word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ước muốn | danh từ | điều mong muốn: đạt được ước muốn | đạt được ước muốn |
ước vọng | danh từ | điều mong muốn rất thiết tha: thoả mãn ước vọng | thoả mãn ước vọng |
ước vọng | động từ | mong mỏi thiết tha: ước vọng được hoà bình * ước vọng một tương lai tươi đẹp | ước vọng được hoà bình * ước vọng một tương lai tươi đẹp |
ươm ướm | động từ | nói ướm thử để thăm dò ý kiến: ươm ướm xem ý nó thế nào | ươm ướm xem ý nó thế nào |
ước số | danh từ | số chia hết của một số khác: 1, 3, 5 là ước số của 15 | 1, 3, 5 là ước số của 15 |
ước tính | động từ | tính áng chừng trên đại thể: ước tính sản lượng lúa là 2 tấn * chi phí ước tính hàng tỉ đồng | ước tính sản lượng lúa là 2 tấn * chi phí ước tính hàng tỉ đồng |
ươn | tính từ | (tôm, cá) không còn tươi nữa, đã chớm có mùi hôi: cá không ăn muối cá ươn (tng) | cá không ăn muối cá ươn (tng) |
ươn | tính từ | (trẻ con) không được khoẻ, hơi ốm (lối nói kiêng tránh): trẻ ươn người nên quấy * cháu bé ươn mình | trẻ ươn người nên quấy * cháu bé ươn mình |
ươn | tính từ | (phương ngữ) hèn, kém: đàn ông như thế thì ươn quá! | đàn ông như thế thì ươn quá! |
ươm | động từ | gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác: ươm cây giống * ươm bèo hoa dâu | ươm cây giống * ươm bèo hoa dâu |
ươm | động từ | kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi: ươm tơ, dệt lụa * lò ươm | ươm tơ, dệt lụa * lò ươm |
ước số chung | danh từ | ước số đồng thời của nhiều số: 3 là ước số chung của 6, 9, 12, 15, 18, … | 3 là ước số chung của 6, 9, 12, 15, 18, … |
ướm | động từ | đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không: ướm giày * ướm chiếc vòng vào cổ | ướm giày * ướm chiếc vòng vào cổ |
ướm | động từ | nói xa xôi để thử thăm dò ý kiến xem có thuận không: ướm hỏi * "Hôm xưa tướng phủ mới vào, Khoe con má phấn, ướm trao chỉ hồng." (NĐM) | ướm hỏi * "Hôm xưa tướng phủ mới vào, Khoe con má phấn, ướm trao chỉ hồng." (NĐM) |
ườn | null | (nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng): nằm ườn cả ngày * sáng bảnh ra rồi còn ườn xác ra đấy! | nằm ườn cả ngày * sáng bảnh ra rồi còn ườn xác ra đấy! |
ưỡn ẹo | tính từ | từ gợi tả dáng đi uốn éo, cố làm ra vẻ mềm mại, duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, gây ấn tượng kệch cỡm, thiếu đứng đắn: dáng đi ưỡn ẹo | dáng đi ưỡn ẹo |
ưỡn | động từ | làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau: ưỡn ngực * ưỡn bụng * đứa bé ưỡn người lên, không chịu ngồi | ưỡn ngực * ưỡn bụng * đứa bé ưỡn người lên, không chịu ngồi |
ươn hèn | tính từ | hèn kém về bản lĩnh đến mức đáng khinh: tính ươn hèn * kẻ ươn hèn | tính ươn hèn * kẻ ươn hèn |
ương bướng | tính từ | bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát): tính ngang ngạnh, ương bướng | tính ngang ngạnh, ương bướng |
ương ngạnh | tính từ | bướng bỉnh, không chịu nghe theo, nhiều khi còn cố ý làm khác đi: đứa trẻ ương ngạnh | đứa trẻ ương ngạnh |
ươn ướt | tính từ | hơi ướt: bờ mi ươn ướt | bờ mi ươn ướt |
ương | động từ | (cũ) | vớt cá bột về ương |
ương | tính từ | (quả cây) gần chín: ổi ương * đu đủ ương, chưa chín | ổi ương * đu đủ ương, chưa chín |
ương | tính từ | (hiếm) gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai: con bé ương lắm | con bé ương lắm |
ương gàn | tính từ | bướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường: tính nết ương gàn | tính nết ương gàn |
ướp | động từ | làm cho thực phẩm ngấm gia vị để tăng vị thơm ngon khi ăn: ướp thịt để rán * cá ướp muối | ướp thịt để rán * cá ướp muối |
ướp | động từ | (khẩu ngữ) ướp lạnh (nói tắt): thịt ướp | thịt ướp |
ướp | động từ | làm cho hương liệu chuyển sang và thấm vào thức uống (thường là chè) để tăng vị thơm ngon: chè ướp sen * bột sắn ướp hoa nhài | chè ướp sen * bột sắn ướp hoa nhài |
ướt át | tính từ | ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu (nói khái quát): đường sá ướt át * người ướt át mồ hôi | đường sá ướt át * người ướt át mồ hôi |
ướt át | tính từ | (Khẩu ngữ) có chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối: tình cảm ướt át * giọng văn ướt át | tình cảm ướt át * giọng văn ướt át |
ướp lạnh | động từ | cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon: cá ướp lạnh * mít ướp lạnh * khăn mặt ướp lạnh | cá ướp lạnh * mít ướp lạnh * khăn mặt ướp lạnh |
ướt đầm | tính từ | như ướt đẫm: "Người về em những khóc thầm, Bên song vạt áo ướt đầm như mưa." (ca dao) | "Người về em những khóc thầm, Bên song vạt áo ướt đầm như mưa." (ca dao) |
ướt | tính từ | có thấm nước hay có nước trên bề mặt: lưng áo ướt mồ hôi * củi ướt không cháy * mắt ướt | lưng áo ướt mồ hôi * củi ướt không cháy * mắt ướt |
ướt mèm | tính từ | (khẩu ngữ) ướt đẫm và dính bết vào nhau: quần áo ướt mèm | quần áo ướt mèm |
ướt rượt | tính từ | (phương ngữ) ướt đến mức như sũng những nước: đôi mắt ướt rượt * đầu tóc ướt rượt | đôi mắt ướt rượt * đầu tóc ướt rượt |
ướt đẫm | tính từ | ướt nhiều và đều khắp: áo ướt đẫm mồ hôi * cỏ cây ướt đẫm sương đêm | áo ướt đẫm mồ hôi * cỏ cây ướt đẫm sương đêm |
ướt sũng | tính từ | ướt nhiều, vì ngâm lâu trong nước hoặc thấm đẫm nước: quần áo ướt sũng | quần áo ướt sũng |
ướt sượt | tính từ | (phương ngữ) như ướt rượt: tóc tai ướt sượt | tóc tai ướt sượt |
ưu ái | động từ | yêu thương và lo lắng cho: lòng ưu ái * được cấp trên ưu ái | lòng ưu ái * được cấp trên ưu ái |
ưu | tính từ | (cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước: đỗ hạng ưu * bằng ưu | đỗ hạng ưu * bằng ưu |
ưu | danh từ | (khẩu ngữ) ưu điểm (nói tắt): ưu nhiều hơn khuyết * nêu rõ cả ưu lẫn khuyết | ưu nhiều hơn khuyết * nêu rõ cả ưu lẫn khuyết |
ưu đãi | động từ | dành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác: được mua với giá ưu đãi * vùng đất được thiên nhiên ưu đãi | được mua với giá ưu đãi * vùng đất được thiên nhiên ưu đãi |
ưu sầu | động từ | (cũ, hiếm) lo buồn rầu rĩ: "Tình ly biệt thờ ơ góp lại, Mối ưu sầu gỡ mãi chưa xong." (TTK) | "Tình ly biệt thờ ơ góp lại, Mối ưu sầu gỡ mãi chưa xong." (TTK) |
ưu phiền | động từ | (cũ) buồn xen lẫn lo âu, không yên trong lòng: nét mặt ưu phiền * tâm trạng ưu phiền | nét mặt ưu phiền * tâm trạng ưu phiền |
ưu điểm | danh từ | điểm tốt, điểm hay: ưu điểm của phiên bản mới * phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm | ưu điểm của phiên bản mới * phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm |
ưu khuyết điểm | danh từ | (khẩu ngữ) ưu điểm và khuyết điểm (nói gộp): đánh giá ưu khuyết điểm của từng cá nhân | đánh giá ưu khuyết điểm của từng cá nhân |
ưu thế | danh từ | thế mạnh hơn: ưu thế sân nhà * mất ưu thế cạnh tranh | ưu thế sân nhà * mất ưu thế cạnh tranh |
ưu tiên | tính từ | được chú ý trước nhất, trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn: ưu tiên phát triển công nghiệp * tuyển công nhân, ưu tiên thợ lành nghề | ưu tiên phát triển công nghiệp * tuyển công nhân, ưu tiên thợ lành nghề |
ưu tiên | động từ | (khẩu ngữ) cho được hưởng quyền ưu tiên trong một việc cụ thể nào đó: ưu tiên phụ nữ, cho làm việc nhẹ * được cộng điểm ưu tiên | ưu tiên phụ nữ, cho làm việc nhẹ * được cộng điểm ưu tiên |
ưu tư | động từ | lo nghĩ sâu sắc, kín đáo: nét mặt ưu tư * lòng nặng trĩu ưu tư | nét mặt ưu tư * lòng nặng trĩu ưu tư |
ưu tú | tính từ | (người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả: nhà giáo ưu tú * một chiến sĩ cách mạng ưu tú | nhà giáo ưu tú * một chiến sĩ cách mạng ưu tú |
vá | danh từ | đồ dùng để xúc đất đá, thường làm bằng sắt, hình giống cái xẻng: vá xúc đất | vá xúc đất |
vá | danh từ | (phương ngữ) môi (múc thức ăn): cái vá múc canh | cái vá múc canh |
vá | động từ | làm kín chỗ bị rách, bị thủng, bị hở bằng cách phủ lên một mảnh, một lớp và làm cho dính chặt, gắn chặt vào: vá săm xe đạp * vá quần áo | vá săm xe đạp * vá quần áo |
vá | tính từ | (thú vật) có một vài mảng lông khác màu với lông toàn thân: bò vá * chó vá | bò vá * chó vá |
ưu việt | tính từ | tốt hơn hẳn, vượt trội hơn hẳn những cái khác: tính năng ưu việt của máy tính thế hệ mới | tính năng ưu việt của máy tính thế hệ mới |
vã | động từ | vốc nước vỗ nhẹ lên cho ướt toàn bề mặt: vã nước lên mặt cho tỉnh ngủ | vã nước lên mặt cho tỉnh ngủ |
vã | động từ | toát ra, đổ ra nhiều (thường nói về mồ hôi): mồ hôi vã ra như tắm * nói vã bọt mép mà nó vẫn không nghe | mồ hôi vã ra như tắm * nói vã bọt mép mà nó vẫn không nghe |
vã | tính từ | (nói năng) kéo dài mà không có nội dung, không có mục đích thiết thực: chửi vã * chuyện vã | chửi vã * chuyện vã |
va | động từ | đụng mạnh (thường là không may, không cố ý): va đầu vào tường * rét quá, hai hàm răng va vào nhau lập cập | va đầu vào tường * rét quá, hai hàm răng va vào nhau lập cập |
vả | danh từ | cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được: lòng vả cũng như lòng sung (tng) | lòng vả cũng như lòng sung (tng) |
vả | động từ | tát mạnh (thường là vào miệng): vả cho mấy cái | vả cho mấy cái |
vả | đại từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) anh ta, ông ta (nói về người cùng lứa hoặc lớn tuổi hơn một chút): tôi vừa gặp vả mấy hôm trước | tôi vừa gặp vả mấy hôm trước |
vả | kết từ | (Ít dùng) như vả lại: tôi không biết, vả có biết cũng không giúp gì được | tôi không biết, vả có biết cũng không giúp gì được |
và | danh từ | (cũ) vài: "Ai về tôi gửi thư ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương." (ca dao) | "Ai về tôi gửi thư ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương." (ca dao) |
và | động từ | dùng đũa đưa cơm cùng thức ăn từ bát vào miệng: bé đã biết tự và cơm | bé đã biết tự và cơm |
và | kết từ | từ biểu thị quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng, quá trình, tính chất cùng loại, cùng phạm trù: anh và em * học thêm toán và văn | anh và em * học thêm toán và văn |
và | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều nói thêm để nhấn mạnh, khẳng định thêm điều vừa nói đến: cô bé ấy hát rất hay, và xinh nữa | cô bé ấy hát rất hay, và xinh nữa |
và | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra, diễn ra tiếp theo hoặc là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến: lắng nghe, và khẽ gật đầu | lắng nghe, và khẽ gật đầu |
và | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh vào ý nghĩa kết luận của điều nêu ra: và thế là hết * và rồi mọi chuyện lại đâu vào đấy | và thế là hết * và rồi mọi chuyện lại đâu vào đấy |
vạ | danh từ | tai hoạ bỗng dưng đến với một người nào đó: mang vạ * tai bay vạ gió (tng) | mang vạ * tai bay vạ gió (tng) |
vạ | danh từ | điều tội lỗi phải gánh chịu: đổ vạ cho người khác * vạ mồm vạ miệng | đổ vạ cho người khác * vạ mồm vạ miệng |
vạ | danh từ | (cũ) hình phạt, thường bằng tiền, đối với người đã vi phạm tục làng thời phong kiến: nộp vạ * phạt vạ * ngả vạ | nộp vạ * phạt vạ * ngả vạ |
vả chăng | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết minh cho điều vừa nói đến là có cơ sở: tôi không làm, vả chăng có làm cũng vô ích | tôi không làm, vả chăng có làm cũng vô ích |
vả chăng | kết từ | như vả lại: nơi đó rất đẹp, vả chăng khí hậu cũng tốt nữa | nơi đó rất đẹp, vả chăng khí hậu cũng tốt nữa |
va chạm | động từ | va vào nhau (nói khái quát): có tiếng ổ khoá va chạm vào nhau * hai chiếc thuyền va chạm nhau | có tiếng ổ khoá va chạm vào nhau * hai chiếc thuyền va chạm nhau |
va chạm | động từ | có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc: xảy ra va chạm * hai bên đã vài lần va chạm | xảy ra va chạm * hai bên đã vài lần va chạm |
va chạm | động từ | (hiếm) như động chạm: va chạm đến quyền lợi | va chạm đến quyền lợi |
va chạm | danh từ | những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc: tránh mọi va chạm trong công việc | tránh mọi va chạm trong công việc |
va đập | động từ | va chạm mạnh: hàng dễ vỡ, tránh va đập | hàng dễ vỡ, tránh va đập |
vạ gì mà | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phủ định đối với điều sắp nêu ra, cho rằng đó là việc không nên làm, vì chỉ có thể mang lại điều không hay, không lợi cho bản thân: vạ gì mà sinh sự với nó | vạ gì mà sinh sự với nó |
vạ lây | động từ | bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng: chơi với nó rồi có ngày vạ lây | chơi với nó rồi có ngày vạ lây |
vạ miệng | danh từ | (khẩu ngữ) tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên: "Chuyện triều đình quốc gia, chúng ta biết gì mà bàn bạc cho thêm lời. Nhỡ ra lại vạ miệng thì khốn." (NgTuân; 11) | "Chuyện triều đình quốc gia, chúng ta biết gì mà bàn bạc cho thêm lời. Nhỡ ra lại vạ miệng thì khốn." (NgTuân; 11) |
va li | danh từ | vật dùng để đựng hành lí, thường làm bằng da, hình hộp chữ nhật, có quai xách: xếp quần áo vào va li | xếp quần áo vào va li |
vả lại | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ khẳng định điều muốn nói: tôi không mua, vả lại cũng chẳng có tiền | tôi không mua, vả lại cũng chẳng có tiền |
va quệt | động từ | (phương tiện giao thông) va chạm vào nhau, thường không gây thiệt hại lớn: vụ va quệt xe máy * hai xe chỉ va quyệt nhẹ | vụ va quệt xe máy * hai xe chỉ va quyệt nhẹ |
vạ vịt | danh từ | (khẩu ngữ) tai vạ bỗng tự đâu đến, một cách không ngờ: "Vợ chồng tôi trót nghe nhà ông nghị xui dại, thành ra bị cái vạ vịt." (NgCHoan; 11) | "Vợ chồng tôi trót nghe nhà ông nghị xui dại, thành ra bị cái vạ vịt." (NgCHoan; 11) |
va vấp | động từ | va phải, vấp phải khi đang đi, do không chú ý (nói khái quát): cẩn thận không lại va vấp * đi đứng cẩn thận để tránh va vấp | cẩn thận không lại va vấp * đi đứng cẩn thận để tránh va vấp |
va vấp | động từ | gặp phải trở ngại, khó khăn trong hoạt động, công tác, thường do còn non nớt, thiếu kinh nghiệm nên không lường trước được: còn trẻ nên hay va vấp | còn trẻ nên hay va vấp |
va vấp | danh từ | trở ngại, khó khăn gặp phải: cuộc sống đầy rẫy va vấp * trải qua nhiều va vấp | cuộc sống đầy rẫy va vấp * trải qua nhiều va vấp |
vác | động từ | mang, chuyển (thường là vật nặng hoặc cồng kềnh) bằng cách đặt lên vai: vác cuốc ra đồng * vai vác một bao hàng nặng | vác cuốc ra đồng * vai vác một bao hàng nặng |
vác | động từ | (khẩu ngữ) mang ra, đưa ra để làm việc gì: vác bài tập ra làm * vác rổ đi chợ từ sáng | vác bài tập ra làm * vác rổ đi chợ từ sáng |
vác | động từ | (thông tục) tự mang thân mình đến (hàm ý mỉa mai, khinh bỉ): lại vác xác đến * vác mồm đến ăn không | lại vác xác đến * vác mồm đến ăn không |
vác | danh từ | tập hợp những vật rời, thường là vật dài, được bó lại để vác trong một lần: một vác mía | một vác mía |
vạc | danh từ | chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to: kêu như vạc | kêu như vạc |
vạc | danh từ | đồ dùng để nấu, giống cái chảo nhưng to và sâu hơn: vạc dầu | vạc dầu |
vạc | danh từ | đỉnh lớn: đúc vạc đồng * thế chân vạc (thế vững chắc) | đúc vạc đồng * thế chân vạc (thế vững chắc) |
vạc | danh từ | (phương ngữ) giát (giường): vạc giường | vạc giường |
vạc | danh từ | chõng: bộ vạc tre | bộ vạc tre |
vạc | động từ | (than, củi) cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa: bếp lửa đã vạc | bếp lửa đã vạc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.