhạc phim của bộ phim chiếu rạp vì sao vụt sáng a star is born nâng cao kỷ lục của gaga đã nêu trước đó từ con số bốn lên năm album cùng với đĩa đơn đầu tiên shallow gặt hái được nhiều thành công trên thị trường quốc tế giành được vị trí đầu bảng tại hoa kỳ úc new zealand thuỵ sĩ và l h anh album phòng thu thứ sáu của gaga lấy tựa đề chromatica chính thức ra mắt vào ngày 29 tháng 5 năm 2020 sau khi bị dời lịch từ ngày phát hành dự kiến ban đầu là 10 tháng 4 do những quan ngại về đại dịch covid-19 album ra mắt tại vị trí quán quân tại hoa kỳ trở thành album thứ sáu liên tiếp của gaga đạt vị trí thứ nhất tại quốc gia này ngoài ra chromatica cũng giành được vị trí thứ nhất tại các quốc gia khác như new zealand pháp úc ý và l h anh riêng tại l h anh chromatica là album bán chạy nhất trong năm 2020 với 53 000 bản được tiêu thụ trong tuần đầu tiên phát hành hai đĩa đơn từ album đã được phát hành là stupid love và rain on me với nữ ca sĩ ariana grande stupid love lọt vào top 5 tại l h anh và hoa kỳ còn rain on me ra mắt tại vị trí quán quân tại một vài quốc gia trong đó có hoa kỳ canada và l h anh lady gaga
|
[
"bradley",
"cooper",
"phát",
"hành",
"album",
"nhạc",
"phim",
"của",
"bộ",
"phim",
"chiếu",
"rạp",
"vì",
"sao",
"vụt",
"sáng",
"a",
"star",
"is",
"born",
"nâng",
"cao",
"kỷ",
"lục",
"của",
"gaga",
"đã",
"nêu",
"trước",
"đó",
"từ",
"con",
"số",
"bốn",
"lên",
"năm",
"album",
"cùng",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"shallow",
"gặt",
"hái",
"được",
"nhiều",
"thành",
"công",
"trên",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"giành",
"được",
"vị",
"trí",
"đầu",
"bảng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"úc",
"new",
"zealand",
"thuỵ",
"sĩ",
"và",
"l",
"h",
"anh",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"sáu",
"của",
"gaga",
"lấy",
"tựa",
"đề",
"chromatica",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"2020",
"sau",
"khi",
"bị",
"dời",
"lịch",
"từ",
"ngày",
"phát",
"hành",
"dự",
"kiến",
"ban",
"đầu",
"là",
"10",
"tháng",
"4",
"do",
"những",
"quan",
"ngại",
"về",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"album",
"ra",
"mắt",
"tại",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"trở",
"thành",
"album",
"thứ",
"sáu",
"liên",
"tiếp",
"của",
"gaga",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"tại",
"quốc",
"gia",
"này",
"ngoài",
"ra",
"chromatica",
"cũng",
"giành",
"được",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"như",
"new",
"zealand",
"pháp",
"úc",
"ý",
"và",
"l",
"h",
"anh",
"riêng",
"tại",
"l",
"h",
"anh",
"chromatica",
"là",
"album",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"trong",
"năm",
"2020",
"với",
"53",
"000",
"bản",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"hành",
"hai",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"album",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"là",
"stupid",
"love",
"và",
"rain",
"on",
"me",
"với",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"ariana",
"grande",
"stupid",
"love",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"tại",
"l",
"h",
"anh",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"còn",
"rain",
"on",
"me",
"ra",
"mắt",
"tại",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"tại",
"một",
"vài",
"quốc",
"gia",
"trong",
"đó",
"có",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"và",
"l",
"h",
"anh",
"lady",
"gaga"
] |
minh thanh niên somalia ở canada cô hiện đang sống ở thành phố new york và toronto và đã ký hợp đồng với người mẫu img == tham khảo == bullet eckenswiller tammy giải thưởng canada hấp dẫn nhất năm 2004 tạp chí thời trang truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2006
|
[
"minh",
"thanh",
"niên",
"somalia",
"ở",
"canada",
"cô",
"hiện",
"đang",
"sống",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"và",
"toronto",
"và",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"người",
"mẫu",
"img",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"eckenswiller",
"tammy",
"giải",
"thưởng",
"canada",
"hấp",
"dẫn",
"nhất",
"năm",
"2004",
"tạp",
"chí",
"thời",
"trang",
"truy",
"cập",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"2006"
] |
3-0 trước hoffenheim ngày 4 tháng 4 anh chính thức có được bàn thắng đầu tiên cho wolfsburg trong chiến thắng 3-1 trước vfb stuttgart tại bundesliga ngày 30 tháng 5 wolfsburg giành được danh hiệu cúp bóng đá đức dfb-pokal đầu tiên trong lịch sử sau khi đánh bại borussia dortmund 3–1 trong trận chung kết và schürrle cũng góp mặt trong chín phút cuối của trận chung kết này schürrle được tung vào sân thay cho daniel caligiuri ở phút thứ 63 trận siêu cúp bóng đá đức dfl-supercup gặp bayern münchen vào ngày 1 tháng 8 năm 2015 wolfsburg giành chức vô địch sau loạt sút luân lưu trong đó schürrle thực hiện thành công lượt sút của mình ngày 25 tháng 11 sau khi vào sân từ băng ghế dự bị anh đã lập cú đúp đem về chiến thắng 2-0 trước đội bóng nga cska moscow trong khuôn khổ vòng bảng uefa champions league 2015–16 ngày 1 tháng 3 năm 2016 schürrle có hat-trick đầu tiên trong màu áo wolfsburg để đem về chiến thắng 4–0 trước hannover 96 một tuần sau đó anh ghi bàn thắng duy nhất trong trận đấu với gent tại lượt về vòng 1 16 uefa champions league qua đó đưa wolfsburg lần đầu tiên vào tứ kết giải đấu này với tổng tỉ số 4-2 sau hai lượt ngày 19 tháng 3 anh lập công ở phút 93 giành lại 1 điểm cho wolfsburg tại vòng đấu 27 của bundesliga gặp sv darmstadt 98 trong trận đấu cuối
|
[
"3-0",
"trước",
"hoffenheim",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"anh",
"chính",
"thức",
"có",
"được",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"wolfsburg",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-1",
"trước",
"vfb",
"stuttgart",
"tại",
"bundesliga",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"wolfsburg",
"giành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đức",
"dfb-pokal",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"borussia",
"dortmund",
"3–1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"schürrle",
"cũng",
"góp",
"mặt",
"trong",
"chín",
"phút",
"cuối",
"của",
"trận",
"chung",
"kết",
"này",
"schürrle",
"được",
"tung",
"vào",
"sân",
"thay",
"cho",
"daniel",
"caligiuri",
"ở",
"phút",
"thứ",
"63",
"trận",
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đức",
"dfl-supercup",
"gặp",
"bayern",
"münchen",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"wolfsburg",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"sau",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"trong",
"đó",
"schürrle",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"lượt",
"sút",
"của",
"mình",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"sau",
"khi",
"vào",
"sân",
"từ",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"anh",
"đã",
"lập",
"cú",
"đúp",
"đem",
"về",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"đội",
"bóng",
"nga",
"cska",
"moscow",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"vòng",
"bảng",
"uefa",
"champions",
"league",
"2015–16",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"schürrle",
"có",
"hat-trick",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"màu",
"áo",
"wolfsburg",
"để",
"đem",
"về",
"chiến",
"thắng",
"4–0",
"trước",
"hannover",
"96",
"một",
"tuần",
"sau",
"đó",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"gent",
"tại",
"lượt",
"về",
"vòng",
"1",
"16",
"uefa",
"champions",
"league",
"qua",
"đó",
"đưa",
"wolfsburg",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tứ",
"kết",
"giải",
"đấu",
"này",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"4-2",
"sau",
"hai",
"lượt",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"anh",
"lập",
"công",
"ở",
"phút",
"93",
"giành",
"lại",
"1",
"điểm",
"cho",
"wolfsburg",
"tại",
"vòng",
"đấu",
"27",
"của",
"bundesliga",
"gặp",
"sv",
"darmstadt",
"98",
"trong",
"trận",
"đấu",
"cuối"
] |
phoradendron linifolium là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được c presl eichler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1868
|
[
"phoradendron",
"linifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"eichler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
virus cúm a h1n1 tồn tại khá lâu ngoài môi trường có thể sống từ 24 đến 48 giờ trên các bề mặt như bàn ghế tủ tay vịn cầu thang tồn tại trong quần áo từ 8 đến 12 giờ và duy trì được 5 phút trong lòng bàn tay loại virus này đặc biệt sống lâu trong môi trường nước có thể sống được đến 4 ngày trong môi trườn nước ở nhiệt độ khoảng 22 độ c và sống đến 30 ngày ở nhiệt độ 0 độ c thời điểm mùa đông là thời tiết thuận lợi cho virus phát triển dự kiến số người mắc bệnh sẽ tăng cao vào mùa đông tới nên cần tăng cường các biện pháp phòng chống các hồ bơi trong các khách sạn cũng có thể tạo ra môi trường cho virus phát triển nhất là vào thời tiết mưa dầm thiếu ánh nắng để diệt virus theo bác sĩ nguyễn đắc thọ phó giám đốc trung tâm y tế dự phòng thành phố hồ chí minh cách tốt nhất để phòng chống dịch cúm a h1n1 là người dân cần thực hiện đúng theo khuyến cáo của ngành y tế với các biện pháp rửa tay sạch hằng ngày bằng xà phòng hoặc dung dịch nước sát khuẩn giữ vệ sinh cá nhân thật tốt khi ho khạc cần lấy khăn che miệng nếu có vấn đề về sức khỏe thì phải đeo khẩu trang để tránh lây nhiễm bệnh cho những người xung quanh người dân phải sử dụng khẩu
|
[
"virus",
"cúm",
"a",
"h1n1",
"tồn",
"tại",
"khá",
"lâu",
"ngoài",
"môi",
"trường",
"có",
"thể",
"sống",
"từ",
"24",
"đến",
"48",
"giờ",
"trên",
"các",
"bề",
"mặt",
"như",
"bàn",
"ghế",
"tủ",
"tay",
"vịn",
"cầu",
"thang",
"tồn",
"tại",
"trong",
"quần",
"áo",
"từ",
"8",
"đến",
"12",
"giờ",
"và",
"duy",
"trì",
"được",
"5",
"phút",
"trong",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"loại",
"virus",
"này",
"đặc",
"biệt",
"sống",
"lâu",
"trong",
"môi",
"trường",
"nước",
"có",
"thể",
"sống",
"được",
"đến",
"4",
"ngày",
"trong",
"môi",
"trườn",
"nước",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"khoảng",
"22",
"độ",
"c",
"và",
"sống",
"đến",
"30",
"ngày",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"0",
"độ",
"c",
"thời",
"điểm",
"mùa",
"đông",
"là",
"thời",
"tiết",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"virus",
"phát",
"triển",
"dự",
"kiến",
"số",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"sẽ",
"tăng",
"cao",
"vào",
"mùa",
"đông",
"tới",
"nên",
"cần",
"tăng",
"cường",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"chống",
"các",
"hồ",
"bơi",
"trong",
"các",
"khách",
"sạn",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"môi",
"trường",
"cho",
"virus",
"phát",
"triển",
"nhất",
"là",
"vào",
"thời",
"tiết",
"mưa",
"dầm",
"thiếu",
"ánh",
"nắng",
"để",
"diệt",
"virus",
"theo",
"bác",
"sĩ",
"nguyễn",
"đắc",
"thọ",
"phó",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"y",
"tế",
"dự",
"phòng",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cách",
"tốt",
"nhất",
"để",
"phòng",
"chống",
"dịch",
"cúm",
"a",
"h1n1",
"là",
"người",
"dân",
"cần",
"thực",
"hiện",
"đúng",
"theo",
"khuyến",
"cáo",
"của",
"ngành",
"y",
"tế",
"với",
"các",
"biện",
"pháp",
"rửa",
"tay",
"sạch",
"hằng",
"ngày",
"bằng",
"xà",
"phòng",
"hoặc",
"dung",
"dịch",
"nước",
"sát",
"khuẩn",
"giữ",
"vệ",
"sinh",
"cá",
"nhân",
"thật",
"tốt",
"khi",
"ho",
"khạc",
"cần",
"lấy",
"khăn",
"che",
"miệng",
"nếu",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"sức",
"khỏe",
"thì",
"phải",
"đeo",
"khẩu",
"trang",
"để",
"tránh",
"lây",
"nhiễm",
"bệnh",
"cho",
"những",
"người",
"xung",
"quanh",
"người",
"dân",
"phải",
"sử",
"dụng",
"khẩu"
] |
acontia lugens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"acontia",
"lugens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mimosa calodendron là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mart miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"mimosa",
"calodendron",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
austrophorocera reclinata là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"austrophorocera",
"reclinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
setia lacourti là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
|
[
"setia",
"lacourti",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
bản công ty được đổi tên thành sony pictures entertainment vào ngày 7 tháng 8 năm 1991 sony kể từ đó đã tạo ra nhiều đơn vị sản xuất và phân phối phim khác chẳng hạn như tạo ra sony pictures classics cho phim nghệ thuật bằng cách thành lập columbia tristar pictures còn được gọi là columbia tristar motion picture group bằng cách hợp nhất columbia pictures và tristar pictures vào năm 1998 hồi sinh bộ phận truyền hình trước đây của columbia là screen gems nó mở rộng hoạt động của mình vào ngày 8 tháng 4 năm 2005 khi một tập đoàn do sony đứng đầu mua lại hãng phim huyền thoại của hollywood metro-goldwyn-mayer trong một thương vụ mua lại có đòn bẩy 4 8 tỷ đô la mỹ thông qua công ty mẹ mgm holdings inc trên thực tế điều này đã thống nhất lại tên studio mgm với lô studio chính của mgm mặc dù hơi khó hiểu phần lớn thư viện gốc mgm trước tháng 5 năm 1986 đã kết thúc tại time warner thông qua ted turner kirk kerkorian turner entertainment co giao dịch thư viện mgm sau tháng 4 năm 1986 bao gồm việc mua lại các thư viện bên thứ ba khác nhau chẳng hạn như danh mục orion pictures dẫn đến việc làm lại robocop năm 2014 của mgm vào ngày 4 tháng 6 năm 2008 tập đoàn 2js productions bv thuộc sở hữu hoàn toàn của spe đã mua lại công ty sản xuất hà lan
|
[
"bản",
"công",
"ty",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"sony",
"pictures",
"entertainment",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"sony",
"kể",
"từ",
"đó",
"đã",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
"phối",
"phim",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"tạo",
"ra",
"sony",
"pictures",
"classics",
"cho",
"phim",
"nghệ",
"thuật",
"bằng",
"cách",
"thành",
"lập",
"columbia",
"tristar",
"pictures",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"columbia",
"tristar",
"motion",
"picture",
"group",
"bằng",
"cách",
"hợp",
"nhất",
"columbia",
"pictures",
"và",
"tristar",
"pictures",
"vào",
"năm",
"1998",
"hồi",
"sinh",
"bộ",
"phận",
"truyền",
"hình",
"trước",
"đây",
"của",
"columbia",
"là",
"screen",
"gems",
"nó",
"mở",
"rộng",
"hoạt",
"động",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2005",
"khi",
"một",
"tập",
"đoàn",
"do",
"sony",
"đứng",
"đầu",
"mua",
"lại",
"hãng",
"phim",
"huyền",
"thoại",
"của",
"hollywood",
"metro-goldwyn-mayer",
"trong",
"một",
"thương",
"vụ",
"mua",
"lại",
"có",
"đòn",
"bẩy",
"4",
"8",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"thông",
"qua",
"công",
"ty",
"mẹ",
"mgm",
"holdings",
"inc",
"trên",
"thực",
"tế",
"điều",
"này",
"đã",
"thống",
"nhất",
"lại",
"tên",
"studio",
"mgm",
"với",
"lô",
"studio",
"chính",
"của",
"mgm",
"mặc",
"dù",
"hơi",
"khó",
"hiểu",
"phần",
"lớn",
"thư",
"viện",
"gốc",
"mgm",
"trước",
"tháng",
"5",
"năm",
"1986",
"đã",
"kết",
"thúc",
"tại",
"time",
"warner",
"thông",
"qua",
"ted",
"turner",
"kirk",
"kerkorian",
"turner",
"entertainment",
"co",
"giao",
"dịch",
"thư",
"viện",
"mgm",
"sau",
"tháng",
"4",
"năm",
"1986",
"bao",
"gồm",
"việc",
"mua",
"lại",
"các",
"thư",
"viện",
"bên",
"thứ",
"ba",
"khác",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"danh",
"mục",
"orion",
"pictures",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"làm",
"lại",
"robocop",
"năm",
"2014",
"của",
"mgm",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"tập",
"đoàn",
"2js",
"productions",
"bv",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"của",
"spe",
"đã",
"mua",
"lại",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"hà",
"lan"
] |
sarıkamış elâzığ sarıkamış là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 592 người
|
[
"sarıkamış",
"elâzığ",
"sarıkamış",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"elâzığ",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"592",
"người"
] |
cnidoscolus leuconeurus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax k hoffm pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"cnidoscolus",
"leuconeurus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"k",
"hoffm",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
phía đều đúng thứ tự pha bạn có thể kiểm tra thứ tự pha bằng các cách như sau 1 đồng hồ đo thứ tự pha 2 kiểm chiều quay của 1 động cơ trên thanh cái khi dùng điện lưới sau đó mở điện lưới ra đóng điện máy phát vào và kiểm lại thứ tự pha 3 dùng 2 volt kế đo và so sánh khi chưa hòa đồng bộ dùng volt kế kim một cái đo giữa pha a của máy và pha a của lưới cái còn lại đo lần lượt giữa b máy và b lưới rồi đến c máy và c lưới khi máy chạy các đồng hồ này sẽ thay đổi từ 0 đến 2 lần upha đm nhưng điều kiện bắt buộc là chúng phải tăng và giảm đồng thời thật chính xác là phải tăng lên max cùng lúc và giảm xuống 0 cùng lúc khi đó thì hai đầu cầu dao sẽ đúng thứ tự pha với nhau trong trường hợp không đồng thời bạn thử đổi lại một đồng hồ vẫn đo a và a đồng hồ còn lại đo b máy và c lưới hoặc c máy và b lưới nếu trong trường hợp này nó lại lên xuống đồng đều thì chắc chắn là ngược thứ tự phase hai đầu sau khi kiểm tra đúng thứ tự pha có thể đấu nối chắc chắn mạch nhất thứ và không phải lo lắng gì về thứ tự pha sau này nữa ==== kiểm tra điện áp ==== việc này thì
|
[
"phía",
"đều",
"đúng",
"thứ",
"tự",
"pha",
"bạn",
"có",
"thể",
"kiểm",
"tra",
"thứ",
"tự",
"pha",
"bằng",
"các",
"cách",
"như",
"sau",
"1",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"thứ",
"tự",
"pha",
"2",
"kiểm",
"chiều",
"quay",
"của",
"1",
"động",
"cơ",
"trên",
"thanh",
"cái",
"khi",
"dùng",
"điện",
"lưới",
"sau",
"đó",
"mở",
"điện",
"lưới",
"ra",
"đóng",
"điện",
"máy",
"phát",
"vào",
"và",
"kiểm",
"lại",
"thứ",
"tự",
"pha",
"3",
"dùng",
"2",
"volt",
"kế",
"đo",
"và",
"so",
"sánh",
"khi",
"chưa",
"hòa",
"đồng",
"bộ",
"dùng",
"volt",
"kế",
"kim",
"một",
"cái",
"đo",
"giữa",
"pha",
"a",
"của",
"máy",
"và",
"pha",
"a",
"của",
"lưới",
"cái",
"còn",
"lại",
"đo",
"lần",
"lượt",
"giữa",
"b",
"máy",
"và",
"b",
"lưới",
"rồi",
"đến",
"c",
"máy",
"và",
"c",
"lưới",
"khi",
"máy",
"chạy",
"các",
"đồng",
"hồ",
"này",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"từ",
"0",
"đến",
"2",
"lần",
"upha",
"đm",
"nhưng",
"điều",
"kiện",
"bắt",
"buộc",
"là",
"chúng",
"phải",
"tăng",
"và",
"giảm",
"đồng",
"thời",
"thật",
"chính",
"xác",
"là",
"phải",
"tăng",
"lên",
"max",
"cùng",
"lúc",
"và",
"giảm",
"xuống",
"0",
"cùng",
"lúc",
"khi",
"đó",
"thì",
"hai",
"đầu",
"cầu",
"dao",
"sẽ",
"đúng",
"thứ",
"tự",
"pha",
"với",
"nhau",
"trong",
"trường",
"hợp",
"không",
"đồng",
"thời",
"bạn",
"thử",
"đổi",
"lại",
"một",
"đồng",
"hồ",
"vẫn",
"đo",
"a",
"và",
"a",
"đồng",
"hồ",
"còn",
"lại",
"đo",
"b",
"máy",
"và",
"c",
"lưới",
"hoặc",
"c",
"máy",
"và",
"b",
"lưới",
"nếu",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"nó",
"lại",
"lên",
"xuống",
"đồng",
"đều",
"thì",
"chắc",
"chắn",
"là",
"ngược",
"thứ",
"tự",
"phase",
"hai",
"đầu",
"sau",
"khi",
"kiểm",
"tra",
"đúng",
"thứ",
"tự",
"pha",
"có",
"thể",
"đấu",
"nối",
"chắc",
"chắn",
"mạch",
"nhất",
"thứ",
"và",
"không",
"phải",
"lo",
"lắng",
"gì",
"về",
"thứ",
"tự",
"pha",
"sau",
"này",
"nữa",
"====",
"kiểm",
"tra",
"điện",
"áp",
"====",
"việc",
"này",
"thì"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.