word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
vần ngược
danh từ
vần ghép con chữ phụ âm sau các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ; phân biệt với vần xuôi: , * , * là những vần ngược
, * , * là những vần ngược
vận tốc
danh từ
Cách nói tắt của véc tơ vận tốc tức thời, nó là đại lượng vật lí đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật về mặt nhanh hay chậm và hướng chuyển động tại thời điểm nào đó: Ví dụ:
Ví dụ:
vận tải
động từ
chuyên chở người hoặc đồ vật, hàng hoá trên quãng đường tương đối dài: vận tải hàng hoá
vận tải hàng hoá
vận trù
động từ
tính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức: vận trù phương án
vận trù phương án
vận số
danh từ
toàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín: tin vào vận số
tin vào vận số
vân vân
danh từ
(cũ) như vân vi: "Nén hương đến trước Phật đài, Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân." (TKiều)
"Nén hương đến trước Phật đài, Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân." (TKiều)
vần vè
tính từ
(khẩu ngữ) có vần với nhau, tựa như trong thơ: hay nói những câu vần vè
hay nói những câu vần vè
vân vê
động từ
vê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng: tay vân vê tà áo
tay vân vê tà áo
vấn vít
động từ
quấn lại, xoắn lại nhiều vòng với nhau: những sợi tơ hồng vấn vít
những sợi tơ hồng vấn vít
vấn vít
động từ
vương vấn trong trí, trong lòng: mối sầu vấn vít * "Nàng còn đứng tựa hiên tây, Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ." (TKiều)
mối sầu vấn vít * "Nàng còn đứng tựa hiên tây, Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ." (TKiều)
vần vò
động từ
xoay trở, vò nắn liên tục trong tay: không biết nói gì, cứ vần vò cái mũ
không biết nói gì, cứ vần vò cái mũ
vân vi
danh từ
(cũ) đầu đuôi mọi lẽ, đầu đuôi sự tình: "Cúc Hoa nghe nói thương thay, Lạy trình cha mẹ giãi bày vân vi." (PCCH)
"Cúc Hoa nghe nói thương thay, Lạy trình cha mẹ giãi bày vân vi." (PCCH)
vân vũ
danh từ
(cũ, hiếm) mây và mưa (nói khái quát): vân vũ đầy trời
vân vũ đầy trời
vẩn vơ
tính từ
ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao: đi vẩn vơ ngoài đường * nghĩ ngợi vẩn vơ
đi vẩn vơ ngoài đường * nghĩ ngợi vẩn vơ
vần vũ
động từ
(trời mây) chuyển động cuồn cuộn báo hiệu cơn mưa: mây đen vần vũ
mây đen vần vũ
vận xuất
động từ
đưa ra, chuyển ra khỏi nơi khai thác: vận xuất than
vận xuất than
vấn vương
động từ
như vương vấn: lòng còn vấn vương
lòng còn vấn vương
vâng
động từ
nghe theo, tuân theo lời sai bảo, dạy bảo: vâng lời cha mẹ * vâng mệnh nhà vua
vâng lời cha mẹ * vâng mệnh nhà vua
vâng
cảm từ
tiếng dùng để đáp lại lời người khác một cách lễ phép, tỏ ý nghe theo, ưng thuận hoặc thừa nhận điều người đối thoại hỏi đến: (- nhớ học bài nhé!) - vâng!
(- nhớ học bài nhé!) - vâng!
vần xuôi
danh từ
vần ghép con chữ phụ âm trước các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ; phân biệt với vần ngược: , * , * , * là những vần xuôi
, * , * , * là những vần xuôi
vầng
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn: vầng trăng * vầng thái dương * vầng hào quang
vầng trăng * vầng thái dương * vầng hào quang
vâng dạ
động từ
đáp lại lời sai bảo một cách lễ phép bằng những tiếng vâng và dạ, tỏ ý nghe theo, vâng theo: chỉ vâng dạ để đấy * vâng dạ rối rít
chỉ vâng dạ để đấy * vâng dạ rối rít
vầng dương
danh từ
(văn chương) mặt trời: vầng dương chói lọi
vầng dương chói lọi
vấp
động từ
đụng mạnh chân vào một vật, do vô ý lúc đang đi: vấp phải viên gạch, suýt ngã
vấp phải viên gạch, suýt ngã
vấp
động từ
ngắc ngứ, không lưu loát, không trôi chảy: học lớp 3 rồi mà đọc vẫn còn vấp * mất bình tĩnh nên càng nói càng vấp
học lớp 3 rồi mà đọc vẫn còn vấp * mất bình tĩnh nên càng nói càng vấp
vấp
động từ
gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ: vấp phải ổ phục kích của địch
vấp phải ổ phục kích của địch
vập
động từ
bị đập mạnh và đột ngột (thường là đầu, mặt) vào vật cứng: ngã vập mặt xuống đất * vập đầu vào tường
ngã vập mặt xuống đất * vập đầu vào tường
vầng đông
danh từ
(văn chương) vầng sáng ở phương đông; dùng để chỉ mặt trời buổi sáng sớm: vầng đông le lói phía chân trời
vầng đông le lói phía chân trời
vấp váp
động từ
bị vấp, không lưu loát, trôi chảy (nói khái quát): nói một hơi, không hề vấp váp
nói một hơi, không hề vấp váp
vấp váp
động từ
vấp phải trở ngại hoặc thất bại (nói khái quát): mới bắt tay vào công việc, tránh sao khỏi vấp váp
mới bắt tay vào công việc, tránh sao khỏi vấp váp
vấp váp
danh từ
trở ngại, thất bại vấp phải (nói khái quát): gặp nhiều vấp váp trên đường đời
gặp nhiều vấp váp trên đường đời
vấp ngã
động từ
thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết: bị vấp ngã trên đường đời * có vấp ngã mới có thành công
bị vấp ngã trên đường đời * có vấp ngã mới có thành công
vật chứng
danh từ
vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm: cố ý làm hỏng vật chứng của vụ án * chưa tìm ra vật chứng
cố ý làm hỏng vật chứng của vụ án * chưa tìm ra vật chứng
vất
tính từ
(Khẩu ngữ) vất vả (nói tắt): ít người nên làm hơi vất
ít người nên làm hơi vất
vật chất
danh từ
hiện thực khách quan tồn tại ở bên ngoài ý thức của con người và độc lập đối với ý thức: thế giới vật chất
thế giới vật chất
vật chất
danh từ
những thứ thuộc về nhu cầu thể xác của con người như ăn uống, ăn mặc, đi lại, v.v. (nói khái quát): đời sống vật chất
đời sống vật chất
vật đổi sao dời
null
(văn chương) mọi vật đổi thay: "Dẫu rằng vật đổi sao dời, Tử sinh, cũng giữ lấy lời tử sinh!" (TKiều)
"Dẫu rằng vật đổi sao dời, Tử sinh, cũng giữ lấy lời tử sinh!" (TKiều)
vật dụng
danh từ
(hiếm) đồ dùng thường ngày trong sinh hoạt: mua sắm vật dụng trong gia đình
mua sắm vật dụng trong gia đình
vật
danh từ
cái có hình khối, tồn tại trong không gian, có thể nhận biết được: vật báu * của ngon vật lạ (tng)
vật báu * của ngon vật lạ (tng)
vật
danh từ
thú vật, súc vật (nói tắt): giống vật * con vật
giống vật * con vật
vật
động từ
ôm, túm lấy nhau và dùng sức cố làm cho đối phương ngã xuống: chơi vật nhau * đấu vật
chơi vật nhau * đấu vật
vật
động từ
ngã mạnh, như đổ cả thân thể xuống: nghe tin dữ, ngã vật xuống * nằm vật ra
nghe tin dữ, ngã vật xuống * nằm vật ra
vật
động từ
đưa cơ thể hoặc bộ phận cơ thể lên rồi quật mạnh xuống hoặc lăn đi lộn lại nhiều lần: vật mình than khóc
vật mình than khóc
vật
động từ
làm nghiêng mạnh, ngả hẳn sang một bên: gió vật cây cối nghiêng ngả
gió vật cây cối nghiêng ngả
vật
động từ
(cá) vật vã, quẫy mạnh khi đẻ trứng: cá vật đẻ * mùa cá vật
cá vật đẻ * mùa cá vật
vật
động từ
(khẩu ngữ) giết thịt (súc vật loại lớn): vật bò khao quân * vật con lợn để ăn mừng
vật bò khao quân * vật con lợn để ăn mừng
vật
động từ
(thần linh) làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo mê tín: trời đánh, thánh vật * trót báng bổ, sợ bị thần vật
trời đánh, thánh vật * trót báng bổ, sợ bị thần vật
vật chủ
danh từ
sinh vật mang các loài kí sinh: bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
vật giá
danh từ
giá cả của các loại hàng hoá và dịch vụ: ổn định vật giá * ban vật giá chính phủ
ổn định vật giá * ban vật giá chính phủ
vật lí
danh từ
vật lí học (nói tắt): môn vật lí
môn vật lí
vật lí
tính từ
thuộc về vật lí học, có tính chất vật lí học: tác động vật lí * tính chất vật lí
tác động vật lí * tính chất vật lí
vật lí trị liệu
danh từ
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v.: chữa bệnh bằng vật lí trí liệu
chữa bệnh bằng vật lí trí liệu
vật liệu
danh từ
vật dùng để làm ra cái gì (nói khái quát): vật liệu xây dựng * vận chuyển vật liệu
vật liệu xây dựng * vận chuyển vật liệu
vật lực
danh từ
những phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát): giúp đỡ cả nhân lực lẫn vật lực
giúp đỡ cả nhân lực lẫn vật lực
vật lý
danh từ
vật lí học (nói tắt): môn vật lí
môn vật lí
vật lý
tính từ
thuộc về vật lí học, có tính chất vật lí học: tác động vật lí * tính chất vật lí
tác động vật lí * tính chất vật lí
vật lộn
động từ
dùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả: vật lộn với đời để kiếm sống * vật lộn với sóng dữ
vật lộn với đời để kiếm sống * vật lộn với sóng dữ
vật mang
danh từ
vật thể lưu giữ một dạng vật chất nào đó: vật mang thông tin
vật mang thông tin
vật nài
động từ
cố nài xin: phải vật nài mãi mới cho
phải vật nài mãi mới cho
vật lý trị liệu
danh từ
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v.: chữa bệnh bằng vật lí trí liệu
chữa bệnh bằng vật lí trí liệu
vất vả
tính từ
ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hay tâm trí vào một việc gì trong một thời gian dài: làm lụng vất vả * đường xa nên đi lại khá vất vả * vất vả về đường chồng con
làm lụng vất vả * đường xa nên đi lại khá vất vả * vất vả về đường chồng con
vật thể
danh từ
vật cụ thể, có những thuộc tính vật lí nhất định: văn hoá phi vật thể * xuất hiện vật thể lạ trên bầu trời
văn hoá phi vật thể * xuất hiện vật thể lạ trên bầu trời
vật phẩm
danh từ
vật được làm ra (nói khái quát): mua những vật phẩm có giá trị * tiến cúng vật phẩm
mua những vật phẩm có giá trị * tiến cúng vật phẩm
vật tư
danh từ
nguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung: cung ứng vật tư * phòng vật tư
cung ứng vật tư * phòng vật tư
vật nuôi
danh từ
gia súc, gia cầm, nói chung: chăm sóc vật nuôi * chuyển đổi cây trồng và vật nuôi
chăm sóc vật nuôi * chuyển đổi cây trồng và vật nuôi
vật vã
động từ
vật mình lăn lộn vì đau đớn: vật vã khóc than * vật vã mình mẩy
vật vã khóc than * vật vã mình mẩy
vây
động từ
tạo thành một vòng bao lấy xung quanh một cái gì: ngồi vây quanh bếp lửa * vây đồn giặc * thoát khỏi vòng vây
ngồi vây quanh bếp lửa * vây đồn giặc * thoát khỏi vòng vây
vất vưởng
tính từ
ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi: chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà
chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà
vất vưởng
tính từ
ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy: sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ
sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ
vật vờ
động từ
lay động, ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió, theo dòng nước: vệt khói bay vật vờ * những ngọn tre non vật vờ trước gió
vệt khói bay vật vờ * những ngọn tre non vật vờ trước gió
vật vờ
tính từ
(cuộc sống) không ổn định, không chắc chắn, hoàn toàn tuỳ theo sự đưa đẩy của hoàn cảnh: sống vật vờ * "Vật vờ trong áng phồn hoa, Ba mươi sáu động, ai là chủ nhân?" (BC)
sống vật vờ * "Vật vờ trong áng phồn hoa, Ba mươi sáu động, ai là chủ nhân?" (BC)
vẩu
tính từ
(răng cửa hàm trên) nhô ra, chìa ra phía trước: răng vẩu
răng vẩu
vấu
danh từ
(phương ngữ) mấu: vấu tre
vấu tre
vẫy
động từ
đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại một cách đều đặn và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm: vẫy tay chào * vẫy xe ô tô * con chó vẫy đuôi rối rít
vẫy tay chào * vẫy xe ô tô * con chó vẫy đuôi rối rít
vầy
động từ
dùng tay, chân quấy hoặc vò, giẫm lung tung, làm cho bị bẩn, bị nhàu nát: bọn trẻ đang vầy nước * "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều)
bọn trẻ đang vầy nước * "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều)
vấy
động từ
dính chất dơ bẩn hoặc đáng ghê tởm: bùn vấy lên tận gấu áo * mực vấy ra đầy vở * bàn tay vấy máu
bùn vấy lên tận gấu áo * mực vấy ra đầy vở * bàn tay vấy máu
vẩy
động từ
đưa tay hoặc vật cầm trong tay từ trên xuống bằng một động tác nhanh, mạnh, để làm cho chất lỏng đang bám vào văng đi hết: vẩy rau sống * vẩy nước rồi mới quét cho đỡ bụi
vẩy rau sống * vẩy nước rồi mới quét cho đỡ bụi
vẩy
động từ
(khẩu ngữ) bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh: vẩy liền một lúc mấy phát súng
vẩy liền một lúc mấy phát súng
vây bọc
động từ
vây kín mọi phía, không để hở chỗ nào: nhà có tường bao vây bọc
nhà có tường bao vây bọc
vây cánh
danh từ
tập hợp người câu kết với nhau vì những quyền lợi riêng không chính đáng (nói khái quát): thu nạp để thêm vây cánh
thu nạp để thêm vây cánh
vây ép
động từ
bao vây và liên tục tấn công, khiến cho khả năng hoạt động của đối phương ngày càng bị hạn chế: vây ép đồn địch
vây ép đồn địch
vẫy gọi
động từ
(văn chương) kêu gọi và giục giã tiến lên: tương lai đang vẫy gọi
tương lai đang vẫy gọi
vậy
đại từ
như thế (nhưng nghĩa cụ thể hơn): đúng như vậy * thật vậy * nói vậy mà cũng nghe được
đúng như vậy * thật vậy * nói vậy mà cũng nghe được
vậy
đại từ
từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến là xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra: vậy phải làm thế nào bây giờ * vậy thì tôi đi ngay
vậy phải làm thế nào bây giờ * vậy thì tôi đi ngay
vậy
trợ từ
từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể của điều muốn hỏi, gắn liền với hiện thực đã biết: chuyện gì vậy? * sao vậy? * tiếng động gì vậy?
chuyện gì vậy? * sao vậy? * tiếng động gì vậy?
vậy
trợ từ
từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận đành là phải thế, không còn cách nào khác: cứ để như thế vậy * không có thì phải dùng vậy
cứ để như thế vậy * không có thì phải dùng vậy
vây hãm
động từ
bao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng: đưa quân đến vây hãm thành
đưa quân đến vây hãm thành
vậy mà
null
như thế mà: vậy mà tôi lại không được biết
vậy mà tôi lại không được biết
vây ráp
động từ
vây chặn và lùng bắt khắp các ngả: địch tổ chức vây ráp, truy lùng cán bộ
địch tổ chức vây ráp, truy lùng cán bộ
vầy vậy
tính từ
(khẩu ngữ) tạm được, không hoàn toàn như ý nhưng cũng không có gì phải phàn nàn: công việc vẫn vầy vậy thôi
công việc vẫn vầy vậy thôi
vầy vò
động từ
dùng tay quấy hoặc vò đảo lung tung (nói khái quát): "Lạnh lùng ai đắp áo cho, Nghe lời ai dỗ, vầy vò áo đi." (ca dao)
"Lạnh lùng ai đắp áo cho, Nghe lời ai dỗ, vầy vò áo đi." (ca dao)
vẫy vùng
động từ
hoạt động một cách tự do, tuỳ thích, không chịu một sự kiềm chế nào cả: vẫy vùng trong nước * "Giang hồ quen thú vẫy vùng, Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo." (TKiều)
vẫy vùng trong nước * "Giang hồ quen thú vẫy vùng, Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo." (TKiều)
danh từ
(Ít dùng) nhánh lúa: "Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng." (Cdao)
"Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng." (Cdao)
danh từ
que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước: cắm vè
cắm vè
danh từ
bài văn vần thường được truyền miệng trong dân gian, kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm: đặt vè * làm bài vè
đặt vè * làm bài vè
ve
danh từ
(cũng ve sầu) bọ có cánh trong suốt, con đực kêu ve ve về mùa hè: tiếng ve kêu mùa hạ * mình gầy xác ve (tng)
tiếng ve kêu mùa hạ * mình gầy xác ve (tng)
ve
danh từ
bọ có chân đốt, hút máu và sống kí sinh trên các động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
mắt có ve
ve
danh từ
sẹo nhỏ ở mi mắt: mắt có ve
ve thuốc * ve rượu
ve
danh từ
(khẩu ngữ) ve áo (nói tắt).
đi ve gái
ve
tính từ
có màu tựa như màu xanh lá mạ: xanh ve * quét vôi ve
xanh ve * quét vôi ve