| [ |
| { |
| "prompt": "CÂU 1:\nĐiểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc so với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Có nhiều ngành công nghiệp truyền thống", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai (các phương án không phải là \"Có nhiều ngành công nghiệp truyền thống\"):\n\n* Có nhiều ngành công nghệ cao\n* Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI) cao hơn\n* Cơ sở hạ tầng phát triển đồng bộ và hiện đại hơn\n* Có nền kinh tế năng động và định hướng xuất khẩu mạnh mẽ hơn", |
| "original_id": "Geo_42_1" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 2:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của Trung du và miền núi BẮc Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phát biểu *sai* dựa trên câu hỏi và đáp án đúng đã cho:\n\n* nhiều trung tâm công nghiệp lớn\n* ít điểm công nghiệp và ít trung tâm\n* công nghiệp phát triển mạnh và đồng đều khắp vùng\n* kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, công nghiệp còn kém phát triển", |
| "original_id": "Geo_42_2" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 3:\nTrong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta, các nước khác được phép thực hiện các hoạt động nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đặt ống dẫn dầu.", |
| "rejected": "* khai thác tài nguyên biển\n* nghiên cứu khoa học biển\n* tập trận quân sự\n* xây dựng đảo nhân tạo", |
| "original_id": "Geo_42_3" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 4:\nTính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nằm trong vùng nội chí tuyến.", |
| "rejected": "* nằm gần Biển Đông\n* nằm trong khu vực gió mùa châu Á\n* nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương\n* có địa hình đa dạng", |
| "original_id": "Geo_42_4" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 5:\nPhát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "số dân đông, tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số tăng.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai dựa trên phân tích câu trả lời đúng đã cho:\n\n* số dân ít, tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số giảm.\n* số dân đông, cơ cấu dân số trẻ và không có xu hướng già hóa.\n* tỉ lệ đô thị hóa thấp, số người từ 60 tuổi trở lên đang có xu hướng giảm.", |
| "original_id": "Geo_42_5" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 6:\nPhát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "mức sống đồng đều nhau.", |
| "rejected": "* có nhiều dân tộc\n* phân bố không đồng đều\n* có nền văn hóa đa dạng\n* chung sống hòa thuận", |
| "original_id": "Geo_42_6" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 7:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiện độ trung bình năm cao nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Cần Thơ.", |
| "rejected": "Hà Nội\nĐà Nẵng\nPleiku", |
| "original_id": "Geo_42_7" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 8:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Duyên hải Nam Trung Bộ có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Chu Lai, Nhơn Hội.", |
| "rejected": "Here are the incorrect options, based on the provided correct answer (Chu Lai, Nhơn Hội) and common distractors from other regions or within the same region but not the specific correct pair:\n\n* Nghi Sơn, Vũng Áng\n* Đình Vũ - Cát Hải, Năm Căn\n* Dung Quất, Vân Phong", |
| "original_id": "Geo_42_8" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 9:\nPhát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "văn hóa các nước rất khác biệt.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai (các phát biểu đúng về xã hội Đông Nam Á, nhưng không phải là đáp án cho câu hỏi \"phát biểu nào không đúng\"):\n\n* nền kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo\n* ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ và Trung Quốc sâu sắc\n* tính cộng đồng và gia đình được đề cao\n* tôn giáo có vai trò quan trọng trong đời sống", |
| "original_id": "Geo_42_9" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 10:\nTrong những năm gần đây, tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta có xu hướng.\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "giảm chậm.", |
| "rejected": "* tăng nhanh\n* tăng chậm\n* giảm nhanh\n* ổn định\n* dao động", |
| "original_id": "Geo_42_10" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 11:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với du lịch của nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tài nguyên du lịch nhân văn đơn điệu.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phát biểu *đúng* về du lịch Việt Nam (do đó, nếu chọn chúng, sẽ là *phát biểu sai* khi trả lời câu hỏi \"phát biểu nào sau đây *không đúng*\"):\n\n* Tài nguyên du lịch tự nhiên đa dạng.\n* Tài nguyên du lịch nhân văn phong phú.\n* Du lịch biển đảo có nhiều tiềm năng.\n* Các trung tâm du lịch chủ yếu phân bố ở vùng đồng bằng và ven biển.", |
| "original_id": "Geo_42_11" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 12:\nĐiểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "khí hậu nhiệt đới gió mùa.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai, giả định chúng là những lựa chọn thông thường xuất hiện trong câu hỏi trắc nghiệm về địa lí Đông Nam Á và không phải là đáp án đúng \"khí hậu nhiệt đới gió mùa\":\n\nnúi lửa và động đất thường xuyên\nhệ thống sông ngòi dày đặc\ntài nguyên khoáng sản phong phú", |
| "original_id": "Geo_42_12" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 13:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Tây Bắc.", |
| "rejected": "Đông Bắc\nBắc Trung Bộ\nTây Nguyên\nNam Bộ", |
| "original_id": "Geo_42_13" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 14:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết trong các đỉnh núi sau đây, đỉnh núi nào có độ cao lớn nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Chư Yang Sin.", |
| "rejected": "Núi Ngọc Linh\nNúi Lang Biang\nNúi Bidoup", |
| "original_id": "Geo_42_14" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 15:\nBiện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng nước ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "bón phân thích hợp.", |
| "rejected": "* Làm ruộng bậc thang\n* Luân canh cây trồng\n* Xây dựng kênh mương", |
| "original_id": "Geo_42_15" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 16:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Quảng Ngãi, Thanh Hóa.", |
| "rejected": "* Bến Tre, Cà Mau\n* Kiên Giang, Sóc Trăng\n* Nghệ An, Bạc Liêu", |
| "original_id": "Geo_42_16" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 17:\nPhát biểu nào sau đây đúng với rừng ngập mặn ở nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "cho năng suất sinh học cao.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phát biểu sai về rừng ngập mặn ở Việt Nam:\n\n* chỉ phân bố ở các tỉnh miền núi phía Bắc.\n* góp phần làm tăng xói mòn đất ven biển.\n* chủ yếu phát triển ở vùng nước ngọt.\n* có đa dạng sinh học rất thấp.", |
| "original_id": "Geo_42_17" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 18:\nQuá trình xâm thực mạnh ở miền núi nước ta dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tổng lượng phù sa của sông ngòi lớn.", |
| "rejected": "Dựa trên câu hỏi và đáp án đúng đã cho (\"tổng lượng phù sa của sông ngòi lớn\"), các phương án sau đây sẽ là sai:\n\n* Lượng mưa ở vùng núi tăng lên.\n* Đất đai màu mỡ hơn.\n* Diện tích rừng che phủ tăng.\n* Sự đa dạng sinh học giảm sút.", |
| "original_id": "Geo_42_18" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 19:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "sông Đà.", |
| "rejected": "* sông Hồng\n* sông Mã\n* sông Lô", |
| "original_id": "Geo_42_19" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 20:\nCăn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết đô thị nào sau đây là tinh lị của tỉnh Quảng Trị?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đông Hà.", |
| "rejected": "* Huế\n* Đồng Hới\n* Đà Nẵng\n* Quảng Ngãi", |
| "original_id": "Geo_42_20" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 21:\nMiền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai cho câu hỏi trên, được định dạng theo yêu cầu:\n\n* địa hình chủ yếu là các đồng bằng lớn và cao nguyên rộng lớn.\n* chỉ có duy nhất một đai khí hậu nhiệt đới gió mùa.\n* khí hậu khô hạn khắc nghiệt và thiếu sự đa dạng theo độ cao.", |
| "original_id": "Geo_42_21" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 22:\nPhát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số ở nước ta hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "gia tăng đều nhau giữa các vùng.", |
| "rejected": "Dưới đây là một số phát biểu (có thể là các lựa chọn khác trong câu hỏi gốc) mà nếu chọn, sẽ là câu trả lời sai cho câu hỏi \"Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số ở nước ta hiện nay?\", vì chúng là những đặc điểm đúng của dân số Việt Nam:\n\n* Dân số đang có xu hướng già hóa.\n* Tốc độ tăng dân số đã giảm đáng kể.\n* Tỷ lệ dân số đô thị đang tăng lên.\n* Phân bố dân cư không đồng đều giữa các vùng.", |
| "original_id": "Geo_42_22" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 23:\nĐịa hình của Đông Nam Á biển đảo chủ yếu là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đồi, núi và núi lửa.", |
| "rejected": "đồng bằng\ncao nguyên\nvùng trũng\nđất phù sa", |
| "original_id": "Geo_42_23" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 24:\nPhát biểu nào sau đây không đúng về phân bố dân cư ở nước ta hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.", |
| "rejected": "Dưới đây là một danh sách các lựa chọn sai (tức là những phát biểu *đúng* về phân bố dân cư ở Việt Nam, nhưng nếu chọn chúng làm câu trả lời cho câu hỏi \"Phát biểu nào sau đây không đúng?\" thì sẽ là một câu trả lời sai):\n\n* Dân số nông thôn vẫn đông hơn dân số thành thị.\n* Dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng.\n* Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng, ven biển.\n* Các vùng núi, cao nguyên dân cư thưa thớt.", |
| "original_id": "Geo_42_24" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 25:\nỞ miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nóng ấm là do hoạt động của\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Tín phong bán cầu Bắc.", |
| "rejected": "* Gió mùa Tây Nam\n* Gió Lào\n* Gió mùa Đông Bắc\n* Tín phong bán cầu Nam", |
| "original_id": "Geo_42_25" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 26:\nỞ nước ta, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.", |
| "rejected": "* Chất lượng nguồn lao động còn thấp, chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường lao động.\n* Cơ cấu kinh tế chuyển đổi chậm, ngành nông nghiệp vẫn chiếm tỷ trọng cao.\n* Sự cạnh tranh gay gắt từ các nền kinh tế khác, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất khẩu.", |
| "original_id": "Geo_42_26" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 27:\nChế độ nhiệt ở miền Bắc có một cực đại là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai dựa trên câu hỏi và đáp án đúng đã cho:\n\n* Góc nhập xạ lớn nhất vào mùa hè.\n* Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.\n* Vị trí địa lí nằm hoàn toàn trong vành đai nội chí tuyến.\n* Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.", |
| "original_id": "Geo_42_27" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 28:\nTính chất nhiệt đới của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần so với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu là do.\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút.", |
| "rejected": "* Vĩ độ thấp hơn\n* Ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam\n* Địa hình cao hơn\n* Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh hơn", |
| "original_id": "Geo_42_28" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 29:\nNguồn nào sau đây được xem là chủ yếu nhất gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng ở nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nước thải công nghiệp và đô thị.", |
| "rejected": "* Nước thải nông nghiệp\n* Chất thải rắn\n* Sự cố tràn dầu", |
| "original_id": "Geo_42_29" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 30:\nNguồn lợi thủy sản của nước ta đang giảm sút chủ yếu là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "khai thác tài nguyên quá mức và ô nhiễm môi trường nước.", |
| "rejected": "* Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.\n* Thiên tai và dịch bệnh trên diện rộng.\n* Sự thay đổi tập quán đánh bắt của ngư dân.\n* Sự phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản.", |
| "original_id": "Geo_42_30" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 31:\nBiện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai có thể xuất hiện cùng với phương án đúng trong câu hỏi trắc nghiệm:\n\n* Thúc đẩy di cư lao động từ nông thôn ra thành thị.\n* Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp.\n* Nâng cao chất lượng nguồn lao động nông thôn thông qua đào tạo nghề.", |
| "original_id": "Geo_42_31" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 32:\nNguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị của nước ta ngày càng tăng là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.", |
| "rejected": "* Mở rộng ranh giới hành chính đô thị.\n* Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn nông thôn.\n* Tỉ lệ sinh ở thành thị cao hơn nông thôn.", |
| "original_id": "Geo_42_32" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 34:\nBiện pháp chủ yếu nhất để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các nước Đông Nam Á là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.", |
| "rejected": "Here are the incorrect options, formatted as a list:\n\n* tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế\n* thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài\n* đầu tư vào giáo dục và đào tạo\n* phát triển nông nghiệp công nghệ cao", |
| "original_id": "Geo_42_34" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 35:\nĐặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "thiên nhiên có sự phân hóa sâu sắc.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai tiềm năng, bao gồm cả những lựa chọn có thể đánh lừa hoặc trái ngược hoàn toàn với đáp án đúng:\n\n* thiên nhiên trở nên đồng nhất.\n* khí hậu ít biến động hơn.\n* sông ngòi kém phát triển.\n* nông nghiệp gặp nhiều khó khăn.", |
| "original_id": "Geo_42_35" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 36:\nTrong rừng của phần lãnh thổ phía Bắc có các loại cây nhiệt đới chủ yếu là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "khí hậu có một mùa đông lạnh.", |
| "rejected": "* khí hậu nhiệt đới gió mùa\n* lượng mưa dồi dào quanh năm\n* nhiệt độ trung bình năm cao\n* đất đai màu mỡ", |
| "original_id": "Geo_42_36" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 37:\nCho bảng số liệu:\nDIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA THEO CÁC NĂM\n( Đơn vị: nghìn ha)\nNăm\tLúa đông xuân\tLúa hè thu\tLúa mùa\n2005\t2942,1\t2349,3\t2037,8\n2010\t3085,9\t2436,0\t1967,5\n2014\t3116,5\t2734,1\t1965,6\n( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)\nCăn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua các năm?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu.", |
| "rejected": "Here are the statements that would be considered \"wrong options\" (meaning they are *true* statements based on the data, and therefore not the answer to the question \"which statement is *incorrect*\"):\n\n* Diện tích lúa hè thu tăng nhiều nhất.\n* Diện tích lúa mùa có xu hướng giảm.\n* Diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất.", |
| "original_id": "Geo_42_37" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 38:\nCho bảng số liệu:\nSỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015\nNăm\t2005\t2009\t2013\t2015\nSố dân (triệu người)\t82,4\t86,0\t89,8\t91,7\nSản lượng (triệu tấn)\t39,6\t43,3\t49,2\t50,5\n(Nguồn: Niên giám thống kê 2016, NXB thống kê, 2017)\nĐể thể hiện số dân và sản lượng lương thực có hạt ở nước ta giai đoạn 2005 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Kết hợp.", |
| "rejected": "* Biểu đồ cột\n* Biểu đồ đường\n* Biểu đồ tròn\n* Biểu đồ miền", |
| "original_id": "Geo_42_38" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 39:\nNhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "thị trường thế giới mở rộng.", |
| "rejected": "* điều kiện tự nhiên thuận lợi\n* ứng dụng khoa học kỹ thuật hiện đại\n* nhu cầu trong nước tăng\n* chính sách khuyến khích của nhà nước", |
| "original_id": "Geo_42_39" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 40:\nCho bảng số liệu:\nGIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA\n(Đơn vị: USD)\nNăm\t2012\t2011\t2012\t2013\t2014\nXin-ga-po\t471,1\t445,2\t566,7\t579,0\t577,7\nThái Lan\t225,5\t260,5\t275,5\t284,5\t280,1\nViệt Nam\t79,7\t105,6\t124,1\t142,7\t161,3\n(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)\nCăn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2014?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Việt Nam tăng nhiều hơn Xin-ga-po.", |
| "rejected": "Dựa trên phân tích dữ liệu và giả định rằng câu hỏi gốc yêu cầu tìm nhận xét *không đúng* (false statement), và câu \"Việt Nam tăng nhiều hơn Xin-ga-po\" là nhận xét *không đúng*, thì các \"phản hồi sai\" (incorrect responses) sẽ là những nhận xét *đúng* (true statements) về bảng số liệu.\n\nDưới đây là một số nhận xét đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia trong giai đoạn 2010 – 2014 (giả sử cột năm đầu tiên là 2010, do sự mâu thuẫn trong tiêu đề bảng và thông tin \"giai đoạn 2010-2014\"):\n\n* Xin-ga-po có giá trị xuất khẩu cao nhất trong tất cả các năm của giai đoạn.\n* Giá trị xuất khẩu của Việt Nam tăng liên tục trong giai đoạn này.\n* Việt Nam có tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu nhanh nhất tính theo phần trăm trong giai đoạn.", |
| "original_id": "Geo_42_40" |
| } |
| ] |