word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
cảm tưởng
danh từ
sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ nảy sinh do tiếp xúc với sự vật khách quan: phát biểu cảm tưởng * trông quen quen, cảm tưởng như gặp ở đâu rồi!
phát biểu cảm tưởng * trông quen quen, cảm tưởng như gặp ở đâu rồi!
camera
danh từ
máy quay phim thu hình: đứng trước ống kính camera
đứng trước ống kính camera
cảm ứng
danh từ
cảm ứng điện từ (nói tắt): trường điện cảm ứng * bộ cảm ứng
trường điện cảm ứng * bộ cảm ứng
cảm ứng
động từ
(hiếm) (khả năng) tiếp thu các kích thích của môi trường và phản ứng lạI: các giác quan cảm ứng * da trẻ em dễ cảm ứng với sự thay đổi của thời tiết
các giác quan cảm ứng * da trẻ em dễ cảm ứng với sự thay đổi của thời tiết
cạn
tính từ
(vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước: bể cạn nước * "Sen xa hồ sen khô hồ cạn, Lựu xa đào lựu ngả đào nghiêng." (ca dao)
bể cạn nước * "Sen xa hồ sen khô hồ cạn, Lựu xa đào lựu ngả đào nghiêng." (ca dao)
cạn
tính từ
ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa: vốn liếng cạn sạch * cạn bầu tâm sự * nói cho cạn lời
vốn liếng cạn sạch * cạn bầu tâm sự * nói cho cạn lời
cạn
tính từ
(cũ, hoặc ph) như nông: "Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết sông nào cạn sâu." (ca dao)
"Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết sông nào cạn sâu." (ca dao)
cạn
tính từ
(suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc: nó là đứa cạn nghĩ * suy nghĩ hơi cạn * cạn lòng
nó là đứa cạn nghĩ * suy nghĩ hơi cạn * cạn lòng
cạn
danh từ
chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước: rau muống cạn * bỏ thuyền lên cạn * thuyền mắc cạn
rau muống cạn * bỏ thuyền lên cạn * thuyền mắc cạn
can
động từ
nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra: can thêm một gấu áo * can giấy làm diều
can thêm một gấu áo * can giấy làm diều
can
động từ
sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy: can bản đồ
can bản đồ
can
động từ
khuyên ngăn ai đó thôi hoặc không nên làm việc gì: việc này rất nguy hiểm, tôi can anh đấy! * thấy đánh nhau thì nhảy vào can
việc này rất nguy hiểm, tôi can anh đấy! * thấy đánh nhau thì nhảy vào can
cán
danh từ
bộ phận dùng để cầm, nắm ở một số dụng cụ, đồ vật, thường có hình trụ: cán cuốc * cán dao * cán cờ
cán cuốc * cán dao * cán cờ
cán
động từ
ép cho mỏng đều bằng trục lăn: cán bột làm bánh * kĩ thuật cán thép
cán bột làm bánh * kĩ thuật cán thép
cán
động từ
(tàu, xe) lăn đè lên trên người hoặc động vật: bị xe cán chết
bị xe cán chết
cảm xúc
động từ
có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan: người dễ cảm xúc
người dễ cảm xúc
cảm xúc
danh từ
tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng: bày tỏ cảm xúc * cố ghìm nén cảm xúc * mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc
bày tỏ cảm xúc * cố ghìm nén cảm xúc * mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc
cản
động từ
ngăn giữ lại, không cho tiếp tục vận động hoặc hoạt động theo một hướng nào đó: cản bước tiến của địch * đã quyết thì không ai cản được
cản bước tiến của địch * đã quyết thì không ai cản được
cản
danh từ
(phương ngữ) đập ngăn nước: đắp cản trên sông * xả cản
đắp cản trên sông * xả cản
cán bộ
danh từ
người làm việc trong cơ quan, đoàn thể, đảm nhiệm một công tác lãnh đạo hoặc công tác quản lí, công tác nghiệp vụ chuyên môn nhất định: cán bộ nghiên cứu * cán bộ lãnh đạo * cán bộ khoa học
cán bộ nghiên cứu * cán bộ lãnh đạo * cán bộ khoa học
càn
động từ
(hiếm) vượt thẳng qua bất chấp mọi trở ngại gặp phảI: đi càn rừng * xe tăng càn qua bãi mìn
đi càn rừng * xe tăng càn qua bãi mìn
càn
động từ
đưa quân ồ ạt tràn vào vùng nào đó để lùng sục, tiêu diệt đối phương: du kích chống càn
du kích chống càn
càn
tính từ
(hành động) bừa, không kể gì phải hay trái, nên hay không nên: chó dại cắn càn * nói càn nói bậy
chó dại cắn càn * nói càn nói bậy
cán cân
danh từ
đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai bên, hai lực lượng: cán cân thương mại * cán cân công lí
cán cân thương mại * cán cân công lí
can dự
động từ
dự vào, tham gia vào việc, thường là việc không hay: can dự vào một vụ cướp * "(...) tôi đâu đủ ba đầu sáu tay để can dự vào mọi chuyện lớn nhỏ trên đời này được." (NgKiên; 8)
can dự vào một vụ cướp * "(...) tôi đâu đủ ba đầu sáu tay để can dự vào mọi chuyện lớn nhỏ trên đời này được." (NgKiên; 8)
can dự
động từ
(hiếm) (sự việc) có quan hệ trực tiếp: việc của nó, can dự gì đến mình? * chuyện của tôi, chẳng can dự đến ai hết!
việc của nó, can dự gì đến mình? * chuyện của tôi, chẳng can dự đến ai hết!
can án
động từ
phạm tội và đã bị kết án: can án giết người
can án giết người
càn bậy
tính từ
(hành động) bậy bạ, bất chấp phải trái, khuôn phép: ăn nói càn bậy * làm lắm điều càn bậy
ăn nói càn bậy * làm lắm điều càn bậy
can đảm
tính từ
có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ: một con người can đảm * không đủ can đảm để nhận lỗi
một con người can đảm * không đủ can đảm để nhận lỗi
cạn chén
động từ
uống hết chén rượu: xin mời quý vị cạn chén
xin mời quý vị cạn chén
can cớ
danh từ
(hiếm) như cơn cớ: "Dù khi gió kép, mưa đơn, Có ta đây, cũng chẳng can cớ gì!" (TKiều)
"Dù khi gió kép, mưa đơn, Có ta đây, cũng chẳng can cớ gì!" (TKiều)
can hệ
động từ
(sự việc) liên quan trực tiếp, làm ảnh hưởng (đến ai hoặc việc gì): điều đó không can hệ gì đến tôi * "Bây giờ Quỳ thấy việc ấy (...) có can hệ mật thiết đến đời nàng." (ĐĐThu; 2)
điều đó không can hệ gì đến tôi * "Bây giờ Quỳ thấy việc ấy (...) có can hệ mật thiết đến đời nàng." (ĐĐThu; 2)
can hệ
tính từ
(cũ) hệ trọng: việc này can hệ lắm!
việc này can hệ lắm!
can gián
động từ
(cũ, hiếm) khuyên can vua hoặc người trên: dâng sớ can gián vua
dâng sớ can gián vua
càn khôn
danh từ
(cũ, văn chương) trời đất, vũ trụ: "Cán cân tạo hoá rơi đâu mất, Miệng túi càn khôn khép lại rồi." (HXHương; 21)
"Cán cân tạo hoá rơi đâu mất, Miệng túi càn khôn khép lại rồi." (HXHương; 21)
cạn lời
động từ
nói hết, bày tỏ hết: "Nhớ lời thề thốt năm xưa, Tình đây duyên đó phân chưa cạn lời." (ca dao)
"Nhớ lời thề thốt năm xưa, Tình đây duyên đó phân chưa cạn lời." (ca dao)
can ngăn
động từ
can không để cho làm (nói khái quát): đã quyết thì không ai can ngăn nổi
đã quyết thì không ai can ngăn nổi
cạn kiệt
động từ
cạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa: bể nước đã cạn kiệt * cạn kiệt sức lực
bể nước đã cạn kiệt * cạn kiệt sức lực
can phạm
động từ
(hiếm) phạm vào tội mà pháp luật đã quy định: can phạm vào tội giết người
can phạm vào tội giết người
cản phá
động từ
ngăn cản, làm cho đối phương không tiến công được (nói khái quát): hậu vệ cản phá bóng * cản phá các đợt tấn công của địch
hậu vệ cản phá bóng * cản phá các đợt tấn công của địch
can qua
danh từ
(cũ, văn chương) mộc và giáo; chỉ chiến tranh, về mặt giết chóc, loạn lạc: "Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (ca dao)
"Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (ca dao)
càn lướt
null
xông thẳng tới một cách mạnh mẽ và vượt qua tất cả, bất chấp mọi sự ngăn cản, trở ngạI: càn lướt vào đám đông * lối chơi bóng càn lướt
càn lướt vào đám đông * lối chơi bóng càn lướt
cản quang
động từ
ngăn không cho tia roentgen xuyên qua: chất cản quang
chất cản quang
cản ngăn
động từ
như ngăn cản: cản ngăn một việc làm sai trái
cản ngăn một việc làm sai trái
càn quét
động từ
hành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt: giặc mở cuộc càn quét lớn
giặc mở cuộc càn quét lớn
càn quấy
tính từ
(khẩu ngữ) có những hành động càn rỡ, không chịu vào khuôn phép: loại người càn quấy * một lũ thanh niên càn quấy
loại người càn quấy * một lũ thanh niên càn quấy
cạn queo
null
(khẩu ngữ) (vật, nơi chứa nước) cạn đến mức hầu như không còn sót lại tí nào: bể nước cạn queo
bể nước cạn queo
cán sự
danh từ
cán bộ chuyên trách một loại công việc nhất định: ban cán sự lớp
ban cán sự lớp
can tội
động từ
(khẩu ngữ) phạm vào tội: can tội giết người * can tội trốn thuế
can tội giết người * can tội trốn thuế
cản trở
null
gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng: cây đổ làm cản trở giao thông * cố tình cản trở công việc của người khác
cây đổ làm cản trở giao thông * cố tình cản trở công việc của người khác
can thiệp
động từ
dự vào việc của người khác nhằm tác động đến để cho việc diễn biến theo mục đích nào đó: không can thiệp vào chuyện riêng của người khác * can thiệp vũ trang * nhờ pháp luật can thiệp
không can thiệp vào chuyện riêng của người khác * can thiệp vũ trang * nhờ pháp luật can thiệp
cạn xợt
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) rất nông, rất cạn: con suối cạn xợt
con suối cạn xợt
cáng
danh từ
võng mắc vào đòn, có mui che, thời trước dùng để khiêng người: phu khiêng cáng
phu khiêng cáng
cáng
danh từ
dụng cụ có hai đòn để khiêng người ốm hoặc người bị thương: chiếc cáng cứu thương
chiếc cáng cứu thương
cáng
động từ
khiêng đi bằng cáng: phu trạm cáng người qua núi * cáng thương binh về tuyến sau
phu trạm cáng người qua núi * cáng thương binh về tuyến sau
cáng
động từ
(khẩu ngữ) cáng đáng (nói tắt): nhà ít người nên phải cáng hết mọi việc
nhà ít người nên phải cáng hết mọi việc
càn rỡ
tính từ
ngang ngược, không kể gì phải trái, hay dở: ăn nói càn rỡ * những việc làm càn rỡ
ăn nói càn rỡ * những việc làm càn rỡ
can trường
danh từ
(cũ, văn chương) gan và ruột; dùng để chỉ nỗi lòng, tâm tình: thổ lộ can trường * can trường xót xa
thổ lộ can trường * can trường xót xa
can trường
tính từ
gan góc, không sợ nguy hiểm: làm được thế đã là can trường lắm!
làm được thế đã là can trường lắm!
càng
danh từ
hai chân trước rất lớn ở một số loài như tôm, cua, dùng để kẹp thức ăn và tự vệ: càng tôm * con cua tám cẳng hai càng
càng tôm * con cua tám cẳng hai càng
càng
danh từ
hai chân sau cùng, lớn và khoẻ ở một số loài như cào cào, châu chấu, dế, v.v., dùng để bật nhảy.
càng xe bò * cái kìm bị gãy một càng
càng
phụ từ
từ biểu thị mức độ tăng thêm là do nguyên nhân nhất định nào đó: có gió, lửa càng bốc to * khó khăn càng chồng chất
có gió, lửa càng bốc to * khó khăn càng chồng chất
càng
phụ từ
từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau: càng làm càng thấy khó * trời càng về chiều càng lạnh * "Dễ dàng là thói hồng nhan, Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!" (TKiều)
càng làm càng thấy khó * trời càng về chiều càng lạnh * "Dễ dàng là thói hồng nhan, Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!" (TKiều)
cảng
danh từ
nơi có công trình và thiết bị phục vụ cho tàu, thuyền ra vào để hành khách lên xuống và xếp dỡ hàng hoá: cảng sông * cảng biển * cảng hàng không
cảng sông * cảng biển * cảng hàng không
cảng hàng không
danh từ
sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống: cảng hàng không dân dụng Nội Bài
cảng hàng không dân dụng Nội Bài
càng ngày càng
null
như ngày càng: trời càng ngày càng lạnh * người đến xem càng ngày càng đông
trời càng ngày càng lạnh * người đến xem càng ngày càng đông
càng cua
danh từ
chứng bệnh gây viêm tấy, sưng to ở kẽ ngón tay: lên càng cua
lên càng cua
cánh
danh từ
bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng, có hình tấm, rộng bản, thành đôi đối xứng nhau ở hai bên thân mình và có thể mở ra khép vào: cánh bướm rập rờn * chim nghiêng cánh lượn
cánh bướm rập rờn * chim nghiêng cánh lượn
cánh
danh từ
bộ phận giống hình cánh chim chìa ra hai bên thân máy bay để tạo độ thăng bằng khi bay: máy bay cánh cụp cánh xoè
máy bay cánh cụp cánh xoè
cánh
danh từ
bộ phận của hoa, hình những lá mỏng, có màu sắc, nằm ở xung quanh nhị hoa, phía trong đài hoa: bông hoa năm cánh * hoa rã cánh
bông hoa năm cánh * hoa rã cánh
cánh
danh từ
bộ phận chìa ra xung quanh một tâm, như hình cánh hoa, ở một số vật: cánh chong chóng quay tít * cánh quạt máy * ngôi sao vàng năm cánh
cánh chong chóng quay tít * cánh quạt máy * ngôi sao vàng năm cánh
cánh
danh từ
bộ phận hình tấm có thể khép vào mở ra được, ở một số vật: khép cánh cửa lại * cánh tủ * cánh buồm đỏ thắm
khép cánh cửa lại * cánh tủ * cánh buồm đỏ thắm
cánh
danh từ
bộ phận của cơ thể người, từ vai đến cổ tay ở hai bên thân mình; thường coi là biểu tượng của hoạt động đấu tranh của con người: khoác cánh nhau đi * tát thẳng cánh * kề vai sát cánh
khoác cánh nhau đi * tát thẳng cánh * kề vai sát cánh
cánh
danh từ
khoảng đất dài và rộng nằm trải ra: cánh đồng * cánh rừng bạt ngàn * hai thửa ruộng liền cánh
cánh đồng * cánh rừng bạt ngàn * hai thửa ruộng liền cánh
cánh
danh từ
bộ phận lực lượng ở về một phía, một bên nào đó của một đội ngũ, một tổ chức: đội quân chia làm ba cánh * cánh tả của một chính đảng
đội quân chia làm ba cánh * cánh tả của một chính đảng
cánh
danh từ
(Khẩu ngữ) phe, bọn (có ý khinh thường hoặc thân mật): cánh đi buôn chuyến
cánh đi buôn chuyến
cáng đáng
động từ
nhận lấy và làm phần công việc (thường khó khăn), coi đó là trách nhiệm và nghĩa vụ của mình: cáng đáng mọi việc trong nhà * việc này, tôi không cáng đáng nổi
cáng đáng mọi việc trong nhà * việc này, tôi không cáng đáng nổi
cảnh
danh từ
nhạc khí gõ gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, mắc vào một cái khung, thường đánh cùng với tiu.
ngắm cảnh * cảnh mùa xuân
cảnh
danh từ
toàn bộ sự vật, hiện tượng bày ra trước mắt ở một nơi, một lúc nào đó: ngắm cảnh * cảnh mùa xuân
nuôi cá vàng làm cảnh * vườn cây cảnh * cá cảnh
cảnh
danh từ
(Nam kiểng) vật nuôi, trồng hoặc tạo ra để ngắm, để giải trí: nuôi cá vàng làm cảnh * vườn cây cảnh * cá cảnh
kịch một hồi hai cảnh
cảnh
danh từ
phần nhỏ của một hồi hoặc một màn kịch, trong đó sự việc diễn ra tại một địa điểm nhất định: kịch một hồi hai cảnh
hoàn thành một cảnh quay
cảnh
danh từ
hình ảnh sự vật ở một nơi, một lúc nào đó, được ghi lại bằng phim: hoàn thành một cảnh quay
cảnh nghèo * cảnh tù đày * cảnh sống vất vưởng
cạnh
danh từ
chỗ một mặt phẳng tiếp giáp với một mặt phẳng khác trong cùng một vật: mảnh chai có cạnh sắc * không tì ngực vào cạnh bàn
mảnh chai có cạnh sắc * không tì ngực vào cạnh bàn
cạnh
danh từ
chỗ sát liền bên: nhà ở cạnh đường * đứng cạnh nhau * bên cạnh thuận lợi cũng còn một số khó khăn
nhà ở cạnh đường * đứng cạnh nhau * bên cạnh thuận lợi cũng còn một số khó khăn
cạnh
danh từ
đoạn thẳng làm thành phần của một hình: hình vuông có bốn cạnh bằng nhau * cạnh của một góc
hình vuông có bốn cạnh bằng nhau * cạnh của một góc
canh
danh từ
món ăn có nhiều nước, thường nấu bằng rau với thịt hoặc tôm cá, dùng ăn với cơm: nấu canh * bát canh cua
nấu canh * bát canh cua
canh
danh từ
sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã luồn qua go và khổ; phân biệt với sợi ngang, gọi là chỉ: canh tơ chỉ vải
canh tơ chỉ vải
canh
danh từ
khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thời trước dùng làm đơn vị tính thời gian về ban đêm: trống điểm canh * "Người về chiếc bóng năm canh, Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi." (TKiều)
trống điểm canh * "Người về chiếc bóng năm canh, Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi." (TKiều)
canh
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc (thường về ban đêm): canh bạc
canh bạc
canh
động từ
luôn luôn trông coi để đề phòng bất trắc: canh đê phòng lụt * chòi canh dưa * cắt người canh cửa
canh đê phòng lụt * chòi canh dưa * cắt người canh cửa
canh
động từ
làm cho đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa: canh thuốc * canh mật
canh thuốc * canh mật
cành
danh từ
nhánh cây mọc từ thân hay từ nhánh to ra: cành hoa * không hái hoa, bẻ cành
cành hoa * không hái hoa, bẻ cành
cành
tính từ
(khẩu ngữ) (bụng) đầy căng lên, gây cảm giác khó chịu: ăn một bữa no cành * bụng căng cành như cái trống
ăn một bữa no cành * bụng căng cành như cái trống
canh bạc
danh từ
cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm: canh bạc quyền lực * canh bạc chính trị
canh bạc quyền lực * canh bạc chính trị
cảnh báo
động từ
báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra: cảnh báo nguy cơ cháy rừng * rung một hồi chuông cảnh báo
cảnh báo nguy cơ cháy rừng * rung một hồi chuông cảnh báo
cành cạch
tính từ
từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, nghe hơi nặng, giống như tiếng hai vật cứng gõ nhẹ vào nhau từng chặp một: tiếng búa gõ vào sắt cành cạch
tiếng búa gõ vào sắt cành cạch
canh chầy
danh từ
(cũ, văn chương) canh khuya: "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (ca dao)
"Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (ca dao)
canh chừng
động từ
như trông chừng: canh chừng củi lửa * canh chừng bọn giặc
canh chừng củi lửa * canh chừng bọn giặc
cánh cung
danh từ
bộ phận của cái cung, làm bằng vật liệu bền, dai, có hình cong đều đặn, hai đầu buộc dây cung: dãy núi cong cong hình cánh cung
dãy núi cong cong hình cánh cung
cảnh cáo
động từ
báo cho biết phải từ bỏ hành vi sai lầm hoặc không chính đáng của mình, nếu không sẽ bị xử trí, trừng phạt: nổ súng cảnh cáo
nổ súng cảnh cáo