word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tuổi
danh từ
năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian hoạt động liên tục trong một nghề, một tổ chức: bảy năm tuổi nghề * huy hiệu 40 năm tuổi Đảng
bảy năm tuổi nghề * huy hiệu 40 năm tuổi Đảng
tuổi
danh từ
khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đó (thường là hiện tại): em bé được ba tháng tuổi * mạ được mười lăm ngày tuổi
em bé được ba tháng tuổi * mạ được mười lăm ngày tuổi
tuổi
danh từ
năm sinh tính theo âm lịch và gọi theo địa chi, thường dùng trong việc xem số, bói toán: tuổi Nhâm Thìn * tuổi Ngọ
tuổi Nhâm Thìn * tuổi Ngọ
tuổi
danh từ
thời kì nhất định trong đời người, về mặt có những đặc trưng tâm sinh lí nào đó: tuổi ấu thơ * tuổi già * trẻ đang tuổi ăn, tuổi ngủ
tuổi ấu thơ * tuổi già * trẻ đang tuổi ăn, tuổi ngủ
tuổi
danh từ
hàm lượng kim loại quý (vàng, bạc, platin) trong hợp kim dùng để làm đồ trang sức và đúc tiền: vàng mười tuổi
vàng mười tuổi
tuổi hồi xuân
danh từ
thời kì sắp sửa bước sang tuổi già (thường giữa bốn mươi - năm mươi tuổi), về mặt sinh lí có những biến đổi nhất định: bước vào tuổi hồi xuân
bước vào tuổi hồi xuân
tuổi hạc
danh từ
(cũ, văn chương) tuổi thọ, tuổi cao (ví sống lâu như chim hạc): "Thương cha tuổi hạc đã cao, E khi ấm lạnh buổi nào biết đâu." (LVT)
"Thương cha tuổi hạc đã cao, E khi ấm lạnh buổi nào biết đâu." (LVT)
tuổi mụ
danh từ
tuổi coi như có ngay từ lúc mới sinh ra, tính năm sinh ra đã là một tuổi rồi, theo cách tính tuổi cổ truyền: năm nay 18, kể cả tuổi mụ là 19
năm nay 18, kể cả tuổi mụ là 19
tuổi tác
danh từ
tuổi của con người (nói khái quát): chênh lệch về tuổi tác
chênh lệch về tuổi tác
tuổi tác
danh từ
tuổi đã cao (nói khái quát): già nua tuổi tác * bị lẫn vì tuổi tác
già nua tuổi tác * bị lẫn vì tuổi tác
tuổi thọ
danh từ
thời gian sống được của một người, một sinh vật: người Nhật có tuổi thọ trung bình cao
người Nhật có tuổi thọ trung bình cao
tuổi thọ
danh từ
thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa: sản phẩm có tuổi thọ cao * tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy
sản phẩm có tuổi thọ cao * tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy
tuổi thơ
danh từ
độ tuổi còn nhỏ, còn non dại: kí ức tuổi thơ * những kỉ niệm tuổi thơ
kí ức tuổi thơ * những kỉ niệm tuổi thơ
tuổi tôi
danh từ
tuổi tính từ ngày sinh đến khi vừa tròn mười hai tháng: em bé vừa đầy tuổi tôi
em bé vừa đầy tuổi tôi
tuôn
động từ
di chuyển ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục: mồ hôi tuôn ra như tắm * khói tuôn cuồn cuộn
mồ hôi tuôn ra như tắm * khói tuôn cuồn cuộn
tuôn
động từ
(khẩu ngữ) đưa ra, cho ra nhiều và liên tục: tuôn tiền của ra để chạy chọt * tuôn ra những lời tục tĩu
tuôn tiền của ra để chạy chọt * tuôn ra những lời tục tĩu
tuổi trẻ
danh từ
độ tuổi thanh niên, thiếu niên: tuổi trẻ sôi nổi và bồng bột * đầu xanh tuổi trẻ
tuổi trẻ sôi nổi và bồng bột * đầu xanh tuổi trẻ
tuồng
danh từ
(cũng hát bội) kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử: vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
tuồng
danh từ
hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường): tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (ca dao)
tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu."
tuồng
danh từ
(khẩu ngữ) vẻ bề ngoài: xem tuồng mọi việc đã ổn
xem tuồng mọi việc đã ổn
tuồn tuột
tính từ
thẳng một mạch, như không thể giữ lại, cản lại được: xe đứt phanh, lao tuồn tuột xuống dốc * không hỏi cũng tự khai tuồn tuột
xe đứt phanh, lao tuồn tuột xuống dốc * không hỏi cũng tự khai tuồn tuột
tuông
động từ
(phương ngữ) xông bừa tới trước, vượt bừa qua, bất chấp trở ngại: tuông qua rào * phá vòng vây, tuông chạy
tuông qua rào * phá vòng vây, tuông chạy
tuông
động từ
rơi hoặc làm cho rơi mạnh xuống liên tục: đất đá tuông xuống rào rào
đất đá tuông xuống rào rào
tuổi xanh
danh từ
(văn chương) như tuổi trẻ: "Thương thay công tử tuổi xanh, Long đong mấy hội, gập ghềnh mấy phen." (NĐM)
"Thương thay công tử tuổi xanh, Long đong mấy hội, gập ghềnh mấy phen." (NĐM)
tuột
động từ
bị rời ra khỏi, không còn giữ lại được nữa: tuột tay đánh rơi * xe đạp tuột xích * áo bị tuột chỉ
tuột tay đánh rơi * xe đạp tuột xích * áo bị tuột chỉ
tuột
động từ
(da) bong ra một mảng: bị bỏng tuột da
bị bỏng tuột da
tuột
động từ
(phương ngữ) tụt ra khỏi người: tuột giày đi chân không * quần tuột xuống gối
tuột giày đi chân không * quần tuột xuống gối
tuột
động từ
(phương ngữ) tụt (từ trên cao xuống): tuột từ trên cây xuống
tuột từ trên cây xuống
tuột
tính từ
dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi: lôi tuột ngay đi * xe lao tuột xuống dốc * rũ tuột trách nhiệm * vỗ tuột nợ
lôi tuột ngay đi * xe lao tuột xuống dốc * rũ tuột trách nhiệm * vỗ tuột nợ
tuốt
động từ
vuốt mạnh một vật theo suốt chiều dài và khắp cả các phía, để làm cho những gì bám vào nó phải rời ra: tuốt rau ngót * máy tuốt lúa
tuốt rau ngót * máy tuốt lúa
tuốt
động từ
rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ (thường là gươm, kiếm): tuốt gươm khỏi vỏ * lưỡi lê tuốt trần * đánh tuốt xác (kng)
tuốt gươm khỏi vỏ * lưỡi lê tuốt trần * đánh tuốt xác (kng)
tuốt
tính từ
(khẩu ngữ) thẳng một mạch cho đến tận nơi: đi vô tuốt Sài Gòn * kéo tuốt ra ngoài vườn
đi vô tuốt Sài Gòn * kéo tuốt ra ngoài vườn
tuốt
đại từ
(khẩu ngữ) tất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai: có gì bán tuốt * đều như nhau tuốt * tất cả là tại anh ta tuốt
có gì bán tuốt * đều như nhau tuốt * tất cả là tại anh ta tuốt
tuồn
động từ
di chuyển đến nơi khác một cách mau lẹ, thường là áp sát thân mình trên bề mặt hoặc dọc theo vật gì: con rắn tuồn qua hàng rào * tuồn người ra khỏi miệng hang
con rắn tuồn qua hàng rào * tuồn người ra khỏi miệng hang
tuồn
động từ
(khẩu ngữ) chuyển cho người khác hoặc chuyển đến nơi khác một cách kín đáo: rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường * tuồn hàng lậu qua biên giới
rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường * tuồn hàng lậu qua biên giới
tuồng như
null
(hiếm) có vẻ như là: nói giọng tuồng như trách móc
nói giọng tuồng như trách móc
tuột dốc
động từ
(khẩu ngữ) tụt dốc: nền kinh tế bị tuột dốc
nền kinh tế bị tuột dốc
tuốt tuồn tuột
đại từ
(khẩu ngữ) như tuốt tuột (nhưng ý nhấn mạnh hơn): khai tuốt tuồn tuột
khai tuốt tuồn tuột
tuốt tuột
đại từ
(khẩu ngữ) như tuốt (nhưng nghĩa mạnh hơn): đoán sai tuốt tuột * mắng tuốt tuột cả lớn lẫn bé
đoán sai tuốt tuột * mắng tuốt tuột cả lớn lẫn bé
tụt
động từ
di chuyển từ trên cao xuống, bằng cách bám vào một vật và tự buông mình xuống dần dần: từ trên cây tụt xuống * em bé tụt khỏi lòng mẹ
từ trên cây tụt xuống * em bé tụt khỏi lòng mẹ
tụt
động từ
rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí và di chuyển xuống một vị trí thấp hơn một cách tự nhiên: trượt chân, tụt xuống hố * kính tụt xuống tận mũi * quần tụt đến gối
trượt chân, tụt xuống hố * kính tụt xuống tận mũi * quần tụt đến gối
tụt
động từ
(khẩu ngữ) giảm xuống, hạ thấp xuống một cách rõ rệt về số lượng, mức độ, trình độ, v.v.: nhiệt độ tụt xuống thấp * học lực ngày càng tụt
nhiệt độ tụt xuống thấp * học lực ngày càng tụt
tụt
động từ
rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí để lùi lại phía sau: tụt lại phía sau * ngồi tụt vào một góc * ngôi nhà nằm tụt trong ngõ
tụt lại phía sau * ngồi tụt vào một góc * ngôi nhà nằm tụt trong ngõ
tụt dốc
động từ
(khẩu ngữ) như xuống dốc (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nền kinh tế đang đứng trước nguy cơ tụt dốc
nền kinh tế đang đứng trước nguy cơ tụt dốc
tút
danh từ
gói đóng sẵn gồm một số lượng nhất định (thường là mười) bao thuốc lá cùng loại: tút thuốc lá
tút thuốc lá
tuốt luốt
đại từ
(phương ngữ) như tuốt tuột: đi tuốt luốt * khai tuốt luốt hết
đi tuốt luốt * khai tuốt luốt hết
túp
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những nhà nhỏ, thấp, che lợp sơ sài: túp lều tranh * túp nhà lá xiêu vẹo
túp lều tranh * túp nhà lá xiêu vẹo
tụt hậu
động từ
tụt lại phía sau, không theo kịp mọi người: nền kinh tế tụt hậu * tụt hậu về giáo dục
nền kinh tế tụt hậu * tụt hậu về giáo dục
tuy
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật đáng lẽ làm cho điều được nói đến không thể xảy ra, nhằm nhấn mạnh ý nghĩa của điều vẫn xảy ra ấy: tuổi tuy nhỏ nhưng chí lớn * đồng ý, tuy bụng còn phân vân
tuổi tuy nhỏ nhưng chí lớn * đồng ý, tuy bụng còn phân vân
tuỷ
danh từ
phần mềm ở giữa ống xương.
viêm tuỷ răng
tuỳ
động từ
dựa theo điều kiện, tình thế mà làm cho phù hợp: làm việc tuỳ sức * tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó
làm việc tuỳ sức * tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó
tuỳ
động từ
để cho người nào đó theo ý muốn của mình mà quyết định: việc đó tuỳ anh định liệu * muốn đi hay ở thì tuỳ
việc đó tuỳ anh định liệu * muốn đi hay ở thì tuỳ
tuỳ nghi
tính từ
tuỳ theo hoàn cảnh, làm thế nào cho thích hợp: tuỳ nghi di tản * việc có thế, cứ tuỳ nghi mà định liệu
tuỳ nghi di tản * việc có thế, cứ tuỳ nghi mà định liệu
tuy nhiên
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung: bài làm có tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn một số sai sót
bài làm có tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn một số sai sót
tuỳ cơ
động từ
tuỳ theo tình hình cụ thể: tuỳ cơ định liệu * tuỳ cơ mà hành động
tuỳ cơ định liệu * tuỳ cơ mà hành động
tuỳ hứng
tính từ
(làm việc gì) tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả: lối làm việc tuỳ hứng * sáng tác kiểu tuỳ hứng
lối làm việc tuỳ hứng * sáng tác kiểu tuỳ hứng
tuy líp
danh từ
cây trồng làm cảnh ở xứ lạnh, mọc từ củ về mùa xuân, hoa to hình cốc mọc trên một thân cao, màu sắc rực rỡ: Hà Lan là xứ sở của hoa tuy líp
Hà Lan là xứ sở của hoa tuy líp
tuý luý
tính từ
(khẩu ngữ) say (rượu) đến mức hoàn toàn không còn biết gì nữa: say tuý luý * uống rượu đến tuý luý
say tuý luý * uống rượu đến tuý luý
tuy rằng
kết từ
như tuy (nhưng nghĩa mạnh hơn): "Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao)
"Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao)
tuỳ tâm
động từ
tuỳ theo lòng thảo của mình, không có gì bó buộc: giúp nhiều hay ít là tuỳ tâm
giúp nhiều hay ít là tuỳ tâm
tuỳ thuộc
động từ
tuỳ theo điều kiện nào đó: thành công hay thất bại đều tuỳ thuộc ở anh * khó hay dễ còn tuỳ thuộc ở khả năng của mỗi người
thành công hay thất bại đều tuỳ thuộc ở anh * khó hay dễ còn tuỳ thuộc ở khả năng của mỗi người
tuỳ tiện
tính từ
tiện đâu làm đó, không có nguyên tắc nào cả: làm ăn tuỳ tiện * nói năng tuỳ tiện * nhà cửa xây dựng tùy tiện
làm ăn tuỳ tiện * nói năng tuỳ tiện * nhà cửa xây dựng tùy tiện
tuỳ tiện
tính từ
(cũ) như tuỳ nghi: được tuỳ tiện định liệu
được tuỳ tiện định liệu
tuỳ táng
tính từ
(đồ vật) được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa: tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng
tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng
tuỳ thân
tính từ
thường được mang theo người: giấy tờ tuỳ thân * chiếc ba lô tuỳ thân
giấy tờ tuỳ thân * chiếc ba lô tuỳ thân
tuỳ thích
động từ
tuỳ theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế: muốn làm gì tuỳ thích
muốn làm gì tuỳ thích
tuỳ tùng
động từ
đi theo để giúp việc (thường là cho một nhân vật quan trọng nào đó): nhân viên tuỳ tùng * lính tuỳ tùng
nhân viên tuỳ tùng * lính tuỳ tùng
tuỳ tùng
danh từ
người đi theo để giúp việc: một đoàn tuỳ tùng * phái tuỳ tùng đi theo
một đoàn tuỳ tùng * phái tuỳ tùng đi theo
tuy vậy
kết từ
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó: làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn * số nó tuy vậy mà sướng
làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn * số nó tuy vậy mà sướng
tuỳ viên
danh từ
chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán.
tuỳ viên quân sự
tuyến
danh từ
bộ phận chuyên tiết các chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể hay của toàn cơ thể: tuyến mồ hôi * tuyến nước bọt * tuyến sữa
tuyến mồ hôi * tuyến nước bọt * tuyến sữa
tuyến
danh từ
đường, về mặt có vị trí xác định, phân ranh giới rõ ràng: vạch tuyến * tuần tra trên tuyến biên giới
vạch tuyến * tuần tra trên tuyến biên giới
tuyến
danh từ
đường, về mặt là bộ phận của một mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, v.v. nào đó: các tuyến xe buýt * tuyến đường sắt Bắc - Nam * tuyến đê xung yếu
các tuyến xe buýt * tuyến đường sắt Bắc - Nam * tuyến đê xung yếu
tuyến
danh từ
phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ: đường phân tuyến * tuyến ô tô * tuyến xe đạp
đường phân tuyến * tuyến ô tô * tuyến xe đạp
tuyến
danh từ
hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, từ sát hậu phương đến nơi trực tiếp tác chiến với địch: chọc thủng tuyến phòng ngự của địch * bị thương phải chuyển về tuyến sau
chọc thủng tuyến phòng ngự của địch * bị thương phải chuyển về tuyến sau
tuyến
danh từ
hệ thống bố trí các cơ quan, thường là trong tổ chức y tế, giáo dục, theo từng cấp từ trung ương đến các địa phương: học trái tuyến * đưa bệnh nhân lên tuyến trên
học trái tuyến * đưa bệnh nhân lên tuyến trên
tuyến
danh từ
tập hợp sự vật được liên kết lại theo một đặc điểm chung nào đó, trong quan hệ đối lập với những tập hợp khác: hai tuyến nhân vật trong tác phẩm * tuyến du lịch nội địa
hai tuyến nhân vật trong tác phẩm * tuyến du lịch nội địa
tuyển
động từ
chọn lấy một số theo yêu cầu, trong một số đông, số nhiều cùng loại: tuyển nhân viên * tuyển lao động
tuyển nhân viên * tuyển lao động
tuyền
tính từ
(phương ngữ, cũ) toàn: "Lỡ làng chút phận thuyền quyên, Bể sâu, sóng cả, có tuyền được vay?" (TKiều)
"Lỡ làng chút phận thuyền quyên, Bể sâu, sóng cả, có tuyền được vay?" (TKiều)
tuyền
tính từ
thuần một màu, không có màu khác xen vào: con mèo đen tuyền * màu trắng tuyền
con mèo đen tuyền * màu trắng tuyền
tuyền
phụ từ
như toàn: tuyền một màu xanh
tuyền một màu xanh
tuyên
động từ
(khẩu ngữ) tuyên án (nói tắt): án đã tuyên * bị toà tuyên tử hình
án đã tuyên * bị toà tuyên tử hình
tuyên án
động từ
công bố bản án trước phiên toà: đọc lời tuyên án * toà tuyên án chung thân
đọc lời tuyên án * toà tuyên án chung thân
tuỳ ý
động từ
tuỳ theo ý mình, muốn thế nào cũng được: muốn làm gì tuỳ ý * việc này, tùy ý anh giải quyết
muốn làm gì tuỳ ý * việc này, tùy ý anh giải quyết
tuyên bố
động từ
chính thức thông báo cho mọi người biết (thường là vấn đề có tầm quan trọng): tuyên bố lí do cuộc họp * công ti tuyên bố phá sản * tuyên bố hùng hồn
tuyên bố lí do cuộc họp * công ti tuyên bố phá sản * tuyên bố hùng hồn
tuyên bố
danh từ
bản tuyên bố: chính phủ ra tuyên bố
chính phủ ra tuyên bố
tuyển chọn
động từ
tuyển (nói khái quát): tuyển chọn cầu thủ * tuyển chọn những bài hát hay trong năm
tuyển chọn cầu thủ * tuyển chọn những bài hát hay trong năm
tuyển cử
động từ
(trang trọng) bầu cử: tuyển cử đại biểu quốc hội * ngày tuyển cử
tuyển cử đại biểu quốc hội * ngày tuyển cử
tuyên dương
động từ
trịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi: tuyên dương một học sinh xuất sắc * dự lễ tuyên dương
tuyên dương một học sinh xuất sắc * dự lễ tuyên dương
tuyên chiến
động từ
tuyên bố bắt đầu tiến hành chiến tranh với phe đối lập: tháng 12 năm 1939 Anh tuyên chiến với Đức * tuyên chiến với ma tuý (b)
tháng 12 năm 1939 Anh tuyên chiến với Đức * tuyên chiến với ma tuý (b)
tuyển dụng
động từ
chọn và nhận vào làm việc: thông báo tuyển dụng lao động * hợp đồng tuyển dụng
thông báo tuyển dụng lao động * hợp đồng tuyển dụng
tuyền đài
danh từ
(cũ, văn chương) âm phủ: "Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống Tuyền đài chửa tan." (TKiều)
"Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống Tuyền đài chửa tan." (TKiều)
tuyên đọc
động từ
(trang trọng) đọc to lên một cách trịnh trọng cho mọi người nghe: tuyên đọc chiếu chỉ * tuyên đọc bản tuyên ngôn độc lập
tuyên đọc chiếu chỉ * tuyên đọc bản tuyên ngôn độc lập
tuyên giáo
động từ
tuyên truyền và giáo dục (nói tắt): công tác tuyên giáo * ban tuyên giáo
công tác tuyên giáo * ban tuyên giáo
tuyển mộ
động từ
tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm việc gì: tuyển mộ lính đánh thuê
tuyển mộ lính đánh thuê
tuyên huấn
động từ
tuyên truyền và huấn luyện (nói tắt): ban tuyên huấn * cán bộ tuyên huấn
ban tuyên huấn * cán bộ tuyên huấn
tuyên ngôn
danh từ
bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh của một chính đảng, một tổ chức: bản tuyên ngôn độc lập
bản tuyên ngôn độc lập
tuyển lựa
động từ
tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quát): tuyển lựa cán bộ * tuyển lựa được nhiều giống lúa tốt
tuyển lựa cán bộ * tuyển lựa được nhiều giống lúa tốt
tuyển tập
danh từ
sách tập hợp nhiều bài, nhiều tác phẩm được tuyển chọn (của một hay nhiều tác giả): tuyển tập thơ Việt Nam
tuyển tập thơ Việt Nam
tuyển quân
động từ
tuyển người vào quân đội: đợt tuyển quân
đợt tuyển quân