word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tuổi | danh từ | năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian hoạt động liên tục trong một nghề, một tổ chức: bảy năm tuổi nghề * huy hiệu 40 năm tuổi Đảng | bảy năm tuổi nghề * huy hiệu 40 năm tuổi Đảng |
tuổi | danh từ | khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đó (thường là hiện tại): em bé được ba tháng tuổi * mạ được mười lăm ngày tuổi | em bé được ba tháng tuổi * mạ được mười lăm ngày tuổi |
tuổi | danh từ | năm sinh tính theo âm lịch và gọi theo địa chi, thường dùng trong việc xem số, bói toán: tuổi Nhâm Thìn * tuổi Ngọ | tuổi Nhâm Thìn * tuổi Ngọ |
tuổi | danh từ | thời kì nhất định trong đời người, về mặt có những đặc trưng tâm sinh lí nào đó: tuổi ấu thơ * tuổi già * trẻ đang tuổi ăn, tuổi ngủ | tuổi ấu thơ * tuổi già * trẻ đang tuổi ăn, tuổi ngủ |
tuổi | danh từ | hàm lượng kim loại quý (vàng, bạc, platin) trong hợp kim dùng để làm đồ trang sức và đúc tiền: vàng mười tuổi | vàng mười tuổi |
tuổi hồi xuân | danh từ | thời kì sắp sửa bước sang tuổi già (thường giữa bốn mươi - năm mươi tuổi), về mặt sinh lí có những biến đổi nhất định: bước vào tuổi hồi xuân | bước vào tuổi hồi xuân |
tuổi hạc | danh từ | (cũ, văn chương) tuổi thọ, tuổi cao (ví sống lâu như chim hạc): "Thương cha tuổi hạc đã cao, E khi ấm lạnh buổi nào biết đâu." (LVT) | "Thương cha tuổi hạc đã cao, E khi ấm lạnh buổi nào biết đâu." (LVT) |
tuổi mụ | danh từ | tuổi coi như có ngay từ lúc mới sinh ra, tính năm sinh ra đã là một tuổi rồi, theo cách tính tuổi cổ truyền: năm nay 18, kể cả tuổi mụ là 19 | năm nay 18, kể cả tuổi mụ là 19 |
tuổi tác | danh từ | tuổi của con người (nói khái quát): chênh lệch về tuổi tác | chênh lệch về tuổi tác |
tuổi tác | danh từ | tuổi đã cao (nói khái quát): già nua tuổi tác * bị lẫn vì tuổi tác | già nua tuổi tác * bị lẫn vì tuổi tác |
tuổi thọ | danh từ | thời gian sống được của một người, một sinh vật: người Nhật có tuổi thọ trung bình cao | người Nhật có tuổi thọ trung bình cao |
tuổi thọ | danh từ | thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa: sản phẩm có tuổi thọ cao * tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy | sản phẩm có tuổi thọ cao * tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy |
tuổi thơ | danh từ | độ tuổi còn nhỏ, còn non dại: kí ức tuổi thơ * những kỉ niệm tuổi thơ | kí ức tuổi thơ * những kỉ niệm tuổi thơ |
tuổi tôi | danh từ | tuổi tính từ ngày sinh đến khi vừa tròn mười hai tháng: em bé vừa đầy tuổi tôi | em bé vừa đầy tuổi tôi |
tuôn | động từ | di chuyển ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục: mồ hôi tuôn ra như tắm * khói tuôn cuồn cuộn | mồ hôi tuôn ra như tắm * khói tuôn cuồn cuộn |
tuôn | động từ | (khẩu ngữ) đưa ra, cho ra nhiều và liên tục: tuôn tiền của ra để chạy chọt * tuôn ra những lời tục tĩu | tuôn tiền của ra để chạy chọt * tuôn ra những lời tục tĩu |
tuổi trẻ | danh từ | độ tuổi thanh niên, thiếu niên: tuổi trẻ sôi nổi và bồng bột * đầu xanh tuổi trẻ | tuổi trẻ sôi nổi và bồng bột * đầu xanh tuổi trẻ |
tuồng | danh từ | (cũng hát bội) kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử: vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng | vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng |
tuồng | danh từ | hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường): tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (ca dao) | tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." |
tuồng | danh từ | (khẩu ngữ) vẻ bề ngoài: xem tuồng mọi việc đã ổn | xem tuồng mọi việc đã ổn |
tuồn tuột | tính từ | thẳng một mạch, như không thể giữ lại, cản lại được: xe đứt phanh, lao tuồn tuột xuống dốc * không hỏi cũng tự khai tuồn tuột | xe đứt phanh, lao tuồn tuột xuống dốc * không hỏi cũng tự khai tuồn tuột |
tuông | động từ | (phương ngữ) xông bừa tới trước, vượt bừa qua, bất chấp trở ngại: tuông qua rào * phá vòng vây, tuông chạy | tuông qua rào * phá vòng vây, tuông chạy |
tuông | động từ | rơi hoặc làm cho rơi mạnh xuống liên tục: đất đá tuông xuống rào rào | đất đá tuông xuống rào rào |
tuổi xanh | danh từ | (văn chương) như tuổi trẻ: "Thương thay công tử tuổi xanh, Long đong mấy hội, gập ghềnh mấy phen." (NĐM) | "Thương thay công tử tuổi xanh, Long đong mấy hội, gập ghềnh mấy phen." (NĐM) |
tuột | động từ | bị rời ra khỏi, không còn giữ lại được nữa: tuột tay đánh rơi * xe đạp tuột xích * áo bị tuột chỉ | tuột tay đánh rơi * xe đạp tuột xích * áo bị tuột chỉ |
tuột | động từ | (da) bong ra một mảng: bị bỏng tuột da | bị bỏng tuột da |
tuột | động từ | (phương ngữ) tụt ra khỏi người: tuột giày đi chân không * quần tuột xuống gối | tuột giày đi chân không * quần tuột xuống gối |
tuột | động từ | (phương ngữ) tụt (từ trên cao xuống): tuột từ trên cây xuống | tuột từ trên cây xuống |
tuột | tính từ | dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi: lôi tuột ngay đi * xe lao tuột xuống dốc * rũ tuột trách nhiệm * vỗ tuột nợ | lôi tuột ngay đi * xe lao tuột xuống dốc * rũ tuột trách nhiệm * vỗ tuột nợ |
tuốt | động từ | vuốt mạnh một vật theo suốt chiều dài và khắp cả các phía, để làm cho những gì bám vào nó phải rời ra: tuốt rau ngót * máy tuốt lúa | tuốt rau ngót * máy tuốt lúa |
tuốt | động từ | rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ (thường là gươm, kiếm): tuốt gươm khỏi vỏ * lưỡi lê tuốt trần * đánh tuốt xác (kng) | tuốt gươm khỏi vỏ * lưỡi lê tuốt trần * đánh tuốt xác (kng) |
tuốt | tính từ | (khẩu ngữ) thẳng một mạch cho đến tận nơi: đi vô tuốt Sài Gòn * kéo tuốt ra ngoài vườn | đi vô tuốt Sài Gòn * kéo tuốt ra ngoài vườn |
tuốt | đại từ | (khẩu ngữ) tất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai: có gì bán tuốt * đều như nhau tuốt * tất cả là tại anh ta tuốt | có gì bán tuốt * đều như nhau tuốt * tất cả là tại anh ta tuốt |
tuồn | động từ | di chuyển đến nơi khác một cách mau lẹ, thường là áp sát thân mình trên bề mặt hoặc dọc theo vật gì: con rắn tuồn qua hàng rào * tuồn người ra khỏi miệng hang | con rắn tuồn qua hàng rào * tuồn người ra khỏi miệng hang |
tuồn | động từ | (khẩu ngữ) chuyển cho người khác hoặc chuyển đến nơi khác một cách kín đáo: rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường * tuồn hàng lậu qua biên giới | rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường * tuồn hàng lậu qua biên giới |
tuồng như | null | (hiếm) có vẻ như là: nói giọng tuồng như trách móc | nói giọng tuồng như trách móc |
tuột dốc | động từ | (khẩu ngữ) tụt dốc: nền kinh tế bị tuột dốc | nền kinh tế bị tuột dốc |
tuốt tuồn tuột | đại từ | (khẩu ngữ) như tuốt tuột (nhưng ý nhấn mạnh hơn): khai tuốt tuồn tuột | khai tuốt tuồn tuột |
tuốt tuột | đại từ | (khẩu ngữ) như tuốt (nhưng nghĩa mạnh hơn): đoán sai tuốt tuột * mắng tuốt tuột cả lớn lẫn bé | đoán sai tuốt tuột * mắng tuốt tuột cả lớn lẫn bé |
tụt | động từ | di chuyển từ trên cao xuống, bằng cách bám vào một vật và tự buông mình xuống dần dần: từ trên cây tụt xuống * em bé tụt khỏi lòng mẹ | từ trên cây tụt xuống * em bé tụt khỏi lòng mẹ |
tụt | động từ | rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí và di chuyển xuống một vị trí thấp hơn một cách tự nhiên: trượt chân, tụt xuống hố * kính tụt xuống tận mũi * quần tụt đến gối | trượt chân, tụt xuống hố * kính tụt xuống tận mũi * quần tụt đến gối |
tụt | động từ | (khẩu ngữ) giảm xuống, hạ thấp xuống một cách rõ rệt về số lượng, mức độ, trình độ, v.v.: nhiệt độ tụt xuống thấp * học lực ngày càng tụt | nhiệt độ tụt xuống thấp * học lực ngày càng tụt |
tụt | động từ | rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí để lùi lại phía sau: tụt lại phía sau * ngồi tụt vào một góc * ngôi nhà nằm tụt trong ngõ | tụt lại phía sau * ngồi tụt vào một góc * ngôi nhà nằm tụt trong ngõ |
tụt dốc | động từ | (khẩu ngữ) như xuống dốc (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nền kinh tế đang đứng trước nguy cơ tụt dốc | nền kinh tế đang đứng trước nguy cơ tụt dốc |
tút | danh từ | gói đóng sẵn gồm một số lượng nhất định (thường là mười) bao thuốc lá cùng loại: tút thuốc lá | tút thuốc lá |
tuốt luốt | đại từ | (phương ngữ) như tuốt tuột: đi tuốt luốt * khai tuốt luốt hết | đi tuốt luốt * khai tuốt luốt hết |
túp | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những nhà nhỏ, thấp, che lợp sơ sài: túp lều tranh * túp nhà lá xiêu vẹo | túp lều tranh * túp nhà lá xiêu vẹo |
tụt hậu | động từ | tụt lại phía sau, không theo kịp mọi người: nền kinh tế tụt hậu * tụt hậu về giáo dục | nền kinh tế tụt hậu * tụt hậu về giáo dục |
tuy | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật đáng lẽ làm cho điều được nói đến không thể xảy ra, nhằm nhấn mạnh ý nghĩa của điều vẫn xảy ra ấy: tuổi tuy nhỏ nhưng chí lớn * đồng ý, tuy bụng còn phân vân | tuổi tuy nhỏ nhưng chí lớn * đồng ý, tuy bụng còn phân vân |
tuỷ | danh từ | phần mềm ở giữa ống xương. | viêm tuỷ răng |
tuỳ | động từ | dựa theo điều kiện, tình thế mà làm cho phù hợp: làm việc tuỳ sức * tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó | làm việc tuỳ sức * tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó |
tuỳ | động từ | để cho người nào đó theo ý muốn của mình mà quyết định: việc đó tuỳ anh định liệu * muốn đi hay ở thì tuỳ | việc đó tuỳ anh định liệu * muốn đi hay ở thì tuỳ |
tuỳ nghi | tính từ | tuỳ theo hoàn cảnh, làm thế nào cho thích hợp: tuỳ nghi di tản * việc có thế, cứ tuỳ nghi mà định liệu | tuỳ nghi di tản * việc có thế, cứ tuỳ nghi mà định liệu |
tuy nhiên | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung: bài làm có tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn một số sai sót | bài làm có tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn một số sai sót |
tuỳ cơ | động từ | tuỳ theo tình hình cụ thể: tuỳ cơ định liệu * tuỳ cơ mà hành động | tuỳ cơ định liệu * tuỳ cơ mà hành động |
tuỳ hứng | tính từ | (làm việc gì) tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả: lối làm việc tuỳ hứng * sáng tác kiểu tuỳ hứng | lối làm việc tuỳ hứng * sáng tác kiểu tuỳ hứng |
tuy líp | danh từ | cây trồng làm cảnh ở xứ lạnh, mọc từ củ về mùa xuân, hoa to hình cốc mọc trên một thân cao, màu sắc rực rỡ: Hà Lan là xứ sở của hoa tuy líp | Hà Lan là xứ sở của hoa tuy líp |
tuý luý | tính từ | (khẩu ngữ) say (rượu) đến mức hoàn toàn không còn biết gì nữa: say tuý luý * uống rượu đến tuý luý | say tuý luý * uống rượu đến tuý luý |
tuy rằng | kết từ | như tuy (nhưng nghĩa mạnh hơn): "Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao) | "Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen." (ca dao) |
tuỳ tâm | động từ | tuỳ theo lòng thảo của mình, không có gì bó buộc: giúp nhiều hay ít là tuỳ tâm | giúp nhiều hay ít là tuỳ tâm |
tuỳ thuộc | động từ | tuỳ theo điều kiện nào đó: thành công hay thất bại đều tuỳ thuộc ở anh * khó hay dễ còn tuỳ thuộc ở khả năng của mỗi người | thành công hay thất bại đều tuỳ thuộc ở anh * khó hay dễ còn tuỳ thuộc ở khả năng của mỗi người |
tuỳ tiện | tính từ | tiện đâu làm đó, không có nguyên tắc nào cả: làm ăn tuỳ tiện * nói năng tuỳ tiện * nhà cửa xây dựng tùy tiện | làm ăn tuỳ tiện * nói năng tuỳ tiện * nhà cửa xây dựng tùy tiện |
tuỳ tiện | tính từ | (cũ) như tuỳ nghi: được tuỳ tiện định liệu | được tuỳ tiện định liệu |
tuỳ táng | tính từ | (đồ vật) được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa: tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng | tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng |
tuỳ thân | tính từ | thường được mang theo người: giấy tờ tuỳ thân * chiếc ba lô tuỳ thân | giấy tờ tuỳ thân * chiếc ba lô tuỳ thân |
tuỳ thích | động từ | tuỳ theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế: muốn làm gì tuỳ thích | muốn làm gì tuỳ thích |
tuỳ tùng | động từ | đi theo để giúp việc (thường là cho một nhân vật quan trọng nào đó): nhân viên tuỳ tùng * lính tuỳ tùng | nhân viên tuỳ tùng * lính tuỳ tùng |
tuỳ tùng | danh từ | người đi theo để giúp việc: một đoàn tuỳ tùng * phái tuỳ tùng đi theo | một đoàn tuỳ tùng * phái tuỳ tùng đi theo |
tuy vậy | kết từ | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó: làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn * số nó tuy vậy mà sướng | làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn * số nó tuy vậy mà sướng |
tuỳ viên | danh từ | chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán. | tuỳ viên quân sự |
tuyến | danh từ | bộ phận chuyên tiết các chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể hay của toàn cơ thể: tuyến mồ hôi * tuyến nước bọt * tuyến sữa | tuyến mồ hôi * tuyến nước bọt * tuyến sữa |
tuyến | danh từ | đường, về mặt có vị trí xác định, phân ranh giới rõ ràng: vạch tuyến * tuần tra trên tuyến biên giới | vạch tuyến * tuần tra trên tuyến biên giới |
tuyến | danh từ | đường, về mặt là bộ phận của một mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, v.v. nào đó: các tuyến xe buýt * tuyến đường sắt Bắc - Nam * tuyến đê xung yếu | các tuyến xe buýt * tuyến đường sắt Bắc - Nam * tuyến đê xung yếu |
tuyến | danh từ | phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ: đường phân tuyến * tuyến ô tô * tuyến xe đạp | đường phân tuyến * tuyến ô tô * tuyến xe đạp |
tuyến | danh từ | hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, từ sát hậu phương đến nơi trực tiếp tác chiến với địch: chọc thủng tuyến phòng ngự của địch * bị thương phải chuyển về tuyến sau | chọc thủng tuyến phòng ngự của địch * bị thương phải chuyển về tuyến sau |
tuyến | danh từ | hệ thống bố trí các cơ quan, thường là trong tổ chức y tế, giáo dục, theo từng cấp từ trung ương đến các địa phương: học trái tuyến * đưa bệnh nhân lên tuyến trên | học trái tuyến * đưa bệnh nhân lên tuyến trên |
tuyến | danh từ | tập hợp sự vật được liên kết lại theo một đặc điểm chung nào đó, trong quan hệ đối lập với những tập hợp khác: hai tuyến nhân vật trong tác phẩm * tuyến du lịch nội địa | hai tuyến nhân vật trong tác phẩm * tuyến du lịch nội địa |
tuyển | động từ | chọn lấy một số theo yêu cầu, trong một số đông, số nhiều cùng loại: tuyển nhân viên * tuyển lao động | tuyển nhân viên * tuyển lao động |
tuyền | tính từ | (phương ngữ, cũ) toàn: "Lỡ làng chút phận thuyền quyên, Bể sâu, sóng cả, có tuyền được vay?" (TKiều) | "Lỡ làng chút phận thuyền quyên, Bể sâu, sóng cả, có tuyền được vay?" (TKiều) |
tuyền | tính từ | thuần một màu, không có màu khác xen vào: con mèo đen tuyền * màu trắng tuyền | con mèo đen tuyền * màu trắng tuyền |
tuyền | phụ từ | như toàn: tuyền một màu xanh | tuyền một màu xanh |
tuyên | động từ | (khẩu ngữ) tuyên án (nói tắt): án đã tuyên * bị toà tuyên tử hình | án đã tuyên * bị toà tuyên tử hình |
tuyên án | động từ | công bố bản án trước phiên toà: đọc lời tuyên án * toà tuyên án chung thân | đọc lời tuyên án * toà tuyên án chung thân |
tuỳ ý | động từ | tuỳ theo ý mình, muốn thế nào cũng được: muốn làm gì tuỳ ý * việc này, tùy ý anh giải quyết | muốn làm gì tuỳ ý * việc này, tùy ý anh giải quyết |
tuyên bố | động từ | chính thức thông báo cho mọi người biết (thường là vấn đề có tầm quan trọng): tuyên bố lí do cuộc họp * công ti tuyên bố phá sản * tuyên bố hùng hồn | tuyên bố lí do cuộc họp * công ti tuyên bố phá sản * tuyên bố hùng hồn |
tuyên bố | danh từ | bản tuyên bố: chính phủ ra tuyên bố | chính phủ ra tuyên bố |
tuyển chọn | động từ | tuyển (nói khái quát): tuyển chọn cầu thủ * tuyển chọn những bài hát hay trong năm | tuyển chọn cầu thủ * tuyển chọn những bài hát hay trong năm |
tuyển cử | động từ | (trang trọng) bầu cử: tuyển cử đại biểu quốc hội * ngày tuyển cử | tuyển cử đại biểu quốc hội * ngày tuyển cử |
tuyên dương | động từ | trịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi: tuyên dương một học sinh xuất sắc * dự lễ tuyên dương | tuyên dương một học sinh xuất sắc * dự lễ tuyên dương |
tuyên chiến | động từ | tuyên bố bắt đầu tiến hành chiến tranh với phe đối lập: tháng 12 năm 1939 Anh tuyên chiến với Đức * tuyên chiến với ma tuý (b) | tháng 12 năm 1939 Anh tuyên chiến với Đức * tuyên chiến với ma tuý (b) |
tuyển dụng | động từ | chọn và nhận vào làm việc: thông báo tuyển dụng lao động * hợp đồng tuyển dụng | thông báo tuyển dụng lao động * hợp đồng tuyển dụng |
tuyền đài | danh từ | (cũ, văn chương) âm phủ: "Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống Tuyền đài chửa tan." (TKiều) | "Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống Tuyền đài chửa tan." (TKiều) |
tuyên đọc | động từ | (trang trọng) đọc to lên một cách trịnh trọng cho mọi người nghe: tuyên đọc chiếu chỉ * tuyên đọc bản tuyên ngôn độc lập | tuyên đọc chiếu chỉ * tuyên đọc bản tuyên ngôn độc lập |
tuyên giáo | động từ | tuyên truyền và giáo dục (nói tắt): công tác tuyên giáo * ban tuyên giáo | công tác tuyên giáo * ban tuyên giáo |
tuyển mộ | động từ | tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm việc gì: tuyển mộ lính đánh thuê | tuyển mộ lính đánh thuê |
tuyên huấn | động từ | tuyên truyền và huấn luyện (nói tắt): ban tuyên huấn * cán bộ tuyên huấn | ban tuyên huấn * cán bộ tuyên huấn |
tuyên ngôn | danh từ | bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh của một chính đảng, một tổ chức: bản tuyên ngôn độc lập | bản tuyên ngôn độc lập |
tuyển lựa | động từ | tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quát): tuyển lựa cán bộ * tuyển lựa được nhiều giống lúa tốt | tuyển lựa cán bộ * tuyển lựa được nhiều giống lúa tốt |
tuyển tập | danh từ | sách tập hợp nhiều bài, nhiều tác phẩm được tuyển chọn (của một hay nhiều tác giả): tuyển tập thơ Việt Nam | tuyển tập thơ Việt Nam |
tuyển quân | động từ | tuyển người vào quân đội: đợt tuyển quân | đợt tuyển quân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.