word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
văn phái | danh từ | (cũ, hiếm) trường phái văn học; nhóm nhà văn có cùng một khuynh hướng nghệ thuật: văn phái lãng mạn | văn phái lãng mạn |
văn phòng phẩm | danh từ | đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát): cửa hàng văn phòng phẩm | cửa hàng văn phòng phẩm |
văn phòng | danh từ | bộ phận phụ trách công việc giấy tờ, hành chính trong một cơ quan: phụ trách văn phòng * cán bộ văn phòng | phụ trách văn phòng * cán bộ văn phòng |
văn phong | danh từ | phong cách viết riêng của mỗi nhà văn: văn phong của Nguyễn Tuân | văn phong của Nguyễn Tuân |
vắn tắt | tính từ | ngắn gọn, chỉ gồm những điểm cơ bản nhất: trình bày vắn tắt * thông báo tình hình một cách vắn tắt | trình bày vắn tắt * thông báo tình hình một cách vắn tắt |
văn tế | danh từ | loại văn thể hiện sự thương tiếc đối với người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lúc cúng tế: bài văn tế | bài văn tế |
văn thân | danh từ | (cũ) nhà nho có tiếng trong xã hội cũ: Phan Chu Chinh là một văn thân yêu nước | Phan Chu Chinh là một văn thân yêu nước |
văn thể | danh từ | (khẩu ngữ) văn nghệ và thể dục, thể thao (nói gộp): tham gia các hoạt động văn thể | tham gia các hoạt động văn thể |
văn sĩ | danh từ | (cũ) nhà văn: các văn sĩ yêu nước * một văn sĩ mới nổi danh | các văn sĩ yêu nước * một văn sĩ mới nổi danh |
văn vẻ | tính từ | (cách nói, cách viết) chải chuốt, bóng bẩy: ăn nói rất văn vẻ | ăn nói rất văn vẻ |
văn tự | danh từ | (cũ) chữ viết: văn tự chữ Hán * nhận dạng văn tự | văn tự chữ Hán * nhận dạng văn tự |
văn tự | danh từ | giấy tờ do hai bên thoả thuận kí kết trong việc mua bán: văn tự bán nhà * bán trời không văn tự (tng) | văn tự bán nhà * bán trời không văn tự (tng) |
văn thư | danh từ | (hiếm) công văn, giấy tờ (nói khái quát): lưu trữ văn thư | lưu trữ văn thư |
văn thư | danh từ | bộ phận của văn phòng phụ trách việc giao nhận và quản lí công văn, giấy tờ: cán bộ văn thư * công tác văn thư | cán bộ văn thư * công tác văn thư |
văn thư | danh từ | (khẩu ngữ) người làm công tác văn thư: cô văn thư * làm văn thư | cô văn thư * làm văn thư |
văn võ | danh từ | văn và võ (nói gộp): văn võ bá quan * văn võ song toàn | văn võ bá quan * văn võ song toàn |
văn vật | danh từ | truyền thống văn hoá tốt đẹp của một vùng, một dân tộc, biểu hiện ở nhiều nhân tài trong lịch sử và nhiều di tích lịch sử: đất nước ngàn năm văn vật | đất nước ngàn năm văn vật |
vằn vện | tính từ | (quần áo) có nhiều vệt màu trông tựa như những đường vằn trên lông một số loài thú: bọn lính dù mặc quần áo vằn vện | bọn lính dù mặc quần áo vằn vện |
vằn vèo | tính từ | (khẩu ngữ) như ngoằn ngoèo: đường lên núi quanh co, vằn vèo | đường lên núi quanh co, vằn vèo |
văng | danh từ | thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung cửi cho thẳng: cắm văng | cắm văng |
văng | động từ | thình lình bị bật ra khỏi vị trí và di chuyển nhanh đến một chỗ nào đó, do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột: cú hất làm quả bóng văng xa * văng mất một cái đinh ốc | cú hất làm quả bóng văng xa * văng mất một cái đinh ốc |
văng | động từ | (khẩu ngữ) bật ra, phát ra những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.: văng ra một câu chửi * tính hay văng tục | văng ra một câu chửi * tính hay văng tục |
văng | phụ từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như phắt: làm văng đi | làm văng đi |
vặn vẹo | động từ | uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau: thân cây vặn vẹo theo chiều gió | thân cây vặn vẹo theo chiều gió |
vặn vẹo | động từ | bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau: vặn vẹo hai tay * vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay | vặn vẹo hai tay * vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay |
vặn vẹo | động từ | hỏi vặn đi vặn lại: hỏi vặn vẹo * hơi một tí là vặn vẹo | hỏi vặn vẹo * hơi một tí là vặn vẹo |
vặn vẹo | tính từ | không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau: khúc gỗ vặn vẹo | khúc gỗ vặn vẹo |
vắng | tính từ | không có mặt, không xuất hiện ở một nơi nào đó như bình thường: mẹ vắng nhà * vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) | mẹ vắng nhà * vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) |
vắng | tính từ | không hoặc ít có người qua lại, lui tới hoạt động: quãng đường vắng * chợ vắng * cửa hàng vắng khách | quãng đường vắng * chợ vắng * cửa hàng vắng khách |
vắng | tính từ | yên ắng, không hoặc rất ít có biểu hiện của hoạt động con người: đêm thanh, cảnh vắng | đêm thanh, cảnh vắng |
vắng bặt | tính từ | vắng lâu và không hề có một chút tin tức nào: vắng bặt tin nhà * đi đâu mà vắng bặt mấy tháng trời | vắng bặt tin nhà * đi đâu mà vắng bặt mấy tháng trời |
vằng | danh từ | nông cụ dùng để cắt lúa, giống như cái hái, nhưng lưỡi cắt lắp ở phía ngoài: lưỡi vằng | lưỡi vằng |
vằng | động từ | (trâu, bò) dùng đầu và sừng hất quặt ngang để đánh. | vằng mạnh đến nỗi đứt tung dây trói |
vằng | động từ | dùng sức hất mạnh người sang hai bên để thoát khỏi sự níu giữ: vằng mạnh đến nỗi đứt tung dây trói | vừa nghe nói đã vằng lại ngay |
vẳng | động từ | (âm thanh) đưa lại từ xa: tiếng suối từ xa vẳng lại * "Vẳng nghe chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ mẹ, chín chiều ruột đau." (ca dao) | tiếng suối từ xa vẳng lại * "Vẳng nghe chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ mẹ, chín chiều ruột đau." (ca dao) |
văng mạng | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) bất chấp, không kể đến hậu quả ra sao: ăn nói văng mạng | ăn nói văng mạng |
vắng mặt | tính từ | không có ở nơi lẽ ra phải có mặt: kết án tử hình vắng mặt * điểm danh xem những ai vắng mặt | kết án tử hình vắng mặt * điểm danh xem những ai vắng mặt |
vắng lặng | tính từ | vắng vẻ và lặng lẽ: làng xóm vắng lặng | làng xóm vắng lặng |
vắng hoe | tính từ | vắng, không thấy ai cả: đường phố vắng hoe | đường phố vắng hoe |
vắng ngắt | tính từ | vắng, không một bóng người: phố xá vắng ngắt | phố xá vắng ngắt |
vắng teo | tính từ | rất vắng, tạo cảm giác buồn: chợ vắng teo | chợ vắng teo |
vắng tiếng | tính từ | không thấy tiếng hoặc không thấy có tin tức hay dấu hiệu hoạt động trong một thời gian dài: vắng tiếng trên văn đàn | vắng tiếng trên văn đàn |
vắng tanh | tính từ | vắng đến mức như không có chút biểu hiện nào của hoạt động con người: chợ vắng tanh * mùa hè, sân trường vắng tanh | chợ vắng tanh * mùa hè, sân trường vắng tanh |
văng tê | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) bừa đi, không kể gì hết: nói văng tê | nói văng tê |
văng vẳng | động từ | (âm thanh) vọng lại từ xa nhưng nghe không thật rõ lắm: tiếng gà văng vẳng * tiếng sáo vẫn văng vẳng bên tai | tiếng gà văng vẳng * tiếng sáo vẫn văng vẳng bên tai |
vặt | động từ | làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía: vặt lông gà * vặt từng nhúm cỏ | vặt lông gà * vặt từng nhúm cỏ |
vặt | tính từ | không đáng kể, nhưng thường có, thường xảy ra: chuyên đi ăn cắp vặt * chuyện vặt, không đáng kể * xin tiền tiêu vặt | chuyên đi ăn cắp vặt * chuyện vặt, không đáng kể * xin tiền tiêu vặt |
vắng tin | tính từ | không có tin tức gì (thường là của người thân ở xa) trong thời gian tương đối lâu: "Chờ chàng xuân mãn hè qua, Bông lan đã nở, sao mà vắng tin!" (ca dao) | "Chờ chàng xuân mãn hè qua, Bông lan đã nở, sao mà vắng tin!" (ca dao) |
vắng vẻ | tính từ | vắng, không có người (nói khái quát): canh khuya vắng vẻ * đường quê vắng vẻ | canh khuya vắng vẻ * đường quê vắng vẻ |
vằng vặc | tính từ | (ánh trăng) rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật: trăng sáng vằng vặc | trăng sáng vằng vặc |
vắt chân chữ ngũ | null | (kiểu ngồi, nằm) gấp hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên đầu gối chân kia (như hình chữ ngũ 五 của tiếng Hán): nằm bắt chân chữ ngũ | nằm bắt chân chữ ngũ |
vắt | động từ | bóp mạnh hoặc vặn xoắn bằng bàn tay để làm nước ở vật có chứa nước chảy ra hết: vắt chanh * vắt quần áo cho kĩ * vắt cổ chày ra nước (tng) | vắt chanh * vắt quần áo cho kĩ * vắt cổ chày ra nước (tng) |
vắt | động từ | giữ cơm còn nóng trong lòng bàn tay hoặc trong miếng vải mềm rồi bóp nhuyễn cho chặt lại thành khối: vắt cơm thành từng nắm | vắt cơm thành từng nắm |
vắt | danh từ | lượng cơm, xôi được tạo thành nắm: một vắt cơm * vắt xôi | một vắt cơm * vắt xôi |
vắt | động từ | đặt hoặc nằm ngang qua một vật khác và để cho buông thõng xuống: vắt quần áo lên dây * nằm vắt tay lên trán * con đường vắt ngang sườn núi | vắt quần áo lên dây * nằm vắt tay lên trán * con đường vắt ngang sườn núi |
vắt óc | động từ | (khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng: vắt óc suy nghĩ | vắt óc suy nghĩ |
vặt vãnh | tính từ | nhỏ nhặt, không đáng kể (nói khái quát): toàn chuyện vặt vãnh * buôn bán vặt vãnh để kiếm sống | toàn chuyện vặt vãnh * buôn bán vặt vãnh để kiếm sống |
vắt mũi chưa sạch | null | (khẩu ngữ) nói người còn quá non trẻ, chưa biết gì (hàm ý mỉa mai, coi thường): vắt mũi chưa sạch đã ti toe | vắt mũi chưa sạch đã ti toe |
vắt sổ | động từ | may mép vải để sợi vải khỏi sổ ra: máy vắt sổ * vắt sổ kép | máy vắt sổ * vắt sổ kép |
vẩn | động từ | cuộn nổi chất bẩn lên làm mất đi sự trong lắng vốn có: "Tiếc thay nước đã đánh phèn, Mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần!" (TKiều) | "Tiếc thay nước đã đánh phèn, Mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần!" (TKiều) |
vận | danh từ | sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm: vận đỏ * "Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV) | vận đỏ * "Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV) |
vận | động từ | đưa hết sức lực, khả năng ra làm việc gì: vận gân cốt * vận hết lí lẽ để biện minh | vận gân cốt * vận hết lí lẽ để biện minh |
vận | động từ | tự gán vào, tự cho là có quan hệ đến: nghe chuyện người lại vận vào mình | nghe chuyện người lại vận vào mình |
vận | động từ | (Phương ngữ) mặc (quần áo): vận bộ đồ màu xanh | vận bộ đồ màu xanh |
vậm vạp | tính từ | to lớn và khoẻ: dáng người vậm vạp | dáng người vậm vạp |
vắt vẻo | tính từ | ở vị trí trên cao nhưng không có thế và chỗ dựa vững chắc, tựa như chỉ vắt ngang qua cái gì: ngồi vắt vẻo trên cành cây | ngồi vắt vẻo trên cành cây |
vắt vẻo | tính từ | ở trạng thái buông thõng từ trên cao xuống và đưa qua đưa lại, vẻ mềm mại: buộc hai túm tóc vắt vẻo đằng sau | buộc hai túm tóc vắt vẻo đằng sau |
vân | danh từ | những đường cong lượn song song hình thành tự nhiên trên mặt gỗ, trên mặt đá hay ở đầu ngón tay: lấy dấu vân tay * vân đá * gỗ lát có nhiều vân | lấy dấu vân tay * vân đá * gỗ lát có nhiều vân |
vân | danh từ | hàng dệt bằng tơ trên mặt có những đường tựa như vân: tấm lụa vân | tấm lụa vân |
vần | danh từ | bộ phận chủ yếu của âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu và thanh điệu: , * , * có cùng một vần | , * , * có cùng một vần |
vần | danh từ | bộ phận cần và đủ để tạo thành âm tiết trong tiếng Việt, không có phụ âm đầu: vần bằng * vần trắc * , * có cùng một vần | vần bằng * vần trắc * , * có cùng một vần |
vần | danh từ | tổ hợp các con chữ phụ âm với con chữ nguyên âm, ghép lại với nhau để viết các âm tiết trong tiếng Việt: tập ghép vần * học đánh vần | tập ghép vần * học đánh vần |
vần | danh từ | (khẩu ngữ) chữ cái đứng đầu của một từ, về mặt dùng làm căn cứ để xếp các từ trong một danh sách: xếp tên theo vần * mục từ * ở vần C | xếp tên theo vần * mục từ * ở vần C |
vần | danh từ | hiện tượng có vần được lặp lại hoặc gần giống nhau giữa những âm tiết có vị trí nhất định trong câu (thường là câu thơ) để tạo nhịp điệu và tăng sức gợi cảm: gieo vần * vần hơi ép | gieo vần * vần hơi ép |
vần | danh từ | (khẩu ngữ) câu thơ: mấy vần thơ xuân | mấy vần thơ xuân |
vần | tính từ | (thơ, văn) có vần, nghe hay và dễ nhớ: câu thơ không được vần lắm | câu thơ không được vần lắm |
vấn | động từ | quấn thành vòng: vấn điếu thuốc lá * tóc vấn đuôi gà | vấn điếu thuốc lá * tóc vấn đuôi gà |
vần chân | danh từ | vần ở những âm tiết cuối cùng của các câu thơ: gieo vần chân | gieo vần chân |
vấn an | động từ | (cũ, trang trọng) hỏi thăm sức khoẻ người bề trên: vấn an cha mẹ | vấn an cha mẹ |
vận chuyển | động từ | mang chuyển đồ vật, hàng hoá đến một nơi khác tương đối xa, bằng phương tiện nào đó: vận chuyển hàng hoá * phương tiện vận chuyển | vận chuyển hàng hoá * phương tiện vận chuyển |
vẫn | phụ từ | từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn như trước của hành động, trạng thái, tính chất nào đó mà không có gì thay đổi, vào thời điểm nói đến: quả vẫn còn xanh * trời vẫn tối * vẫn ông ta làm chủ nhiệm | quả vẫn còn xanh * trời vẫn tối * vẫn ông ta làm chủ nhiệm |
vẫn | phụ từ | từ biểu thị ý khẳng định về điều xảy ra, diễn ra như bình thường, cho dù điều kiện là không bình thường: khó vẫn phải làm * nghèo vẫn hoàn nghèo * nói mãi vẫn thế | khó vẫn phải làm * nghèo vẫn hoàn nghèo * nói mãi vẫn thế |
vẫn | phụ từ | từ biểu thị ý khẳng định về một sự đánh giá, cho là hơn hoặc là kém so với cái đưa ra để đối chiếu, so sánh, tuy rằng cái này đã được đánh giá là tốt: có vẫn hơn không * "Ta về ta tắm ao ta, Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn." (ca dao) | có vẫn hơn không * "Ta về ta tắm ao ta, Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn." (ca dao) |
vấn đề | danh từ | điều cần được xem xét, nghiên cứu, giải quyết: vấn đề thời sự * lật ngược vấn đề * giải quyết vấn đề | vấn đề thời sự * lật ngược vấn đề * giải quyết vấn đề |
vận động | động từ | (hiện tượng) thay đổi vị trí không ngừng của vật thể trong quan hệ với những vật thể khác. | chịu khó vận động cho cơ thể khoẻ mạnh * lười vận động |
vận động | động từ | thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hay bộ phận cơ thể, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ: chịu khó vận động cho cơ thể khoẻ mạnh * lười vận động | lối đánh vận động |
vận động | động từ | di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu: lối đánh vận động | vận động nhân dân ủng hộ đồng bào bị lũ lụt * vận động tranh cử |
vần công | động từ | (phương ngữ) đổi công lao động: làm vần công | làm vần công |
vấn đáp | động từ | hỏi và trả lời (nói khái quát): thi vấn đáp | thi vấn đáp |
vận dụng | động từ | đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn: vận dụng những kiến thức đã học trong trường | vận dụng những kiến thức đã học trong trường |
vận động viên | danh từ | người chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định: vận động viên bơi lội | vận động viên bơi lội |
vận đơn | danh từ | chứng từ cấp cho người gửi hàng, xác nhận trách nhiệm chuyên chở hàng tới nơi quy định và giao cho người nhận hàng: vận đơn đường biển | vận đơn đường biển |
vẩn đục | tính từ | ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, làm cho không còn trong sạch nữa: dòng nước gợn bùn, vẩn đục * tâm hồn bị vẩn đục | dòng nước gợn bùn, vẩn đục * tâm hồn bị vẩn đục |
vận hạn | danh từ | điều không may lớn gặp phải do số phận, theo quan niệm duy tâm (nói khái quát): vận hạn đen đủi * gặp lúc vận hạn | vận hạn đen đủi * gặp lúc vận hạn |
vận hành | động từ | (máy móc, thiết bị) hoạt động, làm việc hoặc được làm cho hoạt động, làm việc: quy tắc vận hành máy | quy tắc vận hành máy |
vần lưng | danh từ | vần ở giữa câu: đổ mồ hôi trán, dán mồ hôi lưng' là câu có vần lưng | đổ mồ hôi trán, dán mồ hôi lưng' là câu có vần lưng |
vận khí | danh từ | chiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ: vận khí xấu | vận khí xấu |
vận hội | danh từ | sự may rủi, thịnh suy lớn được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm: vận hội đã suy | vận hội đã suy |
vận mệnh | danh từ | cuộc sống nói chung, về mặt những điều hay dở, được mất đang đón chờ: vận mệnh quốc gia * một dân tộc được làm chủ vận mệnh của mình | vận mệnh quốc gia * một dân tộc được làm chủ vận mệnh của mình |
vấn nạn | danh từ | vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết: giải quyết dứt điểm vấn nạn dạy học thêm * vấn nạn tham nhũng | giải quyết dứt điểm vấn nạn dạy học thêm * vấn nạn tham nhũng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.