word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vết | danh từ | dấu còn lưu lại trên bề mặt một vật, do một vật nào đó đã đi qua hoặc tác động vào: vết mực * vết sẹo * mặt đã có vết nhăn * vết chân in trên cát | vết mực * vết sẹo * mặt đã có vết nhăn * vết chân in trên cát |
vệt | danh từ | hình dài nổi rõ trên bề mặt một vật, do tác động của một vật khác đi qua: vệt mực * vệt đèn pha loang loáng | vệt mực * vệt đèn pha loang loáng |
vết xe đổ | null | dấu vết còn in lại của bánh xe bị đổ; dùng để ví con đường, cách thức sai lầm mà người nào đó đã đi, đã làm và đã thất bại (hàm ý không nên đi theo, làm theo con đường, cách thức ấy): giẫm lên vết xe đổ của người khác | giẫm lên vết xe đổ của người khác |
vếu | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như sưng vếu: bị ngã, mồm vếu lên | bị ngã, mồm vếu lên |
vết tích | danh từ | cái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ: vết tích của chiến tranh * không để lại một vết tích gì | vết tích của chiến tranh * không để lại một vết tích gì |
vêu | tính từ | gầy hốc hác: mặt gầy vêu | mặt gầy vêu |
vêu | tính từ | (khẩu ngữ) có dáng vẻ trơ ra vì không biết làm gì: ế hàng, ngồi vêu cả buổi | ế hàng, ngồi vêu cả buổi |
vều | tính từ | (môi, mặt) sưng, phồng to lên: mặt mũi sưng vều * ngã vều môi | mặt mũi sưng vều * ngã vều môi |
vì | danh từ | bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hầm lò: vì kèo * thay vì ngang | vì kèo * thay vì ngang |
vì | danh từ | từ dùng để chỉ từng ngôi sao: các vì sao lấp lánh | các vì sao lấp lánh |
vì | động từ | (cũ, văn chương) nể: "Không kiêng cũng có chút vì, Đừng còn múa mỏ có khi oan hồn." (MPXH) | "Không kiêng cũng có chút vì, Đừng còn múa mỏ có khi oan hồn." (MPXH) |
vì | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa được nói đến: mất xe vì không cẩn thận * yêu vì nết, trọng vì tài * thi trượt vì lười học | mất xe vì không cẩn thận * yêu vì nết, trọng vì tài * thi trượt vì lười học |
vì | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến: làm vì lợi ích chung * cả đời vì dân, vì nước | làm vì lợi ích chung * cả đời vì dân, vì nước |
ví | danh từ | đồ dùng bỏ túi hoặc cầm tay, có nhiều ngăn để đựng tiền, giấy tờ, thường làm bằng da: mở ví lấy tiền * ví xách tay | mở ví lấy tiền * ví xách tay |
ví | động từ | so sánh sự giống nhau về một tính chất nhất định với cái cụ thể nào đó để tạo thành một hình ảnh gợi tả: công lao của cha mẹ ví như trời biển | công lao của cha mẹ ví như trời biển |
ví | kết từ | (cũ, văn chương) từ dùng để nêu một giả thiết, thường về điều không thể có hoặc khó có thể có: "Ví đây đổi phận làm trai được, Thì sự anh hùng há bấy nhiêu." (HXHương; 13) | "Ví đây đổi phận làm trai được, Thì sự anh hùng há bấy nhiêu." (HXHương; 13) |
vi | danh từ | (phương ngữ) vây (cá): vi cá | vi cá |
vỉ | danh từ | vật hình tấm có nhiều lỗ nhỏ, thường đan bằng tre, dùng để lót giữ trong nồi, vại, v.v. | vỉ thuốc * vỉ cúc bấm * mỗi vỉ cặp tóc có mười cái |
vêu vao | tính từ | hốc hác, gầy guộc: mặt mũi vêu vao * gầy vêu vao, trông chỉ còn da bọc xương | mặt mũi vêu vao * gầy vêu vao, trông chỉ còn da bọc xương |
ví bằng | kết từ | (văn chương, hiếm) tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến: "Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dung kẻ dưới mới là lượng trên." (TKiều) | "Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dung kẻ dưới mới là lượng trên." (TKiều) |
vị | danh từ | từ dùng để chỉ từng người có danh hiệu hoặc chức vị, với ý kính trọng: các vị đại biểu * vị quan thanh liêm | các vị đại biểu * vị quan thanh liêm |
vị | danh từ | dạ dày (theo cách gọi trong đông y): thuốc bổ vị | thuốc bổ vị |
vị | danh từ | thuộc tính của sự vật nhận biết được bằng lưỡi: vị cay của ớt * vị chua * không mùi, không vị | vị cay của ớt * vị chua * không mùi, không vị |
vị | danh từ | từ dùng để chỉ từng loại dược liệu dùng trong thang thuốc đông y: thêm vài vị vào thang thuốc | thêm vài vị vào thang thuốc |
vị | kết từ | (cũ) vì: vị tình, vị nghĩa, ai vị đĩa xôi đầy (tng) | vị tình, vị nghĩa, ai vị đĩa xôi đầy (tng) |
vi cảnh | động từ | vi phạm luật lệ nơi công cộng: phạt vi cảnh | phạt vi cảnh |
vi chất | danh từ | chất chỉ cần một lượng rất nhỏ, nhưng có tác dụng lớn đến sự phát triển của cơ thể: bị bướu cổ do thiếu vi chất | bị bướu cổ do thiếu vi chất |
vị chi | null | (khẩu ngữ) từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói: ba người, mỗi người năm chục, vị chi là trăm rưỡi | ba người, mỗi người năm chục, vị chi là trăm rưỡi |
ví dặm | danh từ | hát ví và hát dặm, thể loại hát dân gian của vùng Nghệ Tĩnh: hát ví dặm * câu hò ví dặm | hát ví dặm * câu hò ví dặm |
vì chưng | kết từ | (cũ) như vì (ng1): "Vì chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai." (ca dao) | "Vì chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai." (ca dao) |
vị chủng | tính từ | chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác: tư tưởng vị chủng | tư tưởng vị chủng |
ví dầu | kết từ | (phương ngữ, văn chương) ví dù: “Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi.” (ca dao) | “Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi.” |
ví dù | kết từ | (văn chương) tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, thường là không bình thường để khẳng định hoặc nhấn mạnh một ý nào đó: "Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân!" (TKiều) | "Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân!" (TKiều) |
vi điện tử | tính từ | thuộc về vi điện tử học: kĩ thuật vi điện tử * lắp ráp mạch vi điện tử | kĩ thuật vi điện tử * lắp ráp mạch vi điện tử |
vĩ độ | danh từ | khoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực: lãnh thổ Việt Nam nằm trải dài trên 15 vĩ độ | lãnh thổ Việt Nam nằm trải dài trên 15 vĩ độ |
ví dụ | null | như thí dụ: dẫn thêm ví dụ * ví dụ mai mưa thì làm thế nào? | dẫn thêm ví dụ * ví dụ mai mưa thì làm thế nào? |
vĩ đại | tính từ | có tầm cỡ và giá trị lớn lao, đáng khâm phục: sự nghiệp vĩ đại * chiến thắng vĩ đại * những phát minh vĩ đại * con người vĩ đại * đầu óc vĩ đại | sự nghiệp vĩ đại * chiến thắng vĩ đại * những phát minh vĩ đại * con người vĩ đại * đầu óc vĩ đại |
vi hành | động từ | (cũ, trang trọng) (vua, quan) cải trang đi ra khỏi nơi ở để xem xét tình hình dân chúng: nhà vua đi vi hành | nhà vua đi vi hành |
vi khuẩn | danh từ | vi sinh vật đơn bào, chưa có nhân phân hoá, sinh sản chủ yếu bằng lối phân đôi: vi khuẩn lao (= gây bệnh lao) * Ruột chứa nhiều vi khuẩn có lợi. | vi khuẩn lao (= gây bệnh lao) * Ruột chứa nhiều vi khuẩn có lợi. |
vi khí hậu | danh từ | khí hậu của một vùng rất nhỏ (như ở một thung lũng, sườn núi, cánh rừng, v.v.), có những đặc điểm khác biệt với các vùng lân cận: môi trường vi khí hậu | môi trường vi khí hậu |
vị kỉ | tính từ | chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội: lối sống vị kỉ * có đầu óc vị kỉ | lối sống vị kỉ * có đầu óc vị kỉ |
vị kỷ | tính từ | chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội: lối sống vị kỉ * có đầu óc vị kỉ | lối sống vị kỉ * có đầu óc vị kỉ |
vi mô | danh từ | đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô: thế giới vi mô | thế giới vi mô |
vi mô | tính từ | thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô: quản lí vi mô | quản lí vi mô |
vi lượng | danh từ | lượng chất rất nhỏ cũng đủ để có một tác dụng quan trọng: bón phân vi lượng * trong nước khoáng có nhiều nguyên tố vi lượng | bón phân vi lượng * trong nước khoáng có nhiều nguyên tố vi lượng |
vĩ mô | danh từ | đối tượng có quy mô lớn nhất, bao quát toàn hệ thống; phân biệt với vi mô: thế giới vĩ mô * cấu trúc vĩ mô | thế giới vĩ mô * cấu trúc vĩ mô |
vĩ mô | tính từ | thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế; phân biệt với vi mô: quản lí vĩ mô | quản lí vĩ mô |
vì nể | động từ | nể và tôn trọng: được bạn bè vì nể | được bạn bè vì nể |
vị ngữ | danh từ | thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ: xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu | xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu |
vĩ nhân | danh từ | người có tài đức vượt hẳn mọi người và có sự nghiệp, công lao đặc biệt lớn đối với xã hội: bậc vĩ nhân * những vĩ nhân của thế giới | bậc vĩ nhân * những vĩ nhân của thế giới |
vi phân | tính từ | thuộc về vi phân: phép tính vi phân | phép tính vi phân |
ví như | null | (hiếm) như nếu như: ví như không xong, mai phải làm bù | ví như không xong, mai phải làm bù |
ví như | null | (khẩu ngữ) ví dụ như: có rất nhiều việc phải làm, ví như cơm nước, giặt giũ, quét dọn... | có rất nhiều việc phải làm, ví như cơm nước, giặt giũ, quét dọn... |
vị ngã | tính từ | (hiếm) như vị kỉ: tư tưởng vị ngã | tư tưởng vị ngã |
vi phạm | động từ | không tuân theo hoặc làm trái lại những điều quy định: vi phạm luật giao thông * vi phạm bản quyền | vi phạm luật giao thông * vi phạm bản quyền |
vị nể | động từ | nể và tôn trọng: được bạn bè vì nể | được bạn bè vì nể |
vi phẫu | danh từ | vi phẫu thuật (nói tắt): kĩ thuật vi phẫu * mổ vi phẫu | kĩ thuật vi phẫu * mổ vi phẫu |
vi phẫu thuật | danh từ | phẫu thuật tiến hành trên cấu trúc sống rất nhỏ bằng sử dụng kính hiển vi và tia laser: áp dụng vi phẫu thuật trong mổ mắt | áp dụng vi phẫu thuật trong mổ mắt |
ví phỏng | kết từ | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết về trường hợp rất có khả năng xảy ra: ví phỏng tôi đến muộn thì mọi người cứ tiến hành trước | ví phỏng tôi đến muộn thì mọi người cứ tiến hành trước |
vi sinh | danh từ | vi sinh vật (nói tắt): sản xuất phân vi sinh | sản xuất phân vi sinh |
vỉ ruồi | danh từ | vật dùng để đập ruồi, thường đan bằng nan tre mỏng và có cán dài: đan vỉ ruồi | đan vỉ ruồi |
vì sao | null | vì lẽ gì: vì sao anh lại làm thế? | vì sao anh lại làm thế? |
vị tất | phụ từ | (cũ) chưa hẳn, chưa chắc: nói như thế, vị tất ông ấy đã biết | nói như thế, vị tất ông ấy đã biết |
vi sóng | danh từ | sóng điện từ có bước sóng cực ngắn: lò vi sóng | lò vi sóng |
vị tha | tính từ | có tinh thần chăm lo đến lợi ích của người khác một cách vô tư, sẵn sàng vì lợi ích của người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình: giàu lòng vị tha * sống vị tha | giàu lòng vị tha * sống vị tha |
vĩ thanh | danh từ | (văn chương) lời cuối cùng, phần kết (của một tác phẩm): khúc vĩ thanh | khúc vĩ thanh |
vị thành niên | tính từ | chưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ: tuổi vị thành niên | tuổi vị thành niên |
vì thế | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến: không đi học đều, vì thế không hiểu bài | không đi học đều, vì thế không hiểu bài |
vi thần | danh từ | (cũ) từ quan lại thời phong kiến dùng để xưng với vua: vi thần xin khấu kiến bệ hạ | vi thần xin khấu kiến bệ hạ |
vi tính | danh từ | (khẩu ngữ) máy vi tính (nói tắt): sử dụng vi tính thành thạo * thế giới vi tính | sử dụng vi tính thành thạo * thế giới vi tính |
vị thế | danh từ | vị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội: có vị thế cao trong xã hội | có vị thế cao trong xã hội |
vi tiểu hình hoá | danh từ | phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v: vi tiểu hình hoá các thiết bị điện tử cá nhân | vi tiểu hình hoá các thiết bị điện tử cá nhân |
ví thử | kết từ | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết trái với thực tế để làm căn cứ cho lập luận, chứng minh: "Ví thử là dại, một mình mình dại chứ cả làng này người ta dại à?" (ĐVũ; 1) | "Ví thử là dại, một mình mình dại chứ cả làng này người ta dại à?" (ĐVũ; 1) |
vị trí | danh từ | chỗ, nơi được xác định dành riêng cho người, vật hoặc việc nào đó: vị trí địa lí * rời vị trí chiến đấu * để quyển sách vào đúng vị trí cũ | vị trí địa lí * rời vị trí chiến đấu * để quyển sách vào đúng vị trí cũ |
vị trí | danh từ | địa vị, vai trò trong xã hội, trong một tổ chức nào đó: vị trí trụ cột trong gia đình * có vị trí trong xã hội | vị trí trụ cột trong gia đình * có vị trí trong xã hội |
vị từ | danh từ | phạm trù từ loại bao gồm động từ và tính từ, thường có khả năng trực tiếp làm vị ngữ trong câu: nhóm vị từ tâm lí tình cảm | nhóm vị từ tâm lí tình cảm |
vi trùng | danh từ | vi khuẩn gây bệnh: ổ vi trùng * nhiễm vi trùng uốn ván | ổ vi trùng * nhiễm vi trùng uốn ván |
vi vu | động từ | (Khẩu ngữ) đi đây đi đó một cách tự do, thoải mái: vi vu đây đó * đi vi vu | vi vu đây đó * đi vi vu |
vi vu | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng gió thổi nhè nhẹ qua cành lá: tiếng sáo diều vi vu trầm bổng | tiếng sáo diều vi vu trầm bổng |
vi vút | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít: gió bấc vi vút từng cơn | gió bấc vi vút từng cơn |
vi-đê-ô | danh từ | máy chiếu băng hình (băng video). | quay video * xem video |
vi-ni-lông | danh từ | sợi làm bằng hoá chất tổng hợp: vải vinylon | vải vinylon |
vi-da | danh từ | dấu thị thực của cơ quan đại diện một nước ngoài đóng trên một hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu được đi vào, đi qua hoặc rời khỏi nước đó: cấp visa | cấp visa |
vi-ô-lông | danh từ | đàn bốn dây, nhỏ và nhẹ, khi chơi cặp giữa vai và cằm, kéo bằng vĩ: nghệ sĩ đàn violon | nghệ sĩ đàn violon |
vi-rút | danh từ | vi sinh vật nhỏ nhất, không thể nhìn thấy cả bằng kính hiển vi, phần lớn có thể gây bệnh: virus gây bệnh dại | virus gây bệnh dại |
vi-ô-lét | danh từ | cây thân thảo, lá nhỏ xẻ nhiều, hoa màu tím, cánh mỏng, thường nở vào dịp Tết Nguyên Đán: hoa violet | hoa violet |
vía | danh từ | yếu tố vô hình tồn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi là tạo nên phần tinh thần của mỗi người, khi người chết thì cũng mất đi, theo quan niệm duy tâm: ba hồn bảy vía * cứng vía nên không sợ * sợ hết vía | ba hồn bảy vía * cứng vía nên không sợ * sợ hết vía |
vía | danh từ | cái coi là yếu tố thần bí có thể ảnh hưởng đến vận may rủi, đến sự lành dữ của người khác, theo quan niệm mê tín: lành vía * người xấu vía | lành vía * người xấu vía |
vía | danh từ | vật dùng để đeo trên người hoặc để đốt đi, vì cho là có phép lạ tránh được tai hoạ, bệnh tật, theo quan niệm thời xưa: đốt vía | đốt vía |
vía | danh từ | vật thường bằng giấy dùng trong lễ tang ngày trước, giả làm những thứ đưa linh hồn người chết bay lên trời, theo tín ngưỡng dân gian: cờ vía * chạy như ngựa vía (tng) | cờ vía * chạy như ngựa vía (tng) |
vía | danh từ | lễ ngày sinh (thường là của thần thánh, trời Phật): ngày vía Phật tổ | ngày vía Phật tổ |
vỉa hè | danh từ | phần dọc theo hai bên đường phố, thường được lát gạch chuyên dùng, dành riêng cho người đi bộ: cấm lấn chiếm vỉa hè | cấm lấn chiếm vỉa hè |
video | danh từ | máy chiếu băng hình (băng video). | quay video * xem video |
vía van | danh từ | (khẩu ngữ) vía (nói khái quát): sợ vía van * gọi vía gọi van | sợ vía van * gọi vía gọi van |
việc gì | null | (khẩu ngữ) (sự việc xảy ra) có thiệt hại gì: xe đổ nhưng may mà không ai việc gì | xe đổ nhưng may mà không ai việc gì |
việc gì | null | không can hệ gì đến, dính líu gì đến: chuyện của tôi, việc gì đến anh | chuyện của tôi, việc gì đến anh |
việc gì | null | chẳng có gì mà cần phải: có gì thì cứ nói thẳng, việc gì phải rào đón quanh co | có gì thì cứ nói thẳng, việc gì phải rào đón quanh co |
việc đã rồi | null | việc đã xảy ra rồi, không thể thay đổi được nữa, mặc dù có thể không muốn, không tán đồng cách làm đó: việc đã rồi, có trách mắng cũng vô ích | việc đã rồi, có trách mắng cũng vô ích |
vỉa | danh từ | lớp khoáng sản hay đất đá nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên: vỉa than * vỉa quặng | vỉa than * vỉa quặng |
vỉa | danh từ | phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc: mặt nền được bó vỉa bằng đá ong | mặt nền được bó vỉa bằng đá ong |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.