text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
viii của anh mất năm 1557 bullet 4 tháng 10 lucas cranach the younger họa sĩ người đức mất năm 1586 bullet ngày 7 tháng 10 infante duarte công tước xứ guimarães con trai của vua manuel i của bồ đào nha mất năm 1540 bullet 8 tháng 10 margaret douglas con gái của archibald douglas mất năm 1578 bullet 15 tháng 10 leone st... | [
"viii",
"của",
"anh",
"mất",
"năm",
"1557",
"bullet",
"4",
"tháng",
"10",
"lucas",
"cranach",
"the",
"younger",
"họa",
"sĩ",
"người",
"đức",
"mất",
"năm",
"1586",
"bullet",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"infante",
"duarte",
"công",
"tước",
"xứ",
"guimarães... |
kavaklıdere aziziye kavaklıdere là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người | [
"kavaklıdere",
"aziziye",
"kavaklıdere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aziziye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"81",
"người"
] |
typhlonectes compressicauda ếch giun cayenne typhlonectes compressicauda là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae loài này có ở brasil colombia guyane thuộc pháp guyana peru venezuela có thể cả bolivia và có thể cả suriname môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nư... | [
"typhlonectes",
"compressicauda",
"ếch",
"giun",
"cayenne",
"typhlonectes",
"compressicauda",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"colombia",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"guyana",
"peru",
"venezuela"... |
theo hướng bắc nam đại lộ lê lợi chạy theo hướng đông tây bullet đường theo chu vi nửa phía đông của cửa tiền nay là phố cửa tiền cửa tả phía đông nam nay là một phần phố lê hồng phong cửa hậu nay gồm phố hàng đồng phía đông bắc một phần phố triệu quốc đạt phía bắc các phần chu vi còn lại của thành nay nằm giữa các khu... | [
"theo",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"đại",
"lộ",
"lê",
"lợi",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"tây",
"bullet",
"đường",
"theo",
"chu",
"vi",
"nửa",
"phía",
"đông",
"của",
"cửa",
"tiền",
"nay",
"là",
"phố",
"cửa",
"tiền",
"cửa",
"tả",
"phía",
"đông",
"nam... |
agrahara bachahalli krishnarajpet agrahara bachahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"agrahara",
"bachahalli",
"krishnarajpet",
"agrahara",
"bachahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
weissia sharpii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được l e anderson b a e lemmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"weissia",
"sharpii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"e",
"anderson",
"b",
"a",
"e",
"lemmon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
rất dài và tăm tối thậm chí cộng đồng người bản địa inuit cũng sinh sống ở phía nam khu vực của sói bắc cực chính vì thế mà đời sống của loài sói này vẫn còn hàm chứa nhiều điều bí ẩn == hành vi == sói bắc cực có thể chịu đựng được khí hậu khắc nghiệt của vùng cực chúng có thể sống sót trong điều kiện nhiệt độ dưới khô... | [
"rất",
"dài",
"và",
"tăm",
"tối",
"thậm",
"chí",
"cộng",
"đồng",
"người",
"bản",
"địa",
"inuit",
"cũng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"phía",
"nam",
"khu",
"vực",
"của",
"sói",
"bắc",
"cực",
"chính",
"vì",
"thế",
"mà",
"đời",
"sống",
"của",
"loài",
"sói",
... |
panicum orinocanum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được luces mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"panicum",
"orinocanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"luces",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
nagia pseudonatalensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nagia",
"pseudonatalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xong chúa giê-su vừa lên khỏi nước kìa các tầng trời mở ra ngài thấy thánh linh của thiên chúa ngự xuống như chim bồ câu và đậu trên ngài tức thì có tiếng từ trời phán rằng này là con yêu dấu của ta đẹp lòng ta mọi đàng mat 3 16-17 đối với những tín hữu tin vào thuyết ba ngôi ba thân vị của ba ngôi đã hiển lộ cùng một ... | [
"xong",
"chúa",
"giê-su",
"vừa",
"lên",
"khỏi",
"nước",
"kìa",
"các",
"tầng",
"trời",
"mở",
"ra",
"ngài",
"thấy",
"thánh",
"linh",
"của",
"thiên",
"chúa",
"ngự",
"xuống",
"như",
"chim",
"bồ",
"câu",
"và",
"đậu",
"trên",
"ngài",
"tức",
"thì",
"có",
"t... |
campuloclinium irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"campuloclinium",
"irwinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
acrocercops pentacycla là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở java indonesia nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1934 | [
"acrocercops",
"pentacycla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"java",
"indonesia",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1934"
] |
xã six mile grove quận swift minnesota xã six mile grove là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 171 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"six",
"mile",
"grove",
"quận",
"swift",
"minnesota",
"xã",
"six",
"mile",
"grove",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"swift",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"171",
"người",
"==",... |
ngộ cho tất cả học sinh == công dụng == === thế vận hội === một ngọn đuốc được các vận động viên mang theo được sử dụng để thắp sáng ngọn lửa olympic cháy mà không bị gián đoạn cho đến khi kết thúc thế vận hội những ngọn đuốc và truyền thống tiếp sức đã được carl diem chủ tịch của sự kiện đã giới thiệu trong thế vận hộ... | [
"ngộ",
"cho",
"tất",
"cả",
"học",
"sinh",
"==",
"công",
"dụng",
"==",
"===",
"thế",
"vận",
"hội",
"===",
"một",
"ngọn",
"đuốc",
"được",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"mang",
"theo",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thắp",
"sáng",
"ngọn",
"lửa",
"olympic"... |
trực tuyến mạng xã hội trực tuyến hoạt động tình dục trực tuyến và lướt web thử nghiệm nghiện quá trình internet ipat được tạo ra để đo lường các quá trình mà các cá nhân nghiện các phương pháp sàng lọc dựa nhiều vào tiêu chí dsm đã bị một số nghiên cứu cáo buộc là thiếu đồng thuận cho thấy rằng các kết quả sàng lọc đư... | [
"trực",
"tuyến",
"mạng",
"xã",
"hội",
"trực",
"tuyến",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"trực",
"tuyến",
"và",
"lướt",
"web",
"thử",
"nghiệm",
"nghiện",
"quá",
"trình",
"internet",
"ipat",
"được",
"tạo",
"ra",
"để",
"đo",
"lường",
"các",
"quá",
"trình",
... |
tàu điện ngầm daejeon tuyến 1 là một tuyến tàu điện ở daejeon hàn quốc tuyến có màu ● xanh dài với 22 nhà ga nó là tuyến đầu tiên trong dự án tàu điện ngầm daejeon giai đoạn đầu tiên được mở cửa vào 16 tháng 3 năm 2006 thứ hai mở cửa vào 17 tháng 4 năm 2007 đường sắt chính chạy từ ga banseok ở yuseong-gu đến ga panam ở... | [
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daejeon",
"tuyến",
"1",
"là",
"một",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ở",
"daejeon",
"hàn",
"quốc",
"tuyến",
"có",
"màu",
"●",
"xanh",
"dài",
"với",
"22",
"nhà",
"ga",
"nó",
"là",
"tuyến",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"dự",
"án",
"tàu",
... |
lập lý cảnh làm thái tử nhưng ông từ chối thay vào đó lý biện tấn phong ông một danh hiệu cao quý là đại nguyên soái nắm quyền chỉ huy quân đội toàn quốc hàm thái úy lục thượng thư sự thống lĩnh chính vụ quốc gia và thứ sử các châu dương và thăng nam kinh và giang đô mùa thu năm 940 lý biện lập ông làm hoàng thái tử vẫ... | [
"lập",
"lý",
"cảnh",
"làm",
"thái",
"tử",
"nhưng",
"ông",
"từ",
"chối",
"thay",
"vào",
"đó",
"lý",
"biện",
"tấn",
"phong",
"ông",
"một",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"là",
"đại",
"nguyên",
"soái",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"toàn",... |
tạo song bằng – liên thông đào tạo và hướng nghiệp trọn gói với kỹ sư việt – nhật phát triển nguồn nhân lực việt – nhật… đáp ứng nhu cầu học tập chất lượng cao của xã hội các chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến liên kết quốc tế được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng anh do đội ngũ giảng viên giỏi của trường đại ... | [
"tạo",
"song",
"bằng",
"–",
"liên",
"thông",
"đào",
"tạo",
"và",
"hướng",
"nghiệp",
"trọn",
"gói",
"với",
"kỹ",
"sư",
"việt",
"–",
"nhật",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"việt",
"–",
"nhật…",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"học",
"tập",
"chất"... |
tenedos persulcatus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tenedos tenedos persulcatus được rudy jocqué léon baert miêu tả năm 2002 | [
"tenedos",
"persulcatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tenedos",
"tenedos",
"persulcatus",
"được",
"rudy",
"jocqué",
"léon",
"baert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2002"
] |
breutelia afroscoparia là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"breutelia",
"afroscoparia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
molophilus bischofi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"molophilus",
"bischofi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
holi phát âm ˈhoʊliː chữ phạn होली holī là một lễ hội mùa xuân của người theo đạo hindu ở ấn độ và nepal còn được gọi là lễ hội màu sắc hay lễ hội chia sẻ tình yêu holi là một lễ hội kéo dài trong hai ngày và bắt đầu vào ngày purnima ngày trăng tròn rơi vào ngày bikram sambat theo lịch của người hindu tháng của falgun ... | [
"holi",
"phát",
"âm",
"ˈhoʊliː",
"chữ",
"phạn",
"होली",
"holī",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"mùa",
"xuân",
"của",
"người",
"theo",
"đạo",
"hindu",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lễ",
"hội",
"màu",
"sắc",
"hay",
"lễ",
"hộ... |
đã báo cáo từ montevideo về sự bùng phát của việc tuyên truyền chủ nghĩa quốc xã tại đây bộ ngoại giao mỹ và bản thân tổng thống cũng chia sẻ mối lo ngại của wilson về những nỗ lực nhằm bành trướng ảnh hưởng lên vùng tây bán cầu quincy là con tàu đầu tiên được cho gởi đến montevideo thủ đô của uruguay đến cảng này vào ... | [
"đã",
"báo",
"cáo",
"từ",
"montevideo",
"về",
"sự",
"bùng",
"phát",
"của",
"việc",
"tuyên",
"truyền",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"xã",
"tại",
"đây",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"mỹ",
"và",
"bản",
"thân",
"tổng",
"thống",
"cũng",
"chia",
"sẻ",
"mối",
"lo",
"n... |
leavenworthia uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được michx britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"leavenworthia",
"uniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"michx",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
của callas và đưa bà tới những vai lucia la traviata armida la sonnambula il pirata il turco in italia medea và anna bolena bà đánh thức sự quan tâm của công chúng tới những tác phẩm đã bị bỏ quên của cherubini bellini donizetti và rossini soprano danh tiếng montserrat caballé nói trong suốt sự nghiệp của mình callas đ... | [
"của",
"callas",
"và",
"đưa",
"bà",
"tới",
"những",
"vai",
"lucia",
"la",
"traviata",
"armida",
"la",
"sonnambula",
"il",
"pirata",
"il",
"turco",
"in",
"italia",
"medea",
"và",
"anna",
"bolena",
"bà",
"đánh",
"thức",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"công",
... |
giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia 2017 có tên gọi đầy đủ là giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia báo thanh niên lần thứ 21 năm 2017 cúp clear men là mùa giải bóng đá lần thứ 21 của giải bóng đá vô địch u-21 quốc gia do vff phối hợp với báo thanh niên tổ chức và clear men là nhà tài trợ cho giải đấu giải đấu năm nay với ... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-21",
"quốc",
"gia",
"2017",
"có",
"tên",
"gọi",
"đầy",
"đủ",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-21",
"quốc",
"gia",
"báo",
"thanh",
"niên",
"lần",
"thứ",
"21",
"năm",
"2017",
"cúp",
"clear",
"men",
"... |
grigory levenfish grigory yakovlevich levenfish 9 tháng 2 năm 1961 là một kỳ thủ người nga gốc ba lan người đã có kết quả thi đấu đỉnh cao của mình trong những năm 1920 và 1930 ông đã hai lần vô địch liên xô vào năm 1934 đồng vô địch với ilya rabinovich và 1937 năm 1937 ông đã hòa một trận đấu với nhà vô địch thế giới ... | [
"grigory",
"levenfish",
"grigory",
"yakovlevich",
"levenfish",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"kỳ",
"thủ",
"người",
"nga",
"gốc",
"ba",
"lan",
"người",
"đã",
"có",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"mình",
"trong",
"những"... |
paridea bengalica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev samoderzhenkov miêu tả khoa học năm 1998 | [
"paridea",
"bengalica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"samoderzhenkov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
adolf hitler và đảng quốc xã vào năm 1933 chính sách chủng tộc của đức quốc xã và luật chủng tộc nuremberg chống lại người do thái và những người không phải là aryan đại diện cho các chính sách phân biệt chủng tộc rõ ràng nhất ở châu âu trong thế kỷ xx những luật này đã tước bỏ quốc tịch đức của tất cả người do thái kể... | [
"adolf",
"hitler",
"và",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"vào",
"năm",
"1933",
"chính",
"sách",
"chủng",
"tộc",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"và",
"luật",
"chủng",
"tộc",
"nuremberg",
"chống",
"lại",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"những",
"người",
"không",
"phải",
... |
gynoeryx là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae == các loài == bullet gynoeryx bilineatus bullet gynoeryx brevis bullet gynoeryx integer bullet gynoeryx meander bullet gynoeryx paulianii bullet gynoeryx teteforti | [
"gynoeryx",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gynoeryx",
"bilineatus",
"bullet",
"gynoeryx",
"brevis",
"bullet",
"gynoeryx",
"integer",
"bullet",
"gynoeryx",
"meander",
"bullet",
"gynoeryx",
"pa... |
hoạt động phòng thủ điều này đáp ứng tình hình chiến sự các yếu tố về điều kiện tự nhiên trong chiến đấu và kinh tế của bên phòng thủ == tổ chức phòng thủ == === tổ chức phòng thủ cấp chiến thuật === bullet khả năng cảnh giới phòng thủ chú trọng việc sẵn sàng chiến đấu yếu tố then chốt của phòng thủ thành công khi bị t... | [
"hoạt",
"động",
"phòng",
"thủ",
"điều",
"này",
"đáp",
"ứng",
"tình",
"hình",
"chiến",
"sự",
"các",
"yếu",
"tố",
"về",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"và",
"kinh",
"tế",
"của",
"bên",
"phòng",
"thủ",
"==",
"tổ",
"chức",
"phòng... |
rafnia crispa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c h stirt miêu tả khoa học đầu tiên | [
"rafnia",
"crispa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"h",
"stirt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
xylosma orbiculata là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được j r forster g forster g forster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1786 | [
"xylosma",
"orbiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"r",
"forster",
"g",
"forster",
"g",
"forster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1786"
] |
loxostege simplalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"loxostege",
"simplalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dichrostachys tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dichrostachys",
"tenuifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phegopteris rivulorum là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"phegopteris",
"rivulorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
pseudotyphistes pallidus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pseudotyphistes pseudotyphistes pallidus được alfred frank millidge miêu tả năm 1991 | [
"pseudotyphistes",
"pallidus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudotyphistes",
"pseudotyphistes",
"pallidus",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
jujitsu tại đại hội thể thao đông nam á 2021 nhu thuật hay jujitsu là một trong những môn thể thao được tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở việt nam môn jujitsu tại sea games 31 chỉ diễn ra trong 2 ngày 14 5 và 15 5 tại nhà thi đấu đan phượng huyện đan phượng hà nội == nội dung thi đấu == môn jujitsu tại s... | [
"jujitsu",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"nhu",
"thuật",
"hay",
"jujitsu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"môn",
"thể",
"thao",
"được",
"tranh",
"tài",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
... |
nocca là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi nocca gồm các loài | [
"nocca",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"nocca",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
go your own way go your own way là ca khúc của ban nhạc fleetwood mac nằm trong album phòng thu thứ 11 của họ rumours 1976 ca khúc sau đó trở thành đĩa đơn đầu tiên của album được phát hành vào tháng 1 năm 1977 == thành phần tham gia sản xuất == bullet lindsey buckingham – guitar hát nền bullet mick fleetwood – trống m... | [
"go",
"your",
"own",
"way",
"go",
"your",
"own",
"way",
"là",
"ca",
"khúc",
"của",
"ban",
"nhạc",
"fleetwood",
"mac",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"11",
"của",
"họ",
"rumours",
"1976",
"ca",
"khúc",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"đĩ... |
họ sẽ không phân phối phim của hãng nữa == nội dung == trolls world tour là phần hậu truyện có nội dung tiếp nối các sự kiện của trolls hồi 2016 lúc này poppy anna kendrick vẫn đang cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ nữ hoàng cô được cha kể rằng thuở hồng hoang có đến sáu tộc trolls khác nhau tượng trưng cho các thể loại ... | [
"họ",
"sẽ",
"không",
"phân",
"phối",
"phim",
"của",
"hãng",
"nữa",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"trolls",
"world",
"tour",
"là",
"phần",
"hậu",
"truyện",
"có",
"nội",
"dung",
"tiếp",
"nối",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"trolls",
"hồi",
"2016",
"lúc",
"n... |
văn thủy chữ hán giản thể 文水县 âm hán việt văn thủy huyện là một huyện thuộc địa cấp thị lữ lương tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện văn thủy lấy tên theo sông văn dục huyện này nằm ở miền trung của sơn tây huyện văn thủy là quê hương của võ tắc thiên và lưu hồ lan huyện văn thủy có diện tích 1608 kilômét vu... | [
"văn",
"thủy",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"文水县",
"âm",
"hán",
"việt",
"văn",
"thủy",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lữ",
"lương",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"văn",
"th... |
hybanthus villosissimus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được a st -hil taub mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"hybanthus",
"villosissimus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"taub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
trả thù nhà tây sơn một cách thái quá của nguyễn ánh đã tạo ra những ấn tượng xấu gia long đã không đủ rộng lượng để vượt qua được những hận thù của dòng họ để có một cái nhìn hướng đến “toàn cuộc” nên không có những hành động nhân đạo dành cho những người đứng đầu triều tây sơn điều đó đã khiến lòng dân bị ảnh hưởng n... | [
"trả",
"thù",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"một",
"cách",
"thái",
"quá",
"của",
"nguyễn",
"ánh",
"đã",
"tạo",
"ra",
"những",
"ấn",
"tượng",
"xấu",
"gia",
"long",
"đã",
"không",
"đủ",
"rộng",
"lượng",
"để",
"vượt",
"qua",
"được",
"những",
"hận",
"thù",
"của",... |
mariinsko-posadsky huyện huyện mariinsko-posadsky là một huyện hành chính tự quản raion của chuvashia nga huyện có diện tích 686 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 28100 người trung tâm của huyện đóng ở mariinsky-posad | [
"mariinsko-posadsky",
"huyện",
"huyện",
"mariinsko-posadsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"chuvashia",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"686",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",... |
tôi nhìn thấy mặt trời tiếng gruzia მე ვხედავ მზეს tiếng nga я вижу солнце là một cuốn tiểu thuyết tâm lý xã hội của nhà văn nodar dumbadze ra đời năm 1962 == chuyển thể == bullet tôi nhìn thấy mặt trời phim 1965 | [
"tôi",
"nhìn",
"thấy",
"mặt",
"trời",
"tiếng",
"gruzia",
"მე",
"ვხედავ",
"მზეს",
"tiếng",
"nga",
"я",
"вижу",
"солнце",
"là",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"tâm",
"lý",
"xã",
"hội",
"của",
"nhà",
"văn",
"nodar",
"dumbadze",
"ra",
"đời",
"năm",
"1962... |
maytenus buxifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được a rich griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"maytenus",
"buxifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
gãy xương sống của hắn jack và faye đến một ngôi chùa trung quốc faye nói đùa rằng có lẽ thần thánh chỉ là mê tín dị đoan đối với jack jack trả lời rằng mặc dù anh không có tôn giáo nhưng anh thấy bình yên mỗi khi đến chùa faye khuyên anh nên đi chùa thường xuyên hơn trong khi đó charlene đang ở một ngôi chùa khác cầu ... | [
"gãy",
"xương",
"sống",
"của",
"hắn",
"jack",
"và",
"faye",
"đến",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"trung",
"quốc",
"faye",
"nói",
"đùa",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"thần",
"thánh",
"chỉ",
"là",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"đối",
"với",
"jack",
"jack",
"trả",
"lời",
... |
đội tuyển bóng đá quốc gia đế quốc nga là đội tuyển bóng đá đại diện cho đế quốc nga từ 1910 tới 1914 == lịch sử == đế quốc nga thi đấu trận đấu quốc tế không chính thức đầu tiên vào tháng 10 năm 1910 gặp đội tuyển quốc gia bohemia liên hiệp bóng đá toàn nga được thành lập vào tháng 1 năm 1912 và được fifa công nhận cù... | [
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"đế",
"quốc",
"nga",
"là",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"đại",
"diện",
"cho",
"đế",
"quốc",
"nga",
"từ",
"1910",
"tới",
"1914",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đế",
"quốc",
"nga",
"thi",
"đấu",
"trận",
"đấu"... |
ca màu trắng cao 15m ngồi thiền trên đài sen được xây vào năm 1962 hai bên thành bậc lên xuống phật đài có chạm hình con rồng uốn lượn trông rất đẹp === nhà thờ chính tòa nhà thờ lớn === nằm trung tâm thành phố quy nhơn trên đường trần hưng đạo nhà thờ chính tòa được xây dựng vào năm 1938 theo lối kiến trúc pháp và gô ... | [
"ca",
"màu",
"trắng",
"cao",
"15m",
"ngồi",
"thiền",
"trên",
"đài",
"sen",
"được",
"xây",
"vào",
"năm",
"1962",
"hai",
"bên",
"thành",
"bậc",
"lên",
"xuống",
"phật",
"đài",
"có",
"chạm",
"hình",
"con",
"rồng",
"uốn",
"lượn",
"trông",
"rất",
"đẹp",
"=... |
workpoint tv là một mạng giải trí tổng hợp toàn quốc của thái lan thuộc sở hữu của workpoint entertainment digital tv và online == programming == === phim truyền hình === bullet rak nee pee kum bullet love blood bullet kiss me bullet office syndrome the series bullet 7 wun jorng wen bullet mae ja yah huk hom bullet dok... | [
"workpoint",
"tv",
"là",
"một",
"mạng",
"giải",
"trí",
"tổng",
"hợp",
"toàn",
"quốc",
"của",
"thái",
"lan",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"workpoint",
"entertainment",
"digital",
"tv",
"và",
"online",
"==",
"programming",
"==",
"===",
"phim",
"truyền",
"hìn... |
victoria donda victoria analía donda pérez sinh năm 1977 tại buenos aires argentina là một nhà hoạt động nhân quyền và nhà lập pháp người argentina cô là con gái đầu lòng của một người đã từng bị biến mất sinh ra trong tù để trở thành thành viên của quốc hội argentina cô là người phụ nữ trẻ nhất giữ chức vụ đó == tuổi ... | [
"victoria",
"donda",
"victoria",
"analía",
"donda",
"pérez",
"sinh",
"năm",
"1977",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"và",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"người",
"argentina",
"cô",
"là",
"con",
"gái",
"đầu... |
asplenium brausei là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hieron miêu tả khoa học đầu tiên | [
"asplenium",
"brausei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
coelotes pabulator là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes pabulator được eugène simon miêu tả năm 1875 | [
"coelotes",
"pabulator",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"coelotes",
"coelotes",
"pabulator",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
nothoscordum nudicaule là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được lehm guagl mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"nothoscordum",
"nudicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"guagl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
juan román riquelme được báo chí so sánh với maradona về tầm ảnh hưởng ở khu vực trung tuyến bullet pablo aimar là cầu thủ tài hoa khéo léo thi đấu ở vị trí tiền vệ bullet andrés d alessandro bullet javier saviola bullet carlos marinelli bullet carlos tevez bullet lionel messi là cầu thủ sáng giá và được so sánh nhiều ... | [
"juan",
"román",
"riquelme",
"được",
"báo",
"chí",
"so",
"sánh",
"với",
"maradona",
"về",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"tuyến",
"bullet",
"pablo",
"aimar",
"là",
"cầu",
"thủ",
"tài",
"hoa",
"khéo",
"léo",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
... |
thiên thể không có ranh giới rõ ràng giữa khí quyển trái đất và không gian ngoài thiên thể vì áp suất khí quyển giảm từ từ theo độ cao tăng dần không gian ngoài thiên thể trong hệ mặt trời được gọi là không gian liên hành tinh nó trải rộng đến không gian liên sao tại nơi được gọi là nhật quyển không gian ngoài thiên th... | [
"thiên",
"thể",
"không",
"có",
"ranh",
"giới",
"rõ",
"ràng",
"giữa",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"và",
"không",
"gian",
"ngoài",
"thiên",
"thể",
"vì",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"giảm",
"từ",
"từ",
"theo",
"độ",
"cao",
"tăng",
"dần",
"không",
"... |
cho rằng công trình của ông là sự bổ sung hợp lý cho kiến trúc bắc kinh tạo ra sự kết hợp hài hòa với vẻ cổ kính của cố cung tử cấm thành đồng thời cung cấp cho thủ đô trung quốc một công trình đồ sộ mang tính hiện đại vốn là điều không thể thiếu trong một quốc gia phát triển == kiến trúc == phần chính của nhà hát lớn ... | [
"cho",
"rằng",
"công",
"trình",
"của",
"ông",
"là",
"sự",
"bổ",
"sung",
"hợp",
"lý",
"cho",
"kiến",
"trúc",
"bắc",
"kinh",
"tạo",
"ra",
"sự",
"kết",
"hợp",
"hài",
"hòa",
"với",
"vẻ",
"cổ",
"kính",
"của",
"cố",
"cung",
"tử",
"cấm",
"thành",
"đồng",
... |
hapsinotus convexus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hapsinotus",
"convexus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của phim đạt 316 triệu ndt thiết lập kỉ lục phim có doanh thu trong ngày cao nhất == doanh thu == nguồn piaofang maoyan == tham khảo == bullet 美人魚 baike tiếng trung bullet “mỹ nhân ngư” của châu tinh trì thống trị bảng doanh thu trung quốc 2016 bullet mỹ nhân ngư bộ phim có doanh thu cao nhất lịch sử điện ảnh trung quố... | [
"của",
"phim",
"đạt",
"316",
"triệu",
"ndt",
"thiết",
"lập",
"kỉ",
"lục",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"trong",
"ngày",
"cao",
"nhất",
"==",
"doanh",
"thu",
"==",
"nguồn",
"piaofang",
"maoyan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"美人魚",
"baike",
"ti... |
cybianthus goudotianus là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mez g agostini mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"cybianthus",
"goudotianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"g",
"agostini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
yeniköy ayvalık yeniköy là một xã thuộc huyện ayvalık tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 399 người | [
"yeniköy",
"ayvalık",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ayvalık",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"399",
"người"
] |
campomanesia transalpina là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được vell o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"campomanesia",
"transalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
thị này có thể đem lại doanh thu cao hơn cho album trong cả quý cô bắt tay vào thực hiện chuyến lưu diễn diễn quảng bá đầu tiên của mình try to shut me up tour bắt đầu vào ngày 23 tháng 1 năm 2003 và kết thúc vào ngày 4 tháng 6 năm 2003 đi lưu diễn cùng với lavigne là ban nhạc của cô tay trống matthew brann tay bass ma... | [
"thị",
"này",
"có",
"thể",
"đem",
"lại",
"doanh",
"thu",
"cao",
"hơn",
"cho",
"album",
"trong",
"cả",
"quý",
"cô",
"bắt",
"tay",
"vào",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"diễn",
"quảng",
"bá",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"try",
"to",
"shut",... |
vào 1 745 cọc được cắm sâu vào lòng sông elbe phần xây thêm có mặt tiền bằng kính có tổng số 2 200 phần tử kính mỗi cái bao gồm 4 tấm kính tất cả các tấm kính được bao bởi một lớp chống ánh sáng và nhiệt độ theo các kiến trúc sư những phần mặt tiền cong tạo ấn tượng của một tinh thể khổng lồ phản chiếu bầu trời nước ... | [
"vào",
"1",
"745",
"cọc",
"được",
"cắm",
"sâu",
"vào",
"lòng",
"sông",
"elbe",
"phần",
"xây",
"thêm",
"có",
"mặt",
"tiền",
"bằng",
"kính",
"có",
"tổng",
"số",
"2",
"200",
"phần",
"tử",
"kính",
"mỗi",
"cái",
"bao",
"gồm",
"4",
"tấm",
"kính",
"tất",
... |
là tần phi của tùy văn đế trong gia thái ngô hưng chí 嘉泰吳興志 thời nam tống bà được gọi là đệ thập tứ nữ con gái thứ 14 bullet mỗ nữ muội của trần thúc bảo sau khi trần diệt vong bà trở thành thiếp của hạ nhược bật 賀若弼 bullet lâm xuyên trưởng công chúa mẫu thân là tăng mĩ nhân đệ nhị thập tứ nữ về sau trở thành hoằng chí... | [
"là",
"tần",
"phi",
"của",
"tùy",
"văn",
"đế",
"trong",
"gia",
"thái",
"ngô",
"hưng",
"chí",
"嘉泰吳興志",
"thời",
"nam",
"tống",
"bà",
"được",
"gọi",
"là",
"đệ",
"thập",
"tứ",
"nữ",
"con",
"gái",
"thứ",
"14",
"bullet",
"mỗ",
"nữ",
"muội",
"của",
"trần"... |
micranthes careyana là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được a gray small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"micranthes",
"careyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"small",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
cần toa có thể là đủ dung dịch axit yếu nước chanh giấm có thể được sử dụng để chống lại những ảnh hưởng của viêm da do tiếp xúc với hợp đồng cơ bản với chất kích thích một kem rào cản chẳng hạn như những người có chứa oxit kẽm ví dụ desitin vv có thể giúp bảo vệ da và duy trì độ ẩm === chăm sóc y tế === nếu phát ban k... | [
"cần",
"toa",
"có",
"thể",
"là",
"đủ",
"dung",
"dịch",
"axit",
"yếu",
"nước",
"chanh",
"giấm",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"viêm",
"da",
"do",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"hợp",
"đồng",
"cơ",
"... |
lịch sử hoạt động == sau khi được đưa vào hoạt động ngày 8 tháng 2 năm 1945 pioneer hoạt động tại khu vực chiến trường tây thái bình dương trong những tháng cuối cùng của chiến tranh thế giới thứ hai nó đang ở tại manila khi lực lượng nhật bản tại đây đầu hàng lực lượng anh sau cuộc đầu hàng pioneer thu thập những máy ... | [
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"pioneer",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"chiến",
"trường",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"những",
"thán... |
oecetis maron là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"oecetis",
"maron",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
hạnh lăng táng ở quê nhà bullet con trai bullet đạt nghĩa công tuấn đức hầu trịnh cối con của chính phi lại thị ngọc trân bullet thành tổ triết vương trịnh tùng con của thứ phi nguyễn thị ngọc bảo bullet dương nghĩa công phụng quốc công trịnh đỗ con của hiền phi trương thị ngọc lãnh bullet dự phong uy dũng tuyên lực ki... | [
"hạnh",
"lăng",
"táng",
"ở",
"quê",
"nhà",
"bullet",
"con",
"trai",
"bullet",
"đạt",
"nghĩa",
"công",
"tuấn",
"đức",
"hầu",
"trịnh",
"cối",
"con",
"của",
"chính",
"phi",
"lại",
"thị",
"ngọc",
"trân",
"bullet",
"thành",
"tổ",
"triết",
"vương",
"trịnh",
... |
vittaria planipes là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"vittaria",
"planipes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
athroisma fanshawei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"athroisma",
"fanshawei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
viên xuất sắc toàn quốc năm 2006 bullet 3 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ tiêu chuẩn bullet 4 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ nhanh bullet 2 lần vô địch giải trẻ quốc gia nội dung cờ chớp nhoáng bullet 2 lần vô địch giải các vận động viên trẻ xuất sắc toàn quốc bullet 4 lần vô địch hội khoẻ phù đổng... | [
"viên",
"xuất",
"sắc",
"toàn",
"quốc",
"năm",
"2006",
"bullet",
"3",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"nội",
"dung",
"cờ",
"tiêu",
"chuẩn",
"bullet",
"4",
"lần",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"nội",
"dung",
"cờ",
"nhan... |
moechotypa trifasciculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"moechotypa",
"trifasciculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vì lợi ích chung không có midi-chlorian sự sống không thể tồn tại và chúng ta sẽ không có được những kiến thức về thần lực chúng liên tục nói với chúng ta về việc cho chúng ta biết ý chí của thần lực khi cậu học cách làm dịu tâm trí cậu sẽ nghe thấy chúng nói chuyện với cậu trong tập iv obi-wan kenobi nói với luke skyw... | [
"vì",
"lợi",
"ích",
"chung",
"không",
"có",
"midi-chlorian",
"sự",
"sống",
"không",
"thể",
"tồn",
"tại",
"và",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"không",
"có",
"được",
"những",
"kiến",
"thức",
"về",
"thần",
"lực",
"chúng",
"liên",
"tục",
"nói",
"với",
"chúng",
"ta"... |
sinezona subantarctica là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ scissurellidae == phân bố == đây là loài đặc hữu của úc phía nam của new zealand == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1 | [
"sinezona",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"scissurellidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"... |
khỏi tế bào phần lớn trường hợp tế bào sẽ bị vỡ ra ly giải một số virus như hiv giải phóng một cách nhẹ nhàng hơn nhờ quá trình nảy chồi == tác dụng lên tế bào vật chủ == virus gây nên một loạt các hiệu ứng cấu trúc và hóa sinh lên tế bào chủ được gọi là hiệu quả gây bệnh cho tế bào cytopathic effect cpe hầu hết các tr... | [
"khỏi",
"tế",
"bào",
"phần",
"lớn",
"trường",
"hợp",
"tế",
"bào",
"sẽ",
"bị",
"vỡ",
"ra",
"ly",
"giải",
"một",
"số",
"virus",
"như",
"hiv",
"giải",
"phóng",
"một",
"cách",
"nhẹ",
"nhàng",
"hơn",
"nhờ",
"quá",
"trình",
"nảy",
"chồi",
"==",
"tác",
"d... |
mạnh khi các thành phố cấp i khác như bắc kinh và thượng hải vốn trước đây là điểm đến hàng đầu của người lao động cổ trắng đã áp đặt giới hạn dân số cứng tính đến năm 2018 dân số của thâm quyến nằm vào khoảng 14 triệu người tuy nhiên chỉ có 3 triệu sở hữu giấy tờ hộ khẩu đầy đủ === các thống kê khác === hiện tại độ tu... | [
"mạnh",
"khi",
"các",
"thành",
"phố",
"cấp",
"i",
"khác",
"như",
"bắc",
"kinh",
"và",
"thượng",
"hải",
"vốn",
"trước",
"đây",
"là",
"điểm",
"đến",
"hàng",
"đầu",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"cổ",
"trắng",
"đã",
"áp",
"đặt",
"giới",
"hạn",
"dân",
... |
2017 và những năm trước đó nhập khẩu chôm chôm sang liên minh châu âu hàng năm khoảng 1 000 tấn tạo điều kiện tốt cho nguồn cung cấp quanh năm từ nhiều nhà cung cấp nhiệt đới trái cây thường được bán tươi và có thời hạn sử dụng ngắn chôm chôm cũng thường được sử dụng để làm mứt và thạch hoặc đóng hộp những vườn cây chô... | [
"2017",
"và",
"những",
"năm",
"trước",
"đó",
"nhập",
"khẩu",
"chôm",
"chôm",
"sang",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"1",
"000",
"tấn",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"tốt",
"cho",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"quanh",
"năm",
"từ",
"nhiều",
... |
dấu dầu danh pháp khoa học schleichera oleosa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được lour merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dấu",
"dầu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"schleichera",
"oleosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"lour",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
Nhà phát minh người Pháp đã phát triển heliography, một kỹ thuật chụp ảnh mà sản xuất bức ảnh cổ xưa nhất trên thế giới trong năm 1825. Ông cũng phát minh ra động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới với anh trai của mình. phát minh của ông, heliography, làm việc bằng cách phủ nhựa đường trên kính hoặc kim loại, sau đ... | [
"Nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"Pháp",
"đã",
"phát",
"triển",
"heliography,",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"chụp",
"ảnh",
"mà",
"sản",
"xuất",
"bức",
"ảnh",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"năm",
"1825.",
"Ông",
"cũng",
"phát",
"minh",
"... |
garcibarrigoa sinbundoya là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s díaz pedraza mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"garcibarrigoa",
"sinbundoya",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"díaz",
"pedraza",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
anemia lepigera là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được baker christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"anemia",
"lepigera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
tại giải npb sẽ nhận được tiền cược như phí chuyển nhượng trong vòng 5 ngày cầu thủ tiếp đến sẽ được chơi tại đội bóng mới vào mùa giải sau tiền chuyển nhượng không có trong tính toán tổng số lương của đội bóng cái mà sẽ phải chịu thuế xa xỉ phẩm nếu vượt quá 155 triệu đô nếu đội bóng không thể đàm phán thành công với ... | [
"tại",
"giải",
"npb",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"tiền",
"cược",
"như",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"trong",
"vòng",
"5",
"ngày",
"cầu",
"thủ",
"tiếp",
"đến",
"sẽ",
"được",
"chơi",
"tại",
"đội",
"bóng",
"mới",
"vào",
"mùa",
"giải",
"sau",
"tiền",
"chuyển",
... |
bảng xếp hạng chủ đề của nó là nghệ thuật và nhân văn 86 129 khoa học cuộc sống y sinh 201 khoa học tự nhiên và 331 trong các ngành khoa học xã hội == lịch sử == trường đại học tübingen được thành lập năm 1477 bởi bá tước eberhard v eberhard im bart 1445-1496 lúc dó là công tước đầu tiên của württemberg một nhà cải các... | [
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"chủ",
"đề",
"của",
"nó",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"nhân",
"văn",
"86",
"129",
"khoa",
"học",
"cuộc",
"sống",
"y",
"sinh",
"201",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"331",
"trong",
"các",
"ngành",
"khoa",
"học",
"xã",
"h... |
musaria wachanrui là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"musaria",
"wachanrui",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bradley cooper phát hành album nhạc phim của bộ phim chiếu rạp vì sao vụt sáng a star is born nâng cao kỷ lục của gaga đã nêu trước đó từ con số bốn lên năm album cùng với đĩa đơn đầu tiên shallow gặt hái được nhiều thành công trên thị trường quốc tế giành được vị trí đầu bảng tại hoa kỳ úc new zealand thuỵ sĩ và l h a... | [
"bradley",
"cooper",
"phát",
"hành",
"album",
"nhạc",
"phim",
"của",
"bộ",
"phim",
"chiếu",
"rạp",
"vì",
"sao",
"vụt",
"sáng",
"a",
"star",
"is",
"born",
"nâng",
"cao",
"kỷ",
"lục",
"của",
"gaga",
"đã",
"nêu",
"trước",
"đó",
"từ",
"con",
"số",
"bốn",... |
minh thanh niên somalia ở canada cô hiện đang sống ở thành phố new york và toronto và đã ký hợp đồng với người mẫu img == tham khảo == bullet eckenswiller tammy giải thưởng canada hấp dẫn nhất năm 2004 tạp chí thời trang truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2006 | [
"minh",
"thanh",
"niên",
"somalia",
"ở",
"canada",
"cô",
"hiện",
"đang",
"sống",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"và",
"toronto",
"và",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"người",
"mẫu",
"img",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"eckenswiller",
"... |
3-0 trước hoffenheim ngày 4 tháng 4 anh chính thức có được bàn thắng đầu tiên cho wolfsburg trong chiến thắng 3-1 trước vfb stuttgart tại bundesliga ngày 30 tháng 5 wolfsburg giành được danh hiệu cúp bóng đá đức dfb-pokal đầu tiên trong lịch sử sau khi đánh bại borussia dortmund 3–1 trong trận chung kết và schürrle cũn... | [
"3-0",
"trước",
"hoffenheim",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"anh",
"chính",
"thức",
"có",
"được",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"wolfsburg",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-1",
"trước",
"vfb",
"stuttgart",
"tại",
"bundesliga",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5"... |
phoradendron linifolium là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được c presl eichler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"phoradendron",
"linifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"eichler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
virus cúm a h1n1 tồn tại khá lâu ngoài môi trường có thể sống từ 24 đến 48 giờ trên các bề mặt như bàn ghế tủ tay vịn cầu thang tồn tại trong quần áo từ 8 đến 12 giờ và duy trì được 5 phút trong lòng bàn tay loại virus này đặc biệt sống lâu trong môi trường nước có thể sống được đến 4 ngày trong môi trườn nước ở nhiệt ... | [
"virus",
"cúm",
"a",
"h1n1",
"tồn",
"tại",
"khá",
"lâu",
"ngoài",
"môi",
"trường",
"có",
"thể",
"sống",
"từ",
"24",
"đến",
"48",
"giờ",
"trên",
"các",
"bề",
"mặt",
"như",
"bàn",
"ghế",
"tủ",
"tay",
"vịn",
"cầu",
"thang",
"tồn",
"tại",
"trong",
"quầ... |
acontia lugens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acontia",
"lugens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mimosa calodendron là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mart miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"calodendron",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
austrophorocera reclinata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"austrophorocera",
"reclinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
setia lacourti là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"setia",
"lacourti",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
bản công ty được đổi tên thành sony pictures entertainment vào ngày 7 tháng 8 năm 1991 sony kể từ đó đã tạo ra nhiều đơn vị sản xuất và phân phối phim khác chẳng hạn như tạo ra sony pictures classics cho phim nghệ thuật bằng cách thành lập columbia tristar pictures còn được gọi là columbia tristar motion picture group ... | [
"bản",
"công",
"ty",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"sony",
"pictures",
"entertainment",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"sony",
"kể",
"từ",
"đó",
"đã",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
"phối",
"phim",
... |
sarıkamış elâzığ sarıkamış là một xã thuộc thành phố elâzığ tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 592 người | [
"sarıkamış",
"elâzığ",
"sarıkamış",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"elâzığ",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"592",
"người"
] |
cnidoscolus leuconeurus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax k hoffm pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"cnidoscolus",
"leuconeurus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"k",
"hoffm",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
phía đều đúng thứ tự pha bạn có thể kiểm tra thứ tự pha bằng các cách như sau 1 đồng hồ đo thứ tự pha 2 kiểm chiều quay của 1 động cơ trên thanh cái khi dùng điện lưới sau đó mở điện lưới ra đóng điện máy phát vào và kiểm lại thứ tự pha 3 dùng 2 volt kế đo và so sánh khi chưa hòa đồng bộ dùng volt kế kim một cái đo giữ... | [
"phía",
"đều",
"đúng",
"thứ",
"tự",
"pha",
"bạn",
"có",
"thể",
"kiểm",
"tra",
"thứ",
"tự",
"pha",
"bằng",
"các",
"cách",
"như",
"sau",
"1",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"thứ",
"tự",
"pha",
"2",
"kiểm",
"chiều",
"quay",
"của",
"1",
"động",
"cơ",
"trên",
"t... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.