word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xã hội chủ nghĩa
danh từ
(cũ) chủ nghĩa xã hội, một phương pháp điều hành nhà nước dựa trên lợi ích của đa số nhân dân, chủ nghĩa xã hội bao gồm chủ nghĩa xã hội thực chất và chủ nghĩa xã hội hình thức.: xây dựng xã hội chủ nghĩa
xây dựng xã hội chủ nghĩa
xã hội chủ nghĩa
tính từ
thuộc về chủ nghĩa xã hội, có tính chất của chủ nghĩa xã hội: nước xã hội chủ nghĩa
nước xã hội chủ nghĩa
xã hội đen
danh từ
tập hợp những kẻ chuyên làm những việc phi pháp như trộm cướp, buôn lậu, đâm thuê chém mướn, v.v., hoạt động có tổ chức theo băng đảng, phe phái và luật lệ riêng: dân xã hội đen * triệt phá một băng xã hội đen
dân xã hội đen * triệt phá một băng xã hội đen
xa hoa
tính từ
quá sang trọng và có tính chất phô trương một cách hoang phí: ăn mặc xa hoa * lối sống xa hoa
ăn mặc xa hoa * lối sống xa hoa
xã hội
danh từ
hình thức sinh hoạt chung có tổ chức của loài người ở một trình độ phát triển nhất định, được hình thành trong quá trình lịch sử: xã hội tư bản * cải tạo xã hội * quy luật phát triển của xã hội
xã hội tư bản * cải tạo xã hội * quy luật phát triển của xã hội
xã hội
danh từ
đông đảo những người cùng sống một thời (nói tổng quát): dư luận xã hội * tệ nạn xã hội * bị xã hội chê cười
dư luận xã hội * tệ nạn xã hội * bị xã hội chê cười
xã hội
danh từ
tập hợp người có địa vị kinh tế - chính trị cùng những lợi ích, hình thức sinh hoạt như nhau: xã hội thượng lưu * phân chia đẳng cấp xã hội
xã hội thượng lưu * phân chia đẳng cấp xã hội
xả hơi
động từ
(khẩu ngữ) nghỉ không làm việc để đỡ căng thẳng và lấy lại sức: nghỉ xả hơi
nghỉ xả hơi
xã hội học
danh từ
khoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội: nghiên cứu xã hội học
nghiên cứu xã hội học
xa lạ
tính từ
không hề quen, chưa từng biết đến: người quen chứ chẳng phải ai xa lạ
người quen chứ chẳng phải ai xa lạ
xa lạ
tính từ
hoàn toàn không thích hợp, vì trái với bản chất: một luận điệu xa lạ * nếp sống xa lạ
một luận điệu xa lạ * nếp sống xa lạ
xa khơi
tính từ
(văn chương) rất xa, tựa như ở mãi tít tận ngoài khơi: ngàn dặm xa khơi * "Anh rõ trước sẽ có ngày cách biệt, Ngó như gần nhưng vẫn thiệt xa khơi!" (HMTử; 8)
ngàn dặm xa khơi * "Anh rõ trước sẽ có ngày cách biệt, Ngó như gần nhưng vẫn thiệt xa khơi!" (HMTử; 8)
xa lánh
động từ
tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, quan hệ: xa lánh cõi đời * bị bạn bè xa lánh
xa lánh cõi đời * bị bạn bè xa lánh
xả láng
động từ
(khẩu ngữ) tự buông thả trong sinh hoạt không chút tự kiềm chế, để cho được hoàn toàn tự do, thoải mái: vui chơi xả láng
vui chơi xả láng
xa lắc
tính từ
(khẩu ngữ) rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được: ở một nơi xa lắc * nhớ lại những chuyện xa lắc
ở một nơi xa lắc * nhớ lại những chuyện xa lắc
xà ích
danh từ
người điều khiển xe ngựa: người xà ích
người xà ích
xạ kích
động từ
bắn súng (nói khái quát): giờ tập xạ kích
giờ tập xạ kích
xa lìa
động từ
lìa bỏ, rời xa hẳn cái vốn gắn bó mật thiết: mẹ con xa lìa nhau
mẹ con xa lìa nhau
xà lim
danh từ
buồng hẹp để giam riêng từng người tù: bị tống vào xà lim
bị tống vào xà lim
xa lông
danh từ
bộ bàn ghế dùng để tiếp khách, có ghế to, chân thấp, lưng tựa và tay đỡ: bộ xa lông
bộ xa lông
xa ngái
tính từ
(phương ngữ) như xa xôi: "Giang sơn một gánh nặng nề, Quản chi xa ngái đi về mấy phen." (ca dao)
"Giang sơn một gánh nặng nề, Quản chi xa ngái đi về mấy phen." (ca dao)
xa lộ
danh từ
đường lớn, rộng, thường phân luồng cho xe đi theo một chiều, với tốc độ cao: xa lộ Bắc - Nam * xe chạy vào xa lộ
xa lộ Bắc - Nam * xe chạy vào xa lộ
xà lỏn
danh từ
(phương ngữ) quần xà lỏn (nói tắt): mặc xà lỏn
mặc xà lỏn
xà ngang
danh từ
thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
sút bóng trúng xà ngang
xà phòng
danh từ
chất dùng để giặt rửa, chế tạo bằng cách cho một chất kiềm tác dụng với một chất béo: bong bóng xà phòng * rửa tay bằng xà phòng
bong bóng xà phòng * rửa tay bằng xà phòng
xã luận
danh từ
bài chính trình bày quan điểm của tờ báo về một vấn đề thời sự quan trọng, thường đăng ở trang nhất: bài xã luận
bài xã luận
xa tanh
danh từ
hàng dệt theo các dạng vân đoạn, mặt phải bóng và mịn: vải xa tanh hoa * quần xa tanh
vải xa tanh hoa * quần xa tanh
xa rời
động từ
tách khỏi, không còn giữ mối quan hệ mật thiết nữa (nói khái quát): xa rời quần chúng * "Đưa lên ta ví đôi lời, Kẻo rồi én bắc xa rời nhạn đông." (ca dao)
xa rời quần chúng * "Đưa lên ta ví đôi lời, Kẻo rồi én bắc xa rời nhạn đông." (ca dao)
xã tắc
danh từ
(cũ) đất nước: giữ yên xã tắc * có nhiều công lao với xã tắc
giữ yên xã tắc * có nhiều công lao với xã tắc
xa thẳm
tính từ
xa đến mức như mờ đi, chìm sâu vào khoảng không: nơi xa thẳm * phía chân trời xa thẳm
nơi xa thẳm * phía chân trời xa thẳm
xa tắp
tính từ
xa và kéo dài đến hết tầm mắt: chân trời xa tắp
chân trời xa tắp
xả thân
động từ
hi sinh thân mình vì việc nghĩa: xả thân ngoài chiến trường
xả thân ngoài chiến trường
xả thân
động từ
(khẩu ngữ) uỷ ban nhân dân xã (nói tắt): họp ở trên xã * bị gọi lên xã
họp ở trên xã * bị gọi lên xã
xả thân
động từ
(cũ) chức vị ở làng xã thời phong kiến, có thể bỏ tiền ra mua, lớn hơn nhiêu: mua nhiêu mua xã
mua nhiêu mua xã
xạ trị
động từ
điều trị bệnh (thường là ung thư) bằng phương pháp chiếu tia bức xạ (tia X, tia gamma, v.v.) đâm xuyên vào vùng gây bệnh: xạ trị ung thư vòm họng * máy xạ trị
xạ trị ung thư vòm họng * máy xạ trị
xạ thủ
danh từ
người bắn giỏi: xạ thủ đại liên * xạ thủ B.40
xạ thủ đại liên * xạ thủ B.40
xạ thủ
danh từ
vận động viên môn bắn súng: các xạ thủ của đội tuyển bắn súng Việt Nam
các xạ thủ của đội tuyển bắn súng Việt Nam
xa tít
tính từ
xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được: ở xa tít ngoài khơi * "Con đường xa tít bên sông, Bóng chiều đã xế mà không thấy người." (ca dao)
ở xa tít ngoài khơi * "Con đường xa tít bên sông, Bóng chiều đã xế mà không thấy người." (ca dao)
xa vắng
tính từ
xa xôi và vắng vẻ: bến đò xa vắng * nơi xa vắng, ít người qua lại
bến đò xa vắng * nơi xa vắng, ít người qua lại
xa vắng
động từ
ở cách xa nhau, không gặp mặt nhau: "Đêm thu gió lọt song đào, Chồng ai xa vắng gió vào chi đây." (TĐà; 1)
"Đêm thu gió lọt song đào, Chồng ai xa vắng gió vào chi đây." (TĐà; 1)
xa vời vợi
tính từ
như xa vời (ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn): mắt nhìn xa vời vợi
mắt nhìn xa vời vợi
xa vời
tính từ
quá xa, đến mức trở nên cách biệt, khó có thể tới được: những vì sao xa vời * kí ức xa vời
những vì sao xa vời * kí ức xa vời
xa vời
tính từ
quá xa xôi, viển vông: điều đó nghe có vẻ xa vời
điều đó nghe có vẻ xa vời
xa xăm
tính từ
rất xa, rất lâu rồi (nói khái quát): những vì sao xa xăm * dĩ vãng xa xăm
những vì sao xa xăm * dĩ vãng xa xăm
xa xăm
tính từ
có vẻ như đang mơ màng, chìm đắm vào một nơi nào đó rất xa: cái nhìn xa xăm * đôi mắt buồn xa xăm
cái nhìn xa xăm * đôi mắt buồn xa xăm
xá xị
danh từ
nước giải khát mùi thơm, vị ngọt: uống xá xị * chai nước ngọt xá xị
uống xá xị * chai nước ngọt xá xị
xá xị
danh từ
vải trắng có mặt láng bóng, thường được dùng thời trước: vải xá xị
vải xá xị
xa xỉ phẩm
danh từ
hàng tiêu dùng đắt tiền mà không thật cần thiết cho đời sống bình thường: đồ xa xỉ phẩm
đồ xa xỉ phẩm
xa xa
tính từ
hơi xa: đứng xa xa ra một chút
đứng xa xa ra một chút
xa xa
tính từ
ở phía đằng xa: có tiếng gà gáy xa xa * "Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?" (TKiều)
có tiếng gà gáy xa xa * "Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?" (TKiều)
xà xẻo
động từ
(Khẩu ngữ) ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát): xà xẻo tiền công của thợ
xà xẻo tiền công của thợ
xa xỉ
tính từ
tốn nhiều tiền một cách không cần thiết hoặc chưa thật cần thiết: hàng xa xỉ * ăn chơi xa xỉ
hàng xa xỉ * ăn chơi xa xỉ
xã viên
danh từ
thành viên của một hợp tác xã: họp tổ xã viên * bình bầu xã viên xuất sắc
họp tổ xã viên * bình bầu xã viên xuất sắc
xa xót
động từ
(hiếm) như xót xa: lòng bồi hồi xa xót
lòng bồi hồi xa xót
xa xôi
tính từ
xa và cách trở về không gian, thời gian (nói khái quát): đường sá xa xôi * nơi biên ải xa xôi * kí ức xa xôi
đường sá xa xôi * nơi biên ải xa xôi * kí ức xa xôi
xa xôi
tính từ
thuộc về cái chưa tới, mà cũng không biết bao giờ mới tới: nghĩ ngợi xa xôi * tính chuyện xa xôi
nghĩ ngợi xa xôi * tính chuyện xa xôi
xa xôi
tính từ
(lối nói) không đi thẳng vào vấn đề, mà chỉ có tính chất gợi ý để tự suy ra mà hiểu lấy: nói xa xôi * những lời bóng gió xa xôi
nói xa xôi * những lời bóng gió xa xôi
xác
danh từ
phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn: người lớn xác * hồn lìa khỏi xác * thẫn thờ như cái xác không hồn
người lớn xác * hồn lìa khỏi xác * thẫn thờ như cái xác không hồn
xác
danh từ
(khẩu ngữ) cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh): nghĩ làm gì cho nhọc xác * kệ xác hắn! * vừa nhắc tới đã lù lù dẫn xác về
nghĩ làm gì cho nhọc xác * kệ xác hắn! * vừa nhắc tới đã lù lù dẫn xác về
xác
danh từ
thân người hay động vật đã chết: chết mất xác * xác bướm * chiến trường ngổn ngang xác giặc
chết mất xác * xác bướm * chiến trường ngổn ngang xác giặc
xác
danh từ
lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ: xác ve * xác rắn lột * cua vừa lột xác
xác ve * xác rắn lột * cua vừa lột xác
xác
danh từ
phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng: xác mía * xác cau * tan xác pháo
xác mía * xác cau * tan xác pháo
xác
tính từ
ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài: mình gầy xác * mớ tóc khô xác * nhà nghèo xác * xác như vờ
mình gầy xác * mớ tóc khô xác * nhà nghèo xác * xác như vờ
xác lập
động từ
lập nên trên cơ sở vững chắc: xác lập quyền thừa kế * quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã được xác lập
xác lập quyền thừa kế * quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã được xác lập
xạc
động từ
(khẩu ngữ) mắng gay gắt: bị xạc cho một trận
bị xạc cho một trận
xác định
động từ
đưa ra kết quả cụ thể, rõ ràng và chính xác sau khi nghiên cứu, tìm tòi, tính toán: xác định toạ độ * xác định niên đại chiếc ấm cổ
xác định toạ độ * xác định niên đại chiếc ấm cổ
xác định
động từ
định rõ, vạch rõ một cách hợp lí để theo đó mà làm: xác định mục đích học tập * xác định phương châm làm việc
xác định mục đích học tập * xác định phương châm làm việc
xác định
tính từ
đã được biết hoặc được định trước một cách hoàn toàn rõ ràng, chính xác: toạ độ xác định * vị trí xác định
toạ độ xác định * vị trí xác định
xa xưa
tính từ
thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát): thời xa xưa * chuyện cổ xa xưa
thời xa xưa * chuyện cổ xa xưa
xác minh
động từ
làm cho rõ sự thật qua thực tế và chứng cớ cụ thể: xác minh lí lịch * xác minh lời khai của hung thủ
xác minh lí lịch * xác minh lời khai của hung thủ
xác đáng
tính từ
đúng đắn và có sức thuyết phục: lí lẽ xác đáng * đề nghị xác đáng * lời khuyên xác đáng
lí lẽ xác đáng * đề nghị xác đáng * lời khuyên xác đáng
xác suất
danh từ
số đo phần chắc của một biến cố ngẫu nhiên: kiểm tra xác suất * xác suất không cao
kiểm tra xác suất * xác suất không cao
xác thực
tính từ
đúng với sự thật, không sai chút nào: chứng cứ xác thực * bài viết thiếu căn cứ xác thực
chứng cứ xác thực * bài viết thiếu căn cứ xác thực
xác thịt
danh từ
thể xác của con người, thường dùng để nói về khoái lạc tầm thường: thú vui xác thịt
thú vui xác thịt
xác nhận
động từ
thừa nhận là đúng sự thật: xác nhận chất lượng sản phẩm * kí xác nhận
xác nhận chất lượng sản phẩm * kí xác nhận
xác tín
động từ
đúng đắn, đáng tin cậy: tin tức xác tín
tin tức xác tín
xác vờ
tính từ
nghèo tới mức như chỉ có trơ thân, tựa như xác những con vờ trôi trên mặt nước: "Bác mày giàu, giàu lắm, chứ không xác vờ như bố mày đây!" (MVKháng; 5)
"Bác mày giàu, giàu lắm, chứ không xác vờ như bố mày đây!" (MVKháng; 5)
xạc xào
tính từ
như xào xạc: tiếng gió xạc xào
tiếng gió xạc xào
xác xơ
tính từ
như xơ xác: cây cối xác xơ
cây cối xác xơ
xách
động từ
cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống: xách làn đi chợ * xách va li * tay xách nách mang
xách làn đi chợ * xách va li * tay xách nách mang
xách
động từ
cầm mà kéo lên: xách tai * xách cao quần cho khỏi ướt
xách tai * xách cao quần cho khỏi ướt
xách
động từ
(khẩu ngữ) mang đi: xách cần đi câu * xách em đi chơi
xách cần đi câu * xách em đi chơi
xách mé
tính từ
(cách nói năng) xấc xược, thiếu lịch sự, thiếu lễ phép: ăn nói xách mé * hỏi một câu xách mé
ăn nói xách mé * hỏi một câu xách mé
xài
động từ
(phương ngữ) tiêu, dùng: hết tiền xài * xài nhiều điện
hết tiền xài * xài nhiều điện
xái
danh từ
phần bã thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi đã hút: xái thuốc phiện * nạo xái * hút điếu xái
xái thuốc phiện * nạo xái * hút điếu xái
xải
danh từ
(cũng xải) đồ đan bằng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đựng chất lỏng: "Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (ca dao)
"Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (ca dao)
xải
danh từ
độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang thẳng cánh tay: chiếc gậy dài một sải tay
chiếc gậy dài một sải tay
xải
động từ
(khẩu ngữ) dang, duỗi thật hết cỡ: sải bước * chim sải cánh bay
sải bước * chim sải cánh bay
xảm
động từ
trít khe hở: xảm thuyền
xảm thuyền
xám
tính từ
có màu trung gian giữa đen và trắng, như màu của tro: bộ lông màu xám tro * mặt xám như chì * bầu trời xám
bộ lông màu xám tro * mặt xám như chì * bầu trời xám
xám ngoét
tính từ
(khẩu ngữ) như xám ngắt (thường nói về màu da): mặt xám ngoét, cắt không ra giọt máu
mặt xám ngoét, cắt không ra giọt máu
xam
tính từ
xen thêm vào với cái chính: làm xam việc * nói xam vào * cho trẻ ăn xam
làm xam việc * nói xam vào * cho trẻ ăn xam
xám ngắt
tính từ
xám một màu, gây cảm giác lạnh lẽo như không có sự sống: trời đông xám ngắt
trời đông xám ngắt
xài phí
động từ
(phương ngữ) tiêu dùng phung phí: xài phí tiền bạc * có bao nhiêu xài phí bấy nhiêu
xài phí tiền bạc * có bao nhiêu xài phí bấy nhiêu
xam xám
tính từ
có màu hơi xám: mái tranh xam xám
mái tranh xam xám
xán lạn
tính từ
rực rỡ, chói lọi: tiền đồ xán lạn * tương lai xán lạn
tiền đồ xán lạn * tương lai xán lạn
xám xịt
tính từ
xám đen lại, trông tối và xấu: da dẻ xám xịt
da dẻ xám xịt
xáng
danh từ
máy đào kênh và vét bùn: xáng vét bùn
xáng vét bùn
xáng
động từ
(Nam, khẩu ngữ) đánh, đập mạnh xuống: xáng cho một gậy
xáng cho một gậy
xàng xê
danh từ
làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, có tiết tấu dịu dàng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần): điệu xàng xê
điệu xàng xê