text stringlengths 0 818 |
|---|
# Rule QuickTranslate — ALL IN ONE, NORMALIZED V18 COMPACT NUMBERS |
# |
# Mục tiêu: loại rule lỗi và giảm cảnh báo neo đông. |
# Nhập bằng chế độ THAY THẾ. |
# =========================================================================== |
# QUY ĐỊNH TOKEN |
# =========================================================================== |
# <n> : chuỗi số Hán hoặc Ả Rập, kể cả 十百千万萬亿億; sinh số Ả Rập. |
# <y> : số đọc từng chữ số, không nhận 十百千; dùng cho năm/mã số. |
# <L> : một nhãn chương 章卷集节節幕回折; sinh tên nhãn tiếng Việt. |
# <ne> : cụm trong từ điển Name. <pn> : cụm trong từ điển Pronoun. |
# <vp> : cụm trong từ điển VietPhrase. <hv> : một ký tự Hán Việt. |
# <w> : viết tắt của <ne|pn|vp>; thử theo thứ tự từ trái sang phải. |
# :min-max giới hạn SỐ KÝ TỰ token nuốt; :n là độ dài cố định. |
# (a|b) là nhóm ký tự thay thế; (a|b)? cho phép vắng; nhóm không sinh capture. |
# {0}, {1}, ... tham chiếu TOKEN theo thứ tự xuất hiện; chữ thường/nhóm không được đánh số. |
# Mỗi rule phải có ít nhất một ký tự thường làm neo và phải dùng mọi capture. |
# Engine tự chặn <n>/<y> nuốt một phần chuỗi số dài hơn; không tự thêm dấu phân cách số. |
# =========================================================================== |
# PHẦN 1 — SỐ, THỜI GIAN, ĐƠN VỊ, KÍCH THƯỚC |
# =========================================================================== |
<y:3-4>年<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號) = ngày {2} tháng {1} năm {0} |
<y:3-4>年<n:1-2>月 = tháng {1} năm {0} |
<y:3-4>年 = năm {0} |
<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號) = ngày {1} tháng {0} |
<n:1-3>分<n:1-2>秒 = {0} phút {1} giây |
<n:1-3>分(钟|鐘) = {0} phút |
<n:1-3>秒(钟|鐘)? = {0} giây |
<n:1-3>小(时|時) = {0} tiếng |
<n:1-3>(个|個)小(时|時) = {0} tiếng |
<y:3-4>年<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號)(至|到)<y:3-4>年<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號) = từ ngày {2} tháng {1} năm {0} đến ngày {5} tháng {4} năm {3} |
<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號)(至|到)<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號) = từ ngày {1} tháng {0} đến ngày {3} tháng {2} |
<n:1-2>月<n:1-3>(日|号|號)(至|到)<n:1-3>(日|号|號) = từ ngày {1} đến ngày {2} tháng {0} |
公元前<n:1-6>年 = năm {0} TCN |
<n:1-2>(点|點)<n:1-2>分(至|到)<n:1-2>(点|點)<n:1-2>分 = từ {0} giờ {1} phút đến {2} giờ {3} phút |
<n:1-2>点至<n:1-2>点 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>点至<n:1-2>點 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>点到<n:1-2>点 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>点到<n:1-2>點 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>點至<n:1-2>点 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>點至<n:1-2>點 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>點到<n:1-2>点 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-2>點到<n:1-2>點 = từ {0} giờ đến {1} giờ |
<n:1-6>毫秒 = {0} mili giây |
<n:1-3>刻(钟|鐘) = {0} khắc |
<n:1-3>昼夜 = {0} ngày đêm |
<n:1-3>晝夜 = {0} ngày đêm |
<n:1-3>小(时|時)<n:1-3>分(钟|鐘) = {0} tiếng {1} phút |
<n:1-3>(个|個)半小(时|時) = {0} tiếng rưỡi |
<n:1-3>天<n:1-3>小(时|時) = {0} ngày {1} tiếng |
<n:1-3>天半 = {0} ngày rưỡi |
<n:1-3>(个|個)半月 = {0} tháng rưỡi |
<n:1-3>年半 = {0} năm rưỡi |
<n:1-3>周 = {0} tuần |
<n:1-3>週 = {0} tuần |
<n:1-3>(个|個)星期 = {0} tuần |
<n:1-3>(个|個)季度 = {0} quý |
<n:1-3>个世纪 = {0} thế kỷ |
<n:1-3>个世紀 = {0} thế kỷ |
<n:1-3>個世纪 = {0} thế kỷ |
<n:1-3>個世紀 = {0} thế kỷ |
<n:1-3>(个|個)工作日 = {0} ngày làm việc |
<n:1-3>(个|個)自然日 = {0} ngày theo lịch |
<n:1-3>秒(后|後) = {0} giây sau |
<n:1-3>秒前 = {0} giây trước |
<n:1-3>分(钟|鐘)(后|後) = {0} phút sau |
<n:1-3>分(钟|鐘)前 = {0} phút trước |
“<n:1-3>分(钟|鐘)前!” = “{0} phút trước!” |
“<n:1-3>分(钟|鐘)前?” = “{0} phút trước?” |
“<n:1-3>分(钟|鐘)前。” = “{0} phút trước.” |
<n:1-3>小(时|時)(后|後) = {0} tiếng sau |
<n:1-3>小(时|時)前 = {0} tiếng trước |
<n:1-3>天(后|後) = {0} ngày sau |
<n:1-3>天前 = {0} ngày trước |
<n:1-3>(个|個)月(后|後) = {0} tháng sau |
<n:1-3>年(后|後) = {0} năm sau |
<n:1-3>年前 = {0} năm trước |
<n:1-3>秒(内|內) = trong vòng {0} giây |
<n:1-3>分(钟|鐘)(内|內) = trong vòng {0} phút |
<n:1-3>小(时|時)(内|內) = trong vòng {0} tiếng |
<n:1-3>天(内|內) = trong vòng {0} ngày |
<n:1-3>(个|個)月(内|內) = trong vòng {0} tháng |
<n:1-3>年(内|內) = trong vòng {0} năm |
百分之<n:1-6>点<y:1-4> = {0},{1}% |
百分之<n:1-6>點<y:1-4> = {0},{1}% |
<n:1-6>点<y:1-4>% = {0},{1}% |
<n:1-6>點<y:1-4>% = {0},{1}% |
第<n:1-6><L> = {1} {0} |
百分之<n:1-8> = {0}% |
<n:1-4>(个|個)十(亿|億) = {0} tỷ |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?(极品|極品)(灵|靈)石 = {0} linh thạch cực phẩm |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?上品(灵|靈)石 = {0} linh thạch thượng phẩm |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?中品(灵|靈)石 = {0} linh thạch trung phẩm |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?下品(灵|靈)石 = {0} linh thạch hạ phẩm |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?(灵|靈)石 = {0} linh thạch |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?(灵|靈)晶 = {0} linh tinh |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?仙石 = {0} tiên thạch |
<n:1-8>(块|塊|枚|颗|顆)?魔晶 = {0} ma tinh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.