{ "天武国": "Thiên Võ Quốc", "清剑门": "Thanh Kiếm Môn", "安溪夏": "An Khê Hạ", "丁紫": "Đinh Tử", "帝都": "Đế Đô", "祭师府": "Tế Sư Phủ", "秦王": "Tần Vương", "秦王妃": "Tần Vương phi", "皇后": "Hoàng Hậu", "储君": "Thủ Quân", "祭殿": "Tế Điện", "飞来峰": "Phi Lai Phong", "扶苏": "Phù Tô", "凤羽花": "Phượng Vũ Hoa", "叶悠然": "Diệp Du Nhiên", "剑痴": "Kiếm Si", "神龠": "Thần Bối", "神剑": "Thần Kiếm", "无极白莲灯": "Vô Cực Bạch Liên Đăng", "剑道至尊剑仙": "Kiếm Đạo Chí Tôn Kiếm Tiên", "飞龙大陆": "Phi Long Đại Lục", "沁莹": "Thấm Doanh", "沁欣": "Thấm Hân", "剑言": "Kiếm Ngôn", "雪魄": "Tuyệt Phách", "灵虚子": "Linh Hư Tử", "安祭司": "An Tế Tư", "叶家主": "Diệp Gia Chủ", "黎洁": "Lôi Khiết", "大将军": "Đại Tướng Quân", "凤羽果": "Phượng Vũ Quả", "飞凤国": "Phi Phượng Quốc", "凤羽树": "Phượng Vũ Thụ", "天武": "Thiên Võ", "飞凤": "Phi Phượng", "祭司府": "Tế Tư Phủ", "剑圣": "Kiếm Thánh", "剑谱": "Kiếm Phổ", "魔树森林": "Ma Thụ Sâm Lâm", "京城": "Kinh Thành", "苍穹剑": "Thương Khung Kiếm", "墨树森林": "Mặc Thụ Sâm Lâm", "天罗地网": "Thiên La Địa Võng", "剑堂": "Kiếm Đường", "万剑之祖": "Vạn Kiếm Chi Tổ", "万兽之祖": "Vạn Thú Chi Tổ", "叶府": "Diệp Phủ", "天武大赛": "Thiên Võ Đại Tái", "望月居": "Vọng Nguyệt Cư", "溪夏": "Khê Hạ", "山": "Sơn", "魔兽": "Ma Thú", "师父": "Sư Phụ", "弟子": "Đệ Tử", "同门": "Đồng Môn", "师叔": "Sư Thúc", "魔族": "Ma Tộc", "神兽": "Thần Thú", "剑痴师叔祖": "Kiếm Si sư thúc tổ", "无极莲花灯": "Vô Cực Liên Hoa Đăng", "天国": "Thiên Quốc", "萧素": "Tiêu Tố", "五小姐": "Ngũ Tiểu Tỉ", "寒潭": "Hàn Đàm", "神兽雪魄": "Thần Thú Tuyệt Phách", "仙者": "Tiên Giả", "狐狸尾巴": "Hồ Ly Vĩ Ba", "褐衣人": "Hạt Y Nhân", "浮光剑法": "Phù Quang Kiếm Pháp", "阎罗王": "Diêm La Vương", "师祖": "Sư Tổ", "师尊": "Sư Tôn", "魔教": "Ma Giáo", "素依": "Tố Y", "叶家": "Diệp Gia", "御万剑": "Ngự Vạn Kiếm", "画龟剑法": "Họa Quy Kiếm Pháp", "龙卷风": "Long Quyền Phong", "乾坤鼎": "Càn Khôn Đỉnh", "伏魔琴": "Phục Ma Cầm", "千皇钟": "Thiên Hoàng Chung", "水神鞭": "Thủy Thần Biên", "苍月剑": "Thương Nguyệt Kiếm", "娘子": "Nương tử", "二十一世纪": "Nhị Thập Nhất Thế Kỷ", "丁铃": "Đinh Linh", "魔焰国": "Ma Diễm Quốc", "佛堂": "Phật Đường", "凌风剑": "Lăng Phong Kiếm", "魔": "Ma", "仙障": "Tiên Chướng", "秦王殿下": "Tần Vương Điện Hạ", "师叔祖": "Sư Thúc Tổ", "二师兄": "Nhị Sư Huynh", "沐家": "Mộc Gia", "漠北": "Mạc Bắc", "丁丁": "Đinh Đinh", "六师姐": "Lục sư tỷ", "云浅": "Vân Thiển", "神殿": "Thần Điện", "柴房": "Sài Phòng", "石牢": "Thạch Lao", "六师妹": "Lục Sư Muội", "沐琛": "Mộc Sâm", "剑心": "Kiếm Tâm", "五步蛇": "Ngũ Bộ Xà", "祭司老爹": "Tế Tư lão gia", "剑言派": "Kiếm Ngôn Phái", "九师弟": "Cửu Sư Đệ", "剑语": "Kiếm Ngữ", "天武皇": "Thiên Võ Hoàng", "安府": "An Phủ", "安家": "An Gia", "四大家族": "Tứ Đại Gia Tộc", "混世经": "Hỗn Thế Kinh", "大叔": "Đại Thúc", "石室": "Thạch Thất", "衫树": "Sam Thụ", "斑斓虎": "Ban Lan Hổ", "上古神兽": "Thượng Cổ Thần Thú", "元仓": "Nguyên Cang", "天地混沌": "Thiên Địa Hỗn Độn", "始祖": "Thủy Tổ", "王爷": "Vương gia", "皇上": "Hoàng Thượng", "丁紫微": "Đinh Tử Vi", "紫妹": "Tử Muội", "三师姐": "Tam sư tỷ", "大将军府": "Đại tướng quân phủ", "将军府": "Tướng quân phủ", "秦王府": "Tần Vương phủ", "季安溪夏": "Quý An Khê Hạ", "夏夏": "Hạ Hạ", "掌门": "Chưởng Môn", "大祭师府": "Đại Tế Sư Phủ", "夜府": "Dạ Phủ", "阿紫": "A Tử", "驭兽宝典": "Ngự thú bảo điển", "凤羽契约令": "Phong Vũ Khế Ước Lệnh", "仙法": "Tiên Pháp", "皇族": "Hoàng tộc", "紫苏": "Tử Tô", "父皇": "Phụ Hoàng", "王八": "Vương Bát", "关三师妹": "Quan Tam Sư Mệ", "黄海七怪": "Hoàng Hải Thất Quái", "北冰河": "Bắc Băng Hà", "江南剑": "Giang Nam Kiếm", "蛟龙帮": "Giao Long Bang", "出海门": "Xuất Hải Môn", "无钟山": "Vô Chung Sơn", "先祖": "Tiên Tổ", "重霄": "Trọng Tiêu", "意楼": "Ý Lâu", "霸秋": "Bá Thu", "寒侵": "Hàn Xâm", "剑仙": "Kiếm Tiên", "老夫": "Lão phu", "倪野野": "Nghê Dã Dã", "八师妹": "Bát Sư Tỷ", "八师姐": "Bát Sư Tỷ", "秦王爷": "Tần Vương Gia", "香樟树": "Hương Trầm Thụ", "安家主": "An Gia Chủ", "祖师爷": "Tổ Sư Gia", "神堂": "Thần Đường", "丁夏": "Đinh Hạ", "祭师大人": "Tế Sư Đại Nhân", "灵堂": "Linh Đường", "衙门": "Diệm Môn", "紫苏剑": "Tử Tô Kiếm", "万剑之王": "Vạn Kiếm Chi Vương", "小师妹": "Tiểu sư muội", "安大祭司": "An Đại Tế Tư", "剑龠": "Kiếm Bích", "归元丸": "Quy Nguyên Hoàn", "明月剑": "Minh Nguyệt Kiếm", "叶家家": "Diệp Gia Gia", "祖母": "Tổ mẫu", "上古战神": "Thượng Cổ Chiến Thần", "御剑之术": "Ngự Kiếm Thuật", "剑门": "Kiếm Môn", "师师祖": "Sư Sư Tổ", "三师妹": "Tam Sư Muội", "驭兽师宝典": "Ngự Thú Sư Bảo Điển", "周知": "Chu Tri", "夜宿": "Dạ Trụ", "荡剑派": "Đãng Kiếm Phái" }