cn_name / 1178.json
raymondt's picture
Upload 1178.json with huggingface_hub
f8c87fa verified
{
"天剑宗": "Thiên Kiếm Tông",
"玄天": "Huyền Thiên",
"黄石": "Hoàng Thạch",
"张虎": "Trương Hổ",
"追风剑法": "Truy Phong Kiếm Pháp",
"追风一剑": "Truy Phong Nhất Kiếm",
"神州": "Thần Châu",
"玄家": "Huyền Gia",
"玄鸿": "Huyền Hồng",
"玄雄": "Huyền Hùng",
"黄师兄": "Hoàng Sư Huynh",
"林东": "Lâm Đông",
"黄天": "Hoàng Thiên",
"福威帮": "Phúc Uy Bang",
"玄天剑": "Huyền Thiên Kiếm",
"武道境": "Võ Đạo Cảnh",
"三当家": "Tam Đương Gia",
"豹影术": "Báo Ảnh Thuật",
"岐黄草": "Kỳ Hoàng Thảo",
"阴风山脉": "Âm Phong Sơn Mạch",
"双头黑线蛇": "Song Đầu Hắc Tuyến Xà",
"妖核": "Yêu Hạch",
"淬体丹": "Thối Thể Đan",
"洗髓丹": "Tẩy Tủy Đan",
"凝气丹": "Ngưng Khí Đan",
"宗门": "Tông Môn",
"先天境": "Tiên Thiên Cảnh",
"先天功": "Tiên Thiên Công",
"武道": "Võ Đạo",
"北漠县": "Bắc Mạc Huyện",
"神刀王朝": "Thần Đao Vương Triều",
"妖兽": "Yêu Thú",
"天地元": "Thiên Địa Nguyên",
"牛家": "Ngưu Gia",
"程家": "Trình Gia",
"张家": "Trương Gia",
"绝影剑法": "Tuyệt Ảnh Kiếm Pháp",
"玄阶": "Huyền Giai",
"武技阁": "Võ Kỹ Các",
"宗主": "Tông Chủ",
"长老": "Trưởng Lão",
"灵蛇步": "Linh Xà Bộ",
"张龙": "Trương Long",
"阳师兄": "Dương Sư Huynh",
"金风蟒": "Kim Phong Mãng",
"巨针蜂": "Cự Châm Phong",
"隐剑潭": "Ẩn Kiếm Đàm",
"南柯一梦": "Nam Kha Nhất Mộng",
"师姐": "Sư Tỷ",
"师弟": "Sư Đệ",
"蓝衣美女": "Lam Y Mỹ Nữ",
"白衣美女": "Bạch Y Mỹ Nữ",
"楚师兄": "Sơ Sư Huynh",
"楚枫": "Sơ Phong",
"内门": "Nội Môn",
"黄阶中品剑技": "Hoàng Giai Trung Phẩm Kiếm Kỹ",
"玄阶剑技": "Huyền Giai Kiếm Kỹ",
"白玉小剑": "Bạch Ngọc Tiểu Kiếm",
"诛心式": "Tru Tâm Thức",
"穿喉式": "Xuyên Hầu Thức",
"刺眉式": "Thứ Mi Thức",
"斩腰式": "Trảm Yao Thức",
"分身式": "Phân Thân Thức",
"无头式": "Vô Đầu Thức",
"凌师妹": "Lăng sư muội",
"白师妹": "Bạch sư muội",
"邓师兄": "Đặng Sư Huynh",
"夜落星河剑": "Dạ Lạc Tinh Hà Kiếm",
"先天真气": "Tiên Thiên Chân Khí",
"掌门": "Chưởng Môn",
"天阶功法": "Thiên Giai Công Pháp",
"白玲": "Bạch Linh",
"凌星月": "Lăng Tinh Nguyệt",
"邓飞": "Đặng Phi",
"玄机": "Huyền Cơ",
"阴姬": "Âm Cơ",
"洁白小剑": "Khiết Bạch Tiểu Kiếm",
"银杉树": "Ngân Sam Thụ",
"天剑门": "Thiên Kiếm Môn",
"擂台": "Lôi Đài",
"黄家": "Hoàng Gia",
"天哥": "Thiên ca",
"三舅": "Tam Cữu",
"斩狮剑法": "Trảm Sư Kiếm Pháp",
"丹药堂": "Đan Dược Đường",
"武者": "Võ Giả",
"黄阶": "Hoàng Cấp",
"莽牛强身决": "Mãng Ngưu Cường Thân Quyết",
"莽牛拳法": "Mãng Ngưu Quyền Pháp",
"先天": "Tiên Thiên",
"黄月": "Hoàng Nguyệt",
"黄远城": "Hoàng Viễn Thành",
"霸剑门": "Bá Kiếm Môn",
"离天剑宗": "Ly Thiên Kiếm Tông",
"纯阳功": "Thuần Dương Công",
"排云劲": "Bài Vân Kính",
"金钟罩": "Kim Chung Tráo",
"归元心法": "Quy Nguyên Tâm Pháp",
"先天高手": "Tiên Thiên Cao Thủ",
"玄天观": "Huyền Thiên Quan",
"起点": "Khởi Điểm",
"ying20090414": "Dinh 20090414",
"本宗": "Bản Tông",
"内门弟子": "Nội Môn Đệ Tử",
"一剑绝命": "Nhất Kiếm Tuyệt Mệnh",
"朱无影": "Chu Vô Ảnh",
"灭神式": "Diệt Thần Thức",
"玄机派": "Huyền Cơ Phái",
"牛志高": "Ngưu Chí Cao",
"外门弟子精英": "Ngoại Môn Đệ Tử Tinh Anh",
"外门长老": "Ngoại Môn Trưởng Lão",
"神刀门": "Thần Đao Môn",
"玄鸿信": "Huyền Hồng Tín",
"牛志强": "Ngưu Chí Cường",
"牛振山": "Ngưu Chấn Sơn",
"霸拳派": "Bá Quyền Phái",
"牛师兄": "Ngưu Sư Huynh",
"马隍": "Mã Hoang",
"黄天师兄": "Hoàng Thiên Sư Huynh",
"黄天武道": "Hoàng Thiên Võ Đạo",
"北漠城": "Bắc Mạc Thành",
"剑逆": "Kiếm Nghịch",
"巧克力的": "Chocolate",
"张龙师兄": "Trương Long sư huynh",
"白师兄": "Bạch sư huynh",
"上品淬体丹": "Thượng Phẩm Tẩm Thể Đan",
"武道七重境": "Võ Đạo Thất Trọng Cảnh",
"先天境界": "Tiên Thiên Cảnh Giới",
"黄天师弟": "Hoàng Thiên Sư Đệ",
"阳": "Dương",
"吴辽": "Ngô Liêu",
"江洋大盗": "Giang Dương Đại Đạo",
"螺旋劲": "Loa Toàn Kính",
"刑罚殿": "Hình Phạt Điện",
"黑麟马": "Hắc Lân Mã",
"清水镇": "Thanh Thủy Trấn",
"武道八重境": "Võ Đạo Bát Trọng Cảnh",
"武道九重境": "Võ Đạo Cửu Trọng Cảnh",
"武道十重境": "Võ Đạo Thập Trọng Cảnh",
"yin风山脉": "Âm Phong Sơn Mạch",
"铁牙狼": "Thiết Nha Lang",
"纯阳真仙": "Thuần Dương Chân Tiên",
"外门弟子排名大赛": "Ngoại Môn Đệ Tử Bài Hạng Đại Tái",
"钢甲妖牛": "Giang Giáp Yêu Ngưu",
"玄天一剑": "Huyền Thiên Nhất Kiếm",
"天地元气": "Thiên Địa Nguyên Khí",
"十重境": "Thập Trọng Cảnh",
"八重境": "Bát Trọng Cảnh",
"九重境": "Cửu Trọng Cảnh",
"六重境": "Lục Trọng Cảnh",
"李延": "Lý Duyên",
"赵四": "Triệu Tứ",
"外门弟子": "Ngoại Môn Đệ Tử",
"福威帮帮众": "Phúc Uy Bang Bang Chúng"
}