cn_name / 41537.json
raymondt's picture
Upload 41537.json with huggingface_hub
b6215ab verified
raw
history blame
176 kB
{
"天魔虫": "Thiên Ma trùng",
"林溪": "Lâm Khê",
"域外天魔": "Vực Ngoại Thiên Ma",
"混沌魔神": "Hỗn Độn Ma Thần",
"魏凌峰": "Ngụy Lăng Phong",
"山雀": "Sơn Tước",
"蛟虎": "Giao Hổ",
"岩羊": "Nham Dương",
"文元祥": "Văn Nguyên Tường",
"永安": "Vĩnh An",
"阿爹": "A Đa",
"蛮人": "Man Nhân",
"百万蛮山": "Bách Vạn Man Sơn",
"侗山派": "Động Sơn phái",
"混沌潮汐": "Hỗn Độn triều tịch",
"天启武帝": "Thiên Khải Võ Đế",
"安远": "An Viễn",
"天下会": "Thiên Hạ hội",
"宸国": "Thần Quốc",
"真武武者": "Chân Võ Võ Giả",
"天守界": "Thiên Thủ Giới",
"天启元年": "Thiên Khải Nguyên Niên",
"侗山": "Đỗng Sơn",
"天辉武场": "Thiên Huy Võ Tràng",
"天启二十年": "Thiên Khải Nhị Thập Niên",
"天启四十年": "Thiên Khải Tứ Thập Niên",
"天启六十年": "Thiên Khải Lục Thập Niên",
"泥菩萨": "Nê Bồ Tát",
"血杀堂": "Huyết Sát Đường",
"武帝宝座": "Võ Đế bảo tọa",
"天魔": "Thiên Ma",
"魔魂境": "Ma Hồn Cảnh",
"魔圣境": "Ma Thánh Cảnh",
"魔仙": "Ma Tiên",
"魔神境": "Ma Thần Cảnh",
"武神": "Võ Thần",
"天道": "Thiên Đạo",
"真仙": "Chân Tiên",
"佛陀": "Phật Đà",
"神明": "Thần Minh",
"圣母心": "Thánh Mẫu Tâm",
"沈出": "Thẩm Xuất",
"于淼": "Vu Miểu",
"刀龙骨": "Đao Long Cốt",
"凤剑脉": "Phượng Kiếm Mạch",
"狂刀门": "Cuồng Đao Môn",
"天幕山": "Thiên Mạc Sơn",
"神蚕宗": "Thần Tàm Tông",
"云阳飞": "Vân Dương Phi",
"康帅傅": "Khang Soái Phó",
"剑凤脉": "Kiếm Phượng Mạch",
"狂刀七式": "Cuồng Đao Thất Thức",
"神蚕九变": "Thần Tằm Cửu Biến",
"王出": "Vương Xuất",
"柳出": "Liễu Xuất",
"霍出": "Hoắc Xuất",
"盛出": "Thịnh Xuất",
"余淼": "Dư Miểu",
"赵淼": "Triệu Miểu",
"何淼": "Hà Miểu",
"山炎雀部": "Sơn Viêm Tước Bộ",
"文老匹夫": "Văn Lão Thất Phu",
"灵兽": "Linh Thú",
"百会穴": "Bách Hội huyệt",
"天地之桥": "Thiên Địa Chi Kiều",
"庙山": "Miếu Sơn",
"掌柜": "Chưởng quỹ",
"天鹰堡": "Thiên Ưng Bảo",
"采花大盗": "Hái Hoa Đại Đạo",
"花蝴蝶": "Hoa Hồ Điệp",
"胭脂马": "Yên Chi Mã",
"饮血狂龙": "Ẩm Huyết Cuồng Long",
"王翰之": "Vương Hàn Chi",
"柳飞煦": "Liễu Phi Húc",
"黄前辈": "Hoàng tiền bối",
"王堡主": "Vương bảo chủ",
"定骧侯": "Định Tương Hầu",
"田铮": "Điền Tranh",
"田家": "Điền gia",
"琴楼": "Cầm Lâu",
"王子腾": "Vương Tử Đằng",
"清泉别院": "Thanh Tuyền Biệt Viện",
"水镜术": "Thủy Kính Thuật",
"鸣人": "Naruto",
"佐助": "Sasuke",
"老白": "Lão Bạch",
"胡大官人": "Hồ Đại Quan Nhân",
"合身境": "Hợp Thân Cảnh",
"上古武道": "Thượng Cổ Võ Đạo",
"骁贵妃": "Kiêu Quý Phi",
"圣人": "Thánh Nhân",
"田侯爷": "Điền Hầu Gia",
"徐供奉": "Từ Cung Phụng",
"天坠山": "Thiên Trụy Sơn",
"武林名宿": "Võ Lâm Danh Túc",
"公输柳": "Công Thâu Liễu",
"山口山": "Sơn Khẩu Sơn",
"掉线城": "Điệu Tuyến Thành",
"武帝": "Võ Đế",
"龙骨剑": "Long Cốt Kiếm",
"天蚕丝": "Thiên Tàm Ti",
"百兵椅": "Bách Binh Ỷ",
"老瞎子": "Lão hạt tử",
"血疯子": "Huyết phong tử",
"归海城": "Quy Hải Thành",
"归海真劲": "Quy Hải chân kình",
"万千召": "Vạn Thiên Triệu",
"灵觉指": "Linh Giác Chỉ",
"武帝安远": "Võ Đế An Viễn",
"白凡": "Bạch Phàm",
"霸道苍天": "Bá Đạo Thương Thiên",
"铁血门": "Thiết Huyết Môn",
"司马昭": "Tư Mã Chiêu",
"武神宫": "Vũ Thần Cung",
"九天": "Cửu Thiên",
"千层梦": "Thiên Tằng Mộng",
"魔魂境天魔": "Ma Hồn Cảnh Thiên Ma",
"虚识界": "Hư Thức Giới",
"虚梦界": "Hư Mộng Giới",
"青宵界": "Thanh Tiêu Giới",
"楚凌霄": "Sở Lăng Tiêu",
"快乐斩": "Khoái Lạc Trảm",
"大祟": "Đại Sùng",
"知识之城": "Tri Thức Chi Thành",
"虚空商人": "Hư Không Thương Nhân",
"天魔百科": "Thiên Ma Bách Khoa",
"薪": "Tân",
"狂识之城": "Cuồng Thức Chi Thành",
"洛萨界": "Lạc Tát Giới",
"凯德林帝国": "Khải Đức Lâm đế quốc",
"科摩罗": "Khoa Ma La",
"混沌": "Hỗn Độn",
"武道": "Võ Đạo",
"妄言天魔": "Vọng Ngôn Thiên Ma",
"曹孽": "Tào Nghiệt",
"妄言": "Vọng Ngôn",
"魔圣": "Ma Thánh",
"虚兽": "Hư Thú",
"天子": "Thiên Tử",
"小黄鸭": "Tiểu Hoàng Áp",
"诸天万界": "Chư Thiên Vạn Giới",
"斗气": "Đấu Khí",
"夜帝": "Dạ Đế",
"白玄": "Bạch Huyền",
"天魔之躯": "Thiên Ma Chi Khu",
"武魔": "Võ Ma",
"天魔界": "Thiên Ma Giới",
"元神": "Nguyên Thần",
"隐仙榜": "Ẩn Tiên Bảng",
"虚灵界": "Hư Linh Giới",
"须弥": "Tu Di",
"须弥和尚": "Tu Di hòa thượng",
"红蜡": "Hồng Lạp",
"棋痴": "Kỳ Si",
"宋小三": "Tống Tiểu Tam",
"童道人": "Đồng đạo nhân",
"云和尚": "Vân hòa thượng",
"魂币": "Hồn Tệ",
"蛮山": "Man Sơn",
"天炎雀部": "Thiên Viêm Tước Bộ",
"虚数界": "Hư Số Giới",
"星辰石": "Tinh Thần Thạch",
"诸天虚神": "Chư Thiên Hư Thần",
"诸天城": "Chư Thiên Thành",
"元神境": "Nguyên Thần Cảnh",
"仙佛境界": "Tiên Phật Cảnh Giới",
"混沌真意": "Hỗn Độn Chân Ý",
"大头天魔": "Đầu To Thiên Ma",
"易等": "Dị Đẳng",
"回影壁": "Hồi Ảnh Bích",
"老相爷": "Lão Tướng Gia",
"大头天魔易": "Đại Đầu Thiên Ma Dị",
"魔都": "Ma Đô",
"城主": "Thành Chủ",
"黑袍老人": "Hắc Bào Lão Nhân",
"物质界": "Vật Chất Giới",
"大祟军": "Đại Sùng Quân",
"山南": "Sơn Nam",
"古德": "Cổ Đức",
"虎爷": "Hổ Gia",
"徐哥": "Từ Ca",
"黄锐": "Hoàng Nhuệ",
"徐怛": "Từ Đát",
"袄袄": "Áo Áo",
"卢生": "Lư Sinh",
"贾老板": "Giả lão bản",
"阿彩": "A Thái",
"央荒大界": "Ương Hoang Đại Giới",
"狂识城主": "Cuồng Thức Thành Chủ",
"虚空祭坛": "Hư Không Tế Đàn",
"城下城": "Thành Hạ Thành",
"大头天魔易等": "Đại Đầu Thiên Ma Dịch Đẳng",
"元婴期": "Nguyên Anh kỳ",
"冬阳城": "Đông Dương thành",
"魏家": "Ngụy gia",
"蛮神": "Man Thần",
"雪月": "Tuyết Nguyệt",
"炎月": "Viêm Nguyệt",
"荒神": "Hoang Thần",
"刀心": "Đao Tâm",
"武意": "Võ Ý",
"静虚": "Tĩnh Hư",
"青宵三十六州": "Thanh Tiêu Tam Thập Lục Châu",
"灵台": "Linh Đài",
"丹田": "Đan Điền",
"楩夜城": "Biền Dạ Thành",
"金丹": "Kim Đan",
"洞天福地": "Động Thiên Phúc Địa",
"太玄门": "Thái Huyền Môn",
"金符": "Kim Phù",
"太玄子": "Thái Huyền Tử",
"仙诞": "Tiên Đản",
"狂识之树": "Cuồng Thức Chi Thụ",
"约瑟夫": "Ước Sắt Phu",
"光明之主": "Quang Minh Chi Chủ",
"易": "Dịch",
"诸葛亮": "Gia Cát Lượng",
"九霄云外": "Cửu Tiêu Vân Ngoại",
"山炎狼部": "Sơn Viêm Lang Bộ",
"山寒蛇部": "Sơn Hàn Xà Bộ",
"山宝": "Sơn Bảo",
"魔核境": "Ma Hạch Cảnh",
"接骨魔": "Tiếp Cốt Ma",
"天魔法": "Thiên Ma Pháp",
"耶": "Gia",
"纯阳功": "Thuần Dương Công",
"纯阳之体": "Thuần Dương Chi Thể",
"纯阳真人": "Thuần Dương Chân Nhân",
"许夫子": "Hứa Phu Tử",
"城南": "Thành Nam",
"沉香记": "Trầm Hương Ký",
"留仙香": "Lưu Tiên Hương",
"仙灯": "Tiên Đăng",
"边城": "Biên Thành",
"无限制神话": "Vô Hạn Chế Thần Thoại",
"山烽": "Sơn Phong",
"魔核境天魔": "Ma Hạch Cảnh Thiên Ma",
"魔圣境天魔": "Ma Thánh Cảnh Thiên Ma",
"圣灵": "Thánh Linh",
"三千世界": "Tam Thiên Thế Giới",
"山河社稷宗": "Sơn Hà Xã Tắc Tông",
"混沌城": "Hỗn Độn Thành",
"老安": "Lão An",
"文娱念力": "Văn Ngu Niệm Lực",
"文娱封神世界": "Văn Ngu Phong Thần Thế Giới",
"登神巨蛋": "Đăng Thần Cự Đản",
"文娱神火": "Văn Ngu Thần Hỏa",
"文娱之神": "Văn Ngu Chi Thần",
"章鱼虚空商人": "Chương Ngư Hư Không Thương Nhân",
"文娱封神": "Văn Ngu Phong Thần",
"梦幻珠": "Mộng Huyễn Châu",
"章鱼头": "Chương Ngư Đầu",
"鼹鼠精": "Chuột Chũi Tinh",
"金人奖": "Kim Nhân Tưởng",
"仙花奖": "Tiên Hoa Tưởng",
"月票总榜": "Nguyệt Phiếu Tổng Bảng",
"白金神": "Bạch Kim Thần",
"远古白金神": "Viễn Cổ Bạch Kim Thần",
"远古大神": "Viễn Cổ Đại Thần",
"新神": "Tân Thần",
"王钰": "Vương Ngọc",
"混沌虚空": "Hỗn Độn Hư Không",
"太玄静地": "Thái Huyền Tĩnh Địa",
"荆穆": "Kinh Mục",
"太玄惊地": "Thái Huyền Kinh Địa",
"侯祥": "Hầu Tường",
"聚气符": "Tụ Khí Phù",
"春玥楼": "Xuân Nguyệt Lâu",
"太玄派": "Thái Huyền Phái",
"刑堂": "Hình Đường",
"毒鞭之刑": "Độc Tiên Chi Hình",
"兽场": "Thú Tràng",
"内门": "Nội Môn",
"大祟京": "Đại Sùng Kinh",
"永安城": "Vĩnh An Thành",
"养神殿": "Dưỡng Thần Điện",
"大祟天子": "Đại Sùng Thiên Tử",
"南剑王": "Nam Kiếm Vương",
"任宰": "Nhậm Tể",
"李玄真": "Lý Huyền Chân",
"天翠峰": "Thiên Thúy Phong",
"李天行": "Lý Thiên Hành",
"青峨": "Thanh Nga",
"董永": "Đổng Vĩnh",
"七仙女": "Thất Tiên Nữ",
"牛郎": "Ngưu Lang",
"织女": "Chức Nữ",
"白蛇传": "Bạch Xà Truyện",
"蜒蚰峰": "Diên Du Phong",
"聚霞门": "Tụ Hà Môn",
"胡天骄": "Hồ Thiên Kiêu",
"丹鼎门": "Đan Đỉnh Môn",
"丹堂": "Đan Đường",
"飘仙散": "Phiêu Tiên Tán",
"隆昌伯": "Long Xương Bá",
"永定侯": "Vĩnh Định Hầu",
"河东骆家": "Hà Đông Lạc gia",
"西郡白家": "Tây Quận Bạch gia",
"湖右孙家": "Hồ Hữu Tôn gia",
"刘家": "Lưu gia",
"万寿宫": "Vạn Thọ Cung",
"出云别院": "Xuất Vân Biệt Viện",
"金丹期": "Kim Đan Kỳ",
"玉屏台": "Ngọc Bình Đài",
"先帝": "Tiên Đế",
"惊仙宗": "Kinh Tiên Tông",
"天翠峰七法": "Thiên Thúy Phong Thất Pháp",
"琉国": "Lưu Quốc",
"北陆": "Bắc Lục",
"天监司": "Thiên Giam Tư",
"蛮人部落": "Man Nhân Bộ Lạc",
"真阳灵水": "Chân Dương Linh Thủy",
"徐光": "Từ Quang",
"天衍子": "Thiên Diễn Tử",
"雷王": "Lôi Vương",
"天斗门": "Thiên Đấu Môn",
"刘青": "Lưu Thanh",
"玉落仙子": "Ngọc Lạc Tiên Tử",
"楚门": "Sở Môn",
"修真": "Tu Chân",
"神霄门": "Thần Tiêu Môn",
"花爸": "Hoa Bá",
"起创仙文网": "Khởi Sang Tiên Văn Võng",
"文道封神篇": "Văn Đạo Phong Thần Thiên",
"白马仙居": "Bạch Mã Tiên Cư",
"于仁雄": "Vu Nhân Hùng",
"元婴": "Nguyên Anh",
"这就是修真": "Đây Chính Là Tu Chân",
"蕖水李家": "Cừ Thủy Lý gia",
"大河剑宗": "Đại Hà Kiếm Tông",
"李公子": "Lý công tử",
"宗门": "Tông Môn",
"监天司": "Giám Thiên Tư",
"文大人": "Văn đại nhân",
"河东柳家": "Hà Đông Liễu gia",
"上淖曲家": "Thượng Náo Khúc gia",
"曲家": "Khúc gia",
"金丹老祖": "Kim Đan lão tổ",
"万鬼坡": "Vạn Quỷ Pha",
"神机谷": "Thần Cơ Cốc",
"破霞门": "Phá Hà Môn",
"塑形丹": "Tố Hình Đan",
"欧阳明静": "Âu Dương Minh Tịnh",
"星辉电视台": "Tinh Huy Điện Thị Đài",
"剑极宗": "Kiếm Cực Tông",
"天雷门": "Thiên Lôi Môn",
"青莲宗": "Thanh Liên Tông",
"玉真宗": "Ngọc Chân Tông",
"永昌伯": "Vĩnh Xương Bá",
"山南边城": "Sơn Nam Biên Thành",
"大海Sea": "Đại Hải Sea",
"李山主": "Lý sơn chủ",
"天锦门": "Thiên Cẩm Môn",
"玉团": "Ngọc Đoàn",
"神木长老": "Thần Mộc trưởng lão",
"墨轩真人": "Mặc Hiên chân nhân",
"七十三峰": "Thất Thập Tam phong",
"仙宫一号会所": "Tiên Cung Nhất Hào Hội Sở",
"刘一骠": "Lưu Nhất Phiêu",
"景阳宗": "Cảnh Dương Tông",
"二极宗": "Nhị Cực Tông",
"彩衣门": "Thải Y Môn",
"胡勇": "Hồ Dũng",
"南疆": "Nam Cương",
"海城": "Hải Thành",
"天朝上国": "Thiên Triều Thượng Quốc",
"唐婉儿": "Đường Uyển Nhi",
"柳菲菲": "Liễu Phi Phi",
"白如玉": "Bạch Như Ngọc",
"水光液": "Thủy Quang Dịch",
"灵剑削骨": "Linh Kiếm Tước Cốt",
"玉髓填充": "Ngọc Tủy Điền Sung",
"天翠八法": "Thiên Thúy Bát Pháp",
"黑球儿": "Hắc Cầu Nhi",
"万芳谷": "Vạn Phương Cốc",
"玄真": "Huyền Chân",
"水龙调": "Thủy Long Điều",
"小门子": "Tiểu Môn Tử",
"虚秉": "Hư Bỉnh",
"仙魂": "Tiên Hồn",
"神魂": "Thần Hồn",
"双生法": "Song Sinh Pháp",
"青龙大阵": "Thanh Long Đại Trận",
"青龙大街": "Thanh Long Đại Nhai",
"皇城": "Hoàng Thành",
"真佛": "Chân Phật",
"狂识城": "Cuồng Thức Thành",
"泰石峰": "Thái Thạch Phong",
"乌长老": "Ô trưởng lão",
"音灵鸟": "Âm Linh Điểu",
"泰迪": "Teddy",
"李姑姑": "Lý cô cô",
"扭曲怀表": "Nữu Khúc Hoài Biểu",
"李仙子": "Lý tiên tử",
"枯木真人": "Khô Mộc chân nhân",
"惊惶园": "Kinh Hoàng Viên",
"内务司": "Nội Vụ Tư",
"外门": "Ngoại Môn",
"太玄山门": "Thái Huyền Sơn Môn",
"文爱卿": "Văn ái khanh",
"刑堂堂主": "Hình Đường Đường Chủ",
"金长老": "Kim trưởng lão",
"屠雄": "Đồ Hùng",
"掌门祖师": "Chưởng môn Tổ sư",
"托楚门": "Thác Sở Môn",
"战堂堂主": "Chiến đường đường chủ",
"迷虹斩": "Mê Hồng Trảm",
"滴血刀": "Tích Huyết Đao",
"阴蛇球": "Âm Xà Cầu",
"李家公子": "Lý gia công tử",
"皇帝": "Hoàng đế",
"太玄山": "Thái Huyền Sơn",
"宁神玉": "Ninh Thần Ngọc",
"南瓜锤": "Nam Qua Chùy",
"文": "Văn",
"大日": "Đại Nhật",
"天光": "Thiên Quang",
"虎豹蛮骑": "Hổ Báo Man Kỵ",
"天仙": "Thiên Tiên",
"天马": "Thiên Mã",
"光明大骑士": "Quang Minh Đại Kỵ Sĩ",
"八百界": "Bát Bách Giới",
"天魔主宰": "Thiên Ma Chủ Tể",
"八千界": "Bát Thiên Giới",
"凹凸曼": "Ngao Đồ Mạn",
"青穹界": "Thanh Khung Giới",
"小蔚山": "Tiểu Úy Sơn",
"蔚蓝秘境": "Úy Lam Bí Cảnh",
"小球球": "Tiểu Cầu Cầu",
"水明道长": "Thủy Minh Đạo Trưởng",
"易梦瑶": "Dịch Mộng Dao",
"易梦谣": "Dịch Mộng Dao",
"青穹世界": "Thanh Khung Thế Giới",
"水月道长": "Thủy Nguyệt đạo trưởng",
"魔魂": "Ma Hồn",
"杰克马": "Jack Ma",
"慧墟": "Tuệ Khư",
"太宗": "Thái Tông",
"康贤": "Khang Hiền",
"脑魔": "Não Ma",
"白雪之墙": "Bạch Tuyết Chi Tường",
"彭鱼宴": "Bành Ngư Yến",
"老胡": "Lão Hồ",
"玉昆宫": "Ngọc Côn Cung",
"加吧魔": "Gia Ba Ma",
"山海界": "Sơn Hải Giới",
"山海仙": "Sơn Hải Tiên",
"女修": "Nữ Tu",
"星落谷": "Tinh Lạc Cốc",
"洞奇大陆": "Động Kỳ đại lục",
"群星山脉": "Quần Tinh sơn mạch",
"赵天养": "Triệu Thiên Dưỡng",
"蝎尾狮": "Hạt Vĩ Sư",
"绿绒兔": "Lục Nhung Thỏ",
"五角冠羊": "Ngũ Giác Quan Dương",
"臭艾": "Xú Ngải",
"黑毛虎": "Hắc Mao Hổ",
"乌头蛇": "Ô Đầu Xà",
"万年树妖": "Vạn Niên Thụ Yêu",
"洞奇界": "Động Kỳ Giới",
"大乾朝": "Đại Càn Triều",
"星落城": "Tinh Lạc Thành",
"清江": "Thanh Giang",
"北灵河": "Bắc Linh Hà",
"闫赖头": "Diêm Lại Đầu",
"赖头医师": "Lại Đầu Y Sư",
"天乾城": "Thiên Càn Thành",
"山海真仙": "Sơn Hải Chân Tiên",
"山海洞天": "Sơn Hải Động Thiên",
"洞奇世界": "Động Kỳ Thế Giới",
"洞天": "Động Thiên",
"天乾": "Thiên Càn",
"大乾": "Đại Càn",
"赵山河": "Triệu Sơn Hà",
"阿姆": "A Mỗ",
"天乾之都": "Thiên Càn chi đô",
"天龙大街": "Thiên Long đại nhai",
"西市": "Tây Thị",
"虎豹": "Hổ Báo",
"相府": "Tướng Phủ",
"西域": "Tây Vực",
"大涴良驹": "Đại Uyển Lương Câu",
"黑云": "Hắc Vân",
"伯乐": "Bá Nhạc",
"千里马": "Thiên Lý Mã",
"光源坊": "Quang Nguyên Phường",
"寰楼": "Hoàn Lâu",
"天泉阁": "Thiên Tuyền Các",
"北城门角台": "Bắc Thành Môn Giác Đài",
"天乾都": "Thiên Càn Đô",
"胡姬": "Hồ Cơ",
"南河": "Nam Hà",
"东林": "Đông Lâm",
"大涴": "Đại Uyển",
"萧管家": "Tiêu quản gia",
"仙门": "Tiên Môn",
"仙楼洞天": "Tiên Lâu Động Thiên",
"仙根": "Tiên căn",
"灵根": "Linh căn",
"仙体": "Tiên thể",
"圣体": "Thánh thể",
"神体": "Thần thể",
"魔体": "Ma thể",
"兰台": "Lan Đài",
"糯糯": "Nọa Nọa",
"文诺": "Văn Nặc",
"洛洋湖": "Lạc Dương Hồ",
"银灵鱼": "Ngân Linh Ngư",
"魔形女": "Ma Hình Nữ",
"北地": "Bắc Địa",
"安玄道人": "An Huyền đạo nhân",
"上古冰原": "Thượng Cổ Băng Nguyên",
"洞天世界": "Động Thiên Thế Giới",
"仙门弟子": "Tiên Môn Đệ Tử",
"功法": "Công Pháp",
"荡魔天君": "Đãng Ma Thiên Quân",
"除妖祖师": "Trừ Yêu Tổ Sư",
"薰光师姐": "Huân Quang sư tỷ",
"山门": "Sơn Môn",
"谢妙儿": "Tạ Diệu Nhi",
"天慑一脉": "Thiên Nhiếp Nhất Mạch",
"谢家": "Tạ Gia",
"五牯子": "Ngũ Cổ Tử",
"邹寻": "Trâu Tầm",
"邹家": "Trâu Gia",
"邹凯": "Trâu Khải",
"黑王": "Hắc Vương",
"星梦草": "Tinh Mộng Thảo",
"三月藤": "Tam Nguyệt Đằng",
"虫参": "Trùng Sâm",
"符船": "Phù Thuyền",
"界图": "Giới Đồ",
"破碎虚空": "Phá Toái Hư Không",
"登楼望月": "Đăng Lâu Vọng Nguyệt",
"混沌一炁": "Hỗn Độn Nhất Khí",
"无极金丹": "Vô Cực Kim Đan",
"帝释天Devil": "Đế Thích Thiên Devil",
"九玄章": "Cửu Huyền Chương",
"祖师": "Tổ sư",
"山重一脉": "Sơn Trọng nhất mạch",
"祟老鬼": "Thụy Lão Quỷ",
"大地元神": "Đại Địa Nguyên Thần",
"耶耶": "Gia Gia",
"王乾": "Vương Càn",
"钟鸣之山": "Chung Minh chi Sơn",
"文宇": "Văn Vũ",
"宣威帝王鸿": "Tuyên Uy Đế Vương Hồng",
"王鸿": "Vương Hồng",
"山重": "Sơn Trọng",
"王劼": "Vương Hiệt",
"嘉政帝": "Gia Chính Đế",
"王辉": "Vương Huy",
"文宇一脉": "Văn Vũ nhất mạch",
"海阔一脉": "Hải Khoát nhất mạch",
"卷龙一脉": "Quyển Long nhất mạch",
"崇长老": "Sùng trưởng lão",
"灵兽园": "Linh thú viên",
"妖兽林": "Yêu thú lâm",
"真仙老祖": "Chân Tiên lão tổ",
"崇政帝": "Sùng Chính Đế",
"王阗": "Vương Điền",
"鸿老祖": "Hồng lão tổ",
"崇真人": "Sùng chân nhân",
"山重派": "Sơn Trọng phái",
"千佛洞天": "Thiên Phật Động Thiên",
"无垢舍利": "Vô Cấu Xá Lợi",
"无垢大阵": "Vô Cấu Đại Trận",
"山海真人": "Sơn Hải chân nhân",
"萧家": "Tiêu gia",
"仙门大考": "Tiên Môn Đại Khảo",
"三转练气丹": "Tam Chuyển Luyện Khí Đan",
"元神真人": "Nguyên Thần chân nhân",
"白莲应世诀": "Bạch Liên Ứng Thế Quyết",
"净世弥陀": "Tịnh Thế Di Đà",
"疯魔弥陀": "Phong Ma Di Đà",
"月老": "Nguyệt Lão",
"九转真章": "Cửu Chuyển Chân Chương",
"羿落千秋": "Nghệ Lạc Thiên Thu",
"镇灵神体": "Trấn Linh Thần Thể",
"大祟天下": "Đại Sùng Thiên Hạ",
"云海宗": "Vân Hải Tông",
"天涯明月宗": "Thiên Nhai Minh Nguyệt Tông",
"开国太祖": "Khai Quốc Thái Tổ",
"天青高原": "Thiên Thanh Cao Nguyên",
"天青大草原": "Thiên Thanh Đại Thảo Nguyên",
"瀚海沙漠": "Hãn Hải Sa Mạc",
"瀚海古道": "Hãn Hải Cổ Đạo",
"西奇": "Tây Kỳ",
"大业": "Đại Nghiệp",
"安熙": "An Hi",
"月帜": "Nguyệt Xí",
"天沦": "Thiên Luân",
"千风谷": "Thiên Phong Cốc",
"谢长琨": "Tạ Trường Côn",
"山海真仙计划": "Kế hoạch Sơn Hải Chân Tiên",
"无上根基": "Vô Thượng Căn Cơ",
"观云院": "Quan Vân viện",
"喧豗一脉": "Huyên Hôi nhất mạch",
"白发童子": "Bạch Phát Đồng Tử",
"梦魔": "Mộng Ma",
"三大宗门": "Tam Đại Tông Môn",
"封神演义": "Phong Thần Diễn Nghĩa",
"商朝": "Thương Triều",
"周朝": "Chu Triều",
"眼魔": "Nhãn Ma",
"小楼": "Tiểu Lâu",
"疯魔佛陀": "Phong Ma Phật Đà",
"温家": "Ôn Gia",
"太青山": "Thái Thanh Sơn",
"雪雀汤": "Tuyết Tước Thang",
"雪地怪娃": "Tuyết Địa Quái Oa",
"雪蟒": "Tuyết Mãng",
"中书省": "Trung Thư Tỉnh",
"户部": "Hộ Bộ",
"崇家七公子": "Sùng gia Thất công tử",
"天慑": "Thiên Nhiếp",
"空山计划": "Không Sơn Kế Hoạch",
"崇家": "Sùng gia",
"崇越真": "Sùng Việt Chân",
"张扬": "Trương Dương",
"妙儿": "Diệu Nhi",
"玉如意": "Ngọc Như Ý",
"大破锋符": "Đại Phá Phong Phù",
"裂云剑": "Liệt Vân Kiếm",
"崇七公子": "Sùng Thất công tử",
"山海弟子": "Sơn Hải đệ tử",
"太祖": "Thái Tổ",
"香火": "Hương Hỏa",
"定山针": "Định Sơn Châm",
"山海大阵": "Sơn Hải Đại Trận",
"圣灵石": "Thánh Linh Thạch",
"玉龙洞天": "Ngọc Long động thiên",
"昭阳洞天": "Chiêu Dương động thiên",
"灵越洞天": "Linh Việt động thiên",
"飞霞洞天": "Phi Hà động thiên",
"碧晨洞天": "Bích Thần động thiên",
"飞霞真人": "Phi Hà chân nhân",
"飞鹏": "Phi Bằng",
"亿霞": "Ức Hà",
"元神修士": "Nguyên Thần tu sĩ",
"灵感": "Linh cảm",
"文相": "Văn tướng",
"大祟国": "Đại Sùng quốc",
"天命子": "Thiên Mệnh Tử",
"人间愿力": "Nhân Gian Nguyện Lực",
"香火洞天": "Hương Hỏa Động Thiên",
"山海": "Sơn Hải",
"东湖": "Đông Hồ",
"符引九霄真风": "Phù Dẫn Cửu Tiêu Chân Phong",
"山海门": "Sơn Hải Môn",
"飞霞剑诀": "Phi Hà Kiếm Quyết",
"天阙宫": "Thiên Khuyết Cung",
"帝释天": "Đế Thích Thiên",
"元神大修士": "Nguyên Thần Đại Tu Sĩ",
"天诛地灭": "Thiên Tru Địa Diệt",
"四绝": "Tứ Tuyệt",
"力绝": "Lực Tuyệt",
"永安鬼市": "Vĩnh An Quỷ Thị",
"古月教": "Cổ Nguyệt Giáo",
"凌峰": "Lăng Phong",
"李家": "Lý gia",
"三大宗": "Tam Đại Tông",
"千花娘娘": "Thiên Hoa Nương Nương",
"梦诱之咒": "Mộng Dụ Chi Chú",
"教主": "Giáo Chủ",
"天魔真身": "Thiên Ma Chân Thân",
"黑羽长老": "Hắc Vũ trưởng lão",
"陈大海": "Trần Đại Hải",
"莫闻山": "Mạc Văn Sơn",
"天炎虎部": "Thiên Viêm Hổ Bộ",
"山海祖师": "Sơn Hải Tổ Sư",
"屿崖洞天": "Dữ Nhai Động Thiên",
"孤星子": "Cô Tinh Tử",
"化魂帆": "Hóa Hồn Phàm",
"玉音子": "Ngọc Âm Tử",
"玄乐洞天": "Huyền Nhạc Động Thiên",
"幻乐真人": "Huyễn Nhạc Chân Nhân",
"云空洞天": "Vân Không Động Thiên",
"白云真人": "Bạch Vân Chân Nhân",
"苦竹真人": "Khổ Trúc chân nhân",
"真元传音": "Chân Nguyên truyền âm",
"陈将军": "Trần tướng quân",
"飞霞子": "Phi Hà Tử",
"金仙": "Kim Tiên",
"仙国": "Tiên Quốc",
"空月山": "Không Nguyệt Sơn",
"炼气期": "Luyện Khí kỳ",
"真元": "Chân Nguyên",
"结丹期": "Kết Đan kỳ",
"法器": "Pháp Khí",
"法宝": "Pháp Bảo",
"符咒": "Phù Chú",
"天安军": "Thiên An Quân",
"城南校场": "Thành Nam Giáo Trường",
"鳞马": "Lân Mã",
"奇阴石": "Kỳ Âm Thạch",
"空月女神庙": "Không Nguyệt Nữ Thần Miếu",
"空月女神": "Không Nguyệt Nữ Thần",
"仙尊": "Tiên Tôn",
"余扶子": "Dư Phù Tử",
"陈擎": "Trần Kình",
"余扶真人": "Dư Phù Chân Nhân",
"雷萧": "Lôi Tiêu",
"少年派的奇幻漂流": "Thiếu Niên Phái đích Kỳ Huyễn Phiêu Lưu",
"派": "Phái",
"惊仙峰": "Kinh Tiên Phong",
"镇元司": "Trấn Nguyên Tư",
"天地": "Thiên Địa",
"天地祭坛": "Thiên Địa Tế Đàn",
"天穷山": "Thiên Cùng Sơn",
"执令": "Chấp Lệnh",
"穷极洞奇世界": "Cùng Cực Động Kỳ Thế Giới",
"林真人": "Lâm chân nhân",
"林道人": "Lâm đạo nhân",
"山海派": "Sơn Hải phái",
"五行大阵": "Ngũ Hành đại trận",
"明兰": "Minh Lan",
"求剑": "Cầu Kiếm",
"孤松": "Cô Tùng",
"明兰真人": "Minh Lan chân nhân",
"孤松真人": "Cô Tùng chân nhân",
"求剑真人": "Cầu Kiếm chân nhân",
"孔雀翎": "Khổng Tước Linh",
"高立": "Cao Lập",
"阳气": "Dương Khí",
"阴气": "Âm Khí",
"雷火之气": "Lôi Hỏa Chi Khí",
"寒冰之气": "Hàn Băng Chi Khí",
"孟婆汤": "Mạnh Bà Thang",
"九幽": "Cửu U",
"镇灵符": "Trấn Linh Phù",
"道标": "Đạo Tiêu",
"真仙境": "Chân Tiên Cảnh",
"五大龙族": "Ngũ Đại Long Tộc",
"龙裔军团": "Long Duệ Quân Đoàn",
"奥格瑞斯": "Áo Cách Thụy Tư",
"天外龙神": "Thiên Ngoại Long Thần",
"钟玉婷": "Chung Ngọc Đình",
"龙族": "Long Tộc",
"凤凰": "Phượng Hoàng",
"九霄": "Cửu Tiêu",
"仙宫": "Tiên Cung",
"穹天": "Khung Thiên",
"娄穿心": "Lâu Xuyên Tâm",
"老宋": "Lão Tống",
"老徐": "Lão Từ",
"吴猛男": "Ngô Mãnh Nam",
"愤怒之主": "Nộ Nộ Chi Chủ",
"名扬楼": "Danh Dương Lâu",
"归一楼": "Quy Nhất Lâu",
"龙武军": "Long Võ Quân",
"末日火山": "Mạt Nhật Hỏa Sơn",
"天魔蠕虫": "Thiên Ma Nhu Động",
"玄武金箔": "Huyền Vũ Kim Bạc",
"阴蛟血": "Âm Giao Huyết",
"彦祖": "Ngạn Tổ",
"白纯": "Bạch Thuần",
"阿傩": "A Nan",
"龙武卫军": "Long Vũ Vệ Quân",
"混沌之树": "Hỗn Độn Chi Thụ",
"世界树": "Thế Giới Thụ",
"混沌之子": "Hỗn Độn Chi Tử",
"仙庭": "Tiên Đình",
"仙宫十二卫": "Tiên Cung Thập Nhị Vệ",
"太昊仙帝": "Thái Hạo Tiên Đế",
"山河卫": "Sơn Hà Vệ",
"北耀仙君": "Bắc Diệu Tiên Quân",
"白荧石": "Bạch Huỳnh Thạch",
"仙尸": "Tiên Thi",
"上古仙庭": "Thượng Cổ Tiên Đình",
"越陵山": "Việt Lăng Sơn",
"云大师": "Vân đại sư",
"吴亚子": "Ngô Á Tử",
"方秋平": "Phương Thu Bình",
"龙巢": "Long Sào",
"无双公子": "Vô Song công tử",
"南陵剑阁": "Nam Lăng Kiếm Các",
"龙眠之地": "Long Miên Chi Địa",
"魔龙": "Ma Long",
"西方玫瑰王朝": "Tây Phương Môi Khôi vương triều",
"西欧比特七世": "Tây Âu Bỉ Đặc Thất Thế",
"仙氲": "Tiên Uẩn",
"三毒侍": "Tam Độc Thị",
"玫瑰王朝": "Mân Côi vương triều",
"奥米尔平原": "Áo Mễ Nhĩ bình nguyên",
"帕索高原": "Mạt Tác cao nguyên",
"翡翠森林": "Phỉ Thúy sâm lâm",
"沃顿沼泽": "Ốc Đốn đầm lầy",
"西欧比特一世": "Tây Âu Bỉ Đặc đệ nhất thế",
"七神教廷": "Thất Thần giáo đình",
"唤龙之门": "Hoán Long chi môn",
"君王": "Quân Vương",
"永恒君主": "Vĩnh Hằng Quân Chủ",
"七神": "Thất Thần",
"女神皎月女士": "Nữ Thần Kiểu Nguyệt Nữ Sĩ",
"仙氲世界": "Tiên Uẩn Thế Giới",
"巨诺比列山": "Cự Nặc Bỉ Liệt Sơn",
"元皇": "Nguyên Hoàng",
"元皇山": "Nguyên Hoàng Sơn",
"魏雪": "Ngụy Tuyết",
"青钢石": "Thanh Cương Thạch",
"矛瑟族": "Mâu Sắt tộc",
"何塞": "Hà Tắc",
"矛瑟人": "Mâu Sắt Nhân",
"元水": "Nguyên Thủy",
"白衣溪": "Bạch Y Khê",
"隐神洞": "Ẩn Thần Động",
"白衣阿南": "Bạch Y A Nan",
"神隐洞": "Thần Ẩn Động",
"无声回廊": "Vô Thanh Hồi Lang",
"冷海": "Lãnh Hải",
"魔晶洞": "Ma Tinh Động",
"魔龙军团": "Ma Long quân đoàn",
"赤色草原": "Xích Sắc Thảo Nguyên",
"格隆·耶鲁": "Cách Long · Gia Lỗ",
"巨力王": "Cự Lực Vương",
"魔龙杀手": "Ma Long Sát Thủ",
"死亡之剑": "Tử Vong Chi Kiếm",
"猩红夜幕": "Tinh Hồng Dạ Mạc",
"仙佛": "Tiên Phật",
"亘古龙": "Hằng Cổ Long",
"五大龙神": "Ngũ Đại Long Thần",
"梅苏小镇": "Mai Tô trấn",
"七宗罪": "Thất Tông Tội",
"玫瑰金币": "Mân Côi kim tệ",
"神鹰金币": "Thần Ưng kim tệ",
"纳努金币": "Nạp Nỗ kim tệ",
"神鹰帝国": "Thần Ưng đế quốc",
"懒惰天魔": "Lười Biếng Thiên Ma",
"绿松领": "Lục Tùng Lĩnh",
"约翰·纳德": "John Nader",
"渡渡鸟": "Đô Đô Điểu",
"自然教会": "Tự Nhiên Giáo Hội",
"自然之母": "Tự Nhiên Chi Mẫu",
"七神教会": "Thất Thần Giáo Hội",
"狮子郡": "Sư Tử Quận",
"约翰": "Ước Hàn",
"黑松林": "Hắc Tùng Lâm",
"安娜": "Anna",
"巴德尔": "Ba Đức Nhĩ",
"杨锏": "Dương Kiện",
"子爵夫人": "Tử Tước phu nhân",
"神鹰币": "Thần Ưng tệ",
"子爵城": "Tử Tước Thành",
"金鹰币": "Kim Ưng Tệ",
"银鹰币": "Ngân Ưng Tệ",
"苏维尔": "Tô Duy Nhĩ",
"威廉爵士": "William tước sĩ",
"琳达": "Linda",
"汤姆": "Tom",
"戴尔": "Dale",
"巴菲尔": "Buffier",
"西蒙": "Simon",
"黛芬妮": "Daphne",
"芭芭拉": "Barbara",
"薇薇安": "Vivian",
"老厄尔": "Lão Earl",
"文公": "Văn Công",
"子爵": "Tử tước",
"德鲁伊": "Druid",
"绝龙堡": "Tuyệt Long Bảo",
"蔷薇将军": "Tướng quân Tường Vi",
"凯伦·丽芙": "Karen Liv",
"自然女神": "Tự Nhiên Nữ Thần",
"主教": "Chủ giáo",
"蔷薇": "Tường Vi",
"七神教士": "Thất Thần Giáo Sĩ",
"女巫": "Nữ Vu",
"独角兽": "Độc Giác Thú",
"蓝精灵": "Lam Tinh Linh",
"奥术师": "Áo Thuật Sư",
"女巫的小屋": "Tiểu ốc phù thủy",
"古神": "Cổ Thần",
"光明之子": "Quang Minh Chi Tử",
"伯特": "Bá Đặc",
"三恶冠": "Tam Ác Quan",
"波文": "Ba Văn",
"查尔斯·阿伦": "Charles Allen",
"波文·艾诺斯": "Ba Văn · Ains",
"野狗波文": "Dã Cẩu Ba Văn",
"罗宾": "La Tân",
"费尔奇": "Phí Nhĩ Kỳ",
"外神": "Ngoại Thần",
"西方世界": "Tây Phương Thế Giới",
"玫瑰之都": "Mân Côi chi đô",
"天鹤子": "Thiên Hạc Tử",
"许仑": "Hứa Luân",
"疟疾": "Sốt rét",
"黑巫师": "Hắc Vu Sư",
"白巫师": "Bạch Vu Sư",
"白玫瑰大街": "Đại lộ Bạch Mân Côi",
"卫国": "Vệ Quốc",
"格博·菲尔": "Cách Bác Phỉ Nhĩ",
"我与大卫皇帝闲谈的五百天": "Ngã Dữ Đại Vệ Hoàng Đế Nhàn Đàm Đích Ngũ Bách Thiên",
"博格·菲尔": "Bác Cách Phỉ Nhĩ",
"卫": "Vệ",
"玫瑰骑士团": "Môi Khôi Kỵ Sĩ Đoàn",
"索隆·阿索尔": "Tác Long · A Tác Nhĩ",
"斩钢剑": "Trảm Cương Kiếm",
"甘梅·达舍夫·约瑟夫·杜丹": "Cam Mai · Đạt Xá Phu · Ước Sắt Phu · Đỗ Đan",
"白玫瑰巫师学院": "Bạch Môi Khôi Vu Sư Học Viện",
"甘梅巫师": "Cam Mai Vu Sư",
"玫瑰之城": "Môi Côi Chi Thành",
"我与大卫皇帝闲谈五百天": "Ngã Dữ Đại Vệ Hoàng Đế Nhàn Đàm Ngũ Bách Thiên",
"大卫国": "Đại Vệ Quốc",
"大卫": "Đại Vệ",
"东堡": "Đông Bảo",
"白巫师甘梅": "Bạch Vu Sư Cam Mai",
"甘梅": "Cam Mai",
"斯特哥尔摩综合症": "Hội chứng Stockholm",
"乌尔默克": "Ô Nhĩ Mặc Khắc",
"西方": "Tây Phương",
"东方": "Đông Phương",
"西欧比特": "Tây Âu Bỉ Đặc",
"千年劫": "Thiên Niên Kiếp",
"玫瑰皇帝": "Hoa Hồng Hoàng Đế",
"恶魔果实": "Ác Ma Quả Thực",
"索菲亚": "Tác Phỉ Á",
"大卫皇帝": "Đại Vệ Hoàng Đế",
"金河": "Kim Hà",
"帝都": "Đế Đô",
"索菲亚女王": "Tác Phi Á nữ vương",
"西欧比特二世": "Tây Âu Bỉ Đặc Đệ Nhị Thế",
"奥祖玛": "Áo Tổ Mã",
"玫瑰城堡": "Mân Côi thành bảo",
"索菲亚小公主": "Sophia Tiểu công chúa",
"东方真仙": "Đông Phương Chân Tiên",
"皇家巫师团": "Hoàng Gia Vu Sư Đoàn",
"万寿宫殿": "Vạn Thọ Cung Điện",
"创世之神": "Sáng Thế Chi Thần",
"永恒君王": "Vĩnh Hằng Quân Vương",
"光明之主教会": "Quang Minh chi chủ giáo hội",
"教宗": "Giáo Tông",
"月亮教会": "Nguyệt Lượng Giáo Hội",
"风暴与战争教会": "Phong Bạo Dữ Chiến Tranh Giáo Hội",
"艺术与智慧教会": "Nghệ Thuật Dữ Trí Tuệ Giáo Hội",
"死亡教会": "Tử Vong Giáo Hội",
"财富教会": "Tài Phú Giáo Hội",
"狼人": "Lang Nhân",
"吸血鬼": "Hấp Huyết Quỷ",
"食尸鬼": "Thực Thi Quỷ",
"精灵": "Tinh Linh",
"兽人": "Thú Nhân",
"矮人": "Ải Nhân",
"青宵话": "Thanh Tiêu Thoại",
"圣魔九道": "Thánh Ma Cửu Đạo",
"荡魔小君": "Đãng Ma Tiểu Quân",
"农应樊": "Nông Ứng Phàn",
"皎月女神": "Kiểu Nguyệt Nữ Thần",
"神源": "Thần Nguyên",
"两仪之阵": "Lưỡng Nghi Chi Trận",
"上古邪物": "Thượng Cổ Tà Vật",
"亡者之国": "Vong Giả Chi Quốc",
"死亡之神": "Tử Vong Chi Thần",
"财富之神": "Thần Tài Phú",
"庆丰楼": "Khánh Phong Lâu",
"大濋": "Đại Sở",
"冬阳大街": "Đông Dương đại nhai",
"李浮图": "Lý Phù Đồ",
"胡教主": "Hồ Giáo Chủ",
"黑羽": "Hắc Vũ",
"古老之灵": "Cổ Lão Chi Linh",
"天罡地煞之术": "Thiên Cương Địa Sát Chi Thuật",
"罗亚": "La Á",
"玫瑰王宫": "Mân Côi Vương Cung",
"登神大典": "Đăng Thần Đại Điển",
"玫瑰广场": "Mân Côi Quảng Trường",
"异世界": "Dị Thế Giới",
"燃烧宫廷": "Cung điện Bốc Cháy",
"兽人王": "Vương Người Thú",
"精灵王子": "Vương tử Tinh Linh",
"大轩朝": "Đại Hiên Triều",
"乌鸦": "Ô Nha",
"神": "Thần",
"神降历": "Thần Giáng Lịch",
"盗王": "Đạo Vương",
"约德精灵湖": "Ước Đức Tinh Linh Hồ",
"白巫师团": "Bạch Vu Sư Đoàn",
"兽人之都": "Thú Nhân Chi Đô",
"奥米尔": "Áo Mễ Nhĩ",
"西欧比特陛下": "Tây Âu Bỉ Đặc Bệ Hạ",
"第七军团": "Đệ Thất Quân Đoàn",
"血将军": "Huyết Tướng Quân",
"大地骑士": "Đại Địa Kỵ Sĩ",
"乌鸦黑羽": "Ô Nha Hắc Vũ",
"李铭": "Lý Minh",
"天青墨灵石": "Thiên Thanh Mặc Linh Thạch",
"元点": "Nguyên Điểm",
"文先生": "Văn tiên sinh",
"太阳": "Thái Dương",
"五首魔龙": "Ngũ Thủ Ma Long",
"破间魔龙欧格": "Phá Gian Ma Long Âu Cách",
"可米索亚公国": "Khả Mễ Tác Á Công Quốc",
"幽梦峡谷": "U Mộng Hạp Cốc",
"卡西卡特公国": "Tạp Tây Tạp Đặc Công Quốc",
"帕金公国": "Mạt Kim Công Quốc",
"帕金公爵": "Mạt Kim Công Tước",
"阴灵石": "Âm Linh Thạch",
"欧格": "Âu Cách",
"龙血药剂": "Long Huyết Dược Tề",
"龙血骑士": "Long Huyết Kỵ Sĩ",
"鸟龙": "Điểu Long",
"地龙": "Địa Long",
"虫龙": "Trùng Long",
"鱼龙": "Ngư Long",
"元素龙": "Nguyên Tố Long",
"植物龙": "Thực Vật Long",
"奥格瑞斯世界": "Áo Cách Thụy Tư Thế Giới",
"魔龙欧格": "Ma Long Âu Cách",
"创世神": "Sáng Thế Thần",
"东方群仙": "Đông Phương Quần Tiên",
"罗兰公国": "La Lan công quốc",
"托卡公国": "Thác Tạp công quốc",
"甘秋草原": "Cam Thu thảo nguyên",
"脑龙": "Não Long",
"神国": "Thần Quốc",
"丹尼·菲尼克斯": "Đan Ni Phỉ Ni Khắc",
"永安镇元司": "Vĩnh An Trấn Nguyên Tư",
"皎月教会": "Kiểu Nguyệt giáo hội",
"菲尔": "Phỉ Nhĩ",
"食龙鳅": "Thực Long Thu",
"金翅大鹏": "Kim Sí Đại Bằng",
"犼": "Hống",
"醉道人": "Túy Đạo Nhân",
"天空骑士菲尔": "Thiên Không kỵ sĩ Phỉ Nhĩ",
"元素龙族": "Nguyên Tố Long Tộc",
"精灵龙": "Tinh Linh Long",
"仙女龙": "Tiên Nữ Long",
"土著古神": "Thổ Trứ Cổ Thần",
"奥兹": "Áo Tư",
"大祟镇元司": "Đại Sùng Trấn Nguyên Tư",
"不灭天魔": "Bất Diệt Thiên Ma",
"复仇石灵奥兹": "Phục Thù Thạch Linh Áo Tư",
"鬼王": "Quỷ Vương",
"大威德金刚咒": "Đại Uy Đức Kim Cương Chú",
"群仙": "Quần Tiên",
"阴影龙": "Âm Ảnh Long",
"诡龙": "Quỷ Long",
"机巧龙": "Cơ Xảo Long",
"神宫": "Thần Cung",
"星河奥术师": "Tinh Hà Áo Thuật Sư",
"机械之心": "Cơ Giới Chi Tâm",
"光明之甲": "Quang Minh Chi Giáp",
"恒星": "Hằng Tinh",
"星核": "Tinh Hạch",
"魔药": "Ma Dược",
"神格": "Thần Cách",
"光明神国": "Quang Minh Thần Quốc",
"毒龙王": "Độc Long Vương",
"光明之子伯特": "Bá Đặc, Quang Minh Chi Tử",
"三首恶龙": "Tam Thủ Ác Long",
"神灭之地": "Thần Diệt Chi Địa",
"艺术之神": "Nghệ Thuật chi thần",
"巫师塔": "Vu Sư Tháp",
"昆丁": "Côn Đinh",
"魔龙昆丁": "Ma Long Côn Đinh",
"越陵剑": "Việt Lăng Kiếm",
"巫师文明": "Vu Sư Văn Minh",
"封七月": "Phong Thất Nguyệt",
"通幽大圣": "Thông U Đại Thánh",
"顾诚": "Cố Thành",
"黑山老妖": "Hắc Sơn Lão Yêu",
"毒龙": "Độc Long",
"少年毒龙": "Thiếu Niên Độc Long",
"龙之吐息": "Long Tức",
"狐族": "Hồ Tộc",
"萨满": "Tát Mãn",
"霍列": "Hoắc Liệt",
"泰格": "Thái Cách",
"灭龙剑仙": "Diệt Long Kiếm Tiên",
"北地之怒军团": "Bắc Địa Chi Nộ Quân Đoàn",
"霍列王": "Hoắc Liệt Vương",
"食龙异火": "Thực Long Dị Hỏa",
"冰龙": "Băng Long",
"寒龙": "Hàn Long",
"极北之地": "Cực Bắc Chi Địa",
"小苹果": "Tiểu Bình Quả",
"大劫": "Đại Kiếp",
"荆棘": "Kinh Cức",
"古木": "Cổ Mộc",
"爬山虎": "Ba Sơn Hổ",
"霍克爵士": "Hầu tước Hawke",
"威尔逊男爵": "Nam tước Wilson",
"唐仁": "Đường Nhân",
"练气": "Luyện Khí",
"筑基": "Trúc Cơ",
"练气丹": "Luyện Khí Đan",
"灵元草": "Linh Nguyên Thảo",
"清灵子": "Thanh Linh Tử",
"薇娅": "Vi Nhã",
"汤姆子爵": "Tử Tước Tom",
"老福特": "Lão Ford",
"蔷薇花园": "Tường Vi Hoa Viên",
"哈瑞尔湖": "Hồ Cáp Thụy Nhĩ",
"汤姆先生": "Thang Mỗ tiên sinh",
"凯瑞": "Kerry",
"龙狐凯瑞": "Long Hồ Kerry",
"龙血术士": "Long Huyết Thuật Sĩ",
"龙魂药剂": "Long Hồn Dược Tề",
"白家兄弟": "Bạch gia huynh đệ",
"图灵·索尔": "Đồ Linh · Tác Nhĩ",
"师伯": "Sư bá",
"大师伯": "Đại sư bá",
"醉龙草": "Túy Long Thảo",
"屠龙神兵": "Đồ Long Thần Binh",
"诱龙井": "Dụ Long Tỉnh",
"火魔龙": "Hỏa Ma Long",
"金刚符咒": "Kim Cương phù chú",
"金甲战士": "Kim Giáp chiến sĩ",
"风魔龙": "Phong Ma Long",
"毒魔龙": "Độc Ma Long",
"速攻型魔龙": "Tốc Công Hình Ma Long",
"菊花炮弹": "Cúc Hoa Pháo Đạn",
"图灵": "Đồ Linh",
"精灵部落": "Tinh Linh bộ lạc",
"龙阳药剂": "Long Dương dược tề",
"龙人": "Long Nhân",
"白鸽": "Bạch Cáp",
"龙鹰": "Long Ưng",
"政和": "Chính Hòa",
"三宗": "Tam Tông",
"薇娅·琼斯": "Vi Á Quỳnh Tư",
"汤姆·纳瑞斯": "Thang Mỗ Nạp Thụy Tư",
"森林之子": "Sâm Lâm Chi Tử",
"猛兽之神": "Mãnh Thú Chi Thần",
"星眠草": "Tinh Miên Thảo",
"龙薄荷": "Long Bạc Hà",
"鲛人油脂": "Giao Nhân Du Chi",
"骨松花": "Cốt Tùng Hoa",
"婴儿木": "Anh Nhi Mộc",
"矮脚罗锅": "Ải Cước La Oa",
"哀鸣鸟": "Ai Minh Điểu",
"龙血": "Long Huyết",
"阿塔内山": "A Tháp Nội Sơn",
"溟龙兄弟": "Minh Long huynh đệ",
"卡塔": "Tạp Tháp",
"卡莫": "Tạp Mạc",
"卡西": "Tạp Tây",
"巴丹": "Ba Đan",
"神龙": "Thần Long",
"金属龙": "Kim chúc Long",
"溟龙": "Minh Long",
"溟龙四兄弟": "Minh Long Tứ Huynh Đệ",
"血龙菇": "Huyết Long Cô",
"幻菇种子": "Huyễn Cô Chủng Tử",
"囚龙锁": "Tù Long Tỏa",
"石甲药剂": "Thạch Giáp Dược Tề",
"石化药剂": "Thạch Hóa Dược Tề",
"美杜莎之泪": "Mỹ Đỗ Toa Chi Lệ",
"土鳞蛇": "Thổ Lân Xà",
"魔龙卡西": "Ma Long Tạp Tây",
"神雷咒": "Thần Lôi Chú",
"镇龙桩": "Trấn Long Thung",
"龙兽": "Long Thú",
"醒梦触须": "Tỉnh Mộng Xúc Tu",
"膦粉": "Lân Phấn",
"萘妖血": "Nại Yêu Huyết",
"刘峰": "Lưu Phong",
"瑶台佳人": "Dao Đài giai nhân",
"沃格营地": "Ốc Cách doanh địa",
"格林·霍金斯·休尔顿": "Cách Lâm Hoắc Kim Tư Hưu Nhĩ Đốn",
"不言者格林": "Bất Ngôn Giả Cách Lâm",
"爆头巨斧格林": "Bạo Đầu Cự Phủ Cách Lâm",
"巨山格林": "Cự Sơn Cách Lâm",
"土龙兽": "Thổ Long Thú",
"斯潘迪·赛克斯": "Tư Phan Địch Tái Khắc Tư",
"格林": "Cách Lâm",
"斯潘迪": "Tư Phan Địch",
"德拉": "Đức Lạp",
"德拉·潘多拉": "Đức Lạp Phan Đóa Lạp",
"魏家小哥": "Ngụy gia tiểu ca",
"仲达": "Trọng Đạt",
"撼地龙熊": "Hám Địa Long Hùng",
"独角龙蛇": "Độc Giác Long Xà",
"精灵母树": "Tinh Linh Mẫu Thụ",
"奥尔夫": "Áo Nhĩ Phu",
"兴复区": "Hưng Phục Khu",
"冰川龙女": "Băng Xuyên Long Nữ",
"万寒门": "Vạn Hàn Môn",
"瑞格": "Thụy Cách",
"马修": "Mã Tu",
"弗兰德": "Phất Lan Đức",
"艾弗森": "Ngải Phất Sâm",
"路德": "Lộ Đức",
"鲍勃": "Bảo Bố",
"芙拉": "Phu Lạp",
"辛迪": "Tân Địch",
"卡特": "Tạp Đặc",
"月亮骑士": "Nguyệt Lượng Kỵ Sĩ",
"银月之狼": "Ngân Nguyệt Chi Lang",
"银月斗气": "Ngân Nguyệt Đấu Khí",
"琼斯·威廉": "Quỳnh Tư · Uy Liêm",
"皎月女神教会": "Giáo hội Giảo Nguyệt Nữ Thần",
"月亮骑士团": "Nguyệt Lượng Kỵ Sĩ Đoàn",
"二哈女神": "Nhị Cáp Nữ Thần",
"荒漠天堂": "Hoang Mạc Thiên Đường",
"蜃龙": "Thận Long",
"夏亚城": "Hạ Á Thành",
"马戏团": "Mã Hí Đoàn",
"城堡": "Thành Bảo",
"荒原天堂": "Hoang Nguyên Thiên Đường",
"罗南": "La Nam",
"老彼得": "Lão Peter",
"远征军": "Viễn Chinh Quân",
"沃格城": "Ốc Cách Thành",
"憎恨之龙": "Tăng Hận Chi Long",
"上古铀龙": "Thượng Cổ Du Long",
"憎恨龙": "Tăng Hận Long",
"铀龙": "Du Long",
"邪眼魔怪": "Tà Nhãn Ma Quái",
"邪眼暴君": "Tà Nhãn Bạo Quân",
"黑暗窥视者": "Hắc Ám Khuy Thị Giả",
"百眼天魔": "Bách Nhãn Thiên Ma",
"星空俯视之魔": "Tinh Không Phủ Thị Chi Ma",
"深邃之眼": "Thâm Thúy Chi Nhãn",
"劫眼": "Kiếp Nhãn",
"达拉斯": "Đạt Lạp Tư",
"皓月弓": "Hạo Nguyệt Cung",
"和平之光": "Hòa Bình Chi Quang",
"哥斯拉": "Godzilla",
"林": "Lâm",
"巨鲸魔": "Cự Kình Ma",
"上古龙": "Thượng Cổ Long",
"和平吐息": "Hòa Bình Thổ Tức",
"毁灭火花": "Hủy Diệt Hỏa Hoa",
"灭世红莲": "Diệt Thế Hồng Liên",
"铀龙达拉斯": "U Long Dallas",
"黑帝斯": "Hắc Đế Tư",
"黑煞龙": "Hắc Sát Long",
"炎龙": "Viêm Long",
"规则之龙": "Quy Tắc Chi Long",
"规则炎龙": "Quy Tắc Viêm Long",
"神话魔龙": "Thần Thoại Ma Long",
"哈姆斯": "Harms",
"上古炎龙": "Thượng Cổ Viêm Long",
"混沌异火": "Hỗn Độn Dị Hỏa",
"醉龙酒": "Túy Long Tửu",
"石墨山": "Thạch Mặc Sơn",
"龙族巫师": "Long Tộc Vu Sư",
"仙道龙族": "Tiên Đạo Long Tộc",
"龙墓": "Long Mộ",
"魔龙山": "Ma Long Sơn",
"黑寂龙卡尔": "Hắc Tịch Long Tạp Nhĩ",
"镇龙崖": "Trấn Long Nhai",
"龙神": "Long Thần",
"龙城执政官": "Long Thành chấp chính quan",
"长老团": "Trưởng lão đoàn",
"百龙长": "Bách Long trưởng",
"龙都": "Long Đô",
"龙兽军团": "Long thú quân đoàn",
"康娜": "Khang Na",
"醉龙烟": "Túy Long Yên",
"变身术": "Biến Thân Thuật",
"亵渎军团": "Tiết Độc Quân Đoàn",
"剐龙台": "Quả Long Đài",
"魔眼": "Ma Nhãn",
"龙城": "Long Thành",
"风魔龙城": "Phong Ma Long Thành",
"厌魔金属": "Yếm Ma Kim Loại",
"龙溪阁": "Long Khê Các",
"龙魂": "Long Hồn",
"龙玉": "Long Ngọc",
"贝书": "Bối Thư",
"奥克·多米尔": "Áo Khắc Đa Mễ Nhĩ",
"苏慕白": "Tô Mộ Bạch",
"智慧龙兽": "Trí Tuệ Long Thú",
"青年龙": "Thanh Niên Long",
"少年龙": "Thiếu Niên Long",
"神龙宝匣": "Thần Long Bảo Hạp",
"金乌金": "Kim Ô Kim",
"康娜·平采娜": "Khang Na Bình Thái Na",
"康斯坦丁": "Khang Tư Thản Đinh",
"哈迪斯": "Cáp Địch Tư",
"执政长老": "Chấp Chính trưởng lão",
"巨炎禁地": "Cự Viêm Cấm Địa",
"索尔·阿莫斯": "Tác Nhĩ A Mạc Tư",
"规则炎龙康娜": "Quy Tắc Viêm Long Khang Na",
"猪猪龙": "Trư Trư Long",
"平采娜": "Bình Thải Na",
"大罗金仙": "Đại La Kim Tiên",
"混元大罗金仙": "Hỗn Nguyên Đại La Kim Tiên",
"人族": "Nhân tộc",
"唐吉坷德": "Đường Cát Kha Đức",
"英灵殿": "Anh Linh Điện",
"英雄元年": "Anh Hùng Nguyên Niên",
"蛮力王": "Man Lực Vương",
"猩红猎龙人": "Tinh Hồng Liệp Long Nhân",
"永恒双星": "Vĩnh Hằng Song Tinh",
"夜魅之子": "Dạ Mị Chi Tử",
"红女巫": "Hồng Nữ Vu",
"白骑士": "Bạch Kỵ Sĩ",
"暴君": "Bạo Quân",
"飞龙在天": "Phi Long Tại Thiên",
"回龙九转": "Hồi Long Cửu Chuyển",
"炎龙百变": "Viêm Long Bách Biến",
"巨炎": "Cự Viêm",
"恶来": "Ác Lai",
"星魔": "Tinh Ma",
"焚火": "False",
"龙王山": "Long Vương Sơn",
"英雄城": "Anh Hùng Thành",
"河马天魔": "Hà Mã Thiên Ma",
"赫格拉斯": "Hách Cách Lạp Tư",
"古西斯": "Cổ Tây Tư",
"锡兰": "Tích Lan",
"诺什": "Nặc Thập",
"英雄传承": "Anh Hùng Truyền Thừa",
"英雄大殿": "Anh Hùng Đại Điện",
"狂狮斗气": "Cuồng Sư Đấu Khí",
"混沌树": "Hỗn Độn Thụ",
"玲花女修": "Linh Hoa Nữ Tu",
"马道人": "Mã Đạo Nhân",
"大智和尚": "Đại Trí Hòa Thượng",
"红枪客": "Hồng Thương Khách",
"东方世界": "Đông Phương Thế Giới",
"亵渎者林溪": "Lâm Khê Kẻ Báng Bổ",
"薛定谔的白玄": "Bạch Huyền của Schrödinger",
"金刚": "Kim Cương",
"天灵药剂": "Thiên Linh dược tề",
"问心药剂": "Vấn Tâm dược tề",
"太昊": "Thái Hạo",
"炎龙康娜": "Viêm Long Khang Na",
"青宵仙藤": "Thanh Tiêu Tiên Đằng",
"仙域": "Tiên Vực",
"古魔门": "Cổ Ma Môn",
"六欲天魔": "Lục Dục Thiên Ma",
"仙帝": "Tiên Đế",
"河马": "Hà Mã",
"魔欲境": "Ma Dục Cảnh",
"血海": "Huyết Hải",
"血神": "Huyết Thần",
"血魔": "Huyết Ma",
"奥格瑞斯特": "Áo Cách Thụy Tư Đặc",
"雪瑢树": "Tuyết Dung Thụ",
"混沌之木": "Hỗn Độn Chi Mộc",
"西方城邦": "Tây Phương Thành Bang",
"风尚版": "Phong Thượng Bản",
"通行版": "Thông Hành Bản",
"激流版": "Kích Lưu Bản",
"英雄雕像": "Anh Hùng Điêu Tượng",
"英雄卡片": "Anh Hùng Tạp Phiến",
"英雄大街": "Anh Hùng Đại Nhai",
"大力王": "Đại Lực Vương",
"罗尔·萨克马": "La Nhĩ Tát Khắc Mã",
"大力神斧": "Đại Lực Thần Phủ",
"裂地九式": "Liệt Địa Cửu Thức",
"紫罗兰": "Tử La Lan",
"银啸箭": "Ngân Khiếu Tiễn",
"赫尔墨": "Hách Nhĩ Mặc",
"开山斧": "Khai Sơn Phủ",
"快腿小子蓝眼睛": "Khoái Thối Tiểu Tử Lam Nhãn Tình",
"黑姑娘": "Hắc Cô Nương",
"暖水壶": "Noãn Thủy Hồ",
"蓝眼睛": "Lam Nhãn Tình",
"疯狂的野蛮人": "Phong Cuồng Dã Man Nhân",
"断裂的龙角": "Đoạn Liệt Long Giác",
"点火的屠龙号角": "Điểm Hỏa Đồ Long Hào Giác",
"哀嚎的女妖": "Ai Hào Nữ Yêu",
"封印中的暴风锤": "Phong Ấn Chi Bạo Phong Chuy",
"月光下的斯潘迪": "Nguyệt Quang Hạ Tư Phan Địch",
"月光盛宴": "Nguyệt Quang Thịnh Yến",
"月光影舞": "Nguyệt Quang Ảnh Vũ",
"神侍至尊": "Thần Thị Chí Tôn",
"月光的祝福": "Nguyệt Quang Chúc Phúc",
"灭龙陷阱": "Diệt Long Hãm Tĩnh",
"囚龙车": "Tù Long Xa",
"屠龙箭": "Đồ Long Tiễn",
"黑龙古尔": "Hắc Long Cổ Nhĩ",
"妖龙西斯": "Yêu Long Tây Tư",
"第一英雄丹尼·菲尼克斯": "Đệ Nhất Anh Hùng Đan Ni · Phỉ Ni Khắc Tư",
"霜龙之星": "Sương Long Chi Tinh",
"巨龙屠夫": "Cự Long Đồ Phu",
"炎龙法师": "Viêm Long Pháp Sư",
"龙组": "Long Tổ",
"诡术士": "Quỷ Thuật Sĩ",
"奇迹的胜负师": "Kỳ Tích Thắng Phụ Sư",
"屠龙者丹尼·菲尼克斯": "Đồ Long Giả Đan Ni Phỉ Ni Khắc Tư",
"青春版": "Thanh Xuân Bản",
"魏三爷": "Ngụy Tam Gia",
"冬阳": "Đông Dương",
"蕖水": "Cừ Thủy",
"大天魔主": "Đại Thiên Ma Chủ",
"碎山城": "Toái Sơn Thành",
"碎山巨人": "Toái Sơn Cự Nhân",
"风狼骑士": "Phong Lang Kỵ Sĩ",
"风暴剑": "Phong Bạo Kiếm",
"魔法暴风雪": "Ma Pháp Bạo Phong Tuyết",
"哈维·卡恩斯": "Cáp Duy · Tạp Ân Tư",
"大斧子": "Đại Phủ Tử",
"猎人陷阱": "Liệp Nhân Hãm Tĩnh",
"强弩": "Cường Nỗ",
"蛮斗士": "Man Đấu Sĩ",
"三重蓄力": "Tam Trọng Súc Lực",
"哈维": "Cáp Duy",
"龙骑士": "Long Kỵ Sĩ",
"里维斯": "Lí Duy Tư",
"破星龙枪": "Phá Tinh Long Thương",
"死灵之王": "Tử Linh Chi Vương",
"亡者之剑": "Vong Giả Chi Kiếm",
"自伤者": "Tự Thương Giả",
"余烬法师": "Dư Tẫn Pháp Sư",
"堕落精灵": "Đọa Lạc Tinh Linh",
"老炎龙": "Lão Viêm Long",
"荆棘机械王冠": "Vương Miện Cơ Giới Gai",
"世界之龙": "Thế Giới Chi Long",
"炎龙康娜·平采娜": "Viêm Long Khang Na Bình Thái Na",
"金龙王": "Kim Long Vương",
"龙王": "Long Vương",
"龙渊": "Long Uyên",
"龙王大道": "Long Vương đại đạo",
"龙王境界": "Long Vương cảnh giới",
"炎龙一族": "Viêm Long nhất tộc",
"阿难": "A Nan",
"震波龙": "Chấn Ba Long",
"雀龙": "Tước Long",
"梦龙": "Mộng Long",
"天魔神通": "Thiên Ma Thần Thông",
"螺洲": "Loa Châu",
"苍云山": "Thương Vân Sơn",
"大地神行宗": "Đại Địa Thần Hành Tông",
"万里一瞬梭": "Vạn Lý Nhất Thuấn Toa",
"陈碧落": "Trần Bích Lạc",
"曹阳": "Tào Dương",
"草谷宗": "Thảo Cốc Tông",
"眠州": "Miên Châu",
"剑冢": "Kiếm Trủng",
"神火雷霆宗": "Thần Hỏa Lôi Đình Tông",
"元神长老": "Nguyên Thần trưởng lão",
"长风门": "Trường Phong Môn",
"巨鸿鸟": "Cự Hồng Điểu",
"山神": "Sơn Thần",
"太和湖": "Thái Hòa Hồ",
"大绥国": "Đại Tuy Quốc",
"太和三圣门": "Thái Hòa Tam Thánh Môn",
"太和巨鲤": "Thái Hòa Cự Lí",
"西方极乐世界": "Tây Phương Cực Lạc Thế Giới",
"须弥之山": "Tu Di Chi Sơn",
"雷州": "Lôi Châu",
"大弥陀寺": "Đại Di Đà Tự",
"菩提院": "Bồ Đề Viện",
"妙空神僧": "Diệu Không Thần Tăng",
"八宝琉璃舍利": "Bát Bảo Lưu Ly Xá Lợi",
"八宝琉璃之身": "Bát Bảo Lưu Ly Chi Thân",
"白云峰": "Bạch Vân Phong",
"弥陀掌": "Di Đà Chưởng",
"云山": "Vân Sơn",
"尧": "Nghiêu",
"桀": "Kiệt",
"龙神殿": "Long Thần Điện",
"老君山": "Lão Quân Sơn",
"老君观": "Lão Quân Quan",
"小和尚": "Tiểu hòa thượng",
"老道": "Lão đạo",
"居庸城": "Cư Dung Thành",
"孟府": "Mạnh phủ",
"孟星河": "Mạnh Tinh Hà",
"孟家": "Mạnh gia",
"仙界": "Tiên Giới",
"佛祖": "Phật Tổ",
"静心禅院": "Tĩnh Tâm Thiền Viện",
"妙空师父": "Diệu Không sư phụ",
"阿难尊者": "A Nan tôn giả",
"魔圣天魔": "Ma Thánh Thiên Ma",
"小洛璃": "Tiểu Lạc Li",
"孟家七小姐": "Mạnh gia thất tiểu thư",
"秀云山": "Tú Vân Sơn",
"孟家二少爷": "Mạnh gia nhị thiếu gia",
"寒山派": "Hàn Sơn phái",
"洛璃": "Lạc Li",
"孟子异": "Mạnh Tử Dị",
"熊妖": "Hùng Yêu",
"启国": "Khải Quốc",
"仙启城": "Tiên Khải Thành",
"妙空圣僧": "Diệu Không Thánh Tăng",
"孟非凡": "Mạnh Phi Phàm",
"星河": "Tinh Hà",
"青宵": "Thanh Tiêu",
"龙山宗": "Long Sơn Tông",
"天造门": "Thiên Tạo Môn",
"上清云雪派": "Thượng Thanh Vân Tuyết Phái",
"青山宗": "Thanh Sơn Tông",
"神水宗": "Thần Thủy Tông",
"青衣门": "Thanh Y Môn",
"无相宗": "Vô Tướng Tông",
"百圣山": "Bách Thánh Sơn",
"万化山庄": "Vạn Hóa Sơn Trang",
"五行宗": "Ngũ Hành Tông",
"三清祖师": "Tam Thanh Tổ Sư",
"天音阁": "Thiên Âm Các",
"观潮宗": "Quan Triều Tông",
"天玄门": "Thiên Huyền Môn",
"妙空师祖": "Diệu Không Sư Tổ",
"金佛不坏身": "Kim Phật Bất Hoại Thân",
"九窍龙吟咒": "Cửu Khiếu Long Ngâm Chú",
"大海无量剑诀": "Đại Hải Vô Lượng Kiếm Quyết",
"天诛驭气": "Thiên Tru Ngự Khí",
"大须弥寺": "Đại Tu Di Tự",
"流云子": "Lưu Vân Tử",
"兴源": "Hưng Nguyên",
"魏祇疆": "Ngụy Kỳ Cương",
"孟子仪": "Mạnh Tử Nghi",
"威远侯": "Uy Viễn Hầu",
"少年仙帝": "Thiếu Niên Tiên Đế",
"庆元楼": "Khánh Nguyên Lâu",
"天音阁小公主": "Thiên Âm Các Tiểu công chúa",
"青木子": "Thanh Mộc Tử",
"炎龙使": "Viêm Long Sứ",
"死神的斗篷": "Áo choàng Tử Thần",
"钢力士": "Cương Lực Sĩ",
"无限神域": "Vô Hạn Thần Vực",
"神域": "Thần Vực",
"尼禄": "Nero",
"摩天崖": "Ma Thiên Nhai",
"白公子": "Bạch công tử",
"孟子云": "Mạnh Tử Vân",
"天下三白": "Thiên Hạ Tam Bạch",
"执剑人": "Chấp Kiếm Nhân",
"卡姿兰大眼": "Tạp Tư Lan Đại Nhãn",
"大般若咒": "Đại Bát Nhã Chú",
"韦陀神剑": "Vi Đà Thần Kiếm",
"金刚法身": "Kim Cang Pháp Thân",
"守舍利塔": "Thủ Xá Lợi Tháp",
"王一战": "Vương Nhất Chiến",
"肖博": "Tiêu Bác",
"张景瑜": "Trương Cảnh Du",
"程序员": "Trình Tự Viên",
"孟兄": "Mạnh huynh",
"卡姿兰": "Tạp Tư Lan",
"主神空间": "Chủ Thần Không Gian",
"诸天聊天群": "Chư Thiên Liêu Thiên Quần",
"诸天系统": "Chư Thiên Hệ Thống",
"金仙境": "Kim Tiên Cảnh",
"鲲鹏": "Côn Bằng",
"轮回小队": "Luân Hồi Tiểu Đội",
"舍利子": "Xá Lợi Tử",
"阿鼻地狱": "A Tỳ địa ngục",
"王语嫣": "Vương Ngữ Yên",
"小龙女": "Tiểu Long Nữ",
"小黄蓉": "Tiểu Hoàng Dung",
"少妇黄蓉": "Thiếu Phụ Hoàng Dung",
"扬天侓": "Dương Thiên Luật",
"真灵血功": "Chân Linh Huyết Công",
"八九玄功": "Bát Cửu Huyền Công",
"神话之树": "Thần Thoại Chi Thụ",
"主神": "Chủ Thần",
"属神": "Thuộc Thần",
"神侍": "Thần Thị",
"神仆": "Thần Bộc",
"神选": "Thần Tuyển",
"命运之枪": "Mệnh Vận Chi Thương",
"乐清": "Lạc Thanh",
"须弥大师": "Tu Di Đại Sư",
"天使男": "Thiên Sứ Nam",
"红玉": "Hồng Ngọc",
"云州": "Vân Châu",
"春玉萝": "Xuân Ngọc La",
"真佛境": "Chân Phật Cảnh",
"八宝琉璃体": "Bát Bảo Lưu Ly Thể",
"执剑人小队": "Chấp Kiếm Nhân Tiểu Đội",
"扬天侓小队": "Dương Thiên Luật Tiểu Đội",
"如来": "Như Lai",
"李小龙": "Lý Tiểu Long",
"源世界": "Nguyên Thế Giới",
"子世界": "Tử Thế Giới",
"林大天魔": "Lâm Đại Thiên Ma",
"次元杀阵": "Thứ Nguyên Sát Trận",
"太阴锁魂阵": "Thái Âm Tỏa Hồn Trận",
"雷火伏天阵": "Lôi Hỏa Phục Thiên Trận",
"灭形阴雷": "Diệt Hình Âm Lôi",
"杨天侓": "Dương Thiên Luật",
"伪八九玄功": "Ngụy Bát Cửu Huyền Công",
"灵火玄龟": "Linh Hỏa Huyền Quy",
"救赎卷轴": "Cứu Thục Quyển Trục",
"铀龙之躯": "Dữu Long Chi Khu",
"杨之": "Dương Chi",
"月轮界": "Nguyệt Luân Giới",
"二郎神": "Nhị Lang Thần",
"星空巨兽": "Tinh Không Cự Thú",
"大天使长卡伦": "Đại Thiên Sứ Trưởng Tạp Luân",
"神之翼娜茜": "Thần Chi Dực Na Thi",
"空寂山": "Không Tịch Sơn",
"青衣宗": "Thanh Y Tông",
"九应玄真": "Cửu Ứng Huyền Chân",
"何宇修": "Hà Vũ Tu",
"太和剑圣": "Thái Hòa Kiếm Thánh",
"林如忆": "Lâm Như Ức",
"擎山天尊": "Kình Sơn Thiên Tôn",
"连碧溪": "Liên Bích Khê",
"南山门": "Nam Sơn Môn",
"王照之": "Vương Chiếu Chi",
"黑血毒魔": "Hắc Huyết Độc Ma",
"午山鬼王": "Ngọ Sơn Quỷ Vương",
"千煞老人": "Thiên Sát Lão Nhân",
"蛊邪真人": "Cổ Tà Chân Nhân",
"尸先生": "Thi Tiên Sinh",
"鬼魔宗": "Quỷ Ma Tông",
"妖溟宗": "Yêu Minh Tông",
"天煞门": "Thiên Sát Môn",
"千绝阴神": "Thiên Tuyệt Âm Thần",
"青宵世界": "Thanh Tiêu Thế Giới",
"苦修院": "Khổ Tu Viện",
"格勒草原": "Cách Lặc thảo nguyên",
"寒天道人": "Hàn Thiên đạo nhân",
"香格里拉": "Hương Cách Lý Lạp",
"宝格丽": "Bảo Cách Lệ",
"万豪": "Vạn Hào",
"希尔顿": "Hi Nhĩ Đốn",
"雷州居庸城": "Lôi Châu Cư Dung Thành",
"天音广场": "Thiên Âm Quảng Trường",
"蛟皮大鼓": "Giao Bì Đại Cổ",
"花楠木": "Hoa Nam mộc",
"雪松": "Tuyết tùng",
"鲛人": "Giao nhân",
"秘境": "Bí Cảnh",
"三山五岳": "Tam Sơn Ngũ Nhạc",
"月破山": "Nguyệt Phá Sơn",
"主公": "Chúa công",
"刘大川": "Lưu Đại Xuyên",
"三味真火": "Tam Vị Chân Hỏa",
"三尸虫": "Tam Thi Trùng",
"仙藤": "Tiên Đằng",
"水帘洞": "Thủy Liêm Động",
"肾脏仙域": "Thận Tạng Tiên Vực",
"阴阳天雷": "Âm Dương Thiên Lôi",
"九霄云音大阵": "Cửu Tiêu Vân Âm Đại Trận",
"阿弥陀佛": "A Di Đà Phật",
"黑水河": "Hắc Thủy Hà",
"灵蚕": "Linh Tằm",
"濆彘": "Bồn Trệ",
"万里身行咒": "Vạn Lý Thân Hành Chú",
"泰山": "Thái Sơn",
"六娃娃": "Lục Oa Oa",
"三娃娃": "Tam Oa Oa",
"叁娃娃": "Tam Oa Oa",
"九火炎龙之术": "Cửu Hỏa Viêm Long Chi Thuật",
"玄铁": "Huyền Thiết",
"玉钢": "Ngọc Cương",
"玉镜": "Ngọc Kính",
"壹": "Nhất",
"贰": "Nhị",
"壹号娃娃": "Nhất Hào oa oa",
"贰号娃娃": "Nhị Hào oa oa",
"叁号娃娃": "Tam Hào oa oa",
"肆号娃娃": "Tứ Hào oa oa",
"拾": "Thập",
"五娃娃": "Ngũ oa oa",
"七娃娃": "Thất Oa Oa",
"八娃娃": "Bát Oa Oa",
"十娃娃": "Thập Oa Oa",
"摩天崖主": "Ma Thiên Nhai Chủ",
"大娃娃": "Đại Oa Oa",
"二娃娃": "Nhị Oa Oa",
"四娃娃": "Tứ Oa Oa",
"九娃娃": "Cửu Oa Oa",
"蛊魔门": "Cổ Ma Môn",
"三尸蛊虫": "Tam Thi cổ trùng",
"韦陀": "Vi Đà",
"花神": "Hoa Thần",
"灵鹫山": "Linh Thứu Sơn",
"无间炼狱": "Vô Gian Luyện Ngục",
"钟山": "Chung Sơn",
"黑水": "Hắc Thủy",
"蛊圣门": "Cổ Thánh Môn",
"黄泉木": "Hoàng Tuyền Mộc",
"炼蛊传承": "Luyện Cổ Truyền Thừa",
"妙空和尚": "Diệu Không Hòa Thượng",
"蟾宫": "Thiềm Cung",
"观月真人": "Quan Nguyệt Chân Nhân",
"陆大勇": "Lục Đại Dũng",
"天鬼": "Thiên Quỷ",
"天鬼刹": "Thiên Quỷ Sát",
"地鬼旻": "Địa Quỷ Mân",
"灵鬼": "Linh Quỷ",
"妙琴": "Diệu Cầm",
"醉天楼": "Túy Thiên Lâu",
"藏书殿": "Tàng Thư Điện",
"器妖": "Khí Yêu",
"丹药房": "Đan Dược Phòng",
"万蛊盏": "Vạn Cổ Trản",
"林溪天魔分身": "Lâm Khê Thiên Ma Phân Thân",
"器灵": "Khí Linh",
"老祖": "Lão Tổ",
"天魔分身": "Thiên Ma Phân Thân",
"太昊仙域": "Thái Hạo Tiên Vực",
"古魔门遗址": "Cổ Ma Môn Di Chỉ",
"采薇": "Thái Vi",
"风荷": "Phong Hà",
"月萍": "Nguyệt Bình",
"四霞": "Tứ Hà",
"清濛": "Thanh Mông",
"肯打鸡": "Khẩn Đả Kê",
"乔碧萝": "Kiều Bích La",
"心魔大誓": "Tâm Ma Đại Thệ",
"撒旦": "Tát Đán",
"上帝": "Thượng Đế",
"乌琼界": "Ô Quỳnh Giới",
"吴越": "Ngô Việt",
"吴国": "Nước Ngô",
"越国": "Nước Việt",
"勾践": "Câu Tiễn",
"夫差": "Phu Sai",
"吴王": "Ngô Vương",
"鬼族": "Quỷ Tộc",
"万邪丹": "Vạn Tà Đan",
"妙空": "Diệu Không",
"金刚杵": "Kim Cang Xử",
"九天之上": "Cửu Thiên Chi Thượng",
"黑龙王": "Hắc Long Vương",
"眠龙王": "Miên Long Vương",
"马老板": "Mã Lão Bản",
"陈潇": "Trần Tiêu",
"诸天帝国": "Chư Thiên Đế Quốc",
"超神联盟": "Siêu Thần Liên Minh",
"无限学院": "Vô Hạn Học Viện",
"仙盟": "Tiên Minh",
"亿宇": "Ức Vũ",
"太常": "Thái Thường",
"灰蒙宇宙": "Hôi Mông vũ trụ",
"太任": "Thái Nhậm",
"太初": "Thái Sơ",
"黑洞监狱": "Hắc Động ngục giam",
"僧虚": "Tăng Hư",
"佛门": "Phật Môn",
"太辛": "Thái Tân",
"太和": "Thái Hòa",
"伏雷崖": "Phục Lôi Nhai",
"宇宙": "Vũ Trụ",
"时空": "Thời Không",
"肾仙域": "Thận Tiên Vực",
"五脏仙域": "Ngũ Tạng Tiên Vực",
"脑仙域": "Não Tiên Vực",
"心脏仙域": "Tâm Tạng Tiên Vực",
"仙域宗门": "Tiên Vực Tông Môn",
"天魔本尊": "Thiên Ma Bổn Tôn",
"噬心火": "Phệ Tâm Hỏa",
"炎素": "Viêm Tố",
"炎允": "Viêm Duẫn",
"心炎族": "Tâm Viêm tộc",
"无悔": "Vô Hối",
"心炎一族": "Tâm Viêm nhất tộc",
"万火祭坛": "Vạn Hỏa Tế Đàn",
"寒露": "Hàn Lộ",
"万火窟窿": "Vạn Hỏa Khốc Lung",
"炽火大统领": "Sí Hỏa Đại Thống Lĩnh",
"六环心焰": "Lục Hoàn Tâm Diễm",
"万火焚天之日": "Vạn Hỏa Phần Thiên Chi Nhật",
"小胡子": "Tiểu Hồ Tử",
"万火大典": "Vạn Hỏa Đại Điển",
"陈大哥": "Trần đại ca",
"火焰山": "Hỏa Diệm Sơn",
"黑冰族": "Hắc Băng tộc",
"炎燶": "Viêm Nông",
"火窟": "Hỏa Quật",
"金刚咒": "Kim Cang Chú",
"大罗": "Đại La",
"赤莲斩尸大法": "Xích Liên Trảm Thi Đại Pháp",
"金莲法身": "Kim Liên Pháp Thân",
"黑冰一族": "Hắc Băng nhất tộc",
"火莲": "Hỏa Liên",
"弘法广场": "Quảng trường Hoằng Pháp",
"须行": "Tu Hành",
"司马文君": "Tư Mã Văn Quân",
"求鸾谱": "Cầu Loan Phổ",
"兰庭祖师": "Lan Đình Tổ Sư",
"峨峨兮若鸾山,洋洋兮若江河": "Nga nga hề nhược Loan sơn, dương dương hề nhược giang hà",
"西天": "Tây Thiên",
"涅槃台": "Niết Bàn Đài",
"大崇": "Đại Sùng",
"李扶摇": "Lý Phù Dao",
"混沌潮汐虚识界": "Hỗn Độn Triều Tịch Hư Thức Giới",
"青宵之界": "Thanh Tiêu Chi Giới",
"舞王": "Vũ Vương",
"歌王": "Ca Vương",
"四千年美女": "Tứ Thiên Niên Mỹ Nữ",
"一万年美女": "Vạn Niên Mỹ Nữ",
"北海寻龙派": "Bắc Hải Tầm Long Phái",
"龙骨香": "Long Cốt Hương",
"白孔雀羽": "Bạch Khổng Tước Vũ",
"暴风骑士罗戈耶夫": "Bạo Phong Kỵ Sĩ La Qua Gia Phu",
"烈火巨人磐石": "Liệt Hỏa Cự Nhân Bàn Thạch",
"水之精灵奥莱": "Thủy Chi Tinh Linh Áo Lai",
"大地重甲泰森": "Đại Địa Trọng Giáp Thái Sâm",
"混沌的召唤师": "Hỗn Độn Triệu Hoán Sư",
"薛定谔": "Schrodinger",
"和平": "Hòa Bình",
"和平使者": "Sứ Giả Hòa Bình",
"茇木清灵符": "Bạt Mộc Thanh Linh Phù",
"寒冰匕首": "Hàn Băng Chủy Thủ",
"方沐寒": "Phương Mộc Hàn",
"寒冰大道": "Hàn Băng Đại Đạo",
"太素月华星阴之力": "Thái Tố Nguyệt Hoa Tinh Âm Chi Lực",
"葵花宝典": "Quỳ Hoa Bảo Điển",
"吴鲸": "Ngô Kình",
"鹿寒": "Lộc Hàn",
"石中玉": "Thạch Trung Ngọc",
"长乐帮": "Trường Lạc Bang",
"鬼手神医": "Quỷ Thủ Thần Y",
"昆仑道门": "Côn Lôn Đạo Môn",
"九圣": "Cửu Thánh",
"仙灵宗": "Tiên Linh Tông",
"佛台山": "Phật Đài Sơn",
"火工头陀": "Hỏa Công Đầu Đà",
"燃灯古经": "Nhiên Đăng Cổ Kinh",
"佛台寺": "Phật Đài Tự",
"花青门": "Hoa Thanh Môn",
"花间门": "Hoa Gian Môn",
"玄心门": "Huyền Tâm Môn",
"十方血阵": "Thập Phương Huyết Trận",
"洛明湖": "Lạc Minh Hồ",
"伊万": "Y Vạn",
"封印": "Phong Ấn",
"晶石": "Tinh Thạch",
"石柱": "Thạch Trụ",
"铭文": "Minh Văn",
"黄级宇宙": "Hoàng Cấp vũ trụ",
"万彩迷晶": "Vạn Thải Mê Tinh",
"古仙": "Cổ Tiên",
"穆穹天": "Mục Khung Thiên",
"荒天之王": "Hoang Thiên Chi Vương",
"鬼火青年": "Quỷ Hỏa thanh niên",
"寒谷": "Hàn Cốc",
"邪异之人": "Tà Dị Chi Nhân",
"脑部仙域": "Não Bộ Tiên Vực",
"简易神国": "Giản Dị Thần Quốc",
"万塑之山": "Vạn Tố Chi Sơn",
"妖女": "Yêu Nữ",
"天籁宫": "Thiên Lại Cung",
"云海真人": "Vân Hải chân nhân",
"碧湖真人": "Bích Hồ chân nhân",
"莫闻真人": "Mạc Văn chân nhân",
"黄林": "Hoàng Lâm",
"洪钟吕": "Hồng Chung Lữ",
"万象熔炉": "Vạn Tượng Dung Lô",
"北冥神功": "Bắc Minh Thần Công",
"金武": "Kim Võ",
"乐坏窟": "Nhạc Hoại Quật",
"无相印": "Vô Tướng Ấn",
"龙头": "Long Đầu",
"混乱之眼": "Hỗn Loạn Chi Nhãn",
"米粒": "Mễ Lạp",
"小乌": "Tiểu Ô",
"赤鳞崖": "Xích Lân Nhai",
"冰雪灵怪": "Băng Tuyết Linh Quái",
"叶轮仙域": "Diệp Luân Tiên Vực",
"死海": "Tử Hải",
"幻火狐": "Huyễn Hỏa Hồ",
"诅咒魔蛇": "Nguyền Rủa Ma Xà",
"苦葛藤": "Khổ Cát Đằng",
"幻火狐狸": "Huyễn Hỏa Hồ Ly",
"小幻火狐": "Tiểu Huyễn Hỏa Hồ",
"猛男炼器行": "Mãnh Nam Luyện Khí Hành",
"仙王": "Tiên Vương",
"老孟俱乐部": "Lão Mạnh câu lạc bộ",
"老孟": "Lão Mạnh",
"章鱼姬": "Chương Ngư Cơ",
"阴冰女鬼": "Âm Băng Nữ Quỷ",
"嗜血女王": "Thị Huyết Nữ Vương",
"黄鳝妖": "Hoàng Thiện Yêu",
"情报局": "Tình Báo Cục",
"牛飞": "Ngưu Phi",
"王珍珍": "Vương Trân Trân",
"阳雷": "Dương Lôi",
"乐仙": "Nhạc Tiên",
"牛岚": "Ngưu Lam",
"狈妖": "Bại Yêu",
"市长": "Thị Trưởng",
"狼族": "Lang Tộc",
"老狼妖": "Lão Lang Yêu",
"先天灵宝": "Tiên Thiên Linh Bảo",
"黄小贱": "Hoàng Tiểu Tiện",
"五云使者": "Ngũ Vân Sứ Giả",
"一洲": "Nhất châu",
"迷魂钟": "Mê Hồn Chung",
"阿卡": "A Tạp",
"三姐妹酒厂": "Tam Tỷ Muội Tửu Xưởng",
"轮回": "Luân Hồi",
"新纪元": "Tân Kỷ Nguyên",
"观月祖师": "Quan Nguyệt Tổ Sư",
"妙琴师姐": "Diệu Cầm sư tỷ",
"新奥尔良烤鸡": "Tân Áo Nhĩ Lương Khảo Kê",
"灵剑岛": "Linh Kiếm Đảo",
"剑圣": "Kiếm Thánh",
"剑首": "Kiếm Thủ",
"剑侠": "Kiếm Hiệp",
"剑修": "Kiếm Tu",
"凌霄": "Lăng Tiêu",
"昆虚界": "Côn Khư Giới",
"叶轮之主": "Diệp Luân Chi Chủ",
"天魔大阵": "Thiên Ma Đại Trận",
"松坡": "Tùng Pha",
"许鸣": "Hứa Minh",
"大裂谷": "Đại Liệt Cốc",
"小天魔": "Tiểu Thiên Ma",
"圣地圣子": "Thánh Địa Thánh Tử",
"豪族嫡子": "Hào Tộc Đích Tử",
"帝国皇子": "Đế Quốc Hoàng Tử",
"换皮婆婆": "Hoán Bì bà bà",
"于美琪": "Vu Mỹ Kỳ",
"于美珍": "Vu Mỹ Trân",
"玉果书店": "Ngọc Quả Thư Điếm",
"避水丹": "Tị Thủy Đan",
"神雕侠侣": "Thần Điêu Hiệp Lữ",
"大小武": "Đại Tiểu Võ",
"耶律齐": "Gia Luật Tề",
"月光幻影酒店": "Nguyệt Quang Huyễn Ảnh Tửu Điếm",
"美琪": "Mỹ Kỳ",
"秣陵大师": "Mạt Lăng đại sư",
"星露谷": "Tinh Lộ Cốc",
"天星剑": "Thiên Tinh Kiếm",
"天枢剑": "Thiên Xu Kiếm",
"胜邪石": "Thắng Tà Thạch",
"不死草": "Bất Tử Thảo",
"天外神露": "Thiên Ngoại Thần Lộ",
"求鸾曲": "Cầu Loan Khúc",
"青鸾": "Thanh Loan",
"美珍": "Mỹ Trân",
"侯衍": "Hầu Diễn",
"左护法": "Tả Hộ Pháp",
"侯家": "Hầu Gia",
"无极仙丹": "Vô Cực Tiên Đan",
"魂玉": "Hồn Ngọc",
"鬼仙": "Quỷ Tiên",
"冰玉": "Băng Ngọc",
"温玉": "Ôn Ngọc",
"侯家哥哥": "Hầu gia ca ca",
"于家": "Vu gia",
"云之樊": "Vân Chi Phàm",
"寿星公": "Thọ Tinh Công",
"张三": "Trương Tam",
"王五": "Vương Ngũ",
"阿卡多": "A Tạp Đa",
"决仙台": "Quyết Tiên Đài",
"天魔天赋": "Thiên Ma Thiên Phú",
"旻国": "Mân Quốc",
"文州": "Văn Châu",
"刘三": "Lưu Tam",
"王村": "Vương Thôn",
"刘王河": "Lưu Vương Hà",
"刘家村": "Lưu Gia Thôn",
"红门镇": "Hồng Môn trấn",
"血色青宵": "Huyết Sắc Thanh Tiêu",
"南无阿弥陀佛": "Nam Mô A Di Đà Phật",
"沧州": "Thương Châu",
"主神陈潇": "Chủ Thần Trần Tiêu",
"神座": "Thần Tọa",
"我观青山多妩媚": "Ngã Quan Thanh Sơn Đa Vũ Mị",
"八宝琉璃舍利子": "Bát Bảo Lưu Ly Xá Lợi Tử",
"金刚木鱼": "Kim Cang Mộc Ngư",
"妙法": "Diệu Pháp",
"腊梅": "Lạp Mai",
"雇佣人生": "Thuê Mướn Nhân Sinh",
"天魔魔元": "Thiên Ma Ma Nguyên",
"梦寒刀": "Mộng Hàn Đao",
"惊梦刀主": "Kinh Mộng Đao Chủ",
"夜姬": "Dạ Cơ",
"太阴魔女": "Thái Âm Ma Nữ",
"琳琅剑": "Lâm Lang Kiếm",
"妙法和尚": "Diệu Pháp Hòa Thượng",
"观月施主": "Quan Nguyệt thí chủ",
"天极城": "Thiên Cực Thành",
"大溱国": "Đại Tần Quốc",
"灼心": "Chước Tâm",
"万年榕树妖王": "Vạn Niên Dung Thụ Yêu Vương",
"大荣之城": "Đại Vinh Chi Thành",
"榕妖王": "Dung Yêu Vương",
"大荣城": "Đại Vinh Thành",
"榕树王": "Dung Thụ Vương",
"灵雀门": "Linh Tước Môn",
"虫魔": "Trùng Ma",
"吴白衣": "Ngô Bạch Y",
"白王": "Bạch Vương",
"白衣仙": "Bạch Y Tiên",
"吴仙君": "Ngô Tiên Quân",
"黄茹": "Hoàng Như",
"得意楼": "Đắc Ý Lâu",
"妙法大和尚": "Diệu Pháp đại hòa thượng",
"星海仙宫": "Tinh Hải Tiên Cung",
"珞": "Lạc",
"太阴魔力": "Thái Âm ma lực",
"仙官": "Tiên Quan",
"仙将": "Tiên Tướng",
"女仙": "Nữ Tiên",
"锻星坊": "Đoán Tinh Phường",
"紫极园": "Tử Cực Viên",
"无量仙君": "Vô Lượng Tiên Quân",
"天玺神算": "Thiên Tỉ Thần Toán",
"清华": "Thanh Hoa",
"云仙宫": "Vân Tiên Cung",
"黄巾力士": "Hoàng Cân Lực Sĩ",
"无生": "Vô Sinh",
"王厨子": "Vương Trù Tử",
"天泉楼": "Thiên Tuyền Lâu",
"玉液": "Ngọc Dịch",
"杏花楼": "Hạnh Hoa Lâu",
"徐三": "Từ Tam",
"豆腐姑娘": "Đậu Hủ Cô Nương",
"于飞虹": "Vu Phi Hồng",
"九玄霸刀": "Cửu Huyền Bá Đao",
"霸刀": "Bá Đao",
"摘星子": "Trích Tinh Tử",
"孟帅": "Mạnh Soái",
"降龙木": "Hàng Long Mộc",
"灵凤笔": "Linh Phượng Bút",
"蛟龙血": "Giao Long Huyết",
"上清至景玄霄雷符": "Thượng Thanh Chí Cảnh Huyền Tiêu Lôi Phù",
"袖里乾坤": "Tụ Lý Càn Khôn",
"黄袍道人": "Hoàng Bào đạo nhân",
"妙空老和尚": "Diệu Không Lão Hòa Thượng",
"孟蓓川": "Mạnh Bội Xuyên",
"于承德": "Vu Thừa Đức",
"黑鸟阿卡": "Hắc Điểu A Tạp",
"黑羽之咒": "Hắc Vũ Chi Chú",
"大青石": "Đại Thanh Thạch",
"曲风七连指": "Khúc Phong Thất Liên Chỉ",
"黑帝": "Hắc Đế",
"梦寒": "Mộng Hàn",
"王虚之": "Vương Hư Chi",
"魏谦浌": "Ngụy Khiêm Phạt",
"凝碧真诀": "Ngưng Bích Chân Quyết",
"大河剑气": "Đại Hà Kiếm Khí",
"滔水": "Thao Thủy",
"老谢": "Lão Tạ",
"女儿红": "Nữ Nhi Hồng",
"太昊帝": "Thái Hạo Đế",
"王虚": "Vương Hư",
"藤虎一族": "Đằng Hổ nhất tộc",
"藤虎": "Đằng Hổ",
"古木秘境": "Cổ Mộc Bí Cảnh",
"琉璃僧": "Lưu Li Tăng",
"芒砀山": "Mang Đãng Sơn",
"三派十二楼": "Tam Phái Thập Nhị Lâu",
"业火红莲": "Nghiệp Hỏa Hồng Liên",
"地藏": "Địa Tạng",
"青宵泛世界": "Thanh Tiêu Phiếm Thế Giới",
"梦寒之刀": "Mộng Hàn Chi Đao",
"三足金乌": "Tam Túc Kim Ô",
"噬魂鸦": "Phệ Hồn Nha",
"眠洲大雪山": "Miên Châu Đại Tuyết Sơn",
"月轮寺": "Nguyệt Luân Tự",
"小周墟": "Tiểu Chu Khư",
"阎浮众生": "Diêm Phù Chúng Sinh",
"废纸": "Phế Chỉ",
"八宝琉璃真元": "Bát Bảo Lưu Ly Chân Nguyên",
"刘姥姥": "Lưu Lão Lão",
"大观园": "Đại Quan Viên",
"清道人": "Thanh Đạo Nhân",
"华国": "Hoa Quốc",
"缥缈仙圣": "Phiêu Miễu Tiên Thánh",
"大雄宝殿": "Đại Hùng Bảo Điện",
"四方大佛": "Tứ Phương Đại Phật",
"古道门": "Cổ Đạo Môn",
"元始天尊": "Nguyên Thủy Thiên Tôn",
"穆府": "Mục phủ",
"白泽": "Bạch Trạch",
"星空古路": "Tinh Không Cổ Lộ",
"仙灵石": "Tiên Linh Thạch",
"神山": "Thần Sơn",
"仙河": "Tiên Hà",
"烟霞果": "Yên Hà Quả",
"赤色烟霞": "Xích Sắc Yên Hà",
"七彩": "Thất Thải",
"灵王麦": "Linh Vương Mạch",
"天书": "Thiên Thư",
"地书": "Địa Thư",
"人书": "Nhân Thư",
"半圣境": "Bán Thánh Cảnh",
"天符·零号": "Thiên Phù Linh Hào",
"穆天符": "Mục Thiên Phù",
"二十三哥": "Nhị Thập Tam Ca",
"九十九妹": "Cửu Thập Cửu Muội",
"宇宙泰坦": "Vũ Trụ Thái Thản",
"盘榘": "Bàn Củ",
"三光神水": "Tam Quang Thần Thủy",
"穆薇薇": "Mục Vi Vi",
"大小如意": "Đại Tiểu Như Ý",
"三十六天罡": "Tam Thập Lục Thiên Cương",
"七十二地煞": "Thất Thập Nhị Địa Sát",
"十二金仙": "Thập Nhị Kim Tiên",
"云浪": "Vân Lãng",
"恒星图书馆": "Hằng Tinh Đồ Thư Quán",
"星空亿万劫": "Tinh Không Ức Vạn Kiếp",
"春之巫龙穆蓝羲": "Xuân Chi Vu Long Mục Lam Hi",
"唐太宗": "Đường Thái Tông",
"西游记": "Tây Du Ký",
"乌鸦哥": "Ô Nha Ca",
"菩萨": "Bồ Tát",
"冥界": "Minh Giới",
"天门寺": "Thiên Môn Tự",
"圭贤法师": "Khuê Hiền Pháp Sư",
"圭贤和尚": "Khuê Hiền Hòa Thượng",
"春之大巫": "Xuân Chi Đại Vu",
"穆蓝羲": "Mục Lam Hy",
"星灵草": "Tinh Linh Thảo",
"太阳星宫": "Thái Dương Tinh Cung",
"穆家": "Mục gia",
"霍灵": "Hoắc Linh",
"圭贤": "Khuê Hiền",
"金丹境": "Kim Đan Cảnh",
"元婴境": "Nguyên Anh Cảnh",
"春之巫龙": "Xuân Chi Vu Long",
"琼花仙树": "Quỳnh Hoa Tiên Thụ",
"黎阳": "Lê Dương",
"西路联军": "Tây Lộ Liên Quân",
"安神茶": "An Thần Trà",
"真种": "Chân Chủng",
"穆响": "Mục Hưởng",
"阿才": "A Tài",
"阿香": "A Hương",
"旺家": "Vượng Gia",
"兴业": "Hưng Nghiệp",
"泰坦神诀": "Thái Thản Thần Quyết",
"三清道门": "Tam Thanh Đạo Môn",
"三清": "Tam Thanh",
"无敌路": "Vô Địch Lộ",
"乙苦尔淖": "Ất Khổ Nhĩ Náo",
"乙苦": "Ất Khổ",
"尔淖": "Nhĩ Náo",
"半圣": "Bán Thánh",
"子午簪": "Tý Ngọ Trâm",
"巨型天魔虫": "Cự hình Thiên Ma trùng",
"枯草岭": "Khô Thảo Lĩnh",
"大威德寺": "Đại Uy Đức Tự",
"浦沅和尚": "Phổ Nguyễn hòa thượng",
"须弥法师": "Tu Di pháp sư",
"穆青梅": "Mục Thanh Mai",
"穆森": "Mục Sâm",
"尔淖道人": "Nhĩ Náo đạo nhân",
"搜魂术": "Sưu Hồn Thuật",
"王家": "Vương gia",
"穆拘": "Mục Câu",
"孕神仙莲": "Dựng Thần Tiên Liên",
"穆擎天": "Mục Kình Thiên",
"穆虚": "Mục Hư",
"星球大战": "Tinh Cầu Đại Chiến",
"原力": "Nguyên Lực",
"穆凰": "Mục Hoàng",
"冰火星球": "Tinh cầu Băng Hỏa",
"胡大柏": "Hồ Đại Bách",
"冰火阴阳大阵": "Băng Hỏa Âm Dương Đại Trận",
"风和": "Phong Hòa",
"宋岩": "Tống Nham",
"七十八少主": "Thất Thập Bát Thiếu Chủ",
"陈阙": "Trần Khuyết",
"坠星刀": "Truy Tinh Đao",
"永暮陈阙": "Vĩnh Mộ Trần Khuyết",
"二少主": "Nhị Thiếu chủ",
"天霜": "Thiên Sương",
"地炎": "Địa Viêm",
"蟠桃树": "Bàn Đào Thụ",
"先天冰火阴阳大阵": "Tiên Thiên Băng Hỏa Âm Dương Đại Trận",
"冰火阴阳宗": "Băng Hỏa Âm Dương Tông",
"无信者之章": "Vô Tín Giả Chi Chương",
"甲七号冰宫": "Giáp Thất Hào Băng Cung",
"玄冰祭坛": "Huyền Băng Tế Đàn",
"冰晶火莲": "Băng Tinh Hỏa Liên",
"鬼仙方新白": "Quỷ Tiên Phương Tân Bạch",
"方新白": "Phương Tân Bạch",
"鬼": "Quỷ",
"聻": "Nghi",
"希": "Hy",
"真灵": "Chân Linh",
"先天大阵": "Tiên Thiên Đại Trận",
"纯阴宝刹": "Thuần Âm Bảo Sát",
"时光珠": "Thời Quang Châu",
"无敌之路": "Vô Địch Chi Lộ",
"王家子": "Vương Gia Tử",
"冰火阴阳宝珠": "Băng Hỏa Âm Dương Bảo Châu",
"先天冰火阴阳阵": "Tiên Thiên Băng Hỏa Âm Dương Trận",
"芥子": "Giới Tử",
"夷": "Di",
"九阳真经": "Cửu Dương Chân Kinh",
"翔山": "Tường Sơn",
"黑虎摆尾": "Hắc Hổ Bãi Vĩ",
"青龙滴水": "Thanh Long Tích Thủy",
"美人缝针": "Mỹ Nhân Phùng Châm",
"白牛转角": "Bạch Ngưu Chuyển Giác",
"太公垂钓": "Thái Công Thùy Điếu",
"鸿门": "Hồng Môn",
"白猿拖刀": "Bạch Viên Đà Đao",
"灵猫捕鼠": "Linh Miêu Bổ Thử",
"先天冰火阴阳宝石": "Tiên Thiên Băng Hỏa Âm Dương Bảo Thạch",
"穹天智慧王菩萨": "Khung Thiên Trí Tuệ Vương Bồ Tát",
"圣人王家": "Thánh Nhân Vương gia",
"罗天不朽": "La Thiên Bất Hủ",
"龙汉劫": "Long Hán Kiếp",
"道祖": "Đạo Tổ",
"巫妖劫": "Vu Yêu Kiếp",
"六圣": "Lục Thánh",
"封神劫": "Phong Thần Kiếp",
"末法劫": "Mạt Pháp Kiếp",
"真君": "Chân Quân",
"圣人家族": "Thánh Nhân gia tộc",
"半圣家族": "Bán Thánh gia tộc",
"穆穹天噬魂鸦": "Mục Khung Thiên Phệ Hồn Nha",
"圣人境": "Thánh Nhân Cảnh",
"新民历": "Tân Dân Lịch",
"成国": "Thành Quốc",
"狮国": "Sư Quốc",
"赢国": "Doanh Quốc",
"苏国": "Tô Quốc",
"王家圣人": "Vương gia Thánh nhân",
"紫宸山": "Tử Thần Sơn",
"杜国坤": "Đỗ Quốc Khôn",
"许君山": "Hứa Quân Sơn",
"蓝色洗浴": "Lam Sắc Tẩy Dục",
"康城": "Khang Thành",
"破军刀法": "Phá Quân Đao Pháp",
"沪都": "Hộ Đô",
"张家嘴": "Trương Gia Chủy",
"飞墨健身俱乐部": "Phi Mặc Kiện Thân Câu Lạc Bộ",
"围脖": "Vi Bác",
"周永泰": "Chu Vĩnh Thái",
"徐部长": "Bộ trưởng Từ",
"屠夫林宇": "Đồ Phu Lâm Vũ",
"樱国": "Anh Quốc",
"成京": "Thành Kinh",
"长洲": "Trường Châu",
"东浦新城": "Đông Phố Tân Thành",
"陆江高科技园区": "Lục Giang Cao Khoa Kỹ Viên Khu",
"钟家": "Chung Gia",
"上空家": "Thượng Không gia",
"镇国武圣": "Trấn Quốc Võ Thánh",
"碧空神石": "Bích Không Thần Thạch",
"洗天符": "Tẩy Thiên Phù",
"诸天祭坛": "Chư Thiên Tế Đàn",
"大鱼之国": "Đại Ngư chi quốc",
"大鱼斗皇": "Đại Ngư Đấu Hoàng",
"白狗": "Bạch Cẩu",
"小黑狗": "Tiểu Hắc Cẩu",
"黑狗": "Hắc Cẩu",
"气血锁": "Khí Huyết Tỏa",
"沪都协会": "Hỗ Đô Hiệp Hội",
"武圣": "Võ Thánh",
"上空陆良": "Thượng Không Lục Lương",
"石天蒙": "Thạch Thiên Mông",
"赤岭": "Xích Lĩnh",
"沪都超凡协会": "Hỗ Đô Siêu Phàm Hiệp Hội",
"马卫家": "Mã Vệ Gia",
"汉南": "Hán Nam",
"超凡协会": "Siêu Phàm Hiệp Hội",
"武寿": "Võ Thọ",
"徐天": "Từ Thiên",
"王斌": "Vương Bân",
"斗皇": "Đấu Hoàng",
"血兽": "Huyết thú",
"九号超级合金": "Cửu Hào Siêu Cấp Hợp Kim",
"十二号超级合金": "Thập Nhị Hào Siêu Cấp Hợp Kim",
"蓝鲸": "Lam Kình",
"禹州": "Vũ Châu",
"东来机场": "Sân bay Đông Lai",
"陆良": "Lục Lương",
"霸血": "Bá Huyết",
"上空武圣": "Thượng Không Võ Thánh",
"沪都体育场": "Hỗ Đô Thể Dục Tràng",
"穆家半圣": "Mục gia Bán Thánh",
"陈善可": "Trần Thiện Khả",
"叶繁": "Diệp Phồn",
"青色龙鳞甲": "Thanh Sắc Long Lân Giáp",
"素斋姑娘": "Tố Trai cô nương",
"肉身小神通": "Nhục Thân Tiểu Thần Thông",
"神魔": "Thần Ma",
"仙": "Tiên",
"佛": "Phật",
"叶副会长": "Diệp Phó Hội Trưởng",
"沪都分会": "Hỗ Đô phân hội",
"京城": "Kinh Thành",
"大橘": "Đại Quất",
"京城协会": "Kinh Thành Hiệp Hội",
"邹副会长": "Trâu phó hội trưởng",
"青色的龙鳞甲": "Long lân giáp màu xanh",
"京城东郊": "Kinh Thành Đông Giao",
"猎杀小队": "Liệp Sát Tiểu Đội",
"邹永良": "Trâu Vĩnh Lương",
"赵老": "Triệu lão",
"叶会长": "Diệp hội trưởng",
"赵老会长": "Triệu lão hội trưởng",
"沪都龙王": "Hỗ Đô Long Vương",
"宝卷天书": "Bảo Quyển Thiên Thư",
"浦沱江": "Phổ Đà Giang",
"山城": "Sơn Thành",
"周异": "Chu Dị",
"何冲象": "Hà Xung Tượng",
"关越山": "Quan Việt Sơn",
"江城": "Giang Thành",
"刘羲子": "Lưu Hy Tử",
"王修楷": "Vương Tu Khải",
"彭城": "Bành Thành",
"查龙": "Tra Long",
"易天喜": "Dịch Thiên Hỉ",
"张邕": "Trương Ung",
"港城": "Cảng Thành",
"霍思飞": "Hoắc Tư Phi",
"长顺": "Trường Thuận",
"李明德": "Lý Minh Đức",
"武翃": "Vũ Hoành",
"阿健": "A Kiện",
"龙阁寺": "Long Các Tự",
"天泉禅师": "Thiên Tuyền thiền sư",
"地藏王菩萨": "Địa Tạng Vương Bồ Tát",
"观音寺": "Quan Âm Tự",
"天谕师太": "Thiên Dụ sư thái",
"孙猴子": "Tôn Hầu Tử",
"凌霄殿": "Lăng Tiêu Điện",
"道信和尚": "Đạo Tín hòa thượng",
"沪都市": "Hỗ Đô thị",
"胡图": "Hồ Đồ",
"猴拳": "Hầu quyền",
"虎拳": "Hổ quyền",
"螳螂拳": "Đường Lang quyền",
"濋国": "Sở Quốc",
"王阳东": "Vương Dương Đông",
"畲山": "Xà Sơn",
"玉横山": "Ngọc Hoành Sơn",
"白马山": "Bạch Mã Sơn",
"比目山": "Tỷ Mục Sơn",
"仙鸟山": "Tiên Điểu Sơn",
"乌宫山": "Ô Cung Sơn",
"下江区": "Hạ Giang Khu",
"欧亚云": "Âu Á Vân",
"魔佛": "Ma Phật",
"戏彩城": "Hí Thái Thành",
"十二楼": "Thập Nhị Lâu",
"气血境": "Khí Huyết Cảnh",
"神兵境": "Thần Binh Cảnh",
"化生境": "Hóa Sinh Cảnh",
"老王": "Lão Vương",
"血脉巫术": "Huyết Mạch Vu Thuật",
"魔宗": "Ma Tông",
"超凡者协会": "Hiệp Hội Siêu Phàm Giả",
"韩继民": "Hàn Kế Dân",
"京城韩家": "Kinh Thành Hàn Gia",
"应城": "Ứng Thành",
"赤血茶树": "Xích Huyết Trà Thụ",
"琉璃佛珠": "Lưu Ly Phật Châu",
"戏彩大师": "Hí Thải đại sư",
"丹鹤子": "Đan Hạc Tử",
"戏法城": "Hí Pháp Thành",
"脱皮婆婆": "Thoát Bì bà bà",
"红蜡肉身": "Hồng Lạp nhục thân",
"韩家": "Hàn gia",
"赵家": "Triệu gia",
"老赵": "Lão Triệu",
"凯奇·布伦威尔": "Khải Kỳ · Bố Luân Uy Nhĩ",
"暴风神": "Bạo Phong Thần",
"天空巨树体育场": "Thiên Không Cự Thụ Thể Dục Tràng",
"鬼斩三通": "Quỷ Trảm Tam Thông",
"超凡学校": "Siêu Phàm Học Hiệu",
"金丹修士": "Kim Đan tu sĩ",
"叶恨水": "Diệp Hận Thủy",
"落花独立": "Lạc Hoa Độc Lập",
"方正": "Phương Chính",
"无限之配角的逆袭": "Vô Hạn Chi Phối Giác Đích Nghịch Tập",
"万界淘宝商": "Vạn Giới Đào Bảo Thương",
"无限气运主宰": "Vô Hạn Khí Vận Chủ Tể",
"正版修仙": "Chính Bản Tu Tiên",
"御魂斋": "Ngự Hồn Trai",
"三号天空花园城": "Tam Hào Thiên Không Hoa Viên Thành",
"汪俊": "Uông Tuấn",
"战绩之塔": "Chiến Tích Chi Tháp",
"叶圣": "Diệp Thánh",
"醉卧沙场": "Túy Ngọa Sa Trường",
"叶老贼": "Diệp Lão Tặc",
"卫珑": "Vệ Lung",
"罗教授": "La giáo sư",
"罗翔": "La Tường",
"叶校长": "Hiệu trưởng Diệp",
"圣灵血脉": "Thánh Linh Huyết Mạch",
"五指峰": "Ngũ Chỉ Phong",
"花木兰": "Hoa Mộc Lan",
"韩剧": "Hàn kịch",
"无极宫": "Vô Cực Cung",
"八皇子": "Bát hoàng tử",
"凉山": "Lương Sơn",
"萧赟": "Tiêu Vận",
"萧睿": "Tiêu Duệ",
"柏长青": "Bách Trường Thanh",
"赵寅隆": "Triệu Dần Long",
"地府": "Địa Phủ",
"望乡台": "Vọng Hương Đài",
"魂界": "Hồn Giới",
"巨灵": "Cự Linh",
"开国女帝": "Khai Quốc Nữ Đế",
"诅咒魔神血脉": "Nguyền Rủa Ma Thần Huyết Mạch",
"聚魂化界之阵": "Tụ Hồn Hóa Giới Chi Trận",
"水之魔神": "Thủy Chi Ma Thần",
"乌元燔": "Ô Nguyên Phan",
"讯息魔神": "Tấn Tức Ma Thần",
"叶兄": "Diệp huynh",
"叶兄弟": "Diệp huynh đệ",
"佛婴": "Phật Anh",
"魔婴": "Ma Anh",
"魔神": "Ma Thần",
"山神庙": "Sơn Thần Miếu",
"老二": "Lão Nhị",
"老四": "Lão Tứ",
"老三": "Lão Tam",
"大哥": "Đại Ca",
"向二哥": "Hướng Nhị ca",
"米大哥": "Mễ đại ca",
"小力": "Tiểu Lực",
"米老大": "Mễ lão đại",
"山神像": "Sơn Thần Tượng",
"许姬": "Hứa Cơ",
"吴丹青": "Ngô Đan Thanh",
"十八美人图": "Thập Bát Mỹ Nhân Đồ",
"许姬图": "Hứa Cơ Đồ",
"地之魔神": "Địa Chi Ma Thần",
"山神神像": "Sơn Thần Thần Tượng",
"地之神力": "Địa Chi Thần Lực",
"摄魂咒": "Nhiếp Hồn Chú",
"文庙星君": "Văn Miếu Tinh Quân",
"天下三十三州": "Thiên Hạ Tam Thập Tam Châu",
"宣山织女": "Tuyên Sơn Chức Nữ",
"盲山": "Manh Sơn",
"素锦": "Tố Cẩm",
"锦官城": "Cẩm Quan Thành",
"玉林城": "Ngọc Lâm Thành",
"城隍": "Thành Hoàng",
"土地": "Thổ Địa",
"道德经": "Đạo Đức Kinh",
"道德之神": "Đạo Đức Chi Thần",
"神魔后裔世界": "Thần Ma Hậu Duệ Thế Giới",
"锦水": "Cẩm Thủy",
"淇水": "Kỳ Thủy",
"地之神魔": "Địa Chi Thần Ma",
"轮回地府": "Luân Hồi Địa Phủ",
"城隍庙": "Thành Hoàng Miếu",
"城隍老爷": "Thành Hoàng Lão Gia",
"黄岳": "Hoàng Nhạc",
"稚女图": "Trĩ Nữ Đồ",
"元芽": "Nguyên Nha",
"少女图": "Thiếu Nữ Đồ",
"秋葵": "Thu Quỳ",
"老妇图": "Lão Phụ Đồ",
"素女": "Tố Nữ",
"霍髑": "Hoắc Độc",
"震空术": "Chấn Không Thuật",
"阴土": "Âm Thổ",
"余十二": "Dư Thập Nhị",
"黄家": "Hoàng Gia",
"骠骑": "Phiếu Kỵ",
"大恒": "Đại Hằng",
"烈日堂": "Liệt Nhật Đường",
"安家": "An gia",
"安远泰": "An Viễn Thái",
"安老头": "An lão đầu",
"素锦织女": "Tố Cẩm Chức Nữ",
"天沦学院": "Thiên Luân Học Viện",
"霑花别院": "Triêm Hoa Biệt Viện",
"龙女": "Long Nữ",
"安老爷": "An Lão Gia",
"老牛": "Lão Ngưu",
"黑流渡口": "Hắc Lưu Độ Khẩu",
"灭灵咒": "Diệt Linh Chú",
"刘玥": "Lưu Nguyệt",
"邙山刘家": "Mang Sơn Lưu Gia",
"安魂曲": "An Hồn Khúc",
"阴土神国": "Âm Thổ Thần Quốc",
"五毒妖物": "Ngũ Độc Yêu Vật",
"五方上神": "Ngũ Phương Thượng Thần",
"地府府君": "Địa Phủ Phủ Quân",
"黄泉": "Hoàng Tuyền",
"望乡": "Vọng Hương",
"十八层地狱": "Thập Bát Tầng Địa Ngục",
"十殿阎罗": "Thập Điện Diêm La",
"五方鬼帝": "Ngũ Phương Quỷ Đế",
"阳世": "Dương Thế",
"还阳神水": "Hoàn Dương Thần Thủy",
"勾魂索": "Câu Hồn Tác",
"打魂棒": "Đả Hồn Bổng",
"米豪义": "Mễ Hào Nghĩa",
"府君": "Phủ Quân",
"冥府": "Minh Phủ",
"大地魔神": "Đại Địa Ma Thần",
"圣女": "Thánh Nữ",
"安府": "An phủ",
"阳火": "Dương hỏa",
"邪神": "Tà Thần",
"鬼祟": "Quỷ Túy",
"锦阳大道": "Cẩm Dương đại đạo",
"淇山": "Kỳ Sơn",
"勾魂锁": "Câu Hồn Tỏa",
"安元泰": "An Nguyên Thái",
"神尊": "Thần Tôn",
"龙王庙": "Long Vương Miếu",
"老龙": "Lão Long",
"锦官龙王墓": "Cẩm Quan Long Vương Mộ",
"冥河": "Minh Hà",
"鬼门关": "Quỷ Môn Quan",
"勾魂笔": "Câu Hồn Bút",
"万神墓": "Vạn Thần Mộ",
"明月织女": "Minh Nguyệt Chức Nữ",
"出戏彩城": "Xuất Hí Thái Thành",
"诸神": "Chư Thần",
"阳间行者": "Dương Gian Hành Giả",
"冥府之车": "Minh Phủ Chi Xa",
"茗山": "Mính Sơn",
"苇名湖": "Vĩ Danh Hồ",
"天沦城": "Thiên Luân Thành",
"玉京城": "Ngọc Kinh Thành",
"和林溪": "Hòa Lâm Khê",
"人间之神": "Nhân Gian Chi Thần",
"琼仙馆": "Quỳnh Tiên Quán",
"谢珅琨": "Tạ Thân Côn",
"玄帝": "Huyền Đế",
"织女素锦": "Chức Nữ Tố Cẩm",
"十二天柱": "Thập Nhị Thiên Trụ",
"三百强神": "Tam Bách Cường Thần",
"枯風魔": "Khô Phong Ma",
"沽水龙女": "Cô Thủy Long Nữ",
"沽水": "Cô Thủy",
"司马长歌": "Tư Mã Trường Ca",
"冥河血海": "Minh Hà Huyết Hải",
"八百里黄泉": "Bát Bách Lý Hoàng Tuyền",
"奈何桥": "Nại Hà Kiều",
"鬼山": "Quỷ Sơn",
"神墓": "Thần Mộ",
"牛头马面": "Ngưu Đầu Mã Diện",
"黑白无常": "Hắc Bạch Vô Thường",
"罗酆六天": "La Phong Lục Thiên",
"判官": "Phán Quan",
"孟婆": "Mạnh Bà",
"王希": "Vương Hy",
"水龙吟": "Thủy Long Ngâm",
"吴山": "Ngô Sơn",
"水府": "Thủy Phủ",
"神女": "Thần Nữ",
"九江": "Cửu Giang",
"伊嵩": "Y Tung",
"巢由": "Sào Do",
"南柯梦": "Mộng Nam Kha",
"孙郎": "Tôn Lang",
"梁父": "Lương Phụ",
"恶煞": "Ác Sát",
"晨曦神": "Thần Ánh Bình Minh",
"天上君": "Thiên Thượng Quân",
"云雾神": "Thần Vân Vụ",
"季珺": "Quý Quân",
"沽水龙女庙": "Miếu Cô Thủy Long Nữ",
"玉山": "Ngọc Sơn",
"落魄令": "Lạc Phách Lệnh",
"木帝": "Mộc Đế",
"青鸟": "Thanh Điểu",
"东方上神": "Đông Phương Thượng Thần",
"草木之帝": "Thảo Mộc Chi Đế",
"凤王": "Phượng Vương",
"凤王之咒": "Phượng Vương Chi Chú",
"青帝": "Thanh Đế",
"阎罗天子": "Diêm La Thiên Tử",
"酆都大帝": "Phong Đô Đại Đế",
"地藏王": "Địa Tạng Vương",
"炽帝": "Sí Đế",
"山帝": "Sơn Đế",
"金帝": "Kim Đế",
"情咒": "Tình Chú",
"惠山": "Huệ Sơn",
"斒斓山": "Ban Lan Sơn",
"龙女庙": "Long Nữ Miếu",
"龙血石": "Long Huyết Thạch",
"龙鳞纹": "Long Lân Văn",
"龙鳞龙血石": "Long Lân Long Huyết Thạch",
"龙女娘娘": "Long Nữ Nương Nương",
"黄泉龙女": "Hoàng Tuyền Long Nữ",
"黄泉龙女季珺": "Hoàng Tuyền Long Nữ Quý Quân",
"季珺织女": "Quý Quân Chức Nữ",
"黄泉楼": "Hoàng Tuyền Lâu",
"阴间冥土": "Âm Gian Minh Thổ",
"九幽玄冥": "Cửu U Huyền Minh",
"龙塘": "Long Đường",
"力之神魔": "Lực Chi Thần Ma",
"两仪": "Lưỡng Nghi",
"钟家姑娘": "Chung gia cô nương",
"冥土": "Minh Thổ",
"阴山": "Âm Sơn",
"造化织神篇": "Tạo Hóa Chức Thần Thiên",
"未来无限经": "Vị Lai Vô Hạn Kinh",
"小竹轩": "Tiểu Trúc Hiên",
"程凯歌": "Trình Khải Ca",
"桂神": "Quế Thần",
"元初织女": "Nguyên Sơ Chức Nữ",
"混沌魔": "Hỗn Độn Ma",
"神灵": "Thần Linh",
"人文神": "Nhân Văn Thần",
"规则神": "Quy Tắc Thần",
"概念神": "Khái Niệm Thần",
"白梅": "Bạch Mai",
"李建刚": "Lý Kiến Cương",
"明王甲": "Minh Vương Giáp",
"青琉灯": "Thanh Lưu Đăng",
"无色佛剑": "Vô Sắc Phật Kiếm",
"NPC": "NPC",
"阐截之争": "Xiển Tiệt chi Tranh",
"截教": "Tiệt Giáo",
"万仙来朝": "Vạn Tiên Lai Triều",
"超凡学院": "Siêu Phàm Học Viện",
"柯登": "Kha Đăng",
"希思黎丁": "Hi Tư Lê Đinh",
"夷国": "Di Quốc",
"南宫小钰": "Nam Cung Tiểu Ngọc",
"蓝星": "Lam Tinh",
"王逯": "Vương Lục",
"王": "Vương",
"决斗者柯登": "Quyết Đấu Giả Kha Đằng",
"噬心人马库斯": "Phệ Tâm Nhân Mã Mã Khố Tư",
"玉面金刚甄要": "Ngọc Diện Kim Cương Chân Yếu",
"魔术师方彼得": "Ma Thuật Sư Phương Bỉ Đắc",
"成国政府": "Thành Quốc Chính Phủ",
"屠老大": "Đồ Lão Đại",
"观自在心经": "Quan Tự Tại Tâm Kinh",
"叶": "Diệp",
"秦": "Tần",
"楚": "Sở",
"萧": "Tiêu",
"三清教派": "Tam Thanh Giáo Phái",
"灵山古佛": "Linh Sơn Cổ Phật",
"光明神苦难互助兄弟会": "Quang Minh Thần Khổ Nạn Hỗ Trợ Huynh Đệ Hội",
"BOSS联盟": "BOSS Liên Minh",
"叶蕴真": "Diệp Uẩn Chân",
"方逑": "Phương Cừu",
"叶家": "Diệp gia",
"方家": "Phương gia",
"五大家族": "Ngũ đại gia tộc",
"斗门篇": "Đấu Môn Thiên",
"行字篇": "Hành Tự Thiên",
"至尊家族": "Chí tôn gia tộc",
"吞人流": "Thôn nhân lưu",
"武侠世界": "Võ hiệp thế giới",
"吸功大法": "Hấp công đại pháp",
"玄幻世界": "Huyền huyễn thế giới",
"仙侠世界": "Tiên hiệp thế giới",
"饕餮大法": "Thao thiết đại pháp",
"吞噬神功": "Thôn phệ thần công",
"肉身境": "Nhục Thân Cảnh",
"能者境": "Năng Giả Cảnh",
"叶修凡": "Diệp Tu Phàm",
"王二麻子": "Vương Nhị Ma Tử",
"三毛": "Tam Mao",
"三清妙法": "Tam Thanh Diệu Pháp",
"盘古开辟之术": "Bàn Cổ Khai Tịch Chi Thuật",
"圣眷": "Thánh Quyến",
"诸天世界": "Chư Thiên Thế Giới",
"引星境": "Dẫn Tinh Cảnh",
"欺天笔": "Khi Thiên bút",
"诸圣园": "Chư Thánh Viên",
"轮回之主": "Luân Hồi Chi Chủ",
"地府主君": "Địa Phủ Chủ Quân",
"吞天瓮": "Thôn Thiên Ung",
"夺魄盏": "Đoạt Phách Trản",
"嗜血笔": "Thị Huyết Bút",
"惊梦刀": "Kinh Mộng Đao",
"火之神魔": "Hỏa Chi Thần Ma",
"风之神魔": "Phong Chi Thần Ma",
"天火燎原": "Thiên Hỏa Liệu Nguyên",
"地起苍茫": "Địa Khởi Thương Mang",
"星炼恒宇": "Tinh Luyện Hằng Vũ",
"灭世灾劫": "Diệt Thế Tai Kiếp",
"周康": "Chu Khang",
"赵天波": "Triệu Thiên Ba",
"赵兄": "Triệu huynh",
"如来神掌": "Như Lai Thần Chưởng",
"世尊": "Thế Tôn",
"琉璃无垢之身": "Lưu Ly Vô Cấu Chi Thân",
"诛仙剑阵": "Tru Tiên Kiếm Trận",
"星君": "Tinh Quân",
"轮回大磨": "Luân Hồi Đại Ma",
"泰坦巨人": "Titan Cự Nhân",
"府君林溪": "Phủ Quân Lâm Khê",
"U95型飞船": "Phi thuyền U95",
"林家": "Lâm gia",
"秦家": "Tần gia",
"灵音": "Linh Âm",
"巨雷音寺": "Cự Lôi Âm Tự",
"巨乘如来": "Cự Thừa Như Lai",
"逝者如斯": "Thệ Giả Như Tư",
"大河剑主": "Đại Hà Kiếm Chủ",
"鬼使": "Quỷ Sứ",
"妖魔帖": "Yêu Ma Thiếp",
"琼洲": "Quỳnh Châu",
"海洲": "Hải Châu",
"方施主": "Phương thí chủ",
"穆家之子": "Mục gia chi tử",
"炎鸟": "Viêm Điểu",
"地火水风": "Địa Hỏa Thủy Phong",
"白鱼": "Bạch Ngư",
"藤狼": "Đằng Lang",
"雷霆巨兽": "Lôi Đình Cự Thú",
"荒龙": "Hoang Long",
"仙皇": "Tiên Hoàng",
"嬷驮山": "Ma Đà Sơn",
"山魈王": "Sơn Tiêu Vương",
"麻雀谷": "Ma Tước Cốc",
"乌雀大妖": "Ô Tước Đại Yêu",
"死人坑": "Tử Nhân Khanh",
"古战场": "Cổ Chiến Trường",
"魔山宗": "Ma Sơn Tông",
"阎蛛": "Diêm Chu",
"三头凶虎": "Tam Đầu Hung Hổ",
"怒狮": "Nộ Sư",
"巨蛟": "Cự Giao",
"金刚泰坦莽": "Kim Cương Thái Thản Mãng",
"妖王": "Yêu Vương",
"王邳": "Vương Bi",
"宝金大酒店": "Bảo Kim Đại Tửu Điếm",
"北熊国": "Bắc Hùng Quốc",
"大佬王": "Đại Lão Vương",
"赵秘书": "Triệu Bí Thư",
"密蓝": "Mật Lam",
"香阳": "Hương Dương",
"欧尼酱": "Onii-chan",
"优衣": "Yui",
"小优衣": "Tiểu Ưu Y",
"王不碌": "Vương Bất Lục",
"九诀": "Cửu Quyết",
"圣筹": "Thánh Trù",
"龙雀": "Long Tước",
"诸佛": "Chư Phật",
"古佛": "Cổ Phật",
"龙觉山": "Long Giác Sơn",
"天皇山": "Thiên Hoàng Sơn",
"白眉洞": "Bạch Mi Động",
"武极山": "Võ Cực Sơn",
"三清江": "Tam Thanh Giang",
"五老山": "Ngũ Lão Sơn",
"圣师": "Thánh Sư",
"尤利西斯": "Vưu Lí Tây Tư",
"瓦尔图卡": "Ngõa Nhĩ Đồ Tạp",
"巫圆": "Vu Viên",
"三才阵": "Tam Tài Trận",
"赵春晖": "Triệu Xuân Huy",
"泰康二年": "Thái Khang nhị niên",
"八国": "Bát Quốc",
"泰康": "Thái Khang",
"峻城": "Tuấn Thành",
"泰康盛世": "Thái Khang Thịnh Thế",
"元拜人": "Nguyên Bái Nhân",
"翠英河": "Thúy Anh Hà",
"雁南三郡": "Nhạn Nam Tam Quận",
"百里天醉": "Bách Lý Thiên Túy",
"煌煌皇都": "Huy Hoàng Hoàng Đô",
"雍朝": "Ung Triều",
"雍国": "Ung Quốc",
"弗朗西斯": "Phất Lãng Tây Tư",
"哈里多亚": "Cáp Lí Đa Á",
"毕仑": "Tất Luân",
"马卡欧": "Mã Tạp Ốc",
"拜索": "Bái Tác",
"许子": "Hứa Tử",
"雷霄派": "Lôi Tiêu Phái",
"邵阳": "Thiệu Dương",
"周子": "Chu Tử",
"云子": "Vân Tử",
"天隆子": "Thiên Long Tử",
"玉朝": "Ngọc Triều",
"瑄子": "Huyên Tử",
"太皇山": "Thái Hoàng Sơn",
"易玄": "Dịch Huyền",
"大圣": "Đại Thánh",
"楚王": "Sở Vương",
"孔子": "Khổng Tử",
"楚国": "Sở Quốc",
"老子": "Lão Tử",
"盘古": "Bàn Cổ",
"神魔大战": "Thần Ma đại chiến",
"诸圣": "Chư Thánh",
"洪荒": "Hồng Hoang",
"圣人之位": "Thánh Nhân chi vị",
"三教": "Tam Giáo",
"封神": "Phong Thần",
"太上圣人": "Thái Thượng Thánh Nhân",
"天都国际度假中心": "Thiên Đô Quốc Tế Độ Giả Trung Tâm",
"冰火九层连环塔": "Băng Hỏa Cửu Tầng Liên Hoàn Tháp",
"漫山雷池洗玉柱": "Mạn Sơn Lôi Trì Tẩy Ngọc Trụ",
"黑暗真空": "Hắc Ám Chân Không",
"一剑落五雁": "Nhất Kiếm Lạc Ngũ Nhạn",
"小菌星": "Tiểu Khuẩn Tinh",
"曹琇": "Tào Tú",
"小檀星": "Tiểu Đàn Tinh",
"钱志杰": "Tiền Chí Kiệt",
"岳伦": "Nhạc Luân",
"方老大": "Phương Lão Đại",
"夺山九策": "Đoạt Sơn Cửu Sách",
"两界梭": "Lưỡng Giới Toa",
"道真": "Đạo Chân",
"方大少": "Phương đại thiếu",
"方少": "Phương thiếu",
"熊絔": "Hùng Bách",
"熊赟": "Hùng Uẩn",
"熊家": "Hùng gia",
"九云世界": "Cửu Vân Thế Giới",
"府君分身": "Phủ Quân Phân Thân",
"天庭": "Thiên Đình",
"神云域": "Thần Vân Vực",
"神之墓园": "Thần Chi Mộ Viên",
"神藏山": "Thần Tàng Sơn",
"琉璃法身": "Lưu Li Pháp Thân",
"阴山鬼脉": "Âm Sơn Quỷ Mạch",
"鬼卒": "Quỷ tốt",
"鬼兵": "Quỷ binh",
"鬼将": "Quỷ tướng",
"鬼帅": "Quỷ soái",
"神藏之山": "Thần Tàng Chi Sơn",
"神髓": "Thần Tủy",
"天骏山": "Thiên Tuấn Sơn",
"斩枝计划": "Trảm Chi Kế Hoạch",
"叶家九法": "Diệp Gia Cửu Pháp",
"玄霄子": "Huyền Tiêu Tử",
"志盛": "Chí Thịnh",
"玄霄派": "Huyền Tiêu Phái",
"绝心和尚": "Tuyệt Tâm hòa thượng",
"雪柔": "Tuyết Nhu",
"须弥五罪": "Tu Di Ngũ Tội",
"木帝上神": "Mộc Đế Thượng Thần",
"九云界": "Cửu Vân Giới",
"玲珑": "Linh Lung",
"雷霆巨神": "Lôi Đình Cự Thần",
"木帝神国": "Mộc Đế Thần Quốc",
"符云域": "Phù Vân Vực",
"符师": "Phù Sư",
"符云界": "Phù Vân Giới",
"须弥妖僧": "Tu Di Yêu Tăng",
"朱思明": "Chu Tư Minh",
"净坛使者": "Tịnh Đàn Sứ Giả",
"天罡法术": "Thiên Cương Pháp Thuật",
"灵山妙术": "Linh Sơn Diệu Thuật",
"绝心": "Tuyệt Tâm",
"方居士": "Phương cư sĩ",
"广德大师": "Quảng Đức đại sư",
"惠享大师": "Huệ Hưởng đại sư",
"灵山": "Linh Sơn",
"广德": "Quảng Đức",
"惠享": "Huệ Hưởng",
"琉璃至纯": "Lưu Ly Chí Thuần",
"吞人法": "Thôn Nhân Pháp",
"妖云域": "Yêu Vân Vực",
"常玺": "Thường Tỉ",
"微乘佛祖": "Vi Thừa Phật Tổ",
"大乘": "Đại Thừa",
"小乘": "Tiểu Thừa",
"巨乘": "Cự Thừa",
"天符宗": "Thiên Phù Tông",
"天符老祖": "Thiên Phù Lão Tổ",
"符山": "Phù Sơn",
"天帝": "Thiên Đế",
"小菌山": "Tiểu Khuẩn Sơn",
"神云": "Thần Vân",
"符云": "Phù Vân",
"安第": "An Đệ",
"西拜": "Tây Bái",
"蓝星人": "Lam Tinh Nhân",
"星落草": "Tinh Lạc Thảo",
"破命级": "Phá Mệnh cấp",
"湮灭炮": "Yên Diệt pháo",
"水犀兽": "Thủy Tê thú",
"恐鳄兽": "Khủng Ngạc thú",
"阿鼻": "A Tỳ",
"妖魔联盟": "Yêu Ma Liên Minh",
"新世界": "Tân Thế Giới",
"翠屏阁": "Thúy Bình Các",
"娥黄仙子": "Nga Hoàng Tiên Tử",
"南海剑派": "Nam Hải Kiếm Phái",
"燕北仇": "Yến Bắc Cừu",
"三十六州": "Tam Thập Lục Châu",
"田忌赛马": "Điền Kỵ tái mã",
"荒星": "Hoang Tinh",
"六道": "Lục Đạo",
"逝者": "Thệ Giả",
"银河": "Ngân Hà",
"世界神": "Thế Giới Thần",
"混沌神": "Hỗn Độn Thần",
"元家": "Nguyên gia",
"天师": "Thiên Sư",
"浮云域": "Phù Vân Vực",
"梅林": "Mai Lâm",
"穆家公子": "Mục gia công tử",
"寒云域": "Hàn Vân Vực",
"神鸟": "Thần Điểu",
"蓝星联邦政府": "Chính phủ Liên bang Lam Tinh",
"练气期": "Luyện Khí Kỳ",
"蓝千屏": "Lam Thiên Bình",
"荒古飞舟": "Hoang Cổ Phi Chu",
"十日船": "Thập Nhật Thuyền",
"老乔": "Lão Kiều",
"怒天瓶": "Nộ Thiên Bình",
"星空图": "Tinh Không Đồ",
"气运加点面板": "Khí Vận Gia Điểm Diện Bản",
"开天剑": "Khai Thiên Kiếm",
"马阿里": "Mã A Lý",
"鲁迅": "Lỗ Tấn",
"气运加点器": "Khí Vận Gia Điểm Khí",
"九天仙宫": "Cửu Thiên Tiên Cung",
"万象魔宗": "Vạn Tượng Ma Tông",
"卛龙宫": "Soái Long Cung",
"魔女": "Ma Nữ",
"女宗师": "Nữ Tông Sư",
"女皇帝": "Nữ Hoàng Đế",
"申公豹": "Thân Công Báo",
"灰州": "Hôi Châu",
"蓝星币": "Lam Tinh Tệ",
"摇天棍法": "Diêu Thiên Côn Pháp",
"返生丹": "Phản Sinh Đan",
"须弥高僧": "Tu Di cao tăng",
"烈火咒": "Liệt Hỏa Chú",
"九霄琳琅宗": "Cửu Tiêu Lâm Lang Tông",
"无印山": "Vô Ấn Sơn",
"亿万生劫相继之术": "Ức Vạn Sinh Kiếp Tương Kế Chi Thuật",
"玉印圣地": "Ngọc Ấn Thánh Địa",
"印云域": "Ấn Vân Vực",
"蓝星世界": "Lam Tinh Thế Giới",
"魔光世界": "Ma Quang Thế Giới",
"废土世界": "Phế Thổ Thế Giới",
"蚍蜉世界": "Tỳ Hưu Thế Giới",
"浮屠世界": "Phù Đồ Thế Giới",
"巴索伦世界": "Ba Tác Luân Thế Giới",
"破炎世界": "Phá Viêm Thế Giới",
"边界": "Biên Giới",
"缥缈圣尊": "Phiêu Miểu Thánh Tôn",
"修源经": "Tu Nguyên Kinh",
"东方古国": "Đông Phương Cổ Quốc",
"夏国": "Hạ Quốc",
"滨海省": "Tân Hải Tỉnh",
"钱总管": "Tiền Tổng Quản",
"夏侯尊": "Hạ Hầu Tôn",
"夏侯明德": "Hạ Hầu Minh Đức",
"巡洋司": "Tuần Dương Ty",
"萧景泰": "Tiêu Cảnh Thái",
"夏侯家": "Hạ Hầu Gia",
"祟朝": "Sùng Triều",
"夏侯府": "Hạ Hầu phủ",
"夏侯御": "Hạ Hầu Ngự",
"京师": "Kinh Sư",
"菘菜": "Tùng Thái",
"夏侯御海外奇行记": "Hạ Hầu Ngự Hải Ngoại Kỳ Hành Ký",
"第九个世界": "Thế Giới Thứ Chín",
"威城": "Uy Thành",
"夏人": "Hạ Nhân",
"威城移民署": "Uy Thành Di Dân Thự",
"殷飞扬": "Ân Phi Dương",
"元神真符": "Nguyên thần chân phù",
"小天师": "Tiểu Thiên Sư",
"卫格游记": "Vệ Cách Du Ký",
"卫格": "Vệ Cách",
"雾霾里的世界": "Thế Giới Trong Sương Mù",
"翠莲": "Thúy Liên",
"王二狗": "Vương Nhị Cẩu",
"阿列国": "A Liệt Quốc",
"八大异姓王": "Bát Đại Dị Tính Vương",
"佑王": "Hữu Vương",
"洛承": "Lạc Thừa",
"赵株": "Triệu Chu",
"七爷": "Thất Gia",
"徐广之": "Từ Quảng Chi",
"乌梅": "Ô Mai",
"大殿下": "Đại điện hạ",
"玉角": "Ngọc Giác",
"大皇子": "Đại hoàng tử",
"父皇": "Phụ hoàng",
"陛下": "Bệ Hạ",
"夏国皇帝": "Hạ Quốc Hoàng Đế",
"佑王洛承": "Hữu Vương Lạc Thừa",
"公主": "công chúa",
"尊哥儿": "Tôn Ca Nhi",
"腐国": "Hủ Quốc",
"日不落帝国": "Đế quốc Nhật Bất Lạc",
"酒花之国": "Tửu Hoa Chi Quốc",
"联邦国": "Liên Bang Quốc",
"雾霾中的世界": "Thế giới trong sương mù",
"京都": "Kinh Đô",
"天若": "Thiên Nhược",
"五行音攻大阵": "Ngũ Hành Âm Công Đại Trận",
"莫三少": "Mạc Tam Thiếu",
"刘麻子": "Lưu Ma Tử",
"夏国佑王": "Hạ Quốc Hữu Vương",
"电气时代": "Điện Khí Thời Đại",
"夏侯杰": "Hạ Hầu Kiệt",
"黑州": "Hắc Châu",
"临海六省": "Lâm Hải lục tỉnh",
"秦东省": "Tần Đông tỉnh",
"阳南省": "Dương Nam tỉnh",
"天印之地": "Thiên Ấn chi địa",
"大东方海军": "Đại Đông Phương hải quân",
"七海": "Thất Hải",
"秦东": "Tần Đông",
"武将军": "Võ tướng quân",
"阳南": "Dương Nam",
"秦主官": "Tần chủ quan",
"延王": "Diên Vương",
"山河关": "Sơn Hà Quan",
"山河铁骑": "Sơn Hà Thiết Kỵ",
"山河军": "Sơn Hà Quân",
"异姓王": "Dị tính vương",
"八王镇国": "Bát Vương Trấn Quốc",
"孝王": "Hiếu Vương",
"竣王": "Tuấn Vương",
"夏天子": "Hạ Thiên Tử",
"平夷大炮": "Bình Di Đại Pháo",
"杨阁老": "Dương Các Lão",
"大夏": "Đại Hạ",
"甄氏": "Chân Thị",
"文贤皇帝": "Văn Hiền Hoàng Đế",
"思齐皇帝": "Tư Tề hoàng đế",
"保稷皇帝": "Bảo Tắc hoàng đế",
"夏朝": "Hạ Triều",
"宣威皇帝": "Tuyên Uy Hoàng Đế",
"皇都": "Hoàng Đô",
"老皇帝": "Lão hoàng đế",
"拉布拉多": "Labrador",
"翠柳庄园": "Thúy Liễu trang viên",
"八王": "Bát Vương",
"三城记": "Tam Thành Ký",
"旧京": "Cựu Kinh",
"浚城": "Tuấn Thành",
"齐朝": "Tề triều",
"姜家": "Khương gia",
"蒸汽之祖": "Hơi nước chi tổ",
"蔡元": "Thái Nguyên",
"工部": "Công bộ",
"工部尚书": "Công bộ Thượng thư",
"小淌山": "Tiểu Thảng Sơn",
"大峡谷": "Đại Hạp Cốc",
"木木": "Mộc Mộc",
"殿下": "Điện Hạ",
"大宝": "Đại Bảo",
"帝位": "Đế Vị",
"天居阁": "Thiên Cư Các",
"天乾殿": "Thiên Càn Điện",
"空寂琴": "Không Tịch Cầm",
"天音阁阁主": "Thiên Âm Các Các chủ",
"午门": "Ngọ Môn",
"刑部": "Hình Bộ",
"神宗皇帝": "Thần Tông Hoàng Đế",
"电气之祖": "Điện Khí chi Tổ",
"老大": "Lão Đại",
"工部员外郎": "Công Bộ Viên Ngoại Lang",
"雪魄香": "Tuyết Phách Hương",
"春晖园": "Xuân Huy Viên",
"花娘子": "Hoa nương tử",
"员外郎": "Viên ngoại lang",
"天盛军": "Thiên Thịnh Quân",
"电气宝典": "Điện Khí Bảo Điển",
"三皇子": "Tam hoàng tử",
"爱与和平": "Ái Dữ Hòa Bình",
"猎鹿人": "Liệp Lộc Nhân",
"采茶女": "Thái Trà Nữ",
"阿芊": "A Thiến",
"倚天屠龙记": "Ỷ Thiên Đồ Long Ký",
"黄衫女": "Hoàng Sam Nữ",
"杨过": "Dương Quá",
"射雕三部曲": "Xạ Điêu Tam Bộ Khúc",
"养寿汤": "Dưỡng Thọ Thang",
"X教授": "Giáo sư X",
"大夏帝国": "Đại Hạ đế quốc",
"天盛塔": "Thiên Thịnh Tháp",
"夏军": "Hạ Quân",
"大齐": "Đại Tề",
"森罗鬼气": "Sâm La Quỷ Khí",
"金刚经": "Kim Cang Kinh",
"希有世尊": "Hy Hữu Thế Tôn",
"朱蛟": "Chu Giao",
"九阳神功": "Cửu Dương Thần Công",
"大汉": "Đại Hán",
"古岳新朝": "Cổ Nhạc Tân Triều",
"岳": "Nhạc",
"古岳人": "Cổ Nhạc Nhân",
"王博伦": "Vương Bác Luân",
"轮国": "Luân Quốc",
"前夏朝": "Tiền Hạ Triều",
"第二古岳朝": "Đệ Nhị Cổ Nhạc Triều",
"合联国": "Hợp Liên Quốc",
"第九世界": "Đệ Cửu Thế Giới",
"芸儿": "Vân Nhi",
"蓝星神魔": "Lam Tinh Thần Ma",
"乾坤": "Càn Khôn",
"苍穹": "Thương Khung",
"圣子": "Thánh Tử",
"朱家": "Chu gia",
"大金刚拳印": "Đại Kim Cương quyền ấn",
"大疯魔拳印": "Đại Phong Ma quyền ấn",
"剑魂": "Kiếm Hồn",
"混沌魔神之躯": "Hỗn Độn Ma Thần Chi Khu",
"软妹币": "Nhân dân tệ",
"叶公好龙": "Diệp Công hảo long",
"紫金战舰": "Tử Kim chiến hạm",
"归墟神雷": "Quy Khư Thần Lôi",
"王家圣子": "Vương gia Thánh Tử",
"断空符": "Đoạn Không Phù",
"戮天帝": "Lục Thiên Đế",
"浮空摩艇": "Phù Không Ma Đĩnh",
"安朝": "An Triều",
"西莫迪": "Tây Mạc Địch",
"蓝堡": "Lam Bảo",
"蓝星联盟": "Lam Tinh Liên Minh",
"项琅": "Hạng Lang",
"梦魇兽": "Mộng Yểm Thú",
"财富女神": "Tài Phú Nữ Thần",
"魔法女神": "Ma Pháp Nữ Thần",
"赌博之神": "Đổ Bác Chi Thần",
"欢愉之神": "Hoan Hỉ Chi Thần",
"梦魇": "Mộng Yểm",
"百世轮回炼心咒": "Bách Thế Luân Hồi Luyện Tâm Chú",
"游戏之神": "Du Hí Thần",
"狩猎之神": "Thợ Săn Thần",
"蓝星堡垒": "Lam Tinh Pháo Đài",
"中枢区": "Trung Khu Khu",
"蓝色城堡": "Lam Sắc Thành Bảo",
"联邦总统": "Liên Bang Tổng Thống",
"骏马十七型": "Tuấn Mã Thập Thất Hình",
"宝龙公司": "Bảo Long Công Ty",
"宝龙玉雕号": "Bảo Long Ngọc Điêu Hào",
"于崇山": "Vu Sùng Sơn",
"项家": "Hạng Gia",
"南宫家": "Nam Cung Gia",
"公孙家": "Công Tôn Gia",
"白家": "Bạch Gia",
"张家": "Trương Gia",
"铁家": "Thiết Gia",
"牛家": "Ngưu Gia",
"斯科特家族": "Scott Gia Tộc",
"道森家族": "Dawson Gia Tộc",
"柯尔家族": "Cole Gia Tộc",
"宫本家族": "Cung Bản Gia Tộc",
"金氏家族": "Kim Thị Gia Tộc",
"青色漓龙": "Thanh Sắc Li Long",
"蓝星联邦": "Lam Tinh Liên Bang",
"联邦": "Liên Bang",
"青牛": "Thanh Ngưu",
"地藏菩萨": "Địa Tạng Bồ Tát",
"协和": "Hiệp Hòa",
"千面人": "Thiên Diện Nhân",
"百变神魔": "Bách Biến Thần Ma",
"冰冻剂": "Băng Đống Tề",
"反抗军": "Phản Kháng Quân",
"北川舰队": "Bắc Xuyên Hạm Đội",
"天海游骑军": "Thiên Hải Du Kỵ Quân",
"南宫天赐": "Nam Cung Thiên Tứ",
"北辰星域": "Bắc Thần Tinh Vực",
"诸天": "Chư Thiên",
"命运泥板": "Mệnh Vận Nê Bản",
"地狱": "Địa Ngục",
"星界": "Tinh Giới",
"人间": "Nhân Gian",
"少主": "Thiếu chủ",
"种脉魔功": "Chủng Mạch Ma Công",
"圣魔门": "Thánh Ma Môn",
"王不碌的圣筹": "Thánh Trù của Vương Bất Lục",
"万年龟甲": "Vạn Niên Quy Giáp",
"黑玄世界": "Hắc Huyền Thế Giới",
"海澜星": "Hải Lan Tinh",
"吁箍虫": "Hu Hô trùng",
"楚天明": "Sở Thiên Minh",
"异能王": "Dị năng vương",
"林溪网络": "Mạng lưới Lâm Khê",
"九玄圣地": "Cửu Huyền Thánh Địa",
"水蓝星": "Thủy Lam Tinh",
"欧格大地": "Âu Cách đại địa",
"曙光之主": "Thự Quang Chi Chủ",
"晨曦": "Thần Hi",
"黎明": "Lê Minh",
"希望": "Hy Vọng",
"正义": "Chính Nghĩa",
"黑暗": "Hắc Ám",
"绝望": "Tuyệt Vọng",
"死亡": "Tử Vong",
"恐惧": "Khủng Cụ",
"猴老大": "Hầu Lão Đại",
"女娲": "Nữ Oa",
"七十二变": "Thất Thập Nhị Biến",
"三十六变": "Tam Thập Lục Biến",
"圣人之影": "Thánh Nhân Chi Ảnh",
"黑玄宇宙": "Hắc Huyền vũ trụ",
"九幅混沌魔神图": "Cửu phúc Hỗn Độn Ma Thần đồ",
"飞紫楼": "Phi Tử Lâu",
"小凡": "Tiểu Phàm",
"须弥小和尚": "Tu Di Tiểu Hòa Thượng",
"梵天": "Phạn Thiên",
"监察者": "Giám Sát Giả",
"盟主": "Minh Chủ",
"创造者": "Sáng Tạo Giả",
"金标盟主": "Kim Tiêu Minh Chủ",
"梦主": "Mộng Chủ",
"黑棺": "Hắc quan",
"王圣": "Vương Thánh",
"天魔击心": "Thiên Ma Kích Tâm",
"魔魂化煞": "Ma Hồn Hóa Sát",
"魔天百变": "Ma Thiên Bách Biến",
"亿万降身归伏之法": "Ức Vạn Giáng Thân Quy Phục Chi Pháp",
"青莲": "Thanh Liên",
"道门三清": "Đạo Môn Tam Thanh",
"西方二圣": "Tây Phương Nhị Thánh",
"盘古开天斧": "Bàn Cổ Khai Thiên Phủ",
"混沌法衣": "Hỗn Độn Pháp Y",
"混沌无相刀": "Hỗn Độn Vô Tướng Đao",
"相位镜": "Tướng Vị Kính",
"混沌无相之刀": "Hỗn Độn Vô Tướng Chi Đao",
"无相之刀": "Vô Tướng Chi Đao",
"混沌大磨盘": "Hỗn Độn Đại Ma Bàn",
"摔碑手": "Suất Bi Thủ",
"劫龙": "Kiếp Long",
"九天十地": "Cửu Thiên Thập Địa",
"万千宇宙": "Vạn Thiên Vũ Trụ",
"魔胎境": "Ma Thai Cảnh",
"魔元境": "Ma Nguyên Cảnh",
"魔墟": "Ma Khư",
"湮灭": "Yên Diệt",
"唯一界": "Duy Nhất Giới",
"无上天魔": "Vô Thượng Thiên Ma",
"唯一真界": "Duy Nhất Chân Giới",
"光明神苦难互助协会": "Quang Minh Thần Khổ Nạn Hỗ Trợ Hiệp Hội",
"圣光之城": "Thánh Quang Chi Thành",
"天魔城": "Thiên Ma Thành",
"光明神苦难互助会": "Quang Minh Thần Khổ Nạn Hỗ Trợ Hội",
"光明神": "Quang Minh Thần",
"恐惧天魔": "Khủng Cụ Thiên Ma",
"粉红河马天魔": "Hà Mã Hồng Thiên Ma",
"真一界": "Chân Nhất Giới",
"大光明神界": "Đại Quang Minh Thần Giới",
"光明神山": "Quang Minh Thần Sơn",
"赫尔世界": "Hách Nhĩ Thế Giới",
"古剑魂": "Cổ Kiếm Hồn",
"万神宫": "Vạn Thần Cung",
"赫尔光明神": "Hách Nhĩ Quang Minh Thần",
"赤烛光明神": "Xích Chúc Quang Minh Thần",
"父神": "Phụ Thần",
"深渊": "Thâm Uyên",
"大光明城": "Đại Quang Minh Thành",
"虚空城": "Hư Không Thành",
"主角光环": "Chủ Giác Quang Hoàn",
"巨乘佛教": "Cự Thừa Phật Giáo",
"铀光佛祖": "Du Quang Phật Tổ",
"加特林菩萨": "Gia Đặc Lâm Bồ Tát",
"普度星辰铀光佛": "Phổ Độ Tinh Thần Du Quang Phật",
"量子佛母": "Lượng Tử Phật Mẫu",
"歼星炮尊者": "Tiêm Tinh Pháo Tôn Giả",
"死光弥陀": "Tử Quang Di Đà",
"光谱佛": "Quang Phổ Phật",
"象限菩萨": "Tượng Hạn Bồ Tát",
"三头恶犬天魔": "Tam Đầu Ác Khuyển Thiên Ma",
"神豪佛": "Thần Hào Phật",
"多元宇宙": "Đa Nguyên Vũ Trụ",
"真龙": "Chân Long",
"黄金加特林管": "Hoàng Kim Gia Đặc Lâm",
"量子无量经": "Lượng Tử Vô Lượng Kinh",
"林溪魔神": "Lâm Khê Ma Thần",
"三千恒沙界": "Tam Thiên Hằng Sa Giới",
"大乘佛教": "Đại Thừa Phật Giáo",
"小乘佛教": "Tiểu Thừa Phật Giáo",
"恒沙界": "Hằng Sa Giới",
"三千恒沙世界": "Tam Thiên Hằng Sa Thế Giới",
"佛土": "Phật Thổ",
"神上神": "Thần Thượng Thần",
"蒸汽道门": "Chưng Khí Đạo Môn",
"邪道门": "Tà Đạo Môn",
"古神会": "Cổ Thần Hội",
"超神学院": "Siêu Thần Học Viện",
"赤星": "Xích Tinh",
"元": "Nguyên",
"凝玉功": "Ngưng Ngọc Công",
"黑云老妖": "Hắc Vân Lão Yêu",
"玉山山脉": "Ngọc Sơn Sơn Mạch",
"炎": "Viêm",
"荒帝": "Hoang Đế",
"人祖": "Nhân Tổ",
"威公子": "Uy công tử",
"火焚天魔": "Hỏa Phần Thiên Ma",
"火焚魔墟": "Hỏa Phần Ma Khư",
"阴诡魔": "Âm Quỷ Ma",
"威少爷": "Uy Thiếu Gia",
"云丘": "Vân Khâu",
"元帝": "Nguyên Đế",
"炎帝": "Viêm Đế",
"虚识": "Hư Thức",
"混沌神眼": "Hỗn Độn Thần Nhãn",
"食梦者苏": "Thực Mộng Giả Tô",
"楚河": "Sở Hà",
"封林晩": "Phong Lâm Vãn",
"古传侠": "Cổ Truyền Hiệp",
"苏": "Tô",
"扩音石": "Khuếch Âm Thạch",
"鑫游": "Hâm Du",
"圣机": "Thánh Cơ",
"昆仑": "Côn Luân",
"道门": "Đạo Môn",
"斩三尸": "Trảm Tam Thi",
"准圣": "Chuẩn Thánh",
"道尊": "Đạo Tôn",
"道君": "Đạo Quân",
"昆仑祖庭": "Côn Lôn Tổ Đình",
"河马阿傩": "Hà Mã A Nô",
"太极阴阳图": "Thái Cực Âm Dương Đồ",
"道门道祖": "Đạo Môn Đạo Tổ",
"纪元之书": "Kỷ Nguyên Chi Thư",
"古昆仑": "Cổ Côn Luân",
"通天教主": "Thông Thiên giáo chủ",
"罗天": "La Thiên",
"霸": "Bá",
"黑面魔神": "Hắc Diện Ma Thần",
"帝": "Đế",
"弑": "Thí",
"太": "Thái",
"三清道尊": "Tam Thanh Đạo Tôn",
"笑傲江湖": "Tiếu Ngạo Giang Hồ",
"华山派": "Hoa Sơn phái",
"五岳": "Ngũ Nhạc",
"嵩山派": "Tung Sơn phái",
"王劵": "Vương Khoán",
"章鱼头天魔": "Chương Ngư Đầu Thiên Ma",
"阿西爸爸": "A Tây Ba Ba",
"混世古魔": "Hỗn Thế Cổ Ma",
"阿青": "A Thanh",
"魔门": "Ma Môn",
"魔头": "Ma Đầu",
"克莱因瓶": "Bình Klein",
"莫比乌斯环": "Vòng Möbius",
"不周山": "Bất Chu Sơn",
"石人": "Thạch Nhân",
"永恒之舟": "Vĩnh Hằng Chi Chu",
"耶等天魔": "Da Dạ Thiên Ma",
"耶等": "Gia Đẳng",
"碧源神树": "Bích Nguyên Thần Thụ",
"通明草": "Thông Minh Thảo",
"大鹏": "Đại Bằng",
"青木神龙": "Thanh Mộc Thần Long",
"混沌真金": "Hỗn Độn Chân Kim",
"乱空神源": "Loạn Không Thần Nguyên",
"寂灭魔石": "Tịch Diệt Ma Thạch",
"先天奇铁": "Tiên Thiên Kỳ Thiết",
"一纪元": "Nhất Kỷ Nguyên",
"宇宙呼吸": "Vũ Trụ Hô Hấp",
"万古": "Vạn Cổ",
"无上法身": "Vô Thượng Pháp Thân",
"肉身如来": "Nhục Thân Như Lai",
"罗汉": "La Hán",
"贪嗔痴": "Tham Sân Si",
"神蚕": "Thần Tàm",
"罗汉神木": "La Hán Thần Mộc",
"道果": "Đạo Quả",
"玉血龙王参": "Ngọc Huyết Long Vương Sâm",
"苍翠神罗": "Thương Thúy Thần La",
"许昭": "Hứa Chiêu",
"鬼帝": "Quỷ Đế",
"鬼族大帝": "Quỷ Tộc Đại Đế",
"魔人神皇": "Ma Nhân Thần Hoàng",
"妖族天帝": "Yêu Tộc Thiên Đế",
"星宇之魔": "Tinh Vũ Chi Ma",
"堕天之炎": "Đọa Thiên Chi Viêm",
"天魔剑阵": "Thiên Ma Kiếm Trận",
"多露露": "Đa Lộ Lộ",
"焐子炫尧": "Úc Tử Huyễn Nghiêu",
"大光明神掌": "Đại Quang Minh Thần Chưởng",
"明光普照": "Minh Quang Phổ Chiếu",
"尘世巨蟒": "Trần Thế Cự Mãng",
"斩灵剑": "Trảm Linh Kiếm",
"耶蛇": "Gia Xà",
"永恒之火": "Vĩnh Hằng Chi Hỏa",
"永恒黑洞": "Vĩnh Hằng Hắc Động",
"永恒之光": "Vĩnh Hằng Chi Quang",
"耶华": "Gia Hoa",
"耶梦加得": "Gia Mộng Gia Đức",
"阿赖耶": "A Lại Da",
"至剑无极大帝": "Chí Kiếm Vô Cực Đại Đế",
"罗天传古众妙圣人": "La Thiên Truyền Cổ Chúng Diệu Thánh Nhân",
"青云榜": "Thanh Vân Bảng",
"诸神的黄昏": "Chư Thần Hoàng Hôn",
"龙肝凤胆": "Long can phụng đảm",
"方门主": "Phương Môn Chủ",
"极乐老祖": "Cực Lạc Lão Tổ",
"极乐宗": "Cực Lạc Tông",
"兽欲道": "Thú Dục Đạo",
"阴姬": "Âm Cơ",
"霜寒天地": "Sương Hàn Thiên Địa",
"剑飞飘雪": "Kiếm Phi Phiêu Tuyết",
"极乐鼓": "Cực Lạc Cổ",
"魔种": "Ma Chủng",
"霜寒剑侠": "Sương Hàn Kiếm Hiệp",
"青溟": "Thanh Minh",
"雪灵芝": "Tuyết Linh Chi",
"五通神": "Ngũ Thông Thần",
"千年冰雪灵芝": "Thiên Niên Băng Tuyết Linh Chi",
"天灵体": "Thiên Linh Thể",
"天遁之阵": "Thiên Độn Chi Trận",
"玄光术": "Huyền Quang Thuật",
"清泉山": "Thanh Tuyền Sơn",
"翠微湖": "Thúy Vi Hồ",
"白天奇": "Bạch Thiên Kỳ",
"玄字九剑": "Huyền Tự Cửu Kiếm",
"玄冰荒原": "Huyền Băng Hoang Nguyên",
"冰封城": "Băng Phong Thành",
"越涵": "Việt Hàm",
"天冰": "Thiên Băng",
"玄冰": "Huyền Băng",
"石东": "Thạch Đông",
"冰崖": "Băng Nhai",
"玄阴魔女": "Huyền Âm Ma Nữ",
"御寒": "Ngự Hàn",
"天枢世界": "Thiên Xu Thế Giới",
"潘玉泉": "Phan Ngọc Tuyền",
"九天玄钢": "Cửu Thiên Huyền Cương",
"冰魄寒光剑": "Băng Phách Hàn Quang Kiếm",
"铁马冰河": "Thiết Mã Băng Hà",
"三头黑虎": "Tam Đầu Hắc Hổ",
"巴蛇": "Ba Xà",
"极乐峰": "Cực Lạc Phong",
"霜寒之狱": "Sương Hàn Chi Ngục",
"青宵修行界": "Thanh Tiêu Tu Hành Giới",
"何求": "Hà Cầu",
"田玉珍": "Điền Ngọc Trân",
"凌霜刀": "Lăng Sương Đao",
"幻颜丹": "Huyễn Nhan Đan",
"战魔君": "Chiến Ma Quân",
"绝对冰洁": "Tuyệt Đối Băng Khiết",
"虚空印": "Hư Không Ấn",
"极乐真人": "Cực Lạc Chân Nhân",
"极乐老组": "Cực Lạc Lão Tổ",
"阿弥陀经": "A Di Đà Kinh",
"万越山": "Vạn Việt Sơn",
"飞鸟擒鱼": "Phi Điểu Cầm Ngư",
"九龙探海": "Cửu Long Thám Hải",
"白猿控月": "Bạch Viên Khống Nguyệt",
"十二神女": "Thập Nhị Thần Nữ",
"凌波仙子": "Lăng Ba Tiên Tử",
"玉摇仙子": "Ngọc Dao Tiên Tử",
"幻音仙子": "Huyễn Âm Tiên Tử",
"极乐大宴": "Cực Lạc Đại Yến",
"极乐大殿": "Cực Lạc Đại Điện",
"常欢": "Thường Hoan",
"极乐祭": "Cực Lạc Tế",
"三十六魅姬": "Tam Thập Lục Mị Cơ",
"天魔舞": "Thiên Ma Vũ",
"桃花瘴": "Đào Hoa Chướng",
"乾坤螺旋飞絮术": "Càn Khôn Loa Toàn Phi Nhứ Thuật",
"真鼎阴阳合和气": "Chân Đỉnh Âm Dương Hợp Hòa Khí",
"乾坤阴阳阵": "Càn Khôn Âm Dương Trận",
"玄冥毒蜂": "Huyền Minh Độc Phong",
"吊睛白额猛虎": "Điếu Tình Bạch Ngạch Mãnh Hổ",
"万载玄冰": "Vạn Tái Huyền Băng",
"冰魄灵剑": "Băng Phách Linh Kiếm",
"白玄公子": "Bạch Huyền công tử",
"灵剑": "Linh Kiếm",
"仙玉": "Tiên Ngọc",
"极乐": "Cực Lạc",
"镜面世界": "Kính Diện Thế Giới",
"荒古世界": "Hoang Cổ Thế Giới",
"凤鸟之子": "Phượng Điểu Chi Tử",
"元磨世界": "Nguyên Ma Thế Giới",
"谟者世界": "Mô Giả Thế Giới",
"元节世界": "Nguyên Tiết thế giới",
"元黄世界": "Nguyên Hoàng thế giới",
"纳诺世界": "Nạp Nặc Thế Giới",
"九剑": "Cửu Kiếm",
"杨狂": "Dương Cuồng",
"帝漫世界": "Đế Mạn Thế Giới",
"美曼": "Mỹ Mạn",
"美曼星": "Mỹ Mạn Tinh",
"卡莫欧": "Tạp Mạc Âu",
"纳西博士": "Tiến sĩ Nạp Tây",
"圣约翰城": "Thành phố Thánh Ước Hàn",
"量子超人": "Lượng Tử Siêu Nhân",
"神速侠": "Thần Tốc Hiệp",
"兽力侠": "Thú Lực Hiệp",
"海克力斯": "Hải Khắc Lực Tư",
"曼客": "Mạn Khách",
"唯一真理": "Duy Nhất Chân Lý",
"西拉大师": "Tây Lạp Đại Sư",
"唯一真理西拉大师": "Duy Nhất Chân Lý Tây Lạp đại sư",
"疯皇巴斯": "Phong Hoàng Ba Tư",
"大威机械天龙": "Đại Uy Cơ Giới Thiên Long",
"世尊加特林菩萨": "Thế Tôn Gatling Bồ Tát",
"电磁王": "Điện Từ Vương",
"木偶人": "Mộc Ngẫu Nhân",
"死亡凝视者": "Tử Vong Ngưng Thị Giả",
"鸿蒙紫气": "Hồng Mông Tử Khí",
"青龙": "Thanh Long",
"妖圣": "Yêu Thánh",
"魔尊": "Ma Tôn",
"生命道果": "Sinh Mệnh Đạo Quả",
"青龙妖圣": "Thanh Long Yêu Thánh",
"穆家老小子": "Mộ gia lão tiểu tử",
"必中之剑": "Tất Trúng Chi Kiếm",
"第808章间隙": "Chương 808: Khe Hở",
"异界作战指挥部": "Bộ chỉ huy tác chiến Dị Giới",
"钢堡七型": "Cương Bảo Thất Hình",
"雷暴行动": "Lôi Bạo Hành Động",
"百界大会战": "Bách Giới Đại Hội Chiến",
"万界大会战": "Vạn Giới Đại Hội Chiến",
"白虎啸金气": "Bạch Hổ Khiếu Kim Khí",
"七十二路镇风指法": "Thất Thập Nhị Lộ Trấn Phong Chỉ Pháp",
"天阴玄章": "Thiên Âm Huyền Chương",
"唤天术": "Hoán Thiên Thuật",
"六锻虚身": "Lục Đoán Hư Thân",
"歼星炮": "Tiêm Tinh Pháo",
"敖翔星河": "Ngao Tường Tinh Hà",
"舰娘": "Hạm Nương",
"仙剑": "Tiên Kiếm",
"剑气": "Kiếm Khí",
"安然": "An Nhiên",
"梦中瑰宝": "Mộng Trung Khôi Bảo",
"创梦师": "Sáng Mộng Sư",
"真实世界": "Chân Thực Thế Giới",
"催眠师": "Thôi Miên Sư",
"筑梦师": "Trúc Mộng Sư",
"盗梦师": "Đạo Mộng Sư",
"梦师": "Mộng Sư",
"祖先": "Tổ tiên",
"王国斌": "Vương Quốc Bân",
"马斯塔": "Mã Tư Tháp",
"天南大战役": "Thiên Nam Đại Chiến Dịch",
"鬼桑人": "Quỷ Tang Nhân",
"通灵师": "Thông Linh Sư",
"张路": "Trương Lộ",
"鲁向琨": "Lỗ Hướng Côn",
"乔军": "Kiều Quân",
"申龙市": "Thân Long Thị",
"湖滨世家": "Hồ Tân Thế Gia",
"刘伟": "Lưu Vĩ",
"上合洲": "Thượng Hợp Châu",
"小刘": "Tiểu Lưu",
"申龙城": "Thân Long Thành",
"锦绣花都": "Cẩm Tú Hoa Đô",
"新漠州": "Tân Mạc Châu",
"北玄察国": "Bắc Huyền Sát Quốc",
"宣国": "Tuyên Quốc",
"阿丹苏尔城": "A Đan Tô Nhĩ Thành",
"布洛芬": "Bố Lạc Phân",
"大胖": "Đại Bàn",
"南峰山": "Nam Phong Sơn",
"卫族": "Vệ tộc",
"言煜": "Ngôn Dục",
"莫尔族": "Mạc Nhĩ tộc",
"王仇": "Vương Cừu",
"袁翔": "Viên Tường",
"阁主": "Các Chủ",
"师父": "Sư phụ",
"北漠": "Bắc Mạc",
"烧雪节": "Thiêu Tuyết Tiết",
"铁砂掌": "Thiết Sa Chưởng",
"袁氏铁砂掌": "Viên Thị Thiết Sa Chưởng",
"铁手棉掌": "Thiết Thủ Miên Chưởng",
"铁掌": "Thiết Chưởng",
"铁掌功": "Thiết Chưởng Công",
"傅红雪": "Phó Hồng Tuyết",
"丁鹏": "Đinh Bằng",
"聂风": "Nhiếp Phong",
"宋缺": "Tống Khuyết",
"下水城": "Hạ Thủy Thành",
"凌波微步": "Lăng Ba Vi Bộ",
"大石磨": "Đại Thạch Ma",
"袁家铁掌功": "Viên Gia Thiết Chưởng Công",
"印黑国": "Ấn Hắc Quốc",
"新耳泰人": "Tân Nhĩ Thái Nhân",
"古源经": "Cổ Nguyên Kinh",
"虎子": "Hổ Tử",
"王强": "Vương Cường",
"源主之乡": "Nguyên Chủ Chi Hương",
"唯一真神": "Duy Nhất Chân Thần",
"袁家铁砂掌": "Viên Gia Thiết Sa Chưởng",
"大胡子": "Đại Hán Tử",
"军事委员会": "Ủy ban Quân sự",
"莫克莫西": "Mạc Khắc Mạc Tây",
"猴子": "Hầu Tử",
"阿丹苏尔": "A Đan Tô Nhĩ",
"盔甲": "Khôi Giáp",
"金钟罩": "Kim Chung Tráo",
"飓风": "Cụ Phong",
"黑土": "Hắc Thổ",
"翠鸟": "Thúy Điểu",
"真神": "Chân Thần",
"古兰夜市": "Cổ Lan Dạ Thị",
"依迪力": "Y Địch Lực",
"莫尔": "Mạc Nhĩ",
"华策": "Hoa Sách",
"阿鲁": "A Lỗ",
"大姆子": "Đại Mẫu Tử",
"山坡健身会所": "Sơn Pha Kiện Thân Hội Sở",
"小姚": "Tiểu Diêu",
"南山": "Nam Sơn",
"言总": "Ngôn tổng",
"华庭": "Hoa Đình",
"言胖子": "Ngôn Béo",
"北城区": "Bắc Thành Khu",
"卫人": "Vệ Nhân",
"莫尔人": "Mạc Nhĩ Nhân",
"西洛人": "Tây Lạc Nhân",
"富努人": "Phú Nỗ Nhân",
"阿勒国": "A Lặc quốc",
"仙雀": "Tiên Tước",
"王者": "Vương Giả",
"许总统": "Hứa Tổng Thống",
"源神书": "Nguyên Thần Thư",
"真源真神": "Chân Nguyên Chân Thần",
"宣武": "Tuyên Vũ",
"新耳泰": "Tân Nhĩ Thái",
"大风咒": "Đại Phong Chú",
"剑首宫": "Kiếm Thủ Cung",
"新阿语系": "Tân A ngữ hệ",
"诺德语": "Nặc Đức ngữ",
"卫语": "Vệ ngữ",
"卫话": "Vệ Thoại",
"雪山": "Tuyết Sơn",
"茉拉雪山": "Mạt Lạp Tuyết Sơn",
"真源之眼": "Chân Nguyên Chi Nhãn",
"七种神术": "Thất Chủng Thần Thuật",
"天源之梦": "Thiên Nguyên Chi Mộng",
"南溪楼": "Nam Khê Lâu",
"阿里木大叔": "A Lí Mộc đại thúc",
"宣武宣威阁": "Tuyên Vũ Tuyên Uy Các",
"自由卫人": "Tự Do Vệ Nhân",
"林克总统": "Tổng Thống Lâm Khắc",
"远疆": "Viễn Cương",
"言恺": "Ngôn Khải",
"赵局": "Triệu cục",
"小张": "Tiểu Trương",
"小姚教练": "Tiểu Diêu Huấn Luyện Viên",
"言家": "Ngôn Gia",
"远疆地区": "Viễn Cương Địa Khu",
"心源之域": "Tâm Nguyên Chi Vực",
"源神": "Nguyên Thần",
"源神之怒": "Nguyên Thần Chi Nộ",
"源神之佑": "Nguyên Thần Chi Hữu",
"源神之降": "Nguyên Thần Chi Giáng",
"源神之宽恕": "Nguyên Thần Chi Khoan Thứ",
"财神": "Tài Thần",
"诸神之王": "Chư Thần Chi Vương",
"阿达木湖": "A Đạt Mộc Hồ",
"源乡之曲": "Nguyên Hương Chi Khúc",
"源神教": "Nguyên Thần Giáo",
"玛依": "Mã Y",
"源神骨指": "Nguyên Thần Cốt Chỉ",
"白羊": "Bạch Dương",
"源神术": "Nguyên Thần Thuật",
"张准尉": "Trương Chuẩn Úy",
"宣武中庭": "Tuyên Vũ Trung Đình",
"王大哥": "Vương đại ca",
"张路家": "Trương Lộ gia",
"申江": "Thân Giang",
"龙江": "Long Giang",
"龙岗区": "Long Cương Khu",
"申川区": "Thân Xuyên Khu",
"神书": "Thần Thư",
"龙江豪庭": "Long Giang Hào Đình",
"剑阁": "Kiếm Các",
"剑坟": "Kiếm Phần",
"七长老": "Thất trưởng lão",
"阿兵": "A Binh",
"阿武": "A Vũ",
"宝叡": "Bảo Duệ",
"申龙": "Thân Long",
"两江": "Lưỡng Giang",
"死梦界": "Tử Mộng Giới",
"恶灵界": "Ác Linh Giới",
"宣武六环": "Tuyên Vũ Lục Hoàn",
"鑫明花园小区": "Hâm Minh Hoa Viên tiểu khu",
"A3号楼": "A3 Hào Lâu",
"每一滴都叫特仑苏": "Mỗi Giọt Đều Gọi Đặc Lôn Tô",
"大吉大善,真源真神": "Đại Cát Đại Thiện, Chân Nguyên Chân Thần",
"吴江": "Ngô Giang",
"凯元小学": "Khải Nguyên Tiểu Học",
"剑狱": "Kiếm Ngục",
"剑谷": "Kiếm Cốc",
"天南剑关宫": "Thiên Nam Kiếm Quan Cung",
"能晶": "Năng Tinh",
"神源书": "Thần Nguyên Thư",
"伽玛雪山": "Già Mã Tuyết Sơn",
"源教徒": "Nguyên giáo đồ",
"大眼珠": "Đại Nhãn Châu",
"异人": "Dị Nhân",
"宣国天奇山": "Tuyên Quốc Thiên Kỳ Sơn",
"老天师": "Lão Thiên Sư",
"欧阳桖": "Âu Dương Huyết",
"风神9号": "Phong Thần 9 Hào",
"宣武魔眼": "Tuyên Vũ Ma Nhãn",
"心源梦乡": "Tâm Nguyên Mộng Hương",
"天南剑关": "Thiên Nam Kiếm Quan",
"雨夜杀人魔": "Vũ Dạ Sát Nhân Ma",
"雨滴无回路": "Vũ Tích Vô Hồi Lộ",
"城市暗流": "Thành Thị Ám Lưu",
"排水沟怪物": "Bài Thủy Câu Quái Vật",
"下水道人鱼": "Hạ Thủy Đạo Nhân Ngư",
"英雄王者": "Anh Hùng Vương Giả",
"赵小凯": "Triệu Tiểu Khải",
"灯火术士": "Đăng Hỏa Thuật Sĩ",
"点灯术士": "Điểm Đăng Thuật Sĩ",
"闪耀星火": "Thiểm Diệu Tinh Hỏa",
"跳跃流光": "Khiêu Dược Lưu Quang",
"星火燎原": "Tinh Hỏa Liệu Nguyên",
"心灵术士": "Tâm Linh Thuật Sĩ",
"信念武者": "Tín Niệm Võ Giả",
"奥义工匠": "Áo Nghĩa Công Tượng",
"自眠者": "Tự Miên Giả",
"阿拉买": "A Lạp Mãi",
"阿宝泰": "A Bảo Thái",
"听息摩帝": "Thính Tức Ma Đế",
"阿布洛邦": "A Bố Lạc Bang",
"口蜜腹剑": "Khẩu mật phúc kiếm",
"蜻蜓点水": "Tinh đình điểm thủy",
"余音绕梁": "Dư âm nhiễu lương",
"古阿勒": "Cổ A Lặc",
"阿育经": "A Dục Kinh",
"阿布勒特文明": "A Bố Lặc Đặc văn minh",
"阿勒语": "A Lặc ngữ",
"雪林国": "Tuyết Lâm Quốc",
"纳德": "Nạp Đức",
"神庙": "Thần Miếu",
"婆娑天": "Bà Sa Thiên",
"婆娑古教": "Bà Sa Cổ Giáo",
"阿勒": "A Lặc",
"阿育古经": "A Dục Cổ Kinh",
"阿育王": "A Dục Vương",
"婆娑": "Bà Sa",
"阿育王朝": "A Dục Vương Triều",
"曼陀花": "Mạn Đà Hoa",
"拉什": "Lạp Thập",
"讲经大师": "Giảng Kinh đại sư",
"婆娑诸神": "Bà Sa Chư Thần",
"古帕拉门神庙": "Cổ Mạt Lạp Môn Thần Miếu",
"罗姆": "La Mỗ",
"自由门": "Tự Do Môn",
"罗姆雕像": "Tượng La Mỗ",
"华泰手机": "Hoa Thái di động",
"王志军": "Vương Chí Quân",
"阿勒地区": "A Lặc địa khu",
"第一套灵宣练习册": "Đệ Nhất Sáo Linh Tuyên Luyện Tập Sách",
"灵宣练习册": "Linh Tuyên Luyện Tập Sách",
"宣国科学院": "Tuyên Quốc Khoa Học Viện",
"灵子测量器": "Linh Tử Trắc Lượng Khí",
"火影忍者": "Hỏa Ảnh Nhẫn Giả",
"阿凯": "A Khải",
"夜凯": "Dạ Khải",
"六道斑": "Lục Đạo Ban",
"旗木五五开": "Kỳ Mộc Ngũ Ngũ Khai",
"天宇": "Thiên Vũ",
"磨刀崖": "Ma Đao Nhai",
"白玄观": "Bạch Huyền Quan",
"翼神": "Dực Thần",
"天宇世界": "Thiên Vũ Thế Giới",
"金翅异人": "Kim Sí Dị Nhân",
"张刀王": "Trương Đao Vương",
"张刀神": "Trương Đao Thần",
"罗偰国": "La Thiết Quốc",
"灰姑娘": "Cô bé Lọ Lem",
"白马王子": "Bạch Mã Vương Tử",
"SPC": "SPC",
"武馆": "Võ Quán",
"忍村": "Nhẫn Thôn",
"大名": "Đại Danh",
"双翅异人": "Song Sí Dị Nhân",
"天痕": "Thiên Ngân",
"秦艽": "Tần Giao",
"旼国": "Mẫn Quốc",
"天怒河": "Thiên Nộ Hà",
"飞定桥": "Phi Định Kiều",
"天邛山": "Thiên Quỳnh Sơn",
"雾渡山": "Vụ Độ Sơn",
"云宫": "Vân Cung",
"赵安": "Triệu An",
"定襄": "Định Tương",
"白谷": "Bạch Cốc",
"龙兴": "Long Hưng",
"泰和": "Thái Hòa",
"清微山": "Thanh Vi Sơn",
"东海": "Đông Hải",
"花园城": "Hoa Viên Thành",
"二十九号浮空堡垒": "Phù Không Pháo Đài số 29",
"天之裂缝": "Thiên Chi Liệt Phùng",
"花巷街": "Phố Hoa Hạng",
"暴吞流": "Bạo Thôn Lưu",
"鲲鹏吞海": "Côn Bằng Thôn Hải",
"饕餮食天": "Thao Thiết Thực Thiên",
"琅州": "Lang Châu",
"天香断续膏": "Thiên Hương Đoạn Tục Cao",
"天星保命丹": "Thiên Tinh Bảo Mệnh Đan",
"一瞬千里符": "Nhất Thuấn Thiên Lý Phù",
"猪怪": "Trư Quái",
"言犀": "Ngôn Tê",
"张叔": "Trương thúc",
"心灵牢房": "Tâm linh lao phòng",
"心灵捕手": "Tâm linh bộ thủ",
"凡间": "Phàm gian",
"妖仙界": "Yêu Tiên giới",
"佛界": "Phật giới",
"散仙界": "Tán Tiên giới",
"妖魔界": "Yêu Ma giới",
"鬼域": "Quỷ vực",
"洪荒时代": "Hồng Hoang thời đại",
"刘少冲": "Lưu Thiếu Xung",
"玄浑大世界": "Huyền Hồn Đại Thế Giới",
"万宝": "Vạn Bảo",
"碧晨星": "Bích Thần Tinh",
"羌笛": "Khương Địch",
"灵悦儿": "Linh Duyệt Nhi",
"程悦": "Trình Duyệt",
"思露": "Tư Lộ",
"莫妮卡": "Mônica",
"爱丽丝": "Alice",
"潘德": "Phan Đức",
"九宫八卦步": "Cửu Cung Bát Quái Bộ",
"碧天海": "Bích Thiên Hải",
"基因武道": "Gien Võ Đạo",
"基因武神": "Gien Võ Thần",
"万宝仙道": "Vạn Bảo Tiên Đạo",
"天怒江": "Thiên Nộ Giang",
"天剑广场": "Thiên Kiếm Quảng Trường",
"星海灵粹": "Tinh Hải Linh Túy",
"老熊精": "Lão Hùng Tinh",
"螭龙": "Li Long",
"暗宇宙": "Ám Vũ Trụ",
"正宇宙": "Chính Vũ Trụ",
"恒定仪": "Hằng Định Nghi",
"北斗系列": "Bắc Đẩu hệ liệt",
"鬼门": "Quỷ Môn",
"阴司路": "Âm Ty Lộ",
"鬼城": "Quỷ Thành",
"夜宵": "Dạ Tiêu",
"早点": "Tảo Điểm",
"午餐": "Ngọ Xan",
"下午茶": "Hạ Ngọ Trà",
"零食": "Linh Thực",
"三界": "Tam Giới",
"仙佛神鬼": "Tiên Phật Thần Quỷ",
"源神定心咒": "Nguyên Thần Định Tâm Chú",
"李兄": "Lý huynh",
"至尊加点系统": "Chí Tôn Gia Điểm Hệ Thống",
"太虚练气诀": "Thái Hư Luyện Khí Quyết",
"元魔一刀": "Nguyên Ma Nhất Đao",
"极武金身": "Cực Võ Kim Thân",
"巨鬼": "Cự Quỷ",
"刖锣鬼城": "Nguyệt La Quỷ Thành",
"杨戬": "Dương Tiễn",
"杨二郎": "Dương Nhị Lang",
"灌江口": "Quán Giang Khẩu",
"降龙": "Giáng Long",
"济公": "Tế Công",
"吕祖": "Lữ Tổ",
"观世音": "Quan Thế Âm",
"李钊": "Lý Chiêu",
"馗山剑派": "Quỳ Sơn Kiếm Phái",
"青蟒山": "Thanh Mãng Sơn",
"朱果": "Chu Quả",
"凝神丹": "Ngưng Thần Đan",
"万绝剑仙": "Vạn Tuyệt kiếm tiên",
"万仙盟": "Vạn Tiên minh",
"南海老净珠": "Nam Hải Lão Tịnh Châu",
"青巫山": "Thanh Vu sơn",
"馗山": "Quỳ Sơn",
"馗州": "Quỳ Châu",
"白鹭峰": "Bạch Lộ phong",
"青巫八峰": "Thanh Vu Bát Phong",
"纯阳长老": "Thuần Dương trưởng lão",
"纯阳峰": "Thuần Dương phong",
"外门长老": "Ngoại Môn trưởng lão",
"馗山九曲幽玄剑": "Khôi Sơn Cửu Khúc U Huyền Kiếm",
"灵雀峰": "Linh Tước Phong",
"灵山长老": "Linh Sơn trưởng lão",
"掌门": "Chưởng môn",
"铭岳古剑": "Minh Nhạc Cổ Kiếm",
"千秋剑道人": "Thiên Thu Kiếm Đạo Nhân",
"惊厥门": "Kinh Quyết Môn",
"剑神": "Kiếm Thần",
"龙图长老": "Long Đồ trưởng lão",
"六源长老": "Lục Nguyên trưởng lão",
"战斗法身": "Chiến Đấu Pháp Thân",
"剑气冲天阁": "Kiếm Khí Trùng Thiên Các",
"落剑亭": "Lạc Kiếm Đình",
"青玉峰": "Thanh Ngọc Phong",
"玉水湖": "Ngọc Thủy Hồ",
"吴顽": "Ngô Ngoan",
"吴旺": "Ngô Vượng",
"纯净之龙": "Thuần Tịnh Chi Long",
"千魂真人": "Thiên Hồn chân nhân",
"千幻面具": "Thiên Huyễn Diện Cụ",
"元初天庭": "Nguyên Sơ Thiên Đình",
"天尊": "Thiên Tôn",
"圣君": "Thánh Quân",
"心灵网络": "Tâm Linh Mạng Lưới",
"飞云峡": "Phi Vân Hạp",
"慧食斋": "Tuệ Thực Trai",
"卧龙香": "Ngọa Long Hương",
"牧日门": "Mục Nhật Môn",
"牧日大阵": "Mục Nhật Đại Trận",
"蔽日法螺": "Tế Nhật Pháp Loa",
"无相剑神": "Vô Tướng Kiếm Thần",
"千幻": "Thiên Huyễn",
"黑云虎": "Hắc Vân Hổ",
"上古异刀门": "Thượng Cổ Dị Đao Môn",
"量山刀王": "Lượng Sơn Đao Vương",
"王承恩": "Vương Thừa Ân",
"天守山": "Thiên Thủ Sơn",
"玉皇寺": "Ngọc Hoàng Tự",
"林隐门": "Lâm Ẩn Môn",
"锁天帮": "Tỏa Thiên Bang",
"胎源魔门": "Thai Nguyên Ma Môn",
"炽烈妖山": "Sí Liệt Yêu Sơn",
"千伏剑龙": "Thiên Phục Kiếm Long",
"搬山老道": "Ban Sơn Lão Đạo",
"飓风刀狂": "Cụ Phong Đao Cuồng",
"混沌魔神林溪": "Hỗn Độn Ma Thần Lâm Khê",
"地心城": "Địa Tâm Thành",
"萨米尔高原": "Tát Mễ Nhĩ Cao Nguyên",
"赵唯安": "Triệu Duy An",
"地心大学": "Địa Tâm Đại Học",
"徐开诚": "Từ Khai Thành",
"北虚": "Bắc Hư",
"炎换羽": "Viêm Hoán Vũ",
"司马南": "Tư Mã Nam",
"刀楼": "Đao Lâu",
"罗新河": "La Tân Hà",
"巨骨鲸": "Cự Cốt Kình",
"黄金象": "Hoàng Kim Tượng",
"龙角鳄": "Long Giác Ngạc",
"娄观宇": "Lâu Quan Vũ",
"雷九": "Lôi Cửu",
"金江": "Kim Giang",
"雾吹山": "Vụ Xuy Sơn",
"缠烟峰": "Triền Yên Phong",
"小松溪": "Tiểu Tùng Khê",
"见鹿": "Kiến Lộc",
"阿蕴": "A Uẩn",
"镞": "Tộc",
"沃野": "Ốc Dã",
"地心政府": "Địa Tâm chính phủ",
"鳞鹰": "Lân Ưng",
"见鹿城": "Kiến Lộc Thành",
"盛名刀客": "Thịnh Danh Đao Khách",
"恨天有我地有环": "Hận Thiên Hữu Ngã Địa Hữu Hoàn",
"镜女": "Kính Nữ",
"敖云世界": "Ngao Vân Thế Giới",
"万仙盟主": "Vạn Tiên Minh Chủ",
"镞母": "Thốc Mẫu",
"白鹿神": "Bạch Lộc Thần",
"白鹿妖": "Bạch Lộc Yêu",
"李四": "Lý Tứ",
"见鹿五皇": "Kiến Lộc Ngũ Hoàng",
"金皇": "Kim Hoàng",
"十二首魔龙": "Thập Nhị Thủ Ma Long",
"幻生花": "Huyễn Sinh Hoa",
"魂骨草": "Hồn Cốt Thảo",
"克苏鲁": "Khắc Tô Lỗ",
"心灵世界": "Thế giới tâm linh",
"艾尔": "Ngải Nhĩ",
"塔琳娜": "Tháp Lâm Na",
"傀偃门": "Khôi Yển Môn",
"见鹿之城": "Kiến Lộc Chi Thành",
"太霄门": "Thái Tiêu Môn",
"神雷": "Thần Lôi",
"神血石": "Thần Huyết Thạch",
"清心咒": "Thanh Tâm Chú",
"李仲达": "Lý Trọng Đạt",
"魏谦囿": "Ngụy Khiêm Hữu",
"第三刀皇": "Đệ Tam Đao Hoàng",
"观雨楼": "Quan Vũ Lâu",
"鹿神": "Lộc Thần",
"鱼": "Ngư",
"地心人": "Địa Tâm Nhân",
"丰满之城": "Phong Mãn Chi Thành",
"殷*扬": "Ân* Dương",
"红树林会所": "Hồng Thụ Lâm hội sở",
"橘子": "Quất Tử",
"柚子": "Dữu Tử",
"帝国皇都": "Đế Quốc Hoàng Đô",
"移情大法": "Di Tình Đại Pháp",
"竹楼": "Trúc Lâu",
"鹿城": "Lộc Thành",
"冯大运": "Phùng Đại Vận",
"麻八万": "Ma Bát Vạn",
"汪建春": "Uông Kiến Xuân",
"五行": "Ngũ Hành",
"海崖阁": "Hải Nhai Các",
"唐僧肉": "Đường Tăng Nhục",
"小竹楼": "Tiểu Trúc Lâu",
"钛钢弥陀唤愿经": "Thái Cương Di Đà Hoán Nguyện Kinh",
"钛钢弥陀": "Thái Cương Di Đà",
"巨乘佛经": "Cự Thừa Phật Kinh",
"雾影七杀": "Vụ Ảnh Thất Sát",
"见鹿五神": "Kiến Lộc Ngũ Thần",
"土神": "Thổ Thần",
"白鹿": "Bạch Lộc",
"五神": "Ngũ Thần",
"林城主": "Lâm thành chủ",
"白圣": "Bạch Thánh",
"风暴水手巴布": "Phong Bạo Thủy Thủ Ba Bố",
"米尔刚铎": "Mễ Nhĩ Cương Đạc",
"最后的强弓妖精暴风·无姓者": "Cường Cung Yêu Tinh Bạo Phong Vô Danh Giả",
"狂战士休顿": "Cuồng Chiến Sĩ Hưu Đốn",
"战士之神": "Chiến Sĩ Chi Thần",
"终焉墓地": "Chung Yên Mộ Địa",
"霍尔西斯": "Hollasis",
"荒野之森": "Hoang Dã Chi Sâm",
"卛": "Soát",
"心剑阁": "Tâm Kiếm Các",
"星河大学": "Tinh Hà Đại Học",
"妖气楼": "Yêu Khí Lâu",
"诸界峡谷": "Chư Giới Hạp Cốc",
"灭魔情": "Diệt Ma Tình",
"赵": "Triệu",
"巴布": "Ba Bố",
"老何": "Lão Hà",
"玉娇": "Ngọc Kiều",
"男士夜宵": "Nam Sĩ Dạ Tiêu",
"阿松": "A Tùng",
"佛山无影脚": "Phật Sơn Vô Ảnh Cước",
"撩阴脚": "Liêu Âm Cước",
"迷踪拳": "Mê Tung Quyền",
"扬灰迷眼": "Dương Hôi Mê Nhãn",
"南陵": "Nam Lăng",
"冬阳魏家": "Đông Dương Ngụy Gia",
"圣": "Thánh",
"缥缈": "Phiêu Miễu",
"古圣": "Cổ Thánh",
"星河纪元": "Tinh Hà Kỷ Nguyên",
"红巨星": "Hồng Cự Tinh",
"祖老之灵": "Tổ Lão Chi Linh",
"万剑山": "Vạn Kiếm Sơn",
"太白山": "Thái Bạch Sơn",
"绝刀": "Tuyệt Đao",
"苍云三宝": "Thương Vân Tam Bảo",
"佛陀机甲": "Phật Đà Cơ Giáp",
"苍云城": "Thương Vân Thành",
"赤子教": "Xích Tử Giáo",
"赤子心经": "Xích Tử Tâm Kinh",
"逆龙君": "Nghịch Long Quân",
"敖翔": "Ngao Tường",
"炎龙九转,烈焰噬天": "Viêm Long Cửu Chuyển, Liệt Diễm Phệ Thiên",
"金蛟剪": "Kim Giao Tiễn",
"敖烈": "Ngao Liệt",
"敖磊": "Ngao Lỗi",
"龙珠": "Long Châu",
"创世主": "Sáng Thế Chủ",
"心灵之网": "Tâm Linh Chi Võng",
"赵剑圣": "Triệu Kiếm Thánh",
"天魔使徒": "Thiên Ma Sứ Đồ",
"丽水": "Lệ Thủy",
"林沁": "Lâm Thấm",
"黑影林沁": "Hắc Ảnh Lâm Thấm",
"心网之魔": "Tâm Võng Chi Ma",
"大江大河": "Đại Giang Đại Hà",
"玉门关": "Ngọc Môn Quan",
"白玄之剑": "Bạch Huyền Chi Kiếm",
"王氏家族": "Vương thị gia tộc",
"洪荒世界": "Hồng Hoang Thế Giới",
"至圣": "Chí Thánh",
"鸿蒙纪元": "Hồng Mông Kỷ Nguyên",
"洪荒纪元": "Hồng Hoang Kỷ Nguyên",
"末法纪元": "Mạt Pháp Kỷ Nguyên",
"灵复纪元": "Linh Phục Kỷ Nguyên",
"诸天纪元": "Chư Thiên Kỷ Nguyên",
"紫霄宫": "Tử Tiêu Cung",
"多元大宇宙": "Đa Nguyên Đại Vũ Trụ",
"道德天尊": "Đạo Đức Thiên Tôn",
"姓王的": "họ Vương",
"星河时代": "Tinh Hà Thời Đại",
"胭脂酒": "Yên Chi Tửu",
"龙汉初劫": "Long Hán Sơ Kiếp",
"巫妖大劫": "Vu Yêu Đại Kiếp",
"三皇大劫": "Tam Hoàng Đại Kiếp",
"封神大劫": "Phong Thần Đại Kiếp",
"西游之劫": "Tây Du Chi Kiếp",
"末法时代": "Mạt Pháp Thời Đại",
"牛牛网吧": "Ngưu Ngưu Võng Ba",
"飞云刀霸": "Phi Vân Đao Bá",
"陈兴霸": "Trần Hưng Bá",
"珍宝阁": "Trân Bảo Các",
"王修": "Vương Tu",
"宝库": "Bảo Khố",
"宇宙时间": "Vũ trụ thời gian",
"巨乘佛祖": "Cự Thừa Phật Tổ",
"暖冬阁": "Noãn Đông Các",
"雪日春": "Tuyết Nhật Xuân",
"秋雨楼": "Thu Vũ Lâu",
"素红": "Tố Hồng",
"赤子丹心": "Xích Tử Đan Tâm",
"秋雨阁": "Thu Vũ Các",
"琅嬛玉仙楼": "Lang Hoàn Ngọc Tiên Lâu",
"柳仙": "Liễu Tiên",
"末法之圣": "Mạt Pháp Chi Thánh",
"姜白玄": "Khương Bạch Huyền",
"星河大爆炸": "Tinh Hà Đại Bạo Tạc",
"龙汉": "Long Hán",
"巫妖": "Vu Yêu",
"接引圣人": "Tiếp Dẫn Thánh Nhân",
"龙凤麒麟三族": "Long Phượng Kỳ Lân Tam Tộc",
"末法三圣": "Mạt Pháp Tam Thánh",
"金钩赌坊": "Kim Câu Đổ Phường",
"貔貅": "Tỳ Hưu",
"孙悟空": "Tôn Ngộ Không",
"吕洞宾": "Lã Động Tân",
"张三丰": "Trương Tam Phong",
"关羽": "Quan Vũ",
"嫦娥": "Hằng Nga",
"赵公明": "Triệu Công Minh",
"云中子": "Vân Trung Tử",
"玄元控水旗": "Huyền Nguyên Khống Thủy Kỳ",
"花果山": "Hoa Quả Sơn",
"蟠桃": "Bàn Đào",
"仙丹": "Tiên Đan",
"太极拳": "Thái Cực Quyền",
"封神榜": "Phong Thần Bảng",
"玉帝": "Ngọc Đế",
"万仙": "Vạn Tiên",
"白素贞": "Bạch Tố Trinh",
"杨婵": "Dương Thiền",
"常曦": "Thường Hi",
"吴刚": "Ngô Cương",
"朱刚鬣": "Chu Cương Liệt",
"大羿": "Đại Nghệ",
"西游": "Tây Du",
"太阴星": "Thái Âm Tinh",
"赌经": "Đổ Kinh",
"高进": "Cao Tiến",
"月桂": "Nguyệt Quế",
"寒宫": "Hàn Cung",
"月上仙宫": "Nguyệt Thượng Tiên Cung",
"月宫": "Nguyệt Cung",
"昊天镜": "Hạo Thiên Kính",
"林有有": "Lâm Hữu Hữu",
"武则天": "Võ Tắc Thiên",
"武媚娘": "Võ Mị Nương",
"古龙": "Cổ Long",
"林仙儿": "Lâm Tiên Nhi",
"三坛": "Tam Đàn",
"白老弟": "Bạch Lão Đệ",
"神府": "Thần Phủ",
"关圣": "Quan Thánh",
"关二爷": "Quan Nhị Gia",
"云浪圣人": "Vân Lãng Thánh Nhân",
"绝刀白凡": "Tuyệt Đao Bạch Phàm",
"灵宝天尊": "Linh Bảo Thiên Tôn",
"诛仙四剑": "Tru Tiên Tứ Kiếm",
"王圣家族": "Vương Thánh gia tộc",
"薛慕白": "Tiết Mộ Bạch",
"楚桥": "Sở Kiều",
"红楼梦": "Hồng Lâu Mộng",
"阅点": "Duyệt Điểm",
"麻豆": "Ma Đậu",
"魔庭圣女": "Ma Đình Thánh Nữ",
"魔庭祖庭": "Ma Đình Tổ Đình",
"魔庭教主": "Ma Đình Giáo Chủ",
"道祖鸿钧": "Đạo Tổ Hồng Quân",
"四零四大法": "Tứ Linh Tứ Đại Pháp",
"凡甲": "Phàm Giáp",
"万界竞技": "Vạn Giới Cạnh Kỹ",
"心魔种道": "Tâm Ma Chủng Đạo",
"兴安大街": "Hưng An đại nhai",
"秀龙词": "Tú Long Từ",
"天魔之主": "Thiên Ma Chi Chủ",
"阴阳阁": "Âm Dương Các",
"欢喜宗": "Hoan Hỉ Tông",
"洞箫派": "Động Tiêu Phái",
"合欢谷": "Hợp Hoan Cốc",
"柳仙姑娘": "Liễu Tiên cô nương",
"高二禾": "Cao Nhị Hòa",
"孙姐姐": "Tôn tỷ tỷ",
"薛公子": "Tiết công tử",
"七花诀": "Thất Hoa Quyết",
"白二公子": "Bạch Nhị Công Tử",
"两仪刀阵": "Lưỡng Nghi Đao Trận",
"青云十二": "Thanh Vân Thập Nhị",
"青云第一": "Thanh Vân Đệ Nhất",
"胎光": "Thai Quang",
"爽灵": "Sảng Linh",
"幽精": "U Tinh",
"大五行宗": "Đại Ngũ Hành Tông",
"归骅子": "Quy Hoa Tử",
"大五行剑": "Đại Ngũ Hành Kiếm",
"大五行遁": "Đại Ngũ Hành Độn",
"五色灵光": "Ngũ Sắc Linh Quang",
"五行真经": "Ngũ Hành Chân Kinh",
"老教主": "Lão Giáo Chủ",
"五行遁术": "Ngũ Hành Độn Thuật",
"玄光水镜术": "Huyền Quang Thủy Kính Thuật",
"山河扇": "Sơn Hà Phiến",
"月婵": "Nguyệt Thiền",
"碧海真人": "Bích Hải chân nhân",
"渡劫": "Độ Kiếp",
"伏龙玉": "Phục Long Ngọc",
"魔庭": "Ma Đình",
"月魔功": "Nguyệt Ma Công",
"月下换身炼神术": "Nguyệt Hạ Hoán Thân Luyện Thần Thuật",
"天魔降临": "Thiên Ma Giáng Lâm",
"琅州仙宫": "Lang Châu Tiên Cung",
"仙宫遗址": "Tiên Cung Di Tích",
"祁山": "Kỳ Sơn",
"祁山长风门": "Kỳ Sơn Trường Phong Môn",
"侯君": "Hầu Quân",
"白二": "Bạch Nhị",
"龙冶": "Long Dã",
"丐宗": "Cái Tông",
"刀乞儿": "Đao Khất Nhi",
"杀牛刀": "Sát Ngưu Đao",
"绿衣巷": "Lục Y Hạng",
"平阿姑": "Bình A Cô",
"玄钢": "Huyền Cương",
"苍云龙冶": "Thương Vân Long Dã",
"雷刀俢阳": "Lôi Đao Tu Dương",
"俢阳": "Tu Dương",
"右护法": "Hữu Hộ Pháp",
"揽月画舫": "Lãm Nguyệt Họa Phường",
"秀梅": "Tú Mai",
"踏焰": "Đạp Diễm",
"听雨楼": "Thính Vũ Lâu",
"徐九公": "Từ Cửu Công",
"酒仙葫芦": "Tửu Tiên Hồ Lô",
"苍云": "Thương Vân",
"向归田": "Hướng Quy Điền",
"断玉剑": "Đoạn Ngọc Kiếm",
"飞凤山": "Phi Phượng Sơn",
"剑仙": "Kiếm Tiên",
"九风鹰": "Cửu Phong Ưng",
"俢叔叔": "Tu thúc thúc",
"魏公子": "Ngụy công tử",
"天魔之誓": "Thiên Ma chi thệ",
"圣女月婵": "Thánh Nữ Nguyệt Thiền",
"俢先生": "Tu Tiên Sinh",
"苍云刀客": "Thương Vân Đao Khách",
"刀婴": "Đao Anh",
"剑婴": "Kiếm Anh",
"南镶子": "Nam Tương Tử",
"古越国": "Cổ Việt Quốc",
"凌天剑阵": "Lăng Thiên Kiếm Trận",
"排云峰": "Bài Vân Phong",
"武帝庙": "Võ Đế Miếu",
"白氏": "Bạch Thị",
"关思飞": "Quan Tư Phi",
"大洐朝": "Đại Diễn triều",
"黑山": "Hắc Sơn",
"姚黑虎": "Diêu Hắc Hổ",
"五虎断魂": "Ngũ Hổ Đoạn Hồn",
"乔家": "Kiều Gia",
"乔氏熊欣": "Kiều Thị Hùng Hân",
"子母阴阳刀": "Tử Mẫu Âm Dương Đao",
"行空寺": "Hành Không Tự",
"善果": "Thiện Quả",
"室罗伐城": "Thất La Phạt Thành",
"苾刍": "Bật Sô",
"苗刀": "Miêu Đao",
"斩马刀": "Trảm Mã Đao",
"雁翅刀": "Nhạn Sí Đao",
"大刀": "Đại Đao",
"连环刀": "Liên Hoàn Đao",
"柳叶刀": "Liễu Diệp Đao",
"鱼头刀": "Ngư Đầu Đao",
"单刀": "Đơn Đao",
"大砍刀": "Đại Khảm Đao",
"刀狂": "Đao Cuồng",
"刀狂闫雨": "Đao Cuồng Diêm Vũ",
"炼精化气": "Luyện Tinh Hóa Khí",
"范城": "Phạm Thành",
"闫雨": "Diêm Vũ",
"宋思平": "Tống Tư Bình",
"天意如刀": "Thiên Ý Như Đao",
"嫉妒魔主": "Đố Kỵ Ma Chủ",
"天剑": "Thiên Kiếm",
"乌龙出海": "Ô Long Xuất Hải",
"长虹贯日": "Trường Hồng Quán Nhật",
"北辰剑派": "Bắc Thần Kiếm Phái",
"北斗星引": "Bắc Đẩu Tinh Dẫn",
"剑分天下": "Kiếm Phân Thiên Hạ",
"玄字剑": "Huyền Tự Kiếm",
"天外飞仙": "Thiên Ngoại Phi Tiên",
"臣子恨": "Thần Tử Hận",
"浮生怨": "Phù Sinh Oán",
"百果领": "Bách Quả Lĩnh",
"镜明大师": "Kính Minh đại sư",
"来法阁寺": "Lai Pháp Các Tự",
"浮生之刀": "Phù Sinh chi đao",
"空剑门": "Không Kiếm Môn",
"神剑山庄": "Thần Kiếm Sơn Trang",
"谢晓峰": "Tạ Hiểu Phong",
"三少爷": "Tam Thiếu Gia",
"阿吉": "A Cát",
"蛇诞": "Xà Đản",
"白面天魔": "Bạch Diện Thiên Ma",
"大天魔": "Đại Thiên Ma",
"聚落": "Tụ Lạc",
"墟市": "Khư Thị",
"魔狩聚落": "Ma Thú Tụ Lạc",
"魔元": "Ma Nguyên",
"血噬聚落": "Huyết Phệ Tụ Lạc",
"天魔契约": "Thiên Ma Khế Ước",
"梦魇聚落": "Mộng Yểm Tụ Lạc",
"怪兽大学": "Quái Vật Đại Học",
"怪兽电力公司": "Công Ty Quái Vật Điện Lực",
"燃烧聚落": "Thiêu Đốt Tụ Lạc",
"焰魔巴德": "Diệm Ma Ba Đức",
"煞魂墟市": "Sát Hồn Khư Thị",
"天魔器": "Thiên Ma Khí",
"刀骨魔": "Đao Cốt Ma",
"楚氏十八招": "Sở Thị Thập Bát Chiêu",
"封门三十六策": "Phong Môn Tam Thập Lục Sách",
"回春符": "Hồi Xuân Phù",
"缝缝魔": "Phùng Phùng Ma",
"窥私镜": "Khuy Tư Kính",
"镜魔": "Kính Ma",
"粉红河马阿傩": "Hồng Phấn Hà Mã A Nặc",
"入梦窗口": "Nhập Mộng Song Khẩu",
"安朵": "An Đóa",
"妙剑女侠": "Diệu Kiếm Nữ Hiệp",
"明昊之都": "Minh Hạo Chi Đô",
"灏公子": "Hạo công tử",
"苏梦卿": "Tô Mộng Khanh",
"靖仇录": "Tĩnh Thù Lục",
"朵儿": "Đóa Nhi",
"大河剑意": "Đại Hà Kiếm Ý",
"妄言天魔曹孽": "Vọng Ngôn Thiên Ma Tào Nghiệt",
"原始天魔": "Nguyên Thủy Thiên Ma",
"魔天佛祖": "Ma Thiên Phật Tổ",
"渡劫期": "Độ Kiếp Kỳ",
"魔魂期": "Ma Hồn Kỳ",
"岙虚": "Ngao Hư",
"冬江": "Đông Giang",
"万寿山庄": "Vạn Thọ Sơn Trang",
"万寿老人": "Vạn Thọ Lão Nhân",
"慕白": "Mộ Bạch",
"狂沙派": "Cuồng Sa Phái",
"雪山派": "Tuyết Sơn Phái",
"山形派": "Sơn Hình Phái",
"屠仙姑": "Đồ Tiên Cô",
"黑面和尚": "Hắc Diện Hòa Thượng",
"铁囚奴": "Thiết Tù Nô",
"狂徒": "Cuồng Đồ",
"剑魔": "Kiếm Ma",
"司徒狂": "Tư Đồ Cuồng",
"西门伤": "Tây Môn Thương",
"寒山三友": "Hàn Sơn Tam Hữu",
"楚老魔头": "Sở Lão Ma Đầu",
"鬼松": "Quỷ Tùng",
"邪梅": "Tà Mai",
"妖竹": "Yêu Trúc",
"太巫山": "Thái Vu Sơn",
"寒鸦道人": "Hàn Nha Đạo Nhân",
"山岳令": "Sơn Nhạc Lệnh",
"巴可拉玛大雪山": "Ba Khả Lạp Mã Đại Tuyết Sơn",
"大荒山": "Đại Hoang Sơn",
"赤水": "Xích Thủy",
"徐柳": "Từ Liễu",
"周波": "Chu Ba",
"张开": "Trương Khai",
"赵旭": "Triệu Húc",
"王乐": "Vương Nhạc",
"李异": "Lý Dị",
"郝天明": "Hách Thiên Minh",
"楚某人": "Sở mỗ nhân",
"楚黑帝": "Sở Hắc Đế",
"怒江": "Nộ Giang",
"崖": "Nhai",
"太极八卦宗": "Thái Cực Bát Quái Tông",
"混元门": "Hỗn Nguyên Môn",
"慧心剑": "Tuệ Tâm Kiếm",
"混元伞": "Hỗn Nguyên Tán",
"混元一气之法": "Hỗn Nguyên Nhất Khí Chi Pháp",
"楚老魔": "Sở Lão Ma",
"玉音": "Ngọc Âm",
"仙草": "Tiên Thảo",
"镜先生": "Kính Tiên Sinh",
"楚崖主": "Sở Nhai Chủ",
"宋老": "Tống lão",
"赵寒": "Triệu Hàn",
"剑河图": "Kiếm Hà Đồ",
"万松万寿大阵": "Vạn Tùng Vạn Thọ đại trận",
"楚小子": "Sở tiểu tử",
"渡劫大宗师": "Độ Kiếp Đại Tông Sư",
"燕州": "Yến Châu",
"天宫图": "Thiên Cung Đồ",
"剑门峡": "Kiếm Môn Hạp",
"眼魔林溪": "Nhãn Ma Lâm Khê",
"仙蟾遗蜕": "Tiên Thiềm Di Hài",
"真魔部落": "Chân Ma Bộ Lạc",
"真魔·绝": "Chân Ma Tuyệt",
"化魔之法": "Hóa Ma chi pháp",
"天眼魔": "Thiên Nhãn Ma",
"灭楚联盟": "Diệt Sở liên minh",
"灭神针": "Diệt Thần châm",
"天星观": "Thiên Tinh quan",
"天淳子": "Thiên Thuần Tử",
"断牙": "Đoạn Nha",
"许州": "Hứa Châu",
"春风得意楼": "Xuân Phong Đắc Ý Lâu",
"许阳城": "Hứa Dương Thành",
"赤血宗": "Xích Huyết Tông",
"血影大法": "Huyết Ảnh Đại Pháp",
"静虚真人": "Tĩnh Hư chân nhân",
"杀楚联盟": "Sát Sở liên minh",
"寒龙鲟": "Hàn Long Tầm",
"灵侗子": "Linh Đỗng Tử",
"仙厨门": "Tiên Trù Môn",
"关刀": "Quan Đao",
"长青门": "Trường Thanh Môn",
"三大派": "Tam Đại Phái",
"摩天大阵": "Ma Thiên Đại Trận",
"断牙道人": "Đoạn Nha đạo nhân",
"梦岫大师": "Mộng Tụ đại sư",
"血云前辈": "Huyết Vân tiền bối",
"血云子": "Huyết Vân Tử",
"血丹": "Huyết Đan",
"血海大法": "Huyết Hải Đại Pháp",
"赤血教": "Xích Huyết Giáo",
"游龙": "Du Long",
"龙马": "Long Mã",
"血煞": "Huyết Sát",
"巽风": "Tốn Phong",
"巨鲸天魔": "Cự Kình Thiên Ma",
"黑海": "Hắc Hải",
"通天山": "Thông Thiên Sơn",
"永暗之海": "Vĩnh Ám Chi Hải",
"跨界之树": "Khoá Giới Chi Thụ",
"永梦大河": "Vĩnh Mộng Đại Hà",
"楚兄": "Sở huynh",
"瑶琴": "Dao Cầm",
"天琴宗": "Thiên Cầm Tông",
"楚道兄": "Sở đạo huynh",
"松涛阁": "Tùng Đào Các",
"青坳谷": "Thanh Ao Cốc",
"日轮大雪山": "Nhật Luân Đại Tuyết Sơn",
"银雪石": "Ngân Tuyết Thạch",
"银城": "Ngân Thành",
"黑帝楚凌霄": "Hắc Đế Sở Lăng Tiêu",
"雷神锦江": "Lôi Thần Cẩm Giang",
"西门立文": "Tây Môn Lập Văn",
"钓龙台": "Điếu Long Đài",
"终灭谷": "Chung Diệt Cốc",
"骨魔金奂之": "Cốt Ma Kim Hoán Chi",
"冬江之战": "Đông Giang chi chiến",
"大河剑": "Đại Hà Kiếm",
"骨魔": "Cốt Ma",
"暗花": "Ám Hoa",
"剑峰": "Kiếm Phong",
"剑河": "Kiếm Hà",
"摩天宫": "Ma Thiên Cung",
"萧强": "Tiêu Cường",
"山河界碑": "Sơn Hà Giới Bi",
"白璧山": "Bạch Bích Sơn",
"造火节": "Tạo Hỏa Tiết",
"岚水": "Lam Thủy",
"黄沙": "Hoàng Sa",
"白壁山": "Bạch Bích Sơn",
"天怒大山": "Thiên Nộ Đại Sơn",
"金奂之": "Kim Hoán Chi",
"寒窟": "Hàn Quật",
"圣天子": "Thánh Thiên Tử",
"昌平": "Xương Bình",
"菖州": "Xương Châu",
"文苑阁": "Văn Uyển Các",
"青宵修士界": "Thanh Tiêu tu sĩ giới",
"狂刀白凡": "Cuồng Đao Bạch Phàm",
"苍云山脉": "Thương Vân Sơn Mạch",
"澜沧大河": "Lan Thương Đại Hà",
"白龙洞": "Bạch Long Động",
"九仙山": "Cửu Tiên Sơn",
"云飞锁月": "Vân Phi Tỏa Nguyệt",
"双仙立峡": "Song Tiên Lập Hạp",
"花国": "Hoa Quốc",
"芳都": "Phương Đô",
"百花大街": "Bách Hoa đại nhai",
"天罡玉器阁": "Thiên Cương Ngọc Khí Các",
"小鹿": "Tiểu Lộc",
"小鲲": "Tiểu Côn",
"阿狗": "A Cẩu",
"强龙": "Cường Long",
"白家大公子": "Bạch gia đại công tử",
"一息超圣云和尚": "Nhất Tức Siêu Thánh Vân Hòa Thượng",
"破窑山": "Phá Diêu Sơn",
"石头庙": "Thạch Đầu Miếu",
"圣阴河": "Thánh Âm Hà",
"圣阴教": "Thánh Âm Giáo",
"石女皇": "Thạch Nữ Hoàng",
"窦王府": "Đậu Vương Phủ",
"大邹朝": "Đại Trâu Triều",
"极乐世界": "Cực Lạc Thế Giới",
"未来弥陀": "Vị Lai Di Đà",
"弥陀佛": "Di Đà Phật",
"一息超圣": "Nhất Tức Siêu Thánh",
"鬼医周波": "Quỷ Y Chu Ba",
"念苍生洪惜道": "Niệm Thương Sinh Hồng Tích Đạo",
"司南阁": "Tư Nam Các",
"洪惜道": "Hồng Tích Đạo",
"牛斗": "Ngưu Đẩu",
"江月年年望相似,江月何年初照人": "Giang nguyệt niên niên vọng tương tự, giang nguyệt hà niên sơ chiếu nhân",
"心心童子": "Tâm Tâm Đồng Tử",
"伏牛山": "Phục Ngưu Sơn",
"乾坤洞": "Càn Khôn Động",
"獒奇": "Ngao Kỳ",
"星州": "Tinh Châu",
"北海": "Bắc Hải",
"灵犀阁": "Linh Tê Các",
"林彀": "Lâm Cốc",
"一线门": "Nhất Tuyến Môn",
"一线牵": "Nhất Tuyến Khiên",
"仙药谷": "Tiên Dược Cốc",
"丹龙子": "Đan Long Tử",
"朱豪": "Chu Hào",
"烈山宗": "Liệt Sơn Tông",
"紫符宗": "Tử Phù Tông",
"萧正泰": "Tiêu Chính Thái",
"欲wang天魔": "Dục Vọng Thiên Ma",
"宝瓶印": "Bảo Bình Ấn",
"小丑天魔": "Tiểu Sửu Thiên Ma",
"九火炎龙祖师": "Cửu Hỏa Viêm Long Tổ Sư",
"炎龙符咒": "Viêm Long Phù Chú",
"金奂": "Kim Hoán",
"无痕公子": "Vô Ngân công tử",
"洗方博": "Tẩy Phương Bác",
"白玄一": "Bạch Huyền Nhất",
"黑天楼": "Hắc Thiên Lâu",
"无名天魔": "Vô Danh Thiên Ma",
"紫霄雷符": "Tử Tiêu Lôi Phù",
"天魔曹孽": "Thiên Ma Tào Nghiệt",
"大祟江山": "Đại Sùng Giang Sơn",
"梅超风": "Mai Siêu Phong",
"九阴神爪": "Cửu Âm Thần Trảo",
"黑天大殿": "Hắc Thiên Đại Điện",
"魔核期": "Ma Hạch kỳ",
"留影石": "Lưu Ảnh Thạch",
"倩女幽魂": "Thiện Nữ U Hồn",
"大话西游": "Đại Thoại Tây Du",
"清弦君": "Thanh Huyền Quân",
"苍梧": "Thương Ngô",
"王乾朗": "Vương Càn Lãng",
"徐师兄": "Sư huynh Từ",
"多鱼道长": "Đa Ngư đạo trưởng",
"二舅姥爷": "Nhị cữu lão gia",
"王多鱼修仙": "Vương Đa Ngư tu tiên",
"多鱼道人": "Đa Ngư đạo nhân",
"末流门派的亿万富翁": "Mạt Lưu Môn Phái đích Ức Vạn Phú Ông",
"一梦成仙": "Nhất Mộng Thành Tiên",
"一击成名": "Nhất Kích Thành Danh",
"冒牌天骄": "Mạo Bài Thiên Kiêu",
"天生道仙": "Thiên Sinh Đạo Tiên",
"家有老仙": "Gia Hữu Lão Tiên",
"风云雄霸天下": "Phong Vân Hùng Bá Thiên Hạ",
"雄霸": "Hùng Bá",
"步惊云": "Bộ Kinh Vân",
"秦霜": "Tần Sương",
"剑圣无名": "Kiếm Thánh Vô Danh",
"青魔聚落": "Thanh Ma Tụ Lạc",
"彩色章鱼": "Thải Sắc Chương Ngư",
"虚空界": "Hư Không Giới",
"虚衍界": "Hư Diễn Giới",
"神之梦": "Thần Chi Mộng",
"佛印": "Phật Ấn",
"神之心": "Thần Chi Tâm",
"神之国度": "Thần Chi Quốc Độ",
"雪狼": "Tuyết Lang",
"火神": "Hỏa Thần",
"安德鲁": "Andrew",
"约克大主教": "Ước Khắc đại chủ giáo",
"献朝": "Hiến Triều",
"仙梦": "Tiên Mộng",
"佛梦": "Phật Mộng",
"苏瑞思": "Tô Thụy Tư",
"虚空生灵": "Hư Không Sinh Linh",
"虚空异魔": "Hư Không Dị Ma",
"异域生灵": "Dị Vực Sinh Linh",
"混沌之精": "Hỗn Độn Chi Tinh",
"殷丰": "Ân Phong",
"定州城": "Định Châu Thành",
"余黄街": "Dư Hoàng Nhai",
"回春堂": "Hồi Xuân Đường",
"刘大夫": "Lưu đại phu",
"明昊城": "Minh Hạo Thành",
"黄沙关": "Hoàng Sa Quan",
"神意门": "Thần Ý Môn",
"南斗天王": "Nam Đẩu Thiên Vương",
"萧世离": "Tiêu Thế Ly",
"小远": "Tiểu Viễn",
"郭爷": "Quách Gia",
"廖大先生": "Liêu Đại tiên sinh",
"郭大凯": "Quách Đại Khải",
"廖志芳": "Liêu Chí Phương",
"侗山剑法": "Động Sơn kiếm pháp",
"破玉拳": "Phá Ngọc quyền",
"游身掌": "Du Thân chưởng",
"八步飞箭": "Bát Bộ Phi Tiễn",
"侗山铁衣功": "Động Sơn Thiết Y công",
"神剑马三爷": "Thần Kiếm Mã Tam Gia",
"青湖渔岛": "Thanh Hồ Ngư Đảo",
"火离道人": "Hỏa Ly Đạo Nhân",
"先天境界": "Tiên Thiên cảnh giới",
"铜甲功": "Đồng Giáp Công",
"镇西山": "Trấn Tây Sơn",
"宇文庆": "Vũ Văn Khánh",
"武汉": "Vũ Hán",
"青湖": "Thanh Hồ",
"渔岛": "Ngư Đảo",
"萧先生": "Tiêu tiên sinh",
"北蟒山": "Bắc Mãng Sơn",
"金老爷子": "Kim lão gia tử",
"念念三千": "Niệm Niệm Tam Thiên",
"魔道教主冥河": "Ma Đạo Giáo Chủ Minh Hà",
"火离": "Hỏa Ly",
"白鹤松": "Bạch Hạc Tùng",
"五泉山": "Ngũ Tuyền Sơn",
"廖长歌": "Liêu Trường Ca",
"费冠卿": "Phí Quan Khanh",
"费家": "Phí gia",
"醉梦残生": "Túy Mộng Tàn Sinh",
"请叫我涛纸": "Thỉnh Khiếu Ngã Đào Chỉ",
"幻苍紫": "Huyễn Thương Tử",
"朝露台": "Triêu Lộ Đài",
"寥长歌": "Liêu Trường Ca",
"关青青": "Quan Thanh Thanh",
"大祟人": "Đại Sùng Nhân",
"长歌": "Trường Ca",
"铁衣功": "Thiết Y Công",
"祖师堂": "Tổ Sư Đường",
"王可戊": "Vương Khả Mậu",
"周达": "Chu Đạt",
"铜骨功": "Đồng Cốt Công",
"银脉功": "Ngân Mạch Công",
"金髓诀": "Kim Tủy Quyết",
"金关锁玉不死功": "Kim Quan Tỏa Ngọc Bất Tử Công",
"小天剑": "Tiểu Thiên Kiếm",
"逍遥客": "Tiêu Dao Khách",
"河西关家": "Hà Tây Quan gia",
"铜骨": "Đồng Cốt",
"银脉": "Ngân Mạch",
"金髓": "Kim Tủy",
"招月楼": "Chiêu Nguyệt Lâu",
"长全门": "Trường Toàn Môn",
"南山派": "Nam Sơn Phái",
"北山何家": "Bắc Sơn Hà Gia",
"铁手古玉": "Thiết Thủ Cổ Ngọc",
"两屏剑钱中一": "Lưỡng Bình Kiếm Tiền Trung Nhất",
"寒梅师太": "Hàn Mai Sư Thái",
"风身云掌": "Phong Thân Vân Chưởng",
"白羊城": "Bạch Dương Thành",
"黄昭": "Hoàng Chiêu",
"铁面人魔": "Thiết Diện Nhân Ma",
"镇山剑侯": "Trấn Sơn Kiếm Hầu",
"冠宇": "Quan Vũ",
"一线山": "Nhất Tuyến Sơn",
"侯冠宇": "Hầu Quan Vũ",
"碧螺": "Bích Loa",
"宿位": "Túc Vị",
"血衣安远": "Huyết Y An Viễn",
"回燕门": "Hồi Yến Môn",
"清风观": "Thanh Phong Quan",
"慈心宗": "Từ Tâm Tông",
"枯松山": "Khô Tùng sơn",
"枯松领": "Khô Tùng lĩnh",
"神迹": "Thần Tích",
"红阎王": "Hồng Diêm Vương",
"赵横山": "Triệu Hoành Sơn",
"越江老魔": "Việt Giang Lão Ma",
"蚕山五子": "Tàm Sơn Ngũ Tử",
"血衣安大侠": "Huyết Y An đại hiệp",
"绝珑子": "Tuyệt Lung Tử",
"安大侠": "An đại hiệp",
"百汇": "Bách Hội",
"风府": "Phong Phủ",
"涌泉": "Dũng Tuyền",
"会阴": "Hội Âm",
"大江真气": "Đại Giang chân khí",
"叠浪劲": "Điệp Lãng Kình",
"庐山升龙霸": "Lư Sơn Thăng Long Bá",
"镇边将军": "Trấn Biên Tướng Quân",
"武鼎": "Võ Đỉnh",
"武尊": "Võ Tôn",
"真武": "Chân Võ",
"天下武鼎": "Thiên Hạ Võ Đỉnh",
"真武者": "Chân Võ Giả",
"筑基期": "Trúc Cơ kỳ",
"练气化神": "Luyện Khí Hóa Thần",
"龙武君": "Long Võ Quân",
"四十九宿位": "Tứ Thập Cửu Túc Vị",
"少泽峰": "Thiếu Trạch Phong",
"少商峰": "Thiếu Thương Phong",
"中天阁": "Trung Thiên Các",
"识海": "Thức Hải",
"嫁衣神功": "Giá Y Thần Công",
"黑天书": "Hắc Thiên Thư",
"祭首": "Tế Thủ",
"大祟朝廷": "Đại Sùng triều đình",
"盖老": "Cái lão",
"广阳君": "Quảng Dương Quân",
"崔振生": "Thôi Chấn Sinh",
"萧大侠": "Tiêu đại hiệp",
"铁衣篇": "Thiết Y Thiên",
"银骨": "Ngân Cốt",
"金脉": "Kim Mạch",
"铁衣真气": "Thiết Y Chân Khí",
"封天大阵": "Phong Thiên Đại Trận",
"宿位武者": "Túc Vị Võ Giả",
"葛老": "Cát Lão",
"四十九宿": "Tứ Thập Cửu Túc",
"武尊诏令": "Võ Tôn Chiếu Lệnh",
"情魔": "Tình Ma",
"古武者": "Cổ Võ Giả",
"魔核": "Ma Hạch",
"安南伯": "An Nam Bá",
"天道功德": "Thiên Đạo Công Đức",
"功德金花": "Công Đức Kim Hoa",
"武神境": "Võ Thần cảnh",
"武神梦境": "Võ Thần Mộng Cảnh"
}