title large_stringlengths 5 107 | text large_stringlengths 50 308k | domain large_stringclasses 1
value |
|---|---|---|
0_Suzzara | Suzzara là một đô thị tại tỉnh Mantova trong vùng Lombardia của Italia, có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông nam của Milano và khoảng 20 km về phía nam của Mantova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 18.551 người và diện tích là 60,8 km². Đô thị Suzzara có các frazioni (các đơn vị trực t... | wiki |
100001_Jacob Michael Whitesides | Jacob Michael Whitesides (sinh ngày 11 tháng 11 năm 1997) là một ca sĩ nhạc sĩ sáng tác bài hát người Mỹ đến từ Knoxville, Tennessee. Anh cũng là CEO của hãng thu âm Double Records. Jacob Whitesides lớn lên tại Knoxville, Tennessee cùng người mẹ Becky Whitesides và người em gái Sierra. Anh hẹn hò với ca sĩ Bea Miller k... | wiki |
100002_Họ Na | Họ Na (danh pháp khoa học: còn được gọi là họ Mãng cầu, là một họ thực vật có hoa bao gồm các loại cây thân gỗ, cây bụi hay dây leo. Với khoảng 2.300 đến 2.500 loài trong 120 130 chi, đây là họ lớn nhất của bộ Mộc lan (Magnoliales). Chi điển hình của họ này là Annona (na, mãng cầu xiêm). Họ này sinh trưởng chủ yếu vùng... | wiki |
100004_Thạch Bảo Khanh | Thạch Bảo Khanh (sinh ngày 25 tháng năm 1979) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Việt Nam. Anh hiện đang là huấn luyện viên cho câu lạc bộ Viettel. Thời còn thi đấu, Thạch Bảo Khanh chơi vị trí tiền đạo cho các câu lạc bộ Hà Nội, Thể Công và Thanh Hóa. Anh cũng từng là tuyển thủ U-23 và đội tuyển quốc ... | wiki |
100007_Mer Hayrenik | Mer Hayrenik (tiếng Armenia: Մեր Հայրենիք, phát âm: mɛɾ hɑjɾɛnikʰ; "Tổ quốc của chúng ta") là quốc ca của Cộng hòa Armenia, được chính thức công nhận vào ngày tháng năm 1991. Trước đó, bài hát cũng từng được chọn làm quốc ca của nền Đệ nhất Cộng hòa Armenia (1918–1920) nhà nước Armenia hiện đại đầu tiên. Phần lời của b... | wiki |
100008_Gary Lucas | Gary Lucas (sinh ngày 17 tháng năm 1988), được biết tới qua nghệ danh Joyner Lucas, là một rapper người Mỹ tới từ Worcester, Massachusetts và hiện tại đang ký hợp đồng với hãng thu Atlantic Records. Anh đã thu hút được sự chú lớn cùng những đánh giá chuyên môn tích cực sau khi phát hành đĩa đơn "Ross Capicchioni" vào n... | wiki |
100009_Olivia Jordan Thomas | Olivia Jordan Thomas (sinh ngày 28 tháng năm 1988) là một nữ diễn viên, người mẫu, người dẫn chương trình truyền hình và hoa hậu người Mỹ, cô đã đăng quang Hoa hậu Mỹ 2015. Cô đại diện cho Hoa Kỳ tại Hoa hậu Hoàn vũ 2015, nơi cô giành được vị trí hậu 2. Jordan cũng đại diện cho Hoa Kỳ tại Hoa hậu Thế giới 2013, nơi cô ... | wiki |
10000_Suất ăn công nghiệp | Suất ăn công nghiệp là bữa cơm giữa ca làm việc của công nhân, nhân viên các nhà máy, xí nghiệp. Suất ăn công nghiệp thường được sản xuất với số lượng lớn, hoàn thành trong thời gian ngắn để phục vụ nhiều người cùng một lúc và thường có giá thành rẻ, phù hợp với đại đa số nhu cầu của người lao động thông thường. Trước ... | wiki |
100010_''Helanthium bolivianum | Helanthium bolivianum là một loài thực vật có hoa trong họ Alismataceae. Loài này được (Rusby) Lehtonen Myllys mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. Đây là loài bản địa của miền Nam Mexico, Trung Mỹ, Tây Ấn và Nam Mỹ. | wiki |
100011_''Warmness on the Soul | Warmness on the Soul là EP đầu tiên của Avenged Sevenfold. Nó được phát hành ngày tháng năm 2001 bởi Good Life Recordings. Đây là CD đầu tiên có sự tham gia của guitarist Synyster Gates, và album đầu tiên có phiên bản heavy metal của "To End the Rapture". "Warmness on the Soul" (Single Version) 4:20 "Darkness Surroundi... | wiki |
100012_Jerry Adriani | Jerry Adriani (Jair Alves de Sousa; 29 tháng một 1947 23 tháng năm 2017) là một ca sĩ, nhạc sĩ và diễn viên người Brazil. Ông bắt đầu sự nghiệp của mình trong truyền hình trong khi làm việc với Rede Tupi São Paulo. Công việc đầu tiên của ông là một ca sĩ cho nhóm Os Rebeldes. Jair Alves de Souza sinh vào ngày 29 tháng ... | wiki |
100013_Farlete | Farlete là một đô thị tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 của Viện thống kê Tây Ban Nha (INE), đô thị này có dân số là 442 người. Diện tích đô thị này là 103 ki-lô-mét vuông.Đô thị này nằm độ cao 413 trên mực nước biển. đây có các ngọn núi San Caprasio (812 m) và Monte Oscuro (822m) là nơi có ... | wiki |
100014_Bảo tàng Cách mạng Triều Tiên | Bảo tàng Cách mạng Triều Tiên (), nằm Bình Nhưỡng, Triều Tiên, được thành lập vào ngày tháng năm 1948 và tổ chức một cuộc triển lãm lớn các vật dụng liên quan đến Kim Il-sung và phong trào cách mạng Triều Tiên. Bảo tàng nằm phía sau Đài tưởng niệm Mansu Hill Grand và tiếp giáp với Hội trường Mansudae, trụ sở của Hội đồ... | wiki |
100015_Bảo tàng Vũ khí Toàn cầu | Bảo tàng Vũ khí Toàn cầu (tiếng Anh: Museum of Worldwide Arms), tên chính thức là Bảo tàng Vũ khí Toàn cầu Robert Taylor (Robert Taylor Museum of Worldwide Arms), là bảo tàng lịch sử và trang bị quân sự thành lập vào năm 2016 tại thành phố Vũng Tàu thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam. Bảo tàng này thuộc sở hữu tư nhân... | wiki |
100016_Đồng(I) fluoride | Đồng(I) fluoride hay cuprơ fluoride là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học CuF. Sự tồn tại của nó là không chắc chắn. Năm 1933, nó được báo cáo là có cấu trúc tinh thể kiểu sphalerit. Các tài liệu hiện đại cho rằng CuF chưa được biết đến, vì fluor có độ âm điện lớn nên nó sẽ luôn oxy hóa đồng đến trạng thái oxy hóa... | wiki |
100017_' Voice; episodes 2010 ''QI'' Himself Episode_ _Hocus Pocus_ 2010–20 ''The Graham Norton Show'' Hims | 316x316pxDaniel Radcliffe tại San Diego Comic-Con 2015 Đóng phim Phim truyện 27 Truyền hình 14 Daniel Radcliffe là một nam diễn viên người Anh đã tham gia trong nhiều sản phẩm điện ảnh, truyền hình cũng như sân khấu. Anh được biết đến với vai diễn Harry Potter trong loạt phim cùng tên từ năm 2001 đến 2011. Năm Tiêu đề ... | wiki |
100019_Lê Lợi | Lê Lợi là một xã thuộc huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Xã Lê Lợi có diện tích 506 ha, dân số năm 2021 là 8.970 người, mật độ dân số đạt người/km². Xã Lê Lợi có 03 khu dân cư: Thôn An Cảnh, thôn Hà Vỹ, thôn Từ Vân, có chợ gia cầm Hà Vỹ lớn nhất miền bắc | wiki |
10001_Ga Đặng Xá | Ga Đặng Xá là một nhà ga xe lửa tại huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Cầu Họ với ga Nam Định. Đường sắt Bắc Nam *Danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt Thống Nhất | wiki |
100021_Hải chiến ngoài khơi Samar | Hải chiến ngoài khơi Samar hay Trận Samar là trận đánh mang tính quan trọng trong thời gian diễn ra cuộc Hải chiến vịnh Leyte, một trong những trận hải chiến lớn nhất trong lịch sử, diễn ra ngoài khơi đảo Samar, thuộc Biển Philippines vào ngày 25 tháng 10 năm 1944. Đó là trận đánh duy nhất trong toàn bộ chuỗi trận đánh... | wiki |
100023_Trensacq | Trensacq là một xã, thuộc tỉnh Landes trong vùng Xã này có diện tích 79,25 km², dân số năm 2006 là 269 người. Xã này nằm khu vực có độ cao trung bình 65 mét trên mực nước biển. Trensacq trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Trensacq trên trang mạng của INSEE Trensacq sur le site du Quid Localisation de Trensacq trên... | wiki |
100024_Hành Sơn | Hành Sơn (chữ Hán giản thể: 衡山县, Hán Việt: Hành Sơn huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Hành Dương, tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Hành Sơn nằm rìa phía đông của trung bộ tỉnh Hồ Nam. Tại huyện này có Hành Sơn thuộc Ngũ Nhạc nên huyện được tên là huyện Hành Sơn. Huyện này có diện tích 934 km², dân số năm 2... | wiki |
100025_Kluski | Kluski (số ít: klusek hoặc kluska; từ tiếng Đức klöße) là một tên tiếng Ba Lan chung cho tất cả các loại bánh bao mềm, nhão, thường không có nhân. Đôi khi từ này cũng đề cập đến mì và mì ống, đặc biệt là khi chúng được phục vụ trong súp. Có nhiều loại kluski khác nhau, khác nhau về thành phần cơ bản và phương pháp chuẩ... | wiki |
100026_Ngôi mộ KV39 | Ngôi mộ KV39 Thung lũng của các vị Vua của Ai Cập là một trong số các địa điểm có thể là lăng mộ của Pharaon Amenhotep I. Nó nằm vị trí khá cao trên những vách đá, đi từ chính giữa Thung lũng bên dưới để lên và có nhiều ngôi mộ hoàng gia khác được chôn cất đây. Nó nằm trong vùng Wadi, chạy từ phía Đông của Al-Qurn, bám... | wiki |
100027_''Leptopelis omissus | Leptopelis omissus là một loài ếch thuộc họ Hyperoliidae. Loài này có Cameroon, Cộng hòa Congo, Gabon, Nigeria, có thể cả Angola, có thể cả Cộng hòa Trung Phi, có thể cả Cộng hòa Dân chủ Congo, và có thể cả Guinea Xích Đạo. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông n... | wiki |
100029_Aleksandr Vasilyevich Gorbatov | Aleksandr Vasilyevich Gorbatov (; 21 tháng năm 1891 tháng 12 năm 1973) là một tướng lĩnh Liên Xô. Ông từng phục vụ trong Quân đội Đế quốc Nga trong Thế chiến thứ nhất với tư cách một hạ sĩ quan cao cấp (Старший унтер-офицер) và là một Thượng tướng Hồng quân khi kết thúc Thế chiến thứ hai, Anh hùng Liên Xô. Sau chiến tr... | wiki |
10002_Woodlawn | Woodlawn là một làng thuộc quận Hamilton, tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 3294 người. *Dân số năm 2000: 2816 người. *Dân số năm 2010: 3294 người. American Finder | wiki |
100030_''Tanystylum styligerum | Tanystylum styligerum là một loài nhện biển trong họ Ammotheidae. Loài này thuộc chi Tanystylum. Tanystylum styligerum được miêu tả năm 1875 voor het eerst bởi Miers. *Bamber, R. (2010). Tanystylum styligerum (Miers, 1875). In: Bamber, R.N., El Nagar, A. (Eds) (2010). Pycnobase: World Pycnogonida Database. Gebaseerd op... | wiki |
100031_Mỹ Thể | Mỹ Thể (tháng 7, 1941 tháng 10 năm 2000) là một nữ ca sĩ nhạc vàng Việt Nam, nổi tiếng với bài hát Ai lên xứ hoa đào và Bài thơ hoa đào. Mỹ Thể là nghệ danh của Công Huyền Tôn Nữ Mỹ Thể, sinh tháng năm 1941 tại Huế trong một gia đình hoàng tộc. Năm 1943, cha bà qua đời, bà về Phan Thiết sinh sống cùng mẹ. Bà đã được mẹ... | wiki |
100032_Bloop | Tập phổ của Bloop Bloop là một loại âm thanh dưới nước có tần số cực thấp và tiếng ồn cực lớn đã được Cục quản lý Khí quyển và Đại dương Quốc gia Mỹ phát hiện vào năm 1997. Âm thanh này có thể là do những tiếng ồn do băng nứt gãy thành những tảng băng lớn, hoặc những tảng băng lớn cào đáy đại dương, hoặc có thể là tiến... | wiki |
100033_Siêu cúp Liên lục địa (tiếng Anh_ Cup of Champions | Siêu cúp Liên lục địa (tiếng Anh: Cup of Champions, trước kia được gọi là American Nations Cup và thường được gọi là Artemio Franchi Cup''', là một trận đấu bóng đá liên lục địa chính thức được tổ chức bởi CONMEBOL và UEFA và được tranh tài bởi nhà vô địch Cúp bóng đá Nam Mỹ và Giải vô địch bóng đá châu Âu. Được tổ chứ... | wiki |
100034_Quốc lộ 4 | Quốc lộ 4 là một đường cao tốc Đài Loan, với điểm bắt đầu tại Thanh Thủy, Đài Trung trên Tỉnh lộ 17 và kết thúc tại Phong Nguyên trên Tỉnh lộ 3. Tổng độ dài tuyến là 17,8 km (11,06 miles). Số làn cho mỗi hướng như bên dưới. *3 làn: **Thanh Thủy Phong Nguyên Xây dựng hoàn thành vào tháng 11 năm 2001. Đã lên kế hoạch mở ... | wiki |
100035_''Dasymys incomtus | Dasymys incomtus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Sundevall mô tả năm 1846. Tập tin:Dasymys Verheyen et al 2003.png | wiki |
100036_''Catocala alabamae | Catocala alabamae là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy Maryland phía nam đến Florida, phía tây đến Texas và phía bắc đến Missouri, Wisconsin và Illinois. Sải cánh dài 30–40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng đến tháng tùy theo địa điểm. Có thể có một lứa một năm. Ấu trùng ăn Crataegus, Crataegus calp... | wiki |
100037_Cơn lũ dữ | Cơn lũ dữ (tiếng Ba Lan: pоtор szwedzki, tiếng Litva: švedų tvanas, ), hay còn được biết tới là Con lũ dữ Thụy Điển, là một trong những sự kiện bi thảm nhất trong lịch sử Ba Lan và có tác động vô cùng lớn tới Ba Lan sau này. Diễn ra cùng lúc với cuộc chiến tranh Nga-Ba Lan, cuộc nổi dậy Khmelnytsky và chiến tranh phươn... | wiki |
10003_Phòng hỏa trường thành | Phòng hỏa trường thành (Giản thể: 防火长城; Phồn thể: 防火長城; Bính âm: Changcheng fánghuǒ) hay Tường lửa Vĩ đại (Great Firewall), thường được gọi là Tường (墻; "bức tường") là một thuật ngữ với nghĩa mỉa mai, được cho là đã được mệnh danh trong một bài báo của tạp chí Wired vào năm 1997 và được sử dụng bởi phương tiện truyền ... | wiki |
100041_Vịnh Piran | Vịnh Piran Vịnh Piran (, hay nằm cực bắc Biển Adriatic, và là một phần của Vịnh Trieste. Vịnh được đặt theo tên thị trấn Piran, và bờ biển tiếp giáp với vịnh thuộc về hai quốc gia Croatia và Slovenia. Vịnh được giới hạn bởi một đường thẳng kẻ từ Mũi Savudrija (Savudrijski rt) phía nam đến Mũi Madona (Rt Madona) phía bắ... | wiki |
100042_Quận Caldwell | Quận Caldwell là một quận hạt tại tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Tại thời điểm năm 2000, quận có dân số 77.415 người. Quận lỵ đóng Lenoir. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 474 dặm Anh vuông (1.228 km²), trong đó, 472 dặm Anh vuông (1.221 km²) là diện tích đất và dặm Anh vuông (7 km²) trong tổng ... | wiki |
100043_Kohei Morita | Kohei Morita (sinh ngày 13 tháng năm 1976) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Kohei Morita đã từng chơi cho Urawa Reds, Cerezo Osaka, Kawasaki Frontale, Omiya Ardija, Sanfrecce Hiroshima và Ventforet Kofu. | wiki |
100045_CJC-1295 | CJC-1295, còn được gọi là DAC: GRF (viết tắt của phức hợp ái lực thuốc: yếu tố giải phóng hormone tăng trưởng), là một chất tương tự tổng hợp của hormone giải phóng hormone tăng trưởng (GHRH) (còn được gọi là yếu tố giải phóng hormone tăng trưởng (GRF)) và một bí mật hormone tăng trưởng (GHS) được phát triển bởi Công n... | wiki |
100046_Máu chó lá nhỏ | Máu chó lá nhỏ (danh pháp hai phần: Knema conferta) là loài thực vật thuộc họ Nhục đậu khấu. Loài này có Đông Nam Á. | wiki |
100047_Nacha Guevara | Nacha Guevara (tên khai sinh Clotilde Acosta, ngày tháng 10 năm 1940) là một ca sĩ, nhạc sĩ, vũ công và nữ diễn viên người Argentina đến từ Mar de Plata, tỉnh Buenos Aires. Với nhà thơ Mario Benedetti và nhạc sĩ Alberto Favero, 1973 Được đào tạo như một vũ công và nữ diễn viên, cô tình cờ phát hiện ra sự nghiệp là một ... | wiki |
100048_''Schizaea balansae | Schizaea balansae là một loài dương xỉ trong họ Schizaeaceae. Loài này được E.Fourn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. | wiki |
100049_Mùa bão Tây Bắc Thái Bình Dương 1993 | Mùa bão Tây Bắc Thái Bình Dương 1993 không có giới hạn chính thức; nó diễn ra trong suốt năm 1993, nhưng hầu hết các xoáy thuận nhiệt đới có xu hướng hình thành trên Tây Bắc Thái Bình Dương trong khoảng giữa tháng và tháng 11. Những thời điểm quy ước phân định khoảng thời gian tập trung hầu hết số lượng xoáy thuận nhiệ... | wiki |
10004_Lý Hiếu Cung | Lý Hiếu Cung (chữ Hán: 李孝恭; 591 640), là một thân vương và tướng lĩnh nhà Đường. Ông là cháu họ của Đường Cao Tổ Lý Uyên và có công tiêu diệt các thế lực Tiêu Tiển, Phụ Công Thạch trong quá trình thống nhất thiên hạ. Lý Hiếu Cung là một trong số ít các tướng lĩnh nổi bật thời Đường sơ không khởi nghiệp dưới trướng của ... | wiki |
100050_USS ''Begor'' là một tàu vận chuyển cao tốc lớp ''Crosley'', nguyên được cải biến từ chiếc | USS Begor là một tàu vận chuyển cao tốc lớp Crosley, nguyên được cải biến từ chiếc DE-711, một tàu hộ tống khu trục lớp Rudderow, và đã phục vụ cùng Hải quân Hoa Kỳ trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt cái tên này, theo tên Trung úy Hải quân Fay Broughton Begor... | wiki |
100051_Gmina Nysa | Gmina Nysa là một vùng đô thị-nông thôn (công xã) Nysa, Opole Voivodeship, phía tây nam Ba Lan. Khu vực hành chính của nó là thị trấn Nysa, nằm cách khoảng về phía tây nam của thủ đô khu vực Opole. Gmina có diện tích và tính đến năm 2006, tổng dân số của nó là 59.868 (trong đó dân số Nysa lên tới 47.283, và dân số của ... | wiki |
100053_Miguel Angel Fraga Licona | Miguel Angel Fraga Licona (sinh ngày tháng năm 1987) là một thủ môn bóng đá người México thi đấu cho Pumas UNAM theo dạng cho mượn từ Atlas của Liga MX. Fraga thi đấu nhiều vị trí dự phòng cho Monarcas Morelia và sau đó trở thành ngôi sau của Toros Neza sau khi cản phá nhiều quả phạt đền trước các câu lạc bộ hạng nhất ... | wiki |
100054_7678 Onoda | 7678 Onoda (1996 CW2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng năm 1996 bởi A. Nakamura Kuma. JPL Small-Body Database Browser ngày 7678 Onoda | wiki |
100055_Landavran | Landavran () là một xã của tỉnh thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc nước Pháp. Người dân Landavran được gọi là *Xã của tỉnh Ille-et-Vilaine Mayors of Ille-et-Vilaine Association INSEE IGN French Ministry of Culture list for Landavran | wiki |
100056_Vi Đức Thọ | Vi Đức Thọ (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1976, người Thái) là chính trị gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ông hiện là Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Sơn La, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn La, Đại biểu Quốc hội khóa XV từ Sơn La, Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội. Ông từng l... | wiki |
100059_''Collinsia rattanii | Collinsia rattanii là một loài thực vật có hoa trong họ Mã đề. Loài này được A.Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1880. | wiki |
10005_''Craugastor spatulatus | Craugastor spatulatus là một loài ếch trong họ Nó là loài đặc hữu của México. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Santos-Barrera, G. Parra Olea, G. 2004. Craugastor spatulatus 2006 IUCN Red List of Threatened Specie... | wiki |
100060_Trần Hồng Hà | Trần Hồng Hà (sinh ngày tháng năm 1966), tại xã Tiên Lữ, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc là một chính trị gia người Việt Nam. Ông hiện là đại biểu quốc hội Việt Nam khóa XIV nhiệm kì 2016-2021, thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Vĩnh Phúc, Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao, Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam An... | wiki |
100061_''Dryopteris hudsoniana | Dryopteris hudsoniana là một loài dương xỉ trong họ Loài này được Rosenst. mô tả khoa học đầu tiên năm 1913. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. | wiki |
100062_USS ''Lamson | Ba tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ từng được đặt cái tên USS Lamson, theo tên Đại úy Hải quân Roswell Hawkes Lamson (1838-1903), người tham gia cuộc Nội chiến Hoa Kỳ: là một tàu khu trục lớp Smith nhập biên chế năm 1910 và xuất biên chế năm 1919 là một tàu khu trục lớp Clemson nhập biên chế năm 1921 và xuất biên chế năm ... | wiki |
100063_Cháo Tiều | Cháo Tiều là một món ăn phổ biến của người Triều Châu (người Tiều) theo dòng người di dân vào Việt Nam vào khoảng thời giản thế kỉ 20. Một món ăn không khác biết biệt gì nhiều nếu so sánh với những món cháo thông thường nhưng nó vẫn có những nét riêng để tạo nên sức hút với thực khách khi thưởng thức. Thành phần chính ... | wiki |
100064_''Microsorum musifolium | Microsorum musifolium là một loài dương xỉ trong họ Polypodiaceae. Loài này được Copel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1929. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. Tập tin:Microsorium musifolium Crocodyllus 0zz.jpg Tập tin:Microsorum musifolium United States Botanic Garden DSC09621.JPG Tập Tập tin:Microsor... | wiki |
100066_Missillac | Missillac là một xã thuộc tỉnh trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm khu vực có độ cao từ 0-63 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE, xã có dân số 4474 người. | wiki |
100067_Quetta | Quetta (ký hiệu Q) là tiền tố SI được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 1030 hay (1 nghìn tỷ tỷ tỷ) lần của đơn vị này. Tiền tố này được công nhận từ năm 2022 và đây là tiền tố cuối cùng và lớn nhất của hệ SI được công nhận. Tiền tố SI BIPM website | wiki |
100069_Tự sắc | Tự sắc (Latinh: Motu proprio) là một loại văn kiện của giáo hoàng, có chữ ký riêng của ông, do ông tự ban hành mà không theo thỉnh cầu của người nào khác. Một tự sắc có thể được giáo hoàng gửi đến toàn thể hoặc một phần Giáo hội Công giáo, hoặc gửi đến cho một số cá nhân. Mục đích của tự sắc thường là để thành lập các ... | wiki |
100070_Vườn Bách thảo Missouri | Hình:Climatron, Missouri Botanical kính Climatron mô phỏng khí hậu của rừng mưa cho các mục đích bảo tồn và giáo dục. Vườn Bách thảo Missouri là một vườn bách thảo nằm St. Louis. Nó cũng được biết đến là Vườn Shaw vì đặt theo tên nhà sáng lập và hoạt động từ thiện Henry Shaw. Được thành lập năm 1859, vườn là một trong ... | wiki |
100071_Genesis Nomad | Genesis Nomad, còn gọi là Sega Nomad, là một máy chơi trò chơi điện tử cầm tay do Sega sản xuất và phát hành tại Bắc Mỹ tháng 10 năm 1995. Nomad là một biến thể di động của máy chơi trò chơi điện tử tại gia Sega Genesis (gọi là Mega Drive ngoài khu vực Bắc Mỹ). Đây là một phiên bản di động của máy chơi trò chơi điện tử... | wiki |
100072_Nhà trọ | Một nhà trọ Anh Một nhà trọ Mỹ Nhà trọ hay quán trọ là những ngôi nhà hay là cơ sở, công trình kiến trúc được xây dựng hoặc sử dụng để cung cấp cho du khách có thể tìm kiếm chỗ ở, ngủ lại qua đêm và có thể được cung cấp thức ăn uống và phải trả cho người chủ trọ một khoản phí là tiền thuê trọ. Nhà trọ thường nằm mặt ... | wiki |
100073_''Dolomedes minor | Dolomedes minor là một loài nhện trong họ Pisauridae. Loài này thuộc chi Dolomedes. Dolomedes minor được Ludwig Carl Christian Koch miêu tả năm 1876. Tập tin:Nursery web spider 1.jpg Tập tin:Male Nursery Web Spider.jpg Tập tin:Dolomedes minor waiting.jpg Tập tin:Dolomedes minor, New Zealand nurseryweb spider.jpg | wiki |
100074_Rau má | Rau má hay tích tuyết thảo hoặc lôi công thảo (danh pháp hai phần: Centella asiatica) là một loài cây một năm thân thảo trong phân họ Mackinlayoideae của họ Hoa tán (Apiaceae), có nguồn gốc Australia, các đảo Thái Bình Dương, New Guinea, Melanesia, Malesia và châu Á. Nó được sử dụng như một loại rau cũng như trong học ... | wiki |
100075_''Cyclosorus caudipinna | Cyclosorus caudipinna là một loài dương xỉ trong họ Loài này được Panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. | wiki |
100076_Đội hình con rùa | Đội hình con rùa của quân đội La Mã Đội hình con rùa (Testudo formation) là một đội hình rất an toàn khi chiến đấu. Đội quân La Mã là đội quân đã sáng tạo ra đội hình này. Đội quân La Mã được chia làm nhiều toán gọi là legion. Khi tấn công, các đội quân đột kích này xếp thành hình con rùa, quân lính tự lấy khiên bọc qu... | wiki |
100077_Ngoại giao ngân phiếu | Ngoại giao ngân phiếu (tiếng Anh: Checkbook diplomacy) là thuật ngữ mô tả chính sách đối ngoại sử dụng những hỗ trợ kinh tế và đầu tư giữa các quốc gia nhằm mang đến sự ủng hộ về mặt ngoại giao. Đông Á, thuật ngữ này thường được dùng để chỉ cuộc cạnh tranh giữa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc đại lục) và Trung ... | wiki |
100078_Saif Rashid | Saif Rashid (Arabic:سيف راشد) (sinh ngày 10 tháng năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Các Tiểu vương quốc Rập Thống nhất. Hiện tại anh thi đấu cho Al Jazira. | wiki |
100079_BeOS | BeOS là một hệ điều hành cho máy tính cá nhân ban đầu được phát triển bởi Be Inc. năm 1991. Ban đầu nó được viết cho các thiết bị BeBox. BeOS được xây dựng cho công việc truyền thông kỹ thuật số và đã được viết để tận dụng lợi thế của các thiết bị phần cứng hiện đại như đa xử lý đối xứng bằng cách sử dụng modul I/O ban... | wiki |
10007_Quận Clamecy | Quận Clamecy là một quận của Pháp, nằm tỉnh Nièvre, vùng Quận này có tổng và 93 xã. Các tổng của quận Clamecy là: Clamecy Corbigny Lormes Tannay Varzy Các xã của quận Clamecy, và mã INSEE là: 1. Amazy (58005) 2. Anthien (58008) 3. Armes (58011) 4. Asnan (58015) 5. Asnois (58016) 6. Authiou (58018) 7. Bazoches (58023) 8... | wiki |
100080_''Il Divo | Il Divo là album đầu tay của ban nhạc operatic pop Il Divo, vốn được thành lập bởi Simon Cowell vào năm 2004. Album được phát hành ngày tháng 11 năm 2004 tại Anh qua hãng Syco Music, và ngày 19 tháng năm 2005 tại Mỹ bởi Columbia Records. Ngoài bonus track, album bao gồm ca khúc được hát bằng tiếng Anh, ca khúc tiếng và... | wiki |
100082_USS ''McFarland'' (DD-237) | USS McFarland (DD-237) là một tàu khu trục lớp Clemson được Hải quân Hoa Kỳ chế tạo vào cuối Chiến tranh Thế giới thứ nhất, đã tiếp tục phục vụ trong Chiến tranh Thế giới thứ Hai, được cải biến thành một tàu tiếp liệu thủy phi cơ AVD-14, và hoạt động cho đến khi xung đột kết thúc. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải... | wiki |
100083_Lễ cưới Thổ | Lễ cưới Thổ là một nghi lễ của đồng bào dân tộc Thổ, Nghệ An. Lễ cưới chủ yếu nhà gái, nhà trai phải chu cấp mọi thứ lễ vật để làm cỗ bàn cho cả hai bên. Trước ngày cưới, nhà trai do ông mối dẫn đầu mang lễ vật sang nhà gái. Đoàn này không những phải nộp lễ vật theo như đã thỏa thuận mà còn phải làm cỗ, sắp cỗ thành mâ... | wiki |
100084_Quảng trường Tahrir | Quảng trường Tahrir là một quảng trường thủ đô Cairo, Ai Cập. Quảng trường này là nơi diễn ra các cuộc biểu tình bắt đầu cuộc Cách mạng Ai Cập 2011. Quảng trường nằm trung tâm Cairo, Ai Cập. Quảng trường ban đầu được gọi là quảng trường Ismailia (tiếng Rập: ميدان الإسماعيلية Mīdān theo tên nhà cai trị thế kỷ 19 Khedive... | wiki |
100086_14174 Deborahsmall | 14174 Deborahsmall (1998 VO13) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln Socorro. JPL Small-Body Database Browser ngày 14174 Deborahsmall | wiki |
100087_Khởi nghĩa Kantō | còn được gọi là Khởi nghĩa Kantō hoặc là một cuộc nội chiến xảy ra trong khu vực phiên Mito, Nhật Bản từ giữa tháng năm 1864 đến tháng năm 1865. Nó liên quan đến một cuộc nổi dậy và các hành động khủng bố chống lại quyền lực trung ương của Mạc phủ nhằm ủng hộ phong trào Tôn vương Nhương di ("sonnō jōi"). Một đạo quân t... | wiki |
100088_Phiên vương quốc | Phiên vương quốc (Hán-Việt: 藩王國, tiếng Anh: Princely state), gọi tắt phiên quốc, hoặc thổ bang, là một quốc gia chư hầu nằm dưới quyền cai trị của các hoàng tộc bản địa Ấn Độ, tương đương với Vương tước và Công tước châu Âu thời Trung cổ. Các phiên quốc trên Tiểu lục địa Ấn Độ đều trao quyền bảo hộ cho Đế quốc Anh. Mặc... | wiki |
10008_Dương Vương | Dương Vương (chữ Hán: 陽王) là thụy hiệu hoặc tước hiệu hay tôn hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử chế độ phong kiến khu vực Đông. Xích Quỷ Kinh Dương Vương (tước hiệu, được phong làm vua của Kinh Châu và Dương Châu) Âu Lạc An Dương Vương Nam Việt Thuật Dương Vương (tước hiệu, còn gọi là Vệ Dương Vương, sau hàng n... | wiki |
100090_''Người Dân của Tiểu bang California kiện Orenthal James Simpson | Người Dân của Tiểu bang California kiện Orenthal James Simpson là một phiên tòa hình sự tại Tòa án Thượng thẩm Hạt Los Angeles, trong đó cựu cầu thủ của Giải Bóng bầu dục Quốc gia (NFL), phát thanh viên và diễn viên O. J. Simpson bị xét xử và được tuyên trắng án về vụ giết vợ cũ của ông, Nicole Brown Simpson, và bạn củ... | wiki |
100091_Prossedi | Prossedi là một đô thị tại tỉnh Latina trong vùng Lazio, có vị trí khoảng 80 km về phía đông nam của Roma và khoảng 30 km về phía đông của Latina. Prossedi giáp các đô thị: Amaseno, Giuliano di Roma, Maenza, Priverno, Roccasecca dei Volsci, Villa Santo Stefano. Colors= id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gra... | wiki |
100092_USS ''Makin Island | Hai tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ từng mang cái tên USS Makin Island, được đặt theo tên đảo Makin, mục tiêu của những cuộc tấn công của lực lượng biệt kích Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ vào đầu Chiến tranh Thế giới thứ hai. là một tàu sân bay hộ tống lớp Casablanca hạ thủy năm 1944 và xuất đăng bạ năm 1946. là một tàu tấn... | wiki |
100093_Bảng của giải vô địch bóng đá thế giới 2018 | Bảng của giải vô địch bóng đá thế giới 2018 sẽ diễn ra từ ngày 16 đến ngày 26 tháng năm 2018. Hai đội tuyển hàng đầu sẽ giành quyền vào vòng 16 đội. Vị trí bốc thăm Đội tuyển Liên đoàn Tư cáchvòng loại Ngày vượt quavòng loại Tham dựchung kết Tham dựcuối cùng Thành tích tốtnhất lần trước Bảng xếp hạng FIFA C1 UEFA Nhất ... | wiki |
100094_Sự kiện UFO Kecksburg | Tập hình mô tả vật thể nghi bị rơi, ban đầu được tạo ra cho chương trình Unsolved Mysteries, và được trưng bày gần trạm cứu hỏa Kecksburg. Sự kiện UFO Kecksburg xảy ra vào ngày tháng 12 năm 1965, tại Kecksburg, Pennsylvania, Mỹ khi một quả cầu lửa được công dân của sáu tiểu bang Mỹ và Canada trên Detroit, Michigan và W... | wiki |
100095_''Polypodium faberi | Polypodium faberi là một loài dương xỉ trong họ Polypodiaceae. Loài này được Christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1905. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ. | wiki |
100096_''Brazil's Next Top Model, Mùa 2 | Brazil's Next Top Model, Mùa 2 là mùa thứ hai của Brazil's Next Top Model. Chương trình được chiếu trên Sony Entertainment Television vào ngày tháng năm 2008. Đây là mùa đầu tiên có điểm đến quốc tế là Buenos Aires đành cho top 4. Người chiến thắng trong cuộc thi mùa này là Maíra Vieira, 20 tuổi từ Belo Horizonte. Cô n... | wiki |
100097_''FIFA 18 | FIFA 18 là một trò chơi điện tử mô phỏng bóng đá trong loạt trò chơi FIFA do Electronic Arts phát triển và phát hành. Trò chơi được phát hành trên toàn cầu vào ngày 29 tháng năm 2017 cho các nền tảng Microsoft Windows, PlayStation 3, PlayStation 4, Xbox 360, Xbox One và Nintendo Switch. Đây là trò chơi thứ 25 trong chu... | wiki |
100099_Seadrift | Seadrift là một thành phố thuộc quận Calhoun, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 1364 người. *Dân số năm 2000: 1352 người. *Dân số năm 2010: 1364 người. Thổ dân da đỏ xưa sinh sống khu vực Seadrift nhưng đến thập niên 1850 thì rút lui hẳn. Di dân gốc Đức tiến vào khoảng thập niên 1840 và lập nên th... | wiki |
10009_Quận Cherokee | Quận Cherokee là một quận thuộc tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2006 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 21.451 người. Quận lỵ là Columbus, còn thành phố lớn nhất là Baxter Springs. Theo Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 591 dặm vuông (1.531 km ²), trong đó 587 dặm vuông. ... | wiki |
100100_''Bagisara repanda | Bagisara repanda là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy miền nam Hoa Kỳ từ South Carolina tới Florida, phía tây đến Texas, phía nam qua Guatemala, Panama, Antilles, Paraguay, Colombia, Venezuela, Guyana và Brasil tới Argentina. Bagisara repanda larvae caudal segments Chiều dài cánh trước là 10–12 mm.... | wiki |
100101_''là album solo đầu tay của Nujabes, phát hành năm 2003. Album kết hợp hip-hop với jazz và hợp tác | Music là album solo đầu tay của Nujabes, phát hành năm 2003. Album kết hợp hip-hop với jazz và hợp tác cùng các nghệ sĩ Substantial, Pase Rock (thành viên của Five Deez), Cise Starr (thành viên của CYNE), Uyama Hiroto và Shing02. Uyama Hiroto có đóng góp cho một số bài hát trong album như "Letter from Yokosuka" và "Nex... | wiki |
100102_''Heliconia longissima | Heliconia longissima là một loài thực vật có hoa trong họ Heliconiaceae. Loài này được Abalo G.Morales mô tả khoa học đầu tiên năm 1982. Tập tin:Heliconia longissima 1.jpg Tập tin:Heliconia longissima 2.jpg Tập tin:Heliconia longissima 3.jpg Tập tin:Heliconia longissima 4.jpg | wiki |
100103_Đài quan sát núi Tử Kim Sơn | Đài quan sát núi Tử Kim Sơn () là một đài quan sát thiên văn đặt trên Tử Kim sơn Nam Kinh, Trung Quốc. Giám đốc thời gian dài của đài thiên văn (1950-1984) là Yuzhe Zhang (张 哲) (YC Chang). Đài quan sát phát hiện ra sao chổi chu kỳ kỳ 60P/Tsuchinshan và và cũng không định kỳ C/1977 V1 (Tsuchinshan), cũng được biết đến n... | wiki |
100104_Sépeaux | Sépeaux là một xã của Pháp,tọa lạc tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne. Nằm giữa và Precy-S/Vrin, xã này bên hai tuyến xa lộ D943 và l'A6. Diện tích là 19,91 ki-lô-mét vuông, dân số năm 1999 là 385 người (dân số không tính trùng). Xã của Yonne Sépeaux trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Sépeaux trên trang mạng của Ins... | wiki |
100105_Quận Williamson | Quận Williamson là một quận thuộc tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước. | wiki |
100106_Dịch vụ xã hội | Tập tin:Elementary School in Boquete Panama cung ứng các dịch vụ giáo dục là một ví dụ về dịch vụ xã hội. Để biết thêm thông tin, xem bài Giáo dục công. Dịch vụ xã hội là một loạt các dịch vụ công với mục đích trợ giúp và cứu trợ hướng đến các nhóm đối tượng cụ thể, thường bao gồm những người có hoàn cảnh khó khăn. Các... | wiki |
100107_Igor Vasilyevich Kurchatov | Igor Vasilyevich Kurchatov (tiếng Nga: И́горь Васи́льевич Курча́тов; 12 tháng năm 1903 tháng năm 1960) là một nhà vật lý học người Nga. Kurchatov sinh ra tại Simsky Zavod, Ufa Governorate (ngày nay là thị xã Sim, Chelyabinsk Oblast). Ông đã tham gia vào dự án bom nguyên tử Liên Xô và đã thành công trong việc chế tạo qu... | wiki |
100109_Quảng Thọ | Quảng Thọ là một xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Xã có diện tích 9,52 km², dân số năm 1999 là 7562 người, mật độ dân số đạt 794 người/km². Xã Quảng Thọ có vị trí địa lý: *Phía Đông giáp xã Quảng An và xã Quảng Thành. *Phía Tây giáp xã Quảng Phú và thị xã Hương Trà. *Phía Nam giáp thành phố Huế... | wiki |
100110_Cá ngát sọc | Cá ngát sọc (danh pháp hai phần: Plotosus lineatus), hay đơn giản là cá ngát, là một loài cá da trơn trong họ Plotosidae. Con đực có thể đạt chiều dài tổng cộnng 32 hoặc 35 cm. Lúc còn nhỏ nó hoàn toàn đen. Khi lớn dần nó có các sọc ngang màu nâu vàng hoặc trắng. Khi trở thành con trưởng thành, độ sáng của màu mờ dần. ... | wiki |
100112_''Ferula linkii | Ferula linkii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tán. Loài này được Webb Berthel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1843. Tập tin:Ferula linkii Cueva Grande kz1.JPG Tập tin:Ferula linkii San Mateo kz2.JPG | wiki |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.