word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
cảnh cáo | động từ | khiển trách nghiêm khắc và báo cho biết nếu không sửa chữa khuyết điểm thì sẽ bị xử lí nặng hơn (một hình thức kỉ luật): cảnh cáo trước toàn thể cơ quan * phạt cảnh cáo | cảnh cáo trước toàn thể cơ quan * phạt cảnh cáo |
canh cửi | động từ | (cũ) dệt vải, lụa theo lối thủ công (nói khái quát): theo nghề canh cửi * "Đêm hè gió mát trăng thanh, Em ngồi canh cửi còn anh vá chài." (ca dao) | theo nghề canh cửi * "Đêm hè gió mát trăng thanh, Em ngồi canh cửi còn anh vá chài." (ca dao) |
canh cánh | tính từ | (điều lo, nghĩ) lúc nào cũng ở bên lòng, không để cho yên: lo canh cánh * canh cánh bên lòng | lo canh cánh * canh cánh bên lòng |
cánh cứng | danh từ | sâu bọ có đôi cánh trước dày và cứng, như bọ hung, xén tóc, cà niễng, v.v.: bọ cánh cứng | bọ cánh cứng |
cánh gà | danh từ | vật thường làm bằng các loại vật liệu mỏng hình tấm, dùng để che chếch hai bên, trông như hai cánh con gà xoè ra: mắc cánh gà vào xe xích lô | mắc cánh gà vào xe xích lô |
cánh gà | danh từ | khu vực nằm khuất chéo phía hai bên sân khấu (thường có màn vải che kín), dùng làm lối ra vào sân khấu hoặc làm nơi chuẩn bị cho diễn viên: đứng khuất phía trong cánh gà * cánh gà sân khấu | đứng khuất phía trong cánh gà * cánh gà sân khấu |
cánh gà | danh từ | khu vực nằm chéo hai bên và kề tiếp với một địa điểm hay địa hình chính nào đó: đi theo đường cánh gà * tuần tra khu vực cánh gà cửa khẩu | đi theo đường cánh gà * tuần tra khu vực cánh gà cửa khẩu |
canh gà | danh từ | (cũ) tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm: "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao) | "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao) |
cảnh gần | danh từ | cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh: bức ảnh chụp cận cảnh | bức ảnh chụp cận cảnh |
canh gác | động từ | trông coi để giữ, để bảo vệ và đề phòng bất trắc: canh gác biên giới * cử người canh gác | canh gác biên giới * cử người canh gác |
cánh gián | danh từ | màu nâu thẫm và bóng như màu cánh con gián: tủ sơn màu cánh gián | tủ sơn màu cánh gián |
cảnh giác | null | chú ý đề phòng và có cảm giác nhạy bén trước sự biến đổi xấu đi của tình hình hoặc trước mối nguy hiểm có thể xảy ra: cảnh giác với bọn người xấu * đề cao cảnh giác * mất cảnh giác | cảnh giác với bọn người xấu * đề cao cảnh giác * mất cảnh giác |
cảnh giới | động từ | canh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó: radar cảnh giới bầu trời * đứng cảnh giới trong vọng gác | radar cảnh giới bầu trời * đứng cảnh giới trong vọng gác |
cảnh huống | danh từ | tình huống xảy ra trong một hoàn cảnh nhất định: lâm vào cảnh huống khó khăn * vượt qua được cảnh huống ngặt nghèo | lâm vào cảnh huống khó khăn * vượt qua được cảnh huống ngặt nghèo |
canh giữ | động từ | trông coi để gìn giữ cho không bị mất mát hay bị xâm phạm: cổng thành được canh giữ rất nghiêm mật * canh giữ bầu trời tổ quốc | cổng thành được canh giữ rất nghiêm mật * canh giữ bầu trời tổ quốc |
cánh hẩu | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng: tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén | tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén |
cạnh khế | danh từ | vật có khía, giống hình quả khế cắt ngang: bánh xe cạnh khế * bừa cạnh khế | bánh xe cạnh khế * bừa cạnh khế |
cạnh khoé | tính từ | (lối nói năng) không chỉ thẳng ra mà nói gần nói xa, nhằm xỏ xiên, xoi móc: buông lời cạnh khoé * nói cạnh khoé | buông lời cạnh khoé * nói cạnh khoé |
canh khuya | danh từ | (cũ, văn chương) canh đã về khuya, đêm đã khuya: "Cớ sao trằn trọc canh khuya?, Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" (TKiều) | "Cớ sao trằn trọc canh khuya?, Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" (TKiều) |
cánh kéo giá cả | null | sự chênh lệch về mặt giá cả giữa một số mặt hàng khi đem ra so sánh trong cùng một thời điểm: thu hẹp cánh kéo giá cả giữa nông sản và hàng công nghiệp | thu hẹp cánh kéo giá cả giữa nông sản và hàng công nghiệp |
cánh kiến | danh từ | côn trùng cánh nửa cỡ nhỏ, sống thành bầy trên cây, tiết ra một chất nhựa màu đỏ thẫm, dùng để gắn: nuôi cánh kiến | nuôi cánh kiến |
cánh kiến | danh từ | chất do con cánh kiến tiết ra: xuất khẩu cánh kiến * màu cánh kiến | xuất khẩu cánh kiến * màu cánh kiến |
cánh kiến đỏ | danh từ | côn trùng cánh nửa cỡ nhỏ, sống thành bầy trên cây, tiết ra một chất nhựa màu đỏ thẫm, dùng để gắn: nuôi cánh kiến | nuôi cánh kiến |
cánh kiến đỏ | danh từ | chất do con cánh kiến tiết ra: xuất khẩu cánh kiến * màu cánh kiến | xuất khẩu cánh kiến * màu cánh kiến |
cảnh ngộ | danh từ | cảnh không hay gặp phải (trong cuộc đời): cảnh ngộ éo le * gặp cảnh ngộ không may | cảnh ngộ éo le * gặp cảnh ngộ không may |
canh nông | động từ | (cũ) cày cấy, làm ruộng: "Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài." (ca dao) | "Bởi anh chăm việc canh nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài." (ca dao) |
canh phòng | động từ | trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc: canh phòng đê điều * lính tráng canh phòng rất cẩn mật | canh phòng đê điều * lính tráng canh phòng rất cẩn mật |
cảnh phục | danh từ | quần áo đồng phục của cảnh sát: mặc cảnh phục | mặc cảnh phục |
cảnh quan | danh từ | bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh: cảnh quan rừng nhiệt đới | cảnh quan rừng nhiệt đới |
cảnh quan | danh từ | cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra: cảnh quan kiến trúc đô thị | cảnh quan kiến trúc đô thị |
cánh quạt | danh từ | bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo: cánh quạt của turbin * máy bay cánh quạt | cánh quạt của turbin * máy bay cánh quạt |
cánh tay | danh từ | bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay: những cánh tay giơ lên * cánh tay trần rắn chắc | những cánh tay giơ lên * cánh tay trần rắn chắc |
cánh sen | danh từ | màu phớt hồng như màu của cánh hoa sen: chiếc áo cánh sen * son môi màu cánh sen | chiếc áo cánh sen * son môi màu cánh sen |
canh tác | động từ | cày cấy, trồng trọt: đất canh tác * cải tiến kĩ thuật canh tác | đất canh tác * cải tiến kĩ thuật canh tác |
cánh sẻ | tính từ | tả hình đan chéo vào nhau hàng loạt như hình cánh chim sẻ: rào cánh sẻ * bắn chéo cánh sẻ | rào cánh sẻ * bắn chéo cánh sẻ |
cảnh sắc | danh từ | cảnh thiên nhiên với những nét riêng đặc sắc của nó: cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp | cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp |
cảnh sát | danh từ | người thuộc lực lượng vũ trang do nhà nước lập ra để giữ gìn an ninh và trật tự xã hội: cảnh sát hình sự * cảnh sát giao thông | cảnh sát hình sự * cảnh sát giao thông |
cánh trả | danh từ | màu xanh biếc và óng ánh như màu lông trên cánh chim trả: xe đạp màu cánh trả | xe đạp màu cánh trả |
canh ti | động từ | (khẩu ngữ) chung tiền của hoặc kết hợp với nhau để cùng làm việc gì và cùng hưởng lợi: hai bên canh ti sản xuất * hùn vốn canh ti buôn bán | hai bên canh ti sản xuất * hùn vốn canh ti buôn bán |
cảnh tỉnh | động từ | làm cho tỉnh ngộ: lời cảnh tỉnh * rung lên hồi chuông cảnh tỉnh | lời cảnh tỉnh * rung lên hồi chuông cảnh tỉnh |
cánh tay phải | null | ví người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được: viên trợ lí là cánh tay phải của giám đốc | viên trợ lí là cánh tay phải của giám đốc |
cạnh tranh sinh tồn | động từ | (hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên) đấu tranh với nhau để giành lấy sự sống còn và phát triển: cạnh tranh sinh tồn là một quy luật của tự nhiên | cạnh tranh sinh tồn là một quy luật của tự nhiên |
cạnh tranh | động từ | tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữa những người, những tổ chức có cùng lĩnh vực hoạt động như nhau: bán phá giá để cạnh tranh * cạnh tranh lành mạnh | bán phá giá để cạnh tranh * cạnh tranh lành mạnh |
cảnh tượng | danh từ | cảnh bày ra trước mắt và gây nên những ấn tượng nhất định: cảnh tượng đau lòng | cảnh tượng đau lòng |
cảnh trí | danh từ | cảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà: đi xem cảnh trí trong vùng * cảnh trí phong quang | đi xem cảnh trí trong vùng * cảnh trí phong quang |
cảnh vật | danh từ | cảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt: cảnh vật thay đổi * ngắm nhìn cảnh vật hai bên đường | cảnh vật thay đổi * ngắm nhìn cảnh vật hai bên đường |
canh ty | động từ | (khẩu ngữ) chung tiền của hoặc kết hợp với nhau để cùng làm việc gì và cùng hưởng lợi: hai bên canh ti sản xuất * hùn vốn canh ti buôn bán | hai bên canh ti sản xuất * hùn vốn canh ti buôn bán |
cảnh xa | danh từ | cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh. | viễn cảnh về một thế giới đại đồng |
cảnh vẻ | tính từ | (khẩu ngữ) tỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống): ăn uống cảnh vẻ | ăn uống cảnh vẻ |
cảnh vệ | danh từ | người thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác, bảo vệ: chiến sĩ cảnh vệ | chiến sĩ cảnh vệ |
cào | động từ | san bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cào: cào đất * cào cỏ | cào đất * cào cỏ |
cào | động từ | ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào và kéo mạnh trên bề mặt: quần áo bị gai cào rách * bị mèo cào | quần áo bị gai cào rách * bị mèo cào |
cáo bạch | null | báo cho mọi người biết rõ: giấy cáo bạch * dán cáo bạch | giấy cáo bạch * dán cáo bạch |
cạo | động từ | làm đứt lông, tóc hoặc râu bằng cách đưa lưỡi dao sát mặt da: cạo râu * đầu cạo trọc * cạo lông lợn | cạo râu * đầu cạo trọc * cạo lông lợn |
cạo | động từ | làm cho lớp mỏng bên ngoài rời ra, bong ra bằng cách dùng vật có cạnh sắc đưa sát bề mặt: cạo lớp sơn cũ * cạo khoai * cạo sạch khói bám ở đít nồi | cạo lớp sơn cũ * cạo khoai * cạo sạch khói bám ở đít nồi |
cạo | động từ | (Khẩu ngữ) trách mắng một cách gay gắt: bị cạo một trận nên thân | bị cạo một trận nên thân |
cao | danh từ | đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta: nhận cày mấy chục cao ruộng | nhận cày mấy chục cao ruộng |
cao | danh từ | thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp: cao hổ cốt * cao trăn | cao hổ cốt * cao trăn |
cao | tính từ | có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng: người cao một mét bảy mươi * núi cao trên 4.000 mét | người cao một mét bảy mươi * núi cao trên 4.000 mét |
cao | tính từ | có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác: giày cao cổ * toà nhà cao chọc trời * mặt trời đã lên cao | giày cao cổ * toà nhà cao chọc trời * mặt trời đã lên cao |
cao | tính từ | hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.: tuổi đã cao * mưu cao kế hiểm * giá quá cao, không mua nổi | tuổi đã cao * mưu cao kế hiểm * giá quá cao, không mua nổi |
cao | tính từ | (âm thanh) có tần số rung động lớn: nốt nhạc cao * cất cao tiếng hát | nốt nhạc cao * cất cao tiếng hát |
cáo | danh từ | thú ăn thịt, sống ở rừng, gần giống chó, nhưng chân thấp, tai to, mõm dài và nhọn, rất tinh khôn: khôn như cáo | khôn như cáo |
cáo | tính từ | (Khẩu ngữ) tinh ranh, gian giảo: thằng cha ấy cáo lắm! | thằng cha ấy cáo lắm! |
cáo | danh từ | (Từ cũ) bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn: Nguyễn Trãi viết bài cáo Bình Ngô | Nguyễn Trãi viết bài cáo Bình Ngô |
cáo | động từ | (Từ cũ) thưa, trình (với người có trách nhiệm): dẫn nhau lên cáo quan | dẫn nhau lên cáo quan |
cáo | động từ | viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm: cáo ốm, không đến dự tiệc * cáo lão về hưu | cáo ốm, không đến dự tiệc * cáo lão về hưu |
cao bồi | danh từ | người đàn ông thường cưỡi ngựa, làm nghề chăn các đàn gia súc, ở những vùng miền Tây nước Mĩ. | một gã cao bồi |
cào bằng | động từ | (khẩu ngữ) coi như nhau, ngang nhau, không phân biệt mức độ hơn kém, cao thấp (cái lẽ ra phải phân biệt): cào bằng thành thích * tính cào bằng, không kể tốt xấu | cào bằng thành thích * tính cào bằng, không kể tốt xấu |
cáo biệt | động từ | (cũ, trang trọng) như cáo từ: đứng dậy cáo biệt mọi người | đứng dậy cáo biệt mọi người |
cao cả | tính từ | rất cao quý: sự hi sinh cao cả * bảo vệ tổ quốc là một nhiệm vụ cao cả | sự hi sinh cao cả * bảo vệ tổ quốc là một nhiệm vụ cao cả |
cao áp | tính từ | (điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 volt; phân biệt với hạ thế: điện cao thế * đường dây cao thế | điện cao thế * đường dây cao thế |
cao cấp | tính từ | thuộc cấp cao: cán bộ cao cấp * sĩ quan cao cấp trong quân đội | cán bộ cao cấp * sĩ quan cao cấp trong quân đội |
cao cấp | tính từ | (chất lượng, mức độ, v.v.) có giá trị cao, trên mức bình thường: vật liệu cao cấp * chuyên kinh doanh các mặt hàng thời trang cao cấp | vật liệu cao cấp * chuyên kinh doanh các mặt hàng thời trang cao cấp |
cáo buộc | động từ | tố cáo nhằm bắt phải nhận tội: bị cáo buộc là chủ mưu * lời cáo buộc | bị cáo buộc là chủ mưu * lời cáo buộc |
cào cấu | động từ | cào và cấu, làm cho rách nát (nói khái quát): trên người có nhiều vết cào cấu | trên người có nhiều vết cào cấu |
cào cấu | động từ | (khẩu ngữ) vơ vét hoặc cóp nhặt mỗi nơi một ít: cào cấu của dân * "Chết! Cậu phải đi xoay chứ? Cậu phải cố cào cấu cho nó ra tiền chứ?" (VTrPhụng; 15) | cào cấu của dân * "Chết! Cậu phải đi xoay chứ? Cậu phải cố cào cấu cho nó ra tiền chứ?" (VTrPhụng; 15) |
cao dày | danh từ | (cũ, văn chương) trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa: "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều) | "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều) |
cao dày | tính từ | (hiếm) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất: công ơn cao dày | công ơn cao dày |
cao cường | tính từ | hơn hẳn người thường (thường nói về võ nghệ, pháp thuật): võ nghệ cao cường * bản lĩnh cao cường | võ nghệ cao cường * bản lĩnh cao cường |
cáo chung | động từ | (văn chương) có dấu hiệu cho biết là đã đến lúc suy tàn, kết thúc hoặc sụp đổ (thường nói về một chế độ xã hội): chủ nghĩa thực dân đã đến hồi cáo chung | chủ nghĩa thực dân đã đến hồi cáo chung |
cao chạy xa bay | null | chạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm): tên lừa đảo đã cao chạy xa bay | tên lừa đảo đã cao chạy xa bay |
cao dỏng | tính từ | (dáng người) cao, gầy và có vẻ mảnh khảnh: dáng người cao dỏng | dáng người cao dỏng |
cao đạo | tính từ | (văn chương, hiếm) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời: một nhà nho cao đạo | một nhà nho cao đạo |
cao đẳng | tính từ | thuộc bậc học cao, trên trung học, dưới đại học: trường cao đẳng sư phạm * trình độ cao đẳng | trường cao đẳng sư phạm * trình độ cao đẳng |
cao đẳng | tính từ | (sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp: người thuộc loại động vật cao đẳng | người thuộc loại động vật cao đẳng |
cao điểm | danh từ | như điểm cao: đánh chiếm một cao điểm | đánh chiếm một cao điểm |
cao điểm | danh từ | lúc mức độ sử dụng, hoạt động, v.v. của một số đông diễn ra cao nhất: giờ cao điểm * tháng cao điểm phòng chống tội phạm ma tuý | giờ cao điểm * tháng cao điểm phòng chống tội phạm ma tuý |
cao đẹp | tính từ | cao quý và đẹp đẽ: lí tưởng cao đẹp * những phẩm chất cao đẹp của người chiến sĩ | lí tưởng cao đẹp * những phẩm chất cao đẹp của người chiến sĩ |
cao độ | danh từ | độ cao (thường nói về âm thanh). | căm hận đến cao độ |
cáo già | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều mánh khoé tinh khôn, lọc lõi và xảo quyệt: hắn là một tay cáo già | hắn là một tay cáo già |
cao giá | tính từ | (khẩu ngữ) có giá trị hoặc tài năng được đánh giá cao: một diễn viên cao giá | một diễn viên cao giá |
xe song mã | danh từ | xe hai ngựa kéo: cỗ xe song mã | cỗ xe song mã |
xe tải | danh từ | ô tô lớn để chở hàng: xe tải chở hàng * đường cấm xe tải | xe tải chở hàng * đường cấm xe tải |
xe tăng | danh từ | xe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hoả lực mạnh, dùng để chiến đấu: lính xe tăng | lính xe tăng |
xè xè | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra đều đều, rè và kéo dài như tiếng kim loại cọ xát liên tiếp vào vật cứng: tiếng máy cưa chạy xè xè suốt ngày | tiếng máy cưa chạy xè xè suốt ngày |
xe-mi-na | danh từ | buổi sinh hoạt học tập để thảo luận những vấn đề chuyên môn ở đại học hoặc trên đại học: tổ chức một seminar về văn học cận đại | tổ chức một seminar về văn học cận đại |
xe thồ | danh từ | xe đạp được cải tiến để chuyên dùng vào việc vận chuyển: chở gạch bằng xe thồ | chở gạch bằng xe thồ |
xem | động từ | nhận biết bằng mắt: xem sách * đi xem hội * xem ti vi | xem sách * đi xem hội * xem ti vi |
xem | động từ | nhận định, đánh giá, dựa vào kết quả quan sát được: việc này xem ra không ổn * tình hình xem cũng êm êm | việc này xem ra không ổn * tình hình xem cũng êm êm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.