File size: 6,307 Bytes
2031763
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
{
  "冷翎雪": "Lãnh Linh Tuyết",
  "鬼王": "Quỷ Vương",
  "鬼煞殿": "Quỷ Sát Điện",
  "林某": "Lâm Mỗ",
  "血煞楼": "Huyết Sát Lâu",
  "青妖": "Thanh Yêu",
  "白煞": "Bạch Sát",
  "魅幻": "Mị Huyễn",
  "嗜玄": "Thí Huyền",
  "殿主": "Điện Chủ",
  "夜络轩": "Dạ Lạc Hiên",
  "墨轩阁": "Mặc Hiên Các",
  "紫魅": "Tử Mị",
  "冷天成": "Lãnh Thiên Thành",
  "柳蒲": "Liễu Phù",
  "太后": "Thái Hậu",
  "郡主": "Quận Chủ",
  "冷茯苓": "Lãnh Phục Linh",
  "刘嬷嬷": "Lưu Ma Ma",
  "王妃": "Vương Phi",
  "冷宁王府": "Lãnh Ninh Vương phủ",
  "翎轩阁": "Lĩnh Hiên Các",
  "莫君渊": "Mạc Quân Uyên",
  "药医谷": "Dược Y Cốc",
  "绾刹宫": "Uyển Sát Cung",
  "宫主": "Cung Chủ",
  "王也": "Vương Diệc",
  "上官筱膤": "Thượng Quan Tiêu Tê",
  "夜络冥": "Dạ Lạc Minh",
  "飘香楼": "Phi Hương Lâu",
  "冷薛凌": "Lãnh Tuyết Linh",
  "皇榜": "Hoàng Bảng",
  "衙差": "Nga Sát",
  "公主": "Công chúa",
  "公子": "Công tử",
  "三公主": "Tam Công chúa",
  "夜安琦": "Dạ An Kỳ",
  "夜烨": "Dạ Diệp",
  "刘管事": "Lưu Quản Sự",
  "硫书阁": "Lưu Thư Các",
  "冉煊国": "Nhiễm Huyên Quốc",
  "灵玄大陆": "Linh Huyền Đại Lục",
  "世外桃源": "Thế Ngoại Đào Nguyên",
  "朕": "Trẫm",
  "谷主": "Cốc Chủ",
  "皇上": "Hoàng thượng",
  "梨花树": "Lê hoa thụ",
  "翩若惊鸿": "Phiên Nhược Kinh Hồng",
  "京都": "Kinh Đô",
  "祺贵人": "Kỳ Quý Nhân",
  "三丫头": "Tam Nha Đầu",
  "龙椅": "Long Ỷ",
  "玉媚儿": "Ngọc Mị Nhi",
  "万茜": "Vạn Thiến",
  "凝香丸": "Ngưng Hương Hoàn",
  "万安国": "Vạn An Quốc",
  "莫海国": "Mạc Hải Quốc",
  "哀家": "Ai gia (tự xưng của Thái Hậu)",
  "云沁雪": "Vân Tẩm Tuyết",
  "翎雪郡主": "Linh Tuyết Quận Chủ",
  "琪贵妇": "Kỳ Quý Phu",
  "佛家": "Phật gia",
  "舍妹": "Xá muội",
  "郡主阁": "Quận chủ các",
  "琪贵妃": "Kỳ Quý phi",
  "死前妖娆": "Tử tiền diêu nhiêu",
  "翎雪": "Linh Tuyết",
  "太子殿下": "Thái tử điện hạ",
  "太医院": "Thái Y Viện",
  "太子宫": "Thái tử cung",
  "御医": "Ngự Y",
  "冷神医": "Lãnh Thần Y",
  "阎罗王": "Diêm La Vương",
  "紫禁城": "Tử Cấm Thành",
  "太子": "Thái Tử",
  "銮驾": "Loan Giá",
  "禁卫军": "Cấm Vệ Quân",
  "紫魅圣使": "Tử Mị Thánh Sử",
  "紫魅大人": "Tử Mị Đại Nhân",
  "王": "Vương",
  "圣使": "Thánh Sử",
  "小欣子": "Tiểu Hân Tử",
  "小炎子": "Tiểu Viêm Tử",
  "嗜血殿": "Thí Huyết Điện",
  "相国府": "Tương Quốc Phủ",
  "相国千金": "Tương Quốc Thiên Kim",
  "菱儿": "Linh Nhi",
  "皇家寺庙": "Hoàng Gia Tự Miếu",
  "飞玲珑": "Phi Linh Long",
  "幻京": "Huyễn Kinh",
  "冷宁王": "Lãnh Ninh Vương",
  "冷宁王妃": "Lãnh Ninh Vương phi",
  "继王妃": "Kế Vương phi",
  "二娘": "Nhị Nương",
  "翠炫阁": "Thúy Huyễn Các",
  "冷宁王爷": "Lãnh Ninh Vương Gia",
  "相国大人": "Tương Quốc Đại Nhân",
  "马嬷嬷": "Mã Mạt Mạt",
  "飞廉": "Phi Liêm",
  "阎王殿": "Diêm Vương Điện",
  "四尊石雕": "Tứ Tôn Thạch Điêu",
  "本王": "Bản Vương",
  "冉煊": "Nhiễm Huyên",
  "茜儿": "Thiến Nhi",
  "太医": "Thái Y",
  "爹爹": "Đích Đích (từ gọi thân mật của con cái dành cho cha)",
  "廖永廉": "Liệu Vĩnh Liêm",
  "郡玄阁": "Quận Huyền Các",
  "御花园": "Ngự Hoa Viên",
  "圣恩正浓": "Thánh Ân Chính Nồng",
  "金枝玉叶": "Kim Chi Ngọc Diệp",
  "纤柔": "Tiên Nhu",
  "冷宁王叔": "Lãnh Ninh Vương Thúc",
  "冷纤柔": "Lãnh Tiên Nhu",
  "太子哥哥": "Thái tử ca ca",
  "夜络舔": "Dạ Lạc Thiểm",
  "二皇子": "Nhị Hoàng Tử",
  "二皇子殿下": "Nhị Hoàng Tử Điện Hạ",
  "五皇弟": "Ngũ Hoàng Đệ",
  "夜络": "Dạ Lạc",
  "本皇子": "Bản Hoàng Tử",
  "彼岸花": "Bỉ Ngạn Hoa",
  "林天杰": "Lâm Thiên Kiệt",
  "万幻楼": "Vạn Huyễn Lâu",
  "慈和宫": "Từ Hòa Cung",
  "玉贵妃": "Ngọc Quý phi",
  "五皇子": "Ngũ Hoàng Tử",
  "刑部大牢": "Hình Bộ Đại Lao",
  "天成": "Thiên Thành",
  "国师": "Quốc Sư",
  "刑部": "Hình Bộ",
  "安琦": "An Kỳ",
  "赵嬷嬷": "Triệu Mạt Mạt",
  "阎王": "Diêm Vương",
  "皇奶奶": "Hoàng Nãi Nãi",
  "佛祖": "Phật Tổ",
  "阎罗殿": "Diêm La Điện",
  "鬼门关": "Quỷ Môn Quan",
  "先皇": "Tiên Hoàng",
  "噬心丸": "Phệ Tâm Hoàn",
  "娘亲": "Nương thân",
  "噬心丹": "Phệ Tâm Đan",
  "魔煞宫": "Ma Sát Cung",
  "玉娆宫": "Ngọc Nhiêu Cung",
  "媚儿": "Mị Nhi",
  "嬷嬷": "Mạc mạc",
  "红裙女人": "Hồng Y Nữ Nhân",
  "文文": "Văn Văn",
  "九十八": "Cửu Thập Bát",
  "白素贞": "Bạch Sơ Trinh",
  "许仙": "Hứa Tiên",
  "端午节": "Đoan Ngọ Tiết",
  "猪头嬷嬷": "Trư Đầu Ma Ma",
  "皇宫": "Hoàng Cung",
  "茯苓": "Phúc Linh",
  "父皇": "Phụ Hoàng",
  "八宝粥": "Bát Bảo Cháo",
  "师父": "Sư Phụ",
  "二姐姐": "Đệ Nhị Tỷ Tỷ",
  "黄河": "Hoàng Hà",
  "嬛儿": "Hoàn Nhi",
  "五皇子夜络轩": "Ngũ Hoàng Tử Dạ Lạc Hiên",
  "果酒": "Quả tửu",
  "五皇子殿下": "Ngũ Hoàng Tử điện hạ",
  "三妹妹": "Tam Tỷ Muội",
  "母妃": "Mẫu Phi",
  "龙阳": "Long Dương",
  "亲亲轩": "Thân Thân Hiên",
  "三皇子": "Tam Hoàng Tử",
  "琪香苑": "Kỳ Hương Viện",
  "亿添国": "Ức Thiêm Quốc",
  "裴蕾": "Bùi Lôi",
  "鎏缡镜": "Lưu Ly Kính",
  "太子妃": "Thái Tử Phi",
  "莫君圣": "Mạc Quân Thánh",
  "莫君廉": "Mạc Quân Liêm",
  "莫涟": "Mạc Liên",
  "王发": "Vương Phát",
  "冷二小姐": "Lãnh Nhị Tiểu Tỉ",
  "倭寇": "Uy Khấu",
  "冷大小姐": "Lãnh Đại Tỉ",
  "柳儿": "Liễu Nhi",
  "大姐姐": "Đại Tỷ Tỷ",
  "京城": "Kinh Thành",
  "京城无赖": "Kinh Thành Vô Lai",
  "老鸨": "Lão Bà"
}