word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vẽ | động từ | tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc: vẽ tranh * vẽ bản đồ * nét vẽ còn non | vẽ tranh * vẽ bản đồ * nét vẽ còn non |
vẽ | động từ | (khẩu ngữ) vạch ra, chỉ ra cho: vẽ đường chỉ lối | vẽ đường chỉ lối |
vẽ | động từ | (khẩu ngữ) bày đặt thêm cái không cần thiết: vẽ, có gì mà ơn với huệ! * chỉ khéo vẽ! | vẽ, có gì mà ơn với huệ! * chỉ khéo vẽ! |
vẽ | động từ | (phương ngữ) gỡ phần thịt trong con cá, khúc cá ra: dùng đũa vẽ khúc cá | dùng đũa vẽ khúc cá |
vẻ | danh từ | những nét bề ngoài nhìn trên đại thể, thường được đánh giá là đẹp của người hay cảnh vật (nói tổng quát): vẻ đẹp * muôn màu muôn vẻ * "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) | vẻ đẹp * muôn màu muôn vẻ * "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) |
vẻ | danh từ | cái biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần - tình cảm bên trong: vẻ mặt ngơ ngác * ra vẻ ta đây * ánh mắt đượm vẻ buồn | vẻ mặt ngơ ngác * ra vẻ ta đây * ánh mắt đượm vẻ buồn |
ve chai | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) chai lọ bằng thuỷ tinh nói chung được thu gom để bán lại: thu lượm ve chai * bán ve chai | thu lượm ve chai * bán ve chai |
vé | danh từ | mảnh giấy nhỏ chứng nhận đã trả tiền cho một suất đi tàu xe, xem giải trí, v.v., thường chỉ dùng được một lần: vé xem kịch * mua mấy vé xổ số * đặt vé máy bay | vé xem kịch * mua mấy vé xổ số * đặt vé máy bay |
vé | danh từ | (Khẩu ngữ) tờ một trăm dollar Mĩ: xin được việc cũng mất 10 vé | xin được việc cũng mất 10 vé |
vẽ chuyện | động từ | (khẩu ngữ) bày đặt thêm những cái không cần thiết, thường dẫn đến phiền toái: đừng có vẽ chuyện! | đừng có vẽ chuyện! |
ve sầu | danh từ | (cũng ve sầu) bọ có cánh trong suốt, con đực kêu ve ve về mùa hè: tiếng ve kêu mùa hạ * mình gầy xác ve (tng) | tiếng ve kêu mùa hạ * mình gầy xác ve (tng) |
ve sầu | danh từ | bọ có chân đốt, hút máu và sống kí sinh trên các động vật có xương sống như trâu, bò, v.v. | mắt có ve |
ve sầu | danh từ | sẹo nhỏ ở mi mắt: mắt có ve | ve thuốc * ve rượu |
ve sầu | danh từ | (khẩu ngữ) ve áo (nói tắt). | đi ve gái |
ve sầu | tính từ | có màu tựa như màu xanh lá mạ: xanh ve * quét vôi ve | xanh ve * quét vôi ve |
vẽ trò | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như vẽ chuyện: chỉ được cái vẽ trò! | chỉ được cái vẽ trò! |
vẽ trò | động từ | (khẩu ngữ) bày ra, đặt ra làm cho thêm phiền phức, thêm rối rắm: vẽ vời làm gì cho tốn kém * "Trách ai sao khéo vẽ vời, Trách ai khéo đặt những lời bướm ong." (ca dao) | vẽ vời làm gì cho tốn kém * "Trách ai sao khéo vẽ vời, Trách ai khéo đặt những lời bướm ong." (ca dao) |
vẻ vang | tính từ | có tác dụng đem lại vinh dự lớn và niềm tự hào chính đáng: những trang sử vẻ vang của dân tộc | những trang sử vẻ vang của dân tộc |
vé số | danh từ | vé xổ số (nói tắt): trúng vé số * bán vé số | trúng vé số * bán vé số |
ve ve | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu của ve sầu hoặc tiếng đập cánh của một số côn trùng nhỏ: ve sầu kêu ve ve | ve sầu kêu ve ve |
ve ve | danh từ | (phương ngữ) ve sầu: con ve ve | con ve ve |
ve vẩy | động từ | đưa đi đưa lại theo hướng này hướng khác một cách uyển chuyển, mềm mại: con chó ve vẩy đuôi * ve vẩy cái quạt trong tay | con chó ve vẩy đuôi * ve vẩy cái quạt trong tay |
vẽ sự | động từ | (cũ) như vẽ chuyện: ôi dào, vẽ sự! | ôi dào, vẽ sự! |
vè vè | tính từ | từ mô phỏng tiếng thanh, trầm, kéo dài và đều đều nghe như từ xa vọng lại: tiếng máy bay vè vè trên đầu * vè vè chiếc xe máy mới | tiếng máy bay vè vè trên đầu * vè vè chiếc xe máy mới |
ve vãn | động từ | (khẩu ngữ) như tán tỉnh: ve vãn phụ nữ | ve vãn phụ nữ |
vẽ vời | động từ | (khẩu ngữ) vẽ (nói khái quát): cũng biết vẽ vời đôi chút | cũng biết vẽ vời đôi chút |
vẽ vời | động từ | tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có: thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật * tính thích vẽ vời, phô trương | thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật * tính thích vẽ vời, phô trương |
véc-ni | danh từ | dung dịch nhựa dùng phết lên đồ gỗ thành một lớp mỏng để chống ẩm hoặc làm cho bóng đẹp: tủ đánh vernis | tủ đánh vernis |
ven đô | danh từ | vùng ngoại ô của thủ đô: vùng ven đô * làng cổ ven đô | vùng ven đô * làng cổ ven đô |
ven | danh từ | phần đất chạy dọc theo sát một bên: nhà ở ven sông * cho xe đỗ lại ven đường * vùng ven đô | nhà ở ven sông * cho xe đỗ lại ven đường * vùng ven đô |
ven | danh từ | (Khẩu ngữ) tĩnh mạch: tiêm ven | tiêm ven |
vén | động từ | thu phần buông xuống lên phía trên hoặc sang một bên cho gọn lại: vén quần đến đầu gối * vén tóc vào mang tai * vén màn | vén quần đến đầu gối * vén tóc vào mang tai * vén màn |
vén | động từ | (phương ngữ) dồn gọn lại, tập trung vào một chỗ: vén đống thóc * vén luống | vén đống thóc * vén luống |
vẹm | danh từ | trai to ở ven biển, vỏ màu xanh đen: ăn như vẹm | ăn như vẹm |
vẹn toàn | tính từ | có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào: tài sắc vẹn toàn | tài sắc vẹn toàn |
ven nội | danh từ | vùng sát xung quanh nội thành: làng ven nội * mở rộng các vùng ven nội | làng ven nội * mở rộng các vùng ven nội |
vẹn | tính từ | (văn chương) còn giữ được nguyên, không mất mát, không biến đổi chút nào: giữ vẹn lời thề * vẹn đạo làm con | giữ vẹn lời thề * vẹn đạo làm con |
vẹn | tính từ | đầy đủ, không thiếu sót chút nào: vẹn cả đôi đường * "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) | vẹn cả đôi đường * "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) |
vẹn | tính từ | (khẩu ngữ) (di chuyển) nhanh đến mức như phát ra tiếng gió: chạy vù ra sân * đạp vù ra chợ mua thêm ít thức ăn | chạy vù ra sân * đạp vù ra chợ mua thêm ít thức ăn |
vẹn tròn | tính từ | (văn chương) như trọn vẹn: hiếu nghĩa vẹn tròn | hiếu nghĩa vẹn tròn |
vẻn vẹn | tính từ | có số lượng chỉ chừng ấy thôi (hàm ý là quá ít ỏi): bức thư vẻn vẹn có mấy chữ * hành lí chỉ vẻn vẹn có một chiếc va li | bức thư vẻn vẹn có mấy chữ * hành lí chỉ vẻn vẹn có một chiếc va li |
veo | tính từ | từ gợi tả tiếng phát ra như tiếng xé không khí của một vật nhỏ bay vút sát ngang qua rất nhanh: hòn sỏi bay veo qua mặt * tiếng đạn bay veo qua vai | hòn sỏi bay veo qua mặt * tiếng đạn bay veo qua vai |
veo | phụ từ | (Khẩu ngữ) (hết đi, tiêu hao đi) một cách rất nhanh và không để lại dấu vết gì: bán hết veo * đói veo * làm veo một tí là xong | bán hết veo * đói veo * làm veo một tí là xong |
vẹo vọ | tính từ | (khẩu ngữ) bị vẹo, lệch, mất cân đối: dáng đi vẹo vọ * bàn ghế vẹo vọ | dáng đi vẹo vọ * bàn ghế vẹo vọ |
vèo | động từ | (khẩu ngữ) lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không kịp nhìn thấy: đạn vèo qua bên tai * chiếc máy bay vèo qua bầu trời | đạn vèo qua bên tai * chiếc máy bay vèo qua bầu trời |
vèo | phụ từ | (khẩu ngữ) (di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảnh khắc: cháy vèo * "Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo." (NgKhuyến; 3) | cháy vèo * "Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo." (NgKhuyến; 3) |
véo | động từ | kẹp (vật mềm) giữa hai đầu ngón tay rồi vừa xoắn vừa giật: véo tai * véo má em * véo thêm một ít xôi | véo tai * véo má em * véo thêm một ít xôi |
vèo vèo | null | như vèo (nhưng ý liên tiếp và nhấn mạnh hơn): phóng xe máy vèo vèo * thời gian trôi vèo vèo | phóng xe máy vèo vèo * thời gian trôi vèo vèo |
vẹo | tính từ | bị nghiêng, bị lệch hẳn về một bên, không thẳng, không cân như bình thường: bị vẹo cột sống * gió mạnh làm túp lều vẹo hẳn về một bên | bị vẹo cột sống * gió mạnh làm túp lều vẹo hẳn về một bên |
véo von | tính từ | (âm thanh) cao và trong, lên xuống nhịp nhàng, nghe vui và êm tai: chim hót véo von * "Chinh phu ruổi ngựa lên miền Bắc, Tiếng địch bên thành thổi véo von." (ThCan; 3) | chim hót véo von * "Chinh phu ruổi ngựa lên miền Bắc, Tiếng địch bên thành thổi véo von." (ThCan; 3) |
veo veo | tính từ | như veo (nhưng ý liên tục và nhấn mạnh hơn): đạn bay veo veo | đạn bay veo veo |
veo veo | phụ từ | (cách di chuyển) hết sức nhanh và dễ dàng, như không có gì vướng mắc, cản trở: con thuyền lướt veo veo * phóng xe máy veo veo | con thuyền lướt veo veo * phóng xe máy veo veo |
version | danh từ | phiên bản (của một chương trình máy tính): cài đặt version mới nhất | cài đặt version mới nhất |
vernis | danh từ | dung dịch nhựa dùng phết lên đồ gỗ thành một lớp mỏng để chống ẩm hoặc làm cho bóng đẹp: tủ đánh vernis | tủ đánh vernis |
vét | danh từ | áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài: mặc vét * thợ cắt áo vét | mặc vét * thợ cắt áo vét |
vét | động từ | lấy cho kì hết những gì còn ở tận sát đáy: vét sạch nồi * vét bùn | vét sạch nồi * vét bùn |
vét | động từ | thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào: đợt thi vét * vét túi cũng chẳng còn xu nào | đợt thi vét * vét túi cũng chẳng còn xu nào |
vét đĩa | tính từ | (thông tục) thuộc loại kém nhất, tồi nhất: đồ vét đĩa! * loại vét đĩa thì nói làm gì! | đồ vét đĩa! * loại vét đĩa thì nói làm gì! |
vẹt | danh từ | chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quặp màu đỏ, có thể bắt chước tiếng người: nói như vẹt (nói nhiều và trôi chảy, nhưng không hiểu gì) | nói như vẹt (nói nhiều và trôi chảy, nhưng không hiểu gì) |
vẹt | tính từ | bị mòn hẳn đi, thiếu hẳn đi một mảng: giày vẹt gót | giày vẹt gót |
vẹt | động từ | (phương ngữ) gạt, đẩy sang hai bên: vẹt đám người để lấy lối đi | vẹt đám người để lấy lối đi |
vê | động từ | xoay, vo nhẹ cho tròn, cho xoắn lại bằng các đầu ngón tay: vê điếu thuốc * vê gấu áo * vê bột làm bánh | vê điếu thuốc * vê gấu áo * vê bột làm bánh |
vệ | danh từ | phần đất làm thành rìa, mép: vệ sông * đứng ở vệ đường * ngồi bệt xuống vệ cỏ | vệ sông * đứng ở vệ đường * ngồi bệt xuống vệ cỏ |
về | động từ | di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình: về chỗ ngồi * chim về tổ * về quê * "Người ơi người ở đừng về (...)" (ca dao) | về chỗ ngồi * chim về tổ * về quê * "Người ơi người ở đừng về (...)" (ca dao) |
về | động từ | di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, quê hương mình, hoặc người nhà mình: về thăm quê Bác * các đại biểu về dự hội nghị | về thăm quê Bác * các đại biểu về dự hội nghị |
về | động từ | từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình: chạy về nhà * thu tay về * mua về làm quà * quay về | chạy về nhà * thu tay về * mua về làm quà * quay về |
về | động từ | di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng: hàng đã về kho * tàu sắp về ga | hàng đã về kho * tàu sắp về ga |
về | động từ | chết (lối nói kiêng tránh): về với tổ tiên * về cõi vĩnh hằng | về với tổ tiên * về cõi vĩnh hằng |
về | động từ | ở vào trong khoảng thời gian nào đó: trời đã về chiều * từ nay về sau * cảnh về già | trời đã về chiều * từ nay về sau * cảnh về già |
về | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến: nhìn về phía trước * giỏi về hoá học * về chuyện này, tôi không có ý kiến gì | nhìn về phía trước * giỏi về hoá học * về chuyện này, tôi không có ý kiến gì |
vế | danh từ | (khẩu ngữ) bắp đùi: quần xắn tới vế | quần xắn tới vế |
vế | danh từ | một trong những phần có cấu trúc giống nhau, có quan hệ với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh: ra một vế câu đối * hai vế câu được nối bởi một liên từ | ra một vế câu đối * hai vế câu được nối bởi một liên từ |
vế | danh từ | toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn: chuyển vế phải đổi dấu * biến đổi cả hai vế của phương trình | chuyển vế phải đổi dấu * biến đổi cả hai vế của phương trình |
vế | danh từ | địa vị, thế lực của một người trong xã hội: người ngang vế * chịu lép vế | người ngang vế * chịu lép vế |
vệ quốc | động từ | bảo vệ tổ quốc: chiến tranh vệ quốc | chiến tranh vệ quốc |
vệ quốc | danh từ | (khẩu ngữ) vệ quốc quân (nói tắt): gia nhập vệ quốc | gia nhập vệ quốc |
vệ quốc quân | danh từ | quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi quân đội nhân dân Việt Nam thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám): chiến sĩ vệ quốc quân | chiến sĩ vệ quốc quân |
vệ sĩ | danh từ | người chuyên làm nhiệm vụ bảo vệ nhân vật quan trọng: tuyển vệ sĩ | tuyển vệ sĩ |
vệ sinh | danh từ | những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát): ăn ở hợp vệ sinh * vệ sinh lao động | ăn ở hợp vệ sinh * vệ sinh lao động |
vệ sinh | tính từ | (khẩu ngữ) không chứa chất bẩn hoặc những yếu tố gây hại cho sức khoẻ: chỗ ở chật chội, thiếu vệ sinh * đồ ăn ở đây rất vệ sinh | chỗ ở chật chội, thiếu vệ sinh * đồ ăn ở đây rất vệ sinh |
vệ sinh | động từ | làm cho sạch nói chung: vệ sinh răng miệng * vệ sinh đường phố | vệ sinh răng miệng * vệ sinh đường phố |
vệ sinh | động từ | đại tiện (lối nói kiêng tránh): đi vệ sinh * giấy vệ sinh | đi vệ sinh * giấy vệ sinh |
về vườn | động từ | (khẩu ngữ) (người có chức vị cao) nghỉ việc về nhà, không còn giữ chức vụ gì nữa (thường dùng với hàm ý châm biếm): tham ô nên phải về vườn sớm | tham ô nên phải về vườn sớm |
vếch | động từ | (hiếm) như nghếch: trâu vếch sừng * vếch mặt lên trời | trâu vếch sừng * vếch mặt lên trời |
vệ tinh nhân tạo | danh từ | khí cụ nghiên cứu vũ trụ được con người đưa vào bay quanh quỹ đạo Trái Đất hay một thiên thể khác: phóng vệ tinh nhân tạo | phóng vệ tinh nhân tạo |
vệ tinh địa tĩnh | danh từ | vệ tinh nhân tạo của Trái Đất, có quỹ đạo nằm trong mặt phẳng xích đạo, có vận tốc góc bằng vận tốc góc của Trái Đất: phát sóng truyền hình qua vệ tinh địa tĩnh | phát sóng truyền hình qua vệ tinh địa tĩnh |
vệ tinh | danh từ | thiên thể quay xung quanh một hành tinh: Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất | Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất |
vệ tinh | danh từ | cái cùng loại nhưng nhỏ hơn, có chức năng phụ trợ cho cái khác và ở vùng xung quanh cái khác đó: thành phố vệ tinh * các xí nghiệp vệ tinh | thành phố vệ tinh * các xí nghiệp vệ tinh |
vện | tính từ | (chó) có vằn trên lông màu vàng xám: chó vện | chó vện |
vểnh | động từ | chìa ra và cong lên: vểnh râu * vểnh tai lên nghe ngóng | vểnh râu * vểnh tai lên nghe ngóng |
vênh vang | null | (vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có: vênh vang ta đây hơn người * mới có tí tiền đã vênh vang | vênh vang ta đây hơn người * mới có tí tiền đã vênh vang |
vênh váo | tính từ | (khẩu ngữ) bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát): cánh cửa gỗ bị co lại, vênh váo | cánh cửa gỗ bị co lại, vênh váo |
vênh váo | tính từ | có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì: bộ mặt vênh váo * vênh váo như bố vợ phải đấm (tng) | bộ mặt vênh váo * vênh váo như bố vợ phải đấm (tng) |
vênh vác | null | (khẩu ngữ) (vẻ mặt, thái độ) hợm hĩnh, đáng ghét (thường là do có tiền của hơn người): lúc nào cũng vênh vác ta đây | lúc nào cũng vênh vác ta đây |
vênh | tính từ | cong lên ở một bên, một phía nào đó: đũa vênh * "Phải duyên phải kiếp thời theo, Trái duyên trái kiếp như kèo đục vênh." (ca dao) | đũa vênh * "Phải duyên phải kiếp thời theo, Trái duyên trái kiếp như kèo đục vênh." (ca dao) |
vênh | tính từ | từ gợi tả vẻ mặt vênh lên tỏ ý kiêu ngạo, tự đắc một cách đáng ghét: con bé ấy vênh lắm * mới giàu một chút đã vênh | con bé ấy vênh lắm * mới giàu một chút đã vênh |
vênh | động từ | (khẩu ngữ) đưa chếch (mặt) lên: vênh mặt lên thách thức | vênh mặt lên thách thức |
vết thương | danh từ | chỗ bị thương trên cơ thể: băng bó vết thương * vết thương lòng (b) * hàn gắn vết thương chiến tranh (b) | băng bó vết thương * vết thương lòng (b) * hàn gắn vết thương chiến tranh (b) |
vênh vênh | tính từ | hơi vênh: tấm ván===== hơi vênh ===== | tấm ván===== hơi vênh ===== |
vênh vênh | động từ | (mặt) vênh lên, trông đáng ghét: vênh vênh cái mặt, ra vẻ khinh đời | vênh vênh cái mặt, ra vẻ khinh đời |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.