word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
vừa nãy | null | (khẩu ngữ) vừa mới rồi, ban nãy: vừa nãy tôi nói lỡ lời, xin bác đừng giận | vừa nãy tôi nói lỡ lời, xin bác đừng giận |
vừa rồi | null | vừa mới gần đây thôi: tuần vừa rồi * lần gặp vừa rồi, trông nó vẫn khoẻ | tuần vừa rồi * lần gặp vừa rồi, trông nó vẫn khoẻ |
vừa phải | tính từ | ở mức thoả đáng, hợp lí: quan tâm vừa phải * giữ khoảng cách vừa phải | quan tâm vừa phải * giữ khoảng cách vừa phải |
vừa ý | tính từ | đúng với ý muốn, với yêu cầu của mình: chọn mãi mới được cái áo vừa ý * có mấy cũng không vừa ý | chọn mãi mới được cái áo vừa ý * có mấy cũng không vừa ý |
vừa vặn | tính từ | vừa khớp, vừa đúng: áo mặc vừa vặn * số tiền còn vừa vặn để mua | áo mặc vừa vặn * số tiền còn vừa vặn để mua |
vực | danh từ | chỗ nước sâu nhất ở sông, hồ hoặc biển. | rơi xuống vực sâu * đứng bên bờ vực thẳm |
vực | danh từ | lượng đựng vừa đầy đến miệng đồ đong: một vực bò gạo * chỉ ăn được hai vực cơm | một vực bò gạo * chỉ ăn được hai vực cơm |
vực | động từ | nâng, đỡ cho ngồi dậy, đứng dậy: vực người ốm dậy | vực người ốm dậy |
vực | động từ | giúp đỡ cho vượt qua tình trạng yếu kém để vươn lên: có thực mới vực được đạo * quan tâm để vực những học sinh yếu | có thực mới vực được đạo * quan tâm để vực những học sinh yếu |
vực | động từ | tập, luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen biết làm việc: vực nghé * vực cho trâu bò cày | vực nghé * vực cho trâu bò cày |
vững bền | tính từ | như bền vững: cơ nghiệp vững bền | cơ nghiệp vững bền |
vừng | danh từ | cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn: dầu vừng * hoa vừng | dầu vừng * hoa vừng |
vững chãi | tính từ | có khả năng chịu những tác động mạnh từ bên ngoài mà không lung lay, đổ ngã: bức tường thành vững chãi | bức tường thành vững chãi |
vững | tính từ | có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nền hoặc giữ nguyên tư thế, khó bị lung lay, bị ngã, bị đổ: em bé đi đã vững * tay lái chưa vững | em bé đi đã vững * tay lái chưa vững |
vững | tính từ | có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, không suy yếu, không biến đổi, không mất đi: "Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (ca dao) | "Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (ca dao) |
vững | tính từ | có khả năng đương đầu với những hoàn cảnh bất lợi để thực hiện như bình thường nhiệm vụ, chức năng của mình: vững tay lái * tay nghề chưa vững * kèm cho cháu bé học thật vững | vững tay lái * tay nghề chưa vững * kèm cho cháu bé học thật vững |
vững dạ | tính từ | cảm thấy có được chỗ dựa để không có gì phải lo sợ, mặc dù có nguy hiểm: thấy anh bình tĩnh, tôi cũng vững dạ hơn | thấy anh bình tĩnh, tôi cũng vững dạ hơn |
vững mạnh | tính từ | có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác dụng một cách mạnh mẽ: nền kinh tế vững mạnh * xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện | nền kinh tế vững mạnh * xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện |
vững chắc | tính từ | có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên được trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ: bức tường xây vững chắc * chỗ dựa vững chắc | bức tường xây vững chắc * chỗ dựa vững chắc |
vững tâm | tính từ | cảm thấy có được chỗ dựa, có được điều kiện để yên tâm, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn, nguy hiểm: vững tâm chờ đợi * "Chuyện gì mình cũng có lường tính trước thì tới lúc xảy ra mình vẫn vững tâm hơn." (AĐức; 16) | vững tâm chờ đợi * "Chuyện gì mình cũng có lường tính trước thì tới lúc xảy ra mình vẫn vững tâm hơn." (AĐức; 16) |
vững vàng | tính từ | có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát): ngồi rất vững vàng * lập trường vững vàng * vững vàng vượt qua mọi khó khăn | ngồi rất vững vàng * lập trường vững vàng * vững vàng vượt qua mọi khó khăn |
vườn | danh từ | khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng rau, hoa hay cây ăn quả: mảnh vườn * vườn hoa | mảnh vườn * vườn hoa |
vườn | tính từ | (khẩu ngữ) (người làm một nghề nào đó) không chuyên nghiệp và ở nông thôn (thường hàm ý chê, coi thường): thợ vườn * ông lang vườn | thợ vườn * ông lang vườn |
vươn | động từ | tự làm cho thân thể hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra: vươn vai hít thở * cố vươn tay ra với | vươn vai hít thở * cố vươn tay ra với |
vươn | động từ | phát triển dài theo một hướng nào đó: ống khói nhà máy vươn cao * con đường cứ ngày một vươn dài | ống khói nhà máy vươn cao * con đường cứ ngày một vươn dài |
vươn | động từ | cố gắng tiến tới, đạt tới cái tốt hơn, đẹp hơn: vươn tới đỉnh cao của khoa học * vươn lên dẫn đầu phong trào | vươn tới đỉnh cao của khoa học * vươn lên dẫn đầu phong trào |
vượn | danh từ | loài linh trưởng có hình dạng giống như người, không có đuôi, hai chi trước rất dài, sống chủ yếu ở rừng núi cao, rất sợ nước, có tiếng kêu vang và thánh thót, nghe như hót: chim kêu vượn hót | chim kêu vượn hót |
vươn mình | động từ | (văn chương) chuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ: nhân dân vươn mình chống quân xâm lược | nhân dân vươn mình chống quân xâm lược |
vườn tược | danh từ | vườn riêng của gia đình (nói khái quát): chăm nom vườn tược | chăm nom vườn tược |
vương giả | danh từ | (cũ) người làm vua: bậc vương giả | bậc vương giả |
vương giả | tính từ | có đời sống vật chất sung sướng, giàu sang như vua chúa: cuộc sống vương giả * nhà ấy thuộc loại vương giả nhất vùng | cuộc sống vương giả * nhà ấy thuộc loại vương giả nhất vùng |
vượng | động từ | ở trạng thái đang phát triển theo hướng đi lên, mạnh lên: làm ăn đang thời kì vượng * sức đã vượng lên | làm ăn đang thời kì vượng * sức đã vượng lên |
vướng | động từ | bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường: vướng phải dây * bụi vào mắt nên hơi vướng | vướng phải dây * bụi vào mắt nên hơi vướng |
vương bá | danh từ | (cũ, hiếm) như vương hầu: dựng nghiệp vương bá | dựng nghiệp vương bá |
vướng bận | động từ | vướng víu, bận bịu (nói khái quát): vướng bận chuyện gia đình | vướng bận chuyện gia đình |
vượng khí | danh từ | (cũ) khí đất tốt, mang lại nhiều may mắn về danh hay lợi, theo thuật địa lí: vượng khí của non sông | vượng khí của non sông |
vương | danh từ | (Từ cũ) vua: xưng vương | xưng vương |
vương | danh từ | tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến: phong tước vương | phong tước vương |
vương | động từ | mắc vào, dính vào: nhện vương tơ * bỏ thì thương, vương thì tội (tng) | nhện vương tơ * bỏ thì thương, vương thì tội (tng) |
vương | động từ | (Văn chương) còn rơi rớt lại một ít: vẻ buồn còn vương trên nét mặt | vẻ buồn còn vương trên nét mặt |
vương | động từ | rơi vãi ra mỗi nơi một ít: cỏ rác vương đầy lối đi * mực vương ra vở | cỏ rác vương đầy lối đi * mực vương ra vở |
vướng mắc | động từ | bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát): vướng mắc chuyện gia đình | vướng mắc chuyện gia đình |
vướng mắc | danh từ | điều làm cho phải băn khoăn, suy nghĩ, tư tưởng không thoải mái: còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết | còn nhiều vướng mắc chưa giải quyết |
vương quốc | danh từ | nước có người đứng đầu là vua: vương quốc Anh * vương quốc Thái Lan | vương quốc Anh * vương quốc Thái Lan |
vương quốc | danh từ | nơi được coi là nằm dưới sự ngự trị, chi phối của một cá nhân, một tổ chức hay một mặt hoạt động nào đó: vương quốc của cà phê * vương quốc của trí tưởng tượng | vương quốc của cà phê * vương quốc của trí tưởng tượng |
vương triều | danh từ | triều đại hoặc triều đình: vương triều nhà Hán * vương triều sụp đổ | vương triều nhà Hán * vương triều sụp đổ |
vương quyền | danh từ | (cũ) quyền hành của nhà vua, quyền hành nằm trong tay vua: rồng là con vật tượng trưng cho vương quyền | rồng là con vật tượng trưng cho vương quyền |
vương tôn | danh từ | (cũ) con cháu nhà quyền quý thời phong kiến: vương tôn công tử | vương tôn công tử |
vương tướng | danh từ | vương và tướng, những chức tước cao nhất trong triều đình phong kiến (nói khái quát); thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự nghiệp lớn, chức vụ cao (hàm ý mỉa mai): chẳng làm nên vương tướng gì | chẳng làm nên vương tướng gì |
vương vấn | động từ | thường cứ phải nghĩ đến, nhớ đến, ngay cả khi đang làm những việc khác, không thể dứt đi được: tơ lòng vương vấn * chẳng có gì vương vấn | tơ lòng vương vấn * chẳng có gì vương vấn |
vương miện | danh từ | mũ của vua. | đoạt vương miện hoa hậu |
vướng vất | động từ | cảm thấy như có điều gì còn vướng mắc, làm cho phải bận tâm: cứ thấy vướng vất vì cách giải quyết chưa thật ổn thoả | cứ thấy vướng vất vì cách giải quyết chưa thật ổn thoả |
vương vất | động từ | vương lại chút ít, chưa mất hẳn, làm cho phải bận tâm: mùi nước hoa vương vất đâu đây | mùi nước hoa vương vất đâu đây |
vương vãi | động từ | rơi rải rác mỗi nơi một ít (nói khái quát): thức ăn vương vãi trên bàn * nhặt những hạt thóc vương vãi | thức ăn vương vãi trên bàn * nhặt những hạt thóc vương vãi |
vương vít | động từ | (hiếm) như vương vấn: tơ duyên vương vít | tơ duyên vương vít |
vương víu | động từ | vướng nhiều chỗ rất khó gỡ, khó dứt, làm cho hoạt động bị cản trở (nói khái quát): vương víu nợ nần | vương víu nợ nần |
vướng víu | động từ | vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát): dây dợ lằng nhằng, vướng víu * con cái vướng víu, không đi đâu được | dây dợ lằng nhằng, vướng víu * con cái vướng víu, không đi đâu được |
vượt | động từ | di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác: trèo đèo vượt suối * vượt sông * học sinh nghèo vượt khó | trèo đèo vượt suối * vượt sông * học sinh nghèo vượt khó |
vượt | động từ | tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau: đi vượt lên trước * phóng nhanh vượt ẩu * tăng tốc để vượt xe trước | đi vượt lên trước * phóng nhanh vượt ẩu * tăng tốc để vượt xe trước |
vượt | động từ | ra khỏi giới hạn nào đó: vượt chỉ tiêu * không dám làm vượt quyền hạn * vấn đề vượt ngoài tầm kiểm soát | vượt chỉ tiêu * không dám làm vượt quyền hạn * vấn đề vượt ngoài tầm kiểm soát |
vượt bậc | động từ | bỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn: tiến bộ vượt bậc * nền kinh tế tăng trưởng vượt bậc | tiến bộ vượt bậc * nền kinh tế tăng trưởng vượt bậc |
vượt ngục | động từ | (tù nhân) trốn khỏi nhà tù: tù vượt ngục | tù vượt ngục |
vượt tuyến | động từ | bỏ qua, vượt qua cấp độ, phạm vi hoạt động: bệnh nhân được chuyển vượt tuyến lên bệnh viện trung ương * đường chuyền vượt tuyến (trong bóng đá) | bệnh nhân được chuyển vượt tuyến lên bệnh viện trung ương * đường chuyền vượt tuyến (trong bóng đá) |
vượt cấp | động từ | bỏ qua các bậc thông thường, đưa lên cấp cao hơn: được thăng chức vượt cấp * kiến nghị vượt cấp | được thăng chức vượt cấp * kiến nghị vượt cấp |
x | null | kí hiệu của ẩn số trong đại số. xem (viết tắt; dùng trong các lời ghi chú, trích dẫn). | ông X * chuyện xảy ra ở xí nghiệp X |
vượt trội | động từ | trội hẳn lên, vượt hẳn lên mức bình thường: chi phí vượt trội * thành tích vượt trội | chi phí vượt trội * thành tích vượt trội |
vứt | động từ | ném đi vì cho là không còn giá trị, không còn tác dụng: vứt vào sọt rác * vứt cái cũ đi để mua cái mới * coi như đồ vứt đi | vứt vào sọt rác * vứt cái cũ đi để mua cái mới * coi như đồ vứt đi |
vứt | động từ | (Khẩu ngữ) để bừa, để vội vào bất kì đâu, không chú ý giữ gìn: sách vở vứt lung tung * quần áo vứt mỗi nơi một chiếc | sách vở vứt lung tung * quần áo vứt mỗi nơi một chiếc |
xã | danh từ | đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, bao gồm một số thôn: chủ tịch xã * xã này có bốn thôn | chủ tịch xã * xã này có bốn thôn |
xả | động từ | thải hơi hoặc nước ra ngoài: xả bớt hơi trong nồi áp suất * xả nước để thau bể | xả bớt hơi trong nồi áp suất * xả nước để thau bể |
xả | động từ | làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn: xả một loạt hết cả băng đạn * xả stress | xả một loạt hết cả băng đạn * xả stress |
xả | động từ | chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn: xả thịt * chém xả cánh tay | xả thịt * chém xả cánh tay |
xả | động từ | (Khẩu ngữ) làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua: xả quần áo * xả nước vào người | xả quần áo * xả nước vào người |
x-quang | danh từ | (khẩu ngữ) tia X: chụp X-quang | chụp X-quang |
xà bần | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) đồ phế thải như gạch ngói, vôi vữa, v.v. từ các công trình xây dựng (nói khái quát): thu dọn các đống xà bần | thu dọn các đống xà bần |
xa | danh từ | dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh suốt: quay xa * lật đật như xa vật ống vải (tng) | quay xa * lật đật như xa vật ống vải (tng) |
xa | tính từ | ở một khoảng cách tương đối lớn, trong không gian hoặc thời gian: đường xa * đi làm ăn xa * một ngày không xa * "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao) | đường xa * đi làm ăn xa * một ngày không xa * "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao) |
xa | tính từ | có sự chênh lệch tương đối lớn về chất lượng, mức độ, v.v.: công danh ngày một tiến xa * hai người khác xa nhau * về sắc đẹp, nó còn kém xa chị nó | công danh ngày một tiến xa * hai người khác xa nhau * về sắc đẹp, nó còn kém xa chị nó |
xa | tính từ | hướng về những sự việc còn lâu mới xảy ra: tính hay lo xa * nhìn xa trông rộng | tính hay lo xa * nhìn xa trông rộng |
xa | tính từ | có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được: bà con xa * hai người có họ xa với nhau | bà con xa * hai người có họ xa với nhau |
xa | động từ | rời khỏi để đi xa, không còn được gần gũi nữa: xa quê hương * "Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao) | xa quê hương * "Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao) |
xá | động từ | tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu: xá tội * cháu trót dại, mong cụ xá cho! | xá tội * cháu trót dại, mong cụ xá cho! |
xạ | danh từ | xạ hương (nói tắt): túi xạ | túi xạ |
xà | danh từ | thanh vật liệu cứng, chắc, có kích thước nhỏ hơn rầm, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng: xà nhà | xà nhà |
xà | danh từ | xà đơn, xà kép, hoặc xà lệch (nói tắt): tập xà * lên xà | tập xà * lên xà |
xà bông | danh từ | (Nam) xà phòng: cục xà bông * rửa tay bằng xà bông | cục xà bông * rửa tay bằng xà bông |
xa cách | động từ | ở cách xa nhau hoàn toàn, không có sự liên lạc gì với nhau: gặp lại nhau sau bao ngày xa cách | gặp lại nhau sau bao ngày xa cách |
xa cách | động từ | tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập: quan hệ giữa hai người không còn xa cách nữa | quan hệ giữa hai người không còn xa cách nữa |
xà cạp | danh từ | miếng vải dài dùng quấn quanh ống chân hay quấn ngoài ống quần cho gọn và tránh xây xát khi làm việc chân tay: chân quấn xà cạp | chân quấn xà cạp |
xa gần | tính từ | như gần xa: "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) | "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) |
xả đông | động từ | làm cho thực phẩm không còn ở trạng thái bị đông cứng (do được bảo quản ở nhiệt độ thấp): xả đông thực phẩm trước khi chế biến | xả đông thực phẩm trước khi chế biến |
xa chạy cao bay | null | như cao chạy xa bay: "Liệu mà xa chạy cao bay, ái ân ta có ngần này mà thôi!" (TKiều) | "Liệu mà xa chạy cao bay, ái ân ta có ngần này mà thôi!" (TKiều) |
xà cừ | danh từ | cây gỗ to cùng họ với xoan, lá kép lông chim, quả tròn, hạt có cánh, gỗ màu nâu đỏ, rắn, thớ xoắn, thường dùng để đóng thuyền và làm gỗ dán: gỗ xà cừ | gỗ xà cừ |
xà cừ | danh từ | lớp có màu sắc óng ánh ở mặt trong vỏ con trai: tủ khảm xà cừ | tủ khảm xà cừ |
xa giá | danh từ | (cũ, trang trọng) xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung: bảo vệ xa giá * theo hầu xa giá | bảo vệ xa giá * theo hầu xa giá |
xã giao | danh từ | sự giao tiếp bình thường trong xã hội: giữ đúng phép xã giao | giữ đúng phép xã giao |
xã giao | động từ | giao tiếp bình thường giữa người với người trong xã hội: người kém xã giao * giỏi xã giao | người kém xã giao * giỏi xã giao |
xã giao | tính từ | chỉ có tính chất lịch sự theo phép xã giao: cười xã giao * hỏi một câu xã giao | cười xã giao * hỏi một câu xã giao |
xã hội hoá | động từ | làm cho trở thành của chung của xã hội: xã hội hoá tư liệu sản xuất | xã hội hoá tư liệu sản xuất |
xã hội hoá | động từ | làm cho trở thành sự nghiệp chung của xã hội: đẩy mạnh xã hội hoá nền giáo dục | đẩy mạnh xã hội hoá nền giáo dục |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.