word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vó câu | danh từ | (cũ, văn chương) vó ngựa, bước chân ngựa: "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều) | "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều) |
võ bị | danh từ | (cũ) việc quân sự (nói khái quát): trường võ bị | trường võ bị |
vỏ bào | danh từ | những mảnh mỏng, nhỏ và xoăn từ gỗ rơi ra khi bào: đun bằng vỏ bào | đun bằng vỏ bào |
võ công | danh từ | khả năng về võ thuật: luyện võ công * võ công thâm hậu | luyện võ công * võ công thâm hậu |
vỏ chai | danh từ | chai không, bên trong không đựng gì: thu nhặt vỏ chai | thu nhặt vỏ chai |
võ đường | danh từ | trường dạy võ thuật: mở võ đường | mở võ đường |
võ biền | danh từ | (Từ cũ) quan võ (thường dùng với hàm ý kém về học thức): con nhà võ biền * tướng võ biền | con nhà võ biền * tướng võ biền |
võ đài | danh từ | đài đấu võ: các đấu thủ bước lên võ đài | các đấu thủ bước lên võ đài |
vỏ lụa | danh từ | lớp vỏ thứ hai, trong vỏ cứng, thường mỏng và mịn, bọc lấy hạt, quả, củ: lớp vỏ lụa ở lạc | lớp vỏ lụa ở lạc |
võ đoán | tính từ | chỉ dựa vào ý chủ quan, không có căn cứ nào cả: kết luận một cách võ đoán * một nhận xét võ đoán | kết luận một cách võ đoán * một nhận xét võ đoán |
võ đoán | tính từ | không có lí do, có tính chất tuỳ tiện: tính chất võ đoán của kí hiệu ngôn ngữ | tính chất võ đoán của kí hiệu ngôn ngữ |
võ lâm | danh từ | nhóm những người cùng trường phái võ thuật, thường có khu vực hoạt động riêng biệt nơi rừng núi: một cao thủ võ lâm | một cao thủ võ lâm |
võ nghệ | danh từ | nghề võ, nghệ thuật đánh võ: võ nghệ cao cường * luyện tập võ nghệ | võ nghệ cao cường * luyện tập võ nghệ |
võ sinh | danh từ | người học võ: chiêu mộ võ sinh * huấn luyện võ sinh | chiêu mộ võ sinh * huấn luyện võ sinh |
võ sĩ | danh từ | người giỏi võ nghệ: võ sĩ quyền Anh * hai võ sĩ bắt đầu bước lên võ đài | võ sĩ quyền Anh * hai võ sĩ bắt đầu bước lên võ đài |
võ sĩ đạo | danh từ | đạo của các võ sĩ Nhật Bản thời trước, luôn coi trọng tinh thần thượng võ, tuyệt đối trung thành với vua chúa, sẵn sàng hi sinh cả tính mạng của mình: tinh thần võ sĩ đạo | tinh thần võ sĩ đạo |
võ thuật | danh từ | thuật đánh võ: luyện tập võ thuật * giỏi võ thuật | luyện tập võ thuật * giỏi võ thuật |
võ vàng | tính từ | xanh xao, hốc hác: "Hai hàng nước mắt châu sa, Hồn mai thất thểu mặt hoa võ vàng!" (CC) | "Hai hàng nước mắt châu sa, Hồn mai thất thểu mặt hoa võ vàng!" (CC) |
vo viên | động từ | vo tròn trong lòng bàn tay: vo viên nhúm thuốc lào * vo viên tờ giấy, quẳng vào sọt rác | vo viên nhúm thuốc lào * vo viên tờ giấy, quẳng vào sọt rác |
vò võ | tính từ | từ gợi tả cảnh sống lẻ loi, đơn độc kéo dài: "Nhớ em vắng vẻ cô phòng, Một mình vò võ đêm đông lạnh lùng." (ca dao) | "Nhớ em vắng vẻ cô phòng, Một mình vò võ đêm đông lạnh lùng." (ca dao) |
võ vẽ | tính từ | ở mức mới biết qua một ít, nên chưa thông thạo: võ vẽ dăm ba chữ thánh hiền * biết võ vẽ | võ vẽ dăm ba chữ thánh hiền * biết võ vẽ |
vò xé | động từ | vò, xé, làm cho rách nát tan tành (nói khái quát); dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về tinh thần: vò xé tâm can * nỗi đau đớn đang vò xé trong lòng | vò xé tâm can * nỗi đau đớn đang vò xé trong lòng |
vo vo | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng một đàn côn trùng có cánh phát ra khi bay: muỗi bay vo vo suốt đêm * tiếng sáo diều vo vo | muỗi bay vo vo suốt đêm * tiếng sáo diều vo vo |
vo vo | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả vẻ chuyển động một cách rất nhanh và dễ dàng: guồng sợi quay vo vo * máy chạy vo vo | guồng sợi quay vo vo * máy chạy vo vo |
vo ve | động từ | từ mô phỏng tiếng kêu nho nhỏ kéo dài của một số côn trùng có cánh phát ra khi bay: ong vo ve hút mật * tiếng muỗi bay vo ve | ong vo ve hút mật * tiếng muỗi bay vo ve |
voan | danh từ | hàng dệt rất mỏng bằng tơ, sợi dọc và sợi ngang xe tương đối săn: áo voan * khăn voan | áo voan * khăn voan |
vóc | danh từ | thân người, về mặt to nhỏ, cao thấp: vóc người mảnh mai, yếu đuối | vóc người mảnh mai, yếu đuối |
vóc | danh từ | hàng dệt bằng tơ, bóng mịn, có hoa: "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (Cdao) | "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (Cdao) |
vóc dạc | danh từ | vóc người (nói khái quát): vóc dạc to lớn | vóc dạc to lớn |
vóc dáng | danh từ | như dáng vóc: vóc dáng cân đối | vóc dáng cân đối |
vóc hạc | danh từ | (cũ, văn chương) hình dáng cao, gầy (ví như chim hạc): vóc hạc héo hon | vóc hạc héo hon |
vọc | động từ | thò tay, chân vào và bốc, quấy, làm những động tác chỉ để chơi, nghịch: trẻ vọc đất * vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) | trẻ vọc đất * vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) |
vọc vạch | tính từ | (khẩu ngữ) như võ vẽ: biết vọc vạch dăm ba chữ Hán * vọc vạch làm thơ | biết vọc vạch dăm ba chữ Hán * vọc vạch làm thơ |
voi | danh từ | thú lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.: khoẻ như voi * cưỡi voi ra trận | khoẻ như voi * cưỡi voi ra trận |
vòi | danh từ | phần mũi rất dài của con voi, có thể cuộn tròn lại để lấy và giữ các vật: vòi voi | vòi voi |
vòi | danh từ | phần miệng của một số côn trùng, dùng để hút thức ăn: vòi bướm * con muỗi cong vòi lên đốt | vòi bướm * con muỗi cong vòi lên đốt |
vòi | danh từ | bộ phận của nhuỵ hoa, thường hình ống dài, tiếp trên bầu. | vòi ấm * vòi bơm * vòi nước |
vòi | động từ | ép đòi bằng được người khác phải cho cái mình muốn, làm khó chịu: trẻ vòi quà * vòi tiền mẹ | trẻ vòi quà * vòi tiền mẹ |
vòi hoa sen | danh từ | vòi nước có hình như gương sen, khi mở nước phun ra thành chùm tia nhỏ: phòng tắm có vòi hoa sen | phòng tắm có vòi hoa sen |
vòi nước | danh từ | vòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở: mở vòi nước | mở vòi nước |
vòi rồng | danh từ | hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vật trên đường đi của nó. | dùng vòi rồng để chữa cháy |
vòi vĩnh | động từ | (khẩu ngữ) vòi (nói khái quát): vòi vĩnh tiền bạc * tính hay vòi vĩnh | vòi vĩnh tiền bạc * tính hay vòi vĩnh |
voi giày | null | voi dùng vòi quấn người, đưa lên cao rồi quật xuống, dùng chân đạp cho đến chết (một hình phạt nặng thời xưa); thường dùng làm tiếng rủa cay độc người phụ nữ lăng loàn, mất nết: đồ voi giày! | đồ voi giày! |
vòi vọi | tính từ | ở quá tầm nhìn của mắt, như không thấy đâu là tận cùng: đường xa vòi vọi * vách núi cao vòi vọi | đường xa vòi vọi * vách núi cao vòi vọi |
voice mail | danh từ | lời nhắn trực tiếp qua hệ thống điện thoại, thư điện tử mà người khác có thể nghe lại sau đó: đăng kí dịch vụ thư thoại * hộp thư thoại | đăng kí dịch vụ thư thoại * hộp thư thoại |
von | danh từ | bệnh nấm hại lúa, làm cho cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không có bông: lúa von | lúa von |
vòm | danh từ | vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa: vòm cây * nước từ trên vòm hang nhỏ xuống | vòm cây * nước từ trên vòm hang nhỏ xuống |
vòm | danh từ | bộ phận hình cong xây nối giữa hai tường, cột hoặc móng: vòm nhà thờ * vòm cổng | vòm nhà thờ * vòm cổng |
vòm trời | danh từ | (khẩu ngữ) bầu trời (thường dùng để nói về ban đêm): vòm trời đen kịt * những vì sao lấp lánh trên vòm trời | vòm trời đen kịt * những vì sao lấp lánh trên vòm trời |
vòm miệng | danh từ | thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra: phẫu thuật vá hàm ếch * cháu bé bị hở hàm ếch | phẫu thuật vá hàm ếch * cháu bé bị hở hàm ếch |
vòm miệng | danh từ | có hình giống miệng con ếch há ra: hầm hàm ếch * giày hàm ếch | hầm hàm ếch * giày hàm ếch |
vòm miệng | danh từ | phần đào khoét sâu vào vách công sự: công sự hàm ếch * khoét hàm ếch | công sự hàm ếch * khoét hàm ếch |
vón | động từ | (bột, hạt nhỏ) kết lại thành hòn, thành cục: bột bị vón * gạo vón lại từng cục | bột bị vón * gạo vón lại từng cục |
vỏn vẹn | tính từ | (khẩu ngữ) như vẻn vẹn: trong túi chỉ còn vỏn vẹn mấy chục bạc | trong túi chỉ còn vỏn vẹn mấy chục bạc |
vòn | tính từ | (phương ngữ) beo: bụng ỏng đít vòn | bụng ỏng đít vòn |
vòn vọt | tính từ | rất nhanh và liên tiếp, gây cảm giác không gì cản lại được: giá cả tăng vòn vọt | giá cả tăng vòn vọt |
vong | danh từ | vong hồn (nói tắt): cúng vong * chiều như chiều vong (tng) | cúng vong * chiều như chiều vong (tng) |
vong ân | động từ | quên ơn: kẻ vong ân * đồ vong ân bội nghĩa! | kẻ vong ân * đồ vong ân bội nghĩa! |
vóng | tính từ | (cây) có thân, lá vươn cao và dài hơn so với bình thường, không cứng cây: lúa mọc vóng dễ đổ | lúa mọc vóng dễ đổ |
vóng | tính từ | cao vượt hẳn lên, nhưng gầy, mảnh: thân hình cao vóng | thân hình cao vóng |
von vót | tính từ | nhọn và cao vút lên: cây cao von vót | cây cao von vót |
vỏng | tính từ | đầy nước, lõng bõng: cơm chan vỏng | cơm chan vỏng |
vòng | danh từ | đường cong khép kín: khoanh một vòng * vẽ thêm mấy vòng * quấn vài vòng dây cho chặt | khoanh một vòng * vẽ thêm mấy vòng * quấn vài vòng dây cho chặt |
vòng | danh từ | vật được tạo ra có hình một đường tròn, thường dùng làm đồ chơi, đồ trang sức, trang trí, v.v.: vòng tay * vòng đeo cổ * chiếc vòng bạc | vòng tay * vòng đeo cổ * chiếc vòng bạc |
vòng | danh từ | (khẩu ngữ) vòng tránh thai (nói tắt): đặt vòng * đi tháo vòng | đặt vòng * đi tháo vòng |
vòng | danh từ | lần chuyển động, di chuyển từ một điểm nào đó để rồi quay trở về chính điểm ấy: dạo một vòng quanh phố | dạo một vòng quanh phố |
vòng | danh từ | chu vi của một vật được coi như là có hình tròn: vòng ngực * vòng eo lí tưởng | vòng ngực * vòng eo lí tưởng |
vòng | danh từ | phạm vi, về mặt giới hạn không gian và thời gian không thể vượt qua của hoạt động, sự việc nào đó: làm trong vòng một tháng là xong * chuyện xảy ra vòng tháng bảy năm ngoái | làm trong vòng một tháng là xong * chuyện xảy ra vòng tháng bảy năm ngoái |
vòng | danh từ | lần thi đấu hoặc bỏ phiếu trong một cuộc thi đấu hoặc bầu cử phải qua nhiều lần: vòng sơ khảo * vòng chung kết * được lọt vào vòng hai | vòng sơ khảo * vòng chung kết * được lọt vào vòng hai |
vòng | động từ | làm cho có hình cong, hình vòng cung, thường để ôm lấy vật gì: vòng tay ôm con vào lòng | vòng tay ôm con vào lòng |
vòng | động từ | di chuyển không theo đường thẳng mà theo một đường cong, đường vòng cung: cho xe vòng lại * vòng theo sườn đồi | cho xe vòng lại * vòng theo sườn đồi |
vòng | tính từ | không theo đường thẳng, mà theo đường cong, quanh co, uốn khúc: đi đường vòng * đoạn vòng | đi đường vòng * đoạn vòng |
võng | danh từ | đồ dùng bện bằng sợi hoặc làm bằng vải dai, dày, hai đầu mắc lên cao, ở giữa chùng xuống, để nằm, ngồi, có thể đưa đi đưa lại: mắc võng * đưa võng * tiếng võng kẽo cà kẽo kẹt | mắc võng * đưa võng * tiếng võng kẽo cà kẽo kẹt |
võng | động từ | khiêng người đi bằng võng: võng thương binh về phía sau * võng người ốm đi bệnh viện | võng thương binh về phía sau * võng người ốm đi bệnh viện |
võng | tính từ | ở trạng thái bị cong xuống hoặc chùng xuống ở giữa, tựa như hình cái võng: mái nhà bị võng * dây điện võng xuống ngay trước cửa nhà | mái nhà bị võng * dây điện võng xuống ngay trước cửa nhà |
vọng | động từ | (văn chương) nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ: vọng về cố hương * lầu vọng nguyệt * "Nhân tình ai chả vọng cao, Bởi chưng cái khó nó rào cái khôn." (ca dao) | vọng về cố hương * lầu vọng nguyệt * "Nhân tình ai chả vọng cao, Bởi chưng cái khó nó rào cái khôn." (ca dao) |
vọng | động từ | nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến: vọng quan viên | vọng quan viên |
vọng | động từ | (âm thanh) từ xa đưa lại: tiếng hát từ xa vọng lại | tiếng hát từ xa vọng lại |
vong bản | động từ | quên gốc rễ của mình, không nghĩ gì đến tổ tiên, nòi giống: loại người vong bản | loại người vong bản |
vòng cung | danh từ | vòng cong như một phần của đường tròn: đường vòng cung | đường vòng cung |
vòng đai | danh từ | (ng4): vòng đai khí hậu | vòng đai khí hậu |
vòng đai | danh từ | (hiếm) như vành đai: vòng đai ấp chiến lược | vòng đai ấp chiến lược |
vọng cổ | danh từ | điệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán: ca một bài vọng cổ | ca một bài vọng cổ |
vòng loại | danh từ | vòng thi đấu đầu tiên để chọn ra người, đội đủ điều kiện để vào thi đấu tiếp vòng sau: đá vòng loại * vòng loại World Cup | đá vòng loại * vòng loại World Cup |
võng mạc | danh từ | lớp màng ở phía sau nhãn cầu, nơi hiện ra ảnh của vật: viêm võng mạc | viêm võng mạc |
vong linh | danh từ | linh hồn người đã chết: nghiêng mình trước vong linh người đã khuất | nghiêng mình trước vong linh người đã khuất |
vong hồn | danh từ | như vong linh: khấu đầu trước vong hồn tổ tiên | khấu đầu trước vong hồn tổ tiên |
võng lọng | danh từ | (cũ) võng và lọng (nói khái quát); chỉ phương tiện và vật trang hoàng kèm theo khi đi đường của quan lại thời xưa: "Người hiền thì phải gian nan, Kẻ gian võng lọng nghênh ngang đi về." (ca dao) | "Người hiền thì phải gian nan, Kẻ gian võng lọng nghênh ngang đi về." (ca dao) |
vòng kiềng | danh từ | (kiểu đi) bàn chân bước vòng vào trong: chân đi vòng kiềng | chân đi vòng kiềng |
vong mạng | tính từ | (khẩu ngữ) như bạt mạng: bọn tàn quân chạy vong mạng vào rừng | bọn tàn quân chạy vong mạng vào rừng |
vong nhân | danh từ | (cũ, hiếm) người đã chết (nói khái quát): ngày xá tội vong nhân | ngày xá tội vong nhân |
vòng tròn | danh từ | vòng hình tròn: nắm tay nhau đứng thành vòng tròn * vẽ một vòng tròn * đấu vòng tròn | nắm tay nhau đứng thành vòng tròn * vẽ một vòng tròn * đấu vòng tròn |
vòng quanh | động từ | di chuyển thành một vòng tròn xung quanh: đi dạo vòng quanh hồ * nước mắt vòng quanh | đi dạo vòng quanh hồ * nước mắt vòng quanh |
vòng quanh | động từ | nói vòng vèo, không đi thẳng, đi trực tiếp vào vấn đề: nói vòng quanh | nói vòng quanh |
vọng ngoại | động từ | có tư tưởng, tâm lí hướng theo những cái của nước ngoài: tư tưởng vọng ngoại * xu hướng vọng ngoại của thanh niên | tư tưởng vọng ngoại * xu hướng vọng ngoại của thanh niên |
vòng tay | danh từ | vòng của hai cánh tay ôm; thường dùng với phong cách văn chương để chỉ sự yêu thương, che chở của người thân: lớn lên trong vòng tay của cha mẹ | lớn lên trong vòng tay của cha mẹ |
vọng tộc | danh từ | (cũ) dòng họ có danh tiếng trong xã hội cũ: con nhà vọng tộc | con nhà vọng tộc |
vòng vây | danh từ | vòng khép kín bao lấy đối phương, không cho thoát ra ngoài: siết chặt vòng vây * thoát khỏi vòng vây | siết chặt vòng vây * thoát khỏi vòng vây |
vòng vòng | null | như lòng vòng: đạp xe vòng vòng quanh hồ | đạp xe vòng vòng quanh hồ |
vòng vo | tính từ | (khẩu ngữ) (nói) vòng quanh, không đi thẳng vào vấn đề: nói vòng vo * lối giải thích vòng vo | nói vòng vo * lối giải thích vòng vo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.