word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vòng vo | tính từ | (di chuyển) vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau: xe chạy vòng vo * con đường rất vòng vo, hiểm trở | xe chạy vòng vo * con đường rất vòng vo, hiểm trở |
vòng vèo | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau: chiếc xe chạy vòng vèo qua các phố * trình bày vòng vèo | chiếc xe chạy vòng vèo qua các phố * trình bày vòng vèo |
vót | động từ | làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v.: vót đũa * vót chông * vót tăm | vót đũa * vót chông * vót tăm |
vót | tính từ | nhọn và cao vượt hẳn lên: cây cao vót * giọng tự nhiên cao vót lên | cây cao vót * giọng tự nhiên cao vót lên |
vót | động từ | (chất lỏng) phun ra thành dòng mạnh và đột ngột: trúng đạn, máu vọt ra * nước vọt lên từ dưới đất | trúng đạn, máu vọt ra * nước vọt lên từ dưới đất |
vót | động từ | thay đổi tốc độ đột ngột và rất nhanh: chạy vọt lên trước * tăng ga cho xe vọt lên | chạy vọt lên trước * tăng ga cho xe vọt lên |
vót | động từ | (phương ngữ) buột (miệng): vọt miệng nói ra | vọt miệng nói ra |
vót | tính từ | tăng lên đột ngột và rất nhanh: giá cả tăng vọt * mới có một năm mà con bé đã cao vọt | giá cả tăng vọt * mới có một năm mà con bé đã cao vọt |
vồ | danh từ | dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập: vồ đập đất | vồ đập đất |
vồ | động từ | lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ: mèo vồ chuột * hổ vồ mồi | mèo vồ chuột * hổ vồ mồi |
vồ | động từ | (khẩu ngữ) lao người tới ôm chặt lấy: đứa trẻ vồ lấy mẹ | đứa trẻ vồ lấy mẹ |
vồ | động từ | (thông tục) nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã: đi học về là vồ ngay quyển truyện * vồ lấy cơ hội | đi học về là vồ ngay quyển truyện * vồ lấy cơ hội |
vô | động từ | (Nam) vào: Vô nhà lấy cho mẹ cái giỏ! | Vô nhà lấy cho mẹ cái giỏ! |
vô | tiền tố | cấu tạo tính từ, phụ từ, có nghĩa "không", "không có", như: vô dụng, vô địch, vô đạo đức, vô học, vô thuỷ vô chung, v.v. TRÁI hữu | vô dụng, vô địch, vô đạo đức, vô học, vô thuỷ vô chung, v.v. |
vố | danh từ | dụng cụ giống như cái vồ hoặc cái búa nhỏ, quản tượng dùng để dạy và điều khiển voi. | choảng cho một vố * bị lừa một vố đau điếng |
vô biên | tính từ | (văn chương) rộng lớn đến mức như không có giới hạn: sức mạnh vô biên * hạnh phúc vô biên | sức mạnh vô biên * hạnh phúc vô biên |
vỗ | động từ | đập bàn tay lên bề mặt: vỗ vào vai bạn * vỗ đùi cười ha hả * vỗ tay lên mặt trống | vỗ vào vai bạn * vỗ đùi cười ha hả * vỗ tay lên mặt trống |
vỗ | động từ | đập liên tiếp vào một vật khác và làm phát ra tiếng: chim vỗ cánh * sóng vỗ bờ | chim vỗ cánh * sóng vỗ bờ |
vỗ | động từ | làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lần lên bề mặt: vỗ nước lên mặt cho tỉnh ngủ | vỗ nước lên mặt cho tỉnh ngủ |
vỗ | động từ | (làm việc gì) tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt: đánh vỗ vào lưng địch * nói vỗ ngay vào mặt | đánh vỗ vào lưng địch * nói vỗ ngay vào mặt |
vỗ | động từ | phủi tay hết sức trắng trợn, coi như không có điều ràng buộc nào đó đối với mình nữa: vỗ nợ * vỗ ơn * vỗ lời cam kết | vỗ nợ * vỗ ơn * vỗ lời cam kết |
vỗ | động từ | cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển: vỗ cho lợn chóng lớn * bón vỗ cho lúa | vỗ cho lợn chóng lớn * bón vỗ cho lúa |
vỗ béo | động từ | (khẩu ngữ) vỗ cho chóng béo: vỗ béo cho đàn lợn | vỗ béo cho đàn lợn |
vô bổ | tính từ | không có, không mang lại ích lợi gì: làm những việc vô bổ | làm những việc vô bổ |
vô bờ | tính từ | (tình cảm, lòng mong muốn, v.v.) rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn: lòng yêu thương vô bờ * hạnh phúc vô bờ | lòng yêu thương vô bờ * hạnh phúc vô bờ |
vô chừng | tính từ | (khẩu ngữ) không có mức độ, giới hạn: khổ vô chừng * "Từ ngày gặp gỡ giữa đường, Nghe lời bạn nói nhớ thương vô chừng." (ca dao) | khổ vô chừng * "Từ ngày gặp gỡ giữa đường, Nghe lời bạn nói nhớ thương vô chừng." (ca dao) |
vô cớ | tính từ | (sự việc, hành động xảy ra) không có cớ, không có lí do: đánh người vô cớ * một nỗi buồn vô cớ | đánh người vô cớ * một nỗi buồn vô cớ |
vô căn cứ | tính từ | hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì: lời buộc tội vô căn cứ * nỗi bực tức vô căn cứ | lời buộc tội vô căn cứ * nỗi bực tức vô căn cứ |
vô cảm | tính từ | không có cảm xúc, không có tình cảm (trước những tình huống đáng ra phải có): cái nhìn vô cảm * vô cảm trước nỗi đau của người khác | cái nhìn vô cảm * vô cảm trước nỗi đau của người khác |
vô chính phủ | tính từ | không có tổ chức, không có kỉ luật: tình trạng vô chính phủ * tự do vô chính phủ | tình trạng vô chính phủ * tự do vô chính phủ |
vô chính phủ | tính từ | theo chủ nghĩa vô chính phủ: phần tử vô chính phủ | phần tử vô chính phủ |
vô chủ | tính từ | không thuộc quyền sở hữu của ai cả, không được ai trông coi, chăm sóc: ngôi nhà vô chủ * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) | ngôi nhà vô chủ * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) |
vô can | tính từ | (hiếm) không có dính dáng gì, không có quan hệ gì: việc đó vô can đến tôi | việc đó vô can đến tôi |
vô can | tính từ | được coi như không dính líu đến vụ án đang xét: vô can nên được tha bổng | vô can nên được tha bổng |
vô công rồi nghề | null | không có việc làm thường xuyên hoặc không phải bận bịu, lo lắng gì (nên thường làm những việc không đâu vào đâu; hàm ý chê): kẻ vô công rồi nghề, cả ngày chỉ la cà quán xá | kẻ vô công rồi nghề, cả ngày chỉ la cà quán xá |
vô cùng | tính từ | không có chỗ tận cùng, không có giới hạn: cõi vô cùng | cõi vô cùng |
vô cùng | phụ từ | đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi: vô cùng đau xót * ghét vô cùng * đẹp vô cùng | vô cùng đau xót * ghét vô cùng * đẹp vô cùng |
vô cơ | tính từ | (Ít dùng) không thuộc giới sinh vật, không phải là vật có sự sống: giới vô cơ | giới vô cơ |
vô cực | tính từ | có giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước: âm vô cực * dương vô cực | âm vô cực * dương vô cực |
vô cùng tận | tính từ | (khẩu ngữ) không bao giờ hết, không có chỗ tận cùng: khoảng không gian vô cùng tận | khoảng không gian vô cùng tận |
vô dụng | tính từ | không dùng được vào việc gì cả: kẻ vô dụng * đồ vô dụng | kẻ vô dụng * đồ vô dụng |
vô định | tính từ | không có định hướng, không được xác định rõ: mây bay vô định * cuộc đời phiêu lưu vô định | mây bay vô định * cuộc đời phiêu lưu vô định |
vô định | tính từ | có vô số nghiệm: phương trình vô định | phương trình vô định |
vô duyên | tính từ | không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng: câu nói vô duyên * vô duyên chưa nói đã cười | câu nói vô duyên * vô duyên chưa nói đã cười |
vô duyên | tính từ | (Từ cũ) không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau: "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều) | "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều) |
vô duyên | tính từ | không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may: "Trông chồng mà chẳng thấy chồng, Đã đành một nỗi má hồng vô duyên." (LVT) | "Trông chồng mà chẳng thấy chồng, Đã đành một nỗi má hồng vô duyên." (LVT) |
vô danh tiểu tốt | null | người tầm thường, hèn mọn, không ai tính đến (ví như hạng lính quèn không tên tuổi): kẻ vô danh tiểu tốt | kẻ vô danh tiểu tốt |
vô danh | tính từ | không mấy ai biết đến tên tuổi, không để lại tên tuổi: mộ liệt sĩ vô danh * một cây bút vô danh | mộ liệt sĩ vô danh * một cây bút vô danh |
vô đạo | tính từ | tàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí: làm điều vô đạo * hôn quân vô đạo | làm điều vô đạo * hôn quân vô đạo |
vô điều kiện | tính từ | không kèm theo bất kì một điều kiện nào: đầu hàng vô điều kiện * chấp nhận vô điều kiện | đầu hàng vô điều kiện * chấp nhận vô điều kiện |
vô địch | tính từ | không đối thủ nào địch nổi: sức mạnh vô địch | sức mạnh vô địch |
vô địch | danh từ | người hoặc đội đã thắng tất cả các đối thủ khác trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt: nhà vô địch * hai lần đoạt chức vô địch * đương kim vô địch | nhà vô địch * hai lần đoạt chức vô địch * đương kim vô địch |
vồ ếch | động từ | (thông tục) ví trường hợp đang đi thình lình bị ngã, tay chống xuống đất: đường trơn nên vồ ếch liên tục | đường trơn nên vồ ếch liên tục |
vô độ | tính từ | không có chừng mực, mức độ: lòng tham vô độ * hoang dâm vô độ | lòng tham vô độ * hoang dâm vô độ |
vô giáo dục | tính từ | không được giáo dục, không được dạy bảo: nó là đứa vô giáo dục * đồ vô giáo dục! (tiếng mắng chửi) | nó là đứa vô giáo dục * đồ vô giáo dục! (tiếng mắng chửi) |
vô giá | tính từ | rất quý, rất có giá trị, đến mức không thể định được một giá nào cho xứng đáng: tài sản vô giá * một tác phẩm hội hoạ vô giá | tài sản vô giá * một tác phẩm hội hoạ vô giá |
vô gia cư | tính từ | (hiếm) không có nhà ở, không có gia đình: lang thang như một kẻ vô gia cư | lang thang như một kẻ vô gia cư |
vô hạn | tính từ | không có giới hạn: tri thức là vô hạn * lòng buồn vô hạn | tri thức là vô hạn * lòng buồn vô hạn |
vô hại | tính từ | không gây tác hại gì: nói những câu vô hại * hành động vô hại | nói những câu vô hại * hành động vô hại |
vô hiệu | tính từ | không có hiệu lực, không mang lại kết quả: mọi lời can ngăn đều vô hiệu | mọi lời can ngăn đều vô hiệu |
vô giá trị | tính từ | không có giá trị: một cuốn sách vô giá trị * toàn những đồ lặt vặt, vô giá trị | một cuốn sách vô giá trị * toàn những đồ lặt vặt, vô giá trị |
vô hình | tính từ | không nhìn thấy được hình thể (nhưng lại thấy có tác động): cạm bẫy vô hình * bàn tay vô hình | cạm bẫy vô hình * bàn tay vô hình |
vô hình trung | null | tuy không chủ ý, chủ tâm nhưng tự nhiên lại là như thế (tạo ra, gây ra việc nói đến): không nói gì, vô hình trung là tỏ ý tán thành | không nói gì, vô hình trung là tỏ ý tán thành |
vô hiệu hoá | động từ | làm cho trở nên vô hiệu: vô hiệu hoá thiết bị gây nhiễu * vô hiệu hoá hai mũi tấn công của địch | vô hiệu hoá thiết bị gây nhiễu * vô hiệu hoá hai mũi tấn công của địch |
vô học | tính từ | không có học thức, không được giáo dục (hàm ý coi thường): đồ vô học! (tiếng mắng chửi) * con nhà vô học | đồ vô học! (tiếng mắng chửi) * con nhà vô học |
vô hồi kì trận | null | (khẩu ngữ) như liên hồi kì trận: súng bắn vô hồi kì trận | súng bắn vô hồi kì trận |
vô kể | phụ từ | đến mức không thể kể hết được: thiệt hại vô kể * mừng vô kể * người đông vô kể | thiệt hại vô kể * mừng vô kể * người đông vô kể |
vô ích | tính từ | không có ích lợi gì, không được việc gì: tốn công vô ích * chuyện đã rồi, có cố gắng cũng vô ích | tốn công vô ích * chuyện đã rồi, có cố gắng cũng vô ích |
vô hồn | tính từ | ở trạng thái đờ đẫn như người mất hồn, không biểu lộ chút suy nghĩ, cảm xúc nào (thường do bị tổn thương nặng nề về tinh thần): cặp mắt vô hồn * cái xác vô hồn | cặp mắt vô hồn * cái xác vô hồn |
vô kỉ luật | tính từ | không chịu tuân theo kỉ luật: hành động vô kỉ luật * có thái độ vô kỉ luật | hành động vô kỉ luật * có thái độ vô kỉ luật |
vô khối | tính từ | (khẩu ngữ) rất nhiều, nhưng không biết chính xác là bao nhiêu: còn vô khối việc phải làm * người ta đồn ra vô khối chuyện lạ | còn vô khối việc phải làm * người ta đồn ra vô khối chuyện lạ |
vô lại | danh từ | kẻ du đãng, bất lương, mất hết nhân cách: kẻ vô lại * đồ vô lại! (tiếng chửi rủa) | kẻ vô lại * đồ vô lại! (tiếng chửi rủa) |
vô lăng | danh từ | (khẩu ngữ) tay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn: cầm chắc vô lăng | cầm chắc vô lăng |
vô kỷ luật | tính từ | không chịu tuân theo kỉ luật: hành động vô kỉ luật * có thái độ vô kỉ luật | hành động vô kỉ luật * có thái độ vô kỉ luật |
vô lê | động từ | sút bóng khi bóng còn đang ở trên không (chưa chạm đất): ghi bàn bằng cú tung người đá vô lê | ghi bàn bằng cú tung người đá vô lê |
vô lo | tính từ | (khẩu ngữ) không biết lo nghĩ hoặc không có gì phải lo nghĩ: một người vô lo | một người vô lo |
vô lễ | null | không có lễ độ đối với người trên: ăn nói vô lễ * không được vô lễ với thầy giáo | ăn nói vô lễ * không được vô lễ với thầy giáo |
vô liêm sỉ | tính từ | mất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì: hạng người vô liêm sỉ | hạng người vô liêm sỉ |
vô loài | tính từ | hoàn toàn mất hết nhân phẩm: quân vô loài! | quân vô loài! |
vô lí | tính từ | không có lí, không hợp lẽ phải: chuyện rất vô lí * tức giận một cách vô lí | chuyện rất vô lí * tức giận một cách vô lí |
vô lương | tính từ | độc ác, không có lương tâm: kẻ vô lương * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương." (TKiều) | kẻ vô lương * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương." (TKiều) |
vô luận | phụ từ | bất cứ, không loại trừ trường hợp nào cả: đã phạm luật thì vô luận người nào cũng phải phạt | đã phạm luật thì vô luận người nào cũng phải phạt |
vô lối | tính từ | (Khẩu ngữ) không theo một cái lẽ nào cả, trái với lẽ phải, lẽ thường: ghen tuông vô lối * đánh người vô lối | ghen tuông vô lối * đánh người vô lối |
vô luân | tính từ | không có đạo đức, bất chấp luân thường, đạo lí: hạng người vô luân | hạng người vô luân |
vô nghĩa | tính từ | không có ý nghĩa, không có giá trị: nói những điều vô nghĩa * đã cố gắng nhưng tất cả đều vô nghĩa | nói những điều vô nghĩa * đã cố gắng nhưng tất cả đều vô nghĩa |
vô nghĩa | tính từ | (Ít dùng) không có tình nghĩa: "Biết mà lòng chẳng oán hờn, Mặc ai vô nghĩa, bất nhân cũng đành." (TS) | "Biết mà lòng chẳng oán hờn, Mặc ai vô nghĩa, bất nhân cũng đành." (TS) |
vô ngần | phụ từ | (văn chương) đến mức không có gì sánh bằng, sánh kịp: đẹp vô ngần * tấm lòng ấy thật quý giá vô ngần | đẹp vô ngần * tấm lòng ấy thật quý giá vô ngần |
vỗ ngực | động từ | (khẩu ngữ) tự khẳng định mình trước mọi người một cách kiêu ngạo, huênh hoang: vỗ ngực tự xưng | vỗ ngực tự xưng |
vô nghiệm | tính từ | không có nghiệm: phương trình vô nghiệm | phương trình vô nghiệm |
vô nguyên tắc | tính từ | không có hoặc không theo đúng nguyên tắc: sống vô nguyên tắc * lối làm việc vô nguyên tắc | sống vô nguyên tắc * lối làm việc vô nguyên tắc |
vô lý | tính từ | không có lí, không hợp lẽ phải: chuyện rất vô lí * tức giận một cách vô lí | chuyện rất vô lí * tức giận một cách vô lí |
vô phép | động từ | (Kiểu cách) xin phép một cách lịch sự (thường dùng trước khi nói hoặc làm điều gì mà bản thân cảm thấy không được lịch sự, lễ phép cho lắm): "Thôi thế chào ông. Cháu vô phép ông đi trước. Cháu vội lắm." (NCao; 8) | "Thôi thế chào ông. Cháu vô phép ông đi trước. Cháu vội lắm." (NCao; 8) |
vô nhân | tính từ | (cũ, hiếm) như bất nhân: kẻ vô nhân | kẻ vô nhân |
vô ơn | tính từ | (khẩu ngữ) không nghĩ gì đến công ơn của người khác đối với mình: thái độ vô ơn * kẻ vô ơn | thái độ vô ơn * kẻ vô ơn |
vô nhân đạo | tính từ | tàn ác, dã man, không có chút gì lòng thương yêu, quý trọng con người: hành động vô nhân đạo | hành động vô nhân đạo |
vô phương | tính từ | không có phương cách gì giải quyết: vô phương cứu chữa | vô phương cứu chữa |
vô phúc | tính từ | không có hoặc không được hưởng phúc đức của ông cha để lại (nên thường không tử tế hoặc không được may mắn), theo quan niệm cũ: con nhà vô phúc * ai vô phúc mới vớ phải nó! | con nhà vô phúc * ai vô phúc mới vớ phải nó! |
vô phúc | tính từ | (khẩu ngữ) không may xảy ra việc gì đó: phóng nhanh, vô phúc mà va vào người ta thì khốn! | phóng nhanh, vô phúc mà va vào người ta thì khốn! |
vô sỉ | tính từ | vô liêm sỉ (nói tắt): kẻ vô sỉ | kẻ vô sỉ |
vô sinh | tính từ | không có sự sống, không phải là sinh vật: thế giới vô sinh * đất, đá là những vật vô sinh | thế giới vô sinh * đất, đá là những vật vô sinh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.