word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xàng xê
động từ
(Khẩu ngữ) lựa cách chuyển khoản này sang khoản kia để lấy đi một ít mà người khác khó phát hiện: xàng xê các khoản công quỹ
xàng xê các khoản công quỹ
xán
động từ
(Phương ngữ) quăng, ném mạnh xuống: xán bể chiếc chén
xán bể chiếc chén
xang
động từ
(phương ngữ) đưa qua đưa lại: chân xang qua xang lại
chân xang qua xang lại
xanh
danh từ
(cũ, văn chương) trời, ông trời: "Xanh kia thăm thẳm từng trên, Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?" (CPN)
"Xanh kia thăm thẳm từng trên, Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?" (CPN)
xanh
tính từ
có màu như màu của lá cây, của nước biển: luỹ tre xanh * trời xanh * mặt xanh như tàu lá
luỹ tre xanh * trời xanh * mặt xanh như tàu lá
xanh
tính từ
(quả cây) chưa chín (vỏ vẫn còn xanh, chưa chuyển sang màu vàng hoặc đỏ): ổi xanh * đu đủ xanh
ổi xanh * đu đủ xanh
xanh
tính từ
(văn chương) (người, tuổi đời) còn trẻ: tuổi xanh * "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều)
tuổi xanh * "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều)
xanh
danh từ
(khẩu ngữ) miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mĩ: cả nhà đã lên xanh
cả nhà đã lên xanh
xanh biếc
tính từ
xanh đậm và tươi ánh lên: dòng sông xanh biếc * bãi dâu xanh biếc
dòng sông xanh biếc * bãi dâu xanh biếc
xanh cỏ
tính từ
(khẩu ngữ) có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi: không có tao thì nó đã xanh cỏ rồi!
không có tao thì nó đã xanh cỏ rồi!
xanh lam
tính từ
như lam: nền trời xanh lam
nền trời xanh lam
xanh lè
tính từ
xanh gắt, trông khó chịu: ánh lửa hàn xanh lè
ánh lửa hàn xanh lè
xanh lè
tính từ
(quả cây) còn rất xanh, không thể ăn được: chuối xanh lè
chuối xanh lè
xanh lơ
tính từ
xanh nhạt như màu của nước lơ: áo màu xanh lơ
áo màu xanh lơ
xanh mắt
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái quá sợ hãi, đến mức mặt mày biến sắc, nhợt nhạt: bị một phen xanh mắt * sợ xanh mắt
bị một phen xanh mắt * sợ xanh mắt
xanh lướt
tính từ
(khẩu ngữ) (nước da) rất xanh, vì ốm yếu lâu ngày: mặt xanh lướt như tàu lá
mặt xanh lướt như tàu lá
xanh lét
tính từ
xanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn: ngọn lửa xanh lét
ngọn lửa xanh lét
xanh mét
tính từ
(nước da) xanh nhợt như không còn chút máu: mặt mày xanh mét
mặt mày xanh mét
xanh rì
tính từ
xanh đậm và đều như màu của cây cỏ rậm rạp: ruộng lúa xanh rì * cỏ mọc xanh rì
ruộng lúa xanh rì * cỏ mọc xanh rì
xanh ngắt
tính từ
xanh thuần một màu trên diện rộng: ngàn dâu xanh ngắt * "Trời thu xanh ngắt mấy từng cao, Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu." (NgKhuyến; 4)
ngàn dâu xanh ngắt * "Trời thu xanh ngắt mấy từng cao, Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu." (NgKhuyến; 4)
xanh rờn
tính từ
xanh mượt mà như màu của lá cây non: cỏ non xanh rờn * ruộng lúa xanh rờn
cỏ non xanh rờn * ruộng lúa xanh rờn
xanh rớt
tính từ
(nước da) rất xanh, trông yếu ớt, bệnh tật: da mặt xanh rớt
da mặt xanh rớt
xanh tươi
tính từ
tươi tốt, đầy sức sống: cây cối xanh tươi
cây cối xanh tươi
xanh um
tính từ
xanh tốt um tùm: cỏ mọc xanh um
cỏ mọc xanh um
xạo
tính từ
(Nam) dối, không đúng sự thật: đừng tin, hắn nói xạo đó * Mày đừng có xạo!
đừng tin, hắn nói xạo đó * Mày đừng có xạo!
xáo
động từ
làm cho thay đổi vị trí từ dưới lên trên hay từ chỗ này sang chỗ khác một cách lộn xộn: xáo tung đống tài liệu * quần áo bị xáo lộn lên
xáo tung đống tài liệu * quần áo bị xáo lộn lên
xáo
động từ
(phương ngữ) như xới (ng1): xáo đất * xáo ngô
xáo đất * xáo ngô
xáo
động từ
nấu thịt với nhiều nước và các loại rau, gia vị riêng: vịt xáo măng * trăm voi không được bát nước xáo (tng)
vịt xáo măng * trăm voi không được bát nước xáo (tng)
xanh xao
tính từ
(nước da) xanh nhợt, vẻ ốm yếu: sắc mặt xanh xao * người xanh xao vàng vọt
sắc mặt xanh xao * người xanh xao vàng vọt
xao
động từ
chao động, lay động: "Trời xanh dưới nước cũng xanh, Trên non gió thổi dưới gành sóng xao." (Cdao)
"Trời xanh dưới nước cũng xanh, Trên non gió thổi dưới gành sóng xao." (Cdao)
xào
động từ
làm chín thức ăn bằng cách đảo đều với dầu mỡ và mắm muối trên bếp lửa: xào su hào * xào rau * thịt bê xào sả ớt
xào su hào * xào rau * thịt bê xào sả ớt
xảo
tính từ
xảo quyệt (nói tắt): mắc mưu xảo * thằng cha rất xảo
mắc mưu xảo * thằng cha rất xảo
xáo động
động từ
làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có: tiếng chó sủa làm xáo động trưa hè * ~ tâm trí bị xáo động
tiếng chó sủa làm xáo động trưa hè * ~ tâm trí bị xáo động
xao động
động từ
lay động, không yên: mặt nước xao động * tiếng sáo làm xao động tâm hồn
mặt nước xao động * tiếng sáo làm xao động tâm hồn
xao lãng
động từ
không để tâm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác: sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
xào nấu
động từ
nấu món ăn với dầu mỡ (nói khái quát): xào nấu thức ăn
xào nấu thức ăn
xảo trá
tính từ
dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi: thủ đoạn xảo trá * tâm địa xảo trá
thủ đoạn xảo trá * tâm địa xảo trá
xảo quyệt
tính từ
dối trá, lừa lọc một cách quỷ quyệt, khó lường: mưu mô xảo quyệt * thủ đoạn xảo quyệt
mưu mô xảo quyệt * thủ đoạn xảo quyệt
xảo ngôn
danh từ
(hiếm) lời nói khéo, nhưng giả dối: dùng xảo ngôn để lừa người
dùng xảo ngôn để lừa người
xao nhãng
động từ
không để tâm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác: sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
sao nhãng việc học hành * không được sao nhãng nhiệm vụ
xảo thuật
danh từ
cách thức khéo léo, tinh xảo: bộ phim sử dụng nhiều xảo thuật
bộ phim sử dụng nhiều xảo thuật
xao xác
tính từ
từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng: "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6)
"Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6)
xáo xác
tính từ
từ gợi tả vẻ rối loạn, nhớn nhác vì hoảng sợ: thấy động đàn gà xáo xác * cả xóm xáo xác vì vụ hoả hoạn
thấy động đàn gà xáo xác * cả xóm xáo xác vì vụ hoả hoạn
xáo trộn
động từ
làm cho mọi thứ lẫn vào nhau lung tung lên, không còn phân biệt được nữa: xáo trộn quân bài * sinh hoạt của gia đình bị xáo trộn
xáo trộn quân bài * sinh hoạt của gia đình bị xáo trộn
xào xạc
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau: lá cây xào xạc * gió thổi trong vườn cau xào xạc
lá cây xào xạc * gió thổi trong vườn cau xào xạc
xáp
động từ
(phương ngữ) (khẩu ngữ) giáp: những ngày xáp Tết * tránh xáp mặt nhau
những ngày xáp Tết * tránh xáp mặt nhau
xáp
động từ
tiến sát vào: xáp lại gần nhau * xáp mặt địch
xáp lại gần nhau * xáp mặt địch
xáo xới
động từ
(hiếm) như xới xáo: xáo xới đất để trồng rau
xáo xới đất để trồng rau
xào xạo
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng cọ xát của nhiều vật nhỏ, cứng: sỏi đá xào xạo dưới chân * tiếng vót chông xào xạo
sỏi đá xào xạo dưới chân * tiếng vót chông xào xạo
xào xáo
động từ
(khẩu ngữ) như xào nấu: xào xáo lại thức ăn
xào xáo lại thức ăn
xao xuyến
động từ
ở trạng thái có những tình cảm dấy lên trong lòng và thường kéo dài khó dứt: một nỗi buồn xao xuyến * xao xuyến trong lòng
một nỗi buồn xao xuyến * xao xuyến trong lòng
xát
động từ
áp mạnh sát lên trên bề mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm: xát xà phòng * xát sạch vỏ đỗ * ruột gan như xát muối
xát xà phòng * xát sạch vỏ đỗ * ruột gan như xát muối
xay
động từ
làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay: xay cà phê * cối xay lúa
xay cà phê * cối xay lúa
xảy
động từ
(xảy ra, xảy đến) (sự việc thường là không hay) phát sinh ra một cách tự nhiên: xảy ra hoả hoạn * xảy ra án mạng * sự việc xảy đến bất ngờ
xảy ra hoả hoạn * xảy ra án mạng * sự việc xảy đến bất ngờ
xảy
phụ từ
(Từ cũ) chợt, bỗng: "Mảng còn nghĩ việc tới lui, Xảy nghe trống đã giục thôi vào trường." (LVT)
"Mảng còn nghĩ việc tới lui, Xảy nghe trống đã giục thôi vào trường." (LVT)
xay xát
động từ
xay và xát lương thực bằng máy (nói khái quát): cửa hàng xay xát * xay xát gạo
cửa hàng xay xát * xay xát gạo
xáy
động từ
(hiếm) dùng vật có đầu nhọn để đâm, nghiền nhè nhẹ cho giập ra: xáy trầu
xáy trầu
xáp lá cà
động từ
đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không: hai bên xông vào đánh giáp lá cà
hai bên xông vào đánh giáp lá cà
xắm nắm
tính từ
rối rít, tíu tít khi làm một việc thích thú: xắm nắm đi xem hội
xắm nắm đi xem hội
xăm
danh từ
lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép, cá con: thả xăm
thả xăm
xăm
danh từ
quẻ thẻ xin ở đền chùa để đoán tương lai, theo mê tín: xin xăm
xin xăm
xăm
động từ
dùng kim nhọn châm vào da thành các hình rồi bôi nước lá chàm hoặc mực cho nổi rõ hình lên: xăm mình * xăm lông mày
xăm mình * xăm lông mày
xăm
động từ
dùng vật có mũi nhọn châm nhiều lỗ vào củ hay quả cây để làm mứt: xăm gừng * xăm táo làm mứt
xăm gừng * xăm táo làm mứt
xăm
động từ
chọc bằng vật có mũi nhọn để lấy thức ăn: xăm miếng xoài
xăm miếng xoài
xăm
động từ
đâm, chọc bằng vật có mũi nhọn để thăm dò, tìm kiếm: xăm trúng hầm bí mật
xăm trúng hầm bí mật
xăm xăm
phụ từ
từ gợi tả dáng đi nhanh và liền một mạch nhằm thẳng tới nơi đã định: "Nghề riêng nhớ ít, tưởng nhiều, Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang." (TKiều)
"Nghề riêng nhớ ít, tưởng nhiều, Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang." (TKiều)
xăm xắp
tính từ
(nước) ở mức không đầy lắm, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt: nước xăm xắp mặt ruộng
nước xăm xắp mặt ruộng
xắn
động từ
lật ra và cuộn gấp ống quần hay ống tay áo lên cao cho gọn gàng: quần xắn đến gối
quần xắn đến gối
xắn
động từ
làm đứt rời ra thành từng miếng to bằng cách dùng vật có cạnh cứng hoặc có lưỡi sắc ấn mạnh xuống: xắn một miếng bánh chưng * dùng mai xắn đất
xắn một miếng bánh chưng * dùng mai xắn đất
xăm xúi
phụ từ
từ gợi tả dáng đi vội vàng, mải miết, không để ý đến xung quanh: đi xăm xúi một mạch
đi xăm xúi một mạch
xăm xắn
tính từ
nhanh nhảu (trong công việc): xăm xắn thu dọn nhà cửa * xăm xắn đi trước dẫn đường
xăm xắn thu dọn nhà cửa * xăm xắn đi trước dẫn đường
xẵng
tính từ
(giọng nói) gay gắt, tỏ vẻ khó chịu, không bằng lòng: xẵng giọng hỏi * nói xẵng
xẵng giọng hỏi * nói xẵng
xằng
tính từ
(khẩu ngữ) xằng bậy (nói tắt): làm xằng * đoán xằng * không nên nghĩ xằng
làm xằng * đoán xằng * không nên nghĩ xằng
xăng
danh từ
dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, được cất từ dầu mỏ, than đá, dùng làm chất đốt cho các loại động cơ: xe chạy tốn xăng
xe chạy tốn xăng
xằng bậy
tính từ
sai, trái và bậy bạ, không đúng đắn: ăn nói xằng bậy * làm điều xằng bậy
ăn nói xằng bậy * làm điều xằng bậy
xăng xái
tính từ
tỏ ra nhanh nhảu: xăng xái dẫn đường * bước đi xăng xái
xăng xái dẫn đường * bước đi xăng xái
xắp
tính từ
(nước) ở mức mấp mé, gần ngập: nước lên xắp mặt đê * nước xắp mắt cá chân
nước lên xắp mặt đê * nước xắp mắt cá chân
xắp
phụ từ
(phương ngữ) (làm việc gì) một cách tạm thời vì không phải là việc chính và không có điều kiện làm thường xuyên: học xắp vào buổi tối * đám thợ xắp
học xắp vào buổi tối * đám thợ xắp
xắt
động từ
cắt ra thành từng miếng nhỏ bằng cách ấn thẳng lưỡi dao xuống: khoai lang xắt mỏng * đắt xắt ra miếng (tng)
khoai lang xắt mỏng * đắt xắt ra miếng (tng)
xăng xít
tính từ
(hiếm) như lăng xăng: chạy xăng xít
chạy xăng xít
xấc láo
tính từ
tỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì: đứa trẻ xấc láo
đứa trẻ xấc láo
xắng xở
tính từ
(khẩu ngữ) tỏ ra sốt sắng, nhanh nhảu: xắng xở nói * xắng xở chạy đi trước
xắng xở nói * xắng xở chạy đi trước
xăng văng
tính từ
(phương ngữ) vội vã và tất tả: chạy xăng văng hết chỗ nọ tới chỗ kia
chạy xăng văng hết chỗ nọ tới chỗ kia
xấc
tính từ
thiếu lễ độ, khinh thường người khác: thái độ rất xấc
thái độ rất xấc
xấc xược
tính từ
tỏ ra vô lễ, khinh thường, xúc phạm người trên: thái độ xấc xược * ăn nói xấc xược
thái độ xấc xược * ăn nói xấc xược
xẩm
danh từ
người mù chuyên đi hát rong: "Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!" (Cdao)
"Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!" (Cdao)
xâm lăng
động từ
như xâm lược: hoạ xâm lăng * quân xâm lăng
hoạ xâm lăng * quân xâm lăng
xâm canh
động từ
trồng trọt trên đất không thuộc địa phận của mình: ruộng xâm canh
ruộng xâm canh
xâm hại
động từ
xâm phạm đến khiến cho bị tổn hại: rừng ngập mặn bị xâm hại * bị xâm hại đến thân thể
rừng ngập mặn bị xâm hại * bị xâm hại đến thân thể
xâm nhập
động từ
đi vào một cách trái phép, thường gây ra tác hại: xâm nhập lãnh thổ * ma tuý xâm nhập vào học đường
xâm nhập lãnh thổ * ma tuý xâm nhập vào học đường
xâm nhập
động từ
(yếu tố bên ngoài) nhập vào và tác động đến, gây tác hại: virus xâm nhập vào cơ thể
virus xâm nhập vào cơ thể
xâm chiếm
động từ
chiếm đoạt cái thuộc chủ quyền của người khác bằng vũ lực: xâm chiếm đất đai
xâm chiếm đất đai
xâm chiếm
động từ
choán hết, chi phối hết tâm tư, tình cảm: nỗi buồn xâm chiếm cõi lòng
nỗi buồn xâm chiếm cõi lòng
xâm lược
động từ
cướp đoạt chủ quyền và lãnh thổ của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế: chiến tranh xâm lược * đánh đuổi quân xâm lược
chiến tranh xâm lược * đánh đuổi quân xâm lược
xâm lấn
động từ
chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình: xâm lấn đất đai * bị giặc sang xâm lấn
xâm lấn đất đai * bị giặc sang xâm lấn
xâm xẩm
tính từ
(trời) vừa mới bắt đầu tối: trời vừa sâm sẩm * sâm sẩm tối
trời vừa sâm sẩm * sâm sẩm tối
xâm phạm
động từ
động đến quyền lợi của người khác, chủ quyền của nước khác: xâm phạm bờ cõi * xâm phạm thân thể * quyền tác giả bị xâm phạm
xâm phạm bờ cõi * xâm phạm thân thể * quyền tác giả bị xâm phạm
xâm thực
động từ
ăn vào, lấn vào, làm cho bị huỷ hoại: bờ sông bị xâm thực mạnh * nước mặn xâm thực sâu vào đất liền
bờ sông bị xâm thực mạnh * nước mặn xâm thực sâu vào đất liền
xấp xỉ
tính từ
gần như ngang bằng nhau, hơn kém nhau không đáng kể: hai đứa cao xấp xỉ nhau * "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
hai đứa cao xấp xỉ nhau * "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
xập xệ
tính từ
(hiếm) lôi thôi, tồi tàn: nhà cửa xập xệ
nhà cửa xập xệ