text
stringlengths
1
7.22k
words
list
talisia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "talisia", "caudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
licuala orbicularis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "licuala", "orbicularis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
23608 alpiapuane tên chỉ định 1996 ac là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi ulisse munari và maura tombelli ở đài thiên văn vật lý thiên văn asiago gần asiago italy ngày 15 tháng 1 năm 1996 nó được đặt theo tên alpi apuane a mountain range of northern tuscany italy
[ "23608", "alpiapuane", "tên", "chỉ", "định", "1996", "ac", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "ulisse", "munari", "và", "maura", "tombelli", "ở", "đài", "thiên", "văn", "vật", "lý", "thiên", "văn", "asiago", "gần", "asiago", "italy", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1996", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "alpi", "apuane", "a", "mountain", "range", "of", "northern", "tuscany", "italy" ]
setodes mauktikavriddha là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "mauktikavriddha", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
çakmak hilvan çakmak là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 151 người
[ "çakmak", "hilvan", "çakmak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hilvan", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "151", "người" ]
senecio junodii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch burtt davy miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "junodii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hutch", "burtt", "davy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cyrtopogon leucozona là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon leucozona được loew miêu tả năm 1874 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "cyrtopogon", "leucozona", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cyrtopogon", "leucozona", "được", "loew", "miêu", "tả", "năm", "1874", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
lý đặc cho phân bộ chúng thành hai doanh do bản thân và lý lưu phân biệt thống soái == phản tấn tự lập == lưu đặc cho lưu dân hợp thành đội ngũ bố trí trận thế sẵng sàng chống trả quân tấn tấn công không lâu sau tân nhiễm lại phái hán đô úy tăng nguyên 曾元 nha môn trương hiển 張顯 lĩnh 3 vạn binh tiến công lý đặc ở miên trúc la thượng cũng phái đốc hộ điền tá 田佐 trợ chiến tuy nhiên lý đặc đã có chuẩn bị từ sớm hạ lệnh giới nghiêm để chờ quân tăng nguyên tiến đến sau khi tăng nhân và các tướng lĩnh khác đến lý đặc án binh bất động tuy nhiên đợi đến khi khoảng một nửa số lính địch tiến vào doanh lũy lý đặc ngay lập tức lệnh cho phục binh tiến hành đột kích tăng nguyên lưu dân cầm trường mâu và đại đao xông ra chém giết họ chiến đấu hết sức dũng mãnh đánh cho quân tăng nguyên đại bại và cũng giết được tăng nguyên trương hiển và điền tá lý đặc cho đưa thủ cấp của những người này đến chỗ la thượng == tiến công thành đô == lưu dân tại khu vực biết la thượng sẽ không để yên cùng nhau suy tôn lý đặc làm chúa đồng thời tôn lý đặc làm trấn bắc đại tướng quân tôn lý lưu làm trấn đông tướng quân sau đó lý đặc tấn công trị sở của tân nhiễm
[ "lý", "đặc", "cho", "phân", "bộ", "chúng", "thành", "hai", "doanh", "do", "bản", "thân", "và", "lý", "lưu", "phân", "biệt", "thống", "soái", "==", "phản", "tấn", "tự", "lập", "==", "lưu", "đặc", "cho", "lưu", "dân", "hợp", "thành", "đội", "ngũ", "bố", "trí", "trận", "thế", "sẵng", "sàng", "chống", "trả", "quân", "tấn", "tấn", "công", "không", "lâu", "sau", "tân", "nhiễm", "lại", "phái", "hán", "đô", "úy", "tăng", "nguyên", "曾元", "nha", "môn", "trương", "hiển", "張顯", "lĩnh", "3", "vạn", "binh", "tiến", "công", "lý", "đặc", "ở", "miên", "trúc", "la", "thượng", "cũng", "phái", "đốc", "hộ", "điền", "tá", "田佐", "trợ", "chiến", "tuy", "nhiên", "lý", "đặc", "đã", "có", "chuẩn", "bị", "từ", "sớm", "hạ", "lệnh", "giới", "nghiêm", "để", "chờ", "quân", "tăng", "nguyên", "tiến", "đến", "sau", "khi", "tăng", "nhân", "và", "các", "tướng", "lĩnh", "khác", "đến", "lý", "đặc", "án", "binh", "bất", "động", "tuy", "nhiên", "đợi", "đến", "khi", "khoảng", "một", "nửa", "số", "lính", "địch", "tiến", "vào", "doanh", "lũy", "lý", "đặc", "ngay", "lập", "tức", "lệnh", "cho", "phục", "binh", "tiến", "hành", "đột", "kích", "tăng", "nguyên", "lưu", "dân", "cầm", "trường", "mâu", "và", "đại", "đao", "xông", "ra", "chém", "giết", "họ", "chiến", "đấu", "hết", "sức", "dũng", "mãnh", "đánh", "cho", "quân", "tăng", "nguyên", "đại", "bại", "và", "cũng", "giết", "được", "tăng", "nguyên", "trương", "hiển", "và", "điền", "tá", "lý", "đặc", "cho", "đưa", "thủ", "cấp", "của", "những", "người", "này", "đến", "chỗ", "la", "thượng", "==", "tiến", "công", "thành", "đô", "==", "lưu", "dân", "tại", "khu", "vực", "biết", "la", "thượng", "sẽ", "không", "để", "yên", "cùng", "nhau", "suy", "tôn", "lý", "đặc", "làm", "chúa", "đồng", "thời", "tôn", "lý", "đặc", "làm", "trấn", "bắc", "đại", "tướng", "quân", "tôn", "lý", "lưu", "làm", "trấn", "đông", "tướng", "quân", "sau", "đó", "lý", "đặc", "tấn", "công", "trị", "sở", "của", "tân", "nhiễm" ]
prioniturus mada là một loài vẹt trong họ psittacidae == liên kết ngoài == bullet oriental bird images buru racquet-tail một số hình ảnh chọn lọc bullet https www parrots org encyclopedia buru-racquet-tailed-parrot
[ "prioniturus", "mada", "là", "một", "loài", "vẹt", "trong", "họ", "psittacidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "oriental", "bird", "images", "buru", "racquet-tail", "một", "số", "hình", "ảnh", "chọn", "lọc", "bullet", "https", "www", "parrots", "org", "encyclopedia", "buru-racquet-tailed-parrot" ]
üğümü pasinler üğümü là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 308 người
[ "üğümü", "pasinler", "üğümü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pasinler", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "308", "người" ]
thành thới a là một xã thuộc huyện mỏ cày nam tỉnh bến tre việt nam xã thành thới a có diện tích 24 51 km² dân số năm 1999 là 10 643 người mật độ dân số đạt 434 người km² == kinh tế xã hội == đa phần người dân nơi đây kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn thu nhập chính là dừa trái và chăn nuôi heo hiện chính quyền xã đang cùng nhân dân thực hiện chương trình xây dựng xã đạt chuẩn nông thôn mới đường xá đang dần được sửa chữa và nâng cấp đời sống kinh tế xã hội người dân ngày càng được nâng cao
[ "thành", "thới", "a", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mỏ", "cày", "nam", "tỉnh", "bến", "tre", "việt", "nam", "xã", "thành", "thới", "a", "có", "diện", "tích", "24", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "10", "643", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "434", "người", "km²", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "đa", "phần", "người", "dân", "nơi", "đây", "kinh", "tế", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "nguồn", "thu", "nhập", "chính", "là", "dừa", "trái", "và", "chăn", "nuôi", "heo", "hiện", "chính", "quyền", "xã", "đang", "cùng", "nhân", "dân", "thực", "hiện", "chương", "trình", "xây", "dựng", "xã", "đạt", "chuẩn", "nông", "thôn", "mới", "đường", "xá", "đang", "dần", "được", "sửa", "chữa", "và", "nâng", "cấp", "đời", "sống", "kinh", "tế", "xã", "hội", "người", "dân", "ngày", "càng", "được", "nâng", "cao" ]
racosperma carneorum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "carneorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maiden", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
văn sang khi đó đã về hưu cho biết thêm là vị đó bị trách cứ là “suýt nữa cụ trịnh văn căn ngã xuống thì lúc đó con số phong hiển thánh sẽ là 118 vị chứ không phải là 117 vị ” giám mục sang cũng cho biết ông xúc động với hình ảnh hồng y căn vái lạy các giám mục chống đối xúc tiến việc phong thánh trong hội nghị theo ý kiến của giám mục lôrensô chu văn minh và giám mục phanxicô xaviê nguyễn văn sang thì vị đại diện chính quyền là ông mai chí thọ đã phỉ báng các vị tử đạo việt nam khiến hồng y trịnh văn căn bật khóc cũng trong năm này danh sách đi ad limina dự kiến vào tháng 11 có ông cùng với giám mục phanxicô xaviê nguyễn quang sách đi thay cho tổng giám mục huế philípphê nguyễn kim điền không được ra khỏi huế và tổng giám mục thành phố hồ chí minh phaolô nguyễn văn bình tuy nhiên cuối cùng giám mục phaolô huỳnh đông các thế chỗ giám mục nguyễn quang sách để đi ad limina ba ông đã được tiếp đón nồng hậu và hồng y căn ở lại dự thượng hội đồng giám mục thế giới khóa ngoại lệ năm 1985 với chủ đề the twentieth anniversary of the conclusion of the second vatican council kỷ niệm 20 năm bế mạc công đồng vatican ii sau đó ông cùng giám mục phaolô nguyễn văn bình giám
[ "văn", "sang", "khi", "đó", "đã", "về", "hưu", "cho", "biết", "thêm", "là", "vị", "đó", "bị", "trách", "cứ", "là", "“suýt", "nữa", "cụ", "trịnh", "văn", "căn", "ngã", "xuống", "thì", "lúc", "đó", "con", "số", "phong", "hiển", "thánh", "sẽ", "là", "118", "vị", "chứ", "không", "phải", "là", "117", "vị", "”", "giám", "mục", "sang", "cũng", "cho", "biết", "ông", "xúc", "động", "với", "hình", "ảnh", "hồng", "y", "căn", "vái", "lạy", "các", "giám", "mục", "chống", "đối", "xúc", "tiến", "việc", "phong", "thánh", "trong", "hội", "nghị", "theo", "ý", "kiến", "của", "giám", "mục", "lôrensô", "chu", "văn", "minh", "và", "giám", "mục", "phanxicô", "xaviê", "nguyễn", "văn", "sang", "thì", "vị", "đại", "diện", "chính", "quyền", "là", "ông", "mai", "chí", "thọ", "đã", "phỉ", "báng", "các", "vị", "tử", "đạo", "việt", "nam", "khiến", "hồng", "y", "trịnh", "văn", "căn", "bật", "khóc", "cũng", "trong", "năm", "này", "danh", "sách", "đi", "ad", "limina", "dự", "kiến", "vào", "tháng", "11", "có", "ông", "cùng", "với", "giám", "mục", "phanxicô", "xaviê", "nguyễn", "quang", "sách", "đi", "thay", "cho", "tổng", "giám", "mục", "huế", "philípphê", "nguyễn", "kim", "điền", "không", "được", "ra", "khỏi", "huế", "và", "tổng", "giám", "mục", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "phaolô", "nguyễn", "văn", "bình", "tuy", "nhiên", "cuối", "cùng", "giám", "mục", "phaolô", "huỳnh", "đông", "các", "thế", "chỗ", "giám", "mục", "nguyễn", "quang", "sách", "để", "đi", "ad", "limina", "ba", "ông", "đã", "được", "tiếp", "đón", "nồng", "hậu", "và", "hồng", "y", "căn", "ở", "lại", "dự", "thượng", "hội", "đồng", "giám", "mục", "thế", "giới", "khóa", "ngoại", "lệ", "năm", "1985", "với", "chủ", "đề", "the", "twentieth", "anniversary", "of", "the", "conclusion", "of", "the", "second", "vatican", "council", "kỷ", "niệm", "20", "năm", "bế", "mạc", "công", "đồng", "vatican", "ii", "sau", "đó", "ông", "cùng", "giám", "mục", "phaolô", "nguyễn", "văn", "bình", "giám" ]
helicopsyche rentzi là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "helicopsyche", "rentzi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
mèo định hướng mèo có thể chỉ đến == sinh học == bullet mèo nhà mèo nhà là một loài trong họ mèo bullet mèo hoang mèo nhà đã trở lại sống trong môi trường tự nhiên bullet mèo rừng == con người == bullet người mèo còn gọi là người h mông là một dân tộc ở châu á nói tiếng h mông quê hương của họ là những vùng núi cao ở phía nam trung quốc cũng như các khu vực miền bắc của đông nam á == nghệ thuật == bullet mèo con một bộ phim hoạt hình của việt nam
[ "mèo", "định", "hướng", "mèo", "có", "thể", "chỉ", "đến", "==", "sinh", "học", "==", "bullet", "mèo", "nhà", "mèo", "nhà", "là", "một", "loài", "trong", "họ", "mèo", "bullet", "mèo", "hoang", "mèo", "nhà", "đã", "trở", "lại", "sống", "trong", "môi", "trường", "tự", "nhiên", "bullet", "mèo", "rừng", "==", "con", "người", "==", "bullet", "người", "mèo", "còn", "gọi", "là", "người", "h", "mông", "là", "một", "dân", "tộc", "ở", "châu", "á", "nói", "tiếng", "h", "mông", "quê", "hương", "của", "họ", "là", "những", "vùng", "núi", "cao", "ở", "phía", "nam", "trung", "quốc", "cũng", "như", "các", "khu", "vực", "miền", "bắc", "của", "đông", "nam", "á", "==", "nghệ", "thuật", "==", "bullet", "mèo", "con", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "của", "việt", "nam" ]
lycanades purpurea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lycanades", "purpurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
số nhà cửa kiểu người việt bullet nhà thờ bác hồ tại thái lan bullet chùa khánh an udon thani bullet chùa từ tế ở thủ đô bangkok thái lan năm 1929 hồ chí minh đã giả đi tu tại ngôi chùa này để hoạt động cách mạng bullet nhà bác hồ tại na khon thanom bullet khu tưởng niệm chủ tịch hồ chí minh tại udon thani == tham khảo == bullet goscha christopher e thailand and the southeast asian networks of the vietnamese revolution 1885-1954 luân đôn routledge 1999 bullet poole peter a the vietnamese in thailand ithaca ny cornell university press 1970
[ "số", "nhà", "cửa", "kiểu", "người", "việt", "bullet", "nhà", "thờ", "bác", "hồ", "tại", "thái", "lan", "bullet", "chùa", "khánh", "an", "udon", "thani", "bullet", "chùa", "từ", "tế", "ở", "thủ", "đô", "bangkok", "thái", "lan", "năm", "1929", "hồ", "chí", "minh", "đã", "giả", "đi", "tu", "tại", "ngôi", "chùa", "này", "để", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "bullet", "nhà", "bác", "hồ", "tại", "na", "khon", "thanom", "bullet", "khu", "tưởng", "niệm", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "tại", "udon", "thani", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "goscha", "christopher", "e", "thailand", "and", "the", "southeast", "asian", "networks", "of", "the", "vietnamese", "revolution", "1885-1954", "luân", "đôn", "routledge", "1999", "bullet", "poole", "peter", "a", "the", "vietnamese", "in", "thailand", "ithaca", "ny", "cornell", "university", "press", "1970" ]
đầu tiên sử dụng chủ yếu các bàn đạp hiệu ứng thay đổi tông điệu trong nhạc rock quần chúng chẳng hạn như các thiết bị fuzz distortion octavia wah-wah và uni-vibe ông là nhạc công đầu tiên sử dụng hiệu ứng âm lập thể phaser trong các bản thu âm holly george-warren của tạp chí rolling stone bình luận hendrix là người tiên phong trong việc sử dụng nhạc cụ giống như một nguồn âm thanh điện tử những nhạc công trước ông đã thử nghiệm với feedback và distortion nhưng hendrix mới là người biến chúng và những hiệu ứng khác thành một khối từ vựng linh động và có trật tự đúng như chất nhạc blues khởi đầu sự nghiệp của ông hendrix là chủ nhân của nhiều giải thưởng âm nhạc lúc sinh thời lẫn sau khi mất năm 1967 độc giả của tờ melody maker bầu chọn ông là nhạc sĩ pop của năm và vào năm 1968 billboard vinh danh ông là nghệ sĩ của năm còn rolling stone tuyên dương ông là nghệ sĩ biểu diễn của năm ấn phẩm disc and music echo đã tôn vinh ông bằng danh hiệu nhạc sĩ hàng đầu thế giới của năm 1969 và vào năm 1970 guitar player vinh danh ông là nghệ sĩ guitar nhạc rock của năm nhóm jimi hendrix experience được ghi danh vào đại sảnh danh vọng rock and roll vào năm 1992 và đại sảnh danh vọng âm nhạc liên hiệp anh vào năm 2005 rolling stone
[ "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "các", "bàn", "đạp", "hiệu", "ứng", "thay", "đổi", "tông", "điệu", "trong", "nhạc", "rock", "quần", "chúng", "chẳng", "hạn", "như", "các", "thiết", "bị", "fuzz", "distortion", "octavia", "wah-wah", "và", "uni-vibe", "ông", "là", "nhạc", "công", "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "hiệu", "ứng", "âm", "lập", "thể", "phaser", "trong", "các", "bản", "thu", "âm", "holly", "george-warren", "của", "tạp", "chí", "rolling", "stone", "bình", "luận", "hendrix", "là", "người", "tiên", "phong", "trong", "việc", "sử", "dụng", "nhạc", "cụ", "giống", "như", "một", "nguồn", "âm", "thanh", "điện", "tử", "những", "nhạc", "công", "trước", "ông", "đã", "thử", "nghiệm", "với", "feedback", "và", "distortion", "nhưng", "hendrix", "mới", "là", "người", "biến", "chúng", "và", "những", "hiệu", "ứng", "khác", "thành", "một", "khối", "từ", "vựng", "linh", "động", "và", "có", "trật", "tự", "đúng", "như", "chất", "nhạc", "blues", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "ông", "hendrix", "là", "chủ", "nhân", "của", "nhiều", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "lúc", "sinh", "thời", "lẫn", "sau", "khi", "mất", "năm", "1967", "độc", "giả", "của", "tờ", "melody", "maker", "bầu", "chọn", "ông", "là", "nhạc", "sĩ", "pop", "của", "năm", "và", "vào", "năm", "1968", "billboard", "vinh", "danh", "ông", "là", "nghệ", "sĩ", "của", "năm", "còn", "rolling", "stone", "tuyên", "dương", "ông", "là", "nghệ", "sĩ", "biểu", "diễn", "của", "năm", "ấn", "phẩm", "disc", "and", "music", "echo", "đã", "tôn", "vinh", "ông", "bằng", "danh", "hiệu", "nhạc", "sĩ", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "của", "năm", "1969", "và", "vào", "năm", "1970", "guitar", "player", "vinh", "danh", "ông", "là", "nghệ", "sĩ", "guitar", "nhạc", "rock", "của", "năm", "nhóm", "jimi", "hendrix", "experience", "được", "ghi", "danh", "vào", "đại", "sảnh", "danh", "vọng", "rock", "and", "roll", "vào", "năm", "1992", "và", "đại", "sảnh", "danh", "vọng", "âm", "nhạc", "liên", "hiệp", "anh", "vào", "năm", "2005", "rolling", "stone" ]
mapping police violence
[ "mapping", "police", "violence" ]
kassala bang kassala là một trong 18 wilayat bang của sudan nó có diện tích 36 710 km và dân số ước tính khoảng 1 400 000 năm 2000 kassala là thủ phủ của bang các đô thị khác bao gồm aroma hamashkoraib halfa el jadida khashm el girba và telkuk năm 2016 bang kassala bị thiếu lượng bánh mì và nước cần thiết cho cuộc sống của người dân
[ "kassala", "bang", "kassala", "là", "một", "trong", "18", "wilayat", "bang", "của", "sudan", "nó", "có", "diện", "tích", "36", "710", "km", "và", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "1", "400", "000", "năm", "2000", "kassala", "là", "thủ", "phủ", "của", "bang", "các", "đô", "thị", "khác", "bao", "gồm", "aroma", "hamashkoraib", "halfa", "el", "jadida", "khashm", "el", "girba", "và", "telkuk", "năm", "2016", "bang", "kassala", "bị", "thiếu", "lượng", "bánh", "mì", "và", "nước", "cần", "thiết", "cho", "cuộc", "sống", "của", "người", "dân" ]
nhận bồi thường tài chính với các cuộc thảo luận sơ bộ cho thấy các khoản thanh toán sẽ là 1 triệu rúp 17140 9 đô la mỹ từ ngân sách liên bang và địa phương cho gia đình của mỗi nạn nhân do ukraina không công nhận việc sáp nhập crimea của nga vào tháng 3 năm 2014 và coi krym là lãnh thổ của mình văn phòng công tố cộng hòa crimea của tổng công tố viên bắt đầu tố tụng hình sự theo điều khoản hành động khủng bố điều tra vụ tấn công tổng thống ukraina petro poroshenko bày tỏ lời chia buồn với các nạn nhân ông mô tả là công dân ukraina
[ "nhận", "bồi", "thường", "tài", "chính", "với", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "sơ", "bộ", "cho", "thấy", "các", "khoản", "thanh", "toán", "sẽ", "là", "1", "triệu", "rúp", "17140", "9", "đô", "la", "mỹ", "từ", "ngân", "sách", "liên", "bang", "và", "địa", "phương", "cho", "gia", "đình", "của", "mỗi", "nạn", "nhân", "do", "ukraina", "không", "công", "nhận", "việc", "sáp", "nhập", "crimea", "của", "nga", "vào", "tháng", "3", "năm", "2014", "và", "coi", "krym", "là", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "văn", "phòng", "công", "tố", "cộng", "hòa", "crimea", "của", "tổng", "công", "tố", "viên", "bắt", "đầu", "tố", "tụng", "hình", "sự", "theo", "điều", "khoản", "hành", "động", "khủng", "bố", "điều", "tra", "vụ", "tấn", "công", "tổng", "thống", "ukraina", "petro", "poroshenko", "bày", "tỏ", "lời", "chia", "buồn", "với", "các", "nạn", "nhân", "ông", "mô", "tả", "là", "công", "dân", "ukraina" ]
dự luật bị đánh bại trong cuộc bầu cử tiếp theo đảng của gladstone bị đánh bại bởi salisbury và chính phủ đổi chủ một lần nữa === lễ kỉ niệm vàng === năm 1887 khắp đế quốc anh tổ chức lễ kỉ niệm vàng của victoria của anh victoria kỉ niệm 50 năm ngày lên ngôi vào ngày 20 tháng 6 với một bữa tiệc có sự tham gia của 50 vị vua và vương thân ngày hôm sau bà tham gia một buổi diễu hành và lễ tạ ơn tại tu viện westminster vào lúc này victoria một lần nữa được quần chúng nồng nhiệt hoan nghênh hai ngày sau 23 tháng 6 bà dùng hai người hồi giáo đến từ ấn độ làm bồi bàn một người là abdul karim ông sớm được thăng làm munshi dạy bà tiếng urdu và làm nhiệm vụ như một nhân viên gia đình và thuộc hạ của bà rất kinh hoàng và cáo buộc abdul karim làm gián điệp cho tổ chức hồi giáo yêu nước và xúi giục nữ vương chống lại đạo hindu quan bạch mã ôn frederick ponsonby con của sir henry phát hiện rằng munshi đã ba xạo về nguồn gốc của anh ta và tường thuật lại cho lãnh chúa elgin phó vương ấn độ hai tên munshi chiếm được rất nhiều vị trí giống như john brown đã từng victoria bác bỏ khiếu nại của họ cho đó là thành kiến về chủng tộc abdul karim tiếp tục phục vụ bà cho
[ "dự", "luật", "bị", "đánh", "bại", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tiếp", "theo", "đảng", "của", "gladstone", "bị", "đánh", "bại", "bởi", "salisbury", "và", "chính", "phủ", "đổi", "chủ", "một", "lần", "nữa", "===", "lễ", "kỉ", "niệm", "vàng", "===", "năm", "1887", "khắp", "đế", "quốc", "anh", "tổ", "chức", "lễ", "kỉ", "niệm", "vàng", "của", "victoria", "của", "anh", "victoria", "kỉ", "niệm", "50", "năm", "ngày", "lên", "ngôi", "vào", "ngày", "20", "tháng", "6", "với", "một", "bữa", "tiệc", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "50", "vị", "vua", "và", "vương", "thân", "ngày", "hôm", "sau", "bà", "tham", "gia", "một", "buổi", "diễu", "hành", "và", "lễ", "tạ", "ơn", "tại", "tu", "viện", "westminster", "vào", "lúc", "này", "victoria", "một", "lần", "nữa", "được", "quần", "chúng", "nồng", "nhiệt", "hoan", "nghênh", "hai", "ngày", "sau", "23", "tháng", "6", "bà", "dùng", "hai", "người", "hồi", "giáo", "đến", "từ", "ấn", "độ", "làm", "bồi", "bàn", "một", "người", "là", "abdul", "karim", "ông", "sớm", "được", "thăng", "làm", "munshi", "dạy", "bà", "tiếng", "urdu", "và", "làm", "nhiệm", "vụ", "như", "một", "nhân", "viên", "gia", "đình", "và", "thuộc", "hạ", "của", "bà", "rất", "kinh", "hoàng", "và", "cáo", "buộc", "abdul", "karim", "làm", "gián", "điệp", "cho", "tổ", "chức", "hồi", "giáo", "yêu", "nước", "và", "xúi", "giục", "nữ", "vương", "chống", "lại", "đạo", "hindu", "quan", "bạch", "mã", "ôn", "frederick", "ponsonby", "con", "của", "sir", "henry", "phát", "hiện", "rằng", "munshi", "đã", "ba", "xạo", "về", "nguồn", "gốc", "của", "anh", "ta", "và", "tường", "thuật", "lại", "cho", "lãnh", "chúa", "elgin", "phó", "vương", "ấn", "độ", "hai", "tên", "munshi", "chiếm", "được", "rất", "nhiều", "vị", "trí", "giống", "như", "john", "brown", "đã", "từng", "victoria", "bác", "bỏ", "khiếu", "nại", "của", "họ", "cho", "đó", "là", "thành", "kiến", "về", "chủng", "tộc", "abdul", "karim", "tiếp", "tục", "phục", "vụ", "bà", "cho" ]
này được khắc họa trong các dạng hình nghệ thuật như kịch chèo tuồng phim ảnh v v với những chiến tích và phẩm chất đạo đức được đề cao thêm thắt cũng như được thần thánh hóa trong các câu chuyện dân gian bắt đầu từ thời kỳ nhà tùy 581-618 ông cũng được thờ cúng ở nhiều nơi với tượng mặt đỏ râu dài tay cầm cây thanh long yển nguyệt và hoặc cưỡi ngựa xích thố đặc biệt là ở hồng kông tương truyền thanh long đao của ông nặng 82 cân khoảng 49 kg ngày nay dân gian xem ông như một biểu tượng của tính hào hiệp trượng nghĩa và trung thành nhưng các nhà sử học cũng phê phán ông vì tính kiêu căng ngạo mạn bullet triệu vân chữ hán 趙雲 bính âm zhao yun -229 tên tự là tử long 子龍 người vùng thường sơn là danh tướng thời kỳ cuối nhà đông hán và thời tam quốc ở trong lịch sử trung quốc ông là vị anh hùng nổi tiếng trong trận trường bản bullet khương duy 姜維 bính âm jiang wei 202-264 là một đại tướng nhà thục hán thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == chiến lược gia nổi tiếng trong lịch sử trung hoa == bullet gia cát lượng chữ hán 諸葛亮 kana しょかつ りょう 181 – 234 biểu tự khổng minh 孔明 hiệu ngọa long tiên sinh 臥龍先生 là nhà chính trị nhà quân sự kiệt xuất của trung quốc trong thời tam quốc == những trận chiến
[ "này", "được", "khắc", "họa", "trong", "các", "dạng", "hình", "nghệ", "thuật", "như", "kịch", "chèo", "tuồng", "phim", "ảnh", "v", "v", "với", "những", "chiến", "tích", "và", "phẩm", "chất", "đạo", "đức", "được", "đề", "cao", "thêm", "thắt", "cũng", "như", "được", "thần", "thánh", "hóa", "trong", "các", "câu", "chuyện", "dân", "gian", "bắt", "đầu", "từ", "thời", "kỳ", "nhà", "tùy", "581-618", "ông", "cũng", "được", "thờ", "cúng", "ở", "nhiều", "nơi", "với", "tượng", "mặt", "đỏ", "râu", "dài", "tay", "cầm", "cây", "thanh", "long", "yển", "nguyệt", "và", "hoặc", "cưỡi", "ngựa", "xích", "thố", "đặc", "biệt", "là", "ở", "hồng", "kông", "tương", "truyền", "thanh", "long", "đao", "của", "ông", "nặng", "82", "cân", "khoảng", "49", "kg", "ngày", "nay", "dân", "gian", "xem", "ông", "như", "một", "biểu", "tượng", "của", "tính", "hào", "hiệp", "trượng", "nghĩa", "và", "trung", "thành", "nhưng", "các", "nhà", "sử", "học", "cũng", "phê", "phán", "ông", "vì", "tính", "kiêu", "căng", "ngạo", "mạn", "bullet", "triệu", "vân", "chữ", "hán", "趙雲", "bính", "âm", "zhao", "yun", "-229", "tên", "tự", "là", "tử", "long", "子龍", "người", "vùng", "thường", "sơn", "là", "danh", "tướng", "thời", "kỳ", "cuối", "nhà", "đông", "hán", "và", "thời", "tam", "quốc", "ở", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "là", "vị", "anh", "hùng", "nổi", "tiếng", "trong", "trận", "trường", "bản", "bullet", "khương", "duy", "姜維", "bính", "âm", "jiang", "wei", "202-264", "là", "một", "đại", "tướng", "nhà", "thục", "hán", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "chiến", "lược", "gia", "nổi", "tiếng", "trong", "lịch", "sử", "trung", "hoa", "==", "bullet", "gia", "cát", "lượng", "chữ", "hán", "諸葛亮", "kana", "しょかつ", "りょう", "181", "–", "234", "biểu", "tự", "khổng", "minh", "孔明", "hiệu", "ngọa", "long", "tiên", "sinh", "臥龍先生", "là", "nhà", "chính", "trị", "nhà", "quân", "sự", "kiệt", "xuất", "của", "trung", "quốc", "trong", "thời", "tam", "quốc", "==", "những", "trận", "chiến" ]
và ủng hộ không chỉ từ học sinh cựu học sinh của trường ams mà còn của nhiều học sinh từ các trường khác trong cả nước với sự đóng góp không ngừng của các thành viên h-a-o trở thành một hiệp hội hoạt động mạnh mẽ dành cho học sinh cựu học sinh của trường ams cũng như nhiều trường khác ngày 23 tháng 11 năm 2004 hiệp hội học sinh hà nội-amsterdam hanoi amsterdam organization inc chính thức được đăng ký tại hoa kỳ bởi một số cá nhân là một tổ chức phi lợi nhuận hải ngoại ở hoa kỳ hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và các mảng liên quan tính tới ngày 20 tháng 6 năm 2010 hiệp hội đã có 28 206 thành viên với 2 729 546 bài viết trong diễn đàn thảo luận == hợp tác quốc tế == từ khi thành lập trường hà nội amsterdam đã có nhiều hoạt động giao lưu và hợp tác quốc tế với các trường phổ thông đại học và nhiều tổ chức trên thế giới suốt nhiều năm qua nhà trường đã giữ được những mối quan hệ tốt đẹp với các trường đại học cao đẳng và trung học tại các nước phát triển học viện insa pháp đại học connnecticut đại học oregon đại học carroll hoa kỳ taylor’s culverhay anh đại học bellereys úc đại học nam ninh trung quốc trung học nayang hàn quốc trung học jean de la fontaine pháp trung học anglo-chinese singapore trường chuyên ngữ anyang hàn quốc hàng năm
[ "và", "ủng", "hộ", "không", "chỉ", "từ", "học", "sinh", "cựu", "học", "sinh", "của", "trường", "ams", "mà", "còn", "của", "nhiều", "học", "sinh", "từ", "các", "trường", "khác", "trong", "cả", "nước", "với", "sự", "đóng", "góp", "không", "ngừng", "của", "các", "thành", "viên", "h-a-o", "trở", "thành", "một", "hiệp", "hội", "hoạt", "động", "mạnh", "mẽ", "dành", "cho", "học", "sinh", "cựu", "học", "sinh", "của", "trường", "ams", "cũng", "như", "nhiều", "trường", "khác", "ngày", "23", "tháng", "11", "năm", "2004", "hiệp", "hội", "học", "sinh", "hà", "nội-amsterdam", "hanoi", "amsterdam", "organization", "inc", "chính", "thức", "được", "đăng", "ký", "tại", "hoa", "kỳ", "bởi", "một", "số", "cá", "nhân", "là", "một", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "hải", "ngoại", "ở", "hoa", "kỳ", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "giáo", "dục", "và", "các", "mảng", "liên", "quan", "tính", "tới", "ngày", "20", "tháng", "6", "năm", "2010", "hiệp", "hội", "đã", "có", "28", "206", "thành", "viên", "với", "2", "729", "546", "bài", "viết", "trong", "diễn", "đàn", "thảo", "luận", "==", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "==", "từ", "khi", "thành", "lập", "trường", "hà", "nội", "amsterdam", "đã", "có", "nhiều", "hoạt", "động", "giao", "lưu", "và", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "với", "các", "trường", "phổ", "thông", "đại", "học", "và", "nhiều", "tổ", "chức", "trên", "thế", "giới", "suốt", "nhiều", "năm", "qua", "nhà", "trường", "đã", "giữ", "được", "những", "mối", "quan", "hệ", "tốt", "đẹp", "với", "các", "trường", "đại", "học", "cao", "đẳng", "và", "trung", "học", "tại", "các", "nước", "phát", "triển", "học", "viện", "insa", "pháp", "đại", "học", "connnecticut", "đại", "học", "oregon", "đại", "học", "carroll", "hoa", "kỳ", "taylor’s", "culverhay", "anh", "đại", "học", "bellereys", "úc", "đại", "học", "nam", "ninh", "trung", "quốc", "trung", "học", "nayang", "hàn", "quốc", "trung", "học", "jean", "de", "la", "fontaine", "pháp", "trung", "học", "anglo-chinese", "singapore", "trường", "chuyên", "ngữ", "anyang", "hàn", "quốc", "hàng", "năm" ]
riccardia stephanii là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "riccardia", "stephanii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "s", "hatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
việc hôn sự của tứ công chúa đến xin ý kiến của nhân hiến hoàng thái hậu liền nhận được sự đồng ý === hòa thân mông cổ === theo ngọc điệp mặc dù hôn sự của công chúa được định vào năm 1697 nhưng ngay vào năm 1696 đã được bắt tay vào chuẩn bị đầu tiên là về nơi ở vào ngày 11 tháng 8 năm khang hi thứ 35 1696 nội vụ phủ lang trung phật bảo nhận được chỉ dụ công chúa cách cách nhiều lên phòng ở phù hợp cho công chúa và cách cách trong hoàng thành không nhiều cho các đại thần nội vụ phủ bàn luận rồi tấu lên cụ thể theo điều tra của nội vụ phủ đối với các công chúa cách cách gả xa về kinh thành nơi ở lại có tất cả 6 nơi nhưng đã không đủ để sử dụng liền nghĩ muốn chuẩn bị thêm 6 địa phương khác vì vậy chọn hai phòng thuộc bát phụng thần viện và khánh phong ti lại thu mua thêm một ti khố dưới danh nghĩa phí dương cổ đồng thời lại mua ba sân viện tương đối rộng rãi ở bên ngoài hoàng thành tu sửa để làm dự bị như vậy sau khi tứ công chúa xuất giá và trước khi bà đến khách nhĩ khách bà sẽ ở lại một trong sáu nơi được chuẩn bị này thứ hai là về đồ cưới ngay sau khi nhận được ý chỉ của hoàng thái hậu
[ "việc", "hôn", "sự", "của", "tứ", "công", "chúa", "đến", "xin", "ý", "kiến", "của", "nhân", "hiến", "hoàng", "thái", "hậu", "liền", "nhận", "được", "sự", "đồng", "ý", "===", "hòa", "thân", "mông", "cổ", "===", "theo", "ngọc", "điệp", "mặc", "dù", "hôn", "sự", "của", "công", "chúa", "được", "định", "vào", "năm", "1697", "nhưng", "ngay", "vào", "năm", "1696", "đã", "được", "bắt", "tay", "vào", "chuẩn", "bị", "đầu", "tiên", "là", "về", "nơi", "ở", "vào", "ngày", "11", "tháng", "8", "năm", "khang", "hi", "thứ", "35", "1696", "nội", "vụ", "phủ", "lang", "trung", "phật", "bảo", "nhận", "được", "chỉ", "dụ", "công", "chúa", "cách", "cách", "nhiều", "lên", "phòng", "ở", "phù", "hợp", "cho", "công", "chúa", "và", "cách", "cách", "trong", "hoàng", "thành", "không", "nhiều", "cho", "các", "đại", "thần", "nội", "vụ", "phủ", "bàn", "luận", "rồi", "tấu", "lên", "cụ", "thể", "theo", "điều", "tra", "của", "nội", "vụ", "phủ", "đối", "với", "các", "công", "chúa", "cách", "cách", "gả", "xa", "về", "kinh", "thành", "nơi", "ở", "lại", "có", "tất", "cả", "6", "nơi", "nhưng", "đã", "không", "đủ", "để", "sử", "dụng", "liền", "nghĩ", "muốn", "chuẩn", "bị", "thêm", "6", "địa", "phương", "khác", "vì", "vậy", "chọn", "hai", "phòng", "thuộc", "bát", "phụng", "thần", "viện", "và", "khánh", "phong", "ti", "lại", "thu", "mua", "thêm", "một", "ti", "khố", "dưới", "danh", "nghĩa", "phí", "dương", "cổ", "đồng", "thời", "lại", "mua", "ba", "sân", "viện", "tương", "đối", "rộng", "rãi", "ở", "bên", "ngoài", "hoàng", "thành", "tu", "sửa", "để", "làm", "dự", "bị", "như", "vậy", "sau", "khi", "tứ", "công", "chúa", "xuất", "giá", "và", "trước", "khi", "bà", "đến", "khách", "nhĩ", "khách", "bà", "sẽ", "ở", "lại", "một", "trong", "sáu", "nơi", "được", "chuẩn", "bị", "này", "thứ", "hai", "là", "về", "đồ", "cưới", "ngay", "sau", "khi", "nhận", "được", "ý", "chỉ", "của", "hoàng", "thái", "hậu" ]
armada 2525 là một game chiến lược khoa học viễn tưởng 4x do robert t smith phát triển và hãng interstel corporation phát hành ở bắc mỹ vào năm 1991 với giá 49 95 đô la một phiên bản cập nhật có tên là armada 2525 deluxe cũng được phát hành vào năm sau cập nhật thêm lối chơi đồ họa và mục chơi mạng == lối chơi == armada 2525 là game thuộc thể loại chiến lược 4x viết tắt của explore thăm dò expand mở rộng exploit khai thác và exterminate tiêu diệt người chơi phải khám phá thiên hà mở mang đế chế khai thác các nguồn tài nguyên khác nhau được tìm thấy và tiêu diệt các đối thủ của của mình game kết thúc tùy thuộc vào một trong 4 điều kiện chiến thắng được đặt khi bắt đầu một lượt chơi trò chơi diễn ra hoàn toàn dưới dạng 2d với bản đồ sao chính và các phân cảnh chiến đấu diễn ra trên mặt phẳng 2d nó được chia thành một giai đoạn sản xuất duy nhất dành cho việc xây dựng công trình và nghiên cứu công nghệ sau đó là 4 giai đoạn di chuyển giúp người chơi dễ dàng khám phá thiên hà và kình chống các đế chế đối nghịch giao tranh xảy ra khi một hạm đội đến gần một ngôi sao với một người chơi đối địch với cả hai bên có thể đưa ra mệnh lệnh giới hạn trước khi bắt đầu tham chiến tự
[ "armada", "2525", "là", "một", "game", "chiến", "lược", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "4x", "do", "robert", "t", "smith", "phát", "triển", "và", "hãng", "interstel", "corporation", "phát", "hành", "ở", "bắc", "mỹ", "vào", "năm", "1991", "với", "giá", "49", "95", "đô", "la", "một", "phiên", "bản", "cập", "nhật", "có", "tên", "là", "armada", "2525", "deluxe", "cũng", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "sau", "cập", "nhật", "thêm", "lối", "chơi", "đồ", "họa", "và", "mục", "chơi", "mạng", "==", "lối", "chơi", "==", "armada", "2525", "là", "game", "thuộc", "thể", "loại", "chiến", "lược", "4x", "viết", "tắt", "của", "explore", "thăm", "dò", "expand", "mở", "rộng", "exploit", "khai", "thác", "và", "exterminate", "tiêu", "diệt", "người", "chơi", "phải", "khám", "phá", "thiên", "hà", "mở", "mang", "đế", "chế", "khai", "thác", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "khác", "nhau", "được", "tìm", "thấy", "và", "tiêu", "diệt", "các", "đối", "thủ", "của", "của", "mình", "game", "kết", "thúc", "tùy", "thuộc", "vào", "một", "trong", "4", "điều", "kiện", "chiến", "thắng", "được", "đặt", "khi", "bắt", "đầu", "một", "lượt", "chơi", "trò", "chơi", "diễn", "ra", "hoàn", "toàn", "dưới", "dạng", "2d", "với", "bản", "đồ", "sao", "chính", "và", "các", "phân", "cảnh", "chiến", "đấu", "diễn", "ra", "trên", "mặt", "phẳng", "2d", "nó", "được", "chia", "thành", "một", "giai", "đoạn", "sản", "xuất", "duy", "nhất", "dành", "cho", "việc", "xây", "dựng", "công", "trình", "và", "nghiên", "cứu", "công", "nghệ", "sau", "đó", "là", "4", "giai", "đoạn", "di", "chuyển", "giúp", "người", "chơi", "dễ", "dàng", "khám", "phá", "thiên", "hà", "và", "kình", "chống", "các", "đế", "chế", "đối", "nghịch", "giao", "tranh", "xảy", "ra", "khi", "một", "hạm", "đội", "đến", "gần", "một", "ngôi", "sao", "với", "một", "người", "chơi", "đối", "địch", "với", "cả", "hai", "bên", "có", "thể", "đưa", "ra", "mệnh", "lệnh", "giới", "hạn", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "tham", "chiến", "tự" ]
danh sách máy ảnh sony alpha các máy ảnh dslr slt và milc được sản xuất bởi sony
[ "danh", "sách", "máy", "ảnh", "sony", "alpha", "các", "máy", "ảnh", "dslr", "slt", "và", "milc", "được", "sản", "xuất", "bởi", "sony" ]
cosmioconcha là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi cosmioconcha gồm có bullet cosmioconcha dedonderi monsecour monsecour 2006 bullet cosmioconcha geigeri garcia 2006 bullet cosmioconcha nana garcia 2007 bullet cosmioconcha nitens c b adams 1850 đồng nghĩa columbella perpicta astyris perpicta mitrella perpicta bullet cosmioconcha rikae monsecour monsecour 2006 the following species are also mentioned trong shell-bearing mollusca database bullet cosmioconcha calliglypta america flame dovesnail bullet cosmioconcha modesta west america bullet cosmioconcha palmeri west america bullet cosmioconcha parvula west america bullet cosmioconcha pergracilis west america bullet cosmioconcha rehderi west america bullet cosmioconcha helenae đồng nghĩa anachis helenae costoanachis helenae == đọc thêm == bullet costa f h a 1983 anachis helenae nova espécie de columbellidae do litoral brasileiro mollusca gastropoda anais da sociedade nordestina de zoologia 1 95-99 bullet adams c b 1850 descriptions of supposed new species of marine shells which inhabit jamaica contributions to conchology 4 56-68 [stated date -- jan 1850 bullet dall w h and c t simpson 1901 the mollusca of porto rico u s fisheries commission bulletin 20 351-524 pls 53-58 bullet dunker [w 1853 diagnoses molluscorum novorum zeitschrift für malakozoologie 10 58-60
[ "cosmioconcha", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "cosmioconcha", "gồm", "có", "bullet", "cosmioconcha", "dedonderi", "monsecour", "monsecour", "2006", "bullet", "cosmioconcha", "geigeri", "garcia", "2006", "bullet", "cosmioconcha", "nana", "garcia", "2007", "bullet", "cosmioconcha", "nitens", "c", "b", "adams", "1850", "đồng", "nghĩa", "columbella", "perpicta", "astyris", "perpicta", "mitrella", "perpicta", "bullet", "cosmioconcha", "rikae", "monsecour", "monsecour", "2006", "the", "following", "species", "are", "also", "mentioned", "trong", "shell-bearing", "mollusca", "database", "bullet", "cosmioconcha", "calliglypta", "america", "flame", "dovesnail", "bullet", "cosmioconcha", "modesta", "west", "america", "bullet", "cosmioconcha", "palmeri", "west", "america", "bullet", "cosmioconcha", "parvula", "west", "america", "bullet", "cosmioconcha", "pergracilis", "west", "america", "bullet", "cosmioconcha", "rehderi", "west", "america", "bullet", "cosmioconcha", "helenae", "đồng", "nghĩa", "anachis", "helenae", "costoanachis", "helenae", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "costa", "f", "h", "a", "1983", "anachis", "helenae", "nova", "espécie", "de", "columbellidae", "do", "litoral", "brasileiro", "mollusca", "gastropoda", "anais", "da", "sociedade", "nordestina", "de", "zoologia", "1", "95-99", "bullet", "adams", "c", "b", "1850", "descriptions", "of", "supposed", "new", "species", "of", "marine", "shells", "which", "inhabit", "jamaica", "contributions", "to", "conchology", "4", "56-68", "[stated", "date", "--", "jan", "1850", "bullet", "dall", "w", "h", "and", "c", "t", "simpson", "1901", "the", "mollusca", "of", "porto", "rico", "u", "s", "fisheries", "commission", "bulletin", "20", "351-524", "pls", "53-58", "bullet", "dunker", "[w", "1853", "diagnoses", "molluscorum", "novorum", "zeitschrift", "für", "malakozoologie", "10", "58-60" ]
ngang với các diễn viên ngôi sao của phim lúc bấy giờ như mark wahlberg rachel weisz và stanley tucci nhờ có vai diễn này mà cô được đề cử giải bafta thứ hai lần này là ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất và giải bfca cũng ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất 6 năm sau cô tham gia vào bộ phim brooklyn của đạo diễn john crowley với vai diễn éilis lacey một cô gái ireland quyết định rời khỏi mảnh đất quê hương để đến thành phố brooklyn tìm một cuộc sống mới 2 năm sau cô tham gia vào bộ phim đánh dấu cho lần hợp tác đầu tiên của cô với nữ đạo diễn greta gerwig trong bộ phim tuổi mới lớn 2017 vào vai nữ chính christine lady bird mcpherson cô được đề cử các giải oscar giải quả cầu vàng giải bafta giải sag và giải bfca ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất cho cả hai phim và đã giành được một giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên phim ca nhạc hoặc phim hài xuất sắc nhất cho bộ phim sau cùng năm 2019 ronan hợp tác lần thứ hai với greta gerwig trong bộ phim chính kịch cổ trang little women chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết nổi tiếng cùng tên của nữ nhà văn louisa may alcott bộ phim nói về cuộc sống của bốn chị em nhà march meg jo beth và amy và những
[ "ngang", "với", "các", "diễn", "viên", "ngôi", "sao", "của", "phim", "lúc", "bấy", "giờ", "như", "mark", "wahlberg", "rachel", "weisz", "và", "stanley", "tucci", "nhờ", "có", "vai", "diễn", "này", "mà", "cô", "được", "đề", "cử", "giải", "bafta", "thứ", "hai", "lần", "này", "là", "ở", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "giải", "bfca", "cũng", "ở", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "6", "năm", "sau", "cô", "tham", "gia", "vào", "bộ", "phim", "brooklyn", "của", "đạo", "diễn", "john", "crowley", "với", "vai", "diễn", "éilis", "lacey", "một", "cô", "gái", "ireland", "quyết", "định", "rời", "khỏi", "mảnh", "đất", "quê", "hương", "để", "đến", "thành", "phố", "brooklyn", "tìm", "một", "cuộc", "sống", "mới", "2", "năm", "sau", "cô", "tham", "gia", "vào", "bộ", "phim", "đánh", "dấu", "cho", "lần", "hợp", "tác", "đầu", "tiên", "của", "cô", "với", "nữ", "đạo", "diễn", "greta", "gerwig", "trong", "bộ", "phim", "tuổi", "mới", "lớn", "2017", "vào", "vai", "nữ", "chính", "christine", "lady", "bird", "mcpherson", "cô", "được", "đề", "cử", "các", "giải", "oscar", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "giải", "bafta", "giải", "sag", "và", "giải", "bfca", "ở", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "cả", "hai", "phim", "và", "đã", "giành", "được", "một", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "phim", "ca", "nhạc", "hoặc", "phim", "hài", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "bộ", "phim", "sau", "cùng", "năm", "2019", "ronan", "hợp", "tác", "lần", "thứ", "hai", "với", "greta", "gerwig", "trong", "bộ", "phim", "chính", "kịch", "cổ", "trang", "little", "women", "chuyển", "thể", "từ", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "nổi", "tiếng", "cùng", "tên", "của", "nữ", "nhà", "văn", "louisa", "may", "alcott", "bộ", "phim", "nói", "về", "cuộc", "sống", "của", "bốn", "chị", "em", "nhà", "march", "meg", "jo", "beth", "và", "amy", "và", "những" ]
aralasurali tirthahalli aralasurali là một làng thuộc tehsil tirthahalli huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "aralasurali", "tirthahalli", "aralasurali", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tirthahalli", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
anthophora là một trong các chi ong lớn nhất trong họ apidae với hơn 450 loài phân bố trên toàn cầu được xếp vào 14 phân chi khác nhau chúng phân bố phổ biến và đa dạng ở miền toàn bắc và châu phi hầu hết các loài làm tổ trong đất hoặc trên đất gò hoặc trong đất bằng phẳng ấu trùng lớn lên trong tổ có lớp sáp chống thấm từ bên trên và không làm kén == các loài đặc trưng == các loài đặc trưng gồm bullet anthophora curta bullet anthophora edwardsii bullet anthophora urbana bullet anthophora furcata bullet anthophora plumipes == tham khảo == bullet c d michener 2000 the bees of the world johns hopkins university press == liên kết ngoài == bullet anthophora identification guide bullet list of species bullet worldwide species map bullet anthophora abrupta say on the uf ifas featured creatures web site
[ "anthophora", "là", "một", "trong", "các", "chi", "ong", "lớn", "nhất", "trong", "họ", "apidae", "với", "hơn", "450", "loài", "phân", "bố", "trên", "toàn", "cầu", "được", "xếp", "vào", "14", "phân", "chi", "khác", "nhau", "chúng", "phân", "bố", "phổ", "biến", "và", "đa", "dạng", "ở", "miền", "toàn", "bắc", "và", "châu", "phi", "hầu", "hết", "các", "loài", "làm", "tổ", "trong", "đất", "hoặc", "trên", "đất", "gò", "hoặc", "trong", "đất", "bằng", "phẳng", "ấu", "trùng", "lớn", "lên", "trong", "tổ", "có", "lớp", "sáp", "chống", "thấm", "từ", "bên", "trên", "và", "không", "làm", "kén", "==", "các", "loài", "đặc", "trưng", "==", "các", "loài", "đặc", "trưng", "gồm", "bullet", "anthophora", "curta", "bullet", "anthophora", "edwardsii", "bullet", "anthophora", "urbana", "bullet", "anthophora", "furcata", "bullet", "anthophora", "plumipes", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "c", "d", "michener", "2000", "the", "bees", "of", "the", "world", "johns", "hopkins", "university", "press", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "anthophora", "identification", "guide", "bullet", "list", "of", "species", "bullet", "worldwide", "species", "map", "bullet", "anthophora", "abrupta", "say", "on", "the", "uf", "ifas", "featured", "creatures", "web", "site" ]
spielberg and tom hanks by the european holocaust memorial landsberg bullet „european holocaust memorial
[ "spielberg", "and", "tom", "hanks", "by", "the", "european", "holocaust", "memorial", "landsberg", "bullet", "„european", "holocaust", "memorial" ]
giải quần vợt wimbledon 2007 đôi nam nữ andy ram và vera zvonareva là đương kim vô địch tuy nhiên zvonareva không thi đấu ram đánh cặp với nathalie dechy nhưng thất bại ở vòng ba trước marcin matkowski và cara black jamie murray và jelena janković đánh bại jonas björkman và alicia molik trong trận chung kết 6–4 3–6 6–1 để giành chức vô địch đôi nam nữ tại giải quần vợt wimbledon 2007 murray trở thành tay vợt người anh quốc đầu tiên vô địch một giải wimbledon sau khi jeremy bates và jo durie vô địch danh hiệu tương tự tại mùa giải 1987 == hạt giống == tất cả các đội xếp hạt giống đều đi tiếp vào vòng hai == liên kết ngoài == bullet giải quần vợt wimbledon 2007 on wtatennis com
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2007", "đôi", "nam", "nữ", "andy", "ram", "và", "vera", "zvonareva", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "zvonareva", "không", "thi", "đấu", "ram", "đánh", "cặp", "với", "nathalie", "dechy", "nhưng", "thất", "bại", "ở", "vòng", "ba", "trước", "marcin", "matkowski", "và", "cara", "black", "jamie", "murray", "và", "jelena", "janković", "đánh", "bại", "jonas", "björkman", "và", "alicia", "molik", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–4", "3–6", "6–1", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đôi", "nam", "nữ", "tại", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2007", "murray", "trở", "thành", "tay", "vợt", "người", "anh", "quốc", "đầu", "tiên", "vô", "địch", "một", "giải", "wimbledon", "sau", "khi", "jeremy", "bates", "và", "jo", "durie", "vô", "địch", "danh", "hiệu", "tương", "tự", "tại", "mùa", "giải", "1987", "==", "hạt", "giống", "==", "tất", "cả", "các", "đội", "xếp", "hạt", "giống", "đều", "đi", "tiếp", "vào", "vòng", "hai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2007", "on", "wtatennis", "com" ]
quốc của mình bao gồm cả banat tara haţegului oltenia và muntenia ở khu vực phía tây nam của transilvania ông ta cũng đã phải giao nộp tất cả các binh lính đào ngũ của người la mã những người lính bị bắt làm tù binh cũng như những thiết bị chiến tranh của người dacia trên đường trở về roma trajan được chào đón như một vị vua chiến thắng và để tôn vinh chiến thắng của mình ông đã lấy tên gọi dacicus một tiêu đề xuất hiện trên tiền đúc của ông trong giai đoạn này tuy nhiên trong những năm 103-105 decebalus đã không tôn trọng các điều kiện hòa bình bị trajan áp đặt và để trả đũa hoàng đế đã chuẩn bị cho việc tiêu diệt vương quốc dacia và chinh phục hoàn toàn sarmizegetuza cuộc vây hãm sarmizegetuza đã diễn ra vào mùa hè năm 106 người ta ước tính rằng người dacia rất có thể có ít hơn 20 000 người có khả năng tham gia chiến đấu chống lại cuộc xâm lược == tiến quân == quân đội la mã đã chia quân làm ba đường để tiến đánh thành sarmizegetuza đạo quân đầu tiên vượt qua cây cầu được xây dựng bởi apollodorus của damascus và sau đó tiến quân theo các thung lũng của sông cerna và timiş đến tibiscum sau đó họ đổi hướng tiền về thung lũng của sông bistra thông qua chỗ đất lún tara haţegului ở những nơi này đã có các đơn vị đồn trú
[ "quốc", "của", "mình", "bao", "gồm", "cả", "banat", "tara", "haţegului", "oltenia", "và", "muntenia", "ở", "khu", "vực", "phía", "tây", "nam", "của", "transilvania", "ông", "ta", "cũng", "đã", "phải", "giao", "nộp", "tất", "cả", "các", "binh", "lính", "đào", "ngũ", "của", "người", "la", "mã", "những", "người", "lính", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "cũng", "như", "những", "thiết", "bị", "chiến", "tranh", "của", "người", "dacia", "trên", "đường", "trở", "về", "roma", "trajan", "được", "chào", "đón", "như", "một", "vị", "vua", "chiến", "thắng", "và", "để", "tôn", "vinh", "chiến", "thắng", "của", "mình", "ông", "đã", "lấy", "tên", "gọi", "dacicus", "một", "tiêu", "đề", "xuất", "hiện", "trên", "tiền", "đúc", "của", "ông", "trong", "giai", "đoạn", "này", "tuy", "nhiên", "trong", "những", "năm", "103-105", "decebalus", "đã", "không", "tôn", "trọng", "các", "điều", "kiện", "hòa", "bình", "bị", "trajan", "áp", "đặt", "và", "để", "trả", "đũa", "hoàng", "đế", "đã", "chuẩn", "bị", "cho", "việc", "tiêu", "diệt", "vương", "quốc", "dacia", "và", "chinh", "phục", "hoàn", "toàn", "sarmizegetuza", "cuộc", "vây", "hãm", "sarmizegetuza", "đã", "diễn", "ra", "vào", "mùa", "hè", "năm", "106", "người", "ta", "ước", "tính", "rằng", "người", "dacia", "rất", "có", "thể", "có", "ít", "hơn", "20", "000", "người", "có", "khả", "năng", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "cuộc", "xâm", "lược", "==", "tiến", "quân", "==", "quân", "đội", "la", "mã", "đã", "chia", "quân", "làm", "ba", "đường", "để", "tiến", "đánh", "thành", "sarmizegetuza", "đạo", "quân", "đầu", "tiên", "vượt", "qua", "cây", "cầu", "được", "xây", "dựng", "bởi", "apollodorus", "của", "damascus", "và", "sau", "đó", "tiến", "quân", "theo", "các", "thung", "lũng", "của", "sông", "cerna", "và", "timiş", "đến", "tibiscum", "sau", "đó", "họ", "đổi", "hướng", "tiền", "về", "thung", "lũng", "của", "sông", "bistra", "thông", "qua", "chỗ", "đất", "lún", "tara", "haţegului", "ở", "những", "nơi", "này", "đã", "có", "các", "đơn", "vị", "đồn", "trú" ]
sofia tiếng bulgaria софия sofiya là thủ đô và là thành phố lớn nhất của cộng hòa bulgaria với dân số 1 270 010 là thành phố lớn thứ 14 ở liên minh châu âu và dân số là 1 386 702 trong vùng đô thị đô thị thủ đô thành phố nằm ở phía tây bulgaria dưới chân khối núi vitosha và là trung tâm hành chính văn hóa kinh tế và giáo dục của quốc gia này là một thành phố thế giới beta là một trong những thủ đô cổ nhất châu âu thành phố này có lịch sử từ thế kỷ 8 trước công nguyên khi những người thracia đã thiết lập một khu định cư ở đây các di tích trong lịch sử của thành phố vẫn hiện diện cùng với các công trình hiện đại trong thành phố này trải qua quá trình phát triển sofia đã từng có nhiều tên gọi các khu định cư tiền sử đã được khai quật ở trung tâm thành phố gần hoàng cung cũng như ở các quận ngoại vi như slatina và obelya tường thành của thành phố được bảo quản tốt là một thành cổ có từ thế kỷ 7 trước công nguyên dân số sofia giảm từ 70 000 vào cuối thế kỷ 18 qua 19 000 vào năm 1870 xuống còn 11 649 vào năm 1878 và bắt đầu tăng lên sofia có khoảng 1 23 triệu cư dân trong lãnh thổ 492 km² tập trung 17 5% dân số cả nước trong phần trăm thứ 200 của lãnh
[ "sofia", "tiếng", "bulgaria", "софия", "sofiya", "là", "thủ", "đô", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "cộng", "hòa", "bulgaria", "với", "dân", "số", "1", "270", "010", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "14", "ở", "liên", "minh", "châu", "âu", "và", "dân", "số", "là", "1", "386", "702", "trong", "vùng", "đô", "thị", "đô", "thị", "thủ", "đô", "thành", "phố", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bulgaria", "dưới", "chân", "khối", "núi", "vitosha", "và", "là", "trung", "tâm", "hành", "chính", "văn", "hóa", "kinh", "tế", "và", "giáo", "dục", "của", "quốc", "gia", "này", "là", "một", "thành", "phố", "thế", "giới", "beta", "là", "một", "trong", "những", "thủ", "đô", "cổ", "nhất", "châu", "âu", "thành", "phố", "này", "có", "lịch", "sử", "từ", "thế", "kỷ", "8", "trước", "công", "nguyên", "khi", "những", "người", "thracia", "đã", "thiết", "lập", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "đây", "các", "di", "tích", "trong", "lịch", "sử", "của", "thành", "phố", "vẫn", "hiện", "diện", "cùng", "với", "các", "công", "trình", "hiện", "đại", "trong", "thành", "phố", "này", "trải", "qua", "quá", "trình", "phát", "triển", "sofia", "đã", "từng", "có", "nhiều", "tên", "gọi", "các", "khu", "định", "cư", "tiền", "sử", "đã", "được", "khai", "quật", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "gần", "hoàng", "cung", "cũng", "như", "ở", "các", "quận", "ngoại", "vi", "như", "slatina", "và", "obelya", "tường", "thành", "của", "thành", "phố", "được", "bảo", "quản", "tốt", "là", "một", "thành", "cổ", "có", "từ", "thế", "kỷ", "7", "trước", "công", "nguyên", "dân", "số", "sofia", "giảm", "từ", "70", "000", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "18", "qua", "19", "000", "vào", "năm", "1870", "xuống", "còn", "11", "649", "vào", "năm", "1878", "và", "bắt", "đầu", "tăng", "lên", "sofia", "có", "khoảng", "1", "23", "triệu", "cư", "dân", "trong", "lãnh", "thổ", "492", "km²", "tập", "trung", "17", "5%", "dân", "số", "cả", "nước", "trong", "phần", "trăm", "thứ", "200", "của", "lãnh" ]
archichlora hemistrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "archichlora", "hemistrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hüseyinli develi hüseyinli là một xã thuộc huyện develi tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 344 người
[ "hüseyinli", "develi", "hüseyinli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "develi", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "344", "người" ]
hexatoma hilpa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "hilpa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lachenalia dehoopensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lachenalia", "dehoopensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "w", "f", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
sau này được những người thân slav ủng hộ những người thân slav phản đối chủ nghĩa quan liêu ủng hộ chủ nghĩa tập thể của mir hay cộng đồng làng của nga thời trung cổ chứ không phải chủ nghĩa cá nhân của phương tây ==== aleksandr ii và sự xoá bỏ chế độ nông nô ==== hoàng đế nikolai i qua đời khi triết lý của ông vẫn còn đang bị tranh cãi một năm trước đó nước nga đã tham gia vào cuộc chiến tranh krym một cuộc xung đột chủ yếu diễn ra trên bán đảo krym từ khi đóng một vai trò chính khi đánh bại napoléon nước nga đã được coi là một cường quốc quân sự không thể bị đánh bại nhưng khi phải đối đầu với một liên minh các cường quốc châu âu những tổn thất họ phải chịu trên đất liền và trên biển đã cho thấy sự tàn tạ và yếu kém của triều đình nikolai i khi hoàng đế aleksandr ii lên ngôi năm 1855 ước muốn cải cách đã lan rộng một phong trào nhân đạo đang phát triển ở những năm sau này đã liên kết với phong trào bãi nô ở hoa kỳ trước cuộc nội chiến nước này tấn công chế độ nông nô năm 1859 có 23 triệu nông nô tổng dân số nga khi đó là 67 1 triệu người sống trong những điều kiện thường là tồi tệ hơn so với các nông dân tây âu tại các thái ấp thế
[ "sau", "này", "được", "những", "người", "thân", "slav", "ủng", "hộ", "những", "người", "thân", "slav", "phản", "đối", "chủ", "nghĩa", "quan", "liêu", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "tập", "thể", "của", "mir", "hay", "cộng", "đồng", "làng", "của", "nga", "thời", "trung", "cổ", "chứ", "không", "phải", "chủ", "nghĩa", "cá", "nhân", "của", "phương", "tây", "====", "aleksandr", "ii", "và", "sự", "xoá", "bỏ", "chế", "độ", "nông", "nô", "====", "hoàng", "đế", "nikolai", "i", "qua", "đời", "khi", "triết", "lý", "của", "ông", "vẫn", "còn", "đang", "bị", "tranh", "cãi", "một", "năm", "trước", "đó", "nước", "nga", "đã", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "tranh", "krym", "một", "cuộc", "xung", "đột", "chủ", "yếu", "diễn", "ra", "trên", "bán", "đảo", "krym", "từ", "khi", "đóng", "một", "vai", "trò", "chính", "khi", "đánh", "bại", "napoléon", "nước", "nga", "đã", "được", "coi", "là", "một", "cường", "quốc", "quân", "sự", "không", "thể", "bị", "đánh", "bại", "nhưng", "khi", "phải", "đối", "đầu", "với", "một", "liên", "minh", "các", "cường", "quốc", "châu", "âu", "những", "tổn", "thất", "họ", "phải", "chịu", "trên", "đất", "liền", "và", "trên", "biển", "đã", "cho", "thấy", "sự", "tàn", "tạ", "và", "yếu", "kém", "của", "triều", "đình", "nikolai", "i", "khi", "hoàng", "đế", "aleksandr", "ii", "lên", "ngôi", "năm", "1855", "ước", "muốn", "cải", "cách", "đã", "lan", "rộng", "một", "phong", "trào", "nhân", "đạo", "đang", "phát", "triển", "ở", "những", "năm", "sau", "này", "đã", "liên", "kết", "với", "phong", "trào", "bãi", "nô", "ở", "hoa", "kỳ", "trước", "cuộc", "nội", "chiến", "nước", "này", "tấn", "công", "chế", "độ", "nông", "nô", "năm", "1859", "có", "23", "triệu", "nông", "nô", "tổng", "dân", "số", "nga", "khi", "đó", "là", "67", "1", "triệu", "người", "sống", "trong", "những", "điều", "kiện", "thường", "là", "tồi", "tệ", "hơn", "so", "với", "các", "nông", "dân", "tây", "âu", "tại", "các", "thái", "ấp", "thế" ]
limnophila novella là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "limnophila", "novella", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
chamaesium delavayi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được franch r h shan s l liou mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "chamaesium", "delavayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "franch", "r", "h", "shan", "s", "l", "liou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
karaisalar demirci karaisalar là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 96 người
[ "karaisalar", "demirci", "karaisalar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "96", "người" ]
Từ quyển rất yếu bao quanh Sao Kim có nghĩa là gió Mặt Trời tương tác trực tiếp với tầng thượng quyển của hành tinh. Tại đây, các ion hiđrô và ôxy liên tục được sinh ra từ sự phân ly các phân tử trung hòa do tác động của tia tử ngoại. Tiếp đó gió Mặt Trời cung cấp năng lượng đủ lớn giúp cho những ion này có vận tốc đủ để thoát ra khỏi trường hấp dẫn của hành tinh. Sự mất mát này dẫn đến kết quả lượng ion các nguyên tố nhẹ như hiđrô, heli, và ôxy liên tục giảm đi, trong khi các phân tử khối lượng lớn hơn như cacbon điôxít vẫn nằm lại trong khí quyển hành tinh. Sự xói mòn khí quyển hành tinh bởi gió Mặt Trời dẫn đến khí quyển mất đa số lượng nước trong suốt lịch sử hàng tỷ năm của hành tinh này. Quá trình này cũng làm tăng tỷ lệ deuteri so với hiđrô trong tầng thượng quyển cao gấp 150 lần của tỷ số này ở tầng dưới của khí quyển.
[ "Từ", "quyển", "rất", "yếu", "bao", "quanh", "Sao", "Kim", "có", "nghĩa", "là", "gió", "Mặt", "Trời", "tương", "tác", "trực", "tiếp", "với", "tầng", "thượng", "quyển", "của", "hành", "tinh.", "Tại", "đây,", "các", "ion", "hiđrô", "và", "ôxy", "liên", "tục", "được", "sinh", "ra", "từ", "sự", "phân", "ly", "các", "phân", "tử", "trung", "hòa", "do", "tác", "động", "của", "tia", "tử", "ngoại.", "Tiếp", "đó", "gió", "Mặt", "Trời", "cung", "cấp", "năng", "lượng", "đủ", "lớn", "giúp", "cho", "những", "ion", "này", "có", "vận", "tốc", "đủ", "để", "thoát", "ra", "khỏi", "trường", "hấp", "dẫn", "của", "hành", "tinh.", "Sự", "mất", "mát", "này", "dẫn", "đến", "kết", "quả", "lượng", "ion", "các", "nguyên", "tố", "nhẹ", "như", "hiđrô,", "heli,", "và", "ôxy", "liên", "tục", "giảm", "đi,", "trong", "khi", "các", "phân", "tử", "khối", "lượng", "lớn", "hơn", "như", "cacbon", "điôxít", "vẫn", "nằm", "lại", "trong", "khí", "quyển", "hành", "tinh.", "Sự", "xói", "mòn", "khí", "quyển", "hành", "tinh", "bởi", "gió", "Mặt", "Trời", "dẫn", "đến", "khí", "quyển", "mất", "đa", "số", "lượng", "nước", "trong", "suốt", "lịch", "sử", "hàng", "tỷ", "năm", "của", "hành", "tinh", "này.", "Quá", "trình", "này", "cũng", "làm", "tăng", "tỷ", "lệ", "deuteri", "so", "với", "hiđrô", "trong", "tầng", "thượng", "quyển", "cao", "gấp", "150", "lần", "của", "tỷ", "số", "này", "ở", "tầng", "dưới", "của", "khí", "quyển." ]
thục phi là thái phi không lâu sau phượng tường tiết độ sứ lý tòng kha và hà đông tiết độ sứ thạch kính đường lật đổ hậu đường mẫn đế lý tòng kha trở thành hoàng đế tào thái hậu và vương thái phi tiếp tục giữ tước vị song lý tòng kha giết mạnh hán quỳnh vì cho rằng người này tham gia vào âm mưu chống lại ông ta trong một lần lý tòng kha tổ chức tiệc rượu tại phi viện của vương thái phi bà đề nghị được cạo đầu làm ni cô khiến lý tòng kha chấn động và hỏi bà nguyên do bà khóc và giải thích rằng sợ lý tòng ích xảy ra chuyện tiểu nhi có thể bất chợt có chuyện ảnh hưởng đến mạng sống nếu đại nhân không dung thì tất sẽ có ngày chết sao có thể diện kiến tiên đế lý tòng kha nghe thấy vậy cũng cảm thấy bi thương đối đãi tốt với bà năm 936 thạch kính đường nổi dậy cùng hoàng đế khiết đan da luật đức quang đánh bại quân hậu đường sau đó tiến về lạc dương lý tòng kha cho rằng tình hình là vô vọng nên tập hợp các thành viên trong tông thất và các trung thần để cùng tự thiêu vương thái phi cố gắng thuyết phục tào thái hậu là nhạc mẫu của thạch kính đường không tham gia vào việc tự thiêu tào thái hậu từ chối song khuyên vương thái phi cố gắng
[ "thục", "phi", "là", "thái", "phi", "không", "lâu", "sau", "phượng", "tường", "tiết", "độ", "sứ", "lý", "tòng", "kha", "và", "hà", "đông", "tiết", "độ", "sứ", "thạch", "kính", "đường", "lật", "đổ", "hậu", "đường", "mẫn", "đế", "lý", "tòng", "kha", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "tào", "thái", "hậu", "và", "vương", "thái", "phi", "tiếp", "tục", "giữ", "tước", "vị", "song", "lý", "tòng", "kha", "giết", "mạnh", "hán", "quỳnh", "vì", "cho", "rằng", "người", "này", "tham", "gia", "vào", "âm", "mưu", "chống", "lại", "ông", "ta", "trong", "một", "lần", "lý", "tòng", "kha", "tổ", "chức", "tiệc", "rượu", "tại", "phi", "viện", "của", "vương", "thái", "phi", "bà", "đề", "nghị", "được", "cạo", "đầu", "làm", "ni", "cô", "khiến", "lý", "tòng", "kha", "chấn", "động", "và", "hỏi", "bà", "nguyên", "do", "bà", "khóc", "và", "giải", "thích", "rằng", "sợ", "lý", "tòng", "ích", "xảy", "ra", "chuyện", "tiểu", "nhi", "có", "thể", "bất", "chợt", "có", "chuyện", "ảnh", "hưởng", "đến", "mạng", "sống", "nếu", "đại", "nhân", "không", "dung", "thì", "tất", "sẽ", "có", "ngày", "chết", "sao", "có", "thể", "diện", "kiến", "tiên", "đế", "lý", "tòng", "kha", "nghe", "thấy", "vậy", "cũng", "cảm", "thấy", "bi", "thương", "đối", "đãi", "tốt", "với", "bà", "năm", "936", "thạch", "kính", "đường", "nổi", "dậy", "cùng", "hoàng", "đế", "khiết", "đan", "da", "luật", "đức", "quang", "đánh", "bại", "quân", "hậu", "đường", "sau", "đó", "tiến", "về", "lạc", "dương", "lý", "tòng", "kha", "cho", "rằng", "tình", "hình", "là", "vô", "vọng", "nên", "tập", "hợp", "các", "thành", "viên", "trong", "tông", "thất", "và", "các", "trung", "thần", "để", "cùng", "tự", "thiêu", "vương", "thái", "phi", "cố", "gắng", "thuyết", "phục", "tào", "thái", "hậu", "là", "nhạc", "mẫu", "của", "thạch", "kính", "đường", "không", "tham", "gia", "vào", "việc", "tự", "thiêu", "tào", "thái", "hậu", "từ", "chối", "song", "khuyên", "vương", "thái", "phi", "cố", "gắng" ]
sức ông không giải được nhưng vận ông đã hết và trách nhiệm vẫn phải làm sau đó ba tháng thượng tọa thích viên thành cũng qua đời bullet cũng theo lời ông nguyễn hùng cường giáo sư trần quốc vượng có đề cập đến lực lượng âm binh tại đây và dặn các công nhân phải cẩn thận kẻo ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng == ý kiến == các nhà khoa học nghiên cứu lịch sử và các nhà nghiên cứu phong thủy việt nam khác cho rằng đây có thể là nơi trấn yểm của cao biền theo truyền thuyết mục đích cao biền trấn yểm chặn long mạch là để làm cho đất cứng hơn cho thành xây lên không bị đổ và cũng để ngăn chặn người tài sinh ra tại đất việt về các hiện tượng thân nhân của các công nhân xây dựng gặp nhiều chuyện bất hạnh liên tiếp ông đỗ văn ninh từ viện sử học nói còn quan điểm của giáo sư trần quốc vượng là nên có những tìm hiểu suy nghĩ thêm và đưa ra lời giải thích hợp lý về hiện tượng việc thi công gặp khó khăn theo nhà sử học dương trung quốc một trong các cách giải thích có thể là do địa điểm thi công là nơi hợp thủy của ba con sông nên có địa tầng không ổn định dẫn tới việc khảo sát thiết kế xây dựng dự án xây dựng tuyến kè không sát với thực tế tuy nhiên
[ "sức", "ông", "không", "giải", "được", "nhưng", "vận", "ông", "đã", "hết", "và", "trách", "nhiệm", "vẫn", "phải", "làm", "sau", "đó", "ba", "tháng", "thượng", "tọa", "thích", "viên", "thành", "cũng", "qua", "đời", "bullet", "cũng", "theo", "lời", "ông", "nguyễn", "hùng", "cường", "giáo", "sư", "trần", "quốc", "vượng", "có", "đề", "cập", "đến", "lực", "lượng", "âm", "binh", "tại", "đây", "và", "dặn", "các", "công", "nhân", "phải", "cẩn", "thận", "kẻo", "ảnh", "hưởng", "đến", "sức", "khỏe", "và", "tính", "mạng", "==", "ý", "kiến", "==", "các", "nhà", "khoa", "học", "nghiên", "cứu", "lịch", "sử", "và", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "phong", "thủy", "việt", "nam", "khác", "cho", "rằng", "đây", "có", "thể", "là", "nơi", "trấn", "yểm", "của", "cao", "biền", "theo", "truyền", "thuyết", "mục", "đích", "cao", "biền", "trấn", "yểm", "chặn", "long", "mạch", "là", "để", "làm", "cho", "đất", "cứng", "hơn", "cho", "thành", "xây", "lên", "không", "bị", "đổ", "và", "cũng", "để", "ngăn", "chặn", "người", "tài", "sinh", "ra", "tại", "đất", "việt", "về", "các", "hiện", "tượng", "thân", "nhân", "của", "các", "công", "nhân", "xây", "dựng", "gặp", "nhiều", "chuyện", "bất", "hạnh", "liên", "tiếp", "ông", "đỗ", "văn", "ninh", "từ", "viện", "sử", "học", "nói", "còn", "quan", "điểm", "của", "giáo", "sư", "trần", "quốc", "vượng", "là", "nên", "có", "những", "tìm", "hiểu", "suy", "nghĩ", "thêm", "và", "đưa", "ra", "lời", "giải", "thích", "hợp", "lý", "về", "hiện", "tượng", "việc", "thi", "công", "gặp", "khó", "khăn", "theo", "nhà", "sử", "học", "dương", "trung", "quốc", "một", "trong", "các", "cách", "giải", "thích", "có", "thể", "là", "do", "địa", "điểm", "thi", "công", "là", "nơi", "hợp", "thủy", "của", "ba", "con", "sông", "nên", "có", "địa", "tầng", "không", "ổn", "định", "dẫn", "tới", "việc", "khảo", "sát", "thiết", "kế", "xây", "dựng", "dự", "án", "xây", "dựng", "tuyến", "kè", "không", "sát", "với", "thực", "tế", "tuy", "nhiên" ]
bản chiếm thành phố kuching trên đảo borneo bullet 1951 – libya độc lập từ ý idris được tuyên bố là quốc vương libya bullet 1964 – chiến tranh việt nam mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam tiến hành vụ đánh bom cư xá brinks tại sài gòn bullet 1999 – một máy bay của indian airlines bị bắt cóc trên không phận ấn độ khi đang trong hành trình từ kathmandu của nepal đến delhi bullet 2008 – quân kháng chiến của chúa bắt đầu tấn công một số làng tại cộng hòa dân chủ congo khiến ít nhất 400 người bị giết == sinh == bullet 3 tcn – galba hoàng đế của đế quốc la mã m 69 bullet 1798 – adam mickiewicz nhà thơ người ba lan m 1855 bullet 1809 – kit carson chiến binh người mỹ m 1868 bullet 1818 – james prescott joule nhà vật lý người anh m 1889 bullet 1822 – charles hermite nhà toán học người pháp m 1901 bullet 1845 – georgios i quốc vương của hy lạp m 1913 bullet 1879 – alexandrine vương hậu của đan mạch m 1952 bullet 1881 – juan ramón jiménez nhà văn người tây ban nha đoạt giải nobel m 1958 bullet 1886 – michael curtiz đạo diễn người hungary-mỹ m 1962 bullet 1917 – kim chính thục du kích và nhà hoạt động chính trị người triều tiên phu nhân của lãnh tụ triều tiên kim nhật thành m 1949 bullet 1922 – ava gardner diễn viên người mỹ m 1990 bullet 1942 – đoàn viết hoạt nhà báo và
[ "bản", "chiếm", "thành", "phố", "kuching", "trên", "đảo", "borneo", "bullet", "1951", "–", "libya", "độc", "lập", "từ", "ý", "idris", "được", "tuyên", "bố", "là", "quốc", "vương", "libya", "bullet", "1964", "–", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "tiến", "hành", "vụ", "đánh", "bom", "cư", "xá", "brinks", "tại", "sài", "gòn", "bullet", "1999", "–", "một", "máy", "bay", "của", "indian", "airlines", "bị", "bắt", "cóc", "trên", "không", "phận", "ấn", "độ", "khi", "đang", "trong", "hành", "trình", "từ", "kathmandu", "của", "nepal", "đến", "delhi", "bullet", "2008", "–", "quân", "kháng", "chiến", "của", "chúa", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "một", "số", "làng", "tại", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "khiến", "ít", "nhất", "400", "người", "bị", "giết", "==", "sinh", "==", "bullet", "3", "tcn", "–", "galba", "hoàng", "đế", "của", "đế", "quốc", "la", "mã", "m", "69", "bullet", "1798", "–", "adam", "mickiewicz", "nhà", "thơ", "người", "ba", "lan", "m", "1855", "bullet", "1809", "–", "kit", "carson", "chiến", "binh", "người", "mỹ", "m", "1868", "bullet", "1818", "–", "james", "prescott", "joule", "nhà", "vật", "lý", "người", "anh", "m", "1889", "bullet", "1822", "–", "charles", "hermite", "nhà", "toán", "học", "người", "pháp", "m", "1901", "bullet", "1845", "–", "georgios", "i", "quốc", "vương", "của", "hy", "lạp", "m", "1913", "bullet", "1879", "–", "alexandrine", "vương", "hậu", "của", "đan", "mạch", "m", "1952", "bullet", "1881", "–", "juan", "ramón", "jiménez", "nhà", "văn", "người", "tây", "ban", "nha", "đoạt", "giải", "nobel", "m", "1958", "bullet", "1886", "–", "michael", "curtiz", "đạo", "diễn", "người", "hungary-mỹ", "m", "1962", "bullet", "1917", "–", "kim", "chính", "thục", "du", "kích", "và", "nhà", "hoạt", "động", "chính", "trị", "người", "triều", "tiên", "phu", "nhân", "của", "lãnh", "tụ", "triều", "tiên", "kim", "nhật", "thành", "m", "1949", "bullet", "1922", "–", "ava", "gardner", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "m", "1990", "bullet", "1942", "–", "đoàn", "viết", "hoạt", "nhà", "báo", "và" ]
nardus là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi nardus gồm các loài
[ "nardus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "nardus", "gồm", "các", "loài" ]
huttanahalli bangalore north huttanahalli là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huttanahalli", "bangalore", "north", "huttanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "north", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
parfondeval aisne parfondeval là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp
[ "parfondeval", "aisne", "parfondeval", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp" ]
cremastus bilineatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cremastus", "bilineatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
carex typhina là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được michx mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "carex", "typhina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "michx", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
Nếu một Tổng thống đương nhiệm qua đời , từ chức hay bị bãi nhiệm , Phó Tổng thống sẽ thay thế . Tổng thống phải ít nhất 35 tuổi , đã từng sống ở Hoa Kỳ trong 14 năm , phải sinh ra ở Hoa Kỳ và là công dân Hoa Kỳ .
[ "Nếu", "một", "Tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "qua", "đời", ",", "từ", "chức", "hay", "bị", "bãi", "nhiệm", ",", "Phó", "Tổng", "thống", "sẽ", "thay", "thế", ".", "Tổng", "thống", "phải", "ít", "nhất", "35", "tuổi", ",", "đã", "từng", "sống", "ở", "Hoa", "Kỳ", "trong", "14", "năm", ",", "phải", "sinh", "ra", "ở", "Hoa", "Kỳ", "và", "là", "công", "dân", "Hoa", "Kỳ", "." ]
cyrtonus canalisternus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1883
[ "cyrtonus", "canalisternus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883" ]
này người ta quét các loại men khác nhau tùy theo màu được thực hành phổ biến ở châu âu trung đông và đông á bullet men khảm hay tạm thai pháp lang tiếng pháp là champlevé để chỉ nền nổi cao trong đó bề mặt được chạm khắc để tạo ra các hốc lõm xuống để quét men sau đó đem nung với phần kim loại nguyên thủy ở những chỗ không bị chạm khắc vẫn giữ nguyên stavelot triptych trong nghệ thuật phỏng la mã là một ví dụ bullet men vẽ hay họa pháp lang họa tiết bằng men được vẽ vào bề mặt kim loại nhẵn bóng men limoges là loại đã biết tốt nhất trong số các loại men vẽ sử dụng kỹ thuật này từ thế kỷ 16 trở đi hầu hết các trang trí truyền thống trên thủy tinh và một số trên đồ gốm sứ sử dụng tráng men thủy tinh về mặt kỹ thuật nhưng thường được mô tả bằng các thuật ngữ như vẽ bằng men vẽ men hay trang trí trên men dành các thuật ngữ men vẽ và [tráng] men dùng cho đồ vật tổng thể của các tác phẩm với phần nền làm từ kim loại bullet các biến thể và các kỹ thuật ít phổ biến hơn bao gồm bullet trổ thấp tiếng pháp là basse-taille để chỉ cắt đục thấp bề mặt của kim loại được trang trí với thiết kế phù điêu thấp có thể nhìn thấy được qua các lớp men trong mờ và
[ "này", "người", "ta", "quét", "các", "loại", "men", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "màu", "được", "thực", "hành", "phổ", "biến", "ở", "châu", "âu", "trung", "đông", "và", "đông", "á", "bullet", "men", "khảm", "hay", "tạm", "thai", "pháp", "lang", "tiếng", "pháp", "là", "champlevé", "để", "chỉ", "nền", "nổi", "cao", "trong", "đó", "bề", "mặt", "được", "chạm", "khắc", "để", "tạo", "ra", "các", "hốc", "lõm", "xuống", "để", "quét", "men", "sau", "đó", "đem", "nung", "với", "phần", "kim", "loại", "nguyên", "thủy", "ở", "những", "chỗ", "không", "bị", "chạm", "khắc", "vẫn", "giữ", "nguyên", "stavelot", "triptych", "trong", "nghệ", "thuật", "phỏng", "la", "mã", "là", "một", "ví", "dụ", "bullet", "men", "vẽ", "hay", "họa", "pháp", "lang", "họa", "tiết", "bằng", "men", "được", "vẽ", "vào", "bề", "mặt", "kim", "loại", "nhẵn", "bóng", "men", "limoges", "là", "loại", "đã", "biết", "tốt", "nhất", "trong", "số", "các", "loại", "men", "vẽ", "sử", "dụng", "kỹ", "thuật", "này", "từ", "thế", "kỷ", "16", "trở", "đi", "hầu", "hết", "các", "trang", "trí", "truyền", "thống", "trên", "thủy", "tinh", "và", "một", "số", "trên", "đồ", "gốm", "sứ", "sử", "dụng", "tráng", "men", "thủy", "tinh", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "nhưng", "thường", "được", "mô", "tả", "bằng", "các", "thuật", "ngữ", "như", "vẽ", "bằng", "men", "vẽ", "men", "hay", "trang", "trí", "trên", "men", "dành", "các", "thuật", "ngữ", "men", "vẽ", "và", "[tráng]", "men", "dùng", "cho", "đồ", "vật", "tổng", "thể", "của", "các", "tác", "phẩm", "với", "phần", "nền", "làm", "từ", "kim", "loại", "bullet", "các", "biến", "thể", "và", "các", "kỹ", "thuật", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "bao", "gồm", "bullet", "trổ", "thấp", "tiếng", "pháp", "là", "basse-taille", "để", "chỉ", "cắt", "đục", "thấp", "bề", "mặt", "của", "kim", "loại", "được", "trang", "trí", "với", "thiết", "kế", "phù", "điêu", "thấp", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "được", "qua", "các", "lớp", "men", "trong", "mờ", "và" ]
lâu đài hořovice là một tòa lâu đài nằm ở thị trấn hořovice vùng trung bohemian cộng hòa séc == kiến trúc và lịch sử == lâu đài được chia thành hai phần một lâu đài được xây dựng theo phong cách gothic vào thế kỷ 14 được gọi là lâu đài cổ và một lâu đài mới được xây dựng cơi nới lại hoàn toàn vào nửa đầu thế kỷ 19 lâu đài do kiến trúc sư kassel gottlob engelhardt thiết kế sau nhiều lần thay đổi cấu trúc và tân trang lâu đài được giữ nguyên hiện trạng từ đầu thế kỷ 20 đến nay với đồ đạc nội thất theo phong cách cổ điển bảo tàng âm nhạc không nhạc sĩ music without musicians đặt trong nhà bếp cũ của lâu đài chủ yếu trưng bày các nhạc cụ cơ khí lâu đài từng là nơi ở chính của hoàng tử hanau kể từ năm 1867 cho đến khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc họ là hậu duệ của friedrich wilhelm đệ nhất xứ hesse sau cuộc hôn nhân không môn đăng hộ đối của ông với thường dân gertrude lehmann người sau này được phong làm công chúa của hanau và hořowitz prinzessin von hanau und zu hořowitz hořovice
[ "lâu", "đài", "hořovice", "là", "một", "tòa", "lâu", "đài", "nằm", "ở", "thị", "trấn", "hořovice", "vùng", "trung", "bohemian", "cộng", "hòa", "séc", "==", "kiến", "trúc", "và", "lịch", "sử", "==", "lâu", "đài", "được", "chia", "thành", "hai", "phần", "một", "lâu", "đài", "được", "xây", "dựng", "theo", "phong", "cách", "gothic", "vào", "thế", "kỷ", "14", "được", "gọi", "là", "lâu", "đài", "cổ", "và", "một", "lâu", "đài", "mới", "được", "xây", "dựng", "cơi", "nới", "lại", "hoàn", "toàn", "vào", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "lâu", "đài", "do", "kiến", "trúc", "sư", "kassel", "gottlob", "engelhardt", "thiết", "kế", "sau", "nhiều", "lần", "thay", "đổi", "cấu", "trúc", "và", "tân", "trang", "lâu", "đài", "được", "giữ", "nguyên", "hiện", "trạng", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "đến", "nay", "với", "đồ", "đạc", "nội", "thất", "theo", "phong", "cách", "cổ", "điển", "bảo", "tàng", "âm", "nhạc", "không", "nhạc", "sĩ", "music", "without", "musicians", "đặt", "trong", "nhà", "bếp", "cũ", "của", "lâu", "đài", "chủ", "yếu", "trưng", "bày", "các", "nhạc", "cụ", "cơ", "khí", "lâu", "đài", "từng", "là", "nơi", "ở", "chính", "của", "hoàng", "tử", "hanau", "kể", "từ", "năm", "1867", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "kết", "thúc", "họ", "là", "hậu", "duệ", "của", "friedrich", "wilhelm", "đệ", "nhất", "xứ", "hesse", "sau", "cuộc", "hôn", "nhân", "không", "môn", "đăng", "hộ", "đối", "của", "ông", "với", "thường", "dân", "gertrude", "lehmann", "người", "sau", "này", "được", "phong", "làm", "công", "chúa", "của", "hanau", "và", "hořowitz", "prinzessin", "von", "hanau", "und", "zu", "hořowitz", "hořovice" ]
bellanca 77-140 bomber là một loại máy bay ném bom được chế tạo số lượng nhỏ ở hoa kỳ trong thập niên 1930 == quốc gia sử dụng == bullet không quân colombia == tham khảo == bullet aerofiles com bullet fuerza aérea colombiana
[ "bellanca", "77-140", "bomber", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "được", "chế", "tạo", "số", "lượng", "nhỏ", "ở", "hoa", "kỳ", "trong", "thập", "niên", "1930", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "colombia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "aerofiles", "com", "bullet", "fuerza", "aérea", "colombiana" ]
parachoranthus là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "parachoranthus", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
doeleanor bron trên đài độc lập lbc vào năm 1980 không rõ là cô ấy đã nói dối vào dịp này tin rằng câu chuyện khiến cô ấy nghe có vẻ hấp dẫn hơn hay liệu các nhà chức trách pháp đang sử dụng cô ấy theo cách như vậy nhưng không thừa nhận cô ấy do trước sự bối rối và phản ứng dữ dội quốc tế mà nó có thể gây ra vào cuối năm 1916 zelle đến madrid tại đây cô gặp thiếu tá arnold kalle tùy viên quân sự đức và hỏi liệu ông có thể sắp xếp một cuộc gặp với thái tử hay không trong giai đoạn này zelle dường như đã đề nghị chia sẻ bí mật của pháp với đức để đổi lấy tiền mặc dù điều này là vì lòng tham hay một nỗ lực để thiết lập một cuộc gặp với thái tử wilhelm vẫn chưa rõ ràng vào tháng 1 năm 1917 thiếu tá kalle truyền các thông điệp vô tuyến đến berlin mô tả những hoạt động hữu ích của một điệp viên đức mang mật danh h-21 tiểu sử của người này trùng khớp với zelle đến mức rõ ràng là đặc vụ h-21 chỉ có thể là mata hari cục deuxième chặn các tin nhắn và từ thông tin chúng có xác định h-21 là mata hari các tin nhắn nằm trong một mật mã mà tình báo đức biết đã bị người pháp phá vỡ cho thấy rằng
[ "doeleanor", "bron", "trên", "đài", "độc", "lập", "lbc", "vào", "năm", "1980", "không", "rõ", "là", "cô", "ấy", "đã", "nói", "dối", "vào", "dịp", "này", "tin", "rằng", "câu", "chuyện", "khiến", "cô", "ấy", "nghe", "có", "vẻ", "hấp", "dẫn", "hơn", "hay", "liệu", "các", "nhà", "chức", "trách", "pháp", "đang", "sử", "dụng", "cô", "ấy", "theo", "cách", "như", "vậy", "nhưng", "không", "thừa", "nhận", "cô", "ấy", "do", "trước", "sự", "bối", "rối", "và", "phản", "ứng", "dữ", "dội", "quốc", "tế", "mà", "nó", "có", "thể", "gây", "ra", "vào", "cuối", "năm", "1916", "zelle", "đến", "madrid", "tại", "đây", "cô", "gặp", "thiếu", "tá", "arnold", "kalle", "tùy", "viên", "quân", "sự", "đức", "và", "hỏi", "liệu", "ông", "có", "thể", "sắp", "xếp", "một", "cuộc", "gặp", "với", "thái", "tử", "hay", "không", "trong", "giai", "đoạn", "này", "zelle", "dường", "như", "đã", "đề", "nghị", "chia", "sẻ", "bí", "mật", "của", "pháp", "với", "đức", "để", "đổi", "lấy", "tiền", "mặc", "dù", "điều", "này", "là", "vì", "lòng", "tham", "hay", "một", "nỗ", "lực", "để", "thiết", "lập", "một", "cuộc", "gặp", "với", "thái", "tử", "wilhelm", "vẫn", "chưa", "rõ", "ràng", "vào", "tháng", "1", "năm", "1917", "thiếu", "tá", "kalle", "truyền", "các", "thông", "điệp", "vô", "tuyến", "đến", "berlin", "mô", "tả", "những", "hoạt", "động", "hữu", "ích", "của", "một", "điệp", "viên", "đức", "mang", "mật", "danh", "h-21", "tiểu", "sử", "của", "người", "này", "trùng", "khớp", "với", "zelle", "đến", "mức", "rõ", "ràng", "là", "đặc", "vụ", "h-21", "chỉ", "có", "thể", "là", "mata", "hari", "cục", "deuxième", "chặn", "các", "tin", "nhắn", "và", "từ", "thông", "tin", "chúng", "có", "xác", "định", "h-21", "là", "mata", "hari", "các", "tin", "nhắn", "nằm", "trong", "một", "mật", "mã", "mà", "tình", "báo", "đức", "biết", "đã", "bị", "người", "pháp", "phá", "vỡ", "cho", "thấy", "rằng" ]
sennius whitei là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson kingsolver miêu tả khoa học năm 1973
[ "sennius", "whitei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
campylium riparium là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được hedw loeske mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "campylium", "riparium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "loeske", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
cylloepus consobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1896
[ "cylloepus", "consobrinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
phryneta densepilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phryneta", "densepilosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lacave lot là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "lacave", "lot", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "lot", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
salvia setulosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "salvia", "setulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
khan đã bị agha mohammad khan qajar bắt giữ tại karabakh vào năm 1797 mirza muhammad khan ii vội vã chiếm lấy thành phố baku để lên ngôi lần thứ ba tuy nhiên vụ ám sát agha mohammad khan qajar và sự xuất hiện nhanh chóng của huseyngulu khan đã phá hỏng kế hoạch của ông sau một hiệp ước mới mirza muhammad khan ii định vị mình ở mashtaga đóng vai trò là phó khan năm 1803 ông lại bị huseyngulu khan tấn công một lần nữa ở mashtaga lần này với sự giúp đỡ của mostafa khan mirza muhammad khan ii trốn đến quba và bắt đầu tìm cách tập hợp quân đội ông gia nhập quân đội của tướng nga sergei bulgakov vào tháng 7 năm 1806 họ cùng nhau đánh bại huseyngulu khan vào ngày 6 tháng 10 năm 1806 bullet huseyngulu khan tại vị 1792-1797 phục vị 1797-1806 năm 1797 huseyngulu khan bị bắt giữ bởi agha mohammad khan qajar mirza muhammad khan ii thừa cơ trở lại phục bích ít lâu sau agha mohammad khan qajar bất ngờ bị ám sát huseyngulu khan tận dụng tình huống này trốn thoát khỏi nhà tù ông quay lại đánh bật mirza muhammad khan ii khỏi baku sau đó hai bên ký hiệp ước phân chia quyền lực mirza muhammad khan ii làm phó khan đồn trú tại mashtaga những năm sau đó mirza muhammad khan ii và huseyngulu khan thường xuyên xung đột với nhau kết quả cuối cùng mirza muhammad khan ii được đế quốc
[ "khan", "đã", "bị", "agha", "mohammad", "khan", "qajar", "bắt", "giữ", "tại", "karabakh", "vào", "năm", "1797", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "vội", "vã", "chiếm", "lấy", "thành", "phố", "baku", "để", "lên", "ngôi", "lần", "thứ", "ba", "tuy", "nhiên", "vụ", "ám", "sát", "agha", "mohammad", "khan", "qajar", "và", "sự", "xuất", "hiện", "nhanh", "chóng", "của", "huseyngulu", "khan", "đã", "phá", "hỏng", "kế", "hoạch", "của", "ông", "sau", "một", "hiệp", "ước", "mới", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "định", "vị", "mình", "ở", "mashtaga", "đóng", "vai", "trò", "là", "phó", "khan", "năm", "1803", "ông", "lại", "bị", "huseyngulu", "khan", "tấn", "công", "một", "lần", "nữa", "ở", "mashtaga", "lần", "này", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "mostafa", "khan", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "trốn", "đến", "quba", "và", "bắt", "đầu", "tìm", "cách", "tập", "hợp", "quân", "đội", "ông", "gia", "nhập", "quân", "đội", "của", "tướng", "nga", "sergei", "bulgakov", "vào", "tháng", "7", "năm", "1806", "họ", "cùng", "nhau", "đánh", "bại", "huseyngulu", "khan", "vào", "ngày", "6", "tháng", "10", "năm", "1806", "bullet", "huseyngulu", "khan", "tại", "vị", "1792-1797", "phục", "vị", "1797-1806", "năm", "1797", "huseyngulu", "khan", "bị", "bắt", "giữ", "bởi", "agha", "mohammad", "khan", "qajar", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "thừa", "cơ", "trở", "lại", "phục", "bích", "ít", "lâu", "sau", "agha", "mohammad", "khan", "qajar", "bất", "ngờ", "bị", "ám", "sát", "huseyngulu", "khan", "tận", "dụng", "tình", "huống", "này", "trốn", "thoát", "khỏi", "nhà", "tù", "ông", "quay", "lại", "đánh", "bật", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "khỏi", "baku", "sau", "đó", "hai", "bên", "ký", "hiệp", "ước", "phân", "chia", "quyền", "lực", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "làm", "phó", "khan", "đồn", "trú", "tại", "mashtaga", "những", "năm", "sau", "đó", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "và", "huseyngulu", "khan", "thường", "xuyên", "xung", "đột", "với", "nhau", "kết", "quả", "cuối", "cùng", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "được", "đế", "quốc" ]
stenodryas apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenodryas", "apicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
báo tuyết panthera uncia tiếng anh snow leopard là một loài thuộc họ mèo lớn sống trong các dãy núi ở nam á và trung á gần đây nhiều nhà phân loại học mới đưa báo tuyết vào trong chi báo cùng với vài loài khác trong họ mèo tuy nhiên chúng không phải là một loài báo thực thụ mà theo phân loại thì chúng có quan hệ gần gũi với loài hổ hơn theo nguyên tắc phân loại sinh học báo tuyết đã được phân loại là uncia uncia kể từ đầu những năm 1930 dựa trên kiểu gen nghiên cứu loài mèo lớn này đã được coi là một thành viên của chi panthera từ năm 2008 vấn đề này vẫn đang được cân nhắc báo tuyết chủ yếu sống cô độc và ưa thích môi trường sống ở vùng cao nguyên trong mùa hè thông thường chúng sống trên các cành cây ở những khu đồng cỏ ven núi và các khu vực núi đá cho tới tận độ cao 6 000 m trong mùa đông chúng xuống thấp vào các khu rừng ở độ cao lên đến khoảng 2 000 m báo tuyết là loài động vật ăn tạp chúng ăn tất cả những gì mà chúng tìm thấy thông thường chúng có thể giết chết cả những con vật có kích thước gấp 3 lần chúng bao gồm cả gia súc chúng cũng phục kích các con mồi nói trên khi có thể thức ăn thông thường của chúng bao gồm sơn dương các loài thuộc chi capra cừu hoang
[ "báo", "tuyết", "panthera", "uncia", "tiếng", "anh", "snow", "leopard", "là", "một", "loài", "thuộc", "họ", "mèo", "lớn", "sống", "trong", "các", "dãy", "núi", "ở", "nam", "á", "và", "trung", "á", "gần", "đây", "nhiều", "nhà", "phân", "loại", "học", "mới", "đưa", "báo", "tuyết", "vào", "trong", "chi", "báo", "cùng", "với", "vài", "loài", "khác", "trong", "họ", "mèo", "tuy", "nhiên", "chúng", "không", "phải", "là", "một", "loài", "báo", "thực", "thụ", "mà", "theo", "phân", "loại", "thì", "chúng", "có", "quan", "hệ", "gần", "gũi", "với", "loài", "hổ", "hơn", "theo", "nguyên", "tắc", "phân", "loại", "sinh", "học", "báo", "tuyết", "đã", "được", "phân", "loại", "là", "uncia", "uncia", "kể", "từ", "đầu", "những", "năm", "1930", "dựa", "trên", "kiểu", "gen", "nghiên", "cứu", "loài", "mèo", "lớn", "này", "đã", "được", "coi", "là", "một", "thành", "viên", "của", "chi", "panthera", "từ", "năm", "2008", "vấn", "đề", "này", "vẫn", "đang", "được", "cân", "nhắc", "báo", "tuyết", "chủ", "yếu", "sống", "cô", "độc", "và", "ưa", "thích", "môi", "trường", "sống", "ở", "vùng", "cao", "nguyên", "trong", "mùa", "hè", "thông", "thường", "chúng", "sống", "trên", "các", "cành", "cây", "ở", "những", "khu", "đồng", "cỏ", "ven", "núi", "và", "các", "khu", "vực", "núi", "đá", "cho", "tới", "tận", "độ", "cao", "6", "000", "m", "trong", "mùa", "đông", "chúng", "xuống", "thấp", "vào", "các", "khu", "rừng", "ở", "độ", "cao", "lên", "đến", "khoảng", "2", "000", "m", "báo", "tuyết", "là", "loài", "động", "vật", "ăn", "tạp", "chúng", "ăn", "tất", "cả", "những", "gì", "mà", "chúng", "tìm", "thấy", "thông", "thường", "chúng", "có", "thể", "giết", "chết", "cả", "những", "con", "vật", "có", "kích", "thước", "gấp", "3", "lần", "chúng", "bao", "gồm", "cả", "gia", "súc", "chúng", "cũng", "phục", "kích", "các", "con", "mồi", "nói", "trên", "khi", "có", "thể", "thức", "ăn", "thông", "thường", "của", "chúng", "bao", "gồm", "sơn", "dương", "các", "loài", "thuộc", "chi", "capra", "cừu", "hoang" ]
cả về chất lượng lẫn số lượng đội ngũ công nhân và người lao động được đa dạng hóa về ngành nghề để phù hợp với nền kinh tế nhiều thành phần thương mại dịch vụ năm 2012 trên địa bàn thành phố có 3 700 cơ sở kinh doanh thương mại dịch vụ giải quyết việc làm cho 7 171 lao động tổng doanh thu thương mại – dịch vụ 5 345 tỷ đồng trong đó doanh thu thương mại 3 120 tỷ đồng doanh thu dịch vụ 2 225 tỷ đồng giao thông vận tải là đầu mối giao thông đường bộ quan trọng của tỉnh bà rịa – vũng tàu có vai trò kết nối các đô thị trong hệ thống đô thị hành lang ql51 của vùng kinh tế trọng điểm phía nam như thành phố biên hòa nhơn trạch đô thị mới phú mỹ với thành phố vũng tàu đồng thời do bà rịa có vị thế là tâm điểm của 03 tuyến quốc lộ quan trọng là ql51 ql56 ql55 nên thành phố còn là trung tâm kết nối vùng trung du đông nam bộ có thể tiếp cận với hệ thống cảng biển đang phát triển của vũng tàu và phú mỹ đã thực hiện các thủ tục chuyển đổi chức năng bến xe khách bà rịa và trung tâm thương mại bà rịa thành khu chức năng siêu thị và là chợ đầu mối của tỉnh hiện nay trên địa bàn thành phố bà rịa đã và đang hình thành một số khu đô
[ "cả", "về", "chất", "lượng", "lẫn", "số", "lượng", "đội", "ngũ", "công", "nhân", "và", "người", "lao", "động", "được", "đa", "dạng", "hóa", "về", "ngành", "nghề", "để", "phù", "hợp", "với", "nền", "kinh", "tế", "nhiều", "thành", "phần", "thương", "mại", "dịch", "vụ", "năm", "2012", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "có", "3", "700", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "thương", "mại", "dịch", "vụ", "giải", "quyết", "việc", "làm", "cho", "7", "171", "lao", "động", "tổng", "doanh", "thu", "thương", "mại", "–", "dịch", "vụ", "5", "345", "tỷ", "đồng", "trong", "đó", "doanh", "thu", "thương", "mại", "3", "120", "tỷ", "đồng", "doanh", "thu", "dịch", "vụ", "2", "225", "tỷ", "đồng", "giao", "thông", "vận", "tải", "là", "đầu", "mối", "giao", "thông", "đường", "bộ", "quan", "trọng", "của", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "có", "vai", "trò", "kết", "nối", "các", "đô", "thị", "trong", "hệ", "thống", "đô", "thị", "hành", "lang", "ql51", "của", "vùng", "kinh", "tế", "trọng", "điểm", "phía", "nam", "như", "thành", "phố", "biên", "hòa", "nhơn", "trạch", "đô", "thị", "mới", "phú", "mỹ", "với", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "đồng", "thời", "do", "bà", "rịa", "có", "vị", "thế", "là", "tâm", "điểm", "của", "03", "tuyến", "quốc", "lộ", "quan", "trọng", "là", "ql51", "ql56", "ql55", "nên", "thành", "phố", "còn", "là", "trung", "tâm", "kết", "nối", "vùng", "trung", "du", "đông", "nam", "bộ", "có", "thể", "tiếp", "cận", "với", "hệ", "thống", "cảng", "biển", "đang", "phát", "triển", "của", "vũng", "tàu", "và", "phú", "mỹ", "đã", "thực", "hiện", "các", "thủ", "tục", "chuyển", "đổi", "chức", "năng", "bến", "xe", "khách", "bà", "rịa", "và", "trung", "tâm", "thương", "mại", "bà", "rịa", "thành", "khu", "chức", "năng", "siêu", "thị", "và", "là", "chợ", "đầu", "mối", "của", "tỉnh", "hiện", "nay", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "bà", "rịa", "đã", "và", "đang", "hình", "thành", "một", "số", "khu", "đô" ]
khúc hạo chữ hán 曲顥 860 917 hoặc khúc thừa hạo được suy tôn là khúc trung chủ là con của khúc thừa dụ quê hương của cha con khúc thừa dụ khúc hạo nay được cho là làng cúc bồ xã kiến quốc huyện ninh giang tỉnh hải dương cha của ông là khúc thừa dụ vốn xuất thân từ gia đình hào tộc nhân nhà đường loạn quân đội nhà đường không thể kiểm soát nước việt khúc thừa dụ được dân chúng suy tôn làm chúa và tự xưng là tiết độ sứ trực tiếp cai trị nước việt khúc thừa dụ mất khúc hạo lên thay làm tiết độ sứ ông đã có vai trò quan trọng trong việc kiến thiết nền móng một nước việt tự chủ thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo trung lập khi ở trung quốc thời ấy có hai nước là nam hán và hậu lương == bối cảnh và nguồn gốc == nước việt thời bấy giờ bị chính quyền nhà đường trung quốc đô hộ năm kỷ mão 679 vua cao tông nhà đường chia đất giao châu ra làm 12 châu 59 huyện và đặt an nam đô hộ phủ năm đinh mão 907 nhà đường mất ngôi nhà hậu lương hậu đường hậu tấn hậu hán hậu chu tranh nhau làm vua mỗi nhà được mấy năm gồm tất cả là 52 năm gọi là đời ngũ quí hay là ngũ đại trước khi nhà đường sắp mất ngôi độ mấy năm thì
[ "khúc", "hạo", "chữ", "hán", "曲顥", "860", "917", "hoặc", "khúc", "thừa", "hạo", "được", "suy", "tôn", "là", "khúc", "trung", "chủ", "là", "con", "của", "khúc", "thừa", "dụ", "quê", "hương", "của", "cha", "con", "khúc", "thừa", "dụ", "khúc", "hạo", "nay", "được", "cho", "là", "làng", "cúc", "bồ", "xã", "kiến", "quốc", "huyện", "ninh", "giang", "tỉnh", "hải", "dương", "cha", "của", "ông", "là", "khúc", "thừa", "dụ", "vốn", "xuất", "thân", "từ", "gia", "đình", "hào", "tộc", "nhân", "nhà", "đường", "loạn", "quân", "đội", "nhà", "đường", "không", "thể", "kiểm", "soát", "nước", "việt", "khúc", "thừa", "dụ", "được", "dân", "chúng", "suy", "tôn", "làm", "chúa", "và", "tự", "xưng", "là", "tiết", "độ", "sứ", "trực", "tiếp", "cai", "trị", "nước", "việt", "khúc", "thừa", "dụ", "mất", "khúc", "hạo", "lên", "thay", "làm", "tiết", "độ", "sứ", "ông", "đã", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "kiến", "thiết", "nền", "móng", "một", "nước", "việt", "tự", "chủ", "thực", "hiện", "chính", "sách", "ngoại", "giao", "mềm", "dẻo", "trung", "lập", "khi", "ở", "trung", "quốc", "thời", "ấy", "có", "hai", "nước", "là", "nam", "hán", "và", "hậu", "lương", "==", "bối", "cảnh", "và", "nguồn", "gốc", "==", "nước", "việt", "thời", "bấy", "giờ", "bị", "chính", "quyền", "nhà", "đường", "trung", "quốc", "đô", "hộ", "năm", "kỷ", "mão", "679", "vua", "cao", "tông", "nhà", "đường", "chia", "đất", "giao", "châu", "ra", "làm", "12", "châu", "59", "huyện", "và", "đặt", "an", "nam", "đô", "hộ", "phủ", "năm", "đinh", "mão", "907", "nhà", "đường", "mất", "ngôi", "nhà", "hậu", "lương", "hậu", "đường", "hậu", "tấn", "hậu", "hán", "hậu", "chu", "tranh", "nhau", "làm", "vua", "mỗi", "nhà", "được", "mấy", "năm", "gồm", "tất", "cả", "là", "52", "năm", "gọi", "là", "đời", "ngũ", "quí", "hay", "là", "ngũ", "đại", "trước", "khi", "nhà", "đường", "sắp", "mất", "ngôi", "độ", "mấy", "năm", "thì" ]
02 phòng học đa phương tiện 02 phòng thực hành tin học 05 phòng thư viện với 2 173m² 01 phòng đọc 389m² khu ký túc xá 50 sinh viên của trường thư viện đã tổ chức hệ thống phòng đọc phòng mượn phục vụ cho các đối tượng bạn đọc diện tích phòng đọc dành cho sinh viên tự học nghiên cứu tra cứu tài liệu là 389 m² thư viện trường hiện có 103 đầu tạp chí 16 327 đầu sách 191 569 cuốn trong đó có 178 đầu giáo trình 10 697 đầu sách tham khảo 5 062 luận văn luận án 203 đầu đề tài nghiên cứu khoa học 187 đầu tài liệu hội thảo khoa học phục vụ cho công tác giảng dạy học tập và nghiên cứu khoa học của cán bộ giảng viên và người học trường đã ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của thư viện từ năm 1998 toàn bộ các hoạt động nghiệp vụ tra cứu quản lý lưu thông tài liệu quản lý bạn đọc của thư viện được thực hiện thông qua phần mềm libol hệ thống máy tính của thư viện được kết nối internet kết nối với hai cơ sở dữ liệu pháp luật trực tuyến là west law và hein online nhà trường đang triển khai xây dựng nguồn tài liệu điện tử bao gồm giáo trình luận văn luận án các công trình nckh tạp chí luật học số hoá các tài liệu quý hiếm == thành tựu == trong những năm qua trường đã đào tạo được cho đất nước hơn 100 000
[ "02", "phòng", "học", "đa", "phương", "tiện", "02", "phòng", "thực", "hành", "tin", "học", "05", "phòng", "thư", "viện", "với", "2", "173m²", "01", "phòng", "đọc", "389m²", "khu", "ký", "túc", "xá", "50", "sinh", "viên", "của", "trường", "thư", "viện", "đã", "tổ", "chức", "hệ", "thống", "phòng", "đọc", "phòng", "mượn", "phục", "vụ", "cho", "các", "đối", "tượng", "bạn", "đọc", "diện", "tích", "phòng", "đọc", "dành", "cho", "sinh", "viên", "tự", "học", "nghiên", "cứu", "tra", "cứu", "tài", "liệu", "là", "389", "m²", "thư", "viện", "trường", "hiện", "có", "103", "đầu", "tạp", "chí", "16", "327", "đầu", "sách", "191", "569", "cuốn", "trong", "đó", "có", "178", "đầu", "giáo", "trình", "10", "697", "đầu", "sách", "tham", "khảo", "5", "062", "luận", "văn", "luận", "án", "203", "đầu", "đề", "tài", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "187", "đầu", "tài", "liệu", "hội", "thảo", "khoa", "học", "phục", "vụ", "cho", "công", "tác", "giảng", "dạy", "học", "tập", "và", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "của", "cán", "bộ", "giảng", "viên", "và", "người", "học", "trường", "đã", "ứng", "dụng", "công", "nghệ", "thông", "tin", "trong", "hoạt", "động", "của", "thư", "viện", "từ", "năm", "1998", "toàn", "bộ", "các", "hoạt", "động", "nghiệp", "vụ", "tra", "cứu", "quản", "lý", "lưu", "thông", "tài", "liệu", "quản", "lý", "bạn", "đọc", "của", "thư", "viện", "được", "thực", "hiện", "thông", "qua", "phần", "mềm", "libol", "hệ", "thống", "máy", "tính", "của", "thư", "viện", "được", "kết", "nối", "internet", "kết", "nối", "với", "hai", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "pháp", "luật", "trực", "tuyến", "là", "west", "law", "và", "hein", "online", "nhà", "trường", "đang", "triển", "khai", "xây", "dựng", "nguồn", "tài", "liệu", "điện", "tử", "bao", "gồm", "giáo", "trình", "luận", "văn", "luận", "án", "các", "công", "trình", "nckh", "tạp", "chí", "luật", "học", "số", "hoá", "các", "tài", "liệu", "quý", "hiếm", "==", "thành", "tựu", "==", "trong", "những", "năm", "qua", "trường", "đã", "đào", "tạo", "được", "cho", "đất", "nước", "hơn", "100", "000" ]
quốc với tư cách là đại diện cho ngành công nghiệp giải trí để chia sẻ và đóng góp vào cuộc thảo luận về các vấn đề liên quan đến phát triển văn hóa hàn quốc lee nhận giải thưởng thủ tướng tại giải thưởng văn hóa nghệ thuật nổi tiếng hàn quốc lần thứ 5 vì những đóng góp của anh đối với làn sóng hallyu sau đó lee thu âm và phát hành ep thứ hai song for you vào tháng 10 năm 2014 do universal music group phát hành giống với album trước của lee anh nói rằng các bài hát được thu âm để gửi đến người hâm mộ của anh và anh không có ý định theo đuổi sự nghiệp ca hát sau đó anh đảm nhận một vai chính trong bộ phim hành động của yoo ha gangnam blues 2015 lấy bối cảnh vào những năm 1970 khi sự phát triển bất động sản bùng nổ trên khắp khu vực gangnam bộ phim có sự tham gia của kim rae-won đánh dấu vai chính đầu tiên của lee trong một bộ phim truyện năm 2016 lee đóng vai chính trong bộ phim hài hành động bounty hunters do shin terra đạo diễn bộ phim đứng đầu các bảng xếp hạng phòng vé trong ngày phát hành và đạt doanh thu 29 triệu đô la mỹ tại trung quốc cuối năm đó lee trở lại màn ảnh nhỏ trong bộ phim tình cảm giả tưởng huyền thoại biển xanh cùng với nữ diễn
[ "quốc", "với", "tư", "cách", "là", "đại", "diện", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "giải", "trí", "để", "chia", "sẻ", "và", "đóng", "góp", "vào", "cuộc", "thảo", "luận", "về", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "phát", "triển", "văn", "hóa", "hàn", "quốc", "lee", "nhận", "giải", "thưởng", "thủ", "tướng", "tại", "giải", "thưởng", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "nổi", "tiếng", "hàn", "quốc", "lần", "thứ", "5", "vì", "những", "đóng", "góp", "của", "anh", "đối", "với", "làn", "sóng", "hallyu", "sau", "đó", "lee", "thu", "âm", "và", "phát", "hành", "ep", "thứ", "hai", "song", "for", "you", "vào", "tháng", "10", "năm", "2014", "do", "universal", "music", "group", "phát", "hành", "giống", "với", "album", "trước", "của", "lee", "anh", "nói", "rằng", "các", "bài", "hát", "được", "thu", "âm", "để", "gửi", "đến", "người", "hâm", "mộ", "của", "anh", "và", "anh", "không", "có", "ý", "định", "theo", "đuổi", "sự", "nghiệp", "ca", "hát", "sau", "đó", "anh", "đảm", "nhận", "một", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "hành", "động", "của", "yoo", "ha", "gangnam", "blues", "2015", "lấy", "bối", "cảnh", "vào", "những", "năm", "1970", "khi", "sự", "phát", "triển", "bất", "động", "sản", "bùng", "nổ", "trên", "khắp", "khu", "vực", "gangnam", "bộ", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "kim", "rae-won", "đánh", "dấu", "vai", "chính", "đầu", "tiên", "của", "lee", "trong", "một", "bộ", "phim", "truyện", "năm", "2016", "lee", "đóng", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "hài", "hành", "động", "bounty", "hunters", "do", "shin", "terra", "đạo", "diễn", "bộ", "phim", "đứng", "đầu", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "phòng", "vé", "trong", "ngày", "phát", "hành", "và", "đạt", "doanh", "thu", "29", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "tại", "trung", "quốc", "cuối", "năm", "đó", "lee", "trở", "lại", "màn", "ảnh", "nhỏ", "trong", "bộ", "phim", "tình", "cảm", "giả", "tưởng", "huyền", "thoại", "biển", "xanh", "cùng", "với", "nữ", "diễn" ]
trung ma hoàng ephedra intermedia là một loài thực vật hạt trần trong họ ephedraceae loài này được schrenk c a mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "trung", "ma", "hoàng", "ephedra", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "ephedraceae", "loài", "này", "được", "schrenk", "c", "a", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
ngô quyền quyết định số 1359 qđ-ttg bullet cao đẳng y tế bình dương bullet cao đẳng nghề việt nam singapore bullet cao đẳng nghề đồng an bullet cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ bullet trường trung cấp nghề tỉnh bình dương bullet trường trung cấp nghề thủ dầu một bullet trường trung cấp nông lâm nghiệp bullet trường trung cấp kinh tế tài chính bullet trường trung cấp bách khoa bullet trường trung cấp nghề việt hàn bình dương bullet trường trung cấp kinh tế và công nghệ đông nam bullet trường trung cấp mỹ thuật văn hóa bình dương tính vào thời điểm cuối tháng 11 năm 2019 trên địa bàn toàn tỉnh có khoảng 180 nhà trẻ mầm non mẫu giáo 136 trường tiểu học 67 trường trung học cơ sở 35 trường trung học phổ thông 7 trung tâm giáo dục thường xuyên 9 trường đại học và cao đẳng theo số liệu sơ bộ của ngành giáo dục và đào tạo tổng số học sinh các cấp học từ mầm non đến trung học phổ thông toàn tỉnh năm học 2019-2020 có 493 347 học sinh tăng thêm 34 933 học sinh tăng 7% so với năm học trước số học sinh tăng cơ học tuyển sinh vào lớp 1 là 8 926 chủ yếu tại thuận an 2 788 thị xã bến cát 2 695 một số địa phương vượt quy định số học sinh cấp tiểu học 35 học sinh lớp như thị xã bến cát trung bình 48 học sinh lớp dĩ an trung bình 47 học sinh lớp thuận an trung bình 46 học
[ "ngô", "quyền", "quyết", "định", "số", "1359", "qđ-ttg", "bullet", "cao", "đẳng", "y", "tế", "bình", "dương", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "việt", "nam", "singapore", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "đồng", "an", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "kỹ", "thuật", "công", "nghệ", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "nghề", "tỉnh", "bình", "dương", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "nghề", "thủ", "dầu", "một", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "nông", "lâm", "nghiệp", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "kinh", "tế", "tài", "chính", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "bách", "khoa", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "nghề", "việt", "hàn", "bình", "dương", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "kinh", "tế", "và", "công", "nghệ", "đông", "nam", "bullet", "trường", "trung", "cấp", "mỹ", "thuật", "văn", "hóa", "bình", "dương", "tính", "vào", "thời", "điểm", "cuối", "tháng", "11", "năm", "2019", "trên", "địa", "bàn", "toàn", "tỉnh", "có", "khoảng", "180", "nhà", "trẻ", "mầm", "non", "mẫu", "giáo", "136", "trường", "tiểu", "học", "67", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "35", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "7", "trung", "tâm", "giáo", "dục", "thường", "xuyên", "9", "trường", "đại", "học", "và", "cao", "đẳng", "theo", "số", "liệu", "sơ", "bộ", "của", "ngành", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "tổng", "số", "học", "sinh", "các", "cấp", "học", "từ", "mầm", "non", "đến", "trung", "học", "phổ", "thông", "toàn", "tỉnh", "năm", "học", "2019-2020", "có", "493", "347", "học", "sinh", "tăng", "thêm", "34", "933", "học", "sinh", "tăng", "7%", "so", "với", "năm", "học", "trước", "số", "học", "sinh", "tăng", "cơ", "học", "tuyển", "sinh", "vào", "lớp", "1", "là", "8", "926", "chủ", "yếu", "tại", "thuận", "an", "2", "788", "thị", "xã", "bến", "cát", "2", "695", "một", "số", "địa", "phương", "vượt", "quy", "định", "số", "học", "sinh", "cấp", "tiểu", "học", "35", "học", "sinh", "lớp", "như", "thị", "xã", "bến", "cát", "trung", "bình", "48", "học", "sinh", "lớp", "dĩ", "an", "trung", "bình", "47", "học", "sinh", "lớp", "thuận", "an", "trung", "bình", "46", "học" ]
ilex editicostata là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được hu t tang mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "ilex", "editicostata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aquifoliaceae", "loài", "này", "được", "hu", "t", "tang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
tachyphonus rufus là một loài chim trong họ thraupidae
[ "tachyphonus", "rufus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
lưu tông mẫn chữ hán 劉宗敏 1607– 1645 tự là 捷轩 tiệp hiên quê ở lam điền tỉnh thiểm tây xuất thân 鍛工 đoàn công thợ rèn là chủ tướng dưới trướng nghĩa quân lý tự thành cuối thời minh được phong 汝侯爺 nhữ hầu gia == tiểu sử == mùa xuân năm sùng trinh thứ 11 1638 lý tự thành bị quan quân nhà minh vây đánh tại đồng quan tỉnh thiểm tây lưu tông mẫn cùng lý tự thành dẫn theo 18 tên tùy tùng đột phá vòng vây chạy về ẩn náu trong núi thương lạc tại đây lý tự thành tiếp tục thu thập những người của mình mùa hạ năm sùng trinh thứ 12 1639 tổng đốc thiểm tây trịnh sùng kiềm đưa quân vây hãm lý tự thành dương tự xương cũng đến vây núi ba tây và ngư phục khiến quân đội của lý tự thành gặp rất nhiều khó khăn sau nhờ tông mẫn hết lòng khuyên giải mới bỏ ý định ra hàng quân minh năm sùng trinh thứ 13 1640 tông mẫn giúp lý tự thành phá vòng vây các vùng núi ba tây ngư phúc đưa khinh kỵ binh ra khỏi huyện vẫn tiến vào khu vực hà nam đang bị thiên tai thanh thế lừng lẫy kẻ theo về lên đến hàng vạn người năm sùng trinh thứ 16 1643 lý tự thành đánh chiếm được thừa thiên tự xưng là phụng thiên xướng nghĩa đại nguyên soái lý tự thành coi xứ kinh tương là đất căn bản
[ "lưu", "tông", "mẫn", "chữ", "hán", "劉宗敏", "1607–", "1645", "tự", "là", "捷轩", "tiệp", "hiên", "quê", "ở", "lam", "điền", "tỉnh", "thiểm", "tây", "xuất", "thân", "鍛工", "đoàn", "công", "thợ", "rèn", "là", "chủ", "tướng", "dưới", "trướng", "nghĩa", "quân", "lý", "tự", "thành", "cuối", "thời", "minh", "được", "phong", "汝侯爺", "nhữ", "hầu", "gia", "==", "tiểu", "sử", "==", "mùa", "xuân", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "11", "1638", "lý", "tự", "thành", "bị", "quan", "quân", "nhà", "minh", "vây", "đánh", "tại", "đồng", "quan", "tỉnh", "thiểm", "tây", "lưu", "tông", "mẫn", "cùng", "lý", "tự", "thành", "dẫn", "theo", "18", "tên", "tùy", "tùng", "đột", "phá", "vòng", "vây", "chạy", "về", "ẩn", "náu", "trong", "núi", "thương", "lạc", "tại", "đây", "lý", "tự", "thành", "tiếp", "tục", "thu", "thập", "những", "người", "của", "mình", "mùa", "hạ", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "12", "1639", "tổng", "đốc", "thiểm", "tây", "trịnh", "sùng", "kiềm", "đưa", "quân", "vây", "hãm", "lý", "tự", "thành", "dương", "tự", "xương", "cũng", "đến", "vây", "núi", "ba", "tây", "và", "ngư", "phục", "khiến", "quân", "đội", "của", "lý", "tự", "thành", "gặp", "rất", "nhiều", "khó", "khăn", "sau", "nhờ", "tông", "mẫn", "hết", "lòng", "khuyên", "giải", "mới", "bỏ", "ý", "định", "ra", "hàng", "quân", "minh", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "13", "1640", "tông", "mẫn", "giúp", "lý", "tự", "thành", "phá", "vòng", "vây", "các", "vùng", "núi", "ba", "tây", "ngư", "phúc", "đưa", "khinh", "kỵ", "binh", "ra", "khỏi", "huyện", "vẫn", "tiến", "vào", "khu", "vực", "hà", "nam", "đang", "bị", "thiên", "tai", "thanh", "thế", "lừng", "lẫy", "kẻ", "theo", "về", "lên", "đến", "hàng", "vạn", "người", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "16", "1643", "lý", "tự", "thành", "đánh", "chiếm", "được", "thừa", "thiên", "tự", "xưng", "là", "phụng", "thiên", "xướng", "nghĩa", "đại", "nguyên", "soái", "lý", "tự", "thành", "coi", "xứ", "kinh", "tương", "là", "đất", "căn", "bản" ]
physocyclus bicornis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico
[ "physocyclus", "bicornis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "méxico" ]
lepidolopsis turkestanica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được regel schmalh poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "lepidolopsis", "turkestanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "regel", "schmalh", "poljakov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
là robert qua đời con ông là william mới lên 8 tuổi đã kế thừa tước vị của cha mình lập tức các quý tộc norman nổi dậy chống lại vị công tước trẻ tuổi này lúc này william nhận được sự giúp đỡ của vua pháp và giáo hội nên vẫn bảo toàn được vị thế về sau này ông đã xây dựng được một đội quân hùng mạnh và chiến thắng những kẻ nổi loạn vào năm 1047 sau khi tạo dựng được thế lực cho mình trong nhiều năm sau đó william đã tỏ rõ những mối quan tâm đối với vùng đất ở bên kia bờ biển là nước anh vốn có mối quan hệ mật thiết với xứ normandy vua anh là người xưng tội edward đã từng có thời gian dài sống ở normandy trước khi lên ngôi vua anh một số tài liệu nói rằng người xưng tội edward đã có lời hứa truyền ngôi cho người em họ của ông là công tước william xứ normandy nhưng khi trên giường bệnh thì ông lại quyết định truyền ngôi cho harold godwinson một quý tộc thuộc gia đình thế lực nhất ở anh vua edward có một người cháu trai đủ điều kiện kế vị nhưng bị cho là quá nhỏ tuổi để trị vì một vương quốc ngay sau khi người xưng tội edward qua đời vào tháng 1 năm 1066 harold godwinson tuyên bố lên ngôi vua anh ông nhận được sự ủng hộ của witenagemot một hội
[ "là", "robert", "qua", "đời", "con", "ông", "là", "william", "mới", "lên", "8", "tuổi", "đã", "kế", "thừa", "tước", "vị", "của", "cha", "mình", "lập", "tức", "các", "quý", "tộc", "norman", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "vị", "công", "tước", "trẻ", "tuổi", "này", "lúc", "này", "william", "nhận", "được", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "vua", "pháp", "và", "giáo", "hội", "nên", "vẫn", "bảo", "toàn", "được", "vị", "thế", "về", "sau", "này", "ông", "đã", "xây", "dựng", "được", "một", "đội", "quân", "hùng", "mạnh", "và", "chiến", "thắng", "những", "kẻ", "nổi", "loạn", "vào", "năm", "1047", "sau", "khi", "tạo", "dựng", "được", "thế", "lực", "cho", "mình", "trong", "nhiều", "năm", "sau", "đó", "william", "đã", "tỏ", "rõ", "những", "mối", "quan", "tâm", "đối", "với", "vùng", "đất", "ở", "bên", "kia", "bờ", "biển", "là", "nước", "anh", "vốn", "có", "mối", "quan", "hệ", "mật", "thiết", "với", "xứ", "normandy", "vua", "anh", "là", "người", "xưng", "tội", "edward", "đã", "từng", "có", "thời", "gian", "dài", "sống", "ở", "normandy", "trước", "khi", "lên", "ngôi", "vua", "anh", "một", "số", "tài", "liệu", "nói", "rằng", "người", "xưng", "tội", "edward", "đã", "có", "lời", "hứa", "truyền", "ngôi", "cho", "người", "em", "họ", "của", "ông", "là", "công", "tước", "william", "xứ", "normandy", "nhưng", "khi", "trên", "giường", "bệnh", "thì", "ông", "lại", "quyết", "định", "truyền", "ngôi", "cho", "harold", "godwinson", "một", "quý", "tộc", "thuộc", "gia", "đình", "thế", "lực", "nhất", "ở", "anh", "vua", "edward", "có", "một", "người", "cháu", "trai", "đủ", "điều", "kiện", "kế", "vị", "nhưng", "bị", "cho", "là", "quá", "nhỏ", "tuổi", "để", "trị", "vì", "một", "vương", "quốc", "ngay", "sau", "khi", "người", "xưng", "tội", "edward", "qua", "đời", "vào", "tháng", "1", "năm", "1066", "harold", "godwinson", "tuyên", "bố", "lên", "ngôi", "vua", "anh", "ông", "nhận", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "witenagemot", "một", "hội" ]
ri ở miền bắc philippines điển hình sẽ thường là thịt heo hoặc thịt gà được nấu theo cách tương tự như các món ăn địa phương khác như adobo kaldereta và mechado patis nước mắm với khoai tây lá nguyệt quế nước dừa và đôi khi có sả và cà rốt bổ sung còn ở các khu vực phía nam của mindanao quần đảo sulu và phía nam palawan món cà ri khác nhau được nhìn thấy do có lịch sử không bị thuộc địa hóa của họ cùng với hàng thế kỷ liên lạc trực tiếp với indonesia bán đảo mã lai và tiểu lục địa ấn độ các món cà ri ở mindanao bao gồm kulma đồng nghĩa với korma và tiyula itum một món cà ri thịt bò có màu đen với dừa nạo cháy xém và rendang cũng đuọc ăn ở indonesia và malaysia các loại thịt được sử dụng trong các món cà ri bao gồm thịt bò thịt cừu và thịt gà thịt heo không được sử dụng trong chế độ ăn uống để phù hợp với luật hồi giáo === các món cà ri thái lan === trong ẩm thực thái món cà ri được gọi là kaeng và thường bao gồm thịt cá cùng với rau trong một loại nước sốt có thành phần là bột làm từ ớt hành tây hoặc hẹ tỏi và mắm ruốc các gia vị bổ sung và các loại thảo mộc sẽ chỉ rõ tính chất của loại cà ri đó các nguyên
[ "ri", "ở", "miền", "bắc", "philippines", "điển", "hình", "sẽ", "thường", "là", "thịt", "heo", "hoặc", "thịt", "gà", "được", "nấu", "theo", "cách", "tương", "tự", "như", "các", "món", "ăn", "địa", "phương", "khác", "như", "adobo", "kaldereta", "và", "mechado", "patis", "nước", "mắm", "với", "khoai", "tây", "lá", "nguyệt", "quế", "nước", "dừa", "và", "đôi", "khi", "có", "sả", "và", "cà", "rốt", "bổ", "sung", "còn", "ở", "các", "khu", "vực", "phía", "nam", "của", "mindanao", "quần", "đảo", "sulu", "và", "phía", "nam", "palawan", "món", "cà", "ri", "khác", "nhau", "được", "nhìn", "thấy", "do", "có", "lịch", "sử", "không", "bị", "thuộc", "địa", "hóa", "của", "họ", "cùng", "với", "hàng", "thế", "kỷ", "liên", "lạc", "trực", "tiếp", "với", "indonesia", "bán", "đảo", "mã", "lai", "và", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "các", "món", "cà", "ri", "ở", "mindanao", "bao", "gồm", "kulma", "đồng", "nghĩa", "với", "korma", "và", "tiyula", "itum", "một", "món", "cà", "ri", "thịt", "bò", "có", "màu", "đen", "với", "dừa", "nạo", "cháy", "xém", "và", "rendang", "cũng", "đuọc", "ăn", "ở", "indonesia", "và", "malaysia", "các", "loại", "thịt", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "món", "cà", "ri", "bao", "gồm", "thịt", "bò", "thịt", "cừu", "và", "thịt", "gà", "thịt", "heo", "không", "được", "sử", "dụng", "trong", "chế", "độ", "ăn", "uống", "để", "phù", "hợp", "với", "luật", "hồi", "giáo", "===", "các", "món", "cà", "ri", "thái", "lan", "===", "trong", "ẩm", "thực", "thái", "món", "cà", "ri", "được", "gọi", "là", "kaeng", "và", "thường", "bao", "gồm", "thịt", "cá", "cùng", "với", "rau", "trong", "một", "loại", "nước", "sốt", "có", "thành", "phần", "là", "bột", "làm", "từ", "ớt", "hành", "tây", "hoặc", "hẹ", "tỏi", "và", "mắm", "ruốc", "các", "gia", "vị", "bổ", "sung", "và", "các", "loại", "thảo", "mộc", "sẽ", "chỉ", "rõ", "tính", "chất", "của", "loại", "cà", "ri", "đó", "các", "nguyên" ]
lâu đài burgenstrasse tuyến đường du lịch với hàng chục di tích lịch sử nằm giữa mannheim và praha tháng 3 năm 2020 lâu đài được ủy ban châu âu trao tặng danh hiệu di sản châu âu european heritage label == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bằng tiếng séc
[ "lâu", "đài", "burgenstrasse", "tuyến", "đường", "du", "lịch", "với", "hàng", "chục", "di", "tích", "lịch", "sử", "nằm", "giữa", "mannheim", "và", "praha", "tháng", "3", "năm", "2020", "lâu", "đài", "được", "ủy", "ban", "châu", "âu", "trao", "tặng", "danh", "hiệu", "di", "sản", "châu", "âu", "european", "heritage", "label", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "bằng", "tiếng", "séc" ]
plexippus là một chi nhện trong họ salticidae
[ "plexippus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "salticidae" ]
==== bullet bokusatsu tenshi dokuro-chan sabato-chan bullet elemental gelade tickle tilel selvatlos bullet magical girl lyrical nanoha a s alisa bannings bullet loveless kouya sakagami bullet mär belle bullet shakugan no shana shana bullet trinity blood peter ==== 2006 ==== bullet buso renkin victoria bullet chocotto sister yurika hanayamada bullet digimon savers ikuto noguchi bullet ghost hunt masako hara bullet gin tama kagura bullet honey and clover shinobu morita as a child bullet tokimeki memorial only love momo aikawa bullet utawarerumono kamyu bullet zero no tsukaima louise françoise le blanc de la vallière ==== 2007 ==== bullet deltora quest neridah bullet hayate no gotoku nagi sanzenin bullet heroic age mayl bullet mobile suit gundam 00 nena trinity bullet nagasarete airantō yukino drama cd bullet potemayo nene kasugano tomari seki bullet rental magica mikan katsuragi kaori katsuragi bullet shakugan no shana ii shana bullet hidamari sketch chika bullet zero no tsukaima ~futatsuki no kishi~ louise françoise le blanc de la vallière ==== 2008 ==== bullet rosario vampire mizore shirayuki bullet mnemosyne mimi bullet nabari no ou miharu rokujo bullet zettai karen children mio momotaro young minamoto nagi bullet kyōran kazoku nikki mujaki serpent bullet hidamari sketch × 365 chika bullet toradora taiga aisaka bullet akaneiro ni somaru saka yuuhi katagiri bullet zero no tsukaima ~princesses no rondo~ louise françoise le blanc de la vallière bullet linebarrels of iron izuna endo bullet mizore shirayuki bullet mobile suit gundam 00 nena trinity bullet kemeko deluxe hayakawa misaki bullet nodame cantabile season 2 catherine ==== 2009 ==== bullet basquash flora skybloom bullet fairy tail
[ "====", "bullet", "bokusatsu", "tenshi", "dokuro-chan", "sabato-chan", "bullet", "elemental", "gelade", "tickle", "tilel", "selvatlos", "bullet", "magical", "girl", "lyrical", "nanoha", "a", "s", "alisa", "bannings", "bullet", "loveless", "kouya", "sakagami", "bullet", "mär", "belle", "bullet", "shakugan", "no", "shana", "shana", "bullet", "trinity", "blood", "peter", "====", "2006", "====", "bullet", "buso", "renkin", "victoria", "bullet", "chocotto", "sister", "yurika", "hanayamada", "bullet", "digimon", "savers", "ikuto", "noguchi", "bullet", "ghost", "hunt", "masako", "hara", "bullet", "gin", "tama", "kagura", "bullet", "honey", "and", "clover", "shinobu", "morita", "as", "a", "child", "bullet", "tokimeki", "memorial", "only", "love", "momo", "aikawa", "bullet", "utawarerumono", "kamyu", "bullet", "zero", "no", "tsukaima", "louise", "françoise", "le", "blanc", "de", "la", "vallière", "====", "2007", "====", "bullet", "deltora", "quest", "neridah", "bullet", "hayate", "no", "gotoku", "nagi", "sanzenin", "bullet", "heroic", "age", "mayl", "bullet", "mobile", "suit", "gundam", "00", "nena", "trinity", "bullet", "nagasarete", "airantō", "yukino", "drama", "cd", "bullet", "potemayo", "nene", "kasugano", "tomari", "seki", "bullet", "rental", "magica", "mikan", "katsuragi", "kaori", "katsuragi", "bullet", "shakugan", "no", "shana", "ii", "shana", "bullet", "hidamari", "sketch", "chika", "bullet", "zero", "no", "tsukaima", "~futatsuki", "no", "kishi~", "louise", "françoise", "le", "blanc", "de", "la", "vallière", "====", "2008", "====", "bullet", "rosario", "vampire", "mizore", "shirayuki", "bullet", "mnemosyne", "mimi", "bullet", "nabari", "no", "ou", "miharu", "rokujo", "bullet", "zettai", "karen", "children", "mio", "momotaro", "young", "minamoto", "nagi", "bullet", "kyōran", "kazoku", "nikki", "mujaki", "serpent", "bullet", "hidamari", "sketch", "×", "365", "chika", "bullet", "toradora", "taiga", "aisaka", "bullet", "akaneiro", "ni", "somaru", "saka", "yuuhi", "katagiri", "bullet", "zero", "no", "tsukaima", "~princesses", "no", "rondo~", "louise", "françoise", "le", "blanc", "de", "la", "vallière", "bullet", "linebarrels", "of", "iron", "izuna", "endo", "bullet", "mizore", "shirayuki", "bullet", "mobile", "suit", "gundam", "00", "nena", "trinity", "bullet", "kemeko", "deluxe", "hayakawa", "misaki", "bullet", "nodame", "cantabile", "season", "2", "catherine", "====", "2009", "====", "bullet", "basquash", "flora", "skybloom", "bullet", "fairy", "tail" ]
pedicularis flava là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pall mô tả khoa học đầu tiên năm 1776
[ "pedicularis", "flava", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "pall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1776" ]
dolichupis derkai là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ triviidae
[ "dolichupis", "derkai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "triviidae" ]
ra một môn kết hợp giả kim và khoa học dù ông chưa làm cho những thí nghiệm của bản thân có tính khoa học đầy đủ hơn lý thuyết mở rộng của ông chỉ ra cách tạo chất mới từ thủy ngân và lưu huỳnh mà ông gọi là dầu lưu huỳnh có lẽ đây chính là chất đimêtyl ete có công thức cấu tạo là hcoch ngày nay vốn chẳng có thủy ngân lẫn lưu huỳnh những cố gắng cải tiến phương pháp lọc tách quặng lấy kim loại là nguồn thông tin quan trọng với nhiều nhà hóa học tiên phong chẳng hạn ông georg agricola 1494–1555 có tác phẩm kinh điển de re metallica ấn hành năm 1556 bàn về vấn đề này ông đã lược bỏ những yếu tố kì bí trong ngành và đưa ra nền tảng thực hành để người khác có thể làm theo tác phẩm này đề cập nhiều loại lò nấu quặng tạo ra sự quan tâm nghiên cứu về khoáng chất cũng như hợp chất của chúng == thời kỳ phục hưng == năm 1605 ông francis bacon công bố tác phẩm the proficience and advancement of learning được coi là mở đầu cho lý thuyết về phương pháp khoa học năm 1615 jean beguin công bố tác phẩm tyrocinium chymicum là giáo trình hóa học thuộc loại đầu tiên có nêu ra khái niệm phản ứng hóa học robert boyle 1627–1691 được xem là người xác lập lại phương pháp có tính khoa học cho ngành giả
[ "ra", "một", "môn", "kết", "hợp", "giả", "kim", "và", "khoa", "học", "dù", "ông", "chưa", "làm", "cho", "những", "thí", "nghiệm", "của", "bản", "thân", "có", "tính", "khoa", "học", "đầy", "đủ", "hơn", "lý", "thuyết", "mở", "rộng", "của", "ông", "chỉ", "ra", "cách", "tạo", "chất", "mới", "từ", "thủy", "ngân", "và", "lưu", "huỳnh", "mà", "ông", "gọi", "là", "dầu", "lưu", "huỳnh", "có", "lẽ", "đây", "chính", "là", "chất", "đimêtyl", "ete", "có", "công", "thức", "cấu", "tạo", "là", "hcoch", "ngày", "nay", "vốn", "chẳng", "có", "thủy", "ngân", "lẫn", "lưu", "huỳnh", "những", "cố", "gắng", "cải", "tiến", "phương", "pháp", "lọc", "tách", "quặng", "lấy", "kim", "loại", "là", "nguồn", "thông", "tin", "quan", "trọng", "với", "nhiều", "nhà", "hóa", "học", "tiên", "phong", "chẳng", "hạn", "ông", "georg", "agricola", "1494–1555", "có", "tác", "phẩm", "kinh", "điển", "de", "re", "metallica", "ấn", "hành", "năm", "1556", "bàn", "về", "vấn", "đề", "này", "ông", "đã", "lược", "bỏ", "những", "yếu", "tố", "kì", "bí", "trong", "ngành", "và", "đưa", "ra", "nền", "tảng", "thực", "hành", "để", "người", "khác", "có", "thể", "làm", "theo", "tác", "phẩm", "này", "đề", "cập", "nhiều", "loại", "lò", "nấu", "quặng", "tạo", "ra", "sự", "quan", "tâm", "nghiên", "cứu", "về", "khoáng", "chất", "cũng", "như", "hợp", "chất", "của", "chúng", "==", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "==", "năm", "1605", "ông", "francis", "bacon", "công", "bố", "tác", "phẩm", "the", "proficience", "and", "advancement", "of", "learning", "được", "coi", "là", "mở", "đầu", "cho", "lý", "thuyết", "về", "phương", "pháp", "khoa", "học", "năm", "1615", "jean", "beguin", "công", "bố", "tác", "phẩm", "tyrocinium", "chymicum", "là", "giáo", "trình", "hóa", "học", "thuộc", "loại", "đầu", "tiên", "có", "nêu", "ra", "khái", "niệm", "phản", "ứng", "hóa", "học", "robert", "boyle", "1627–1691", "được", "xem", "là", "người", "xác", "lập", "lại", "phương", "pháp", "có", "tính", "khoa", "học", "cho", "ngành", "giả" ]
lespedeza dunnii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schindl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lespedeza", "dunnii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
một thái độ tích cực đối với thân phận chính mình === đạo giáo tại việt nam === đạo giáo thâm nhập vào việt nam từ khoảng cuối thế kỷ thứ 2 đạo giáo có hai phái tu là nội tu và ngoại dưỡng phái nội tu phổ biến ở việt nam hơn thời bắc thuộc đạo giáo chỉ phổ biến trong dân gian đến thời phong kiến độc lập các nhà đinh lê lý trần đều coi trong các đạo sỹ không kém các tăng sư bên cạnh tăng quan còn có cả đạo quan từ đời lê trung hưng đạo giáo bắt đầu suy thoái những đạo quán bị phật giáo hóa trở thành chùa bên cạnh tượng các thánh của đạo giáo còn có thêm tượng phật ngày nay đạo giáo việt nam với tư cách là một tôn giáo không còn tồn tại nữa tuy nhiên những ảnh hưởng của nó đến tư duy và đời sống xã hội của người việt thì vẫn còn thuật phong thủy các phương pháp dưỡng sinh các môn võ thuật các hình thức bói toán cúng bái trừ tà của đạo giáo vẫn phổ biến tại việt nam tại hà nội vẫn còn một số đạo quán của đạo giáo như thăng long tứ quán bao gồm trấn vũ quán nay gọi là đền quán thánh ở phố quán thánh huyền thiên quán nay là chùa huyền thiên ở phố hàng khoai đồng thiên quán nay là chùa kim cổ ở phố đường thành đế thích quán
[ "một", "thái", "độ", "tích", "cực", "đối", "với", "thân", "phận", "chính", "mình", "===", "đạo", "giáo", "tại", "việt", "nam", "===", "đạo", "giáo", "thâm", "nhập", "vào", "việt", "nam", "từ", "khoảng", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "đạo", "giáo", "có", "hai", "phái", "tu", "là", "nội", "tu", "và", "ngoại", "dưỡng", "phái", "nội", "tu", "phổ", "biến", "ở", "việt", "nam", "hơn", "thời", "bắc", "thuộc", "đạo", "giáo", "chỉ", "phổ", "biến", "trong", "dân", "gian", "đến", "thời", "phong", "kiến", "độc", "lập", "các", "nhà", "đinh", "lê", "lý", "trần", "đều", "coi", "trong", "các", "đạo", "sỹ", "không", "kém", "các", "tăng", "sư", "bên", "cạnh", "tăng", "quan", "còn", "có", "cả", "đạo", "quan", "từ", "đời", "lê", "trung", "hưng", "đạo", "giáo", "bắt", "đầu", "suy", "thoái", "những", "đạo", "quán", "bị", "phật", "giáo", "hóa", "trở", "thành", "chùa", "bên", "cạnh", "tượng", "các", "thánh", "của", "đạo", "giáo", "còn", "có", "thêm", "tượng", "phật", "ngày", "nay", "đạo", "giáo", "việt", "nam", "với", "tư", "cách", "là", "một", "tôn", "giáo", "không", "còn", "tồn", "tại", "nữa", "tuy", "nhiên", "những", "ảnh", "hưởng", "của", "nó", "đến", "tư", "duy", "và", "đời", "sống", "xã", "hội", "của", "người", "việt", "thì", "vẫn", "còn", "thuật", "phong", "thủy", "các", "phương", "pháp", "dưỡng", "sinh", "các", "môn", "võ", "thuật", "các", "hình", "thức", "bói", "toán", "cúng", "bái", "trừ", "tà", "của", "đạo", "giáo", "vẫn", "phổ", "biến", "tại", "việt", "nam", "tại", "hà", "nội", "vẫn", "còn", "một", "số", "đạo", "quán", "của", "đạo", "giáo", "như", "thăng", "long", "tứ", "quán", "bao", "gồm", "trấn", "vũ", "quán", "nay", "gọi", "là", "đền", "quán", "thánh", "ở", "phố", "quán", "thánh", "huyền", "thiên", "quán", "nay", "là", "chùa", "huyền", "thiên", "ở", "phố", "hàng", "khoai", "đồng", "thiên", "quán", "nay", "là", "chùa", "kim", "cổ", "ở", "phố", "đường", "thành", "đế", "thích", "quán" ]
pteris orbicularis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được houtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1783 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "orbicularis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "houtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1783", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
laurus azorica là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được seub franco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "laurus", "azorica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "seub", "franco", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
biến == ý tưởng về sự hình thành của các ngôi sao và các hành tinh xuất hiện khá sớm và tự nhiên trong các bộ môn tự nhiên ở thời kì cận đại vào khoảng nửa đầu thế kỉ 17 nhà triết gia người pháp rené descartes đã nghĩ rằng các tinh tú và các hệ hành tinh hình thành từ các chuyển động xoáy trong môi trường vật chất lấp đầy không gian sự hình thành hệ mặt trời được nhà triết gia người đức kant làm sáng tỏ trong khuôn khổ lý thuyết hấp dẫn theo newton và được nhà nhà vật lý học học người pháp laplace xây dựng một lý thuyết cụ thể vấn đề bản chất là sự hình thành mặt trời cùng các hành tinh của nó xảy ra nhờ quá trình co lại của một tiền tinh vân tuy thế các ý tưởng này chỉ dừng lại ở điểm hình thành góc độ về quá trình biến hóa các ngôi sao bị lãng quên trong một thời gian dài do việc cho rằng một ngôi sao sinh ra và tồn tại mãi mãi là việc tất nhiên các nghiên cứu về sự phát triển của sao lại được hâm nóng nhờ khám phá định luật bảo toàn năng lượng vào giữa thế kỉ 19 định luật này buộc các nhà nghiên cứu thiên văn học phải chấp nhận một sự thật rằng mỗi ngôi sao có một nguồn năng lượng nhất định và khi dùng hết năng lượng này ngôi
[ "biến", "==", "ý", "tưởng", "về", "sự", "hình", "thành", "của", "các", "ngôi", "sao", "và", "các", "hành", "tinh", "xuất", "hiện", "khá", "sớm", "và", "tự", "nhiên", "trong", "các", "bộ", "môn", "tự", "nhiên", "ở", "thời", "kì", "cận", "đại", "vào", "khoảng", "nửa", "đầu", "thế", "kỉ", "17", "nhà", "triết", "gia", "người", "pháp", "rené", "descartes", "đã", "nghĩ", "rằng", "các", "tinh", "tú", "và", "các", "hệ", "hành", "tinh", "hình", "thành", "từ", "các", "chuyển", "động", "xoáy", "trong", "môi", "trường", "vật", "chất", "lấp", "đầy", "không", "gian", "sự", "hình", "thành", "hệ", "mặt", "trời", "được", "nhà", "triết", "gia", "người", "đức", "kant", "làm", "sáng", "tỏ", "trong", "khuôn", "khổ", "lý", "thuyết", "hấp", "dẫn", "theo", "newton", "và", "được", "nhà", "nhà", "vật", "lý", "học", "học", "người", "pháp", "laplace", "xây", "dựng", "một", "lý", "thuyết", "cụ", "thể", "vấn", "đề", "bản", "chất", "là", "sự", "hình", "thành", "mặt", "trời", "cùng", "các", "hành", "tinh", "của", "nó", "xảy", "ra", "nhờ", "quá", "trình", "co", "lại", "của", "một", "tiền", "tinh", "vân", "tuy", "thế", "các", "ý", "tưởng", "này", "chỉ", "dừng", "lại", "ở", "điểm", "hình", "thành", "góc", "độ", "về", "quá", "trình", "biến", "hóa", "các", "ngôi", "sao", "bị", "lãng", "quên", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "do", "việc", "cho", "rằng", "một", "ngôi", "sao", "sinh", "ra", "và", "tồn", "tại", "mãi", "mãi", "là", "việc", "tất", "nhiên", "các", "nghiên", "cứu", "về", "sự", "phát", "triển", "của", "sao", "lại", "được", "hâm", "nóng", "nhờ", "khám", "phá", "định", "luật", "bảo", "toàn", "năng", "lượng", "vào", "giữa", "thế", "kỉ", "19", "định", "luật", "này", "buộc", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "thiên", "văn", "học", "phải", "chấp", "nhận", "một", "sự", "thật", "rằng", "mỗi", "ngôi", "sao", "có", "một", "nguồn", "năng", "lượng", "nhất", "định", "và", "khi", "dùng", "hết", "năng", "lượng", "này", "ngôi" ]
từ puget sound vào ngày 7 tháng 11 1943 để hướng sang khu vực quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 14 tháng 11 nó trình diện để phục vụ cùng tư lệnh tàu ngầm hạm đội thái bình dương và làm nhiệm vụ huấn luyện tàu ngầm tại khu vực phụ cận oahu từ ngày 1 tháng 12 cho đến mùa xuân năm 1944 tách khỏi nhiệm vụ này vào ngày 22 tháng 6 1944 wyman lên đường hướng đến quần đảo marshall và bắt đầu hoạt động tuần tra chống tàu ngầm trên các tuyến vận tải đi lại giữa eniwetok và saipan gia nhập đội đặc nhiệm 12 2 vốn được hình thành chung quanh chiếc tàu sân bay hộ tống nó rời eniwetok vào ngày 5 tháng 7 để đi đến khu vực hoạt động chống ngầm trên đường đi nó rời đội hình để điều tra một tín hiệu sonar được tàu hộ tống khu trục dò được và đang tấn công bằng mìn sâu wyman đã tấn công bằng một loạt đạn súng cối chống ngầm hedgehog nhưng không thu được kết quả rõ ràng đi đến khu vực tuần tra vào ngày 9 tháng 7 wyman được tiếp nhiên liệu từ tàu chở dầu hai ngày sau đó và ở lại khu vực này cho đến ngày 18 tháng 7 nó đi đến điều tra một tín hiệu radar thu được lúc 00 giờ 24 phút ngày 19 tháng 7 thu ngắn khoảng cách với mục tiêu cho
[ "từ", "puget", "sound", "vào", "ngày", "7", "tháng", "11", "1943", "để", "hướng", "sang", "khu", "vực", "quần", "đảo", "hawaii", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "14", "tháng", "11", "nó", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "tư", "lệnh", "tàu", "ngầm", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "và", "làm", "nhiệm", "vụ", "huấn", "luyện", "tàu", "ngầm", "tại", "khu", "vực", "phụ", "cận", "oahu", "từ", "ngày", "1", "tháng", "12", "cho", "đến", "mùa", "xuân", "năm", "1944", "tách", "khỏi", "nhiệm", "vụ", "này", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "1944", "wyman", "lên", "đường", "hướng", "đến", "quần", "đảo", "marshall", "và", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "trên", "các", "tuyến", "vận", "tải", "đi", "lại", "giữa", "eniwetok", "và", "saipan", "gia", "nhập", "đội", "đặc", "nhiệm", "12", "2", "vốn", "được", "hình", "thành", "chung", "quanh", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "nó", "rời", "eniwetok", "vào", "ngày", "5", "tháng", "7", "để", "đi", "đến", "khu", "vực", "hoạt", "động", "chống", "ngầm", "trên", "đường", "đi", "nó", "rời", "đội", "hình", "để", "điều", "tra", "một", "tín", "hiệu", "sonar", "được", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "dò", "được", "và", "đang", "tấn", "công", "bằng", "mìn", "sâu", "wyman", "đã", "tấn", "công", "bằng", "một", "loạt", "đạn", "súng", "cối", "chống", "ngầm", "hedgehog", "nhưng", "không", "thu", "được", "kết", "quả", "rõ", "ràng", "đi", "đến", "khu", "vực", "tuần", "tra", "vào", "ngày", "9", "tháng", "7", "wyman", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "từ", "tàu", "chở", "dầu", "hai", "ngày", "sau", "đó", "và", "ở", "lại", "khu", "vực", "này", "cho", "đến", "ngày", "18", "tháng", "7", "nó", "đi", "đến", "điều", "tra", "một", "tín", "hiệu", "radar", "thu", "được", "lúc", "00", "giờ", "24", "phút", "ngày", "19", "tháng", "7", "thu", "ngắn", "khoảng", "cách", "với", "mục", "tiêu", "cho" ]
argoños là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số là 1 260 người == biến động dân số == fuente ine == các thị trấn == bullet ancillo bullet argoños thủ phủ bullet cerecedas bullet santiuste == liên kết ngoài == bullet argoños cantabria 102 municipios
[ "argoños", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cantabria", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "1", "260", "người", "==", "biến", "động", "dân", "số", "==", "fuente", "ine", "==", "các", "thị", "trấn", "==", "bullet", "ancillo", "bullet", "argoños", "thủ", "phủ", "bullet", "cerecedas", "bullet", "santiuste", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "argoños", "cantabria", "102", "municipios" ]
trước tenerife tuy không ghi được bàn nào bojan lại được messi người lập được hat-trick tri ân cậu ấy đã thi đấu tốt trước tenerife khi đều kiến thiết trong cả ba bàn thắng của tôi tôi hãnh diện được thi đấu bên cạnh bojan cậu ấy xứng đáng với những lời ngợi ca bojan có bàn thắng đầu tiên tại uefa champions league 2009-10 với bàn ấn định tỉ số 4-0 trong trận lượt về vòng 1 8 với vfb stuttgart sau đường chọc khe của zlatan ibrahimovic ngày 4 tháng 4 anh lập được cú đúp trong chiến thắng 4-1 trước athletic bilbao tại la liga ==== mùa giải 2010-11 ==== đầu mùa giải 2010-11 bojan đã chuyển sang khoác áo số 9 của zlatan ibrahimovic sau khi tiền đạo này chuyển sang ac milan ngày 20 tháng 11 anh có bàn thắng đầu tiên trong mùa giải khi lập cú đúp trong chiến thắng 8-0 trước almería === as roma === ngày 22 tháng 7 năm 2011 barcelona đã đồng ý để bojan đến a s roma với bản hợp đồng chuyển nhượng trị giá 12 triệu euro tuy nhiên hợp đồng này có một điều khoản rằng barcelona có quyền mua lại bojan với mức giá 13 triệu euro sau khi kết thúc mùa bóng 2012-13 nếu roma vẫn muốn giữ chân bojan vào thời điểm đó họ sẽ phải bỏ ra 40 triệu euro để phá vỡ thỏa thuận trên === ac milan === ngày 29 tháng 8 năm 2012 bojan gia nhập milan theo hợp đồng cho mượn
[ "trước", "tenerife", "tuy", "không", "ghi", "được", "bàn", "nào", "bojan", "lại", "được", "messi", "người", "lập", "được", "hat-trick", "tri", "ân", "cậu", "ấy", "đã", "thi", "đấu", "tốt", "trước", "tenerife", "khi", "đều", "kiến", "thiết", "trong", "cả", "ba", "bàn", "thắng", "của", "tôi", "tôi", "hãnh", "diện", "được", "thi", "đấu", "bên", "cạnh", "bojan", "cậu", "ấy", "xứng", "đáng", "với", "những", "lời", "ngợi", "ca", "bojan", "có", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "tại", "uefa", "champions", "league", "2009-10", "với", "bàn", "ấn", "định", "tỉ", "số", "4-0", "trong", "trận", "lượt", "về", "vòng", "1", "8", "với", "vfb", "stuttgart", "sau", "đường", "chọc", "khe", "của", "zlatan", "ibrahimovic", "ngày", "4", "tháng", "4", "anh", "lập", "được", "cú", "đúp", "trong", "chiến", "thắng", "4-1", "trước", "athletic", "bilbao", "tại", "la", "liga", "====", "mùa", "giải", "2010-11", "====", "đầu", "mùa", "giải", "2010-11", "bojan", "đã", "chuyển", "sang", "khoác", "áo", "số", "9", "của", "zlatan", "ibrahimovic", "sau", "khi", "tiền", "đạo", "này", "chuyển", "sang", "ac", "milan", "ngày", "20", "tháng", "11", "anh", "có", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "trong", "mùa", "giải", "khi", "lập", "cú", "đúp", "trong", "chiến", "thắng", "8-0", "trước", "almería", "===", "as", "roma", "===", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "2011", "barcelona", "đã", "đồng", "ý", "để", "bojan", "đến", "a", "s", "roma", "với", "bản", "hợp", "đồng", "chuyển", "nhượng", "trị", "giá", "12", "triệu", "euro", "tuy", "nhiên", "hợp", "đồng", "này", "có", "một", "điều", "khoản", "rằng", "barcelona", "có", "quyền", "mua", "lại", "bojan", "với", "mức", "giá", "13", "triệu", "euro", "sau", "khi", "kết", "thúc", "mùa", "bóng", "2012-13", "nếu", "roma", "vẫn", "muốn", "giữ", "chân", "bojan", "vào", "thời", "điểm", "đó", "họ", "sẽ", "phải", "bỏ", "ra", "40", "triệu", "euro", "để", "phá", "vỡ", "thỏa", "thuận", "trên", "===", "ac", "milan", "===", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "2012", "bojan", "gia", "nhập", "milan", "theo", "hợp", "đồng", "cho", "mượn" ]
tortula apiculata là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw turner mô tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "tortula", "apiculata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "turner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
elaphoglossum brevissimum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "elaphoglossum", "brevissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
khi làm nhiệm vụ này giúp cho nó tiếp cận mục tiêu mà không bị nhận dạng khi 3 chiếc f-15d đầu tiên tiếp cận bờ biển họ đã ném bom gbu-15 và tiêu diệt được mục tiêu với kết quả hoàn hảo nhóm 3 chiếc f-15d thứ hai ném gbu-15 ngay sau đó sau khi 6 chiếc f-15d thoát ly khỏi mục tiêu chiếc dẫn đầu bay vào trở lại cùng với 2 chiếc f-15c cuối cùng khi 2 chiếc này vào ném đợt bom cuối nhằm chụp ảnh về những thiệt hại cho việc đánh giá sau đó hầu hết các quả bom đều trúng mục tiêu dự định của họ phá hủy hoàn toàn trụ sở của plo đối với israel chiến dịch này là một thành công lớn phá hủy các mục tiêu trọng yếu và giết chết một số lượng lớn thành viên của plo israel tuyên bố khoảng 60 thành viên plo đã thiệt mạng trong khi những nguồn tin khác tuyên bố tỷ lệ tử vong là hàng trăm người chiến dịch này khiến quốc tế lên án kịch liệt thậm chí từ mỹ == tai nạn == năm 1983 trong một cuộc diễn tập giữa 2 chiếc f-15d và 4 chiếc a-4n của không quân israel trên bầu trời sa mạc negev chiếc f-15 eagle số hiệu 957 có tên markia shchakim do phi công zivi nedivi điều khiển đã va chạm mạnh với chiếc a-4 skyhawk nedivi cho biết lúc đó ông chưa biết chuyện gì xảy ra mà chỉ cảm
[ "khi", "làm", "nhiệm", "vụ", "này", "giúp", "cho", "nó", "tiếp", "cận", "mục", "tiêu", "mà", "không", "bị", "nhận", "dạng", "khi", "3", "chiếc", "f-15d", "đầu", "tiên", "tiếp", "cận", "bờ", "biển", "họ", "đã", "ném", "bom", "gbu-15", "và", "tiêu", "diệt", "được", "mục", "tiêu", "với", "kết", "quả", "hoàn", "hảo", "nhóm", "3", "chiếc", "f-15d", "thứ", "hai", "ném", "gbu-15", "ngay", "sau", "đó", "sau", "khi", "6", "chiếc", "f-15d", "thoát", "ly", "khỏi", "mục", "tiêu", "chiếc", "dẫn", "đầu", "bay", "vào", "trở", "lại", "cùng", "với", "2", "chiếc", "f-15c", "cuối", "cùng", "khi", "2", "chiếc", "này", "vào", "ném", "đợt", "bom", "cuối", "nhằm", "chụp", "ảnh", "về", "những", "thiệt", "hại", "cho", "việc", "đánh", "giá", "sau", "đó", "hầu", "hết", "các", "quả", "bom", "đều", "trúng", "mục", "tiêu", "dự", "định", "của", "họ", "phá", "hủy", "hoàn", "toàn", "trụ", "sở", "của", "plo", "đối", "với", "israel", "chiến", "dịch", "này", "là", "một", "thành", "công", "lớn", "phá", "hủy", "các", "mục", "tiêu", "trọng", "yếu", "và", "giết", "chết", "một", "số", "lượng", "lớn", "thành", "viên", "của", "plo", "israel", "tuyên", "bố", "khoảng", "60", "thành", "viên", "plo", "đã", "thiệt", "mạng", "trong", "khi", "những", "nguồn", "tin", "khác", "tuyên", "bố", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "là", "hàng", "trăm", "người", "chiến", "dịch", "này", "khiến", "quốc", "tế", "lên", "án", "kịch", "liệt", "thậm", "chí", "từ", "mỹ", "==", "tai", "nạn", "==", "năm", "1983", "trong", "một", "cuộc", "diễn", "tập", "giữa", "2", "chiếc", "f-15d", "và", "4", "chiếc", "a-4n", "của", "không", "quân", "israel", "trên", "bầu", "trời", "sa", "mạc", "negev", "chiếc", "f-15", "eagle", "số", "hiệu", "957", "có", "tên", "markia", "shchakim", "do", "phi", "công", "zivi", "nedivi", "điều", "khiển", "đã", "va", "chạm", "mạnh", "với", "chiếc", "a-4", "skyhawk", "nedivi", "cho", "biết", "lúc", "đó", "ông", "chưa", "biết", "chuyện", "gì", "xảy", "ra", "mà", "chỉ", "cảm" ]
nhị phó chủ tịch hội đồng quân nhân cách mạng kiêm tổng trưởng an ninh trong nội các của chính phủ thủ tướng nguyễn ngọc thơ sau khi bàn giao chức vụ tổng trấn sài gòn lại cho trung tướng mai hữu xuân ngày 30 tháng 1 năm 1964 do mâu thuẫn quyền lợi tướng nguyễn khánh từ pleiku đã lén về sài gòn tiến hành trót lọt cuộc chỉnh lý ngày 5 tháng 2 ông bị tướng khánh buộc bàn giao chức vụ tư lệnh quân đoàn iii lại cho trung tướng trần thiện khiêm nguyên tham mưu trưởng bộ tổng tham mưu ngày 14 tháng 2 ông cùng các tướng trần văn đôn lê văn kim mai hữu xuân và nguyễn văn vỹ mới trở về từ pháp bị buộc tội có xu hướng trung lập bị bắt và quản thúc loại khỏi chính quyền quân sự ông bị biệt giam tại pleiku trong một thời gian sau đó bị đưa về quản thúc tại đà lạt thời điểm này ở cao nguyên trung phần xảy ra cuộc bạo loạn do lực lượng fulro của người một nhóm người sắc tộc ở các tỉnh darlac pleiku và kontum khuấy động đòi tự trị ngày 14 tháng 11 ông được tướng khánh triệu ra làm tư lệnh quân đoàn ii kiêm chỉ huy trưởng bộ chỉ huy hành quân dẹp loạn fulro sau khi dẹp loạn thành công ông bị quản thúc tiếp tại vũng tàu đến cuối tháng 12 ông mới được tướng khánh cử
[ "nhị", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "quân", "nhân", "cách", "mạng", "kiêm", "tổng", "trưởng", "an", "ninh", "trong", "nội", "các", "của", "chính", "phủ", "thủ", "tướng", "nguyễn", "ngọc", "thơ", "sau", "khi", "bàn", "giao", "chức", "vụ", "tổng", "trấn", "sài", "gòn", "lại", "cho", "trung", "tướng", "mai", "hữu", "xuân", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "1964", "do", "mâu", "thuẫn", "quyền", "lợi", "tướng", "nguyễn", "khánh", "từ", "pleiku", "đã", "lén", "về", "sài", "gòn", "tiến", "hành", "trót", "lọt", "cuộc", "chỉnh", "lý", "ngày", "5", "tháng", "2", "ông", "bị", "tướng", "khánh", "buộc", "bàn", "giao", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "iii", "lại", "cho", "trung", "tướng", "trần", "thiện", "khiêm", "nguyên", "tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "ngày", "14", "tháng", "2", "ông", "cùng", "các", "tướng", "trần", "văn", "đôn", "lê", "văn", "kim", "mai", "hữu", "xuân", "và", "nguyễn", "văn", "vỹ", "mới", "trở", "về", "từ", "pháp", "bị", "buộc", "tội", "có", "xu", "hướng", "trung", "lập", "bị", "bắt", "và", "quản", "thúc", "loại", "khỏi", "chính", "quyền", "quân", "sự", "ông", "bị", "biệt", "giam", "tại", "pleiku", "trong", "một", "thời", "gian", "sau", "đó", "bị", "đưa", "về", "quản", "thúc", "tại", "đà", "lạt", "thời", "điểm", "này", "ở", "cao", "nguyên", "trung", "phần", "xảy", "ra", "cuộc", "bạo", "loạn", "do", "lực", "lượng", "fulro", "của", "người", "một", "nhóm", "người", "sắc", "tộc", "ở", "các", "tỉnh", "darlac", "pleiku", "và", "kontum", "khuấy", "động", "đòi", "tự", "trị", "ngày", "14", "tháng", "11", "ông", "được", "tướng", "khánh", "triệu", "ra", "làm", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "ii", "kiêm", "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "hành", "quân", "dẹp", "loạn", "fulro", "sau", "khi", "dẹp", "loạn", "thành", "công", "ông", "bị", "quản", "thúc", "tiếp", "tại", "vũng", "tàu", "đến", "cuối", "tháng", "12", "ông", "mới", "được", "tướng", "khánh", "cử" ]