word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
uỷ nhiệm | động từ | giao cho người khác làm thay một nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của mình: được uỷ nhiệm điều hành cuộc họp * giấy uỷ nhiệm sử dụng đất | được uỷ nhiệm điều hành cuộc họp * giấy uỷ nhiệm sử dụng đất |
uy quyền | danh từ | quyền lực khiến người ta phải nể sợ: uy quyền của người lãnh đạo | uy quyền của người lãnh đạo |
uỷ thác | động từ | giao phó việc quan trọng cho người tin cậy làm thay mình: uỷ thác việc điều hành công ti cho trợ lí | uỷ thác việc điều hành công ti cho trợ lí |
uy thế | danh từ | thế mạnh do quyền lực tạo nên, khiến người ta phải e dè, nể sợ: uy thế quân sự * gây dựng uy thế | uy thế quân sự * gây dựng uy thế |
uỷ nhiệm thư | danh từ | (trang trọng) thư uỷ nhiệm: trình uỷ nhiệm thư | trình uỷ nhiệm thư |
uy tín | danh từ | sự tín nhiệm và mến phục được mọi người công nhận: uy tín nghề nghiệp * làm ăn có uy tín * mất uy tín | uy tín nghề nghiệp * làm ăn có uy tín * mất uy tín |
uỷ trị | động từ | giao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất): quyền uỷ trị * chế độ uỷ trị | quyền uỷ trị * chế độ uỷ trị |
uy vũ | danh từ | sức mạnh của vũ lực, quyền lực: không khuất phục trước uy vũ | không khuất phục trước uy vũ |
uỷ viên | danh từ | thành viên của một ban hay một uỷ ban: uỷ viên bộ chính trị * uỷ viên ban chấp hành | uỷ viên bộ chính trị * uỷ viên ban chấp hành |
uyển ngữ | danh từ | phương thức nói giảm nhẹ, thay cho lối nói có thể bị coi là sỗ sàng dễ làm xúc phạm, làm khó chịu: Nói "khuất núi" thay cho "chết" là cách dùng uyển ngữ. | Nói "khuất núi" thay cho "chết" là cách dùng uyển ngữ. |
uyển chuyển | tính từ | có dáng điệu, đường nét mềm mại, gây cảm giác dịu dàng, ưa thích: dáng đi uyển chuyển * đường nét uyển chuyển | dáng đi uyển chuyển * đường nét uyển chuyển |
uyển chuyển | tính từ | (khẩu ngữ) mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc, máy móc: lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển | lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển |
uỵch | tính từ | từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất: ngã đánh uỵch * từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất | ngã đánh uỵch * từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất |
uỵch | động từ | (thông tục) đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay: uỵch cho một trận * hai thằng đang uỵch nhau | uỵch cho một trận * hai thằng đang uỵch nhau |
uyên thâm | tính từ | có kiến thức rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó: học vấn uyên thâm | học vấn uyên thâm |
uyên bác | tính từ | có kiến thức sâu rộng: kiến thức uyên bác * một học giả uyên bác | kiến thức uyên bác * một học giả uyên bác |
uyên | danh từ | (văn chương, hiếm) uyên ương (nói tắt): rẽ thuý chia uyên * "Lâm Tri từ thuở uyên bay, Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân." (TKiều) | rẽ thuý chia uyên * "Lâm Tri từ thuở uyên bay, Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân." (TKiều) |
ư | trợ từ | từ biểu thị ý hỏi, tỏ ra hơi lấy làm lạ hoặc còn băn khoăn: thật ư? * mai đi rồi ư? * chỉ có thế thôi ư? | thật ư? * mai đi rồi ư? * chỉ có thế thôi ư? |
ư | trợ từ | từ biểu thị thái độ ngạc nhiên trước điều mình có phần không ngờ tới, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại hoặc tự hỏi lại mình: anh đấy ư? * giờ mà mọi người vẫn ngồi cả đây ư? * nghèo đến thế kia ư? | anh đấy ư? * giờ mà mọi người vẫn ngồi cả đây ư? * nghèo đến thế kia ư? |
ư | trợ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị thái độ không được bằng lòng về điều gì đó, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại để người đó tự suy nghĩ lấy: cứ bôi việc ra thế này ư? * học hành như thế ư? | cứ bôi việc ra thế này ư? * học hành như thế ư? |
ư | trợ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ rất cao, như không còn có thể hơn được nữa: việc tối ư quan trọng * phong thái rất ư là nghệ sĩ | việc tối ư quan trọng * phong thái rất ư là nghệ sĩ |
uyên ương | danh từ | chim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó: đôi uyên ương | đôi uyên ương |
uỳnh uỵch | tính từ | từ mô phỏng tiếng động to, trầm và liên tiếp như nhiều tiếng vật nặng rơi xuống đất: chạy uỳnh uỵch | chạy uỳnh uỵch |
ứ | động từ | dồn từ nhiều nơi lại một chỗ, không lưu thông được: cống tắc, nước ứ lại * hàng hoá ứ trong kho | cống tắc, nước ứ lại * hàng hoá ứ trong kho |
ứ | động từ | (khẩu ngữ) nhiều, đầy đến mức không còn có chỗ nào chứa thêm được nữa: chiếc xe ứ khách * ăn mãi đến phát ứ | chiếc xe ứ khách * ăn mãi đến phát ứ |
ứ | động từ | (hiếm) như ứa: nước mắt ứ ra | nước mắt ứ ra |
ứ | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra tỏ ý không bằng lòng, hay phản đối nhẹ nhàng với ý hơi nũng nịu: ứ, em không đi * ứ, con ở đây với ba cơ? | ứ, em không đi * ứ, con ở đây với ba cơ? |
ứ | phụ từ | không (theo cách nói của trẻ em với ý hơi nũng nịu): ứ phải * ứ thèm * ứ cho chị đi cùng đâu | ứ phải * ứ thèm * ứ cho chị đi cùng đâu |
ứ đọng | động từ | dồn tắc lâu tại một chỗ (nói khái quát): nước mưa ứ đọng gây ngập úng * giải quyết các đơn từ ứ đọng từ năm trước | nước mưa ứ đọng gây ngập úng * giải quyết các đơn từ ứ đọng từ năm trước |
ừ ào | động từ | (khẩu ngữ) ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm: nói gì hắn cũng ừ ào * ừ ào cho qua chuyện | nói gì hắn cũng ừ ào * ừ ào cho qua chuyện |
ứ hơi | tính từ | (phương ngữ) quá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa: mệt ứ hơi | mệt ứ hơi |
ứ tắc | động từ | (hiếm) ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được: cống bị ứ tắc * giờ cao điểm, đường sá ứ tắc | cống bị ứ tắc * giờ cao điểm, đường sá ứ tắc |
ừ hữ | động từ | (khẩu ngữ) trả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối: nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc | nói gì cũng ừ hữ, không gật cũng không lắc |
ứ trệ | động từ | (hiếm) ứ đọng lại, làm cho không lưu thông được: nước lụt ứ trệ * hàng hoá ứ trệ, không bán được | nước lụt ứ trệ * hàng hoá ứ trệ, không bán được |
ư ử | tính từ | từ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một: rên ư ử | rên ư ử |
ứ ừ | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con): ứ ừ, con không ăn đâu * (- con ra đây đi với bố!) - ứ ừ, con đi với mẹ cơ! | ứ ừ, con không ăn đâu * (- con ra đây đi với bố!) - ứ ừ, con đi với mẹ cơ! |
ứa | động từ | tiết ra nhiều và chảy thành giọt: thèm ứa nước miếng * vết thương ứa máu * thân cây ứa nhựa | thèm ứa nước miếng * vết thương ứa máu * thân cây ứa nhựa |
ứa | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được: nhà ứa của * gạo còn ứa ra đấy, sợ gì! | nhà ứa của * gạo còn ứa ra đấy, sợ gì! |
ức | danh từ | phần ngực của chim, thú: con trâu ức nở | con trâu ức nở |
ức | động từ | tức lắm nhưng ở trong thế đành phải chịu, không làm gì được: bị mắng oan nên rất ức * ức đến cổ mà vẫn phải nhịn | bị mắng oan nên rất ức * ức đến cổ mà vẫn phải nhịn |
ưa chuộng | động từ | thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại: ưa chuộng hàng ngoại * quần bò được giới trẻ ưa chuộng | ưa chuộng hàng ngoại * quần bò được giới trẻ ưa chuộng |
ưa nhìn | tính từ | có duyên, càng nhìn càng có cảm giác ưa thích, mặc dù bề ngoài không phải là đẹp lắm: khuôn mặt ưa nhìn | khuôn mặt ưa nhìn |
ưa | động từ | có cảm tình, dễ bằng lòng chấp nhận do thấy phù hợp với mình: trẻ con ưa nịnh * xấu tính nên chẳng ai ưa * nhẹ không ưa, ưa nặng | trẻ con ưa nịnh * xấu tính nên chẳng ai ưa * nhẹ không ưa, ưa nặng |
ưa | động từ | hợp với điều kiện nào đó: da mặt không ưa phấn * gạo ưa nước | da mặt không ưa phấn * gạo ưa nước |
ức chế | động từ | (hiếm) ngăn cản hoặc kìm hãm hoạt động: bị quan lại ức chế * không chịu nổi sự ức chế | bị quan lại ức chế * không chịu nổi sự ức chế |
ức chế | động từ | ngăn cản hoặc làm giảm hoạt động của một cơ quan nào đó trong cơ thể: ức chế sự phát triển của các khối u | ức chế sự phát triển của các khối u |
ức chế | động từ | ngăn cản các hiện tượng tâm lí làm cho không xảy ra hoặc không thành là có ý thức: ức chế tâm lí | ức chế tâm lí |
ưa thích | động từ | thích hơn những cái khác: món ăn ưa thích * môn thể thao ưa thích | món ăn ưa thích * môn thể thao ưa thích |
ựa | động từ | đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng: đứa bé bú no, bị ựa sữa * đánh cho ựa cơm | đứa bé bú no, bị ựa sữa * đánh cho ựa cơm |
ực | tính từ | từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng: uống ực một hơi hết cốc bia | uống ực một hơi hết cốc bia |
ức hiếp | động từ | dùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức: ỷ mạnh ức hiếp yếu * bị cường hào ức hiếp | ỷ mạnh ức hiếp yếu * bị cường hào ức hiếp |
ức đoán | động từ | đoán phỏng chừng: sự việc xảy ra đúng như ức đoán | sự việc xảy ra đúng như ức đoán |
ửng | động từ | bắt đầu hơi đỏ lên: bình minh ửng đỏ * ửng hồng đôi má * trái cam ửng vàng | bình minh ửng đỏ * ửng hồng đôi má * trái cam ửng vàng |
ửng | tính từ | có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt: mặt đỏ ửng | mặt đỏ ửng |
ưng | danh từ | chim lớn, chân cao, cánh dài, ăn thịt, thường nuôi làm chim săn: mắt sáng như mắt chim ưng | mắt sáng như mắt chim ưng |
ưng | động từ | bằng lòng, cảm thấy thích vì hợp với ý mình: chọn mãi mà vẫn chưa ưng cái nào | chọn mãi mà vẫn chưa ưng cái nào |
ứng chiến | động từ | chiến đấu đánh trả đối phương: đưa quân ra ứng chiến | đưa quân ra ứng chiến |
ứng chiến | động từ | (đơn vị quân đội) sẵn sàng cơ động để tham gia tác chiến: quân ứng chiến * binh đoàn ứng chiến | quân ứng chiến * binh đoàn ứng chiến |
ứng cứu | động từ | cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn: ứng cứu cho đồng đội đang bị bao vây | ứng cứu cho đồng đội đang bị bao vây |
ứng cử | động từ | tự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử: ứng cử chức tổng thống | ứng cử chức tổng thống |
ứng biến | động từ | đối phó linh hoạt với những tình huống bất ngờ xảy ra (tuỳ vào tình hình cụ thể): có tài ứng biến * phải tuỳ cơ mà ứng biến | có tài ứng biến * phải tuỳ cơ mà ứng biến |
ứng dụng | động từ | đem lí thuyết dùng vào thực tiễn: ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống | ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống |
ứng dụng | danh từ | cái, điều được đem dùng vào thực tiễn: những ứng dụng khoa học | những ứng dụng khoa học |
ứng dụng | danh từ | chương trình máy tính chuyên xử lí một công việc: Word là một ứng dụng soạn thảo văn bản * Máy này cài đặt nhiều ứng dụng. | Word là một ứng dụng soạn thảo văn bản * Máy này cài đặt nhiều ứng dụng. |
ứng đáp | động từ | (hiếm) như đối đáp: ứng đáp trôi chảy | ứng đáp trôi chảy |
ứng cử viên | danh từ | người ứng cử: ứng cử viên tổng thổng * ứng cử viên của chức vô địch mùa bóng 2006 | ứng cử viên tổng thổng * ứng cử viên của chức vô địch mùa bóng 2006 |
ưng chuẩn | động từ | (cũ) như chuẩn y: bản sửa đổi đã được nghị viện ưng chuẩn | bản sửa đổi đã được nghị viện ưng chuẩn |
ưng khuyển | danh từ | (cũ, hiếm) chim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn: "Song còn bao nỗi chua cay, Gớm quân Ưng Khuyển, ghê bầy Sở Khanh." (THữu; 13) | "Song còn bao nỗi chua cay, Gớm quân Ưng Khuyển, ghê bầy Sở Khanh." (THữu; 13) |
ứng tác | động từ | sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước: hát giao duyên ứng tác * bài thơ ứng tác | hát giao duyên ứng tác * bài thơ ứng tác |
ứng phó | động từ | chủ động, sẵn sàng đáp lại tình thế bất lợi một cách kịp thời: ứng phó với nguy cơ cháy rừng * liệu cách ứng phó | ứng phó với nguy cơ cháy rừng * liệu cách ứng phó |
ứng thí | động từ | (cũ) đi thi: học trò ứng thí | học trò ứng thí |
ứng khẩu | động từ | nói ngay thành văn, thành thơ mà không cần chuẩn bị trước: hát ứng khẩu * ứng khẩu một bài thơ | hát ứng khẩu * ứng khẩu một bài thơ |
ứng đối | động từ | đối đáp nhanh: giỏi ứng đối | giỏi ứng đối |
ứng tấu | động từ | chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn: ứng tấu nhạc jazz * biểu diễn theo lối ứng tấu | ứng tấu nhạc jazz * biểu diễn theo lối ứng tấu |
ưng thuận | động từ | thuận theo, đồng ý với yêu cầu nào đó của người khác: gật đầu ưng thuận * "Miếng trầu nên nghĩa, chàng ơi!, Chàng mà ưng thuận, thiếp tôi theo cùng." (ca dao) | gật đầu ưng thuận * "Miếng trầu nên nghĩa, chàng ơi!, Chàng mà ưng thuận, thiếp tôi theo cùng." (ca dao) |
ứng nghiệm | động từ | có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.: lời cầu nguyện đã ứng nghiệm | lời cầu nguyện đã ứng nghiệm |
ứng xử | động từ | thể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác: biết cách ứng xử * ứng xử khôn khéo, thông minh * văn hoá ứng xử | biết cách ứng xử * ứng xử khôn khéo, thông minh * văn hoá ứng xử |
ưng ý | động từ | cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình: món quà ưng ý * chiếc áo cũng đẹp nhưng chưa thật ưng ý | món quà ưng ý * chiếc áo cũng đẹp nhưng chưa thật ưng ý |
ứng trực | động từ | trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra: cắt người ứng trực trên đê khi có lũ | cắt người ứng trực trên đê khi có lũ |
ước ao | động từ | như ao ước: ước ao một gia đình hạnh phúc | ước ao một gia đình hạnh phúc |
ước | động từ | mong có được điều biết là rất khó hoặc không hiện thực: điều ước * cầu được ước thấy (tng) | điều ước * cầu được ước thấy (tng) |
ước | động từ | (cũ) hẹn, thoả thuận với nhau sẽ cùng thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau: hai người đã ước với nhau * phụ lời ước | hai người đã ước với nhau * phụ lời ước |
ước | động từ | đoán định một cách đại khái, dựa trên sự quan sát và tính toán qua loa: sản lượng lúa ước đạt 3 tạ một sào * việc này, ước khoảng hai ngày thì xong | sản lượng lúa ước đạt 3 tạ một sào * việc này, ước khoảng hai ngày thì xong |
ưng ức | động từ | cảm thấy hơi ức: nghe xong thấy ưng ức | nghe xong thấy ưng ức |
ứng tuyển | động từ | đăng kí tham gia cuộc tuyển chọn: hồ sơ ứng tuyển * ứng tuyển vào vị trí kế toán | hồ sơ ứng tuyển * ứng tuyển vào vị trí kế toán |
ừng ực | tính từ | từ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài: tu nước ừng ực | tu nước ừng ực |
ưng ửng | tính từ | hơi đỏ hồng lên: má ưng ửng hồng | má ưng ửng hồng |
ứng viên | danh từ | người tham dự cuộc thi tuyển: ứng viên xin việc * một số ứng viên đã được tuyển dụng | ứng viên xin việc * một số ứng viên đã được tuyển dụng |
ước hẹn | động từ | (văn chương) như hẹn ước: quên lời ước hẹn | quên lời ước hẹn |
ước lượng | động từ | ước chừng số lượng, dựa trên sự quan sát và tính toán đại khái: tải thóc ước lượng khoảng 50 cân * ước lượng thời gian hoàn thành | tải thóc ước lượng khoảng 50 cân * ước lượng thời gian hoàn thành |
ước mong | null | như mong ước: thoả lòng ước mong * một ước mong giản dị | thoả lòng ước mong * một ước mong giản dị |
ước chừng | động từ | ước vào khoảng: từ đây đến đó ước chừng mươi cây số | từ đây đến đó ước chừng mươi cây số |
ước chừng | động từ | đại khái, không thật chính xác: tính ước chừng * vẽ ước chừng, không cần chính xác | tính ước chừng * vẽ ước chừng, không cần chính xác |
ước lệ | danh từ | quy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật: bài thơ có nhiều hình ảnh mang tính ước lệ | bài thơ có nhiều hình ảnh mang tính ước lệ |
ước lệ | danh từ | quy ước đã thống nhất với nhau: tiếng lóng ít nhiều có tính ước lệ | tiếng lóng ít nhiều có tính ước lệ |
ước lệ | tính từ | có tính quy ước: hình ảnh ước lệ * ngôn ngữ sân khấu ước lệ | hình ảnh ước lệ * ngôn ngữ sân khấu ước lệ |
ước định | động từ | định trước, theo thoả thuận với nhau: ước định nơi gặp gỡ * ngày cưới đã được ước định | ước định nơi gặp gỡ * ngày cưới đã được ước định |
ước định | động từ | định chừng: ước định xem hết bao nhiêu | ước định xem hết bao nhiêu |
ước lược | động từ | rút gọn: ước lược phân số | ước lược phân số |
ước muốn | động từ | mong muốn thiết tha: ước muốn trở thành người nổi tiếng * ước muốn một cuộc sống hạnh phúc | ước muốn trở thành người nổi tiếng * ước muốn một cuộc sống hạnh phúc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.