word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tươi nhuận | tính từ | rất tươi, tựa như thấm đầy chất nước ở bên trong: da dẻ tươi nhuận | da dẻ tươi nhuận |
tươi roi rói | tính từ | như tươi rói (nhưng ý nhấn mạnh hơn): mặt tươi roi rói | mặt tươi roi rói |
tưới tắm | động từ | (khẩu ngữ) tưới cho cây trồng (nói khái quát): tưới tắm mấy luống hoa | tưới tắm mấy luống hoa |
tươi sáng | tính từ | tươi đẹp và sáng sủa: màu sắc tươi sáng * tương lai tươi sáng | màu sắc tươi sáng * tương lai tươi sáng |
tươi sống | tính từ | (thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến: thực phẩm tươi sống * hải sản tươi sống | thực phẩm tươi sống * hải sản tươi sống |
tưới tiêu | động từ | đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát): hệ thống tưới tiêu | hệ thống tưới tiêu |
tươi tắn | tính từ | tươi, nhìn thấy thích mắt (nói khái quát): màu sắc tươi tắn * miệng cười tươi tắn | màu sắc tươi tắn * miệng cười tươi tắn |
tươi tỉnh | tính từ | (nét mặt) tươi tắn và vui vẻ, hớn hở: mặt mũi tươi tỉnh | mặt mũi tươi tỉnh |
tươi vui | tính từ | như vui tươi: nét mặt tươi vui hẳn lên | nét mặt tươi vui hẳn lên |
tươi trẻ | tính từ | tươi tắn và trẻ trung: tâm hồn tươi trẻ | tâm hồn tươi trẻ |
tươi tốt | tính từ | (cây cối) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi: luỹ tre tươi tốt * mùa màng tươi tốt | luỹ tre tươi tốt * mùa màng tươi tốt |
tươm tất | tính từ | có đủ những cái cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng: ăn mặc tươm tất * cơm rượu chuẩn bị tươm tất | ăn mặc tươm tất * cơm rượu chuẩn bị tươm tất |
tướng | danh từ | (cũ) quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước: bắt sống tướng giặc * hao binh tổn tướng | bắt sống tướng giặc * hao binh tổn tướng |
tướng | danh từ | cấp quân hàm trên cấp tá: quân hàm cấp tướng | quân hàm cấp tướng |
tướng | danh từ | tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc: chiếu tướng * tướng ông, tướng bà | chiếu tướng * tướng ông, tướng bà |
tướng | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã): thôi, làm đi các tướng! | thôi, làm đi các tướng! |
tướng | tính từ | (khẩu ngữ) rất to: gánh một gánh tướng * ăn hết một bát tướng cơm | gánh một gánh tướng * ăn hết một bát tướng cơm |
tướng | phụ từ | (khẩu ngữ) (to, lớn) quá mức thường: mặt sưng tướng * sợ quá, hét tướng lên | mặt sưng tướng * sợ quá, hét tướng lên |
tướng | danh từ | vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người: trông tướng như đàn ông * có tướng làm quan * tướng người vất vả | trông tướng như đàn ông * có tướng làm quan * tướng người vất vả |
tươi thắm | tính từ | rất tươi với những màu sắc đẹp đẽ: đoá hoa tươi thắm * đôi môi tươi thắm | đoá hoa tươi thắm * đôi môi tươi thắm |
tương | danh từ | nước chấm, làm từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối: cá kho tương * nát như tương | cá kho tương * nát như tương |
tương | động từ | (thông tục) ném hoặc đưa ra một cách bừa bãi, bất kể thế nào: tương cả muối vào nồi nước chè * tương ra toàn những lời trái tai | tương cả muối vào nồi nước chè * tương ra toàn những lời trái tai |
tường | danh từ | bộ phận xây bằng gạch, đá để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách: tường rào * trèo tường * tường xây con kiến | tường rào * trèo tường * tường xây con kiến |
tường | động từ | (văn chương, hiếm) biết rõ, hiểu rõ: chưa tường thực hư * tường mặt tỏ tên | chưa tường thực hư * tường mặt tỏ tên |
tươm | động từ | chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ: mồ hôi tươm ra ướt trán | mồ hôi tươm ra ướt trán |
tươm | tính từ | ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa: quả chuối bị giẫm nát tươm * gai xé tươm quần áo | quả chuối bị giẫm nát tươm * gai xé tươm quần áo |
tươm | tính từ | (Khẩu ngữ) có thể coi là được, thậm chí là tốt rồi, trong điều kiện vật chất khó có thể đòi hỏi hơn: ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm | ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm |
tượng binh | danh từ | quân cưỡi voi chiến đấu, thời xưa: đội tượng binh | đội tượng binh |
tường bao | danh từ | tường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở: ngôi nhà có tường bao kín mít | ngôi nhà có tường bao kín mít |
tưởng chừng | động từ | tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải): biển xanh tưởng chừng vô tận * bệnh nặng tưởng chừng không qua khỏi | biển xanh tưởng chừng vô tận * bệnh nặng tưởng chừng không qua khỏi |
tưởng bở | động từ | (khẩu ngữ) tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình: giàu trí tưởng bở * đừng có tưởng bở! | giàu trí tưởng bở * đừng có tưởng bở! |
tưởng | động từ | nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm thiết tha: mải chơi, không tưởng đến học hành | mải chơi, không tưởng đến học hành |
tưởng | động từ | nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải): tưởng là dễ, ai ngờ * tôi tưởng anh đã đi rồi | tưởng là dễ, ai ngờ * tôi tưởng anh đã đi rồi |
tưởng | động từ | (khẩu ngữ) từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường: việc đó tưởng cũng dễ thôi * tôi tưởng việc này chúng ta không nên bàn đến nữa | việc đó tưởng cũng dễ thôi * tôi tưởng việc này chúng ta không nên bàn đến nữa |
tượng | danh từ | (hiếm) voi: người quản tượng * đội tượng binh | người quản tượng * đội tượng binh |
tượng | danh từ | tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc: lên tượng * đôi tượng vàng | lên tượng * đôi tượng vàng |
tượng | danh từ | hình người hay vật được tạc nên bằng một chất liệu rắn: tạc tượng * bức tượng đá | tạc tượng * bức tượng đá |
tướng cướp | danh từ | kẻ cầm đầu toán cướp: tóm được tên tướng cướp | tóm được tên tướng cướp |
tượng đài | danh từ | công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn: tượng đài vua Lý Thái Tổ * tượng đài liệt sĩ vô danh | tượng đài vua Lý Thái Tổ * tượng đài liệt sĩ vô danh |
tương đương | tính từ | có giá trị ngang nhau: tuổi tác tương đương nhau * số tiền tương đương một tấn thóc | tuổi tác tương đương nhau * số tiền tương đương một tấn thóc |
tương đối | tính từ | ở một mức nào đó, trong quan hệ so sánh với những cái khác cùng loại: kết quả tương đối tốt * kinh tế tương đối phát triển | kết quả tương đối tốt * kinh tế tương đối phát triển |
tương đối | tính từ | (khẩu ngữ) ở mức đại khái trên trung bình, có thể tạm hài lòng: hình thức trông cũng tương đối | hình thức trông cũng tương đối |
tương giao | động từ | (cũ) giao thiệp, kết thân với nhau: "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao) | "Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên." (ca dao) |
tường giải | động từ | giải thích một cách tường tận, rõ ràng: từ điển tường giải | từ điển tường giải |
tương đồng | tính từ | giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau): ý kiến tương đồng * hai nước có nhiều điểm tương đồng về văn hoá | ý kiến tương đồng * hai nước có nhiều điểm tương đồng về văn hoá |
tượng hình | động từ | (từ) có tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng vẻ cụ thể: , * , * là những từ tượng hình | , * , * là những từ tượng hình |
tượng hình | động từ | có những nét mô phỏng theo hình dáng sự vật (một kiểu cấu tạo chữ viết): chữ Hán là một thứ chữ tượng hình | chữ Hán là một thứ chữ tượng hình |
tương hỗ | tính từ | qua lại lẫn nhau: quan hệ tương hỗ * tác động tương hỗ | quan hệ tương hỗ * tác động tương hỗ |
tương hợp | động từ | phù hợp với nhau: hình thức phải tương hợp với nội dung | hình thức phải tương hợp với nội dung |
tương hợp | động từ | (từ phụ thuộc về ngữ pháp) có giống, số, cách, ngôi của từ mà nó phụ thuộc vào, biểu thị sự liên hệ cú pháp giữa các từ trong ngữ và câu ở một số ngôn ngữ: trong tiếng Anh, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ | trong tiếng Anh, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ |
tương khắc | tính từ | có tính chất xung khắc nhau, không hợp nhau: hai anh em tương khắc nhau | hai anh em tương khắc nhau |
tương kỵ | tính từ | có tính chất kị nhau: hai vị thuốc này tương kị nhau | hai vị thuốc này tương kị nhau |
tương kị | tính từ | có tính chất kị nhau: hai vị thuốc này tương kị nhau | hai vị thuốc này tương kị nhau |
tương lai | danh từ | Thời gian sẽ đến về sau này; phân biệt với hiện tại và quá khứ: Các em sẽ là chủ nhân tương lai của đất nước | Các em sẽ là chủ nhân tương lai của đất nước |
tương lai | danh từ | đời sống về sau này: tính chuyện tương lai * lo cho tương lai của con cái * Tương lai nào cho chúng ta! * Lo cho tương lai của các con | tính chuyện tương lai * lo cho tương lai của con cái * Tương lai nào cho chúng ta! * Lo cho tương lai của các con |
tương liên | tính từ | (hiếm) có mối quan hệ liên kết với nhau, tương ứng với nhau: mối tương liên * đồng bệnh tương liên | mối tương liên * đồng bệnh tương liên |
tướng lĩnh | danh từ | tướng chỉ huy quân đội (nói khái quát): hội đồng tướng lĩnh * triệu tập tướng lĩnh, chuẩn bị xuất quân | hội đồng tướng lĩnh * triệu tập tướng lĩnh, chuẩn bị xuất quân |
tương ngộ | động từ | (cũ, văn chương) gặp mặt nhau: anh hùng tương ngộ * duyên tương ngộ | anh hùng tương ngộ * duyên tương ngộ |
tưởng nhớ | động từ | nhớ đến, nghĩ đến (thường là người đã chết) với tình cảm thiết tha: tưởng nhớ công lao của các vị anh hùng | tưởng nhớ công lao của các vị anh hùng |
tường minh | tính từ | (diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng: giải thích một cách tường minh | giải thích một cách tường minh |
tướng mạo | danh từ | vẻ mặt và dáng người: tướng mạo khôi ngô | tướng mạo khôi ngô |
tưởng niệm | động từ | (trang trọng) tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn: đài tưởng niệm * tưởng niệm người quá cố | đài tưởng niệm * tưởng niệm người quá cố |
tương phùng | động từ | (cũ, văn chương) gặp gỡ nhau: buổi tương phùng * "Lá hồng là mối chỉ hồng, Nước bèo kia cũng tương phùng có phen." (BC) | buổi tương phùng * "Lá hồng là mối chỉ hồng, Nước bèo kia cũng tương phùng có phen." (BC) |
tương quan | null | có quan hệ qua lại với nhau: mối tương quan * vạn vật tương quan * hai vấn đề tương quan với nhau | mối tương quan * vạn vật tương quan * hai vấn đề tương quan với nhau |
tương phản | tính từ | có tính chất trái ngược, đối chọi nhau rõ rệt: và * là hai màu tương phản | và * là hai màu tương phản |
tướng quốc | danh từ | (cũ, hiếm) tể tướng: phủ tướng quốc | phủ tướng quốc |
tướng sĩ | danh từ | tướng và nói chung những người chỉ huy, cùng với binh sĩ (nói tổng quát): ba quân tướng sĩ * tướng sĩ một lòng đánh giặc | ba quân tướng sĩ * tướng sĩ một lòng đánh giặc |
tướng số | danh từ | thuật xem tướng và xem số để đoán vận mệnh con người (nói tổng quát): xem tướng số * không tin ở tướng số | xem tướng số * không tin ở tướng số |
tướng quân | danh từ | (cũ) từ dùng để gọi một cách tôn kính vị tướng chỉ huy thời trước: nhị vị tướng quân * đô đốc tướng quân | nhị vị tướng quân * đô đốc tướng quân |
tướng soái | danh từ | (cũ) như tướng lĩnh: các tướng soái của Lê Lợi | các tướng soái của Lê Lợi |
tương tàn | động từ | tàn sát lẫn nhau: cảnh huynh đệ tương tàn | cảnh huynh đệ tương tàn |
tường tận | tính từ | rõ đến từng chi tiết: hiểu tường tận vấn đề * kể tường tận từng chi tiết | hiểu tường tận vấn đề * kể tường tận từng chi tiết |
tương tác | động từ | tác động qua lại lẫn nhau: lực tương tác giữa các vật * quan hệ tương tác | lực tương tác giữa các vật * quan hệ tương tác |
tượng thanh | động từ | (từ) mô phỏng, gợi tả âm thanh trong thực tế: , * là những từ tượng thanh | , * là những từ tượng thanh |
tướng tá | danh từ | tướng và tá, sĩ quan cao cấp (nói khái quát): đủ mặt tướng tá | đủ mặt tướng tá |
tướng tá | danh từ | (phương ngữ) tướng mạo: tướng tá như hộ Pháp | tướng tá như hộ Pháp |
tương thích | tính từ | phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau: độ tương thích giữa linh kiện và máy * phần mềm tương thích | độ tương thích giữa linh kiện và máy * phần mềm tương thích |
tưởng thưởng | động từ | (cũ) thưởng, khen thưởng để ghi nhớ công lao: tưởng thưởng công lao * được triều đình tưởng thưởng | tưởng thưởng công lao * được triều đình tưởng thưởng |
tương tri | động từ | (cũ, văn chương) hiểu nhau, biết rõ lòng nhau: bạn tương tri * "Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!" (TKiều) | bạn tương tri * "Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!" (TKiều) |
tường thuật | động từ | kể lại rõ ràng, tường tận: tường thuật buổi lễ khai mạc * tường thuật trực tiếp trận bóng đá | tường thuật buổi lễ khai mạc * tường thuật trực tiếp trận bóng đá |
tương thân tương ái | null | thương yêu, gắn bó thân thiết với nhau: tinh thần tương thân tương ái | tinh thần tương thân tương ái |
tượng trưng | động từ | dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất thích hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó: chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình | chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình |
tượng trưng | danh từ | sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó: xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ | xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ |
tượng trưng | tính từ | có tính chất tượng trưng, hình thức, ước lệ, không phải đầy đủ như thật: cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ | cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ |
tường trình | động từ | trình bày, báo cáo lại đầy đủ, rõ ràng một vấn đề nào đó trước cấp trên hoặc trước tổ chức: tường trình rõ đầu đuôi sự việc * bản tường trình lí lịch | tường trình rõ đầu đuôi sự việc * bản tường trình lí lịch |
tương trợ | động từ | giúp đỡ lẫn nhau: tương trợ lẫn nhau | tương trợ lẫn nhau |
tương truyền | động từ | truyền miệng nhau trong dân gian từ đời nọ qua đời kia: tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm | tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm |
tương tư | động từ | nhớ (người yêu) da diết: sầu tương tư * "Gió mưa là bệnh của giời, Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng." (NgBính; 15) | sầu tương tư * "Gió mưa là bệnh của giời, Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng." (NgBính; 15) |
tương tự | tính từ | gần giống như thế, về những mặt được nói đến nào đó: hai từ có nghĩa tương tự nhau * rơi vào một tình huống tương tự | hai từ có nghĩa tương tự nhau * rơi vào một tình huống tương tự |
tương ứng | động từ | có mối quan hệ phù hợp với nhau: trách nhiệm tương ứng với quyền hành * tỉ lệ lãi suất tương ứng với phần vốn góp | trách nhiệm tương ứng với quyền hành * tỉ lệ lãi suất tương ứng với phần vốn góp |
tưởng tượng | động từ | tạo ra trong trí hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa hề có: tưởng tượng cuộc sống tương lai * thành công ngoài sức tưởng tượng | tưởng tượng cuộc sống tương lai * thành công ngoài sức tưởng tượng |
tường vi | danh từ | cây nhỡ, cành có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, mọc đối, hoa mọc thành từng chùm, màu hồng hay đỏ: hoa tường vi | hoa tường vi |
tướp | tính từ | xơ, nát ra thành từng mảnh: quần áo rách tướp * xé tướp tờ giấy | quần áo rách tướp * xé tướp tờ giấy |
tướp | động từ | (hiếm) (máu) chảy ra, tươm ra ở vết da rách nát: bàn tay tướp máu | bàn tay tướp máu |
tướp | danh từ | (hiếm) cái đã bị xơ ra, tướp ra: tướp cói khô * giũ sạch tướp đay | tướp cói khô * giũ sạch tướp đay |
tưởng vọng | động từ | (hiếm) tưởng nhớ người đã chết với tình cảm thiết tha: tưởng vọng các liệt sĩ | tưởng vọng các liệt sĩ |
tưởng vọng | động từ | tưởng đến và mong ước: tưởng vọng cuộc sống giàu sang * tưởng vọng về quê hương | tưởng vọng cuộc sống giàu sang * tưởng vọng về quê hương |
tương xứng | tính từ | có mối quan hệ phù hợp với nhau về mức độ: tiền lương tương xứng với nhiệm vụ * chịu mức án tương xứng với tội danh | tiền lương tương xứng với nhiệm vụ * chịu mức án tương xứng với tội danh |
tườu | danh từ | (thông tục) con khỉ, dùng làm tiếng rủa: đồ con tườu! | đồ con tườu! |
tướt | danh từ | bệnh ỉa chảy nhẹ ở trẻ em: trẻ mọc răng hay đi tướt | trẻ mọc răng hay đi tướt |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.