text
stringlengths
1
7.22k
words
list
talisia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "talisia", "caudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
licuala orbicularis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "licuala", "orbicularis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
23608 alpiapuane tên chỉ định 1996 ac là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi ulisse munari và maura tombelli ở đài thiên văn vật lý thiên văn asiago gần asiago italy ngày 15 tháng 1 năm 1996 nó được đặt theo tên alpi apuane a mountain range of northern tuscany italy
[ "23608", "alpiapuane", "tên", "chỉ", "định", "1996", "ac", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "ulisse", "munari", "và", "maura", "tombelli", "ở", "đài", "thiên", "văn", "vật", "lý", "thiên", ...
setodes mauktikavriddha là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "mauktikavriddha", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
çakmak hilvan çakmak là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 151 người
[ "çakmak", "hilvan", "çakmak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hilvan", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "151", "người" ]
senecio junodii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch burtt davy miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senecio", "junodii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hutch", "burtt", "davy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cyrtopogon leucozona là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon leucozona được loew miêu tả năm 1874 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "cyrtopogon", "leucozona", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cyrtopogon", "leucozona", "được", "loew", "miêu", "tả", "năm", "1874", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
lý đặc cho phân bộ chúng thành hai doanh do bản thân và lý lưu phân biệt thống soái == phản tấn tự lập == lưu đặc cho lưu dân hợp thành đội ngũ bố trí trận thế sẵng sàng chống trả quân tấn tấn công không lâu sau tân nhiễm lại phái hán đô úy tăng nguyên 曾元 nha môn trương hiển 張顯 lĩnh 3 vạn binh tiến công lý đặc ở miên t...
[ "lý", "đặc", "cho", "phân", "bộ", "chúng", "thành", "hai", "doanh", "do", "bản", "thân", "và", "lý", "lưu", "phân", "biệt", "thống", "soái", "==", "phản", "tấn", "tự", "lập", "==", "lưu", "đặc", "cho", "lưu", "dân", "hợp", "thành", "đội", "ngũ", "b...
prioniturus mada là một loài vẹt trong họ psittacidae == liên kết ngoài == bullet oriental bird images buru racquet-tail một số hình ảnh chọn lọc bullet https www parrots org encyclopedia buru-racquet-tailed-parrot
[ "prioniturus", "mada", "là", "một", "loài", "vẹt", "trong", "họ", "psittacidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "oriental", "bird", "images", "buru", "racquet-tail", "một", "số", "hình", "ảnh", "chọn", "lọc", "bullet", "https", "www", "parrots...
üğümü pasinler üğümü là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 308 người
[ "üğümü", "pasinler", "üğümü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pasinler", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "308", "người" ]
thành thới a là một xã thuộc huyện mỏ cày nam tỉnh bến tre việt nam xã thành thới a có diện tích 24 51 km² dân số năm 1999 là 10 643 người mật độ dân số đạt 434 người km² == kinh tế xã hội == đa phần người dân nơi đây kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn thu nhập chính là dừa trái và chăn nuôi heo hiện chính quyền xã đang cùn...
[ "thành", "thới", "a", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mỏ", "cày", "nam", "tỉnh", "bến", "tre", "việt", "nam", "xã", "thành", "thới", "a", "có", "diện", "tích", "24", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "10", "643", "người", "mật", ...
racosperma carneorum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "carneorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maiden", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
văn sang khi đó đã về hưu cho biết thêm là vị đó bị trách cứ là “suýt nữa cụ trịnh văn căn ngã xuống thì lúc đó con số phong hiển thánh sẽ là 118 vị chứ không phải là 117 vị ” giám mục sang cũng cho biết ông xúc động với hình ảnh hồng y căn vái lạy các giám mục chống đối xúc tiến việc phong thánh trong hội nghị theo ý ...
[ "văn", "sang", "khi", "đó", "đã", "về", "hưu", "cho", "biết", "thêm", "là", "vị", "đó", "bị", "trách", "cứ", "là", "“suýt", "nữa", "cụ", "trịnh", "văn", "căn", "ngã", "xuống", "thì", "lúc", "đó", "con", "số", "phong", "hiển", "thánh", "sẽ", "là", ...
helicopsyche rentzi là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "helicopsyche", "rentzi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
mèo định hướng mèo có thể chỉ đến == sinh học == bullet mèo nhà mèo nhà là một loài trong họ mèo bullet mèo hoang mèo nhà đã trở lại sống trong môi trường tự nhiên bullet mèo rừng == con người == bullet người mèo còn gọi là người h mông là một dân tộc ở châu á nói tiếng h mông quê hương của họ là những vùng núi cao ở p...
[ "mèo", "định", "hướng", "mèo", "có", "thể", "chỉ", "đến", "==", "sinh", "học", "==", "bullet", "mèo", "nhà", "mèo", "nhà", "là", "một", "loài", "trong", "họ", "mèo", "bullet", "mèo", "hoang", "mèo", "nhà", "đã", "trở", "lại", "sống", "trong", "môi", ...
lycanades purpurea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lycanades", "purpurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
số nhà cửa kiểu người việt bullet nhà thờ bác hồ tại thái lan bullet chùa khánh an udon thani bullet chùa từ tế ở thủ đô bangkok thái lan năm 1929 hồ chí minh đã giả đi tu tại ngôi chùa này để hoạt động cách mạng bullet nhà bác hồ tại na khon thanom bullet khu tưởng niệm chủ tịch hồ chí minh tại udon thani == tham khảo...
[ "số", "nhà", "cửa", "kiểu", "người", "việt", "bullet", "nhà", "thờ", "bác", "hồ", "tại", "thái", "lan", "bullet", "chùa", "khánh", "an", "udon", "thani", "bullet", "chùa", "từ", "tế", "ở", "thủ", "đô", "bangkok", "thái", "lan", "năm", "1929", "hồ", "...
đầu tiên sử dụng chủ yếu các bàn đạp hiệu ứng thay đổi tông điệu trong nhạc rock quần chúng chẳng hạn như các thiết bị fuzz distortion octavia wah-wah và uni-vibe ông là nhạc công đầu tiên sử dụng hiệu ứng âm lập thể phaser trong các bản thu âm holly george-warren của tạp chí rolling stone bình luận hendrix là người ti...
[ "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "các", "bàn", "đạp", "hiệu", "ứng", "thay", "đổi", "tông", "điệu", "trong", "nhạc", "rock", "quần", "chúng", "chẳng", "hạn", "như", "các", "thiết", "bị", "fuzz", "distortion", "octavia", "wah-wah", "và", "uni-vi...
mapping police violence
[ "mapping", "police", "violence" ]
kassala bang kassala là một trong 18 wilayat bang của sudan nó có diện tích 36 710 km và dân số ước tính khoảng 1 400 000 năm 2000 kassala là thủ phủ của bang các đô thị khác bao gồm aroma hamashkoraib halfa el jadida khashm el girba và telkuk năm 2016 bang kassala bị thiếu lượng bánh mì và nước cần thiết cho cuộc sống...
[ "kassala", "bang", "kassala", "là", "một", "trong", "18", "wilayat", "bang", "của", "sudan", "nó", "có", "diện", "tích", "36", "710", "km", "và", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "1", "400", "000", "năm", "2000", "kassala", "là", "thủ", "phủ", "...
nhận bồi thường tài chính với các cuộc thảo luận sơ bộ cho thấy các khoản thanh toán sẽ là 1 triệu rúp 17140 9 đô la mỹ từ ngân sách liên bang và địa phương cho gia đình của mỗi nạn nhân do ukraina không công nhận việc sáp nhập crimea của nga vào tháng 3 năm 2014 và coi krym là lãnh thổ của mình văn phòng công tố cộng ...
[ "nhận", "bồi", "thường", "tài", "chính", "với", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "sơ", "bộ", "cho", "thấy", "các", "khoản", "thanh", "toán", "sẽ", "là", "1", "triệu", "rúp", "17140", "9", "đô", "la", "mỹ", "từ", "ngân", "sách", "liên", "bang", "và", ...
dự luật bị đánh bại trong cuộc bầu cử tiếp theo đảng của gladstone bị đánh bại bởi salisbury và chính phủ đổi chủ một lần nữa === lễ kỉ niệm vàng === năm 1887 khắp đế quốc anh tổ chức lễ kỉ niệm vàng của victoria của anh victoria kỉ niệm 50 năm ngày lên ngôi vào ngày 20 tháng 6 với một bữa tiệc có sự tham gia của 50 vị...
[ "dự", "luật", "bị", "đánh", "bại", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tiếp", "theo", "đảng", "của", "gladstone", "bị", "đánh", "bại", "bởi", "salisbury", "và", "chính", "phủ", "đổi", "chủ", "một", "lần", "nữa", "===", "lễ", "kỉ", "niệm", "vàng", "===", "...
này được khắc họa trong các dạng hình nghệ thuật như kịch chèo tuồng phim ảnh v v với những chiến tích và phẩm chất đạo đức được đề cao thêm thắt cũng như được thần thánh hóa trong các câu chuyện dân gian bắt đầu từ thời kỳ nhà tùy 581-618 ông cũng được thờ cúng ở nhiều nơi với tượng mặt đỏ râu dài tay cầm cây thanh lo...
[ "này", "được", "khắc", "họa", "trong", "các", "dạng", "hình", "nghệ", "thuật", "như", "kịch", "chèo", "tuồng", "phim", "ảnh", "v", "v", "với", "những", "chiến", "tích", "và", "phẩm", "chất", "đạo", "đức", "được", "đề", "cao", "thêm", "thắt", "cũng", ...
và ủng hộ không chỉ từ học sinh cựu học sinh của trường ams mà còn của nhiều học sinh từ các trường khác trong cả nước với sự đóng góp không ngừng của các thành viên h-a-o trở thành một hiệp hội hoạt động mạnh mẽ dành cho học sinh cựu học sinh của trường ams cũng như nhiều trường khác ngày 23 tháng 11 năm 2004 hiệp hội...
[ "và", "ủng", "hộ", "không", "chỉ", "từ", "học", "sinh", "cựu", "học", "sinh", "của", "trường", "ams", "mà", "còn", "của", "nhiều", "học", "sinh", "từ", "các", "trường", "khác", "trong", "cả", "nước", "với", "sự", "đóng", "góp", "không", "ngừng", "của...
riccardia stephanii là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "riccardia", "stephanii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "s", "hatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
việc hôn sự của tứ công chúa đến xin ý kiến của nhân hiến hoàng thái hậu liền nhận được sự đồng ý === hòa thân mông cổ === theo ngọc điệp mặc dù hôn sự của công chúa được định vào năm 1697 nhưng ngay vào năm 1696 đã được bắt tay vào chuẩn bị đầu tiên là về nơi ở vào ngày 11 tháng 8 năm khang hi thứ 35 1696 nội vụ phủ l...
[ "việc", "hôn", "sự", "của", "tứ", "công", "chúa", "đến", "xin", "ý", "kiến", "của", "nhân", "hiến", "hoàng", "thái", "hậu", "liền", "nhận", "được", "sự", "đồng", "ý", "===", "hòa", "thân", "mông", "cổ", "===", "theo", "ngọc", "điệp", "mặc", "dù", "...
armada 2525 là một game chiến lược khoa học viễn tưởng 4x do robert t smith phát triển và hãng interstel corporation phát hành ở bắc mỹ vào năm 1991 với giá 49 95 đô la một phiên bản cập nhật có tên là armada 2525 deluxe cũng được phát hành vào năm sau cập nhật thêm lối chơi đồ họa và mục chơi mạng == lối chơi == armad...
[ "armada", "2525", "là", "một", "game", "chiến", "lược", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "4x", "do", "robert", "t", "smith", "phát", "triển", "và", "hãng", "interstel", "corporation", "phát", "hành", "ở", "bắc", "mỹ", "vào", "năm", "1991", "với", "giá", ...
danh sách máy ảnh sony alpha các máy ảnh dslr slt và milc được sản xuất bởi sony
[ "danh", "sách", "máy", "ảnh", "sony", "alpha", "các", "máy", "ảnh", "dslr", "slt", "và", "milc", "được", "sản", "xuất", "bởi", "sony" ]
cosmioconcha là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi cosmioconcha gồm có bullet cosmioconcha dedonderi monsecour monsecour 2006 bullet cosmioconcha geigeri garcia 2006 bullet cosmioconcha nana garcia 2007 bullet cosmioconcha nitens c b adams...
[ "cosmioconcha", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "cosmioconcha", "gồm", "có", "bullet", "c...
ngang với các diễn viên ngôi sao của phim lúc bấy giờ như mark wahlberg rachel weisz và stanley tucci nhờ có vai diễn này mà cô được đề cử giải bafta thứ hai lần này là ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất và giải bfca cũng ở hạng mục nữ diễn viên chính xuất sắc nhất 6 năm sau cô tham gia vào bộ phim brooklyn củ...
[ "ngang", "với", "các", "diễn", "viên", "ngôi", "sao", "của", "phim", "lúc", "bấy", "giờ", "như", "mark", "wahlberg", "rachel", "weisz", "và", "stanley", "tucci", "nhờ", "có", "vai", "diễn", "này", "mà", "cô", "được", "đề", "cử", "giải", "bafta", "thứ",...
aralasurali tirthahalli aralasurali là một làng thuộc tehsil tirthahalli huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "aralasurali", "tirthahalli", "aralasurali", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tirthahalli", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
anthophora là một trong các chi ong lớn nhất trong họ apidae với hơn 450 loài phân bố trên toàn cầu được xếp vào 14 phân chi khác nhau chúng phân bố phổ biến và đa dạng ở miền toàn bắc và châu phi hầu hết các loài làm tổ trong đất hoặc trên đất gò hoặc trong đất bằng phẳng ấu trùng lớn lên trong tổ có lớp sáp chống thấ...
[ "anthophora", "là", "một", "trong", "các", "chi", "ong", "lớn", "nhất", "trong", "họ", "apidae", "với", "hơn", "450", "loài", "phân", "bố", "trên", "toàn", "cầu", "được", "xếp", "vào", "14", "phân", "chi", "khác", "nhau", "chúng", "phân", "bố", "phổ", ...
spielberg and tom hanks by the european holocaust memorial landsberg bullet „european holocaust memorial
[ "spielberg", "and", "tom", "hanks", "by", "the", "european", "holocaust", "memorial", "landsberg", "bullet", "„european", "holocaust", "memorial" ]
giải quần vợt wimbledon 2007 đôi nam nữ andy ram và vera zvonareva là đương kim vô địch tuy nhiên zvonareva không thi đấu ram đánh cặp với nathalie dechy nhưng thất bại ở vòng ba trước marcin matkowski và cara black jamie murray và jelena janković đánh bại jonas björkman và alicia molik trong trận chung kết 6–4 3–6 6–1...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2007", "đôi", "nam", "nữ", "andy", "ram", "và", "vera", "zvonareva", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "zvonareva", "không", "thi", "đấu", "ram", "đánh", "cặp", "với", "nathalie", "dechy", "nhưng", "...
quốc của mình bao gồm cả banat tara haţegului oltenia và muntenia ở khu vực phía tây nam của transilvania ông ta cũng đã phải giao nộp tất cả các binh lính đào ngũ của người la mã những người lính bị bắt làm tù binh cũng như những thiết bị chiến tranh của người dacia trên đường trở về roma trajan được chào đón như một ...
[ "quốc", "của", "mình", "bao", "gồm", "cả", "banat", "tara", "haţegului", "oltenia", "và", "muntenia", "ở", "khu", "vực", "phía", "tây", "nam", "của", "transilvania", "ông", "ta", "cũng", "đã", "phải", "giao", "nộp", "tất", "cả", "các", "binh", "lính", ...
sofia tiếng bulgaria софия sofiya là thủ đô và là thành phố lớn nhất của cộng hòa bulgaria với dân số 1 270 010 là thành phố lớn thứ 14 ở liên minh châu âu và dân số là 1 386 702 trong vùng đô thị đô thị thủ đô thành phố nằm ở phía tây bulgaria dưới chân khối núi vitosha và là trung tâm hành chính văn hóa kinh tế và gi...
[ "sofia", "tiếng", "bulgaria", "софия", "sofiya", "là", "thủ", "đô", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "cộng", "hòa", "bulgaria", "với", "dân", "số", "1", "270", "010", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "14", "ở", "liên", "minh", "ch...
archichlora hemistrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "archichlora", "hemistrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hüseyinli develi hüseyinli là một xã thuộc huyện develi tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 344 người
[ "hüseyinli", "develi", "hüseyinli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "develi", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "344", "người" ]
hexatoma hilpa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "hilpa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lachenalia dehoopensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lachenalia", "dehoopensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "w", "f", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
sau này được những người thân slav ủng hộ những người thân slav phản đối chủ nghĩa quan liêu ủng hộ chủ nghĩa tập thể của mir hay cộng đồng làng của nga thời trung cổ chứ không phải chủ nghĩa cá nhân của phương tây ==== aleksandr ii và sự xoá bỏ chế độ nông nô ==== hoàng đế nikolai i qua đời khi triết lý của ông vẫn cò...
[ "sau", "này", "được", "những", "người", "thân", "slav", "ủng", "hộ", "những", "người", "thân", "slav", "phản", "đối", "chủ", "nghĩa", "quan", "liêu", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "tập", "thể", "của", "mir", "hay", "cộng", "đồng", "làng", "của", "nga", ...
limnophila novella là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "limnophila", "novella", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
chamaesium delavayi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được franch r h shan s l liou mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "chamaesium", "delavayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "franch", "r", "h", "shan", "s", "l", "liou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
karaisalar demirci karaisalar là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 96 người
[ "karaisalar", "demirci", "karaisalar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "96", "người" ]
Từ quyển rất yếu bao quanh Sao Kim có nghĩa là gió Mặt Trời tương tác trực tiếp với tầng thượng quyển của hành tinh. Tại đây, các ion hiđrô và ôxy liên tục được sinh ra từ sự phân ly các phân tử trung hòa do tác động của tia tử ngoại. Tiếp đó gió Mặt Trời cung cấp năng lượng đủ lớn giúp cho những ion này có vận tốc đủ ...
[ "Từ", "quyển", "rất", "yếu", "bao", "quanh", "Sao", "Kim", "có", "nghĩa", "là", "gió", "Mặt", "Trời", "tương", "tác", "trực", "tiếp", "với", "tầng", "thượng", "quyển", "của", "hành", "tinh.", "Tại", "đây,", "các", "ion", "hiđrô", "và", "ôxy", "liên", ...
thục phi là thái phi không lâu sau phượng tường tiết độ sứ lý tòng kha và hà đông tiết độ sứ thạch kính đường lật đổ hậu đường mẫn đế lý tòng kha trở thành hoàng đế tào thái hậu và vương thái phi tiếp tục giữ tước vị song lý tòng kha giết mạnh hán quỳnh vì cho rằng người này tham gia vào âm mưu chống lại ông ta trong m...
[ "thục", "phi", "là", "thái", "phi", "không", "lâu", "sau", "phượng", "tường", "tiết", "độ", "sứ", "lý", "tòng", "kha", "và", "hà", "đông", "tiết", "độ", "sứ", "thạch", "kính", "đường", "lật", "đổ", "hậu", "đường", "mẫn", "đế", "lý", "tòng", "kha", ...
sức ông không giải được nhưng vận ông đã hết và trách nhiệm vẫn phải làm sau đó ba tháng thượng tọa thích viên thành cũng qua đời bullet cũng theo lời ông nguyễn hùng cường giáo sư trần quốc vượng có đề cập đến lực lượng âm binh tại đây và dặn các công nhân phải cẩn thận kẻo ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng == ý kiế...
[ "sức", "ông", "không", "giải", "được", "nhưng", "vận", "ông", "đã", "hết", "và", "trách", "nhiệm", "vẫn", "phải", "làm", "sau", "đó", "ba", "tháng", "thượng", "tọa", "thích", "viên", "thành", "cũng", "qua", "đời", "bullet", "cũng", "theo", "lời", "ông"...
bản chiếm thành phố kuching trên đảo borneo bullet 1951 – libya độc lập từ ý idris được tuyên bố là quốc vương libya bullet 1964 – chiến tranh việt nam mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam tiến hành vụ đánh bom cư xá brinks tại sài gòn bullet 1999 – một máy bay của indian airlines bị bắt cóc trên không phận ấn...
[ "bản", "chiếm", "thành", "phố", "kuching", "trên", "đảo", "borneo", "bullet", "1951", "–", "libya", "độc", "lập", "từ", "ý", "idris", "được", "tuyên", "bố", "là", "quốc", "vương", "libya", "bullet", "1964", "–", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "mặt", ...
nardus là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi nardus gồm các loài
[ "nardus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "nardus", "gồm", "các", "loài" ]
huttanahalli bangalore north huttanahalli là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huttanahalli", "bangalore", "north", "huttanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "north", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
parfondeval aisne parfondeval là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp
[ "parfondeval", "aisne", "parfondeval", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp" ]
cremastus bilineatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cremastus", "bilineatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
carex typhina là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được michx mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "carex", "typhina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "michx", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
Nếu một Tổng thống đương nhiệm qua đời , từ chức hay bị bãi nhiệm , Phó Tổng thống sẽ thay thế . Tổng thống phải ít nhất 35 tuổi , đã từng sống ở Hoa Kỳ trong 14 năm , phải sinh ra ở Hoa Kỳ và là công dân Hoa Kỳ .
[ "Nếu", "một", "Tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "qua", "đời", ",", "từ", "chức", "hay", "bị", "bãi", "nhiệm", ",", "Phó", "Tổng", "thống", "sẽ", "thay", "thế", ".", "Tổng", "thống", "phải", "ít", "nhất", "35", "tuổi", ",", "đã", "từng", "sống", "ở...
cyrtonus canalisternus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1883
[ "cyrtonus", "canalisternus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883" ]
này người ta quét các loại men khác nhau tùy theo màu được thực hành phổ biến ở châu âu trung đông và đông á bullet men khảm hay tạm thai pháp lang tiếng pháp là champlevé để chỉ nền nổi cao trong đó bề mặt được chạm khắc để tạo ra các hốc lõm xuống để quét men sau đó đem nung với phần kim loại nguyên thủy ở những chỗ ...
[ "này", "người", "ta", "quét", "các", "loại", "men", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "màu", "được", "thực", "hành", "phổ", "biến", "ở", "châu", "âu", "trung", "đông", "và", "đông", "á", "bullet", "men", "khảm", "hay", "tạm", "thai", "pháp", "lang", "ti...
lâu đài hořovice là một tòa lâu đài nằm ở thị trấn hořovice vùng trung bohemian cộng hòa séc == kiến trúc và lịch sử == lâu đài được chia thành hai phần một lâu đài được xây dựng theo phong cách gothic vào thế kỷ 14 được gọi là lâu đài cổ và một lâu đài mới được xây dựng cơi nới lại hoàn toàn vào nửa đầu thế kỷ 19 lâu ...
[ "lâu", "đài", "hořovice", "là", "một", "tòa", "lâu", "đài", "nằm", "ở", "thị", "trấn", "hořovice", "vùng", "trung", "bohemian", "cộng", "hòa", "séc", "==", "kiến", "trúc", "và", "lịch", "sử", "==", "lâu", "đài", "được", "chia", "thành", "hai", "phần", ...
bellanca 77-140 bomber là một loại máy bay ném bom được chế tạo số lượng nhỏ ở hoa kỳ trong thập niên 1930 == quốc gia sử dụng == bullet không quân colombia == tham khảo == bullet aerofiles com bullet fuerza aérea colombiana
[ "bellanca", "77-140", "bomber", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "được", "chế", "tạo", "số", "lượng", "nhỏ", "ở", "hoa", "kỳ", "trong", "thập", "niên", "1930", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "colombi...
parachoranthus là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "parachoranthus", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
doeleanor bron trên đài độc lập lbc vào năm 1980 không rõ là cô ấy đã nói dối vào dịp này tin rằng câu chuyện khiến cô ấy nghe có vẻ hấp dẫn hơn hay liệu các nhà chức trách pháp đang sử dụng cô ấy theo cách như vậy nhưng không thừa nhận cô ấy do trước sự bối rối và phản ứng dữ dội quốc tế mà nó có thể gây ra vào cuối n...
[ "doeleanor", "bron", "trên", "đài", "độc", "lập", "lbc", "vào", "năm", "1980", "không", "rõ", "là", "cô", "ấy", "đã", "nói", "dối", "vào", "dịp", "này", "tin", "rằng", "câu", "chuyện", "khiến", "cô", "ấy", "nghe", "có", "vẻ", "hấp", "dẫn", "hơn", "...
sennius whitei là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson kingsolver miêu tả khoa học năm 1973
[ "sennius", "whitei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
campylium riparium là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được hedw loeske mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "campylium", "riparium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "loeske", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
cylloepus consobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1896
[ "cylloepus", "consobrinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
phryneta densepilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phryneta", "densepilosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lacave lot là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "lacave", "lot", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "lot", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet",...
salvia setulosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "salvia", "setulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
khan đã bị agha mohammad khan qajar bắt giữ tại karabakh vào năm 1797 mirza muhammad khan ii vội vã chiếm lấy thành phố baku để lên ngôi lần thứ ba tuy nhiên vụ ám sát agha mohammad khan qajar và sự xuất hiện nhanh chóng của huseyngulu khan đã phá hỏng kế hoạch của ông sau một hiệp ước mới mirza muhammad khan ii định v...
[ "khan", "đã", "bị", "agha", "mohammad", "khan", "qajar", "bắt", "giữ", "tại", "karabakh", "vào", "năm", "1797", "mirza", "muhammad", "khan", "ii", "vội", "vã", "chiếm", "lấy", "thành", "phố", "baku", "để", "lên", "ngôi", "lần", "thứ", "ba", "tuy", "nhi...
stenodryas apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenodryas", "apicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
báo tuyết panthera uncia tiếng anh snow leopard là một loài thuộc họ mèo lớn sống trong các dãy núi ở nam á và trung á gần đây nhiều nhà phân loại học mới đưa báo tuyết vào trong chi báo cùng với vài loài khác trong họ mèo tuy nhiên chúng không phải là một loài báo thực thụ mà theo phân loại thì chúng có quan hệ gần gũ...
[ "báo", "tuyết", "panthera", "uncia", "tiếng", "anh", "snow", "leopard", "là", "một", "loài", "thuộc", "họ", "mèo", "lớn", "sống", "trong", "các", "dãy", "núi", "ở", "nam", "á", "và", "trung", "á", "gần", "đây", "nhiều", "nhà", "phân", "loại", "học", ...
cả về chất lượng lẫn số lượng đội ngũ công nhân và người lao động được đa dạng hóa về ngành nghề để phù hợp với nền kinh tế nhiều thành phần thương mại dịch vụ năm 2012 trên địa bàn thành phố có 3 700 cơ sở kinh doanh thương mại dịch vụ giải quyết việc làm cho 7 171 lao động tổng doanh thu thương mại – dịch vụ 5 345 tỷ...
[ "cả", "về", "chất", "lượng", "lẫn", "số", "lượng", "đội", "ngũ", "công", "nhân", "và", "người", "lao", "động", "được", "đa", "dạng", "hóa", "về", "ngành", "nghề", "để", "phù", "hợp", "với", "nền", "kinh", "tế", "nhiều", "thành", "phần", "thương", "mạ...
khúc hạo chữ hán 曲顥 860 917 hoặc khúc thừa hạo được suy tôn là khúc trung chủ là con của khúc thừa dụ quê hương của cha con khúc thừa dụ khúc hạo nay được cho là làng cúc bồ xã kiến quốc huyện ninh giang tỉnh hải dương cha của ông là khúc thừa dụ vốn xuất thân từ gia đình hào tộc nhân nhà đường loạn quân đội nhà đường ...
[ "khúc", "hạo", "chữ", "hán", "曲顥", "860", "917", "hoặc", "khúc", "thừa", "hạo", "được", "suy", "tôn", "là", "khúc", "trung", "chủ", "là", "con", "của", "khúc", "thừa", "dụ", "quê", "hương", "của", "cha", "con", "khúc", "thừa", "dụ", "khúc", "hạo", ...
02 phòng học đa phương tiện 02 phòng thực hành tin học 05 phòng thư viện với 2 173m² 01 phòng đọc 389m² khu ký túc xá 50 sinh viên của trường thư viện đã tổ chức hệ thống phòng đọc phòng mượn phục vụ cho các đối tượng bạn đọc diện tích phòng đọc dành cho sinh viên tự học nghiên cứu tra cứu tài liệu là 389 m² thư viện t...
[ "02", "phòng", "học", "đa", "phương", "tiện", "02", "phòng", "thực", "hành", "tin", "học", "05", "phòng", "thư", "viện", "với", "2", "173m²", "01", "phòng", "đọc", "389m²", "khu", "ký", "túc", "xá", "50", "sinh", "viên", "của", "trường", "thư", "viện...
quốc với tư cách là đại diện cho ngành công nghiệp giải trí để chia sẻ và đóng góp vào cuộc thảo luận về các vấn đề liên quan đến phát triển văn hóa hàn quốc lee nhận giải thưởng thủ tướng tại giải thưởng văn hóa nghệ thuật nổi tiếng hàn quốc lần thứ 5 vì những đóng góp của anh đối với làn sóng hallyu sau đó lee thu âm...
[ "quốc", "với", "tư", "cách", "là", "đại", "diện", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "giải", "trí", "để", "chia", "sẻ", "và", "đóng", "góp", "vào", "cuộc", "thảo", "luận", "về", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "phát", "triển", "văn", "hóa",...
trung ma hoàng ephedra intermedia là một loài thực vật hạt trần trong họ ephedraceae loài này được schrenk c a mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "trung", "ma", "hoàng", "ephedra", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "ephedraceae", "loài", "này", "được", "schrenk", "c", "a", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
ngô quyền quyết định số 1359 qđ-ttg bullet cao đẳng y tế bình dương bullet cao đẳng nghề việt nam singapore bullet cao đẳng nghề đồng an bullet cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ bullet trường trung cấp nghề tỉnh bình dương bullet trường trung cấp nghề thủ dầu một bullet trường trung cấp nông lâm nghiệp bullet trường tru...
[ "ngô", "quyền", "quyết", "định", "số", "1359", "qđ-ttg", "bullet", "cao", "đẳng", "y", "tế", "bình", "dương", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "việt", "nam", "singapore", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "đồng", "an", "bullet", "cao", "đẳng", "nghề", "kỹ...
ilex editicostata là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được hu t tang mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "ilex", "editicostata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aquifoliaceae", "loài", "này", "được", "hu", "t", "tang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
tachyphonus rufus là một loài chim trong họ thraupidae
[ "tachyphonus", "rufus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
lưu tông mẫn chữ hán 劉宗敏 1607– 1645 tự là 捷轩 tiệp hiên quê ở lam điền tỉnh thiểm tây xuất thân 鍛工 đoàn công thợ rèn là chủ tướng dưới trướng nghĩa quân lý tự thành cuối thời minh được phong 汝侯爺 nhữ hầu gia == tiểu sử == mùa xuân năm sùng trinh thứ 11 1638 lý tự thành bị quan quân nhà minh vây đánh tại đồng quan tỉnh th...
[ "lưu", "tông", "mẫn", "chữ", "hán", "劉宗敏", "1607–", "1645", "tự", "là", "捷轩", "tiệp", "hiên", "quê", "ở", "lam", "điền", "tỉnh", "thiểm", "tây", "xuất", "thân", "鍛工", "đoàn", "công", "thợ", "rèn", "là", "chủ", "tướng", "dưới", "trướng", "nghĩa", "quâ...
physocyclus bicornis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico
[ "physocyclus", "bicornis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "méxico" ]
lepidolopsis turkestanica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được regel schmalh poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "lepidolopsis", "turkestanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "regel", "schmalh", "poljakov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
là robert qua đời con ông là william mới lên 8 tuổi đã kế thừa tước vị của cha mình lập tức các quý tộc norman nổi dậy chống lại vị công tước trẻ tuổi này lúc này william nhận được sự giúp đỡ của vua pháp và giáo hội nên vẫn bảo toàn được vị thế về sau này ông đã xây dựng được một đội quân hùng mạnh và chiến thắng nhữn...
[ "là", "robert", "qua", "đời", "con", "ông", "là", "william", "mới", "lên", "8", "tuổi", "đã", "kế", "thừa", "tước", "vị", "của", "cha", "mình", "lập", "tức", "các", "quý", "tộc", "norman", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "vị", "công", "tước", "trẻ", ...
ri ở miền bắc philippines điển hình sẽ thường là thịt heo hoặc thịt gà được nấu theo cách tương tự như các món ăn địa phương khác như adobo kaldereta và mechado patis nước mắm với khoai tây lá nguyệt quế nước dừa và đôi khi có sả và cà rốt bổ sung còn ở các khu vực phía nam của mindanao quần đảo sulu và phía nam palawa...
[ "ri", "ở", "miền", "bắc", "philippines", "điển", "hình", "sẽ", "thường", "là", "thịt", "heo", "hoặc", "thịt", "gà", "được", "nấu", "theo", "cách", "tương", "tự", "như", "các", "món", "ăn", "địa", "phương", "khác", "như", "adobo", "kaldereta", "và", "me...
lâu đài burgenstrasse tuyến đường du lịch với hàng chục di tích lịch sử nằm giữa mannheim và praha tháng 3 năm 2020 lâu đài được ủy ban châu âu trao tặng danh hiệu di sản châu âu european heritage label == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bằng tiếng séc
[ "lâu", "đài", "burgenstrasse", "tuyến", "đường", "du", "lịch", "với", "hàng", "chục", "di", "tích", "lịch", "sử", "nằm", "giữa", "mannheim", "và", "praha", "tháng", "3", "năm", "2020", "lâu", "đài", "được", "ủy", "ban", "châu", "âu", "trao", "tặng", "d...
plexippus là một chi nhện trong họ salticidae
[ "plexippus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "salticidae" ]
==== bullet bokusatsu tenshi dokuro-chan sabato-chan bullet elemental gelade tickle tilel selvatlos bullet magical girl lyrical nanoha a s alisa bannings bullet loveless kouya sakagami bullet mär belle bullet shakugan no shana shana bullet trinity blood peter ==== 2006 ==== bullet buso renkin victoria bullet chocotto s...
[ "====", "bullet", "bokusatsu", "tenshi", "dokuro-chan", "sabato-chan", "bullet", "elemental", "gelade", "tickle", "tilel", "selvatlos", "bullet", "magical", "girl", "lyrical", "nanoha", "a", "s", "alisa", "bannings", "bullet", "loveless", "kouya", "sakagami", "bulle...
pedicularis flava là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pall mô tả khoa học đầu tiên năm 1776
[ "pedicularis", "flava", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "pall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1776" ]
dolichupis derkai là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ triviidae
[ "dolichupis", "derkai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "triviidae" ]
ra một môn kết hợp giả kim và khoa học dù ông chưa làm cho những thí nghiệm của bản thân có tính khoa học đầy đủ hơn lý thuyết mở rộng của ông chỉ ra cách tạo chất mới từ thủy ngân và lưu huỳnh mà ông gọi là dầu lưu huỳnh có lẽ đây chính là chất đimêtyl ete có công thức cấu tạo là hcoch ngày nay vốn chẳng có thủy ngân ...
[ "ra", "một", "môn", "kết", "hợp", "giả", "kim", "và", "khoa", "học", "dù", "ông", "chưa", "làm", "cho", "những", "thí", "nghiệm", "của", "bản", "thân", "có", "tính", "khoa", "học", "đầy", "đủ", "hơn", "lý", "thuyết", "mở", "rộng", "của", "ông", "ch...
lespedeza dunnii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schindl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lespedeza", "dunnii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
một thái độ tích cực đối với thân phận chính mình === đạo giáo tại việt nam === đạo giáo thâm nhập vào việt nam từ khoảng cuối thế kỷ thứ 2 đạo giáo có hai phái tu là nội tu và ngoại dưỡng phái nội tu phổ biến ở việt nam hơn thời bắc thuộc đạo giáo chỉ phổ biến trong dân gian đến thời phong kiến độc lập các nhà đinh lê...
[ "một", "thái", "độ", "tích", "cực", "đối", "với", "thân", "phận", "chính", "mình", "===", "đạo", "giáo", "tại", "việt", "nam", "===", "đạo", "giáo", "thâm", "nhập", "vào", "việt", "nam", "từ", "khoảng", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "đạo", "giáo",...
pteris orbicularis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được houtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1783 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "orbicularis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "houtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1783", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
laurus azorica là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được seub franco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "laurus", "azorica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "seub", "franco", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
biến == ý tưởng về sự hình thành của các ngôi sao và các hành tinh xuất hiện khá sớm và tự nhiên trong các bộ môn tự nhiên ở thời kì cận đại vào khoảng nửa đầu thế kỉ 17 nhà triết gia người pháp rené descartes đã nghĩ rằng các tinh tú và các hệ hành tinh hình thành từ các chuyển động xoáy trong môi trường vật chất lấp ...
[ "biến", "==", "ý", "tưởng", "về", "sự", "hình", "thành", "của", "các", "ngôi", "sao", "và", "các", "hành", "tinh", "xuất", "hiện", "khá", "sớm", "và", "tự", "nhiên", "trong", "các", "bộ", "môn", "tự", "nhiên", "ở", "thời", "kì", "cận", "đại", "vào"...
từ puget sound vào ngày 7 tháng 11 1943 để hướng sang khu vực quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 14 tháng 11 nó trình diện để phục vụ cùng tư lệnh tàu ngầm hạm đội thái bình dương và làm nhiệm vụ huấn luyện tàu ngầm tại khu vực phụ cận oahu từ ngày 1 tháng 12 cho đến mùa xuân năm 1944 tách khỏi nhiệm vụ này...
[ "từ", "puget", "sound", "vào", "ngày", "7", "tháng", "11", "1943", "để", "hướng", "sang", "khu", "vực", "quần", "đảo", "hawaii", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "14", "tháng", "11", "nó", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng...
argoños là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số là 1 260 người == biến động dân số == fuente ine == các thị trấn == bullet ancillo bullet argoños thủ phủ bullet cerecedas bullet santiuste == liên kết ngoài == bullet argoños cantabria 102 municipios
[ "argoños", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cantabria", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "1", "260", "người", "==", "biến", "động", ...
trước tenerife tuy không ghi được bàn nào bojan lại được messi người lập được hat-trick tri ân cậu ấy đã thi đấu tốt trước tenerife khi đều kiến thiết trong cả ba bàn thắng của tôi tôi hãnh diện được thi đấu bên cạnh bojan cậu ấy xứng đáng với những lời ngợi ca bojan có bàn thắng đầu tiên tại uefa champions league 2009...
[ "trước", "tenerife", "tuy", "không", "ghi", "được", "bàn", "nào", "bojan", "lại", "được", "messi", "người", "lập", "được", "hat-trick", "tri", "ân", "cậu", "ấy", "đã", "thi", "đấu", "tốt", "trước", "tenerife", "khi", "đều", "kiến", "thiết", "trong", "cả"...
tortula apiculata là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw turner mô tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "tortula", "apiculata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "turner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
elaphoglossum brevissimum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "elaphoglossum", "brevissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
khi làm nhiệm vụ này giúp cho nó tiếp cận mục tiêu mà không bị nhận dạng khi 3 chiếc f-15d đầu tiên tiếp cận bờ biển họ đã ném bom gbu-15 và tiêu diệt được mục tiêu với kết quả hoàn hảo nhóm 3 chiếc f-15d thứ hai ném gbu-15 ngay sau đó sau khi 6 chiếc f-15d thoát ly khỏi mục tiêu chiếc dẫn đầu bay vào trở lại cùng với ...
[ "khi", "làm", "nhiệm", "vụ", "này", "giúp", "cho", "nó", "tiếp", "cận", "mục", "tiêu", "mà", "không", "bị", "nhận", "dạng", "khi", "3", "chiếc", "f-15d", "đầu", "tiên", "tiếp", "cận", "bờ", "biển", "họ", "đã", "ném", "bom", "gbu-15", "và", "tiêu", ...
nhị phó chủ tịch hội đồng quân nhân cách mạng kiêm tổng trưởng an ninh trong nội các của chính phủ thủ tướng nguyễn ngọc thơ sau khi bàn giao chức vụ tổng trấn sài gòn lại cho trung tướng mai hữu xuân ngày 30 tháng 1 năm 1964 do mâu thuẫn quyền lợi tướng nguyễn khánh từ pleiku đã lén về sài gòn tiến hành trót lọt cuộc ...
[ "nhị", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "quân", "nhân", "cách", "mạng", "kiêm", "tổng", "trưởng", "an", "ninh", "trong", "nội", "các", "của", "chính", "phủ", "thủ", "tướng", "nguyễn", "ngọc", "thơ", "sau", "khi", "bàn", "giao", "chức", "vụ", "tổng"...