word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vơ vẩn | tính từ | như vẩn vơ: mắt nhìn vơ vẩn | mắt nhìn vơ vẩn |
vỡ vạc | động từ | (khẩu ngữ) mới khai khẩn, chưa trồng trọt gì: mảnh đất mới vỡ vạc | mảnh đất mới vỡ vạc |
vỡ vạc | động từ | mới bắt đầu hiểu ra (nói khái quát): giờ mới vỡ vạc ra nhiều chuyện | giờ mới vỡ vạc ra nhiều chuyện |
vớ vẩn | tính từ | chẳng có nghĩa lí gì, chẳng có tác dụng gì thiết thực: toàn những thứ vớ vẩn * hỏi vớ vẩn * nghĩ vớ nghĩ vẩn | toàn những thứ vớ vẩn * hỏi vớ vẩn * nghĩ vớ nghĩ vẩn |
vớ vẩn | động từ | (khẩu ngữ) suy nghĩ, nói năng hay làm việc gì đó một cách thiếu cân nhắc, thiếu chín chắn: đừng có vớ vẩn! | đừng có vớ vẩn! |
vỡ nợ | động từ | lâm vào tình trạng thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản để trả nợ mà vẫn không đủ: nhà buôn vỡ nợ | nhà buôn vỡ nợ |
vơ vét | động từ | lấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì: vơ vét những gì còn sót lại * quan lại ra sức vơ vét của cải của dân | vơ vét những gì còn sót lại * quan lại ra sức vơ vét của cải của dân |
vơ vất | tính từ | như vất vưởng: sống vơ vất đầu đường xó chợ | sống vơ vất đầu đường xó chợ |
vời | tính từ | xa lắm: xa vời * "Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời." (CPN) | xa vời * "Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời." (CPN) |
vời | động từ | (cũ, trang trọng) cho mời một người dưới nào đó đến: được nhà vua vời vào cung | được nhà vua vời vào cung |
vờ vĩnh | động từ | (khẩu ngữ) giả vờ (nói khái quát): biết rồi lại còn vờ vĩnh | biết rồi lại còn vờ vĩnh |
với | động từ | vươn tay ra cố cho tới một vật ở hơi quá tầm tay của mình: với tay lên mắc áo * cao quá với không tới | với tay lên mắc áo * cao quá với không tới |
với | động từ | đạt tới được cái khó có thể vươn tới: "Vắn tay với chẳng tới kèo, Cha mẹ anh nghèo chẳng với được em." (Cdao) | "Vắn tay với chẳng tới kèo, Cha mẹ anh nghèo chẳng với được em." (Cdao) |
với | động từ | từ biểu thị hướng của hành động, hoạt động nhằm tới một đối tượng ở một khoảng cách hơi quá tầm: gọi với theo * nhìn với cho đến lúc đi khuất | gọi với theo * nhìn với cho đến lúc đi khuất |
với | danh từ | khoảng cách bằng một cánh tay vươn thẳng của người bình thường: chiếc phao chỉ còn cách hơn một với | chiếc phao chỉ còn cách hơn một với |
vơi | tính từ | còn thiếu một ít nữa mới đầy: đong vơi * "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (ca dao) | đong vơi * "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (ca dao) |
vơi | động từ | bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa: nồi cơm đã vơi một nửa * "Ai ngờ bỗng mỗi năm một nhạt, Nguồn ân kia chẳng tát mà vơi." (CO) | nồi cơm đã vơi một nửa * "Ai ngờ bỗng mỗi năm một nhạt, Nguồn ân kia chẳng tát mà vơi." (CO) |
vờ vịt | động từ | (khẩu ngữ) giả vờ để che giấu điều gì đó (nói khái quát): đừng có vờ vịt! * "Bà ấy không rõ vờ vịt hay thật, mà trông có vẻ thiểu não buồn rầu lắm." (BBThi; 5) | đừng có vờ vịt! * "Bà ấy không rõ vờ vịt hay thật, mà trông có vẻ thiểu não buồn rầu lắm." (BBThi; 5) |
vợi | động từ | lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác: vợi gạo trong thùng ra tải * vợi nước ở trong thùng phuy ra chậu | vợi gạo trong thùng ra tải * vợi nước ở trong thùng phuy ra chậu |
vợi | động từ | giảm bớt đi so với trước: cót thóc vợi dần * nỗi đau đã vợi phần nào | cót thóc vợi dần * nỗi đau đã vợi phần nào |
với lại | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ, bổ sung cho lí do vừa nói đến để càng có thể khẳng định điều muốn nói: tôi không muốn đi, với lại trời cũng bắt đầu mưa rồi | tôi không muốn đi, với lại trời cũng bắt đầu mưa rồi |
vơi đầy | tính từ | (văn chương) như đầy vơi: "Ai đi muôn dặm non sông, Để ai chứa chất sầu đong vơi đầy." (ca dao) | "Ai đi muôn dặm non sông, Để ai chứa chất sầu đong vơi đầy." (ca dao) |
vời vợi | tính từ | có mức độ cao, xa hoặc sâu tưởng như không sao có thể tới được: cao vời vợi * xa vời vợi | cao vời vợi * xa vời vợi |
vờn | động từ | lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, sát vào rồi lại xa ra ngay: mèo vờn chuột | mèo vờn chuột |
vú | danh từ | bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bụng của thú, có núm nhỏ nhô lên, ở phụ nữ hay thú giống cái có bầu to tiết sữa để nuôi con. | vú dừa * vú chiêng |
vú | danh từ | bộ phận có hình cái vú ở một số vật: vú dừa * vú chiêng | vú nuôi * đi làm vú cho một nhà địa chủ |
vớt vát | động từ | cố lấy lại, giữ lại được phần nào hay phần ấy: nói vớt vát vài câu * nhà cháy sạch, may mà vớt vát được ít tiền | nói vớt vát vài câu * nhà cháy sạch, may mà vớt vát được ít tiền |
vợt | danh từ | đồ dùng làm bằng lưới hoặc vải thưa, khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v.: vợt bắt bướm * bắt cá bằng vợt | vợt bắt bướm * bắt cá bằng vợt |
vợt | danh từ | dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục có cán cầm, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt: vợt cầu lông * căng lại lưới vợt | vợt cầu lông * căng lại lưới vợt |
vợt | động từ | bắt bằng cái vợt: đi vợt cá * vợt cào cào | đi vợt cá * vợt cào cào |
vớt | động từ | lấy từ dưới nước lên: vớt bèo * vớt xác người chết đuối | vớt bèo * vớt xác người chết đuối |
vớt | động từ | lấy thêm cho đỗ, mặc dù còn thiếu điểm chút ít, trong thi cử: đỗ vớt * vớt thêm mấy thí sinh | đỗ vớt * vớt thêm mấy thí sinh |
vớt | động từ | cố làm thêm điều gì đó để được chút nào hay chút ấy: cấy vớt một vụ lúa * nói vớt mấy câu | cấy vớt một vụ lúa * nói vớt mấy câu |
vởn vơ | động từ | lảng vảng, nhởn nhơ đây đó: đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa * đi lại vởn vơ | đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa * đi lại vởn vơ |
vụ | danh từ | thời kì trong một năm tập trung vào một công việc nào đó về lao động sản xuất nông nghiệp: một năm cấy hai vụ * vải đang vào vụ | một năm cấy hai vụ * vải đang vào vụ |
vụ | danh từ | việc, sự việc không hay cần phải giải quyết: vụ tham nhũng * vụ tranh chấp * tìm ra nguyên nhân của vụ cháy | vụ tham nhũng * vụ tranh chấp * tìm ra nguyên nhân của vụ cháy |
vụ | danh từ | cơ quan chuyên môn trong một bộ hoặc cơ quan ngang bộ có chức năng giúp lãnh đạo nghiên cứu và quản lí việc thi hành các chế độ, chính sách: vụ kế hoạch * vụ phó vụ tổ chức cán bộ | vụ kế hoạch * vụ phó vụ tổ chức cán bộ |
vụ | danh từ | (phương ngữ) con quay: đánh vụ | đánh vụ |
vù | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng của vật gì bay vụt qua rất nhanh, cọ xát mạnh vào không khí: đạn bay vù qua đầu * quạt quay vù vù | đạn bay vù qua đầu * quạt quay vù vù |
vù | tính từ | sức mạnh dùng để trấn áp, cưỡng bức: dùng vũ lực để uy hiếp nhằm chiếm đoạt tài sản | dùng vũ lực để uy hiếp nhằm chiếm đoạt tài sản |
vu | động từ | bịa ra rằng người khác đã làm điều xấu, việc xấu nào đó nhằm làm hại: bị vu cho là ăn cắp * vu xằng nhận bậy | bị vu cho là ăn cắp * vu xằng nhận bậy |
vũ | danh từ | múa: điệu vũ dân gian * chương trình ca, vũ, nhạc | điệu vũ dân gian * chương trình ca, vũ, nhạc |
vũ đài | danh từ | (cũ, hiếm) | vũ đài chính trị * vũ đài quốc tế |
vũ bão | danh từ | mưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế nhanh, mạnh và dồn dập trên quy mô lớn: thế quân mạnh như vũ bão * phong trào giải phóng dân tộc nổi lên như vũ bão | thế quân mạnh như vũ bão * phong trào giải phóng dân tộc nổi lên như vũ bão |
vũ công | danh từ | nghệ sĩ múa hoặc khiêu vũ: đoàn vũ công | đoàn vũ công |
vũ đạo | danh từ | động tác múa cách điệu trong kịch hát do diễn viên thể hiện, gần với múa ước lệ: kĩ thuật vũ đạo * vũ đạo tuồng | kĩ thuật vũ đạo * vũ đạo tuồng |
vu cáo | động từ | bịa đặt chuyện xấu để buộc tội người nào đó: bác bỏ lời vu cáo | bác bỏ lời vu cáo |
vũ điệu | danh từ | điệu múa: vũ điệu tango | vũ điệu tango |
vũ đoàn | danh từ | đoàn hoặc nhóm nghệ sĩ chuyên biểu diễn về nhảy múa: hát có vũ đoàn phụ hoạ | hát có vũ đoàn phụ hoạ |
vũ hội | danh từ | cuộc vui có khiêu vũ, thường có đông người tham gia: tham dự vũ hội hoá trang | tham dự vũ hội hoá trang |
vũ khí | danh từ | phương tiện dùng để sát thương và phá hoại nói chung: trang bị vũ khí tối tân * thiếu vũ khí, đạn dược | trang bị vũ khí tối tân * thiếu vũ khí, đạn dược |
vũ khí | danh từ | phương tiện để tiến hành đấu tranh: dùng ngòi bút làm vũ khí | dùng ngòi bút làm vũ khí |
vú em | danh từ | bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bụng của thú, có núm nhỏ nhô lên, ở phụ nữ hay thú giống cái có bầu to tiết sữa để nuôi con. | vú dừa * vú chiêng |
vú em | danh từ | bộ phận có hình cái vú ở một số vật: vú dừa * vú chiêng | vú nuôi * đi làm vú cho một nhà địa chủ |
vu hồi | động từ | (hiếm) vòng qua, đi vòng qua: đường vu hồi | đường vu hồi |
vu hồi | động từ | đánh vòng lại: đánh vu hồi | đánh vu hồi |
vụ lợi | động từ | mưu cầu lợi ích cho riêng mình: giúp đỡ vô tư, không vụ lợi * có mục đích vụ lợi | giúp đỡ vô tư, không vụ lợi * có mục đích vụ lợi |
vũ khúc | danh từ | tác phẩm âm nhạc miêu tả một quang cảnh, phong cách, sắc thái múa của một vùng hay một tộc người nào đó: vũ khúc Tây Nguyên * vũ khúc cổ điển | vũ khúc Tây Nguyên * vũ khúc cổ điển |
vũ kịch | danh từ | loại hình sân khấu chủ yếu dùng động tác múa để thể hiện tính cách và hành động của nhân vật: Nhà hát nhạc vũ kịch Việt Nam | Nhà hát nhạc vũ kịch Việt Nam |
vu khống | động từ | bịa đặt chuyện xấu cho người khác để làm mất danh dự, mất uy tín: bịa chuyện để vu khống | bịa chuyện để vu khống |
vũ phu | tính từ | (người đàn ông) có thái độ, hành động thô bạo đối với người khác, thường là với phụ nữ: kẻ vũ phu * người chồng vũ phu | kẻ vũ phu * người chồng vũ phu |
vu oan | động từ | vu cho người nào đó làm cho người ta bị oan: bị vu oan cho là ăn cắp | bị vu oan cho là ăn cắp |
vũ sư | danh từ | người làm nghề dạy khiêu vũ: mời vũ sư đến dạy tại nhà | mời vũ sư đến dạy tại nhà |
vu qui | động từ | (cũ, hoặc trtr) đi lấy chồng, về nhà chồng: lễ vu quy | lễ vu quy |
vũ lực | danh từ | sức mạnh về quân sự, sức mạnh của quân đội: can thiệp bằng vũ lực * dùng vũ lực để xâm chiếm | can thiệp bằng vũ lực * dùng vũ lực để xâm chiếm |
vu quy | động từ | (cũ, hoặc trtr) đi lấy chồng, về nhà chồng: lễ vu quy | lễ vu quy |
vũ trường | danh từ | nơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ: nhà hàng, vũ trường mọc lên như nấm | nhà hàng, vũ trường mọc lên như nấm |
vu vạ | động từ | vu cho làm chuyện xấu nhằm gây tai hoạ: vu vạ cho người vô tội | vu vạ cho người vô tội |
vũ trang | động từ | trang bị vũ khí để chiến đấu: toàn dân vũ trang đánh giặc * được vũ trang đầy đủ | toàn dân vũ trang đánh giặc * được vũ trang đầy đủ |
vũ trang | tính từ | có tính chất quân sự và có trang bị vũ khí: lực lượng vũ trang * đấu tranh vũ trang | lực lượng vũ trang * đấu tranh vũ trang |
vụ việc | danh từ | việc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát): vụ việc bê bối * cơ quan chức năng đang làm rõ vụ việc | vụ việc bê bối * cơ quan chức năng đang làm rõ vụ việc |
vu vơ | tính từ | không có căn cứ, không nhằm mục đích gì cả: thấy động, bắn vu vơ mấy phát * hỏi một câu vu vơ * lo sợ vu vơ | thấy động, bắn vu vơ mấy phát * hỏi một câu vu vơ * lo sợ vu vơ |
vua chúa | danh từ | (cũ) người đứng đầu một nước thời phong kiến (nói khái quát): vua chúa nhà Nguyễn | vua chúa nhà Nguyễn |
vu vu | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng gió thổi nhẹ qua lỗ hổng nhỏ: tiếng sáo diều vu vu | tiếng sáo diều vu vu |
vùa | danh từ | (phương ngữ) đồ dùng để đựng, hình giống cái bát: vùa gạo | vùa gạo |
vũ trụ | danh từ | khoảng không gian vô cùng tận chứa các thiên hà: bay vào vũ trụ * thám hiểm vũ trụ | bay vào vũ trụ * thám hiểm vũ trụ |
vua quan | danh từ | (cũ) những người nắm quyền cai trị trong nhà nước phong kiến (nói khái quát): vua quan nhà Lý | vua quan nhà Lý |
vua | danh từ | người đứng đầu nhà nước, thường lên cầm quyền bằng con đường kế vị: phép vua thua lệ làng (tng) | phép vua thua lệ làng (tng) |
vua | danh từ | (khẩu ngữ) nhà tư bản độc quyền trong một ngành nào đó: vua ô tô * vua dầu lửa | vua ô tô * vua dầu lửa |
vua | danh từ | (khẩu ngữ) người được coi là nhất, không ai hơn trong một chuyên môn nào đó: vua cờ * ông vua nhạc Pop * vua bóng đá | vua cờ * ông vua nhạc Pop * vua bóng đá |
vục | động từ | úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc: vục tay xuống bùn * vục nón xuống ao múc nước | vục tay xuống bùn * vục nón xuống ao múc nước |
vục | động từ | chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào: vục đầu vào chậu nước | vục đầu vào chậu nước |
vục | động từ | (khẩu ngữ) bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống: ngã nhưng vục dậy được ngay | ngã nhưng vục dậy được ngay |
vua tôi | danh từ | (cũ) vua và bề tôi (nói khái quát): vua tôi một lòng * đạo vua tôi | vua tôi một lòng * đạo vua tôi |
vui | null | ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng: niềm vui * vui như Tết * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) | niềm vui * vui như Tết * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) |
vui | null | có tác dụng làm cho vui: tin vui * nói vui * kể chuyện vui | tin vui * nói vui * kể chuyện vui |
vui đùa | động từ | chơi đùa một cách vui vẻ, thoải mái: bọn trẻ vui đùa ngoài sân | bọn trẻ vui đùa ngoài sân |
vùi đầu | động từ | để hết tâm trí vào một việc nào đó, không còn biết gì đến những việc khác: vùi đầu vào học | vùi đầu vào học |
vùi | động từ | cho vào trong đất cát, tro than, v.v. rồi phủ kín lại: vùi củ khoai vào tro nóng * vùi sâu nỗi đau trong lòng (b) | vùi củ khoai vào tro nóng * vùi sâu nỗi đau trong lòng (b) |
vui chơi | động từ | hoạt động giải trí một cách vui vẻ, thoải mái (nói khái quát): được vui chơi thoả thích * khu vui chơi giải trí | được vui chơi thoả thích * khu vui chơi giải trí |
vui chân | tính từ | cảm thấy thích thú khi đi nên cứ thế bước chân đi mà không chú ý đến đoạn đường và thời gian: "Dan tay ngõ mận, đường hoa, Vui chân một phút thoắt đà đến dinh." (LNT) | "Dan tay ngõ mận, đường hoa, Vui chân một phút thoắt đà đến dinh." (LNT) |
vùi dập | động từ | đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được: thân phận bị vùi dập | thân phận bị vùi dập |
vùi liễu dập hoa | null | (văn chương) như vùi hoa dập liễu: "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều) | "Hung hăng chẳng hỏi, chẳng tra, Đang tay vùi liễu, dập hoa tơi bời." (TKiều) |
vui sướng | tính từ | vui vẻ và sung sướng (nói khái quát): trong lòng vui sướng * giọt nước mắt vui sướng | trong lòng vui sướng * giọt nước mắt vui sướng |
vui mừng | null | rất vui vì được như mong muốn (nói khái quát): vui mừng trước thắng lợi * rất vui mừng khi gặp lại bạn cũ | vui mừng trước thắng lợi * rất vui mừng khi gặp lại bạn cũ |
vui miệng | tính từ | cảm thấy thích thú khi nói chuyện hoặc khi ăn, uống, v.v. nên cứ tiếp diễn, kéo dài: vui miệng hút liền hai điếu thuốc * nói đùa cho vui miệng | vui miệng hút liền hai điếu thuốc * nói đùa cho vui miệng |
vui nhộn | tính từ | vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát): không khí vui nhộn ngày khai trường | không khí vui nhộn ngày khai trường |
vui thích | tính từ | vui vẻ và thích thú: vui thích vì được đi chơi | vui thích vì được đi chơi |
vui thú | tính từ | vui vẻ và hứng thú: mệt mỏi chứ chẳng vui thú gì * "Anh ơi, anh ở lại nhà, Thôi đừng vui thú nguyệt hoa chơi bời." (ca dao) | mệt mỏi chứ chẳng vui thú gì * "Anh ơi, anh ở lại nhà, Thôi đừng vui thú nguyệt hoa chơi bời." (ca dao) |
vui lòng | null | vui vẻ trong lòng: làm vui lòng cha mẹ * có chút quà mọn, mong cụ vui lòng nhận cho! | làm vui lòng cha mẹ * có chút quà mọn, mong cụ vui lòng nhận cho! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.