{ "狼国": "Lang Quốc", "狼国王后": "Lang Vương Hậu", "凌源": "Lăng Nguyên", "同翔": "Đồng Tường", "太后": "Thái Hậu", "狼国帝君城": "Lang Quốc Đế Quân Thành", "嵇康": "Kê Khang", "伊唯岑": "Di Vệ Sâm", "同翔府": "Đồng Tường phủ", "夫人": "Phu Nhân", "木乃伊": "Mộc Nãi Y", "相爷": "Tướng Gia", "伊末君": "Di Mạt Quân", "帝君城": "Đế Quân Thành", "同家": "Đồng Gia", "慕容家": "Mộ Dung Gia", "小玲": "Tiểu Linh", "天灵大陆": "Thiên Linh Đại Lục", "柳氏": "Liễu Thị", "同二少": "Đồng Nhị Thiếu", "伊离殇": "Y Ly Thương", "伊月芬": "Y Nguyệt Phân", "同焕": "Đồng Hoàn", "念慈庵": "Niệm Từ Am", "宋茜": "Tống Thiến", "然儿": "Nhiên Nhi", "薛秦": "Tuyết Tần", "东方澈": "Đông Phương Triệt", "子言墨": "Tử Ngôn Mặc", "月魔灵": "Nguyệt Ma Linh", "大帅哥": "Đại Soái Ca", "风袭": "Phong Tập", "玲阁老": "Linh Các Lão", "伊家": "Y Gia", "黄榕": "Hoàng Dung", "风兰": "Phong Lan", "靖王": "Tĩnh Vương", "东方风": "Đông Phương Phong", "林天北": "Lâm Thiên Bắc", "林老叶子": "Lão Lâm Diệp Tử", "皇子": "Hoàng Tử", "未来王妃": "Tương Lai Vương Phi", "朝廷重臣": "Triều Đình Trọng Thần", "废物王爷": "Phế Vật Vương Gia", "皇族": "Hoàng Tộc", "皇室": "Hoàng Thất", "薛家": "Tuyết Gia", "赤钰": "Xích Ngọc", "黄家": "Hoàng Gia", "四大家族": "Tứ Đại Gia Tộc", "林家": "Lâm Gia", "炼金世家": "Luyện Kim Thế Gia", "放生网": "Phóng Sinh Võng", "天鼎龟": "Thiên Đỉnh Quy", "雪灵幻兽": "Tuyệt Linh Huyễn Thú", "幻灵境界": "Huyễn Linh Giới", "越天试赛": "Việt Thiên Thí Tái", "夜瞳": "Dạ Đồng", "武盲尾兽": "Võ Mông Vĩ Thú", "赤祸双翼": "Xích Họa Song Dực", "面具男": "Diện Cụ Nam", "面黑纱男": "Diện Hắc Sa Nam", "主人": "Chủ nhân", "老爷": "Lão gia", "那位大人": "Vị đại nhân kia", "小兽": "Tiểu Thú", "毛球": "Mao Cầu", "小咪": "Tiểu Mi", "三夫人": "Tam Phu Nhân", "三小姐": "Tam Tiểu Tỉ", "伊馨儿": "Y Hinh Nhi", "幻雪灵兽": "Huyễn Tuyết Linh Thú", "北山": "Bắc Sơn", "樊楼": "Phàn Lâu", "楼主": "Lâu Chủ", "澈": "Triệt", "樊楼楼主": "Phàn Lâu Lâu Chủ", "老夫": "Lão Phu", "钟离石": "Chung Ly Thạch", "蛮荒时代": "Man Hoang Thời Đại", "三文鱼": "Tam Văn Ngư", "血鹰": "Huyết Ưng", "淼": "Miểu", "阁主": "Các Chủ", "魂断灵阵": "Hồn Đoạn Linh Trận", "梦罗城": "Mộng La Thành", "罗刹国": "La Xa Quốc", "罗刹帝君": "La Xa Đế Quân", "老不死": "Lão Bất Tử", "炎凰": "Viêm Hoàng", "九尾灵狐": "Cửu Vĩ Linh Hồ", "至尊神兽": "Chí Tôn Thần Thú", "凌烈": "Lăng Liệt", "静水": "Tĩnh Thủy", "夜种": "Dạ chủng", "鬼魅王者": "Quỷ Mị Vương Giả", "薛梦": "Tuyết Mộng", "赤祸": "Xích Họa", "逍遥丸": "Tiêu Dao Hoàn", "尼姑": "Ni cô", "郑爽": "Trịnh Sảng", "蔷薇": "Thường Vi", "阁下": "Các hạ", "尼姑庵": "Ni tự", "翅果": "Sí Quả", "师太": "Sư Thái", "净白": "Tịnh Bạch", "阿弥陀佛": "A Di Đà Phật", "佛门": "Phật Môn", "佛祖": "Phật Tổ", "柳夫人": "Liễu phu nhân", "福芳草": "Phúc Phương Thảo", "灵兽空间": "Linh Thú Không Gian", "玄术师": "Huyền Thuật Sư", "三王爷": "Tam Vương Gia", "七月": "Thất Nguyệt", "灵术空间": "Linh Thuật Không Gian", "混沌": "Hỗn Độn", "灵兽世界": "Linh Thú Thế Giới", "灵兽": "Linh Thú", "神兽": "Thần Thú", "凤凰": "Phượng Hoàng", "玄壁": "Huyền Bích", "羽族": "Vũ Tộc", "曼珠沙华": "Mạn Trúc Sa Hoa", "凤木": "Phong Mộc", "神族": "Thần Tộc", "五行": "Ngũ Hành", "冰火五行": "Băng Hỏa Ngũ Hành", "同焕真": "Đồng Hoán Chân", "青儿": "Thanh Nhi", "二小姐": "Nhị tiểu thư", "星辰宫主": "Tinh Thần Cung Chủ", "风衣龙须兽": "Phong Y Long Tu Thú", "玲珑": "Linh Lung", "东方洲": "Đông Phương Châu", "侯爷": "Hầu gia", "三哥": "Tam ca", "三皇子": "Tam Hoàng tử", "七皇子": "Thất Hoàng tử", "四皇子": "Tứ Hoàng tử", "五位妾室": "Ngũ vị thiếp thất", "本王": "Bản vương", "本尊": "Bản tôn", "星辰公主": "Tinh Thần Công Chúa", "七弟": "Thất đệ", "四哥": "Tứ ca", "三嫂": "Tam tẩu", "废物三王爷": "Phế vật Tam Vương gia", "殿下": "Điện hạ", "林心儿": "Lâm Tâm Nhi", "七哥": "Thất ca", "离殇": "Ly Thương", "同心儿": "Đồng Tâm Nhi", "远洋": "Viễn Dương", "芙蓉糕": "Phù Dung Cao", "天翼尾兽": "Thiên Dực Vĩ Thú", "东方华": "Đông Phương Hoa", "东方斩月": "Đông Phương Trảm Nguyệt", "烈火天熙": "Liệt Hỏa Thiên Hy", "冰帝": "Băng Đế", "云曦烈日": "Vân Hy Liệt Nhật", "雷霆双翼": "Lôi Đình Song Dực", "赤水双溪": "Xích Thủy Song Khê", "五帝": "Ngũ Đế", "五绝": "Ngũ Tuyệt", "季玲玲": "Quý Linh Linh", "龙骨鞭": "Long Cốt Tiên", "玄铁": "Huyền Thiết", "香奈儿": "Chanel", "伊嫣然": "Di Yểm Nhiên", "相爷府": "Tương Gia Phủ", "欧诺": "Âu Nặc", "李辞": "Lý Từ", "八弟": "Bát Đệ", "侯爷府": "Hầu gia phủ", "三殿下": "Tam điện hạ", "野狼": "Dã Lang", "经幢草": "Kinh Tràng Thảo", "季烈云": "Quý Liệt Vân", "天狮": "Thiên Sư", "伊烈云": "Y Liệt Vân", "唯岑": "Duy Sâm", "馨儿": "Hinh Nhi", "薛大少爷": "Tuyết Đại Thiếu Gia", "伊烈云大哥": "Y Liệt Vân Đại Ca", "二房": "Nhị Phòng", "三房": "Tam Phòng", "歌姬": "Ca Cơ", "玉湖": "Ngọc Hồ", "宁黄": "Ninh Hoàng", "父皇": "Phụ Hoàng", "玄武": "Huyền Võ", "五皇子风袭": "Ngũ Hoàng Tử Phong Tập", "天鼎真人": "Thiên Đỉnh Chân Nhân", "狼帝": "Lang Đế", "靖王殿下": "Tĩnh Vương Điện Hạ", "梦中****": "Mộng Trung Nhân", "王爷": "Vương gia", "黄土": "Hoàng Thổ", "龙陵软甲": "Long Lăng Nhuyễn Giáp", "五哥": "Ngũ Ca", "六皇子": "Lục Hoàng Tử", "大皇子": "Đại Hoàng Tử", "皇上": "Hoàng Thượng", "龙陵": "Long Lăng", "红微蛛": "Hồng Vi Chu", "玄铁匕首": "Huyền Thiết Đoản Đao", "李家": "Li Gia", "王国公": "Vương Quốc Công", "封灵神镜": "Phong Linh Thần Kính", "八卦太极": "Bát Quái Thái Cực", "天幕园": "Thiên Mạc Viên", "黄国公": "Hoàng Quốc Công", "黄家先祖": "Hoàng Gia Tiên Tổ", "苍狼": "Thương Lang", "老大": "Lão Đại", "六芒阵": "Lục Mang Trận", "紫檀木": "Tử Đàn Mộc", "九芒星": "Cửu Mạng Tinh", "梵文": "Phạn Văn", "地狱火": "Địa Ngục Hỏa", "管恩": "Quản Ân", "稚人偶": "Trí Nhân Ngẫu", "守护神": "Thủ Hộ Thần", "神女": "Thần Nữ", "凌源歌厅": "Lăng Nguyên Ca Đình", "生孕神": "Sinh Dục Thần", "异善异恶": "Dị Thiện Dị Ác", "君王": "Quân Vương", "祭司": "Tế Tư", "游游湖": "Du Du Hồ", "守护尊者": "Thủ hộ tôn giả", "神秘先生": "Thần bí tiên sinh", "星辰吻": "Tinh Thần Hôn", "水晶宫": "Thủy Tinh Cung", "永泉道人": "Vĩnh Tuyền Đạo Nhân", "龙眼红石": "Long Nhãn Hồng Thạch", "丸山": "Hoàn Sơn", "季绯": "Quý Phi", "稚人偶祖先": "Trí Nhân Ngẫu Tổ Tiên", "淮南城": "Hoài Nam Thành", "陵园": "Lăng Viên", "星辰": "Tinh Thần", "血西子": "Huyết Tây Tử", "七王爷": "Thất Vương Gia", "天子脚下": "Thiên Tử Cước Hạ", "同老头子": "Đồng Lão Đầu Tử", "禁卫队": "Cấm Vệ Đội", "地蛇": "Địa Xà", "九头冻鸟": "Cửu Đầu Đống Điểu", "七殿下": "Thất Điện Hạ", "帝都": "Đế Đô", "同彪": "Đồng Bưu", "林老爷": "Lâm Lão Gia", "越天试赛场": "Việt Thiên Thí Tái Tràng", "相爷爷": "Tương gia gia", "国公府": "Quốc Công phủ", "李婆子": "Lý Bà Tử", "蘑菇大仙山": "Nấm Đại Tiên Sơn", "火狼": "Hỏa Lang", "儒龙": "Nhu Long", "无天果": "Vô Thiên Quả", "独臂老头": "Độc Tí Lão Đầu", "林海": "Lâm Hải", "风华郡主": "Phong Hoa Quận Chủ", "月如风": "Nguyệt Như Phong", "澈弦": "Triệt Huyền", "四殿下": "Tứ Điện Hạ", "绒王殿下": "Nhuộm Vương Điện Hạ", "大将军": "Đại Tướng Quân", "东方煞": "Đông Phương Sát", "绒王": "Nhung Vương", "皇后": "Hoàng Hậu", "金冠": "Kim Quan", "慧妃": "Tuệ Phi", "本宫": "Bản cung", "澈儿": "Sách Nhi", "翡翠酿": "Ngọc Luyện.", "御花园": "Ngự Hoa Viên", "白少爷": "Bạch Thiếu Gia", "平北大将军": "Bình Bắc Đại Tướng Quân", "南国": "Nam Quốc", "永寿宫": "Vĩnh Thọ Cung", "凤来殿": "Phong Lai Điện", "三丫头": "Tam Nha Đầu", "哀家": "Ta (tự xưng của Thái Hậu)", "海华": "Hải Hoa", "玉肤膏": "Ngọc Phù Cao", "非清": "Phi Thanh", "孔明": "Khổng Minh", "云妃": "Vân Phi", "云来殿": "Vân Lai Điện", "东方家": "Đông Phương Gia", "皇宫": "Hoàng Cung", "三王妃": "Tam Vương Phi", "苦儿": "Khổ Nhi", "瑞纳": "Thuỵ Nại", "狂尾响蛇": "Cuồng Vĩ Hưởng Xà", "九头响蛇": "Cửu Đầu Hưởng Xà" }