word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vỉa | danh từ | câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo: hát vỉa | hát vỉa |
việc | danh từ | cái, điều phải làm, về mặt công sức phải bỏ ra: việc nhà * việc nước * bận việc đồng áng | việc nhà * việc nước * bận việc đồng áng |
việc | danh từ | cái làm hằng ngày theo nghề và được trả công: thợ học việc * nghỉ việc buổi sáng | thợ học việc * nghỉ việc buổi sáng |
việc | danh từ | chuyện xảy ra, đòi hỏi phải giải quyết: việc lôi thôi * lúc có việc thì mất mặt | việc lôi thôi * lúc có việc thì mất mặt |
việc | danh từ | từ có tác dụng danh từ hoá (sự vật hoá) một hoạt động, một hành động nào đó: việc học hành * chú ý việc phòng chống thiên tai | việc học hành * chú ý việc phòng chống thiên tai |
viêm | danh từ | hiện tượng tổn thương ở một bộ phận cơ thể, biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, gây nóng và đau: viêm họng * viêm khớp * bị viêm phổi | viêm họng * viêm khớp * bị viêm phổi |
việc làm | danh từ | hành động cụ thể: lời nói phải đi đôi với việc làm * một việc làm đúng đắn | lời nói phải đi đôi với việc làm * một việc làm đúng đắn |
việc làm | danh từ | công việc được giao cho làm thường ngày và được trả công: tìm việc làm * trung tâm môi giới việc làm | tìm việc làm * trung tâm môi giới việc làm |
viên | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật thường là nhỏ và tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, kích thước bằng nhau: viên thuốc * viên bi * viên đạn * kê thêm mấy viên gạch | viên thuốc * viên bi * viên đạn * kê thêm mấy viên gạch |
viên | động từ | vê thành từng khối nhỏ và tròn: viên bột làm bánh * viên cục đất thành hòn bi | viên bột làm bánh * viên cục đất thành hòn bi |
viên | danh từ | (cũ) từ dùng để chỉ từng người giữ chức vụ nào đó: viên lục sự già * viên thuyền trưởng | viên lục sự già * viên thuyền trưởng |
viền | động từ | vê mép vải cho tròn lại rồi khâu hoặc đính thêm vào một miếng vải khác cho kín và làm nổi rõ đường mép lên: cổ áo viền đăng ten * đường viền | cổ áo viền đăng ten * đường viền |
viễn | tính từ | (khẩu ngữ) viễn thị (nói tắt): đeo kính viễn | đeo kính viễn |
viện dẫn | động từ | đưa ra, dẫn ra để minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận: viện dẫn sách kinh điển * viện dẫn nhiều số liệu | viện dẫn sách kinh điển * viện dẫn nhiều số liệu |
viện bảo tàng | danh từ | cơ quan sưu tầm, cất giữ, trưng bày những tài liệu, hiện vật có giá trị, ý nghĩa lịch sử: viện bảo tàng mĩ thuật | viện bảo tàng mĩ thuật |
viện | danh từ | cơ quan nghiên cứu khoa học hoặc tên gọi một số cơ quan đặc biệt: viện Văn học * viện kiểm sát nhân dân | viện Văn học * viện kiểm sát nhân dân |
viện | danh từ | (khẩu ngữ) bệnh viện (nói tắt): nằm viện * ra viện * đưa người nhà đi viện | nằm viện * ra viện * đưa người nhà đi viện |
viện | động từ | đưa ra một lí do nào đó và dựa vào đó để không hoặc làm việc gì: viện cớ bận, không đi * viện đủ mọi lí do | viện cớ bận, không đi * viện đủ mọi lí do |
viện binh | danh từ | quân cứu viện: xin viện binh * đưa viện binh ra tiếp viện | xin viện binh * đưa viện binh ra tiếp viện |
viễn cảnh | danh từ | cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh. | viễn cảnh về một thế giới đại đồng |
viêm nhiễm | null | viêm do nhiễm trùng: viêm nhiễm đường hô hấp | viêm nhiễm đường hô hấp |
viễn chinh | động từ | đi đánh nhau ở phương xa, ngoài bờ cõi nước mình: đội quân viễn chinh | đội quân viễn chinh |
viên chức | danh từ | người làm việc trong một cơ quan của nhà nước hay trong một tổ chức kinh doanh tư nhân thời trước: viên chức sở xe lửa * đại hội công nhân viên chức | viên chức sở xe lửa * đại hội công nhân viên chức |
viễn du | động từ | đi chơi phương xa: cuộc viễn du * chuyến viễn du | cuộc viễn du * chuyến viễn du |
viện hàn lâm | danh từ | tổ chức khoa học ở một số nước mà thành viên là những nhà khoa học hoặc những văn nghệ sĩ nổi tiếng: viện hàn lâm khoa học Nga * viện hàn lâm mĩ thuật | viện hàn lâm khoa học Nga * viện hàn lâm mĩ thuật |
viện phí | danh từ | khoản tiền phải nộp cho bệnh viện về chi phí nằm điều trị: nộp viện phí cho người nhà * thanh toán tiền viện phí | nộp viện phí cho người nhà * thanh toán tiền viện phí |
viễn dương | tính từ | (tàu thuyền) có khả năng đi được tới nơi biển xa và dài ngày: tàu viễn dương | tàu viễn dương |
viên ngoại | danh từ | (cũ) chức quan nhỏ thuộc các bộ trong triều đình phong kiến. | "Có nhà viên ngoại họ Vương, Gia tư nghĩ cũng thường thường bực trung." (TKiều) |
viễn phương | danh từ | (cũ, văn chương) phương xa: "Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi." (TKiều) | "Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi." (TKiều) |
viễn khách | danh từ | (cũ, văn chương) khách từ phương xa tới: "Gần miền có một mụ nào, Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh." (TKiều) | "Gần miền có một mụ nào, Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh." (TKiều) |
viên mãn | tính từ | (cũ, hiếm) đầy đủ, trọn vẹn: kết quả viên mãn * mặt đầy vẻ viên mãn * nụ cười viên mãn | kết quả viên mãn * mặt đầy vẻ viên mãn * nụ cười viên mãn |
viên tịch | động từ | (trang trọng) chết (nói về các nhà sư): sư cụ đã viên tịch | sư cụ đã viên tịch |
viễn thám | động từ | quan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại: phóng tàu đi viễn thám vũ trụ * cuộc viễn thám Mặt Trăng | phóng tàu đi viễn thám vũ trụ * cuộc viễn thám Mặt Trăng |
viện sĩ | danh từ | thành viên viện hàn lâm: viện sĩ viện hàn lâm khoa học Nga | viện sĩ viện hàn lâm khoa học Nga |
viện trợ | động từ | giúp đỡ về vật chất (thường là giữa các nước): hàng viện trợ * viện trợ cho đồng bào bị lũ lụt | hàng viện trợ * viện trợ cho đồng bào bị lũ lụt |
viện trợ | danh từ | khoản viện trợ: gửi viện trợ | gửi viện trợ |
viễn thông | danh từ | sự liên lạc giữa hai điểm cách xa nhau, có khoảng cách thực tế không giới hạn, bằng mọi phương thức: vệ tinh viễn thông | vệ tinh viễn thông |
viễn tưởng | tính từ | có tính chất tưởng tượng về một tương lai xa xôi: truyện khoa học viễn tưởng | truyện khoa học viễn tưởng |
viển vông | tính từ | không thiết thực, hết sức xa rời thực tế: mơ ước viển vông * toàn nói những chuyện viển vông | mơ ước viển vông * toàn nói những chuyện viển vông |
viễn thị | tính từ | (mắt) chỉ nhìn thấy rõ được những vật ở xa, do bị tật; trái với cận thị: mắt bị viễn thị | mắt bị viễn thị |
viễn vọng | động từ | trông xa: kính viễn vọng | kính viễn vọng |
viễn xứ | danh từ | (văn chương) nơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt: bỏ làng đi viễn xứ * người viễn xứ | bỏ làng đi viễn xứ * người viễn xứ |
viếng thăm | động từ | như thăm viếng: "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) | "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) |
viết | động từ | vạch những đường nét tạo thành chữ: tập viết * viết chính tả * lớn rồi mà chưa biết viết | tập viết * viết chính tả * lớn rồi mà chưa biết viết |
viết | động từ | ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ: viết thư * viết báo cáo * viết sách cho thiếu nhi | viết thư * viết báo cáo * viết sách cho thiếu nhi |
viết | danh từ | (phương ngữ) bút: mua cây viết | mua cây viết |
viếng | động từ | tỏ lòng thương tiếc người đã chết trước linh cữu hoặc trước mộ: đi viếng mộ liệt sĩ * vào lăng viếng Bác | đi viếng mộ liệt sĩ * vào lăng viếng Bác |
vịn | động từ | đặt bàn tay tựa vào để có được thế vững: bà vịn vai cháu * em bé vịn thành giường đứng lên | bà vịn vai cháu * em bé vịn thành giường đứng lên |
vịn | động từ | (phương ngữ) vin vào: vịn cớ ốm để xin nghỉ | vịn cớ ốm để xin nghỉ |
viết lách | động từ | (khẩu ngữ) viết (thường là viết văn; nói khái quát): việc viết lách * gần đây chẳng viết lách được gì | việc viết lách * gần đây chẳng viết lách được gì |
viết tay | động từ | viết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in: tài liệu viết tay * bản viết tay | tài liệu viết tay * bản viết tay |
vin | động từ | với tay mà níu (cành cây) xuống: vin cành hái hoa | vin cành hái hoa |
vin | động từ | dựa vào một lí do nào đó để làm luôn việc gì: vin vào cảnh con mọn, không đi họp * vin vào một câu nói hớ để sinh sự | vin vào cảnh con mọn, không đi họp * vin vào một câu nói hớ để sinh sự |
việt vị | danh từ | lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở phần sân đối phương mà phía trước không có cầu thủ nào của phía đối phương, trừ thủ môn: rơi vào bẫy việt vị | rơi vào bẫy việt vị |
vinh | tính từ | được dư luận xã hội đánh giá cao và rất kính trọng: phu quý phụ vinh * chết vinh còn hơn sống nhục | phu quý phụ vinh * chết vinh còn hơn sống nhục |
vinh dự | danh từ | biểu hiện sự kính trọng, sự đánh giá cao của tập thể, của xã hội đối với những cống hiến to lớn của cá nhân hay tập thể nào đó: một vinh dự lớn * niềm vinh dự lớn lao | một vinh dự lớn * niềm vinh dự lớn lao |
vinh dự | tính từ | sung sướng về tinh thần khi được hưởng một vinh dự: lấy làm vinh dự | lấy làm vinh dự |
vĩnh hằng | tính từ | có tính chất tồn tại mãi mãi như thế: về cõi vĩnh hằng (chết) | về cõi vĩnh hằng (chết) |
vĩnh biệt | động từ | xa lìa nhau mãi mãi, không bao giờ còn gặp lại (thường nói về người vừa qua đời): vĩnh biệt cõi đời * chào vĩnh biệt * lá thư vĩnh biệt | vĩnh biệt cõi đời * chào vĩnh biệt * lá thư vĩnh biệt |
vinh danh | động từ | tôn vinh tên tuổi, công lao: buổi lễ vinh danh doanh nhân tiêu biểu | buổi lễ vinh danh doanh nhân tiêu biểu |
vinh hoa | null | (cũ, văn chương) vẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ: được hưởng vinh hoa, phú quý | được hưởng vinh hoa, phú quý |
vịnh | danh từ | phần biển, đại dương hoặc hồ lớn ăn sâu vào đất liền: vịnh Bắc Bộ | vịnh Bắc Bộ |
vịnh | động từ | làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật trước mắt (một lối làm thơ phổ biến thời trước): vịnh cái quạt * làm một bài vịnh phong cảnh | vịnh cái quạt * làm một bài vịnh phong cảnh |
vinh hiển | tính từ | (cũ, văn chương) như hiển vinh: "Ba vuông sánh với bảy tròn, Đời cha vinh hiển đời con sang giầu." (ca dao) | "Ba vuông sánh với bảy tròn, Đời cha vinh hiển đời con sang giầu." (ca dao) |
vinh hạnh | danh từ | điều mang lại vinh dự: được ngài đến thăm là một vinh hạnh lớn | được ngài đến thăm là một vinh hạnh lớn |
vinh hạnh | tính từ | sung sướng vì có được vinh dự: niềm vinh hạnh * rất vinh hạnh được quen biết ông | niềm vinh hạnh * rất vinh hạnh được quen biết ông |
vĩnh cửu | tính từ | rất lâu dài, gần như sẽ còn mãi mãi: tình yêu vĩnh cửu | tình yêu vĩnh cửu |
vinh quang | tính từ | có giá trị tinh thần cao, đem lại niềm tự hào chính đáng: sự nghiệp vinh quang * lao động là vinh quang | sự nghiệp vinh quang * lao động là vinh quang |
vinh qui | động từ | (cũ) trở về làng một cách vẻ vang (thường nói về người thi đỗ khoa thi đình): vinh quy bái tổ * "Tưng bừng vua mở khoa thi, Tôi đỗ quan Trạng, vinh quy về làng." (NgBính; 7) | vinh quy bái tổ * "Tưng bừng vua mở khoa thi, Tôi đỗ quan Trạng, vinh quy về làng." (NgBính; 7) |
vĩnh viễn | tính từ | có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc: vật chất vĩnh viễn tồn tại | vật chất vĩnh viễn tồn tại |
vĩnh viễn | tính từ | liên tục mãi mãi, từ đây trở đi: chia tay vĩnh viễn * để lại di chứng vĩnh viễn | chia tay vĩnh viễn * để lại di chứng vĩnh viễn |
vinh quy | động từ | (cũ) trở về làng một cách vẻ vang (thường nói về người thi đỗ khoa thi đình): vinh quy bái tổ * "Tưng bừng vua mở khoa thi, Tôi đỗ quan Trạng, vinh quy về làng." (NgBính; 7) | vinh quy bái tổ * "Tưng bừng vua mở khoa thi, Tôi đỗ quan Trạng, vinh quy về làng." (NgBính; 7) |
vinylon | danh từ | sợi làm bằng hoá chất tổng hợp: vải vinylon | vải vinylon |
viola | danh từ | đàn dây, kéo bằng vĩ như violon nhưng kích thước lớn hơn và tạo ra âm thanh trầm hơn: kéo viola | kéo viola |
violet | danh từ | cây thân thảo, lá nhỏ xẻ nhiều, hoa màu tím, cánh mỏng, thường nở vào dịp Tết Nguyên Đán: hoa violet | hoa violet |
violon | danh từ | đàn bốn dây, nhỏ và nhẹ, khi chơi cặp giữa vai và cằm, kéo bằng vĩ: nghệ sĩ đàn violon | nghệ sĩ đàn violon |
visa | danh từ | dấu thị thực của cơ quan đại diện một nước ngoài đóng trên một hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu được đi vào, đi qua hoặc rời khỏi nước đó: cấp visa | cấp visa |
virus | danh từ | vi sinh vật nhỏ nhất, không thể nhìn thấy cả bằng kính hiển vi, phần lớn có thể gây bệnh: virus gây bệnh dại | virus gây bệnh dại |
vít | danh từ | vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được: bắt vít | bắt vít |
vít | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) bít kín: vít khe hở * vít hết các lối ra | vít khe hở * vít hết các lối ra |
vít | động từ | kéo cho cong hẳn, thấp hẳn một đầu xuống: vít cần rượu * vít cành hái quả | vít cần rượu * vít cành hái quả |
vịt | danh từ | gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. | vịt dầu * vịt nước mắm |
víu | động từ | (hiếm) bíu lấy, níu lấy: víu cành hoa * bé víu lấy tay mẹ | víu cành hoa * bé víu lấy tay mẹ |
vỏ | danh từ | lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả: bóc vỏ chuối * vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) | bóc vỏ chuối * vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
vỏ | danh từ | phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ: vỏ ốc * vỏ hến | vỏ ốc * vỏ hến |
vỏ | danh từ | cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật: vỏ gối * may vỏ chăn * vỏ bao diêm | vỏ gối * may vỏ chăn * vỏ bao diêm |
vỏ | danh từ | vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu: vỏ chay * mua khúc vỏ về ăn trầu | vỏ chay * mua khúc vỏ về ăn trầu |
vỏ | danh từ | (Nam) lốp: thay vỏ xe | thay vỏ xe |
vò | danh từ | hũ lớn: vò rượu | vò rượu |
vò | động từ | chà đi xát lại giữa hai lòng bàn tay hay bàn chân, làm cho nhàu nát, rối bời hoặc làm cho sạch: vò quần áo * "Nỗi lòng đòi đoạn xa gần, Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau!" (TKiều) | vò quần áo * "Nỗi lòng đòi đoạn xa gần, Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau!" (TKiều) |
vo | động từ | làm cho vật mềm, dẻo tròn lại bằng cách đặt vào giữa hai lòng bàn tay mà xoa theo vòng tròn: vo thuốc tễ | vo thuốc tễ |
vo | động từ | làm cho sạch gạo, đỗ, v.v. bằng cách cho vào rá và xát kĩ trong nước: vo gạo thổi cơm * vo đỗ | vo gạo thổi cơm * vo đỗ |
vo | động từ | (khẩu ngữ) xắn (quần, áo) bằng cách cuộn tròn lên: quần vo quá gối | quần vo quá gối |
vo | phụ từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách đơn giản, trực tiếp, không có những phương tiện vốn thường phải dùng: hát vo * không cần chăng dây, cứ thế cấy vo | hát vo * không cần chăng dây, cứ thế cấy vo |
vó | danh từ | bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa: vó bò * ngựa cất vó phóng đi | vó bò * ngựa cất vó phóng đi |
vó | danh từ | (Khẩu ngữ) chân và tay (giơ lên trời khi bị ngã ngửa ra; hàm ý vui đùa): ngã chổng vó lên trời | ngã chổng vó lên trời |
vó | danh từ | dụng cụ dùng bắt cá, tôm gồm có một tấm lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo: kéo vó * gọng vó | kéo vó * gọng vó |
võ | danh từ | thuật đánh nhau bằng chân tay không hay bằng binh khí (như côn, kiếm, v.v.): có võ * võ dân tộc * đấu võ | có võ * võ dân tộc * đấu võ |
võ | danh từ | (cũ) quân sự; phân biệt với văn: quan võ * con nhà võ | quan võ * con nhà võ |
võ | tính từ | gầy hốc hác: người gầy võ * "Bấy lâu tưởng võ trông gầy, Mười phần xuân độ còn nay nửa phần." (HT) | người gầy võ * "Bấy lâu tưởng võ trông gầy, Mười phần xuân độ còn nay nửa phần." (HT) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.