| [ |
| { |
| "prompt": "CÂU 1:Kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở nước ta không phải là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hủ động tưới tiêu.", |
| "rejected": "* Làm ruộng bậc thang\n* Trồng cây theo đường đồng mức\n* Trồng băng cây xanh", |
| "original_id": "Geo_23_1" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 2:Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long không chỉ do mưa lớn gây ra mà còn do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "triều cường.", |
| "rejected": "* hạn hán\n* xả đập\n* nước biển dâng\n* sụt lún đất\n* gió mạnh", |
| "original_id": "Geo_23_2" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 3:Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ản xuất điện.", |
| "rejected": "* sản xuất thép\n* trồng lúa\n* chế biến thủy sản", |
| "original_id": "Geo_23_3" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 4:Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "han đá.", |
| "rejected": "* thủy điện\n* khí tự nhiên\n* năng lượng mặt trời\n* năng lượng gió", |
| "original_id": "Geo_23_4" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 5:Đông Nam Bộ không có thế mạnh về\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ây lương thực.", |
| "rejected": "Dựa trên câu hỏi \"Đông Nam Bộ không có thế mạnh về\" và đáp án đúng là \"cây lương thực\" (có nghĩa là cây lương thực *không phải* thế mạnh), các lựa chọn còn lại (mà thực tế là thế mạnh của Đông Nam Bộ) sẽ là những câu trả lời sai nếu chọn cho câu hỏi trên.\n\nCác lựa chọn sai (các thế mạnh thực sự của Đông Nam Bộ) là:\n* cây công nghiệp\n* cây ăn quả\n* dịch vụ", |
| "original_id": "Geo_23_5" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 6:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biếttỉnh nào sau đây ở nước ta có đường biên giới giáp với hai quốc gia Lào và Campuchia?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Kon Tum.", |
| "rejected": "* Gia Lai\n* Quảng Trị\n* Đắk Lắk\n* Bình Phước", |
| "original_id": "Geo_23_6" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 7:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ông Hồng.", |
| "rejected": "Sông Cửu Long\nSông Đồng Nai\nSông Mã", |
| "original_id": "Geo_23_7" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 8:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với vùng khí hậu Tây Bắc Bộ và Nam Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hiệt độ trung bình năm trên 200C.", |
| "rejected": "* Có mùa đông lạnh.\n* Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C.\n* Có bốn mùa rõ rệt.\n* Mùa khô kéo dài.", |
| "original_id": "Geo_23_8" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 9:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Ngọc Linh.", |
| "rejected": "* Fansipan\n* Chu Yang Sin\n* Lang Biang\n* Bà Đen", |
| "original_id": "Geo_23_9" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 10:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta (giai đoạn 1979 - 2007) thay đổi như thế nào?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ăng.", |
| "rejected": "giảm\nkhông đổi\ndao động", |
| "original_id": "Geo_23_10" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 11:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây khôngthuộc Bắc Trung Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hu Lai.", |
| "rejected": "* Nghi Sơn\n* Đông Nam Nghệ An\n* Vũng Áng\n* Hòn La\n* Chân Mây – Lăng Cô", |
| "original_id": "Geo_23_11" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 12:Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất cả nước?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Tây Nguyên.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai thường gặp trong câu hỏi này:\n\n* Đồng bằng sông Cửu Long\n* Đồng bằng sông Hồng\n* Trung du và miền núi Bắc Bộ", |
| "original_id": "Geo_23_12" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 13:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành điện tử?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Biên Hòa.", |
| "rejected": "* Đà Nẵng\n* Cần Thơ\n* Vũng Tàu", |
| "original_id": "Geo_23_13" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 14:Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Huế không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ỗ, giấy, xenlulô.", |
| "rejected": "Dệt may, da giày\nThực phẩm, đồ uống\nThuốc lá, rượu bia", |
| "original_id": "Geo_23_14" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 15:Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Cầu Treo.", |
| "rejected": "* Lao Bảo\n* Mộc Bài\n* Tây Trang", |
| "original_id": "Geo_23_15" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 16:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Hà Giang.", |
| "rejected": "* Lạng Sơn\n* Cao Bằng\n* Quảng Ninh\n* Lào Cai", |
| "original_id": "Geo_23_16" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 17:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Thừa Thiên - Huế.", |
| "rejected": "* Quảng Bình\n* Quảng Trị\n* Hà Tĩnh", |
| "original_id": "Geo_23_17" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 18:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có quy mô lớn nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ha Trang.", |
| "rejected": "Đà Nẵng\nQuy Nhơn\nPhan Thiết\nQuảng Ngãi", |
| "original_id": "Geo_23_18" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 19:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có ngành luyện kim màu?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa.", |
| "rejected": "Vũng Tàu\nThủ Dầu Một\nTây Ninh\nĐồng Xoài\nBà Rịa\nCần Thơ", |
| "original_id": "Geo_23_19" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 20:Cho bảng số liệu:\nTỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA\n(Đơn vị: tỉ USD)\nNăm\tViệt Nam\tXin-ga-po\tThái Lan\n2010\t174,7\t879,7\t432,1\n2014\t324,1\t1 102,1\t533,5\n2015\t355,1\t954,7\t501,1\n(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)\nNhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "in-ga-po tăng chậm nhất.", |
| "rejected": "Dưới đây là các nhận xét sai (không đúng) dựa trên bảng số liệu và giai đoạn 2010-2015:\n\n* Việt Nam tăng chậm nhất.\n* Thái Lan tăng nhanh nhất.\n* Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Xin-ga-po luôn tăng trong giai đoạn 2010-2015.", |
| "original_id": "Geo_23_20" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 22:Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.", |
| "rejected": "* ảnh hưởng của gió mùa\n* giáp Biển Đông rộng lớn\n* có nhiệt độ trung bình năm cao\n* địa hình chủ yếu là đồi núi", |
| "original_id": "Geo_23_22" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 23:Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội khó khăn.", |
| "rejected": "* Hệ thống giao thông phát triển hiện đại và tiện lợi.\n* Chính sách khuyến khích di dân của nhà nước.\n* Khí hậu ôn hòa quanh năm.\n* Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và dễ khai thác.", |
| "original_id": "Geo_23_23" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 24:Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chậm chạp chủ yếu do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "công nghiệp hóa phát triển còn chậm.", |
| "rejected": "* Tỉ lệ dân số nông thôn còn lớn.\n* Thiếu vốn đầu tư cho phát triển đô thị.\n* Công tác quy hoạch đô thị chưa đồng bộ.\n* Sản xuất nông nghiệp vẫn giữ vai trò quan trọng.", |
| "original_id": "Geo_23_24" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 25:Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.", |
| "rejected": "* hình thành và phát triển các vùng kinh tế trọng điểm\n* xây dựng và phát triển các khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu\n* phát triển các vùng chuyên môn hóa, các trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn\n* chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ", |
| "original_id": "Geo_23_25" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 26:Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ông nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.", |
| "rejected": "Dưới đây là một số phương án sai (không phải là khó khăn lớn nhất) cho câu hỏi trên, được định dạng theo yêu cầu:\n\n* Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.\n* Thị trường tiêu thụ biến động thất thường.\n* Công nghệ sản xuất lạc hậu.\n* Nguồn nhân lực chất lượng cao còn hạn chế.\n* Chính sách hỗ trợ chưa đồng bộ.", |
| "original_id": "Geo_23_26" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 27:Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.", |
| "rejected": "* Nhu cầu tiêu thụ tôm trong nước tăng mạnh.\n* Điều kiện tự nhiên, khí hậu thuận lợi cho nuôi tôm.\n* Áp dụng rộng rãi các tiến bộ khoa học kỹ thuật trong nuôi tôm.\n* Chính sách hỗ trợ của nhà nước cho người nuôi tôm.", |
| "original_id": "Geo_23_27" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 28:Phát biểu nào sau đây khôngđúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "uy trình nghiệp vụ thủ công", |
| "rejected": "Đây là các phát biểu *đúng* về ngành viễn thông nước ta hiện nay, do đó chúng sẽ là các phương án *sai* nếu bạn phải chọn phát biểu *không đúng* (như trong câu hỏi gốc):\n\n* Ứng dụng công nghệ hiện đại\n* Cạnh tranh gay gắt giữa các nhà mạng\n* Phát triển mạnh mẽ hạ tầng số\n* Đang trong quá trình chuyển đổi số mạnh mẽ\n* Phổ biến dịch vụ 4G/5G và cáp quang", |
| "original_id": "Geo_23_28" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 29:Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nuớc ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.", |
| "rejected": "* Tạo hiệu quả kinh tế cao.\n* Bảo vệ môi trường.\n* Phát triển du lịch biển đảo.\n* Tăng cường an ninh quốc phòng.", |
| "original_id": "Geo_23_29" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 30:Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thờigian gần đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án trả lời sai, bao gồm các yếu tố có thể đóng góp nhưng không phải là *nguyên nhân chủ yếu* cho sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch nước ta trong thời gian gần đây so với \"Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng\":\n\n* Việt Nam có nhiều cảnh đẹp, di sản thiên nhiên thế giới.\n* Cơ sở hạ tầng du lịch được đầu tư đồng bộ, hiện đại.\n* Chất lượng dịch vụ du lịch ngày càng được nâng cao.\n* Tình hình chính trị ổn định, an ninh trật tự đảm bảo.", |
| "original_id": "Geo_23_30" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 31:Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.", |
| "rejected": "Dưới đây là danh sách các lựa chọn không chính xác, dựa trên câu trả lời đúng đã cho:\n\n* Bảo vệ môi trường và sử dụng hiệu quả tài nguyên.\n* Giải quyết các vấn đề xã hội và nâng cao đời sống nhân dân.\n* Thu hút đầu tư nước ngoài và tăng cường liên kết vùng.\n* Phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại, bền vững.", |
| "original_id": "Geo_23_31" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 32:Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.", |
| "rejected": "* Ô nhiễm môi trường biển.\n* Cơ sở hạ tầng và công nghệ đánh bắt lạc hậu.\n* Thị trường tiêu thụ sản phẩm không ổn định.\n* Đời sống ngư dân còn gặp nhiều khó khăn.", |
| "original_id": "Geo_23_32" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 33:Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu nhằm\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ạn chế những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai có thể:\n\n* nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.\n* tăng giá trị sản phẩm xuất khẩu.\n* bảo vệ môi trường sinh thái.", |
| "original_id": "Geo_23_33" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 34:Giải pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ử dụng hợp lý tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai (không phải là giải pháp chủ yếu):\n\n* Xây dựng hệ thống đê điều, hồ chứa nước ngọt và hệ thống thủy lợi.\n* Nghiên cứu và ứng dụng các giống cây trồng, vật nuôi thích ứng với điều kiện mặn, hạn, ngập.\n* Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn, các hệ sinh thái tự nhiên ven biển.\n* Di dời dân cư và phát triển các đô thị ven biển, chống ngập úng.", |
| "original_id": "Geo_23_34" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 36:Quá trình bồi tụ mở rộng nhanh đồng bằng châu thổ sông của nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hạ lưu các sông lớn, thềm lục địa nông và mở rộng.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai có thể xuất hiện trong câu hỏi trắc nghiệm này:\n\n* Thềm lục địa sâu và hẹp.\n* Sóng biển và dòng chảy ven bờ mạnh.\n* Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo lượng phù sa lớn.", |
| "original_id": "Geo_23_36" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 37:Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.", |
| "rejected": "1. Tăng cường thâm canh, mở rộng diện tích.\n2. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học kĩ thuật, xây dựng hệ thống thủy lợi.\n3. Cải tạo đất, nâng cao trình độ người dân.", |
| "original_id": "Geo_23_37" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 38:Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào dau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đất ba dan khá màu mỡ vùng đồi phía tây, có một số cơ sở chế biến.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai dựa trên câu hỏi và đáp án đúng đã cho:\n\n* Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm, nguồn nước dồi dào.\n* Đất phù sa ven biển màu mỡ, địa hình bằng phẳng thuận lợi cho canh tác.\n* Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất, thị trường tiêu thụ ổn định.\n* Vị trí địa lý thuận lợi cho giao thương, cơ sở hạ tầng phát triển đồng bộ.", |
| "original_id": "Geo_23_38" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 39:Cho bảng số liệu:\nNăm\tTổng số\tKinh tế\nNhà nước\tKinh tế\nngoài Nhà nước\tKinh tế có vốn\nđầu tư nước ngoài\n2005\t42775\t4967\t36695\t1113\n2018\t54248\t4523\t45187\t4538\nLAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC\nPHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018\n(Đơn vị: Nghìn người)\n(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)\nTheo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ròn.", |
| "rejected": "Dựa trên yêu cầu về \"qui mô và cơ cấu\" lao động phân theo thành phần kinh tế trong giai đoạn 2005 - 2018 (hai mốc thời gian), và việc \"biểu đồ tròn\" (thường ngụ ý biểu đồ tròn kết hợp có kích thước khác nhau để thể hiện qui mô) là đáp án đúng nhất, các dạng biểu đồ sau đây là không thích hợp hoặc không thể hiện đầy đủ cả hai yếu tố \"qui mô\" và \"cơ cấu\" một cách trực quan nhất:\n\n* **Biểu đồ đường:** Dạng biểu đồ đường phù hợp nhất để thể hiện xu hướng thay đổi của một hoặc nhiều đối tượng qua nhiều mốc thời gian liên tục. Với chỉ hai mốc thời gian (2005 và 2018), biểu đồ đường không hiệu quả và không thể hiện được cơ cấu.\n* **Biểu đồ miền:** Dạng biểu đồ miền cũng tương tự biểu đồ đường, thường dùng để thể hiện sự thay đổi về qui mô và cơ cấu của các thành phần trong tổng thể qua nhiều mốc thời gian liên tục. Với chỉ hai mốc thời gian, biểu đồ miền không phát huy tác dụng tốt nhất và cũng không phải là lựa chọn tối ưu cho \"qui mô và cơ cấu\" khi chỉ có ít mốc thời gian.\n* **Biểu đồ cột:** Mặc dù biểu đồ cột có thể thể hiện qui mô (qua chiều cao cột) và nếu là biểu đồ cột chồng (absolute stacked bar chart) thì có thể thể hiện cả cơ cấu. Tuy nhiên, nếu chỉ nói chung \"biểu đồ cột\" mà không chỉ rõ là \"cột chồng\" (absolute), thì một biểu đồ cột đơn giản hoặc cột nhóm sẽ không thể hiện rõ cơ cấu. Hơn nữa, nếu là biểu đồ cột chồng 100% (100% stacked bar chart) thì sẽ chỉ thể hiện cơ cấu mà không thể hiện qui mô tổng thể. Do đó, trong ngữ cảnh này, khi biểu đồ tròn (kết hợp) được coi là thích hợp nhất cho cả qui mô và cơ cấu ở các mốc thời gian rời rạc, thì biểu đồ cột (chung chung) thường được xem là không tối ưu bằng hoặc không đáp ứng đầy đủ yêu cầu như biểu đồ tròn.\n\nDưới đây là danh sách các lựa chọn không chính xác:\n\n* Biểu đồ đường\n* Biểu đồ miền\n* Biểu đồ cột", |
| "original_id": "Geo_23_39" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 40:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Hà Tĩnh.", |
| "rejected": "Thanh Hóa\nNghệ An\nQuảng Bình", |
| "original_id": "Geo_23_40" |
| } |
| ] |