word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xầm xì
động từ
(phương ngữ) như thầm thì: xầm xì trò chuyện
xầm xì trò chuyện
xầm xì
động từ
bàn tán riêng với nhau, không nói công khai ra: xầm xì bàn tán * làm như thế chẳng khỏi người ta xầm xì
xầm xì bàn tán * làm như thế chẳng khỏi người ta xầm xì
xập xình
tính từ
từ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào: tiếng nhạc xập xình
tiếng nhạc xập xình
xấp
danh từ
tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau ngay ngắn: xấp tiền * xấp báo cũ * mua một xấp vải
xấp tiền * xấp báo cũ * mua một xấp vải
xấp xoã
tính từ
(tóc) ở trạng thái xoã ra và bồng bềnh một cách tự nhiên: tóc bay xấp xoã
tóc bay xấp xoã
xập xoè
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ xoè ra gập lại liên tiếp, đều đặn của vật mỏng hình cánh, thường gây ra tiếng động nhẹ: bướm bay xập xoè * nếp váy rung rinh xập xoè
bướm bay xập xoè * nếp váy rung rinh xập xoè
xâu
danh từ
(phương ngữ) tiền hồ: tiền xâu * chứa bạc lấy xâu
tiền xâu * chứa bạc lấy xâu
xâu
động từ
xuyên qua lỗ hoặc nói chung xuyên qua bằng sợi dây, bằng que để giữ hoặc kết các vật lại với nhau: xâu kim * xâu chuỗi hạt * xâu lỗ tai
xâu kim * xâu chuỗi hạt * xâu lỗ tai
xâu
danh từ
tập hợp những vật được xâu chung lại với nhau: xâu chìa khoá * xâu tiền xu * xâu cá thành từng xâu
xâu chìa khoá * xâu tiền xu * xâu cá thành từng xâu
xâu
danh từ
(khẩu ngữ) tập hợp nhiều người cùng một loại không được coi trọng như nhau, làm thành một đám, một dãy: kéo theo một xâu trẻ con
kéo theo một xâu trẻ con
xâu
danh từ
dãy các kí tự đặt kế tiếp nhau: xử lí xâu kí tự
xử lí xâu kí tự
xất bất xang bang
null
(phương ngữ, khẩu ngữ) lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa: chạy xất bất xang bang
chạy xất bất xang bang
xấu
tính từ
có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm: chữ xấu * xấu như ma lem
chữ xấu * xấu như ma lem
xấu
tính từ
có phẩm chất kém, giá trị thấp: gạo xấu * loại vải xấu * giấy xấu, viết hay bị nhoè
gạo xấu * loại vải xấu * giấy xấu, viết hay bị nhoè
xấu
tính từ
thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phải dè chừng: bị kẻ xấu hãm hại * thời tiết xấu * bệnh tình ngày càng xấu đi
bị kẻ xấu hãm hại * thời tiết xấu * bệnh tình ngày càng xấu đi
xấu
tính từ
trái với đạo đức, đáng chê trách, đáng xấu hổ: chơi xấu với bạn bè * xấu mặt vì con * xấu chàng hổ ai (tng)
chơi xấu với bạn bè * xấu mặt vì con * xấu chàng hổ ai (tng)
xấu đói
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như háu đói: có tính xấu đói
có tính xấu đói
xấu chơi
tính từ
(khẩu ngữ) không tốt trong cách ăn ở, đối xử với nhau: xấu chơi nên bị bạn bè tẩy chay
xấu chơi nên bị bạn bè tẩy chay
xâu chuỗi
động từ
tập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến: xâu chuỗi các sự kiện lại với nhau
xâu chuỗi các sự kiện lại với nhau
xấu hổ
động từ
cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi trước người khác: xấu hổ vì đã nói dối * con hư làm cha mẹ xấu hổ
xấu hổ vì đã nói dối * con hư làm cha mẹ xấu hổ
xấu hổ
động từ
ngượng ngùng, e thẹn: tính hay xấu hổ * mặt đỏ bừng vì xấu hổ
tính hay xấu hổ * mặt đỏ bừng vì xấu hổ
xấu bụng
tính từ
có tâm địa xấu, hay làm hại người khác: kẻ xấu bụng
kẻ xấu bụng
xấu số
tính từ
(khẩu ngữ) có số phận không may: đứa trẻ xấu số, mồ côi cả cha lẫn mẹ
đứa trẻ xấu số, mồ côi cả cha lẫn mẹ
xấu số
tính từ
bị chết một cách oan uổng: thắp nén hương cho người xấu số
thắp nén hương cho người xấu số
xấu tính
tính từ
(khẩu ngữ) có tính hay cáu gắt, không muốn gần gũi, giúp đỡ người khác: thằng cha rất xấu tính * con người xấu tính
thằng cha rất xấu tính * con người xấu tính
xâu xé
động từ
cắn xé nhau để tranh giành: đàn chó xâu xé miếng mồi
đàn chó xâu xé miếng mồi
xâu xé
động từ
(hiếm) giằng xé, làm đau đớn về tinh thần: những mâu thuẫn xâu xé trong lòng
những mâu thuẫn xâu xé trong lòng
xấu xa
tính từ
có đạo đức kém, đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ: ý nghĩ xấu xa * làm điều xấu xa * "(...) Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa." (TKiều)
ý nghĩ xấu xa * làm điều xấu xa * "(...) Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa." (TKiều)
xấu xí
tính từ
có hình thức khó coi, đến mức không ai muốn nhìn: bộ quần áo xấu xí * mặt mũi xấu xí * chữ viết xấu xí, nguệch ngoạc
bộ quần áo xấu xí * mặt mũi xấu xí * chữ viết xấu xí, nguệch ngoạc
xây cất
động từ
xây dựng nên công trình kiến trúc (nói khái quát): xây cất nhà cửa * mồ mả được xây cất đàng hoàng
xây cất nhà cửa * mồ mả được xây cất đàng hoàng
xây
động từ
gắn các loại vật liệu vào nhau bằng chất kết dính (thường là vữa) để làm thành một công trình hay bộ phận công trình: xây nhà * tường xây con kiến * xây tổ ấm (b)
xây nhà * tường xây con kiến * xây tổ ấm (b)
xây
động từ
(phương ngữ) quay (mặt, lưng) về phía nào đó: ngồi xây lưng lại * xây mặt ngó chỗ khác
ngồi xây lưng lại * xây mặt ngó chỗ khác
xây đắp
động từ
xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát): xây đắp thành trì * xây đắp hạnh phúc
xây đắp thành trì * xây đắp hạnh phúc
xây dựng gia đình
động từ
lấy vợ hoặc lấy chồng, lập gia đình riêng: ngoài ba mươi tuổi mới xây dựng gia đình
ngoài ba mươi tuổi mới xây dựng gia đình
xây xẩm
tính từ
bị hoa mắt, choáng váng đột ngột, không nhìn thấy gì: xây xẩm mặt mày * trong người xây xẩm khó chịu
xây xẩm mặt mày * trong người xây xẩm khó chịu
xây dựng
động từ
làm nên công trình kiến trúc theo một kế hoạch nhất định: xây dựng nhà cửa * vật liệu xây dựng
xây dựng nhà cửa * vật liệu xây dựng
xây dựng
động từ
làm cho hình thành một chỉnh thể về xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá theo một phương hướng nhất định: xây dựng cơ đồ * xây dựng đất nước
xây dựng cơ đồ * xây dựng đất nước
xây dựng
động từ
tạo ra, sáng tạo ra cái có giá trị tinh thần, có ý nghĩa trừu tượng: xây dựng đề cương * xây dựng những ước mơ
xây dựng đề cương * xây dựng những ước mơ
xây dựng
tính từ
(thái độ, ý kiến) có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn: phê bình trên tinh thần xây dựng
phê bình trên tinh thần xây dựng
xây lắp
động từ
xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong (nói khái quát): xây lắp công trình * công ti xây lắp điện
xây lắp công trình * công ti xây lắp điện
xe
danh từ
phương tiện đi lại hoặc vận tải trên bộ, có bánh lăn: đi xe * chạy xe nhanh * đánh xe ra khỏi ga ra
đi xe * chạy xe nhanh * đánh xe ra khỏi ga ra
xe
danh từ
tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc: đi con xe * đôi xe đen
đi con xe * đôi xe đen
xe
động từ
(Khẩu ngữ) chuyên chở bằng xe: xe hàng ra bến * xe người ốm đến bệnh viện
xe hàng ra bến * xe người ốm đến bệnh viện
xe
danh từ
ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện: xe điếu
xe điếu
xe
động từ
làm cho các sợi nhỏ xoắn chặt với nhau thành sợi lớn: xe chỉ * xe dây thừng * dã tràng xe cát
xe chỉ * xe dây thừng * dã tràng xe cát
xe
động từ
(Văn chương) làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng: duyên trời xe * kết tóc xe tơ
duyên trời xe * kết tóc xe tơ
động từ
làm cho đứt rời ra thành từng mảnh bằng cách dùng tay giật mạnh hoặc kéo về hai phía ngược nhau: xé tờ giấy làm đôi * tiếng kêu xé lòng * xé bỏ hiệp ước (b)
xé tờ giấy làm đôi * tiếng kêu xé lòng * xé bỏ hiệp ước (b)
động từ
làm cho chia rời ra thành từng phần, từng mảnh: ánh chớp xé màn đêm * tiếng đạn xé gió * con tàu xé sóng ra khơi
ánh chớp xé màn đêm * tiếng đạn xé gió * con tàu xé sóng ra khơi
xẻ
động từ
cưa tách gỗ ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc: xẻ gỗ * thợ xẻ
xẻ gỗ * thợ xẻ
xẻ
động từ
chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền: áo xẻ tà * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều)
áo xẻ tà * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều)
xẻ
động từ
(phương ngữ) bổ: xẻ trái mít làm đôi
xẻ trái mít làm đôi
xẻ
động từ
đào thành đường dài, thường cho thông, thoát: xẻ rãnh thoát nước * "Xẻ dọc Trường Sơn, đi cứu nước, Mà lòng phơi phới dậy tương lai." (THữu; 43)
xẻ rãnh thoát nước * "Xẻ dọc Trường Sơn, đi cứu nước, Mà lòng phơi phới dậy tương lai." (THữu; 43)
xe bãi
danh từ
xe cũ ở các bãi thải công nghiệp được nhập về để sử dụng lại: kinh doanh, buôn bán các loại xe bãi
kinh doanh, buôn bán các loại xe bãi
xe bò
danh từ
xe thô sơ do trâu bò kéo, có hai bánh, dùng để chuyên chở vật nặng: xe bò chở gạch * đẩy xe bò
xe bò chở gạch * đẩy xe bò
xe cộ
danh từ
xe (nói khái quát): xe cộ nườm nượp * tai nạn xe cộ
xe cộ nườm nượp * tai nạn xe cộ
xe cơ giới
danh từ
tên gọi chung các loại xe có động cơ: làn đường dành cho xe cơ giới
làn đường dành cho xe cơ giới
xe đò
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) ô tô ca: lơ xe đò * nhảy xe đò về quê
lơ xe đò * nhảy xe đò về quê
xe hàng
danh từ
(cũ) xe khách: mua vé xe hàng đi Hà Nội
mua vé xe hàng đi Hà Nội
xe hoa
danh từ
xe con có trang trí hoa của nhà trai đi đón dâu: cô dâu đang bước lên xe hoa
cô dâu đang bước lên xe hoa
xe hoa
danh từ
xe có trang trí, đi trong các buổi lễ diễu hành: chiếc xe hoa đang tiến vào lễ đài
chiếc xe hoa đang tiến vào lễ đài
xe kéo
danh từ
(khẩu ngữ) xe tay: phu xe kéo
phu xe kéo
xe hoả
danh từ
(cũ) xe lửa: đầu máy xe hoả
đầu máy xe hoả
xe khách
danh từ
(khẩu ngữ) ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh: bến xe khách Bắc-Nam
bến xe khách Bắc-Nam
xe hơi
danh từ
(khẩu ngữ) ô tô: sắm xe hơi, nhà lầu
sắm xe hơi, nhà lầu
xé lẻ
động từ
chia, tách nhỏ ra làm nhiều phần, nhiều bộ phận riêng rẽ, không để nguyên khối nữa: khoản tiền bị xé lẻ * xé lẻ đội hình
khoản tiền bị xé lẻ * xé lẻ đội hình
xe máy
danh từ
xe hai bánh, chạy bằng động cơ: sửa chữa xe máy * bằng lái xe máy
sửa chữa xe máy * bằng lái xe máy
xé phay
động từ
xé thành miếng nhỏ và trộn với gia vị (thường nói về thịt gà luộc): thịt gà xé phay
thịt gà xé phay
xe lửa
danh từ
(cũ) tàu hoả: nhà ga xe lửa
nhà ga xe lửa
xe ngựa
danh từ
xe do ngựa kéo, thường có hai bánh, dùng để chở người hoặc hàng hoá: cỗ xe ngựa * đánh xe ngựa
cỗ xe ngựa * đánh xe ngựa
xe pháo
danh từ
(khẩu ngữ) xe, về mặt dùng để đi lại, vận chuyển (nói khái quát): đường đông nghẹt xe pháo * chuẩn bị tiền xe pháo
đường đông nghẹt xe pháo * chuẩn bị tiền xe pháo
xé rào
động từ
(khẩu ngữ) có hành vi vượt ra ngoài khuôn phép, luật lệ: tư thương xé rào, bán phá giá sản phẩm
tư thương xé rào, bán phá giá sản phẩm
xe ôm
danh từ
(khẩu ngữ) xe máy chuyên dùng để chở khách: đi xe ôm * làm nghề chạy xe ôm
đi xe ôm * làm nghề chạy xe ôm
cảm kích
động từ
cảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác: cảm kích trong lòng * cảm kích vì sự tiếp đãi ân cần
cảm kích trong lòng * cảm kích vì sự tiếp đãi ân cần
cảm mến
động từ
có thiện cảm, có tình cảm mến yêu: đem lòng cảm mến
đem lòng cảm mến
cam lòng
động từ
(cũ) thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì: được vậy thì dẫu chết cũng cam lòng
được vậy thì dẫu chết cũng cam lòng
cam lòng
động từ
(hiếm) như cam tâm: cam lòng theo giặc
cam lòng theo giặc
cảm nghiệm
động từ
(hiếm) cảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế: chưa cảm nghiệm được hết giá trị của cuộc sống
chưa cảm nghiệm được hết giá trị của cuộc sống
cảm nghĩ
null
ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì: điều đó gợi lên nhiều cảm nghĩ * phát biểu cảm nghĩ
điều đó gợi lên nhiều cảm nghĩ * phát biểu cảm nghĩ
cảm khái
động từ
có cảm xúc và thương cảm ngậm ngùi: lời thơ cảm khái * cảm khái trước cảnh chia li
lời thơ cảm khái * cảm khái trước cảnh chia li
cảm nhận
động từ
nhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan: cảm nhận được nỗi đau của bạn * cảm nhận thấy có điều không hay sắp xảy ra
cảm nhận được nỗi đau của bạn * cảm nhận thấy có điều không hay sắp xảy ra
cam phận
động từ
cam chịu với cảnh sống không như ý của mình: cam phận làm lẽ mọn * sống cam phận
cam phận làm lẽ mọn * sống cam phận
cảm phiền
động từ
phiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách): cảm phiền anh cho tôi đi nhờ * cảm phiền bác chuyển giúp món quà
cảm phiền anh cho tôi đi nhờ * cảm phiền bác chuyển giúp món quà
cảm quan
null
nhận thức, cảm nhận trực tiếp bằng các giác quan: kiểm tra sản phẩm bằng phương pháp cảm quan
kiểm tra sản phẩm bằng phương pháp cảm quan
cảm phục
động từ
cảm động và khâm phục: cảm phục tinh thần dũng cảm
cảm phục tinh thần dũng cảm
cảm ơn
động từ
tỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình): tỏ lòng cảm ơn * cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người
tỏ lòng cảm ơn * cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người
cảm ơn
động từ
từ dùng trong lời nói lịch sự, để bày tỏ sự cảm kích với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hay từ chối điều gì: cảm ơn mọi người đã chú ý lắng nghe
cảm ơn mọi người đã chú ý lắng nghe
cam sành
danh từ
cam quả có vỏ dày, sần sùi: "Chẳng chua cũng thể là chanh, Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây." (ca dao)
"Chẳng chua cũng thể là chanh, Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây." (ca dao)
cảm tạ
động từ
(trang trọng) tỏ lòng biết ơn: nói mấy lời cảm tạ * xin cảm tạ tấm thịnh tình của các bạn dành cho tôi!
nói mấy lời cảm tạ * xin cảm tạ tấm thịnh tình của các bạn dành cho tôi!
cảm thụ
động từ
(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoàI: năng lực cảm thụ của tai
năng lực cảm thụ của tai
cảm thụ
động từ
nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính: cảm thụ cái hay, cái đẹp của một bài thơ * khả năng cảm thụ nghệ thuật
cảm thụ cái hay, cái đẹp của một bài thơ * khả năng cảm thụ nghệ thuật
cam tâm
động từ
cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã: cam tâm ruồng bỏ vợ con
cam tâm ruồng bỏ vợ con
cam tâm
động từ
(cũ) thoả lòng: "(…) Bính muốn ở mãi đây dù bị mưa rét cũng cam tâm." (NgHồng; 1)
"(…) Bính muốn ở mãi đây dù bị mưa rét cũng cam tâm." (NgHồng; 1)
cảm thông
động từ
thông cảm và chia sẻ một cách sâu sắc: cảm thông với nỗi đau của người khác
cảm thông với nỗi đau của người khác
cảm thức
danh từ
điều nhận thức được bằng cảm quan; nhận thức cảm giác: cảm thức dân tộc * cảm thức về thời gian của trẻ nhỏ
cảm thức dân tộc * cảm thức về thời gian của trẻ nhỏ
cảm từ
danh từ
(ngữ pháp) từ dùng riêng biệt, không có quan hệ cú pháp với những từ khác, chuyên biểu thị sự phản ứng tình cảm, dùng làm tiếng gọi, tiếng đáp, tiếng reo vui, than vãn, nguyền rủa, chửi bới, v.v.: "ái chà", "ôi", "chao ôi" là một số cảm từ trong tiếng Việt.
"ái chà", "ôi", "chao ôi" là một số cảm từ trong tiếng Việt.
cảm thương
động từ
như thương cảm: "Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao)
"Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao)
cảm tình
danh từ
tình cảm tốt (đối với người, với sự việc): gây được cảm tình * có cảm tình với nhau
gây được cảm tình * có cảm tình với nhau
cảm tình
động từ
có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến: việc của tôi can gì đến anh * "(...) Tội con con chịu can chi đến chàng!" (PCCH)
việc của tôi can gì đến anh * "(...) Tội con con chịu can chi đến chàng!" (PCCH)
cảm tử
động từ
sẵn sàng nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu vì nghĩa lớn: đội quân cảm tử * đánh bom cảm tử
đội quân cảm tử * đánh bom cảm tử
cảm tính
danh từ
giai đoạn đầu của nhận thức, dựa trên cảm giác, chưa nắm được bản chất và quy luật của sự vật: nhận thức cảm tính
nhận thức cảm tính