word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vui tai | tính từ | cảm thấy thích thú khi nghe: âm thanh nghe rất vui tai | âm thanh nghe rất vui tai |
vui mắt | tính từ | có tác dụng làm cho thích thú khi nhìn: những chiếc đèn nhấp nháy trông cũng vui mắt | những chiếc đèn nhấp nháy trông cũng vui mắt |
vui tính | tính từ | có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười: một người vui tính | một người vui tính |
vui tươi | tính từ | vui vẻ và tươi tắn: nét mặt vui tươi | nét mặt vui tươi |
vun | động từ | làm cho các vật rời dồn lại một chỗ thành đống: vun lá cây thành một đống * đi vun ngô | vun lá cây thành một đống * đi vun ngô |
vun | tính từ | (Phương ngữ) đầy có ngọn: đĩa thức ăn đầy vun | đĩa thức ăn đầy vun |
vui vẻ | tính từ | có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui: nét mặt vui vẻ * vui vẻ nhận lời | nét mặt vui vẻ * vui vẻ nhận lời |
vui vầy | động từ | vui cùng nhau trong cảnh đầm ấm, hoà thuận: cá nước vui vầy * "Một nhà về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy." (TKiều) | cá nước vui vầy * "Một nhà về đến quan nha, Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy." (TKiều) |
vun đắp | động từ | làm cho ngày một thêm bền vững và phát triển tốt đẹp hơn (nói khái quát): vun đắp cho các con * vun đắp hạnh phúc gia đình | vun đắp cho các con * vun đắp hạnh phúc gia đình |
vụn | tính từ | ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, có hình dạng và kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra: thu mua sắt vụn * vải vụn * xé vụn tờ giấy | thu mua sắt vụn * vải vụn * xé vụn tờ giấy |
vụn | tính từ | ở trạng thái là những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể: mớ cá vụn * món tiền vụn | mớ cá vụn * món tiền vụn |
vụn | danh từ | mảnh, mẩu vụn (nói khái quát): vụn sắt * vụn thuỷ tinh | vụn sắt * vụn thuỷ tinh |
vun trồng | động từ | trồng và chăm sóc (nói khái quát): vun trồng cây cối * vun trồng công đức | vun trồng cây cối * vun trồng công đức |
vun vào | động từ | (khẩu ngữ) tác động đến tâm lí người khác làm cho không còn lưỡng lự trong việc riêng tư nào đó (thường là việc hôn nhân): nói vun vào * vun vào cho hai người thành đôi | nói vun vào * vun vào cho hai người thành đôi |
vụn vặt | tính từ | nhỏ nhặt, không đáng kể: toàn những chi tiết vụn vặt * hay để ý những chuyện vụn vặt | toàn những chi tiết vụn vặt * hay để ý những chuyện vụn vặt |
vun quén | động từ | chăm lo vun đắp, gây dựng: vun quén cho gia đình * vun quén, thu dọn nhà cửa | vun quén cho gia đình * vun quén, thu dọn nhà cửa |
vun vút | động từ | vút qua một cách rất nhanh và mất hút ngay: xe lao vun vút qua cầu * thuyền đi vun vút như tên bay | xe lao vun vút qua cầu * thuyền đi vun vút như tên bay |
vun vút | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng roi quất mạnh và liên tiếp trong không khí: tiếng roi quất vun vút vào không khí | tiếng roi quất vun vút vào không khí |
vun vén | động từ | thu xếp lại cho gọn: vun vén nhà cửa | vun vén nhà cửa |
vun vén | động từ | chăm lo gây dựng, về mặt đời sống riêng: biết vun vén cho gia đình | biết vun vén cho gia đình |
vùn vụt | tính từ | từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được: tên bay vùn vụt * thời gian vùn vụt trôi | tên bay vùn vụt * thời gian vùn vụt trôi |
vung | danh từ | nắp đậy nồi hay một số đồ dùng để đun nấu khác, thường có dạng hình chỏm cầu: đậy kín nắp vung * nồi tròn thì úp vung tròn (tng) | đậy kín nắp vung * nồi tròn thì úp vung tròn (tng) |
vung | động từ | giơ lên và làm động tác rất nhanh, mạnh theo một đường tròn, hướng tới phía trước hoặc sang một bên: vung tay ném * vung roi định quật | vung tay ném * vung roi định quật |
vung | động từ | ném mạnh và rộng ra các phía bằng động tác vung tay: vung phân đạm cho lúa * vung gạo cho gà | vung phân đạm cho lúa * vung gạo cho gà |
vung | động từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị hành động, hoạt động lung tung, không giữ gìn, không theo một hướng cụ thể nào: chửi vung lên * tìm vung lên mà không thấy | chửi vung lên * tìm vung lên mà không thấy |
vùng | danh từ | phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội: vùng cao * vùng chiêm trũng * dân vùng biển | vùng cao * vùng chiêm trũng * dân vùng biển |
vùng | danh từ | cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng có cùng một độ cao: bờ vùng bờ thửa | bờ vùng bờ thửa |
vùng | danh từ | phần nhất định của cơ thể, phân biệt với các phần xung quanh: đau ở vùng ức * vùng bụng | đau ở vùng ức * vùng bụng |
vùng | động từ | dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó để thoát khỏi tình trạng bị trói, bị níu giữ: cố vùng ra nhưng không được | cố vùng ra nhưng không được |
vùng | động từ | chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang trạng thái động: vùng tỉnh giấc * vùng lên lật đổ ách thống trị (b) | vùng tỉnh giấc * vùng lên lật đổ ách thống trị (b) |
vun xới | động từ | xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát): vun xới mấy luống hoa | vun xới mấy luống hoa |
vun xới | động từ | chăm nom, săn sóc, tạo điều kiện cho phát triển: vun xới cho hạnh phúc gia đình | vun xới cho hạnh phúc gia đình |
vùng biên | danh từ | (khẩu ngữ) vùng tiếp giáp với đường biên giới: chợ vùng biên * thị xã vùng biên | chợ vùng biên * thị xã vùng biên |
vụng | danh từ | (hiếm) như vũng (ng2): thuyền đậu trong vụng | thuyền đậu trong vụng |
vụng | tính từ | không khéo trong hoạt động chân tay, nên kết quả đạt được thường không tốt, không đẹp: nấu ăn rất vụng * "Rượu ngon chẳng quản be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (ca dao) | nấu ăn rất vụng * "Rượu ngon chẳng quản be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (ca dao) |
vụng | tính từ | không khéo, không biết cách nói năng, cư xử sao cho thích hợp nên dễ làm mất lòng người khác: vụng ăn, vụng nói * vụng miệng | vụng ăn, vụng nói * vụng miệng |
vụng | tính từ | lén lút, không để người khác biết: ăn vụng * nói vụng * "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (ca dao) | ăn vụng * nói vụng * "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (ca dao) |
vũng | danh từ | chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại: vũng nước mưa * vũng máu | vũng nước mưa * vũng máu |
vũng | danh từ | khoảng biển ăn sâu vào đất liền nên ít sóng gió, thường làm nơi cho tàu thuyền neo đậu, trú ẩn khi gặp bão: vũng Cam Ranh | vũng Cam Ranh |
vùng biển | danh từ | vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển: bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc | bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc |
vùng cao | danh từ | vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng: có chính sách ưu tiên cho con em vùng cao | có chính sách ưu tiên cho con em vùng cao |
vùng đất | danh từ | địa phận của một nước: bảo vệ vùng trời, vùng đất của tổ quốc | bảo vệ vùng trời, vùng đất của tổ quốc |
vùng đệm | danh từ | vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất khác biệt hoặc đối lập nhau: xây dựng vùng đệm cho khu bảo tồn di tích | xây dựng vùng đệm cho khu bảo tồn di tích |
vung phí | động từ | (hiếm) như phung phí: ăn tiêu vung phí | ăn tiêu vung phí |
vụng dại | tính từ | (hiếm) vụng về, không được nhanh nhẹn: tay chân vụng dại | tay chân vụng dại |
vụng dại | tính từ | dại dột, không được khôn ngoan: con còn vụng dại | con còn vụng dại |
vùng sâu vùng xa | danh từ | vùng sâu và vùng xa (nói khái quát): mở rộng mạng lưới giao thông đến các vùng sâu vùng xa | mở rộng mạng lưới giao thông đến các vùng sâu vùng xa |
vùng sâu | danh từ | vùng dân cư thưa thớt nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, giao thông không thuận tiện nên thường chậm phát triển: chính sách ưu tiên với học sinh vùng sâu | chính sách ưu tiên với học sinh vùng sâu |
vung tàn tán | null | (khẩu ngữ) lung tung, khắp các hướng: bắn vung tàn tán | bắn vung tàn tán |
vung thiên địa | null | (khẩu ngữ) lung tung, không kể gì cả: tức quá, chửi vung thiên địa | tức quá, chửi vung thiên địa |
vụng trộm | tính từ | lén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết: cuộc tình duyên vụng trộm * làm một cách vụng trộm | cuộc tình duyên vụng trộm * làm một cách vụng trộm |
vùng trời | danh từ | phạm vi trên không thuộc chủ quyền của một nước: vùng trời tổ quốc * canh giữ vùng trời | vùng trời tổ quốc * canh giữ vùng trời |
vung vãi | động từ | rơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát): gạo vung vãi khắp nhà * quần áo để vung vãi | gạo vung vãi khắp nhà * quần áo để vung vãi |
vùng vằng | động từ | từ gợi tả bộ điệu tỏ ra giận dỗi, không bằng lòng, bằng những động tác như vung tay vung chân, lúc lắc thân mình, v.v.: vùng vằng đòi về | vùng vằng đòi về |
vụng về | tính từ | tỏ ra vụng (nói khái quát): cử chỉ vụng về * nói năng vụng về | cử chỉ vụng về * nói năng vụng về |
vung vít | tính từ | lung tung, bừa bãi: chi tiêu vung vít * tức quá, nói vung vít | chi tiêu vung vít * tức quá, nói vung vít |
vung vẩy | động từ | đưa qua đưa lại liên tiếp một cách tự nhiên (thường nói về tay, chân): hai tay vung vẩy theo nhịp bước | hai tay vung vẩy theo nhịp bước |
vuông | tính từ | có bề mặt là một hình giống như hình vuông: khăn vuông * chia thành các ô vuông * vuông thành sắc cạnh (tng) | khăn vuông * chia thành các ô vuông * vuông thành sắc cạnh (tng) |
vuông | tính từ | từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích: kilomet vuông (km2) * mảnh đất gần trăm mét vuông | kilomet vuông (km2) * mảnh đất gần trăm mét vuông |
vuông | danh từ | đơn vị dân gian dùng để đo vải, dùng phổ biến thời trước, bằng bề ngang (hoặc khổ) của tấm vải: một vuông vải | một vuông vải |
vuông | danh từ | (Khẩu ngữ) vật có bề mặt giống như hình vuông: vuông cỏ * vuông đất * nhìn qua vuông cửa sổ | vuông cỏ * vuông đất * nhìn qua vuông cửa sổ |
vùng vẫy | động từ | vùng mạnh liên tiếp cho thoát khỏi tình trạng đang bị giữ chặt (nói khái quát): con cá vùng vẫy trong nước * cố sức vùng vẫy để thoát | con cá vùng vẫy trong nước * cố sức vùng vẫy để thoát |
vùng vẫy | động từ | như vẫy vùng: tha hồ vùng vẫy | tha hồ vùng vẫy |
vùng ven | danh từ | (phương ngữ) ngoại ô: xây dựng khu chung cư ở vùng ven | xây dựng khu chung cư ở vùng ven |
vuông tròn | tính từ | (cũ, văn chương) tốt đẹp về mọi mặt (thường nói về việc sinh đẻ hay việc tình duyên): "Trăm năm tính cuộc vuông tròn, Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông." (TKiều) | "Trăm năm tính cuộc vuông tròn, Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông." (TKiều) |
vuông vức | tính từ | vuông, có góc cạnh đâu ra đấy: căn phòng vuông vức * tường xây vuông vức | căn phòng vuông vức * tường xây vuông vức |
vuông vắn | tính từ | vuông và trông đẹp mắt (nói khái quát): nhà cửa san sát, vuông vắn * những thửa ruộng vuông vắn như bàn cờ | nhà cửa san sát, vuông vắn * những thửa ruộng vuông vắn như bàn cờ |
vuông vắn | tính từ | có đường nét gãy góc, đều đặn và rõ ràng: gương mặt vuông vắn * nét chữ vuông vắn | gương mặt vuông vắn * nét chữ vuông vắn |
vuốt mắt | động từ | vuốt cho mắt của người vừa mới chết nhắm hẳn lại; thường để biểu thị sự vĩnh biệt người thân thiết: chết không người vuốt mắt | chết không người vuốt mắt |
vuốt | danh từ | móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo: vuốt hổ | vuốt hổ |
vuốt | động từ | áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo chiều thuận để cho thẳng, cho phẳng: vuốt má * ngồi vuốt râu * vuốt tóc | vuốt má * ngồi vuốt râu * vuốt tóc |
vuốt | động từ | (hiếm) như vuốt đuôi: cố nói vuốt một câu | cố nói vuốt một câu |
vuốt mặt không kịp | null | (khẩu ngữ) không kịp nói gì, không kịp làm gì cho đỡ xấu hổ, mà đành phải chịu nhục: bị chửi đến vuốt mặt không kịp | bị chửi đến vuốt mặt không kịp |
vuốt ve | động từ | vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm yêu thương, trìu mến: người mẹ vuốt ve bàn tay con * vuốt ve mái tóc óng mượt | người mẹ vuốt ve bàn tay con * vuốt ve mái tóc óng mượt |
vuốt ve | động từ | bằng lời nói, việc làm tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm chiếm cảm tình hay lôi kéo, mua chuộc: giọng vuốt ve, mơn trớn * lời nói vuốt ve | giọng vuốt ve, mơn trớn * lời nói vuốt ve |
vuốt đuôi | null | nói hoặc làm điều gì sau khi sự việc đã xong xuôi, tỏ ra mình cũng góp công sức vào hoặc để lấy lòng: nói vuốt đuôi | nói vuốt đuôi |
vút | động từ | di chuyển rất nhanh, thẳng một đường và như mất hút ngay: tên trộm vút ra khỏi cửa * tiếng sáo vút cao | tên trộm vút ra khỏi cửa * tiếng sáo vút cao |
vút | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng roi quất mạnh rít trong không khí: tiếng roi quật đánh vút một cái | tiếng roi quật đánh vút một cái |
vút | động từ | (khẩu ngữ) như vụt (ng1): vút cho mấy roi | vút cho mấy roi |
vụt | động từ | dùng roi, gậy đánh bằng động tác rất nhanh, mạnh: vụt cho mấy roi | vụt cho mấy roi |
vụt | động từ | đập bóng, cầu bằng động tác rất nhanh và mạnh (trong bóng bàn, quần vợt, cầu lông, v.v.): kĩ thuật vụt bóng | kĩ thuật vụt bóng |
vụt | động từ | (phương ngữ) quăng mạnh: vụt mấy trái lựu đạn | vụt mấy trái lựu đạn |
vụt | động từ | di chuyển rất nhanh và đột ngột, đến mức không nhìn rõ hình dạng: chạy vụt đi * đàn chim bay vụt lên | chạy vụt đi * đàn chim bay vụt lên |
vụt | động từ | từ biểu thị sự chuyển đổi trạng thái diễn ra rất nhanh và đột ngột: vụt đứng dậy * vụt nhớ ra * vụt nảy ra sáng kiến | vụt đứng dậy * vụt nhớ ra * vụt nảy ra sáng kiến |
vừa | tính từ | thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít: nhà máy loại vừa * áo cỡ vừa * nó cũng chẳng phải tay vừa | nhà máy loại vừa * áo cỡ vừa * nó cũng chẳng phải tay vừa |
vừa | tính từ | khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v.: dép đi không vừa chân * việc ấy vừa sức anh ta * chuẩn bị dần đi là vừa | dép đi không vừa chân * việc ấy vừa sức anh ta * chuẩn bị dần đi là vừa |
vừa | tính từ | ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu: bao nhiêu cũng không vừa * mang vừa thôi, không ai xách được đâu! | bao nhiêu cũng không vừa * mang vừa thôi, không ai xách được đâu! |
vừa | phụ từ | từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm sự việc vừa được nói đến, thường là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể: trời vừa sáng * vừa ăn cơm xong * chuyện vừa xảy ra hôm qua | trời vừa sáng * vừa ăn cơm xong * chuyện vừa xảy ra hôm qua |
vữa | danh từ | hỗn hợp chất kết dính của vôi, xi măng, thạch cao, v.v. với cát và nước để xây, trát: trộn vữa | trộn vữa |
vữa | tính từ | ở trạng thái không còn dẻo, quánh nữa, mà bị rời ra và chảy nước do bị biến chất, bị phân huỷ: bát cơm để vữa ra * hồ dán bị vữa | bát cơm để vữa ra * hồ dán bị vữa |
vụt một cái | null | (khẩu ngữ) thình lình và một cách rất nhanh (đã diễn ra sự biến đổi): vụt một cái đã biến đâu mất | vụt một cái đã biến đâu mất |
vựa | danh từ | nơi được quây kín để cất trữ thóc lúa: vựa thóc | vựa thóc |
vựa | danh từ | (phương ngữ) nơi cất chứa một số sản phẩm để bán dần, ở một số vùng nông thôn Nam Bộ Việt Nam: vựa cá * vựa than * làm chủ một vựa gạo | vựa cá * vựa than * làm chủ một vựa gạo |
vừa mắt | tính từ | (khẩu ngữ) ưng ý khi nhìn thấy: chiếc áo trông rất vừa mắt | chiếc áo trông rất vừa mắt |
vừa lòng | động từ | cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình: làm vừa lòng cha mẹ * "Lời nói chẳng mất tiền mua, Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau." (ca dao) | làm vừa lòng cha mẹ * "Lời nói chẳng mất tiền mua, Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau." (ca dao) |
vựa lúa | danh từ | vùng sản xuất ra nhiều thóc gạo: đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của cả nước | đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của cả nước |
vừa mồm | tính từ | (khẩu ngữ) không nhiều lời, quá lời: vừa mồm thôi, kẻo mang vạ vào thân | vừa mồm thôi, kẻo mang vạ vào thân |
vừa miệng | tính từ | (thức ăn) có vị đúng mức, không nhạt quá, cũng không mặn quá hoặc ngọt quá: nêm thêm chút gia vị cho vừa miệng | nêm thêm chút gia vị cho vừa miệng |
vừa qua | null | trước lúc nói một khoảng thời gian đại khái nào đó gần với thời điểm hiện tại: mấy ngày vừa qua * vừa qua phải nằm viện mất một tuần | mấy ngày vừa qua * vừa qua phải nằm viện mất một tuần |
vừa mới | phụ từ | ngay trước đây (hoặc trước đấy) không lâu: nó vừa mới đi xong * chuyện vừa mới đây, chứ lâu la gì | nó vừa mới đi xong * chuyện vừa mới đây, chứ lâu la gì |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.