word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
vàng vọt
tính từ
có màu vàng nhợt nhạt, vẻ yếu ớt: mặt mũi xanh xao vàng vọt * nắng chiều vàng vọt
mặt mũi xanh xao vàng vọt * nắng chiều vàng vọt
vàng võ
tính từ
có sắc da vàng trên gương mặt, trông hốc hác, bệnh tật: nước da vàng võ
nước da vàng võ
váng vất
tính từ
váng (nói khái quát): đầu óc váng vất * người ngây ngấy váng vất
đầu óc váng vất * người ngây ngấy váng vất
vàng xuộm
tính từ
như vàng ối: cỏ tranh vàng xuộm
cỏ tranh vàng xuộm
vành đai
danh từ
dải đất bao quanh một khu vực, có quan hệ trực tiếp đối với khu vực ấy: vành đai thành phố * vành đai phòng thủ
vành đai thành phố * vành đai phòng thủ
vành móng ngựa
danh từ
cái chắn hình móng ngựa đặt trong phòng xử án để bị cáo đứng trước toà: đứng trước vành móng ngựa
đứng trước vành móng ngựa
vành
danh từ
vòng tròn bao quanh miệng hay ở phần ngoài cùng của một số vật để cho cứng, cho chắc: vành nón * cạp lại vành thúng
vành nón * cạp lại vành thúng
vành
danh từ
bộ phận vòng tròn bằng gỗ hoặc kim loại của bánh xe: xe bị cong vành * sơn vành xe
xe bị cong vành * sơn vành xe
vành
danh từ
bộ phận ngoài cùng bao quanh một số vật: vành tai * mũ rộng vành
vành tai * mũ rộng vành
vành
danh từ
từ dùng để chỉ một số loại vật có hình tròn: vành khăn trắng * "Đêm thu gió lọt song đào, Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời." (TKiều)
vành khăn trắng * "Đêm thu gió lọt song đào, Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời." (TKiều)
vành
động từ
căng rộng ra, mở to hai bên ra: vành mắt ra mà nhìn cho rõ
vành mắt ra mà nhìn cho rõ
vành
danh từ
(Khẩu ngữ) cách, mánh khoé: đủ mọi vành * "Bây giờ tình mới rõ tình, Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!" (TKiều)
đủ mọi vành * "Bây giờ tình mới rõ tình, Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!" (TKiều)
vào cầu
động từ
(khẩu ngữ) ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng: đang lúc vào cầu
đang lúc vào cầu
vanh vách
tính từ
(nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên: kể vanh vách tên từng người * em bé đọc báo vanh vách
kể vanh vách tên từng người * em bé đọc báo vanh vách
vào cuộc
động từ
(khẩu ngữ) bắt đầu tham gia thật sự vào một việc quan trọng: bắt tay vào cuộc * các nhà chức trách đã vào cuộc
bắt tay vào cuộc * các nhà chức trách đã vào cuộc
vành vạnh
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ tròn đều và đầy đặn: trăng tròn vành vạnh
trăng tròn vành vạnh
vào khoảng
null
khoảng được xác định đại khái, gần đúng: vào khoảng nửa đêm * anh ta vào khoảng bốn mươi tuổi
vào khoảng nửa đêm * anh ta vào khoảng bốn mươi tuổi
vào hùa
động từ
(khẩu ngữ) theo nhau làm việc gì đó không tốt: vào hùa với nhau trêu bạn
vào hùa với nhau trêu bạn
vào đề
động từ
mở đầu vấn đề định nói: vào đề luôn, không cần rào đón
vào đề luôn, không cần rào đón
vào
động từ
di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam: vào Nam ra Bắc * từ ngoài khơi vào đất liền * xe vào nội thành
vào Nam ra Bắc * từ ngoài khơi vào đất liền * xe vào nội thành
vào
động từ
bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó: vào biên chế * vào đoàn
vào biên chế * vào đoàn
vào
động từ
bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới: làng vào đám * vào năm học mới * trời vào thu * vào sổ điểm
làng vào đám * vào năm học mới * trời vào thu * vào sổ điểm
vào
động từ
tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định: vào khuôn phép * mọi việc đâu đã vào đấy
vào khuôn phép * mọi việc đâu đã vào đấy
vào
động từ
ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó: vào dịp Tết * vào giờ này hôm qua
vào dịp Tết * vào giờ này hôm qua
vào
động từ
thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá: vào loại ghê gớm * sức học vào loại khá
vào loại ghê gớm * sức học vào loại khá
vào
động từ
(khẩu ngữ) (học tập) thu nhận được, tiếp thu được: học không vào
học không vào
vào
kết từ
từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến: quay mặt vào tường * phụ thuộc vào gia đình * dựa vào sức mình là chính
quay mặt vào tường * phụ thuộc vào gia đình * dựa vào sức mình là chính
vào
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn: mặc cho thật ấm vào! * ăn nhiều vào cho khoẻ!
mặc cho thật ấm vào! * ăn nhiều vào cho khoẻ!
vào
trợ từ
từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên: ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng
ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng
vào mẩy
động từ
(lúa) bắt đầu đọng sữa để kết hạt: lúa đang vào mẩy
lúa đang vào mẩy
vào luồn ra cúi
null
luồn cúi, quỵ luỵ để cầu cạnh danh lợi, bổng lộc: "Áo xiêm ràng buộc lấy nhau, Vào luồn ra cúi công hầu mà chi?" (TKiều)
"Áo xiêm ràng buộc lấy nhau, Vào luồn ra cúi công hầu mà chi?" (TKiều)
vào tròng
động từ
bị mắc mưu, bị sa vào bẫy: dụ địch vào tròng
dụ địch vào tròng
vào sổ
động từ
ghi thành mục trong sổ sách để làm bằng, để theo dõi: vào sổ toàn bộ những khoản thu chi trong tháng
vào sổ toàn bộ những khoản thu chi trong tháng
vào vai
động từ
(diễn viên) thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc trong điện ảnh: vào vai một tên cướp
vào vai một tên cướp
vát
tính từ
lệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo: chặt vát ống tre * miếng vải bị cắt vát
chặt vát ống tre * miếng vải bị cắt vát
vát
động từ
(hiếm) như vạt: đầu gậy được vát nhọn
đầu gậy được vát nhọn
vay
động từ
nhận tiền hay cái gì của người khác để sử dụng với điều kiện sẽ trả lại bằng cái cùng loại có số lượng hoặc giá trị tương đương: vay tiền * cho vay vốn * vay tạm mấy cân gạo
vay tiền * cho vay vốn * vay tạm mấy cân gạo
vay
động từ
(thương, lo, v.v.) thay cho người khác, vì người khác, mà người đó vốn không có quan hệ gì với mình: thương vay khóc mướn * "Thấy nàng hiếu trọng tình thâm, Vì nàng, nghĩ cũng thương thầm xót vay." (TKiều)
thương vay khóc mướn * "Thấy nàng hiếu trọng tình thâm, Vì nàng, nghĩ cũng thương thầm xót vay." (TKiều)
vạt
danh từ
thân áo: vạt trước * áo tứ thân có bốn vạt
vạt trước * áo tứ thân có bốn vạt
vạt
danh từ
miếng đất hẹp, dài, thường dùng để trồng trọt: vạt rừng
vạt rừng
vạt
động từ
đẽo xiên: vạt nhọn đoạn tre
vạt nhọn đoạn tre
váy
danh từ
đồ mặc che phần thân dưới của phụ nữ, không chia làm hai ống như quần: váy cưới * váy dạ hội * mặc váy ngắn
váy cưới * váy dạ hội * mặc váy ngắn
váy
động từ
(phương ngữ) ngoáy (tai): váy tai
váy tai
vảy
danh từ
mảnh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở một số động vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể: vảy ốc * vảy cá
vảy ốc * vảy cá
vảy
danh từ
vật mỏng và nhỏ có hình vảy: mụn đã tróc vảy
mụn đã tróc vảy
vày
danh từ
dụng cụ để cuộn tơ hay chỉ: vày quay tơ
vày quay tơ
vạy
danh từ
(phương ngữ) ách: vạy cày
vạy cày
váy áo
danh từ
váy và áo, đồ mặc của phụ nữ (nói khái quát): sắm sửa váy áo * váy áo loè loẹt
sắm sửa váy áo * váy áo loè loẹt
vay lãi
động từ
vay với điều kiện khi trả phải thêm một khoản ngoài cái gốc ban đầu theo tỉ lệ phần trăm, gọi là lãi: đi vay lãi * cho vay lãi
đi vay lãi * cho vay lãi
vay mượn
động từ
vay (nói khái quát): bấn quá, đành phải vay mượn người quen
bấn quá, đành phải vay mượn người quen
vay mượn
động từ
lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra (nói khái quát): vay mượn cốt truyện * từ vay mượn
vay mượn cốt truyện * từ vay mượn
vặn
động từ
làm cho chuyển động theo một chiều nào đó của vòng quay: vặn vòi nước * vặn nhỏ ngọn đèn * vặn mình cho đỡ mỏi
vặn vòi nước * vặn nhỏ ngọn đèn * vặn mình cho đỡ mỏi
vặn
động từ
xoắn hai đầu của những vật dài, mềm theo chiều ngược nhau cho chặt vào nhau, kết thành một vật nhất định: vặn thừng * vặn chổi
vặn thừng * vặn chổi
vặn
động từ
hỏi và bắt phải trả lời cho rõ vào điều biết là lúng túng, khó trả lời: bị cô giáo vặn * hỏi vặn
bị cô giáo vặn * hỏi vặn
vằm
động từ
chặt, bổ nhanh tay và liên tiếp bằng vật sắc cho nát vụn ra: vằm đất cho kĩ để gieo hạt * đồ chết vằm! (tiếng rủa)
vằm đất cho kĩ để gieo hạt * đồ chết vằm! (tiếng rủa)
vặc
động từ
(thông tục) tỏ sự không đồng ý bằng lời lẽ, thái độ gay gắt, khó chịu: hai chị em suốt ngày vặc nhau * vừa nghe nói đã vặc lại
hai chị em suốt ngày vặc nhau * vừa nghe nói đã vặc lại
văn
danh từ
hình thức ngôn ngữ được trau chuốt cho hay, đẹp: câu văn * viết văn * văn hay chữ tốt (tng)
câu văn * viết văn * văn hay chữ tốt (tng)
văn
danh từ
lối viết riêng của một tác giả văn học: văn Nguyễn Tuân * thích văn Nam Cao
văn Nguyễn Tuân * thích văn Nam Cao
văn
danh từ
(Khẩu ngữ) văn học (nói tắt): tốt nghiệp khoa văn * ngành văn
tốt nghiệp khoa văn * ngành văn
văn
danh từ
hoa văn (nói tắt): mặt trống có văn khắc chìm * tạo văn trên đồ gốm
mặt trống có văn khắc chìm * tạo văn trên đồ gốm
vắn
tính từ
(cũ, hoặc ph) ngắn: "Sông sâu sào vắn khó dò, Muốn qua thăm bậu sợ đò không đưa." (ca dao)
"Sông sâu sào vắn khó dò, Muốn qua thăm bậu sợ đò không đưa." (ca dao)
văn bản
danh từ
bản viết hoặc in, mang nội dung nhất định, thường để lưu lại: văn bản chữ Nôm * văn bản kí kết giữa hai nước
văn bản chữ Nôm * văn bản kí kết giữa hai nước
văn bản
danh từ
chuỗi kí hiệu ngôn ngữ hay nói chung những kí hiệu thuộc một hệ thống nào đó, làm thành một chỉnh thể mang một nội dung ý nghĩa trọn vẹn: văn bản hành chính
văn bản hành chính
vằn
danh từ
những vệt màu lượn song song trên lông một số loài thú: lông hổ màu vàng có vằn đen
lông hổ màu vàng có vằn đen
vằn
động từ
(mắt) nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ: mắt vằn lên, giận dữ
mắt vằn lên, giận dữ
văn bằng
danh từ
(trang trọng) giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc chứng nhận học vị: cấp văn bằng * văn bằng tốt nghiệp đại học
cấp văn bằng * văn bằng tốt nghiệp đại học
văn chương
danh từ
như văn học: tác phẩm văn chương
tác phẩm văn chương
văn chương
danh từ
lời văn, câu văn (nói khái quát): văn chương cầu kì
văn chương cầu kì
văn cảnh
danh từ
như ngữ cảnh: nghĩa của từ được xác định cụ thể trong văn cảnh
nghĩa của từ được xác định cụ thể trong văn cảnh
văn công
danh từ
công tác biểu diễn nghệ thuật sân khấu: đoàn văn công * diễn viên văn công
đoàn văn công * diễn viên văn công
văn công
danh từ
(khẩu ngữ) diễn viên văn công (nói tắt): cô văn công * trở thành văn công
cô văn công * trở thành văn công
văn bia
danh từ
văn bản khắc trên bia đá, nói chung: soạn văn bia
soạn văn bia
văn đàn
danh từ
(cũ) diễn đàn văn học: nổi tiếng trên văn đàn * tranh luận trên văn đàn
nổi tiếng trên văn đàn * tranh luận trên văn đàn
văn giới
danh từ
(cũ) giới sáng tác, nghiên cứu văn học: một bậc đàn anh trong văn giới
một bậc đàn anh trong văn giới
văn đoàn
danh từ
(cũ) nhóm gồm những người sáng tác văn học, phê bình văn học có chung một khuynh hướng nghệ thuật: nhóm Tự Lực văn đoàn
nhóm Tự Lực văn đoàn
văn hoá
danh từ
tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử: kho tàng văn hoá dân tộc * văn hoá phương Tây
kho tàng văn hoá dân tộc * văn hoá phương Tây
văn hoá
danh từ
những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát): sinh hoạt văn hoá văn nghệ
sinh hoạt văn hoá văn nghệ
văn hoá
danh từ
tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát): học văn hoá * trình độ văn hoá
học văn hoá * trình độ văn hoá
văn hoá
danh từ
trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh: người thiếu văn hoá * cư xử rất có văn hoá
người thiếu văn hoá * cư xử rất có văn hoá
văn hoá
danh từ
tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau: văn hoá Đông Sơn * văn hoá Sa Huỳnh
văn hoá Đông Sơn * văn hoá Sa Huỳnh
văn hào
danh từ
nhà văn lỗi lạc: văn hào Lỗ Tấn * Lev Tolstoi là một đại văn hào Nga
văn hào Lỗ Tấn * Lev Tolstoi là một đại văn hào Nga
văn học
danh từ
nghệ thuật dùng ngôn ngữ và hình tượng để thể hiện đời sống và xã hội con người: hình tượng văn học * tác phẩm văn học * nhà phê bình văn học
hình tượng văn học * tác phẩm văn học * nhà phê bình văn học
văn hoá phẩm
danh từ
sản phẩm phục vụ đời sống văn hoá (nói khái quát): cửa hàng văn hoá phẩm
cửa hàng văn hoá phẩm
văn hiến
danh từ
truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc: đất nước ngàn năm văn hiến
đất nước ngàn năm văn hiến
văn hoa
tính từ
bóng bẩy, hoa mĩ trong cách nói, cách viết, nhưng thường ít có nội dung: ăn nói văn hoa * lời lẽ văn hoa, bóng bẩy
ăn nói văn hoa * lời lẽ văn hoa, bóng bẩy
văn khoa
danh từ
(cũ) khoa văn học: cử nhân văn khoa
cử nhân văn khoa
văn kiện
danh từ
văn bản có ý nghĩa quan trọng về xã hội - chính trị: công bố các văn kiện của hội nghị
công bố các văn kiện của hội nghị
văn khế
danh từ
(cũ) văn tự (trong mua bán): làm văn khế bán ruộng
làm văn khế bán ruộng
văn khố
danh từ
kho lớn lưu trữ tài liệu, sách báo: bản gốc của cuốn sử được lưu trữ trong văn khố
bản gốc của cuốn sử được lưu trữ trong văn khố
văn liệu
danh từ
tư liệu văn học: lấy văn liệu ở văn học dân gian
lấy văn liệu ở văn học dân gian
văn minh
danh từ
trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng: văn minh Ai Cập * nền văn minh nhân loại
văn minh Ai Cập * nền văn minh nhân loại
văn minh
tính từ
có những đặc trưng của văn minh, của nền văn hoá phát triển cao: một xã hội văn minh * nếp sống văn minh
một xã hội văn minh * nếp sống văn minh
văn minh
tính từ
thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan): thời đại văn minh
thời đại văn minh
văn miếu
danh từ
miếu thờ Khổng Tử: dựng văn miếu
dựng văn miếu
văn nghiệp
danh từ
(cũ) sự nghiệp văn học: văn nghiệp của Nguyễn Trãi
văn nghiệp của Nguyễn Trãi
văn nhân
danh từ
(cũ) người có học thức, biết làm văn, làm thơ: "Trông chừng thấy một văn nhân, Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng." (TKiều)
"Trông chừng thấy một văn nhân, Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng." (TKiều)
văn nghệ
danh từ
văn học và nghệ thuật (nói tắt): hội văn nghệ * tác phẩm văn nghệ
hội văn nghệ * tác phẩm văn nghệ
văn nghệ
danh từ
các hoạt động biểu diễn nghệ thuật như ca, múa, nhạc, v.v. phục vụ vui chơi, giải trí (nói khái quát): đi tập văn nghệ * liên hoan văn nghệ * buổi biểu diễn văn nghệ
đi tập văn nghệ * liên hoan văn nghệ * buổi biểu diễn văn nghệ
văn nghệ sĩ
danh từ
người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật: giới văn nghệ sĩ
giới văn nghệ sĩ
văn phạm
danh từ
(cũ) ngữ pháp: viết không đúng văn phạm
viết không đúng văn phạm