word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
uất hận | động từ | căm giận sâu sắc trong lòng: uất hận kẻ phụ bạc * mặt đỏ bừng lên vì xấu hổ và uất hận | uất hận kẻ phụ bạc * mặt đỏ bừng lên vì xấu hổ và uất hận |
uất nghẹn | động từ | uất lắm, đến mức cảm thấy như nghẹn lên đến cổ, nhưng vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng: giọng nói uất nghẹn | giọng nói uất nghẹn |
ubnd | danh từ | cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương: uỷ ban nhân dân xã | uỷ ban nhân dân xã |
uế khí | danh từ | hơi có mùi hôi thối bốc lên từ nơi bẩn thỉu: bãi rác đầy uế khí | bãi rác đầy uế khí |
ục | động từ | (thông tục) đấm mạnh: ục vào ngực * ục cho mấy quả | ục vào ngực * ục cho mấy quả |
ục | động từ | đánh nhau (bằng tay chân): hai bên đang ục nhau | hai bên đang ục nhau |
ục | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra: đổ ục rượu ra bát * bụng sôi ục ục | đổ ục rượu ra bát * bụng sôi ục ục |
ục | động từ | (khẩu ngữ) (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra: chiếc xô ục đáy * bị ục mất một quãng đê | chiếc xô ục đáy * bị ục mất một quãng đê |
ục ịch | tính từ | béo quá, trông nặng nề, khó khăn khi vận động: dáng người ục ịch * béo ục ịch | dáng người ục ịch * béo ục ịch |
ục ịch | tính từ | (dáng đi lại) nặng nề, khó khăn: béo quá, đi lại ục ịch | béo quá, đi lại ục ịch |
uất ức | động từ | uất lắm mà đành chịu, không làm gì được: khóc nức lên vì uất ức | khóc nức lên vì uất ức |
uể oải | tính từ | (hoạt động) chậm chạp, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú): chân tay uể oải * tiếng rao hàng uể oải * uể oải đứng dậy | chân tay uể oải * tiếng rao hàng uể oải * uể oải đứng dậy |
úi | động từ | (tôm, cá) nổi lờ đờ trên mặt nước (vì một lí do nào đó): tôm tép úi đầy mặt ao * nước bẩn, cá úi hàng loạt | tôm tép úi đầy mặt ao * nước bẩn, cá úi hàng loạt |
úi | cảm từ | như ối: úi, đau quá! | úi, đau quá! |
uế tạp | tính từ | dơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết: làm uế tạp nơi thờ cúng | làm uế tạp nơi thờ cúng |
ui ui | tính từ | (phương ngữ) (tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu: nắng ui ui * trời ui ui như muốn mưa | nắng ui ui * trời ui ui như muốn mưa |
úi chà | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra biểu thị sự ngạc nhiên: úi chà, đẹp gớm nhỉ! | úi chà, đẹp gớm nhỉ! |
úm | động từ | (hiếm) đọc thần chú làm phép: thầy phù thuỷ úm | thầy phù thuỷ úm |
úm | động từ | (thông tục) bịp, đánh lừa người không biết: thôi, đừng úm nhau nữa! | thôi, đừng úm nhau nữa! |
ủi | động từ | đẩy đất đá nổi trên mặt đất đi nơi khác để san lấp cho phẳng: máy ủi * xe ủi * ủi đất san nền | máy ủi * xe ủi * ủi đất san nền |
ủi | động từ | (Nam) là (quần áo): ủi quần áo cho thẳng | ủi quần áo cho thẳng |
úi dà | cảm từ | (khẩu ngữ) như ôi dào: úi dà, có mà đến đêm mới xong! | úi dà, có mà đến đêm mới xong! |
úi dào | cảm từ | (khẩu ngữ) như ôi dào: úi dào, vẽ chuyện! | úi dào, vẽ chuyện! |
um | tính từ | (khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng: khói bốc um lên * thối um * căn phòng tối um | khói bốc um lên * thối um * căn phòng tối um |
um | tính từ | (cây cối) nhiều và dày, rậm rạp: cỏ mọc tốt um * bãi mía xanh um | cỏ mọc tốt um * bãi mía xanh um |
um | tính từ | (khẩu ngữ) như om: hét um nhà | hét um nhà |
ùm | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra nghe trầm, giống như tiếng của một vật nặng rơi xuống chỗ nước sâu: nhảy ùm xuống ao * hòn đá lăn đánh ùm xuống nước * tiếng dội nước ùm ùm | nhảy ùm xuống ao * hòn đá lăn đánh ùm xuống nước * tiếng dội nước ùm ùm |
úm ba la | null | những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra, với ý đùa vui: úm ba la, búp bê ở đâu hiện ra! | úm ba la, búp bê ở đâu hiện ra! |
ùn | động từ | đùn lên thành lớp dày đặc: khói ùn lên * mặt nước ùn bọt * mây đen ùn lên ở phía chân trời | khói ùn lên * mặt nước ùn bọt * mây đen ùn lên ở phía chân trời |
ùn | động từ | dồn, đọng lại thành khối lớn: rác ùn lên thành đống * dòng người ùn lại | rác ùn lên thành đống * dòng người ùn lại |
ùn | động từ | (phương ngữ) đùn đẩy cho người khác: ùn việc cho nhau | ùn việc cho nhau |
ùn tắc | động từ | ùn lại làm tắc nghẽn giao thông: ùn tắc giao thông * đường sá chật hẹp, dễ gây ùn tắc | ùn tắc giao thông * đường sá chật hẹp, dễ gây ùn tắc |
ủn ỉn | động từ | từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ: đàn lợn ủn ỉn đòi ăn | đàn lợn ủn ỉn đòi ăn |
um tùm | tính từ | (cây cối) rậm rạp, dày đặc: cây cối um tùm | cây cối um tùm |
ủng | danh từ | giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi trong nước, lội bùn, v.v.: đi ủng để lội nước | đi ủng để lội nước |
ủng | tính từ | mềm nhũn ra và có mùi khó ngửi, do chín quá hoặc do để quá lâu: cam ủng * chuối chín ủng | cam ủng * chuối chín ủng |
ung | danh từ | nhọt lớn, gây đau nhiều, thường nguy hiểm cho tính mạng: lên ung * cái sảy nảy cái ung (tng) | lên ung * cái sảy nảy cái ung (tng) |
ung | tính từ | (trứng gà, vịt) bị hỏng, bị thối: trứng ung | trứng ung |
ùn ùn | tính từ | từ gợi tả sự tuôn ra, kéo đến nhiều và liên tiếp, với mật độ dày đặc: khói ùn ùn bốc cao * mây đen ùn ùn kéo đến * giàu lên ùn ùn | khói ùn ùn bốc cao * mây đen ùn ùn kéo đến * giàu lên ùn ùn |
úng | động từ | úng thuỷ (nói tắt): ruộng bị úng * chiêm khê mùa úng (tng) | ruộng bị úng * chiêm khê mùa úng (tng) |
úng ngập | động từ | úng thuỷ cả một khu vực, không tiêu thoát được: ruộng trũng nên thường xuyên úng ngập | ruộng trũng nên thường xuyên úng ngập |
ung nhọt | danh từ | nhọt lớn (nói khái quát): uống thuốc làm tiêu ung nhọt | uống thuốc làm tiêu ung nhọt |
ung nhọt | danh từ | ví hiện tượng xấu xa, thối nát từ bên trong, gây tác hại lớn cho xã hội: nạn tham nhũng là ung nhọt của xã hội | nạn tham nhũng là ung nhọt của xã hội |
ung độc | danh từ | (hiếm) như ung nhọt: người đầy ung độc | người đầy ung độc |
ủng hộ | động từ | tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ: ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa * lên tiếng ủng hộ | ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa * lên tiếng ủng hộ |
ủng hộ | động từ | giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương: ủng hộ đồng bào bị lũ lụt * quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam | ủng hộ đồng bào bị lũ lụt * quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam |
ung dung | tính từ | có dáng điệu, cử chỉ tỏ ra bình tĩnh, thư thái, không có gì lo lắng, hoặc vội vã: ung dung tự tại * dáng điệu ung dung | ung dung tự tại * dáng điệu ung dung |
ung dung | tính từ | (khẩu ngữ) thoải mái, không phải vất vả lo lắng gì về điều kiện vật chất: sống ung dung | sống ung dung |
ung bướu | danh từ | ung và bướu nổi trên cơ thể (nói khái quát): nổi ung bướu * chữa trị ung bướu | nổi ung bướu * chữa trị ung bướu |
ùng oàng | tính từ | từ mô phỏng tiếng nổ rền vang, đều đặn và liên tiếp của bom đạn: tiếng đại bác bắn ùng oàng | tiếng đại bác bắn ùng oàng |
ung thư | danh từ | u ác tính, thường có di căn, rất khó tiệt trừ, dễ gây tử vong: ung thư gan * tế bào ung thư | ung thư gan * tế bào ung thư |
ùng ục | tính từ | từ mô phỏng âm thanh trầm đục, phát ra liên tiếp như tiếng nước sôi mạnh hoặc bị khuấy động mạnh trong vật chứa kín: nước sôi ùng ục | nước sôi ùng ục |
úng thuỷ | động từ | (hiện tượng) ứ đọng nhiều nước ở nơi đất trũng: cánh đồng bị úng thuỷ * cây cối chết vì úng thuỷ | cánh đồng bị úng thuỷ * cây cối chết vì úng thuỷ |
uốn câu | động từ | (bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt: lúa đã uốn câu | lúa đã uốn câu |
uốn khúc | động từ | uốn cong thành từng khúc, từng đoạn: dòng sông uốn khúc * con đường quanh co uốn khúc | dòng sông uốn khúc * con đường quanh co uốn khúc |
ung ủng | tính từ | hơi ủng: quả cam đã ung ủng | quả cam đã ung ủng |
uốn dẻo | động từ | làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt: tiết mục xiếc uốn dẻo | tiết mục xiếc uốn dẻo |
uốn éo | động từ | cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên: đi đứng uốn éo * giọng nói uốn éo | đi đứng uốn éo * giọng nói uốn éo |
uốn éo | động từ | (khẩu ngữ) nũng nịu để được chiều chuộng: thằng bé uốn éo mẹ * phụ nữ hay uốn éo | thằng bé uốn éo mẹ * phụ nữ hay uốn éo |
uốn | động từ | làm cho một vật dài nào đó có hình dáng cong theo ý muốn: uốn lưỡi câu * uốn cây cảnh * tóc uốn quăn * dòng sông uốn quanh làng | uốn lưỡi câu * uốn cây cảnh * tóc uốn quăn * dòng sông uốn quanh làng |
uốn | động từ | dạy dỗ, chỉ bảo, đưa dần vào khuôn phép: uốn con từ khi còn nhỏ | uốn con từ khi còn nhỏ |
uốn | động từ | (khẩu ngữ) làm nũng, đòi được chiều chuộng (thường nói về trẻ con): thằng bé được chiều nên uốn lắm | thằng bé được chiều nên uốn lắm |
uốn lượn | động từ | uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát): con đường uốn lượn quanh những ngọn đồi | con đường uốn lượn quanh những ngọn đồi |
uốn ván | danh từ | bệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong: vi trùng uốn ván * tiêm phòng uốn ván | vi trùng uốn ván * tiêm phòng uốn ván |
uổng | động từ | để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích: uổng công chờ đợi * chết uổng mạng | uổng công chờ đợi * chết uổng mạng |
uổng phí | động từ | bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát): uổng phí thì giờ * làm thế chỉ uổng phí tiền bạc | uổng phí thì giờ * làm thế chỉ uổng phí tiền bạc |
uốn nắn | động từ | nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát): uốn nắn cây cảnh * uốn nắn bờ ruộng cho thẳng | uốn nắn cây cảnh * uốn nắn bờ ruộng cho thẳng |
uốn nắn | động từ | hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt: uốn nắn từng động tác * uốn nắn cho con cái nên người | uốn nắn từng động tác * uốn nắn cho con cái nên người |
uốn tóc | động từ | làm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định: thợ uốn tóc | thợ uốn tóc |
uống | động từ | đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt: uống thuốc * uống rượu | uống thuốc * uống rượu |
úp | động từ | (từ thế để ngửa) lật xuống thành sấp hoặc để phía mặt quay xuống dưới hay áp sát vào vật khác: úp bát vào chạn * thuyền bị lật úp * đứng úp mặt vào tường | úp bát vào chạn * thuyền bị lật úp * đứng úp mặt vào tường |
úp | động từ | che, đậy lên trên bằng một vật trũng lòng: úp lồng bàn lên mâm cơm * nồi tròn thì úp vung tròn (tng) | úp lồng bàn lên mâm cơm * nồi tròn thì úp vung tròn (tng) |
úp | động từ | chụp bắt một cách nhanh gọn, bất ngờ: dùng nơm úp cá * lấy thúng úp voi (tng) | dùng nơm úp cá * lấy thúng úp voi (tng) |
ụp | động từ | lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột: căn nhà bị đổ ụp * bóng tối ụp xuống * tai hoạ ụp xuống đầu (b) | căn nhà bị đổ ụp * bóng tối ụp xuống * tai hoạ ụp xuống đầu (b) |
úp mở | động từ | nói mập mờ, nửa muốn che giấu, nửa muốn để lộ ra: nói thẳng, không cần úp mở | nói thẳng, không cần úp mở |
úp súp | tính từ | (hiếm) như lụp xụp: túp lều úp súp | túp lều úp súp |
úp thìa | động từ | (khẩu ngữ) (tư thế nằm, ngồi) áp sát ngực vào lưng người khác: ngồi úp thìa * nằm úp thìa cho khỏi lạnh | ngồi úp thìa * nằm úp thìa cho khỏi lạnh |
út ít | tính từ | (khẩu ngữ) như út (hàm ý âu yếm): cậu con trai út ít * đứa cháu út ít trong nhà | cậu con trai út ít * đứa cháu út ít trong nhà |
uý | danh từ | cấp quân hàm dưới cấp tá: sĩ quan cấp uý | sĩ quan cấp uý |
ụt ịt | động từ | từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ và ngắn, liên tiếp: đàn lợn ụt ịt đòi ăn | đàn lợn ụt ịt đòi ăn |
ụt ịt | tính từ | (hiếm) (người) béo và lùn: người béo ụt ịt | người béo ụt ịt |
uy | danh từ | (cũ, văn chương) | "Chư hầu mến đức, nép uy, Xa thời tiến cống, gần thì làm tôi." (TNNL) |
uỷ ban | danh từ | tổ chức gồm một nhóm người được bầu hoặc được cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng nào đó: uỷ ban khởi nghĩa | uỷ ban khởi nghĩa |
uỷ ban | danh từ | cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm lãnh đạo và quản lí một ngành công tác nào đó: uỷ ban thanh tra * uỷ ban thường vụ quốc hội | uỷ ban thanh tra * uỷ ban thường vụ quốc hội |
uỷ ban | danh từ | (khẩu ngữ) uỷ ban nhân dân (nói tắt): uỷ ban xã * trụ sở uỷ ban | uỷ ban xã * trụ sở uỷ ban |
út | tính từ | sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà: con út * em út * giàu con út, khó con út (tng) | con út * em út * giàu con út, khó con út (tng) |
uy hiếp | động từ | dùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ mà khuất phục: uy hiếp tinh thần | uy hiếp tinh thần |
uỷ ban nhân dân | danh từ | cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương: uỷ ban nhân dân xã | uỷ ban nhân dân xã |
uy danh | danh từ | uy quyền và danh tiếng: uy danh lừng lẫy | uy danh lừng lẫy |
uý lạo | động từ | thăm hỏi, an ủi (bằng lời nói, vật phẩm) những người vì sự nghiệp chung mà chịu mất mát hoặc vất vả, khó nhọc: uý lạo thương binh | uý lạo thương binh |
uỷ lạo | động từ | thăm hỏi, an ủi (bằng lời nói, vật phẩm) những người vì sự nghiệp chung mà chịu mất mát hoặc vất vả, khó nhọc: uý lạo thương binh | uý lạo thương binh |
uỷ ban quân quản | danh từ | cơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương: thành lập uỷ ban quân quản | thành lập uỷ ban quân quản |
uy linh | danh từ | sức mạnh thiêng liêng: uy linh của trời đất * "Bỗng đâu lại gặp một người, Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh." (TKiều) | uy linh của trời đất * "Bỗng đâu lại gặp một người, Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh." (TKiều) |
uỷ mị | tính từ | có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần: tình cảm uỷ mị * lời thơ uỷ mị | tình cảm uỷ mị * lời thơ uỷ mị |
uy nghi | tính từ | có dáng vẻ chững chạc, bề thế, gợi sự tôn kính: ngôi đền uy nghi * diện mạo uy nghi | ngôi đền uy nghi * diện mạo uy nghi |
uỷ mỵ | tính từ | có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần: tình cảm uỷ mị * lời thơ uỷ mị | tình cảm uỷ mị * lời thơ uỷ mị |
uy phong | tính từ | có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể: dáng vẻ oai phong * oai phong lẫm liệt | dáng vẻ oai phong * oai phong lẫm liệt |
uy nghiêm | tính từ | có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính: không khí uy nghiêm của buổi lễ | không khí uy nghiêm của buổi lễ |
uy lực | danh từ | sức mạnh to lớn khiến cho phải nể sợ, phải khuất phục: uy lực của đồng tiền * giọng nói đầy uy lực | uy lực của đồng tiền * giọng nói đầy uy lực |
uỷ quyền | động từ | giao một số quyền có tính chất pháp lí của mình cho người khác sử dụng: giấy uỷ quyền * huyện uỷ quyền cho xã giải quyết vụ việc | giấy uỷ quyền * huyện uỷ quyền cho xã giải quyết vụ việc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.