word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
vạc
động từ
làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt: vạc bờ * hết nạc vạc đến xương (tng)
vạc bờ * hết nạc vạc đến xương (tng)
vạ vật
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái để bừa bãi, không được cất giữ, bảo quản: quần áo vứt vạ vật, mỗi nơi một cái
quần áo vứt vạ vật, mỗi nơi một cái
vạ vật
tính từ
ở trạng thái bạ đâu ngồi (hoặc nằm) đó, gặp đâu hay đó, do không được chú ý, chăm nom đến hoặc do điều kiện vật chất quá thiếu thốn: nằm vạ vật * ngồi vạ vật cả ngày ở sân ga để chờ tàu
nằm vạ vật * ngồi vạ vật cả ngày ở sân ga để chờ tàu
vá víu
động từ
vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát): vá víu lại chiếc áo rách
vá víu lại chiếc áo rách
vá víu
tính từ
gồm nhiều phần không khớp, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời: căn nhà vá víu, tồi tàn
căn nhà vá víu, tồi tàn
vạch
động từ
tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết): vạch một đường thẳng trên nền đất * vạch phấn để đánh dấu
vạch một đường thẳng trên nền đất * vạch phấn để đánh dấu
vạch
động từ
gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất: vạch rào chui ra * vạch áo cho người xem lưng (tng)
vạch rào chui ra * vạch áo cho người xem lưng (tng)
vạch
động từ
làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn che giấu): vạch tội trước pháp luật * vạch ra những thiếu sót cần khắc phục
vạch tội trước pháp luật * vạch ra những thiếu sót cần khắc phục
vạch
động từ
nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện: vạch kế hoạch * vạch những ý chính trước khi viết
vạch kế hoạch * vạch những ý chính trước khi viết
vạch
danh từ
đường nét (thường là thẳng) được vạch ra trên bề mặt: vạch cấm
vạch cấm
vaccin
danh từ
yếu tố mang mầm bệnh đã giảm độc tính, dùng đưa vào cơ thể để tạo miễn dịch, chủ động phòng bệnh: uống vaccine phòng bệnh bại liệt
uống vaccine phòng bệnh bại liệt
vách
danh từ
bức làm bằng vật liệu nhẹ như tre, gỗ, v.v., để che chắn hoặc ngăn cách trong nhà: trát vách * nhà tranh vách đất
trát vách * nhà tranh vách đất
vách
danh từ
bề mặt dựng đứng bằng đất, đá, v.v., thường có tác dụng che chắn, ngăn cách: vách núi * vách đá dựng đứng
vách núi * vách đá dựng đứng
vác mặt
động từ
(thông tục) tự mình đi đến một nơi nào đó (hàm ý khinh bỉ): giờ mà còn chưa thấy vác mặt đến
giờ mà còn chưa thấy vác mặt đến
vác mặt
động từ
(khẩu ngữ) vênh mặt lên, tỏ ý coi thường người khác: vác mặt lên làm cao
vác mặt lên làm cao
vạch mặt
động từ
làm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm: vạch mặt kẻ gian
vạch mặt kẻ gian
vãi
danh từ
người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật.
ông sư bà vãi
vãi
động từ
ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ): vãi hạt cải * vãi thóc cho gà
vãi hạt cải * vãi thóc cho gà
vãi
động từ
ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ): cơm vãi ra chiếu * rá thủng, gạo vãi đầy nhà
cơm vãi ra chiếu * rá thủng, gạo vãi đầy nhà
vãi
động từ
(Khẩu ngữ) để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được: cười vãi nước mắt * sợ đến vãi đái
cười vãi nước mắt * sợ đến vãi đái
vạch trần
động từ
làm cho sự thật xấu xa đang được che giấu phơi bày ra để mọi người cùng thấy rõ: vạch trần bộ mặt xảo quyệt * vạch trần âm mưu đen tối
vạch trần bộ mặt xảo quyệt * vạch trần âm mưu đen tối
vái
null
chắp tay giơ lên hạ xuống, đồng thời cúi đầu, để tỏ sự cung kính của mình: chắp tay vái Phật * vái ba vái
chắp tay vái Phật * vái ba vái
vải
danh từ
hàng dệt bằng sợi bông, thường thô, không mịn như hàng tơ lụa: vải phin * vải pha nylon * học trò áo vải (học trò nghèo)
vải phin * vải pha nylon * học trò áo vải (học trò nghèo)
vải
danh từ
hàng dệt bằng các loại sợi, dùng để may mặc nói chung: mua vải về may áo * chọn vải sáng màu
mua vải về may áo * chọn vải sáng màu
vại
danh từ
đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu: vại nước * vại dưa
vại nước * vại dưa
vại
danh từ
(Khẩu ngữ) cốc vại (nói tắt): rủ bạn vào quán làm vài vại bia
rủ bạn vào quán làm vài vại bia
vai
danh từ
phần cơ thể nối liền hai cánh tay (hoặc hai chân trước ở loài thú) với thân: quàng tay lên vai bạn * mua miếng thịt vai
quàng tay lên vai bạn * mua miếng thịt vai
vai
danh từ
vai của con người, coi là biểu hiện của thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng: vai dưới * những người vai trên
vai dưới * những người vai trên
vai
danh từ
vai của con người, coi là biểu tượng của sức lực: chung vai gánh vác * kề vai sát cánh
chung vai gánh vác * kề vai sát cánh
vai
danh từ
bộ phận của áo, che hai vai: áo sờn vai
áo sờn vai
vai
danh từ
bộ phận của một số vật, trông giống hình cái vai hoặc có tác dụng gánh, đỡ như cái vai: vai lọ * vai cày * vai giường
vai lọ * vai cày * vai giường
vai
danh từ
nhân vật trong kịch bản được diễn viên thể hiện trong kịch hoặc trong phim: vai chính * phân vai diễn * thủ vai tên tướng cướp
vai chính * phân vai diễn * thủ vai tên tướng cướp
vài
danh từ
số lượng rất ít, khoảng hai, ba: nhà chỉ có vài người * nói vài câu cho qua chuyện
nhà chỉ có vài người * nói vài câu cho qua chuyện
vài ba
danh từ
(khẩu ngữ) như vài: nói vài ba câu chuyện * đơn cử vài ba ví dụ
nói vài ba câu chuyện * đơn cử vài ba ví dụ
vái lạy
động từ
vừa vái vừa lạy (nói khái quát): vái lạy tổ tiên
vái lạy tổ tiên
vai vế
danh từ
(khẩu ngữ) (hiếm) thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng: tuy ít tuổi hơn, nhưng về vai vế lại là chú
tuy ít tuổi hơn, nhưng về vai vế lại là chú
vai vế
danh từ
vị trí cao, quan trọng trong xã hội, do chức vụ, cấp bậc hay quyền lực mà có (nói khái quát): nhân vật vai vế * có vai vế trong làng
nhân vật vai vế * có vai vế trong làng
vai trò
danh từ
tác dụng, chức năng của ai hoặc cái gì trong sự hoạt động, sự phát triển chung của một tập thể, một tổ chức: vai trò của người cha trong gia đình * tri thức giữ vai trò quyết định
vai trò của người cha trong gia đình * tri thức giữ vai trò quyết định
vải vóc
danh từ
vải để may mặc (nói khái quát): lụa là vải vóc
lụa là vải vóc
vam
danh từ
dụng cụ chuyên dùng với cấu tạo thích hợp có thể bám vào các chi tiết để tạo lực khi tháo hoặc lắp các chi tiết máy gắn với nhau bằng trục và lỗ: dùng vam để tháo vòng bi * vam phá khoá
dùng vam để tháo vòng bi * vam phá khoá
vạm vỡ
tính từ
có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khoẻ mạnh (thường nói về đàn ông): người cao to vạm vỡ * cánh tay vạm vỡ
người cao to vạm vỡ * cánh tay vạm vỡ
vàn
tính từ
(ruộng) ở độ cao trung bình, ít bị hạn hoặc úng, dễ canh tác: chân ruộng vàn
chân ruộng vàn
vàm
danh từ
cửa sông, nơi rạch chảy ra sông hoặc sông con chảy ra sông lớn: vàm kênh * men theo các vàm sông
vàm kênh * men theo các vàm sông
vạn
danh từ
số đếm, bằng mười nghìn: mua một vạn gạch
mua một vạn gạch
vạn
danh từ
số lượng rất lớn, không xác định được: đường xa vạn dặm * trăm người bán vạn người mua
đường xa vạn dặm * trăm người bán vạn người mua
vạn
danh từ
làng của những người làm nghề đánh cá, thường ở trên mặt sông: vạn chài
vạn chài
vạn
danh từ
(Phương ngữ) tổ chức gồm những người cùng làm một nghề với nhau: vạn buôn * vạn cấy
vạn buôn * vạn cấy
vãn
null
có số lượng đã giảm dần đi đến mức chỉ còn lại không đáng kể, không còn đông, nhiều như lúc đầu: chợ đã vãn người * công việc đã vãn
chợ đã vãn người * công việc đã vãn
ván
danh từ
tấm gỗ phẳng và mỏng: tấm ván * xẻ ván đóng thuyền
tấm ván * xẻ ván đóng thuyền
ván
danh từ
(khẩu ngữ) áo quan: đóng ván * cỗ ván sơn son
đóng ván * cỗ ván sơn son
ván
danh từ
từ dùng để chỉ từng lần được thua trong một số trò chơi hoặc môn thể thao: chơi thêm một ván cờ * đánh một ván cầu lông
chơi thêm một ván cờ * đánh một ván cầu lông
vạn chài
danh từ
làng của những người sống trên sông nước, làm nghề chèo đò, đánh cá, v.v.; cũng dùng để chỉ nghề chài lưới: dân vạn chài * theo nghề vạn chài
dân vạn chài * theo nghề vạn chài
vãn cảnh
động từ
đến để ngắm cảnh: đi vãn cảnh chùa
đi vãn cảnh chùa
vãn hồi
động từ
làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước đó: tình thế khó có thể vãn hồi
tình thế khó có thể vãn hồi
vạn bất đắc dĩ
null
như bất đắc dĩ (nhưng nghĩa mạnh hơn): vạn bất đắc dĩ mới phải dùng kế ấy
vạn bất đắc dĩ mới phải dùng kế ấy
vạn đò
danh từ
như vạn chài: xóm vạn đò
xóm vạn đò
van lạy
động từ
cầu xin một cách nhẫn nhục: van lạy rối rít * van lạy xin tha tội
van lạy rối rít * van lạy xin tha tội
van lơn
động từ
cầu xin một cách khẩn khoản: giọng van lơn * nhìn bằng ánh mắt van lơn
giọng van lơn * nhìn bằng ánh mắt van lơn
vạn nhất
kết từ
(cũ) từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều không hay nào đó mà biết là rất ít có khả năng xảy ra: vạn nhất có việc gì phải báo ngay cho tôi biết
vạn nhất có việc gì phải báo ngay cho tôi biết
van nài
động từ
cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng: nói như van nài * ánh mắt van nài
nói như van nài * ánh mắt van nài
ván ngựa
danh từ
(phương ngữ) ván đặt lên hai chân gỗ (gọi là cặp ngựa) để nằm: trong buồng có kê một bộ ván ngựa
trong buồng có kê một bộ ván ngựa
vạn năng
tính từ
có nhiều công dụng, có thể dùng với nhiều chức năng khác nhau: chìa khoá vạn năng
chìa khoá vạn năng
vạn tuế
danh từ
(cũ) muôn năm, muôn tuổi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng): tung hô vạn tuế * đức vua vạn tuế!
tung hô vạn tuế * đức vua vạn tuế!
van vỉ
động từ
cầu xin một cách khẩn khoản, tha thiết: van vỉ mãi cũng chẳng ích gì * giọng van vỉ
van vỉ mãi cũng chẳng ích gì * giọng van vỉ
vạn vật
danh từ
muôn vật, muôn loài trong tự nhiên (nói khái quát): vạn vật hữu linh * bóng tối đã bao trùm lên vạn vật
vạn vật hữu linh * bóng tối đã bao trùm lên vạn vật
váng
danh từ
lớp mỏng kết lại, đóng lại trên bề mặt của một chất lỏng: váng dầu * chậu nước đầy váng mỡ
váng dầu * chậu nước đầy váng mỡ
váng
danh từ
(phương ngữ) mạng (nhện): quét váng nhện
quét váng nhện
váng
tính từ
ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người: váng đầu
váng đầu
váng
tính từ
vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu: hét váng nhà * khóc váng lên
hét váng nhà * khóc váng lên
váng
tính từ
có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh: tiếng sấm nổ váng tai
tiếng sấm nổ váng tai
van vát
tính từ
hơi vát: khoai thái thành miếng van vát
khoai thái thành miếng van vát
van xin
động từ
cầu xin một cách khẩn khoản, nhẫn nhục: van xin tha tội
van xin tha tội
vàng bạc
danh từ
vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá: thì giờ là vàng bạc
thì giờ là vàng bạc
vàng
danh từ
kim loại quý có màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng để làm đồ trang sức: dây chuyền vàng * lửa thử vàng gian nan thử sức (tng)
dây chuyền vàng * lửa thử vàng gian nan thử sức (tng)
vàng
danh từ
cái rất đáng quý, ví như vàng: quỹ Tấm lòng vàng * gặp lại ông bạn vàng
quỹ Tấm lòng vàng * gặp lại ông bạn vàng
vàng
danh từ
đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát): đốt vàng * hoá vàng * tiền vàng
đốt vàng * hoá vàng * tiền vàng
vàng
tính từ
có màu như màu của hoa mướp, của nghệ: vườn cam chín vàng * vàng như nghệ
vườn cam chín vàng * vàng như nghệ
vang
danh từ
cây nhỡ có nhiều gai, hoa vàng, quả cứng, gỗ màu đỏ, thường dùng để nhuộm: đỏ như vang, vàng như nghệ
đỏ như vang, vàng như nghệ
vang
danh từ
(khẩu ngữ) rượu vang (nói tắt): vang trắng * vang đỏ
vang trắng * vang đỏ
vang
danh từ
có âm thanh to truyền đi dội lại mạnh và lan toả rộng ra xung quanh: âm thanh vang xa * tiếng chiêng trống vang trời
âm thanh vang xa * tiếng chiêng trống vang trời
vang dậy
động từ
vang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian: vỗ tay vang dậy * uy danh đã vang dậy khắp nơi
vỗ tay vang dậy * uy danh đã vang dậy khắp nơi
vang động
động từ
vang lên và làm náo động xung quanh: tiếng reo hò vang động cả một vùng
tiếng reo hò vang động cả một vùng
vàng hoe
tính từ
có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên: tóc vàng hoe * nắng sớm vàng hoe
tóc vàng hoe * nắng sớm vàng hoe
vàng đá
danh từ
(cũ, văn chương) như đá vàng: "Một niềm vàng đá khăng khăng, Ba thu cũng đợi chín trăng cũng chờ." (ca dao)
"Một niềm vàng đá khăng khăng, Ba thu cũng đợi chín trăng cũng chờ." (ca dao)
vàng ệch
tính từ
có màu vàng đục, trông rất xấu: da vàng ệch * ngọn đèn vàng ệch, leo lét
da vàng ệch * ngọn đèn vàng ệch, leo lét
vang dội
động từ
vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng: tiếng chiêng trống vang dội khu rừng * chiến thắng vang dội
tiếng chiêng trống vang dội khu rừng * chiến thắng vang dội
vàng hươm
tính từ
có màu vàng tươi và đều, nhìn đẹp mắt: nong kén vàng hươm
nong kén vàng hươm
vàng hực
tính từ
có màu vàng đậm, tươi ánh lên: mặt trời vàng hực, toả hơi nóng như nung
mặt trời vàng hực, toả hơi nóng như nung
vãng lai
động từ
qua lại (thường để thăm viếng): khách vãng lai
khách vãng lai
vàng khè
tính từ
có màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt: nước chè bám vàng khè trên nền nhà
nước chè bám vàng khè trên nền nhà
vàng khé
tính từ
(khẩu ngữ) có màu vàng chói mắt, nhìn khó chịu: cái áo màu vàng khé
cái áo màu vàng khé
vang lừng
động từ
vang lên và truyền đi rất xa, như ở đâu cũng nghe thấy: tiếng reo vang lừng * danh tiếng vang lừng
tiếng reo vang lừng * danh tiếng vang lừng
vàng mã
danh từ
vàng và mã, đồ làm bằng giấy để đốt cúng cho người chết theo tín ngưỡng dân gian (nói khái quát): đốt vàng mã
đốt vàng mã
vàng mười
danh từ
vàng nguyên chất: nén vàng mười
nén vàng mười
vàng ối
tính từ
có màu vàng đậm và đều khắp: vườn cam chín vàng ối
vườn cam chín vàng ối
vàng rộm
tính từ
có màu vàng sẫm, pha sắc đỏ, đều và khắp cả: mẻ bánh rán vàng rộm
mẻ bánh rán vàng rộm
vàng tây
danh từ
hợp kim của vàng với một ít đồng: dây chuyền vàng tây
dây chuyền vàng tây
vàng son
danh từ
chất liệu trang trí làm cho đẹp và bền, như vàng và son (nói khái quát); thường dùng trong văn chương để ví sự đẹp đẽ, rực rỡ: quá khứ vàng son * thời vàng son
quá khứ vàng son * thời vàng son
vàng ngọc
danh từ
vàng và ngọc; dùng để ví cái hết sức quý giá: thì giờ vàng ngọc * lời vàng ngọc
thì giờ vàng ngọc * lời vàng ngọc
vang vọng
động từ
vang tới, vọng tới từ xa: tiếng sóng vang vọng
tiếng sóng vang vọng