word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
vô sinh
tính từ
không có khả năng sinh sản: mắc chứng vô sinh
mắc chứng vô sinh
vô sản
danh từ
người thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).
cố nông là những người vô sản ở nông thôn
vô sản
tính từ
thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân: cách mạng vô sản * tinh thần quốc tế vô sản
cách mạng vô sản * tinh thần quốc tế vô sản
vô song
tính từ
có một không hai, không ai, không cái gì có thể sánh kịp: sức mạnh vô song * tài nghệ vô song
sức mạnh vô song * tài nghệ vô song
vô sự
tính từ
không việc gì, không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại): bình yên vô sự
bình yên vô sự
vô tài
tính từ
(hiếm) như bất tài: kẻ vô tài
kẻ vô tài
vỗ tay
động từ
đập hai lòng bàn tay vào nhau cho phát ra thành tiếng (thường liên tiếp, để tỏ ý hoan nghênh, tán thành): vỗ tay đôm đốp * vỗ tay tán thưởng
vỗ tay đôm đốp * vỗ tay tán thưởng
vô số
tính từ
nhiều lắm, đến mức không thể đếm hết, kể hết được: nhà giàu, tiền bạc vô số * quyển sách còn vô số lỗi
nhà giàu, tiền bạc vô số * quyển sách còn vô số lỗi
vô tâm
tính từ
không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý: vô tâm nên nói trước quên sau * người vô tâm
vô tâm nên nói trước quên sau * người vô tâm
vô thanh
tính từ
(phụ âm) trong quá trình cấu tạo không có sự tham gia của dây thanh (các dây thanh không rung lên khi phát âm); phân biệt với hữu thanh: p, t, k là những phụ âm vô thanh trong tiếng Việt
p, t, k là những phụ âm vô thanh trong tiếng Việt
vô tận
tính từ
không bao giờ hết, không bao giờ cạn: không gian vô tận * nguồn tài nguyên vô tận
không gian vô tận * nguồn tài nguyên vô tận
vô thời hạn
tính từ
không có thời hạn nào cả: hợp đồng có giá trị vô thời hạn
hợp đồng có giá trị vô thời hạn
vô thưởng vô phạt
null
(khẩu ngữ) chẳng ích lợi gì nhưng cũng chẳng tác hại gì: toàn những chuyện vô thưởng vô phạt!
toàn những chuyện vô thưởng vô phạt!
vô thức
tính từ
ở ngoài ý thức của con người: hành động vô thức * một cử chỉ gần như vô thức
hành động vô thức * một cử chỉ gần như vô thức
vô thức
danh từ
những gì có ở con người mà bản thân con người không nhận ra được, không ý thức được, nhưng vẫn chi phối hành vi (nói tổng quát): cõi vô thức
cõi vô thức
vô thiên lủng
tính từ
(thông tục) nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được: khoai lang ở đây thì vô thiên lủng
khoai lang ở đây thì vô thiên lủng
vô tích sự
tính từ
(khẩu ngữ) chẳng được việc gì, chẳng được ích lợi gì: con người vô tích sự * đồ vô tích sự! (tiếng mắng)
con người vô tích sự * đồ vô tích sự! (tiếng mắng)
vô thừa nhận
tính từ
không có ai nhận là của mình: đứa trẻ vô thừa nhận
đứa trẻ vô thừa nhận
vô tỉ
danh từ
số được viết dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ: số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ
số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ
vô tội
tính từ
không có tội: người dân vô tội * vô tội nên được thả tự do
người dân vô tội * vô tội nên được thả tự do
vô tổ chức
tính từ
không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức: thái độ vô tổ chức * mạnh ai nấy làm, rất vô tổ chức
thái độ vô tổ chức * mạnh ai nấy làm, rất vô tổ chức
vô tội vạ
tính từ
(khẩu ngữ) (việc làm) bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ: nói năng vô tội vạ * ra lệnh bắt người vô tội vạ
nói năng vô tội vạ * ra lệnh bắt người vô tội vạ
vô tình
tính từ
không có tình nghĩa, không có tình cảm: kẻ vô tình, vô nghĩa * "Về dinh ngẫm nghĩ việc nhà, Đành người có nghĩa sao ta vô tình." (HT)
kẻ vô tình, vô nghĩa * "Về dinh ngẫm nghĩ việc nhà, Đành người có nghĩa sao ta vô tình." (HT)
vô tình
tính từ
không chủ định, không cố ý: vô tình bắt gặp * việc đó chỉ là vô tình, không cố ý
vô tình bắt gặp * việc đó chỉ là vô tình, không cố ý
vô trách nhiệm
tính từ
không có tinh thần trách nhiệm: vô trách nhiệm với con cái * một con người vô trách nhiệm
vô trách nhiệm với con cái * một con người vô trách nhiệm
vô tuyến
danh từ
phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến: các thiết bị thông tin vô tuyến
các thiết bị thông tin vô tuyến
vô tuyến
danh từ
(khẩu ngữ) vô tuyến truyền hình (nói tắt): xem vô tuyến * vô tuyến màu
xem vô tuyến * vô tuyến màu
vô trùng
tính từ
không có hoặc đã được làm cho không còn vi trùng: bông băng vô trùng
bông băng vô trùng
vô trùng
động từ
làm cho thành vô trùng: vô trùng phòng mổ * dụng cụ phẫu thuật đã được vô trùng
vô trùng phòng mổ * dụng cụ phẫu thuật đã được vô trùng
vô tri
tính từ
không có khả năng nhận biết: vật vô tri * "Hoài lời nói kẻ vô tri, Một trăm gánh chì đúc chẳng nên chuông." (ca dao)
vật vô tri * "Hoài lời nói kẻ vô tri, Một trăm gánh chì đúc chẳng nên chuông." (ca dao)
vô tuyến truyền hình
danh từ
việc truyền hình bằng radio: hãng vô tuyến truyền hình * xem vô tuyến truyền hình
hãng vô tuyến truyền hình * xem vô tuyến truyền hình
vô tuyến điện
danh từ
(cũng vô tuyến điện) phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sự bức xạ sóng điện từ
nghe radio
vô tư lự
tính từ
không phải suy nghĩ, lo lắng gì: vẻ mặt vô tư lự * con người vô tư lự
vẻ mặt vô tư lự * con người vô tư lự
vô vàn
null
từ biểu thị mức độ cao hoặc số lượng nhiều đến nỗi không thể biết chính xác là bao nhiêu: bầu trời vô vàn vì sao lung linh * vượt qua vô vàn thử thách
bầu trời vô vàn vì sao lung linh * vượt qua vô vàn thử thách
vô tư
tính từ
không có lo nghĩ gì: sống hồn nhiên và vô tư * tính rất vô tư
sống hồn nhiên và vô tư * tính rất vô tư
vô tư
tính từ
không nghĩ đến, không vì lợi ích riêng: giúp đỡ vô tư, không vụ lợi
giúp đỡ vô tư, không vụ lợi
vô tư
tính từ
không thiên vị ai cả: trọng tài làm việc vô tư * nhận xét một cách vô tư, khách quan
trọng tài làm việc vô tư * nhận xét một cách vô tư, khách quan
vô tỷ
danh từ
số được viết dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ: số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ
số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ
vô vị
tính từ
nhạt nhẽo, không có mùi vị gì: món ăn vô vị
món ăn vô vị
vô vị
tính từ
không có ý nghĩa, không có gì thú vị, gây cảm giác chán: câu chuyện vô vị * cảnh sống vô vị
câu chuyện vô vị * cảnh sống vô vị
vỗ về
động từ
vỗ nhẹ vào người, để tỏ tình cảm âu yếm, nâng niu: người mẹ vỗ về cho con ngủ
người mẹ vỗ về cho con ngủ
vỗ về
động từ
làm yên lòng, làm dịu đi những nỗi buồn phiền hay bất bình, bằng những lời lẽ khuyên nhủ dịu dàng: vỗ về dân chúng
vỗ về dân chúng
vô ý
tính từ
không để ý, do sơ suất: vô ý làm vỡ chiếc bình quý * vô ý để dao phạm vào tay
vô ý làm vỡ chiếc bình quý * vô ý để dao phạm vào tay
vô ý
tính từ
không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ: ăn nói rất vô ý * con bé vô ý quá, mồm miệng cứ bô bô
ăn nói rất vô ý * con bé vô ý quá, mồm miệng cứ bô bô
vồ vập
tính từ
tỏ ra có thái độ niềm nở, ân cần khi gặp gỡ: vồ vập hỏi han * "Cậu có gặp hắn thì chào qua loa thôi, chẳng việc gì mà phải vồ vập." (KhHưng; 2)
vồ vập hỏi han * "Cậu có gặp hắn thì chào qua loa thôi, chẳng việc gì mà phải vồ vập." (KhHưng; 2)
vô vọng
tính từ
không còn có thể có hi vọng được gì: mong chờ một cách vô vọng * cuộc tình duyên vô vọng
mong chờ một cách vô vọng * cuộc tình duyên vô vọng
vô ý thức
tính từ
không có chủ định, không nhận biết rõ việc mình đang làm là không đúng, là sai trái: hành vi vô ý thức * đồ vô ý thức! (tiếng mắng chửi)
hành vi vô ý thức * đồ vô ý thức! (tiếng mắng chửi)
vô ý vô tứ
tính từ
(khẩu ngữ) không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ: nói năng vô ý vô tứ
nói năng vô ý vô tứ
vốc
động từ
lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng cách khum ngửa lòng hai bàn tay và ghép sát lại: vốc nước suối rửa mặt * vốc gạo bỏ vào soong
vốc nước suối rửa mặt * vốc gạo bỏ vào soong
vốc
danh từ
lượng chứa trong lòng bàn tay khi vốc: một vốc muối * con gà to bằng vốc tay
một vốc muối * con gà to bằng vốc tay
vội
tính từ
(làm việc gì) hết sức nhanh để cho kịp, cho xong do bị thúc bách về thời gian: đang vội đi thì lại có khách * ăn vội được bát cơm
đang vội đi thì lại có khách * ăn vội được bát cơm
vội
tính từ
(làm việc gì) sớm hơn bình thường do cố tình không muốn chờ hoặc do vô ý: chưa chi đã vội lo * đừng vội mừng * "Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên." (ThLữ; 1)
chưa chi đã vội lo * đừng vội mừng * "Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên." (ThLữ; 1)
vôi hoá
động từ
(hệ thống xương) bị lắng đọng nhiều chất calcium: vôi hoá cột sống
vôi hoá cột sống
vôi
danh từ
chất màu trắng, thu được khi nung từ một loại đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng: tường quét vôi trắng xoá * đào hố tôi vôi
tường quét vôi trắng xoá * đào hố tôi vôi
vội vàng
tính từ
tỏ ra rất vội (nói khái quát): bước chân vội vàng * "Những mừng được chốn an thân, Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa." (TKiều)
bước chân vội vàng * "Những mừng được chốn an thân, Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa." (TKiều)
vốn dĩ
phụ từ
như vốn (nhưng nghĩa mạnh hơn): người nông dân vốn dĩ thật thà, chất phác
người nông dân vốn dĩ thật thà, chất phác
vội vã
tính từ
tỏ ra rất vội, muốn tranh thủ thời gian đến mức tối đa để cho kịp: được tin, vội vã đi ngay * ăn vội vã mấy miếng cơm * bước chân vội vã
được tin, vội vã đi ngay * ăn vội vã mấy miếng cơm * bước chân vội vã
vội vã
tính từ
tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc: một quyết định hơi vội vã * chưa kịp suy nghĩ đã vội vã làm ngay
một quyết định hơi vội vã * chưa kịp suy nghĩ đã vội vã làm ngay
vốn
danh từ
tiền của bỏ ra lúc đầu, dùng trong sản xuất, kinh doanh nhằm sinh lợi: chung vốn * đầu tư vốn * vốn cố định
chung vốn * đầu tư vốn * vốn cố định
vốn
danh từ
tổng thể nói chung những gì sẵn có hay tích luỹ được, dùng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: có vốn từ phong phú * vốn hiểu biết rộng * vốn sống
có vốn từ phong phú * vốn hiểu biết rộng * vốn sống
vốn
phụ từ
nguyên đã có từ trước, nguyên trước kia đã thế: tính vốn nhút nhát * "Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều)
tính vốn nhút nhát * "Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều)
vốn liếng
danh từ
vốn (nói khái quát): vốn liếng ít ỏi * có chút vốn liếng về văn học
vốn liếng ít ỏi * có chút vốn liếng về văn học
vốn sống
danh từ
tổng thể nói chung những tri thức, kinh nghiệm tích luỹ được về cuộc sống của một người: trau dồi vốn sống
trau dồi vốn sống
vồn vã
tính từ
vui vẻ, đầy nhiệt tình khi tiếp xúc: vồn vã đón tiếp * chào hỏi vồn vã
vồn vã đón tiếp * chào hỏi vồn vã
vổng
động từ
chổng ngược lên cao: buộc tóc vổng cao lên * cán cân vổng lên
buộc tóc vổng cao lên * cán cân vổng lên
vồng
danh từ
luống đất đắp cao, hình khum khum: vồng khoai
vồng khoai
vồng
động từ
lớn vượt hẳn lên một cách nhanh chóng: cây chuối vồng lên trông thấy * em bé lớn vồng lên
cây chuối vồng lên trông thấy * em bé lớn vồng lên
vồng
danh từ
(phương ngữ) ngồng: vồng cải
vồng cải
vống
tính từ
(Ít dùng) như vóng: cao vống lên
cao vống lên
vồn vập
động từ
(hiếm) như vồ vập: vồn vập hỏi han
vồn vập hỏi han
động từ
thu những thứ nằm rải rác lại một chỗ để lấy hết cho nhanh, không cần lựa chọn, sắp xếp: vơ bèo * vơ củi * vơ quần áo tống vào va li
vơ bèo * vơ củi * vơ quần áo tống vào va li
động từ
tóm lấy bằng động tác mau lẹ, vội vàng, không chút đắn đo, chỉ cốt cho nhanh: vơ vội cái nón rồi đi ngay
vơ vội cái nón rồi đi ngay
động từ
(khẩu ngữ) lấy hết, nhận hết về mình, không kể như thế nào, nên hay không nên: việc không đâu cũng vơ vào mình * "Ông tơ thực nhẽ đa đoan, Xe tơ sao khéo vơ quàng vơ xiên." (TKiều)
việc không đâu cũng vơ vào mình * "Ông tơ thực nhẽ đa đoan, Xe tơ sao khéo vơ quàng vơ xiên." (TKiều)
tính từ
không có cơ sở gì nhưng vẫn cứ làm: đoán vơ * xấu hổ vì nhận vơ
đoán vơ * xấu hổ vì nhận vơ
vờ
danh từ
tên gọi thông thường của phù du: xác như vờ
xác như vờ
vờ
động từ
làm ra vẻ như, làm cho người ta tưởng thật là như thế: vờ hỏi * vờ như không thấy * nằm im vờ ngủ
vờ hỏi * vờ như không thấy * nằm im vờ ngủ
vỡ
động từ
(vật cứng, giòn) rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học: kính vỡ * cái đĩa rơi xuống đất, vỡ tan * lành làm gáo vỡ làm muôi (tng)
kính vỡ * cái đĩa rơi xuống đất, vỡ tan * lành làm gáo vỡ làm muôi (tng)
vỡ
động từ
không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học: đê vỡ * tức nước vỡ bờ (tng)
đê vỡ * tức nước vỡ bờ (tng)
vỡ
động từ
không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào: vỡ đội hình * cơ sở bí mật bị vỡ từ năm 1965
vỡ đội hình * cơ sở bí mật bị vỡ từ năm 1965
vỡ
động từ
bắt đầu hiểu ra: học mãi rồi cũng vỡ dần ra
học mãi rồi cũng vỡ dần ra
vỡ
động từ
(khẩu ngữ) (chuyện) đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa: cố không để vỡ chuyện * chuyện mà vỡ ra thì xấu mặt cả lũ
cố không để vỡ chuyện * chuyện mà vỡ ra thì xấu mặt cả lũ
vỡ
động từ
vỡ hoang (nói tắt): vỡ đất trồng cây
vỡ đất trồng cây
vớ
động từ
(Khẩu ngữ) nắm lấy cái gì đó ở tầm tay lên một cách rất nhanh: vớ vội cái mũ rồi đi * vớ lấy cái gậy, vụt lại
vớ vội cái mũ rồi đi * vớ lấy cái gậy, vụt lại
vớ
động từ
(Thông tục) có được một cách không ngờ: vớ được món hời * chết đuối vớ được cọc (tng)
vớ được món hời * chết đuối vớ được cọc (tng)
vớ bẫm
động từ
(khẩu ngữ) vớ được món lợi béo bở: vụ đó, bà ấy vớ bẫm
vụ đó, bà ấy vớ bẫm
vớ bở
động từ
(thông tục) kiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ: đến muộn mà lại vớ bở
đến muộn mà lại vớ bở
vợ
danh từ
người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với người đàn ông kết hôn với mình (chồng): cưới vợ * chưa lấy vợ
cưới vợ * chưa lấy vợ
vợ bé
danh từ
(phương ngữ) vợ lẽ: "Gió đưa bụi chuối sau hè, Anh mê vợ bé, bỏ bè con thơ." (ca dao)
"Gió đưa bụi chuối sau hè, Anh mê vợ bé, bỏ bè con thơ." (ca dao)
vở
danh từ
tập giấy được đóng lại để viết, thường có bìa bọc ngoài: vở tập viết * vở bài tập toán
vở tập viết * vở bài tập toán
vở
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị tác phẩm sân khấu: vở chèo * một vở kịch hay
vở chèo * một vở kịch hay
vợ chồng
danh từ
vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát): một cặp vợ chồng hạnh phúc * "Đi đâu có anh có tôi, Người ta mới biết rằng đôi vợ chồng." (ca dao)
một cặp vợ chồng hạnh phúc * "Đi đâu có anh có tôi, Người ta mới biết rằng đôi vợ chồng." (ca dao)
vỡ chợ
null
(khẩu ngữ) ví cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn: ồn ào như vỡ chợ
ồn ào như vỡ chợ
vợ con
danh từ
vợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát): vợ con đề huề * tính chuyện vợ con
vợ con đề huề * tính chuyện vợ con
vơ đũa cả nắm
null
ví thái độ đánh giá xô bồ, coi tất cả như nhau, không phân biệt người tốt với người xấu, việc hay với việc dở: đừng có vơ đũa cả nắm!
đừng có vơ đũa cả nắm!
vỡ lẽ
động từ
hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ: suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ * thảo luận cho vỡ lẽ
suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ * thảo luận cho vỡ lẽ
vỡ hoang
động từ
làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt: đất vỡ hoang
đất vỡ hoang
vỡ lòng
động từ
(cũ) bắt đầu học chữ (nói về trẻ em): lớp vỡ lòng * học vỡ lòng
lớp vỡ lòng * học vỡ lòng
vỡ lòng
động từ
(khẩu ngữ) bắt đầu học một môn học hay một nghề nào đó: trình độ vỡ lòng * "Xót mình cửa các buồng khuê, Vỡ lòng, học lấy những nghề nghiệp hay!" (TKiều)
trình độ vỡ lòng * "Xót mình cửa các buồng khuê, Vỡ lòng, học lấy những nghề nghiệp hay!" (TKiều)
vỡ lở
động từ
(chuyện không hay) bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giấu giếm được nữa: câu chuyện vỡ lở * việc đã vỡ lở, có giấu cũng chẳng được
câu chuyện vỡ lở * việc đã vỡ lở, có giấu cũng chẳng được
vỡ mộng
động từ
(khẩu ngữ) thất vọng trước sự thực xảy ra trái với điều mình mơ ước: vỡ mộng làm giàu
vỡ mộng làm giàu