cn_name / 29587.json
raymondt's picture
Upload 29587.json with huggingface_hub
a5a2ff3 verified
raw
history blame
12.3 kB
{
"辽阔荒地": "Liêu Khoát Hoang Địa",
"鹅黄罗衣": "Nga Hoàng La Y",
"双髻": "Song Kế",
"青蛇": "Thanh Xà",
"燕道友": "Yến đạo hữu",
"齐道友": "Tề đạo hữu",
"齐姓道士": "Tề tính đạo sĩ",
"韩立": "Hàn Lập",
"古韵月": "Cổ Vận Nguyệt",
"乐儿": "Nhạc Nhi",
"陆某人": "Lục mỗ nhân",
"灵月飞舟": "Linh Nguyệt Phi Chu",
"柳乐儿": "Liễu Nhạc Nhi",
"余梦寒": "Dư Mộng Hàn",
"五鬼搬山": "Ngũ Quỷ Bàn Sơn",
"玄衣大汉": "Huyền Y đại hán",
"五鬼": "Ngũ Quỷ",
"元婴": "Nguyên Anh",
"灵月灵舟": "Linh Nguyệt Linh Chu",
"天鬼宗": "Thiên Quỷ Tông",
"陆崖": "Lục Nhai",
"境元观": "Cảnh Nguyên Quan",
"冷焰宗": "Lãnh Diễm Tông",
"古师侄": "Cổ sư điệt",
"灵焰山脉": "Linh Diễm Sơn Mạch",
"齐长老": "Tề trưởng lão",
"齐煊": "Tề Huyên",
"墨辰": "Mặc Thần",
"墨长老": "Mặc trưởng lão",
"黄澜古漠": "Hoàng Lan Cổ Mạc",
"阴孽飞蚁": "Âm Nghiệt Phi Nghĩ",
"魔光": "Ma Quang",
"望犀丹": "Vọng Tê Đan",
"齐冥浩": "Tề Minh Hạo",
"韩道友": "Hàn đạo hữu",
"梦寒": "Mộng Hàn",
"骆长老": "Lạc trưởng lão",
"出云峰": "Xuất Vân Phong",
"骆师伯": "Lạc sư bá",
"南宫峰主": "Nam Cung phong chủ",
"骆均": "Lạc Quân",
"通易谷": "Thông Dịch Cốc",
"高不吝": "Cao Bất Lận",
"落霞峰": "Lạc Hà Phong",
"高长老": "Cao trưởng lão",
"寒阴玄水": "Hàn Âm Huyền Thủy",
"蓝晶鸣沙": "Lam Tinh Minh Sa",
"天河星石": "Thiên Hà Tinh Thạch",
"兰陵花": "Lan Lăng Hoa",
"墨香草": "Mặc Hương Thảo",
"青冥晶": "Thanh Minh Tinh",
"万阴困灵阵": "Vạn Âm Khốn Linh Trận",
"魄阴芝": "Phách Âm Chi",
"陆": "Lục",
"逆丹诀": "Nghịch Đan Quyết",
"幻灵婵变": "Huyễn Linh Thiền Biến",
"古师": "Cổ Sư",
"血刀会": "Huyết Đao Hội",
"血芒山": "Huyết Mang Sơn",
"石头哥哥": "Thạch Đầu ca ca",
"灵寰界": "Linh Hoàn Giới",
"乌云丹": "Ô Vân Đan",
"灵界": "Linh Giới",
"元婴期": "Nguyên Anh Kỳ",
"先天紫气": "Tiên Thiên Tử Khí",
"云鹤草": "Vân Hạc Thảo",
"养灵丹": "Dưỡng Linh Đan",
"元虚丹": "Nguyên Hư Đan",
"集圣峰": "Tập Thánh Phong",
"藏经阁": "Tàng Kinh Các",
"炼虚长老": "Luyện Hư trưởng lão",
"天符堂": "Thiên Phù Đường",
"范大师": "Phạm đại sư",
"天影石": "Thiên Ảnh Thạch",
"观月草": "Quan Nguyệt Thảo",
"流澜木": "Lưu Lan Mộc",
"铁心羽": "Thiết Tâm Vũ",
"炼虚期": "Luyện Hư kỳ",
"灵犀": "Linh Tê",
"庆涛": "Khánh Đào",
"冷焰老祖": "Lãnh Diễm Lão Tổ",
"琉璃玄水阵": "Lưu Ly Huyền Thủy Trận",
"白玉石柱": "Bạch Ngọc Thạch Trụ",
"妖聂无双": "Yêu Niếp Vô Song",
"黄霞禁制": "Hoàng Hà Cấm Chế",
"破灭法目": "Phá Diệt Pháp Mục",
"甲元符": "Giáp Nguyên Phù",
"太一化清符": "Thái Nhất Hoá Thanh Phù",
"北斗七星": "Bắc Đẩu Thất Tinh",
"小北斗星元功": "Tiểu Bắc Đẩu Tinh Nguyên Công",
"仙界": "Tiên Giới",
"玄窍": "Huyền Khiếu",
"玄仙": "Huyền Tiên",
"圣火峰": "Thánh Hỏa Phong",
"肺火竹": "Phế Hỏa Trúc",
"竹海肺火大阵": "Trúc Hải Phế Hỏa Đại Trận",
"南宫": "Nam Cung",
"庄自游": "Trang Tự Du",
"南宫长山": "Nam Cung Trường Sơn",
"呼延": "Hô Diên",
"司马镜明": "Tư Mã Kính Minh",
"刘敬竹": "Lưu Kính Trúc",
"五藏锻元功": "Ngũ Tạng Đoán Nguyên Công",
"北斗聚元阵": "Bắc Đẩu Tụ Nguyên Trận",
"天枢星": "Thiên Xu Tinh",
"七玄门": "Thất Huyền Môn",
"神手谷": "Thần Thủ Cốc",
"韩天尊": "Hàn Thiên Tôn",
"掌天": "Chưởng Thiên",
"蟹道人": "Giải Đạo Nhân",
"噬金虫": "Phệ Kim Trùng",
"掌天瓶": "Chưởng Thiên Bình",
"乾蓝冰焰": "Càn Lam Băng Diễm",
"六翼霜蚣": "Lục Dực Sương Công",
"紫罗极火": "Tử La Cực Hỏa",
"太阴真火": "Thái Âm Chân Hỏa",
"精炎之火": "Tinh Diễm Chi Hỏa",
"精炎火鸟": "Tinh Diễm Hỏa Điểu",
"化神期": "Hóa Thần kỳ",
"丰国": "Phong Quốc",
"血芒山脉": "Huyết Mang Sơn Mạch",
"朗州": "Lãng Châu",
"于家": "Vu Gia",
"石堂主": "Thạch đường chủ",
"影猫族": "Ảnh Miêu tộc",
"冯松": "Phùng Tùng",
"隋州": "Tùy Châu",
"化神": "Hóa Thần",
"会主": "Hội chủ",
"副会主": "Phó hội chủ",
"余舵主": "Dư Đà chủ",
"盘辻岭": "Bàn Xỉ Lĩnh",
"石头": "Thạch Đầu",
"白石道人": "Bạch Thạch đạo nhân",
"青云丘": "Thanh Vân Khâu",
"云狐族": "Vân Hồ tộc",
"贾仁": "Giả Nhân",
"小瓶": "Tiểu Bình",
"绿液": "Lục Dịch",
"炼神术": "Luyện Thần Thuật",
"方磐": "Phương Bàn",
"老祖": "Lão Tổ",
"隔元法链": "Cách Nguyên Pháp Liên",
"古树": "Cổ Thụ",
"巨巢": "Cự Sào",
"开阳星": "Khai Dương Tinh",
"太上大长老": "Thái Thượng Đại Trưởng Lão",
"小绿瓶": "Tiểu Lục Bình",
"聚星台": "Tụ Tinh Đài",
"星月宝镜": "Tinh Nguyệt Bảo Kính",
"阴辰石": "Âm Thần Thạch",
"天鬼大法": "Thiên Quỷ Đại Pháp",
"北寒仙域": "Bắc Hàn Tiên Vực",
"通虚仙长": "Thông Hư Tiên Trưởng",
"通虚阁": "Thông Hư Các",
"万年虚海紫阳花": "Vạn Niên Hư Hải Tử Dương Hoa",
"上品金瞳龙眼石": "Thượng Phẩm Kim Đồng Long Nhãn Thạch",
"泊阳回阴水": "Bạc Dương Hồi Âm Thủy",
"幻雨": "Huyễn Vũ",
"厨道仙途": "Trù Đạo Tiên Đồ",
"宋皓": "Tống Hạo",
"青铜大瓮": "Thanh Đồng Đại Ung",
"明远城": "Minh Viễn Thành",
"地鬼之火": "Địa Quỷ Chi Hỏa",
"紫云貂": "Tử Vân Điêu",
"孙婆婆": "Tôn bà bà",
"葫芦谷": "Hồ Lô Cốc",
"九宫峰": "Cửu Cung Phong",
"敬天峰": "Kính Thiên Phong",
"浩儿": "Hạo Nhi",
"酆阴山脉": "Phong Âm Sơn Mạch",
"幽鬼峰": "U Quỷ Phong",
"田长老": "Điền trưởng lão",
"紫冥塔": "Tử Minh Tháp",
"陆崖长老": "Lục Nhai trưởng lão",
"罗兄": "La huynh",
"腐莽鬼": "Hủ Mãng Quỷ",
"通天灵宝": "Thông Thiên Linh Bảo",
"韩": "Hàn",
"炼虚": "Luyện Hư",
"柳家镇": "Liễu Gia Trấn",
"柳石": "Liễu Thạch",
"小挪移空间术": "Tiểu Na Di Không Gian Thuật",
"天鬼殿": "Thiên Quỷ Điện",
"鸠面老者": "Cưu Diện lão giả",
"姜长老": "Khương trưởng lão",
"小挪移虚灵盘": "Tiểu Na Di Hư Linh Bàn",
"九大鬼王天柱": "Cửu Đại Quỷ Vương Thiên Trụ",
"冯道友": "Phùng đạo hữu",
"火云符": "Hỏa Vân phù",
"引风术": "Dẫn Phong thuật",
"叱血丹": "Sất Huyết đan",
"引气符": "Dẫn Khí Phù",
"李氏医馆": "Lý Thị Y Quán",
"卢长老": "Lư trưởng lão",
"天鬼广场": "Thiên Quỷ quảng trường",
"地鬼镇魂大阵": "Địa Quỷ Trấn Hồn đại trận",
"魔焰谷": "Ma Diễm Cốc",
"骨焰老祖": "Cốt Diễm Lão Tổ",
"九天魔焰": "Cửu Thiên Ma Diễm",
"红粉骷髅": "Hồng Phấn Khô Lâu",
"地鬼牌楼": "Địa Quỷ Bài Lâu",
"凡人仙界": "Phàm Nhân Tiên Giới",
"凡人修仙传仙界篇": "Phàm Nhân Tu Tiên Truyện Tiên Giới Thiên",
"凡人修仙之仙界篇": "Phàm Nhân Tu Tiên Chi Tiên Giới Thiên",
"段人离": "Đoạn Nhân Ly",
"李长青": "Lý Trường Thanh",
"野菊斋": "Dã Cúc Trai",
"紫髯男子": "Tử Nhiêm nam tử",
"段师叔": "Đoạn sư thúc",
"赤血天鬼幡": "Xích Huyết Thiên Quỷ Phiên",
"明清灵目": "Minh Thanh Linh Mục",
"幽冥": "U Minh",
"赤血天鬼": "Xích Huyết Thiên Quỷ",
"血色鬼王": "Huyết Sắc Quỷ Vương",
"惊蛰变": "Kinh Trập Biến",
"山岳巨猿": "Sơn Nhạc Cự Viên",
"真灵": "Chân Linh",
"惊蛰诀": "Kinh Trập Quyết",
"神力": "Thần Lực",
"天鬼": "Thiên Quỷ",
"刘大夫": "Lưu đại phu",
"圣禽青鸾": "Thánh Cầm Thanh Loan",
"青鸾": "Thanh Loan",
"血海": "Huyết Hải",
"幽冥之地": "U Minh Chi Địa",
"鬼王": "Quỷ Vương",
"诗旖仙子": "Thi Ǒ Tiên Tử",
"丰幽谷": "Phong U Cốc",
"庾谷主": "Dữu Cốc Chủ",
"无为山": "Vô Vi Sơn",
"赵山主": "Triệu Sơn Chủ",
"韩长老": "Hàn trưởng lão",
"太上长老": "Thái Thượng trưởng lão",
"借星台": "Tá Tinh Đài",
"白石": "Bạch Thạch",
"丹顶仙鹤": "Đan Đỉnh Tiên Hạc",
"浣星石": "Hoán Tinh Thạch",
"阖山道友": "Hạp Sơn đạo hữu",
"阖山道人": "Hạp Sơn đạo nhân",
"净明老祖": "Tịnh Minh Lão Tổ",
"昊元石": "Hạo Nguyên Thạch",
"参星转玄功": "Tham Tinh Chuyển Huyền Công",
"净明真人": "Tịnh Minh chân nhân",
"骨焰散人": "Cốt Diễm tán nhân",
"净明老道": "Tịnh Minh lão đạo",
"黑水城": "Hắc Thủy Thành",
"十方楼": "Thập Phương Lâu",
"阎兄": "Diêm huynh",
"童人垩": "Đồng Nhân Ác",
"韩真仙": "Hàn Chân Tiên",
"真灵山岳巨猿": "Chân Linh Sơn Nhạc Cự Viên",
"净明祖师": "Tịnh Minh Tổ Sư",
"余府": "Dư phủ",
"阎老鬼": "Diêm lão quỷ",
"鬼王天柱阵": "Quỷ Vương Thiên Trụ Trận",
"黄巾力士": "Hoàng Cân Lực Sĩ",
"骨焰": "Cốt Diễm",
"黑水灵茶": "Hắc Thủy Linh Trà",
"净明": "Tịnh Minh",
"净明道人": "Tịnh Minh đạo nhân",
"阎": "Diêm",
"阎道友": "Diêm đạo hữu",
"黄巾道兵": "Hoàng Cân đạo binh",
"冷焰": "Lãnh Diệm",
"青风马": "Thanh Phong Mã",
"余七": "Dư Thất",
"余家": "Dư gia",
"范师兄": "Phạm sư huynh",
"小舞": "Tiểu Vũ",
"无量天尊": "Vô Lượng Thiên Tôn",
"白石真人": "Bạch Thạch chân nhân",
"余七公子": "Dư thất công tử",
"七公子": "Thất công tử",
"七小姐": "Thất tiểu thư",
"唤灵法阵": "Hoán Linh pháp trận",
"马脸男子": "Mã Diện nam tử",
"虬髯大汉": "Cù Nhiêm đại hán",
"余石真人": "Dư Thạch chân nhân",
"红袍上人": "Hồng Bào Thượng Nhân",
"桂妖子": "Quế Yêu Tử",
"魂灵傀儡": "Hồn Linh Khôi Lỗi",
"黑尸腐魂水": "Hắc Thi Hủ Hồn Thủy",
"大乘": "Đại Thừa",
"凡人修仙传": "Phàm Nhân Tu Tiên Truyện",
"柳": "Liễu",
"南宫婉": "Nam Cung Uyển",
"紫灵": "Tử Linh",
"啼魂兽": "Đế Hồn Thú",
"嗜金虫": "Thị Kim Trùng",
"天魔契约": "Thiên Ma Khế Ước",
"飞仙台": "Phi Tiên Đài",
"高升": "Cao Thăng",
"北冥仙域": "Bắc Minh Tiên Vực",
"噬金虫王": "Phệ Kim Trùng Vương",
"余七小姐": "Dư thất tiểu thư",
"余二少爷": "Dư nhị thiếu gia",
"红袍修士": "Hồng bào tu sĩ",
"燕承": "Yến Thừa",
"妖狐": "Yêu Hồ",
"丰京": "Phong Kinh",
"余相": "Dư Tướng",
"宰相府": "Tể tướng phủ",
"齐少": "Tề thiếu",
"白石老道": "Bạch Thạch lão đạo",
"天鬼刀": "Thiên Quỷ Đao",
"韩前辈": "Hàn tiền bối",
"丰都": "Phong Đô",
"余氏": "Dư thị",
"蛟元珠": "Giao Nguyên Châu",
"柳大哥": "Liễu đại ca",
"结丹": "Kết Đan",
"溪国": "Khê Quốc",
"金蜂锥": "Kim Phong Chùy",
"风云双煞": "Phong Vân Song Sát",
"红瑚山脉": "Hồng Hô Sơn Mạch",
"齐师侄": "Tề sư điệt",
"齐师伯": "Tề sư bá",
"寒焰骨叉": "Hàn Diễm Cốt Xoa",
"百鬼图": "Bách Quỷ Đồ",
"噬骨阴针": "Phệ Cốt Âm Châm",
"齐兄": "Tề huynh",
"元灵丹": "Nguyên Linh Đan",
"摄魂魔音": "Nhiếp Hồn Ma Âm",
"阴孽蚁": "Âm Nghiệt Nghĩ"
}