| [ |
| { |
| "prompt": "CÂU 1:Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Ô trũng ở đồng bằng.", |
| "rejected": "Here are some incorrect options, assuming they would be presented alongside the correct answer in a multiple-choice format:\n\n* Vùng núi cao\n* Vùng ven biển\n* Cao nguyên", |
| "original_id": "Geo_9_1" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 2:Biện pháp mở rộng diện tích rừng ở nước ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "tích cực trồng mới.", |
| "rejected": "* khai thác gỗ\n* bảo vệ rừng hiện có\n* phát triển du lịch sinh thái\n* chống phá rừng", |
| "original_id": "Geo_9_2" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 3:Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nhiệt điện, thuỷ điện.", |
| "rejected": "* điện gió\n* điện mặt trời\n* điện hạt nhân\n* điện sinh khối", |
| "original_id": "Geo_9_3" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 4:Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc công nghiệp khai thác nhiên liệu?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Quặng sắt.", |
| "rejected": "Dầu mỏ\nThan đá\nKhí tự nhiên", |
| "original_id": "Geo_9_4" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 5:Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "đánh bắt xa bờ.", |
| "rejected": "* đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản\n* ứng dụng công nghệ đánh bắt hiện đại\n* chế biến và bảo quản sản phẩm\n* bảo vệ nguồn lợi thủy sản\n* nâng cấp cơ sở hạ tầng nghề cá", |
| "original_id": "Geo_9_5" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 6:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Kon Tum.", |
| "rejected": "* Gia Lai\n* Đắk Lắk\n* Quảng Trị", |
| "original_id": "Geo_9_6" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 7:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Thạch Khê.", |
| "rejected": "Cẩm Phả\nBảo Lộc\nĐồng Hới", |
| "original_id": "Geo_9_7" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 8:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Hà Nội.", |
| "rejected": "TP. Hồ Chí Minh\nĐà Nẵng\nCần Thơ", |
| "original_id": "Geo_9_8" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 9:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Ngân Sơn.", |
| "rejected": "Hoàng Liên Sơn\nTrường Sơn\nPu Đen Đin", |
| "original_id": "Geo_9_9" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 10:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc có số lượng dân số lớn thứ hai sau dân tộc Kinh?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Tày.", |
| "rejected": "* Thái\n* Mường\n* Nùng\n* Hoa\n* Mông", |
| "original_id": "Geo_9_10" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 11:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đà Nẵng.", |
| "rejected": "* Hà Nội\n* TP. Hồ Chí Minh\n* Cần Thơ", |
| "original_id": "Geo_9_11" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 12:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Lạng Sơn.", |
| "rejected": "Cao Bằng\nHà Giang\nSơn La", |
| "original_id": "Geo_9_12" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 13:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Tuyên Quang.", |
| "rejected": "* Hà Giang\n* Cao Bằng\n* Lạng Sơn", |
| "original_id": "Geo_9_13" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 14:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Vũng Tàu.", |
| "rejected": "* Hồ Chí Minh\n* Hà Nội\n* Cần Thơ", |
| "original_id": "Geo_9_14" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 15:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Hà Giang.", |
| "rejected": "* Lào Cai\n* Yên Bái\n* Cao Bằng", |
| "original_id": "Geo_9_15" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 16:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Điện Biên Phủ.", |
| "rejected": "* Hạ Long\n* Huế\n* Sa Pa", |
| "original_id": "Geo_9_16" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 17:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "", |
| "rejected": "* Cao Bằng\n* Lào Cai\n* Lạng Sơn", |
| "original_id": "Geo_9_17" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 18:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Quảng Bình.", |
| "rejected": "* Hà Tĩnh\n* Quảng Trị\n* Thừa Thiên Huế", |
| "original_id": "Geo_9_18" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 19:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đắk Lắk.", |
| "rejected": "* Gia Lai\n* Kon Tum\n* Lâm Đồng\n* Đắk Nông", |
| "original_id": "Geo_9_19" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 20:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Trị An thuộc tỉnh nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đồng Nai.", |
| "rejected": "* Bình Dương\n* Bà Rịa - Vũng Tàu\n* Long An", |
| "original_id": "Geo_9_20" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 21:Cho bảng số liệu:\nGIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018\n(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ - USD)\nQuốc gia\tCampuchia\tBru-nây\tLào\tMianma\nXuất khẩu\t15,1\t7,0\t5,3\t16,7\n(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)\nCăn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Lào thấp hơn Mi-an-ma.", |
| "rejected": "Dưới đây là danh sách các nhận xét sai về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018:\n\n* Campuchia cao hơn Mi-an-ma.\n* Bru-nây thấp nhất.\n* Lào cao hơn Bru-nây.", |
| "original_id": "Geo_9_21" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 23: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nhiệt đới ẩm gió mùa.", |
| "rejected": "* nhiệt đới gió mùa\n* ôn đới\n* cận nhiệt đới\n* xích đạo", |
| "original_id": "Geo_9_23" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 24:Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Chất lượng lao động ngày càng tăng.", |
| "rejected": "Chất lượng lao động ngày càng giảm.\nQuy mô nguồn lao động giảm.\nTỷ lệ lao động đã qua đào tạo còn thấp.", |
| "original_id": "Geo_9_24" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 25:Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Có nhiều đô thị có quy mô lớn.", |
| "rejected": "Here are some common characteristics of urbanization in Vietnam. If the original question asks what *isn't* a characteristic, then these *are* characteristics, and selecting them would be an incorrect answer to the original question.\n\n* Tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh. (Rapid urbanization speed)\n* Tỷ lệ đô thị hóa còn thấp so với khu vực và thế giới. (Urbanization rate is still low compared to the region and the world)\n* Phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng. (Uneven distribution of urban areas across regions)\n* Chất lượng đô thị hóa còn hạn chế, chưa đồng bộ. (Urbanization quality is still limited, not yet synchronized)\n* Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa, hiện đại hóa. (Urbanization process is linked with industrialization and modernization)", |
| "original_id": "Geo_9_25" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 26:Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.", |
| "rejected": "* Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.\n* Phát huy tối đa các nguồn lực sẵn có.\n* Góp phần giải quyết các vấn đề xã hội.\n* Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.", |
| "original_id": "Geo_9_26" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 27:Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.", |
| "rejected": "Dựa trên câu hỏi và đáp án đúng, các điều kiện sau đây sẽ là những lựa chọn sai, vì chúng không thuận lợi cho việc sản xuất lúa gạo:\n\n* Địa hình đồi núi hiểm trở, đất bạc màu.\n* Khí hậu khô hạn, thiếu nước.\n* Giàu tài nguyên khoáng sản và rừng tự nhiên.", |
| "original_id": "Geo_9_27" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 28:Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai bao gồm các khía cạnh khác nhau (thiên tai, ô nhiễm môi trường do con người, khó khăn về công nghệ):\n\n* Thiên tai và biến động thời tiết phức tạp.\n* Ô nhiễm môi trường biển.\n* Công nghệ khai thác còn lạc hậu.", |
| "original_id": "Geo_9_28" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 29:Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phát biểu *đúng* về giao thông vận tải đường ô tô nước ta (tức là những lựa chọn sai nếu chọn làm câu trả lời cho câu hỏi \"phát biểu nào không đúng\"):\n\n* Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu vận tải của cả nước.\n* Có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa và hành khách.\n* Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa.\n* Tốc độ phát triển nhanh, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của người dân và doanh nghiệp.", |
| "original_id": "Geo_9_29" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 30:Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Vùng biển rộng, giàu tài nguyên.", |
| "rejected": "Cơ sở hạ tầng du lịch phát triển.\nNguồn nhân lực chất lượng cao.\nChính sách ưu đãi đầu tư của nhà nước.\nHoạt động quảng bá du lịch hiệu quả.", |
| "original_id": "Geo_9_30" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 31:Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hóa.", |
| "rejected": "Dưới đây là các phương án sai (không phải là lý do chủ yếu):\n\n* đẩy mạnh đầu tư vào công nghệ cao và nâng cao năng lực cạnh tranh sản phẩm.\n* chính sách ưu đãi thuế và hỗ trợ từ nhà nước cho các doanh nghiệp xuất khẩu.\n* cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải và logistics.\n* đa dạng hóa thị trường xuất khẩu và tìm kiếm các đối tác thương mại mới.", |
| "original_id": "Geo_9_31" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 32:Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.", |
| "rejected": "Dưới đây là một số lựa chọn sai, dựa trên đặc điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (là vùng không giáp biển hoặc chỉ giáp biển một phần rất nhỏ, không phải trọng điểm kinh tế biển truyền thống):\n\n* Góp phần bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền biển đảo của đất nước.\n* Khai thác triệt để các nguồn lợi hải sản và khoáng sản biển.\n* Xây dựng các cảng biển lớn, phục vụ giao thương quốc tế.\n* Giải quyết việc làm cho lao động ven biển và đảo.", |
| "original_id": "Geo_9_32" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 33:Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.", |
| "rejected": "Dưới đây là danh sách các lựa chọn sai (các phương án có thể bị nhầm lẫn hoặc không phải là nguyên nhân chủ yếu):\n\n* Khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào.\n* Hệ thống thủy lợi phát triển, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật.\n* Người dân có kinh nghiệm sản xuất lâu đời, thị trường tiêu thụ lớn.", |
| "original_id": "Geo_9_33" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 34:Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "phát triển việc nuôi trồng thủy sản.", |
| "rejected": "* phát triển du lịch biển.\n* xây dựng các cảng biển và khu công nghiệp.\n* đẩy mạnh khai thác hải sản xa bờ.\n* chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên cạn.\n* đầu tư phát triển hạ tầng giao thông.", |
| "original_id": "Geo_9_34" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 35:Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.", |
| "rejected": "Dưới đây là một số lựa chọn sai có thể có, dựa trên việc không phải là biện pháp chủ yếu hoặc thiếu đi các yếu tố quan trọng như cơ sở hạ tầng và đa dạng sản phẩm:\n\n* Tăng cường quảng bá du lịch trên các nền tảng số.\n* Khai thác tối đa vẻ đẹp tự nhiên của các bãi biển và rạn san hô.\n* Ưu tiên phát triển các khu nghỉ dưỡng cao cấp.", |
| "original_id": "Geo_9_35" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 37:Do nằm trong khu vực gió mùa nên biển Đông có\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "nhiệt độ nước biển và dòng biển thay đổi theo mùa, sóng biển mạnh vào mùa đông.", |
| "rejected": "* nhiệt độ nước biển và dòng biển ổn định quanh năm.\n* sóng biển mạnh vào mùa hè.\n* độ mặn nước biển cao và không thay đổi.\n* thủy triều có biên độ lớn.", |
| "original_id": "Geo_9_37" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 38:Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.", |
| "rejected": "Dưới đây là các lựa chọn sai (các phương án nhiễu) mà một câu hỏi trắc nghiệm có thể có, ngoại trừ đáp án đúng đã cho:\n\n* tăng trưởng kinh tế nhanh chóng và tạo nhiều việc làm.\n* đẩy mạnh đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại.\n* phát triển mạnh công nghiệp và dịch vụ công nghệ cao.", |
| "original_id": "Geo_9_38" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 39:Giải pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "sử dụng hợp lí tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.", |
| "rejected": "* Xây dựng hệ thống đê điều, cống ngăn mặn, trữ ngọt.\n* Đẩy mạnh phát triển du lịch sinh thái và nuôi trồng thủy sản bền vững.\n* Kêu gọi sự hỗ trợ quốc tế và tăng cường hợp tác khu vực.\n* Áp dụng rộng rãi các giống cây trồng, vật nuôi chống chịu hạn mặn và thích nghi biến đổi khí hậu.", |
| "original_id": "Geo_9_39" |
| }, |
| { |
| "prompt": "CÂU 40:Cho bảng số liệu sau:\nDIỆN TÍCH CÀ PHÊ VÀ CAO SU CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018\n(Đơn vị: Nghìn ha)\nNăm\t2010\t2018\nCà phê\t556\t688\nCao su\t749\t965\n(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)\nĐể thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2010 và 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?\n\nĐáp án đúng là:", |
| "chosen": "Cột", |
| "rejected": "* Biểu đồ tròn\n* Biểu đồ đường\n* Biểu đồ miền", |
| "original_id": "Geo_9_40" |
| } |
| ] |