| [ |
| { |
| "prompt": "CÂU 1:\nCho bảng số liệu:\nSẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAMPUCHIA VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020\n(Đơn vị: nghìn tấn)\nNước\t2015\t2017\t2019\t2020\nCam-pu-chia\t104,2\t95,0\t30,0\t31,0\nThái Lan\t57,7\t41,2\t35,5\t27,2\n(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021)\nTheo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương của Cam-pu-chia và Thái Lan giai đoạn 2015 - 2020?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia.", |
| "rejected": "Dưới đây là các nhận xét sai dựa trên bảng số liệu và nhận xét đúng đã cho:\n\n* Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan.\n* Sản lượng đậu tương của Cam-pu-chia tăng.\n* Sản lượng đậu tương của Thái Lan tăng.\n* Sản lượng đậu tương của Cam-pu-chia giảm ít hơn Thái Lan.\n* Thái Lan giảm nhanh hơn Cam-pu-chia.", |
| "original_id": "Geo_38_1" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 2:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào có lượng mưa trung bình tháng VIII cao nhất trong các địa điểm sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Sa Pa.", |
| "rejected": "* Nha Trang\n* Huế\n* Thành phố Hồ Chí Minh", |
| "original_id": "Geo_38_2" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 3:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Bà Rịa.", |
| "rejected": "* Phả Lại\n* Mông Dương\n* Duyên Hải", |
| "original_id": "Geo_38_3" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 4:\nSản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Thịt hộp.", |
| "rejected": "Đây là danh sách các phương án sai có thể có, dựa trên việc \"Thịt hộp\" là đáp án đúng và các lựa chọn điển hình trong câu hỏi trắc nghiệm tương tự:\n\n* Nước mắm\n* Bánh mì\n* Sữa tươi\n* Gạo", |
| "original_id": "Geo_38_4" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 6:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Hà Tĩnh.", |
| "rejected": "* Nghệ An\n* Quảng Bình\n* Thanh Hóa", |
| "original_id": "Geo_38_6" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 7:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Than bùn.", |
| "rejected": "Dầu mỏ\nBôxít\nApatit\nThan đá", |
| "original_id": "Geo_38_7" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 8:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đồng Nai.", |
| "rejected": "Mê Kông\nSông Hồng\nVàm Cỏ", |
| "original_id": "Geo_38_8" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 9:\nCông nghiệp trọng điểm của nước ta là những ngành\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "có vốn đầu tư lớn.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai mà có thể được đưa ra cùng với đáp án đúng:\n\n* sử dụng nhiều lao động\n* tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng\n* có công nghệ hiện đại\n* đóng góp lớn vào GDP", |
| "original_id": "Geo_38_9" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 10:\nVấn đề quan trọng nhất trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu của Đông Nam Bộ hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tăng cường thủy lợi.", |
| "rejected": "* ứng dụng công nghệ cao\n* nâng cao chất lượng sản phẩm và giá trị gia tăng\n* cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông\n* đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao\n* bảo vệ môi trường và tài nguyên đất", |
| "original_id": "Geo_38_10" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 11:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết có nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Thuận?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đa Nhim.", |
| "rejected": "* Sông Hinh\n* Yaly\n* Hàm Thuận", |
| "original_id": "Geo_38_11" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 12:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Nậm Cắn.", |
| "rejected": "* Hữu Nghị\n* Mộc Bài\n* Lào Cai\n* Bờ Y", |
| "original_id": "Geo_38_12" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 13:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Cát Bi.", |
| "rejected": "* Phù Cát\n* Pleiku\n* Buôn Ma Thuột", |
| "original_id": "Geo_38_13" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 14:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao thấp nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Núi Chúa.", |
| "rejected": "* Phan Xi Păng\n* Sa Pa\n* Đà Lạt", |
| "original_id": "Geo_38_14" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 15:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đồng.", |
| "rejected": "* Than\n* A-pa-tít\n* Thiếc", |
| "original_id": "Geo_38_15" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 16:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết luyện kim màu có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Thái Nguyên.", |
| "rejected": "Hà Nội\nĐà Nẵng\nThành phố Hồ Chí Minh", |
| "original_id": "Geo_38_16" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 17:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1.000.000 người?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "TP Hồ Chí Minh.", |
| "rejected": "Đà Nẵng\nHải Phòng\nCần Thơ", |
| "original_id": "Geo_38_17" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 18:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp Biển Đông?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Quảng Ninh.", |
| "rejected": "Lai Châu\nGia Lai\nKon Tum", |
| "original_id": "Geo_38_18" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 19:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đảo nào sau đây thuộc Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Cái Bầu.", |
| "rejected": "Phú Quốc\nCôn Đảo\nLý Sơn", |
| "original_id": "Geo_38_19" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 20:\nBiện pháp hàng đầu để bảo vệ loại rừng phòng hộ của nước ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.", |
| "rejected": "Khai thác gỗ một cách hợp lí\nChống chặt phá rừng bừa bãi\nXây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên\nTăng cường tuyên truyền, giáo dục về bảo vệ rừng", |
| "original_id": "Geo_38_20" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 21:\nKhu vực nào sau đây của nước ta thường chịu hậu quả của bão nhiều nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Miền Trung.", |
| "rejected": "* Miền Bắc\n* Miền Nam\n* Tây Nguyên", |
| "original_id": "Geo_38_21" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 22:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Sóc Trăng.", |
| "rejected": "Đắk Lắk\nBình Phước\nLâm Đồng", |
| "original_id": "Geo_38_22" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 23:\nXu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.", |
| "rejected": "* vẫn còn nặng tính tự cung tự cấp.\n* tập trung mạnh vào chăn nuôi công nghệ cao.\n* chủ yếu phát triển chăn nuôi hữu cơ và bền vững.\n* nhằm gia tăng nhanh chóng số lượng đầu con vật nuôi.\n* chủ yếu dựa vào các mô hình chăn nuôi nhỏ lẻ, hộ gia đình.", |
| "original_id": "Geo_38_23" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 24:\nThuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai, được định dạng theo yêu cầu:\n\n* Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.\n* Đường bờ biển dài và vùng biển rộng.\n* Nhiều sông ngòi, kênh rạch và nguồn nước ngọt dồi dào.\n* Vùng biển có độ sâu lớn và ít chịu ảnh hưởng của bão.", |
| "original_id": "Geo_38_24" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 25:\nViệc tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp cao cấp, có chất lượng cao của nước ta chủ yếu nhằm\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tăng sức cạnh tranh trên thị trường.", |
| "rejected": "* Nâng cao vị thế và uy tín quốc gia.\n* Tăng kim ngạch xuất khẩu.\n* Đảm bảo nguồn cung cấp hàng hóa cho thị trường nội địa.\n* Giảm chi phí sản xuất.", |
| "original_id": "Geo_38_25" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 26:\nLao động nước ta hiện nay\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "chất lượng ngày càng được nâng cao.", |
| "rejected": "* chất lượng còn thấp.\n* số lượng còn hạn chế.\n* chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển.\n* mức lương còn thấp.", |
| "original_id": "Geo_38_26" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 27:\nCác đảo ven bờ nước ta\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "có khả năng để nuôi trồng thủy sản.", |
| "rejected": "Dưới đây là một danh sách các lựa chọn sai, bao gồm nhiều phương án khác nhau:\n\n* không có khả năng để nuôi trồng thủy sản.\n* chủ yếu phục vụ mục đích quốc phòng.\n* là nơi tập trung nhiều khu công nghiệp nặng.\n* chỉ có thể khai thác tài nguyên trên đất liền.\n* không có bất kỳ tiềm năng kinh tế nào.", |
| "original_id": "Geo_38_27" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 28:\nVùng lãnh hải của biển nước ta\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án trả lời sai, mỗi phương án trên một dòng:\n\n* là nơi quốc gia có quyền chủ quyền đối với việc thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên, nhưng không có chủ quyền hoàn toàn trên mặt nước và không phận.\n* là vùng biển quốc tế, nơi tất cả các quốc gia đều có quyền tự do hàng hải và hàng không.\n* là vùng biển được chia sẻ quyền quản lý với các quốc gia láng giềng theo thỏa thuận quốc tế.\n* chỉ dành riêng cho việc đánh bắt hải sản truyền thống và không có giá trị pháp lý về chủ quyền quốc gia.", |
| "original_id": "Geo_38_28" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 29:\nCác đô thị nước ta hiện nay\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tạo động lực cho sự tăng trưởng.", |
| "rejected": "Dưới đây là một danh sách các lựa chọn sai (incorrect responses) cho câu hỏi trên, bao gồm các phương án phổ biến có thể dùng làm câu trả lời sai:\n\n* kìm hãm sự phát triển chung của đất nước.\n* chỉ gây ra các vấn đề về môi trường và xã hội.\n* chủ yếu là trung tâm hành chính và không có vai trò kinh tế đáng kể.\n* đang có xu hướng suy giảm dân số và kinh tế.", |
| "original_id": "Geo_38_29" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 30:\nNgành viễn thông nước ta hiện nay\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.", |
| "rejected": "* tốc độ phát triển chậm chạp, hạ tầng còn lạc hậu.\n* chất lượng dịch vụ chưa đồng đều, chi phí cao.\n* đang gặp nhiều thách thức, tốc độ phát triển chững lại.\n* chủ yếu dựa vào công nghệ cũ, chưa có sự đổi mới đáng kể.", |
| "original_id": "Geo_38_30" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 31:\nMục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa, giải quyết tốt vấn đề việc làm.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai bao gồm tất cả các phương án không chính xác:\n\n* Tập trung phát triển nông nghiệp công nghệ cao và bảo vệ môi trường nông thôn.\n* Đảm bảo phát triển kinh tế bền vững, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.\n* Phát triển mạnh các ngành dịch vụ, du lịch và tăng cường hợp tác kinh tế quốc tế.", |
| "original_id": "Geo_38_31" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 32:\nGiải pháp quan trọng nhằm kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đa dạng hóa sản phẩm du lịch, tăng cường cơ sở lưu trú.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn không chính xác dựa trên câu hỏi và đáp án đúng đã cho:\n\n* tăng cường quảng bá hình ảnh đất nước\n* cải thiện hạ tầng giao thông\n* giảm giá vé tham quan các điểm du lịch\n* nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch", |
| "original_id": "Geo_38_32" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 34:\nÝ nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nâng cao giá trị, chất lượng sản phẩm, đáp ứng thị trường.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai thường gặp hoặc có thể bị nhầm lẫn, ngoại trừ đáp án chính xác:\n\n* Tăng thu nhập cho người nông dân.\n* Tạo thêm việc làm cho người lao động.\n* Thúc đẩy đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.\n* Góp phần bảo vệ môi trường.", |
| "original_id": "Geo_38_34" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 35:\nÝ nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tạo thế mở cửa, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế.", |
| "rejected": "Here are some incorrect options, formatted as a list:\n\n* Phục vụ phát triển du lịch biển và khai thác tài nguyên biển.\n* Thúc đẩy liên kết vùng và tạo điều kiện phát triển các khu kinh tế ven biển.\n* Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống dân cư và đảm bảo an ninh quốc phòng.", |
| "original_id": "Geo_38_35" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 36:\nBiện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng Sông Hồng là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả các thế mạnh.", |
| "rejected": "* Phát triển mạnh nông nghiệp công nghệ cao và du lịch biển.\n* Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường tiêu thụ.\n* Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đồng thời giảm giá thành sản phẩm.", |
| "original_id": "Geo_38_36" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 37:\nÝ nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế ở Bắc Trung Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế.", |
| "rejected": "* Thu hút đầu tư\n* Bảo vệ môi trường và giải quyết các vấn đề xã hội\n* Phát triển du lịch và dịch vụ biển\n* Đảm bảo an ninh quốc phòng và hội nhập kinh tế quốc tế", |
| "original_id": "Geo_38_37" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 38:\nCây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai, được định dạng theo yêu cầu:\n\n* Đất đai và khí hậu thuận lợi cho nhiều loại cây công nghiệp.\n* Nguồn lao động dồi dào và kinh nghiệm sản xuất lâu đời.\n* Đầu tư khoa học kĩ thuật và cơ sở hạ tầng được tăng cường.\n* Chính sách ưu tiên phát triển và quỹ đất rộng, độ phì nhiêu cao.", |
| "original_id": "Geo_38_38" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 39:\nSinh vật nước ta đa dạng do kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai đa dạng.", |
| "rejected": "* Phá rừng và ô nhiễm môi trường\n* Dân số đông và kinh tế phát triển\n* Chính sách bảo tồn hiệu quả\n* Lịch sử khai thác tài nguyên lâu đời\n* Sự hiện diện của nhiều loài đặc hữu", |
| "original_id": "Geo_38_39" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 40:\nCho bảng số liệu:\nTỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA\nGIAI ĐOẠN 2000 - 2019\nNăm\tTổng số dân\n(triệu người)\tSố dân thành thị\n(triệu người)\tGia tăng dân số tự nhiên (%)\n2000\t77,6\t18,8\t1,36\n2010\t86,9\t26,5\t1,03\n2015\t91,7\t31,1\t0,94\n2019\t96,2\t33,1\t0,90\n(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)\nTheo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Kết hợp.", |
| "rejected": "* Biểu đồ cột\n* Biểu đồ đường\n* Biểu đồ tròn\n* Biểu đồ miền", |
| "original_id": "Geo_38_40" |
| } |
| ] |