tieubaoca commited on
Commit
65443b2
·
verified ·
1 Parent(s): 1acbf6c

Upload folder using huggingface_hub

Browse files
Files changed (35) hide show
  1. .gitattributes +1 -0
  2. book.pdf +3 -0
  3. html/01.html +116 -0
  4. html/02.html +119 -0
  5. html/03.html +95 -0
  6. html/04.html +132 -0
  7. html/05.html +119 -0
  8. html/06.html +114 -0
  9. html/07.html +124 -0
  10. html/08.html +119 -0
  11. html/09.html +119 -0
  12. html/10.html +119 -0
  13. html/11.html +110 -0
  14. images/01.png +3 -0
  15. images/02.png +3 -0
  16. images/03.png +3 -0
  17. images/04.png +3 -0
  18. images/05.png +3 -0
  19. images/06.png +3 -0
  20. images/07.png +3 -0
  21. images/08.png +3 -0
  22. images/09.png +3 -0
  23. images/10.png +3 -0
  24. images/11.png +3 -0
  25. md/01.md +18 -0
  26. md/02.md +7 -0
  27. md/03.md +96 -0
  28. md/04.md +76 -0
  29. md/05.md +58 -0
  30. md/06.md +45 -0
  31. md/07.md +77 -0
  32. md/08.md +45 -0
  33. md/09.md +81 -0
  34. md/10.md +85 -0
  35. md/11.md +24 -0
.gitattributes CHANGED
@@ -58,3 +58,4 @@ saved_model/**/* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
58
  # Video files - compressed
59
  *.mp4 filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
60
  *.webm filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
 
 
58
  # Video files - compressed
59
  *.mp4 filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
60
  *.webm filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
61
+ book.pdf filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text
book.pdf ADDED
@@ -0,0 +1,3 @@
 
 
 
 
1
+ version https://git-lfs.github.com/spec/v1
2
+ oid sha256:02f8091d0a750b3068eefde073d65a41d74f05cc7d2807c56f02b05a8fbe9511
3
+ size 221272
html/01.html ADDED
@@ -0,0 +1,116 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 1</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH <strong>SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ</strong> </p>
92
+ <h1><strong>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</strong></h1>
93
+ <p><em>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026</em> </p>
94
+ <h1><strong>BẢN SO SÁNH, THUYẾT MINH NỘI DUNG DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong></h1>
95
+ <p><em>(Đính kèm Tờ trình số …/TTr-SKHCN ngày …. tháng…. năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh)</em> </p>
96
+ <h1><strong>1. Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế:</strong></h1>
97
+ <p>Dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ, hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh thay thế Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2023 và Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh </p>
98
+ <p>a) So sánh dự thảo Nghị quyết với Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2023 </p>
99
+ <table>
100
+ <thead>
101
+ <tr>
102
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
103
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
104
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
105
+ </tr>
106
+ </thead>
107
+ <tbody>
108
+ <tr>
109
+ <td><strong>Điều 1.Phạm vi điều chỉnh, đối tượng,</strong><br><strong>nguyên tắc áp dụng</strong><br>1. Phạm vi điều chỉnh<br>Quy định định mức lập dự toán thực hiện<br>nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ kinh phí<br>ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh.</td>
110
+ <td><strong>Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng</strong><br>1. Phạm vi điều chỉnh<br>Quy định nội dung và mức chi sử dụng ngân sách nhà nước Thành<br>phố Hồ Chí Minh thực hiện:<br>a) Quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo<br>theo khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN quy<br>định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng và<br>quyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện<br>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây viết<br>tắt là Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN);<br>b) Chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng</td>
111
+ <td>Dự thảo Nghị quyết điểu chỉnh<br>nội dung và mức chi liên quan<br>đến: (1) Quản lý hoạt động khoa<br>học, công nghệ và đổi mới sáng<br>tạo theo Thông tư số<br>38/2025/TT-BKHCN; (2)Thực<br>hiện chương trình, nhiệm vụ,<br>hoạt động hỗ trợ theo Thông tư<br>số 39/2025/TT-BKHCN của Bộ<br>trưởng Bộ Khoa học và Công<br>nghệ, có sử dụng ngân sách nhà<br>nước Thành phố Hồ Chí Minh</td>
112
+ </tr>
113
+ </tbody>
114
+ </table>
115
+ </body>
116
+ </html>
html/02.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 2</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>2 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>tạo (sau đây viết tắt là chương trình, nhiệm vụ); hoạt động hỗ trợ<br>theo khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN quy<br>định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng và<br>quyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện<br>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây viết<br>tắt là Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN)</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>2. Đối tượng áp dụng<br>a) Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và<br>công nghệ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt<br>nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng<br>ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh.<br>b) Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ<br>khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách<br>nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ<br>chức, cá nhân khác có liên quan.</td>
108
+ <td>2. Đối tượng áp dụng<br>a) Cơ quan quản lý chương trình, nhiệm vụ; cơ quan quản lý hoạt<br>động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí<br>Minh;<br>b) Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, ban hành chương trình,<br>nhiệm vụ; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoạt động hỗ trợ có<br>sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;<br>c) Các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong<br>lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện<br>chương trình, nhiệm vụ, hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách<br>nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ chức, cá nhân khác<br>liên quan.</td>
109
+ <td>Đối tượng áp dụng của đự thảo<br>Nghị quyết bao gồm các đối<br>tượng quy định tại Thông tư số<br>38/2025/TT-BKHCN, Thông tư<br>số 39/2025/TT-BKHCN.</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td><strong>Khoản 3</strong><br><strong>Điều 1.</strong><br> <strong>Nguyên tắc áp dụng</strong><br>Các nội dung khác liên quan đến lập dự toán,<br>quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân<br>sách Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện nhiệm<br>vụ khoa học và công nghệ không quy định cụ<br>thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo<br>Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng<br>01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy<br>định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán</td>
113
+ <td><strong>Điều 2.Nguyên tắc áp dụng</strong><br>1. Các nội dung và mức chi khác liên quan đến lập dự toán, quản<br>lý sử dụng và quyết toán chi quản lý hoạt động khoa học, công<br>nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ; hoạt<br>động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí<br>Minh không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện<br>theo Thông tư số<br>38/2025/TT-BKHCN,Thông tư số<br>39/2025/TT-BKHCNvà các văn bản quy phạm pháp luật hiện<br>hành có liên quan. Trong trường hợp các mức chi đã có văn bản</td>
114
+ <td>Dự thảo Nghị quyết bổ sung<br>nguyên tắc áp dụng đối với nội<br>dung và mức chi liên quan đến<br>quản lý và thực hiện nhiệm vụ<br>khoa học, công nghệ và đổi mới<br>sáng tạo cơ sở: áp dụng tỷ lệ 70%<br>so với định mức chi của nhiệm<br>vụ khoa học, công nghệ và đổi<br>mới sángtạo Thành phố.</td>
115
+ </tr>
116
+ </tbody>
117
+ </table>
118
+ </body>
119
+ </html>
html/03.html ADDED
@@ -0,0 +1,95 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 3</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>3 </p>
92
+ <p><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT DỰ THẢO VĂN BẢN THUYẾT MINH HIỆN HÀNH</strong> kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm chuyên ngành quy định thì ưu tiên áp dụng các mức chi quy định Việc lựa chọn tỷ lệ này phù hợp vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Thông tư tại văn bản đó. với quy mô, khối lượng công số 03/2023/TT-BTC), Thông tư số việc, độ phức tạp, phạm vi 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2. Định mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi (trong phạm vi của tổ chức 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ quy định tại khoa học và công nghệ công nghệ về hướng dẫn một số nội dung chuyên khoản 1, 2, 3, 5 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 8 Nghị lập) theo điểm c khoản 1 Điều môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực quyết này áp dụng cho nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới 16 Luật Khoa học, công nghệ hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử sáng tạo Thành phố. Đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và và đổi mới sáng tạo năm 2025 dụng ngân sách nhà nước (viết tắt là Thông tư đổi mới sáng tạo cơ sở áp dụng bằng 70% định mức chi của nhiệm số 02/2023/TT-BKHCN) và các văn bản quy vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Thành phố. phạm pháp luật hiện hành có liên quan. <strong>Khoản 3 Điều 2. Định mức chi hoạt động Điều 3. Định mức chi hoạt động hội đồng khoa học, công nghệ</strong> 1. Về mức chi: Với vai trò là đô <strong>của các Hội đồng tư vấn khoa học và công và đổi mới sáng tạo</strong> thị đặc biệt, là trung tâm kinh tế, <strong>nghệ</strong> 1. Chi tiền thù lao hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa văn hóa, xã hội, khoa học và a) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn xác định học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng xét duyệt nhiệm vụ công nghệ của cả nước, Thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ đổi mới sáng tạo; hội đồng xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới phố Hồ Chí Minh là một trong b) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn tuyển chọn, sáng tạo đặt hàng; hội đồng xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất những địa phương dẫn đầu về tốc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ vay; hội đồng xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài độ tăng trưởng tổng sản phẩm khoa học và công nghệ chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài trên địa bàn (GRDP) của cả chính; hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung nước. Thành phố chiếm khoảng c) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá tâm nghiên cứu và phát triển 23,5% GDP của cả nước, chiếm nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và khoảng 25,2% ngân sách cả công nghệ 2. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nước; năng suất lao động gấp 1,7 nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng d) Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ lần so với bình quân chung cả chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng. nước. Về chi phí sinh hoạt, Tổng sáng tạo cục Thống kê đã công bố về chỉ 3. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng số giá sinh hoạt theo không gian đ) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (SCOLI) năm 2024 của Vùng </p>
93
+ <p>a) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ b) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ c) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ d) Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng. đ) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá <u>nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chi hoạt</u> </p>
94
+ </body>
95
+ </html>
html/04.html ADDED
@@ -0,0 +1,132 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 4</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>4 </p>
92
+ <h1><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH</strong></h1>
93
+ <p>động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này </p>
94
+ <p>d) Dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm. </p>
95
+ <table>
96
+ <thead>
97
+ <tr>
98
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
99
+ </tr>
100
+ </thead>
101
+ <tbody>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ </tr>
105
+ </tbody>
106
+ </table>
107
+ <ol start="4">
108
+ <li>
109
+ <p>Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược 5. Chi tiền thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia: 1.500.000 đồng/người/phiếu nhận xét. </p>
110
+ </li>
111
+ <li>
112
+ <p>Chi thù lao hội đồng xây dựng khung chương trình hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính; hội đồng xét duyệt đối tượng cung cấp và sản phẩm mới, dịch vụ mới; hội đồng thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn để xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn công nhận/hội đồng tư vấn chấm dứt, hủy bỏ hoặc từ chối chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực giấy công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo; hội đồng đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ; hội đồng khác theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều này. 7. Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc; mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành mức chi chế độ công tác <u>phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí</u> </p>
113
+ </li>
114
+ </ol>
115
+ <table>
116
+ <thead>
117
+ <tr>
118
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
119
+ </tr>
120
+ </thead>
121
+ <tbody>
122
+ <tr>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ </tbody>
126
+ </table>
127
+ <p>Đông Nam Bộ là vùng có chỉ số cao nhất cả nước (100,37%). Vì vậy đề xuất áp dụng mức tối đa quy định tại Thông tư số <mark>38/2025/TT-BKHCN (đa số bằng hoặc tăng hơn so với</mark> Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND) </p>
128
+ <ol start="2">
129
+ <li>Về nội dung chi: bổ sung quy định chi “hội đồng khác theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo” tại khoản 6 Điều 3 của dự thảo Nghị quyết nhằm đảm bảo hoạt động quản lý KH, CN, ĐMST thông suốt và Nghị quyết được áp dụng ổn định, lâu dài khi phát sinh các văn bản QPPL về KH,CN,ĐMST có quy định hình thức hội đồng tư vấn nhưng chưa quy định mức chi cụ thể. </li>
130
+ </ol>
131
+ </body>
132
+ </html>
html/05.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 5</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>5 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>Minh, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có<br>liên quan.</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><strong>Điều 2. Định mức chi</strong><br>4. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định<br>kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công<br>nghệ</td>
108
+ <td><strong>Điều 4. Định mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí</strong><br><strong>thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>1. Chi tiền thù lao tổ thẩm định<br>2. Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định (thuê hội<br>trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí<br>cần thiết khác) được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối<br>lượng công việc; mức chi theo quy định tại Nghị quyết số<br>51/2025/NQ-HĐND, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp<br>luật khác có liên quan</td>
109
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định<br>mức chi bằng mức tối đa của<br>Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, và không đổi so với<br>quy định tại Nghị quyết số<br>23/2023/NQ-HĐND.</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td><strong>Điều 5. Định mức chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và</strong><br><strong>đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của chương trình,</strong><br><strong>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá</strong><br><strong>tác động của kết quả thực hiện chương trình, nhiệm vụ phát</strong><br><strong>triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi</strong><br><strong>giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa</strong><br><strong>học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>1. Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng<br>theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;<br>2. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của<br>đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp<br>dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm<br>v��� khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1<br>và khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này;<br>3. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của<br>đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ</td>
114
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, và là nội dung mới so<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND.</td>
115
+ </tr>
116
+ </tbody>
117
+ </table>
118
+ </body>
119
+ </html>
html/06.html ADDED
@@ -0,0 +1,114 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 6</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>6 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của<br>kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo<br>được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt<br>hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định<br>tại khoản 1 và khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td></td>
108
+ <td><strong>Điều 6. Định mức chi phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ,</strong><br><strong>chương trình khoa học và công nghệ; tổ chức xây dựng, tổ</strong><br><strong>chức đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động của chính sách,</strong><br><strong>chiến lược, kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi</strong><br><strong>mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi</strong><br><strong>mới sáng tạo 05 năm; tổ chức đánh giá tổ chức khoa học và</strong><br><strong>công nghệ công lập</strong><br>1. Chi thù lao cho Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và<br>công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược thực<br>hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết này;<br>2. Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo<br>khoa học thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội<br>thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ thực hiện<br>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại<br>thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;<br>Thông tư số 140/2025/TT-BTC quy định chế độ công tác ngắn<br>hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí và<br>khoản 2 Điều 8 của Nghị quyết này;<br>3. Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ đánh giá cho cán<br>bộ, chuyên gia thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số<br>97/2025/NQ-HĐND quy định về mức chi công tác đào tạo, bồi<br>dưỡngtrên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh</td>
109
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, và là nội dung mới so<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND.</td>
110
+ </tr>
111
+ </tbody>
112
+ </table>
113
+ </body>
114
+ </html>
html/07.html ADDED
@@ -0,0 +1,124 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 7</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>7 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td><strong>Điều 7. Định mức chi thù lao Ban Chủ nhiệm chương trình</strong><br><strong>khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>Mức chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ<br>nhiệm chương trình áp dụng theo mức chi cho thành viên hội<br>đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả<br>nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại<br>khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này.</td>
104
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, và là nội dung mới so<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND.</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><strong>Khoản 1 Điều 2. Định mức chi thù lao cho</strong><br><strong>các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học</strong><br><strong>và</strong><br><strong>công nghệ</strong><br>a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 40.000.000<br>đồng/người/tháng;</td>
108
+ <td><strong>Điều 8. Định mức chi lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa</strong><br><strong>học, công nghệ và đổi mới sáng tạo</strong><br>1. Định mức chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ<br>khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo<br>a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 70.000.000 đồng/người/tháng;<br>b) Thư ký khoa học: 21.000.000 đồng/người/tháng;</td>
109
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng mức tối đa<br>của Thông tư số 39/2025/TT-<br>BKHCN:<br>1. Định mức chi thu lao cho các</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>b) Thư ký khoa học: 12.000.000<br>đồng/người/tháng;<br>c) Thành viên thực hiện chính: 32.000.000<br>đồng/người/tháng;<br></td>
113
+ <td><br>c) Thành viên chính: 56.000.000 đồng/người/tháng;<br>d) Thành viên: 28.000.000 đồng/người/tháng;<br>đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 14.000.000 đồng/người/tháng.</td>
114
+ <td>thành viên tham gia nhiệm vụ<br>bằng 1,75 lần so với Nghị quyết<br>số 23/2023/NQ-HĐND.</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>d) Thành viên: 16.000.000 đồng/người/tháng;<br>đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 8.000.000<br>đồng/người/tháng.<br>Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa<br>học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn<br>của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư số<br>02/2023/TT-BKHCN.<br>2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa<br>học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:<br>a) Người chủ trì: 2.000.000 đồng/buổi hội</td>
118
+ <td>2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa<br>đàm khoa học:<br>a) Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:</td>
119
+ <td>2. Định mức chi thù lao tham gia<br>hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa<br>đàm khoa học: bằng hoạc cao<br>hơn so với Nghị quyết số<br>23/2023/NQ-HĐND</td>
120
+ </tr>
121
+ </tbody>
122
+ </table>
123
+ </body>
124
+ </html>
html/08.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 8</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>8 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td>thảo;<br>b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm<br>khoa học: 500.000 đồng/buổi;<br>c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học,<br>diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000<br>đồng/báo cáo;<br>d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội<br>thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình<br>bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;<br>đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn<br>đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành<br>viên/buổi.</td>
103
+ <td>2.000.000 đồng/buổi;<br>b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:<br>700.000 đồng/buổi;<br>c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm<br>khoa học: 5.000.000 đồng/báo cáo;<br>d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết<br>báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 3.000.000 đồng/báo<br>cáo;<br>đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa<br>học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><strong>Điểm c khoản 3 Điều 2.</strong>Dự toán chi họp tự<br>đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học<br>và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ<br>sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với<br>mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư<br>vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a<br>Khoản 3 Điều này.</td>
108
+ <td><strong>Khoản 3 Điều 8</strong><br>“Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả<br>thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bằng<br>50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa<br>học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 3<br>của Nghị quyết này.”</td>
109
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định nội<br>dung và mức chi bằng tỷ lệ tối đa<br>của Thông tư số 39/2025/TT-<br>BKHCN và cùng tỷ lệ áp dụng<br>với Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td><strong>Điều 9. Định mức chi lập dự toán hoạt động hỗ trợ</strong><br>1. Hỗ trợ sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu làm việc<br>chung<br>a) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 20 triệu đồng/năm đối với chi<br>phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu<br>làm việc chung;<br>b) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 5 triệu đồng/tháng đối với chi<br>phí thuêmặtbằngtạicác cơ sở ươm tạo,khulàmviệc chung.</td>
114
+ <td>Dự thảo Nghị quyết quy định<br>nội dung và mức chi bằng mức<br>tối đa của Thông tư số<br>39/2025/TT-BKHCN.<br>Tuy nhiên trong thực tiễn việc<br>sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở<br>ươm tạo, khu làm việc chung<br>phụ thuộc vào vị trí địa lý, mục</td>
115
+ </tr>
116
+ </tbody>
117
+ </table>
118
+ </body>
119
+ </html>
html/09.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 9</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>9 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>Thời gian hỗ trợ tối đa là 03 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê mặt<br>bằng.<br>2. Hỗ trợ 100% nhưng không quá 10 triệu đồng/1 đơn vị tham gia<br>đối với kinh phí thuê mặt bằng (điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo<br>vệ), chi phí vận chuyển trang thiết bị, thiết kế, dàn dựng gian hàng<br>và truyền thông cho sự kiện ngày hội đổi mới sáng tạo, khởi<br>nghiệp sáng tạo cấp Thành phố, cấp quốc gia, quốc tế; tổ chức<br>trình diễn, giới thiệu các công nghệ mới, công nghệ tiên tiến; tổ<br>chức hội nghị, hội thảo trong nước, quốc tế trong thời gian tổ<br>chức sự kiện; tổ chức cuộc thi đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng<br>tạo thuộc các đơn vị cơ sở, ngành, lĩnh vực, địa phương, quốc gia,<br>quốc tế.</td>
104
+ <td>đích và trang thiết bị cần dùng<br>mà chi phí sử dụng sẽ khác nhau<br>(thấp hoặc cao hơn định mức chi<br>hỗ trợ tối đa), vì vậy cần thiết<br>điều chỉnh bổ sung cụm từ quy<br>định “<em>Hỗ trợ 100% nhưng không</em><br>_quá…”_để đảm bảo việc sử dụng<br>ngân sách hỗ trợ hiệu quả và<br>đúng quy định.<br>Áp dụng quy định tương tự đối<br>với nội dung hỗ trợ tại khoản 2<br>Điều 9 dự thảo Nghị quyết</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><strong>Điều 3. Nguồn kinh phí</strong><br>Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện nhiệm<br>vụ khoa học và công nghệ từ kinh phí ngân<br>sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh được<br>chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học và công<br>nghệ thuộc ngân sách Thành phố.</td>
108
+ <td><strong>Điều 10. Nguồn kinh phí</strong><br>Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện chương trình, nhiệm vụ;<br>hoạt động hỗ trợ; quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi<br>mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí<br>Minh được chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi<br>mới sáng tạo và chuyển đổi số thuộc ngân sách Thành phố.</td>
109
+ <td>Dự thảo Nghị quyết điều chỉnh<br>lại tên nguồn kinh phí cho phù<br>hợp với quy định của Luật Ngân<br>sách nhà nước số 89/2025/QH15<br>và Luật Khoa học, công nghệ và<br>đổi mới sáng tạo số<br>93/2025/QH15</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td><strong>Điều 4. Tổ chức thực hiện</strong><br>1.<br>Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí<br>Minh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị<br>quyết này theo quy định pháp luật.<br>2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành<br>phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng<br>nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện</td>
113
+ <td><strong>Điều 11. Tổ chức thực hiện</strong><br>1.<br>Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực<br>hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố đảm bảo<br>công khai, minh bạch theo quy định pháp luật.<br>2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội<br>đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng<br>nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển</td>
114
+ <td>Khoản 2, 3 của Nghị quyết số<br>23/2023/NQ-HĐND được bố<br>cục lại trong Điều 12, Điều 13<br>của dự thảo Nghị quyết</td>
115
+ </tr>
116
+ </tbody>
117
+ </table>
118
+ </body>
119
+ </html>
html/10.html ADDED
@@ -0,0 +1,119 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 10</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>10 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td>Nghị quyết.<br></td>
103
+ <td>khai, thực hiện Nghị quyết này</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại<br>Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc<br>thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ<br>sung hoặc thay thế đó.<br>4. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ<br>đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm<br>vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi<br>hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại<br>thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết<br>thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.<br>Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân<br>Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ<br>mười hai thông qua ngày<br>11 tháng 11 năm<br></td>
108
+ <td><strong>Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp</strong><br>1. Đối với các chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ; quản lý<br>hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng<br>ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đã được cấp có thẩm<br>quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày Nghị<br>quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy<br>định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời<br>gian thực hiện nhiệm vụ.<br>2<br>. Đối vớicác chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ<br>đã nộp<br>cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền<br>nhưng<br>đến ngày có hiệu lực<br>của Nghị quyết này<br>mà<br>chưađược cấp có thẩm quyền phê duyệt<br>giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ<br>thì áp dụng theo quy định của<br>Nghị quyết này.</td>
109
+ <td>Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, Thông tư số<br>39/2025/TT-BKHCN có hiệu<br>lực từ ngày 01/01/2026.<br>Do vậy dự thảo Nghị quyết chỉ<br>quy định tại thời điểm Nghị<br>quyết có hiệu lực mà các nội<br>dung, nhiệm vụ chưa được<br>cơ<br>quan nhà nước có thẩm quyền<br>phê duyệt thì áp dụng theoquy<br>định của Nghị quyết.</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng<br>11 năm 2023</td>
113
+ <td><strong>Điều 13. Hiệu lực thi hành</strong><br>1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày … tháng …. năm 2026.<br>2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa<br>đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ<br>sung hoặc thay thế đó.<br>3.<br>Nghị quyết số 395/NQ-HĐND và Nghị quyết số 23/2023/NQ-<br>HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu<br>lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, trừ<br>trường hợp quy định tại<br>k<br>hoản<br>1<br>Điều 12<br>của Nghị quyết này.<br>4. Nghị quyết số 420/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của<br>Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc áp dụng<br>“Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024<br>của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức</td>
114
+ <td>1. Khoản 3 Điều 13 của dự thảo<br>Nghị quyết quy định loại trừ hiệu<br>lực của<br>Nghị quyết số<br>23/2023/NQ-HĐND đối với<br>trường hợp khoản 1 Điều 12 do<br>các nội dung, nhiệm vụ này đang<br>tiếp tục triển khai mà nội dung<br>phê duyệt sẽ thực hiện theo định<br>mức chi quy định tại Nghị quyết<br>số 23/2023/NQ-HĐND.<br>2. Tại khoản 6 Điều 3 dự thảo đã<br>quy định định mức chi “<em>hội đồng</em><br><em>đánh giá, thẩm định, giám định</em></td>
115
+ </tr>
116
+ </tbody>
117
+ </table>
118
+ </body>
119
+ </html>
html/11.html ADDED
@@ -0,0 +1,110 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <!DOCTYPE html>
2
+ <html lang="vi">
3
+ <head>
4
+ <meta charset="UTF-8">
5
+ <meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1.0">
6
+ <title>Trang 11</title>
7
+ <style>
8
+ body {
9
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
10
+ font-size: 16px;
11
+ line-height: 1.6;
12
+ color: #111111;
13
+ max-width: 800px;
14
+ margin: 0 auto;
15
+ padding: 30px 20px;
16
+ background-color: #ffffff;
17
+ }
18
+ h1, h2, h3, h4, h5, h6 {
19
+ font-family: "Times New Roman", Times, serif;
20
+ color: #000000;
21
+ margin-top: 1.2em;
22
+ margin-bottom: 0.4em;
23
+ font-weight: bold;
24
+ line-height: 1.25;
25
+ }
26
+ h1 { font-size: 1.75em; border-bottom: 1px solid #222222; padding-bottom: 4px; }
27
+ h2 { font-size: 1.35em; }
28
+ h3 { font-size: 1.15em; }
29
+ p {
30
+ margin: 0.8em 0;
31
+ text-align: justify;
32
+ }
33
+ ul, ol {
34
+ padding-left: 24px;
35
+ margin: 0.8em 0;
36
+ }
37
+ li {
38
+ margin-bottom: 0.3em;
39
+ }
40
+ table {
41
+ width: 100%;
42
+ border-collapse: collapse;
43
+ margin: 1.2em 0;
44
+ font-size: 0.95em;
45
+ }
46
+ th, td {
47
+ border: 1px solid #333333;
48
+ padding: 6px 10px;
49
+ text-align: left;
50
+ vertical-align: top;
51
+ }
52
+ th {
53
+ background-color: #f2f2f2;
54
+ font-weight: bold;
55
+ }
56
+ blockquote {
57
+ margin: 1em 0;
58
+ padding-left: 14px;
59
+ border-left: 3px solid #333333;
60
+ color: #444444;
61
+ font-style: italic;
62
+ }
63
+ code {
64
+ font-family: "Courier New", Courier, monospace;
65
+ background-color: #f5f5f5;
66
+ padding: 2px 5px;
67
+ font-size: 0.9em;
68
+ border: 1px solid #e0e0e0;
69
+ border-radius: 3px;
70
+ }
71
+ pre {
72
+ background-color: #f8f8f8;
73
+ border: 1px solid #cccccc;
74
+ padding: 10px;
75
+ overflow-x: auto;
76
+ }
77
+ pre code {
78
+ border: none;
79
+ background: none;
80
+ padding: 0;
81
+ }
82
+ img {
83
+ max-width: 100%;
84
+ height: auto;
85
+ display: block;
86
+ margin: 1em auto;
87
+ }
88
+ </style>
89
+ </head>
90
+ <body>
91
+ <p>11 </p>
92
+ <table>
93
+ <thead>
94
+ <tr>
95
+ <th><strong>QUY PHẠM PHÁP LUẬT</strong><br><strong>HIỆN HÀNH</strong></th>
96
+ <th><strong>DỰ THẢO VĂN BẢN</strong></th>
97
+ <th><strong>THUYẾT MINH</strong></th>
98
+ </tr>
99
+ </thead>
100
+ <tbody>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>chi đặc thù cho Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ; lấy ý<br>kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập trong các dự án đầu tư trên<br>địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí<br>Minh (sau sắp xếp) và Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND hết<br>hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.</td>
104
+ <td><em>công nghệ</em>” theo quy định của<br>Thông tư số 38/2025/TT-<br>BKHCN, do vậy không tiếp tục<br>định mức chi đặc thù quy định<br>tại<br>Nghị quyết số 32/2024/NQ-<br>HĐND<br>.</td>
105
+ </tr>
106
+ </tbody>
107
+ </table>
108
+ <h1><strong>2. Đối với văn bản ban hành mới:</strong> không có</h1>
109
+ </body>
110
+ </html>
images/01.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: a3cbf2b9c46b803e172f1d456c77e38e15f77884adb22989a5829999639802b1
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 377 kB
images/02.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: e25761b81b0ef33657ea9bddbdb44fa7d44fe7c7e519e8ebdc7cb7339b017a4a
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 439 kB
images/03.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 8f75ebf01df8cec8e5d0338953c37a2e7aad4f9ce1c990218974a177f101d6ff
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 550 kB
images/04.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: e20229265df2fa860c34a293dd0aa94761bb6127d159dab0b410074201069408
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 499 kB
images/05.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 041526f64ecbe10a4c0f7c66bf8c9b9121425838a6918c4b254feb909fbc4ff4
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 356 kB
images/06.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 4f15ad16501db9586875a8e3c17ac1a0620a96c461d429bf3b8703448c8681a4
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 331 kB
images/07.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: ebe2885b3b4c6f86855f9c6bdf5adb18104997e297b18007a4d8d1e5b96dde7c
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 400 kB
images/08.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 706e5e475cfcb65356530b4624f19942d3e4311d4dd9cb713b7d94bbc40a7c21
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 372 kB
images/09.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 25dda8964fe4ff4944d7959bd02c1dec34e6c08f7f9618f1b9536ee17eb28a0e
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 415 kB
images/10.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: f534ab488cd1d362be3adc1038d3292932137b1daf7888ceffae9d4430150412
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 509 kB
images/11.png ADDED

Git LFS Details

  • SHA256: 15ae55e72e5996ac873fe203bfb19bae6d2f90eecd0a883dc96a02f23426c2d2
  • Pointer size: 131 Bytes
  • Size of remote file: 109 kB
md/01.md ADDED
@@ -0,0 +1,18 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ |ỦY BAN NHÂN DÂN <br>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH<br>SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ|CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
+ -|-
3
+
4
+ _Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026_
5
+
6
+ ### BẢN SO SÁNH, THUYẾT MINH NỘI DUNG DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
7
+
8
+ _(Đính kèm Tờ trình số …/TTr-SKHCN ngày …. tháng…. năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh)_
9
+
10
+ #### 1. Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế:
11
+
12
+ Dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ, hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh thay thế Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2023 và Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
13
+
14
+ a) So sánh dự thảo Nghị quyết với Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2023
15
+
16
+ |QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH| DỰ THẢO VĂN BẢN |THUYẾT MINH
17
+ |-|-|-
18
+ |Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng,nguyên tắc áp dụng <br> 1. Phạm vi điều chỉnh <br> Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ kinh phí ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh.|Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng<br>1. Phạm vi điều chỉnh<br>Quy định nội dung và mức chi sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện:<br> a) Quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạotheo khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN quy định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng vàquyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây viết tắt là Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN);<br>b) Chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng|Dự thảo Nghị quyết điểu chỉnh nội dung và mức chi liên quan đến: (1) Quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN; (2)Thực hiện chương trình, nhiệm vụ, hoạt động hỗ trợ theo Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
md/02.md ADDED
@@ -0,0 +1,7 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+
2
+ 2
3
+ |QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH| DỰ THẢO VĂN BẢN |THUYẾT MINH
4
+ |-|-|-
5
+ ||tạo (sau đây viết tắt là chương trình, nhiệm vụ); hoạt động hỗ trợ theo khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN quy định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây viết tắt là Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN)|
6
+ |2. Đối tượng áp dụng<br>a) Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh.<br> b) Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.|2. Đối tượng áp dụng<br> a) Cơ quan quản lý chương trình, nhiệm vụ; cơ quan quản lý hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;<br> b) Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, ban hành chương trình, nhiệm vụ; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;<br> c) Các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ, hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh và các tổ chức, cá nhân khác liên quan.|Đối tượng áp dụng của đự thảo Nghị quyết bao gồm các đối tượng quy định tại Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN.
7
+ |**Khoản 3 Điều 1. Nguyên tắc áp dụng** <br> Các nội dung khác liên quan đến lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán| **Điều 2. Nguyên tắc áp dụng**<br> 1. Các nội dung và mức chi khác liên quan đến lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan. Trong trường hợp các mức chi đã có văn bản|Dự thảo Nghị quyết bổ sung nguyên tắc áp dụng đối với nội dung và mức chi liên quan đế quản lý và thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở: áp dụng tỷ lệ 70% so với định mức chi của nhiệ vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Thành phố.
md/03.md ADDED
@@ -0,0 +1,96 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ Thông
5
+
6
+ kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm
7
+ vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Thông tư
8
+ tư số
9
+ số 03/2023/TT-BTC),
10
+ 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm
11
+ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
12
+ nghệ về hướng dẫn một số nội dung chuyên
13
+ môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực
14
+ hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử
15
+ dụng ngân sách nhà nước (viết tắt là Thông tư
16
+ số 02/2023/TT-BKHCN) và các văn bản quy
17
+ phạm pháp luật hiện hành có liên quan.
18
+
19
+ Khoản 3 Điều 2. Định mức chi hoạt động
20
+ của các Hội đồng tư vấn khoa học và công
21
+ nghệ
22
+ a) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn xác định
23
+ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
24
+ b) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn tuyển chọn,
25
+ giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
26
+ khoa học và công nghệ
27
+ c) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá
28
+ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và
29
+ công nghệ
30
+ d) Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ
31
+ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.
32
+
33
+ đ) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá
34
+ nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chi hoạt
35
+
36
+ 3
37
+
38
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
39
+
40
+ THUYẾT MINH
41
+
42
+ chuyên ngành quy định thì ưu tiên áp dụng các mức chi quy định
43
+ tại văn bản đó.
44
+
45
+ 2. Định mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
46
+ mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ quy định tại
47
+ khoản 1, 2, 3, 5 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 8 Nghị
48
+ quyết này áp dụng cho nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
49
+ sáng tạo Thành phố. Đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
50
+ đổi mới sáng tạo cơ sở áp dụng bằng 70% định mức chi của nhiệm
51
+ vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Thành phố.
52
+
53
+ Việc lựa chọn tỷ lệ này phù hợp
54
+ với quy mô, khối lượng công
55
+ việc, độ phức tạp, phạm vi
56
+ (trong phạm vi của tổ chức
57
+ khoa học và công nghệ công
58
+ lập) theo điểm c khoản 1 Điều
59
+ 16 Luật Khoa học, công nghệ
60
+ và đổi mới sáng tạo năm 2025
61
+
62
+ Điều 3. Định mức chi hoạt động hội đồng khoa học, công nghệ
63
+ và đổi mới sáng tạo
64
+ 1. Chi tiền thù lao hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa
65
+ học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng xét duyệt nhiệm vụ
66
+ đổi mới sáng tạo; hội đồng xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới
67
+ sáng tạo đặt hàng; hội đồng xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất
68
+ vay; hội đồng xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài
69
+ chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài
70
+ chính; hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung
71
+ tâm nghiên cứu và phát triển
72
+ 2. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao
73
+ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng
74
+ chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới
75
+ sáng tạo
76
+ 3. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng
77
+ kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
78
+
79
+ 1. Về mức chi: Với vai trò là đô
80
+ thị đặc biệt, là trung tâm kinh tế,
81
+ văn hóa, xã hội, khoa học và
82
+ công nghệ của cả nước, Thành
83
+ phố Hồ Chí Minh là một trong
84
+ những địa phương dẫn đầu về tốc
85
+ độ tăng trưởng tổng sản phẩm
86
+ trên địa bàn (GRDP) của cả
87
+ nước. Thành phố chiếm khoảng
88
+ 23,5% GDP của cả nước, chiếm
89
+ khoảng 25,2% ngân sách cả
90
+ nước; năng suất lao động gấp 1,7
91
+ lần so với bình quân chung cả
92
+ nước. Về chi phí sinh hoạt, Tổng
93
+ cục Thống kê đã công bố về chỉ
94
+ số giá sinh hoạt theo không gian
95
+ (SCOLI) năm 2024 của Vùng
96
+
md/04.md ADDED
@@ -0,0 +1,76 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ động của các Hội đồng tư vấn khác được quy
5
+ định tại Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và
6
+ công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành
7
+ phố Hồ Chí Minh được áp dụng bằng 50% mức
8
+ chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu
9
+ quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này
10
+ d) Dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được
11
+ tính bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp
12
+ Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận
13
+ xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội
14
+ đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại
15
+ điểm a Khoản 3 Điều này và do cơ quan có
16
+ thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và
17
+ công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.
18
+
19
+ 4
20
+
21
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
22
+
23
+ THUYẾT MINH
24
+
25
+ Đông Nam Bộ là vùng có chỉ số
26
+ cao nhất cả nước (100,37%). Vì
27
+ vậy đề xuất áp dụng mức tối đa
28
+ Thông tư số
29
+ quy định tại
30
+ 38/2025/TT-BKHCN
31
+ (đa số
32
+ bằng hoặc tăng hơn so với Nghị
33
+ quyết số 23/2023/NQ-HĐND)
34
+ 2. Về nội dung chi: bổ sung quy
35
+ định chi “hội đồng khác theo quy
36
+ định của pháp luật về khoa học,
37
+ công nghệ và đổi mới sáng tạo”
38
+ tại khoản 6 Điều 3 của dự thảo
39
+ Nghị quyết nhằm đảm bảo hoạt
40
+ động quản lý KH, CN, ĐMST
41
+ thông suốt và Nghị quyết được
42
+ áp dụng ổn định, lâu dài khi phát
43
+ sinh các văn bản QPPL về
44
+ KH,CN,ĐMST có quy định hình
45
+ thức hội đồng tư vấn nhưng chưa
46
+ quy định mức chi cụ thể.
47
+
48
+ 4. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và
49
+ công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược
50
+ 5. Chi tiền thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn
51
+ độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ
52
+ chuyên gia: 1.500.000 đồng/người/phiếu nhận xét.
53
+ 6. Chi thù lao hội đồng xây dựng khung chương trình hỗ trợ thông
54
+ qua phiếu hỗ trợ tài chính; hội đồng xét duyệt đối tượng cung cấp
55
+ và sản phẩm mới, dịch vụ mới; hội đồng thẩm định hồ sơ cấp giấy
56
+ chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư
57
+ vấn để xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận
58
+ doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn công
59
+ nhận/hội đồng tư vấn chấm dứt, hủy bỏ hoặc từ chối chấm dứt,
60
+ hủy bỏ hiệu lực giấy công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo,
61
+ Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi
62
+ nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh,
63
+ cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo,
64
+ chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi
65
+ nghiệp sáng tạo; hội đồng đánh giá, thẩm định, giám định công
66
+ nghệ; hội đồng khác theo quy định của pháp luật về khoa học,
67
+ công nghệ và đổi mới sáng tạo: được áp dụng bằng 100% mức chi
68
+ của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ
69
+ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều này.
70
+ 7. Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước
71
+ uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) được xây dựng
72
+ dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc; mức chi theo quy
73
+ định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân
74
+ dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành mức chi chế độ công tác
75
+ phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
76
+
md/05.md ADDED
@@ -0,0 +1,58 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
5
+
6
+ THUYẾT MINH
7
+
8
+ 5
9
+
10
+ Điều 2. Định mức chi
11
+ 4. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định
12
+ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
13
+ nghệ
14
+
15
+ Dự thảo Nghị quyết quy định
16
+ mức chi bằng mức tối đa của
17
+ Thông tư số 38/2025/TT-
18
+ BKHCN, và không đổi so với
19
+ quy định tại Nghị quyết số
20
+ 23/2023/NQ-HĐND.
21
+
22
+ Dự thảo Nghị quyết quy định nội
23
+ dung và mức chi bằng mức tối đa
24
+ của Thông tư số 38/2025/TT-
25
+ BKHCN, và là nội dung mới so
26
+ với Nghị quyết số 23/2023/NQ-
27
+ HĐND.
28
+
29
+ Minh, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có
30
+ liên quan.
31
+
32
+ Điều 4. Định mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí
33
+ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
34
+ 1. Chi tiền thù lao tổ thẩm định
35
+ 2. Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định (thuê hội
36
+ trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí
37
+ cần thiết khác) được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối
38
+ lượng công việc; mức chi theo quy định tại Nghị quyết số
39
+ 51/2025/NQ-HĐND, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp
40
+ luật khác có liên quan
41
+
42
+ Điều 5. Định mức chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và
43
+ đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của chương trình,
44
+ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá
45
+ tác động của kết quả thực hiện chương trình, nhiệm vụ phát
46
+ triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi
47
+ giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa
48
+ học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
49
+ 1. Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng
50
+ theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
51
+ 2. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của
52
+ đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp
53
+ dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm
54
+ vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1
55
+ và khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này;
56
+ 3. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của
57
+ đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ
58
+
md/06.md ADDED
@@ -0,0 +1,45 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
5
+
6
+ THUYẾT MINH
7
+
8
+ 6
9
+
10
+ Dự thảo Nghị quyết quy định nội
11
+ dung và mức chi bằng mức tối đa
12
+ của Thông tư số 38/2025/TT-
13
+ BKHCN, và là nội dung mới so
14
+ với Nghị quyết số 23/2023/NQ-
15
+ HĐND.
16
+
17
+ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của
18
+ kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
19
+ được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt
20
+ hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định
21
+ tại khoản 1 và khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này
22
+
23
+ Điều 6. Định mức chi phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ,
24
+ chương trình khoa học và công nghệ; tổ chức xây dựng, tổ
25
+ chức đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động của chính sách,
26
+ chiến lược, kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi
27
+ mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi
28
+ mới sáng tạo 05 năm; tổ chức đánh giá tổ chức khoa học và
29
+ công nghệ công lập
30
+ 1. Chi thù lao cho Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và
31
+ công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược thực
32
+ hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết này;
33
+ 2. Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo
34
+ khoa học thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội
35
+ thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ thực hiện
36
+ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại
37
+ thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;
38
+ Thông tư số 140/2025/TT-BTC quy định chế độ công tác ngắn
39
+ hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí và
40
+ khoản 2 Điều 8 của Nghị quyết này;
41
+ 3. Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ đánh giá cho cán
42
+ bộ, chuyên gia thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
43
+ 97/2025/NQ-HĐND quy định về mức chi công tác đào tạo, bồi
44
+ dưỡng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
45
+
md/07.md ADDED
@@ -0,0 +1,77 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
5
+
6
+ THUYẾT MINH
7
+
8
+ 7
9
+
10
+ Điều 7. Định mức chi thù lao Ban Chủ nhiệm chương trình
11
+ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
12
+ Mức chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ
13
+ nhiệm chương trình áp dụng theo mức chi cho thành viên hội
14
+ đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả
15
+ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại
16
+ khoản 3 Điều 3 Nghị quyết này.
17
+
18
+ Điều 8. Định mức chi lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa
19
+ học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
20
+ 1. Định mức chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ
21
+ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
22
+ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 70.000.000 đồng/người/tháng;
23
+ b) Thư ký khoa học: 21.000.000 đồng/người/tháng;
24
+ c) Thành viên chính: 56.000.000 đồng/người/tháng;
25
+ d) Thành viên: 28.000.000 đồng/người/tháng;
26
+ đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 14.000.000 đồng/người/tháng.
27
+
28
+ Dự thảo Nghị quyết quy định nội
29
+ dung và mức chi bằng mức tối đa
30
+ của Thông tư số 38/2025/TT-
31
+ BKHCN, và là nội dung mới so
32
+ với Nghị quyết số 23/2023/NQ-
33
+ HĐND.
34
+
35
+ Dự thảo Nghị quyết quy định nội
36
+ dung và mức chi bằng mức tối đa
37
+ của Thông tư số 39/2025/TT-
38
+ BKHCN:
39
+
40
+ 1. Định mức chi thu lao cho các
41
+ thành viên tham gia nhiệm vụ
42
+ bằng 1,75 lần so với Nghị quyết
43
+ số 23/2023/NQ-HĐND.
44
+
45
+ 2. Định mức chi thù lao tham gia
46
+ hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
47
+ đàm khoa học: bằng hoạc cao
48
+ hơn so với Nghị quyết số
49
+ 23/2023/NQ-HĐND
50
+
51
+ 2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
52
+ đàm khoa học:
53
+ a) Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:
54
+
55
+ 12.000.000
56
+
57
+ Khoản 1 Điều 2. Định mức chi thù lao cho
58
+ các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học
59
+
60
+ công nghệ
61
+ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 40.000.000
62
+ đồng/người/tháng;
63
+ b) Thư ký khoa học:
64
+ đồng/người/tháng;
65
+ c) Thành viên thực hiện chính: 32.000.000
66
+ đồng/người/tháng;
67
+ d) Thành viên: 16.000.000 đồng/người/tháng;
68
+ đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 8.000.000
69
+ đồng/người/tháng.
70
+ Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa
71
+ học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn
72
+ của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư số
73
+ 02/2023/TT-BKHCN.
74
+ 2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa
75
+ học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:
76
+ a) Người chủ trì: 2.000.000 đồng/buổi hội
77
+
md/08.md ADDED
@@ -0,0 +1,45 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ 8
2
+ | | QUY PHẠM PHÁP LUẬT | | | | DỰ THẢO VĂN BẢN | | THUYẾT MINH | |
3
+ | --- | ------------------- | --- | --- | --- | --------------- | --- | ----------- | --- |
4
+ HIỆN HÀNH
5
+ | thảo; | | | | 2.000.000 đồng/buổi; | | | | |
6
+ | ----- | --- | --- | --- | -------------------- | --- | --- | --- | --- |
7
+ b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:
8
+ | khoa học: 500.000 đồng/buổi; | | | | 700.000 đồng/buổi; | | | | |
9
+ | ---------------------------- | --- | --- | --- | ------------------ | --- | --- | --- | --- |
10
+ c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm
11
+ | diễn đàn, | tọa đàm | khoa học: | 3.000.000 | khoa học: 5.000.000 đồng/báo cáo; | | | | |
12
+ | ----------- | ----------- | ------------- | ------------ | --------------------------------- | --- | --- | --- | --- |
13
+ đồng/báo cáo; d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết
14
+ d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 3.000.000 đồng/báo
15
+ | thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình | | | | cáo; | | | | |
16
+ | -------------------------------------------- | --- | --- | --- | ---- | --- | --- | --- | --- |
17
+ bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;
18
+ đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa
19
+ | đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn | | | | học: 300.000 đồng/thành viên/buổi. | | | | |
20
+ | ----------------------------------------------- | --- | --- | --- | ---------------------------------- | --- | --- | --- | --- |
21
+ đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành
22
+ viên/buổi.
23
+ Điểm c khoản 3 Điều 2. Dự toán chi họp tự Khoản 3 Điều 8 “Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả Dự thảo Nghị quyết quy định nội
24
+ đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bằng dung và mức chi bằng tỷ lệ tối đa
25
+ và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa của Thông tư số 39/2025/TT-
26
+ sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 3 BKHCN và cùng tỷ lệ áp dụng
27
+ mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư của Nghị quyết này.” với Nghị quyết số 23/2023/NQ-
28
+ | vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a | | | | | | HĐND | | |
29
+ | -------------------------------------------- | --- | --- | --- | --- | --- | ---- | --- | --- |
30
+ Khoản 3 Điều này.
31
+ Điều 9. Định mức chi lập dự toán hoạt động hỗ trợ Dự thảo Nghị quyết quy định
32
+ nội dung và mức chi bằng mức
33
+ 1. Hỗ trợ sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu làm việc
34
+ | | | | | | | tối đa | của Thông | tư số |
35
+ | --- | --- | --- | --- | --- | --- | -------- | ------------- | ---------- |
36
+ chung
37
+ 39/2025/TT-BKHCN.
38
+ a) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 20 triệu đồng/năm đối với chi
39
+ phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu Tuy nhiên trong thực tiễn việc
40
+ | | | | | làm việc chung; | | sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở | | |
41
+ | --- | --- | --- | --- | --------------- | --- | ------------------------------ | --- | --- |
42
+ ươm tạo, khu làm việc chung
43
+ b) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 5 triệu đồng/tháng đối với chi
44
+ phụ thuộc vào vị trí địa lý, mục
45
+ phí thuê mặt bằng tại các cơ sở ươm tạo, khu làm việc chung.
md/09.md ADDED
@@ -0,0 +1,81 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
5
+
6
+ THUYẾT MINH
7
+
8
+ 9
9
+
10
+ Thời gian hỗ trợ tối đa là 03 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê mặt
11
+ bằng.
12
+ 2. Hỗ trợ 100% nhưng không quá 10 triệu đồng/1 đơn vị tham gia
13
+ đối với kinh phí thuê mặt bằng (điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo
14
+ vệ), chi phí vận chuyển trang thiết bị, thiết kế, dàn dựng gian hàng
15
+ và truyền thông cho sự kiện ngày hội đổi mới sáng tạo, khởi
16
+ nghiệp sáng tạo cấp Thành phố, cấp quốc gia, quốc tế; tổ chức
17
+ trình diễn, giới thiệu các công nghệ mới, công nghệ tiên tiến; tổ
18
+ chức hội nghị, hội thảo trong nước, quốc tế trong thời gian tổ
19
+ chức sự kiện; tổ chức cuộc thi đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng
20
+ tạo thuộc các đơn vị cơ sở, ngành, lĩnh vực, địa phương, quốc gia,
21
+ quốc tế.
22
+
23
+ đích và trang thiết bị cần dùng
24
+ mà chi phí sử dụng sẽ khác nhau
25
+ (thấp hoặc cao hơn định mức chi
26
+ hỗ trợ tối đa), vì vậy cần thiết
27
+ điều chỉnh bổ sung cụm từ quy
28
+ định “Hỗ trợ 100% nhưng không
29
+ quá…” để đảm bảo việc sử dụng
30
+ ngân sách hỗ trợ hiệu quả và
31
+ đúng quy định.
32
+ Áp dụng quy định tương tự đối
33
+ với nội dung hỗ trợ tại khoản 2
34
+ Điều 9 dự thảo Nghị quyết
35
+
36
+ Điều 3. Nguồn kinh phí
37
+ Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện nhiệm
38
+ vụ khoa học và công nghệ từ kinh phí ngân
39
+ sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh được
40
+ chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học và công
41
+ nghệ thuộc ngân sách Thành phố.
42
+
43
+ Điều 10. Nguồn kinh phí
44
+ Kinh phí bảo đảm lập dự toán thực hiện chương trình, nhiệm vụ;
45
+ hoạt động hỗ trợ; quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
46
+ mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí
47
+ Minh được chi từ nguồn chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi
48
+ mới sáng tạo và chuyển đổi số thuộc ngân sách Thành phố.
49
+
50
+ Điều 4. Tổ chức thực hiện
51
+ 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
52
+ Minh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị
53
+ quyết này theo quy định pháp luật.
54
+ 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành
55
+ phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
56
+ nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện
57
+
58
+ Điều 11. Tổ chức thực hiện
59
+ 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai và tổ chức thực
60
+ hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố đảm bảo
61
+ công khai, minh bạch theo quy định pháp luật.
62
+ 2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội
63
+ đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
64
+ nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển
65
+
66
+ Dự thảo Nghị quyết điều chỉnh
67
+ lại tên nguồn kinh phí cho phù
68
+ hợp với quy định của Luật Ngân
69
+ sách nhà nước số 89/2025/QH15
70
+ và Luật Khoa học, công nghệ và
71
+ đổi
72
+ tạo số
73
+ sáng
74
+ mới
75
+ 93/2025/QH15
76
+
77
+ Khoản 2, 3 của Nghị quyết số
78
+ 23/2023/NQ-HĐND được bố
79
+ cục lại trong Điều 12, Điều 13
80
+ của dự thảo Nghị quyết
81
+
md/10.md ADDED
@@ -0,0 +1,85 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ Nghị quyết.
5
+ 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại
6
+ Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc
7
+ thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ
8
+ sung hoặc thay thế đó.
9
+ 4. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
10
+ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm
11
+ vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi
12
+ hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại
13
+ thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết
14
+ thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
15
+ Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
16
+ Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ
17
+ mười hai thông qua ngày 11 tháng 11 năm
18
+ 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng
19
+ 11 năm 2023
20
+
21
+ 10
22
+
23
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
24
+
25
+ THUYẾT MINH
26
+
27
+ khai, thực hiện Nghị quyết này
28
+
29
+ Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp
30
+ 1. Đối với các chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ; quản lý
31
+ hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng
32
+ ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đã được cấp có thẩm
33
+ quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày Nghị
34
+ quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy
35
+ định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời
36
+ gian thực hiện nhiệm vụ.
37
+ 2. Đối với các chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ đã nộp
38
+ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày có hiệu lực
39
+ của Nghị quyết này mà chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt
40
+ giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì áp dụng theo quy định của
41
+ Nghị quyết này.
42
+
43
+ Điều 13. Hiệu lực thi hành
44
+ 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày … tháng …. năm 2026.
45
+ 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa
46
+ đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ
47
+ sung hoặc thay thế đó.
48
+ 3. Nghị quyết số 395/NQ-HĐND và Nghị quyết số 23/2023/NQ-
49
+ HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu
50
+ lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, trừ
51
+ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết này.
52
+ 4. Nghị quyết số 420/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của
53
+ Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc áp dụng
54
+ “Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024
55
+ của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức
56
+
57
+ Thông tư số 38/2025/TT-
58
+ BKHCN,
59
+ tư số
60
+ Thông
61
+ 39/2025/TT-BKHCN có hiệu
62
+ lực từ ngày 01/01/2026.
63
+ Do vậy dự thảo Nghị quyết chỉ
64
+ quy định tại thời điểm Nghị
65
+ quyết có hiệu lực mà các nội
66
+ dung, nhiệm vụ chưa được cơ
67
+ quan nhà nước có thẩm quyền
68
+ phê duyệt thì áp dụng theo quy
69
+ định của Nghị quyết.
70
+
71
+ 1. Khoản 3 Điều 13 của dự thảo
72
+ Nghị quyết quy định loại trừ hiệu
73
+ lực của
74
+ Nghị quyết số
75
+ 23/2023/NQ-HĐND đối với
76
+ trường hợp khoản 1 Điều 12 do
77
+ các nội dung, nhiệm vụ này đang
78
+ tiếp tục triển khai mà nội dung
79
+ phê duyệt sẽ thực hiện theo định
80
+ mức chi quy định tại Nghị quyết
81
+ số 23/2023/NQ-HĐND.
82
+ 2. Tại khoản 6 Điều 3 dự thảo đã
83
+ quy định định mức chi “hội đồng
84
+ đánh giá, thẩm định, giám định
85
+
md/11.md ADDED
@@ -0,0 +1,24 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ QUY PHẠM PHÁP LUẬT
2
+ HIỆN HÀNH
3
+
4
+ DỰ THẢO VĂN BẢN
5
+
6
+ THUYẾT MINH
7
+
8
+ 11
9
+
10
+ chi đặc thù cho Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ; lấy ý
11
+ kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập trong các dự án đầu tư trên
12
+ địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
13
+ Minh (sau sắp xếp) và Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND hết
14
+ hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
15
+
16
+ công nghệ” theo quy định của
17
+ Thông tư số 38/2025/TT-
18
+ BKHCN, do vậy không tiếp tục
19
+ định mức chi đặc thù quy định
20
+ tại Nghị quyết số 32/2024/NQ-
21
+ HĐND.
22
+
23
+ 2. Đối với văn bản ban hành mới: không có
24
+